Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.3.0 - STU1 Draft
Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Local Development build (v0.3.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-patient-visit-type-vs | Phiên bản: 0.3.0 | ||||
| Computable Name: VNPatientVisitTypeVS | |||||
Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 3276/QĐ-BYT (17/10/2025) |
|||||
Tập giá trị mã đối tượng đến khám bệnh, chữa bệnh (MA_DOITUONG_KCB) theo QĐ 3276/QĐ-BYT (17/10/2025). 27 mã, chia 5 nhóm: KCB BHYT (nhóm 1), Cấp cứu (nhóm 2), Trái tuyến (nhóm 3), Lĩnh thuốc (nhóm 7), Khác (nhóm 8-10).
References
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs version 📦0.3.0
Expansion performed internally based on codesystem Mã đối tượng đến KCB — Vietnam Patient Visit Type CodeSystem v0.3.0 (CodeSystem)
This value set contains 27 concepts
| System | Code | Display (vi) | Definition | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs | 1.1 | Visit to registered primary care facility | Người bệnh đến KCB tại đúng cơ sở nơi đăng ký KCB BHYT ban đầu ghi trên thẻ — hưởng 100% theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng. Per Điều 22 Luật BHYT, QĐ 3276/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs | 1.2 | Visit to primary-level facility (health station, clinic, district health center) | Người bệnh đến KCB tại cơ sở cấp ban đầu (TYT xã, phòng khám, TTYT huyện) — hưởng 100% bất kể đúng hay không đúng nơi ĐKKCB ban đầu. Per Điểm c khoản 1, khoản 4 Điều 22 Luật BHYT; Điều 3 TT 01/2025/TT-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs | 1.3 | Referred visit with transfer letter (valid 1 year) | Người bệnh đến KCB với phiếu chuyển cơ sở KCB hợp lệ (có giá trị 1 năm) — hưởng 100% theo phạm vi quyền lợi. Per Điều 9, 10 TT 01/2025/TT-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs | 1.4 | Visit due to change of residence | Người bệnh đến KCB tại nơi đang lưu trú/cư trú mới (khác nơi ĐKKCB ban đầu) — hưởng 100%. Per Khoản 3 Điều 22 Luật BHYT; Điều 4 TT 01/2025/TT-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs | 1.5 | Follow-up visit per appointment slip | Người bệnh đến KCB theo phiếu hẹn khám lại từ lần khám trước — hưởng 100%. Per Điều 11 TT 01/2025/TT-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs | 1.6 | Organ donor — immediate post-donation treatment | Người hiến bộ phận cơ thể cần điều trị ngay sau khi hiến — hưởng 100% BHYT. Per Khoản 4 Điều 37 NĐ 188/2025/NĐ-CP. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs | 1.7 | Newborn requiring immediate treatment after birth | Trẻ sơ sinh cần điều trị ngay sau khi sinh tại cơ sở KCB — hưởng theo thẻ BHYT của mẹ. Per Khoản 2 Điều 37 NĐ 188/2025/NĐ-CP. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs | 1.11 | Self-referral to other primary-level facility (not 1.2) | Người bệnh tự đến KCB tại cơ sở cấp ban đầu khác (không phải cơ sở trong mã 1.2) — hưởng 100%. Per Điểm c khoản 4 Điều 22 Luật BHYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs | 1.12 | Self-referral outpatient at basic facility <50 points | Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở cấp cơ bản dưới 50 điểm chất lượng — hưởng 100%. Per Khoản 1 Điều 19 NĐ 188/2025/NĐ-CP. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs | 1.13 | Self-referral outpatient at basic facility 50-70 points (phased) | Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở cấp cơ bản 50-70 điểm — giai đoạn chuyển tiếp: 0% BHYT đến 30/6/2026, 50% từ 01/7/2026. Per Khoản 2 Điều 19 NĐ 188/2025/NĐ-CP. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs | 1.14 | Self-referral outpatient at provincial/central basic facility (phased) | Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở cấp cơ bản tuyến tỉnh/TW — giai đoạn chuyển tiếp: 0% BHYT đến 30/6/2026, 50% từ 01/7/2026. Per Khoản 3 Điều 19 NĐ 188/2025/NĐ-CP. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs | 1.15 | Self-referral inpatient at basic-level facility | Tự đến KCB nội trú tại cơ sở cấp cơ bản — hưởng 100% BHYT. Per Điểm d khoản 4 Điều 22 Luật BHYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs | 1.16 | Self-referral to basic facility for Appendix II diseases (TT 01/2025) | Tự đến cơ sở cấp cơ bản với bệnh thuộc Phụ lục II TT 01/2025/TT-BYT — hưởng 100%. Per Điểm a khoản 4 Điều 22 Luật BHYT; Điểm b khoản 1 Điều 5 TT 01/2025. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs | 1.17 | Self-referral to specialized facility for Appendix I diseases (TT 01/2025) | Tự đến cơ sở cấp chuyên sâu với bệnh thuộc Phụ lục I TT 01/2025/TT-BYT (bệnh cần chuyên sâu) — hưởng 100%. Per Điểm a khoản 4 Điều 22 Luật BHYT; Điểm a khoản 1 Điều 5 TT 01/2025. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs | 1.18 | Self-referral outpatient at provincial specialized facility (phased) | Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở cấp chuyên sâu tuyến tỉnh — giai đoạn chuyển tiếp: 0% BHYT đến 30/6/2026, 50% từ 01/7/2026. Per Điểm h khoản 4 Điều 22 Luật BHYT; Khoản 4 Điều 19 NĐ 188/2025. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs | 2 | Emergency | Người bệnh trong tình trạng cấp cứu — được tiếp nhận tại mọi cơ sở KCB, hưởng 100% BHYT. Per Khoản 5 Điều 22 Luật BHYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs | 3.1 | Self-referral to central specialized facility (40% inpatient, 0% outpatient) | Tự đến cơ sở cấp chuyên sâu tuyến TW không có giấy chuyển — BHYT chi trả 40% nội trú, 0% ngoại trú. Per Điểm g khoản 4 Điều 22 Luật BHYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs | 3.2 | Self-referral inpatient at provincial specialized facility | Tự đến KCB nội trú tại cơ sở cấp chuyên sâu tuyến tỉnh không có giấy chuyển. Per Điểm h khoản 4 Điều 22 Luật BHYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs | 3.3 | Self-referral to district basic/specialized facility | Tự đến KCB tại cơ sở cấp cơ bản hoặc chuyên sâu tuyến huyện — hưởng BHYT theo quy định. Per Điểm d khoản 4 Điều 22 Luật BHYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs | 3.6 | Ethnic minority/poor/disadvantaged area — inpatient at specialized facility | Đối tượng dân tộc thiểu số, hộ nghèo, vùng ĐBKK, xã đảo — tự đến nội trú cấp chuyên sâu, hưởng 100% BHYT. Per Điểm b khoản 4 Điều 22 Luật BHYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs | 7 | Prescription pickup per appointment / force majeure | Lĩnh thuốc theo giấy hẹn trong trường hợp dịch bệnh nhóm A hoặc bất khả kháng — không khám bệnh, chỉ nhận thuốc. Per TT 37/2024/TT-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs | 7.2 | Authorized prescription pickup by proxy | Người được ủy quyền đến lĩnh thuốc thay cho người bệnh. Per Khoản 1 Điều 15 TT 37/2024/TT-BYT; Điểm a khoản 4 Điều 9 TT 26/2025/TT-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs | 7.3 | Prescription pickup at other facility (Group A epidemic) | Người bệnh lĩnh thuốc tại cơ sở KCB khác (không phải nơi kê đơn) do dịch bệnh nhóm A. Per Khoản 1 Điều 15 TT 37/2024/TT-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs | 7.4 | Facility delivers medication to patient (Group A epidemic) | Cơ sở KCB chủ động chuyển thuốc đến cho người bệnh do dịch bệnh nhóm A (giao thuốc tại nhà). Per Khoản 1 Điều 15 TT 37/2024/TT-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs | 8 | Claim reversal/withdrawal | Thu hồi đề nghị thanh toán BHYT đã gửi — dùng khi cần hủy hoặc điều chỉnh hồ sơ thanh toán sai. Per QĐ 3276/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs | 9 | Non-insurance patient (self-pay) | Người bệnh không sử dụng quyền lợi BHYT — tự chi trả 100% chi phí (viện phí, dịch vụ theo yêu cầu). Per QĐ 3276/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs | 10 | Prescription pickup per appointment (not covered by code 7) | Lĩnh thuốc theo giấy hẹn trong trường hợp thông thường (không phải dịch bệnh nhóm A) — mức hưởng tùy từng trường hợp cụ thể. Per QĐ 3276/QĐ-BYT. |