| Code | Display | Definition | ma-duoc-lieu | ten-khoa-hoc | ten-khoa-hoc-cay-con | nguon-goc-nam | nguon-goc-bac |
| 6581400 |
A giao |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581400 — Tên vị thuốc: A giao; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Colla Corii Asini. |
05V.302 |
Colla Corii Asini |
Equus asinus L. - Equidae |
|
true |
| 6581401 |
A giao nướng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581401 — Tên vị thuốc: A giao nướng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Colla Corii Asini praeparata. |
V.350 |
Colla Corii Asini praeparata |
Equus asinus L. - Equidae |
true |
true |
| 6581402 |
Actiso |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581402 — Tên vị thuốc: Actiso; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Cynarae scolymi. |
05V.110 |
Herba Cynarae scolymi |
Cynara scolymus L. - Asteraceae |
true |
|
| 6581403 |
Ba kích |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581403 — Tên vị thuốc: Ba kích; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Morindae officinalis. |
05V.312 |
Radix Morindae officinalis |
Morinda officinalis How. - Rubiaceae |
true |
true |
| 6581404 |
Bá tử nhân |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581404 — Tên vị thuốc: Bá tử nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Platycladi orientalis. |
05V.179 |
Semen Platycladi orientalis |
Platycladus orientalis (L.) Franco - Cupressaceae |
|
true |
| 6581405 |
Bạc hà |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581405 — Tên vị thuốc: Bạc hà; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Menthae. |
05V.14 |
Herba Menthae |
Mentha arvensis L. - Lamiaceae |
true |
|
| 6581406 |
Bạc thau |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581406 — Tên vị thuốc: Bạc thau; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Argyreiae. |
V.351 |
Herba Argyreiae |
Argyreia acuta Lour. - Convolvulaceae |
true |
|
| 6581407 |
Bạch biển đậu |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581407 — Tên vị thuốc: Bạch biển đậu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Lablab. |
05V.69 |
Semen Lablab |
Lablab purpureus (L.) Sweet - Fabaceae |
true |
true |
| 6581408 |
Bách bộ |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581408 — Tên vị thuốc: Bách bộ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Stemonae tuberosae. |
05V.151 |
Radix Stemonae tuberosae |
Stemona tuberosa Lour. - Stemonaceae |
true |
|
| 6581409 |
Bạch cập |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581409 — Tên vị thuốc: Bạch cập; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Bletillae striatae. |
05V.227 |
Rhizoma Bletillae striatae |
Bletilla striata (Thunb.) Reichb. F. - Orchidaceae |
|
true |
| 6581410 |
Bạch cương tàm |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581410 — Tên vị thuốc: Bạch cương tàm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Bombyx Botryticatus. |
05V.169 |
Bombyx Botryticatus |
Bombyx mori L. - Bombycidae |
true |
true |
| 6581411 |
Bạch chỉ |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581411 — Tên vị thuốc: Bạch chỉ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Angelicae dahuricae. |
05V.1 |
Radix Angelicae dahuricae |
Angelica dahurica Benth. et Hook.f. - Apiaceae |
true |
true |
| 6581412 |
Bạch đậu khấu |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581412 — Tên vị thuốc: Bạch đậu khấu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Amomi rotundus Fructus. |
05V.268 |
Amomi rotundus Fructus |
Amomum krervanh Pierre ex Gagnep. - Zingiberaceae |
|
true |
| 6581413 |
Bạch đồng nữ/Mò mâm xôi/Mấn trắng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581413 — Tên vị thuốc: Bạch đồng nữ/Mò mâm xôi/Mấn trắng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Clerodendri chinensis. |
05V.73 |
Herba Clerodendri chinensis |
Clerodendron chinense var.Simplex (Mold. S. L. Chen) -Verbenaceae Clerodendron paniculatum L. forma albiflorum (Hemsl.) |
true |
true |
| 6581414 |
Bạch giới tử |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581414 — Tên vị thuốc: Bạch giới tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Sinapis albae. |
05V.138 |
Semen Sinapis albae |
Sinapis alba L. - Brassicaceae |
true |
true |
| 6581415 |
Bạch hoa xà |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581415 — Tên vị thuốc: Bạch hoa xà; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Folium Plumbaginis. |
05V.336 |
Radix et Folium Plumbaginis |
Plumbago zeylanica L. - Plumbaginaceae |
true |
|
| 6581416 |
Bạch hoa xà thiệt thảo |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581416 — Tên vị thuốc: Bạch hoa xà thiệt thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Hedyotis diffusae. |
05V.74 |
Herba Hedyotis diffusae |
Hedyotis diffusa Willd. - Rubiaceac |
true |
true |
| 6581417 |
Bách hợp |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581417 — Tên vị thuốc: Bách hợp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Bulbus Lilii. |
05V.152 |
Bulbus Lilii |
Lilium brownii E.E. Brow, ex Mill. - Liliaceae |
|
true |
| 6581418 |
Bạch linh/Phục linh/Bạch phục linh |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581418 — Tên vị thuốc: Bạch linh/Phục linh/Bạch phục linh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Poria. |
05V.236 |
Poria |
Poria cocos (Schw.) Wolf - Polyporaceae |
|
true |
| 6581419 |
Bạch mao căn/Cỏ tranh thân rễ |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581419 — Tên vị thuốc: Bạch mao căn/Cỏ tranh thân rễ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Imperatae cylindricae. |
05V.130 |
Rhizoma Imperatae cylindricae |
Imperata cylindrica p. Beauv. - Poaceae |
true |
|
| 6581420 |
Bạch phụ tử |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581420 — Tên vị thuốc: Bạch phụ tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Typhonii gigantei. |
05V.139 |
Rhizoma Typhonii gigantei |
Typhonium giganteum Engl. - Araceae |
|
true |
| 6581421 |
Bạch quả /Ngân hạnh |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581421 — Tên vị thuốc: Bạch quả /Ngân hạnh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Ginkgo. |
05V.153 |
Semen Ginkgo |
Ginkgo biloba L. - Ginkgoaceae |
|
true |
| 6581422 |
Bạch tật lê |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581422 — Tên vị thuốc: Bạch tật lê; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Tribuli terrestris. |
05V.170 |
Fructus Tribuli terrestris |
Tribulus terrestris L. - Zygophyllaceae |
true |
true |
| 6581423 |
Bạch tiền |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581423 — Tên vị thuốc: Bạch tiền; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Rhizoma Cynanchi. |
05V.154 |
Radix et Rhizoma Cynanchi |
Cynanchum stauntonii (D.) Schltr. ex Levl.- Asclepiadaceae |
|
true |
| 6581424 |
Bạch tiễn bì |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581424 — Tên vị thuốc: Bạch tiễn bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Dictamni radicis. |
05V.75 |
Cortex Dictamni radicis |
Dictamnus dasycarpus Turcz. - Rutaceae |
|
true |
| 6581425 |
Bạch thược/Thược dược |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581425 — Tên vị thuốc: Bạch thược/Thược dược; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Paeoniae alba Radix. |
05V.295 |
Paeoniae alba Radix |
Paeonia lactiflora Pall. - Ranunculaceae |
|
true |
| 6581426 |
Bạch truật |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581426 — Tên vị thuốc: Bạch truật; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Atractylodis macrocephalae. |
05V.328 |
Rhizoma Atractylodis macrocephalae |
Atractylodes macrocephala Koidz. - Asteraceae |
|
true |
| 6581427 |
Bán biên liên |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581427 — Tên vị thuốc: Bán biên liên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Lobeliae chinensis. |
05V.111 |
Herba Lobeliae chinensis |
Lobelia chinensis Lour. - Lobeliaceae |
|
true |
| 6581428 |
Bán chi liên |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581428 — Tên vị thuốc: Bán chi liên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Scutellariae barbatae. |
05V.112 |
Radix Scutellariae barbatae |
Scutellaria barbata D. Don. - Laminacae |
|
true |
| 6581429 |
Bán hạ bắc |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581429 — Tên vị thuốc: Bán hạ bắc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Pinelliae. |
05V.140 |
Rhizoma Pinelliae |
Pinellia ternata (Thunb.) Breit. - Araceae |
|
true |
| 6581430 |
Bán hạ chế |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581430 — Tên vị thuốc: Bán hạ chế; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Pinelliae praeparatum. |
V.352 |
Rhizoma Pinelliae praeparatum |
Pinellia ternata (Thunb.) Makino |
|
true |
| 6581431 |
Bán hạ nam/Củ chóc |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581431 — Tên vị thuốc: Bán hạ nam/Củ chóc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Typhonii trilobati. |
05V.141 |
Rhizoma Typhonii trilobati |
Typhonium trilobatum (L.) Schott, - Araceae. |
true |
|
| 6581432 |
Bản lam căn |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581432 — Tên vị thuốc: Bản lam căn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Isatisis. |
05V.76 |
Herba Isatisis |
Isatis indigotica Fort. - Brassicaceae |
|
true |
| 6581433 |
Băng phiến |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581433 — Tên vị thuốc: Băng phiến; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Borneolum. |
05V.191 |
Borneolum |
Borneolum |
true |
|
| 6581434 |
Biển súc |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581434 — Tên vị thuốc: Biển súc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Poligoni avicularae. |
05V.77 |
Herba Poligoni avicularae |
Polygonum aviculare L. - Polygonaceae |
true |
true |
| 6581435 |
Binh lang/Cau |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581435 — Tên vị thuốc: Binh lang/Cau; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Arecae Catechi. |
05V.346 |
Semen Arecae Catechi |
Areca catechu L. - Arecaceae |
true |
|
| 6581436 |
Bình vôi/Ngải tượng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581436 — Tên vị thuốc: Bình vôi/Ngải tượng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Tuber Stephaniae. |
05V.180 |
Tuber Stephaniae |
Stephania spp. - Menispermaceae |
true |
|
| 6581437 |
Bọ mắm/Thuốc dòi |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581437 — Tên vị thuốc: Bọ mắm/Thuốc dòi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Pouzolziae zeylanicae. |
V.355 |
Herba Pouzolziae zeylanicae |
Pouzolzia zeylanica (L.) Benn - Urticaceae |
true |
|
| 6581438 |
Bòng bong/Thòng bong |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581438 — Tên vị thuốc: Bòng bong/Thòng bong; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Lygodii. |
05V.237 |
Herba Lygodii |
Lygodium flexuosum (L.) Sw. - Lygodiaceae |
true |
|
| 6581439 |
Bồ công anh |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581439 — Tên vị thuốc: Bồ công anh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Lactucae indicae. |
05V.78 |
Herba Lactucae indicae |
Lactuca indica L. - Asteraceae |
true |
|
| 6581440 |
Bố chính sâm/Sâm bố chính |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581440 — Tên vị thuốc: Bố chính sâm/Sâm bố chính; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Abelmoschi sagittifolii. |
V.353 |
Radix Abelmoschi sagittifolii |
Abelmoschus sagittifolus (Kurz.) Merr. - Malvaceae |
true |
|
| 6581441 |
Bồ hoàng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581441 — Tên vị thuốc: Bồ hoàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pollen Typhae. |
05V.209 |
Pollen Typhae |
Typha orientalis G. A. Stuart - Typhaceae |
|
true |
| 6581442 |
Bồ hoàng sống |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581442 — Tên vị thuốc: Bồ hoàng sống; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pollen Typhae. |
V.354 |
Pollen Typhae |
Typha orientalis G. A. Stuart - Typhaceae |
|
true |
| 6581443 |
Bồ kết |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581443 — Tên vị thuốc: Bồ kết; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Gleditsiae australis. |
05V.192 |
Fructus Gleditsiae australis |
Gleditsia australis Hemsl. Caesalpiniaceae hoặc Gleditsia australis Hemsl. - Fabaceae |
true |
|
| 6581444 |
Bưởi bung/Cơm rượu |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581444 — Tên vị thuốc: Bưởi bung/Cơm rượu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Folium Glycosmis. |
05V.32 |
Radix et Folium Glycosmis |
Glycosmis citrifolia (Willd) Lindl. - Rutaceae |
true |
|
| 6581445 |
Bướm bạc/Hồ điệp |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581445 — Tên vị thuốc: Bướm bạc/Hồ điệp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Mussaendae pubenscentis. |
05V.79 |
Herba Mussaendae pubenscentis |
Mussaenda pubescens Ait.f. - Rubiaceae |
true |
|
| 6581446 |
Cà độc dược |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581446 — Tên vị thuốc: Cà độc dược; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos et Folium Daturae metelis. |
05V.155 |
Flos et Folium Daturae metelis |
Datura metel L. - Solanaceae |
true |
|
| 6581447 |
Cà gai leo |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581447 — Tên vị thuốc: Cà gai leo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Solani procumbensis. |
05V.33 |
Herba Solani procumbensis |
Solanum procumbens Lour. - Solanaceae |
true |
|
| 6581448 |
Cam toại |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581448 — Tên vị thuốc: Cam toại; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Euphorbiae kansui. |
05V.259 |
Radix Euphorbiae kansui |
Euphorbia kansui Liouined. - Euphorbiaceae |
|
true |
| 6581449 |
Cam thảo |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581449 — Tên vị thuốc: Cam thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Rhizoma Glycyrrhizae. |
05V.329 |
Radix et Rhizoma Glycyrrhizae |
Glycyrrhiza spp. - Fabaceae |
|
true |
| 6581450 |
Cam thảo dây |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581450 — Tên vị thuốc: Cam thảo dây; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba et radix Abri Precatorii. |
05V.80 |
Herba et radix Abri Precatorii |
Abrus precatorius L., - Fabaceae |
true |
|
| 6581451 |
Cam thảo đất/Cam thảo nam |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581451 — Tên vị thuốc: Cam thảo đất/Cam thảo nam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba et radix Scopariae. |
05V.81 |
Herba et radix Scopariae |
Scoparia dulcis L. - Scrophulariaceae |
true |
|
| 6581452 |
Can khương |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581452 — Tên vị thuốc: Can khương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Zingiberis. |
05V.58 |
Rhizoma Zingiberis |
Zingiber officinale Rose. - Zingiberaceae |
true |
|
| 6581453 |
Cảo bản |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581453 — Tên vị thuốc: Cảo bản; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma et Radix Ligustici chinensis. |
05V.2 |
Rhizoma et Radix Ligustici chinensis |
Ligusticum sinense Oliv. - Apiaceae |
|
true |
| 6581454 |
Cáp giới /Tắc kè |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581454 — Tên vị thuốc: Cáp giới /Tắc kè; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Gekko. |
