HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.3.0 - STU1 Draft Viet Nam cờ

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Local Development build (v0.3.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Pháp điều trị Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Treatment Method CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-treatment-method-cs Phiên bản: 0.3.0
Computable Name: VNYHCTTreatmentMethodCS

Bản quyền/Pháp lý: Cục Quản lý Y Dược Cổ Truyền — Bộ Y tế Việt Nam. QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025).

Bộ mã pháp điều trị Y học cổ truyền Việt Nam theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. FHIR concept code sử dụng cột Mã dùng chung; cột Mã chuyên môn được bảo toàn dưới concept property.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
ma-chuyen-mon ma-chuyen-mon http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-treatment-method-cs#property-ma-chuyen-mon string Mã chuyên môn trong phụ lục gốc

Concepts

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-treatment-method-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionma-chuyen-monEnglish (English, en)
6581200 Sơ phong tán hàn Pháp điều trị Y học cổ truyền "Sơ phong tán hàn" có mã chuyên môn P001 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P001 Disperse wind and dissipate cold
6581201 Sơ phong thanh nhiệt Pháp điều trị Y học cổ truyền "Sơ phong thanh nhiệt" có mã chuyên môn P002 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P002 Disperse wind and clear heat
6581202 Thanh nhiệt giải độc Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thanh nhiệt giải độc" có mã chuyên môn P003 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P003 Clear heat and resolve toxin
6581203 Hòa giải thiếu dương Pháp điều trị Y học cổ truyền "Hòa giải thiếu dương" có mã chuyên môn P004 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P004 Harmonize and resolve Shaoyang
6581204 Sơ can giải uất Pháp điều trị Y học cổ truyền "Sơ can giải uất" có mã chuyên môn P005 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P005 Soothe liver and resolve depression
6581205 Điều hòa dinh vệ Pháp điều trị Y học cổ truyền "Điều hòa dinh vệ" có mã chuyên môn P006 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P006 Regulate nutritive and defensive Qi
6581206 Thanh nhiệt Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thanh nhiệt" có mã chuyên môn P007 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P007 Clear heat
6581207 Dưỡng âm thanh nhiệt Pháp điều trị Y học cổ truyền "Dưỡng âm thanh nhiệt" có mã chuyên môn P008 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P008 Nourish Yin and clear heat
6581208 Tán hàn Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tán hàn" có mã chuyên môn P009 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P009 Dissipate cold
6581209 Ôn thông kinh lạc Pháp điều trị Y học cổ truyền "Ôn thông kinh lạc" có mã chuyên môn P010 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P010 Warm and unblock meridians
6581210 Ôn kinh tán hàn Pháp điều trị Y học cổ truyền "Ôn kinh tán hàn" có mã chuyên môn P011 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P011 Warm meridians and dissipate cold
6581211 Tiêu thũng chỉ thống Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tiêu thũng chỉ thống" có mã chuyên môn P012 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P012 Reduce swelling and relieve pain
6581212 Thông lợi tiểu tiện Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thông lợi tiểu tiện" có mã chuyên môn P013 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P013 Promote urination
6581213 Ích khí Pháp điều trị Y học cổ truyền "Ích khí" có mã chuyên môn P014 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P014 Supplement Qi
6581214 Ích khí thăng đề Pháp điều trị Y học cổ truyền "Ích khí thăng đề" có mã chuyên môn P015 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P015 Supplement Qi and raise the sunken
6581215 Tư âm nhuận huyết/Tư dưỡng âm huyết Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tư âm nhuận huyết/Tư dưỡng âm huyết" có mã chuyên môn P016 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P016 Nourish Yin and moisten blood
6581216 Tức phong chỉ kinh/Chỉ kinh phong Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tức phong chỉ kinh/Chỉ kinh phong" có mã chuyên môn P017 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P017 Extinguish wind and stop convulsions
6581217 Tư âm bổ thận Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tư âm bổ thận" có mã chuyên môn P018 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P018 Nourish Yin and supplement kidney
6581218 Tư âm dưỡng can Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tư âm dưỡng can" có mã chuyên môn P019 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P019 Nourish Yin and nourish liver
6581219 Trừ đàm khai khiếu Pháp điều trị Y học cổ truyền "Trừ đàm khai khiếu" có mã chuyên môn P020 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P020 Eliminate phlegm and open orifices
6581220 Khai khiếu tỉnh thần Pháp điều trị Y học cổ truyền "Khai khiếu tỉnh thần" có mã chuyên môn P021 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P021 Open orifices and revive spirit
