HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.3.0 - STU1 Draft Viet Nam cờ

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Local Development build (v0.3.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Kỹ thuật Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Technique CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs Phiên bản: 0.3.0
Computable Name: VNYHCTTechniqueCS

Bản quyền/Pháp lý: Cục Quản lý Y Dược Cổ Truyền — Bộ Y tế Việt Nam. QĐ 2552/QĐ-BYT (12/8/2025).

Bộ mã kỹ thuật Y học cổ truyền Việt Nam theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. FHIR concept code sử dụng cột Mã dùng chung; cột kỹ thuật và STT trong TT 23/2024/TT-BYT được bảo toàn dưới concept properties.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
ma-ky-thuat ma-ky-thuat http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs#property-ma-ky-thuat string Mã kỹ thuật / Mã chuyên môn trong phụ lục gốc
tt23-stt tt23-stt http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs#property-tt23-stt string Số thứ tự tham chiếu trong TT 23/2024/TT-BYT
chuong chuong http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs#property-chuong string Chương kỹ thuật trong phụ lục gốc

Concepts

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionma-ky-thuattt23-sttchuong
3810000 Từ châm Kỹ thuật Y học cổ truyền "Từ châm" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.271, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.271 1392 03. Nhi khoa
3810001 Laser châm Kỹ thuật Y học cổ truyền "Laser châm" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.272, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.272 1393 03. Nhi khoa
3810002 Mai hoa châm Kỹ thuật Y học cổ truyền "Mai hoa châm" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.273, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.273 1394 03. Nhi khoa
3810003 Kéo nắn cột sống cổ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Kéo nắn cột sống cổ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.274, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.274 1395 03. Nhi khoa
3810004 Kéo nắn cột sống thắt lưng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Kéo nắn cột sống thắt lưng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.275, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.275 1396 03. Nhi khoa
3810005 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy Kỹ thuật Y học cổ truyền "Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.276, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.276 1397 03. Nhi khoa
3810006 Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT Kỹ thuật Y học cổ truyền "Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.277, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.277 1398 03. Nhi khoa
3810007 Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT Kỹ thuật Y học cổ truyền "Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.278, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.278 1399 03. Nhi khoa
3810008 Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT Kỹ thuật Y học cổ truyền "Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.279, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.279 1400 03. Nhi khoa
3810009 Xông thuốc bằng máy Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xông thuốc bằng máy" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.280, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.280 1401 03. Nhi khoa
3810010 Ngâm thuốc YHCT toàn thân Kỹ thuật Y học cổ truyền "Ngâm thuốc YHCT toàn thân" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.281, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.281 1402 03. Nhi khoa
3810011 Xông hơi thuốc Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xông hơi thuốc" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.282, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.282 1403 03. Nhi khoa
3810012 Xông khói thuốc Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xông khói thuốc" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.283, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.283 1404 03. Nhi khoa
3810013 Sắc thuốc thang Kỹ thuật Y học cổ truyền "Sắc thuốc thang" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.284, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.284 1405 03. Nhi khoa
3810014 Ngâm thuốc YHCT bộ phận Kỹ thuật Y học cổ truyền "Ngâm thuốc YHCT bộ phận" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.285, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.285 1406 03. Nhi khoa
3810015 Đặt thuốc YHCT Kỹ thuật Y học cổ truyền "Đặt thuốc YHCT" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.286, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.286 1407 03. Nhi khoa
3810016 Bó thuốc Kỹ thuật Y học cổ truyền "Bó thuốc" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.287, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.287 1408 03. Nhi khoa
3810017 Chườm ngải Kỹ thuật Y học cổ truyền "Chườm ngải" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.288, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.288 1409 03. Nhi khoa
3810018 Hào châm Kỹ thuật Y học cổ truyền "Hào châm" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.289, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.289 1410 03. Nhi khoa
3810019 Nhĩ châm Kỹ thuật Y học cổ truyền "Nhĩ châm" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.290, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.290 1411 03. Nhi khoa
3810020 Ôn châm Kỹ thuật Y học cổ truyền "Ôn châm" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.291, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.291 1412 03. Nhi khoa
3810021 Chích lể Kỹ thuật Y học cổ truyền "Chích lể" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.292, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.292 1413 03. Nhi khoa
3810022 Luyện tập dưỡng sinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Luyện tập dưỡng sinh" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.293, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.293 1414 03. Nhi khoa
3810023 Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.294, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.294 1415 03. Nhi khoa
3810024 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị liệt chi trên" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.295, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.295 1416 03. Nhi khoa
3810025 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.296, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.296 1417 03. Nhi khoa
3810026 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị liệt nửa người" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.297, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.297 1418 03. Nhi khoa
3810027 Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.298, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.298 1419 03. Nhi khoa
3810028 Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.299, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.299 1420 03. Nhi khoa
3810029 Điện mãng châm điều trị teo cơ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị teo cơ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.300, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.300 1421 03. Nhi khoa
3810030 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.301, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.301 1422 03. Nhi khoa
3810031 Điện mãng châm điều trị bại não Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị bại não" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.302, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.302 1423 03. Nhi khoa
3810032 Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.303, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.303 1424 03. Nhi khoa
3810033 Điện mãng châm điều trị khàn tiếng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị khàn tiếng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.304, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.304 1425 03. Nhi khoa
3810034 Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.305, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.305 1426 03. Nhi khoa
3810035 Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.306, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.306 1427 03. Nhi khoa
3810036 Điện mãng châm điều trị đau đầu Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị đau đầu" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.307, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.307 1428 03. Nhi khoa
3810037 Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.308, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.308 1429 03. Nhi khoa
3810038 Điện mãng châm điều trị stress Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị stress" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.309, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.309 1430 03. Nhi khoa
3810039 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.310, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.310 1431 03. Nhi khoa
3810040 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.311, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.311 1432 03. Nhi khoa
3810041 Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.312, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.312 1433 03. Nhi khoa
3810042 Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.313, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.313 1434 03. Nhi khoa
3810043 Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.314, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.314 1435 03. Nhi khoa
3810044 Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.315, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.315 1436 03. Nhi khoa
3810045 Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.316, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.316 1437 03. Nhi khoa
3810046 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.317, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.317 1438 03. Nhi khoa
3810047 Điện mãng châm điều trị giảm thính lực Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị giảm thính lực" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.318, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.318 1439 03. Nhi khoa
3810048 Điện mãng châm điều trị thất ngôn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị thất ngôn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.319, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.319 1440 03. Nhi khoa
3810049 Điện mãng châm điều trị hen phế quản Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị hen phế quản" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.320, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.320 1441 03. Nhi khoa
3810050 Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.321, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.321 1442 03. Nhi khoa
3810051 Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.322, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.322 1443 03. Nhi khoa
3810052 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.323, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.323 1444 03. Nhi khoa
3810053 Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.324, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.324 1445 03. Nhi khoa
3810054 Điện mãng châm điều trị trĩ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị trĩ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.325, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.325 1446 03. Nhi khoa
3810055 Điện mãng châm điều trị sa dạ dày Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị sa dạ dày" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.326, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.326 1447 03. Nhi khoa
3810056 Điện mãng châm điều trị đau dạ dày Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị đau dạ dày" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.327, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.327 1448 03. Nhi khoa
3810057 Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.328, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.328 1449 03. Nhi khoa
3810058 Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.329, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.329 1450 03. Nhi khoa
3810059 Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.330, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.330 1451 03. Nhi khoa
3810060 Điện mãng châm điều trị đau lưng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị đau lưng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.331, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.331 1452 03. Nhi khoa
3810061 Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.332, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.332 1453 03. Nhi khoa
3810062 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.333, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.333 1454 03. Nhi khoa
3810063 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.334, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.334 1455 03. Nhi khoa
3810064 Điện mãng châm điều trị chứng tic Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị chứng tic" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.335, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.335 1456 03. Nhi khoa
3810065 Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.336, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.336 1457 03. Nhi khoa
3810066 Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.337, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.337 1458 03. Nhi khoa
3810067 Điện mãng châm điều trị viêm tuyến vú, tắc tia sữa Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị viêm tuyến vú, tắc tia sữa" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.338, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.338 1459 03. Nhi khoa
3810068 Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.339, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.339 1460 03. Nhi khoa
3810069 Điện mãng châm điều trị chứng táo bón Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị chứng táo bón" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.340, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.340 1461 03. Nhi khoa
3810070 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.341, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.341 1462 03. Nhi khoa
3810071 Điện mãng châm điều trị đái dầm Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị đái dầm" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.342, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.342 1463 03. Nhi khoa
3810072 Điện móng châm điều trị bí đái Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện móng châm điều trị bí đái" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.343, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.343 1464 03. Nhi khoa
3810073 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.344, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.344 1465 03. Nhi khoa
3810074 Điện mãng châm điều trị béo phì Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị béo phì" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.345, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.345 1466 03. Nhi khoa
3810075 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.346, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.346 1467 03. Nhi khoa
3810076 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.347, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.347 1468 03. Nhi khoa
3810077 Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.348, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.348 1469 03. Nhi khoa
3810078 Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.349, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.349 1470 03. Nhi khoa
3810079 Điện mãng châm điều trị đau răng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị đau răng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.350, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.350 1471 03. Nhi khoa
3810080 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.351, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.351 1472 03. Nhi khoa
3810081 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.352, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.352 1473 03. Nhi khoa
3810082 Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.353, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.353 1474 03. Nhi khoa
3810083 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.354, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.354 1475 03. Nhi khoa
3810084 Điện nhĩ châm điều trị bại não Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị bại não" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.355, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.355 1476 03. Nhi khoa
3810085 Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.356, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.356 1477 03. Nhi khoa
3810086 Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.357, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.357 1478 03. Nhi khoa
3810087 Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.358, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.358 1479 03. Nhi khoa
3810088 Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.359, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.359 1480 03. Nhi khoa
3810089 Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.360, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.360 1481 03. Nhi khoa
3810090 Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.361, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.361 1482 03. Nhi khoa
3810091 Điện nhĩ châm cai thuốc lá Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm cai thuốc lá" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.362, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.362 1483 03. Nhi khoa
3810092 Điện nhĩ châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.363, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.363 1484 03. Nhi khoa
3810093 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.364, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.364 1485 03. Nhi khoa
3810094 Điện nhĩ châm điều trị động kinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị động kinh" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.365, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.365 1486 03. Nhi khoa
3810095 Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.366, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.366 1487 03. Nhi khoa
3810096 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.367, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.367 1488 03. Nhi khoa
3810097 Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.368, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.368 1489 03. Nhi khoa
3810098 Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.369, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.369 1490 03. Nhi khoa
3810099 Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.370, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.370 1491 03. Nhi khoa
3810100 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.371, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.371 1492 03. Nhi khoa
3810101 Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.372, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.372 1493 03. Nhi khoa
3810102 Điện nhĩ châm điều trị sụp mi Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị sụp mi" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.373, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.373 1494 03. Nhi khoa
3810103 Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.374, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.374 1495 03. Nhi khoa
3810104 Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.375, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.375 1496 03. Nhi khoa
3810105 Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.376, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.376 1497 03. Nhi khoa