05V.314 |
Gekko |
Gekko gekko Lin. - Gekkonidae |
true |
|
| 6581455 |
Cát cánh |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581455 — Tên vị thuốc: Cát cánh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Platycodi grandiflori. |
05V.156 |
Radix Platycodi grandiflori |
Platycodon grandiflorum (Jacq.) A.DC. - Campanulaceae |
|
true |
| 6581456 |
Cát căn |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581456 — Tên vị thuốc: Cát căn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Puerariae thomsonii. |
05V.15 |
Radix Puerariae thomsonii |
Pueraria thomsonii Benth. Fabaceae |
true |
|
| 6581457 |
Cát sâm |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581457 — Tên vị thuốc: Cát sâm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Mellettiae speciosae. |
V.356 |
Radix Mellettiae speciosae |
Millettia speciosa Champ. - Fabaceae |
|
true |
| 6581458 |
Câu đằng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581458 — Tên vị thuốc: Câu đằng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Ramulus cum unco Uncariae. |
05V.171 |
Ramulus cum unco Uncariae |
Uncaria spp. - Rubiaceae |
true |
true |
| 6581459 |
Câu kỷ tử |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581459 — Tên vị thuốc: Câu kỷ tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Lycii. |
05V.303 |
Fructus Lycii |
Lycium barbarm .L - Solanaceae |
|
true |
| 6581460 |
Cẩu tích |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581460 — Tên vị thuốc: Cẩu tích; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Cibotii. |
05V.315 |
Rhizoma Cibotii |
Cibotium barometz (L.) J. Sm. - Dicksoniaceae |
true |
|
| 6581461 |
Cỏ ngọt |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581461 — Tên vị thuốc: Cỏ ngọt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Steviae. |
05V.238 |
Herba Steviae |
Stevia rebaudiana (Bert.) Hemsl. - Asteraceae |
true |
|
| 6581462 |
Cỏ nhọ nồi/Cỏ mực |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581462 — Tên vị thuốc: Cỏ nhọ nồi/Cỏ mực; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Ecliptae. |
05V.228 |
Herba Ecliptae |
Eclipta prostrata (L.) Asteraceae |
true |
|
| 6581463 |
Cỏ sữa lá nhỏ |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581463 — Tên vị thuốc: Cỏ sữa lá nhỏ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Euphorbiae thymifoliae. |
05V.113 |
Herba Euphorbiae thymifoliae |
Euphorbia thymifolia Burm. - Euphorbiaceae |
true |
|
| 6581464 |
Cỏ xước/Ngưu tất nam |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581464 — Tên vị thuốc: Cỏ xước/Ngưu tất nam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Achyranthis asperae. |
05V.210 |
Radix Achyranthis asperae |
Achyranthes aspera L. - Amaranthaceae |
true |
|
| 6581465 |
Cốc tinh thảo |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581465 — Tên vị thuốc: Cốc tinh thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Eriocauli. |
05V.16 |
Flos Eriocauli |
Eriocaulon sexangulare L. - Eriocaulaceae |
|
true |
| 6581466 |
Cối xay |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581466 — Tên vị thuốc: Cối xay; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Abutili indici. |
05V.103 |
Herba Abutili indici |
Abutilon indicum (L.) Sweet - Malvaceae |
true |
|
| 6581467 |
Côn bố |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581467 — Tên vị thuốc: Côn bố; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Laminariae. |
05V.142 |
Herba Laminariae |
Laminaria japonica Areschong. - Laminariaceae |
|
true |
| 6581468 |
Cốt khí củ |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581468 — Tên vị thuốc: Cốt khí củ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Polygoni cuspidati. |
05V.34 |
Radix Polygoni cuspidati |
Polygonum cuspidatum Sieb. et zucc. - Polygonaceae |
true |
true |
| 6581469 |
Cốt toái bổ |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581469 — Tên vị thuốc: Cốt toái bổ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Drynariae. |
05V.316 |
Rhizoma Drynariae |
Drynaria fortunei (Kuntze ex Mett.) J. Sm. |
true |
|
| 6581470 |
Củ gai |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581470 — Tên vị thuốc: Củ gai; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Boehmeriae niveae. |
05V.293 |
Radix Boehmeriae niveae |
Boehmeria nivea (L.) Gaud. - Urticaceae |
true |
|
| 6581471 |
Cù mạch |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581471 — Tên vị thuốc: Cù mạch; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Dianthi. |
V.362 |
Herba Dianthi |
Dianthus superbus L. - Caryophyllaceae |
true |
true |
| 6581472 |
Cúc hoa |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581472 — Tên vị thuốc: Cúc hoa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Chrysanthemi indici. |
05V.17 |
Flos Chrysanthemi indici |
Chrysanthemum indicum L. - Asteraceae |
true |
true |
| 6581473 |
Cúc tần |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581473 — Tên vị thuốc: Cúc tần; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et folium Plucheae indicae. |
05V.18 |
Radix et folium Plucheae indicae |
Pluchea indica (L.) Less - Asteraceae |
true |
|
| 6581474 |
Chè dây |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581474 — Tên vị thuốc: Chè dây; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Ampelopsis. |
05V.269 |
Folium Ampelopsis |
Ampelopsis cantoniensis (Hook, et Arn.) Planch. - Vitaceae |
true |
|
| 6581475 |
Chè đắng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581475 — Tên vị thuốc: Chè đắng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Ilexi kaushii. |
V.357 |
Folium Ilexi kaushii |
Ilex kaushue S.Y.Hu; Syn. Ilex kudingcha C.J Tseng - Aquifoliaceae |
true |
|
| 6581476 |
Chè vằng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581476 — Tên vị thuốc: Chè vằng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Jasmini subtriplinervis. |
V.358 |
Folium Jasmini subtriplinervis |
Jasminum subtriplinerve Blume., Oleaceae |
true |
|
| 6581477 |
Chi tử sao vàng/Quả dành dành sao vàng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581477 — Tên vị thuốc: Chi tử sao vàng/Quả dành dành sao vàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Gardeniae praeparatus. |
V.405 |
Fructus Gardeniae praeparatus |
Gardenia jasminoides J. Ellis - Rubiaceae |
true |
|
| 6581478 |
Chi tử/Dành dành |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581478 — Tên vị thuốc: Chi tử/Dành dành; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Gardeniae. |
05V.102 |
Fructus Gardeniae |
Gardenia jasminoides Ellis. -Rubiaceae |
true |
true |
| 6581479 |
Chỉ thiên |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581479 — Tên vị thuốc: Chỉ thiên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Elephantopi scarberis. |
05V.82 |
Herba Elephantopi scarberis |
Elephantopus scarber L. - Asteraceae |
true |
|
| 6581480 |
Chỉ thực |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581480 — Tên vị thuốc: Chỉ thực; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Aurantii immaturus. |
05V.194 |
Fructus Aurantii immaturus |
Citrus aurantium L. - Rutaceae |
true |
true |
| 6581481 |
Chỉ xác |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581481 — Tên vị thuốc: Chỉ xác; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Aurantii. |
05V.195 |
Fructus Aurantii |
Citrus aurantium L. - Rutaceae |
true |
true |
| 6581482 |
Chỉ xác sao |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581482 — Tên vị thuốc: Chỉ xác sao; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Aurantii praeparatus. |
V.359 |
Fructus Aurantii praeparatus |
Citrus aurantium L.; Citrus sinensis (L.) Osbeck |
true |
|
| 6581483 |
Chích cam thảo/Chích thảo |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581483 — Tên vị thuốc: Chích cam thảo/Chích thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Rhizoma Glycyrrhizae praeparata. |
V.360 |
Radix et Rhizoma Glycyrrhizae praeparata |
Glycyrrhiza uralensis Fisch. ex DC.; Glycyrrhiza inflate Bat.; Glycyrrhiza glabra L. |
|
true |
| 6581484 |
Chút chít |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581484 — Tên vị thuốc: Chút chít; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Folium Rumicis. |
V.361 |
Radix et Folium Rumicis |
Rumex microcarpus Campd. - Polygonaceae |
true |
|
| 6581485 |
Dạ cẩm |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581485 — Tên vị thuốc: Dạ cẩm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Hedyotidis capitellatae. |
05V.270 |
Herba Hedyotidis capitellatae |
Hedyotis capitellata Wall, ex G.Don - Rubiaceae |
true |
|
| 6581486 |
Dạ giao đằng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581486 — Tên vị thuốc: Dạ giao đằng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis polygoni multiflorae. |
V.363 |
Caulis polygoni multiflorae |
Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson; Syn. Polygonum multiflorum Thunb. |
true |
true |
| 6581487 |
Dâm dương hoắc |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581487 — Tên vị thuốc: Dâm dương hoắc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Epimedii. |
05V.317 |
Herba Epimedii |
Epimedium brevicornum Maxim. - Berberidaceae |
|
true |
| 6581488 |
Dây đau xương |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581488 — Tên vị thuốc: Dây đau xương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis Tinosporae sinensis. |
05V.35 |
Caulis Tinosporae sinensis |
Tinospora sinensis (Lour.) Merr. - Menispermaceae |
true |
|
| 6581489 |
Dây gắm/Gắm/Vương tôn |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581489 — Tên vị thuốc: Dây gắm/Gắm/Vương tôn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis et Radix Gneti montani. |
05V.36 |
Caulis et Radix Gneti montani |
Gnetum montanum Markgr. - Gnetaceae |
true |
|
| 6581490 |
Dây tơ hồng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581490 — Tên vị thuốc: Dây tơ hồng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Cuscutae. |
05V.318 |
Herba Cuscutae |
Cuscuta sp . - Convolvulaceae |
true |
|
| 6581491 |
Dây thìa canh |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581491 — Tên vị thuốc: Dây thìa canh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Gymnematis sylvestris Caulis et folium. |
V.366 |
Gymnematis sylvestris Caulis et folium |
Gymnema sylvestre (Retz.) R. Br.ex Schutt. - Ascle piadaceae |
true |
|
| 6581492 |
Diếp cá/Ngư tinh thảo |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581492 — Tên vị thuốc: Diếp cá/Ngư tinh thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Houttuyniae cordatae. |
05V.83 |
Herba Houttuyniae cordatae |
Houttuynia cordata Thunb. - Saururaceae |
true |
|
| 6581493 |
Diệp hạ châu |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581493 — Tên vị thuốc: Diệp hạ châu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Phyllanthi amari. |
05V.84 |
Herba Phyllanthi amari |
Phyllanthus amarus Schum. et Thonn. - Euphorbiaceae |
true |
|
| 6581494 |
Dừa cạn |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581494 — Tên vị thuốc: Dừa cạn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Folium Catharanthi. |
05V.172 |
Radix et Folium Catharanthi |
Catharanthus roseus (L.) G. Don. - Apocynaceae |
true |
|
| 6581495 |
Dứa dại |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581495 — Tên vị thuốc: Dứa dại; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Pandanii. |
V.369 |
Herba Pandanii |
Pandanus tectorius So. - Pandanaceae. |
true |
|
| 6581496 |
Đại bi |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581496 — Tên vị thuốc: Đại bi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium, ramulus et radix Camphora Blumeae. |
05V.3 |
Folium, ramulus et radix Camphora Blumeae |
Blumea balsamifera (L.) DC. - Asteraceae |
true |
|
| 6581497 |
Đại hoàng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581497 — Tên vị thuốc: Đại hoàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Rhei. |
05V.262 |
Rhizoma Rhei |
Rheum palmatum L, - Polygonaceae |
|
true |
| 6581498 |
Đại hồi |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581498 — Tên vị thuốc: Đại hồi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Illicii veri. |
05V.60 |
Fructus Illicii veri |
lllicium verum Hook.f. - Illiciaceae |
true |
|
| 6581499 |
Đại phúc bì |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581499 — Tên vị thuốc: Đại phúc bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericarpium Arecae catechi. |
05V.239 |
Pericarpium Arecae catechi |
Arecae catechu L. - Arecaceae |
true |
|
| 6581500 |
Đại táo |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581500 — Tên vị thuốc: Đại táo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Ziziphi jujubae. |
05V.330 |
Fructus Ziziphi jujubae |
Ziziphus jujuba Mill. var. inermis (Bge) Rehd. - Rhamnaceae |
|
true |
| 6581501 |
Đại toán/Tỏi |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581501 — Tên vị thuốc: Đại toán/Tỏi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Bulbus Allii. |
05V.86 |
Bulbus Allii |
Allium sativum L. - Alliaceae |
true |
|
| 6581502 |
Đạm đậu xị |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581502 — Tên vị thuốc: Đạm đậu xị; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Sojae praeparatum. |
05V.19 |
Semen Sojae praeparatum |
Sojae praeparatum L. - Fabaceae |
|
true |
| 6581503 |
Đạm trúc diệp |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581503 — Tên vị thuốc: Đạm trúc diệp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Lophatheri. |
05V.20 |
Herba Lophatheri |
Lophatherum gracile Brongn. - Poaceae |
true |
true |
| 6581504 |
Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì/Mẫu đan bì |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581504 — Tên vị thuốc: Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì/Mẫu đan bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Moutan Cortex. |
05V.133 |
Moutan Cortex |
Paeonia suffruticosa Andr. - Paeoniaceae |
|
true |
| 6581505 |
Đan sâm |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581505 — Tên vị thuốc: Đan sâm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Salviae miltiorrhizae. |
05V.211 |
Radix Salviae miltiorrhizae |
Salvia miltiorrhiza Bunge. - Lamiaceae |
|
true |
| 6581506 |
Đảng sâm |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581506 — Tên vị thuốc: Đảng sâm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Codonopsis. |
05V.331 |
Radix Codonopsis |
Codonopsis pilosula (Franch.) Nannf., Codonopsis pilosula (Franch.) Nannf. var. modesta (Nannf.) L. T. Shen hoặc Codonopsis tangshen Oliv.- Campanulaceae |
true |
true |
| 6581507 |
Đảng sâm Việt Nam |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581507 — Tên vị thuốc: Đảng sâm Việt Nam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Codonopsis javanicae. |
V.364 |
Radix Codonopsis javanicae |
Codonopsis javanica (Blume.) Hook.F. - Campanulaceae |
true |
|
| 6581508 |
Đào nhân |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581508 — Tên vị thuốc: Đào nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Pruni. |
05V.212 |
Semen Pruni |
Prunus persica L. - Rosaceae |
|
true |
| 6581509 |
