HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

ValueSet: Dược liệu/VTCT — VN Traditional Medicine Herbal Medicine ValueSet

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-yhct-herb-vs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNYHCTHerbVS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.207

Bản quyền/Pháp lý: Cục Quản lý Y Dược Cổ Truyền — Bộ Y tế Việt Nam. QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025).

Tập giá trị dược liệu và vật tư cổ truyền. 442 vị thuốc với tên khoa học. Từ QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) — PL V.

References

This value set is not used here; it may be used elsewhere (e.g. specifications and/or implementations that use this content)

Logical Definition (CLD)

 

Khai triển

Expansion performed internally based on codesystem Dược liệu và vị thuốc Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Herbal Medicine CodeSystem v0.10.0 (CodeSystem)

This value set contains 442 concepts

SystemCodeDisplay (vi)DefinitionJSONXML
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581400Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581400 — Tên vị thuốc: A giao; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Colla Corii Asini.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581401Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581401 — Tên vị thuốc: A giao nướng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Colla Corii Asini praeparata.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581402Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581402 — Tên vị thuốc: Actiso; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Cynarae scolymi.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581403Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581403 — Tên vị thuốc: Ba kích; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Morindae officinalis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581404Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581404 — Tên vị thuốc: Bá tử nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Platycladi orientalis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581405Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581405 — Tên vị thuốc: Bạc hà; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Menthae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581406Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581406 — Tên vị thuốc: Bạc thau; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Argyreiae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581407Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581407 — Tên vị thuốc: Bạch biển đậu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Lablab.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581408Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581408 — Tên vị thuốc: Bách bộ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Stemonae tuberosae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581409Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581409 — Tên vị thuốc: Bạch cập; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Bletillae striatae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581410Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581410 — Tên vị thuốc: Bạch cương tàm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Bombyx Botryticatus.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581411Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581411 — Tên vị thuốc: Bạch chỉ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Angelicae dahuricae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581412Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581412 — Tên vị thuốc: Bạch đậu khấu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Amomi rotundus Fructus.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581413Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581413 — Tên vị thuốc: Bạch đồng nữ/Mò mâm xôi/Mấn trắng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Clerodendri chinensis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581414Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581414 — Tên vị thuốc: Bạch giới tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Sinapis albae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581415Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581415 — Tên vị thuốc: Bạch hoa xà; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Folium Plumbaginis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581416Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581416 — Tên vị thuốc: Bạch hoa xà thiệt thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Hedyotis diffusae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581417Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581417 — Tên vị thuốc: Bách hợp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Bulbus Lilii.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581418Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581418 — Tên vị thuốc: Bạch linh/Phục linh/Bạch phục linh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Poria.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581419Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581419 — Tên vị thuốc: Bạch mao căn/Cỏ tranh thân rễ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Imperatae cylindricae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581420Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581420 — Tên vị thuốc: Bạch phụ tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Typhonii gigantei.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581421Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581421 — Tên vị thuốc: Bạch quả /Ngân hạnh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Ginkgo.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581422Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581422 — Tên vị thuốc: Bạch tật lê; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Tribuli terrestris.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581423Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581423 — Tên vị thuốc: Bạch tiền; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Rhizoma Cynanchi.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581424Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581424 — Tên vị thuốc: Bạch tiễn bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Dictamni radicis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581425Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581425 — Tên vị thuốc: Bạch thược/Thược dược; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Paeoniae alba Radix.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581426Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581426 — Tên vị thuốc: Bạch truật; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Atractylodis macrocephalae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581427Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581427 — Tên vị thuốc: Bán biên liên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Lobeliae chinensis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581428Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581428 — Tên vị thuốc: Bán chi liên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Scutellariae barbatae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581429Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581429 — Tên vị thuốc: Bán hạ bắc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Pinelliae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581430Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581430 — Tên vị thuốc: Bán hạ chế; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Pinelliae praeparatum.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581431Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581431 — Tên vị thuốc: Bán hạ nam/Củ chóc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Typhonii trilobati.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581432Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581432 — Tên vị thuốc: Bản lam căn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Isatisis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581433Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581433 — Tên vị thuốc: Băng phiến; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Borneolum.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581434Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581434 — Tên vị thuốc: Biển súc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Poligoni avicularae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581435Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581435 — Tên vị thuốc: Binh lang/Cau; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Arecae Catechi.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581436Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581436 — Tên vị thuốc: Bình vôi/Ngải tượng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Tuber Stephaniae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581437Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581437 — Tên vị thuốc: Bọ mắm/Thuốc dòi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Pouzolziae zeylanicae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581438Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581438 — Tên vị thuốc: Bòng bong/Thòng bong; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Lygodii.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581439Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581439 — Tên vị thuốc: Bồ công anh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Lactucae indicae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581440Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581440 — Tên vị thuốc: Bố chính sâm/Sâm bố chính; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Abelmoschi sagittifolii.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581441Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581441 — Tên vị thuốc: Bồ hoàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pollen Typhae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581442Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581442 — Tên vị thuốc: Bồ hoàng sống; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pollen Typhae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581443Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581443 — Tên vị thuốc: Bồ kết; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Gleditsiae australis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581444Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581444 — Tên vị thuốc: Bưởi bung/Cơm rượu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Folium Glycosmis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581445Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581445 — Tên vị thuốc: Bướm bạc/Hồ điệp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Mussaendae pubenscentis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581446Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581446 — Tên vị thuốc: Cà độc dược; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos et Folium Daturae metelis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581447Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581447 — Tên vị thuốc: Cà gai leo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Solani procumbensis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581448Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581448 — Tên vị thuốc: Cam toại; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Euphorbiae kansui.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581449Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581449 — Tên vị thuốc: Cam thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Rhizoma Glycyrrhizae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581450Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581450 — Tên vị thuốc: Cam thảo dây; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba et radix Abri Precatorii.