3810106 Điện nhĩ châm điều trị lác Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị lác" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.377, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.377 1498 03. Nhi khoa
3810107 Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.378, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.378 1499 03. Nhi khoa
3810108 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị hội chứng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.379, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.379 1500 03. Nhi khoa
3810109 Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.380, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.380 1501 03. Nhi khoa
3810110 Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.381, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.381 1502 03. Nhi khoa
3810111 Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.382, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.382 1503 03. Nhi khoa
3810112 Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.383, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.383 1504 03. Nhi khoa
3810113 Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.384, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.384 1505 03. Nhi khoa
3810114 Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.385, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.385 1506 03. Nhi khoa
3810115 Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.386, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.386 1507 03. Nhi khoa
3810116 Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.387, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.387 1508 03. Nhi khoa
3810117 Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.388, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.388 1509 03. Nhi khoa
3810118 Điện nhĩ châm điều trị trĩ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị trĩ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.389, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.389 1510 03. Nhi khoa
3810119 Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.390, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.390 1511 03. Nhi khoa
3810120 Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.391, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.391 1512 03. Nhi khoa
3810121 Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.392, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.392 1513 03. Nhi khoa
3810122 Điện nhĩ châm điều trị đau lưng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị đau lưng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.393, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.393 1514 03. Nhi khoa
3810123 Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.394, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.394 1515 03. Nhi khoa
3810124 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.395, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.395 1516 03. Nhi khoa
3810125 Điện nhĩ châm điều trị đái dầm Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị đái dầm" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.396, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.396 1517 03. Nhi khoa
3810126 Điện nhĩ châm điều trị bí đái Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị bí đái" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.397, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.397 1518 03. Nhi khoa
3810127 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.398, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.398 1519 03. Nhi khoa
3810128 Điện nhĩ châm điều trị béo phì Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị béo phì" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.399, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.399 1520 03. Nhi khoa
3810129 Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.400, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.400 1521 03. Nhi khoa
3810130 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.401, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.401 1522 03. Nhi khoa
3810131 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.402, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.402 1523 03. Nhi khoa
3810132 Điện nhĩ châm điều trị đau răng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị đau răng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.403, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.403 1524 03. Nhi khoa
3810133 Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.404, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.404 1525 03. Nhi khoa
3810134 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị liệt chi trên" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.405, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.405 1526 03. Nhi khoa
3810135 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.406, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.406 1527 03. Nhi khoa
3810136 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị liệt nửa người" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.407, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.407 1528 03. Nhi khoa
3810137 Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.408, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.408 1529 03. Nhi khoa
3810138 Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.409, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.409 1530 03. Nhi khoa
3810139 Cấy chỉ điều trị teo cơ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị teo cơ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.410, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.410 1531 03. Nhi khoa
3810140 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.411, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.411 1532 03. Nhi khoa
3810141 Cấy chỉ điều trị bại não Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị bại não" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.412, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.412 1533 03. Nhi khoa
3810142 Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.413, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.413 1534 03. Nhi khoa
3810143 Cấy chỉ điều trị chứng ù tai Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị chứng ù tai" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.414, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.414 1535 03. Nhi khoa
3810144 Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.415, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.415 1536 03. Nhi khoa
3810145 Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.416, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.416 1537 03. Nhi khoa
3810146 Cấy chỉ điều trị khàn tiếng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị khàn tiếng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.417, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.417 1538 03. Nhi khoa
3810147 Cấy chỉ cai thuốc lá Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ cai thuốc lá" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.418, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.418 1539 03. Nhi khoa
3810148 Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.419, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.419 1540 03. Nhi khoa
3810149 Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.420, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.420 1541 03. Nhi khoa
3810150 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.421, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.421 1542 03. Nhi khoa
3810151 Cấy chỉ điều trị động kinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị động kinh" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.422, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.422 1543 03. Nhi khoa
3810152 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.423, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.423 1544 03. Nhi khoa
3810153 Cấy chỉ điều trị mất ngủ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị mất ngủ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.424, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.424 1545 03. Nhi khoa
3810154 Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.425, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.425 1546 03. Nhi khoa
3810155 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.426, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.426 1547 03. Nhi khoa
3810156 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.427, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.427 1548 03. Nhi khoa
3810157 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.428, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.428 1549 03. Nhi khoa
3810158 Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.429, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.429 1550 03. Nhi khoa
3810159 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.430, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.430 1551 03. Nhi khoa
3810160 Cấy chỉ điều trị giảm thính lực Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị giảm thính lực" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.431, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.431 1552 03. Nhi khoa
3810161 Cấy chỉ điều trị thất ngôn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị thất ngôn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.432, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.432 1553 03. Nhi khoa
3810162 Cấy chỉ điều trị viêm xoang Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị viêm xoang" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.433, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.433 1554 03. Nhi khoa
3810163 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.434, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.434 1555 03. Nhi khoa
3810164 Cấy chỉ điều trị hen phế quản Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị hen phế quản" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.435, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.435 1556 03. Nhi khoa
3810165 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.436, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.436 1557 03. Nhi khoa
3810166 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.437, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.437 1558 03. Nhi khoa
3810167 Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.438, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.438 1559 03. Nhi khoa
3810168 Cấy chỉ điều trị trĩ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị trĩ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.439, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.439 1560 03. Nhi khoa
3810169 Cấy chỉ điều trị sa dạ dày Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị sa dạ dày" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.440, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.440 1561 03. Nhi khoa
3810170 Cấy chỉ điều trị đau dạ dày Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị đau dạ dày" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.441, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.441 1562 03. Nhi khoa
3810171 Cấy chỉ điều trị nôn, nấc Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị nôn, nấc" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.442, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.442 1563 03. Nhi khoa
3810172 Cấy chỉ điều trị dị ứng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị dị ứng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.443, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.443 1564 03. Nhi khoa
3810173 Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.444, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.444 1565 03. Nhi khoa
3810174 Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.445, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.445 1566 03. Nhi khoa
3810175 Cấy chỉ điều trị đau lưng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị đau lưng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.446, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.446 1567 03. Nhi khoa
3810176 Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.447, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.447 1568 03. Nhi khoa
3810177 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.448, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.448 1569 03. Nhi khoa
3810178 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.449, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.449 1570 03. Nhi khoa
3810179 Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.450, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.450 1571 03. Nhi khoa
3810180 Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.451, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.451 1572 03. Nhi khoa
3810181 Cấy chỉ điều trị táo bón Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị táo bón" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.452, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.452 1573 03. Nhi khoa
3810182 Cấy chỉ điều trị đái dầm Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị đái dầm" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.453, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.453 1574 03. Nhi khoa
3810183 Cấy chỉ điều trị bí đái Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị bí đái" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.454, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.454 1575 03. Nhi khoa
3810184 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.455, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.455 1576 03. Nhi khoa
3810185 Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.456, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.456 1577 03. Nhi khoa
3810186 Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.457, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.457 1578 03. Nhi khoa
3810187 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.458, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.458 1579 03. Nhi khoa
3810188 Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.459, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.459 1580 03. Nhi khoa
3810189 Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.460, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.460 1581 03. Nhi khoa
3810190 Điện châm điều trị di chứng bại liệt Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị di chứng bại liệt" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.461, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.461 1582 03. Nhi khoa
3810191 Điện châm điều trị liệt chi trên Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị liệt chi trên" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.462, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.462 1583 03. Nhi khoa
3810192 Điện châm điều trị liệt chi dưới Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị liệt chi dưới" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.463, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.463 1584 03. Nhi khoa
3810193 Điện châm điều trị liệt nửa người Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị liệt nửa người" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.464, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.464 1585 03. Nhi khoa
3810194 Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.465, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.465 1586 03. Nhi khoa
3810195 Điện châm điều trị teo cơ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị teo cơ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.466, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.466 1587 03. Nhi khoa
3810196 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị đau thần kinh toạ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.467, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.467 1588 03. Nhi khoa
3810197 Điện châm điều trị bại não Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị bại não" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.468, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.468 1589 03. Nhi khoa
3810198 Điện châm điều trị bệnh tự kỷ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị bệnh tự kỷ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.469, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.469 1590 03. Nhi khoa
3810199 Điện châm điều trị chứng ù tai Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị chứng ù tai" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.470, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.470 1591 03. Nhi khoa
3810200 Điện châm điều trị giảm khứu giác Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị giảm khứu giác" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.471, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.471 1592 03. Nhi khoa
3810201 Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.472, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.472 1593 03. Nhi khoa
3810202 Điện châm điều trị khàn tiếng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị khàn tiếng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.473, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.473 1594 03. Nhi khoa
3810203 Điện châm cai thuốc lá Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm cai thuốc lá" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.474, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.474 1595 03. Nhi khoa
3810204 Điện châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.475, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.475 1596 03. Nhi khoa
3810205 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.476, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.476 1597 03. Nhi khoa
3810206 Điện châm điều trị động kinh cục bộ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị động kinh cục bộ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.477, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.477 1598 03. Nhi khoa
3810207 Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.478, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.478 1599 03. Nhi khoa
3810208 Điện châm điều trị mất ngủ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị mất ngủ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.479, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.479 1600 03. Nhi khoa
3810209 Điện châm điều trị stress Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị stress" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.480, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.480 1601 03. Nhi khoa
3810210 Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.481, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.481 1602 03. Nhi khoa
3810211 Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.482, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.482 1603 03. Nhi khoa
3810212 Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.483, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.483 1604 03. Nhi khoa
3810213 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.484, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.484 1605 03. Nhi khoa
3810214 Điện châm điều trị chắp lẹo Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị chắp lẹo" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.485, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.485 1606 03. Nhi khoa
3810215 Điện châm điều trị sụp mi Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị sụp mi" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.486, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.486 1607 03. Nhi khoa
3810216 Điện châm điều trị bệnh hố mắt Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị bệnh hố mắt" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.487, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.487 1608 03. Nhi khoa
