HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Dược liệu và vị thuốc Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Herbal Medicine CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNYHCTHerbCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.199

Bản quyền/Pháp lý: Cục Quản lý Y Dược Cổ Truyền — Bộ Y tế Việt Nam. QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025).

Bộ mã dược liệu và vị thuốc Y học cổ truyền Việt Nam theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục V. FHIR concept code sử dụng cột Mã dùng chung; sáu cột còn lại của phụ lục được bảo toàn dưới concept property: mã dược liệu (3), nguồn gốc Nam (4) và Bắc (5) là hai ô đánh dấu độc lập, tên khoa học của dược liệu (6) và tên khoa học của cây, con, khoáng vật làm thuốc (7).

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
ma-duoc-lieu ma-duoc-lieu http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs#property-ma-duoc-lieu string Mã dược liệu, vị thuốc — cột (3) phụ lục gốc
ten-khoa-hoc ten-khoa-hoc http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs#property-ten-khoa-hoc string Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc — cột (6) phụ lục gốc
ten-khoa-hoc-cay-con ten-khoa-hoc-cay-con http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs#property-ten-khoa-hoc-cay-con string Tên khoa học của cây, con và khoáng vật làm thuốc — cột (7) phụ lục gốc
nguon-goc-nam nguon-goc-nam http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs#property-nguon-goc-nam boolean Dược liệu Nam — cột (4) phụ lục gốc có đánh dấu
nguon-goc-bac nguon-goc-bac http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs#property-nguon-goc-bac boolean Dược liệu Bắc — cột (5) phụ lục gốc có đánh dấu

Concepts

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionma-duoc-lieuten-khoa-hocten-khoa-hoc-cay-connguon-goc-namnguon-goc-bac
6581400 A giao Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581400 — Tên vị thuốc: A giao; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Colla Corii Asini. 05V.302 Colla Corii Asini Equus asinus L. - Equidae true
6581401 A giao nướng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581401 — Tên vị thuốc: A giao nướng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Colla Corii Asini praeparata. V.350 Colla Corii Asini praeparata Equus asinus L. - Equidae true true
6581402 Actiso Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581402 — Tên vị thuốc: Actiso; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Cynarae scolymi. 05V.110 Herba Cynarae scolymi Cynara scolymus L. - Asteraceae true
6581403 Ba kích Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581403 — Tên vị thuốc: Ba kích; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Morindae officinalis. 05V.312 Radix Morindae officinalis Morinda officinalis How. - Rubiaceae true true
6581404 Bá tử nhân Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581404 — Tên vị thuốc: Bá tử nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Platycladi orientalis. 05V.179 Semen Platycladi orientalis Platycladus orientalis (L.) Franco - Cupressaceae true
6581405 Bạc hà Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581405 — Tên vị thuốc: Bạc hà; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Menthae. 05V.14 Herba Menthae Mentha arvensis L. - Lamiaceae true
6581406 Bạc thau Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581406 — Tên vị thuốc: Bạc thau; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Argyreiae. V.351 Herba Argyreiae Argyreia acuta Lour. - Convolvulaceae true
6581407 Bạch biển đậu Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581407 — Tên vị thuốc: Bạch biển đậu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Lablab. 05V.69 Semen Lablab Lablab purpureus (L.) Sweet - Fabaceae true true
6581408 Bách bộ Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581408 — Tên vị thuốc: Bách bộ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Stemonae tuberosae. 05V.151 Radix Stemonae tuberosae Stemona tuberosa Lour. - Stemonaceae true
6581409 Bạch cập Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581409 — Tên vị thuốc: Bạch cập; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Bletillae striatae. 05V.227 Rhizoma Bletillae striatae Bletilla striata (Thunb.) Reichb. F. - Orchidaceae true
6581410 Bạch cương tàm Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581410 — Tên vị thuốc: Bạch cương tàm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Bombyx Botryticatus. 05V.169 Bombyx Botryticatus Bombyx mori L. - Bombycidae true true
6581411 Bạch chỉ Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581411 — Tên vị thuốc: Bạch chỉ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Angelicae dahuricae. 05V.1 Radix Angelicae dahuricae Angelica dahurica Benth. et Hook.f. - Apiaceae true true
6581412 Bạch đậu khấu Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581412 — Tên vị thuốc: Bạch đậu khấu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Amomi rotundus Fructus. 05V.268 Amomi rotundus Fructus Amomum krervanh Pierre ex Gagnep. - Zingiberaceae true
6581413 Bạch đồng nữ/Mò mâm xôi/Mấn trắng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581413 — Tên vị thuốc: Bạch đồng nữ/Mò mâm xôi/Mấn trắng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Clerodendri chinensis. 05V.73 Herba Clerodendri chinensis Clerodendron chinense var.Simplex (Mold. S. L. Chen) -Verbenaceae Clerodendron paniculatum L. forma albiflorum (Hemsl.) true true
6581414 Bạch giới tử Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581414 — Tên vị thuốc: Bạch giới tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Sinapis albae. 05V.138 Semen Sinapis albae Sinapis alba L. - Brassicaceae true true
6581415 Bạch hoa xà Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581415 — Tên vị thuốc: Bạch hoa xà; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Folium Plumbaginis. 05V.336 Radix et Folium Plumbaginis Plumbago zeylanica L. - Plumbaginaceae true
6581416 Bạch hoa xà thiệt thảo Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581416 — Tên vị thuốc: Bạch hoa xà thiệt thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Hedyotis diffusae. 05V.74 Herba Hedyotis diffusae Hedyotis diffusa Willd. - Rubiaceac true true
6581417 Bách hợp Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581417 — Tên vị thuốc: Bách hợp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Bulbus Lilii. 05V.152 Bulbus Lilii Lilium brownii E.E. Brow, ex Mill. - Liliaceae true
6581418 Bạch linh/Phục linh/Bạch phục linh Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581418 — Tên vị thuốc: Bạch linh/Phục linh/Bạch phục linh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Poria. 05V.236 Poria Poria cocos (Schw.) Wolf - Polyporaceae true
6581419 Bạch mao căn/Cỏ tranh thân rễ Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581419 — Tên vị thuốc: Bạch mao căn/Cỏ tranh thân rễ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Imperatae cylindricae. 05V.130 Rhizoma Imperatae cylindricae Imperata cylindrica p. Beauv. - Poaceae true
6581420 Bạch phụ tử Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581420 — Tên vị thuốc: Bạch phụ tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Typhonii gigantei. 05V.139 Rhizoma Typhonii gigantei Typhonium giganteum Engl. - Araceae true
6581421 Bạch quả /Ngân hạnh Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581421 — Tên vị thuốc: Bạch quả /Ngân hạnh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Ginkgo. 05V.153 Semen Ginkgo Ginkgo biloba L. - Ginkgoaceae true
6581422 Bạch tật lê Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581422 — Tên vị thuốc: Bạch tật lê; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Tribuli terrestris. 05V.170 Fructus Tribuli terrestris Tribulus terrestris L. - Zygophyllaceae true true
6581423 Bạch tiền Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581423 — Tên vị thuốc: Bạch tiền; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Rhizoma Cynanchi. 05V.154 Radix et Rhizoma Cynanchi Cynanchum stauntonii (D.) Schltr. ex Levl.- Asclepiadaceae true
6581424 Bạch tiễn bì Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581424 — Tên vị thuốc: Bạch tiễn bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Dictamni radicis. 05V.75 Cortex Dictamni radicis Dictamnus dasycarpus Turcz. - Rutaceae true
6581425 Bạch thược/Thược dược Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581425 — Tên vị thuốc: Bạch thược/Thược dược; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Paeoniae alba Radix. 05V.295 Paeoniae alba Radix Paeonia lactiflora Pall. - Ranunculaceae true
6581426 Bạch truật Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581426 — Tên vị thuốc: Bạch truật; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Atractylodis macrocephalae. 05V.328 Rhizoma Atractylodis macrocephalae Atractylodes macrocephala Koidz. - Asteraceae true
6581427 Bán biên liên Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581427 — Tên vị thuốc: Bán biên liên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Lobeliae chinensis. 05V.111 Herba Lobeliae chinensis Lobelia chinensis Lour. - Lobeliaceae true
6581428 Bán chi liên Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581428 — Tên vị thuốc: Bán chi liên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Scutellariae barbatae. 05V.112 Radix Scutellariae barbatae Scutellaria barbata D. Don. - Laminacae true
6581429 Bán hạ bắc Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581429 — Tên vị thuốc: Bán hạ bắc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Pinelliae. 05V.140 Rhizoma Pinelliae Pinellia ternata (Thunb.) Breit. - Araceae true
6581430 Bán hạ chế Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581430 — Tên vị thuốc: Bán hạ chế; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Pinelliae praeparatum. V.352 Rhizoma Pinelliae praeparatum Pinellia ternata (Thunb.) Makino true
6581431 Bán hạ nam/Củ chóc Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581431 — Tên vị thuốc: Bán hạ nam/Củ chóc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Typhonii trilobati. 05V.141 Rhizoma Typhonii trilobati Typhonium trilobatum (L.) Schott, - Araceae. true
6581432 Bản lam căn Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581432 — Tên vị thuốc: Bản lam căn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Isatisis. 05V.76 Herba Isatisis Isatis indigotica Fort. - Brassicaceae true
6581433 Băng phiến Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581433 — Tên vị thuốc: Băng phiến; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Borneolum. 05V.191 Borneolum Borneolum true
6581434 Biển súc Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581434 — Tên vị thuốc: Biển súc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Poligoni avicularae. 05V.77 Herba Poligoni avicularae Polygonum aviculare L. - Polygonaceae true true
6581435 Binh lang/Cau Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581435 — Tên vị thuốc: Binh lang/Cau; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Arecae Catechi. 05V.346 Semen Arecae Catechi Areca catechu L. - Arecaceae true
6581436 Bình vôi/Ngải tượng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581436 — Tên vị thuốc: Bình vôi/Ngải tượng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Tuber Stephaniae. 05V.180 Tuber Stephaniae Stephania spp. - Menispermaceae true
6581437 Bọ mắm/Thuốc dòi Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581437 — Tên vị thuốc: Bọ mắm/Thuốc dòi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Pouzolziae zeylanicae. V.355 Herba Pouzolziae zeylanicae Pouzolzia zeylanica (L.) Benn - Urticaceae true
6581438 Bòng bong/Thòng bong Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581438 — Tên vị thuốc: Bòng bong/Thòng bong; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Lygodii. 05V.237 Herba Lygodii Lygodium flexuosum (L.) Sw. - Lygodiaceae true
6581439 Bồ công anh Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581439 — Tên vị thuốc: Bồ công anh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Lactucae indicae. 05V.78 Herba Lactucae indicae Lactuca indica L. - Asteraceae true
6581440 Bố chính sâm/Sâm bố chính Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581440 — Tên vị thuốc: Bố chính sâm/Sâm bố chính; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Abelmoschi sagittifolii. V.353 Radix Abelmoschi sagittifolii Abelmoschus sagittifolus (Kurz.) Merr. - Malvaceae true
6581441 Bồ hoàng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581441 — Tên vị thuốc: Bồ hoàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pollen Typhae. 05V.209 Pollen Typhae Typha orientalis G. A. Stuart - Typhaceae true
6581442 Bồ hoàng sống Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581442 — Tên vị thuốc: Bồ hoàng sống; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pollen Typhae. V.354 Pollen Typhae Typha orientalis G. A. Stuart - Typhaceae true
6581443 Bồ kết Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581443 — Tên vị thuốc: Bồ kết; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Gleditsiae australis. 05V.192 Fructus Gleditsiae australis Gleditsia australis Hemsl. Caesalpiniaceae hoặc Gleditsia australis Hemsl. - Fabaceae true
6581444 Bưởi bung/Cơm rượu Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581444 — Tên vị thuốc: Bưởi bung/Cơm rượu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Folium Glycosmis. 05V.32 Radix et Folium Glycosmis Glycosmis citrifolia (Willd) Lindl. - Rutaceae true
6581445 Bướm bạc/Hồ điệp Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581445 — Tên vị thuốc: Bướm bạc/Hồ điệp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Mussaendae pubenscentis. 05V.79 Herba Mussaendae pubenscentis Mussaenda pubescens Ait.f. - Rubiaceae true
6581446 Cà độc dược Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581446 — Tên vị thuốc: Cà độc dược; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos et Folium Daturae metelis. 05V.155 Flos et Folium Daturae metelis Datura metel L. - Solanaceae true
6581447 Cà gai leo Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581447 — Tên vị thuốc: Cà gai leo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Solani procumbensis. 05V.33 Herba Solani procumbensis Solanum procumbens Lour. - Solanaceae true
