HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Kỹ thuật Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Technique CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNYHCTTechniqueCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.205

Bản quyền/Pháp lý: Cục Quản lý Y Dược Cổ Truyền — Bộ Y tế Việt Nam. QĐ 2552/QĐ-BYT (12/8/2025).

Bộ mã kỹ thuật Y học cổ truyền Việt Nam theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. FHIR concept code sử dụng cột Mã dùng chung; cột Mã kỹ thuật và STT trong TT 23/2024/TT-BYT được bảo toàn dưới concept properties.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
ma-ky-thuat ma-ky-thuat http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs#property-ma-ky-thuat string Mã kỹ thuật / Mã chuyên môn trong phụ lục gốc
tt23-stt tt23-stt http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs#property-tt23-stt string Số thứ tự tham chiếu trong TT 23/2024/TT-BYT
chuong chuong http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs#property-chuong string Chương kỹ thuật trong phụ lục gốc

Concepts

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionma-ky-thuattt23-sttchuong
3810000 Từ châm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810000 — Kỹ thuật: Từ châm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.271. 3.271 1392 03. Nhi khoa
3810001 Laser châm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810001 — Kỹ thuật: Laser châm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.272. 3.272 1393 03. Nhi khoa
3810002 Mai hoa châm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810002 — Kỹ thuật: Mai hoa châm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.273. 3.273 1394 03. Nhi khoa
3810003 Kéo nắn cột sống cổ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810003 — Kỹ thuật: Kéo nắn cột sống cổ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.274. 3.274 1395 03. Nhi khoa
3810004 Kéo nắn cột sống thắt lưng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810004 — Kỹ thuật: Kéo nắn cột sống thắt lưng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.275. 3.275 1396 03. Nhi khoa
3810005 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810005 — Kỹ thuật: Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.276. 3.276 1397 03. Nhi khoa
3810006 Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810006 — Kỹ thuật: Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.277. 3.277 1398 03. Nhi khoa
3810007 Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810007 — Kỹ thuật: Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.278. 3.278 1399 03. Nhi khoa
3810008 Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810008 — Kỹ thuật: Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.279. 3.279 1400 03. Nhi khoa
3810009 Xông thuốc bằng máy Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810009 — Kỹ thuật: Xông thuốc bằng máy; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.280. 3.280 1401 03. Nhi khoa
3810010 Ngâm thuốc YHCT toàn thân Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810010 — Kỹ thuật: Ngâm thuốc YHCT toàn thân; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.281. 3.281 1402 03. Nhi khoa
3810011 Xông hơi thuốc Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810011 — Kỹ thuật: Xông hơi thuốc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.282. 3.282 1403 03. Nhi khoa
3810012 Xông khói thuốc Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810012 — Kỹ thuật: Xông khói thuốc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.283. 3.283 1404 03. Nhi khoa
3810013 Sắc thuốc thang Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810013 — Kỹ thuật: Sắc thuốc thang; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.284. 3.284 1405 03. Nhi khoa
3810014 Ngâm thuốc YHCT bộ phận Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810014 — Kỹ thuật: Ngâm thuốc YHCT bộ phận; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.285. 3.285 1406 03. Nhi khoa
3810015 Đặt thuốc YHCT Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810015 — Kỹ thuật: Đặt thuốc YHCT; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.286. 3.286 1407 03. Nhi khoa
3810016 Bó thuốc Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810016 — Kỹ thuật: Bó thuốc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.287. 3.287 1408 03. Nhi khoa
3810017 Chườm ngải Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810017 — Kỹ thuật: Chườm ngải; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.288. 3.288 1409 03. Nhi khoa
3810018 Hào châm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810018 — Kỹ thuật: Hào châm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.289. 3.289 1410 03. Nhi khoa
3810019 Nhĩ châm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810019 — Kỹ thuật: Nhĩ châm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.290. 3.290 1411 03. Nhi khoa
3810020 Ôn châm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810020 — Kỹ thuật: Ôn châm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.291. 3.291 1412 03. Nhi khoa
3810021 Chích lể Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810021 — Kỹ thuật: Chích lể; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.292. 3.292 1413 03. Nhi khoa
3810022 Luyện tập dưỡng sinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810022 — Kỹ thuật: Luyện tập dưỡng sinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.293. 3.293 1414 03. Nhi khoa
3810023 Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810023 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.294. 3.294 1415 03. Nhi khoa
3810024 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810024 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt chi trên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.295. 3.295 1416 03. Nhi khoa
3810025 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810025 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.296. 3.296 1417 03. Nhi khoa
3810026 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810026 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt nửa người; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.297. 3.297 1418 03. Nhi khoa
3810027 Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810027 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.298. 3.298 1419 03. Nhi khoa
3810028 Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810028 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.299. 3.299 1420 03. Nhi khoa
3810029 Điện mãng châm điều trị teo cơ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810029 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị teo cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.300. 3.300 1421 03. Nhi khoa
3810030 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810030 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.301. 3.301 1422 03. Nhi khoa
3810031 Điện mãng châm điều trị bại não Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810031 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị bại não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.302. 3.302 1423 03. Nhi khoa
3810032 Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810032 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.303. 3.303 1424 03. Nhi khoa
3810033 Điện mãng châm điều trị khàn tiếng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810033 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị khàn tiếng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.304. 3.304 1425 03. Nhi khoa
3810034 Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810034 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.305. 3.305 1426 03. Nhi khoa
3810035 Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810035 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.306. 3.306 1427 03. Nhi khoa
3810036 Điện mãng châm điều trị đau đầu Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810036 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau đầu; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.307. 3.307 1428 03. Nhi khoa
3810037 Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810037 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.308. 3.308 1429 03. Nhi khoa
3810038 Điện mãng châm điều trị stress Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810038 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị stress; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.309. 3.309 1430 03. Nhi khoa
3810039 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810039 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.310. 3.310 1431 03. Nhi khoa
3810040 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810040 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.311. 3.311 1432 03. Nhi khoa
3810041 Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810041 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.312. 3.312 1433 03. Nhi khoa
3810042 Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810042 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.313. 3.313 1434 03. Nhi khoa
3810043 Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810043 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.314. 3.314 1435 03. Nhi khoa
3810044 Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810044 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.315. 3.315 1436 03. Nhi khoa
3810045 Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810045 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.316. 3.316 1437 03. Nhi khoa
3810046 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810046 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.317. 3.317 1438 03. Nhi khoa
3810047 Điện mãng châm điều trị giảm thính lực Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810047 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị giảm thính lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.318. 3.318 1439 03. Nhi khoa
3810048 Điện mãng châm điều trị thất ngôn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810048 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị thất ngôn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.319. 3.319 1440 03. Nhi khoa
3810049 Điện mãng châm điều trị hen phế quản Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810049 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hen phế quản; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.320. 3.320 1441 03. Nhi khoa
3810050 Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810050 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.321. 3.321 1442 03. Nhi khoa
3810051 Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810051 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.322. 3.322 1443 03. Nhi khoa
3810052 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810052 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.323. 3.323 1444 03. Nhi khoa
3810053 Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810053 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.324. 3.324 1445 03. Nhi khoa
3810054 Điện mãng châm điều trị trĩ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810054 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị trĩ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.325. 3.325 1446 03. Nhi khoa
3810055 Điện mãng châm điều trị sa dạ dày Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810055 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị sa dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.326. 3.326 1447 03. Nhi khoa
3810056 Điện mãng châm điều trị đau dạ dày Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810056 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.327. 3.327 1448 03. Nhi khoa
3810057 Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810057 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.328. 3.328 1449 03. Nhi khoa
3810058 Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810058 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.329. 3.329 1450 03. Nhi khoa
3810059 Điện mãng châm điều trị thoái hoá khớp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810059 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị thoái hoá khớp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.330. 3.330 1451 03. Nhi khoa
3810060 Điện mãng châm điều trị đau lưng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810060 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau lưng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.331. 3.331 1452 03. Nhi khoa
3810061 Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810061 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.332. 3.332 1453 03. Nhi khoa
3810062 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810062 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.333. 3.333 1454 03. Nhi khoa
3810063 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810063 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.334. 3.334 1455 03. Nhi khoa
3810064 Điện mãng châm điều trị chứng tic Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810064 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị chứng tic; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.335. 3.335 1456 03. Nhi khoa
3810065 Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810065 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.336. 3.336 1457 03. Nhi khoa
3810066 Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810066 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.337. 3.337 1458 03. Nhi khoa
3810067 Điện mãng châm điều trị viêm tuyến vú, tắc tia sữa Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810067 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm tuyến vú, tắc tia sữa; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.338. 3.338 1459 03. Nhi khoa
3810068 Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810068 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.339. 3.339 1460 03. Nhi khoa
3810069 Điện mãng châm điều trị chứng táo bón Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810069 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị chứng táo bón; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.340. 3.340 1461 03. Nhi khoa
3810070 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810070 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.341. 3.341 1462 03. Nhi khoa
3810071 Điện mãng châm điều trị đái dầm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810071 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đái dầm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.342. 3.342 1463 03. Nhi khoa
3810072 Điện móng châm điều trị bí đái Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810072 — Kỹ thuật: Điện móng châm điều trị bí đái; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.343. 3.343 1464 03. Nhi khoa
3810073 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810073 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.344. 3.344 1465 03. Nhi khoa
3810074 Điện mãng châm điều trị béo phì Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810074 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị béo phì; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.345. 3.345 1466 03. Nhi khoa
3810075 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810075 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.346. 3.346 1467 03. Nhi khoa
3810076 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810076 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.347. 3.347 1468 03. Nhi khoa
3810077 Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810077 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.348. 3.348 1469 03. Nhi khoa
3810078 Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810078 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.349. 3.349 1470 03. Nhi khoa
3810079 Điện mãng châm điều trị đau răng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810079 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau răng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.350. 3.350 1471 03. Nhi khoa
3810080 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810080 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.351. 3.351 1472 03. Nhi khoa
3810081 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810081 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.352. 3.352 1473 03. Nhi khoa
3810082 Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh toạ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810082 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh toạ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.353. 3.353 1474 03. Nhi khoa
3810083 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810083 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.354. 3.354 1475 03. Nhi khoa
3810084 Điện nhĩ châm điều trị bại não Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810084 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị bại não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.355. 3.355 1476 03. Nhi khoa
3810085 Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810085 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.356. 3.356 1477 03. Nhi khoa
3810086 Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810086 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.357. 3.357 1478 03. Nhi khoa
3810087 Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810087 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.358. 3.358 1479 03. Nhi khoa
3810088 Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810088 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.359. 3.359 1480 03. Nhi khoa
3810089 Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810089 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.360. 3.360 1481 03. Nhi khoa
3810090 Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810090 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.361. 3.361 1482 03. Nhi khoa
3810091 Điện nhĩ châm cai thuốc lá Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810091 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm cai thuốc lá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.362. 3.362 1483 03. Nhi khoa
3810092 Điện nhĩ châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810092 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.363. 3.363 1484 03. Nhi khoa
3810093 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810093 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.364. 3.364 1485 03. Nhi khoa
3810094 Điện nhĩ châm điều trị động kinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810094 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị động kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.365. 3.365 1486 03. Nhi khoa
3810095 Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810095 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.366. 3.366 1487 03. Nhi khoa
3810096 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810096 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.367. 3.367 1488 03. Nhi khoa
3810097 Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810097 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.368. 3.368 1489 03. Nhi khoa
3810098 Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810098 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.369. 3.369 1490 03. Nhi khoa
3810099 Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810099 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.370. 3.370 1491 03. Nhi khoa
3810100 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810100 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.371. 3.371 1492 03. Nhi khoa
3810101 Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810101 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.372. 3.372 1493 03. Nhi khoa
3810102 Điện nhĩ châm điều trị sụp mi Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810102 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị sụp mi; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.373. 3.373 1494 03. Nhi khoa
3810103 Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810103 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.374. 3.374 1495 03. Nhi khoa
3810104 Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810104 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.375. 3.375 1496 03. Nhi khoa
3810105 Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810105 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.376. 3.376 1497 03. Nhi khoa
3810106 Điện nhĩ châm điều trị lác Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810106 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị lác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.377. 3.377 1498 03. Nhi khoa
3810107 Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810107 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.378. 3.378 1499 03. Nhi khoa
3810108 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810108 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.379. 3.379 1500 03. Nhi khoa
3810109 Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810109 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.380. 3.380 1501 03. Nhi khoa