Đăng tâm thảo |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581509 — Tên vị thuốc: Đăng tâm thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Medulla Junci effusi. |
05V.240 |
Medulla Junci effusi |
Juncus effusus L. - Juncaceae |
|
true |
| 6581510 |
Đất lòng bếp/Hoàng thổ |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581510 — Tên vị thuốc: Đất lòng bếp/Hoàng thổ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Terra flava usta. |
V.365 |
Terra flava usta |
|
|
|
| 6581511 |
Đậu đen/Đỗ đen |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581511 — Tên vị thuốc: Đậu đen/Đỗ đen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Vignae cylindricae. |
05V.21 |
Semen Vignae cylindricae |
Vigna cylindrica Skeels - Fabaceae |
true |
|
| 6581512 |
Đậu quyển |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581512 — Tên vị thuốc: Đậu quyển; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Vignae cylindricae praeparata. |
05V.70 |
Semen Vignae cylindricae praeparata |
Vigna cylindrica (L.) Skeels - Fabaceae |
true |
|
| 6581513 |
Địa cốt bì |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581513 — Tên vị thuốc: Địa cốt bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Lycii chinensis radicis. |
05V.131 |
Cortex Lycii chinensis radicis |
Lycium chinense Mill. - Solanaceae |
|
true |
| 6581514 |
Địa du |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581514 — Tên vị thuốc: Địa du; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Sanguisorbae. |
05V.229 |
Radix Sanguisorbae |
Sanguisorba officinalis L. - Rosaceae |
|
true |
| 6581515 |
Địa liền |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581515 — Tên vị thuốc: Địa liền; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Kaempferiae galangae. |
05V.61 |
Rhizoma Kaempferiae galangae |
Kaempferia galanga L. - Zingiberaceae |
true |
|
| 6581516 |
Địa long |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581516 — Tên vị thuốc: Địa long; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pheretima. |
05V.173 |
Pheretima |
Pheretima sp. - Megascolecidae |
true |
true |
| 6581517 |
Địa phu tử |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581517 — Tên vị thuốc: Địa phu tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Kochiae. |
05V.241 |
Fructus Kochiae |
Kochia scoparia (L.) Schrad. - Polygonaceae |
|
true |
| 6581518 |
Đinh hương |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581518 — Tên vị thuốc: Đinh hương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Syzygii aromatici. |
05V.62 |
Flos Syzygii aromatici |
Syzygium aromaticum (L.) Merill et L.M. Perry - Myrtaceae |
true |
true |
| 6581519 |
Đinh lăng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581519 — Tên vị thuốc: Đinh lăng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Polysciacis. |
05V.332 |
Radix Polysciacis |
Polyscias fruticosa (L.) Harms - Araliaceae |
true |
|
| 6581520 |
Đình lịch tử |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581520 — Tên vị thuốc: Đình lịch tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Hygrophilae Salicifoliae. |
V.367 |
Semen Hygrophilae Salicifoliae |
Hygrophila salicifolia (Vahl) Nees - Acanthaceae |
|
true |
| 6581521 |
Đỗ đen sao/Đậu đen sao |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581521 — Tên vị thuốc: Đỗ đen sao/Đậu đen sao; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Viguae cylindricae praeparata. |
V.368 |
Semen Viguae cylindricae praeparata |
Vigna cylindrica (L.) Skeels - Fabaceae |
true |
|
| 6581522 |
Đỗ trọng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581522 — Tên vị thuốc: Đỗ trọng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Eucommiae. |
05V.319 |
Cortex Eucommiae |
Eucommia ulmoides Oliv. - Eucommiaceae |
|
true |
| 6581523 |
Độc hoạt |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581523 — Tên vị thuốc: Độc hoạt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Angelicae pubescentis. |
05V.37 |
Radix Angelicae pubescentis |
Angelica pubescens Maxim. - Apiaceae |
|
true |
| 6581524 |
Đơn lá đỏ/Đơn mặt trời |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581524 — Tên vị thuốc: Đơn lá đỏ/Đơn mặt trời; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Excoecariae cochinchinensis. |
05V.87 |
Folium Excoecariae cochinchinensis |
Excoecaria cochinchinensis Lour. - Euphorbiaceae |
true |
|
| 6581525 |
Đường |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581525 — Tên vị thuốc: Đường; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Sucrose. |
V.370 |
Sucrose |
Sucrose |
|
|
| 6581526 |
Đương quy (Toàn quy, Quy đầu, Quy vỹ/quy râu) |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581526 — Tên vị thuốc: Đương quy (Toàn quy, Quy đầu, Quy vỹ/quy râu); Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Angelicae sinensis. |
05V.296 |
Radix Angelicae sinensis |
Angelica sinensis (Oliv.) Diels - Apiaceae |
true |
true |
| 6581527 |
Gối hạc |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581527 — Tên vị thuốc: Gối hạc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Leeae rubrae. |
V.371 |
Radix Leeae rubrae |
Leea rubra Blume ex Spreng. - Leeaceae. |
true |
|
| 6581528 |
Giảo cổ lam |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581528 — Tên vị thuốc: Giảo cổ lam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Gynostemmae. |
05V.88 |
Herba Gynostemmae |
Gynostemma pentaphyllum (Thunb.) Makino - Cucurbitaceae |
true |
|
| 6581529 |
Hà diệp/Lá sen |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581529 — Tên vị thuốc: Hà diệp/Lá sen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Nelumbinis nuciferae. |
05V.71 |
Folium Nelumbinis nuciferae |
Nelumbo nucifera Gaertn - Nelumbonaceae |
true |
|
| 6581530 |
Hạ khô thảo |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581530 — Tên vị thuốc: Hạ khô thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Spica Prunellae. |
05V.104 |
Spica Prunellae |
Prunella vulgaris L. - Lamiaceae |
true |
true |
| 6581531 |
Hà thủ ô đỏ |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581531 — Tên vị thuốc: Hà thủ ô đỏ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Fallopiae multiflorae. |
05V.298 |
Radix Fallopiae multiflorae |
Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson - Polygonaceae |
true |
true |
| 6581532 |
Hà thủ ô trắng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581532 — Tên vị thuốc: Hà thủ ô trắng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Streptocauli. |
V.372 |
Radix Streptocauli |
Streptocaulon juventas (Lour.) Merr. - Asclepiadaceae |
true |
|
| 6581533 |
Hải kim sa |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581533 — Tên vị thuốc: Hải kim sa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Spora Lygodii. |
05V.242 |
Spora Lygodii |
Lygodium japonium (Thunb.) Sw. - Schizaeaceae |
true |
true |
| 6581534 |
Hải mã/Cá ngựa |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581534 — Tên vị thuốc: Hải mã/Cá ngựa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Hippocampus. |
05V.320 |
Hippocampus |
Hippocampus spp.Syngnathidae |
true |
|
| 6581535 |
Hải phong đằng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581535 — Tên vị thuốc: Hải phong đằng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis Piperis futokadsurae. |
V.374 |
Caulis Piperis futokadsurae |
Piper futokadsura Sieb et zucc - Piperaceae |
|
true |
| 6581536 |
Hải tảo/Rong mơ |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581536 — Tên vị thuốc: Hải tảo/Rong mơ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Sargassi. |
05V.243 |
Herba Sargassi |
Sargassum sp - Sargassaceae |
true |
|
| 6581537 |
Hạnh nhân |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581537 — Tên vị thuốc: Hạnh nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Armeniacae amarum. |
05V.157 |
Semen Armeniacae amarum |
Prunus armeniaca L. - Rosaceae |
|
true |
| 6581538 |
Hành tươi toàn cây/Hành tươi cả râu |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581538 — Tên vị thuốc: Hành tươi toàn cây/Hành tươi cả râu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Allii fistulosi Herba cum Radice recens. |
V.375 |
Allii fistulosi Herba cum Radice recens |
Allium fistulosum L. - Amarylidaceae; Allium cepa L. - Amarylidaceae |
true |
|
| 6581539 |
Hạt bí ngô |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581539 — Tên vị thuốc: Hạt bí ngô; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Cucurbitae. |
05V.347 |
Semen Cucurbitae |
Cucurbita pepo L. - Cucurbitaceae |
true |
|
| 6581540 |
Hạt hẹ |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581540 — Tên vị thuốc: Hạt hẹ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Allii. |
V.376 |
Semen Allii |
Allium tuberosum/ramosum - Amarylidaceae |
true |
true |
| 6581541 |
Hắc phụ tử |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581541 — Tên vị thuốc: Hắc phụ tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Aconiti lateralis praeparata. |
V.373 |
Radix Aconiti lateralis praeparata |
Aconitum fortunei Hemsl.; Aconitum carmichaelii Debeaux |
true |
|
| 6581542 |
Hậu phác |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581542 — Tên vị thuốc: Hậu phác; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Magnoliae officinalis. |
05V.196 |
Cortex Magnoliae officinalis |
Magnolia officinalis Rehd.et Wils. var. biloba Rehd.et Wils. - Magnoliaceae |
true |
true |
| 6581543 |
Hậu phác nam/Quế rừng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581543 — Tên vị thuốc: Hậu phác nam/Quế rừng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Cinnamomi iners. |
05V.197 |
Cortex Cinnamomi iners |
Cinnamomum iners Reinw.ex Blume - Lauraceae |
true |
|
| 6581544 |
Hoa đại |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581544 — Tên vị thuốc: Hoa đại; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Plumeriae rubrae. |
05V.174 |
Flos Plumeriae rubrae |
Plumeria rubra L.var. acutifolia (Poir.) Baliey - Apocynaceae |
true |
|
| 6581545 |
Hoài sơn/Củ mài |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581545 — Tên vị thuốc: Hoài sơn/Củ mài; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Tuber Dioscoreae persimilis. |
05V.333 |
Tuber Dioscoreae persimilis |
Dioscorea persimilis Prain et Burkill - Dioscoreaceae |
true |
true |
| 6581546 |
Hoàng bá |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581546 — Tên vị thuốc: Hoàng bá; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Phellodendri. |
05V.114 |
Cortex Phellodendri |
Phellodendron chinense Schneid. - Rutaceae |
|
true |
| 6581547 |
Hoàng bá nam/Núc nác |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581547 — Tên vị thuốc: Hoàng bá nam/Núc nác; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Oroxyli indici. |
05V.115 |
Cortex Oroxyli indici |
Oroxylum indicum (L.) Kurz. - Bignontaceae |
true |
|
| 6581548 |
Hoàng cầm |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581548 — Tên vị thuốc: Hoàng cầm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Scutellariae. |
05V.116 |
Radix Scutellariae |
Scutellaria baicalensis Georgi - Lamiaceae |
|
true |
| 6581549 |
Hoàng đằng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581549 — Tên vị thuốc: Hoàng đằng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis et Radix Fibraureae. |
05V.117 |
Caulis et Radix Fibraureae |
Fibraurea tinctoria Lour. (Fibraurea recisa Pierre) - Menispemnaceae |
true |
true |
| 6581550 |
Hoàng kỳ/Bạch kỳ |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581550 — Tên vị thuốc: Hoàng kỳ/Bạch kỳ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Astragali membranacei. |
05V.334 |
Radix Astragali membranacei |
Astragalus membranaceus (Fisch.) Bunge - Fabaceae |
|
true |
| 6581551 |
Hoàng liên |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581551 — Tên vị thuốc: Hoàng liên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Coptidis. |
05V.118 |
Rhizoma Coptidis |
Coptis chinensis Franch. - Ranunculaceae |
true |
true |
| 6581552 |
Hoàng nàn chế |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581552 — Tên vị thuốc: Hoàng nàn chế; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cotex Strychni wallichianae. |
05V.38 |
Cotex Strychni wallichianae |
Strychnos wallichiana Steud, ex. DC. - Loganiaceae |
true |
|
| 6581553 |
Hoàng tinh |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581553 — Tên vị thuốc: Hoàng tinh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Polygonati. |
05V.304 |
Rhizoma Polygonati |
Polygonatum kingianum Coll et Hemsl - Convallariaceae |
true |
true |
| 6581554 |
Hoạt thạch |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581554 — Tên vị thuốc: Hoạt thạch; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Talcum. |
05V.244 |
Talcum |
Talcum |
true |
|
| 6581555 |
Hoắc hương |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581555 — Tên vị thuốc: Hoắc hương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Pogostemonis. |
05V.271 |
Herba Pogostemonis |
Pogostemon cablin (Blanco) Benth. - Lamiaceae |
|
true |
| 6581556 |
Hoè hoa |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581556 — Tên vị thuốc: Hoè hoa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Styphnolobii japonici. |
05V.230 |
Flos Styphnolobii japonici |
Styphnolobium japonicum (L.) Schott - Fabaceae |
true |
|
| 6581557 |
Hoè hoa sao vàng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581557 — Tên vị thuốc: Hoè hoa sao vàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Styphnolobii japonici praeparatum. |
V.377 |
Flos Styphnolobii japonici praeparatum |
Styphnolobium japonicum (L.) Schott - Fabaceae |
true |
|
| 6581558 |
Hồng hoa |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581558 — Tên vị thuốc: Hồng hoa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Carthami tinctorii. |
05V.213 |
Flos Carthami tinctorii |
Carthamus tinctorius L. - Asleraceae |
|
true |
| 6581559 |
Húng chanh |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581559 — Tên vị thuốc: Húng chanh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Plectranthi amboinici. |
05V.158 |
Folium Plectranthi amboinici |
Plectranthus amboinicus (Lour.) Spreng - Larniaceae |
true |
|
| 6581560 |
Huyền hồ |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581560 — Tên vị thuốc: Huyền hồ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Tuber Corydalis. |
05V.214 |
Tuber Corydalis |
Corydalis yanhusuo (Y.H.Chou & Chun C. Hsu)W.T.Wang - Fumariaceae |
|
true |
| 6581561 |
Huyền sâm |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581561 — Tên vị thuốc: Huyền sâm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Scrophulariae. |
05V.106 |
Radix Scrophulariae |
Scrophularia buergeriana Miq. - Scrophulariaceae |
true |
true |
| 6581562 |
Huyết dụ |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581562 — Tên vị thuốc: Huyết dụ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Cordylines. |
05V.231 |
Folium Cordylines |
Cordyline terminalis Kunth var. ferrea Bak.- Dracaenaceae |
true |
|
| 6581563 |
Huyết giác |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581563 — Tên vị thuốc: Huyết giác; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Lignum Dracaenae cambodianae. |
05V.215 |