6581448 Cam toại Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581448 — Tên vị thuốc: Cam toại; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Euphorbiae kansui. 05V.259 Radix Euphorbiae kansui Euphorbia kansui Liouined. - Euphorbiaceae true
6581449 Cam thảo Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581449 — Tên vị thuốc: Cam thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Rhizoma Glycyrrhizae. 05V.329 Radix et Rhizoma Glycyrrhizae Glycyrrhiza spp. - Fabaceae true
6581450 Cam thảo dây Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581450 — Tên vị thuốc: Cam thảo dây; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba et radix Abri Precatorii. 05V.80 Herba et radix Abri Precatorii Abrus precatorius L., - Fabaceae true
6581451 Cam thảo đất/Cam thảo nam Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581451 — Tên vị thuốc: Cam thảo đất/Cam thảo nam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba et radix Scopariae. 05V.81 Herba et radix Scopariae Scoparia dulcis L. - Scrophulariaceae true
6581452 Can khương Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581452 — Tên vị thuốc: Can khương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Zingiberis. 05V.58 Rhizoma Zingiberis Zingiber officinale Rose. - Zingiberaceae true
6581453 Cảo bản Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581453 — Tên vị thuốc: Cảo bản; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma et Radix Ligustici chinensis. 05V.2 Rhizoma et Radix Ligustici chinensis Ligusticum sinense Oliv. - Apiaceae true
6581454 Cáp giới /Tắc kè Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581454 — Tên vị thuốc: Cáp giới /Tắc kè; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Gekko. 05V.314 Gekko Gekko gekko Lin. - Gekkonidae true
6581455 Cát cánh Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581455 — Tên vị thuốc: Cát cánh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Platycodi grandiflori. 05V.156 Radix Platycodi grandiflori Platycodon grandiflorum (Jacq.) A.DC. - Campanulaceae true
6581456 Cát căn Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581456 — Tên vị thuốc: Cát căn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Puerariae thomsonii. 05V.15 Radix Puerariae thomsonii Pueraria thomsonii Benth. Fabaceae true
6581457 Cát sâm Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581457 — Tên vị thuốc: Cát sâm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Mellettiae speciosae. V.356 Radix Mellettiae speciosae Millettia speciosa Champ. - Fabaceae true
6581458 Câu đằng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581458 — Tên vị thuốc: Câu đằng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Ramulus cum unco Uncariae. 05V.171 Ramulus cum unco Uncariae Uncaria spp. - Rubiaceae true true
6581459 Câu kỷ tử Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581459 — Tên vị thuốc: Câu kỷ tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Lycii. 05V.303 Fructus Lycii Lycium barbarm .L - Solanaceae true
6581460 Cẩu tích Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581460 — Tên vị thuốc: Cẩu tích; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Cibotii. 05V.315 Rhizoma Cibotii Cibotium barometz (L.) J. Sm. - Dicksoniaceae true
6581461 Cỏ ngọt Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581461 — Tên vị thuốc: Cỏ ngọt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Steviae. 05V.238 Herba Steviae Stevia rebaudiana (Bert.) Hemsl. - Asteraceae true
6581462 Cỏ nhọ nồi/Cỏ mực Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581462 — Tên vị thuốc: Cỏ nhọ nồi/Cỏ mực; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Ecliptae. 05V.228 Herba Ecliptae Eclipta prostrata (L.) Asteraceae true
6581463 Cỏ sữa lá nhỏ Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581463 — Tên vị thuốc: Cỏ sữa lá nhỏ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Euphorbiae thymifoliae. 05V.113 Herba Euphorbiae thymifoliae Euphorbia thymifolia Burm. - Euphorbiaceae true
6581464 Cỏ xước/Ngưu tất nam Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581464 — Tên vị thuốc: Cỏ xước/Ngưu tất nam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Achyranthis asperae. 05V.210 Radix Achyranthis asperae Achyranthes aspera L. - Amaranthaceae true
6581465 Cốc tinh thảo Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581465 — Tên vị thuốc: Cốc tinh thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Eriocauli. 05V.16 Flos Eriocauli Eriocaulon sexangulare L. - Eriocaulaceae true
6581466 Cối xay Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581466 — Tên vị thuốc: Cối xay; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Abutili indici. 05V.103 Herba Abutili indici Abutilon indicum (L.) Sweet - Malvaceae true
6581467 Côn bố Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581467 — Tên vị thuốc: Côn bố; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Laminariae. 05V.142 Herba Laminariae Laminaria japonica Areschong. - Laminariaceae true
6581468 Cốt khí củ Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581468 — Tên vị thuốc: Cốt khí củ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Polygoni cuspidati. 05V.34 Radix Polygoni cuspidati Polygonum cuspidatum Sieb. et zucc. - Polygonaceae true true
6581469 Cốt toái bổ Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581469 — Tên vị thuốc: Cốt toái bổ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Drynariae. 05V.316 Rhizoma Drynariae Drynaria fortunei (Kuntze ex Mett.) J. Sm. true
6581470 Củ gai Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581470 — Tên vị thuốc: Củ gai; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Boehmeriae niveae. 05V.293 Radix Boehmeriae niveae Boehmeria nivea (L.) Gaud. - Urticaceae true
6581471 Cù mạch Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581471 — Tên vị thuốc: Cù mạch; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Dianthi. V.362 Herba Dianthi Dianthus superbus L. - Caryophyllaceae true true
6581472 Cúc hoa Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581472 — Tên vị thuốc: Cúc hoa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Chrysanthemi indici. 05V.17 Flos Chrysanthemi indici Chrysanthemum indicum L. - Asteraceae true true
6581473 Cúc tần Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581473 — Tên vị thuốc: Cúc tần; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et folium Plucheae indicae. 05V.18 Radix et folium Plucheae indicae Pluchea indica (L.) Less - Asteraceae true
6581474 Chè dây Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581474 — Tên vị thuốc: Chè dây; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Ampelopsis. 05V.269 Folium Ampelopsis Ampelopsis cantoniensis (Hook, et Arn.) Planch. - Vitaceae true
6581475 Chè đắng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581475 — Tên vị thuốc: Chè đắng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Ilexi kaushii. V.357 Folium Ilexi kaushii Ilex kaushue S.Y.Hu; Syn. Ilex kudingcha C.J Tseng - Aquifoliaceae true
6581476 Chè vằng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581476 — Tên vị thuốc: Chè vằng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Jasmini subtriplinervis. V.358 Folium Jasmini subtriplinervis Jasminum subtriplinerve Blume., Oleaceae true
6581477 Chi tử sao vàng/Quả dành dành sao vàng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581477 — Tên vị thuốc: Chi tử sao vàng/Quả dành dành sao vàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Gardeniae praeparatus. V.405 Fructus Gardeniae praeparatus Gardenia jasminoides J. Ellis - Rubiaceae true
6581478 Chi tử/Dành dành Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581478 — Tên vị thuốc: Chi tử/Dành dành; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Gardeniae. 05V.102 Fructus Gardeniae Gardenia jasminoides Ellis. -Rubiaceae true true
6581479 Chỉ thiên Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581479 — Tên vị thuốc: Chỉ thiên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Elephantopi scarberis. 05V.82 Herba Elephantopi scarberis Elephantopus scarber L. - Asteraceae true
6581480 Chỉ thực Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581480 — Tên vị thuốc: Chỉ thực; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Aurantii immaturus. 05V.194 Fructus Aurantii immaturus Citrus aurantium L. - Rutaceae true true
6581481 Chỉ xác Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581481 — Tên vị thuốc: Chỉ xác; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Aurantii. 05V.195 Fructus Aurantii Citrus aurantium L. - Rutaceae true true
6581482 Chỉ xác sao Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581482 — Tên vị thuốc: Chỉ xác sao; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Aurantii praeparatus. V.359 Fructus Aurantii praeparatus Citrus aurantium L.; Citrus sinensis (L.) Osbeck true
6581483 Chích cam thảo/Chích thảo Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581483 — Tên vị thuốc: Chích cam thảo/Chích thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Rhizoma Glycyrrhizae praeparata. V.360 Radix et Rhizoma Glycyrrhizae praeparata Glycyrrhiza uralensis Fisch. ex DC.; Glycyrrhiza inflate Bat.; Glycyrrhiza glabra L. true
6581484 Chút chít Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581484 — Tên vị thuốc: Chút chít; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Folium Rumicis. V.361 Radix et Folium Rumicis Rumex microcarpus Campd. - Polygonaceae true
6581485 Dạ cẩm Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581485 — Tên vị thuốc: Dạ cẩm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Hedyotidis capitellatae. 05V.270 Herba Hedyotidis capitellatae Hedyotis capitellata Wall, ex G.Don - Rubiaceae true
6581486 Dạ giao đằng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581486 — Tên vị thuốc: Dạ giao đằng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis polygoni multiflorae. V.363 Caulis polygoni multiflorae Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson; Syn. Polygonum multiflorum Thunb. true true
6581487 Dâm dương hoắc Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581487 — Tên vị thuốc: Dâm dương hoắc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Epimedii. 05V.317 Herba Epimedii Epimedium brevicornum Maxim. - Berberidaceae true
6581488 Dây đau xương Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581488 — Tên vị thuốc: Dây đau xương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis Tinosporae sinensis. 05V.35 Caulis Tinosporae sinensis Tinospora sinensis (Lour.) Merr. - Menispermaceae true
6581489 Dây gắm/Gắm/Vương tôn Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581489 — Tên vị thuốc: Dây gắm/Gắm/Vương tôn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis et Radix Gneti montani. 05V.36 Caulis et Radix Gneti montani Gnetum montanum Markgr. - Gnetaceae true
6581490 Dây tơ hồng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581490 — Tên vị thuốc: Dây tơ hồng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Cuscutae. 05V.318 Herba Cuscutae Cuscuta sp . - Convolvulaceae true
6581491 Dây thìa canh Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581491 — Tên vị thuốc: Dây thìa canh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Gymnematis sylvestris Caulis et folium. V.366 Gymnematis sylvestris Caulis et folium Gymnema sylvestre (Retz.) R. Br.ex Schutt. - Ascle piadaceae true
6581492 Diếp cá/Ngư tinh thảo Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581492 — Tên vị thuốc: Diếp cá/Ngư tinh thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Houttuyniae cordatae. 05V.83 Herba Houttuyniae cordatae Houttuynia cordata Thunb. - Saururaceae true
6581493 Diệp hạ châu Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581493 — Tên vị thuốc: Diệp hạ châu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Phyllanthi amari. 05V.84 Herba Phyllanthi amari Phyllanthus amarus Schum. et Thonn. - Euphorbiaceae true
6581494 Dừa cạn Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581494 — Tên vị thuốc: Dừa cạn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Folium Catharanthi. 05V.172 Radix et Folium Catharanthi Catharanthus roseus (L.) G. Don. - Apocynaceae true
6581495 Dứa dại Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581495 — Tên vị thuốc: Dứa dại; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Pandanii. V.369 Herba Pandanii Pandanus tectorius So. - Pandanaceae. true
6581496 Đại bi Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581496 — Tên vị thuốc: Đại bi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium, ramulus et radix Camphora Blumeae. 05V.3 Folium, ramulus et radix Camphora Blumeae Blumea balsamifera (L.) DC. - Asteraceae true
6581497 Đại hoàng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581497 — Tên vị thuốc: Đại hoàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Rhei. 05V.262 Rhizoma Rhei Rheum palmatum L, - Polygonaceae true
6581498 Đại hồi Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581498 — Tên vị thuốc: Đại hồi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Illicii veri. 05V.60 Fructus Illicii veri lllicium verum Hook.f. - Illiciaceae true
6581499 Đại phúc bì Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581499 — Tên vị thuốc: Đại phúc bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericarpium Arecae catechi. 05V.239 Pericarpium Arecae catechi Arecae catechu L. - Arecaceae true
6581500 Đại táo Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581500 — Tên vị thuốc: Đại táo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Ziziphi jujubae. 05V.330 Fructus Ziziphi jujubae Ziziphus jujuba Mill. var. inermis (Bge) Rehd. - Rhamnaceae true
6581501 Đại toán/Tỏi Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581501 — Tên vị thuốc: Đại toán/Tỏi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Bulbus Allii. 05V.86 Bulbus Allii Allium sativum L. - Alliaceae true
6581502 Đạm đậu xị Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581502 — Tên vị thuốc: Đạm đậu xị; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Sojae praeparatum. 05V.19 Semen Sojae praeparatum Sojae praeparatum L. - Fabaceae true
6581503 Đạm trúc diệp Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581503 — Tên vị thuốc: Đạm trúc diệp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Lophatheri. 05V.20 Herba Lophatheri Lophatherum gracile Brongn. - Poaceae true true