3810110 Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810110 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.381. 3.381 1502 03. Nhi khoa
3810111 Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810111 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.382. 3.382 1503 03. Nhi khoa
3810112 Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810112 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.383. 3.383 1504 03. Nhi khoa
3810113 Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810113 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.384. 3.384 1505 03. Nhi khoa
3810114 Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810114 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.385. 3.385 1506 03. Nhi khoa
3810115 Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810115 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.386. 3.386 1507 03. Nhi khoa
3810116 Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810116 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.387. 3.387 1508 03. Nhi khoa
3810117 Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810117 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.388. 3.388 1509 03. Nhi khoa
3810118 Điện nhĩ châm điều trị trĩ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810118 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị trĩ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.389. 3.389 1510 03. Nhi khoa
3810119 Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810119 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.390. 3.390 1511 03. Nhi khoa
3810120 Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810120 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.391. 3.391 1512 03. Nhi khoa
3810121 Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810121 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.392. 3.392 1513 03. Nhi khoa
3810122 Điện nhĩ châm điều trị đau lưng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810122 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau lưng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.393. 3.393 1514 03. Nhi khoa
3810123 Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810123 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.394. 3.394 1515 03. Nhi khoa
3810124 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810124 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.395. 3.395 1516 03. Nhi khoa
3810125 Điện nhĩ châm điều trị đái dầm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810125 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đái dầm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.396. 3.396 1517 03. Nhi khoa
3810126 Điện nhĩ châm điều trị bí đái Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810126 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị bí đái; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.397. 3.397 1518 03. Nhi khoa
3810127 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810127 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.398. 3.398 1519 03. Nhi khoa
3810128 Điện nhĩ châm điều trị béo phì Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810128 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị béo phì; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.399. 3.399 1520 03. Nhi khoa
3810129 Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810129 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.400. 3.400 1521 03. Nhi khoa
3810130 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810130 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.401. 3.401 1522 03. Nhi khoa
3810131 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810131 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.402. 3.402 1523 03. Nhi khoa
3810132 Điện nhĩ châm điều trị đau răng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810132 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau răng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.403. 3.403 1524 03. Nhi khoa
3810133 Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810133 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.404. 3.404 1525 03. Nhi khoa
3810134 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810134 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt chi trên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.405. 3.405 1526 03. Nhi khoa
3810135 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810135 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.406. 3.406 1527 03. Nhi khoa
3810136 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810136 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt nửa người; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.407. 3.407 1528 03. Nhi khoa
3810137 Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810137 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.408. 3.408 1529 03. Nhi khoa
3810138 Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810138 — Kỹ thuật: Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.409. 3.409 1530 03. Nhi khoa
3810139 Cấy chỉ điều trị teo cơ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810139 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị teo cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.410. 3.410 1531 03. Nhi khoa
3810140 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810140 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.411. 3.411 1532 03. Nhi khoa
3810141 Cấy chỉ điều trị bại não Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810141 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị bại não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.412. 3.412 1533 03. Nhi khoa
3810142 Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810142 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.413. 3.413 1534 03. Nhi khoa
3810143 Cấy chỉ điều trị chứng ù tai Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810143 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị chứng ù tai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.414. 3.414 1535 03. Nhi khoa
3810144 Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810144 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.415. 3.415 1536 03. Nhi khoa
3810145 Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810145 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.416. 3.416 1537 03. Nhi khoa
3810146 Cấy chỉ điều trị khàn tiếng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810146 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị khàn tiếng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.417. 3.417 1538 03. Nhi khoa
3810147 Cấy chỉ cai thuốc lá Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810147 — Kỹ thuật: Cấy chỉ cai thuốc lá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.418. 3.418 1539 03. Nhi khoa
3810148 Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810148 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.419. 3.419 1540 03. Nhi khoa
3810149 Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810149 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.420. 3.420 1541 03. Nhi khoa
3810150 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810150 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.421. 3.421 1542 03. Nhi khoa
3810151 Cấy chỉ điều trị động kinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810151 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị động kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.422. 3.422 1543 03. Nhi khoa
3810152 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810152 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.423. 3.423 1544 03. Nhi khoa
3810153 Cấy chỉ điều trị mất ngủ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810153 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị mất ngủ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.424. 3.424 1545 03. Nhi khoa
3810154 Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810154 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.425. 3.425 1546 03. Nhi khoa
3810155 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810155 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.426. 3.426 1547 03. Nhi khoa
3810156 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810156 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.427. 3.427 1548 03. Nhi khoa
3810157 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810157 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.428. 3.428 1549 03. Nhi khoa
3810158 Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810158 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.429. 3.429 1550 03. Nhi khoa
3810159 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810159 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.430. 3.430 1551 03. Nhi khoa
3810160 Cấy chỉ điều trị giảm thính lực Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810160 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị giảm thính lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.431. 3.431 1552 03. Nhi khoa
3810161 Cấy chỉ điều trị thất ngôn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810161 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị thất ngôn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.432. 3.432 1553 03. Nhi khoa
3810162 Cấy chỉ điều trị viêm xoang Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810162 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị viêm xoang; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.433. 3.433 1554 03. Nhi khoa
3810163 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810163 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.434. 3.434 1555 03. Nhi khoa
3810164 Cấy chỉ điều trị hen phế quản Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810164 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hen phế quản; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.435. 3.435 1556 03. Nhi khoa
3810165 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810165 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.436. 3.436 1557 03. Nhi khoa
3810166 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810166 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.437. 3.437 1558 03. Nhi khoa
3810167 Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810167 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.438. 3.438 1559 03. Nhi khoa
3810168 Cấy chỉ điều trị trĩ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810168 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị trĩ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.439. 3.439 1560 03. Nhi khoa
3810169 Cấy chỉ điều trị sa dạ dày Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810169 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị sa dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.440. 3.440 1561 03. Nhi khoa
3810170 Cấy chỉ điều trị đau dạ dày Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810170 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.441. 3.441 1562 03. Nhi khoa
3810171 Cấy chỉ điều trị nôn, nấc Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810171 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị nôn, nấc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.442. 3.442 1563 03. Nhi khoa
3810172 Cấy chỉ điều trị dị ứng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810172 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị dị ứng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.443. 3.443 1564 03. Nhi khoa
3810173 Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810173 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.444. 3.444 1565 03. Nhi khoa
3810174 Cấy chỉ điều trị thoái hoá khớp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810174 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị thoái hoá khớp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.445. 3.445 1566 03. Nhi khoa
3810175 Cấy chỉ điều trị đau lưng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810175 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau lưng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.446. 3.446 1567 03. Nhi khoa
3810176 Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810176 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.447. 3.447 1568 03. Nhi khoa
3810177 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810177 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.448. 3.448 1569 03. Nhi khoa
3810178 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810178 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.449. 3.449 1570 03. Nhi khoa
3810179 Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810179 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.450. 3.450 1571 03. Nhi khoa
3810180 Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810180 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.451. 3.451 1572 03. Nhi khoa
3810181 Cấy chỉ điều trị táo bón Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810181 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị táo bón; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.452. 3.452 1573 03. Nhi khoa
3810182 Cấy chỉ điều trị đái dầm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810182 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đái dầm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.453. 3.453 1574 03. Nhi khoa
3810183 Cấy chỉ điều trị bí đái Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810183 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị bí đái; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.454. 3.454 1575 03. Nhi khoa
3810184 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810184 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.455. 3.455 1576 03. Nhi khoa
3810185 Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810185 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.456. 3.456 1577 03. Nhi khoa
3810186 Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810186 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.457. 3.457 1578 03. Nhi khoa
3810187 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810187 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.458. 3.458 1579 03. Nhi khoa
3810188 Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810188 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.459. 3.459 1580 03. Nhi khoa
3810189 Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810189 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.460. 3.460 1581 03. Nhi khoa
3810190 Điện châm điều trị di chứng bại liệt Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810190 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị di chứng bại liệt; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.461. 3.461 1582 03. Nhi khoa
3810191 Điện châm điều trị liệt chi trên Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810191 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt chi trên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.462. 3.462 1583 03. Nhi khoa
3810192 Điện châm điều trị liệt chi dưới Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810192 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt chi dưới; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.463. 3.463 1584 03. Nhi khoa
3810193 Điện châm điều trị liệt nửa người Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810193 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt nửa người; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.464. 3.464 1585 03. Nhi khoa
3810194 Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810194 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.465. 3.465 1586 03. Nhi khoa
3810195 Điện châm điều trị teo cơ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810195 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị teo cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.466. 3.466 1587 03. Nhi khoa
3810196 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810196 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau thần kinh toạ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.467. 3.467 1588 03. Nhi khoa
3810197 Điện châm điều trị bại não Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810197 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị bại não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.468. 3.468 1589 03. Nhi khoa
3810198 Điện châm điều trị bệnh tự kỷ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810198 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị bệnh tự kỷ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.469. 3.469 1590 03. Nhi khoa
3810199 Điện châm điều trị chứng ù tai Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810199 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị chứng ù tai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.470. 3.470 1591 03. Nhi khoa
3810200 Điện châm điều trị giảm khứu giác Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810200 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm khứu giác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.471. 3.471 1592 03. Nhi khoa
3810201 Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810201 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.472. 3.472 1593 03. Nhi khoa
3810202 Điện châm điều trị khàn tiếng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810202 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị khàn tiếng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.473. 3.473 1594 03. Nhi khoa
3810203 Điện châm cai thuốc lá Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810203 — Kỹ thuật: Điện châm cai thuốc lá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.474. 3.474 1595 03. Nhi khoa
3810204 Điện châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810204 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.475. 3.475 1596 03. Nhi khoa
3810205 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810205 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.476. 3.476 1597 03. Nhi khoa
3810206 Điện châm điều trị động kinh cục bộ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810206 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị động kinh cục bộ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.477. 3.477 1598 03. Nhi khoa
3810207 Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810207 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.478. 3.478 1599 03. Nhi khoa
3810208 Điện châm điều trị mất ngủ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810208 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị mất ngủ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.479. 3.479 1600 03. Nhi khoa
3810209 Điện châm điều trị stress Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810209 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị stress; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.480. 3.480 1601 03. Nhi khoa
3810210 Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810210 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.481. 3.481 1602 03. Nhi khoa
3810211 Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810211 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.482. 3.482 1603 03. Nhi khoa
3810212 Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810212 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.483. 3.483 1604 03. Nhi khoa
3810213 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810213 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.484. 3.484 1605 03. Nhi khoa
3810214 Điện châm điều trị chắp lẹo Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810214 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị chắp lẹo; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.485. 3.485 1606 03. Nhi khoa
3810215 Điện châm điều trị sụp mi Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810215 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị sụp mi; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.486. 3.486 1607 03. Nhi khoa
3810216 Điện châm điều trị bệnh hố mắt Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810216 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị bệnh hố mắt; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.487. 3.487 1608 03. Nhi khoa
3810217 Điện châm điều trị viêm kết mạc Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810217 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm kết mạc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.488. 3.488 1609 03. Nhi khoa
3810218 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810218 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.489. 3.489 1610 03. Nhi khoa
3810219 Điện châm điều trị lác Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810219 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị lác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.490. 3.490 1611 03. Nhi khoa
3810220 Điện châm điều trị giảm thị lực Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810220 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm thị lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.491. 3.491 1612 03. Nhi khoa
3810221 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810221 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.492. 3.492 1613 03. Nhi khoa