Lignum Dracaenae cambodianae |
Dracaena cambodiana Pierre ex Gagnep. - Dracaenaceae |
true |
|
| 6581564 |
Hương gia bì |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581564 — Tên vị thuốc: Hương gia bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Periplocae radicis. |
05V.132 |
Cortex Periplocae radicis |
Periploca sepium Bge. - Asclepiaceae |
true |
true |
| 6581565 |
Hương nhu |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581565 — Tên vị thuốc: Hương nhu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Ocimi. |
05V.72 |
Herba Ocimi |
Ocimum spp. - Lamiaceae |
true |
|
| 6581566 |
Hương phụ |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581566 — Tên vị thuốc: Hương phụ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizhoma Cyperi. |
05V.198 |
Rhizhoma Cyperi |
Cyperus rotundus L. - Cyperaceae |
true |
true |
| 6581567 |
Hương phụ chế |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581567 — Tên vị thuốc: Hương phụ chế; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Cyperi praeparata. |
V.378 |
Rhizoma Cyperi praeparata |
Cyperus rotundus L. - Cyperaceae |
true |
|
| 6581568 |
Hy thiêm thảo/Hy thiêm |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581568 — Tên vị thuốc: Hy thiêm thảo/Hy thiêm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Siegesbeckiae. |
05V.39 |
Herba Siegesbeckiae |
Siegesbeckia orientalis L. - Asteraceae |
true |
|
| 6581569 |
Ích mẫu |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581569 — Tên vị thuốc: Ích mẫu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Leonuri japonici. |
05V.216 |
Herba Leonuri japonici |
Leonurus japonicus Houtt. - Lamiaceae |
true |
|
| 6581570 |
Ích trí/Ích trí nhân |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581570 — Tên vị thuốc: Ích trí/Ích trí nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Alpiniae oxyphyllae. |
05V.321 |
Fructus Alpiniae oxyphyllae |
Alpinia oxyphylla Miq. - Zingiberaceae |
|
true |
| 6581571 |
Kê huyết đằng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581571 — Tên vị thuốc: Kê huyết đằng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis Spatholobi suberecti. |
05V.217 |
Caulis Spatholobi suberecti |
Spatholobus suberectus Dunn. - Fabaceae |
true |
|
| 6581572 |
Kê nội kim |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581572 — Tên vị thuốc: Kê nội kim; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Endothelium Corneum Gigeriae Galli. |
05V.272 |
Endothelium Corneum Gigeriae Galli |
Gallus gallus domesticus Brisson - Phasianidae |
true |
true |
| 6581573 |
Kê tử hoàng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581573 — Tên vị thuốc: Kê tử hoàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Galli Ovi Vitellus. |
V.379 |
Galli Ovi Vitellus |
Gallus gallus - Phasianidae |
true |
|
| 6581574 |
Kim anh |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581574 — Tên vị thuốc: Kim anh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Rosae laevigatae. |
05V.281 |
Fructus Rosae laevigatae |
Rosa laevigata Michx, - Rosaceae |
true |
true |
| 6581575 |
Kim ngân cuộng/Kim ngân đằng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581575 — Tên vị thuốc: Kim ngân cuộng/Kim ngân đằng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis cum folium Lonicerae. |
05V.90 |
Caulis cum folium Lonicerae |
Lonicera japonica Thunb; L. dasystyla Rehd; L. confusa DC; L. cambodiana Pierre ex Danguy - Caprifoliaceae |
true |
true |
| 6581576 |
Kim ngân hoa |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581576 — Tên vị thuốc: Kim ngân hoa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Lonicerae. |
05V.91 |
Flos Lonicerae |
Lonicera japonica Thunb. - Caprifoliaceae |
true |
true |
| 6581577 |
Kim tiền thảo |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581577 — Tên vị thuốc: Kim tiền thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Desmodii styracifolii. |
05V.245 |
Herba Desmodii styracifolii |
Desmodium styracifolium (Osb.) Merr. - Fabaceae |
true |
|
| 6581578 |
Kinh giới tuệ sao đen |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581578 — Tên vị thuốc: Kinh giới tuệ sao đen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Elshohziae ciliatae praeparata. |
V.380 |
Herba Elshohziae ciliatae praeparata |
Elsholtzia ciliata (Thunb.) Hyland. - Lamiaceae |
true |
|
| 6581579 |
Kinh giới/Lá kinh giới |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581579 — Tên vị thuốc: Kinh giới/Lá kinh giới; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Elsholtziae ciliatae. |
05V.4 |
Herba Elsholtziae ciliatae |
Elsholtzia ciliata Thunb. - Lamiaceae |
true |
|
| 6581580 |
Kha tử |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581580 — Tên vị thuốc: Kha tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Terminaliae chebulae. |
05V.159 |
Fructus Terminaliae chebulae |
Terminalia chebula Retz. - Combretaceae |
|
true |
| 6581581 |
Khiếm thực |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581581 — Tên vị thuốc: Khiếm thực; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Euryales. |
05V.280 |
Semen Euryales |
Euryale ferox Salisb. - Nymphaeaceae |
|
true |
| 6581582 |
Khiên ngưu/Hắc sửu/Bạch sửu |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581582 — Tên vị thuốc: Khiên ngưu/Hắc sửu/Bạch sửu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Ipomoeae. |
05V.260 |
Semen Ipomoeae |
Ipomoea purpurea (L.) Roth - Convolvulaceae |
true |
|
| 6581583 |
Khoản đông hoa |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581583 — Tên vị thuốc: Khoản đông hoa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Tussilaginis farfarae. |
05V.160 |
Flos Tussilaginis farfarae |
Tussilago farfara L. - Asteraceae |
|
true |
| 6581584 |
Khổ sâm lá và cành/Khổ sâm cho lá |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581584 — Tên vị thuốc: Khổ sâm lá và cành/Khổ sâm cho lá; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium et Ramulus Crotonis tonkinensis. |
05V.119 |
Folium et Ramulus Crotonis tonkinensis |
Croton tonkinensis Gagnep. - Euphorbiaceae |
true |
|
| 6581585 |
Khương hoàng/Uất kim |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581585 — Tên vị thuốc: Khương hoàng/Uất kim; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Curcumae longae. |
05V.218 |
Rhizoma Curcumae longae |
Curcuma longa L. - Zingiberaceae |
true |
|
| 6581586 |
Khương hoạt |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581586 — Tên vị thuốc: Khương hoạt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma et Radix Notopterygii. |
05V.41 |
Rhizoma et Radix Notopterygii |
Notopterygium incisum Ting ex H. T. Chang - Apiaceae |
|
true |
| 6581587 |
La bạc tử/La bặc tử/Lai phục tử/Cải củ hạt |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581587 — Tên vị thuốc: La bạc tử/La bặc tử/Lai phục tử/Cải củ hạt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Raphani sativi. |
05V.161 |
Semen Raphani sativi |
Raphanus sativus L. - Brassicaceae |
true |
true |
| 6581588 |
Lá chanh |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581588 — Tên vị thuốc: Lá chanh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Citri aurantiifoliae. |
V.381 |
Folium Citri aurantiifoliae |
Citrus aurantiifolia (Christm.) Swingle - Rutaceae |
true |
|
| 6581589 |
Lá dướng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581589 — Tên vị thuốc: Lá dướng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Broussonetiae papyriferae. |
V.382 |
Folium Broussonetiae papyriferae |
Broussonetia papyrifera (L.) L'Hér. ex Vent. - Moraceae |
true |
|
| 6581590 |
La hán |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581590 — Tên vị thuốc: La hán; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Momordicae grosvenorii. |
05V.143 |
Fructus Momordicae grosvenorii |
Momordica grosvenorium Swingle.- Cucurbitaceae |
|
true |
| 6581591 |
Lá hẹ |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581591 — Tên vị thuốc: Lá hẹ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Allis Tuberosi. |
V.383 |
Folium Allis Tuberosi |
Allium tuberosum Roxb. - Amarylidaceae |
true |
|
| 6581592 |
Lá khế |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581592 — Tên vị thuốc: Lá khế; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Averrhoae carambolae. |
V.384 |
Folium Averrhoae carambolae |
Averrhoa carambola L. - Oxalidaceae |
true |
|
| 6581593 |
Lá khổ sâm |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581593 — Tên vị thuốc: Lá khổ sâm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Crotonis tonkinensis. |
V.385 |
Folium Crotonis tonkinensis |
Croton tonkinensis Gagnep - Euphorbiaceae |
true |
|
| 6581594 |
Lá khôi |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581594 — Tên vị thuốc: Lá khôi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Ardisiae. |
05V.273 |
Folium Ardisiae |
Ardisia gigantifolia Stapf |
true |
|
| 6581595 |
Lá lốt |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581595 — Tên vị thuốc: Lá lốt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Piperis lolot. |
05V.42 |
Herba Piperis lolot |
Piper lolot C.DC. - Piperaceae |
true |
|
| 6581596 |
Lá mỏ quạ |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581596 — Tên vị thuốc: Lá mỏ quạ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Maclurae cochinchinensis. |
V.386 |
Folium Maclurae cochinchinensis |
Maclura cochinchinensis (Lour.) Corner - Moraceae |
true |
|
| 6581597 |
Lá móng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581597 — Tên vị thuốc: Lá móng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Lawsoniae. |
05V.337 |
Folium Lawsoniae |
Lawsonia inermis L. - Lythraceae |
true |
|
| 6581598 |
Lá muồng trâu |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581598 — Tên vị thuốc: Lá muồng trâu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Cassiae alatae. |
05V.265 |
Folium Cassiae alatae |
Cassia alata L.-Fabaceae |
true |
|
| 6581599 |
Lá xương sông |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581599 — Tên vị thuốc: Lá xương sông; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Blumeae myriocephalae. |
V.387 |
Folium Blumeae myriocephalae |
Blumea myriocephala DC. - Asteraceae |
|
|
| 6581600 |
Lạc tiên |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581600 — Tên vị thuốc: Lạc tiên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Passiflorae foetidae. |
05V.181 |
Herba Passiflorae foetidae |
Passiflora foetida L. - Passifloraceae |
true |
|
| 6581601 |
Lê bì |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581601 — Tên vị thuốc: Lê bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericarpium Pyri. |
V.388 |
Pericarpium Pyri |
Pyrus spp. - Rosaceace |
true |
|
| 6581602 |
Lệ chi hạch |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581602 — Tên vị thuốc: Lệ chi hạch; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Litchi. |
05V.199 |
Semen Litchi |
Litchi chinensis Sonn. - Sapindaceae |
true |
|
| 6581603 |
Liên kiều |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581603 — Tên vị thuốc: Liên kiều; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Forsythiae suspensae. |
05V.92 |
Fructus Forsythiae suspensae |
Forsythia suspensa (Thunb.) Vahl. - Oleaceac |
|
true |
| 6581604 |
Liên nhục/Sen hạt/Hạt sen |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581604 — Tên vị thuốc: Liên nhục/Sen hạt/Hạt sen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Nelumbinis nuciferae. |
05V.282 |
Semen Nelumbinis nuciferae |
Nelumbo nucifera Gaertn. - Nelumbonaceae |
true |
|
| 6581605 |
Liên tâm/Tâm sen |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581605 — Tên vị thuốc: Liên tâm/Tâm sen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Embryo Nelumbinis nuciferae. |
05V.182 |
Embryo Nelumbinis nuciferae |
Nelumbo nucifera Gaertn. - Nelumbonaceae |
true |
|
| 6581606 |
Liên tu/Tua sen |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581606 — Tên vị thuốc: Liên tu/Tua sen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Stamen Nelumbinis. |
05V.283 |
Stamen Nelumbinis |
Nelumbo nucifera Gaertn. - Nelumbonaceae |
true |
|
| 6581607 |
Linh chi |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581607 — Tên vị thuốc: Linh chi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Ganoderma. |
05V.183 |
Ganoderma |
Ganoderma lucidum (Leyss ex. Fr.) Karst. - Ganodermataceae |
true |
true |
| 6581608 |
Long cốt |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581608 — Tên vị thuốc: Long cốt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Os Draconis. |
V.392 |
Os Draconis |
Os Draconis |
|
true |
| 6581609 |
Long đởm thảo |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581609 — Tên vị thuốc: Long đởm thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et rhizoma Gentianae. |
05V.120 |
Radix et rhizoma Gentianae |
Gentiana spp. - Gentianaceae |
|
true |
| 6581610 |
Long não |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581610 — Tên vị thuốc: Long não; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium et lignum Cinnamomi camphorae. |
05V.338 |
Folium et lignum Cinnamomi camphorae |
Cinnamomum camphora (L) Presl. - Lauraceae |
true |
|
| 6581611 |
Long nhãn |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581611 — Tên vị thuốc: Long nhãn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Arillus Longan. |
05V.299 |
Arillus Longan |
Dimocarpus longan Lour. - Sapindaccae |
true |
|
| 6581612 |
Lô cam thạch |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581612 — Tên vị thuốc: Lô cam thạch; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Calamina. |
V.389 |
Calamina |
Calamina |
|
true |
| 6581613 |
Lô căn |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581613 — Tên vị thuốc: Lô căn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Phragmitis. |
V.390 |
Rhizoma Phragmitis |
Phragmites communis Trin. - Poaceae |
|
true |
| 6581614 |
Lô hội |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581614 — Tên vị thuốc: Lô hội; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Aloe. |
05V.263 |
Aloe |
Aloe vera L. - Asphodelaceae |
true |
|
| 6581615 |
Lộc giác giao/Cao ban long/Cao gạc hươu |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581615 — Tên vị thuốc: Lộc giác giao/Cao ban long/Cao gạc hươu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Colla Corii Cervi. |
V.391 |
Colla Corii Cervi |
Cervus nippon Temminck - Cervidae |
true |
|
| 6581616 |
Lộc nhung/Sừng hươu |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581616 — Tên vị thuốc: Lộc nhung/Sừng hươu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cornu Cervi Pantotrichum. |
05V.322 |
Cornu Cervi Pantotrichum |
Cervus nippon Temminck |
true |
|
| 6581617 |
Lục thần khúc |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581617 — Tên vị thuốc: Lục thần khúc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Massa medicata fermentata. |
05V.274 |
Massa medicata fermentata |
Massa medicata fermentala |
true |
true |
| 6581618 |
Lưu hoàng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581618 — Tên vị thuốc: Lưu hoàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Sulfur. |
V.393 |
Sulfur |
Sulfur |
true |
|
| 6581619 |