6581221 Hành khí chỉ thống Pháp điều trị Y học cổ truyền "Hành khí chỉ thống" có mã chuyên môn P022 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P022 Move Qi and relieve pain
6581222 Hành khí Pháp điều trị Y học cổ truyền "Hành khí" có mã chuyên môn P023 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P023 Move Qi
6581223 Hành khí hoạt huyết Pháp điều trị Y học cổ truyền "Hành khí hoạt huyết" có mã chuyên môn P024 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P024 Move Qi and invigorate blood
6581224 Hoạt huyết Pháp điều trị Y học cổ truyền "Hoạt huyết" có mã chuyên môn P025 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P025 Invigorate blood
6581225 Hoạt huyết hóa ứ/Hoạt huyết tiêu ứ Pháp điều trị Y học cổ truyền "Hoạt huyết hóa ứ/Hoạt huyết tiêu ứ" có mã chuyên môn P026 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P026 Invigorate blood and resolve stasis
6581226 Thư cân hoạt lạc Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thư cân hoạt lạc" có mã chuyên môn P027 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P027 Relax sinews and activate collaterals
6581227 Thông lạc chỉ thống Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thông lạc chỉ thống" có mã chuyên môn P028 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P028 Unblock collaterals and relieve pain
6581228 Thông kinh hoạt lạc Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thông kinh hoạt lạc" có mã chuyên môn P029 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P029 Unblock meridians and activate collaterals
6581229 Hoạt huyết thông lạc Pháp điều trị Y học cổ truyền "Hoạt huyết thông lạc" có mã chuyên môn P030 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P030 Invigorate blood and unblock collaterals
6581230 Thanh nhiệt lương huyết Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thanh nhiệt lương huyết" có mã chuyên môn P031 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P031 Clear heat and cool blood
6581231 Ôn kinh chỉ thống Pháp điều trị Y học cổ truyền "Ôn kinh chỉ thống" có mã chuyên môn P032 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P032 Warm meridians and relieve pain
6581232 Bổ khí ích huyết Pháp điều trị Y học cổ truyền "Bổ khí ích huyết" có mã chuyên môn P033 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P033 Supplement Qi and benefit blood
6581233 Bổ huyết chỉ huyết Pháp điều trị Y học cổ truyền "Bổ huyết chỉ huyết" có mã chuyên môn P034 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P034 Supplement blood and stop bleeding
6581234 Lương huyết chỉ huyết Pháp điều trị Y học cổ truyền "Lương huyết chỉ huyết" có mã chuyên môn P035 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P035 Cool blood and stop bleeding
6581235 Sơ phong chỉ thống Pháp điều trị Y học cổ truyền "Sơ phong chỉ thống" có mã chuyên môn P036 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P036 Disperse wind and relieve pain
6581236 Khu phong Pháp điều trị Y học cổ truyền "Khu phong" có mã chuyên môn P037 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P037 Expel wind
6581237 Sơ phong Pháp điều trị Y học cổ truyền "Sơ phong" có mã chuyên môn P038 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P038 Disperse wind
6581238 Trừ phong Pháp điều trị Y học cổ truyền "Trừ phong" có mã chuyên môn P039 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P039 Eliminate wind
6581239 Trấn hỏa tức phong Pháp điều trị Y học cổ truyền "Trấn hỏa tức phong" có mã chuyên môn P040 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P040 Sedate fire and extinguish wind
6581240 Nhuận táo dưỡng phế Pháp điều trị Y học cổ truyền "Nhuận táo dưỡng phế" có mã chuyên môn P041 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P041 Moisten dryness and nourish lung
6581241 Hóa thấp Pháp điều trị Y học cổ truyền "Hóa thấp" có mã chuyên môn P042 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P042 Transform dampness
6581242 Trừ thấp Pháp điều trị Y học cổ truyền "Trừ thấp" có mã chuyên môn P043 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P043 Eliminate dampness
6581243 Thanh nhiệt lợi thấp Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thanh nhiệt lợi thấp" có mã chuyên môn P044 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P044 Clear heat and drain dampness
6581244 Thanh nhiệt trừ thấp Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thanh nhiệt trừ thấp" có mã chuyên môn P045 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P045 Clear heat and eliminate dampness
6581245 Lợi thủy Pháp điều trị Y học cổ truyền "Lợi thủy" có mã chuyên môn P046 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P046 Promote water metabolism
6581246 Lợi thủy thẩm thấp Pháp điều trị Y học cổ truyền "Lợi thủy thẩm thấp" có mã chuyên môn P047 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P047 Promote water metabolism and percolate dampness
6581247 Trừ phong thấp Pháp điều trị Y học cổ truyền "Trừ phong thấp" có mã chuyên môn P048 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P048 Eliminate wind-dampness
6581248 Khu phong trừ thấp Pháp điều trị Y học cổ truyền "Khu phong trừ thấp" có mã chuyên môn P049 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P049 Expel wind and eliminate dampness