3810222 Điện châm điều trị giảm thính lực Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810222 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm thính lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.493. 3.493 1614 03. Nhi khoa
3810223 Điện châm điều trị thất ngôn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810223 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị thất ngôn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.494. 3.494 1615 03. Nhi khoa
3810224 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810224 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.495. 3.495 1616 03. Nhi khoa
3810225 Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810225 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.496. 3.496 1617 03. Nhi khoa
3810226 Điện châm điều trị nôn nấc Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810226 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị nôn nấc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.497. 3.497 1618 03. Nhi khoa
3810227 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810227 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị cơn đau quặn thận; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.498. 3.498 1619 03. Nhi khoa
3810228 Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810228 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.499. 3.499 1620 03. Nhi khoa
3810229 Điện châm điều trị viêm phần phụ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810229 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm phần phụ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.500. 3.500 1621 03. Nhi khoa
3810230 Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810230 — Kỹ thuật: Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.501. 3.501 1622 03. Nhi khoa
3810231 Điện châm điều trị táo bón Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810231 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị táo bón; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.502. 3.502 1623 03. Nhi khoa
3810232 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810232 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.503. 3.503 1624 03. Nhi khoa
3810233 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810233 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn cảm giác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.504. 3.504 1625 03. Nhi khoa
3810234 Điện châm điều trị đái dầm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810234 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đái dầm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.505. 3.505 1626 03. Nhi khoa
3810235 Điện châm điều trị bí đái Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810235 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị bí đái; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.506. 3.506 1627 03. Nhi khoa
3810236 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810236 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.507. 3.507 1628 03. Nhi khoa
3810237 Điện châm điều trị cảm cúm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810237 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị cảm cúm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.508. 3.508 1629 03. Nhi khoa
3810238 Điện châm điều trị viêm Amidan cấp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810238 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm Amidan cấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.509. 3.509 1630 03. Nhi khoa
3810239 Điện châm điều trị béo phì Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810239 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị béo phì; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.510. 3.510 1631 03. Nhi khoa
3810240 Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810240 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.511. 3.511 1632 03. Nhi khoa
3810241 Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810241 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.512. 3.512 1633 03. Nhi khoa
3810242 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810242 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.513. 3.513 1634 03. Nhi khoa
3810243 Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810243 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.514. 3.514 1635 03. Nhi khoa
3810244 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810244 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm đau do ung thư; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.515. 3.515 1636 03. Nhi khoa
3810245 Điện châm điều trị đau răng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810245 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau răng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.516. 3.516 1637 03. Nhi khoa
3810246 Điện châm điều trị giảm đau do Zona Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810246 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm đau do Zona; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.517. 3.517 1638 03. Nhi khoa
3810247 Điện châm điều trị viêm mũi xoang Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810247 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm mũi xoang; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.518. 3.518 1639 03. Nhi khoa
3810248 Điện châm điều trị hen phế quản Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810248 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hen phế quản; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.519. 3.519 1640 03. Nhi khoa
3810249 Điện châm điều trị tăng huyết áp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810249 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị tăng huyết áp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.520. 3.520 1641 03. Nhi khoa
3810250 Điện châm điều trị huyết áp thấp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810250 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị huyết áp thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.521. 3.521 1642 03. Nhi khoa
3810251 Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810251 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.522. 3.522 1643 03. Nhi khoa
3810252 Điện châm điều trị đau ngực sườn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810252 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau ngực sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.523. 3.523 1644 03. Nhi khoa
3810253 Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810253 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.524. 3.524 1645 03. Nhi khoa
3810254 Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810254 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.525. 3.525 1646 03. Nhi khoa
3810255 Điện châm điều trị thoái hoá khớp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810255 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị thoái hoá khớp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.526. 3.526 1647 03. Nhi khoa
3810256 Điện châm điều trị đau lưng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810256 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau lưng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.527. 3.527 1648 03. Nhi khoa
3810257 Điện châm điều trị đau mỏi cơ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810257 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau mỏi cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.528. 3.528 1649 03. Nhi khoa
3810258 Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810258 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.529. 3.529 1650 03. Nhi khoa
3810259 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810259 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.530. 3.530 1651 03. Nhi khoa
3810260 Điện châm điều trị chứng tic Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810260 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị chứng tic; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.531. 3.531 1652 03. Nhi khoa
3810261 Thuỷ châm điều trị liệt Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810261 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.532. 3.532 1653 03. Nhi khoa
3810262 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810262 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt chi trên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.533. 3.533 1654 03. Nhi khoa
3810263 Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810263 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.534. 3.534 1655 03. Nhi khoa
3810264 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810264 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt nửa người; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.535. 3.535 1656 03. Nhi khoa
3810265 Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810265 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.536. 3.536 1657 03. Nhi khoa
3810266 Thuỷ châm điều trị teo cơ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810266 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị teo cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.537. 3.537 1658 03. Nhi khoa
3810267 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810267 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.538. 3.538 1659 03. Nhi khoa
3810268 Thuỷ châm điều trị bại não Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810268 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bại não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.539. 3.539 1660 03. Nhi khoa
3810269 Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810269 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.540. 3.540 1661 03. Nhi khoa
3810270 Thuỷ châm điều trị chứng ù tai Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810270 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị chứng ù tai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.541. 3.541 1662 03. Nhi khoa
3810271 Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810271 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.542. 3.542 1663 03. Nhi khoa
3810272 Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810272 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.543. 3.543 1664 03. Nhi khoa
3810273 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810273 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị khàn tiếng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.544. 3.544 1665 03. Nhi khoa
3810274 Thuỷ châm cai thuốc lá Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810274 — Kỹ thuật: Thuỷ châm cai thuốc lá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.545. 3.545 1666 03. Nhi khoa
3810275 Thuỷ châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810275 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.546. 3.546 1667 03. Nhi khoa
3810276 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810276 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.547. 3.547 1668 03. Nhi khoa
3810277 Thuỷ châm điều trị động kinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810277 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị động kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.548. 3.548 1669 03. Nhi khoa
3810278 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810278 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.549. 3.549 1670 03. Nhi khoa
3810279 Thuỷ châm điều trị mất ngủ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810279 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị mất ngủ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.550. 3.550 1671 03. Nhi khoa
3810280 Thuỷ châm điều trị stress Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810280 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị stress; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.551. 3.551 1672 03. Nhi khoa
3810281 Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810281 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.552. 3.552 1673 03. Nhi khoa
3810282 Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810282 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.553. 3.553 1674 03. Nhi khoa
3810283 Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810283 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.554. 3.554 1675 03. Nhi khoa
3810284 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810284 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.555. 3.555 1676 03. Nhi khoa
3810285 Thuỷ châm điều trị sụp mi Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810285 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị sụp mi; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.556. 3.556 1677 03. Nhi khoa
3810286 Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810286 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.557. 3.557 1678 03. Nhi khoa
3810287 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810287 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.558. 3.558 1679 03. Nhi khoa
3810288 Thuỷ châm điều trị lác Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810288 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị lác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.559. 3.559 1680 03. Nhi khoa
3810289 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810289 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị giảm thị lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.560. 3.560 1681 03. Nhi khoa
3810290 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810290 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.561. 3.561 1682 03. Nhi khoa
3810291 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810291 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị giảm thính lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.562. 3.562 1683 03. Nhi khoa
3810292 Thuỷ châm điều trị thất ngôn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810292 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị thất ngôn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.563. 3.563 1684 03. Nhi khoa
3810293 Thuỷ châm điều trị viêm xoang Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810293 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm xoang; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.564. 3.564 1685 03. Nhi khoa
3810294 Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810294 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.565. 3.565 1686 03. Nhi khoa
3810295 Thuỷ châm điều trị hen phế quản Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810295 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hen phế quản; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.566. 3.566 1687 03. Nhi khoa
3810296 Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810296 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.567. 3.567 1688 03. Nhi khoa
3810297 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810297 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.568. 3.568 1689 03. Nhi khoa
3810298 Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810298 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.569. 3.569 1690 03. Nhi khoa
3810299 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810299 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.570. 3.570 1691 03. Nhi khoa
3810300 Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810300 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.571. 3.571 1692 03. Nhi khoa
3810301 Thuỷ châm điều trị trĩ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810301 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị trĩ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.572. 3.572 1693 03. Nhi khoa
3810302 Thuỷ châm điều trị sa dạ dày Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810302 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị sa dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.573. 3.573 1694 03. Nhi khoa
3810303 Thuỷ châm điều trị đau dạ dày Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810303 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.574. 3.574 1695 03. Nhi khoa
3810304 Thuỷ châm điều trị nôn, nấc Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810304 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị nôn, nấc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.575. 3.575 1696 03. Nhi khoa
3810305 Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810305 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.576. 3.576 1697 03. Nhi khoa
3810306 Thuỷ châm điều trị dị ứng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810306 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị dị ứng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.577. 3.577 1698 03. Nhi khoa
3810307 Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810307 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.578. 3.578 1699 03. Nhi khoa
3810308 Thuỷ châm điều trị thoái hoá khớp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810308 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị thoái hoá khớp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.579. 3.579 1700 03. Nhi khoa
3810309 Thuỷ châm điều trị đau lưng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810309 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau lưng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.580. 3.580 1701 03. Nhi khoa
3810310 Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810310 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.581. 3.581 1702 03. Nhi khoa
3810311 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810311 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.582. 3.582 1703 03. Nhi khoa
3810312 Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810312 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.583. 3.583 1704 03. Nhi khoa
3810313 Thuỷ châm điều trị chứng tic Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810313 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị chứng tic; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.584. 3.584 1705 03. Nhi khoa
3810314 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810314 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.585. 3.585 1706 03. Nhi khoa
3810315 Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810315 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.586. 3.586 1707 03. Nhi khoa
3810316 Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810316 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.587. 3.587 1708 03. Nhi khoa
3810317 Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810317 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.588. 3.588 1709 03. Nhi khoa
3810318 Thuỷ châm điều trị táo bón Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810318 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị táo bón; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.589. 3.589 1710 03. Nhi khoa
3810319 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hoá Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810319 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.590. 3.590 1711 03. Nhi khoa
3810320 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810320 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.591. 3.591 1712 03. Nhi khoa
3810321 Thuỷ châm điều trị đái dầm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810321 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đái dầm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.592. 3.592 1713 03. Nhi khoa
3810322 Thuỷ châm điều trị bí đái Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810322 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bí đái; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.593. 3.593 1714 03. Nhi khoa
3810323 Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810323 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.594. 3.594 1715 03. Nhi khoa
3810324 Thuỷ châm điều trị béo phì Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810324 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị béo phì; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.595. 3.595 1716 03. Nhi khoa
3810325 Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810325 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.596. 3.596 1717 03. Nhi khoa
3810326 Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810326 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.597. 3.597 1718 03. Nhi khoa
3810327 Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810327 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.598. 3.598 1719 03. Nhi khoa
3810328 Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810328 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.599. 3.599 1720 03. Nhi khoa
3810329 Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810329 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.600. 3.600 1721 03. Nhi khoa
3810330 Thuỷ châm điều trị đau răng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810330 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau răng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.601. 3.601 1722 03. Nhi khoa