Mã đề |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581619 — Tên vị thuốc: Mã đề; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Plantaginis. |
05V.246 |
Folium Plantaginis |
Plantago major L. - Plantaginaceae |
true |
|
| 6581620 |
Ma hoàng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581620 — Tên vị thuốc: Ma hoàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Ephedrae. |
05V.5 |
Herba Ephedrae |
Ephedra sp. - Ephedraceae |
|
true |
| 6581621 |
Ma hoàng căn |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581621 — Tên vị thuốc: Ma hoàng căn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Ephedrae. |
05V.284 |
Rhizoma Ephedrae |
Ephedra sinica Staff. - Ephedraceae |
|
true |
| 6581622 |
Mã tiền/Hạt mã tiền |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581622 — Tên vị thuốc: Mã tiền/Hạt mã tiền; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Strychni. |
05V.339 |
Semen Strychni |
Strychnos nux-vomica L. - Loganiaceae |
true |
true |
| 6581623 |
Mạch môn |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581623 — Tên vị thuốc: Mạch môn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Ophiopogonis japonici. |
05V.305 |
Radix Ophiopogonis japonici |
Ophiopogon japonicus (L.f.) Ker Gawl, - Asparagaceae |
true |
true |
| 6581624 |
Mạch nha |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581624 — Tên vị thuốc: Mạch nha; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Hordei germinatus. |
05V.275 |
Fructus Hordei germinatus |
Hordeum vulgare L. - Poaceae |
|
true |
| 6581625 |
Mạn kinh tử |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581625 — Tên vị thuốc: Mạn kinh tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Viticis trifoliae. |
05V.24 |
Fructus Viticis trifoliae |
Vitex trifolia L. - Verbenaceae |
true |
true |
| 6581626 |
Mần trầu/Cỏ mần trầu |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581626 — Tên vị thuốc: Mần trầu/Cỏ mần trầu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba eleusinis indicae. |
05V.121 |
Herba eleusinis indicae |
Eleusine indica (L.) Gaertn.f - Poaceae |
true |
|
| 6581627 |
Mật mông hoa |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581627 — Tên vị thuốc: Mật mông hoa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Buddlejae officinalis. |
05V.107 |
Flos Buddlejae officinalis |
Buddleja officinalis Maxim. - Loganiaceae |
|
true |
| 6581628 |
Mật ong |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581628 — Tên vị thuốc: Mật ong; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Mel. |
05V.264 |
Mel |
Mel |
true |
|
| 6581629 |
Mẫu kinh/Ngũ trảo lá có răng cưa/Hoàng kinh |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581629 — Tên vị thuốc: Mẫu kinh/Ngũ trảo lá có răng cưa/Hoàng kinh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Viticis negundo. |
05V.43 |
Folium Viticis negundo |
Vitex negundo L. - Verbenaceae |
true |
|
| 6581630 |
Mẫu lệ |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581630 — Tên vị thuốc: Mẫu lệ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Concha Ostreae. |
05V.285 |
Concha Ostreae |
Ostrea gigas Thunberg. - Ostreidae |
true |
|
| 6581631 |
Mía dò |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581631 — Tên vị thuốc: Mía dò; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Costi. |
05V.122 |
Rhizoma Costi |
Costus specious (Koenig) Smith - Costaceae |
true |
|
| 6581632 |
Miết giáp |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581632 — Tên vị thuốc: Miết giáp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Carapax Trionycis. |
05V.306 |
Carapax Trionycis |
Trionyx sinensis Wiegmann - Trionychidae |
true |
true |
| 6581633 |
Mỏ quạ |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581633 — Tên vị thuốc: Mỏ quạ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Maclurae cochinchinensis. |
05V.93 |
Herba Maclurae cochinchinensis |
Maclura cochinchinensis (Lour.) Corner - Moraceae |
true |
|
| 6581634 |
Mộc hương |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581634 — Tên vị thuốc: Mộc hương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Saussureae lappae. |
05V.200 |
Radix Saussureae lappae |
Saussurea lappa Clarke. - Asteraceae |
|
true |
| 6581635 |
Mộc qua |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581635 — Tên vị thuốc: Mộc qua; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Chaenomelis speciosae. |
05V.44 |
Fructus Chaenomelis speciosae |
Chaenomeles speciosa (Sweet) Nakai - Rosaceae |
|
true |
| 6581636 |
Mộc thông/Thông thảo |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581636 — Tên vị thuốc: Mộc thông/Thông thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis Clematidis. |
05V.247 |
Caulis Clematidis |
Clematis armandii Franch. - Ranunculaceae |
true |
true |
| 6581637 |
Một dược |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581637 — Tên vị thuốc: Một dược; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Myrrha. |
05V.219 |
Myrrha |
Commiphora myrrha (Nees) Engl. - Burseraceae |
|
true |
| 6581638 |
Mơ tam thể/Mơ lông |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581638 — Tên vị thuốc: Mơ tam thể/Mơ lông; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Paederiae lanuginosae. |
05V.123 |
Herba Paederiae lanuginosae |
Paederia lanuginosa Wall. - Rubiaceae |
true |
|
| 6581639 |
Mù u |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581639 — Tên vị thuốc: Mù u; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Calophylli inophylli. |
05V.340 |
Calophylli inophylli |
Calophyllum inophyllum L. - Clusiaceae |
true |
|
| 6581640 |
Muống biển |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581640 — Tên vị thuốc: Muống biển; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Ipomoeae pescaprae. |
V.394 |
Herba Ipomoeae pescaprae |
Ipomoea pescaprae (L.) Sweet.- Convolvulaceae |
true |
|
| 6581641 |
Mướp đắng/Khổ qua |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581641 — Tên vị thuốc: Mướp đắng/Khổ qua; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Momordicae charantiae. |
05V.89 |
Herba Momordicae charantiae |
Momordica charantia L. - Cucurbitaceae |
true |
|
| 6581642 |
Mướp gai/Ráy gai |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581642 — Tên vị thuốc: Mướp gai/Ráy gai; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Lasiae spinosae. |
05V.95 |
Rhizoma Lasiae spinosae |
Lasia spinosa Thw. - Araceae |
true |
|
| 6581643 |
Nữ trinh tử |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581643 — Tên vị thuốc: Nữ trinh tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Ligustri. |
V.402 |
Fructus Ligustri |
Ligustrum lucidum L. - Fabaceae |
|
true |
| 6581644 |
Nga truật/Nghệ đen |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581644 — Tên vị thuốc: Nga truật/Nghệ đen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Curcumae zedoariae. |
05V.220 |
Rhizoma Curcumae zedoariae |
Curcuma zedoaria (Berg.) Roscoe - Zingiberaceae |
true |
|
| 6581645 |
Ngải cứu/Ngải diệp |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581645 — Tên vị thuốc: Ngải cứu/Ngải diệp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Artemisiae vulgaris. |
05V.232 |
Herba Artemisiae vulgaris |
Artemisia vulgaris L. - Asteraceae |
true |
|
| 6581646 |
Ngạnh mễ |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581646 — Tên vị thuốc: Ngạnh mễ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Oryzae Sativae. |
V.395 |
Semen Oryzae Sativae |
Oryza sativa L. - Poaceae |
true |
|
| 6581647 |
Ngấy hương |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581647 — Tên vị thuốc: Ngấy hương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Rubi conchinchinensis. |
V.396 |
Herba Rubi conchinchinensis |
Rubus conchinchinesis Tratt. - Rosaceae |
true |
|
| 6581648 |
Nghệ vàng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581648 — Tên vị thuốc: Nghệ vàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Curcumae longae. |
V.397 |
Rhizoma Curcumae longae |
Curcuma longa L. - Zingiberaceace |
true |
|
| 6581649 |
Ngọc trúc |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581649 — Tên vị thuốc: Ngọc trúc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Polygonati odorati. |
05V.307 |
Rhizoma Polygonati odorati |
Polygonation odoratum (Mill.) Druce - Convallariaceae |
true |
true |
| 6581650 |
Ngô công |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581650 — Tên vị thuốc: Ngô công; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Scolopendra. |
05V.175 |
Scolopendra |
Scolopendra morsitans L. - Scolopendridae |
true |
true |
| 6581651 |
Ngô thù du |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581651 — Tên vị thuốc: Ngô thù du; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Evodiae rutaecarpae. |
05V.63 |
Fructus Evodiae rutaecarpae |
Evodia rutaecarpa (A. Juss) Hartley - Rutaceae |
|
true |
| 6581652 |
Ngũ bội tử |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581652 — Tên vị thuốc: Ngũ bội tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Galla chinensis. |
V.398 |
Galla chinensis |
Schlechtendalia chinensis Bell. N- Pemphigidae |
true |
true |
| 6581653 |
Ngũ gia bì chân chim |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581653 — Tên vị thuốc: Ngũ gia bì chân chim; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Schefflerae heptaphyllae. |
05V.45 |
Cortex Schefflerae heptaphyllae |
Scheflera heptaphylla (L.) Frodin - Araliaceae |
true |
true |
| 6581654 |
Ngũ gia bì gai |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581654 — Tên vị thuốc: Ngũ gia bì gai; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Acanthopanacis trifoliati. |
05V.46 |
Cortex Acanthopanacis trifoliati |
Acanthopanax trifoliatus (L.) Merr. - Araliaceae |
true |
true |
| 6581655 |
Ngũ gia bì nam |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581655 — Tên vị thuốc: Ngũ gia bì nam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Viticis heterophyllae. |
V.399 |
Cortex Viticis heterophyllae |
Vitex heterophylla Roxb. - Verbenaceae |
true |
|
| 6581656 |
Ngũ linh chi |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581656 — Tên vị thuốc: Ngũ linh chi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Faeces Trogopteri. |
V.400 |
Faeces Trogopteri |
Trogopterus xanthipes Milne Edwrds, - Petauristidae |
true |
true |
| 6581657 |
Ngũ vị tử |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581657 — Tên vị thuốc: Ngũ vị tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Schisandrae chinensis. |
05V.286 |
Fructus Schisandrae chinensis |
Schisandra chinensis (Turcz.) Baill. - Schisandraceae |
true |
true |
| 6581658 |
Ngưu bàng tử |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581658 — Tên vị thuốc: Ngưu bàng tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Arctii lappae. |
05V.25 |
Semen Arctii lappae |
Arctium lappa L. - Asteraceae |
true |
true |
| 6581659 |
Ngưu tất |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581659 — Tên vị thuốc: Ngưu tất; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Achyranthis bidentatae. |
05V.221 |
Radix Achyranthis bidentatae |
Achyranthes bidentata Blume. - Amaranthaceae |
true |
true |
| 6581660 |
Nha đảm tử |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581660 — Tên vị thuốc: Nha đảm tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Bruceae javanicae. |
V.401 |
Fructus Bruceae javanicae |
Brucea javanica (L.) Merr. - Simarubaceae |
|
true |
| 6581661 |
Nhân sâm |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581661 — Tên vị thuốc: Nhân sâm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma et Radix Ginseng. |
05V.335 |
Rhizoma et Radix Ginseng |
Panax ginseng C.A.Mey - Araliaceae |
|
true |
| 6581662 |
Nhân trần |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581662 — Tên vị thuốc: Nhân trần; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Adenosmatis caerulei. |
05V.124 |
Herba Adenosmatis caerulei |
Adenosma caeruleum R.Br. - Scrophulariaceae |
true |
|
| 6581663 |
Nhũ hương |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581663 — Tên vị thuốc: Nhũ hương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Gummi resina Olibanum. |
05V.222 |
Gummi resina Olibanum |
Boswellia carterii Birdw. - Burseraceae |
|
true |
| 6581664 |
Nhục đậu khấu |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581664 — Tên vị thuốc: Nhục đậu khấu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Myristicae. |
05V.287 |
Semen Myristicae |
Myristica fragrans Houtt. - Myristicaceae |
true |
true |
| 6581665 |
Nhục thung dung |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581665 — Tên vị thuốc: Nhục thung dung; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Cistanches. |
05V.323 |
Herba Cistanches |
Cistanche deserticola Y. C. Ma - Orobanchaceae |
|
true |
| 6581666 |
Ô dược |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581666 — Tên vị thuốc: Ô dược; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Linderae. |
05V.203 |
Radix Linderae |
Lindera aggregata (Sims.) Kosterm. - Lauraceae |
|
true |
| 6581667 |
Ô mai/Mơ muối |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581667 — Tên vị thuốc: Ô mai/Mơ muối; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Armeniacae praeparatum. |
05V.288 |
Fructus Armeniacae praeparatum |
Prunus armeniaca L. - Rosaceae |
true |
|
| 6581668 |
Ô rô |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581668 — Tên vị thuốc: Ô rô; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba et radix Acanthi ilicifolii. |
05V.126 |
Herba et radix Acanthi ilicifolii |
Acanthus ilicifolius L, - Acanthaceae |
true |
|
| 6581669 |
Ô tặc cốt |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581669 — Tên vị thuốc: Ô tặc cốt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Os Sepiae. |
05V.276 |
Os Sepiae |
Sepia escalenta Hoyle - Sepiidae |
true |
|
| 6581670 |
Ổi |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581670 — Tên vị thuốc: Ổi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Psidii guajavae. |
V.403 |
Folium Psidii guajavae |
Psidium guajava L.- Myrtaceae |
true |
|
| 6581671 |
Phá cố chỉ/Bổ cốt chỉ |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581671 — Tên vị thuốc: Phá cố chỉ/Bổ cốt chỉ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Psoraleae corylifoliae. |
05V.324 |
Fructus Psoraleae corylifoliae |
Psoralea corylifolia L. - Fabaceac |
|
true |
| 6581672 |
Phác tiêu/Mang tiêu/Huyền minh phấn |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581672 — Tên vị thuốc: Phác tiêu/Mang tiêu/Huyền minh phấn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Natrium Sulfuricum. |
V.404 |
Natrium Sulfuricum |
Natrium sulfuricum |
true |
|
| 6581673 |
Phan tả diệp |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581673 — Tên vị thuốc: Phan tả diệp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Casside angustifoliae. |
05V.266 |
Folium Casside angustifoliae |
Cassia angustifolia Vahl. - Caesalpiniaceae |
|
true |
| 6581674 |
Phật thủ |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581674 — Tên vị thuốc: Phật thủ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Citri medicae. |
05V.144 |
Fructus Citri medicae |