6581504 Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì/Mẫu đan bì Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581504 — Tên vị thuốc: Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì/Mẫu đan bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Moutan Cortex. 05V.133 Moutan Cortex Paeonia suffruticosa Andr. - Paeoniaceae true
6581505 Đan sâm Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581505 — Tên vị thuốc: Đan sâm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Salviae miltiorrhizae. 05V.211 Radix Salviae miltiorrhizae Salvia miltiorrhiza Bunge. - Lamiaceae true
6581506 Đảng sâm Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581506 — Tên vị thuốc: Đảng sâm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Codonopsis. 05V.331 Radix Codonopsis Codonopsis pilosula (Franch.) Nannf., Codonopsis pilosula (Franch.) Nannf. var. modesta (Nannf.) L. T. Shen hoặc Codonopsis tangshen Oliv.- Campanulaceae true true
6581507 Đảng sâm Việt Nam Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581507 — Tên vị thuốc: Đảng sâm Việt Nam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Codonopsis javanicae. V.364 Radix Codonopsis javanicae Codonopsis javanica (Blume.) Hook.F. - Campanulaceae true
6581508 Đào nhân Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581508 — Tên vị thuốc: Đào nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Pruni. 05V.212 Semen Pruni Prunus persica L. - Rosaceae true
6581509 Đăng tâm thảo Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581509 — Tên vị thuốc: Đăng tâm thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Medulla Junci effusi. 05V.240 Medulla Junci effusi Juncus effusus L. - Juncaceae true
6581510 Đất lòng bếp/Hoàng thổ Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581510 — Tên vị thuốc: Đất lòng bếp/Hoàng thổ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Terra flava usta. V.365 Terra flava usta
6581511 Đậu đen/Đỗ đen Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581511 — Tên vị thuốc: Đậu đen/Đỗ đen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Vignae cylindricae. 05V.21 Semen Vignae cylindricae Vigna cylindrica Skeels - Fabaceae true
6581512 Đậu quyển Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581512 — Tên vị thuốc: Đậu quyển; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Vignae cylindricae praeparata. 05V.70 Semen Vignae cylindricae praeparata Vigna cylindrica (L.) Skeels - Fabaceae true
6581513 Địa cốt bì Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581513 — Tên vị thuốc: Địa cốt bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Lycii chinensis radicis. 05V.131 Cortex Lycii chinensis radicis Lycium chinense Mill. - Solanaceae true
6581514 Địa du Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581514 — Tên vị thuốc: Địa du; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Sanguisorbae. 05V.229 Radix Sanguisorbae Sanguisorba officinalis L. - Rosaceae true
6581515 Địa liền Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581515 — Tên vị thuốc: Địa liền; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Kaempferiae galangae. 05V.61 Rhizoma Kaempferiae galangae Kaempferia galanga L. - Zingiberaceae true
6581516 Địa long Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581516 — Tên vị thuốc: Địa long; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pheretima. 05V.173 Pheretima Pheretima sp. - Megascolecidae true true
6581517 Địa phu tử Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581517 — Tên vị thuốc: Địa phu tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Kochiae. 05V.241 Fructus Kochiae Kochia scoparia (L.) Schrad. - Polygonaceae true
6581518 Đinh hương Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581518 — Tên vị thuốc: Đinh hương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Syzygii aromatici. 05V.62 Flos Syzygii aromatici Syzygium aromaticum (L.) Merill et L.M. Perry - Myrtaceae true true
6581519 Đinh lăng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581519 — Tên vị thuốc: Đinh lăng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Polysciacis. 05V.332 Radix Polysciacis Polyscias fruticosa (L.) Harms - Araliaceae true
6581520 Đình lịch tử Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581520 — Tên vị thuốc: Đình lịch tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Hygrophilae Salicifoliae. V.367 Semen Hygrophilae Salicifoliae Hygrophila salicifolia (Vahl) Nees - Acanthaceae true
6581521 Đỗ đen sao/Đậu đen sao Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581521 — Tên vị thuốc: Đỗ đen sao/Đậu đen sao; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Viguae cylindricae praeparata. V.368 Semen Viguae cylindricae praeparata Vigna cylindrica (L.) Skeels - Fabaceae true
6581522 Đỗ trọng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581522 — Tên vị thuốc: Đỗ trọng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Eucommiae. 05V.319 Cortex Eucommiae Eucommia ulmoides Oliv. - Eucommiaceae true
6581523 Độc hoạt Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581523 — Tên vị thuốc: Độc hoạt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Angelicae pubescentis. 05V.37 Radix Angelicae pubescentis Angelica pubescens Maxim. - Apiaceae true
6581524 Đơn lá đỏ/Đơn mặt trời Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581524 — Tên vị thuốc: Đơn lá đỏ/Đơn mặt trời; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Excoecariae cochinchinensis. 05V.87 Folium Excoecariae cochinchinensis Excoecaria cochinchinensis Lour. - Euphorbiaceae true
6581525 Đường Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581525 — Tên vị thuốc: Đường; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Sucrose. V.370 Sucrose Sucrose
6581526 Đương quy (Toàn quy, Quy đầu, Quy vỹ/quy râu) Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581526 — Tên vị thuốc: Đương quy (Toàn quy, Quy đầu, Quy vỹ/quy râu); Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Angelicae sinensis. 05V.296 Radix Angelicae sinensis Angelica sinensis (Oliv.) Diels - Apiaceae true true
6581527 Gối hạc Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581527 — Tên vị thuốc: Gối hạc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Leeae rubrae. V.371 Radix Leeae rubrae Leea rubra Blume ex Spreng. - Leeaceae. true
6581528 Giảo cổ lam Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581528 — Tên vị thuốc: Giảo cổ lam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Gynostemmae. 05V.88 Herba Gynostemmae Gynostemma pentaphyllum (Thunb.) Makino - Cucurbitaceae true
6581529 Hà diệp/Lá sen Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581529 — Tên vị thuốc: Hà diệp/Lá sen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Nelumbinis nuciferae. 05V.71 Folium Nelumbinis nuciferae Nelumbo nucifera Gaertn - Nelumbonaceae true
6581530 Hạ khô thảo Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581530 — Tên vị thuốc: Hạ khô thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Spica Prunellae. 05V.104 Spica Prunellae Prunella vulgaris L. - Lamiaceae true true
6581531 Hà thủ ô đỏ Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581531 — Tên vị thuốc: Hà thủ ô đỏ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Fallopiae multiflorae. 05V.298 Radix Fallopiae multiflorae Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson - Polygonaceae true true
6581532 Hà thủ ô trắng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581532 — Tên vị thuốc: Hà thủ ô trắng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Streptocauli. V.372 Radix Streptocauli Streptocaulon juventas (Lour.) Merr. - Asclepiadaceae true
6581533 Hải kim sa Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581533 — Tên vị thuốc: Hải kim sa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Spora Lygodii. 05V.242 Spora Lygodii Lygodium japonium (Thunb.) Sw. - Schizaeaceae true true
6581534 Hải mã/Cá ngựa Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581534 — Tên vị thuốc: Hải mã/Cá ngựa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Hippocampus. 05V.320 Hippocampus Hippocampus spp.Syngnathidae true
6581535 Hải phong đằng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581535 — Tên vị thuốc: Hải phong đằng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis Piperis futokadsurae. V.374 Caulis Piperis futokadsurae Piper futokadsura Sieb et zucc - Piperaceae true
6581536 Hải tảo/Rong mơ Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581536 — Tên vị thuốc: Hải tảo/Rong mơ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Sargassi. 05V.243 Herba Sargassi Sargassum sp - Sargassaceae true
6581537 Hạnh nhân Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581537 — Tên vị thuốc: Hạnh nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Armeniacae amarum. 05V.157 Semen Armeniacae amarum Prunus armeniaca L. - Rosaceae true
6581538 Hành tươi toàn cây/Hành tươi cả râu Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581538 — Tên vị thuốc: Hành tươi toàn cây/Hành tươi cả râu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Allii fistulosi Herba cum Radice recens. V.375 Allii fistulosi Herba cum Radice recens Allium fistulosum L. - Amarylidaceae; Allium cepa L. - Amarylidaceae true
6581539 Hạt bí ngô Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581539 — Tên vị thuốc: Hạt bí ngô; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Cucurbitae. 05V.347 Semen Cucurbitae Cucurbita pepo L. - Cucurbitaceae true
6581540 Hạt hẹ Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581540 — Tên vị thuốc: Hạt hẹ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Allii. V.376 Semen Allii Allium tuberosum/ramosum - Amarylidaceae true true
6581541 Hắc phụ tử Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581541 — Tên vị thuốc: Hắc phụ tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Aconiti lateralis praeparata. V.373 Radix Aconiti lateralis praeparata Aconitum fortunei Hemsl.; Aconitum carmichaelii Debeaux true
6581542 Hậu phác Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581542 — Tên vị thuốc: Hậu phác; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Magnoliae officinalis. 05V.196 Cortex Magnoliae officinalis Magnolia officinalis Rehd.et Wils. var. biloba Rehd.et Wils. - Magnoliaceae true true
6581543 Hậu phác nam/Quế rừng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581543 — Tên vị thuốc: Hậu phác nam/Quế rừng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Cinnamomi iners. 05V.197 Cortex Cinnamomi iners Cinnamomum iners Reinw.ex Blume - Lauraceae true
6581544 Hoa đại Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581544 — Tên vị thuốc: Hoa đại; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Plumeriae rubrae. 05V.174 Flos Plumeriae rubrae Plumeria rubra L.var. acutifolia (Poir.) Baliey - Apocynaceae true
6581545 Hoài sơn/Củ mài Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581545 — Tên vị thuốc: Hoài sơn/Củ mài; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Tuber Dioscoreae persimilis. 05V.333 Tuber Dioscoreae persimilis Dioscorea persimilis Prain et Burkill - Dioscoreaceae true true
6581546 Hoàng bá Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581546 — Tên vị thuốc: Hoàng bá; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Phellodendri. 05V.114 Cortex Phellodendri Phellodendron chinense Schneid. - Rutaceae true
6581547 Hoàng bá nam/Núc nác Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581547 — Tên vị thuốc: Hoàng bá nam/Núc nác; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Oroxyli indici. 05V.115 Cortex Oroxyli indici Oroxylum indicum (L.) Kurz. - Bignontaceae true
6581548 Hoàng cầm Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581548 — Tên vị thuốc: Hoàng cầm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Scutellariae. 05V.116 Radix Scutellariae Scutellaria baicalensis Georgi - Lamiaceae true
6581549 Hoàng đằng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581549 — Tên vị thuốc: Hoàng đằng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis et Radix Fibraureae. 05V.117 Caulis et Radix Fibraureae Fibraurea tinctoria Lour. (Fibraurea recisa Pierre) - Menispemnaceae true true
6581550 Hoàng kỳ/Bạch kỳ Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581550 — Tên vị thuốc: Hoàng kỳ/Bạch kỳ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Astragali membranacei. 05V.334 Radix Astragali membranacei Astragalus membranaceus (Fisch.) Bunge - Fabaceae true
6581551 Hoàng liên Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581551 — Tên vị thuốc: Hoàng liên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Coptidis. 05V.118 Rhizoma Coptidis Coptis chinensis Franch. - Ranunculaceae true true
6581552 Hoàng nàn chế Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581552 — Tên vị thuốc: Hoàng nàn chế; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cotex Strychni wallichianae. 05V.38 Cotex Strychni wallichianae Strychnos wallichiana Steud, ex. DC. - Loganiaceae true
6581553 Hoàng tinh Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581553 — Tên vị thuốc: Hoàng tinh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Polygonati. 05V.304 Rhizoma Polygonati Polygonatum kingianum Coll et Hemsl - Convallariaceae true true
6581554 Hoạt thạch Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581554 — Tên vị thuốc: Hoạt thạch; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Talcum. 05V.244 Talcum Talcum true
6581555 Hoắc hương Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581555 — Tên vị thuốc: Hoắc hương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Pogostemonis. 05V.271 Herba Pogostemonis Pogostemon cablin (Blanco) Benth. - Lamiaceae true
6581556 Hoè hoa Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581556 — Tên vị thuốc: Hoè hoa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Styphnolobii japonici. 05V.230 Flos Styphnolobii japonici Styphnolobium japonicum (L.) Schott - Fabaceae true
6581557 Hoè hoa sao vàng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581557 — Tên vị thuốc: Hoè hoa sao vàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Styphnolobii japonici praeparatum. V.377 Flos Styphnolobii japonici praeparatum Styphnolobium japonicum (L.) Schott - Fabaceae true
6581558 Hồng hoa Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581558 — Tên vị thuốc: Hồng hoa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Carthami tinctorii. 05V.213 Flos Carthami tinctorii Carthamus tinctorius L. - Asleraceae true