3810217 Điện châm điều trị viêm kết mạc Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị viêm kết mạc" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.488, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.488 1609 03. Nhi khoa
3810218 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.489, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.489 1610 03. Nhi khoa
3810219 Điện châm điều trị lác Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị lác" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.490, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.490 1611 03. Nhi khoa
3810220 Điện châm điều trị giảm thị lực Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị giảm thị lực" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.491, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.491 1612 03. Nhi khoa
3810221 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị hội chứng tiền đình" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.492, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.492 1613 03. Nhi khoa
3810222 Điện châm điều trị giảm thính lực Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị giảm thính lực" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.493, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.493 1614 03. Nhi khoa
3810223 Điện châm điều trị thất ngôn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị thất ngôn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.494, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.494 1615 03. Nhi khoa
3810224 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.495, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.495 1616 03. Nhi khoa
3810225 Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.496, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.496 1617 03. Nhi khoa
3810226 Điện châm điều trị nôn nấc Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị nôn nấc" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.497, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.497 1618 03. Nhi khoa
3810227 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị cơn đau quặn thận" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.498, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.498 1619 03. Nhi khoa
3810228 Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.499, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.499 1620 03. Nhi khoa
3810229 Điện châm điều trị viêm phần phụ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị viêm phần phụ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.500, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.500 1621 03. Nhi khoa
3810230 Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.501, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.501 1622 03. Nhi khoa
3810231 Điện châm điều trị táo bón Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị táo bón" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.502, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.502 1623 03. Nhi khoa
3810232 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.503, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.503 1624 03. Nhi khoa
3810233 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị rối loạn cảm giác" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.504, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.504 1625 03. Nhi khoa
3810234 Điện châm điều trị đái dầm Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị đái dầm" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.505, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.505 1626 03. Nhi khoa
3810235 Điện châm điều trị bí đái Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị bí đái" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.506, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.506 1627 03. Nhi khoa
3810236 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.507, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.507 1628 03. Nhi khoa
3810237 Điện châm điều trị cảm cúm Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị cảm cúm" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.508, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.508 1629 03. Nhi khoa
3810238 Điện châm điều trị viêm Amidan cấp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị viêm Amidan cấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.509, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.509 1630 03. Nhi khoa
3810239 Điện châm điều trị béo phì Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị béo phì" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.510, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.510 1631 03. Nhi khoa
3810240 Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.511, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.511 1632 03. Nhi khoa
3810241 Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.512, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.512 1633 03. Nhi khoa
3810242 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.513, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.513 1634 03. Nhi khoa
3810243 Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.514, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.514 1635 03. Nhi khoa
3810244 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị giảm đau do ung thư" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.515, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.515 1636 03. Nhi khoa
3810245 Điện châm điều trị đau răng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị đau răng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.516, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.516 1637 03. Nhi khoa
3810246 Điện châm điều trị giảm đau do Zona Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị giảm đau do Zona" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.517, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.517 1638 03. Nhi khoa
3810247 Điện châm điều trị viêm mũi xoang Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị viêm mũi xoang" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.518, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.518 1639 03. Nhi khoa
3810248 Điện châm điều trị hen phế quản Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị hen phế quản" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.519, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.519 1640 03. Nhi khoa
3810249 Điện châm điều trị tăng huyết áp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị tăng huyết áp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.520, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.520 1641 03. Nhi khoa
3810250 Điện châm điều trị huyết áp thấp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị huyết áp thấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.521, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.521 1642 03. Nhi khoa
3810251 Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.522, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.522 1643 03. Nhi khoa
3810252 Điện châm điều trị đau ngực sườn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị đau ngực sườn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.523, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.523 1644 03. Nhi khoa
3810253 Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.524, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.524 1645 03. Nhi khoa
3810254 Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.525, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.525 1646 03. Nhi khoa
3810255 Điện châm điều trị thoái hóa khớp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị thoái hóa khớp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.526, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.526 1647 03. Nhi khoa
3810256 Điện châm điều trị đau lưng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị đau lưng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.527, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.527 1648 03. Nhi khoa
3810257 Điện châm điều trị đau mỏi cơ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị đau mỏi cơ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.528, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.528 1649 03. Nhi khoa
3810258 Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.529, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.529 1650 03. Nhi khoa
3810259 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị hội chứng vai gáy" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.530, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.530 1651 03. Nhi khoa
3810260 Điện châm điều trị chứng tic Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị chứng tic" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.531, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.531 1652 03. Nhi khoa
3810261 Thuỷ châm điều trị liệt Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị liệt" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.532, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.532 1653 03. Nhi khoa
3810262 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị liệt chi trên" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.533, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.533 1654 03. Nhi khoa
3810263 Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.534, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.534 1655 03. Nhi khoa
3810264 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị liệt nửa người" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.535, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.535 1656 03. Nhi khoa
3810265 Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.536, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.536 1657 03. Nhi khoa
3810266 Thuỷ châm điều trị teo cơ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị teo cơ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.537, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.537 1658 03. Nhi khoa
3810267 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.538, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.538 1659 03. Nhi khoa
3810268 Thuỷ châm điều trị bại não Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị bại não" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.539, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.539 1660 03. Nhi khoa
3810269 Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.540, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.540 1661 03. Nhi khoa
3810270 Thuỷ châm điều trị chứng ù tai Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị chứng ù tai" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.541, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.541 1662 03. Nhi khoa
3810271 Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.542, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.542 1663 03. Nhi khoa
3810272 Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.543, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.543 1664 03. Nhi khoa
3810273 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị khàn tiếng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.544, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.544 1665 03. Nhi khoa
3810274 Thuỷ châm cai thuốc lá Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm cai thuốc lá" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.545, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.545 1666 03. Nhi khoa
3810275 Thuỷ châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.546, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.546 1667 03. Nhi khoa
3810276 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.547, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.547 1668 03. Nhi khoa
3810277 Thuỷ châm điều trị động kinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị động kinh" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.548, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.548 1669 03. Nhi khoa
3810278 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.549, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.549 1670 03. Nhi khoa
3810279 Thuỷ châm điều trị mất ngủ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị mất ngủ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.550, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.550 1671 03. Nhi khoa
3810280 Thuỷ châm điều trị stress Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị stress" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.551, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.551 1672 03. Nhi khoa
3810281 Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.552, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.552 1673 03. Nhi khoa
3810282 Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.553, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.553 1674 03. Nhi khoa
3810283 Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.554, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.554 1675 03. Nhi khoa
3810284 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.555, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.555 1676 03. Nhi khoa
3810285 Thuỷ châm điều trị sụp mi Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị sụp mi" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.556, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.556 1677 03. Nhi khoa
3810286 Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.557, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.557 1678 03. Nhi khoa
3810287 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.558, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.558 1679 03. Nhi khoa
3810288 Thuỷ châm điều trị lác Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị lác" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.559, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.559 1680 03. Nhi khoa
3810289 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị giảm thị lực" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.560, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.560 1681 03. Nhi khoa
3810290 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.561, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.561 1682 03. Nhi khoa
3810291 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị giảm thính lực" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.562, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.562 1683 03. Nhi khoa
3810292 Thuỷ châm điều trị thất ngôn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị thất ngôn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.563, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.563 1684 03. Nhi khoa
3810293 Thuỷ châm điều trị viêm xoang Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị viêm xoang" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.564, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.564 1685 03. Nhi khoa
3810294 Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.565, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.565 1686 03. Nhi khoa
3810295 Thuỷ châm điều trị hen phế quản Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị hen phế quản" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.566, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.566 1687 03. Nhi khoa
3810296 Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.567, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.567 1688 03. Nhi khoa
3810297 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.568, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.568 1689 03. Nhi khoa
3810298 Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.569, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.569 1690 03. Nhi khoa
3810299 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.570, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.570 1691 03. Nhi khoa
3810300 Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.571, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.571 1692 03. Nhi khoa
3810301 Thuỷ châm điều trị trĩ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị trĩ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.572, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.572 1693 03. Nhi khoa
3810302 Thuỷ châm điều trị sa dạ dày Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị sa dạ dày" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.573, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.573 1694 03. Nhi khoa
3810303 Thuỷ châm điều trị đau dạ dày Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau dạ dày" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.574, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.574 1695 03. Nhi khoa
3810304 Thuỷ châm điều trị nôn, nấc Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị nôn, nấc" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.575, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.575 1696 03. Nhi khoa
3810305 Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.576, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.576 1697 03. Nhi khoa
3810306 Thuỷ châm điều trị dị ứng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị dị ứng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.577, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.577 1698 03. Nhi khoa
3810307 Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.578, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.578 1699 03. Nhi khoa
3810308 Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.579, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.579 1700 03. Nhi khoa
3810309 Thuỷ châm điều trị đau lưng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau lưng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.580, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.580 1701 03. Nhi khoa
3810310 Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.581, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.581 1702 03. Nhi khoa
3810311 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.582, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.582 1703 03. Nhi khoa
3810312 Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.583, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.583 1704 03. Nhi khoa
3810313 Thuỷ châm điều trị chứng tic Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị chứng tic" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.584, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.584 1705 03. Nhi khoa
3810314 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.585, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.585 1706 03. Nhi khoa
3810315 Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.586, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.586 1707 03. Nhi khoa
3810316 Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.587, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.587 1708 03. Nhi khoa
3810317 Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.588, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.588 1709 03. Nhi khoa
3810318 Thuỷ châm điều trị táo bón Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị táo bón" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.589, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.589 1710 03. Nhi khoa
3810319 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.590, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.590 1711 03. Nhi khoa
3810320 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.591, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.591 1712 03. Nhi khoa
3810321 Thuỷ châm điều trị đái dầm Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đái dầm" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.592, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.592 1713 03. Nhi khoa
3810322 Thuỷ châm điều trị bí đái Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị bí đái" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.593, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.593 1714 03. Nhi khoa
3810323 Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.594, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.594 1715 03. Nhi khoa