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581451Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581451 — Tên vị thuốc: Cam thảo đất/Cam thảo nam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba et radix Scopariae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581452Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581452 — Tên vị thuốc: Can khương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Zingiberis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581453Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581453 — Tên vị thuốc: Cảo bản; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma et Radix Ligustici chinensis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581454Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581454 — Tên vị thuốc: Cáp giới /Tắc kè; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Gekko.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581455Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581455 — Tên vị thuốc: Cát cánh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Platycodi grandiflori.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581456Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581456 — Tên vị thuốc: Cát căn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Puerariae thomsonii.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581457Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581457 — Tên vị thuốc: Cát sâm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Mellettiae speciosae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581458Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581458 — Tên vị thuốc: Câu đằng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Ramulus cum unco Uncariae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581459Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581459 — Tên vị thuốc: Câu kỷ tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Lycii.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581460Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581460 — Tên vị thuốc: Cẩu tích; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Cibotii.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581461Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581461 — Tên vị thuốc: Cỏ ngọt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Steviae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581462Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581462 — Tên vị thuốc: Cỏ nhọ nồi/Cỏ mực; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Ecliptae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581463Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581463 — Tên vị thuốc: Cỏ sữa lá nhỏ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Euphorbiae thymifoliae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581464Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581464 — Tên vị thuốc: Cỏ xước/Ngưu tất nam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Achyranthis asperae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581465Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581465 — Tên vị thuốc: Cốc tinh thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Eriocauli.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581466Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581466 — Tên vị thuốc: Cối xay; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Abutili indici.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581467Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581467 — Tên vị thuốc: Côn bố; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Laminariae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581468Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581468 — Tên vị thuốc: Cốt khí củ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Polygoni cuspidati.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581469Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581469 — Tên vị thuốc: Cốt toái bổ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Drynariae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581470Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581470 — Tên vị thuốc: Củ gai; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Boehmeriae niveae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581471Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581471 — Tên vị thuốc: Cù mạch; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Dianthi.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581472Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581472 — Tên vị thuốc: Cúc hoa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Chrysanthemi indici.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581473Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581473 — Tên vị thuốc: Cúc tần; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et folium Plucheae indicae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581474Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581474 — Tên vị thuốc: Chè dây; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Ampelopsis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581475Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581475 — Tên vị thuốc: Chè đắng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Ilexi kaushii.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581476Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581476 — Tên vị thuốc: Chè vằng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Jasmini subtriplinervis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581477Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581477 — Tên vị thuốc: Chi tử sao vàng/Quả dành dành sao vàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Gardeniae praeparatus.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581478Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581478 — Tên vị thuốc: Chi tử/Dành dành; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Gardeniae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581479Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581479 — Tên vị thuốc: Chỉ thiên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Elephantopi scarberis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581480Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581480 — Tên vị thuốc: Chỉ thực; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Aurantii immaturus.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581481Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581481 — Tên vị thuốc: Chỉ xác; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Aurantii.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581482Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581482 — Tên vị thuốc: Chỉ xác sao; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Aurantii praeparatus.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581483Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581483 — Tên vị thuốc: Chích cam thảo/Chích thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Rhizoma Glycyrrhizae praeparata.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581484Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581484 — Tên vị thuốc: Chút chít; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Folium Rumicis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581485Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581485 — Tên vị thuốc: Dạ cẩm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Hedyotidis capitellatae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581486Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581486 — Tên vị thuốc: Dạ giao đằng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis polygoni multiflorae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581487Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581487 — Tên vị thuốc: Dâm dương hoắc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Epimedii.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581488Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581488 — Tên vị thuốc: Dây đau xương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis Tinosporae sinensis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581489Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581489 — Tên vị thuốc: Dây gắm/Gắm/Vương tôn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis et Radix Gneti montani.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581490Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581490 — Tên vị thuốc: Dây tơ hồng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Cuscutae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581491Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581491 — Tên vị thuốc: Dây thìa canh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Gymnematis sylvestris Caulis et folium.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581492Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581492 — Tên vị thuốc: Diếp cá/Ngư tinh thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Houttuyniae cordatae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581493Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581493 — Tên vị thuốc: Diệp hạ châu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Phyllanthi amari.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581494Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581494 — Tên vị thuốc: Dừa cạn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Folium Catharanthi.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581495Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581495 — Tên vị thuốc: Dứa dại; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Pandanii.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581496Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581496 — Tên vị thuốc: Đại bi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium, ramulus et radix Camphora Blumeae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581497Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581497 — Tên vị thuốc: Đại hoàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Rhei.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581498Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581498 — Tên vị thuốc: Đại hồi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Illicii veri.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581499Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581499 — Tên vị thuốc: Đại phúc bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericarpium Arecae catechi.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581500Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581500 — Tên vị thuốc: Đại táo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Ziziphi jujubae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581501Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581501 — Tên vị thuốc: Đại toán/Tỏi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Bulbus Allii.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581502Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581502 — Tên vị thuốc: Đạm đậu xị; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Sojae praeparatum.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581503Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581503 — Tên vị thuốc: Đạm trúc diệp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Lophatheri.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581504Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581504 — Tên vị thuốc: Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì/Mẫu đan bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Moutan Cortex.