6581559 Húng chanh Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581559 — Tên vị thuốc: Húng chanh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Plectranthi amboinici. 05V.158 Folium Plectranthi amboinici Plectranthus amboinicus (Lour.) Spreng - Larniaceae true
6581560 Huyền hồ Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581560 — Tên vị thuốc: Huyền hồ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Tuber Corydalis. 05V.214 Tuber Corydalis Corydalis yanhusuo (Y.H.Chou & Chun C. Hsu)W.T.Wang - Fumariaceae true
6581561 Huyền sâm Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581561 — Tên vị thuốc: Huyền sâm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Scrophulariae. 05V.106 Radix Scrophulariae Scrophularia buergeriana Miq. - Scrophulariaceae true true
6581562 Huyết dụ Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581562 — Tên vị thuốc: Huyết dụ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Cordylines. 05V.231 Folium Cordylines Cordyline terminalis Kunth var. ferrea Bak.- Dracaenaceae true
6581563 Huyết giác Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581563 — Tên vị thuốc: Huyết giác; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Lignum Dracaenae cambodianae. 05V.215 Lignum Dracaenae cambodianae Dracaena cambodiana Pierre ex Gagnep. - Dracaenaceae true
6581564 Hương gia bì Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581564 — Tên vị thuốc: Hương gia bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Periplocae radicis. 05V.132 Cortex Periplocae radicis Periploca sepium Bge. - Asclepiaceae true true
6581565 Hương nhu Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581565 — Tên vị thuốc: Hương nhu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Ocimi. 05V.72 Herba Ocimi Ocimum spp. - Lamiaceae true
6581566 Hương phụ Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581566 — Tên vị thuốc: Hương phụ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizhoma Cyperi. 05V.198 Rhizhoma Cyperi Cyperus rotundus L. - Cyperaceae true true
6581567 Hương phụ chế Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581567 — Tên vị thuốc: Hương phụ chế; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Cyperi praeparata. V.378 Rhizoma Cyperi praeparata Cyperus rotundus L. - Cyperaceae true
6581568 Hy thiêm thảo/Hy thiêm Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581568 — Tên vị thuốc: Hy thiêm thảo/Hy thiêm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Siegesbeckiae. 05V.39 Herba Siegesbeckiae Siegesbeckia orientalis L. - Asteraceae true
6581569 Ích mẫu Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581569 — Tên vị thuốc: Ích mẫu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Leonuri japonici. 05V.216 Herba Leonuri japonici Leonurus japonicus Houtt. - Lamiaceae true
6581570 Ích trí/Ích trí nhân Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581570 — Tên vị thuốc: Ích trí/Ích trí nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Alpiniae oxyphyllae. 05V.321 Fructus Alpiniae oxyphyllae Alpinia oxyphylla Miq. - Zingiberaceae true
6581571 Kê huyết đằng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581571 — Tên vị thuốc: Kê huyết đằng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis Spatholobi suberecti. 05V.217 Caulis Spatholobi suberecti Spatholobus suberectus Dunn. - Fabaceae true
6581572 Kê nội kim Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581572 — Tên vị thuốc: Kê nội kim; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Endothelium Corneum Gigeriae Galli. 05V.272 Endothelium Corneum Gigeriae Galli Gallus gallus domesticus Brisson - Phasianidae true true
6581573 Kê tử hoàng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581573 — Tên vị thuốc: Kê tử hoàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Galli Ovi Vitellus. V.379 Galli Ovi Vitellus Gallus gallus - Phasianidae true
6581574 Kim anh Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581574 — Tên vị thuốc: Kim anh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Rosae laevigatae. 05V.281 Fructus Rosae laevigatae Rosa laevigata Michx, - Rosaceae true true
6581575 Kim ngân cuộng/Kim ngân đằng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581575 — Tên vị thuốc: Kim ngân cuộng/Kim ngân đằng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis cum folium Lonicerae. 05V.90 Caulis cum folium Lonicerae Lonicera japonica Thunb; L. dasystyla Rehd; L. confusa DC; L. cambodiana Pierre ex Danguy - Caprifoliaceae true true
6581576 Kim ngân hoa Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581576 — Tên vị thuốc: Kim ngân hoa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Lonicerae. 05V.91 Flos Lonicerae Lonicera japonica Thunb. - Caprifoliaceae true true
6581577 Kim tiền thảo Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581577 — Tên vị thuốc: Kim tiền thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Desmodii styracifolii. 05V.245 Herba Desmodii styracifolii Desmodium styracifolium (Osb.) Merr. - Fabaceae true
6581578 Kinh giới tuệ sao đen Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581578 — Tên vị thuốc: Kinh giới tuệ sao đen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Elshohziae ciliatae praeparata. V.380 Herba Elshohziae ciliatae praeparata Elsholtzia ciliata (Thunb.) Hyland. - Lamiaceae true
6581579 Kinh giới/Lá kinh giới Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581579 — Tên vị thuốc: Kinh giới/Lá kinh giới; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Elsholtziae ciliatae. 05V.4 Herba Elsholtziae ciliatae Elsholtzia ciliata Thunb. - Lamiaceae true
6581580 Kha tử Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581580 — Tên vị thuốc: Kha tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Terminaliae chebulae. 05V.159 Fructus Terminaliae chebulae Terminalia chebula Retz. - Combretaceae true
6581581 Khiếm thực Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581581 — Tên vị thuốc: Khiếm thực; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Euryales. 05V.280 Semen Euryales Euryale ferox Salisb. - Nymphaeaceae true
6581582 Khiên ngưu/Hắc sửu/Bạch sửu Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581582 — Tên vị thuốc: Khiên ngưu/Hắc sửu/Bạch sửu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Ipomoeae. 05V.260 Semen Ipomoeae Ipomoea purpurea (L.) Roth - Convolvulaceae true
6581583 Khoản đông hoa Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581583 — Tên vị thuốc: Khoản đông hoa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Tussilaginis farfarae. 05V.160 Flos Tussilaginis farfarae Tussilago farfara L. - Asteraceae true
6581584 Khổ sâm lá và cành/Khổ sâm cho lá Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581584 — Tên vị thuốc: Khổ sâm lá và cành/Khổ sâm cho lá; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium et Ramulus Crotonis tonkinensis. 05V.119 Folium et Ramulus Crotonis tonkinensis Croton tonkinensis Gagnep. - Euphorbiaceae true
6581585 Khương hoàng/Uất kim Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581585 — Tên vị thuốc: Khương hoàng/Uất kim; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Curcumae longae. 05V.218 Rhizoma Curcumae longae Curcuma longa L. - Zingiberaceae true
6581586 Khương hoạt Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581586 — Tên vị thuốc: Khương hoạt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma et Radix Notopterygii. 05V.41 Rhizoma et Radix Notopterygii Notopterygium incisum Ting ex H. T. Chang - Apiaceae true
6581587 La bạc tử/La bặc tử/Lai phục tử/Cải củ hạt Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581587 — Tên vị thuốc: La bạc tử/La bặc tử/Lai phục tử/Cải củ hạt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Raphani sativi. 05V.161 Semen Raphani sativi Raphanus sativus L. - Brassicaceae true true
6581588 Lá chanh Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581588 — Tên vị thuốc: Lá chanh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Citri aurantiifoliae. V.381 Folium Citri aurantiifoliae Citrus aurantiifolia (Christm.) Swingle - Rutaceae true
6581589 Lá dướng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581589 — Tên vị thuốc: Lá dướng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Broussonetiae papyriferae. V.382 Folium Broussonetiae papyriferae Broussonetia papyrifera (L.) L'Hér. ex Vent. - Moraceae true
6581590 La hán Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581590 — Tên vị thuốc: La hán; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Momordicae grosvenorii. 05V.143 Fructus Momordicae grosvenorii Momordica grosvenorium Swingle.- Cucurbitaceae true
6581591 Lá hẹ Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581591 — Tên vị thuốc: Lá hẹ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Allis Tuberosi. V.383 Folium Allis Tuberosi Allium tuberosum Roxb. - Amarylidaceae true
6581592 Lá khế Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581592 — Tên vị thuốc: Lá khế; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Averrhoae carambolae. V.384 Folium Averrhoae carambolae Averrhoa carambola L. - Oxalidaceae true
6581593 Lá khổ sâm Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581593 — Tên vị thuốc: Lá khổ sâm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Crotonis tonkinensis. V.385 Folium Crotonis tonkinensis Croton tonkinensis Gagnep - Euphorbiaceae true
6581594 Lá khôi Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581594 — Tên vị thuốc: Lá khôi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Ardisiae. 05V.273 Folium Ardisiae Ardisia gigantifolia Stapf true
6581595 Lá lốt Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581595 — Tên vị thuốc: Lá lốt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Piperis lolot. 05V.42 Herba Piperis lolot Piper lolot C.DC. - Piperaceae true
6581596 Lá mỏ quạ Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581596 — Tên vị thuốc: Lá mỏ quạ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Maclurae cochinchinensis. V.386 Folium Maclurae cochinchinensis Maclura cochinchinensis (Lour.) Corner - Moraceae true
6581597 Lá móng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581597 — Tên vị thuốc: Lá móng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Lawsoniae. 05V.337 Folium Lawsoniae Lawsonia inermis L. - Lythraceae true
6581598 Lá muồng trâu Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581598 — Tên vị thuốc: Lá muồng trâu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Cassiae alatae. 05V.265 Folium Cassiae alatae Cassia alata L.-Fabaceae true
6581599 Lá xương sông Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581599 — Tên vị thuốc: Lá xương sông; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Blumeae myriocephalae. V.387 Folium Blumeae myriocephalae Blumea myriocephala DC. - Asteraceae
6581600 Lạc tiên Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581600 — Tên vị thuốc: Lạc tiên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Passiflorae foetidae. 05V.181 Herba Passiflorae foetidae Passiflora foetida L. - Passifloraceae true
6581601 Lê bì Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581601 — Tên vị thuốc: Lê bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericarpium Pyri. V.388 Pericarpium Pyri Pyrus spp. - Rosaceace true
6581602 Lệ chi hạch Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581602 — Tên vị thuốc: Lệ chi hạch; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Litchi. 05V.199 Semen Litchi Litchi chinensis Sonn. - Sapindaceae true
6581603 Liên kiều Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581603 — Tên vị thuốc: Liên kiều; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Forsythiae suspensae. 05V.92 Fructus Forsythiae suspensae Forsythia suspensa (Thunb.) Vahl. - Oleaceac true
6581604 Liên nhục/Sen hạt/Hạt sen Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581604 — Tên vị thuốc: Liên nhục/Sen hạt/Hạt sen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Nelumbinis nuciferae. 05V.282 Semen Nelumbinis nuciferae Nelumbo nucifera Gaertn. - Nelumbonaceae true
6581605 Liên tâm/Tâm sen Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581605 — Tên vị thuốc: Liên tâm/Tâm sen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Embryo Nelumbinis nuciferae. 05V.182 Embryo Nelumbinis nuciferae Nelumbo nucifera Gaertn. - Nelumbonaceae true
6581606 Liên tu/Tua sen Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581606 — Tên vị thuốc: Liên tu/Tua sen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Stamen Nelumbinis. 05V.283 Stamen Nelumbinis Nelumbo nucifera Gaertn. - Nelumbonaceae true
6581607 Linh chi Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581607 — Tên vị thuốc: Linh chi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Ganoderma. 05V.183 Ganoderma Ganoderma lucidum (Leyss ex. Fr.) Karst. - Ganodermataceae true true
6581608 Long cốt Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581608 — Tên vị thuốc: Long cốt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Os Draconis. V.392 Os Draconis Os Draconis true
6581609 Long đởm thảo Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581609 — Tên vị thuốc: Long đởm thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et rhizoma Gentianae. 05V.120 Radix et rhizoma Gentianae Gentiana spp. - Gentianaceae true
6581610 Long não Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581610 — Tên vị thuốc: Long não; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium et lignum Cinnamomi camphorae. 05V.338 Folium et lignum Cinnamomi camphorae Cinnamomum camphora (L) Presl. - Lauraceae true
6581611 Long nhãn Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581611 — Tên vị thuốc: Long nhãn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Arillus Longan. 05V.299 Arillus Longan Dimocarpus longan Lour. - Sapindaccae true
6581612 Lô cam thạch Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581612 — Tên vị thuốc: Lô cam thạch; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Calamina. V.389 Calamina Calamina true
6581613 Lô căn Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581613 — Tên vị thuốc: Lô căn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Phragmitis. V.390 Rhizoma Phragmitis Phragmites communis Trin. - Poaceae true
6581614 Lô hội Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581614 — Tên vị thuốc: Lô hội; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Aloe. 05V.263 Aloe Aloe vera L. - Asphodelaceae true
