| Code | Display | Definition | ma-ky-thuat | tt23-stt | chuong |
| 3810000 |
Từ châm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810000 — Kỹ thuật: Từ châm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.271. |
3.271 |
1392 |
03. Nhi khoa |
| 3810001 |
Laser châm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810001 — Kỹ thuật: Laser châm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.272. |
3.272 |
1393 |
03. Nhi khoa |
| 3810002 |
Mai hoa châm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810002 — Kỹ thuật: Mai hoa châm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.273. |
3.273 |
1394 |
03. Nhi khoa |
| 3810003 |
Kéo nắn cột sống cổ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810003 — Kỹ thuật: Kéo nắn cột sống cổ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.274. |
3.274 |
1395 |
03. Nhi khoa |
| 3810004 |
Kéo nắn cột sống thắt lưng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810004 — Kỹ thuật: Kéo nắn cột sống thắt lưng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.275. |
3.275 |
1396 |
03. Nhi khoa |
| 3810005 |
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810005 — Kỹ thuật: Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.276. |
3.276 |
1397 |
03. Nhi khoa |
| 3810006 |
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810006 — Kỹ thuật: Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.277. |
3.277 |
1398 |
03. Nhi khoa |
| 3810007 |
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810007 — Kỹ thuật: Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.278. |
3.278 |
1399 |
03. Nhi khoa |
| 3810008 |
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810008 — Kỹ thuật: Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.279. |
3.279 |
1400 |
03. Nhi khoa |
| 3810009 |
Xông thuốc bằng máy |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810009 — Kỹ thuật: Xông thuốc bằng máy; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.280. |
3.280 |
1401 |
03. Nhi khoa |
| 3810010 |
Ngâm thuốc YHCT toàn thân |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810010 — Kỹ thuật: Ngâm thuốc YHCT toàn thân; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.281. |
3.281 |
1402 |
03. Nhi khoa |
| 3810011 |
Xông hơi thuốc |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810011 — Kỹ thuật: Xông hơi thuốc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.282. |
3.282 |
1403 |
03. Nhi khoa |
| 3810012 |
Xông khói thuốc |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810012 — Kỹ thuật: Xông khói thuốc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.283. |
3.283 |
1404 |
03. Nhi khoa |
| 3810013 |
Sắc thuốc thang |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810013 — Kỹ thuật: Sắc thuốc thang; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.284. |
3.284 |
1405 |
03. Nhi khoa |
| 3810014 |
Ngâm thuốc YHCT bộ phận |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810014 — Kỹ thuật: Ngâm thuốc YHCT bộ phận; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.285. |
3.285 |
1406 |
03. Nhi khoa |
| 3810015 |
Đặt thuốc YHCT |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810015 — Kỹ thuật: Đặt thuốc YHCT; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.286. |
3.286 |
1407 |
03. Nhi khoa |
| 3810016 |
Bó thuốc |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810016 — Kỹ thuật: Bó thuốc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.287. |
3.287 |
1408 |
03. Nhi khoa |
| 3810017 |
Chườm ngải |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810017 — Kỹ thuật: Chườm ngải; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.288. |
3.288 |
1409 |
03. Nhi khoa |
| 3810018 |
Hào châm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810018 — Kỹ thuật: Hào châm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.289. |
3.289 |
1410 |
03. Nhi khoa |
| 3810019 |
Nhĩ châm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810019 — Kỹ thuật: Nhĩ châm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.290. |
3.290 |
1411 |
03. Nhi khoa |
| 3810020 |
Ôn châm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810020 — Kỹ thuật: Ôn châm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.291. |
3.291 |
1412 |
03. Nhi khoa |
| 3810021 |
Chích lể |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810021 — Kỹ thuật: Chích lể; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.292. |
3.292 |
1413 |
03. Nhi khoa |
| 3810022 |
Luyện tập dưỡng sinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810022 — Kỹ thuật: Luyện tập dưỡng sinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.293. |
3.293 |
1414 |
03. Nhi khoa |
| 3810023 |
Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810023 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.294. |
3.294 |
1415 |
03. Nhi khoa |
| 3810024 |
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810024 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt chi trên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.295. |
3.295 |
1416 |
03. Nhi khoa |
| 3810025 |
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810025 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.296. |
3.296 |
1417 |
03. Nhi khoa |
| 3810026 |
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810026 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt nửa người; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.297. |
3.297 |
1418 |
03. Nhi khoa |
| 3810027 |
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810027 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.298. |
3.298 |
1419 |
03. Nhi khoa |
| 3810028 |
Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810028 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.299. |
3.299 |
1420 |
03. Nhi khoa |
| 3810029 |
Điện mãng châm điều trị teo cơ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810029 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị teo cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.300. |
3.300 |
1421 |
03. Nhi khoa |
| 3810030 |
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810030 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.301. |
3.301 |
1422 |
03. Nhi khoa |
| 3810031 |
Điện mãng châm điều trị bại não |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810031 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị bại não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.302. |
3.302 |
1423 |
03. Nhi khoa |
| 3810032 |
Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810032 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.303. |
3.303 |
1424 |
03. Nhi khoa |
| 3810033 |
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810033 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị khàn tiếng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.304. |
3.304 |
1425 |
03. Nhi khoa |
| 3810034 |
Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810034 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.305. |
3.305 |
1426 |
03. Nhi khoa |
| 3810035 |
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810035 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.306. |
3.306 |
1427 |
03. Nhi khoa |
| 3810036 |
Điện mãng châm điều trị đau đầu |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810036 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau đầu; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.307. |
3.307 |
1428 |
03. Nhi khoa |
| 3810037 |
Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810037 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.308. |
3.308 |
1429 |
03. Nhi khoa |
| 3810038 |
Điện mãng châm điều trị stress |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810038 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị stress; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.309. |
3.309 |
1430 |
03. Nhi khoa |
| 3810039 |
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810039 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.310. |
3.310 |
1431 |
03. Nhi khoa |
| 3810040 |
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810040 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.311. |
3.311 |
1432 |
03. Nhi khoa |
| 3810041 |
Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810041 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.312. |
3.312 |
1433 |
03. Nhi khoa |
| 3810042 |
Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810042 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.313. |
3.313 |
1434 |
03. Nhi khoa |
| 3810043 |
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810043 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.314. |
3.314 |
1435 |
03. Nhi khoa |
| 3810044 |
Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810044 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.315. |
3.315 |
1436 |
03. Nhi khoa |
| 3810045 |
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810045 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.316. |
3.316 |
1437 |
03. Nhi khoa |
| 3810046 |
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810046 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.317. |
3.317 |
1438 |
03. Nhi khoa |
| 3810047 |
Điện mãng châm điều trị giảm thính lực |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810047 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị giảm thính lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.318. |
3.318 |
1439 |
03. Nhi khoa |
| 3810048 |
Điện mãng châm điều trị thất ngôn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810048 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị thất ngôn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.319. |
3.319 |
1440 |
03. Nhi khoa |
| 3810049 |
Điện mãng châm điều trị hen phế quản |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810049 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hen phế quản; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.320. |
3.320 |
1441 |
03. Nhi khoa |
| 3810050 |
Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810050 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.321. |
3.321 |
1442 |
03. Nhi khoa |
| 3810051 |
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810051 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.322. |
3.322 |
1443 |
03. Nhi khoa |
| 3810052 |
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810052 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.323. |
3.323 |
1444 |
03. Nhi khoa |
| 3810053 |
Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810053 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.324. |
3.324 |
1445 |
03. Nhi khoa |
| 3810054 |
Điện mãng châm điều trị trĩ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810054 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị trĩ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.325. |
3.325 |
1446 |
03. Nhi khoa |
| 3810055 |
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810055 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị sa dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.326. |
3.326 |
1447 |
03. Nhi khoa |
| 3810056 |
Điện mãng châm điều trị đau dạ dày |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810056 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.327. |
3.327 |
1448 |
03. Nhi khoa |
| 3810057 |
Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810057 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.328. |
3.328 |
1449 |
03. Nhi khoa |
| 3810058 |
Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810058 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.329. |
3.329 |
1450 |
03. Nhi khoa |
| 3810059 |
Điện mãng châm điều trị thoái hoá khớp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810059 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị thoái hoá khớp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.330. |
3.330 |
1451 |
03. Nhi khoa |
| 3810060 |
Điện mãng châm điều trị đau lưng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810060 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau lưng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.331. |
3.331 |
1452 |
03. Nhi khoa |
| 3810061 |
Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810061 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.332. |
3.332 |
1453 |
03. Nhi khoa |
| 3810062 |
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810062 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.333. |
3.333 |
1454 |
03. Nhi khoa |
| 3810063 |
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810063 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.334. |
3.334 |
1455 |
03. Nhi khoa |
| 3810064 |
Điện mãng châm điều trị chứng tic |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810064 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị chứng tic; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.335. |
3.335 |
1456 |
03. Nhi khoa |
| 3810065 |
Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810065 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.336. |
3.336 |
1457 |
03. Nhi khoa |
| 3810066 |
Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810066 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.337. |
3.337 |
1458 |
03. Nhi khoa |
| 3810067 |
Điện mãng châm điều trị viêm tuyến vú, tắc tia sữa |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810067 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm tuyến vú, tắc tia sữa; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.338. |
3.338 |
1459 |
03. Nhi khoa |
| 3810068 |
Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810068 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.339. |
3.339 |
1460 |
03. Nhi khoa |
| 3810069 |
Điện mãng châm điều trị chứng táo bón |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810069 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị chứng táo bón; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.340. |
3.340 |
1461 |
03. Nhi khoa |
| 3810070 |
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810070 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.341. |
3.341 |
1462 |
03. Nhi khoa |
| 3810071 |
Điện mãng châm điều trị đái dầm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810071 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đái dầm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.342. |
3.342 |
1463 |
03. Nhi khoa |
| 3810072 |
Điện móng châm điều trị bí đái |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810072 — Kỹ thuật: Điện móng châm điều trị bí đái; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.343. |
3.343 |
1464 |
03. Nhi khoa |
| 3810073 |
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810073 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.344. |
3.344 |
1465 |
03. Nhi khoa |
| 3810074 |
Điện mãng châm điều trị béo phì |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810074 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị béo phì; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.345. |
3.345 |
1466 |
03. Nhi khoa |
| 3810075 |
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810075 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.346. |
3.346 |
1467 |
03. Nhi khoa |
| 3810076 |
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810076 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.347. |
3.347 |
1468 |
03. Nhi khoa |
| 3810077 |
Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810077 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.348. |
3.348 |
1469 |
03. Nhi khoa |
| 3810078 |
Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810078 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.349. |
3.349 |
1470 |
03. Nhi khoa |
| 3810079 |
Điện mãng châm điều trị đau răng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810079 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau răng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.350. |
3.350 |
1471 |
03. Nhi khoa |
| 3810080 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810080 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.351. |
3.351 |
1472 |
03. Nhi khoa |
| 3810081 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810081 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.352. |
3.352 |
1473 |
03. Nhi khoa |
| 3810082 |
Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh toạ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810082 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh toạ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.353. |
3.353 |
1474 |
03. Nhi khoa |
| 3810083 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810083 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.354. |
3.354 |
1475 |
03. Nhi khoa |
| 3810084 |
Điện nhĩ châm điều trị bại não |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810084 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị bại não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.355. |
3.355 |
1476 |
03. Nhi khoa |
| 3810085 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810085 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.356. |
3.356 |
1477 |
03. Nhi khoa |
| 3810086 |
Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810086 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.357. |
3.357 |
1478 |
03. Nhi khoa |
| 3810087 |
Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810087 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.358. |
3.358 |
1479 |
03. Nhi khoa |
| 3810088 |
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810088 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.359. |
3.359 |
1480 |
03. Nhi khoa |
| 3810089 |
Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810089 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.360. |
3.360 |
1481 |
03. Nhi khoa |
| 3810090 |
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810090 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.361. |
3.361 |
1482 |
03. Nhi khoa |
| 3810091 |
Điện nhĩ châm cai thuốc lá |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810091 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm cai thuốc lá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.362. |
3.362 |
1483 |
03. Nhi khoa |
| 3810092 |
Điện nhĩ châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810092 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.363. |
3.363 |
1484 |
03. Nhi khoa |
| 3810093 |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810093 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.364. |
3.364 |
1485 |
03. Nhi khoa |
| 3810094 |
Điện nhĩ châm điều trị động kinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810094 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị động kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.365. |
3.365 |
1486 |
03. Nhi khoa |
| 3810095 |
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810095 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.366. |
3.366 |
1487 |
03. Nhi khoa |
| 3810096 |
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810096 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.367. |
3.367 |
1488 |
03. Nhi khoa |
| 3810097 |
Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810097 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.368. |
3.368 |
1489 |
03. Nhi khoa |
| 3810098 |
Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810098 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.369. |
3.369 |
1490 |
03. Nhi khoa |
| 3810099 |
Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810099 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.370. |
3.370 |
1491 |
03. Nhi khoa |
| 3810100 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810100 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.371. |
3.371 |
1492 |
03. Nhi khoa |
| 3810101 |
Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810101 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.372. |
3.372 |
1493 |
03. Nhi khoa |
| 3810102 |
Điện nhĩ châm điều trị sụp mi |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810102 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị sụp mi; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.373. |
3.373 |
1494 |
03. Nhi khoa |
| 3810103 |
Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810103 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.374. |
3.374 |
1495 |
03. Nhi khoa |
| 3810104 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810104 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.375. |
3.375 |
1496 |
03. Nhi khoa |
| 3810105 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810105 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.376. |
3.376 |
1497 |
03. Nhi khoa |
| 3810106 |
Điện nhĩ châm điều trị lác |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810106 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị lác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.377. |
3.377 |
1498 |
03. Nhi khoa |
| 3810107 |
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810107 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.378. |
3.378 |
1499 |
03. Nhi khoa |
| 3810108 |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810108 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.379. |
3.379 |
1500 |
03. Nhi khoa |
| 3810109 |
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810109 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.380. |
3.380 |
1501 |
03. Nhi khoa |
| 3810110 |
Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810110 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.381. |
3.381 |
1502 |
03. Nhi khoa |
| 3810111 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810111 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.382. |
3.382 |
1503 |
03. Nhi khoa |
| 3810112 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810112 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.383. |
3.383 |
1504 |
03. Nhi khoa |
| 3810113 |
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810113 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.384. |
3.384 |
1505 |
03. Nhi khoa |
| 3810114 |
Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810114 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.385. |
3.385 |
1506 |
03. Nhi khoa |
| 3810115 |
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810115 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.386. |
3.386 |
1507 |
03. Nhi khoa |
| 3810116 |
Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810116 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.387. |
3.387 |
1508 |
03. Nhi khoa |
| 3810117 |
Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810117 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.388. |
3.388 |
1509 |
03. Nhi khoa |
| 3810118 |
Điện nhĩ châm điều trị trĩ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810118 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị trĩ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.389. |
3.389 |
1510 |
03. Nhi khoa |
| 3810119 |
Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810119 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.390. |
3.390 |
1511 |
03. Nhi khoa |
| 3810120 |
Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810120 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.391. |
3.391 |
1512 |
03. Nhi khoa |
| 3810121 |
Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810121 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.392. |
3.392 |
1513 |
03. Nhi khoa |
| 3810122 |
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810122 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau lưng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.393. |
3.393 |
1514 |
03. Nhi khoa |
| 3810123 |
Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810123 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.394. |
3.394 |
1515 |
03. Nhi khoa |
| 3810124 |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810124 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.395. |
3.395 |
1516 |
03. Nhi khoa |
| 3810125 |
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810125 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đái dầm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.396. |
3.396 |
1517 |
03. Nhi khoa |
| 3810126 |
Điện nhĩ châm điều trị bí đái |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810126 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị bí đái; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.397. |
3.397 |
1518 |
03. Nhi khoa |
| 3810127 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810127 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.398. |
3.398 |
1519 |
03. Nhi khoa |
| 3810128 |
Điện nhĩ châm điều trị béo phì |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810128 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị béo phì; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.399. |
3.399 |
1520 |
03. Nhi khoa |
| 3810129 |
Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810129 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.400. |
3.400 |
1521 |
03. Nhi khoa |
| 3810130 |
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810130 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.401. |
3.401 |
1522 |
03. Nhi khoa |
| 3810131 |
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810131 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.402. |
3.402 |
1523 |
03. Nhi khoa |
| 3810132 |
Điện nhĩ châm điều trị đau răng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810132 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau răng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.403. |
3.403 |
1524 |
03. Nhi khoa |
| 3810133 |
Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810133 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.404. |
3.404 |
1525 |
03. Nhi khoa |
| 3810134 |
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810134 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt chi trên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.405. |
3.405 |
1526 |
03. Nhi khoa |
| 3810135 |
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810135 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.406. |
3.406 |
1527 |
03. Nhi khoa |
| 3810136 |
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810136 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt nửa người; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.407. |
3.407 |
1528 |
03. Nhi khoa |
| 3810137 |
Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810137 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.408. |
3.408 |
1529 |
03. Nhi khoa |
| 3810138 |
Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810138 — Kỹ thuật: Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.409. |
3.409 |
1530 |
03. Nhi khoa |
| 3810139 |
Cấy chỉ điều trị teo cơ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810139 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị teo cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.410. |
3.410 |
1531 |
03. Nhi khoa |
| 3810140 |
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810140 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.411. |
3.411 |
1532 |
03. Nhi khoa |
| 3810141 |
Cấy chỉ điều trị bại não |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810141 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị bại não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.412. |
3.412 |
1533 |
03. Nhi khoa |
| 3810142 |
Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810142 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.413. |
3.413 |
1534 |
03. Nhi khoa |
| 3810143 |
Cấy chỉ điều trị chứng ù tai |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810143 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị chứng ù tai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.414. |
3.414 |
1535 |
03. Nhi khoa |
| 3810144 |
Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810144 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.415. |
3.415 |
1536 |
03. Nhi khoa |
| 3810145 |
Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810145 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.416. |
3.416 |
1537 |
03. Nhi khoa |
| 3810146 |
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810146 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị khàn tiếng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.417. |
3.417 |
1538 |
03. Nhi khoa |
| 3810147 |
Cấy chỉ cai thuốc lá |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810147 — Kỹ thuật: Cấy chỉ cai thuốc lá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.418. |
3.418 |
1539 |
03. Nhi khoa |
| 3810148 |
Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810148 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.419. |
3.419 |
1540 |
03. Nhi khoa |
| 3810149 |
Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810149 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.420. |
3.420 |
1541 |
03. Nhi khoa |
| 3810150 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810150 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.421. |
3.421 |
1542 |
03. Nhi khoa |
| 3810151 |
Cấy chỉ điều trị động kinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810151 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị động kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.422. |
3.422 |
1543 |
03. Nhi khoa |
| 3810152 |
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810152 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.423. |
3.423 |
1544 |
03. Nhi khoa |
| 3810153 |
Cấy chỉ điều trị mất ngủ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810153 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị mất ngủ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.424. |
3.424 |
1545 |
03. Nhi khoa |
| 3810154 |
Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810154 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.425. |
3.425 |
1546 |
03. Nhi khoa |
| 3810155 |
Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810155 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.426. |
3.426 |
1547 |
03. Nhi khoa |
| 3810156 |
Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810156 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.427. |
3.427 |
1548 |
03. Nhi khoa |
| 3810157 |
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810157 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.428. |
3.428 |
1549 |
03. Nhi khoa |
| 3810158 |
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810158 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.429. |
3.429 |
1550 |
03. Nhi khoa |
| 3810159 |
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810159 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.430. |
3.430 |
1551 |
03. Nhi khoa |
| 3810160 |
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810160 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị giảm thính lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.431. |
3.431 |
1552 |
03. Nhi khoa |
| 3810161 |
Cấy chỉ điều trị thất ngôn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810161 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị thất ngôn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.432. |
3.432 |
1553 |
03. Nhi khoa |
| 3810162 |
Cấy chỉ điều trị viêm xoang |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810162 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị viêm xoang; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.433. |
3.433 |
1554 |
03. Nhi khoa |
| 3810163 |
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810163 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.434. |
3.434 |
1555 |
03. Nhi khoa |
| 3810164 |
Cấy chỉ điều trị hen phế quản |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810164 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hen phế quản; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.435. |
3.435 |
1556 |
03. Nhi khoa |
| 3810165 |
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810165 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.436. |
3.436 |
1557 |
03. Nhi khoa |
| 3810166 |
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810166 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.437. |
3.437 |
1558 |
03. Nhi khoa |
| 3810167 |
Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810167 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.438. |
3.438 |
1559 |
03. Nhi khoa |
| 3810168 |
Cấy chỉ điều trị trĩ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810168 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị trĩ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.439. |
3.439 |
1560 |
03. Nhi khoa |
| 3810169 |
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810169 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị sa dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.440. |
3.440 |
1561 |
03. Nhi khoa |
| 3810170 |
Cấy chỉ điều trị đau dạ dày |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810170 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.441. |
3.441 |
1562 |
03. Nhi khoa |
| 3810171 |
Cấy chỉ điều trị nôn, nấc |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810171 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị nôn, nấc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.442. |
3.442 |
1563 |
03. Nhi khoa |
| 3810172 |
Cấy chỉ điều trị dị ứng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810172 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị dị ứng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.443. |
3.443 |
1564 |
03. Nhi khoa |
| 3810173 |
Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810173 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.444. |
3.444 |
1565 |
03. Nhi khoa |
| 3810174 |
Cấy chỉ điều trị thoái hoá khớp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810174 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị thoái hoá khớp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.445. |
3.445 |
1566 |
03. Nhi khoa |
| 3810175 |
Cấy chỉ điều trị đau lưng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810175 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau lưng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.446. |
3.446 |
1567 |
03. Nhi khoa |
| 3810176 |
Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810176 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.447. |
3.447 |
1568 |
03. Nhi khoa |
| 3810177 |
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810177 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.448. |
3.448 |
1569 |
03. Nhi khoa |
| 3810178 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810178 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.449. |
3.449 |
1570 |
03. Nhi khoa |
| 3810179 |
Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810179 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.450. |
3.450 |
1571 |
03. Nhi khoa |
| 3810180 |
Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810180 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.451. |
3.451 |
1572 |
03. Nhi khoa |
| 3810181 |
Cấy chỉ điều trị táo bón |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810181 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị táo bón; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.452. |
3.452 |
1573 |
03. Nhi khoa |
| 3810182 |
Cấy chỉ điều trị đái dầm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810182 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đái dầm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.453. |
3.453 |
1574 |
03. Nhi khoa |
| 3810183 |
Cấy chỉ điều trị bí đái |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810183 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị bí đái; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.454. |
3.454 |
1575 |
03. Nhi khoa |
| 3810184 |
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810184 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.455. |
3.455 |
1576 |
03. Nhi khoa |
| 3810185 |
Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810185 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.456. |
3.456 |
1577 |
03. Nhi khoa |
| 3810186 |
Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810186 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.457. |
3.457 |
1578 |
03. Nhi khoa |
| 3810187 |
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810187 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.458. |
3.458 |
1579 |
03. Nhi khoa |
| 3810188 |
Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810188 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.459. |
3.459 |
1580 |
03. Nhi khoa |
| 3810189 |
Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810189 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.460. |
3.460 |
1581 |
03. Nhi khoa |
| 3810190 |
Điện châm điều trị di chứng bại liệt |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810190 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị di chứng bại liệt; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.461. |
3.461 |
1582 |
03. Nhi khoa |
| 3810191 |
Điện châm điều trị liệt chi trên |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810191 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt chi trên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.462. |
3.462 |
1583 |
03. Nhi khoa |
| 3810192 |
Điện châm điều trị liệt chi dưới |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810192 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt chi dưới; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.463. |
3.463 |
1584 |
03. Nhi khoa |
| 3810193 |
Điện châm điều trị liệt nửa người |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810193 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt nửa người; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.464. |
3.464 |
1585 |
03. Nhi khoa |
| 3810194 |
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810194 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.465. |
3.465 |
1586 |
03. Nhi khoa |
| 3810195 |
Điện châm điều trị teo cơ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810195 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị teo cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.466. |
3.466 |
1587 |
03. Nhi khoa |
| 3810196 |
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810196 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau thần kinh toạ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.467. |
3.467 |
1588 |
03. Nhi khoa |
| 3810197 |
Điện châm điều trị bại não |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810197 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị bại não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.468. |
3.468 |
1589 |
03. Nhi khoa |
| 3810198 |
Điện châm điều trị bệnh tự kỷ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810198 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị bệnh tự kỷ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.469. |
3.469 |
1590 |
03. Nhi khoa |
| 3810199 |
Điện châm điều trị chứng ù tai |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810199 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị chứng ù tai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.470. |
3.470 |
1591 |
03. Nhi khoa |
| 3810200 |
Điện châm điều trị giảm khứu giác |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810200 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm khứu giác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.471. |
3.471 |
1592 |
03. Nhi khoa |
| 3810201 |
Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810201 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.472. |
3.472 |
1593 |
03. Nhi khoa |
| 3810202 |
Điện châm điều trị khàn tiếng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810202 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị khàn tiếng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.473. |
3.473 |
1594 |
03. Nhi khoa |
| 3810203 |
Điện châm cai thuốc lá |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810203 — Kỹ thuật: Điện châm cai thuốc lá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.474. |
3.474 |
1595 |
03. Nhi khoa |
| 3810204 |
Điện châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810204 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.475. |
3.475 |
1596 |
03. Nhi khoa |
| 3810205 |
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810205 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.476. |
3.476 |
1597 |
03. Nhi khoa |
| 3810206 |
Điện châm điều trị động kinh cục bộ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810206 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị động kinh cục bộ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.477. |
3.477 |
1598 |
03. Nhi khoa |
| 3810207 |
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810207 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.478. |
3.478 |
1599 |
03. Nhi khoa |
| 3810208 |
Điện châm điều trị mất ngủ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810208 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị mất ngủ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.479. |
3.479 |
1600 |
03. Nhi khoa |
| 3810209 |
Điện châm điều trị stress |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810209 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị stress; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.480. |
3.480 |
1601 |
03. Nhi khoa |
| 3810210 |
Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810210 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.481. |
3.481 |
1602 |
03. Nhi khoa |
| 3810211 |
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810211 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.482. |
3.482 |
1603 |
03. Nhi khoa |
| 3810212 |
Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810212 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.483. |
3.483 |
1604 |
03. Nhi khoa |
| 3810213 |
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810213 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.484. |
3.484 |
1605 |
03. Nhi khoa |
| 3810214 |
Điện châm điều trị chắp lẹo |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810214 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị chắp lẹo; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.485. |
3.485 |
1606 |
03. Nhi khoa |
| 3810215 |
Điện châm điều trị sụp mi |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810215 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị sụp mi; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.486. |
3.486 |
1607 |
03. Nhi khoa |
| 3810216 |
Điện châm điều trị bệnh hố mắt |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810216 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị bệnh hố mắt; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.487. |
3.487 |
1608 |
03. Nhi khoa |
| 3810217 |
Điện châm điều trị viêm kết mạc |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810217 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm kết mạc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.488. |
3.488 |
1609 |
03. Nhi khoa |
| 3810218 |
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810218 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.489. |
3.489 |
1610 |
03. Nhi khoa |
| 3810219 |
Điện châm điều trị lác |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810219 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị lác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.490. |
3.490 |
1611 |
03. Nhi khoa |
| 3810220 |
Điện châm điều trị giảm thị lực |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810220 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm thị lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.491. |
3.491 |
1612 |
03. Nhi khoa |
| 3810221 |
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810221 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.492. |
3.492 |
1613 |
03. Nhi khoa |
| 3810222 |
Điện châm điều trị giảm thính lực |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810222 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm thính lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.493. |
3.493 |
1614 |
03. Nhi khoa |
| 3810223 |
Điện châm điều trị thất ngôn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810223 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị thất ngôn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.494. |
3.494 |
1615 |
03. Nhi khoa |
| 3810224 |
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810224 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.495. |
3.495 |
1616 |
03. Nhi khoa |
| 3810225 |
Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810225 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.496. |
3.496 |
1617 |
03. Nhi khoa |
| 3810226 |