3810331 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810331 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.602. 3.602 1723 03. Nhi khoa
3810332 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810332 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.603. 3.603 1724 03. Nhi khoa
3810333 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810333 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.604. 3.604 1725 03. Nhi khoa
3810334 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810334 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.605. 3.605 1726 03. Nhi khoa
3810335 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810335 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.606. 3.606 1727 03. Nhi khoa
3810336 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810336 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.607. 3.607 1728 03. Nhi khoa
3810337 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810337 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.608. 3.608 1729 03. Nhi khoa
3810338 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810338 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.609. 3.609 1730 03. Nhi khoa
3810339 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810339 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.610. 3.610 1731 03. Nhi khoa
3810340 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810340 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.611. 3.611 1732 03. Nhi khoa
3810341 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810341 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.612. 3.612 1733 03. Nhi khoa
3810342 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810342 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.613. 3.613 1734 03. Nhi khoa
3810343 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810343 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.614. 3.614 1735 03. Nhi khoa
3810344 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810344 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.615. 3.615 1736 03. Nhi khoa
3810345 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810345 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.616. 3.616 1737 03. Nhi khoa
3810346 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810346 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.617. 3.617 1738 03. Nhi khoa
3810347 Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810347 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.618. 3.618 1739 03. Nhi khoa
3810348 Xoa bóp bấm huyệt cai thuốc lá Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810348 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt cai thuốc lá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.619. 3.619 1740 03. Nhi khoa
3810349 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810349 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.620. 3.620 1741 03. Nhi khoa
3810350 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810350 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.621. 3.621 1742 03. Nhi khoa
3810351 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810351 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.622. 3.622 1743 03. Nhi khoa
3810352 Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810352 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.623. 3.623 1744 03. Nhi khoa
3810353 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810353 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.624. 3.624 1745 03. Nhi khoa
3810354 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810354 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.625. 3.625 1746 03. Nhi khoa
3810355 Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810355 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.626. 3.626 1747 03. Nhi khoa
3810356 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810356 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.627. 3.627 1748 03. Nhi khoa
3810357 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810357 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.628. 3.628 1749 03. Nhi khoa
3810358 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810358 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.629. 3.629 1750 03. Nhi khoa
3810359 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810359 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.630. 3.630 1751 03. Nhi khoa
3810360 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810360 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.631. 3.631 1752 03. Nhi khoa
3810361 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810361 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.632. 3.632 1753 03. Nhi khoa
3810362 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810362 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.633. 3.633 1754 03. Nhi khoa
3810363 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810363 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.634. 3.634 1755 03. Nhi khoa
3810364 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810364 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.635. 3.635 1756 03. Nhi khoa
3810365 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810365 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.636. 3.636 1757 03. Nhi khoa
3810366 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810366 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.637. 3.637 1758 03. Nhi khoa
3810367 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810367 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.638. 3.638 1759 03. Nhi khoa
3810368 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810368 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.639. 3.639 1760 03. Nhi khoa
3810369 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810369 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.640. 3.640 1761 03. Nhi khoa
3810370 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810370 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.641. 3.641 1762 03. Nhi khoa
3810371 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810371 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.642. 3.642 1763 03. Nhi khoa
3810372 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810372 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.643. 3.643 1764 03. Nhi khoa
3810373 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810373 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.644. 3.644 1765 03. Nhi khoa
3810374 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810374 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.645. 3.645 1766 03. Nhi khoa
3810375 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810375 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.646. 3.646 1767 03. Nhi khoa
3810376 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810376 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.647. 3.647 1768 03. Nhi khoa
3810377 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810377 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.648. 3.648 1769 03. Nhi khoa
3810378 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810378 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.649. 3.649 1770 03. Nhi khoa
3810379 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810379 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.650. 3.650 1771 03. Nhi khoa
3810380 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810380 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.651. 3.651 1772 03. Nhi khoa
3810381 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810381 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.652. 3.652 1773 03. Nhi khoa
3810382 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810382 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.653. 3.653 1774 03. Nhi khoa
3810383 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810383 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.654. 3.654 1775 03. Nhi khoa
3810384 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810384 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.655. 3.655 1776 03. Nhi khoa
3810385 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810385 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.656. 3.656 1777 03. Nhi khoa
3810386 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810386 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.657. 3.657 1778 03. Nhi khoa
3810387 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810387 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.658. 3.658 1779 03. Nhi khoa
3810388 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810388 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.659. 3.659 1780 03. Nhi khoa
3810389 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810389 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.660. 3.660 1781 03. Nhi khoa
3810390 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810390 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.661. 3.661 1782 03. Nhi khoa
3810391 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810391 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.662. 3.662 1783 03. Nhi khoa
3810392 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810392 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.663. 3.663 1784 03. Nhi khoa
3810393 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810393 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.664. 3.664 1785 03. Nhi khoa
3810394 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810394 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.665. 3.665 1786 03. Nhi khoa
3810395 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810395 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.666. 3.666 1787 03. Nhi khoa
3810396 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810396 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.667. 3.667 1788 03. Nhi khoa
3810397 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810397 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.668. 3.668 1789 03. Nhi khoa
3810398 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810398 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.669. 3.669 1790 03. Nhi khoa
3810399 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810399 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.670. 3.670 1791 03. Nhi khoa
3810400 Cứu điều trị đau lưng thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810400 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau lưng thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.671. 3.671 1792 03. Nhi khoa
3810401 Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810401 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.672. 3.672 1793 03. Nhi khoa
3810402 Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810402 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.673. 3.673 1794 03. Nhi khoa
3810403 Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810403 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.674. 3.674 1795 03. Nhi khoa
3810404 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810404 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.675. 3.675 1796 03. Nhi khoa
3810405 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810405 — Kỹ thuật: Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.676. 3.676 1797 03. Nhi khoa
3810406 Cứu điều trị liệt thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810406 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.677. 3.677 1798 03. Nhi khoa
3810407 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810407 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.678. 3.678 1799 03. Nhi khoa
3810408 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810408 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.679. 3.679 1800 03. Nhi khoa
3810409 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810409 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.680. 3.680 1801 03. Nhi khoa
3810410 Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810410 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.681. 3.681 1802 03. Nhi khoa
3810411 Cứu điều trị bại não thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810411 — Kỹ thuật: Cứu điều trị bại não thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.682. 3.682 1803 03. Nhi khoa
3810412 Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810412 — Kỹ thuật: Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.683. 3.683 1804 03. Nhi khoa
3810413 Cứu điều trị ù tai thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810413 — Kỹ thuật: Cứu điều trị ù tai thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.684. 3.684 1805 03. Nhi khoa
3810414 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810414 — Kỹ thuật: Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.685. 3.685 1806 03. Nhi khoa
3810415 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810415 — Kỹ thuật: Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.686. 3.686 1807 03. Nhi khoa
3810416 Cứu điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810416 — Kỹ thuật: Cứu điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.687. 3.687 1808 03. Nhi khoa
3810417 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810417 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.688. 3.688 1809 03. Nhi khoa
3810418 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810418 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.689. 3.689 1810 03. Nhi khoa
3810419 Cứu điều trị nôn nấc thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810419 — Kỹ thuật: Cứu điều trị nôn nấc thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.690. 3.690 1811 03. Nhi khoa
3810420 Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810420 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.691. 3.691 1812 03. Nhi khoa
3810421 Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810421 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.692. 3.692 1813 03. Nhi khoa
3810422 Cứu điều trị đái dầm thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810422 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đái dầm thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.693. 3.693 1814 03. Nhi khoa
3810423 Cứu điều trị bí đái thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810423 — Kỹ thuật: Cứu điều trị bí đái thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.694. 3.694 1815 03. Nhi khoa
3810424 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810424 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.695. 3.695 1816 03. Nhi khoa
3810425 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810425 — Kỹ thuật: Cứu điều trị cảm cúm thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.696. 3.696 1817 03. Nhi khoa
3820000 Mai hoa châm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820000 — Kỹ thuật: Mai hoa châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.1. 8.1 5936 08. YHCT
3820001 Hào châm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820001 — Kỹ thuật: Hào châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.2. 8.2 5937 08. YHCT
3820002 Mãng châm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820002 — Kỹ thuật: Mãng châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.3. 8.3 5938 08. YHCT
3820003 Nhĩ châm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820003 — Kỹ thuật: Nhĩ châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.4. 8.4 5939 08. YHCT
3820004 Điện châm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820004 — Kỹ thuật: Điện châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.5. 8.5 5940 08. YHCT
3820005 Thuỷ châm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820005 — Kỹ thuật: Thuỷ châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.6. 8.6 5941 08. YHCT
3820006 Cấy chỉ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820006 — Kỹ thuật: Cấy chỉ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.7. 8.7 5942 08. YHCT
3820007 Ôn châm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820007 — Kỹ thuật: Ôn châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.8. 8.8 5943 08. YHCT
3820008 Cứu Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820008 — Kỹ thuật: Cứu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.9. 8.9 5944 08. YHCT
3820009 Chích lể Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820009 — Kỹ thuật: Chích lể; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.10. 8.10 5945 08. YHCT
3820010 laser châm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820010 — Kỹ thuật: laser châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.11. 8.11 5946 08. YHCT
3820011 Từ châm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820011 — Kỹ thuật: Từ châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.12. 8.12 5947 08. YHCT
3820012 Kéo nắn cột sống cổ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820012 — Kỹ thuật: Kéo nắn cột sống cổ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.13. 8.13 5948 08. YHCT
3820013 Kéo nắn cột sống thắt lưng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820013 — Kỹ thuật: Kéo nắn cột sống thắt lưng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.14. 8.14 5949 08. YHCT
3820014 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820014 — Kỹ thuật: Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.15. 8.15 5950 08. YHCT
3820015 Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820015 — Kỹ thuật: Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.16. 8.16 5951 08. YHCT
3820016 Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820016 — Kỹ thuật: Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.17. 8.17 5952 08. YHCT
3820017 Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820017 — Kỹ thuật: Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.18. 8.18 5953 08. YHCT
3820018 Xông thuốc bằng máy Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820018 — Kỹ thuật: Xông thuốc bằng máy; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.19. 8.19 5954 08. YHCT
3820019 Xông hơi thuốc Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820019 — Kỹ thuật: Xông hơi thuốc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.20. 8.20 5955 08. YHCT
3820020 Xông khói thuốc Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820020 — Kỹ thuật: Xông khói thuốc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.21. 8.21 5956 08. YHCT
3820021 Sắc thuốc thang Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820021 — Kỹ thuật: Sắc thuốc thang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.22. 8.22 5957 08. YHCT
3820022 Ngâm thuốc YHCT toàn thân Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820022 — Kỹ thuật: Ngâm thuốc YHCT toàn thân; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.23. 8.23 5958 08. YHCT
3820023 Ngâm thuốc YHCT bộ phận Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820023 — Kỹ thuật: Ngâm thuốc YHCT bộ phận; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.24. 8.24 5959 08. YHCT
3820024 Đặt thuốc YHCT Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820024 — Kỹ thuật: Đặt thuốc YHCT; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.25. 8.25 5960 08. YHCT
3820025 Bó thuốc Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820025 — Kỹ thuật: Bó thuốc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.26. 8.26 5961 08. YHCT
3820026 Chườm ngải Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820026 — Kỹ thuật: Chườm ngải; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.27. 8.27 5962 08. YHCT
3820027 Luyện tập dưỡng sinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820027 — Kỹ thuật: Luyện tập dưỡng sinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.28. 8.28 5963 08. YHCT
3820028 Châm tê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820028 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.29. 8.29 5964 08. YHCT
3820029 Châm tê phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820029 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.30. 8.30 5965 08. YHCT
3820030 Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820030 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.31. 8.31 5966 08. YHCT
3820031 Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, 1 thuỳ có vét hạch cổ 1 bên Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820031 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, 1 thuỳ có vét hạch cổ 1 bên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.32. 8.32 5967 08. YHCT
3820032 Châm tê phẫu thuật cắt ung thư giáp trạng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820032 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt ung thư giáp trạng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.33. 8.33 5968 08. YHCT
3820033 Châm tê phẫu thuật cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820033 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.34. 8.34 5969 08. YHCT