3810324 Thuỷ châm điều trị béo phì Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị béo phì" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.595, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.595 1716 03. Nhi khoa
3810325 Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.596, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.596 1717 03. Nhi khoa
3810326 Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.597, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.597 1718 03. Nhi khoa
3810327 Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.598, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.598 1719 03. Nhi khoa
3810328 Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.599, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.599 1720 03. Nhi khoa
3810329 Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.600, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.600 1721 03. Nhi khoa
3810330 Thuỷ châm điều trị đau răng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau răng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.601, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.601 1722 03. Nhi khoa
3810331 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.602, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.602 1723 03. Nhi khoa
3810332 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.603, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.603 1724 03. Nhi khoa
3810333 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.604, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.604 1725 03. Nhi khoa
3810334 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.605, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.605 1726 03. Nhi khoa
3810335 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.606, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.606 1727 03. Nhi khoa
3810336 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.607, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.607 1728 03. Nhi khoa
3810337 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.608, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.608 1729 03. Nhi khoa
3810338 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.609, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.609 1730 03. Nhi khoa
3810339 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.610, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.610 1731 03. Nhi khoa
3810340 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.611, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.611 1732 03. Nhi khoa
3810341 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.612, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.612 1733 03. Nhi khoa
3810342 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.613, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.613 1734 03. Nhi khoa
3810343 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.614, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.614 1735 03. Nhi khoa
3810344 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.615, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.615 1736 03. Nhi khoa
3810345 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.616, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.616 1737 03. Nhi khoa
3810346 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.617, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.617 1738 03. Nhi khoa
3810347 Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.618, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.618 1739 03. Nhi khoa
3810348 Xoa bóp bấm huyệt cai thuốc lá Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt cai thuốc lá" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.619, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.619 1740 03. Nhi khoa
3810349 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.620, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.620 1741 03. Nhi khoa
3810350 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.621, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.621 1742 03. Nhi khoa
3810351 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.622, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.622 1743 03. Nhi khoa
3810352 Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.623, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.623 1744 03. Nhi khoa
3810353 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.624, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.624 1745 03. Nhi khoa
3810354 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.625, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.625 1746 03. Nhi khoa
3810355 Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.626, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.626 1747 03. Nhi khoa
3810356 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.627, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.627 1748 03. Nhi khoa
3810357 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.628, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.628 1749 03. Nhi khoa
3810358 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.629, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.629 1750 03. Nhi khoa
3810359 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.630, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.630 1751 03. Nhi khoa
3810360 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.631, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.631 1752 03. Nhi khoa
3810361 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.632, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.632 1753 03. Nhi khoa
3810362 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.633, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.633 1754 03. Nhi khoa
3810363 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.634, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.634 1755 03. Nhi khoa
3810364 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.635, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.635 1756 03. Nhi khoa
3810365 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.636, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.636 1757 03. Nhi khoa
3810366 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.637, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.637 1758 03. Nhi khoa
3810367 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.638, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.638 1759 03. Nhi khoa
3810368 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.639, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.639 1760 03. Nhi khoa
3810369 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.640, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.640 1761 03. Nhi khoa
3810370 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.641, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.641 1762 03. Nhi khoa
3810371 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.642, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.642 1763 03. Nhi khoa
3810372 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.643, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.643 1764 03. Nhi khoa
3810373 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.644, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.644 1765 03. Nhi khoa
3810374 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.645, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.645 1766 03. Nhi khoa
3810375 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.646, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.646 1767 03. Nhi khoa
3810376 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.647, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.647 1768 03. Nhi khoa
3810377 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.648, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.648 1769 03. Nhi khoa
3810378 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.649, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.649 1770 03. Nhi khoa
3810379 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.650, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.650 1771 03. Nhi khoa
3810380 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.651, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.651 1772 03. Nhi khoa
3810381 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.652, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.652 1773 03. Nhi khoa
3810382 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.653, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.653 1774 03. Nhi khoa
3810383 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.654, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.654 1775 03. Nhi khoa
3810384 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.655, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.655 1776 03. Nhi khoa
3810385 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.656, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.656 1777 03. Nhi khoa
3810386 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.657, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.657 1778 03. Nhi khoa
3810387 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.658, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.658 1779 03. Nhi khoa
3810388 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.659, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.659 1780 03. Nhi khoa
3810389 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.660, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.660 1781 03. Nhi khoa
3810390 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.661, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.661 1782 03. Nhi khoa
3810391 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.662, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.662 1783 03. Nhi khoa
3810392 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.663, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.663 1784 03. Nhi khoa
3810393 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.664, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.664 1785 03. Nhi khoa
3810394 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.665, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.665 1786 03. Nhi khoa
3810395 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.666, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.666 1787 03. Nhi khoa
3810396 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.667, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.667 1788 03. Nhi khoa
3810397 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.668, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.668 1789 03. Nhi khoa
3810398 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.669, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.669 1790 03. Nhi khoa
3810399 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.670, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.670 1791 03. Nhi khoa
3810400 Cứu điều trị đau lưng thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị đau lưng thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.671, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.671 1792 03. Nhi khoa
3810401 Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.672, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.672 1793 03. Nhi khoa
3810402 Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.673, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.673 1794 03. Nhi khoa
3810403 Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.674, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.674 1795 03. Nhi khoa
3810404 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.675, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.675 1796 03. Nhi khoa
3810405 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.676, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.676 1797 03. Nhi khoa
3810406 Cứu điều trị liệt thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị liệt thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.677, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.677 1798 03. Nhi khoa
3810407 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.678, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.678 1799 03. Nhi khoa
3810408 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.679, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.679 1800 03. Nhi khoa
3810409 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.680, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.680 1801 03. Nhi khoa
3810410 Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.681, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.681 1802 03. Nhi khoa
3810411 Cứu điều trị bại não thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị bại não thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.682, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.682 1803 03. Nhi khoa
3810412 Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.683, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.683 1804 03. Nhi khoa
3810413 Cứu điều trị ù tai thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị ù tai thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.684, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.684 1805 03. Nhi khoa
3810414 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.685, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.685 1806 03. Nhi khoa
3810415 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.686, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.686 1807 03. Nhi khoa
3810416 Cứu điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.687, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.687 1808 03. Nhi khoa
3810417 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.688, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.688 1809 03. Nhi khoa
3810418 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.689, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.689 1810 03. Nhi khoa
3810419 Cứu điều trị nôn nấc thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị nôn nấc thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.690, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.690 1811 03. Nhi khoa
3810420 Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.691, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.691 1812 03. Nhi khoa
3810421 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.692, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.692 1813 03. Nhi khoa
3810422 Cứu điều trị đái dầm thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị đái dầm thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.693, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.693 1814 03. Nhi khoa
3810423 Cứu điều trị bí đái thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị bí đái thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.694, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.694 1815 03. Nhi khoa
3810424 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.695, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.695 1816 03. Nhi khoa
3810425 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị cảm cúm thể hàn" thuộc 03. Nhi khoa, mã kỹ thuật 3.696, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.696 1817 03. Nhi khoa
3820000 Mai hoa châm Kỹ thuật Y học cổ truyền "Mai hoa châm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.1 5936 08. YHCT
3820001 Hào châm Kỹ thuật Y học cổ truyền "Hào châm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.2 5937 08. YHCT
3820002 Mãng châm Kỹ thuật Y học cổ truyền "Mãng châm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.3 5938 08. YHCT
3820003 Nhĩ châm Kỹ thuật Y học cổ truyền "Nhĩ châm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.4 5939 08. YHCT
3820004 Điện châm Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.5 5940 08. YHCT
3820005 Thủy châm Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thủy châm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.6 5941 08. YHCT
3820006 Cấy chỉ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.7 5942 08. YHCT
3820007 Ôn châm Kỹ thuật Y học cổ truyền "Ôn châm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.8 5943 08. YHCT
3820008 Cứu Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.9 5944 08. YHCT
3820009 Chích lể Kỹ thuật Y học cổ truyền "Chích lể" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.10, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.10 5945 08. YHCT
3820010 laser châm Kỹ thuật Y học cổ truyền "laser châm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.11, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.11 5946 08. YHCT
3820011 Từ châm Kỹ thuật Y học cổ truyền "Từ châm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.12, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.12 5947 08. YHCT
3820012 Kéo nắn cột sống cổ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Kéo nắn cột sống cổ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.13, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.13 5948 08. YHCT
3820013 Kéo nắn cột sống thắt lưng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Kéo nắn cột sống thắt lưng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.14, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.14 5949 08. YHCT
3820014 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy Kỹ thuật Y học cổ truyền "Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.15, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.15 5950 08. YHCT
3820015 Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT Kỹ thuật Y học cổ truyền "Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.16, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.16 5951 08. YHCT
3820016 Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT Kỹ thuật Y học cổ truyền "Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.17, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.17 5952 08. YHCT
3820017 Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT Kỹ thuật Y học cổ truyền "Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.18, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.18 5953 08. YHCT
3820018 Xông thuốc bằng máy Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xông thuốc bằng máy" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.19, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.19 5954 08. YHCT
3820019 Xông hơi thuốc Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xông hơi thuốc" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.20, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.20 5955 08. YHCT
3820020 Xông khói thuốc Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xông khói thuốc" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.21, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.21 5956 08. YHCT
3820021 Sắc thuốc thang Kỹ thuật Y học cổ truyền "Sắc thuốc thang" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.22, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.22 5957 08. YHCT
3820022 Ngâm thuốc YHCT toàn thân Kỹ thuật Y học cổ truyền "Ngâm thuốc YHCT toàn thân" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.23, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.23 5958 08. YHCT
3820023 Ngâm thuốc YHCT bộ phận Kỹ thuật Y học cổ truyền "Ngâm thuốc YHCT bộ phận" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.24, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.24 5959 08. YHCT
3820024 Đặt thuốc YHCT Kỹ thuật Y học cổ truyền "Đặt thuốc YHCT" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.25, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.25 5960 08. YHCT
3820025 Bó thuốc Kỹ thuật Y học cổ truyền "Bó thuốc" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.26, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.26 5961 08. YHCT
3820026 Chườm ngải Kỹ thuật Y học cổ truyền "Chườm ngải" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.27, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.27 5962 08. YHCT
3820027 Luyện tập dưỡng sinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Luyện tập dưỡng sinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.28, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.28 5963 08. YHCT