Điện châm điều trị nôn nấc |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810226 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị nôn nấc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.497. |
3.497 |
1618 |
03. Nhi khoa |
| 3810227 |
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810227 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị cơn đau quặn thận; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.498. |
3.498 |
1619 |
03. Nhi khoa |
| 3810228 |
Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810228 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.499. |
3.499 |
1620 |
03. Nhi khoa |
| 3810229 |
Điện châm điều trị viêm phần phụ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810229 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm phần phụ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.500. |
3.500 |
1621 |
03. Nhi khoa |
| 3810230 |
Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810230 — Kỹ thuật: Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.501. |
3.501 |
1622 |
03. Nhi khoa |
| 3810231 |
Điện châm điều trị táo bón |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810231 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị táo bón; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.502. |
3.502 |
1623 |
03. Nhi khoa |
| 3810232 |
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810232 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.503. |
3.503 |
1624 |
03. Nhi khoa |
| 3810233 |
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810233 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn cảm giác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.504. |
3.504 |
1625 |
03. Nhi khoa |
| 3810234 |
Điện châm điều trị đái dầm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810234 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đái dầm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.505. |
3.505 |
1626 |
03. Nhi khoa |
| 3810235 |
Điện châm điều trị bí đái |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810235 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị bí đái; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.506. |
3.506 |
1627 |
03. Nhi khoa |
| 3810236 |
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810236 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.507. |
3.507 |
1628 |
03. Nhi khoa |
| 3810237 |
Điện châm điều trị cảm cúm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810237 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị cảm cúm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.508. |
3.508 |
1629 |
03. Nhi khoa |
| 3810238 |
Điện châm điều trị viêm Amidan cấp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810238 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm Amidan cấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.509. |
3.509 |
1630 |
03. Nhi khoa |
| 3810239 |
Điện châm điều trị béo phì |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810239 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị béo phì; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.510. |
3.510 |
1631 |
03. Nhi khoa |
| 3810240 |
Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810240 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.511. |
3.511 |
1632 |
03. Nhi khoa |
| 3810241 |
Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810241 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.512. |
3.512 |
1633 |
03. Nhi khoa |
| 3810242 |
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810242 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.513. |
3.513 |
1634 |
03. Nhi khoa |
| 3810243 |
Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810243 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.514. |
3.514 |
1635 |
03. Nhi khoa |
| 3810244 |
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810244 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm đau do ung thư; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.515. |
3.515 |
1636 |
03. Nhi khoa |
| 3810245 |
Điện châm điều trị đau răng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810245 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau răng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.516. |
3.516 |
1637 |
03. Nhi khoa |
| 3810246 |
Điện châm điều trị giảm đau do Zona |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810246 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm đau do Zona; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.517. |
3.517 |
1638 |
03. Nhi khoa |
| 3810247 |
Điện châm điều trị viêm mũi xoang |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810247 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm mũi xoang; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.518. |
3.518 |
1639 |
03. Nhi khoa |
| 3810248 |
Điện châm điều trị hen phế quản |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810248 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hen phế quản; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.519. |
3.519 |
1640 |
03. Nhi khoa |
| 3810249 |
Điện châm điều trị tăng huyết áp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810249 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị tăng huyết áp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.520. |
3.520 |
1641 |
03. Nhi khoa |
| 3810250 |
Điện châm điều trị huyết áp thấp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810250 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị huyết áp thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.521. |
3.521 |
1642 |
03. Nhi khoa |
| 3810251 |
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810251 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.522. |
3.522 |
1643 |
03. Nhi khoa |
| 3810252 |
Điện châm điều trị đau ngực sườn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810252 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau ngực sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.523. |
3.523 |
1644 |
03. Nhi khoa |
| 3810253 |
Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810253 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.524. |
3.524 |
1645 |
03. Nhi khoa |
| 3810254 |
Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810254 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.525. |
3.525 |
1646 |
03. Nhi khoa |
| 3810255 |
Điện châm điều trị thoái hoá khớp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810255 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị thoái hoá khớp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.526. |
3.526 |
1647 |
03. Nhi khoa |
| 3810256 |
Điện châm điều trị đau lưng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810256 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau lưng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.527. |
3.527 |
1648 |
03. Nhi khoa |
| 3810257 |
Điện châm điều trị đau mỏi cơ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810257 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau mỏi cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.528. |
3.528 |
1649 |
03. Nhi khoa |
| 3810258 |
Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810258 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.529. |
3.529 |
1650 |
03. Nhi khoa |
| 3810259 |
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810259 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.530. |
3.530 |
1651 |
03. Nhi khoa |
| 3810260 |
Điện châm điều trị chứng tic |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810260 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị chứng tic; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.531. |
3.531 |
1652 |
03. Nhi khoa |
| 3810261 |
Thuỷ châm điều trị liệt |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810261 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.532. |
3.532 |
1653 |
03. Nhi khoa |
| 3810262 |
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810262 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt chi trên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.533. |
3.533 |
1654 |
03. Nhi khoa |
| 3810263 |
Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810263 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.534. |
3.534 |
1655 |
03. Nhi khoa |
| 3810264 |
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810264 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt nửa người; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.535. |
3.535 |
1656 |
03. Nhi khoa |
| 3810265 |
Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810265 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.536. |
3.536 |
1657 |
03. Nhi khoa |
| 3810266 |
Thuỷ châm điều trị teo cơ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810266 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị teo cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.537. |
3.537 |
1658 |
03. Nhi khoa |
| 3810267 |
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810267 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.538. |
3.538 |
1659 |
03. Nhi khoa |
| 3810268 |
Thuỷ châm điều trị bại não |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810268 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bại não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.539. |
3.539 |
1660 |
03. Nhi khoa |
| 3810269 |
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810269 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.540. |
3.540 |
1661 |
03. Nhi khoa |
| 3810270 |
Thuỷ châm điều trị chứng ù tai |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810270 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị chứng ù tai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.541. |
3.541 |
1662 |
03. Nhi khoa |
| 3810271 |
Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810271 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.542. |
3.542 |
1663 |
03. Nhi khoa |
| 3810272 |
Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810272 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.543. |
3.543 |
1664 |
03. Nhi khoa |
| 3810273 |
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810273 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị khàn tiếng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.544. |
3.544 |
1665 |
03. Nhi khoa |
| 3810274 |
Thuỷ châm cai thuốc lá |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810274 — Kỹ thuật: Thuỷ châm cai thuốc lá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.545. |
3.545 |
1666 |
03. Nhi khoa |
| 3810275 |
Thuỷ châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810275 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.546. |
3.546 |
1667 |
03. Nhi khoa |
| 3810276 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810276 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.547. |
3.547 |
1668 |
03. Nhi khoa |
| 3810277 |
Thuỷ châm điều trị động kinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810277 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị động kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.548. |
3.548 |
1669 |
03. Nhi khoa |
| 3810278 |
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810278 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.549. |
3.549 |
1670 |
03. Nhi khoa |
| 3810279 |
Thuỷ châm điều trị mất ngủ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810279 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị mất ngủ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.550. |
3.550 |
1671 |
03. Nhi khoa |
| 3810280 |
Thuỷ châm điều trị stress |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810280 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị stress; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.551. |
3.551 |
1672 |
03. Nhi khoa |
| 3810281 |
Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810281 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.552. |
3.552 |
1673 |
03. Nhi khoa |
| 3810282 |
Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810282 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.553. |
3.553 |
1674 |
03. Nhi khoa |
| 3810283 |
Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810283 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.554. |
3.554 |
1675 |
03. Nhi khoa |
| 3810284 |
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810284 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.555. |
3.555 |
1676 |
03. Nhi khoa |
| 3810285 |
Thuỷ châm điều trị sụp mi |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810285 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị sụp mi; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.556. |
3.556 |
1677 |
03. Nhi khoa |
| 3810286 |
Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810286 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.557. |
3.557 |
1678 |
03. Nhi khoa |
| 3810287 |
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810287 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.558. |
3.558 |
1679 |
03. Nhi khoa |
| 3810288 |
Thuỷ châm điều trị lác |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810288 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị lác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.559. |
3.559 |
1680 |
03. Nhi khoa |
| 3810289 |
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810289 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị giảm thị lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.560. |
3.560 |
1681 |
03. Nhi khoa |
| 3810290 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810290 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.561. |
3.561 |
1682 |
03. Nhi khoa |
| 3810291 |
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810291 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị giảm thính lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.562. |
3.562 |
1683 |
03. Nhi khoa |
| 3810292 |
Thuỷ châm điều trị thất ngôn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810292 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị thất ngôn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.563. |
3.563 |
1684 |
03. Nhi khoa |
| 3810293 |
Thuỷ châm điều trị viêm xoang |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810293 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm xoang; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.564. |
3.564 |
1685 |
03. Nhi khoa |
| 3810294 |
Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810294 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.565. |
3.565 |
1686 |
03. Nhi khoa |
| 3810295 |
Thuỷ châm điều trị hen phế quản |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810295 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hen phế quản; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.566. |
3.566 |
1687 |
03. Nhi khoa |
| 3810296 |
Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810296 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.567. |
3.567 |
1688 |
03. Nhi khoa |
| 3810297 |
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810297 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.568. |
3.568 |
1689 |
03. Nhi khoa |
| 3810298 |
Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810298 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.569. |
3.569 |
1690 |
03. Nhi khoa |
| 3810299 |
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810299 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.570. |
3.570 |
1691 |
03. Nhi khoa |
| 3810300 |
Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810300 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.571. |
3.571 |
1692 |
03. Nhi khoa |
| 3810301 |
Thuỷ châm điều trị trĩ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810301 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị trĩ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.572. |
3.572 |
1693 |
03. Nhi khoa |
| 3810302 |
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810302 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị sa dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.573. |
3.573 |
1694 |
03. Nhi khoa |
| 3810303 |
Thuỷ châm điều trị đau dạ dày |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810303 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.574. |
3.574 |
1695 |
03. Nhi khoa |
| 3810304 |
Thuỷ châm điều trị nôn, nấc |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810304 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị nôn, nấc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.575. |
3.575 |
1696 |
03. Nhi khoa |
| 3810305 |
Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810305 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.576. |
3.576 |
1697 |
03. Nhi khoa |
| 3810306 |
Thuỷ châm điều trị dị ứng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810306 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị dị ứng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.577. |
3.577 |
1698 |
03. Nhi khoa |
| 3810307 |
Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810307 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.578. |
3.578 |
1699 |
03. Nhi khoa |
| 3810308 |
Thuỷ châm điều trị thoái hoá khớp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810308 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị thoái hoá khớp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.579. |
3.579 |
1700 |
03. Nhi khoa |
| 3810309 |
Thuỷ châm điều trị đau lưng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810309 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau lưng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.580. |
3.580 |
1701 |
03. Nhi khoa |
| 3810310 |
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810310 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.581. |
3.581 |
1702 |
03. Nhi khoa |
| 3810311 |
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810311 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.582. |
3.582 |
1703 |
03. Nhi khoa |
| 3810312 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810312 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.583. |
3.583 |
1704 |
03. Nhi khoa |
| 3810313 |
Thuỷ châm điều trị chứng tic |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810313 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị chứng tic; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.584. |
3.584 |
1705 |
03. Nhi khoa |
| 3810314 |
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810314 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.585. |
3.585 |
1706 |
03. Nhi khoa |
| 3810315 |
Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810315 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.586. |
3.586 |
1707 |
03. Nhi khoa |
| 3810316 |
Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810316 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.587. |
3.587 |
1708 |
03. Nhi khoa |
| 3810317 |
Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810317 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.588. |
3.588 |
1709 |
03. Nhi khoa |
| 3810318 |
Thuỷ châm điều trị táo bón |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810318 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị táo bón; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.589. |
3.589 |
1710 |
03. Nhi khoa |
| 3810319 |
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hoá |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810319 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.590. |
3.590 |
1711 |
03. Nhi khoa |
| 3810320 |
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810320 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.591. |
3.591 |
1712 |
03. Nhi khoa |
| 3810321 |
Thuỷ châm điều trị đái dầm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810321 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đái dầm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.592. |
3.592 |
1713 |
03. Nhi khoa |
| 3810322 |
Thuỷ châm điều trị bí đái |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810322 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bí đái; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.593. |
3.593 |
1714 |
03. Nhi khoa |
| 3810323 |
Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810323 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.594. |
3.594 |
1715 |
03. Nhi khoa |
| 3810324 |
Thuỷ châm điều trị béo phì |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810324 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị béo phì; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.595. |
3.595 |
1716 |
03. Nhi khoa |
| 3810325 |
Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810325 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.596. |
3.596 |
1717 |
03. Nhi khoa |
| 3810326 |
Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810326 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.597. |
3.597 |
1718 |
03. Nhi khoa |
| 3810327 |
Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810327 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.598. |
3.598 |
1719 |
03. Nhi khoa |
| 3810328 |
Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810328 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.599. |
3.599 |
1720 |
03. Nhi khoa |
| 3810329 |
Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810329 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.600. |
3.600 |
1721 |
03. Nhi khoa |
| 3810330 |
Thuỷ châm điều trị đau răng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810330 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau răng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.601. |
3.601 |
1722 |
03. Nhi khoa |
| 3810331 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810331 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.602. |
3.602 |
1723 |
03. Nhi khoa |
| 3810332 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810332 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.603. |
3.603 |
1724 |
03. Nhi khoa |
| 3810333 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810333 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.604. |
3.604 |
1725 |
03. Nhi khoa |
| 3810334 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810334 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.605. |
3.605 |
1726 |
03. Nhi khoa |
| 3810335 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810335 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.606. |