6581615 Lộc giác giao/Cao ban long/Cao gạc hươu Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581615 — Tên vị thuốc: Lộc giác giao/Cao ban long/Cao gạc hươu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Colla Corii Cervi. V.391 Colla Corii Cervi Cervus nippon Temminck - Cervidae true
6581616 Lộc nhung/Sừng hươu Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581616 — Tên vị thuốc: Lộc nhung/Sừng hươu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cornu Cervi Pantotrichum. 05V.322 Cornu Cervi Pantotrichum Cervus nippon Temminck true
6581617 Lục thần khúc Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581617 — Tên vị thuốc: Lục thần khúc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Massa medicata fermentata. 05V.274 Massa medicata fermentata Massa medicata fermentala true true
6581618 Lưu hoàng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581618 — Tên vị thuốc: Lưu hoàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Sulfur. V.393 Sulfur Sulfur true
6581619 Mã đề Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581619 — Tên vị thuốc: Mã đề; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Plantaginis. 05V.246 Folium Plantaginis Plantago major L. - Plantaginaceae true
6581620 Ma hoàng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581620 — Tên vị thuốc: Ma hoàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Ephedrae. 05V.5 Herba Ephedrae Ephedra sp. - Ephedraceae true
6581621 Ma hoàng căn Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581621 — Tên vị thuốc: Ma hoàng căn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Ephedrae. 05V.284 Rhizoma Ephedrae Ephedra sinica Staff. - Ephedraceae true
6581622 Mã tiền/Hạt mã tiền Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581622 — Tên vị thuốc: Mã tiền/Hạt mã tiền; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Strychni. 05V.339 Semen Strychni Strychnos nux-vomica L. - Loganiaceae true true
6581623 Mạch môn Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581623 — Tên vị thuốc: Mạch môn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Ophiopogonis japonici. 05V.305 Radix Ophiopogonis japonici Ophiopogon japonicus (L.f.) Ker Gawl, - Asparagaceae true true
6581624 Mạch nha Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581624 — Tên vị thuốc: Mạch nha; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Hordei germinatus. 05V.275 Fructus Hordei germinatus Hordeum vulgare L. - Poaceae true
6581625 Mạn kinh tử Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581625 — Tên vị thuốc: Mạn kinh tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Viticis trifoliae. 05V.24 Fructus Viticis trifoliae Vitex trifolia L. - Verbenaceae true true
6581626 Mần trầu/Cỏ mần trầu Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581626 — Tên vị thuốc: Mần trầu/Cỏ mần trầu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba eleusinis indicae. 05V.121 Herba eleusinis indicae Eleusine indica (L.) Gaertn.f - Poaceae true
6581627 Mật mông hoa Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581627 — Tên vị thuốc: Mật mông hoa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Buddlejae officinalis. 05V.107 Flos Buddlejae officinalis Buddleja officinalis Maxim. - Loganiaceae true
6581628 Mật ong Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581628 — Tên vị thuốc: Mật ong; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Mel. 05V.264 Mel Mel true
6581629 Mẫu kinh/Ngũ trảo lá có răng cưa/Hoàng kinh Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581629 — Tên vị thuốc: Mẫu kinh/Ngũ trảo lá có răng cưa/Hoàng kinh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Viticis negundo. 05V.43 Folium Viticis negundo Vitex negundo L. - Verbenaceae true
6581630 Mẫu lệ Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581630 — Tên vị thuốc: Mẫu lệ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Concha Ostreae. 05V.285 Concha Ostreae Ostrea gigas Thunberg. - Ostreidae true
6581631 Mía dò Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581631 — Tên vị thuốc: Mía dò; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Costi. 05V.122 Rhizoma Costi Costus specious (Koenig) Smith - Costaceae true
6581632 Miết giáp Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581632 — Tên vị thuốc: Miết giáp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Carapax Trionycis. 05V.306 Carapax Trionycis Trionyx sinensis Wiegmann - Trionychidae true true
6581633 Mỏ quạ Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581633 — Tên vị thuốc: Mỏ quạ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Maclurae cochinchinensis. 05V.93 Herba Maclurae cochinchinensis Maclura cochinchinensis (Lour.) Corner - Moraceae true
6581634 Mộc hương Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581634 — Tên vị thuốc: Mộc hương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Saussureae lappae. 05V.200 Radix Saussureae lappae Saussurea lappa Clarke. - Asteraceae true
6581635 Mộc qua Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581635 — Tên vị thuốc: Mộc qua; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Chaenomelis speciosae. 05V.44 Fructus Chaenomelis speciosae Chaenomeles speciosa (Sweet) Nakai - Rosaceae true
6581636 Mộc thông/Thông thảo Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581636 — Tên vị thuốc: Mộc thông/Thông thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis Clematidis. 05V.247 Caulis Clematidis Clematis armandii Franch. - Ranunculaceae true true
6581637 Một dược Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581637 — Tên vị thuốc: Một dược; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Myrrha. 05V.219 Myrrha Commiphora myrrha (Nees) Engl. - Burseraceae true
6581638 Mơ tam thể/Mơ lông Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581638 — Tên vị thuốc: Mơ tam thể/Mơ lông; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Paederiae lanuginosae. 05V.123 Herba Paederiae lanuginosae Paederia lanuginosa Wall. - Rubiaceae true
6581639 Mù u Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581639 — Tên vị thuốc: Mù u; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Calophylli inophylli. 05V.340 Calophylli inophylli Calophyllum inophyllum L. - Clusiaceae true
6581640 Muống biển Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581640 — Tên vị thuốc: Muống biển; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Ipomoeae pescaprae. V.394 Herba Ipomoeae pescaprae Ipomoea pescaprae (L.) Sweet.- Convolvulaceae true
6581641 Mướp đắng/Khổ qua Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581641 — Tên vị thuốc: Mướp đắng/Khổ qua; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Momordicae charantiae. 05V.89 Herba Momordicae charantiae Momordica charantia L. - Cucurbitaceae true
6581642 Mướp gai/Ráy gai Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581642 — Tên vị thuốc: Mướp gai/Ráy gai; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Lasiae spinosae. 05V.95 Rhizoma Lasiae spinosae Lasia spinosa Thw. - Araceae true
6581643 Nữ trinh tử Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581643 — Tên vị thuốc: Nữ trinh tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Ligustri. V.402 Fructus Ligustri Ligustrum lucidum L. - Fabaceae true
6581644 Nga truật/Nghệ đen Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581644 — Tên vị thuốc: Nga truật/Nghệ đen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Curcumae zedoariae. 05V.220 Rhizoma Curcumae zedoariae Curcuma zedoaria (Berg.) Roscoe - Zingiberaceae true
6581645 Ngải cứu/Ngải diệp Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581645 — Tên vị thuốc: Ngải cứu/Ngải diệp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Artemisiae vulgaris. 05V.232 Herba Artemisiae vulgaris Artemisia vulgaris L. - Asteraceae true
6581646 Ngạnh mễ Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581646 — Tên vị thuốc: Ngạnh mễ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Oryzae Sativae. V.395 Semen Oryzae Sativae Oryza sativa L. - Poaceae true
6581647 Ngấy hương Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581647 — Tên vị thuốc: Ngấy hương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Rubi conchinchinensis. V.396 Herba Rubi conchinchinensis Rubus conchinchinesis Tratt. - Rosaceae true
6581648 Nghệ vàng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581648 — Tên vị thuốc: Nghệ vàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Curcumae longae. V.397 Rhizoma Curcumae longae Curcuma longa L. - Zingiberaceace true
6581649 Ngọc trúc Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581649 — Tên vị thuốc: Ngọc trúc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Polygonati odorati. 05V.307 Rhizoma Polygonati odorati Polygonation odoratum (Mill.) Druce - Convallariaceae true true
6581650 Ngô công Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581650 — Tên vị thuốc: Ngô công; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Scolopendra. 05V.175 Scolopendra Scolopendra morsitans L. - Scolopendridae true true
6581651 Ngô thù du Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581651 — Tên vị thuốc: Ngô thù du; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Evodiae rutaecarpae. 05V.63 Fructus Evodiae rutaecarpae Evodia rutaecarpa (A. Juss) Hartley - Rutaceae true
6581652 Ngũ bội tử Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581652 — Tên vị thuốc: Ngũ bội tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Galla chinensis. V.398 Galla chinensis Schlechtendalia chinensis Bell. N- Pemphigidae true true
6581653 Ngũ gia bì chân chim Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581653 — Tên vị thuốc: Ngũ gia bì chân chim; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Schefflerae heptaphyllae. 05V.45 Cortex Schefflerae heptaphyllae Scheflera heptaphylla (L.) Frodin - Araliaceae true true
6581654 Ngũ gia bì gai Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581654 — Tên vị thuốc: Ngũ gia bì gai; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Acanthopanacis trifoliati. 05V.46 Cortex Acanthopanacis trifoliati Acanthopanax trifoliatus (L.) Merr. - Araliaceae true true
6581655 Ngũ gia bì nam Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581655 — Tên vị thuốc: Ngũ gia bì nam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Viticis heterophyllae. V.399 Cortex Viticis heterophyllae Vitex heterophylla Roxb. - Verbenaceae true
6581656 Ngũ linh chi Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581656 — Tên vị thuốc: Ngũ linh chi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Faeces Trogopteri. V.400 Faeces Trogopteri Trogopterus xanthipes Milne Edwrds, - Petauristidae true true
6581657 Ngũ vị tử Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581657 — Tên vị thuốc: Ngũ vị tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Schisandrae chinensis. 05V.286 Fructus Schisandrae chinensis Schisandra chinensis (Turcz.) Baill. - Schisandraceae true true
6581658 Ngưu bàng tử Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581658 — Tên vị thuốc: Ngưu bàng tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Arctii lappae. 05V.25 Semen Arctii lappae Arctium lappa L. - Asteraceae true true
6581659 Ngưu tất Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581659 — Tên vị thuốc: Ngưu tất; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Achyranthis bidentatae. 05V.221 Radix Achyranthis bidentatae Achyranthes bidentata Blume. - Amaranthaceae true true
6581660 Nha đảm tử Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581660 — Tên vị thuốc: Nha đảm tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Bruceae javanicae. V.401 Fructus Bruceae javanicae Brucea javanica (L.) Merr. - Simarubaceae true
6581661 Nhân sâm Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581661 — Tên vị thuốc: Nhân sâm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma et Radix Ginseng. 05V.335 Rhizoma et Radix Ginseng Panax ginseng C.A.Mey - Araliaceae true
6581662 Nhân trần Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581662 — Tên vị thuốc: Nhân trần; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Adenosmatis caerulei. 05V.124 Herba Adenosmatis caerulei Adenosma caeruleum R.Br. - Scrophulariaceae true
6581663 Nhũ hương Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581663 — Tên vị thuốc: Nhũ hương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Gummi resina Olibanum. 05V.222 Gummi resina Olibanum Boswellia carterii Birdw. - Burseraceae true
6581664 Nhục đậu khấu Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581664 — Tên vị thuốc: Nhục đậu khấu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Myristicae. 05V.287 Semen Myristicae Myristica fragrans Houtt. - Myristicaceae true true
6581665 Nhục thung dung Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581665 — Tên vị thuốc: Nhục thung dung; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Cistanches. 05V.323 Herba Cistanches Cistanche deserticola Y. C. Ma - Orobanchaceae true
6581666 Ô dược Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581666 — Tên vị thuốc: Ô dược; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Linderae. 05V.203 Radix Linderae Lindera aggregata (Sims.) Kosterm. - Lauraceae true
6581667 Ô mai/Mơ muối Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581667 — Tên vị thuốc: Ô mai/Mơ muối; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Armeniacae praeparatum. 05V.288 Fructus Armeniacae praeparatum Prunus armeniaca L. - Rosaceae true
6581668 Ô rô Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581668 — Tên vị thuốc: Ô rô; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba et radix Acanthi ilicifolii. 05V.126 Herba et radix Acanthi ilicifolii Acanthus ilicifolius L, - Acanthaceae true
6581669 Ô tặc cốt Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581669 — Tên vị thuốc: Ô tặc cốt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Os Sepiae. 05V.276 Os Sepiae Sepia escalenta Hoyle - Sepiidae true
6581670 Ổi Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581670 — Tên vị thuốc: Ổi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Psidii guajavae. V.403 Folium Psidii guajavae Psidium guajava L.- Myrtaceae true
6581671 Phá cố chỉ/Bổ cốt chỉ Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581671 — Tên vị thuốc: Phá cố chỉ/Bổ cốt chỉ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Psoraleae corylifoliae. 05V.324 Fructus Psoraleae corylifoliae Psoralea corylifolia L. - Fabaceac true
