| Code | Display | Definition | English (English, en) |
| 00 |
Không tôn giáo |
Người không theo tôn giáo nào — mã kỹ thuật bổ sung cho mục đích phân loại. |
No religion |
| 01 |
Phật giáo |
Phật giáo — tôn giáo có số tín đồ đông nhất tại Việt Nam. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP. |
Buddhism |
| 02 |
Công giáo |
Công giáo (Thiên Chúa giáo La Mã) — tôn giáo lớn thứ hai tại Việt Nam. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP. |
Catholicism |
| 03 |
Tin lành |
Đạo Tin lành — hệ phái Cơ đốc giáo Kháng cách. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP. |
Protestantism |
| 04 |
Cao đài |
Đạo Cao đài — tôn giáo bản địa Việt Nam, thành lập năm 1926 tại Tây Ninh. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP. |
Caodaism |
| 05 |
Phật giáo Hòa Hảo |
Phật giáo Hòa Hảo — tôn giáo bản địa, thành lập năm 1939 tại An Giang. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP. |
Hoa Hao Buddhism |
| 06 |
Hồi giáo |
Hồi giáo (Islam) — tôn giáo của cộng đồng Chăm và một số dân tộc khác. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP. |
Islam |
| 07 |
Tôn giáo Baha'i |
Tôn giáo Baha'i — tôn giáo thế giới có cộng đồng nhỏ tại Việt Nam. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP. |
Baha'i Faith |
| 08 |
Tịnh độ Cư sỹ Phật hội |
Tịnh độ Cư sỹ Phật hội — phái Phật giáo cư sĩ tại miền Nam Việt Nam. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP. |
Tinh Do Cu Sy Phat Hoi |
| 09 |
Cơ đốc Phục lâm |
Cơ đốc Phục lâm (Seventh-day Adventist) — hệ phái Cơ đốc giáo. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP. |
Seventh-day Adventist |
| 10 |
Phật giáo Tứ Ân Hiếu nghĩa |
Phật giáo Tứ Ân Hiếu nghĩa — phái Phật giáo bản địa miền Nam. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP. |
Tu An Hieu Nghia Buddhism |
| 11 |
Minh Sư đạo |
Minh Sư đạo — tôn giáo bản địa có yếu tố Phật giáo và Đạo giáo. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP. |
Minh Su Dao |
| 12 |
Minh lý đạo – Tam Tông Miếu |
Minh lý đạo – Tam Tông Miếu — tôn giáo tổng hợp tam giáo (Phật–Nho–Lão). Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP. |
Minh Ly Dao – Tam Tong Mieu |
| 13 |
Bà-la-môn giáo |
Bà-la-môn giáo (Brahmanism/Hinduism) — tôn giáo của cộng đồng Chăm Bà-la-môn. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP. |
Brahmanism |
| 14 |
Mặc môn |
Giáo hội các Thánh hữu Ngày sau của Chúa Giê-su Ki-tô (Mormonism). Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP. |
Mormonism |
| 15 |
Phật giáo Hiếu Nghĩa Tà Lơn |
Phật giáo Hiếu Nghĩa Tà Lơn — phái Phật giáo bản địa miền Nam. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP. |
Hieu Nghia Ta Lon Buddhism |
| 16 |
Bửu Sơn Kỳ Hương |
Bửu Sơn Kỳ Hương — tôn giáo bản địa miền Nam, tiền thân của Phật giáo Hòa Hảo. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP. |
Buu Son Ky Huong |
| 99 |
Không rõ |
Không rõ tôn giáo — mã kỹ thuật sử dụng khi không xác định được tôn giáo của người bệnh. |
Unknown |