3820028 Châm tê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.29, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.29 5964 08. YHCT
3820029 Châm tê phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.30, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.30 5965 08. YHCT
3820030 Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.31, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.31 5966 08. YHCT
3820031 Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, 1 thùy có vét hạch cổ 1 bên Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, 1 thùy có vét hạch cổ 1 bên" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.32, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.32 5967 08. YHCT
3820032 Châm tê phẫu thuật cắt ung thư giáp trạng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt ung thư giáp trạng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.33, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.33 5968 08. YHCT
3820033 Châm tê phẫu thuật cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.34, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.34 5969 08. YHCT
3820034 Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.35, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.35 5970 08. YHCT
3820035 Châm tê phẫu thuật glôcôm Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật glôcôm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.36, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.36 5971 08. YHCT
3820036 Châm tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lý, sa, lệch, vỡ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lý, sa, lệch, vỡ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.37, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.37 5972 08. YHCT
3820037 Châm tê phẫu thuật lác thông thường Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật lác thông thường" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.38, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.38 5973 08. YHCT
3820038 Châm tê phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.39, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.39 5974 08. YHCT
3820039 Châm tê phẫu thuật cắt u cuộn cảnh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u cuộn cảnh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.40, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.40 5975 08. YHCT
3820040 Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến mang tai Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến mang tai" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.41, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.41 5976 08. YHCT
3820041 Châm tê phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.42, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.42 5977 08. YHCT
3820042 Châm tê phẫu thuật xoang trán Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật xoang trán" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.43, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.43 5978 08. YHCT
3820043 Châm tê phẫu thuật cắt u thành sau họng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u thành sau họng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.44, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.44 5979 08. YHCT
3820044 Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thanh quản Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thanh quản" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.45, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.45 5980 08. YHCT
3820045 Châm tê phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.46, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.46 5981 08. YHCT
3820046 Châm tê phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.47, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.47 5982 08. YHCT
3820047 Châm tê phẫu thuật cắt dây thanh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt dây thanh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.48, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.48 5983 08. YHCT
3820048 Châm tê phẫu thuật cắt dính thanh quản Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt dính thanh quản" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.49, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.49 5984 08. YHCT
3820049 Châm tê phẫu thuật vùng chân bướm hàm Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật vùng chân bướm hàm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.50, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.50 5985 08. YHCT
3820050 Châm tê phẫu thuật vách ngăn mũi Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật vách ngăn mũi" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.51, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.51 5986 08. YHCT
3820051 Châm tê phẫu thuật cắt polyp mũi Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt polyp mũi" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.52, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.52 5987 08. YHCT
3820052 Châm tê phẫu thuật nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.53, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.53 5988 08. YHCT
3820053 Châm tê phẫu thuật cắt u nang giáp móng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u nang giáp móng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.54, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.54 5989 08. YHCT
3820054 Châm tê phẫu thuật cắt u nang cạnh cổ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u nang cạnh cổ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.55, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.55 5990 08. YHCT
3820055 Châm tê nhổ răng khôn mọc lệch 900 hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê nhổ răng khôn mọc lệch 900 hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.56, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.56 5991 08. YHCT
3820056 Châm tê phẫu thuật lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tủy chân răng nhiều chân Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tủy chân răng nhiều chân" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.57, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.57 5992 08. YHCT
3820057 Châm tê phẫu thuật cắt hạch lao to vùng cổ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt hạch lao to vùng cổ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.58, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.58 5993 08. YHCT
3820058 Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố chậu Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố chậu" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.59, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.59 5994 08. YHCT
3820059 Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố lưng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố lưng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.60, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.60 5995 08. YHCT
3820060 Châm tê phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.61, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.61 5996 08. YHCT
3820061 Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.62, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.62 5997 08. YHCT
3820062 Châm tê phẫu thuật tắc ruột do dây chằng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật tắc ruột do dây chằng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.63, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.63 5998 08. YHCT
3820063 Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo có cắt ruột Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo có cắt ruột" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.64, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.64 5999 08. YHCT
3820064 Châm tê phẫu thuật cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.65, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.65 6000 08. YHCT
3820065 Châm tê phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.66, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.66 6001 08. YHCT
3820066 Châm tê phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.67, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.67 6002 08. YHCT
3820067 Châm tê phẫu thuật nối vị tràng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật nối vị tràng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.68, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.68 6003 08. YHCT
3820068 Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo không cắt ruột Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo không cắt ruột" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.69, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.69 6004 08. YHCT
3820069 Châm tê phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.70, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.70 6005 08. YHCT
3820070 Châm tê phẫu thuật mở thông dạ dày Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật mở thông dạ dày" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.71, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.71 6006 08. YHCT
3820071 Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe ruột thừa Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe ruột thừa" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.72, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.72 6007 08. YHCT
3820072 Châm tê phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.73, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.73 6008 08. YHCT
3820073 Châm tê phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.74, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.74 6009 08. YHCT
3820074 Châm tê phẫu thuật nối nang tụy - hỗng tràng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật nối nang tụy - hỗng tràng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.75, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.75 6010 08. YHCT
3820075 Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.76, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.76 6011 08. YHCT
3820076 Châm tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.77, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.77 6012 08. YHCT
3820077 Châm tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.78, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.78 6013 08. YHCT
3820078 Châm tê phẫu thuật đẫn lưu thận qua da Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật đẫn lưu thận qua da" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.79, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.79 6014 08. YHCT
3820079 Châm tê phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.80, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.80 6015 08. YHCT
3820080 Châm tê phẫu thuật cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.81, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.81 6016 08. YHCT
3820081 Châm tê phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.82, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.82 6017 08. YHCT
3820082 Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang retzius Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang retzius" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.83, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.83 6018 08. YHCT
3820083 Châm tê phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.84, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.84 6019 08. YHCT
3820084 Châm tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.85, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.85 6020 08. YHCT
3820085 Châm tê phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.86, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.86 6021 08. YHCT
3820086 Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.87, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.87 6022 08. YHCT
3820087 Châm tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.88, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.88 6023 08. YHCT
3820088 Châm tê phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.89, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.89 6024 08. YHCT
3820089 Châm tê phẫu thuật treo tử cung Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật treo tử cung" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.90, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.90 6025 08. YHCT
3820090 Châm tê phẫu thuật khâu vòng cổ tử cung Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật khâu vòng cổ tử cung" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.91, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.91 6026 08. YHCT
3820091 Châm tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.92, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.92 6027 08. YHCT
3820092 Châm tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.93, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.93 6028 08. YHCT
3820093 Châm tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.94, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.94 6029 08. YHCT
3820094 Châm tê phẫu thuật phẫu thuật bàn chân thuổng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật phẫu thuật bàn chân thuổng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.95, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.95 6030 08. YHCT
3820095 Châm tê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai 2 xương cẳng tay Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai 2 xương cẳng tay" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.96, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.96 6031 08. YHCT
3820096 Châm tê phẫu thuật phẫu thuật vết thương khớp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật phẫu thuật vết thương khớp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.97, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.97 6032 08. YHCT
3820097 Châm tê phẫu thuật nối gân gấp cổ chân Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật nối gân gấp cổ chân" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.98, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.98 6033 08. YHCT
3820098 Châm tê phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.99, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.99 6034 08. YHCT
3820099 Châm tê phẫu thuật cắt cụt cẳng chân Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt cụt cẳng chân" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.100, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.100 6035 08. YHCT
3820100 Châm tê phẫu thuật khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.101, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.101 6036 08. YHCT
3820101 Châm tê phẫu thuật cắt u lành dương vật Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u lành dương vật" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.102, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.102 6037 08. YHCT
3820102 Châm tê phẫu thuật cắt u nang thừng tinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u nang thừng tinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.103, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.103 6038 08. YHCT
3820103 Châm tê phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.104, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.104 6039 08. YHCT
3820104 Châm tê phẫu thuật cắt u nang tuyến giáp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u nang tuyến giáp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.105, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.105 6040 08. YHCT
3820105 Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến giáp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến giáp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.106, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.106 6041 08. YHCT
3820106 Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.107, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.107 6042 08. YHCT
3820107 Châm tê phẫu thuật cắt polyp tử cung Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt polyp tử cung" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.108, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.108 6043 08. YHCT
3820108 Châm tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.109, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.109 6044 08. YHCT
3820109 Châm tê phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.110, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.110 6045 08. YHCT
3820110 Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.111, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.111 6046 08. YHCT
3820111 Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính từ 2- 5 cm Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính từ 2- 5 cm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.112, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.112 6047 08. YHCT
3820112 Châm tê phẫu thuật quặm Kỹ thuật Y học cổ truyền "Châm tê phẫu thuật quặm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.113, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.113 6048 08. YHCT
3820113 Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.114, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.114 6049 08. YHCT
3820114 Điện mãng châm điều trị béo phì Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị béo phì" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.115, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.115 6050 08. YHCT
3820115 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.116, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.116 6051 08. YHCT
3820116 Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.117, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.117 6052 08. YHCT
3820117 Điện mãng châm điều trị sa dạ dày Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị sa dạ dày" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.118, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.118 6053 08. YHCT
3820118 Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.119, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.119 6054 08. YHCT
3820119 Điện mãng châm điều trị trĩ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị trĩ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.120, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.120 6055 08. YHCT
3820120 Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.121, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.121 6056 08. YHCT
3820121 Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.122, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.122 6057 08. YHCT
3820122 Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.123, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.123 6058 08. YHCT
3820123 Điện mãng châm điều trị sa tử cung Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị sa tử cung" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.124, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.124 6059 08. YHCT
3820124 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.125, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.125 6060 08. YHCT
3820125 Điện mãng châm điều trị đái dầm Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị đái dầm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.126, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.126 6061 08. YHCT
3820126 Điện mãng châm điều trị thống kinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị thống kinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.127, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.127 6062 08. YHCT
3820127 Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.128, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.128 6063 08. YHCT
3820128 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.129, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.129 6064 08. YHCT
3820129 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.130, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.130 6065 08. YHCT
