Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-yhct-herb-vs | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNYHCTHerbVS | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.207 | |||||
Bản quyền/Pháp lý: Cục Quản lý Y Dược Cổ Truyền — Bộ Y tế Việt Nam. QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025). |
|||||
Tập giá trị dược liệu và vật tư cổ truyền. 442 vị thuốc với tên khoa học. Từ QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) — PL V.
References
This value set is not used here; it may be used elsewhere (e.g. specifications and/or implementations that use this content)
Expansion performed internally based on codesystem Dược liệu và vị thuốc Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Herbal Medicine CodeSystem v0.10.0 (CodeSystem)
This value set contains 442 concepts
| System | Code | Display (vi) | Definition | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581400 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581400 — Tên vị thuốc: A giao; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Colla Corii Asini. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581401 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581401 — Tên vị thuốc: A giao nướng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Colla Corii Asini praeparata. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581402 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581402 — Tên vị thuốc: Actiso; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Cynarae scolymi. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581403 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581403 — Tên vị thuốc: Ba kích; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Morindae officinalis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581404 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581404 — Tên vị thuốc: Bá tử nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Platycladi orientalis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581405 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581405 — Tên vị thuốc: Bạc hà; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Menthae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581406 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581406 — Tên vị thuốc: Bạc thau; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Argyreiae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581407 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581407 — Tên vị thuốc: Bạch biển đậu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Lablab. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581408 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581408 — Tên vị thuốc: Bách bộ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Stemonae tuberosae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581409 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581409 — Tên vị thuốc: Bạch cập; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Bletillae striatae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581410 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581410 — Tên vị thuốc: Bạch cương tàm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Bombyx Botryticatus. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581411 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581411 — Tên vị thuốc: Bạch chỉ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Angelicae dahuricae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581412 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581412 — Tên vị thuốc: Bạch đậu khấu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Amomi rotundus Fructus. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581413 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581413 — Tên vị thuốc: Bạch đồng nữ/Mò mâm xôi/Mấn trắng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Clerodendri chinensis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581414 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581414 — Tên vị thuốc: Bạch giới tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Sinapis albae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581415 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581415 — Tên vị thuốc: Bạch hoa xà; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Folium Plumbaginis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581416 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581416 — Tên vị thuốc: Bạch hoa xà thiệt thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Hedyotis diffusae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581417 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581417 — Tên vị thuốc: Bách hợp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Bulbus Lilii. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581418 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581418 — Tên vị thuốc: Bạch linh/Phục linh/Bạch phục linh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Poria. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581419 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581419 — Tên vị thuốc: Bạch mao căn/Cỏ tranh thân rễ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Imperatae cylindricae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581420 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581420 — Tên vị thuốc: Bạch phụ tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Typhonii gigantei. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581421 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581421 — Tên vị thuốc: Bạch quả /Ngân hạnh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Ginkgo. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581422 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581422 — Tên vị thuốc: Bạch tật lê; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Tribuli terrestris. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581423 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581423 — Tên vị thuốc: Bạch tiền; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Rhizoma Cynanchi. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581424 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581424 — Tên vị thuốc: Bạch tiễn bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Dictamni radicis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581425 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581425 — Tên vị thuốc: Bạch thược/Thược dược; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Paeoniae alba Radix. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581426 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581426 — Tên vị thuốc: Bạch truật; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Atractylodis macrocephalae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581427 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581427 — Tên vị thuốc: Bán biên liên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Lobeliae chinensis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581428 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581428 — Tên vị thuốc: Bán chi liên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Scutellariae barbatae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581429 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581429 — Tên vị thuốc: Bán hạ bắc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Pinelliae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581430 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581430 — Tên vị thuốc: Bán hạ chế; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Pinelliae praeparatum. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581431 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581431 — Tên vị thuốc: Bán hạ nam/Củ chóc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Typhonii trilobati. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581432 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581432 — Tên vị thuốc: Bản lam căn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Isatisis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581433 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581433 — Tên vị thuốc: Băng phiến; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Borneolum. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581434 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581434 — Tên vị thuốc: Biển súc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Poligoni avicularae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581435 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581435 — Tên vị thuốc: Binh lang/Cau; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Arecae Catechi. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581436 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581436 — Tên vị thuốc: Bình vôi/Ngải tượng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Tuber Stephaniae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581437 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581437 — Tên vị thuốc: Bọ mắm/Thuốc dòi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Pouzolziae zeylanicae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581438 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581438 — Tên vị thuốc: Bòng bong/Thòng bong; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Lygodii. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581439 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581439 — Tên vị thuốc: Bồ công anh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Lactucae indicae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581440 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581440 — Tên vị thuốc: Bố chính sâm/Sâm bố chính; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Abelmoschi sagittifolii. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581441 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581441 — Tên vị thuốc: Bồ hoàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pollen Typhae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581442 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581442 — Tên vị thuốc: Bồ hoàng sống; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pollen Typhae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581443 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581443 — Tên vị thuốc: Bồ kết; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Gleditsiae australis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581444 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581444 — Tên vị thuốc: Bưởi bung/Cơm rượu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Folium Glycosmis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581445 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581445 — Tên vị thuốc: Bướm bạc/Hồ điệp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Mussaendae pubenscentis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581446 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581446 — Tên vị thuốc: Cà độc dược; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos et Folium Daturae metelis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581447 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581447 — Tên vị thuốc: Cà gai leo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Solani procumbensis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581448 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581448 — Tên vị thuốc: Cam toại; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Euphorbiae kansui. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581449 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581449 — Tên vị thuốc: Cam thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Rhizoma Glycyrrhizae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581450 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581450 — Tên vị thuốc: Cam thảo dây; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba et radix Abri Precatorii. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581451 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581451 — Tên vị thuốc: Cam thảo đất/Cam thảo nam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba et radix Scopariae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581452 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581452 — Tên vị thuốc: Can khương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Zingiberis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581453 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581453 — Tên vị thuốc: Cảo bản; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma et Radix Ligustici chinensis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581454 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581454 — Tên vị thuốc: Cáp giới /Tắc kè; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Gekko. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581455 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581455 — Tên vị thuốc: Cát cánh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Platycodi grandiflori. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581456 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581456 — Tên vị thuốc: Cát căn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Puerariae thomsonii. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581457 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581457 — Tên vị thuốc: Cát sâm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Mellettiae speciosae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581458 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581458 — Tên vị thuốc: Câu đằng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Ramulus cum unco Uncariae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581459 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581459 — Tên vị thuốc: Câu kỷ tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Lycii. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581460 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581460 — Tên vị thuốc: Cẩu tích; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Cibotii. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581461 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581461 — Tên vị thuốc: Cỏ ngọt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Steviae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581462 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581462 — Tên vị thuốc: Cỏ nhọ nồi/Cỏ mực; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Ecliptae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581463 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581463 — Tên vị thuốc: Cỏ sữa lá nhỏ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Euphorbiae thymifoliae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581464 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581464 — Tên vị thuốc: Cỏ xước/Ngưu tất nam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Achyranthis asperae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581465 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581465 — Tên vị thuốc: Cốc tinh thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Eriocauli. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581466 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581466 — Tên vị thuốc: Cối xay; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Abutili indici. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581467 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581467 — Tên vị thuốc: Côn bố; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Laminariae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581468 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581468 — Tên vị thuốc: Cốt khí củ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Polygoni cuspidati. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581469 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581469 — Tên vị thuốc: Cốt toái bổ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Drynariae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581470 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581470 — Tên vị thuốc: Củ gai; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Boehmeriae niveae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581471 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581471 — Tên vị thuốc: Cù mạch; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Dianthi. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581472 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581472 — Tên vị thuốc: Cúc hoa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Chrysanthemi indici. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581473 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581473 — Tên vị thuốc: Cúc tần; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et folium Plucheae indicae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581474 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581474 — Tên vị thuốc: Chè dây; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Ampelopsis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581475 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581475 — Tên vị thuốc: Chè đắng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Ilexi kaushii. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581476 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581476 — Tên vị thuốc: Chè vằng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Jasmini subtriplinervis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581477 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581477 — Tên vị thuốc: Chi tử sao vàng/Quả dành dành sao vàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Gardeniae praeparatus. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581478 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581478 — Tên vị thuốc: Chi tử/Dành dành; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Gardeniae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581479 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581479 — Tên vị thuốc: Chỉ thiên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Elephantopi scarberis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581480 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581480 — Tên vị thuốc: Chỉ thực; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Aurantii immaturus. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581481 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581481 — Tên vị thuốc: Chỉ xác; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Aurantii. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581482 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581482 — Tên vị thuốc: Chỉ xác sao; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Aurantii praeparatus. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581483 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581483 — Tên vị thuốc: Chích cam thảo/Chích thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Rhizoma Glycyrrhizae praeparata. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581484 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581484 — Tên vị thuốc: Chút chít; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Folium Rumicis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581485 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581485 — Tên vị thuốc: Dạ cẩm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Hedyotidis capitellatae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581486 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581486 — Tên vị thuốc: Dạ giao đằng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis polygoni multiflorae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581487 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581487 — Tên vị thuốc: Dâm dương hoắc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Epimedii. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581488 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581488 — Tên vị thuốc: Dây đau xương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis Tinosporae sinensis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581489 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581489 — Tên vị thuốc: Dây gắm/Gắm/Vương tôn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis et Radix Gneti montani. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581490 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581490 — Tên vị thuốc: Dây tơ hồng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Cuscutae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581491 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581491 — Tên vị thuốc: Dây thìa canh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Gymnematis sylvestris Caulis et folium. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581492 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581492 — Tên vị thuốc: Diếp cá/Ngư tinh thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Houttuyniae cordatae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581493 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581493 — Tên vị thuốc: Diệp hạ châu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Phyllanthi amari. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581494 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581494 — Tên vị thuốc: Dừa cạn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Folium Catharanthi. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581495 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581495 — Tên vị thuốc: Dứa dại; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Pandanii. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581496 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581496 — Tên vị thuốc: Đại bi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium, ramulus et radix Camphora Blumeae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581497 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581497 — Tên vị thuốc: Đại hoàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Rhei. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581498 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581498 — Tên vị thuốc: Đại hồi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Illicii veri. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581499 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581499 — Tên vị thuốc: Đại phúc bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericarpium Arecae catechi. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581500 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581500 — Tên vị thuốc: Đại táo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Ziziphi jujubae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581501 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581501 — Tên vị thuốc: Đại toán/Tỏi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Bulbus Allii. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581502 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581502 — Tên vị thuốc: Đạm đậu xị; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Sojae praeparatum. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581503 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581503 — Tên vị thuốc: Đạm trúc diệp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Lophatheri. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581504 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581504 — Tên vị thuốc: Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì/Mẫu đan bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Moutan Cortex. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581505 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581505 — Tên vị thuốc: Đan sâm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Salviae miltiorrhizae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581506 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581506 — Tên vị thuốc: Đảng sâm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Codonopsis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581507 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581507 — Tên vị thuốc: Đảng sâm Việt Nam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Codonopsis javanicae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581508 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581508 — Tên vị thuốc: Đào nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Pruni. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581509 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581509 — Tên vị thuốc: Đăng tâm thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Medulla Junci effusi. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581510 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581510 — Tên vị thuốc: Đất lòng bếp/Hoàng thổ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Terra flava usta. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581511 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581511 — Tên vị thuốc: Đậu đen/Đỗ đen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Vignae cylindricae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581512 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581512 — Tên vị thuốc: Đậu quyển; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Vignae cylindricae praeparata. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581513 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581513 — Tên vị thuốc: Địa cốt bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Lycii chinensis radicis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581514 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581514 — Tên vị thuốc: Địa du; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Sanguisorbae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581515 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581515 — Tên vị thuốc: Địa liền; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Kaempferiae galangae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581516 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581516 — Tên vị thuốc: Địa long; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pheretima. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581517 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581517 — Tên vị thuốc: Địa phu tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Kochiae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581518 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581518 — Tên vị thuốc: Đinh hương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Syzygii aromatici. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581519 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581519 — Tên vị thuốc: Đinh lăng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Polysciacis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581520 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581520 — Tên vị thuốc: Đình lịch tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Hygrophilae Salicifoliae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581521 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581521 — Tên vị thuốc: Đỗ đen sao/Đậu đen sao; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Viguae cylindricae praeparata. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581522 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581522 — Tên vị thuốc: Đỗ trọng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Eucommiae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581523 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581523 — Tên vị thuốc: Độc hoạt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Angelicae pubescentis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581524 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581524 — Tên vị thuốc: Đơn lá đỏ/Đơn mặt trời; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Excoecariae cochinchinensis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581525 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581525 — Tên vị thuốc: Đường; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Sucrose. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581526 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581526 — Tên vị thuốc: Đương quy (Toàn quy, Quy đầu, Quy vỹ/quy râu); Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Angelicae sinensis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581527 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581527 — Tên vị thuốc: Gối hạc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Leeae rubrae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581528 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581528 — Tên vị thuốc: Giảo cổ lam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Gynostemmae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581529 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581529 — Tên vị thuốc: Hà diệp/Lá sen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Nelumbinis nuciferae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581530 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581530 — Tên vị thuốc: Hạ khô thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Spica Prunellae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581531 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581531 — Tên vị thuốc: Hà thủ ô đỏ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Fallopiae multiflorae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581532 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581532 — Tên vị thuốc: Hà thủ ô trắng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Streptocauli. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581533 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581533 — Tên vị thuốc: Hải kim sa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Spora Lygodii. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581534 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581534 — Tên vị thuốc: Hải mã/Cá ngựa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Hippocampus. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581535 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581535 — Tên vị thuốc: Hải phong đằng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis Piperis futokadsurae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581536 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581536 — Tên vị thuốc: Hải tảo/Rong mơ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Sargassi. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581537 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581537 — Tên vị thuốc: Hạnh nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Armeniacae amarum. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581538 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581538 — Tên vị thuốc: Hành tươi toàn cây/Hành tươi cả râu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Allii fistulosi Herba cum Radice recens. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581539 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581539 — Tên vị thuốc: Hạt bí ngô; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Cucurbitae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581540 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581540 — Tên vị thuốc: Hạt hẹ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Allii. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581541 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581541 — Tên vị thuốc: Hắc phụ tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Aconiti lateralis praeparata. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581542 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581542 — Tên vị thuốc: Hậu phác; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Magnoliae officinalis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581543 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581543 — Tên vị thuốc: Hậu phác nam/Quế rừng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Cinnamomi iners. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581544 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581544 — Tên vị thuốc: Hoa đại; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Plumeriae rubrae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581545 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581545 — Tên vị thuốc: Hoài sơn/Củ mài; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Tuber Dioscoreae persimilis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581546 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581546 — Tên vị thuốc: Hoàng bá; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Phellodendri. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581547 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581547 — Tên vị thuốc: Hoàng bá nam/Núc nác; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Oroxyli indici. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581548 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581548 — Tên vị thuốc: Hoàng cầm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Scutellariae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581549 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581549 — Tên vị thuốc: Hoàng đằng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis et Radix Fibraureae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581550 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581550 — Tên vị thuốc: Hoàng kỳ/Bạch kỳ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Astragali membranacei. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581551 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581551 — Tên vị thuốc: Hoàng liên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Coptidis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581552 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581552 — Tên vị thuốc: Hoàng nàn chế; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cotex Strychni wallichianae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581553 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581553 — Tên vị thuốc: Hoàng tinh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Polygonati. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581554 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581554 — Tên vị thuốc: Hoạt thạch; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Talcum. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581555 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581555 — Tên vị thuốc: Hoắc hương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Pogostemonis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581556 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581556 — Tên vị thuốc: Hoè hoa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Styphnolobii japonici. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581557 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581557 — Tên vị thuốc: Hoè hoa sao vàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Styphnolobii japonici praeparatum. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581558 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581558 — Tên vị thuốc: Hồng hoa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Carthami tinctorii. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581559 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581559 — Tên vị thuốc: Húng chanh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Plectranthi amboinici. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581560 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581560 — Tên vị thuốc: Huyền hồ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Tuber Corydalis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581561 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581561 — Tên vị thuốc: Huyền sâm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Scrophulariae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581562 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581562 — Tên vị thuốc: Huyết dụ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Cordylines. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581563 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581563 — Tên vị thuốc: Huyết giác; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Lignum Dracaenae cambodianae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581564 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581564 — Tên vị thuốc: Hương gia bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Periplocae radicis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581565 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581565 — Tên vị thuốc: Hương nhu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Ocimi. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581566 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581566 — Tên vị thuốc: Hương phụ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizhoma Cyperi. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581567 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581567 — Tên vị thuốc: Hương phụ chế; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Cyperi praeparata. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581568 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581568 — Tên vị thuốc: Hy thiêm thảo/Hy thiêm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Siegesbeckiae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581569 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581569 — Tên vị thuốc: Ích mẫu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Leonuri japonici. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581570 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581570 — Tên vị thuốc: Ích trí/Ích trí nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Alpiniae oxyphyllae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581571 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581571 — Tên vị thuốc: Kê huyết đằng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis Spatholobi suberecti. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581572 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581572 — Tên vị thuốc: Kê nội kim; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Endothelium Corneum Gigeriae Galli. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581573 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581573 — Tên vị thuốc: Kê tử hoàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Galli Ovi Vitellus. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581574 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581574 — Tên vị thuốc: Kim anh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Rosae laevigatae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581575 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581575 — Tên vị thuốc: Kim ngân cuộng/Kim ngân đằng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis cum folium Lonicerae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581576 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581576 — Tên vị thuốc: Kim ngân hoa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Lonicerae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581577 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581577 — Tên vị thuốc: Kim tiền thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Desmodii styracifolii. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581578 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581578 — Tên vị thuốc: Kinh giới tuệ sao đen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Elshohziae ciliatae praeparata. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581579 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581579 — Tên vị thuốc: Kinh giới/Lá kinh giới; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Elsholtziae ciliatae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581580 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581580 — Tên vị thuốc: Kha tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Terminaliae chebulae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581581 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581581 — Tên vị thuốc: Khiếm thực; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Euryales. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581582 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581582 — Tên vị thuốc: Khiên ngưu/Hắc sửu/Bạch sửu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Ipomoeae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581583 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581583 — Tên vị thuốc: Khoản đông hoa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Tussilaginis farfarae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581584 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581584 — Tên vị thuốc: Khổ sâm lá và cành/Khổ sâm cho lá; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium et Ramulus Crotonis tonkinensis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581585 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581585 — Tên vị thuốc: Khương hoàng/Uất kim; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Curcumae longae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581586 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581586 — Tên vị thuốc: Khương hoạt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma et Radix Notopterygii. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581587 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581587 — Tên vị thuốc: La bạc tử/La bặc tử/Lai phục tử/Cải củ hạt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Raphani sativi. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581588 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581588 — Tên vị thuốc: Lá chanh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Citri aurantiifoliae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581589 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581589 — Tên vị thuốc: Lá dướng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Broussonetiae papyriferae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581590 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581590 — Tên vị thuốc: La hán; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Momordicae grosvenorii. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581591 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581591 — Tên vị thuốc: Lá hẹ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Allis Tuberosi. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581592 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581592 — Tên vị thuốc: Lá khế; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Averrhoae carambolae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581593 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581593 — Tên vị thuốc: Lá khổ sâm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Crotonis tonkinensis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581594 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581594 — Tên vị thuốc: Lá khôi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Ardisiae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581595 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581595 — Tên vị thuốc: Lá lốt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Piperis lolot. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581596 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581596 — Tên vị thuốc: Lá mỏ quạ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Maclurae cochinchinensis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581597 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581597 — Tên vị thuốc: Lá móng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Lawsoniae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581598 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581598 — Tên vị thuốc: Lá muồng trâu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Cassiae alatae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581599 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581599 — Tên vị thuốc: Lá xương sông; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Blumeae myriocephalae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581600 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581600 — Tên vị thuốc: Lạc tiên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Passiflorae foetidae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581601 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581601 — Tên vị thuốc: Lê bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericarpium Pyri. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581602 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581602 — Tên vị thuốc: Lệ chi hạch; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Litchi. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581603 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581603 — Tên vị thuốc: Liên kiều; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Forsythiae suspensae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581604 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581604 — Tên vị thuốc: Liên nhục/Sen hạt/Hạt sen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Nelumbinis nuciferae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581605 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581605 — Tên vị thuốc: Liên tâm/Tâm sen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Embryo Nelumbinis nuciferae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581606 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581606 — Tên vị thuốc: Liên tu/Tua sen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Stamen Nelumbinis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581607 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581607 — Tên vị thuốc: Linh chi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Ganoderma. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581608 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581608 — Tên vị thuốc: Long cốt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Os Draconis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581609 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581609 — Tên vị thuốc: Long đởm thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et rhizoma Gentianae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581610 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581610 — Tên vị thuốc: Long não; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium et lignum Cinnamomi camphorae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581611 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581611 — Tên vị thuốc: Long nhãn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Arillus Longan. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581612 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581612 — Tên vị thuốc: Lô cam thạch; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Calamina. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581613 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581613 — Tên vị thuốc: Lô căn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Phragmitis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581614 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581614 — Tên vị thuốc: Lô hội; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Aloe. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581615 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581615 — Tên vị thuốc: Lộc giác giao/Cao ban long/Cao gạc hươu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Colla Corii Cervi. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581616 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581616 — Tên vị thuốc: Lộc nhung/Sừng hươu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cornu Cervi Pantotrichum. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581617 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581617 — Tên vị thuốc: Lục thần khúc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Massa medicata fermentata. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581618 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581618 — Tên vị thuốc: Lưu hoàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Sulfur. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581619 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581619 — Tên vị thuốc: Mã đề; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Plantaginis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581620 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581620 — Tên vị thuốc: Ma hoàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Ephedrae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581621 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581621 — Tên vị thuốc: Ma hoàng căn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Ephedrae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581622 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581622 — Tên vị thuốc: Mã tiền/Hạt mã tiền; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Strychni. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581623 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581623 — Tên vị thuốc: Mạch môn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Ophiopogonis japonici. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581624 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581624 — Tên vị thuốc: Mạch nha; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Hordei germinatus. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581625 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581625 — Tên vị thuốc: Mạn kinh tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Viticis trifoliae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581626 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581626 — Tên vị thuốc: Mần trầu/Cỏ mần trầu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba eleusinis indicae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581627 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581627 — Tên vị thuốc: Mật mông hoa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Buddlejae officinalis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581628 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581628 — Tên vị thuốc: Mật ong; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Mel. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581629 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581629 — Tên vị thuốc: Mẫu kinh/Ngũ trảo lá có răng cưa/Hoàng kinh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Viticis negundo. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581630 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581630 — Tên vị thuốc: Mẫu lệ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Concha Ostreae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581631 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581631 — Tên vị thuốc: Mía dò; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Costi. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581632 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581632 — Tên vị thuốc: Miết giáp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Carapax Trionycis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581633 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581633 — Tên vị thuốc: Mỏ quạ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Maclurae cochinchinensis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581634 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581634 — Tên vị thuốc: Mộc hương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Saussureae lappae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581635 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581635 — Tên vị thuốc: Mộc qua; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Chaenomelis speciosae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581636 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581636 — Tên vị thuốc: Mộc thông/Thông thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis Clematidis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581637 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581637 — Tên vị thuốc: Một dược; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Myrrha. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581638 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581638 — Tên vị thuốc: Mơ tam thể/Mơ lông; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Paederiae lanuginosae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581639 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581639 — Tên vị thuốc: Mù u; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Calophylli inophylli. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581640 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581640 — Tên vị thuốc: Muống biển; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Ipomoeae pescaprae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581641 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581641 — Tên vị thuốc: Mướp đắng/Khổ qua; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Momordicae charantiae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581642 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581642 — Tên vị thuốc: Mướp gai/Ráy gai; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Lasiae spinosae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581643 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581643 — Tên vị thuốc: Nữ trinh tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Ligustri. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581644 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581644 — Tên vị thuốc: Nga truật/Nghệ đen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Curcumae zedoariae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581645 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581645 — Tên vị thuốc: Ngải cứu/Ngải diệp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Artemisiae vulgaris. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581646 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581646 — Tên vị thuốc: Ngạnh mễ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Oryzae Sativae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581647 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581647 — Tên vị thuốc: Ngấy hương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Rubi conchinchinensis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581648 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581648 — Tên vị thuốc: Nghệ vàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Curcumae longae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581649 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581649 — Tên vị thuốc: Ngọc trúc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Polygonati odorati. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581650 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581650 — Tên vị thuốc: Ngô công; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Scolopendra. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581651 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581651 — Tên vị thuốc: Ngô thù du; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Evodiae rutaecarpae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581652 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581652 — Tên vị thuốc: Ngũ bội tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Galla chinensis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581653 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581653 — Tên vị thuốc: Ngũ gia bì chân chim; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Schefflerae heptaphyllae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581654 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581654 — Tên vị thuốc: Ngũ gia bì gai; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Acanthopanacis trifoliati. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581655 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581655 — Tên vị thuốc: Ngũ gia bì nam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Viticis heterophyllae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581656 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581656 — Tên vị thuốc: Ngũ linh chi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Faeces Trogopteri. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581657 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581657 — Tên vị thuốc: Ngũ vị tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Schisandrae chinensis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581658 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581658 — Tên vị thuốc: Ngưu bàng tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Arctii lappae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581659 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581659 — Tên vị thuốc: Ngưu tất; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Achyranthis bidentatae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581660 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581660 — Tên vị thuốc: Nha đảm tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Bruceae javanicae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581661 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581661 — Tên vị thuốc: Nhân sâm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma et Radix Ginseng. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581662 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581662 — Tên vị thuốc: Nhân trần; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Adenosmatis caerulei. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581663 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581663 — Tên vị thuốc: Nhũ hương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Gummi resina Olibanum. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581664 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581664 — Tên vị thuốc: Nhục đậu khấu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Myristicae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581665 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581665 — Tên vị thuốc: Nhục thung dung; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Cistanches. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581666 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581666 — Tên vị thuốc: Ô dược; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Linderae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581667 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581667 — Tên vị thuốc: Ô mai/Mơ muối; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Armeniacae praeparatum. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581668 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581668 — Tên vị thuốc: Ô rô; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba et radix Acanthi ilicifolii. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581669 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581669 — Tên vị thuốc: Ô tặc cốt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Os Sepiae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581670 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581670 — Tên vị thuốc: Ổi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Psidii guajavae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581671 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581671 — Tên vị thuốc: Phá cố chỉ/Bổ cốt chỉ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Psoraleae corylifoliae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581672 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581672 — Tên vị thuốc: Phác tiêu/Mang tiêu/Huyền minh phấn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Natrium Sulfuricum. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581673 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581673 — Tên vị thuốc: Phan tả diệp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Casside angustifoliae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581674 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581674 — Tên vị thuốc: Phật thủ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Citri medicae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581675 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581675 — Tên vị thuốc: Phèn chua/Phèn phi/Bạch phàn/Bạch phèn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Alumen. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581676 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581676 — Tên vị thuốc: Phòng kỷ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Stephaniae tetrandrae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581677 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581677 — Tên vị thuốc: Phòng phong; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Saposhnikoviae divaricatae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581678 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581678 — Tên vị thuốc: Phù bình; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Pistiae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581679 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581679 — Tên vị thuốc: Phụ tử chế; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Aconiti lateralis praeparata. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581680 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581680 — Tên vị thuốc: Phúc bồn tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Rubi alceaefolii. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581681 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581681 — Tên vị thuốc: Phục thần; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Poria. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581682 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581682 — Tên vị thuốc: Qua lâu nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Trichosanthis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581683 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581683 — Tên vị thuốc: Quả xộp/Trâu cổ/Quảng vương bất lưu hành; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Fici Pumilae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581684 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581684 — Tên vị thuốc: Quán chúng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Cyrtomii fortunei. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581685 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581685 — Tên vị thuốc: Quất hạch; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Citri reticulatae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581686 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581686 — Tên vị thuốc: Quất hồng bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Clausenae lansii. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581687 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581687 — Tên vị thuốc: Quế chi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Ramulus Cinnamomi. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581688 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581688 — Tên vị thuốc: Quế nhục/Nhục quế; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Cinnamomi. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581689 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581689 — Tên vị thuốc: Quế tâm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cinnamomi Cortex Interior. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581690 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581690 — Tên vị thuốc: Quy bản; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Carapax Testudinis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581691 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581691 — Tên vị thuốc: Rau dừa nước; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Jussiaea repensis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581692 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581692 — Tên vị thuốc: Rau đắng đất; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Glinus oppositifolius. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581693 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581693 — Tên vị thuốc: Rau má; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Centellae asiaticae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581694 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581694 — Tên vị thuốc: Rau sam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Portulacae oleraceae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581695 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581695 — Tên vị thuốc: Râu mèo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Orthosiphonis spiralis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581696 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581696 — Tên vị thuốc: Râu ngô; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Styli et Stigmata Maydis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581697 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581697 — Tên vị thuốc: Rễ cà gai leo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Solani procumbensis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581698 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581698 — Tên vị thuốc: Rễ cây xấu hổ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Mimosae pudicae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581699 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581699 — Tên vị thuốc: Rễ cỏ tranh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Imperatae cylindricae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581700 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581700 — Tên vị thuốc: Rễ cỏ tranh sao vàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Imperatae cylindricae praeparata. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581701 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581701 — Tên vị thuốc: Rễ chút chít; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Rumicis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581702 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581702 — Tên vị thuốc: Rễ lá lốt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Piperis lolot. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581703 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581703 — Tên vị thuốc: Rễ nhàu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Morindae citrifoliae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581704 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581704 — Tên vị thuốc: Sa nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Amomi. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581705 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581705 — Tên vị thuốc: Sa sâm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Glehniae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581706 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581706 — Tên vị thuốc: Sài đất; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Wedeliae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581707 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581707 — Tên vị thuốc: Sài hồ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Bupleuri. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581708 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581708 — Tên vị thuốc: Sài hồ nam/Lức; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Folium Plucheae pteropodae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581709 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581709 — Tên vị thuốc: Sâm cau; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Curculiginis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581710 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581710 — Tên vị thuốc: Sâm đại hành; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Bulbus Eleutherinis subaphyllae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581711 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581711 — Tên vị thuốc: Sâm ngọc linh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma et Radix Panacis vietnamensis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581712 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581712 — Tên vị thuốc: Sim; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium, Fructus et Radix Rhodomyrti tomentosae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581713 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581713 — Tên vị thuốc: Sinh địa/Can địa hoàng/Địa hoàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Rehmanniae glutinosae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581714 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581714 — Tên vị thuốc: Sói rừng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Sarcandrae glabrae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581715 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581715 — Tên vị thuốc: Sơn thù; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Corni officinalis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581716 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581716 — Tên vị thuốc: Sơn tra; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Mali. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581717 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581717 — Tên vị thuốc: Sử quân tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Quisqualis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581718 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581718 — Tên vị thuốc: Tam lăng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Sparganii. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581719 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581719 — Tên vị thuốc: Tam thất; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Panasis notoginseng. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581720 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581720 — Tên vị thuốc: Tang bạch bì sao mật; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Mori albae praeparatum cum melle. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581721 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581721 — Tên vị thuốc: Tang bạch bì/Vỏ rễ cây dâu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Mori albae radicis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581722 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581722 — Tên vị thuốc: Tang chi/Cành dâu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Ramulus Mori albae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581723 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581723 — Tên vị thuốc: Tang diệp/Lá dâu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Mori albae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581724 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581724 — Tên vị thuốc: Tang ký sinh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Loranthi paracitici Herba. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581725 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581725 — Tên vị thuốc: Tang phiêu tiêu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cotheca Mantidis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581726 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581726 — Tên vị thuốc: Tang thầm/Quả dâu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Mori albae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581727 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581727 — Tên vị thuốc: Tạo giác thích; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Spina Gledischiae australis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581728 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581728 — Tên vị thuốc: Táo nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Ziziphi mauritianae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581729 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581729 — Tên vị thuốc: Tầm xoong; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Atalaniae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581730 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581730 — Tên vị thuốc: Tầm xuân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Rosae multiflorae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581731 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581731 — Tên vị thuốc: Tân di; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Magnoliae liliflorae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581732 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581732 — Tên vị thuốc: Tần giao; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Gentianae macrophyllae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581733 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581733 — Tên vị thuốc: Tế tân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Rhizoma Asari. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581734 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581734 — Tên vị thuốc: Tiên hạc thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Agrimoniae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581735 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581735 — Tên vị thuốc: Tiền hồ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Peucedani. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581736 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581736 — Tên vị thuốc: Tiểu hồi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Foeniculi. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581737 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581737 — Tên vị thuốc: Tiểu kế; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Cirsii segenti. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581738 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581738 — Tên vị thuốc: Tiểu mạch; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Tritici aestivi. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581739 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581739 — Tên vị thuốc: Toả dương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Cynomorici songarici. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581740 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581740 — Tên vị thuốc: Toàn phúc hoa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Inulae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581741 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581741 — Tên vị thuốc: Toàn yết/Bọ cạp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Scorpio. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581742 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581742 — Tên vị thuốc: Tô diệp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Perillae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581743 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581743 — Tên vị thuốc: Tô mộc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Lignum sappan. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581744 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581744 — Tên vị thuốc: Tô ngạnh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis Perillae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581745 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581745 — Tên vị thuốc: Tô tử/Tía tô hạt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Perillae frutescensis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581746 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581746 — Tên vị thuốc: Tục đoạn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Dipsaci. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581747 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581747 — Tên vị thuốc: Tử tô; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Perillae frutescensis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581748 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581748 — Tên vị thuốc: Tử thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Lithospermi. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581749 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581749 — Tên vị thuốc: Tử uyển; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Rhizoma Asteris. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581750 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581750 — Tên vị thuốc: Tỳ bà diệp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Eriobotryae japonicae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581751 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581751 — Tên vị thuốc: Tỳ giải; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Dioscoreae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581752 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581752 — Tên vị thuốc: Thạch cao sống/Sinh thạch cao; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Gypsum fibrosum. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581753 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581753 — Tên vị thuốc: Thạch hộc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Dendrobii. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581754 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581754 — Tên vị thuốc: Thạch lưu bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericarpium Punicae Granati. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581755 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581755 — Tên vị thuốc: Thạch quyết minh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Concha Haliotidis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581756 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581756 — Tên vị thuốc: Thạch vĩ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba pyrrosiae linguae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581757 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581757 — Tên vị thuốc: Thạch xương bồ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Acori Graminei Rhizoma. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581758 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581758 — Tên vị thuốc: Thanh bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericarpium Citri reticulatae viridae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581759 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581759 — Tên vị thuốc: Thanh hao/Thanh cao hoa vàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Artemisiae annuae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581760 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581760 — Tên vị thuốc: Thanh táo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Justiciae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581761 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581761 — Tên vị thuốc: Thanh tương tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Celosiae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581762 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581762 — Tên vị thuốc: Thảo quả; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Amomi aromatici. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581763 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581763 — Tên vị thuốc: Thảo quyết minh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Cassiae torae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581764 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581764 — Tên vị thuốc: Thăng ma; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Cimicifugae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581765 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581765 — Tên vị thuốc: Thần sa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Sinnabaris. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581766 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581766 — Tên vị thuốc: Thị đế; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Calyx Kaki. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581767 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581767 — Tên vị thuốc: Thiên hoa phấn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Trichosanthis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581768 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581768 — Tên vị thuốc: Thiên ma; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Gastrodiae elatae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581769 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581769 — Tên vị thuốc: Thiên môn đông; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Asparagi cochinchinensis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581770 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581770 — Tên vị thuốc: Thiên nam tinh/Đởm nam tinh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Arisaemae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581771 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581771 — Tên vị thuốc: Thiên niên kiện; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Homalomenae occultae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581772 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581772 — Tên vị thuốc: Thỏ ty tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Cuscutae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581773 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581773 — Tên vị thuốc: Thổ bối mẫu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Bolbostemmatis Rhizoma,. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581774 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581774 — Tên vị thuốc: Thổ hoàng liên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Thalictri foliolosi. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581775 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581775 — Tên vị thuốc: Thổ phục linh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Smilacis glabrae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581776 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581776 — Tên vị thuốc: Thông bạch; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Folium Allii. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581777 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581777 — Tên vị thuốc: Thông thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Medulla Tetrapanacis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581778 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581778 — Tên vị thuốc: Thủ cung/Thạch sùng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Scorpio Hemidactyli. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581779 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581779 — Tên vị thuốc: Thục địa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Rehmanniae glutinosae praeparata. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581780 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581780 — Tên vị thuốc: Thuỷ xương bồ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Acori calami Rhizoma. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581781 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581781 — Tên vị thuốc: Thuyền thoái; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Periostracum Cicadae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581782 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581782 — Tên vị thuốc: Thương lục; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Phytolaccae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581783 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581783 — Tên vị thuốc: Thương nhĩ tử/Ké đầu ngựa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Xanthii strumarii. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581784 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581784 — Tên vị thuốc: Thương truật; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Atractylodis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581785 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581785 — Tên vị thuốc: Trạch tả; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Alismatis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581786 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581786 — Tên vị thuốc: Tràm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Ramulus cum Folium Melaleucae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581787 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581787 — Tên vị thuốc: Trắc bá diệp sao cháy; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cacumen Platycladi praeparatus. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581788 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581788 — Tên vị thuốc: Trắc bách diệp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cacumen Platycladi. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581789 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581789 — Tên vị thuốc: Trâm bầu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium et Cortex Combreti quadrangulae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581790 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581790 — Tên vị thuốc: Trần bì sao; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericarpium Citri reticulatae perenne praeparatum. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581791 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581791 — Tên vị thuốc: Trần bì/Vỏ quýt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericarpium Citri reticulatae perenne. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581792 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581792 — Tên vị thuốc: Trân châu mẫu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Margarita. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581793 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581793 — Tên vị thuốc: Trầu không; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Piperis betle. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581794 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581794 — Tên vị thuốc: Tri mẫu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Anemarrhenae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581795 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581795 — Tên vị thuốc: Trinh nữ hoàng cung; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Crini latifolii. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581796 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581796 — Tên vị thuốc: Trinh nữ/Xấu hổ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Mimosae pudicae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581797 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581797 — Tên vị thuốc: Trúc diệp /Lá tre; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Bambusae vulgaris. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581798 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581798 — Tên vị thuốc: Trúc nhự; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis bambusae in teaniis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581799 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581799 — Tên vị thuốc: Trung quân/Trương quân/Dây lá lợp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Ancistrocladi. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581800 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581800 — Tên vị thuốc: Trư linh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Polyporus. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581801 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581801 — Tên vị thuốc: Uất lý nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Pruni. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581802 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581802 — Tên vị thuốc: Uy linh tiên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Rhizoma Clematidis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581803 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581803 — Tên vị thuốc: Vàng đắng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis Coscinii fenestrati. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581804 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581804 — Tên vị thuốc: Viễn chí; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Polygalae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581805 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581805 — Tên vị thuốc: Vỏ bưởi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericarpium Citri maximae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581806 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581806 — Tên vị thuốc: Vỏ cam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericarpium Citri sinensise. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581807 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581807 — Tên vị thuốc: Vỏ cây đại sao vàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Plumeriae rubrae praeparata. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581808 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581808 — Tên vị thuốc: Vỏ đỗ xanh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericapium Semen Vignae aurei. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581809 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581809 — Tên vị thuốc: Vỏ rụt/Nam mộc hương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Llicis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581810 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581810 — Tên vị thuốc: Vọng cách; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Premnae corymbosae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581811 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581811 — Tên vị thuốc: Vông nem; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Erythrinae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581812 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581812 — Tên vị thuốc: Vú bò; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Fici. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581813 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581813 — Tên vị thuốc: Vừng đen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Sesami. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581814 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581814 — Tên vị thuốc: Vương bất lưu hành; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Vaccariae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581815 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581815 — Tên vị thuốc: Xạ can/Rẻ quạt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Belamcandae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581816 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581816 — Tên vị thuốc: Xạ đen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Ehretiae asperulae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581817 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581817 — Tên vị thuốc: Xạ hương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Moschus. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581818 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581818 — Tên vị thuốc: Xà sàng tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Cnidii. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581819 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581819 — Tên vị thuốc: Xa tiền tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Plantaginis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581820 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581820 — Tên vị thuốc: Xích đồng nam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Plantaginis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581821 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581821 — Tên vị thuốc: Xích tiểu đậu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Phaseoli. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581822 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581822 — Tên vị thuốc: Xích thược; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Paeoniae rubra Radix. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581823 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581823 — Tên vị thuốc: Xoan nhừ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Choerospondiacis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581824 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581824 — Tên vị thuốc: Xuyên bối mẫu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Bulbus Fritillariae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581825 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581825 — Tên vị thuốc: Xuyên khung; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Ligustici wallichii. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581826 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581826 — Tên vị thuốc: Xuyên luyện tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Meliae toosendan. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581827 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581827 — Tên vị thuốc: Xuyên tâm liên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Andrographitis paniculatae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581828 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581828 — Tên vị thuốc: Xuyên tiêu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Zanthoxyli. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581829 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581829 — Tên vị thuốc: Ý dĩ/Ý dĩ nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Coicis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581830 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581830 — Tên vị thuốc: Xà sàng tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Cnidii. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581831 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581831 — Tên vị thuốc: Xa tiền tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Plantaginis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581832 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581832 — Tên vị thuốc: Xích đồng nam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Plantaginis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581833 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581833 — Tên vị thuốc: Xích thược; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Paeoniae rubra Radix. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581834 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581834 — Tên vị thuốc: Xích tiểu đậu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Phaseoli. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581835 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581835 — Tên vị thuốc: Xoan nhừ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Choerospondiacis. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581836 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581836 — Tên vị thuốc: Xuyên bối mẫu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Bulbus Fritillariae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581837 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581837 — Tên vị thuốc: Xuyên khung; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Ligustici wallichii. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581838 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581838 — Tên vị thuốc: Xuyên luyện tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Meliae toosendan. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581839 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581839 — Tên vị thuốc: Xuyên tâm liên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Andrographitis paniculatae. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581840 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581840 — Tên vị thuốc: Xuyên tiêu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Zanthoxyli. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs | 6581841 | Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581841 — Tên vị thuốc: Ý dĩ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Coicis. |