Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-religion-vs | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNReligionVS | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.184 | |||||
Bản quyền/Pháp lý: PHẠM VI CĂN CỨ: CV 6955/BNV-TGCP ban hành danh mục tôn giáo với số thứ tự một chữ số; mã hai chữ số và hai mã kỹ thuật 00/99 là thiết kế của VN Core (xem VNReligionCS). |
|||||
Tập giá trị bao gồm tất cả mã tôn giáo từ Danh mục Tôn giáo Việt Nam.
References
Expansion performed internally based on codesystem Danh mục Tôn giáo Việt Nam — Vietnam Religion CodeSystem v0.10.0 (CodeSystem)
This value set contains 18 concepts
| System | Code | Display (vi) | Definition | Ánh xạ tôn giáo Việt Nam → ReligiousAffiliation — Vietnam Religion to HL7 Religious Affiliation | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-religion-cs | 00 | No religion | Người không theo tôn giáo nào — mã kỹ thuật bổ sung cho mục đích phân loại. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-religion-cs | 01 | Buddhism | Theo cột TÊN TÔN GIÁO của danh mục tính đến tháng 12/2020, kèm CV 6955/BNV-TGCP: Phật giáo | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-religion-cs | 02 | Catholicism | Theo cột TÊN TÔN GIÁO của danh mục tính đến tháng 12/2020, kèm CV 6955/BNV-TGCP: Công giáo | ~1041 | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-religion-cs | 03 | Protestantism | Theo cột TÊN TÔN GIÁO của danh mục tính đến tháng 12/2020, kèm CV 6955/BNV-TGCP: Tin lành | ~1077 | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-religion-cs | 04 | Caodaism | Theo cột TÊN TÔN GIÁO của danh mục tính đến tháng 12/2020, kèm CV 6955/BNV-TGCP: Cao đài | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-religion-cs | 05 | Hoa Hao Buddhism | Theo cột TÊN TÔN GIÁO của danh mục tính đến tháng 12/2020, kèm CV 6955/BNV-TGCP: Phật giáo Hoà Hảo | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-religion-cs | 06 | Islam | Theo cột TÊN TÔN GIÁO của danh mục tính đến tháng 12/2020, kèm CV 6955/BNV-TGCP: Hồi giáo | ~1023 | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-religion-cs | 07 | Baha'i Faith | Theo cột TÊN TÔN GIÁO của danh mục tính đến tháng 12/2020, kèm CV 6955/BNV-TGCP: Tôn giáo Baha'i | ~1008 | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-religion-cs | 08 | Tinh Do Cu Sy Phat Hoi | Theo cột TÊN TÔN GIÁO của danh mục tính đến tháng 12/2020, kèm CV 6955/BNV-TGCP: Tịnh độ Cư sỹ Phật hội | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-religion-cs | 09 | Seventh-day Adventist | Theo cột TÊN TÔN GIÁO của danh mục tính đến tháng 12/2020, kèm CV 6955/BNV-TGCP: Cơ đốc Phục lâm | ~1001 | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-religion-cs | 10 | Tu An Hieu Nghia Buddhism | Theo cột TÊN TÔN GIÁO của danh mục tính đến tháng 12/2020, kèm CV 6955/BNV-TGCP: Phật giáo Tứ Ân Hiếu nghĩa | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-religion-cs | 11 | Minh Su Dao | Theo cột TÊN TÔN GIÁO của danh mục tính đến tháng 12/2020, kèm CV 6955/BNV-TGCP: Minh Sư đạo | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-religion-cs | 12 | Minh Ly Dao – Tam Tong Mieu | Theo cột TÊN TÔN GIÁO của danh mục tính đến tháng 12/2020, kèm CV 6955/BNV-TGCP: Minh lý đạo – Tam Tông Miếu | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-religion-cs | 13 | Brahmanism | Theo cột TÊN TÔN GIÁO của danh mục tính đến tháng 12/2020, kèm CV 6955/BNV-TGCP: Bà-la-môn giáo | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-religion-cs | 14 | Mormonism | Theo cột TÊN TÔN GIÁO của danh mục tính đến tháng 12/2020, kèm CV 6955/BNV-TGCP: Mặc môn | ~1027 | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-religion-cs | 15 | Hieu Nghia Ta Lon Buddhism | Theo cột TÊN TÔN GIÁO của danh mục tính đến tháng 12/2020, kèm CV 6955/BNV-TGCP: Phật giáo Hiếu Nghĩa Tà Lơn | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-religion-cs | 16 | Buu Son Ky Huong | Theo cột TÊN TÔN GIÁO của danh mục tính đến tháng 12/2020, kèm CV 6955/BNV-TGCP: Bửu Sơn Kỳ hương | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-religion-cs | 99 | Unknown | Không rõ tôn giáo — mã kỹ thuật sử dụng khi không xác định được tôn giáo của người bệnh. |