3.606 |
1727 |
03. Nhi khoa |
| 3810336 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810336 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.607. |
3.607 |
1728 |
03. Nhi khoa |
| 3810337 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810337 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.608. |
3.608 |
1729 |
03. Nhi khoa |
| 3810338 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810338 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.609. |
3.609 |
1730 |
03. Nhi khoa |
| 3810339 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810339 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.610. |
3.610 |
1731 |
03. Nhi khoa |
| 3810340 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810340 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.611. |
3.611 |
1732 |
03. Nhi khoa |
| 3810341 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810341 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.612. |
3.612 |
1733 |
03. Nhi khoa |
| 3810342 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810342 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.613. |
3.613 |
1734 |
03. Nhi khoa |
| 3810343 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810343 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.614. |
3.614 |
1735 |
03. Nhi khoa |
| 3810344 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810344 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.615. |
3.615 |
1736 |
03. Nhi khoa |
| 3810345 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810345 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.616. |
3.616 |
1737 |
03. Nhi khoa |
| 3810346 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810346 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.617. |
3.617 |
1738 |
03. Nhi khoa |
| 3810347 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810347 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.618. |
3.618 |
1739 |
03. Nhi khoa |
| 3810348 |
Xoa bóp bấm huyệt cai thuốc lá |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810348 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt cai thuốc lá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.619. |
3.619 |
1740 |
03. Nhi khoa |
| 3810349 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810349 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.620. |
3.620 |
1741 |
03. Nhi khoa |
| 3810350 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810350 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.621. |
3.621 |
1742 |
03. Nhi khoa |
| 3810351 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810351 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.622. |
3.622 |
1743 |
03. Nhi khoa |
| 3810352 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810352 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.623. |
3.623 |
1744 |
03. Nhi khoa |
| 3810353 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810353 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.624. |
3.624 |
1745 |
03. Nhi khoa |
| 3810354 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810354 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.625. |
3.625 |
1746 |
03. Nhi khoa |
| 3810355 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810355 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.626. |
3.626 |
1747 |
03. Nhi khoa |
| 3810356 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810356 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.627. |
3.627 |
1748 |
03. Nhi khoa |
| 3810357 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810357 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.628. |
3.628 |
1749 |
03. Nhi khoa |
| 3810358 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810358 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.629. |
3.629 |
1750 |
03. Nhi khoa |
| 3810359 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810359 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.630. |
3.630 |
1751 |
03. Nhi khoa |
| 3810360 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810360 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.631. |
3.631 |
1752 |
03. Nhi khoa |
| 3810361 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810361 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.632. |
3.632 |
1753 |
03. Nhi khoa |
| 3810362 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810362 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.633. |
3.633 |
1754 |
03. Nhi khoa |
| 3810363 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810363 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.634. |
3.634 |
1755 |
03. Nhi khoa |
| 3810364 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810364 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.635. |
3.635 |
1756 |
03. Nhi khoa |
| 3810365 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810365 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.636. |
3.636 |
1757 |
03. Nhi khoa |
| 3810366 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810366 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.637. |
3.637 |
1758 |
03. Nhi khoa |
| 3810367 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810367 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.638. |
3.638 |
1759 |
03. Nhi khoa |
| 3810368 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810368 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.639. |
3.639 |
1760 |
03. Nhi khoa |
| 3810369 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810369 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.640. |
3.640 |
1761 |
03. Nhi khoa |
| 3810370 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810370 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.641. |
3.641 |
1762 |
03. Nhi khoa |
| 3810371 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810371 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.642. |
3.642 |
1763 |
03. Nhi khoa |
| 3810372 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810372 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.643. |
3.643 |
1764 |
03. Nhi khoa |
| 3810373 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810373 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.644. |
3.644 |
1765 |
03. Nhi khoa |
| 3810374 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810374 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.645. |
3.645 |
1766 |
03. Nhi khoa |
| 3810375 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810375 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.646. |
3.646 |
1767 |
03. Nhi khoa |
| 3810376 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810376 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.647. |
3.647 |
1768 |
03. Nhi khoa |
| 3810377 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810377 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.648. |
3.648 |
1769 |
03. Nhi khoa |
| 3810378 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810378 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.649. |
3.649 |
1770 |
03. Nhi khoa |
| 3810379 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810379 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.650. |
3.650 |
1771 |
03. Nhi khoa |
| 3810380 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810380 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.651. |
3.651 |
1772 |
03. Nhi khoa |
| 3810381 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810381 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.652. |
3.652 |
1773 |
03. Nhi khoa |
| 3810382 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810382 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.653. |
3.653 |
1774 |
03. Nhi khoa |
| 3810383 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810383 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.654. |
3.654 |
1775 |
03. Nhi khoa |
| 3810384 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810384 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.655. |
3.655 |
1776 |
03. Nhi khoa |
| 3810385 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810385 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.656. |
3.656 |
1777 |
03. Nhi khoa |
| 3810386 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810386 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.657. |
3.657 |
1778 |
03. Nhi khoa |
| 3810387 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810387 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.658. |
3.658 |
1779 |
03. Nhi khoa |
| 3810388 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810388 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.659. |
3.659 |
1780 |
03. Nhi khoa |
| 3810389 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810389 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.660. |
3.660 |
1781 |
03. Nhi khoa |
| 3810390 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810390 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.661. |
3.661 |
1782 |
03. Nhi khoa |
| 3810391 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810391 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.662. |
3.662 |
1783 |
03. Nhi khoa |
| 3810392 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810392 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.663. |
3.663 |
1784 |
03. Nhi khoa |
| 3810393 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810393 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.664. |
3.664 |
1785 |
03. Nhi khoa |
| 3810394 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810394 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.665. |
3.665 |
1786 |
03. Nhi khoa |
| 3810395 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810395 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.666. |
3.666 |
1787 |
03. Nhi khoa |
| 3810396 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810396 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.667. |
3.667 |
1788 |
03. Nhi khoa |
| 3810397 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810397 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.668. |
3.668 |
1789 |
03. Nhi khoa |
| 3810398 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810398 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.669. |
3.669 |
1790 |
03. Nhi khoa |
| 3810399 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810399 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.670. |
3.670 |
1791 |
03. Nhi khoa |
| 3810400 |
Cứu điều trị đau lưng thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810400 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau lưng thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.671. |
3.671 |
1792 |
03. Nhi khoa |
| 3810401 |
Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810401 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.672. |
3.672 |
1793 |
03. Nhi khoa |
| 3810402 |
Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810402 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.673. |
3.673 |
1794 |
03. Nhi khoa |
| 3810403 |
Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810403 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.674. |
3.674 |
1795 |
03. Nhi khoa |
| 3810404 |
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810404 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.675. |
3.675 |
1796 |
03. Nhi khoa |
| 3810405 |
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810405 — Kỹ thuật: Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.676. |
3.676 |
1797 |
03. Nhi khoa |
| 3810406 |
Cứu điều trị liệt thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810406 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.677. |
3.677 |
1798 |
03. Nhi khoa |
| 3810407 |
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810407 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.678. |
3.678 |
1799 |
03. Nhi khoa |
| 3810408 |
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810408 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.679. |
3.679 |
1800 |
03. Nhi khoa |
| 3810409 |
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810409 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.680. |
3.680 |
1801 |
03. Nhi khoa |
| 3810410 |
Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810410 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.681. |
3.681 |
1802 |
03. Nhi khoa |
| 3810411 |
Cứu điều trị bại não thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810411 — Kỹ thuật: Cứu điều trị bại não thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.682. |
3.682 |
1803 |
03. Nhi khoa |
| 3810412 |
Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810412 — Kỹ thuật: Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.683. |
3.683 |
1804 |
03. Nhi khoa |
| 3810413 |
Cứu điều trị ù tai thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810413 — Kỹ thuật: Cứu điều trị ù tai thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.684. |
3.684 |
1805 |
03. Nhi khoa |
| 3810414 |
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810414 — Kỹ thuật: Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.685. |
3.685 |
1806 |
03. Nhi khoa |
| 3810415 |
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810415 — Kỹ thuật: Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.686. |
3.686 |
1807 |
03. Nhi khoa |
| 3810416 |
Cứu điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810416 — Kỹ thuật: Cứu điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.687. |
3.687 |
1808 |
03. Nhi khoa |
| 3810417 |
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810417 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.688. |
3.688 |
1809 |
03. Nhi khoa |
| 3810418 |
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810418 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.689. |
3.689 |
1810 |
03. Nhi khoa |
| 3810419 |
Cứu điều trị nôn nấc thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810419 — Kỹ thuật: Cứu điều trị nôn nấc thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.690. |
3.690 |
1811 |
03. Nhi khoa |
| 3810420 |
Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810420 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.691. |
3.691 |
1812 |
03. Nhi khoa |
| 3810421 |
Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810421 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.692. |
3.692 |
1813 |
03. Nhi khoa |
| 3810422 |
Cứu điều trị đái dầm thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810422 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đái dầm thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.693. |
3.693 |
1814 |
03. Nhi khoa |
| 3810423 |
Cứu điều trị bí đái thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810423 — Kỹ thuật: Cứu điều trị bí đái thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.694. |
3.694 |
1815 |
03. Nhi khoa |
| 3810424 |
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810424 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.695. |
3.695 |
1816 |
03. Nhi khoa |
| 3810425 |
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810425 — Kỹ thuật: Cứu điều trị cảm cúm thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.696. |
3.696 |
1817 |
03. Nhi khoa |
| 3820000 |
Mai hoa châm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820000 — Kỹ thuật: Mai hoa châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.1. |
8.1 |
5936 |
08. YHCT |
| 3820001 |
Hào châm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820001 — Kỹ thuật: Hào châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.2. |
8.2 |
5937 |
08. YHCT |
| 3820002 |
Mãng châm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820002 — Kỹ thuật: Mãng châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.3. |
8.3 |
5938 |
08. YHCT |
| 3820003 |
Nhĩ châm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820003 — Kỹ thuật: Nhĩ châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.4. |
8.4 |
5939 |
08. YHCT |
| 3820004 |
Điện châm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820004 — Kỹ thuật: Điện châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.5. |
8.5 |
5940 |
08. YHCT |
| 3820005 |
Thuỷ châm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820005 — Kỹ thuật: Thuỷ châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.6. |
8.6 |
5941 |
08. YHCT |
| 3820006 |
Cấy chỉ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820006 — Kỹ thuật: Cấy chỉ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.7. |
8.7 |
5942 |
08. YHCT |
| 3820007 |
Ôn châm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820007 — Kỹ thuật: Ôn châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.8. |
8.8 |
5943 |
08. YHCT |
| 3820008 |
Cứu |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820008 — Kỹ thuật: Cứu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.9. |
8.9 |
5944 |
08. YHCT |
| 3820009 |
Chích lể |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820009 — Kỹ thuật: Chích lể; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.10. |
8.10 |
5945 |
08. YHCT |
| 3820010 |
laser châm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820010 — Kỹ thuật: laser châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.11. |
8.11 |
5946 |
08. YHCT |
| 3820011 |
Từ châm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820011 — Kỹ thuật: Từ châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.12. |
8.12 |
5947 |
08. YHCT |
| 3820012 |
Kéo nắn cột sống cổ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820012 — Kỹ thuật: Kéo nắn cột sống cổ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.13. |
8.13 |
5948 |
08. YHCT |
| 3820013 |
Kéo nắn cột sống thắt lưng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820013 — Kỹ thuật: Kéo nắn cột sống thắt lưng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.14. |
8.14 |
5949 |
08. YHCT |
| 3820014 |
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820014 — Kỹ thuật: Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.15. |
8.15 |
5950 |
08. YHCT |
| 3820015 |
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820015 — Kỹ thuật: Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.16. |
8.16 |
5951 |
08. YHCT |
| 3820016 |
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820016 — Kỹ thuật: Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.17. |
8.17 |
5952 |
08. YHCT |
| 3820017 |
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820017 — Kỹ thuật: Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.18. |
8.18 |
5953 |
08. YHCT |
| 3820018 |
Xông thuốc bằng máy |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820018 — Kỹ thuật: Xông thuốc bằng máy; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.19. |
8.19 |
5954 |
08. YHCT |
| 3820019 |
Xông hơi thuốc |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820019 — Kỹ thuật: Xông hơi thuốc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.20. |
8.20 |
5955 |
08. YHCT |
| 3820020 |
Xông khói thuốc |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820020 — Kỹ thuật: Xông khói thuốc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.21. |
8.21 |
5956 |
08. YHCT |
| 3820021 |
Sắc thuốc thang |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820021 — Kỹ thuật: Sắc thuốc thang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.22. |
8.22 |
5957 |
08. YHCT |
| 3820022 |
Ngâm thuốc YHCT toàn thân |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820022 — Kỹ thuật: Ngâm thuốc YHCT toàn thân; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.23. |
8.23 |
5958 |
08. YHCT |
| 3820023 |
Ngâm thuốc YHCT bộ phận |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820023 — Kỹ thuật: Ngâm thuốc YHCT bộ phận; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.24. |
8.24 |
5959 |
08. YHCT |
| 3820024 |
Đặt thuốc YHCT |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820024 — Kỹ thuật: Đặt thuốc YHCT; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.25. |
8.25 |
5960 |
08. YHCT |
| 3820025 |
Bó thuốc |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820025 — Kỹ thuật: Bó thuốc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.26. |
8.26 |
5961 |
08. YHCT |
| 3820026 |
Chườm ngải |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820026 — Kỹ thuật: Chườm ngải; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.27. |
8.27 |
5962 |
08. YHCT |
| 3820027 |
Luyện tập dưỡng sinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820027 — Kỹ thuật: Luyện tập dưỡng sinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.28. |
8.28 |
5963 |
08. YHCT |
| 3820028 |
Châm tê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820028 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.29. |
8.29 |
5964 |
08. YHCT |
| 3820029 |
Châm tê phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820029 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.30. |
8.30 |
5965 |
08. YHCT |
| 3820030 |
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820030 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.31. |
8.31 |
5966 |
08. YHCT |
| 3820031 |
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, 1 thuỳ có vét hạch cổ 1 bên |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820031 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, 1 thuỳ có vét hạch cổ 1 bên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.32. |
8.32 |
5967 |
08. YHCT |
| 3820032 |
Châm tê phẫu thuật cắt ung thư giáp trạng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820032 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt ung thư giáp trạng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.33. |
8.33 |
5968 |
08. YHCT |
| 3820033 |
Châm tê phẫu thuật cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820033 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.34. |
8.34 |
5969 |
08. YHCT |
| 3820034 |
Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820034 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.35. |
8.35 |
5970 |
08. YHCT |
| 3820035 |
Châm tê phẫu thuật glôcôm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820035 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật glôcôm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.36. |
8.36 |
5971 |
08. YHCT |
| 3820036 |