3820034 Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820034 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.35. 8.35 5970 08. YHCT
3820035 Châm tê phẫu thuật glôcôm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820035 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật glôcôm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.36. 8.36 5971 08. YHCT
3820036 Châm tê phẫu thuật lấy thể thuỷ tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lý, sa, lệch, vỡ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820036 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật lấy thể thuỷ tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lý, sa, lệch, vỡ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.37. 8.37 5972 08. YHCT
3820037 Châm tê phẫu thuật lác thông thường Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820037 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật lác thông thường; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.38. 8.38 5973 08. YHCT
3820038 Châm tê phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820038 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.39. 8.39 5974 08. YHCT
3820039 Châm tê phẫu thuật cắt u cuộn cảnh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820039 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u cuộn cảnh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.40. 8.40 5975 08. YHCT
3820040 Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến mang tai Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820040 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến mang tai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.41. 8.41 5976 08. YHCT
3820041 Châm tê phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820041 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.42. 8.42 5977 08. YHCT
3820042 Châm tê phẫu thuật xoang trán Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820042 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật xoang trán; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.43. 8.43 5978 08. YHCT
3820043 Châm tê phẫu thuật cắt u thành sau họng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820043 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u thành sau họng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.44. 8.44 5979 08. YHCT
3820044 Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thanh quản Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820044 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thanh quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.45. 8.45 5980 08. YHCT
3820045 Châm tê phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820045 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.46. 8.46 5981 08. YHCT
3820046 Châm tê phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820046 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.47. 8.47 5982 08. YHCT
3820047 Châm tê phẫu thuật cắt dây thanh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820047 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt dây thanh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.48. 8.48 5983 08. YHCT
3820048 Châm tê phẫu thuật cắt dính thanh quản Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820048 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt dính thanh quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.49. 8.49 5984 08. YHCT
3820049 Châm tê phẫu thuật vùng chân bướm hàm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820049 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật vùng chân bướm hàm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.50. 8.50 5985 08. YHCT
3820050 Châm tê phẫu thuật vách ngăn mũi Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820050 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật vách ngăn mũi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.51. 8.51 5986 08. YHCT
3820051 Châm tê phẫu thuật cắt polyp mũi Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820051 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt polyp mũi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.52. 8.52 5987 08. YHCT
3820052 Châm tê phẫu thuật nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820052 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.53. 8.53 5988 08. YHCT
3820053 Châm tê phẫu thuật cắt u nang giáp móng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820053 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u nang giáp móng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.54. 8.54 5989 08. YHCT
3820054 Châm tê phẫu thuật cắt u nang cạnh cổ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820054 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u nang cạnh cổ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.55. 8.55 5990 08. YHCT
3820055 Châm tê nhổ răng khôn mọc lệch 900 hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820055 — Kỹ thuật: Châm tê nhổ răng khôn mọc lệch 900 hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.56. 8.56 5991 08. YHCT
3820056 Châm tê phẫu thuật lấy tuỷ chân răng một chân hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tuỷ chân răng nhiều chân Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820056 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật lấy tuỷ chân răng một chân hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tuỷ chân răng nhiều chân; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.57. 8.57 5992 08. YHCT
3820057 Châm tê phẫu thuật cắt hạch lao to vùng cổ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820057 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt hạch lao to vùng cổ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.58. 8.58 5993 08. YHCT
3820058 Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố chậu Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820058 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố chậu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.59. 8.59 5994 08. YHCT
3820059 Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố lưng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820059 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố lưng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.60. 8.60 5995 08. YHCT
3820060 Châm tê phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820060 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.61. 8.61 5996 08. YHCT
3820061 Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820061 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.62. 8.62 5997 08. YHCT
3820062 Châm tê phẫu thuật tắc ruột do dây chằng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820062 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật tắc ruột do dây chằng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.63. 8.63 5998 08. YHCT
3820063 Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo có cắt ruột Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820063 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo có cắt ruột; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.64. 8.64 5999 08. YHCT
3820064 Châm tê phẫu thuật cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820064 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.65. 8.65 6000 08. YHCT
3820065 Châm tê phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820065 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.66. 8.66 6001 08. YHCT
3820066 Châm tê phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820066 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.67. 8.67 6002 08. YHCT
3820067 Châm tê phẫu thuật nối vị tràng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820067 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật nối vị tràng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.68. 8.68 6003 08. YHCT
3820068 Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo không cắt ruột Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820068 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo không cắt ruột; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.69. 8.69 6004 08. YHCT
3820069 Châm tê phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820069 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.70. 8.70 6005 08. YHCT
3820070 Châm tê phẫu thuật mở thông dạ dày Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820070 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật mở thông dạ dày; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.71. 8.71 6006 08. YHCT
3820071 Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe ruột thừa Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820071 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe ruột thừa; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.72. 8.72 6007 08. YHCT
3820072 Châm tê phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820072 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.73. 8.73 6008 08. YHCT
3820073 Châm tê phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820073 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.74. 8.74 6009 08. YHCT
3820074 Châm tê phẫu thuật nối nang tuỵ - hỗng tràng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820074 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật nối nang tuỵ - hỗng tràng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.75. 8.75 6010 08. YHCT
3820075 Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820075 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.76. 8.76 6011 08. YHCT
3820076 Châm tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820076 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.77. 8.77 6012 08. YHCT
3820077 Châm tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820077 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.78. 8.78 6013 08. YHCT
3820078 Châm tê phẫu thuật dẫn lưu thận qua da Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820078 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật dẫn lưu thận qua da; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.79. 8.79 6014 08. YHCT
3820079 Châm tê phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820079 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.80. 8.80 6015 08. YHCT
3820080 Châm tê phẫu thuật cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820080 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.81. 8.81 6016 08. YHCT
3820081 Châm tê phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820081 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.82. 8.82 6017 08. YHCT
3820082 Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang retzius Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820082 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang retzius; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.83. 8.83 6018 08. YHCT
3820083 Châm tê phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820083 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.84. 8.84 6019 08. YHCT
3820084 Châm tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820084 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.85. 8.85 6020 08. YHCT
3820085 Châm tê phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820085 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.86. 8.86 6021 08. YHCT
3820086 Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820086 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.87. 8.87 6022 08. YHCT
3820087 Châm tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820087 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.88. 8.88 6023 08. YHCT
3820088 Châm tê phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820088 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.89. 8.89 6024 08. YHCT
3820089 Châm tê phẫu thuật treo tử cung Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820089 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật treo tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.90. 8.90 6025 08. YHCT
3820090 Châm tê phẫu thuật khâu vòng cổ tử cung Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820090 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật khâu vòng cổ tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.91. 8.91 6026 08. YHCT
3820091 Châm tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820091 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.92. 8.92 6027 08. YHCT
3820092 Châm tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820092 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.93. 8.93 6028 08. YHCT
3820093 Châm tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820093 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.94. 8.94 6029 08. YHCT
3820094 Châm tê phẫu thuật phẫu thuật bàn chân thuổng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820094 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật phẫu thuật bàn chân thuổng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.95. 8.95 6030 08. YHCT
3820095 Châm tê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai 2 xương cẳng tay Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820095 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai 2 xương cẳng tay; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.96. 8.96 6031 08. YHCT
3820096 Châm tê phẫu thuật phẫu thuật vết thương khớp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820096 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật phẫu thuật vết thương khớp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.97. 8.97 6032 08. YHCT
3820097 Châm tê phẫu thuật nối gân gấp cổ chân Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820097 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật nối gân gấp cổ chân; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.98. 8.98 6033 08. YHCT
3820098 Châm tê phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820098 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.99. 8.99 6034 08. YHCT
3820099 Châm tê phẫu thuật cắt cụt cẳng chân Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820099 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt cụt cẳng chân; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.100. 8.100 6035 08. YHCT
3820100 Châm tê phẫu thuật khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820100 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.101. 8.101 6036 08. YHCT
3820101 Châm tê phẫu thuật cắt u lành dương vật Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820101 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u lành dương vật; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.102. 8.102 6037 08. YHCT
3820102 Châm tê phẫu thuật cắt u nang thừng tinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820102 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u nang thừng tinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.103. 8.103 6038 08. YHCT
3820103 Châm tê phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820103 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.104. 8.104 6039 08. YHCT
3820104 Châm tê phẫu thuật cắt u nang tuyến giáp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820104 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u nang tuyến giáp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.105. 8.105 6040 08. YHCT
3820105 Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến giáp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820105 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến giáp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.106. 8.106 6041 08. YHCT
3820106 Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820106 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.107. 8.107 6042 08. YHCT
3820107 Châm tê phẫu thuật cắt polyp tử cung Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820107 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt polyp tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.108. 8.108 6043 08. YHCT
3820108 Châm tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820108 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.109. 8.109 6044 08. YHCT
3820109 Châm tê phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820109 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.110. 8.110 6045 08. YHCT
3820110 Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820110 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.111. 8.111 6046 08. YHCT
3820111 Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính từ 2- 5 cm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820111 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính từ 2- 5 cm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.112. 8.112 6047 08. YHCT
3820112 Châm tê phẫu thuật quặm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820112 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật quặm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.113. 8.113 6048 08. YHCT
3820113 Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820113 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.114. 8.114 6049 08. YHCT
3820114 Điện mãng châm điều trị béo phì Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820114 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị béo phì; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.115. 8.115 6050 08. YHCT
3820115 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820115 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.116. 8.116 6051 08. YHCT
3820116 Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820116 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.117. 8.117 6052 08. YHCT
3820117 Điện mãng châm điều trị sa dạ dày Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820117 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị sa dạ dày; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.118. 8.118 6053 08. YHCT
3820118 Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820118 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.119. 8.119 6054 08. YHCT
3820119 Điện mãng châm điều trị trĩ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820119 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị trĩ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.120. 8.120 6055 08. YHCT
3820120 Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820120 — Kỹ thuật: Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.121. 8.121 6056 08. YHCT
3820121 Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820121 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.122. 8.122 6057 08. YHCT
3820122 Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820122 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.123. 8.123 6058 08. YHCT
3820123 Điện mãng châm điều trị sa tử cung Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820123 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị sa tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.124. 8.124 6059 08. YHCT
3820124 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820124 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.125. 8.125 6060 08. YHCT
3820125 Điện mãng châm điều trị đái dầm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820125 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đái dầm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.126. 8.126 6061 08. YHCT
3820126 Điện mãng châm điều trị thống kinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820126 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị thống kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.127. 8.127 6062 08. YHCT
3820127 Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820127 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.128. 8.128 6063 08. YHCT
3820128 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820128 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.129. 8.129 6064 08. YHCT
3820129 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820129 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.130. 8.130 6065 08. YHCT
3820130 Điện mãng châm điều trị hen phế quản Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820130 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hen phế quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.131. 8.131 6066 08. YHCT
3820131 Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820131 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.132. 8.132 6067 08. YHCT
3820132 Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820132 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.133. 8.133 6068 08. YHCT
3820133 Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820133 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.134. 8.134 6069 08. YHCT
3820134 Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820134 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.135. 8.135 6070 08. YHCT
3820135 Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820135 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.136. 8.136 6071 08. YHCT
3820136 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820136 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.137. 8.137 6072 08. YHCT
3820137 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820137 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.138. 8.138 6073 08. YHCT