Citrus medica L. var. sarcodactylis (Noot.) Swingle. - Rutaceae |
true |
|
| 6581675 |
Phèn chua/Phèn phi/Bạch phàn/Bạch phèn |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581675 — Tên vị thuốc: Phèn chua/Phèn phi/Bạch phàn/Bạch phèn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Alumen. |
05V.343 |
Alumen |
Sulfas Alumino potassicus |
true |
|
| 6581676 |
Phòng kỷ |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581676 — Tên vị thuốc: Phòng kỷ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Stephaniae tetrandrae. |
05V.248 |
Radix Stephaniae tetrandrae |
Stephania tetrandra S. Moore - Menispermaceae |
|
true |
| 6581677 |
Phòng phong |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581677 — Tên vị thuốc: Phòng phong; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Saposhnikoviae divaricatae. |
05V.47 |
Radix Saposhnikoviae divaricatae |
Saposhnikovia divaricata (Turcz.) Schischk.- Apiaceae |
|
true |
| 6581678 |
Phù bình |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581678 — Tên vị thuốc: Phù bình; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Pistiae. |
05V.26 |
Herba Pistiae |
Pistia stratiotes L. - Araceae |
true |
|
| 6581679 |
Phụ tử chế |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581679 — Tên vị thuốc: Phụ tử chế; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Aconiti lateralis praeparata. |
05V.67 |
Radix Aconiti lateralis praeparata |
Aconitum carmichaeli Debx. - Ranunculaceae |
true |
true |
| 6581680 |
Phúc bồn tử |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581680 — Tên vị thuốc: Phúc bồn tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Rubi alceaefolii. |
05V.289 |
Fructus Rubi alceaefolii |
Rubus alceaefolius Poir. - Rosaceae |
true |
true |
| 6581681 |
Phục thần |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581681 — Tên vị thuốc: Phục thần; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Poria. |
05V.184 |
Poria |
Poria cocos (Schw.) Wolf - Polyporaceae |
|
true |
| 6581682 |
Qua lâu nhân |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581682 — Tên vị thuốc: Qua lâu nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Trichosanthis. |
05V.145 |
Semen Trichosanthis |
Trichosanthes spp . - Cucurbitaceae |
|
true |
| 6581683 |
Quả xộp/Trâu cổ/Quảng vương bất lưu hành |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581683 — Tên vị thuốc: Quả xộp/Trâu cổ/Quảng vương bất lưu hành; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Fici Pumilae. |
05V.325 |
Fructus Fici Pumilae |
Ficus Pumila L. - Moraccae |
true |
|
| 6581684 |
Quán chúng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581684 — Tên vị thuốc: Quán chúng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Cyrtomii fortunei. |
V.406 |
Rhizoma Cyrtomii fortunei |
Cyrtomium fotunei J.Smi - Polypodiaccae |
|
true |
| 6581685 |
Quất hạch |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581685 — Tên vị thuốc: Quất hạch; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Citri reticulatae. |
05V.204 |
Semen Citri reticulatae |
Citrus reticulata Blanco. - Rutaceae |
true |
|
| 6581686 |
Quất hồng bì |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581686 — Tên vị thuốc: Quất hồng bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Clausenae lansii. |
05V.146 |
Fructus Clausenae lansii |
Clausena lansium (Lour) Skeels. - Rutaceae |
true |
|
| 6581687 |
Quế chi |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581687 — Tên vị thuốc: Quế chi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Ramulus Cinnamomi. |
05V.6 |
Ramulus Cinnamomi |
Cinnamomum sp. - Lauraceae |
true |
|
| 6581688 |
Quế nhục/Nhục quế |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581688 — Tên vị thuốc: Quế nhục/Nhục quế; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Cinnamomi. |
05V.68 |
Cortex Cinnamomi |
Cinnamomum spp . - Lauraceae |
true |
|
| 6581689 |
Quế tâm |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581689 — Tên vị thuốc: Quế tâm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cinnamomi Cortex Interior. |
V.407 |
Cinnamomi Cortex Interior |
Cinnamomum cassia Presl.; Cinnamomun zeylanicum Blume; Cinnamomum loureirii |
true |
|
| 6581690 |
Quy bản |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581690 — Tên vị thuốc: Quy bản; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Carapax Testudinis. |
05V.308 |
Carapax Testudinis |
Testudo elongata Blyth - Testudinidae |
true |
true |
| 6581691 |
Rau dừa nước |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581691 — Tên vị thuốc: Rau dừa nước; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Jussiaea repensis. |
V.408 |
Herba Jussiaea repensis |
Jussiaea repens L. - Onagraceae |
true |
|
| 6581692 |
Rau đắng đất |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581692 — Tên vị thuốc: Rau đắng đất; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Glinus oppositifolius. |
05V.249 |
Herba Glinus oppositifolius |
Glinus oppositifolius (L.) A. DC.- Molluginaceae Aizoaceae |
true |
|
| 6581693 |
Rau má |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581693 — Tên vị thuốc: Rau má; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Centellae asiaticae. |
05V.127 |
Herba Centellae asiaticae |
Centella asiatica Urb. - Apiaceae |
true |
|
| 6581694 |
Rau sam |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581694 — Tên vị thuốc: Rau sam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Portulacae oleraceae. |
05V.94 |
Herba Portulacae oleraceae |
Portulaca oleracea L. - Portulacaceae |
true |
|
| 6581695 |
Râu mèo |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581695 — Tên vị thuốc: Râu mèo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Orthosiphonis spiralis. |
05V.250 |
Herba Orthosiphonis spiralis |
Orthosiphon spiralis (Lour.) Merr. - Lamiaceae |
true |
|
| 6581696 |
Râu ngô |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581696 — Tên vị thuốc: Râu ngô; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Styli et Stigmata Maydis. |
05V.251 |
Styli et Stigmata Maydis |
Zea mays L. - Poaceae |
true |
|
| 6581697 |
Rễ cà gai leo |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581697 — Tên vị thuốc: Rễ cà gai leo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Solani procumbensis. |
V.409 |
Radix Solani procumbensis |
Solanum procumbens Lour. - Solanaceae |
true |
|
| 6581698 |
Rễ cây xấu hổ |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581698 — Tên vị thuốc: Rễ cây xấu hổ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Mimosae pudicae. |
V.410 |
Radix Mimosae pudicae |
Mimosa pudica L. - Fabaceae |
true |
|
| 6581699 |
Rễ cỏ tranh |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581699 — Tên vị thuốc: Rễ cỏ tranh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Imperatae cylindricae. |
V.412 |
Radix Imperatae cylindricae |
Imperata cylindrica (L.) Raeusch. - Poaceae |
true |
|
| 6581700 |
Rễ cỏ tranh sao vàng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581700 — Tên vị thuốc: Rễ cỏ tranh sao vàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Imperatae cylindricae praeparata. |
V.413 |
Radix Imperatae cylindricae praeparata |
Imperata cylindrica (L.) Raeusch. - Poaceae |
true |
|
| 6581701 |
Rễ chút chít |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581701 — Tên vị thuốc: Rễ chút chít; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Rumicis. |
V.411 |
Radix Rumicis |
Rumex spp. - Polygonaceae |
true |
|
| 6581702 |
Rễ lá lốt |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581702 — Tên vị thuốc: Rễ lá lốt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Piperis lolot. |
V.414 |
Radix Piperis lolot |
Piper lolot C. DC - Piperaceae |
true |
|
| 6581703 |
Rễ nhàu |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581703 — Tên vị thuốc: Rễ nhàu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Morindae citrifoliae. |
05V.48 |
Radix Morindae citrifoliae |
Morinda citrifolia L.- Rubiaceae |
true |
|
| 6581704 |
Sa nhân |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581704 — Tên vị thuốc: Sa nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Amomi. |
05V.205 |
Fructus Amomi |
Amomum spp. - Zingiberaceae |
true |
true |
| 6581705 |
Sa sâm |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581705 — Tên vị thuốc: Sa sâm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Glehniae. |
05V.309 |
Radix Glehniae |
Glehnia littoralis Fr. Schmidt ex Miq. - Apiaceae |
|
true |
| 6581706 |
Sài đất |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581706 — Tên vị thuốc: Sài đất; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Wedeliae. |
05V.96 |
Herba Wedeliae |
Wedelia chinensis (Osbeck) Merr. - Asteraceae |
true |
|
| 6581707 |
Sài hồ |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581707 — Tên vị thuốc: Sài hồ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Bupleuri. |
05V.27 |
Radix Bupleuri |
Bupleurum spp. - Apiaceae |
|
true |
| 6581708 |
Sài hồ nam/Lức |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581708 — Tên vị thuốc: Sài hồ nam/Lức; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Folium Plucheae pteropodae. |
05V.22 |
Radix et Folium Plucheae pteropodae |
Pluchea pteropoda Hemsl. - Asteraceae |
true |
|
| 6581709 |
Sâm cau |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581709 — Tên vị thuốc: Sâm cau; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Curculiginis. |
V.415 |
Rhizoma Curculiginis |
Curculigo orchioides Gaertn. - Hypoxidaceae |
true |
|
| 6581710 |
Sâm đại hành |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581710 — Tên vị thuốc: Sâm đại hành; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Bulbus Eleutherinis subaphyllae. |
05V.134 |
Bulbus Eleutherinis subaphyllae |
Eleutherine subaphylla Gagnep. - Iridaceae |
true |
|
| 6581711 |
Sâm ngọc linh |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581711 — Tên vị thuốc: Sâm ngọc linh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma et Radix Panacis vietnamensis. |
V.416 |
Rhizoma et Radix Panacis vietnamensis |
Panax vietnamensis var. vietnamensis Ha et Grushv. - Araliaceae |
true |
|
| 6581712 |
Sim |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581712 — Tên vị thuốc: Sim; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium, Fructus et Radix Rhodomyrti tomentosae. |
05V.277 |
Folium, Fructus et Radix Rhodomyrti tomentosae |
Rhodomyrtus tomentosa (Ait.) Hassk - Myrtaceae |
true |
|
| 6581713 |
Sinh địa/Can địa hoàng/Địa hoàng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581713 — Tên vị thuốc: Sinh địa/Can địa hoàng/Địa hoàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Rehmanniae glutinosae. |
05V.135 |
Radix Rehmanniae glutinosae |
Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. - Scrophulariaceae |
true |
true |
| 6581714 |
Sói rừng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581714 — Tên vị thuốc: Sói rừng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Sarcandrae glabrae. |
V.417 |
Herba Sarcandrae glabrae |
Sarcandra glabra - Chloranthaceae. |
true |
|
| 6581715 |
Sơn thù |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581715 — Tên vị thuốc: Sơn thù; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Corni officinalis. |
05V.290 |
Fructus Corni officinalis |
Cornus officinalis Sieb, et Zucc. - Cornaceae |
|
true |
| 6581716 |
Sơn tra |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581716 — Tên vị thuốc: Sơn tra; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Mali. |
05V.278 |
Fructus Mali |
Malus doumeri (Bois.) A. Chev. - Rosaceae |
true |
true |
| 6581717 |
Sử quân tử |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581717 — Tên vị thuốc: Sử quân tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Quisqualis. |
05V.348 |
Fructus Quisqualis |
Quisqualis indica L. - Combretaceae |
true |
true |
| 6581718 |
Tam lăng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581718 — Tên vị thuốc: Tam lăng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Sparganii. |
05V.223 |
Rhizoma Sparganii |
Sparganium stoloniferum Buch. Ham. - Sparganiaceae |
|
true |
| 6581719 |
Tam thất |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581719 — Tên vị thuốc: Tam thất; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Panasis notoginseng. |
05V.233 |
Radix Panasis notoginseng |
Panax notoginseng (Burk.) F. H. Chen - Araliaceae |
|
true |
| 6581720 |
Tang bạch bì sao mật |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581720 — Tên vị thuốc: Tang bạch bì sao mật; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Mori albae praeparatum cum melle. |
V.418 |
Cortex Mori albae praeparatum cum melle |
Morus alba L. - Moraceae |
true |
|
| 6581721 |
Tang bạch bì/Vỏ rễ cây dâu |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581721 — Tên vị thuốc: Tang bạch bì/Vỏ rễ cây dâu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Mori albae radicis. |
05V.162 |
Cortex Mori albae radicis |
Morus alba L. - Moraceae |
true |
true |
| 6581722 |
Tang chi/Cành dâu |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581722 — Tên vị thuốc: Tang chi/Cành dâu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Ramulus Mori albae. |
05V.49 |
Ramulus Mori albae |
Morus alba L. - Moraceae |
true |
|
| 6581723 |
Tang diệp/Lá dâu |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581723 — Tên vị thuốc: Tang diệp/Lá dâu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Mori albae. |
05V.28 |
Folium Mori albae |
Morus alba L. - Moraceae |
true |
|
| 6581724 |
Tang ký sinh |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581724 — Tên vị thuốc: Tang ký sinh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Loranthi paracitici Herba. |
05V.50 |
Loranthi paracitici Herba |
Taxillus parasitica (L.) Ban {Syn. Scurrula parasitica L.; Loranthus scurrula L.; |
true |
|
| 6581725 |
Tang phiêu tiêu |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581725 — Tên vị thuốc: Tang phiêu tiêu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cotheca Mantidis. |
05V.291 |
Cotheca Mantidis |
Mantis religiosa L. - Mantidae |
true |
true |
| 6581726 |
Tang thầm/Quả dâu |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581726 — Tên vị thuốc: Tang thầm/Quả dâu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Mori albae. |
05V.300 |
Fructus Mori albae |
Morus alba L. - Moraceae |
true |
true |
| 6581727 |
Tạo giác thích |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581727 — Tên vị thuốc: Tạo giác thích; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Spina Gledischiae australis. |
05V.224 |
Spina Gledischiae australis |
Gledischia australis Hemsl. - Caealpiniaceae |
true |
true |
| 6581728 |
Táo nhân |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581728 — Tên vị thuốc: Táo nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Ziziphi mauritianae. |
05V.185 |
Semen Ziziphi mauritianae |
Ziziphus mauritiana Lamk. - Rhamnaceae |
true |
true |
| 6581729 |
Tầm xoong |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581729 — Tên vị thuốc: Tầm xoong; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Atalaniae. |
05V.51 |
Herba Atalaniae |
Atalania buxifolia (Poir.) Olive. - Rutaceae |
true |
|
| 6581730 |