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581505Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581505 — Tên vị thuốc: Đan sâm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Salviae miltiorrhizae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581506Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581506 — Tên vị thuốc: Đảng sâm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Codonopsis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581507Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581507 — Tên vị thuốc: Đảng sâm Việt Nam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Codonopsis javanicae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581508Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581508 — Tên vị thuốc: Đào nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Pruni.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581509Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581509 — Tên vị thuốc: Đăng tâm thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Medulla Junci effusi.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581510Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581510 — Tên vị thuốc: Đất lòng bếp/Hoàng thổ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Terra flava usta.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581511Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581511 — Tên vị thuốc: Đậu đen/Đỗ đen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Vignae cylindricae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581512Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581512 — Tên vị thuốc: Đậu quyển; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Vignae cylindricae praeparata.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581513Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581513 — Tên vị thuốc: Địa cốt bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Lycii chinensis radicis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581514Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581514 — Tên vị thuốc: Địa du; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Sanguisorbae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581515Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581515 — Tên vị thuốc: Địa liền; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Kaempferiae galangae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581516Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581516 — Tên vị thuốc: Địa long; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pheretima.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581517Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581517 — Tên vị thuốc: Địa phu tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Kochiae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581518Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581518 — Tên vị thuốc: Đinh hương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Syzygii aromatici.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581519Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581519 — Tên vị thuốc: Đinh lăng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Polysciacis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581520Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581520 — Tên vị thuốc: Đình lịch tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Hygrophilae Salicifoliae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581521Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581521 — Tên vị thuốc: Đỗ đen sao/Đậu đen sao; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Viguae cylindricae praeparata.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581522Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581522 — Tên vị thuốc: Đỗ trọng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Eucommiae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581523Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581523 — Tên vị thuốc: Độc hoạt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Angelicae pubescentis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581524Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581524 — Tên vị thuốc: Đơn lá đỏ/Đơn mặt trời; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Excoecariae cochinchinensis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581525Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581525 — Tên vị thuốc: Đường; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Sucrose.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581526Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581526 — Tên vị thuốc: Đương quy (Toàn quy, Quy đầu, Quy vỹ/quy râu); Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Angelicae sinensis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581527Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581527 — Tên vị thuốc: Gối hạc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Leeae rubrae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581528Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581528 — Tên vị thuốc: Giảo cổ lam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Gynostemmae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581529Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581529 — Tên vị thuốc: Hà diệp/Lá sen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Nelumbinis nuciferae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581530Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581530 — Tên vị thuốc: Hạ khô thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Spica Prunellae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581531Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581531 — Tên vị thuốc: Hà thủ ô đỏ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Fallopiae multiflorae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581532Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581532 — Tên vị thuốc: Hà thủ ô trắng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Streptocauli.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581533Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581533 — Tên vị thuốc: Hải kim sa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Spora Lygodii.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581534Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581534 — Tên vị thuốc: Hải mã/Cá ngựa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Hippocampus.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581535Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581535 — Tên vị thuốc: Hải phong đằng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis Piperis futokadsurae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581536Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581536 — Tên vị thuốc: Hải tảo/Rong mơ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Sargassi.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581537Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581537 — Tên vị thuốc: Hạnh nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Armeniacae amarum.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581538Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581538 — Tên vị thuốc: Hành tươi toàn cây/Hành tươi cả râu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Allii fistulosi Herba cum Radice recens.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581539Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581539 — Tên vị thuốc: Hạt bí ngô; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Cucurbitae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581540Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581540 — Tên vị thuốc: Hạt hẹ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Allii.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581541Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581541 — Tên vị thuốc: Hắc phụ tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Aconiti lateralis praeparata.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581542Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581542 — Tên vị thuốc: Hậu phác; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Magnoliae officinalis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581543Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581543 — Tên vị thuốc: Hậu phác nam/Quế rừng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Cinnamomi iners.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581544Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581544 — Tên vị thuốc: Hoa đại; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Plumeriae rubrae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581545Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581545 — Tên vị thuốc: Hoài sơn/Củ mài; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Tuber Dioscoreae persimilis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581546Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581546 — Tên vị thuốc: Hoàng bá; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Phellodendri.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581547Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581547 — Tên vị thuốc: Hoàng bá nam/Núc nác; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Oroxyli indici.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581548Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581548 — Tên vị thuốc: Hoàng cầm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Scutellariae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581549Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581549 — Tên vị thuốc: Hoàng đằng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis et Radix Fibraureae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581550Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581550 — Tên vị thuốc: Hoàng kỳ/Bạch kỳ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Astragali membranacei.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581551Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581551 — Tên vị thuốc: Hoàng liên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Coptidis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581552Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581552 — Tên vị thuốc: Hoàng nàn chế; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cotex Strychni wallichianae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581553Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581553 — Tên vị thuốc: Hoàng tinh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Polygonati.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581554Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581554 — Tên vị thuốc: Hoạt thạch; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Talcum.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581555Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581555 — Tên vị thuốc: Hoắc hương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Pogostemonis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581556Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581556 — Tên vị thuốc: Hoè hoa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Styphnolobii japonici.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581557Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581557 — Tên vị thuốc: Hoè hoa sao vàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Styphnolobii japonici praeparatum.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581558Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581558 — Tên vị thuốc: Hồng hoa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Carthami tinctorii.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581559Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581559 — Tên vị thuốc: Húng chanh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Plectranthi amboinici.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581560Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581560 — Tên vị thuốc: Huyền hồ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Tuber Corydalis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581561Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581561 — Tên vị thuốc: Huyền sâm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Scrophulariae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581562Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581562 — Tên vị thuốc: Huyết dụ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Cordylines.