Châm tê phẫu thuật lấy thể thuỷ tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lý, sa, lệch, vỡ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820036 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật lấy thể thuỷ tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lý, sa, lệch, vỡ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.37. |
8.37 |
5972 |
08. YHCT |
| 3820037 |
Châm tê phẫu thuật lác thông thường |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820037 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật lác thông thường; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.38. |
8.38 |
5973 |
08. YHCT |
| 3820038 |
Châm tê phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820038 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.39. |
8.39 |
5974 |
08. YHCT |
| 3820039 |
Châm tê phẫu thuật cắt u cuộn cảnh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820039 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u cuộn cảnh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.40. |
8.40 |
5975 |
08. YHCT |
| 3820040 |
Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến mang tai |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820040 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến mang tai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.41. |
8.41 |
5976 |
08. YHCT |
| 3820041 |
Châm tê phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820041 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.42. |
8.42 |
5977 |
08. YHCT |
| 3820042 |
Châm tê phẫu thuật xoang trán |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820042 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật xoang trán; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.43. |
8.43 |
5978 |
08. YHCT |
| 3820043 |
Châm tê phẫu thuật cắt u thành sau họng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820043 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u thành sau họng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.44. |
8.44 |
5979 |
08. YHCT |
| 3820044 |
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thanh quản |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820044 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thanh quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.45. |
8.45 |
5980 |
08. YHCT |
| 3820045 |
Châm tê phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820045 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.46. |
8.46 |
5981 |
08. YHCT |
| 3820046 |
Châm tê phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820046 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.47. |
8.47 |
5982 |
08. YHCT |
| 3820047 |
Châm tê phẫu thuật cắt dây thanh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820047 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt dây thanh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.48. |
8.48 |
5983 |
08. YHCT |
| 3820048 |
Châm tê phẫu thuật cắt dính thanh quản |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820048 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt dính thanh quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.49. |
8.49 |
5984 |
08. YHCT |
| 3820049 |
Châm tê phẫu thuật vùng chân bướm hàm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820049 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật vùng chân bướm hàm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.50. |
8.50 |
5985 |
08. YHCT |
| 3820050 |
Châm tê phẫu thuật vách ngăn mũi |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820050 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật vách ngăn mũi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.51. |
8.51 |
5986 |
08. YHCT |
| 3820051 |
Châm tê phẫu thuật cắt polyp mũi |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820051 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt polyp mũi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.52. |
8.52 |
5987 |
08. YHCT |
| 3820052 |
Châm tê phẫu thuật nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820052 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.53. |
8.53 |
5988 |
08. YHCT |
| 3820053 |
Châm tê phẫu thuật cắt u nang giáp móng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820053 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u nang giáp móng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.54. |
8.54 |
5989 |
08. YHCT |
| 3820054 |
Châm tê phẫu thuật cắt u nang cạnh cổ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820054 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u nang cạnh cổ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.55. |
8.55 |
5990 |
08. YHCT |
| 3820055 |
Châm tê nhổ răng khôn mọc lệch 900 hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820055 — Kỹ thuật: Châm tê nhổ răng khôn mọc lệch 900 hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.56. |
8.56 |
5991 |
08. YHCT |
| 3820056 |
Châm tê phẫu thuật lấy tuỷ chân răng một chân hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tuỷ chân răng nhiều chân |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820056 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật lấy tuỷ chân răng một chân hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tuỷ chân răng nhiều chân; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.57. |
8.57 |
5992 |
08. YHCT |
| 3820057 |
Châm tê phẫu thuật cắt hạch lao to vùng cổ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820057 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt hạch lao to vùng cổ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.58. |
8.58 |
5993 |
08. YHCT |
| 3820058 |
Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố chậu |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820058 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố chậu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.59. |
8.59 |
5994 |
08. YHCT |
| 3820059 |
Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố lưng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820059 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố lưng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.60. |
8.60 |
5995 |
08. YHCT |
| 3820060 |
Châm tê phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820060 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.61. |
8.61 |
5996 |
08. YHCT |
| 3820061 |
Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820061 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.62. |
8.62 |
5997 |
08. YHCT |
| 3820062 |
Châm tê phẫu thuật tắc ruột do dây chằng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820062 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật tắc ruột do dây chằng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.63. |
8.63 |
5998 |
08. YHCT |
| 3820063 |
Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo có cắt ruột |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820063 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo có cắt ruột; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.64. |
8.64 |
5999 |
08. YHCT |
| 3820064 |
Châm tê phẫu thuật cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820064 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.65. |
8.65 |
6000 |
08. YHCT |
| 3820065 |
Châm tê phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820065 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.66. |
8.66 |
6001 |
08. YHCT |
| 3820066 |
Châm tê phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820066 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.67. |
8.67 |
6002 |
08. YHCT |
| 3820067 |
Châm tê phẫu thuật nối vị tràng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820067 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật nối vị tràng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.68. |
8.68 |
6003 |
08. YHCT |
| 3820068 |
Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo không cắt ruột |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820068 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo không cắt ruột; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.69. |
8.69 |
6004 |
08. YHCT |
| 3820069 |
Châm tê phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820069 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.70. |
8.70 |
6005 |
08. YHCT |
| 3820070 |
Châm tê phẫu thuật mở thông dạ dày |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820070 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật mở thông dạ dày; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.71. |
8.71 |
6006 |
08. YHCT |
| 3820071 |
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe ruột thừa |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820071 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe ruột thừa; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.72. |
8.72 |
6007 |
08. YHCT |
| 3820072 |
Châm tê phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820072 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.73. |
8.73 |
6008 |
08. YHCT |
| 3820073 |
Châm tê phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820073 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.74. |
8.74 |
6009 |
08. YHCT |
| 3820074 |
Châm tê phẫu thuật nối nang tuỵ - hỗng tràng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820074 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật nối nang tuỵ - hỗng tràng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.75. |
8.75 |
6010 |
08. YHCT |
| 3820075 |
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820075 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.76. |
8.76 |
6011 |
08. YHCT |
| 3820076 |
Châm tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820076 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.77. |
8.77 |
6012 |
08. YHCT |
| 3820077 |
Châm tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820077 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.78. |
8.78 |
6013 |
08. YHCT |
| 3820078 |
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu thận qua da |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820078 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật dẫn lưu thận qua da; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.79. |
8.79 |
6014 |
08. YHCT |
| 3820079 |
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820079 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.80. |
8.80 |
6015 |
08. YHCT |
| 3820080 |
Châm tê phẫu thuật cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820080 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.81. |
8.81 |
6016 |
08. YHCT |
| 3820081 |
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820081 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.82. |
8.82 |
6017 |
08. YHCT |
| 3820082 |
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang retzius |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820082 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang retzius; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.83. |
8.83 |
6018 |
08. YHCT |
| 3820083 |
Châm tê phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820083 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.84. |
8.84 |
6019 |
08. YHCT |
| 3820084 |
Châm tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820084 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.85. |
8.85 |
6020 |
08. YHCT |
| 3820085 |
Châm tê phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820085 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.86. |
8.86 |
6021 |
08. YHCT |
| 3820086 |
Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820086 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.87. |
8.87 |
6022 |
08. YHCT |
| 3820087 |
Châm tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820087 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.88. |
8.88 |
6023 |
08. YHCT |
| 3820088 |
Châm tê phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820088 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.89. |
8.89 |
6024 |
08. YHCT |
| 3820089 |
Châm tê phẫu thuật treo tử cung |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820089 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật treo tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.90. |
8.90 |
6025 |
08. YHCT |
| 3820090 |
Châm tê phẫu thuật khâu vòng cổ tử cung |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820090 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật khâu vòng cổ tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.91. |
8.91 |
6026 |
08. YHCT |
| 3820091 |
Châm tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820091 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.92. |
8.92 |
6027 |
08. YHCT |
| 3820092 |
Châm tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820092 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.93. |
8.93 |
6028 |
08. YHCT |
| 3820093 |
Châm tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820093 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.94. |
8.94 |
6029 |
08. YHCT |
| 3820094 |
Châm tê phẫu thuật phẫu thuật bàn chân thuổng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820094 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật phẫu thuật bàn chân thuổng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.95. |
8.95 |
6030 |
08. YHCT |
| 3820095 |
Châm tê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai 2 xương cẳng tay |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820095 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai 2 xương cẳng tay; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.96. |
8.96 |
6031 |
08. YHCT |
| 3820096 |
Châm tê phẫu thuật phẫu thuật vết thương khớp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820096 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật phẫu thuật vết thương khớp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.97. |
8.97 |
6032 |
08. YHCT |
| 3820097 |
Châm tê phẫu thuật nối gân gấp cổ chân |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820097 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật nối gân gấp cổ chân; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.98. |
8.98 |
6033 |
08. YHCT |
| 3820098 |
Châm tê phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820098 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.99. |
8.99 |
6034 |
08. YHCT |
| 3820099 |
Châm tê phẫu thuật cắt cụt cẳng chân |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820099 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt cụt cẳng chân; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.100. |
8.100 |
6035 |
08. YHCT |
| 3820100 |
Châm tê phẫu thuật khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820100 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.101. |
8.101 |
6036 |
08. YHCT |
| 3820101 |
Châm tê phẫu thuật cắt u lành dương vật |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820101 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u lành dương vật; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.102. |
8.102 |
6037 |
08. YHCT |
| 3820102 |
Châm tê phẫu thuật cắt u nang thừng tinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820102 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u nang thừng tinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.103. |
8.103 |
6038 |
08. YHCT |
| 3820103 |
Châm tê phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820103 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.104. |
8.104 |
6039 |
08. YHCT |
| 3820104 |
Châm tê phẫu thuật cắt u nang tuyến giáp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820104 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u nang tuyến giáp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.105. |
8.105 |
6040 |
08. YHCT |
| 3820105 |
Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến giáp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820105 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến giáp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.106. |
8.106 |
6041 |
08. YHCT |
| 3820106 |
Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820106 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.107. |
8.107 |
6042 |
08. YHCT |
| 3820107 |
Châm tê phẫu thuật cắt polyp tử cung |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820107 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt polyp tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.108. |
8.108 |
6043 |
08. YHCT |
| 3820108 |
Châm tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820108 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.109. |
8.109 |
6044 |
08. YHCT |
| 3820109 |
Châm tê phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820109 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.110. |
8.110 |
6045 |
08. YHCT |
| 3820110 |
Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820110 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.111. |
8.111 |
6046 |
08. YHCT |
| 3820111 |
Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính từ 2- 5 cm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820111 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính từ 2- 5 cm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.112. |
8.112 |
6047 |
08. YHCT |
| 3820112 |
Châm tê phẫu thuật quặm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820112 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật quặm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.113. |
8.113 |
6048 |
08. YHCT |
| 3820113 |
Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820113 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.114. |
8.114 |
6049 |
08. YHCT |
| 3820114 |
Điện mãng châm điều trị béo phì |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820114 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị béo phì; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.115. |
8.115 |
6050 |
08. YHCT |
| 3820115 |
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820115 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.116. |
8.116 |
6051 |
08. YHCT |
| 3820116 |
Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820116 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.117. |
8.117 |
6052 |
08. YHCT |
| 3820117 |
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820117 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị sa dạ dày; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.118. |
8.118 |
6053 |
08. YHCT |
| 3820118 |
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820118 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.119. |
8.119 |
6054 |
08. YHCT |
| 3820119 |
Điện mãng châm điều trị trĩ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820119 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị trĩ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.120. |
8.120 |
6055 |
08. YHCT |
| 3820120 |
Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820120 — Kỹ thuật: Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.121. |
8.121 |
6056 |
08. YHCT |
| 3820121 |
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820121 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.122. |
8.122 |
6057 |
08. YHCT |
| 3820122 |
Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820122 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.123. |
8.123 |
6058 |
08. YHCT |
| 3820123 |
Điện mãng châm điều trị sa tử cung |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820123 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị sa tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.124. |
8.124 |
6059 |
08. YHCT |
| 3820124 |
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820124 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.125. |
8.125 |
6060 |
08. YHCT |
| 3820125 |
Điện mãng châm điều trị đái dầm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820125 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đái dầm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.126. |
8.126 |
6061 |
08. YHCT |
| 3820126 |
Điện mãng châm điều trị thống kinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820126 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị thống kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.127. |
8.127 |
6062 |
08. YHCT |
| 3820127 |
Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820127 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.128. |
8.128 |
6063 |
08. YHCT |
| 3820128 |
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820128 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.129. |
8.129 |
6064 |
08. YHCT |
| 3820129 |
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820129 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.130. |
8.130 |
6065 |
08. YHCT |
| 3820130 |
Điện mãng châm điều trị hen phế quản |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820130 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hen phế quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.131. |
8.131 |
6066 |
08. YHCT |
| 3820131 |
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820131 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.132. |
8.132 |
6067 |
08. YHCT |
| 3820132 |
Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820132 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.133. |
8.133 |
6068 |
08. YHCT |
| 3820133 |
Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820133 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.134. |
8.134 |
6069 |
08. YHCT |
| 3820134 |
Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820134 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.135. |
8.135 |
6070 |
08. YHCT |
| 3820135 |
Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820135 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.136. |
8.136 |
6071 |
08. YHCT |
| 3820136 |
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820136 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.137. |
8.137 |
6072 |
08. YHCT |
| 3820137 |
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820137 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.138. |
8.138 |
6073 |
08. YHCT |
| 3820138 |
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820138 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.139. |
8.139 |
6074 |
08. YHCT |
| 3820139 |
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820139 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị khàn tiếng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.140. |