3820130 Điện mãng châm điều trị hen phế quản Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị hen phế quản" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.131, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.131 6066 08. YHCT
3820131 Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.132, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.132 6067 08. YHCT
3820132 Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.133, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.133 6068 08. YHCT
3820133 Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.134, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.134 6069 08. YHCT
3820134 Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.135, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.135 6070 08. YHCT
3820135 Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.136, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.136 6071 08. YHCT
3820136 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.137, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.137 6072 08. YHCT
3820137 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.138, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.138 6073 08. YHCT
3820138 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.139, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.139 6074 08. YHCT
3820139 Điện mãng châm điều trị khàn tiếng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị khàn tiếng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.140, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.140 6075 08. YHCT
3820140 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị liệt chi trên" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.141, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.141 6076 08. YHCT
3820141 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.142, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.142 6077 08. YHCT
3820142 Điện mãng châm điều trị đau hố mắt Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị đau hố mắt" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.143, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.143 6078 08. YHCT
3820143 Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.144, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.144 6079 08. YHCT
3820144 Điện mãng châm điều trị giảm thị lực Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị giảm thị lực" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.145, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.145 6080 08. YHCT
3820145 Điện mãng châm điều trị Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.146, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.146 6081 08. YHCT
3820146 Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.147, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.147 6082 08. YHCT
3820147 Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.148, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.148 6083 08. YHCT
3820148 Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.149, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.149 6084 08. YHCT
3820149 Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.150, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.150 6085 08. YHCT
3820150 Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.151, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.151 6086 08. YHCT
3820151 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.152, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.152 6087 08. YHCT
3820152 Điện mãng châm điều trị đau răng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị đau răng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.153, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.153 6088 08. YHCT
3820153 Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.154, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.154 6089 08. YHCT
3820154 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.155, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.155 6090 08. YHCT
3820155 Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.156, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.156 6091 08. YHCT
3820156 Điện mãng châm điều trị đau lưng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị đau lưng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.157, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.157 6092 08. YHCT
3820157 Điện mãng châm điều trị di tinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị di tinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.158, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.158 6093 08. YHCT
3820158 Điện mãng châm điều trị liệt dương Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị liệt dương" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.159, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.159 6094 08. YHCT
3820159 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.160, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.160 6095 08. YHCT
3820160 Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.161, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.161 6096 08. YHCT
3820161 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.162, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.162 6097 08. YHCT
3820162 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.163, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.163 6098 08. YHCT
3820163 Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.164, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.164 6099 08. YHCT
3820164 Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.165, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.165 6100 08. YHCT
3820165 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.166, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.166 6101 08. YHCT
3820166 Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.167, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.167 6102 08. YHCT
3820167 Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.168, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.168 6103 08. YHCT
3820168 Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.169, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.169 6104 08. YHCT
3820169 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.170, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.170 6105 08. YHCT
3820170 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.171, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.171 6106 08. YHCT
3820171 Điện nhĩ châm điều trị nôn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị nôn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.172, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.172 6107 08. YHCT
3820172 Điện nhĩ châm điều trị nấc Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị nấc" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.173, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.173 6108 08. YHCT
3820173 Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.174, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.174 6109 08. YHCT
3820174 Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị viêm Amidan Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị viêm Amidan" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.175, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.175 6110 08. YHCT
3820175 Điện nhĩ châm điều trị béo phì Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị béo phì" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.176, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.176 6111 08. YHCT
3820176 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.177, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.177 6112 08. YHCT
3820177 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.178, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.178 6113 08. YHCT
3820178 Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.179, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.179 6114 08. YHCT
3820179 Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.180, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.180 6115 08. YHCT
3820180 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.181, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.181 6116 08. YHCT
3820181 Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.182, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.182 6117 08. YHCT
3820182 Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.183, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.183 6118 08. YHCT
3820183 Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.184, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.184 6119 08. YHCT
3820184 Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.185, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.185 6120 08. YHCT
3820185 Điện nhĩ châm điều di tinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều di tinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.186, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.186 6121 08. YHCT
3820186 Điện nhĩ châm điều trị liệt dương Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị liệt dương" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.187, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.187 6122 08. YHCT
3820187 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.188, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.188 6123 08. YHCT
3820188 Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.189, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.189 6124 08. YHCT
3820189 Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.190, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.190 6125 08. YHCT
3820190 Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.191, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.191 6126 08. YHCT
3820191 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.192, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.192 6127 08. YHCT
3820192 Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.193, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.193 6128 08. YHCT
3820193 Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.194, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.194 6129 08. YHCT
3820194 Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.195, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.195 6130 08. YHCT
3820195 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.196, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.196 6131 08. YHCT
3820196 Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.197, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.197 6132 08. YHCT
3820197 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.198, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.198 6133 08. YHCT
3820198 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.199, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.199 6134 08. YHCT
3820199 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.200, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.200 6135 08. YHCT
3820200 Điện nhĩ châm điều trị thống kinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị thống kinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.201, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.201 6136 08. YHCT
3820201 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.202, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.202 6137 08. YHCT
3820202 Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.203, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.203 6138 08. YHCT
3820203 Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.204, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.204 6139 08. YHCT
3820204 Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.205, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.205 6140 08. YHCT
3820205 Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.206, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.206 6141 08. YHCT
3820206 Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.207, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.207 6142 08. YHCT
3820207 Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.208, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.208 6143 08. YHCT
3820208 Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.209, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.209 6144 08. YHCT
3820209 Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.210, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.210 6145 08. YHCT
3820210 Điện nhĩ châm điều trị đái dầm Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị đái dầm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.211, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.211 6146 08. YHCT
3820211 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.212, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.212 6147 08. YHCT
3820212 Điện nhĩ châm điều trị đau răng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị đau răng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.213, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.213 6148 08. YHCT
3820213 Điện nhĩ châm điều trị nghiện rượu Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị nghiện rượu" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.214, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.214 6149 08. YHCT
3820214 Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.215, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.215 6150 08. YHCT
3820215 Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.216, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.216 6151 08. YHCT
3820216 Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.217, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.217 6152 08. YHCT
3820217 Điện nhĩ châm điều trị đau lưng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị đau lưng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.218, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.218 6153 08. YHCT
3820218 Điện nhĩ châm điều trị ù tai Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị ù tai" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.219, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.219 6154 08. YHCT
3820219 Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.220, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.220 6155 08. YHCT
3820220 Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.221, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.221 6156 08. YHCT
3820221 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.222, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.222 6157 08. YHCT
3820222 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.223, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.223 6158 08. YHCT
3820223 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.224, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.224 6159 08. YHCT
3820224 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.225, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.225 6160 08. YHCT
3820225 Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.226, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.226 6161 08. YHCT
3820226 Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.227, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.227 6162 08. YHCT
3820227 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.228, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.228 6163 08. YHCT
3820228 Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.229, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.229 6164 08. YHCT
3820229 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.230, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.230 6165 08. YHCT
3820230 Cấy chỉ điều trị sa dạ dày Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị sa dạ dày" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.231, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.231 6166 08. YHCT
3820231 Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.232, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.232 6167 08. YHCT
3820232 Cấy chỉ điều trị mày đay Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị mày đay" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.233, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.233 6168 08. YHCT
3820233 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.234, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.234 6169 08. YHCT
3820234 Cấy chỉ điều trị giảm thính lực Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị giảm thính lực" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.235, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.235 6170 08. YHCT
3820235 Cấy chỉ điều trị giảm thị lực Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị giảm thị lực" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.236, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.236 6171 08. YHCT
3820236 Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.237, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.237 6172 08. YHCT
3820237 Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.238, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.238 6173 08. YHCT
3820238 Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.239, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.239 6174 08. YHCT
3820239 Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.240, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.240 6175 08. YHCT
3820240 Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.241, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.241 6176 08. YHCT
3820241 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.242, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.242 6177 08. YHCT
3820242 Cấy chỉ điều trị mất ngủ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị mất ngủ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.243, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.243 6178 08. YHCT
3820243 Cấy chỉ điều trị nấc Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị nấc" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.244, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.244 6179 08. YHCT
3820244 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.245, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.245 6180 08. YHCT
3820245 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.246, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.246 6181 08. YHCT
3820246 Cấy chỉ điều trị hen phế quản Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị hen phế quản" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.247, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.247 6182 08. YHCT
3820247 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.248, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.248 6183 08. YHCT
3820248 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.249, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.249 6184 08. YHCT
3820249 Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.250, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.250 6185 08. YHCT
3820250 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.251, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.251 6186 08. YHCT
3820251 Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.252, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.252 6187 08. YHCT
3820252 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.253, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.253 6188 08. YHCT
3820253 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.254, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.254 6189 08. YHCT
3820254 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.255, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.255 6190 08. YHCT
3820255 Cấy chỉ điều trị khàn tiếng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị khàn tiếng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.256, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.256 6191 08. YHCT
3820256 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị liệt chi trên" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.257, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.257 6192 08. YHCT