6581249 Hóa đàm Pháp điều trị Y học cổ truyền "Hóa đàm" có mã chuyên môn P050 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P050 Transform phlegm
6581250 Trừ đàm thông lạc Pháp điều trị Y học cổ truyền "Trừ đàm thông lạc" có mã chuyên môn P051 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P051 Eliminate phlegm and unblock collaterals
6581251 Hóa đàm tán kết Pháp điều trị Y học cổ truyền "Hóa đàm tán kết" có mã chuyên môn P052 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P052 Transform phlegm and dissipate nodules
6581252 Bình can tức phong Pháp điều trị Y học cổ truyền "Bình can tức phong" có mã chuyên môn P053 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P053 Calm liver and extinguish wind
6581253 Bình can tiềm dương Pháp điều trị Y học cổ truyền "Bình can tiềm dương" có mã chuyên môn P054 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P054 Calm liver and subdue Yang
6581254 Tư âm tiềm dương Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tư âm tiềm dương" có mã chuyên môn P055 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P055 Nourish Yin and subdue Yang
6581255 Dưỡng can cường cân Pháp điều trị Y học cổ truyền "Dưỡng can cường cân" có mã chuyên môn P056 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P056 Nourish liver and strengthen sinews
6581256 Sơ can tiết nhiệt Pháp điều trị Y học cổ truyền "Sơ can tiết nhiệt" có mã chuyên môn P057 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P057 Soothe liver and drain heat
6581257 Sơ can lý khí Pháp điều trị Y học cổ truyền "Sơ can lý khí" có mã chuyên môn P058 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P058 Soothe liver and regulate Qi
6581258 Thanh can tả hỏa Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thanh can tả hỏa" có mã chuyên môn P059 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P059 Clear liver and drain fire
6581259 Tư âm bổ can Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tư âm bổ can" có mã chuyên môn P060 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P060 Nourish Yin and supplement liver
6581260 Dưỡng tâm Pháp điều trị Y học cổ truyền "Dưỡng tâm" có mã chuyên môn P061 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P061 Nourish heart
6581261 Kiện tỳ Pháp điều trị Y học cổ truyền "Kiện tỳ" có mã chuyên môn P062 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P062 Strengthen spleen
6581262 Hòa tỳ kiện vận Pháp điều trị Y học cổ truyền "Hòa tỳ kiện vận" có mã chuyên môn P063 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P063 Harmonize spleen and strengthen transportation
6581263 Tiêu tích lý tỳ Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tiêu tích lý tỳ" có mã chuyên môn P064 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P064 Disperse accumulation and regulate spleen
6581264 Ôn trung kiện tỳ Pháp điều trị Y học cổ truyền "Ôn trung kiện tỳ" có mã chuyên môn P065 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P065 Warm the middle and strengthen spleen
6581265 Tuyên thông phế khí Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tuyên thông phế khí" có mã chuyên môn P066 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P066 Diffuse and unblock lung Qi
6581266 Tuyên phế hóa đàm Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tuyên phế hóa đàm" có mã chuyên môn P067 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P067 Diffuse lung and transform phlegm
6581267 Bổ phế Pháp điều trị Y học cổ truyền "Bổ phế" có mã chuyên môn P068 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P068 Supplement lung
6581268 Ôn bổ phế thận Pháp điều trị Y học cổ truyền "Ôn bổ phế thận" có mã chuyên môn P069 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P069 Warm and supplement lung and kidney
6581269 Thanh phế Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thanh phế" có mã chuyên môn P070 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P070 Clear lung
6581270 Chỉ khái Pháp điều trị Y học cổ truyền "Chỉ khái" có mã chuyên môn P071 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P071 Stop cough
6581271 Bổ thận ích tủy Pháp điều trị Y học cổ truyền "Bổ thận ích tủy" có mã chuyên môn P072 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P072 Supplement kidney and benefit marrow
6581272 Bổ thận dưỡng âm Pháp điều trị Y học cổ truyền "Bổ thận dưỡng âm" có mã chuyên môn P073 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P073 Supplement kidney and nourish Yin
6581273 Ôn bổ thận dương Pháp điều trị Y học cổ truyền "Ôn bổ thận dương" có mã chuyên môn P074 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P074 Warm and supplement kidney Yang
6581274 Bổ thận khí Pháp điều trị Y học cổ truyền "Bổ thận khí" có mã chuyên môn P075 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P075 Supplement kidney Qi
6581275 Ôn bổ tỳ thận Pháp điều trị Y học cổ truyền "Ôn bổ tỳ thận" có mã chuyên môn P076 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P076 Warm and supplement spleen and kidney
6581276 Tư bổ can thận Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tư bổ can thận" có mã chuyên môn P077 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P077 Nourish and supplement liver and kidney

Mô tả các bảng ở trên.