8.140 |
6075 |
08. YHCT |
| 3820140 |
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820140 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt chi trên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.141. |
8.141 |
6076 |
08. YHCT |
| 3820141 |
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820141 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.142. |
8.142 |
6077 |
08. YHCT |
| 3820142 |
Điện mãng châm điều trị đau hố mắt |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820142 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau hố mắt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.143. |
8.143 |
6078 |
08. YHCT |
| 3820143 |
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820143 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.144. |
8.144 |
6079 |
08. YHCT |
| 3820144 |
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820144 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị giảm thị lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.145. |
8.145 |
6080 |
08. YHCT |
| 3820145 |
Điện mãng châm điều trị |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820145 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.146. |
8.146 |
6081 |
08. YHCT |
| 3820146 |
Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820146 — Kỹ thuật: Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.147. |
8.147 |
6082 |
08. YHCT |
| 3820147 |
Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820147 — Kỹ thuật: Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.148. |
8.148 |
6083 |
08. YHCT |
| 3820148 |
Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820148 — Kỹ thuật: Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.149. |
8.149 |
6084 |
08. YHCT |
| 3820149 |
Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820149 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.150. |
8.150 |
6085 |
08. YHCT |
| 3820150 |
Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820150 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.151. |
8.151 |
6086 |
08. YHCT |
| 3820151 |
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820151 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.152. |
8.152 |
6087 |
08. YHCT |
| 3820152 |
Điện mãng châm điều trị đau răng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820152 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau răng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.153. |
8.153 |
6088 |
08. YHCT |
| 3820153 |
Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820153 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.154. |
8.154 |
6089 |
08. YHCT |
| 3820154 |
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820154 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.155. |
8.155 |
6090 |
08. YHCT |
| 3820155 |
Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hoá khớp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820155 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hoá khớp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.156. |
8.156 |
6091 |
08. YHCT |
| 3820156 |
Điện mãng châm điều trị đau lưng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820156 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau lưng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.157. |
8.157 |
6092 |
08. YHCT |
| 3820157 |
Điện mãng châm điều trị di tinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820157 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị di tinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.158. |
8.158 |
6093 |
08. YHCT |
| 3820158 |
Điện mãng châm điều trị liệt dương |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820158 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt dương; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.159. |
8.159 |
6094 |
08. YHCT |
| 3820159 |
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820159 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.160. |
8.160 |
6095 |
08. YHCT |
| 3820160 |
Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820160 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.161. |
8.161 |
6096 |
08. YHCT |
| 3820161 |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820161 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.162. |
8.162 |
6097 |
08. YHCT |
| 3820162 |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820162 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.163. |
8.163 |
6098 |
08. YHCT |
| 3820163 |
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820163 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.164. |
8.164 |
6099 |
08. YHCT |
| 3820164 |
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820164 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.165. |
8.165 |
6100 |
08. YHCT |
| 3820165 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820165 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.166. |
8.166 |
6101 |
08. YHCT |
| 3820166 |
Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820166 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.167. |
8.167 |
6102 |
08. YHCT |
| 3820167 |
Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820167 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.168. |
8.168 |
6103 |
08. YHCT |
| 3820168 |
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820168 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.169. |
8.169 |
6104 |
08. YHCT |
| 3820169 |
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820169 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.170. |
8.170 |
6105 |
08. YHCT |
| 3820170 |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820170 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.171. |
8.171 |
6106 |
08. YHCT |
| 3820171 |
Điện nhĩ châm điều trị nôn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820171 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị nôn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.172. |
8.172 |
6107 |
08. YHCT |
| 3820172 |
Điện nhĩ châm điều trị nấc |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820172 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị nấc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.173. |
8.173 |
6108 |
08. YHCT |
| 3820173 |
Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820173 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.174. |
8.174 |
6109 |
08. YHCT |
| 3820174 |
Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị viêm Amidan |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820174 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị viêm Amidan; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.175. |
8.175 |
6110 |
08. YHCT |
| 3820175 |
Điện nhĩ châm điều trị béo phì |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820175 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị béo phì; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.176. |
8.176 |
6111 |
08. YHCT |
| 3820176 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820176 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.177. |
8.177 |
6112 |
08. YHCT |
| 3820177 |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820177 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.178. |
8.178 |
6113 |
08. YHCT |
| 3820178 |
Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820178 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.179. |
8.179 |
6114 |
08. YHCT |
| 3820179 |
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820179 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.180. |
8.180 |
6115 |
08. YHCT |
| 3820180 |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820180 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.181. |
8.181 |
6116 |
08. YHCT |
| 3820181 |
Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820181 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.182. |
8.182 |
6117 |
08. YHCT |
| 3820182 |
Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820182 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.183. |
8.183 |
6118 |
08. YHCT |
| 3820183 |
Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820183 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.184. |
8.184 |
6119 |
08. YHCT |
| 3820184 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820184 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.185. |
8.185 |
6120 |
08. YHCT |
| 3820185 |
Điện nhĩ châm điều di tinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820185 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều di tinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.186. |
8.186 |
6121 |
08. YHCT |
| 3820186 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt dương |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820186 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt dương; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.187. |
8.187 |
6122 |
08. YHCT |
| 3820187 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820187 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.188. |
8.188 |
6123 |
08. YHCT |
| 3820188 |
Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820188 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.189. |
8.189 |
6124 |
08. YHCT |
| 3820189 |
Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820189 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.190. |
8.190 |
6125 |
08. YHCT |
| 3820190 |
Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820190 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.191. |
8.191 |
6126 |
08. YHCT |
| 3820191 |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820191 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.192. |
8.192 |
6127 |
08. YHCT |
| 3820192 |
Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820192 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.193. |
8.193 |
6128 |
08. YHCT |
| 3820193 |
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820193 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.194. |
8.194 |
6129 |
08. YHCT |
| 3820194 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820194 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.195. |
8.195 |
6130 |
08. YHCT |
| 3820195 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820195 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.196. |
8.196 |
6131 |
08. YHCT |
| 3820196 |
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820196 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.197. |
8.197 |
6132 |
08. YHCT |
| 3820197 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820197 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.198. |
8.198 |
6133 |
08. YHCT |
| 3820198 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820198 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.199. |
8.199 |
6134 |
08. YHCT |
| 3820199 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820199 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.200. |
8.200 |
6135 |
08. YHCT |
| 3820200 |
Điện nhĩ châm điều trị thống kinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820200 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị thống kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.201. |
8.201 |
6136 |
08. YHCT |
| 3820201 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820201 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.202. |
8.202 |
6137 |
08. YHCT |
| 3820202 |
Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820202 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.203. |
8.203 |
6138 |
08. YHCT |
| 3820203 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820203 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.204. |
8.204 |
6139 |
08. YHCT |
| 3820204 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820204 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.205. |
8.205 |
6140 |
08. YHCT |
| 3820205 |
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820205 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.206. |
8.206 |
6141 |
08. YHCT |
| 3820206 |
Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820206 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.207. |
8.207 |
6142 |
08. YHCT |
| 3820207 |
Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820207 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.208. |
8.208 |
6143 |
08. YHCT |
| 3820208 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820208 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.209. |
8.209 |
6144 |
08. YHCT |
| 3820209 |
Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820209 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.210. |
8.210 |
6145 |
08. YHCT |
| 3820210 |
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820210 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đái dầm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.211. |
8.211 |
6146 |
08. YHCT |
| 3820211 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hoá |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820211 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.212. |
8.212 |
6147 |
08. YHCT |
| 3820212 |
Điện nhĩ châm điều trị đau răng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820212 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau răng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.213. |
8.213 |
6148 |
08. YHCT |
| 3820213 |
Điện nhĩ châm điều trị nghiện rượu |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820213 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị nghiện rượu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.214. |
8.214 |
6149 |
08. YHCT |
| 3820214 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820214 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.215. |
8.215 |
6150 |
08. YHCT |
| 3820215 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820215 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.216. |
8.216 |
6151 |
08. YHCT |
| 3820216 |
Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hoá khớp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820216 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hoá khớp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.217. |
8.217 |
6152 |
08. YHCT |
| 3820217 |
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820217 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau lưng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.218. |
8.218 |
6153 |
08. YHCT |
| 3820218 |
Điện nhĩ châm điều trị ù tai |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820218 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị ù tai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.219. |
8.219 |
6154 |
08. YHCT |
| 3820219 |
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820219 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.220. |
8.220 |
6155 |
08. YHCT |
| 3820220 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820220 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.221. |
8.221 |
6156 |
08. YHCT |
| 3820221 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820221 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.222. |
8.222 |
6157 |
08. YHCT |
| 3820222 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820222 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.223. |
8.223 |
6158 |
08. YHCT |
| 3820223 |
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820223 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.224. |
8.224 |
6159 |
08. YHCT |
| 3820224 |
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820224 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.225. |
8.225 |
6160 |
08. YHCT |
| 3820225 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820225 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.226. |
8.226 |
6161 |
08. YHCT |
| 3820226 |
Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820226 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.227. |
8.227 |
6162 |
08. YHCT |
| 3820227 |
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820227 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.228. |
8.228 |
6163 |
08. YHCT |
| 3820228 |
Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820228 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.229. |
8.229 |
6164 |
08. YHCT |
| 3820229 |
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820229 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.230. |
8.230 |
6165 |
08. YHCT |
| 3820230 |
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820230 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị sa dạ dày; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.231. |
8.231 |
6166 |
08. YHCT |
| 3820231 |
Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820231 — Kỹ thuật: Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.232. |
8.232 |
6167 |
08. YHCT |
| 3820232 |
Cấy chỉ điều trị mày đay |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820232 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị mày đay; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.233. |
8.233 |
6168 |
08. YHCT |
| 3820233 |
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820233 — Kỹ thuật: Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.234. |
8.234 |
6169 |
08. YHCT |
| 3820234 |
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820234 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị giảm thính lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.235. |
8.235 |
6170 |
08. YHCT |
| 3820235 |
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820235 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị giảm thị lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.236. |
8.236 |
6171 |
08. YHCT |
| 3820236 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820236 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.237. |
8.237 |
6172 |
08. YHCT |
| 3820237 |
Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820237 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.238. |
8.238 |
6173 |
08. YHCT |
| 3820238 |
Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820238 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.239. |
8.239 |
6174 |
08. YHCT |
| 3820239 |
Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820239 — Kỹ thuật: Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.240. |
8.240 |
6175 |
08. YHCT |
| 3820240 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820240 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.241. |
8.241 |
6176 |
08. YHCT |
| 3820241 |
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820241 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.242. |
8.242 |
6177 |
08. YHCT |
| 3820242 |
Cấy chỉ điều trị mất ngủ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820242 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị mất ngủ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.243. |
8.243 |
6178 |
08. YHCT |
| 3820243 |
Cấy chỉ điều trị nấc |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820243 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị nấc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.244. |
8.244 |
6179 |
08. YHCT |
| 3820244 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820244 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.245. |
8.245 |
6180 |
08. YHCT |
| 3820245 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820245 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.246. |
8.246 |
6181 |
08. YHCT |
| 3820246 |
Cấy chỉ điều trị hen phế quản |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820246 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hen phế quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.247. |
8.247 |
6182 |
08. YHCT |
| 3820247 |
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820247 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.248. |
8.248 |
6183 |
08. YHCT |
| 3820248 |
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820248 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.249. |
8.249 |
6184 |
08. YHCT |
| 3820249 |
Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820249 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.250. |
8.250 |
6185 |
08. YHCT |
| 3820250 |
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820250 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.251. |
8.251 |
6186 |
08. YHCT |
| 3820251 |
Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820251 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.252. |
8.252 |
6187 |
08. YHCT |
| 3820252 |
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820252 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.253. |
8.253 |
6188 |
08. YHCT |
| 3820253 |
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820253 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.254. |
8.254 |
6189 |
08. YHCT |
| 3820254 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820254 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.255. |
8.255 |
6190 |
08. YHCT |
| 3820255 |
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820255 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị khàn tiếng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.256. |
8.256 |
6191 |
08. YHCT |
| 3820256 |
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820256 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt chi trên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.257. |
8.257 |
6192 |
08. YHCT |
| 3820257 |
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820257 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.258. |
8.258 |
6193 |
08. YHCT |
| 3820258 |
Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820258 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.259. |
8.259 |
6194 |
08. YHCT |
| 3820259 |
Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện thuốc lá |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820259 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện thuốc lá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.260. |
8.260 |
6195 |
08. YHCT |
| 3820260 |
Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện rượu |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820260 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện rượu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.261. |
8.261 |
6196 |
08. YHCT |
| 3820261 |
Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820261 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.262. |