3820257 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.258, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.258 6193 08. YHCT
3820258 Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện ma túy Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện ma túy" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.259, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.259 6194 08. YHCT
3820259 Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện thuốc lá Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện thuốc lá" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.260, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.260 6195 08. YHCT
3820260 Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện rượu Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện rượu" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.261, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.261 6196 08. YHCT
3820261 Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.262, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.262 6197 08. YHCT
3820262 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.263, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.263 6198 08. YHCT
3820263 Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.264, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.264 6199 08. YHCT
3820264 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.265, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.265 6200 08. YHCT
3820265 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.266, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.266 6201 08. YHCT
3820266 Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.267, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.267 6202 08. YHCT
3820267 Cấy chỉ điều trị đau lưng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị đau lưng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.268, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.268 6203 08. YHCT
3820268 Cấy chỉ điều trị đái dầm Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị đái dầm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.269, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.269 6204 08. YHCT
3820269 Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.270, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.270 6205 08. YHCT
3820270 Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.271, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.271 6206 08. YHCT
3820271 Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.272, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.272 6207 08. YHCT
3820272 Cấy chỉ điều trị sa tử cung Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị sa tử cung" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.273, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.273 6208 08. YHCT
3820273 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.274, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.274 6209 08. YHCT
3820274 Cấy chỉ điều trị di tinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị di tinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.275, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.275 6210 08. YHCT
3820275 Cấy chỉ điều trị liệt dương Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị liệt dương" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.276, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.276 6211 08. YHCT
3820276 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.277, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.277 6212 08. YHCT
3820277 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị hội chứng tiền đình" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.278, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.278 6213 08. YHCT
3820278 Điện châm điều trị huyết áp thấp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị huyết áp thấp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.279, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.279 6214 08. YHCT
3820279 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.280, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.280 6215 08. YHCT
3820280 Điện châm điều trị hội chứng stress Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị hội chứng stress" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.281, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.281 6216 08. YHCT
3820281 Điện châm điều trị cảm mạo Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị cảm mạo" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.282, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.282 6217 08. YHCT
3820282 Điện châm điều trị viêm Amidan Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị viêm Amidan" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.283, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.283 6218 08. YHCT
3820283 Điện châm điều trị trĩ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị trĩ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.284, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.284 6219 08. YHCT
3820284 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.285, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.285 6220 08. YHCT
3820285 Điện châm điều trị hỗ trợ bệnh tự kỷ trẻ em Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị hỗ trợ bệnh tự kỷ trẻ em" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.286, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.286 6221 08. YHCT
3820286 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.287, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.287 6222 08. YHCT
3820287 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.288, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.288 6223 08. YHCT
3820288 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.289, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.289 6224 08. YHCT
3820289 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị cơn đau quặn thận" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.290, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.290 6225 08. YHCT
3820290 Điện châm điều trị viêm bàng quang Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị viêm bàng quang" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.291, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.291 6226 08. YHCT
3820291 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.292, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.292 6227 08. YHCT
3820292 Điện châm điều trị bí đái cơ năng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị bí đái cơ năng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.293, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.293 6228 08. YHCT
3820293 Điện châm điều trị sa tử cung Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị sa tử cung" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.294, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.294 6229 08. YHCT
3820294 Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.295, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.295 6230 08. YHCT
3820295 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.296, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.296 6231 08. YHCT
3820296 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.297, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.297 6232 08. YHCT
3820297 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.298, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.298 6233 08. YHCT
3820298 Điện châm điều trị khàn tiếng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị khàn tiếng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.299, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.299 6234 08. YHCT
3820299 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.300, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.300 6235 08. YHCT
3820300 Điện châm điều trị liệt chi trên Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị liệt chi trên" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.301, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.301 6236 08. YHCT
3820301 Điện châm điều trị chắp lẹo Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị chắp lẹo" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.302, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.302 6237 08. YHCT
3820302 Điện châm điều trị đau hố mắt Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị đau hố mắt" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.303, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.303 6238 08. YHCT
3820303 Điện châm điều trị viêm kết mạc Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị viêm kết mạc" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.304, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.304 6239 08. YHCT
3820304 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.305, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.305 6240 08. YHCT
3820305 Điện châm điều trị lác cơ năng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị lác cơ năng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.306, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.306 6241 08. YHCT
3820306 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.307, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.307 6242 08. YHCT
3820307 Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.308, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.308 6243 08. YHCT
3820308 Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.309, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.309 6244 08. YHCT
3820309 Điện châm điều trị viêm mũi xoang Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị viêm mũi xoang" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.310, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.310 6245 08. YHCT
3820310 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.311, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.311 6246 08. YHCT
3820311 Điện châm điều trị đau răng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị đau răng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.312, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.312 6247 08. YHCT
3820312 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.313, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.313 6248 08. YHCT
3820313 Điện châm điều trị ù tai Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị ù tai" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.314, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.314 6249 08. YHCT
3820314 Điện châm điều trị giảm khứu giác Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị giảm khứu giác" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.315, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.315 6250 08. YHCT
3820315 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.316, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.316 6251 08. YHCT
3820316 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.317, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.317 6252 08. YHCT
3820317 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị giảm đau do ung thư" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.318, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.318 6253 08. YHCT
3820318 Điện châm điều trị giảm đau do zona Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị giảm đau do zona" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.319, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.319 6254 08. YHCT
3820319 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.320, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.320 6255 08. YHCT
3820320 Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.321, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.321 6256 08. YHCT
3820321 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.322, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.322 6257 08. YHCT
3820322 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.323, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.323 6258 08. YHCT
3820323 Thuỷ châm điều trị mất ngủ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị mất ngủ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.324, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.324 6259 08. YHCT
3820324 Thuỷ châm điều trị hội chứng stress Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị hội chứng stress" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.325, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.325 6260 08. YHCT
3820325 Thuỷ châm điều trị nấc Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị nấc" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.326, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.326 6261 08. YHCT
3820326 Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.327, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.327 6262 08. YHCT
3820327 Thuỷ châm điều trị viêm amydan Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị viêm amydan" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.328, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.328 6263 08. YHCT
3820328 Thuỷ châm điều trị béo phì Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị béo phì" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.329, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.329 6264 08. YHCT
3820329 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.330, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.330 6265 08. YHCT
3820330 Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.331, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.331 6266 08. YHCT
3820331 Thuỷ châm điều trị sa dạ dày Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị sa dạ dày" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.332, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.332 6267 08. YHCT
3820332 Thuỷ châm điều trị trĩ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị trĩ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.333, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.333 6268 08. YHCT
3820333 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.334, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.334 6269 08. YHCT
3820334 Thuỷ châm điều trị mày đay Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị mày đay" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.335, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.335 6270 08. YHCT
3820335 Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.336, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.336 6271 08. YHCT
3820336 Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.337, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.337 6272 08. YHCT
3820337 Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.338, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.338 6273 08. YHCT
3820338 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị giảm thính lực" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.339, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.339 6274 08. YHCT
3820339 Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.340, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.340 6275 08. YHCT
3820340 Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.341, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.341 6276 08. YHCT
3820341 Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.342, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.342 6277 08. YHCT
3820342 Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.343, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.343 6278 08. YHCT
3820343 Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.344, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.344 6279 08. YHCT
3820344 Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.345, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.345 6280 08. YHCT
3820345 Thuỷ châm điều trị sa tử cung Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị sa tử cung" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.346, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.346 6281 08. YHCT
3820346 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.347, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.347 6282 08. YHCT
3820347 Thuỷ châm điều trị thống kinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị thống kinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.348, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.348 6283 08. YHCT
3820348 Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.349, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.349 6284 08. YHCT
3820349 Thuỷ châm điều trị đái dầm Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đái dầm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.350, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.350 6285 08. YHCT
3820350 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.351, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.351 6286 08. YHCT
3820351 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau vai gáy" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.352, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.352 6287 08. YHCT
3820352 Thuỷ châm điều trị hen phế quản Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị hen phế quản" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.353, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.353 6288 08. YHCT
3820353 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.354, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.354 6289 08. YHCT
3820354 Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.355, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.355 6290 08. YHCT
3820355 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.356, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.356 6291 08. YHCT
3820356 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.357, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.357 6292 08. YHCT
3820357 Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.358, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.358 6293 08. YHCT
3820358 Thuỷ châm điều trị đau dây V Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau dây V" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.359, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.359 6294 08. YHCT
3820359 Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.360, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.360 6295 08. YHCT
3820360 Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.361, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.361 6296 08. YHCT
3820361 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.362, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.362 6297 08. YHCT
3820362 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị khàn tiếng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.363, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.363 6298 08. YHCT
3820363 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.364, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.364 6299 08. YHCT
3820364 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị liệt chi trên" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.365, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.365 6300 08. YHCT
3820365 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.366, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.366 6301 08. YHCT
3820366 Thuỷ châm điều trị sụp mi Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị sụp mi" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.367, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.367 6302 08. YHCT
3820367 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.368, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.368 6303 08. YHCT
3820368 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.369, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.369 6304 08. YHCT
3820369 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.370, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.370 6305 08. YHCT
3820370 Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.371, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.371 6306 08. YHCT
