HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Loại tổng hợp adjudication BHYT — BHYT Adjudication Category CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-adjudication-category-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNBHYTAdjudicationCategoryCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.9

Bản quyền/Pháp lý: VN Core local terminology; based on financial fields in QĐ 3176/QĐ-BYT and QĐ 697/QĐ-BYT mapping requirements.

Danh mục bổ sung cho các loại tổng hợp tài chính BHYT không có mã tương đương chính xác trong HL7 Terminology adjudication. Các mã này dùng chủ yếu cho ClaimResponse.total, ExplanationOfBenefit.total hoặc cost summary, không thay thế adjudication logic của payer.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
codeSource codeSource http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-adjudication-category-cs#codeSource code Nguồn của mã: project-assigned — mã do VN Core đặt vì văn bản căn cứ không ban hành bộ mã.

Concepts

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-adjudication-category-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitioncodeSourceEnglish (English, en)
patient-self-pay Người bệnh tự trả Phần người bệnh tự trả ngoài phần cùng chi trả BHYT (`T_BNTT`). project-assigned Patient self-pay
other-fund Nguồn khác Phần chi phí từ nguồn khác (`T_NGUONKHAC`). Breakdown theo nguồn cụ thể cần extension hoặc model bổ sung khi pilot yêu cầu. project-assigned Other source
non-covered Chi phí ngoài định suất Chi phí NGOÀI ĐỊNH SUẤT (`T_NGOAIDS`) — phần quỹ BHYT vẫn chi trả nhưng ngoài gói khoán định suất; KHÔNG phải chi phí bị loại khỏi phạm vi hưởng. QĐ 4210/QĐ-BYT Bảng 2 STT 22: "T_NGOAIDS = T_BHTT đối với các chi phí ngoài định suất". CẢNH BÁO ĐẶT TÊN: slug `non-covered` là tên lịch sử đã công bố từ bản trước, đọc theo nghĩa tiếng Anh sẽ HIỂU NGƯỢC; giữ mã để không phá dữ liệu đã trao đổi, nghĩa chuẩn là out-of-capitation. Phần người bệnh tự trả dùng `patient-self-pay` (`T_BNTT`); khoản bị từ chối dùng `denied`. project-assigned Out-of-capitation cost (paid by the fund, outside the capitation package)
medication-subtotal Tổng thuốc, dịch truyền Subtotal nhóm thuốc/dịch truyền (`T_THUOC`), dùng cho total/cost summary thay vì line-level adjudication. project-assigned Total medications and infusion fluids
supplies-subtotal Tổng vật tư/thiết bị y tế Subtotal nhóm vật tư/thiết bị y tế (`T_VTYT`), dùng cho total/cost summary thay vì line-level adjudication. project-assigned Total medical supplies/equipment
denied Số tiền bị từ chối thanh toán Khoản tiền bị TỪ CHỐI sau khi giám định, theo NĐ 188/2025/NĐ-CP Điều 51 khoản 1: chi phí được xác định không đúng quy định pháp luật về BHYT và khám bệnh, chữa bệnh, trong quá trình giám định và trước khi thanh toán. Bắt buộc kèm số tiền, lý do và ít nhất một căn cứ pháp lý (Điều 51 khoản 2). KHÔNG dùng cho lỗi khiến hồ sơ không thể được xử lý — lỗi đó thuộc ClaimResponse.error theo semantics FHIR R4. project-assigned Denied amount
recovered Số tiền bị thu hồi sau thanh toán Khoản tiền đã thanh toán nhưng bị THU HỒI theo NĐ 188/2025/NĐ-CP Điều 52. Khác từ chối ở thời điểm và ở chứng từ: từ chối xảy ra TRƯỚC thanh toán và ghi trong biên bản giám định (Điều 51 khoản 2), còn thu hồi xảy ra SAU thanh toán và ghi trong VĂN BẢN thu hồi do giám đốc cơ quan bảo hiểm xã hội ban hành, phải nêu căn cứ pháp lý, nội dung vi phạm, số tiền, thời hạn và trách nhiệm (Điều 52 khoản 2). project-assigned Recovered amount

Mô tả các bảng ở trên.