8.262 |
6197 |
08. YHCT |
| 3820262 |
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hoá |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820262 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.263. |
8.263 |
6198 |
08. YHCT |
| 3820263 |
Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820263 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.264. |
8.264 |
6199 |
08. YHCT |
| 3820264 |
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820264 — Kỹ thuật: Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.265. |
8.265 |
6200 |
08. YHCT |
| 3820265 |
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820265 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.266. |
8.266 |
6201 |
08. YHCT |
| 3820266 |
Cấy chỉ điều trị đau do thoái hoá khớp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820266 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau do thoái hoá khớp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.267. |
8.267 |
6202 |
08. YHCT |
| 3820267 |
Cấy chỉ điều trị đau lưng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820267 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau lưng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.268. |
8.268 |
6203 |
08. YHCT |
| 3820268 |
Cấy chỉ điều trị đái dầm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820268 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đái dầm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.269. |
8.269 |
6204 |
08. YHCT |
| 3820269 |
Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820269 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.270. |
8.270 |
6205 |
08. YHCT |
| 3820270 |
Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820270 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.271. |
8.271 |
6206 |
08. YHCT |
| 3820271 |
Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820271 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.272. |
8.272 |
6207 |
08. YHCT |
| 3820272 |
Cấy chỉ điều trị sa tử cung |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820272 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị sa tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.273. |
8.273 |
6208 |
08. YHCT |
| 3820273 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820273 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.274. |
8.274 |
6209 |
08. YHCT |
| 3820274 |
Cấy chỉ điều trị di tinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820274 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị di tinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.275. |
8.275 |
6210 |
08. YHCT |
| 3820275 |
Cấy chỉ điều trị liệt dương |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820275 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt dương; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.276. |
8.276 |
6211 |
08. YHCT |
| 3820276 |
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820276 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.277. |
8.277 |
6212 |
08. YHCT |
| 3820277 |
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820277 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.278. |
8.278 |
6213 |
08. YHCT |
| 3820278 |
Điện châm điều trị huyết áp thấp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820278 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị huyết áp thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.279. |
8.279 |
6214 |
08. YHCT |
| 3820279 |
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820279 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.280. |
8.280 |
6215 |
08. YHCT |
| 3820280 |
Điện châm điều trị hội chứng stress |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820280 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hội chứng stress; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.281. |
8.281 |
6216 |
08. YHCT |
| 3820281 |
Điện châm điều trị cảm mạo |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820281 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị cảm mạo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.282. |
8.282 |
6217 |
08. YHCT |
| 3820282 |
Điện châm điều trị viêm Amidan |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820282 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm Amidan; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.283. |
8.283 |
6218 |
08. YHCT |
| 3820283 |
Điện châm điều trị trĩ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820283 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị trĩ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.284. |
8.284 |
6219 |
08. YHCT |
| 3820284 |
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820284 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.285. |
8.285 |
6220 |
08. YHCT |
| 3820285 |
Điện châm điều trị hỗ trợ bệnh tự kỷ trẻ em |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820285 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hỗ trợ bệnh tự kỷ trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.286. |
8.286 |
6221 |
08. YHCT |
| 3820286 |
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820286 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.287. |
8.287 |
6222 |
08. YHCT |
| 3820287 |
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820287 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.288. |
8.288 |
6223 |
08. YHCT |
| 3820288 |
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820288 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.289. |
8.289 |
6224 |
08. YHCT |
| 3820289 |
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820289 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị cơn đau quặn thận; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.290. |
8.290 |
6225 |
08. YHCT |
| 3820290 |
Điện châm điều trị viêm bàng quang |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820290 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm bàng quang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.291. |
8.291 |
6226 |
08. YHCT |
| 3820291 |
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820291 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.292. |
8.292 |
6227 |
08. YHCT |
| 3820292 |
Điện châm điều trị bí đái cơ năng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820292 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị bí đái cơ năng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.293. |
8.293 |
6228 |
08. YHCT |
| 3820293 |
Điện châm điều trị sa tử cung |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820293 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị sa tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.294. |
8.294 |
6229 |
08. YHCT |
| 3820294 |
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820294 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.295. |
8.295 |
6230 |
08. YHCT |
| 3820295 |
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820295 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.296. |
8.296 |
6231 |
08. YHCT |
| 3820296 |
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820296 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.297. |
8.297 |
6232 |
08. YHCT |
| 3820297 |
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820297 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.298. |
8.298 |
6233 |
08. YHCT |
| 3820298 |
Điện châm điều trị khàn tiếng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820298 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị khàn tiếng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.299. |
8.299 |
6234 |
08. YHCT |
| 3820299 |
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820299 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.300. |
8.300 |
6235 |
08. YHCT |
| 3820300 |
Điện châm điều trị liệt chi trên |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820300 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt chi trên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.301. |
8.301 |
6236 |
08. YHCT |
| 3820301 |
Điện châm điều trị chắp lẹo |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820301 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị chắp lẹo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.302. |
8.302 |
6237 |
08. YHCT |
| 3820302 |
Điện châm điều trị đau hố mắt |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820302 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau hố mắt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.303. |
8.303 |
6238 |
08. YHCT |
| 3820303 |
Điện châm điều trị viêm kết mạc |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820303 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm kết mạc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.304. |
8.304 |
6239 |
08. YHCT |
| 3820304 |
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820304 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.305. |
8.305 |
6240 |
08. YHCT |
| 3820305 |
Điện châm điều trị lác cơ năng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820305 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị lác cơ năng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.306. |
8.306 |
6241 |
08. YHCT |
| 3820306 |
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820306 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.307. |
8.307 |
6242 |
08. YHCT |
| 3820307 |
Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820307 — Kỹ thuật: Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.308. |
8.308 |
6243 |
08. YHCT |
| 3820308 |
Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820308 — Kỹ thuật: Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.309. |
8.309 |
6244 |
08. YHCT |
| 3820309 |
Điện châm điều trị viêm mũi xoang |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820309 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm mũi xoang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.310. |
8.310 |
6245 |
08. YHCT |
| 3820310 |
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820310 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.311. |
8.311 |
6246 |
08. YHCT |
| 3820311 |
Điện châm điều trị đau răng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820311 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau răng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.312. |
8.312 |
6247 |
08. YHCT |
| 3820312 |
Điện châm điều trị đau do thoái hoá khớp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820312 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau do thoái hoá khớp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.313. |
8.313 |
6248 |
08. YHCT |
| 3820313 |
Điện châm điều trị ù tai |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820313 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị ù tai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.314. |
8.314 |
6249 |
08. YHCT |
| 3820314 |
Điện châm điều trị giảm khứu giác |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820314 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm khứu giác; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.315. |
8.315 |
6250 |
08. YHCT |
| 3820315 |
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820315 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.316. |
8.316 |
6251 |
08. YHCT |
| 3820316 |
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820316 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.317. |
8.317 |
6252 |
08. YHCT |
| 3820317 |
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820317 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm đau do ung thư; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.318. |
8.318 |
6253 |
08. YHCT |
| 3820318 |
Điện châm điều trị giảm đau do zona |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820318 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm đau do zona; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.319. |
8.319 |
6254 |
08. YHCT |
| 3820319 |
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820319 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.320. |
8.320 |
6255 |
08. YHCT |
| 3820320 |
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820320 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.321. |
8.321 |
6256 |
08. YHCT |
| 3820321 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820321 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.322. |
8.322 |
6257 |
08. YHCT |
| 3820322 |
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820322 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.323. |
8.323 |
6258 |
08. YHCT |
| 3820323 |
Thuỷ châm điều trị mất ngủ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820323 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị mất ngủ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.324. |
8.324 |
6259 |
08. YHCT |
| 3820324 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820324 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng stress; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.325. |
8.325 |
6260 |
08. YHCT |
| 3820325 |
Thuỷ châm điều trị nấc |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820325 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị nấc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.326. |
8.326 |
6261 |
08. YHCT |
| 3820326 |
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820326 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.327. |
8.327 |
6262 |
08. YHCT |
| 3820327 |
Thuỷ châm điều trị viêm amydan |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820327 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm amydan; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.328. |
8.328 |
6263 |
08. YHCT |
| 3820328 |
Thuỷ châm điều trị béo phì |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820328 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị béo phì; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.329. |
8.329 |
6264 |
08. YHCT |
| 3820329 |
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820329 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.330. |
8.330 |
6265 |
08. YHCT |
| 3820330 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820330 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.331. |
8.331 |
6266 |
08. YHCT |
| 3820331 |
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820331 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị sa dạ dày; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.332. |
8.332 |
6267 |
08. YHCT |
| 3820332 |
Thuỷ châm điều trị trĩ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820332 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị trĩ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.333. |
8.333 |
6268 |
08. YHCT |
| 3820333 |
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820333 — Kỹ thuật: Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.334. |
8.334 |
6269 |
08. YHCT |
| 3820334 |
Thuỷ châm điều trị mày đay |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820334 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị mày đay; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.335. |
8.335 |
6270 |
08. YHCT |
| 3820335 |
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820335 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.336. |
8.336 |
6271 |
08. YHCT |
| 3820336 |
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820336 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.337. |
8.337 |
6272 |
08. YHCT |
| 3820337 |
Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820337 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.338. |
8.338 |
6273 |
08. YHCT |
| 3820338 |
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820338 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị giảm thính lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.339. |
8.339 |
6274 |
08. YHCT |
| 3820339 |
Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820339 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.340. |
8.340 |
6275 |
08. YHCT |
| 3820340 |
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820340 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.341. |
8.341 |
6276 |
08. YHCT |
| 3820341 |
Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820341 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.342. |
8.342 |
6277 |
08. YHCT |
| 3820342 |
Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820342 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.343. |
8.343 |
6278 |
08. YHCT |
| 3820343 |
Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820343 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.344. |
8.344 |
6279 |
08. YHCT |
| 3820344 |
Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820344 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.345. |
8.345 |
6280 |
08. YHCT |
| 3820345 |
Thuỷ châm điều trị sa tử cung |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820345 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị sa tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.346. |
8.346 |
6281 |
08. YHCT |
| 3820346 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820346 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.347. |
8.347 |
6282 |
08. YHCT |
| 3820347 |
Thuỷ châm điều trị thống kinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820347 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị thống kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.348. |
8.348 |
6283 |
08. YHCT |
| 3820348 |
Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820348 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.349. |
8.349 |
6284 |
08. YHCT |
| 3820349 |
Thuỷ châm điều trị đái dầm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820349 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đái dầm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.350. |
8.350 |
6285 |
08. YHCT |
| 3820350 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820350 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.351. |
8.351 |
6286 |
08. YHCT |
| 3820351 |
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820351 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau vai gáy; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.352. |
8.352 |
6287 |
08. YHCT |
| 3820352 |
Thuỷ châm điều trị hen phế quản |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820352 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hen phế quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.353. |
8.353 |
6288 |
08. YHCT |
| 3820353 |
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820353 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.354. |
8.354 |
6289 |
08. YHCT |
| 3820354 |
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820354 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.355. |
8.355 |
6290 |
08. YHCT |
| 3820355 |
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820355 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.356. |
8.356 |
6291 |
08. YHCT |
| 3820356 |
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820356 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.357. |
8.357 |
6292 |
08. YHCT |
| 3820357 |
Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820357 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.358. |
8.358 |
6293 |
08. YHCT |
| 3820358 |
Thuỷ châm điều trị đau dây V |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820358 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau dây V; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.359. |
8.359 |
6294 |
08. YHCT |
| 3820359 |
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820359 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.360. |
8.360 |
6295 |
08. YHCT |
| 3820360 |
Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820360 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.361. |
8.361 |
6296 |
08. YHCT |
| 3820361 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820361 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.362. |
8.362 |
6297 |
08. YHCT |
| 3820362 |
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820362 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị khàn tiếng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.363. |
8.363 |
6298 |
08. YHCT |
| 3820363 |
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820363 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.364. |
8.364 |
6299 |
08. YHCT |
| 3820364 |
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820364 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt chi trên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.365. |
8.365 |
6300 |
08. YHCT |
| 3820365 |
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820365 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.366. |
8.366 |
6301 |
08. YHCT |
| 3820366 |
Thuỷ châm điều trị sụp mi |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820366 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị sụp mi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.367. |
8.367 |
6302 |
08. YHCT |
| 3820367 |
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820367 — Kỹ thuật: Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.368. |
8.368 |
6303 |
08. YHCT |
| 3820368 |
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820368 — Kỹ thuật: Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.369. |
8.369 |
6304 |
08. YHCT |
| 3820369 |
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820369 — Kỹ thuật: Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.370. |
8.370 |
6305 |
08. YHCT |
| 3820370 |
Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820370 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.371. |
8.371 |
6306 |
08. YHCT |
| 3820371 |
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hoá |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820371 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.372. |
8.372 |
6307 |
08. YHCT |
| 3820372 |
Thuỷ châm điều trị đau răng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820372 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau răng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.373. |
8.373 |
6308 |
08. YHCT |
| 3820373 |
Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820373 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.374. |
8.374 |
6309 |
08. YHCT |
| 3820374 |