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581563Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581563 — Tên vị thuốc: Huyết giác; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Lignum Dracaenae cambodianae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581564Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581564 — Tên vị thuốc: Hương gia bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Periplocae radicis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581565Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581565 — Tên vị thuốc: Hương nhu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Ocimi.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581566Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581566 — Tên vị thuốc: Hương phụ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizhoma Cyperi.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581567Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581567 — Tên vị thuốc: Hương phụ chế; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Cyperi praeparata.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581568Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581568 — Tên vị thuốc: Hy thiêm thảo/Hy thiêm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Siegesbeckiae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581569Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581569 — Tên vị thuốc: Ích mẫu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Leonuri japonici.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581570Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581570 — Tên vị thuốc: Ích trí/Ích trí nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Alpiniae oxyphyllae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581571Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581571 — Tên vị thuốc: Kê huyết đằng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis Spatholobi suberecti.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581572Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581572 — Tên vị thuốc: Kê nội kim; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Endothelium Corneum Gigeriae Galli.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581573Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581573 — Tên vị thuốc: Kê tử hoàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Galli Ovi Vitellus.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581574Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581574 — Tên vị thuốc: Kim anh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Rosae laevigatae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581575Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581575 — Tên vị thuốc: Kim ngân cuộng/Kim ngân đằng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis cum folium Lonicerae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581576Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581576 — Tên vị thuốc: Kim ngân hoa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Lonicerae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581577Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581577 — Tên vị thuốc: Kim tiền thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Desmodii styracifolii.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581578Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581578 — Tên vị thuốc: Kinh giới tuệ sao đen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Elshohziae ciliatae praeparata.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581579Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581579 — Tên vị thuốc: Kinh giới/Lá kinh giới; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Elsholtziae ciliatae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581580Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581580 — Tên vị thuốc: Kha tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Terminaliae chebulae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581581Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581581 — Tên vị thuốc: Khiếm thực; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Euryales.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581582Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581582 — Tên vị thuốc: Khiên ngưu/Hắc sửu/Bạch sửu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Ipomoeae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581583Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581583 — Tên vị thuốc: Khoản đông hoa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Tussilaginis farfarae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581584Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581584 — Tên vị thuốc: Khổ sâm lá và cành/Khổ sâm cho lá; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium et Ramulus Crotonis tonkinensis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581585Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581585 — Tên vị thuốc: Khương hoàng/Uất kim; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Curcumae longae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581586Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581586 — Tên vị thuốc: Khương hoạt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma et Radix Notopterygii.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581587Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581587 — Tên vị thuốc: La bạc tử/La bặc tử/Lai phục tử/Cải củ hạt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Raphani sativi.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581588Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581588 — Tên vị thuốc: Lá chanh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Citri aurantiifoliae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581589Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581589 — Tên vị thuốc: Lá dướng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Broussonetiae papyriferae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581590Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581590 — Tên vị thuốc: La hán; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Momordicae grosvenorii.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581591Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581591 — Tên vị thuốc: Lá hẹ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Allis Tuberosi.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581592Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581592 — Tên vị thuốc: Lá khế; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Averrhoae carambolae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581593Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581593 — Tên vị thuốc: Lá khổ sâm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Crotonis tonkinensis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581594Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581594 — Tên vị thuốc: Lá khôi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Ardisiae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581595Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581595 — Tên vị thuốc: Lá lốt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Piperis lolot.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581596Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581596 — Tên vị thuốc: Lá mỏ quạ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Maclurae cochinchinensis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581597Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581597 — Tên vị thuốc: Lá móng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Lawsoniae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581598Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581598 — Tên vị thuốc: Lá muồng trâu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Cassiae alatae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581599Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581599 — Tên vị thuốc: Lá xương sông; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Blumeae myriocephalae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581600Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581600 — Tên vị thuốc: Lạc tiên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Passiflorae foetidae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581601Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581601 — Tên vị thuốc: Lê bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericarpium Pyri.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581602Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581602 — Tên vị thuốc: Lệ chi hạch; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Litchi.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581603Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581603 — Tên vị thuốc: Liên kiều; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Forsythiae suspensae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581604Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581604 — Tên vị thuốc: Liên nhục/Sen hạt/Hạt sen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Nelumbinis nuciferae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581605Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581605 — Tên vị thuốc: Liên tâm/Tâm sen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Embryo Nelumbinis nuciferae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581606Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581606 — Tên vị thuốc: Liên tu/Tua sen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Stamen Nelumbinis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581607Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581607 — Tên vị thuốc: Linh chi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Ganoderma.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581608Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581608 — Tên vị thuốc: Long cốt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Os Draconis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581609Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581609 — Tên vị thuốc: Long đởm thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et rhizoma Gentianae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581610Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581610 — Tên vị thuốc: Long não; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium et lignum Cinnamomi camphorae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581611Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581611 — Tên vị thuốc: Long nhãn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Arillus Longan.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581612Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581612 — Tên vị thuốc: Lô cam thạch; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Calamina.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581613Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581613 — Tên vị thuốc: Lô căn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Phragmitis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581614Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581614 — Tên vị thuốc: Lô hội; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Aloe.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581615Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581615 — Tên vị thuốc: Lộc giác giao/Cao ban long/Cao gạc hươu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Colla Corii Cervi.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581616Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581616 — Tên vị thuốc: Lộc nhung/Sừng hươu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cornu Cervi Pantotrichum.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581617Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581617 — Tên vị thuốc: Lục thần khúc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Massa medicata fermentata.