3820138 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820138 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.139. 8.139 6074 08. YHCT
3820139 Điện mãng châm điều trị khàn tiếng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820139 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị khàn tiếng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.140. 8.140 6075 08. YHCT
3820140 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820140 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt chi trên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.141. 8.141 6076 08. YHCT
3820141 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820141 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.142. 8.142 6077 08. YHCT
3820142 Điện mãng châm điều trị đau hố mắt Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820142 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau hố mắt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.143. 8.143 6078 08. YHCT
3820143 Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820143 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.144. 8.144 6079 08. YHCT
3820144 Điện mãng châm điều trị giảm thị lực Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820144 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị giảm thị lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.145. 8.145 6080 08. YHCT
3820145 Điện mãng châm điều trị Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820145 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.146. 8.146 6081 08. YHCT
3820146 Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820146 — Kỹ thuật: Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.147. 8.147 6082 08. YHCT
3820147 Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820147 — Kỹ thuật: Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.148. 8.148 6083 08. YHCT
3820148 Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820148 — Kỹ thuật: Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.149. 8.149 6084 08. YHCT
3820149 Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820149 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.150. 8.150 6085 08. YHCT
3820150 Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820150 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.151. 8.151 6086 08. YHCT
3820151 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820151 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.152. 8.152 6087 08. YHCT
3820152 Điện mãng châm điều trị đau răng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820152 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau răng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.153. 8.153 6088 08. YHCT
3820153 Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820153 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.154. 8.154 6089 08. YHCT
3820154 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820154 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.155. 8.155 6090 08. YHCT
3820155 Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hoá khớp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820155 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hoá khớp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.156. 8.156 6091 08. YHCT
3820156 Điện mãng châm điều trị đau lưng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820156 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau lưng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.157. 8.157 6092 08. YHCT
3820157 Điện mãng châm điều trị di tinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820157 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị di tinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.158. 8.158 6093 08. YHCT
3820158 Điện mãng châm điều trị liệt dương Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820158 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt dương; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.159. 8.159 6094 08. YHCT
3820159 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820159 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.160. 8.160 6095 08. YHCT
3820160 Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820160 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.161. 8.161 6096 08. YHCT
3820161 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820161 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.162. 8.162 6097 08. YHCT
3820162 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820162 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.163. 8.163 6098 08. YHCT
3820163 Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820163 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.164. 8.164 6099 08. YHCT
3820164 Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820164 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.165. 8.165 6100 08. YHCT
3820165 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820165 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.166. 8.166 6101 08. YHCT
3820166 Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820166 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.167. 8.167 6102 08. YHCT
3820167 Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820167 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.168. 8.168 6103 08. YHCT
3820168 Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820168 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.169. 8.169 6104 08. YHCT
3820169 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820169 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.170. 8.170 6105 08. YHCT
3820170 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820170 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.171. 8.171 6106 08. YHCT
3820171 Điện nhĩ châm điều trị nôn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820171 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị nôn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.172. 8.172 6107 08. YHCT
3820172 Điện nhĩ châm điều trị nấc Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820172 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị nấc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.173. 8.173 6108 08. YHCT
3820173 Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820173 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.174. 8.174 6109 08. YHCT
3820174 Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị viêm Amidan Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820174 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị viêm Amidan; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.175. 8.175 6110 08. YHCT
3820175 Điện nhĩ châm điều trị béo phì Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820175 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị béo phì; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.176. 8.176 6111 08. YHCT
3820176 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820176 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.177. 8.177 6112 08. YHCT
3820177 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820177 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.178. 8.178 6113 08. YHCT
3820178 Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820178 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.179. 8.179 6114 08. YHCT
3820179 Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820179 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.180. 8.180 6115 08. YHCT
3820180 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820180 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.181. 8.181 6116 08. YHCT
3820181 Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820181 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.182. 8.182 6117 08. YHCT
3820182 Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820182 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.183. 8.183 6118 08. YHCT
3820183 Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820183 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.184. 8.184 6119 08. YHCT
3820184 Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820184 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.185. 8.185 6120 08. YHCT
3820185 Điện nhĩ châm điều di tinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820185 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều di tinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.186. 8.186 6121 08. YHCT
3820186 Điện nhĩ châm điều trị liệt dương Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820186 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt dương; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.187. 8.187 6122 08. YHCT
3820187 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820187 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.188. 8.188 6123 08. YHCT
3820188 Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820188 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.189. 8.189 6124 08. YHCT
3820189 Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820189 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.190. 8.190 6125 08. YHCT
3820190 Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820190 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.191. 8.191 6126 08. YHCT
3820191 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820191 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.192. 8.192 6127 08. YHCT
3820192 Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820192 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.193. 8.193 6128 08. YHCT
3820193 Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820193 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.194. 8.194 6129 08. YHCT
3820194 Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820194 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.195. 8.195 6130 08. YHCT
3820195 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820195 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.196. 8.196 6131 08. YHCT
3820196 Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820196 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.197. 8.197 6132 08. YHCT
3820197 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820197 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.198. 8.198 6133 08. YHCT
3820198 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820198 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.199. 8.199 6134 08. YHCT
3820199 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820199 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.200. 8.200 6135 08. YHCT
3820200 Điện nhĩ châm điều trị thống kinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820200 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị thống kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.201. 8.201 6136 08. YHCT
3820201 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820201 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.202. 8.202 6137 08. YHCT
3820202 Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820202 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.203. 8.203 6138 08. YHCT
3820203 Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820203 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.204. 8.204 6139 08. YHCT
3820204 Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820204 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.205. 8.205 6140 08. YHCT
3820205 Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820205 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.206. 8.206 6141 08. YHCT
3820206 Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820206 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.207. 8.207 6142 08. YHCT
3820207 Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820207 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.208. 8.208 6143 08. YHCT
3820208 Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820208 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.209. 8.209 6144 08. YHCT
3820209 Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820209 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.210. 8.210 6145 08. YHCT
3820210 Điện nhĩ châm điều trị đái dầm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820210 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đái dầm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.211. 8.211 6146 08. YHCT
3820211 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hoá Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820211 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.212. 8.212 6147 08. YHCT
3820212 Điện nhĩ châm điều trị đau răng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820212 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau răng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.213. 8.213 6148 08. YHCT
3820213 Điện nhĩ châm điều trị nghiện rượu Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820213 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị nghiện rượu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.214. 8.214 6149 08. YHCT
3820214 Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820214 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.215. 8.215 6150 08. YHCT
3820215 Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820215 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.216. 8.216 6151 08. YHCT
3820216 Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hoá khớp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820216 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hoá khớp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.217. 8.217 6152 08. YHCT
3820217 Điện nhĩ châm điều trị đau lưng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820217 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau lưng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.218. 8.218 6153 08. YHCT
3820218 Điện nhĩ châm điều trị ù tai Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820218 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị ù tai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.219. 8.219 6154 08. YHCT
3820219 Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820219 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.220. 8.220 6155 08. YHCT
3820220 Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820220 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.221. 8.221 6156 08. YHCT
3820221 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820221 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.222. 8.222 6157 08. YHCT
3820222 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820222 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.223. 8.223 6158 08. YHCT
3820223 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820223 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.224. 8.224 6159 08. YHCT
3820224 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820224 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.225. 8.225 6160 08. YHCT
3820225 Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820225 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.226. 8.226 6161 08. YHCT
3820226 Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820226 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.227. 8.227 6162 08. YHCT
3820227 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820227 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.228. 8.228 6163 08. YHCT
3820228 Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820228 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.229. 8.229 6164 08. YHCT
3820229 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820229 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.230. 8.230 6165 08. YHCT
3820230 Cấy chỉ điều trị sa dạ dày Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820230 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị sa dạ dày; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.231. 8.231 6166 08. YHCT
3820231 Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820231 — Kỹ thuật: Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.232. 8.232 6167 08. YHCT
3820232 Cấy chỉ điều trị mày đay Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820232 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị mày đay; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.233. 8.233 6168 08. YHCT
3820233 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820233 — Kỹ thuật: Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.234. 8.234 6169 08. YHCT
3820234 Cấy chỉ điều trị giảm thính lực Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820234 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị giảm thính lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.235. 8.235 6170 08. YHCT
3820235 Cấy chỉ điều trị giảm thị lực Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820235 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị giảm thị lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.236. 8.236 6171 08. YHCT
3820236 Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820236 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.237. 8.237 6172 08. YHCT
3820237 Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820237 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.238. 8.238 6173 08. YHCT
3820238 Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820238 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.239. 8.239 6174 08. YHCT
3820239 Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820239 — Kỹ thuật: Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.240. 8.240 6175 08. YHCT
3820240 Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820240 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.241. 8.241 6176 08. YHCT
3820241 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820241 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.242. 8.242 6177 08. YHCT
3820242 Cấy chỉ điều trị mất ngủ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820242 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị mất ngủ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.243. 8.243 6178 08. YHCT
3820243 Cấy chỉ điều trị nấc Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820243 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị nấc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.244. 8.244 6179 08. YHCT
3820244 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820244 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.245. 8.245 6180 08. YHCT
3820245 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820245 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.246. 8.246 6181 08. YHCT
3820246 Cấy chỉ điều trị hen phế quản Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820246 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hen phế quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.247. 8.247 6182 08. YHCT
3820247 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820247 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.248. 8.248 6183 08. YHCT
3820248 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820248 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.249. 8.249 6184 08. YHCT
3820249 Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820249 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.250. 8.250 6185 08. YHCT
3820250 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820250 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.251. 8.251 6186 08. YHCT
3820251 Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820251 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.252. 8.252 6187 08. YHCT
3820252 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820252 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.253. 8.253 6188 08. YHCT
3820253 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820253 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.254. 8.254 6189 08. YHCT
3820254 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820254 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.255. 8.255 6190 08. YHCT
3820255 Cấy chỉ điều trị khàn tiếng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820255 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị khàn tiếng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.256. 8.256 6191 08. YHCT
3820256 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820256 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt chi trên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.257. 8.257 6192 08. YHCT
3820257 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820257 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.258. 8.258 6193 08. YHCT
3820258 Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820258 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.259. 8.259 6194 08. YHCT
3820259 Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện thuốc lá Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820259 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện thuốc lá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.260. 8.260 6195 08. YHCT