3820371 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.372, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.372 6307 08. YHCT
3820372 Thuỷ châm điều trị đau răng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau răng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.373, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.373 6308 08. YHCT
3820373 Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.374, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.374 6309 08. YHCT
3820374 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.375, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.375 6310 08. YHCT
3820375 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.376, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.376 6311 08. YHCT
3820376 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.377, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.377 6312 08. YHCT
3820377 Thuỷ châm điều trị đau lưng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau lưng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.378, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.378 6313 08. YHCT
3820378 Thuỷ châm điều trị sụp mi Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị sụp mi" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.379, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.379 6314 08. YHCT
3820379 Thuỷ châm điều trị đau hố mắt Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị đau hố mắt" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.380, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.380 6315 08. YHCT
3820380 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.381, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.381 6316 08. YHCT
3820381 Thuỷ châm điều trị lác cơ năng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị lác cơ năng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.382, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.382 6317 08. YHCT
3820382 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị giảm thị lực" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.383, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.383 6318 08. YHCT
3820383 Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.384, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.384 6319 08. YHCT
3820384 Thuỷ châm điều trị di tinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị di tinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.385, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.385 6320 08. YHCT
3820385 Thuỷ châm điều trị liệt dương Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị liệt dương" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.386, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.386 6321 08. YHCT
3820386 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.387, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.387 6322 08. YHCT
3820387 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.388, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.388 6323 08. YHCT
3820388 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.389, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.389 6324 08. YHCT
3820389 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.390, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.390 6325 08. YHCT
3820390 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.391, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.391 6326 08. YHCT
3820391 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.392, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.392 6327 08. YHCT
3820392 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.393, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.393 6328 08. YHCT
3820393 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.394, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.394 6329 08. YHCT
3820394 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.395, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.395 6330 08. YHCT
3820395 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.396, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.396 6331 08. YHCT
3820396 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.397, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.397 6332 08. YHCT
3820397 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.398, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.398 6333 08. YHCT
3820398 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.399, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.399 6334 08. YHCT
3820399 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.400, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.400 6335 08. YHCT
3820400 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.401, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.401 6336 08. YHCT
3820401 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.402, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.402 6337 08. YHCT
3820402 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện rượu Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện rượu" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.403, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.403 6338 08. YHCT
3820403 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.404, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.404 6339 08. YHCT
3820404 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.405, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.405 6340 08. YHCT
3820405 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.406, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.406 6341 08. YHCT
3820406 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.407, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.407 6342 08. YHCT
3820407 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.408, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.408 6343 08. YHCT
3820408 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.409, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.409 6344 08. YHCT
3820409 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.410, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.410 6345 08. YHCT
3820410 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.411, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.411 6346 08. YHCT
3820411 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.412, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.412 6347 08. YHCT
3820412 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.413, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.413 6348 08. YHCT
3820413 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.414, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.414 6349 08. YHCT
3820414 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.415, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.415 6350 08. YHCT
3820415 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.416, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.416 6351 08. YHCT
3820416 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.417, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.417 6352 08. YHCT
3820417 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.418, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.418 6353 08. YHCT
3820418 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.419, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.419 6354 08. YHCT
3820419 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.420, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.420 6355 08. YHCT
3820420 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.421, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.421 6356 08. YHCT
3820421 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.422, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.422 6357 08. YHCT
3820422 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.423, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.423 6358 08. YHCT
3820423 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.424, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.424 6359 08. YHCT
3820424 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.425, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.425 6360 08. YHCT
3820425 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.426, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.426 6361 08. YHCT
3820426 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.427, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.427 6362 08. YHCT
3820427 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.428, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.428 6363 08. YHCT
3820428 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.429, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.429 6364 08. YHCT
3820429 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.430, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.430 6365 08. YHCT
3820430 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.431, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.431 6366 08. YHCT
3820431 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.432, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.432 6367 08. YHCT
3820432 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.433, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.433 6368 08. YHCT
3820433 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.434, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.434 6369 08. YHCT
3820434 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.435, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.435 6370 08. YHCT
3820435 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.436, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.436 6371 08. YHCT
3820436 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.437, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.437 6372 08. YHCT
3820437 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.438, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.438 6373 08. YHCT
3820438 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.439, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.439 6374 08. YHCT
3820439 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.440, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.440 6375 08. YHCT
3820440 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.441, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.441 6376 08. YHCT
3820441 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.442, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.442 6377 08. YHCT
3820442 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.443, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.443 6378 08. YHCT
3820443 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.444, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.444 6379 08. YHCT
3820444 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.445, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.445 6380 08. YHCT
3820445 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.446, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.446 6381 08. YHCT
3820446 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.447, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.447 6382 08. YHCT
3820447 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.448, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.448 6383 08. YHCT
3820448 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.449, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.449 6384 08. YHCT
3820449 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.450, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.450 6385 08. YHCT
3820450 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.451, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.451 6386 08. YHCT
3820451 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.452, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.452 6387 08. YHCT
3820452 Cứu điều trị nấc thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị nấc thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.453, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.453 6388 08. YHCT
3820453 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.454, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.454 6389 08. YHCT
3820454 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.455, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.455 6390 08. YHCT
3820455 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.456, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.456 6391 08. YHCT
3820456 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.457, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.457 6392 08. YHCT
3820457 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.458, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.458 6393 08. YHCT
3820458 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.459, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.459 6394 08. YHCT
3820459 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.460, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.460 6395 08. YHCT
3820460 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.461, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.461 6396 08. YHCT
3820461 Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.462, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.462 6397 08. YHCT
3820462 Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.463, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.463 6398 08. YHCT
3820463 Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.464, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.464 6399 08. YHCT
3820464 Cứu điều trị di tinh thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị di tinh thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.465, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.465 6400 08. YHCT
3820465 Cứu điều trị liệt dương thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị liệt dương thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.466, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.466 6401 08. YHCT
3820466 Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.467, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.467 6402 08. YHCT
3820467 Cứu điều trị bí đái thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị bí đái thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.468, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.468 6403 08. YHCT
3820468 Cứu điều trị sa tử cung thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị sa tử cung thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.469, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.469 6404 08. YHCT
3820469 Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.470, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.470 6405 08. YHCT
3820470 Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.471, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.471 6406 08. YHCT
3820471 Cứu điều trị đái dầm thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị đái dầm thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.472, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.472 6407 08. YHCT
3820472 Cứu điều trị đau lưng thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị đau lưng thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.473, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.473 6408 08. YHCT
3820473 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.474, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.474 6409 08. YHCT
3820474 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.475, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.475 6410 08. YHCT
3820475 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị cảm cúm thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.476, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.476 6411 08. YHCT
3820476 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.477, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.477 6412 08. YHCT
3820477 Cứu hỗ trợ điều trị nghiện ma túy thể hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu hỗ trợ điều trị nghiện ma túy thể hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.478, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.478 6413 08. YHCT
3820478 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn Kỹ thuật Y học cổ truyền "Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.479, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.479 6414 08. YHCT
3820479 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt Kỹ thuật Y học cổ truyền "Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.480, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.480 6415 08. YHCT
3820480 Giác hơi điều trị các chứng đau Kỹ thuật Y học cổ truyền "Giác hơi điều trị các chứng đau" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.481, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.481 6416 08. YHCT
3820481 Giác hơi điều trị cảm cúm Kỹ thuật Y học cổ truyền "Giác hơi điều trị cảm cúm" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.482, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.482 6417 08. YHCT
3820482 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt bằng tay" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.483, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.483 6418 08. YHCT
3820483 Xoa bóp bấm huyệt bằng máy Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt bằng máy" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.484, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.484 6419 08. YHCT
3820484 Giác hơi Kỹ thuật Y học cổ truyền "Giác hơi" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.485, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.485 6420 08. YHCT
3820485 Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT Kỹ thuật Y học cổ truyền "Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật 8.486, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.486 6421 08. YHCT
3820486 Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật BS_8.487, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. BS_8.487 6422 08. YHCT
3820487 Hỏa trị liệu Kỹ thuật Y học cổ truyền "Hỏa trị liệu" thuộc 08. YHCT, mã kỹ thuật BS_8.488, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. BS_8.488 6423 08. YHCT
3810426 Điện châm* Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện châm*" có mã kỹ thuật 3.697 theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.697
3810427 Điện mãng châm* Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm*" có mã kỹ thuật 3.698 theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.698
3810428 Điện nhĩ châm* Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm*" có mã kỹ thuật 3.699 theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.699
3810429 Cấy chỉ* Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cấy chỉ*" có mã kỹ thuật 3.700 theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.700
3810430 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay* Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt bằng tay*" có mã kỹ thuật 3.701 theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.701
3810431 Xoa bóp bấm huyệt bằng máy* Kỹ thuật Y học cổ truyền "Xoa bóp bấm huyệt bằng máy*" có mã kỹ thuật 3.702 theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.702
3810432 Mãng châm* Kỹ thuật Y học cổ truyền "Mãng châm*" có mã kỹ thuật 3.703 theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.703
3810433 Thủy châm* Kỹ thuật Y học cổ truyền "Thủy châm*" có mã kỹ thuật 3.704 theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.704
3810434 Cứu* Kỹ thuật Y học cổ truyền "Cứu*" có mã kỹ thuật 3.705 theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 3.705
3820488 Điện mãng châm* Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện mãng châm*" có mã kỹ thuật 8.490 theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.490
3820489 Điện nhĩ châm* Kỹ thuật Y học cổ truyền "Điện nhĩ châm*" có mã kỹ thuật 8.491 theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. 8.491

Mô tả các bảng ở trên.