Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-cost-category-vs | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNCostCategoryVS | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.40 | |||||
ValueSet chứa 14 mã danh mục chi phí KCB theo QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026). Dùng để phân loại chi phí trong Claim/ExplanationOfBenefit.
References
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-category-cs version 📦0.10.0
Expansion performed internally based on codesystem Danh mục chi phí KCB — Vietnam Cost Category CodeSystem v0.10.0 (CodeSystem)
This value set contains 14 concepts
| System | Code | Display (vi) | Definition | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-category-cs | 1 | Medical examination | Theo Mẫu bảng kê chi phí khám bệnh, chữa bệnh QĐ 697/QĐ-BYT: 1. Khám bệnh: | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-category-cs | 2.1 | Day treatment bed days | Theo Mẫu bảng kê chi phí khám bệnh, chữa bệnh QĐ 697/QĐ-BYT: 2.1. Ngày giường điều trị ban ngày: | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-category-cs | 2.2 | Inpatient bed days | Theo Mẫu bảng kê chi phí khám bệnh, chữa bệnh QĐ 697/QĐ-BYT: 2.2. Ngày giường điều trị nội trú: | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-category-cs | 2.3 | Observation bed days | Theo Phụ lục hướng dẫn QĐ 697/QĐ-BYT: 6. Mục “2.3. Ngày giường lưu” - Nội dung: Ghi tên dịch vụ (loại giường) theo quy định của Bộ Y tế - Số lượng: Việc xác định số lượng ngày giường lưu được tính theo quy định của Bộ Y tế. - Tỷ lệ thanh toán theo dịch vụ: Ghi tỷ lệ thanh toán tương ứng với 1 người/giường là 100%, 2 người/giường là 50%, từ 3 người/giường trở lên làm tròn 33%. - Tỷ lệ thanh toán BHYT: Ghi 100% - Mục này chỉ áp dụng đối với Phòng khám đa khoa khu vực, Trạm y tế xã, Phòng khám đa khoa tư nhân tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, khu vực biên giới, hải đảo, nhà hộ sinh theo quy định tại khoản 2 Điều 77 Luật KCB số 15/2023/QH15. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-category-cs | 3 | Laboratory tests | Theo Mẫu bảng kê chi phí khám bệnh, chữa bệnh QĐ 697/QĐ-BYT: 3. Xét nghiệm: | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-category-cs | 4 | Diagnostic imaging | Theo Mẫu bảng kê chi phí khám bệnh, chữa bệnh QĐ 697/QĐ-BYT: 4. Chẩn đoán hình ảnh: | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-category-cs | 5 | Functional exploration | Theo Mẫu bảng kê chi phí khám bệnh, chữa bệnh QĐ 697/QĐ-BYT: 5. Thăm dò chức năng: | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-category-cs | 6 | Surgery and procedures | Theo Mẫu bảng kê chi phí khám bệnh, chữa bệnh QĐ 697/QĐ-BYT: 6. Thủ thuật, phẫu thuật: | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-category-cs | 7 | Blood, blood products, blood transport | Theo Mẫu bảng kê chi phí khám bệnh, chữa bệnh QĐ 697/QĐ-BYT: 7. Máu, chế phẩm máu, vận chuyển máu: | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-category-cs | 8 | Medications and infusions | Theo Mẫu bảng kê chi phí khám bệnh, chữa bệnh QĐ 697/QĐ-BYT: 8. Thuốc, dịch truyền: | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-category-cs | 9 | Medical devices (unbundled) | Theo Mẫu bảng kê chi phí khám bệnh, chữa bệnh QĐ 697/QĐ-BYT: 9. Thiết bị y tế: (Thiết bị y tế chưa bao gồm với dịch vụ kỹ thuật nào, Ví dụ: Bơm cho ăn 50ml, dây truyền dịch…) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-category-cs | 10 | Medical device bundles | Theo Mẫu bảng kê chi phí khám bệnh, chữa bệnh QĐ 697/QĐ-BYT: 10. Gói thiết bị y tế: (Các thiết bị y tế đi kèm trong một lần thực hiện dịch vụ kỹ thuật, không ghi các thiết bị y tế đã tính kết cấu trong giá dịch vụ kỹ thuật đó) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-category-cs | 11 | Patient transport | Theo Mẫu bảng kê chi phí khám bệnh, chữa bệnh QĐ 697/QĐ-BYT: 11. Vận chuyển người bệnh: | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-category-cs | 12 | Other services | Theo Mẫu bảng kê chi phí khám bệnh, chữa bệnh QĐ 697/QĐ-BYT: 12. Dịch vụ khác: |