3820260 Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện rượu Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820260 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện rượu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.261. 8.261 6196 08. YHCT
3820261 Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820261 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.262. 8.262 6197 08. YHCT
3820262 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hoá Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820262 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.263. 8.263 6198 08. YHCT
3820263 Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820263 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.264. 8.264 6199 08. YHCT
3820264 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820264 — Kỹ thuật: Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.265. 8.265 6200 08. YHCT
3820265 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820265 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.266. 8.266 6201 08. YHCT
3820266 Cấy chỉ điều trị đau do thoái hoá khớp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820266 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau do thoái hoá khớp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.267. 8.267 6202 08. YHCT
3820267 Cấy chỉ điều trị đau lưng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820267 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau lưng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.268. 8.268 6203 08. YHCT
3820268 Cấy chỉ điều trị đái dầm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820268 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đái dầm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.269. 8.269 6204 08. YHCT
3820269 Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820269 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.270. 8.270 6205 08. YHCT
3820270 Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820270 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.271. 8.271 6206 08. YHCT
3820271 Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820271 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.272. 8.272 6207 08. YHCT
3820272 Cấy chỉ điều trị sa tử cung Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820272 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị sa tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.273. 8.273 6208 08. YHCT
3820273 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820273 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.274. 8.274 6209 08. YHCT
3820274 Cấy chỉ điều trị di tinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820274 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị di tinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.275. 8.275 6210 08. YHCT
3820275 Cấy chỉ điều trị liệt dương Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820275 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt dương; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.276. 8.276 6211 08. YHCT
3820276 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820276 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.277. 8.277 6212 08. YHCT
3820277 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820277 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.278. 8.278 6213 08. YHCT
3820278 Điện châm điều trị huyết áp thấp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820278 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị huyết áp thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.279. 8.279 6214 08. YHCT
3820279 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820279 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.280. 8.280 6215 08. YHCT
3820280 Điện châm điều trị hội chứng stress Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820280 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hội chứng stress; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.281. 8.281 6216 08. YHCT
3820281 Điện châm điều trị cảm mạo Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820281 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị cảm mạo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.282. 8.282 6217 08. YHCT
3820282 Điện châm điều trị viêm Amidan Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820282 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm Amidan; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.283. 8.283 6218 08. YHCT
3820283 Điện châm điều trị trĩ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820283 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị trĩ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.284. 8.284 6219 08. YHCT
3820284 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820284 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.285. 8.285 6220 08. YHCT
3820285 Điện châm điều trị hỗ trợ bệnh tự kỷ trẻ em Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820285 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hỗ trợ bệnh tự kỷ trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.286. 8.286 6221 08. YHCT
3820286 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820286 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.287. 8.287 6222 08. YHCT
3820287 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820287 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.288. 8.288 6223 08. YHCT
3820288 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820288 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.289. 8.289 6224 08. YHCT
3820289 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820289 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị cơn đau quặn thận; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.290. 8.290 6225 08. YHCT
3820290 Điện châm điều trị viêm bàng quang Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820290 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm bàng quang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.291. 8.291 6226 08. YHCT
3820291 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820291 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.292. 8.292 6227 08. YHCT
3820292 Điện châm điều trị bí đái cơ năng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820292 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị bí đái cơ năng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.293. 8.293 6228 08. YHCT
3820293 Điện châm điều trị sa tử cung Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820293 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị sa tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.294. 8.294 6229 08. YHCT
3820294 Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820294 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.295. 8.295 6230 08. YHCT
3820295 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820295 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.296. 8.296 6231 08. YHCT
3820296 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820296 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.297. 8.297 6232 08. YHCT
3820297 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820297 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.298. 8.298 6233 08. YHCT
3820298 Điện châm điều trị khàn tiếng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820298 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị khàn tiếng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.299. 8.299 6234 08. YHCT
3820299 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820299 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.300. 8.300 6235 08. YHCT
3820300 Điện châm điều trị liệt chi trên Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820300 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt chi trên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.301. 8.301 6236 08. YHCT
3820301 Điện châm điều trị chắp lẹo Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820301 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị chắp lẹo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.302. 8.302 6237 08. YHCT
3820302 Điện châm điều trị đau hố mắt Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820302 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau hố mắt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.303. 8.303 6238 08. YHCT
3820303 Điện châm điều trị viêm kết mạc Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820303 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm kết mạc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.304. 8.304 6239 08. YHCT
3820304 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820304 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.305. 8.305 6240 08. YHCT
3820305 Điện châm điều trị lác cơ năng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820305 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị lác cơ năng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.306. 8.306 6241 08. YHCT
3820306 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820306 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.307. 8.307 6242 08. YHCT
3820307 Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820307 — Kỹ thuật: Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.308. 8.308 6243 08. YHCT
3820308 Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820308 — Kỹ thuật: Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.309. 8.309 6244 08. YHCT
3820309 Điện châm điều trị viêm mũi xoang Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820309 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm mũi xoang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.310. 8.310 6245 08. YHCT
3820310 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820310 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.311. 8.311 6246 08. YHCT
3820311 Điện châm điều trị đau răng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820311 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau răng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.312. 8.312 6247 08. YHCT
3820312 Điện châm điều trị đau do thoái hoá khớp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820312 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau do thoái hoá khớp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.313. 8.313 6248 08. YHCT
3820313 Điện châm điều trị ù tai Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820313 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị ù tai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.314. 8.314 6249 08. YHCT
3820314 Điện châm điều trị giảm khứu giác Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820314 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm khứu giác; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.315. 8.315 6250 08. YHCT
3820315 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820315 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.316. 8.316 6251 08. YHCT
3820316 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820316 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.317. 8.317 6252 08. YHCT
3820317 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820317 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm đau do ung thư; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.318. 8.318 6253 08. YHCT
3820318 Điện châm điều trị giảm đau do zona Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820318 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm đau do zona; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.319. 8.319 6254 08. YHCT
3820319 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820319 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.320. 8.320 6255 08. YHCT
3820320 Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820320 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.321. 8.321 6256 08. YHCT
3820321 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820321 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.322. 8.322 6257 08. YHCT
3820322 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820322 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.323. 8.323 6258 08. YHCT
3820323 Thuỷ châm điều trị mất ngủ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820323 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị mất ngủ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.324. 8.324 6259 08. YHCT
3820324 Thuỷ châm điều trị hội chứng stress Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820324 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng stress; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.325. 8.325 6260 08. YHCT
3820325 Thuỷ châm điều trị nấc Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820325 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị nấc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.326. 8.326 6261 08. YHCT
3820326 Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820326 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.327. 8.327 6262 08. YHCT
3820327 Thuỷ châm điều trị viêm amydan Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820327 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm amydan; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.328. 8.328 6263 08. YHCT
3820328 Thuỷ châm điều trị béo phì Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820328 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị béo phì; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.329. 8.329 6264 08. YHCT
3820329 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820329 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.330. 8.330 6265 08. YHCT
3820330 Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820330 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.331. 8.331 6266 08. YHCT
3820331 Thuỷ châm điều trị sa dạ dày Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820331 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị sa dạ dày; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.332. 8.332 6267 08. YHCT
3820332 Thuỷ châm điều trị trĩ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820332 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị trĩ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.333. 8.333 6268 08. YHCT
3820333 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820333 — Kỹ thuật: Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.334. 8.334 6269 08. YHCT
3820334 Thuỷ châm điều trị mày đay Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820334 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị mày đay; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.335. 8.335 6270 08. YHCT
3820335 Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820335 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.336. 8.336 6271 08. YHCT
3820336 Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820336 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.337. 8.337 6272 08. YHCT
3820337 Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820337 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.338. 8.338 6273 08. YHCT
3820338 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820338 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị giảm thính lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.339. 8.339 6274 08. YHCT
3820339 Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820339 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.340. 8.340 6275 08. YHCT
3820340 Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820340 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.341. 8.341 6276 08. YHCT
3820341 Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820341 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.342. 8.342 6277 08. YHCT
3820342 Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820342 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.343. 8.343 6278 08. YHCT
3820343 Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820343 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.344. 8.344 6279 08. YHCT
3820344 Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820344 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.345. 8.345 6280 08. YHCT
3820345 Thuỷ châm điều trị sa tử cung Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820345 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị sa tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.346. 8.346 6281 08. YHCT
3820346 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820346 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.347. 8.347 6282 08. YHCT
3820347 Thuỷ châm điều trị thống kinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820347 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị thống kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.348. 8.348 6283 08. YHCT
3820348 Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820348 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.349. 8.349 6284 08. YHCT
3820349 Thuỷ châm điều trị đái dầm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820349 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đái dầm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.350. 8.350 6285 08. YHCT
3820350 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820350 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.351. 8.351 6286 08. YHCT
3820351 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820351 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau vai gáy; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.352. 8.352 6287 08. YHCT
3820352 Thuỷ châm điều trị hen phế quản Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820352 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hen phế quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.353. 8.353 6288 08. YHCT
3820353 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820353 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.354. 8.354 6289 08. YHCT
3820354 Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820354 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.355. 8.355 6290 08. YHCT
3820355 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820355 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.356. 8.356 6291 08. YHCT
3820356 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820356 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.357. 8.357 6292 08. YHCT
3820357 Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820357 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.358. 8.358 6293 08. YHCT
3820358 Thuỷ châm điều trị đau dây V Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820358 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau dây V; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.359. 8.359 6294 08. YHCT
3820359 Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820359 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.360. 8.360 6295 08. YHCT
3820360 Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820360 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.361. 8.361 6296 08. YHCT
3820361 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820361 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.362. 8.362 6297 08. YHCT
3820362 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820362 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị khàn tiếng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.363. 8.363 6298 08. YHCT
3820363 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820363 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.364. 8.364 6299 08. YHCT
3820364 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820364 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt chi trên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.365. 8.365 6300 08. YHCT
3820365 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820365 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.366. 8.366 6301 08. YHCT
3820366 Thuỷ châm điều trị sụp mi Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820366 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị sụp mi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.367. 8.367 6302 08. YHCT
3820367 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820367 — Kỹ thuật: Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.368. 8.368 6303 08. YHCT
3820368 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820368 — Kỹ thuật: Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.369. 8.369 6304 08. YHCT
3820369 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820369 — Kỹ thuật: Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.370. 8.370 6305 08. YHCT
3820370 Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820370 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.371. 8.371 6306 08. YHCT
3820371 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hoá Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820371 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.372. 8.372 6307 08. YHCT
3820372 Thuỷ châm điều trị đau răng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820372 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau răng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.373. 8.373 6308 08. YHCT