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581618Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581618 — Tên vị thuốc: Lưu hoàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Sulfur.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581619Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581619 — Tên vị thuốc: Mã đề; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Plantaginis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581620Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581620 — Tên vị thuốc: Ma hoàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Ephedrae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581621Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581621 — Tên vị thuốc: Ma hoàng căn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Ephedrae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581622Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581622 — Tên vị thuốc: Mã tiền/Hạt mã tiền; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Strychni.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581623Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581623 — Tên vị thuốc: Mạch môn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Ophiopogonis japonici.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581624Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581624 — Tên vị thuốc: Mạch nha; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Hordei germinatus.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581625Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581625 — Tên vị thuốc: Mạn kinh tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Viticis trifoliae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581626Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581626 — Tên vị thuốc: Mần trầu/Cỏ mần trầu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba eleusinis indicae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581627Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581627 — Tên vị thuốc: Mật mông hoa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Buddlejae officinalis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581628Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581628 — Tên vị thuốc: Mật ong; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Mel.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581629Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581629 — Tên vị thuốc: Mẫu kinh/Ngũ trảo lá có răng cưa/Hoàng kinh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Viticis negundo.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581630Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581630 — Tên vị thuốc: Mẫu lệ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Concha Ostreae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581631Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581631 — Tên vị thuốc: Mía dò; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Costi.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581632Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581632 — Tên vị thuốc: Miết giáp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Carapax Trionycis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581633Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581633 — Tên vị thuốc: Mỏ quạ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Maclurae cochinchinensis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581634Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581634 — Tên vị thuốc: Mộc hương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Saussureae lappae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581635Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581635 — Tên vị thuốc: Mộc qua; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Chaenomelis speciosae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581636Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581636 — Tên vị thuốc: Mộc thông/Thông thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis Clematidis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581637Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581637 — Tên vị thuốc: Một dược; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Myrrha.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581638Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581638 — Tên vị thuốc: Mơ tam thể/Mơ lông; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Paederiae lanuginosae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581639Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581639 — Tên vị thuốc: Mù u; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Calophylli inophylli.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581640Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581640 — Tên vị thuốc: Muống biển; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Ipomoeae pescaprae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581641Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581641 — Tên vị thuốc: Mướp đắng/Khổ qua; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Momordicae charantiae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581642Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581642 — Tên vị thuốc: Mướp gai/Ráy gai; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Lasiae spinosae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581643Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581643 — Tên vị thuốc: Nữ trinh tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Ligustri.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581644Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581644 — Tên vị thuốc: Nga truật/Nghệ đen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Curcumae zedoariae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581645Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581645 — Tên vị thuốc: Ngải cứu/Ngải diệp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Artemisiae vulgaris.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581646Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581646 — Tên vị thuốc: Ngạnh mễ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Oryzae Sativae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581647Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581647 — Tên vị thuốc: Ngấy hương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Rubi conchinchinensis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581648Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581648 — Tên vị thuốc: Nghệ vàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Curcumae longae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581649Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581649 — Tên vị thuốc: Ngọc trúc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Polygonati odorati.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581650Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581650 — Tên vị thuốc: Ngô công; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Scolopendra.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581651Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581651 — Tên vị thuốc: Ngô thù du; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Evodiae rutaecarpae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581652Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581652 — Tên vị thuốc: Ngũ bội tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Galla chinensis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581653Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581653 — Tên vị thuốc: Ngũ gia bì chân chim; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Schefflerae heptaphyllae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581654Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581654 — Tên vị thuốc: Ngũ gia bì gai; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Acanthopanacis trifoliati.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581655Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581655 — Tên vị thuốc: Ngũ gia bì nam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Viticis heterophyllae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581656Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581656 — Tên vị thuốc: Ngũ linh chi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Faeces Trogopteri.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581657Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581657 — Tên vị thuốc: Ngũ vị tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Schisandrae chinensis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581658Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581658 — Tên vị thuốc: Ngưu bàng tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Arctii lappae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581659Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581659 — Tên vị thuốc: Ngưu tất; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Achyranthis bidentatae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581660Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581660 — Tên vị thuốc: Nha đảm tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Bruceae javanicae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581661Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581661 — Tên vị thuốc: Nhân sâm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma et Radix Ginseng.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581662Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581662 — Tên vị thuốc: Nhân trần; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Adenosmatis caerulei.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581663Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581663 — Tên vị thuốc: Nhũ hương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Gummi resina Olibanum.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581664Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581664 — Tên vị thuốc: Nhục đậu khấu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Myristicae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581665Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581665 — Tên vị thuốc: Nhục thung dung; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Cistanches.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581666Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581666 — Tên vị thuốc: Ô dược; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Linderae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581667Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581667 — Tên vị thuốc: Ô mai/Mơ muối; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Armeniacae praeparatum.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581668Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581668 — Tên vị thuốc: Ô rô; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba et radix Acanthi ilicifolii.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581669Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581669 — Tên vị thuốc: Ô tặc cốt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Os Sepiae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581670Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581670 — Tên vị thuốc: Ổi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Psidii guajavae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581671Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581671 — Tên vị thuốc: Phá cố chỉ/Bổ cốt chỉ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Psoraleae corylifoliae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581672Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581672 — Tên vị thuốc: Phác tiêu/Mang tiêu/Huyền minh phấn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Natrium Sulfuricum.