Tầm xuân |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581730 — Tên vị thuốc: Tầm xuân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Rosae multiflorae. |
05V.52 |
Herba Rosae multiflorae |
Rosa multiflora Thunb. - Rosaceae |
true |
|
| 6581731 |
Tân di |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581731 — Tên vị thuốc: Tân di; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Magnoliae liliflorae. |
05V.8 |
Flos Magnoliae liliflorae |
Magnolia liliflora Dear.- Magnoliaceae |
|
true |
| 6581732 |
Tần giao |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581732 — Tên vị thuốc: Tần giao; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Gentianae macrophyllae. |
05V.53 |
Radix Gentianae macrophyllae |
Gentiana macrophylla Pall. - Gentianaceae |
|
true |
| 6581733 |
Tế tân |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581733 — Tên vị thuốc: Tế tân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Rhizoma Asari. |
05V.9 |
Radix et Rhizoma Asari |
Asarum heterotropoides Kitag. - Aristolochiaceae |
|
true |
| 6581734 |
Tiên hạc thảo |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581734 — Tên vị thuốc: Tiên hạc thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Agrimoniae. |
V.427 |
Herba Agrimoniae |
Agrimonia pilosa Ledeb. Nakai. - Rosaceae |
true |
true |
| 6581735 |
Tiền hồ |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581735 — Tên vị thuốc: Tiền hồ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Peucedani. |
05V.163 |
Radix Peucedani |
Peucedanum spp. - Apiaceae |
|
true |
| 6581736 |
Tiểu hồi |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581736 — Tên vị thuốc: Tiểu hồi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Foeniculi. |
05V.65 |
Fructus Foeniculi |
Foeniculum vulgare Mill. - Apiaceae |
true |
true |
| 6581737 |
Tiểu kế |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581737 — Tên vị thuốc: Tiểu kế; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Cirsii segenti. |
V.428 |
Radix Cirsii segenti |
Cirsium segetum Bunge - Asteraceae |
true |
true |
| 6581738 |
Tiểu mạch |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581738 — Tên vị thuốc: Tiểu mạch; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Tritici aestivi. |
05V.292 |
Fructus Tritici aestivi |
Triticum aestivum L. - Poaceae |
true |
|
| 6581739 |
Toả dương |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581739 — Tên vị thuốc: Toả dương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Cynomorici songarici. |
V.429 |
Herba Cynomorici songarici |
Cynomorium songaricum Rupr. - Cynomoriaceae |
|
true |
| 6581740 |
Toàn phúc hoa |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581740 — Tên vị thuốc: Toàn phúc hoa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Inulae. |
05V.165 |
Flos Inulae |
Inula japonica Thunb. - Asteraceae |
|
true |
| 6581741 |
Toàn yết/Bọ cạp |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581741 — Tên vị thuốc: Toàn yết/Bọ cạp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Scorpio. |
05V.177 |
Scorpio |
Buthus martensii Karsch. - Buthidae |
true |
true |
| 6581742 |
Tô diệp |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581742 — Tên vị thuốc: Tô diệp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Perillae. |
05V.11 |
Folium Perillae |
Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae |
true |
|
| 6581743 |
Tô mộc |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581743 — Tên vị thuốc: Tô mộc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Lignum sappan. |
05V.225 |
Lignum sappan |
Caesalpinia sappan L. - Fabaceae |
true |
|
| 6581744 |
Tô ngạnh |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581744 — Tên vị thuốc: Tô ngạnh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis Perillae. |
05V.294 |
Caulis Perillae |
Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae |
true |
|
| 6581745 |
Tô tử/Tía tô hạt |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581745 — Tên vị thuốc: Tô tử/Tía tô hạt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Perillae frutescensis. |
05V.164 |
Semen Perillae frutescensis |
Perilla frutescens (L.) Britt. - Larniaceae |
true |
|
| 6581746 |
Tục đoạn |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581746 — Tên vị thuốc: Tục đoạn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Dipsaci. |
05V.327 |
Radix Dipsaci |
Dipsacus japonicus Miq. -Dipsacaceae |
true |
true |
| 6581747 |
Tử tô |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581747 — Tên vị thuốc: Tử tô; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Perillae frutescensis. |
V.426 |
Herba Perillae frutescensis |
Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae |
true |
true |
| 6581748 |
Tử thảo |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581748 — Tên vị thuốc: Tử thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Lithospermi. |
05V.344 |
Radix Lithospermi |
Lithospermum erythrorhizon Sieb, et Zucc. - Boraginaceae |
|
true |
| 6581749 |
Tử uyển |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581749 — Tên vị thuốc: Tử uyển; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Rhizoma Asteris. |
05V.166 |
Radix et Rhizoma Asteris |
Aster tataricus L.f. - Asteraceae |
|
true |
| 6581750 |
Tỳ bà diệp |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581750 — Tên vị thuốc: Tỳ bà diệp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Eriobotryae japonicae. |
05V.167 |
Folium Eriobotryae japonicae |
Eriobotrya japonica (Thunb.) Lindl. - Rosaceae |
true |
true |
| 6581751 |
Tỳ giải |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581751 — Tên vị thuốc: Tỳ giải; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Dioscoreae. |
05V.256 |
Rhizoma Dioscoreae |
Dioscorea septembola Thunb.,D. futschanensis Uline ex R.Kunth, D. tokoro Makino - Dioscoreaceae |
true |
true |
| 6581752 |
Thạch cao sống/Sinh thạch cao |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581752 — Tên vị thuốc: Thạch cao sống/Sinh thạch cao; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Gypsum fibrosum. |
05V.108 |
Gypsum fibrosum |
Gypsum fibrosum |
true |
|
| 6581753 |
Thạch hộc |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581753 — Tên vị thuốc: Thạch hộc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Dendrobii. |
05V.310 |
Herba Dendrobii |
Dendrobium spp . - Orchidaceae |
true |
true |
| 6581754 |
Thạch lưu bì |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581754 — Tên vị thuốc: Thạch lưu bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericarpium Punicae Granati. |
V.419 |
Pericarpium Punicae Granati |
Punica granatium L. - Punicaceae |
true |
|
| 6581755 |
Thạch quyết minh |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581755 — Tên vị thuốc: Thạch quyết minh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Concha Haliotidis. |
05V.186 |
Concha Haliotidis |
Haliotis sp . - Haliotidae |
true |
|
| 6581756 |
Thạch vĩ |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581756 — Tên vị thuốc: Thạch vĩ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba pyrrosiae linguae. |
05V.252 |
Herba pyrrosiae linguae |
Pyrrosia lingua (Thumb.) Fawell - Polypodiaceae |
true |
true |
| 6581757 |
Thạch xương bồ |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581757 — Tên vị thuốc: Thạch xương bồ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Acori Graminei Rhizoma. |
05V.193 |
Acori Graminei Rhizoma |
Acorus gramineus Soland |
true |
true |
| 6581758 |
Thanh bì |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581758 — Tên vị thuốc: Thanh bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericarpium Citri reticulatae viridae. |
05V.206 |
Pericarpium Citri reticulatae viridae |
Citrus reticulata Blanco. - Rutaceae |
true |
true |
| 6581759 |
Thanh hao/Thanh cao hoa vàng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581759 — Tên vị thuốc: Thanh hao/Thanh cao hoa vàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Artemisiae annuae. |
V.421 |
Folium Artemisiae annuae |
Artemisia annua L. - Asteraceae |
|
|
| 6581760 |
Thanh táo |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581760 — Tên vị thuốc: Thanh táo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Justiciae. |
V.422 |
Herba Justiciae |
Justicia gendarussa L - Acanthaceae |
true |
|
| 6581761 |
Thanh tương tử |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581761 — Tên vị thuốc: Thanh tương tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Celosiae. |
V.423 |
Semen Celosiae |
Celosia argentea L. - Amaranthaceae |
true |
|
| 6581762 |
Thảo quả |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581762 — Tên vị thuốc: Thảo quả; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Amomi aromatici. |
05V.64 |
Fructus Amomi aromatici |
Amomum aromaticum Roxb. - Zingiberaceae |
true |
|
| 6581763 |
Thảo quyết minh |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581763 — Tên vị thuốc: Thảo quyết minh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Cassiae torae. |
05V.187 |
Semen Cassiae torae |
Cassia tora L. - Fabaceae |
true |
|
| 6581764 |
Thăng ma |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581764 — Tên vị thuốc: Thăng ma; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Cimicifugae. |
05V.29 |
Rhizoma Cimicifugae |
Cimicifuga sp. - Ranunculaceae |
|
true |
| 6581765 |
Thần sa |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581765 — Tên vị thuốc: Thần sa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Sinnabaris. |
V.420 |
Sinnabaris |
Sinnabaris |
|
true |
| 6581766 |
Thị đế |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581766 — Tên vị thuốc: Thị đế; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Calyx Kaki. |
05V.207 |
Calyx Kaki |
Diospyros kaki L.f. - Ebenaceae |
true |
true |
| 6581767 |
Thiên hoa phấn |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581767 — Tên vị thuốc: Thiên hoa phấn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Trichosanthis. |
05V.136 |
Radix Trichosanthis |
Trichosanthes kirilowii Maxim. - Cucurbitaceae |
|
true |
| 6581768 |
Thiên ma |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581768 — Tên vị thuốc: Thiên ma; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Gastrodiae elatae. |
05V.176 |
Rhizoma Gastrodiae elatae |
Gastrodia elata Bl. - Orchidaceae |
|
true |
| 6581769 |
Thiên môn đông |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581769 — Tên vị thuốc: Thiên môn đông; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Asparagi cochinchinensis. |
05V.311 |
Radix Asparagi cochinchinensis |
Asparagus cochinchinensis (Lour.) Merr. - Asparagaceae |
true |
true |
| 6581770 |
Thiên nam tinh/Đởm nam tinh |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581770 — Tên vị thuốc: Thiên nam tinh/Đởm nam tinh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Arisaemae. |
05V.147 |
Rhizoma Arisaemae |
Arisaema balansae Engl..- Araceae |
true |
|
| 6581771 |
Thiên niên kiện |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581771 — Tên vị thuốc: Thiên niên kiện; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Homalomenae occultae. |
05V.54 |
Rhizoma Homalomenae occultae |
Homalomena occulta (Lour.) Schott - Araccae |
true |
|
| 6581772 |
Thỏ ty tử |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581772 — Tên vị thuốc: Thỏ ty tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Cuscutae. |
05V.326 |
Semen Cuscutae |
Cuscuta chinensis Lamk. - Cuscutaceae |
|
true |
| 6581773 |
Thổ bối mẫu |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581773 — Tên vị thuốc: Thổ bối mẫu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Bolbostemmatis Rhizoma,. |
05V.148 |
Bolbostemmatis Rhizoma, |
Bolbostemma paniculatum (Maxim.) Franquet) |
|
true |
| 6581774 |
Thổ hoàng liên |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581774 — Tên vị thuốc: Thổ hoàng liên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Thalictri foliolosi. |
05V.128 |
Rhizoma Thalictri foliolosi |
Thalictrum foliolosum DC. - Ranunculaceae |
true |
true |
| 6581775 |
Thổ phục linh |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581775 — Tên vị thuốc: Thổ phục linh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Smilacis glabrae. |
05V.97 |
Rhizoma Smilacis glabrae |
Smilax glabra Roxb. - Smilacaceae |
true |
|
| 6581776 |
Thông bạch |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581776 — Tên vị thuốc: Thông bạch; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Folium Allii. |
05V.10 |
Radix et Folium Allii |
Allium ascalonicum L.; A. fistulosum L. Alliaceae |
true |
|
| 6581777 |
Thông thảo |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581777 — Tên vị thuốc: Thông thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Medulla Tetrapanacis. |
05V.253 |
Medulla Tetrapanacis |
Tetrapanax papyrifera (Hook.) K. Koch - Araliaceae |
|
true |
| 6581778 |
Thủ cung/Thạch sùng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581778 — Tên vị thuốc: Thủ cung/Thạch sùng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Scorpio Hemidactyli. |
V.424 |
Scorpio Hemidactyli |
Hemidactylus frenatus Schlegel- Gekkonidae |
true |
|
| 6581779 |
Thục địa |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581779 — Tên vị thuốc: Thục địa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Rehmanniae glutinosae praeparata. |
05V.301 |
Radix Rehmanniae glutinosae praeparata |
Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. - Scrophulariaceae |
true |
true |
| 6581780 |
Thuỷ xương bồ |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581780 — Tên vị thuốc: Thuỷ xương bồ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Acori calami Rhizoma. |
V.425 |
Acori calami Rhizoma |
Acorus calamus L. - Acoraceae |
true |
|
| 6581781 |
Thuyền thoái |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581781 — Tên vị thuốc: Thuyền thoái; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Periostracum Cicadae. |
05V.30 |
Periostracum Cicadae |
Crytotympana pustulata Fabricius - Cicadidae |
true |
true |
| 6581782 |
Thương lục |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581782 — Tên vị thuốc: Thương lục; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Phytolaccae. |
05V.261 |
Radix Phytolaccae |
Phytolacca esculenta Van Houtle - Phytolaccaceae |
true |
true |
| 6581783 |
Thương nhĩ tử/Ké đầu ngựa |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581783 — Tên vị thuốc: Thương nhĩ tử/Ké đầu ngựa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Xanthii strumarii. |
05V.40 |
Fructus Xanthii strumarii |
Xanthium strumarium L. - Asteraceae |
true |
true |
| 6581784 |
Thương truật |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581784 — Tên vị thuốc: Thương truật; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Atractylodis. |
05V.279 |
Rhizoma Atractylodis |
Atractylodes lancea (Thunb.) DC. - Asteraceae |
|
true |
| 6581785 |
Trạch tả |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581785 — Tên vị thuốc: Trạch tả; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Alismatis. |
05V.254 |
Rhizoma Alismatis |
Alisma plantagoaquatica L. |
true |
|
| 6581786 |