3820373 Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820373 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.374. 8.374 6309 08. YHCT
3820374 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820374 — Kỹ thuật: Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.375. 8.375 6310 08. YHCT
3820375 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hoá khớp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820375 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau do thoái hoá khớp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.376. 8.376 6311 08. YHCT
3820376 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820376 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.377. 8.377 6312 08. YHCT
3820377 Thuỷ châm điều trị đau lưng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820377 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau lưng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.378. 8.378 6313 08. YHCT
3820378 Thuỷ châm điều trị sụp mi Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820378 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị sụp mi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.379. 8.379 6314 08. YHCT
3820379 Thuỷ châm điều trị đau hố mắt Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820379 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau hố mắt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.380. 8.380 6315 08. YHCT
3820380 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820380 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.381. 8.381 6316 08. YHCT
3820381 Thuỷ châm điều trị lác cơ năng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820381 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị lác cơ năng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.382. 8.382 6317 08. YHCT
3820382 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820382 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị giảm thị lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.383. 8.383 6318 08. YHCT
3820383 Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820383 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.384. 8.384 6319 08. YHCT
3820384 Thuỷ châm điều trị di tinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820384 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị di tinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.385. 8.385 6320 08. YHCT
3820385 Thuỷ châm điều trị liệt dương Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820385 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt dương; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.386. 8.386 6321 08. YHCT
3820386 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820386 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.387. 8.387 6322 08. YHCT
3820387 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820387 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.388. 8.388 6323 08. YHCT
3820388 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820388 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.389. 8.389 6324 08. YHCT
3820389 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820389 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.390. 8.390 6325 08. YHCT
3820390 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820390 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.391. 8.391 6326 08. YHCT
3820391 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820391 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.392. 8.392 6327 08. YHCT
3820392 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820392 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.393. 8.393 6328 08. YHCT
3820393 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820393 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.394. 8.394 6329 08. YHCT
3820394 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820394 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.395. 8.395 6330 08. YHCT
3820395 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820395 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.396. 8.396 6331 08. YHCT
3820396 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820396 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.397. 8.397 6332 08. YHCT
3820397 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820397 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.398. 8.398 6333 08. YHCT
3820398 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820398 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.399. 8.399 6334 08. YHCT
3820399 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820399 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.400. 8.400 6335 08. YHCT
3820400 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820400 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.401. 8.401 6336 08. YHCT
3820401 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820401 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.402. 8.402 6337 08. YHCT
3820402 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện rượu Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820402 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện rượu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.403. 8.403 6338 08. YHCT
3820403 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820403 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.404. 8.404 6339 08. YHCT
3820404 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820404 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.405. 8.405 6340 08. YHCT
3820405 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820405 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.406. 8.406 6341 08. YHCT
3820406 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820406 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.407. 8.407 6342 08. YHCT
3820407 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820407 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.408. 8.408 6343 08. YHCT
3820408 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820408 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.409. 8.409 6344 08. YHCT
3820409 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820409 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.410. 8.410 6345 08. YHCT
3820410 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820410 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.411. 8.411 6346 08. YHCT
3820411 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820411 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.412. 8.412 6347 08. YHCT
3820412 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820412 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.413. 8.413 6348 08. YHCT
3820413 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820413 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.414. 8.414 6349 08. YHCT
3820414 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820414 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.415. 8.415 6350 08. YHCT
3820415 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820415 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.416. 8.416 6351 08. YHCT
3820416 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820416 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.417. 8.417 6352 08. YHCT
3820417 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820417 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.418. 8.418 6353 08. YHCT
3820418 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820418 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.419. 8.419 6354 08. YHCT
3820419 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820419 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.420. 8.420 6355 08. YHCT
3820420 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820420 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.421. 8.421 6356 08. YHCT
3820421 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820421 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.422. 8.422 6357 08. YHCT
3820422 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820422 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.423. 8.423 6358 08. YHCT
3820423 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820423 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.424. 8.424 6359 08. YHCT
3820424 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820424 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.425. 8.425 6360 08. YHCT
3820425 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820425 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.426. 8.426 6361 08. YHCT
3820426 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820426 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.427. 8.427 6362 08. YHCT
3820427 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820427 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.428. 8.428 6363 08. YHCT
3820428 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820428 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.429. 8.429 6364 08. YHCT
3820429 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820429 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.430. 8.430 6365 08. YHCT
3820430 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820430 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.431. 8.431 6366 08. YHCT
3820431 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820431 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.432. 8.432 6367 08. YHCT
3820432 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820432 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.433. 8.433 6368 08. YHCT
3820433 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820433 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.434. 8.434 6369 08. YHCT
3820434 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820434 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.435. 8.435 6370 08. YHCT
3820435 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820435 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.436. 8.436 6371 08. YHCT
3820436 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820436 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.437. 8.437 6372 08. YHCT
3820437 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820437 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.438. 8.438 6373 08. YHCT
3820438 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820438 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.439. 8.439 6374 08. YHCT
3820439 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820439 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.440. 8.440 6375 08. YHCT
3820440 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820440 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.441. 8.441 6376 08. YHCT
3820441 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820441 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.442. 8.442 6377 08. YHCT
3820442 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820442 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.443. 8.443 6378 08. YHCT
3820443 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820443 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.444. 8.444 6379 08. YHCT
3820444 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820444 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.445. 8.445 6380 08. YHCT
3820445 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820445 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.446. 8.446 6381 08. YHCT
3820446 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820446 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.447. 8.447 6382 08. YHCT
3820447 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820447 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.448. 8.448 6383 08. YHCT
3820448 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820448 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.449. 8.449 6384 08. YHCT
3820449 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820449 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.450. 8.450 6385 08. YHCT
3820450 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820450 — Kỹ thuật: Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.451. 8.451 6386 08. YHCT
3820451 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820451 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.452. 8.452 6387 08. YHCT
3820452 Cứu điều trị nấc thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820452 — Kỹ thuật: Cứu điều trị nấc thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.453. 8.453 6388 08. YHCT
3820453 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820453 — Kỹ thuật: Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.454. 8.454 6389 08. YHCT
3820454 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820454 — Kỹ thuật: Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.455. 8.455 6390 08. YHCT
3820455 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820455 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.456. 8.456 6391 08. YHCT
3820456 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820456 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.457. 8.457 6392 08. YHCT
3820457 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820457 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.458. 8.458 6393 08. YHCT
3820458 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820458 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.459. 8.459 6394 08. YHCT
3820459 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820459 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.460. 8.460 6395 08. YHCT
3820460 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820460 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.461. 8.461 6396 08. YHCT
3820461 Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820461 — Kỹ thuật: Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.462. 8.462 6397 08. YHCT
3820462 Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820462 — Kỹ thuật: Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.463. 8.463 6398 08. YHCT
3820463 Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820463 — Kỹ thuật: Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.464. 8.464 6399 08. YHCT
3820464 Cứu điều trị di tinh thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820464 — Kỹ thuật: Cứu điều trị di tinh thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.465. 8.465 6400 08. YHCT
3820465 Cứu điều trị liệt dương thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820465 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt dương thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.466. 8.466 6401 08. YHCT
3820466 Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820466 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.467. 8.467 6402 08. YHCT
3820467 Cứu điều trị bí đái thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820467 — Kỹ thuật: Cứu điều trị bí đái thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.468. 8.468 6403 08. YHCT
3820468 Cứu điều trị sa tử cung thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820468 — Kỹ thuật: Cứu điều trị sa tử cung thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.469. 8.469 6404 08. YHCT
3820469 Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820469 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.470. 8.470 6405 08. YHCT
3820470 Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820470 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.471. 8.471 6406 08. YHCT
3820471 Cứu điều trị đái dầm thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820471 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đái dầm thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.472. 8.472 6407 08. YHCT
3820472 Cứu điều trị đau lưng thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820472 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau lưng thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.473. 8.473 6408 08. YHCT
3820473 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820473 — Kỹ thuật: Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.474. 8.474 6409 08. YHCT
3820474 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820474 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.475. 8.475 6410 08. YHCT
3820475 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820475 — Kỹ thuật: Cứu điều trị cảm cúm thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.476. 8.476 6411 08. YHCT
3820476 Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820476 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.477. 8.477 6412 08. YHCT
3820477 Cứu hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý thể hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820477 — Kỹ thuật: Cứu hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.478. 8.478 6413 08. YHCT
3820478 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820478 — Kỹ thuật: Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.479. 8.479 6414 08. YHCT
3820479 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820479 — Kỹ thuật: Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.480. 8.480 6415 08. YHCT
3820480 Giác hơi điều trị các chứng đau Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820480 — Kỹ thuật: Giác hơi điều trị các chứng đau; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.481. 8.481 6416 08. YHCT
3820481 Giác hơi điều trị cảm cúm Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820481 — Kỹ thuật: Giác hơi điều trị cảm cúm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.482. 8.482 6417 08. YHCT
3820482 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820482 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt bằng tay; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.483. 8.483 6418 08. YHCT
3820483 Xoa bóp bấm huyệt bằng máy Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820483 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt bằng máy; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.484. 8.484 6419 08. YHCT
3820484 Giác hơi Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820484 — Kỹ thuật: Giác hơi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.485. 8.485 6420 08. YHCT
3820485 Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820485 — Kỹ thuật: Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.486. 8.486 6421 08. YHCT
3820486 Điều trị lão hoá da sử dụng kim dẫn thuốc Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820486 — Kỹ thuật: Điều trị lão hoá da sử dụng kim dẫn thuốc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: BS_8.487. BS_8.487 6422 08. YHCT
3820487 Hoả trị liệu Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820487 — Kỹ thuật: Hoả trị liệu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: BS_8.488. BS_8.488 6423 08. YHCT
3810426 Điện châm* Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810426 — Kỹ thuật: Điện châm*; Mã kỹ thuật: 3.697. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật. 3.697
3810427 Điện mãng châm* Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810427 — Kỹ thuật: Điện mãng châm*; Mã kỹ thuật: 3.698. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật. 3.698
3810428 Điện nhĩ châm* Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810428 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm*; Mã kỹ thuật: 3.699. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật. 3.699
3810429 Cấy chỉ* Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810429 — Kỹ thuật: Cấy chỉ*; Mã kỹ thuật: 3.700. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật. 3.700
3810430 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay* Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810430 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt bằng tay*; Mã kỹ thuật: 3.701. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật. 3.701
3810431 Xoa bóp bấm huyệt bằng máy* Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810431 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt bằng máy*; Mã kỹ thuật: 3.702. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật. 3.702
3810432 Mãng châm* Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810432 — Kỹ thuật: Mãng châm*; Mã kỹ thuật: 3.703. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật. 3.703
3810433 Thuỷ châm* Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810433 — Kỹ thuật: Thuỷ châm*; Mã kỹ thuật: 3.704. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật. 3.704
3810434 Cứu* Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810434 — Kỹ thuật: Cứu*; Mã kỹ thuật: 3.705. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật. 3.705
3820488 Điện mãng châm* Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820488 — Kỹ thuật: Điện mãng châm*; Mã kỹ thuật: 8.490. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật. 8.490
3820489 Điện nhĩ châm* Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820489 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm*; Mã kỹ thuật: 8.491. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật. 8.491

Mô tả các bảng ở trên.