6581672 Phác tiêu/Mang tiêu/Huyền minh phấn Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581672 — Tên vị thuốc: Phác tiêu/Mang tiêu/Huyền minh phấn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Natrium Sulfuricum. V.404 Natrium Sulfuricum Natrium sulfuricum true
6581673 Phan tả diệp Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581673 — Tên vị thuốc: Phan tả diệp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Casside angustifoliae. 05V.266 Folium Casside angustifoliae Cassia angustifolia Vahl. - Caesalpiniaceae true
6581674 Phật thủ Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581674 — Tên vị thuốc: Phật thủ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Citri medicae. 05V.144 Fructus Citri medicae Citrus medica L. var. sarcodactylis (Noot.) Swingle. - Rutaceae true
6581675 Phèn chua/Phèn phi/Bạch phàn/Bạch phèn Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581675 — Tên vị thuốc: Phèn chua/Phèn phi/Bạch phàn/Bạch phèn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Alumen. 05V.343 Alumen Sulfas Alumino potassicus true
6581676 Phòng kỷ Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581676 — Tên vị thuốc: Phòng kỷ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Stephaniae tetrandrae. 05V.248 Radix Stephaniae tetrandrae Stephania tetrandra S. Moore - Menispermaceae true
6581677 Phòng phong Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581677 — Tên vị thuốc: Phòng phong; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Saposhnikoviae divaricatae. 05V.47 Radix Saposhnikoviae divaricatae Saposhnikovia divaricata (Turcz.) Schischk.- Apiaceae true
6581678 Phù bình Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581678 — Tên vị thuốc: Phù bình; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Pistiae. 05V.26 Herba Pistiae Pistia stratiotes L. - Araceae true
6581679 Phụ tử chế Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581679 — Tên vị thuốc: Phụ tử chế; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Aconiti lateralis praeparata. 05V.67 Radix Aconiti lateralis praeparata Aconitum carmichaeli Debx. - Ranunculaceae true true
6581680 Phúc bồn tử Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581680 — Tên vị thuốc: Phúc bồn tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Rubi alceaefolii. 05V.289 Fructus Rubi alceaefolii Rubus alceaefolius Poir. - Rosaceae true true
6581681 Phục thần Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581681 — Tên vị thuốc: Phục thần; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Poria. 05V.184 Poria Poria cocos (Schw.) Wolf - Polyporaceae true
6581682 Qua lâu nhân Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581682 — Tên vị thuốc: Qua lâu nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Trichosanthis. 05V.145 Semen Trichosanthis Trichosanthes spp . - Cucurbitaceae true
6581683 Quả xộp/Trâu cổ/Quảng vương bất lưu hành Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581683 — Tên vị thuốc: Quả xộp/Trâu cổ/Quảng vương bất lưu hành; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Fici Pumilae. 05V.325 Fructus Fici Pumilae Ficus Pumila L. - Moraccae true
6581684 Quán chúng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581684 — Tên vị thuốc: Quán chúng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Cyrtomii fortunei. V.406 Rhizoma Cyrtomii fortunei Cyrtomium fotunei J.Smi - Polypodiaccae true
6581685 Quất hạch Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581685 — Tên vị thuốc: Quất hạch; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Citri reticulatae. 05V.204 Semen Citri reticulatae Citrus reticulata Blanco. - Rutaceae true
6581686 Quất hồng bì Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581686 — Tên vị thuốc: Quất hồng bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Clausenae lansii. 05V.146 Fructus Clausenae lansii Clausena lansium (Lour) Skeels. - Rutaceae true
6581687 Quế chi Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581687 — Tên vị thuốc: Quế chi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Ramulus Cinnamomi. 05V.6 Ramulus Cinnamomi Cinnamomum sp. - Lauraceae true
6581688 Quế nhục/Nhục quế Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581688 — Tên vị thuốc: Quế nhục/Nhục quế; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Cinnamomi. 05V.68 Cortex Cinnamomi Cinnamomum spp . - Lauraceae true
6581689 Quế tâm Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581689 — Tên vị thuốc: Quế tâm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cinnamomi Cortex Interior. V.407 Cinnamomi Cortex Interior Cinnamomum cassia Presl.; Cinnamomun zeylanicum Blume; Cinnamomum loureirii true
6581690 Quy bản Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581690 — Tên vị thuốc: Quy bản; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Carapax Testudinis. 05V.308 Carapax Testudinis Testudo elongata Blyth - Testudinidae true true
6581691 Rau dừa nước Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581691 — Tên vị thuốc: Rau dừa nước; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Jussiaea repensis. V.408 Herba Jussiaea repensis Jussiaea repens L. - Onagraceae true
6581692 Rau đắng đất Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581692 — Tên vị thuốc: Rau đắng đất; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Glinus oppositifolius. 05V.249 Herba Glinus oppositifolius Glinus oppositifolius (L.) A. DC.- Molluginaceae Aizoaceae true
6581693 Rau má Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581693 — Tên vị thuốc: Rau má; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Centellae asiaticae. 05V.127 Herba Centellae asiaticae Centella asiatica Urb. - Apiaceae true
6581694 Rau sam Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581694 — Tên vị thuốc: Rau sam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Portulacae oleraceae. 05V.94 Herba Portulacae oleraceae Portulaca oleracea L. - Portulacaceae true
6581695 Râu mèo Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581695 — Tên vị thuốc: Râu mèo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Orthosiphonis spiralis. 05V.250 Herba Orthosiphonis spiralis Orthosiphon spiralis (Lour.) Merr. - Lamiaceae true
6581696 Râu ngô Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581696 — Tên vị thuốc: Râu ngô; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Styli et Stigmata Maydis. 05V.251 Styli et Stigmata Maydis Zea mays L. - Poaceae true
6581697 Rễ cà gai leo Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581697 — Tên vị thuốc: Rễ cà gai leo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Solani procumbensis. V.409 Radix Solani procumbensis Solanum procumbens Lour. - Solanaceae true
6581698 Rễ cây xấu hổ Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581698 — Tên vị thuốc: Rễ cây xấu hổ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Mimosae pudicae. V.410 Radix Mimosae pudicae Mimosa pudica L. - Fabaceae true
6581699 Rễ cỏ tranh Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581699 — Tên vị thuốc: Rễ cỏ tranh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Imperatae cylindricae. V.412 Radix Imperatae cylindricae Imperata cylindrica (L.) Raeusch. - Poaceae true
6581700 Rễ cỏ tranh sao vàng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581700 — Tên vị thuốc: Rễ cỏ tranh sao vàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Imperatae cylindricae praeparata. V.413 Radix Imperatae cylindricae praeparata Imperata cylindrica (L.) Raeusch. - Poaceae true
6581701 Rễ chút chít Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581701 — Tên vị thuốc: Rễ chút chít; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Rumicis. V.411 Radix Rumicis Rumex spp. - Polygonaceae true
6581702 Rễ lá lốt Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581702 — Tên vị thuốc: Rễ lá lốt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Piperis lolot. V.414 Radix Piperis lolot Piper lolot C. DC - Piperaceae true
6581703 Rễ nhàu Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581703 — Tên vị thuốc: Rễ nhàu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Morindae citrifoliae. 05V.48 Radix Morindae citrifoliae Morinda citrifolia L.- Rubiaceae true
6581704 Sa nhân Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581704 — Tên vị thuốc: Sa nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Amomi. 05V.205 Fructus Amomi Amomum spp. - Zingiberaceae true true
6581705 Sa sâm Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581705 — Tên vị thuốc: Sa sâm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Glehniae. 05V.309 Radix Glehniae Glehnia littoralis Fr. Schmidt ex Miq. - Apiaceae true
6581706 Sài đất Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581706 — Tên vị thuốc: Sài đất; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Wedeliae. 05V.96 Herba Wedeliae Wedelia chinensis (Osbeck) Merr. - Asteraceae true
6581707 Sài hồ Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581707 — Tên vị thuốc: Sài hồ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Bupleuri. 05V.27 Radix Bupleuri Bupleurum spp. - Apiaceae true
6581708 Sài hồ nam/Lức Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581708 — Tên vị thuốc: Sài hồ nam/Lức; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Folium Plucheae pteropodae. 05V.22 Radix et Folium Plucheae pteropodae Pluchea pteropoda Hemsl. - Asteraceae true
6581709 Sâm cau Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581709 — Tên vị thuốc: Sâm cau; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Curculiginis. V.415 Rhizoma Curculiginis Curculigo orchioides Gaertn. - Hypoxidaceae true
6581710 Sâm đại hành Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581710 — Tên vị thuốc: Sâm đại hành; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Bulbus Eleutherinis subaphyllae. 05V.134 Bulbus Eleutherinis subaphyllae Eleutherine subaphylla Gagnep. - Iridaceae true
6581711 Sâm ngọc linh Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581711 — Tên vị thuốc: Sâm ngọc linh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma et Radix Panacis vietnamensis. V.416 Rhizoma et Radix Panacis vietnamensis Panax vietnamensis var. vietnamensis Ha et Grushv. - Araliaceae true
6581712 Sim Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581712 — Tên vị thuốc: Sim; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium, Fructus et Radix Rhodomyrti tomentosae. 05V.277 Folium, Fructus et Radix Rhodomyrti tomentosae Rhodomyrtus tomentosa (Ait.) Hassk - Myrtaceae true
6581713 Sinh địa/Can địa hoàng/Địa hoàng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581713 — Tên vị thuốc: Sinh địa/Can địa hoàng/Địa hoàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Rehmanniae glutinosae. 05V.135 Radix Rehmanniae glutinosae Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. - Scrophulariaceae true true
6581714 Sói rừng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581714 — Tên vị thuốc: Sói rừng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Sarcandrae glabrae. V.417 Herba Sarcandrae glabrae Sarcandra glabra - Chloranthaceae. true
6581715 Sơn thù Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581715 — Tên vị thuốc: Sơn thù; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Corni officinalis. 05V.290 Fructus Corni officinalis Cornus officinalis Sieb, et Zucc. - Cornaceae true
6581716 Sơn tra Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581716 — Tên vị thuốc: Sơn tra; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Mali. 05V.278 Fructus Mali Malus doumeri (Bois.) A. Chev. - Rosaceae true true
6581717 Sử quân tử Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581717 — Tên vị thuốc: Sử quân tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Quisqualis. 05V.348 Fructus Quisqualis Quisqualis indica L. - Combretaceae true true
6581718 Tam lăng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581718 — Tên vị thuốc: Tam lăng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Sparganii. 05V.223 Rhizoma Sparganii Sparganium stoloniferum Buch. Ham. - Sparganiaceae true
6581719 Tam thất Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581719 — Tên vị thuốc: Tam thất; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Panasis notoginseng. 05V.233 Radix Panasis notoginseng Panax notoginseng (Burk.) F. H. Chen - Araliaceae true
6581720 Tang bạch bì sao mật Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581720 — Tên vị thuốc: Tang bạch bì sao mật; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Mori albae praeparatum cum melle. V.418 Cortex Mori albae praeparatum cum melle Morus alba L. - Moraceae true
6581721 Tang bạch bì/Vỏ rễ cây dâu Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581721 — Tên vị thuốc: Tang bạch bì/Vỏ rễ cây dâu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Mori albae radicis. 05V.162 Cortex Mori albae radicis Morus alba L. - Moraceae true true
6581722 Tang chi/Cành dâu Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581722 — Tên vị thuốc: Tang chi/Cành dâu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Ramulus Mori albae. 05V.49 Ramulus Mori albae Morus alba L. - Moraceae true
6581723 Tang diệp/Lá dâu Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581723 — Tên vị thuốc: Tang diệp/Lá dâu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Mori albae. 05V.28 Folium Mori albae Morus alba L. - Moraceae true
6581724 Tang ký sinh Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581724 — Tên vị thuốc: Tang ký sinh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Loranthi paracitici Herba. 05V.50 Loranthi paracitici Herba Taxillus parasitica (L.) Ban {Syn. Scurrula parasitica L.; Loranthus scurrula L.; true
6581725 Tang phiêu tiêu Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581725 — Tên vị thuốc: Tang phiêu tiêu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cotheca Mantidis. 05V.291 Cotheca Mantidis Mantis religiosa L. - Mantidae true true
6581726 Tang thầm/Quả dâu Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581726 — Tên vị thuốc: Tang thầm/Quả dâu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Mori albae. 05V.300 Fructus Mori albae Morus alba L. - Moraceae true true
6581727 Tạo giác thích Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581727 — Tên vị thuốc: Tạo giác thích; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Spina Gledischiae australis. 05V.224 Spina Gledischiae australis Gledischia australis Hemsl. - Caealpiniaceae true true