Tràm |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581786 — Tên vị thuốc: Tràm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Ramulus cum Folium Melaleucae. |
05V.12 |
Ramulus cum Folium Melaleucae |
Melaleuca cajeputi Powell. - Myrtaceae |
true |
|
| 6581787 |
Trắc bá diệp sao cháy |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581787 — Tên vị thuốc: Trắc bá diệp sao cháy; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cacumen Platycladi praeparatus. |
V.430 |
Cacumen Platycladi praeparatus |
Platycladus orientalis (L.) Franco - Cupressaceae |
true |
true |
| 6581788 |
Trắc bách diệp |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581788 — Tên vị thuốc: Trắc bách diệp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cacumen Platycladi. |
05V.235 |
Cacumen Platycladi |
Platycladus orientalis (L.) Franco - Cupressaceae |
true |
true |
| 6581789 |
Trâm bầu |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581789 — Tên vị thuốc: Trâm bầu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium et Cortex Combreti quadrangulae. |
05V.178 |
Folium et Cortex Combreti quadrangulae |
Combretum quadrangula Kusz . - Combretaceae |
true |
|
| 6581790 |
Trần bì sao |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581790 — Tên vị thuốc: Trần bì sao; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericarpium Citri reticulatae perenne praeparatum. |
V.431 |
Pericarpium Citri reticulatae perenne praeparatum |
Citrus reticulata Blanco. - Rutaceae |
true |
true |
| 6581791 |
Trần bì/Vỏ quýt |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581791 — Tên vị thuốc: Trần bì/Vỏ quýt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericarpium Citri reticulatae perenne. |
05V.208 |
Pericarpium Citri reticulatae perenne |
Citrus reticulata Blanco. - Rutaceae |
true |
true |
| 6581792 |
Trân châu mẫu |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581792 — Tên vị thuốc: Trân châu mẫu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Margarita. |
05V.188 |
Margarita |
Pteria martensii Dunker, - Pteridae |
true |
|
| 6581793 |
Trầu không |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581793 — Tên vị thuốc: Trầu không; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Piperis betle. |
05V.13 |
Folium Piperis betle |
Piper betle L. - Piperaceae |
true |
|
| 6581794 |
Tri mẫu |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581794 — Tên vị thuốc: Tri mẫu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Anemarrhenae. |
05V.109 |
Rhizoma Anemarrhenae |
Anemarrhena asphodeloides Bge. - Liliaceae |
|
true |
| 6581795 |
Trinh nữ hoàng cung |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581795 — Tên vị thuốc: Trinh nữ hoàng cung; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Crini latifolii. |
05V.98 |
Folium Crini latifolii |
Crinum latifolium L. - Amaryllidaceae |
true |
|
| 6581796 |
Trinh nữ/Xấu hổ |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581796 — Tên vị thuốc: Trinh nữ/Xấu hổ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Mimosae pudicae. |
05V.55 |
Herba Mimosae pudicae |
Mimosa pudica L. - Mimosaceae |
true |
|
| 6581797 |
Trúc diệp /Lá tre |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581797 — Tên vị thuốc: Trúc diệp /Lá tre; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Bambusae vulgaris. |
05V.31 |
Folium Bambusae vulgaris |
Bambusa vulgaris Schrad. ex J.C.Wendl - Poaceae |
true |
|
| 6581798 |
Trúc nhự |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581798 — Tên vị thuốc: Trúc nhự; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis bambusae in teaniis. |
05V.149 |
Caulis bambusae in teaniis |
Bambusa sp; Phyllostachys sp Poaceae |
true |
true |
| 6581799 |
Trung quân/Trương quân/Dây lá lợp |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581799 — Tên vị thuốc: Trung quân/Trương quân/Dây lá lợp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Ancistrocladi. |
V.432 |
Herba Ancistrocladi |
Ancistrocladus scandens (Lour.) Merr.; Ancistrocladus tectorius (Lour.) Merr. - Ancistrocladaceae |
true |
|
| 6581800 |
Trư linh |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581800 — Tên vị thuốc: Trư linh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Polyporus. |
05V.255 |
Polyporus |
Polyporus umbellatus (Pers.) Fries - Polyporaceae |
|
true |
| 6581801 |
Uất lý nhân |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581801 — Tên vị thuốc: Uất lý nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Pruni. |
V.433 |
Semen Pruni |
Prunus humilis Bge - Rosaceace |
|
|
| 6581802 |
Uy linh tiên |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581802 — Tên vị thuốc: Uy linh tiên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Rhizoma Clematidis. |
05V.56 |
Radix et Rhizoma Clematidis |
Clematis chinensis Osbeck. - Ranunculaceae |
|
true |
| 6581803 |
Vàng đắng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581803 — Tên vị thuốc: Vàng đắng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis Coscinii fenestrati. |
05V.129 |
Caulis Coscinii fenestrati |
Coscinium fenestratum (Gaertn.) Colebr.- Menispermaceae |
true |
|
| 6581804 |
Viễn chí |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581804 — Tên vị thuốc: Viễn chí; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Polygalae. |
05V.189 |
Radix Polygalae |
Polygala spp . - Polygalaceae |
|
true |
| 6581805 |
Vỏ bưởi |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581805 — Tên vị thuốc: Vỏ bưởi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericarpium Citri maximae. |
V.434 |
Pericarpium Citri maximae |
Citrus maxima (Burm) Merrill; Citrus grandis (L.) Osbeck - Rutaceace |
true |
|
| 6581806 |
Vỏ cam |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581806 — Tên vị thuốc: Vỏ cam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericarpium Citri sinensise. |
V.435 |
Pericarpium Citri sinensise |
Citrus sinensis (L.) Osbeck - Rutaceace |
true |
|
| 6581807 |
Vỏ cây đại sao vàng |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581807 — Tên vị thuốc: Vỏ cây đại sao vàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Plumeriae rubrae praeparata. |
V.436 |
Cortex Plumeriae rubrae praeparata |
Plumeria rubra L.- Apocynaceace |
true |
|
| 6581808 |
Vỏ đỗ xanh |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581808 — Tên vị thuốc: Vỏ đỗ xanh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericapium Semen Vignae aurei. |
V.437 |
Pericapium Semen Vignae aurei |
Vigna aureus Roxb. - Fabaceae |
true |
|
| 6581809 |
Vỏ rụt/Nam mộc hương |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581809 — Tên vị thuốc: Vỏ rụt/Nam mộc hương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Llicis. |
05V.202 |
Cortex Llicis |
Llex sp. - Llieaceae |
true |
|
| 6581810 |
Vọng cách |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581810 — Tên vị thuốc: Vọng cách; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Premnae corymbosae. |
V.438 |
Folium Premnae corymbosae |
Premna corymbosa Rottl. Ex Willd. - Verbenaceae |
true |
|
| 6581811 |
Vông nem |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581811 — Tên vị thuốc: Vông nem; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Erythrinae. |
05V.190 |
Folium Erythrinae |
Erythrina variegata L. - Fabaceae |
true |
|
| 6581812 |
Vú bò |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581812 — Tên vị thuốc: Vú bò; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Fici. |
V.439 |
Herba Fici |
Ficus heterophyllus L. - Moraceae |
true |
|
| 6581813 |
Vừng đen |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581813 — Tên vị thuốc: Vừng đen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Sesami. |
05V.267 |
Semen Sesami |
Sesamum indicum L. - Pedaliaceae |
true |
|
| 6581814 |
Vương bất lưu hành |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581814 — Tên vị thuốc: Vương bất lưu hành; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Vaccariae. |
V.440 |
Semen Vaccariae |
Vaccaria segetalis Neck - Caryophylaceae |
|
true |
| 6581815 |
Xạ can/Rẻ quạt |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581815 — Tên vị thuốc: Xạ can/Rẻ quạt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Belamcandae. |
05V.99 |
Rhizoma Belamcandae |
Belamcanda chinensis (L.) DC. - Iridaceae |
true |
|
| 6581816 |
Xạ đen |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581816 — Tên vị thuốc: Xạ đen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Ehretiae asperulae. |
05V.100 |
Herba Ehretiae asperulae |
Ehretia asperula Zoll.& Mor.- Boraginaceae |
true |
|
| 6581817 |
Xạ hương |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581817 — Tên vị thuốc: Xạ hương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Moschus. |
V.441 |
Moschus |
Moschus moschiferus L. - Moschidae |
|
|
| 6581818 |
Xà sàng tử |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581818 — Tên vị thuốc: Xà sàng tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Cnidii. |
05V.345 |
Fructus Cnidii |
Cnidium monnieri (L) Cuss - Apiaceae |
true |
true |
| 6581819 |
Xa tiền tử |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581819 — Tên vị thuốc: Xa tiền tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Plantaginis. |
05V.257 |
Semen Plantaginis |
Plantago major L. - Plantaginaceae |
true |
true |
| 6581820 |
Xích đồng nam |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581820 — Tên vị thuốc: Xích đồng nam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Plantaginis. |
05V.57 |
Semen Plantaginis |
Clerodendrum infortunatum L. - Verbenaceae |
true |
|
| 6581821 |
Xích tiểu đậu |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581821 — Tên vị thuốc: Xích tiểu đậu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Phaseoli. |
V.442 |
Semen Phaseoli |
Phaseolus angularis (Willd.) W.Wight - Fabaceae |
true |
true |
| 6581822 |
Xích thược |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581822 — Tên vị thuốc: Xích thược; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Paeoniae rubra Radix. |
05V.137 |
Paeoniae rubra Radix |
Paeonia lactiflora Pall - Ranunculaceae |
|
true |
| 6581823 |
Xoan nhừ |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581823 — Tên vị thuốc: Xoan nhừ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Choerospondiacis. |
V.443 |
Cortex Choerospondiacis |
Choerospondias axillaris - Anacardiaceae |
true |
|
| 6581824 |
Xuyên bối mẫu |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581824 — Tên vị thuốc: Xuyên bối mẫu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Bulbus Fritillariae. |
05V.150 |
Bulbus Fritillariae |
Fritillaria cirrhosa D. Don - Liliaceae |
|
true |
| 6581825 |
Xuyên khung |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581825 — Tên vị thuốc: Xuyên khung; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Ligustici wallichii. |
05V.226 |
Rhizoma Ligustici wallichii |
Ligusticum wallichii Franch. [Syn. Ligusticum chuanxiong Hort.] |
true |
true |
| 6581826 |
Xuyên luyện tử |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581826 — Tên vị thuốc: Xuyên luyện tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Meliae toosendan. |
05V.349 |
Fructus Meliae toosendan |
Melia toosendan Sid. Et Zuce L. - Melíaceae |
|
true |
| 6581827 |
Xuyên tâm liên |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581827 — Tên vị thuốc: Xuyên tâm liên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Andrographitis paniculatae. |
05V.101 |
Herba Andrographitis paniculatae |
Andrographis paniculata Burun.f. - Acanthaceae |
true |
true |
| 6581828 |
Xuyên tiêu |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581828 — Tên vị thuốc: Xuyên tiêu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Zanthoxyli. |
05V.66 |
Fructus Zanthoxyli |
Zanthoxylum spp. - Rutaceae |
true |
true |
| 6581829 |
Ý dĩ/Ý dĩ nhân |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581829 — Tên vị thuốc: Ý dĩ/Ý dĩ nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Coicis. |
05V.258 |
Semen Coicis |
Coix lachryma-jobi L. - Poaceae |
true |
true |
| 6581830 |
Xà sàng tử |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581830 — Tên vị thuốc: Xà sàng tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Cnidii. |
05V.345 |
Fructus Cnidii |
Cnidium monnieri (L) Cuss - Apiaceae |
true |
true |
| 6581831 |
Xa tiền tử |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581831 — Tên vị thuốc: Xa tiền tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Plantaginis. |
05V.257 |
Semen Plantaginis |
Plantago major L. - Plantaginaceae |
true |
true |
| 6581832 |
Xích đồng nam |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581832 — Tên vị thuốc: Xích đồng nam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Plantaginis. |
05V.57 |
Semen Plantaginis |
Clerodendrum infortunatum L. - Verbenaceae |
true |
|
| 6581833 |
Xích thược |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581833 — Tên vị thuốc: Xích thược; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Paeoniae rubra Radix. |
05V.137 |
Paeoniae rubra Radix |
Paeonia lactiflora Pall - Ranunculaceae |
|
true |
| 6581834 |
Xích tiểu đậu |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581834 — Tên vị thuốc: Xích tiểu đậu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Phaseoli. |
V.456 |
Semen Phaseoli |
Phaseolus angularis (Willd.) W.Wight |
true |
true |
| 6581835 |
Xoan nhừ |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581835 — Tên vị thuốc: Xoan nhừ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Choerospondiacis. |
V.457 |
Cortex Choerospondiacis |
Choerospondias axillaris |
true |
|
| 6581836 |
Xuyên bối mẫu |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581836 — Tên vị thuốc: Xuyên bối mẫu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Bulbus Fritillariae. |
05V.150 |
Bulbus Fritillariae |
Fritillaria cirrhosa D. Don - Liliaceae |
|
true |
| 6581837 |
Xuyên khung |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581837 — Tên vị thuốc: Xuyên khung; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Ligustici wallichii. |
05V.226 |
Rhizoma Ligustici wallichii |
Ligusticum wallichii Franch. [Syn. Ligusticum chuanxiong Hort.] |
true |
true |
| 6581838 |
Xuyên luyện tử |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581838 — Tên vị thuốc: Xuyên luyện tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Meliae toosendan. |
05V.349 |
Fructus Meliae toosendan |
Melia toosendan Sid. Et Zuce L. - Melíaceae |
|
true |
| 6581839 |
Xuyên tâm liên |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581839 — Tên vị thuốc: Xuyên tâm liên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Andrographitis paniculatae. |
05V.101 |
Herba Andrographitis paniculatae |
Andrographis paniculata Burun.f. - Acanthaceae |
true |
true |
| 6581840 |
Xuyên tiêu |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581840 — Tên vị thuốc: Xuyên tiêu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Zanthoxyli. |
05V.66 |
Fructus Zanthoxyli |
Zanthoxylum spp. - Rutaceae |
true |
true |
| 6581841 |
Ý dĩ |
Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581841 — Tên vị thuốc: Ý dĩ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Coicis. |
05V.258 |
Semen Coicis |
Coix lachryma-jobi L. - Poaceae |
true |
true |