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581673Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581673 — Tên vị thuốc: Phan tả diệp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Casside angustifoliae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581674Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581674 — Tên vị thuốc: Phật thủ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Citri medicae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581675Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581675 — Tên vị thuốc: Phèn chua/Phèn phi/Bạch phàn/Bạch phèn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Alumen.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581676Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581676 — Tên vị thuốc: Phòng kỷ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Stephaniae tetrandrae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581677Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581677 — Tên vị thuốc: Phòng phong; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Saposhnikoviae divaricatae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581678Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581678 — Tên vị thuốc: Phù bình; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Pistiae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581679Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581679 — Tên vị thuốc: Phụ tử chế; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Aconiti lateralis praeparata.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581680Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581680 — Tên vị thuốc: Phúc bồn tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Rubi alceaefolii.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581681Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581681 — Tên vị thuốc: Phục thần; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Poria.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581682Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581682 — Tên vị thuốc: Qua lâu nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Trichosanthis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581683Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581683 — Tên vị thuốc: Quả xộp/Trâu cổ/Quảng vương bất lưu hành; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Fici Pumilae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581684Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581684 — Tên vị thuốc: Quán chúng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Cyrtomii fortunei.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581685Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581685 — Tên vị thuốc: Quất hạch; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Citri reticulatae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581686Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581686 — Tên vị thuốc: Quất hồng bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Clausenae lansii.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581687Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581687 — Tên vị thuốc: Quế chi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Ramulus Cinnamomi.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581688Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581688 — Tên vị thuốc: Quế nhục/Nhục quế; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Cinnamomi.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581689Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581689 — Tên vị thuốc: Quế tâm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cinnamomi Cortex Interior.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581690Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581690 — Tên vị thuốc: Quy bản; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Carapax Testudinis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581691Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581691 — Tên vị thuốc: Rau dừa nước; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Jussiaea repensis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581692Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581692 — Tên vị thuốc: Rau đắng đất; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Glinus oppositifolius.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581693Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581693 — Tên vị thuốc: Rau má; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Centellae asiaticae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581694Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581694 — Tên vị thuốc: Rau sam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Portulacae oleraceae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581695Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581695 — Tên vị thuốc: Râu mèo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Orthosiphonis spiralis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581696Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581696 — Tên vị thuốc: Râu ngô; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Styli et Stigmata Maydis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581697Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581697 — Tên vị thuốc: Rễ cà gai leo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Solani procumbensis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581698Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581698 — Tên vị thuốc: Rễ cây xấu hổ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Mimosae pudicae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581699Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581699 — Tên vị thuốc: Rễ cỏ tranh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Imperatae cylindricae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581700Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581700 — Tên vị thuốc: Rễ cỏ tranh sao vàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Imperatae cylindricae praeparata.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581701Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581701 — Tên vị thuốc: Rễ chút chít; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Rumicis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581702Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581702 — Tên vị thuốc: Rễ lá lốt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Piperis lolot.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581703Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581703 — Tên vị thuốc: Rễ nhàu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Morindae citrifoliae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581704Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581704 — Tên vị thuốc: Sa nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Amomi.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581705Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581705 — Tên vị thuốc: Sa sâm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Glehniae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581706Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581706 — Tên vị thuốc: Sài đất; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Wedeliae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581707Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581707 — Tên vị thuốc: Sài hồ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Bupleuri.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581708Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581708 — Tên vị thuốc: Sài hồ nam/Lức; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Folium Plucheae pteropodae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581709Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581709 — Tên vị thuốc: Sâm cau; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Curculiginis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581710Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581710 — Tên vị thuốc: Sâm đại hành; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Bulbus Eleutherinis subaphyllae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581711Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581711 — Tên vị thuốc: Sâm ngọc linh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma et Radix Panacis vietnamensis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581712Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581712 — Tên vị thuốc: Sim; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium, Fructus et Radix Rhodomyrti tomentosae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581713Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581713 — Tên vị thuốc: Sinh địa/Can địa hoàng/Địa hoàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Rehmanniae glutinosae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581714Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581714 — Tên vị thuốc: Sói rừng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Sarcandrae glabrae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581715Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581715 — Tên vị thuốc: Sơn thù; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Corni officinalis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581716Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581716 — Tên vị thuốc: Sơn tra; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Mali.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581717Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581717 — Tên vị thuốc: Sử quân tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Quisqualis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581718Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581718 — Tên vị thuốc: Tam lăng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Sparganii.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581719Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581719 — Tên vị thuốc: Tam thất; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Panasis notoginseng.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581720Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581720 — Tên vị thuốc: Tang bạch bì sao mật; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Mori albae praeparatum cum melle.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581721Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581721 — Tên vị thuốc: Tang bạch bì/Vỏ rễ cây dâu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Mori albae radicis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581722Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581722 — Tên vị thuốc: Tang chi/Cành dâu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Ramulus Mori albae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581723Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581723 — Tên vị thuốc: Tang diệp/Lá dâu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Mori albae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581724Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581724 — Tên vị thuốc: Tang ký sinh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Loranthi paracitici Herba.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581725Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581725 — Tên vị thuốc: Tang phiêu tiêu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cotheca Mantidis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581726Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581726 — Tên vị thuốc: Tang thầm/Quả dâu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Mori albae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581727Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581727 — Tên vị thuốc: Tạo giác thích; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Spina Gledischiae australis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581728Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581728 — Tên vị thuốc: Táo nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Ziziphi mauritianae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581729Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581729 — Tên vị thuốc: Tầm xoong; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Atalaniae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581730Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581730 — Tên vị thuốc: Tầm xuân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Rosae multiflorae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581731Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581731 — Tên vị thuốc: Tân di; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Magnoliae liliflorae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581732Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581732 — Tên vị thuốc: Tần giao; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Gentianae macrophyllae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581733Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581733 — Tên vị thuốc: Tế tân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Rhizoma Asari.