HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Danh mục Tôn giáo Việt Nam — Vietnam Religion CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-religion-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNReligionCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.156

Bản quyền/Pháp lý: Bộ Nội vụ — Ban Tôn giáo Chính phủ (CV 6955/BNV-TGCP, 28/12/2020) PHẠM VI CĂN CỨ: CV 6955/BNV-TGCP ban hành danh mục tôn giáo nhưng đánh số thứ tự một chữ số. Mã hai chữ số là quy ước của VN Core cho trường dữ liệu độ dài cố định, ánh xạ 1-1 với STT của công văn; mã 00 và 99 là mã kỹ thuật do VN Core thêm.

16 tôn giáo được Nhà nước Việt Nam công nhận, theo Công văn số 6955/BNV-TGCP ngày 28/12/2020 của Bộ Nội vụ (Ban Tôn giáo Chính phủ). Bổ sung mã 00 (Không tôn giáo) và 99 (Không rõ) cho mục đích kỹ thuật.

Căn cứ là PHỤ LỤC của CV 6955/BNV-TGCP. Phụ lục lập theo hai cột: tôn giáo và tổ chức tôn giáo đã được Nhà nước công nhận thuộc tôn giáo đó — một tôn giáo có thể ứng với nhiều tổ chức (ví dụ Phật giáo → Giáo hội Phật giáo Việt Nam; Tin lành → nhiều hội thánh khác nhau). CodeSystem này lấy cột tôn giáo của phụ lục, giữ nguyên thứ tự và cách gọi tên trong đó.

Đây là trục đúng cho Patient: dữ liệu cần biết là người bệnh theo tôn giáo nào, không phải thuộc tổ chức nào. Nếu về sau có nhu cầu về trục tổ chức (thống kê, xác nhận chức sắc) thì phải là CodeSystem RIÊNG ánh xạ về đây, không nhồi thêm mã vào hệ này.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-religion-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
00 Không tôn giáo Người không theo tôn giáo nào — mã kỹ thuật bổ sung cho mục đích phân loại. No religion
01 Phật giáo Theo cột TÊN TÔN GIÁO của danh mục tính đến tháng 12/2020, kèm CV 6955/BNV-TGCP: Phật giáo Buddhism
02 Công giáo Theo cột TÊN TÔN GIÁO của danh mục tính đến tháng 12/2020, kèm CV 6955/BNV-TGCP: Công giáo Catholicism
03 Tin lành Theo cột TÊN TÔN GIÁO của danh mục tính đến tháng 12/2020, kèm CV 6955/BNV-TGCP: Tin lành Protestantism
04 Cao đài Theo cột TÊN TÔN GIÁO của danh mục tính đến tháng 12/2020, kèm CV 6955/BNV-TGCP: Cao đài Caodaism
05 Phật giáo Hoà Hảo Theo cột TÊN TÔN GIÁO của danh mục tính đến tháng 12/2020, kèm CV 6955/BNV-TGCP: Phật giáo Hoà Hảo Hoa Hao Buddhism
06 Hồi giáo Theo cột TÊN TÔN GIÁO của danh mục tính đến tháng 12/2020, kèm CV 6955/BNV-TGCP: Hồi giáo Islam
07 Tôn giáo Baha'i Theo cột TÊN TÔN GIÁO của danh mục tính đến tháng 12/2020, kèm CV 6955/BNV-TGCP: Tôn giáo Baha'i Baha'i Faith
08 Tịnh độ Cư sỹ Phật hội Theo cột TÊN TÔN GIÁO của danh mục tính đến tháng 12/2020, kèm CV 6955/BNV-TGCP: Tịnh độ Cư sỹ Phật hội Tinh Do Cu Sy Phat Hoi
09 Cơ đốc Phục lâm Theo cột TÊN TÔN GIÁO của danh mục tính đến tháng 12/2020, kèm CV 6955/BNV-TGCP: Cơ đốc Phục lâm Seventh-day Adventist
10 Phật giáo Tứ Ân Hiếu nghĩa Theo cột TÊN TÔN GIÁO của danh mục tính đến tháng 12/2020, kèm CV 6955/BNV-TGCP: Phật giáo Tứ Ân Hiếu nghĩa Tu An Hieu Nghia Buddhism
11 Minh Sư đạo Theo cột TÊN TÔN GIÁO của danh mục tính đến tháng 12/2020, kèm CV 6955/BNV-TGCP: Minh Sư đạo Minh Su Dao
12 Minh lý đạo – Tam Tông Miếu Theo cột TÊN TÔN GIÁO của danh mục tính đến tháng 12/2020, kèm CV 6955/BNV-TGCP: Minh lý đạo – Tam Tông Miếu Minh Ly Dao – Tam Tong Mieu
13 Bà-la-môn giáo Theo cột TÊN TÔN GIÁO của danh mục tính đến tháng 12/2020, kèm CV 6955/BNV-TGCP: Bà-la-môn giáo Brahmanism
14 Mặc môn Theo cột TÊN TÔN GIÁO của danh mục tính đến tháng 12/2020, kèm CV 6955/BNV-TGCP: Mặc môn Mormonism
15 Phật giáo Hiếu Nghĩa Tà Lơn Theo cột TÊN TÔN GIÁO của danh mục tính đến tháng 12/2020, kèm CV 6955/BNV-TGCP: Phật giáo Hiếu Nghĩa Tà Lơn Hieu Nghia Ta Lon Buddhism
16 Bửu Sơn Kỳ Hương Theo cột TÊN TÔN GIÁO của danh mục tính đến tháng 12/2020, kèm CV 6955/BNV-TGCP: Bửu Sơn Kỳ hương Buu Son Ky Huong
99 Không rõ Không rõ tôn giáo — mã kỹ thuật sử dụng khi không xác định được tôn giáo của người bệnh. Unknown

Mô tả các bảng ở trên.