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820374 — Kỹ thuật: Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.375. |
8.375 |
6310 |
08. YHCT |
| 3820375 |
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hoá khớp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820375 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau do thoái hoá khớp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.376. |
8.376 |
6311 |
08. YHCT |
| 3820376 |
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820376 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.377. |
8.377 |
6312 |
08. YHCT |
| 3820377 |
Thuỷ châm điều trị đau lưng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820377 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau lưng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.378. |
8.378 |
6313 |
08. YHCT |
| 3820378 |
Thuỷ châm điều trị sụp mi |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820378 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị sụp mi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.379. |
8.379 |
6314 |
08. YHCT |
| 3820379 |
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820379 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau hố mắt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.380. |
8.380 |
6315 |
08. YHCT |
| 3820380 |
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820380 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.381. |
8.381 |
6316 |
08. YHCT |
| 3820381 |
Thuỷ châm điều trị lác cơ năng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820381 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị lác cơ năng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.382. |
8.382 |
6317 |
08. YHCT |
| 3820382 |
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820382 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị giảm thị lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.383. |
8.383 |
6318 |
08. YHCT |
| 3820383 |
Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820383 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.384. |
8.384 |
6319 |
08. YHCT |
| 3820384 |
Thuỷ châm điều trị di tinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820384 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị di tinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.385. |
8.385 |
6320 |
08. YHCT |
| 3820385 |
Thuỷ châm điều trị liệt dương |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820385 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt dương; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.386. |
8.386 |
6321 |
08. YHCT |
| 3820386 |
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820386 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.387. |
8.387 |
6322 |
08. YHCT |
| 3820387 |
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820387 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.388. |
8.388 |
6323 |
08. YHCT |
| 3820388 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820388 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.389. |
8.389 |
6324 |
08. YHCT |
| 3820389 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820389 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.390. |
8.390 |
6325 |
08. YHCT |
| 3820390 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820390 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.391. |
8.391 |
6326 |
08. YHCT |
| 3820391 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820391 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.392. |
8.392 |
6327 |
08. YHCT |
| 3820392 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820392 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.393. |
8.393 |
6328 |
08. YHCT |
| 3820393 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820393 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.394. |
8.394 |
6329 |
08. YHCT |
| 3820394 |
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820394 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.395. |
8.395 |
6330 |
08. YHCT |
| 3820395 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820395 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.396. |
8.396 |
6331 |
08. YHCT |
| 3820396 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820396 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.397. |
8.397 |
6332 |
08. YHCT |
| 3820397 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820397 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.398. |
8.398 |
6333 |
08. YHCT |
| 3820398 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820398 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.399. |
8.399 |
6334 |
08. YHCT |
| 3820399 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820399 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.400. |
8.400 |
6335 |
08. YHCT |
| 3820400 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820400 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.401. |
8.401 |
6336 |
08. YHCT |
| 3820401 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820401 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.402. |
8.402 |
6337 |
08. YHCT |
| 3820402 |
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện rượu |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820402 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện rượu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.403. |
8.403 |
6338 |
08. YHCT |
| 3820403 |
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820403 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.404. |
8.404 |
6339 |
08. YHCT |
| 3820404 |
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820404 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.405. |
8.405 |
6340 |
08. YHCT |
| 3820405 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820405 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.406. |
8.406 |
6341 |
08. YHCT |
| 3820406 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820406 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.407. |
8.407 |
6342 |
08. YHCT |
| 3820407 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820407 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.408. |
8.408 |
6343 |
08. YHCT |
| 3820408 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820408 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.409. |
8.409 |
6344 |
08. YHCT |
| 3820409 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820409 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.410. |
8.410 |
6345 |
08. YHCT |
| 3820410 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820410 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.411. |
8.411 |
6346 |
08. YHCT |
| 3820411 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820411 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.412. |
8.412 |
6347 |
08. YHCT |
| 3820412 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820412 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.413. |
8.413 |
6348 |
08. YHCT |
| 3820413 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820413 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.414. |
8.414 |
6349 |
08. YHCT |
| 3820414 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820414 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.415. |
8.415 |
6350 |
08. YHCT |
| 3820415 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820415 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.416. |
8.416 |
6351 |
08. YHCT |
| 3820416 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820416 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.417. |
8.417 |
6352 |
08. YHCT |
| 3820417 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820417 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.418. |
8.418 |
6353 |
08. YHCT |
| 3820418 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820418 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.419. |
8.419 |
6354 |
08. YHCT |
| 3820419 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820419 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.420. |
8.420 |
6355 |
08. YHCT |
| 3820420 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820420 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.421. |
8.421 |
6356 |
08. YHCT |
| 3820421 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820421 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.422. |
8.422 |
6357 |
08. YHCT |
| 3820422 |
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820422 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.423. |
8.423 |
6358 |
08. YHCT |
| 3820423 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820423 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.424. |
8.424 |
6359 |
08. YHCT |
| 3820424 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820424 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.425. |
8.425 |
6360 |
08. YHCT |
| 3820425 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820425 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.426. |
8.426 |
6361 |
08. YHCT |
| 3820426 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820426 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.427. |
8.427 |
6362 |
08. YHCT |
| 3820427 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820427 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.428. |
8.428 |
6363 |
08. YHCT |
| 3820428 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820428 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.429. |
8.429 |
6364 |
08. YHCT |
| 3820429 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820429 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.430. |
8.430 |
6365 |
08. YHCT |
| 3820430 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820430 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.431. |
8.431 |
6366 |
08. YHCT |
| 3820431 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820431 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.432. |
8.432 |
6367 |
08. YHCT |
| 3820432 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820432 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.433. |
8.433 |
6368 |
08. YHCT |
| 3820433 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820433 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.434. |
8.434 |
6369 |
08. YHCT |
| 3820434 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820434 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.435. |
8.435 |
6370 |
08. YHCT |
| 3820435 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820435 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.436. |
8.436 |
6371 |
08. YHCT |
| 3820436 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820436 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.437. |
8.437 |
6372 |
08. YHCT |
| 3820437 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820437 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.438. |
8.438 |
6373 |
08. YHCT |
| 3820438 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820438 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.439. |
8.439 |
6374 |
08. YHCT |
| 3820439 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820439 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.440. |
8.440 |
6375 |
08. YHCT |
| 3820440 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820440 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.441. |
8.441 |
6376 |
08. YHCT |
| 3820441 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820441 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.442. |
8.442 |
6377 |
08. YHCT |
| 3820442 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820442 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.443. |
8.443 |
6378 |
08. YHCT |
| 3820443 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820443 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.444. |
8.444 |
6379 |
08. YHCT |
| 3820444 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820444 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.445. |
8.445 |
6380 |
08. YHCT |
| 3820445 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820445 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.446. |
8.446 |
6381 |
08. YHCT |
| 3820446 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820446 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.447. |
8.447 |
6382 |
08. YHCT |
| 3820447 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820447 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.448. |
8.448 |
6383 |
08. YHCT |
| 3820448 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820448 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.449. |
8.449 |
6384 |
08. YHCT |
| 3820449 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820449 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.450. |
8.450 |
6385 |
08. YHCT |
| 3820450 |
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820450 — Kỹ thuật: Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.451. |
8.451 |
6386 |
08. YHCT |
| 3820451 |
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820451 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.452. |
8.452 |
6387 |
08. YHCT |
| 3820452 |
Cứu điều trị nấc thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820452 — Kỹ thuật: Cứu điều trị nấc thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.453. |
8.453 |
6388 |
08. YHCT |
| 3820453 |
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820453 — Kỹ thuật: Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.454. |
8.454 |
6389 |
08. YHCT |
| 3820454 |
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820454 — Kỹ thuật: Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.455. |
8.455 |
6390 |
08. YHCT |
| 3820455 |
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820455 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.456. |
8.456 |
6391 |
08. YHCT |
| 3820456 |
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820456 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.457. |
8.457 |
6392 |
08. YHCT |
| 3820457 |
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820457 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.458. |
8.458 |
6393 |
08. YHCT |
| 3820458 |
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820458 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.459. |
8.459 |
6394 |
08. YHCT |
| 3820459 |
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820459 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.460. |
8.460 |
6395 |
08. YHCT |
| 3820460 |
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820460 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.461. |
8.461 |
6396 |
08. YHCT |
| 3820461 |
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820461 — Kỹ thuật: Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.462. |
8.462 |
6397 |
08. YHCT |
| 3820462 |
Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820462 — Kỹ thuật: Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.463. |
8.463 |
6398 |
08. YHCT |
| 3820463 |
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820463 — Kỹ thuật: Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.464. |
8.464 |
6399 |
08. YHCT |
| 3820464 |
Cứu điều trị di tinh thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820464 — Kỹ thuật: Cứu điều trị di tinh thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.465. |
8.465 |
6400 |
08. YHCT |
| 3820465 |
Cứu điều trị liệt dương thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820465 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt dương thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.466. |
8.466 |
6401 |
08. YHCT |
| 3820466 |
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820466 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.467. |
8.467 |
6402 |
08. YHCT |
| 3820467 |
Cứu điều trị bí đái thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820467 — Kỹ thuật: Cứu điều trị bí đái thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.468. |
8.468 |
6403 |
08. YHCT |
| 3820468 |
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820468 — Kỹ thuật: Cứu điều trị sa tử cung thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.469. |
8.469 |
6404 |
08. YHCT |
| 3820469 |
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820469 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.470. |
8.470 |
6405 |
08. YHCT |
| 3820470 |
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820470 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.471. |
8.471 |
6406 |
08. YHCT |
| 3820471 |
Cứu điều trị đái dầm thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820471 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đái dầm thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.472. |
8.472 |
6407 |
08. YHCT |
| 3820472 |
Cứu điều trị đau lưng thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820472 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau lưng thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.473. |
8.473 |
6408 |
08. YHCT |
| 3820473 |
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820473 — Kỹ thuật: Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.474. |
8.474 |
6409 |
08. YHCT |
| 3820474 |
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820474 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.475. |
8.475 |
6410 |
08. YHCT |
| 3820475 |
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820475 — Kỹ thuật: Cứu điều trị cảm cúm thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.476. |
8.476 |
6411 |
08. YHCT |
| 3820476 |
Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820476 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.477. |
8.477 |
6412 |
08. YHCT |
| 3820477 |
Cứu hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý thể hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820477 — Kỹ thuật: Cứu hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.478. |
8.478 |
6413 |
08. YHCT |
| 3820478 |
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820478 — Kỹ thuật: Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.479. |
8.479 |
6414 |
08. YHCT |
| 3820479 |
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820479 — Kỹ thuật: Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.480. |
8.480 |
6415 |
08. YHCT |
| 3820480 |
Giác hơi điều trị các chứng đau |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820480 — Kỹ thuật: Giác hơi điều trị các chứng đau; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.481. |
8.481 |
6416 |
08. YHCT |
| 3820481 |
Giác hơi điều trị cảm cúm |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820481 — Kỹ thuật: Giác hơi điều trị cảm cúm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.482. |
8.482 |
6417 |
08. YHCT |
| 3820482 |
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820482 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt bằng tay; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.483. |
8.483 |
6418 |
08. YHCT |
| 3820483 |
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820483 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt bằng máy; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.484. |
8.484 |
6419 |
08. YHCT |
| 3820484 |
Giác hơi |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820484 — Kỹ thuật: Giác hơi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.485. |
8.485 |
6420 |
08. YHCT |
| 3820485 |
Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820485 — Kỹ thuật: Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.486. |
8.486 |
6421 |
08. YHCT |
| 3820486 |
Điều trị lão hoá da sử dụng kim dẫn thuốc |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820486 — Kỹ thuật: Điều trị lão hoá da sử dụng kim dẫn thuốc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: BS_8.487. |
BS_8.487 |
6422 |
08. YHCT |
| 3820487 |
Hoả trị liệu |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820487 — Kỹ thuật: Hoả trị liệu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: BS_8.488. |
BS_8.488 |
6423 |
08. YHCT |
| 3810426 |
Điện châm* |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810426 — Kỹ thuật: Điện châm*; Mã kỹ thuật: 3.697. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật. |
3.697 |
|
|
| 3810427 |
Điện mãng châm* |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810427 — Kỹ thuật: Điện mãng châm*; Mã kỹ thuật: 3.698. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật. |
3.698 |
|
|
| 3810428 |
Điện nhĩ châm* |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810428 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm*; Mã kỹ thuật: 3.699. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật. |
3.699 |
|
|
| 3810429 |
Cấy chỉ* |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810429 — Kỹ thuật: Cấy chỉ*; Mã kỹ thuật: 3.700. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật. |
3.700 |
|
|
| 3810430 |
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay* |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810430 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt bằng tay*; Mã kỹ thuật: 3.701. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật. |
3.701 |
|
|
| 3810431 |
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy* |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810431 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt bằng máy*; Mã kỹ thuật: 3.702. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật. |
3.702 |
|
|
| 3810432 |
Mãng châm* |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810432 — Kỹ thuật: Mãng châm*; Mã kỹ thuật: 3.703. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật. |
3.703 |
|
|
| 3810433 |
Thuỷ châm* |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810433 — Kỹ thuật: Thuỷ châm*; Mã kỹ thuật: 3.704. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật. |
3.704 |
|
|
| 3810434 |
Cứu* |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810434 — Kỹ thuật: Cứu*; Mã kỹ thuật: 3.705. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật. |
3.705 |
|
|
| 3820488 |
Điện mãng châm* |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820488 — Kỹ thuật: Điện mãng châm*; Mã kỹ thuật: 8.490. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật. |
8.490 |
|
|
| 3820489 |
Điện nhĩ châm* |
Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820489 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm*; Mã kỹ thuật: 8.491. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật. |
8.491 |
|
|