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581734Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581734 — Tên vị thuốc: Tiên hạc thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Agrimoniae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581735Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581735 — Tên vị thuốc: Tiền hồ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Peucedani.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581736Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581736 — Tên vị thuốc: Tiểu hồi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Foeniculi.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581737Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581737 — Tên vị thuốc: Tiểu kế; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Cirsii segenti.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581738Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581738 — Tên vị thuốc: Tiểu mạch; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Tritici aestivi.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581739Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581739 — Tên vị thuốc: Toả dương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Cynomorici songarici.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581740Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581740 — Tên vị thuốc: Toàn phúc hoa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Flos Inulae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581741Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581741 — Tên vị thuốc: Toàn yết/Bọ cạp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Scorpio.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581742Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581742 — Tên vị thuốc: Tô diệp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Perillae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581743Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581743 — Tên vị thuốc: Tô mộc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Lignum sappan.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581744Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581744 — Tên vị thuốc: Tô ngạnh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis Perillae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581745Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581745 — Tên vị thuốc: Tô tử/Tía tô hạt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Perillae frutescensis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581746Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581746 — Tên vị thuốc: Tục đoạn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Dipsaci.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581747Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581747 — Tên vị thuốc: Tử tô; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Perillae frutescensis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581748Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581748 — Tên vị thuốc: Tử thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Lithospermi.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581749Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581749 — Tên vị thuốc: Tử uyển; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Rhizoma Asteris.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581750Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581750 — Tên vị thuốc: Tỳ bà diệp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Eriobotryae japonicae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581751Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581751 — Tên vị thuốc: Tỳ giải; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Dioscoreae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581752Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581752 — Tên vị thuốc: Thạch cao sống/Sinh thạch cao; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Gypsum fibrosum.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581753Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581753 — Tên vị thuốc: Thạch hộc; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Dendrobii.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581754Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581754 — Tên vị thuốc: Thạch lưu bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericarpium Punicae Granati.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581755Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581755 — Tên vị thuốc: Thạch quyết minh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Concha Haliotidis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581756Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581756 — Tên vị thuốc: Thạch vĩ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba pyrrosiae linguae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581757Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581757 — Tên vị thuốc: Thạch xương bồ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Acori Graminei Rhizoma.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581758Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581758 — Tên vị thuốc: Thanh bì; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericarpium Citri reticulatae viridae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581759Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581759 — Tên vị thuốc: Thanh hao/Thanh cao hoa vàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Artemisiae annuae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581760Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581760 — Tên vị thuốc: Thanh táo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Justiciae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581761Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581761 — Tên vị thuốc: Thanh tương tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Celosiae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581762Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581762 — Tên vị thuốc: Thảo quả; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Amomi aromatici.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581763Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581763 — Tên vị thuốc: Thảo quyết minh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Cassiae torae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581764Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581764 — Tên vị thuốc: Thăng ma; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Cimicifugae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581765Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581765 — Tên vị thuốc: Thần sa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Sinnabaris.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581766Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581766 — Tên vị thuốc: Thị đế; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Calyx Kaki.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581767Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581767 — Tên vị thuốc: Thiên hoa phấn; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Trichosanthis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581768Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581768 — Tên vị thuốc: Thiên ma; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Gastrodiae elatae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581769Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581769 — Tên vị thuốc: Thiên môn đông; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Asparagi cochinchinensis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581770Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581770 — Tên vị thuốc: Thiên nam tinh/Đởm nam tinh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Arisaemae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581771Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581771 — Tên vị thuốc: Thiên niên kiện; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Homalomenae occultae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581772Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581772 — Tên vị thuốc: Thỏ ty tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Cuscutae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581773Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581773 — Tên vị thuốc: Thổ bối mẫu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Bolbostemmatis Rhizoma,.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581774Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581774 — Tên vị thuốc: Thổ hoàng liên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Thalictri foliolosi.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581775Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581775 — Tên vị thuốc: Thổ phục linh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Smilacis glabrae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581776Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581776 — Tên vị thuốc: Thông bạch; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Folium Allii.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581777Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581777 — Tên vị thuốc: Thông thảo; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Medulla Tetrapanacis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581778Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581778 — Tên vị thuốc: Thủ cung/Thạch sùng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Scorpio Hemidactyli.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581779Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581779 — Tên vị thuốc: Thục địa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Rehmanniae glutinosae praeparata.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581780Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581780 — Tên vị thuốc: Thuỷ xương bồ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Acori calami Rhizoma.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581781Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581781 — Tên vị thuốc: Thuyền thoái; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Periostracum Cicadae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581782Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581782 — Tên vị thuốc: Thương lục; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Phytolaccae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581783Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581783 — Tên vị thuốc: Thương nhĩ tử/Ké đầu ngựa; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Xanthii strumarii.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581784Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581784 — Tên vị thuốc: Thương truật; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Atractylodis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581785Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581785 — Tên vị thuốc: Trạch tả; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Alismatis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581786Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581786 — Tên vị thuốc: Tràm; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Ramulus cum Folium Melaleucae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581787Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581787 — Tên vị thuốc: Trắc bá diệp sao cháy; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cacumen Platycladi praeparatus.