6581728 Táo nhân Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581728 — Tên vị thuốc: Táo nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Ziziphi mauritianae. 05V.185 Semen Ziziphi mauritianae Ziziphus mauritiana Lamk. - Rhamnaceae true true
6581729 Tầm xoong Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581729 — Tên vị thuốc: Tầm xoong; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Atalaniae. 05V.51 Herba Atalaniae Atalania buxifolia (Poir.) Olive. - Rutaceae true
6581730 Tầm xuân Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581730 — Tên vị thuốc: Tầm xuân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Rosae multiflorae. 05V.52 Herba Rosae multiflorae Rosa multiflora Thunb. - Rosaceae true
6581731 Tân di Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581731 — Tên vị thuốc: Tân di; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Magnoliae liliflorae. 05V.8 Flos Magnoliae liliflorae Magnolia liliflora Dear.- Magnoliaceae true
6581732 Tần giao Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581732 — Tên vị thuốc: Tần giao; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Gentianae macrophyllae. 05V.53 Radix Gentianae macrophyllae Gentiana macrophylla Pall. - Gentianaceae true
6581733 Tế tân Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581733 — Tên vị thuốc: Tế tân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Rhizoma Asari. 05V.9 Radix et Rhizoma Asari Asarum heterotropoides Kitag. - Aristolochiaceae true
6581734 Tiên hạc thảo Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581734 — Tên vị thuốc: Tiên hạc thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Agrimoniae. V.427 Herba Agrimoniae Agrimonia pilosa Ledeb. Nakai. - Rosaceae true true
6581735 Tiền hồ Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581735 — Tên vị thuốc: Tiền hồ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Peucedani. 05V.163 Radix Peucedani Peucedanum spp. - Apiaceae true
6581736 Tiểu hồi Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581736 — Tên vị thuốc: Tiểu hồi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Foeniculi. 05V.65 Fructus Foeniculi Foeniculum vulgare Mill. - Apiaceae true true
6581737 Tiểu kế Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581737 — Tên vị thuốc: Tiểu kế; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Cirsii segenti. V.428 Radix Cirsii segenti Cirsium segetum Bunge - Asteraceae true true
6581738 Tiểu mạch Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581738 — Tên vị thuốc: Tiểu mạch; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Tritici aestivi. 05V.292 Fructus Tritici aestivi Triticum aestivum L. - Poaceae true
6581739 Toả dương Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581739 — Tên vị thuốc: Toả dương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Cynomorici songarici. V.429 Herba Cynomorici songarici Cynomorium songaricum Rupr. - Cynomoriaceae true
6581740 Toàn phúc hoa Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581740 — Tên vị thuốc: Toàn phúc hoa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Inulae. 05V.165 Flos Inulae Inula japonica Thunb. - Asteraceae true
6581741 Toàn yết/Bọ cạp Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581741 — Tên vị thuốc: Toàn yết/Bọ cạp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Scorpio. 05V.177 Scorpio Buthus martensii Karsch. - Buthidae true true
6581742 Tô diệp Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581742 — Tên vị thuốc: Tô diệp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Perillae. 05V.11 Folium Perillae Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae true
6581743 Tô mộc Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581743 — Tên vị thuốc: Tô mộc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Lignum sappan. 05V.225 Lignum sappan Caesalpinia sappan L. - Fabaceae true
6581744 Tô ngạnh Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581744 — Tên vị thuốc: Tô ngạnh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis Perillae. 05V.294 Caulis Perillae Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae true
6581745 Tô tử/Tía tô hạt Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581745 — Tên vị thuốc: Tô tử/Tía tô hạt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Perillae frutescensis. 05V.164 Semen Perillae frutescensis Perilla frutescens (L.) Britt. - Larniaceae true
6581746 Tục đoạn Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581746 — Tên vị thuốc: Tục đoạn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Dipsaci. 05V.327 Radix Dipsaci Dipsacus japonicus Miq. -Dipsacaceae true true
6581747 Tử tô Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581747 — Tên vị thuốc: Tử tô; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Perillae frutescensis. V.426 Herba Perillae frutescensis Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae true true
6581748 Tử thảo Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581748 — Tên vị thuốc: Tử thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Lithospermi. 05V.344 Radix Lithospermi Lithospermum erythrorhizon Sieb, et Zucc. - Boraginaceae true
6581749 Tử uyển Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581749 — Tên vị thuốc: Tử uyển; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Rhizoma Asteris. 05V.166 Radix et Rhizoma Asteris Aster tataricus L.f. - Asteraceae true
6581750 Tỳ bà diệp Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581750 — Tên vị thuốc: Tỳ bà diệp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Eriobotryae japonicae. 05V.167 Folium Eriobotryae japonicae Eriobotrya japonica (Thunb.) Lindl. - Rosaceae true true
6581751 Tỳ giải Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581751 — Tên vị thuốc: Tỳ giải; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Dioscoreae. 05V.256 Rhizoma Dioscoreae Dioscorea septembola Thunb.,D. futschanensis Uline ex R.Kunth, D. tokoro Makino - Dioscoreaceae true true
6581752 Thạch cao sống/Sinh thạch cao Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581752 — Tên vị thuốc: Thạch cao sống/Sinh thạch cao; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Gypsum fibrosum. 05V.108 Gypsum fibrosum Gypsum fibrosum true
6581753 Thạch hộc Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581753 — Tên vị thuốc: Thạch hộc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Dendrobii. 05V.310 Herba Dendrobii Dendrobium spp . - Orchidaceae true true
6581754 Thạch lưu bì Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581754 — Tên vị thuốc: Thạch lưu bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericarpium Punicae Granati. V.419 Pericarpium Punicae Granati Punica granatium L. - Punicaceae true
6581755 Thạch quyết minh Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581755 — Tên vị thuốc: Thạch quyết minh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Concha Haliotidis. 05V.186 Concha Haliotidis Haliotis sp . - Haliotidae true
6581756 Thạch vĩ Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581756 — Tên vị thuốc: Thạch vĩ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba pyrrosiae linguae. 05V.252 Herba pyrrosiae linguae Pyrrosia lingua (Thumb.) Fawell - Polypodiaceae true true
6581757 Thạch xương bồ Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581757 — Tên vị thuốc: Thạch xương bồ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Acori Graminei Rhizoma. 05V.193 Acori Graminei Rhizoma Acorus gramineus Soland true true
6581758 Thanh bì Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581758 — Tên vị thuốc: Thanh bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericarpium Citri reticulatae viridae. 05V.206 Pericarpium Citri reticulatae viridae Citrus reticulata Blanco. - Rutaceae true true
6581759 Thanh hao/Thanh cao hoa vàng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581759 — Tên vị thuốc: Thanh hao/Thanh cao hoa vàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Artemisiae annuae. V.421 Folium Artemisiae annuae Artemisia annua L. - Asteraceae
6581760 Thanh táo Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581760 — Tên vị thuốc: Thanh táo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Justiciae. V.422 Herba Justiciae Justicia gendarussa L - Acanthaceae true
6581761 Thanh tương tử Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581761 — Tên vị thuốc: Thanh tương tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Celosiae. V.423 Semen Celosiae Celosia argentea L. - Amaranthaceae true
6581762 Thảo quả Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581762 — Tên vị thuốc: Thảo quả; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Amomi aromatici. 05V.64 Fructus Amomi aromatici Amomum aromaticum Roxb. - Zingiberaceae true
6581763 Thảo quyết minh Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581763 — Tên vị thuốc: Thảo quyết minh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Cassiae torae. 05V.187 Semen Cassiae torae Cassia tora L. - Fabaceae true
6581764 Thăng ma Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581764 — Tên vị thuốc: Thăng ma; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Cimicifugae. 05V.29 Rhizoma Cimicifugae Cimicifuga sp. - Ranunculaceae true
6581765 Thần sa Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581765 — Tên vị thuốc: Thần sa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Sinnabaris. V.420 Sinnabaris Sinnabaris true
6581766 Thị đế Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581766 — Tên vị thuốc: Thị đế; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Calyx Kaki. 05V.207 Calyx Kaki Diospyros kaki L.f. - Ebenaceae true true
6581767 Thiên hoa phấn Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581767 — Tên vị thuốc: Thiên hoa phấn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Trichosanthis. 05V.136 Radix Trichosanthis Trichosanthes kirilowii Maxim. - Cucurbitaceae true
6581768 Thiên ma Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581768 — Tên vị thuốc: Thiên ma; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Gastrodiae elatae. 05V.176 Rhizoma Gastrodiae elatae Gastrodia elata Bl. - Orchidaceae true
6581769 Thiên môn đông Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581769 — Tên vị thuốc: Thiên môn đông; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Asparagi cochinchinensis. 05V.311 Radix Asparagi cochinchinensis Asparagus cochinchinensis (Lour.) Merr. - Asparagaceae true true
6581770 Thiên nam tinh/Đởm nam tinh Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581770 — Tên vị thuốc: Thiên nam tinh/Đởm nam tinh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Arisaemae. 05V.147 Rhizoma Arisaemae Arisaema balansae Engl..- Araceae true
6581771 Thiên niên kiện Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581771 — Tên vị thuốc: Thiên niên kiện; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Homalomenae occultae. 05V.54 Rhizoma Homalomenae occultae Homalomena occulta (Lour.) Schott - Araccae true
6581772 Thỏ ty tử Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581772 — Tên vị thuốc: Thỏ ty tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Cuscutae. 05V.326 Semen Cuscutae Cuscuta chinensis Lamk. - Cuscutaceae true
6581773 Thổ bối mẫu Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581773 — Tên vị thuốc: Thổ bối mẫu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Bolbostemmatis Rhizoma,. 05V.148 Bolbostemmatis Rhizoma, Bolbostemma paniculatum (Maxim.) Franquet) true
6581774 Thổ hoàng liên Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581774 — Tên vị thuốc: Thổ hoàng liên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Thalictri foliolosi. 05V.128 Rhizoma Thalictri foliolosi Thalictrum foliolosum DC. - Ranunculaceae true true
6581775 Thổ phục linh Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581775 — Tên vị thuốc: Thổ phục linh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Smilacis glabrae. 05V.97 Rhizoma Smilacis glabrae Smilax glabra Roxb. - Smilacaceae true
6581776 Thông bạch Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581776 — Tên vị thuốc: Thông bạch; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Folium Allii. 05V.10 Radix et Folium Allii Allium ascalonicum L.; A. fistulosum L. Alliaceae true
6581777 Thông thảo Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581777 — Tên vị thuốc: Thông thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Medulla Tetrapanacis. 05V.253 Medulla Tetrapanacis Tetrapanax papyrifera (Hook.) K. Koch - Araliaceae true
6581778 Thủ cung/Thạch sùng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581778 — Tên vị thuốc: Thủ cung/Thạch sùng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Scorpio Hemidactyli. V.424 Scorpio Hemidactyli Hemidactylus frenatus Schlegel- Gekkonidae true
6581779 Thục địa Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581779 — Tên vị thuốc: Thục địa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Rehmanniae glutinosae praeparata. 05V.301 Radix Rehmanniae glutinosae praeparata Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. - Scrophulariaceae true true
6581780 Thuỷ xương bồ Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581780 — Tên vị thuốc: Thuỷ xương bồ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Acori calami Rhizoma. V.425 Acori calami Rhizoma Acorus calamus L. - Acoraceae true
6581781 Thuyền thoái Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581781 — Tên vị thuốc: Thuyền thoái; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Periostracum Cicadae. 05V.30 Periostracum Cicadae Crytotympana pustulata Fabricius - Cicadidae true true
6581782 Thương lục Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581782 — Tên vị thuốc: Thương lục; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Phytolaccae. 05V.261 Radix Phytolaccae Phytolacca esculenta Van Houtle - Phytolaccaceae true true
6581783 Thương nhĩ tử/Ké đầu ngựa Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581783 — Tên vị thuốc: Thương nhĩ tử/Ké đầu ngựa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Xanthii strumarii. 05V.40 Fructus Xanthii strumarii Xanthium strumarium L. - Asteraceae true true
6581784 Thương truật Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581784 — Tên vị thuốc: Thương truật; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Atractylodis. 05V.279 Rhizoma Atractylodis Atractylodes lancea (Thunb.) DC. - Asteraceae true
6581785 Trạch tả Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581785 — Tên vị thuốc: Trạch tả; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Alismatis. 05V.254 Rhizoma Alismatis Alisma plantagoaquatica L. true
6581786 Tràm Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581786 — Tên vị thuốc: Tràm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Ramulus cum Folium Melaleucae. 05V.12 Ramulus cum Folium Melaleucae Melaleuca cajeputi Powell. - Myrtaceae true
6581787 Trắc bá diệp sao cháy Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581787 — Tên vị thuốc: Trắc bá diệp sao cháy; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cacumen Platycladi praeparatus. V.430 Cacumen Platycladi praeparatus Platycladus orientalis (L.) Franco - Cupressaceae true true
6581788 Trắc bách diệp Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581788 — Tên vị thuốc: Trắc bách diệp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cacumen Platycladi. 05V.235 Cacumen Platycladi Platycladus orientalis (L.) Franco - Cupressaceae true true
6581789 Trâm bầu Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581789 — Tên vị thuốc: Trâm bầu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium et Cortex Combreti quadrangulae. 05V.178 Folium et Cortex Combreti quadrangulae Combretum quadrangula Kusz . - Combretaceae true
6581790 Trần bì sao Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581790 — Tên vị thuốc: Trần bì sao; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericarpium Citri reticulatae perenne praeparatum. V.431 Pericarpium Citri reticulatae perenne praeparatum Citrus reticulata Blanco. - Rutaceae true true
6581791 Trần bì/Vỏ quýt Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581791 — Tên vị thuốc: Trần bì/Vỏ quýt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericarpium Citri reticulatae perenne. 05V.208 Pericarpium Citri reticulatae perenne Citrus reticulata Blanco. - Rutaceae true true
6581792 Trân châu mẫu Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581792 — Tên vị thuốc: Trân châu mẫu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Margarita. 05V.188 Margarita Pteria martensii Dunker, - Pteridae true
6581793 Trầu không Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581793 — Tên vị thuốc: Trầu không; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Piperis betle. 05V.13 Folium Piperis betle Piper betle L. - Piperaceae true
6581794 Tri mẫu Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581794 — Tên vị thuốc: Tri mẫu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Anemarrhenae. 05V.109 Rhizoma Anemarrhenae Anemarrhena asphodeloides Bge. - Liliaceae true
6581795 Trinh nữ hoàng cung Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581795 — Tên vị thuốc: Trinh nữ hoàng cung; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Crini latifolii. 05V.98 Folium Crini latifolii Crinum latifolium L. - Amaryllidaceae true
6581796 Trinh nữ/Xấu hổ Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581796 — Tên vị thuốc: Trinh nữ/Xấu hổ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Mimosae pudicae. 05V.55 Herba Mimosae pudicae Mimosa pudica L. - Mimosaceae true
6581797 Trúc diệp /Lá tre Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581797 — Tên vị thuốc: Trúc diệp /Lá tre; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Bambusae vulgaris. 05V.31 Folium Bambusae vulgaris Bambusa vulgaris Schrad. ex J.C.Wendl - Poaceae true
6581798 Trúc nhự Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581798 — Tên vị thuốc: Trúc nhự; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis bambusae in teaniis. 05V.149 Caulis bambusae in teaniis Bambusa sp; Phyllostachys sp Poaceae true true
6581799 Trung quân/Trương quân/Dây lá lợp Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581799 — Tên vị thuốc: Trung quân/Trương quân/Dây lá lợp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Ancistrocladi. V.432 Herba Ancistrocladi Ancistrocladus scandens (Lour.) Merr.; Ancistrocladus tectorius (Lour.) Merr. - Ancistrocladaceae true
6581800 Trư linh Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581800 — Tên vị thuốc: Trư linh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Polyporus. 05V.255 Polyporus Polyporus umbellatus (Pers.) Fries - Polyporaceae true
6581801 Uất lý nhân Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581801 — Tên vị thuốc: Uất lý nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Pruni. V.433 Semen Pruni Prunus humilis Bge - Rosaceace
6581802 Uy linh tiên Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581802 — Tên vị thuốc: Uy linh tiên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Rhizoma Clematidis. 05V.56 Radix et Rhizoma Clematidis Clematis chinensis Osbeck. - Ranunculaceae true
6581803 Vàng đắng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581803 — Tên vị thuốc: Vàng đắng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis Coscinii fenestrati. 05V.129 Caulis Coscinii fenestrati Coscinium fenestratum (Gaertn.) Colebr.- Menispermaceae true
6581804 Viễn chí Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581804 — Tên vị thuốc: Viễn chí; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Polygalae. 05V.189 Radix Polygalae Polygala spp . - Polygalaceae true
6581805 Vỏ bưởi Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581805 — Tên vị thuốc: Vỏ bưởi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericarpium Citri maximae. V.434 Pericarpium Citri maximae Citrus maxima (Burm) Merrill; Citrus grandis (L.) Osbeck - Rutaceace true
6581806 Vỏ cam Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581806 — Tên vị thuốc: Vỏ cam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericarpium Citri sinensise. V.435 Pericarpium Citri sinensise Citrus sinensis (L.) Osbeck - Rutaceace true
6581807 Vỏ cây đại sao vàng Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581807 — Tên vị thuốc: Vỏ cây đại sao vàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Plumeriae rubrae praeparata. V.436 Cortex Plumeriae rubrae praeparata Plumeria rubra L.- Apocynaceace true
6581808 Vỏ đỗ xanh Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581808 — Tên vị thuốc: Vỏ đỗ xanh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericapium Semen Vignae aurei. V.437 Pericapium Semen Vignae aurei Vigna aureus Roxb. - Fabaceae true
6581809 Vỏ rụt/Nam mộc hương Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581809 — Tên vị thuốc: Vỏ rụt/Nam mộc hương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Llicis. 05V.202 Cortex Llicis Llex sp. - Llieaceae true
6581810 Vọng cách Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581810 — Tên vị thuốc: Vọng cách; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Premnae corymbosae. V.438 Folium Premnae corymbosae Premna corymbosa Rottl. Ex Willd. - Verbenaceae true
6581811 Vông nem Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581811 — Tên vị thuốc: Vông nem; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Erythrinae. 05V.190 Folium Erythrinae Erythrina variegata L. - Fabaceae true
6581812 Vú bò Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581812 — Tên vị thuốc: Vú bò; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Fici. V.439 Herba Fici Ficus heterophyllus L. - Moraceae true
6581813 Vừng đen Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581813 — Tên vị thuốc: Vừng đen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Sesami. 05V.267 Semen Sesami Sesamum indicum L. - Pedaliaceae true
6581814 Vương bất lưu hành Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581814 — Tên vị thuốc: Vương bất lưu hành; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Vaccariae. V.440 Semen Vaccariae Vaccaria segetalis Neck - Caryophylaceae true
6581815 Xạ can/Rẻ quạt Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581815 — Tên vị thuốc: Xạ can/Rẻ quạt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Belamcandae. 05V.99 Rhizoma Belamcandae Belamcanda chinensis (L.) DC. - Iridaceae true
6581816 Xạ đen Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581816 — Tên vị thuốc: Xạ đen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Ehretiae asperulae. 05V.100 Herba Ehretiae asperulae Ehretia asperula Zoll.& Mor.- Boraginaceae true
6581817 Xạ hương Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581817 — Tên vị thuốc: Xạ hương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Moschus. V.441 Moschus Moschus moschiferus L. - Moschidae
6581818 Xà sàng tử Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581818 — Tên vị thuốc: Xà sàng tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Cnidii. 05V.345 Fructus Cnidii Cnidium monnieri (L) Cuss - Apiaceae true true
6581819 Xa tiền tử Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581819 — Tên vị thuốc: Xa tiền tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Plantaginis. 05V.257 Semen Plantaginis Plantago major L. - Plantaginaceae true true
6581820 Xích đồng nam Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581820 — Tên vị thuốc: Xích đồng nam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Plantaginis. 05V.57 Semen Plantaginis Clerodendrum infortunatum L. - Verbenaceae true
6581821 Xích tiểu đậu Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581821 — Tên vị thuốc: Xích tiểu đậu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Phaseoli. V.442 Semen Phaseoli Phaseolus angularis (Willd.) W.Wight - Fabaceae true true
6581822 Xích thược Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581822 — Tên vị thuốc: Xích thược; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Paeoniae rubra Radix. 05V.137 Paeoniae rubra Radix Paeonia lactiflora Pall - Ranunculaceae true
6581823 Xoan nhừ Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581823 — Tên vị thuốc: Xoan nhừ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Choerospondiacis. V.443 Cortex Choerospondiacis Choerospondias axillaris - Anacardiaceae true
6581824 Xuyên bối mẫu Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581824 — Tên vị thuốc: Xuyên bối mẫu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Bulbus Fritillariae. 05V.150 Bulbus Fritillariae Fritillaria cirrhosa D. Don - Liliaceae true
6581825 Xuyên khung Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581825 — Tên vị thuốc: Xuyên khung; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Ligustici wallichii. 05V.226 Rhizoma Ligustici wallichii Ligusticum wallichii Franch. [Syn. Ligusticum chuanxiong Hort.] true true
6581826 Xuyên luyện tử Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581826 — Tên vị thuốc: Xuyên luyện tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Meliae toosendan. 05V.349 Fructus Meliae toosendan Melia toosendan Sid. Et Zuce L. - Melíaceae true
6581827 Xuyên tâm liên Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581827 — Tên vị thuốc: Xuyên tâm liên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Andrographitis paniculatae. 05V.101 Herba Andrographitis paniculatae Andrographis paniculata Burun.f. - Acanthaceae true true
6581828 Xuyên tiêu Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581828 — Tên vị thuốc: Xuyên tiêu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Zanthoxyli. 05V.66 Fructus Zanthoxyli Zanthoxylum spp. - Rutaceae true true
6581829 Ý dĩ/Ý dĩ nhân Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581829 — Tên vị thuốc: Ý dĩ/Ý dĩ nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Coicis. 05V.258 Semen Coicis Coix lachryma-jobi L. - Poaceae true true
6581830 Xà sàng tử Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581830 — Tên vị thuốc: Xà sàng tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Cnidii. 05V.345 Fructus Cnidii Cnidium monnieri (L) Cuss - Apiaceae true true
6581831 Xa tiền tử Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581831 — Tên vị thuốc: Xa tiền tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Plantaginis. 05V.257 Semen Plantaginis Plantago major L. - Plantaginaceae true true
6581832 Xích đồng nam Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581832 — Tên vị thuốc: Xích đồng nam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Plantaginis. 05V.57 Semen Plantaginis Clerodendrum infortunatum L. - Verbenaceae true
6581833 Xích thược Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581833 — Tên vị thuốc: Xích thược; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Paeoniae rubra Radix. 05V.137 Paeoniae rubra Radix Paeonia lactiflora Pall - Ranunculaceae true
6581834 Xích tiểu đậu Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581834 — Tên vị thuốc: Xích tiểu đậu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Phaseoli. V.456 Semen Phaseoli Phaseolus angularis (Willd.) W.Wight true true
6581835 Xoan nhừ Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581835 — Tên vị thuốc: Xoan nhừ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Choerospondiacis. V.457 Cortex Choerospondiacis Choerospondias axillaris true
6581836 Xuyên bối mẫu Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581836 — Tên vị thuốc: Xuyên bối mẫu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Bulbus Fritillariae. 05V.150 Bulbus Fritillariae Fritillaria cirrhosa D. Don - Liliaceae true
6581837 Xuyên khung Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581837 — Tên vị thuốc: Xuyên khung; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Ligustici wallichii. 05V.226 Rhizoma Ligustici wallichii Ligusticum wallichii Franch. [Syn. Ligusticum chuanxiong Hort.] true true
6581838 Xuyên luyện tử Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581838 — Tên vị thuốc: Xuyên luyện tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Meliae toosendan. 05V.349 Fructus Meliae toosendan Melia toosendan Sid. Et Zuce L. - Melíaceae true
6581839 Xuyên tâm liên Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581839 — Tên vị thuốc: Xuyên tâm liên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Andrographitis paniculatae. 05V.101 Herba Andrographitis paniculatae Andrographis paniculata Burun.f. - Acanthaceae true true
6581840 Xuyên tiêu Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581840 — Tên vị thuốc: Xuyên tiêu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Zanthoxyli. 05V.66 Fructus Zanthoxyli Zanthoxylum spp. - Rutaceae true true
6581841 Ý dĩ Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581841 — Tên vị thuốc: Ý dĩ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Coicis. 05V.258 Semen Coicis Coix lachryma-jobi L. - Poaceae true true

Mô tả các bảng ở trên.