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581788Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581788 — Tên vị thuốc: Trắc bách diệp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cacumen Platycladi.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581789Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581789 — Tên vị thuốc: Trâm bầu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium et Cortex Combreti quadrangulae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581790Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581790 — Tên vị thuốc: Trần bì sao; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericarpium Citri reticulatae perenne praeparatum.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581791Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581791 — Tên vị thuốc: Trần bì/Vỏ quýt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericarpium Citri reticulatae perenne.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581792Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581792 — Tên vị thuốc: Trân châu mẫu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Margarita.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581793Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581793 — Tên vị thuốc: Trầu không; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Piperis betle.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581794Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581794 — Tên vị thuốc: Tri mẫu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Anemarrhenae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581795Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581795 — Tên vị thuốc: Trinh nữ hoàng cung; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Crini latifolii.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581796Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581796 — Tên vị thuốc: Trinh nữ/Xấu hổ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Mimosae pudicae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581797Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581797 — Tên vị thuốc: Trúc diệp /Lá tre; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Bambusae vulgaris.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581798Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581798 — Tên vị thuốc: Trúc nhự; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis bambusae in teaniis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581799Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581799 — Tên vị thuốc: Trung quân/Trương quân/Dây lá lợp; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Ancistrocladi.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581800Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581800 — Tên vị thuốc: Trư linh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Polyporus.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581801Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581801 — Tên vị thuốc: Uất lý nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Pruni.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581802Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581802 — Tên vị thuốc: Uy linh tiên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix et Rhizoma Clematidis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581803Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581803 — Tên vị thuốc: Vàng đắng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Caulis Coscinii fenestrati.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581804Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581804 — Tên vị thuốc: Viễn chí; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Radix Polygalae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581805Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581805 — Tên vị thuốc: Vỏ bưởi; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericarpium Citri maximae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581806Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581806 — Tên vị thuốc: Vỏ cam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericarpium Citri sinensise.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581807Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581807 — Tên vị thuốc: Vỏ cây đại sao vàng; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Plumeriae rubrae praeparata.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581808Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581808 — Tên vị thuốc: Vỏ đỗ xanh; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Pericapium Semen Vignae aurei.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581809Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581809 — Tên vị thuốc: Vỏ rụt/Nam mộc hương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Llicis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581810Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581810 — Tên vị thuốc: Vọng cách; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Premnae corymbosae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581811Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581811 — Tên vị thuốc: Vông nem; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Folium Erythrinae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581812Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581812 — Tên vị thuốc: Vú bò; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Fici.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581813Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581813 — Tên vị thuốc: Vừng đen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Sesami.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581814Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581814 — Tên vị thuốc: Vương bất lưu hành; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Vaccariae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581815Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581815 — Tên vị thuốc: Xạ can/Rẻ quạt; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Belamcandae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581816Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581816 — Tên vị thuốc: Xạ đen; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Ehretiae asperulae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581817Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581817 — Tên vị thuốc: Xạ hương; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Moschus.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581818Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581818 — Tên vị thuốc: Xà sàng tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Cnidii.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581819Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581819 — Tên vị thuốc: Xa tiền tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Plantaginis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581820Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581820 — Tên vị thuốc: Xích đồng nam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Plantaginis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581821Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581821 — Tên vị thuốc: Xích tiểu đậu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Phaseoli.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581822Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581822 — Tên vị thuốc: Xích thược; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Paeoniae rubra Radix.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581823Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581823 — Tên vị thuốc: Xoan nhừ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Choerospondiacis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581824Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581824 — Tên vị thuốc: Xuyên bối mẫu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Bulbus Fritillariae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581825Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581825 — Tên vị thuốc: Xuyên khung; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Ligustici wallichii.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581826Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581826 — Tên vị thuốc: Xuyên luyện tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Meliae toosendan.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581827Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581827 — Tên vị thuốc: Xuyên tâm liên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Andrographitis paniculatae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581828Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581828 — Tên vị thuốc: Xuyên tiêu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Zanthoxyli.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581829Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581829 — Tên vị thuốc: Ý dĩ/Ý dĩ nhân; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Coicis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581830Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581830 — Tên vị thuốc: Xà sàng tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Cnidii.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581831Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581831 — Tên vị thuốc: Xa tiền tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Plantaginis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581832Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581832 — Tên vị thuốc: Xích đồng nam; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Plantaginis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581833Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581833 — Tên vị thuốc: Xích thược; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Paeoniae rubra Radix.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581834Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581834 — Tên vị thuốc: Xích tiểu đậu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Phaseoli.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581835Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581835 — Tên vị thuốc: Xoan nhừ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Cortex Choerospondiacis.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581836Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581836 — Tên vị thuốc: Xuyên bối mẫu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Bulbus Fritillariae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581837Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581837 — Tên vị thuốc: Xuyên khung; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Rhizoma Ligustici wallichii.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581838Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581838 — Tên vị thuốc: Xuyên luyện tử; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Meliae toosendan.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581839Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581839 — Tên vị thuốc: Xuyên tâm liên; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Herba Andrographitis paniculatae.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581840Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581840 — Tên vị thuốc: Xuyên tiêu; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Fructus Zanthoxyli.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-cs  6581841Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581841 — Tên vị thuốc: Ý dĩ; Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc: Semen Coicis.

Mô tả các bảng ở trên.