| Code | Display | Definition | case-description | legal-rule-text | benefit-text | English (English, en) |
| 1.1 |
KCB đúng cơ sở nơi đăng ký KCB BHYT ban đầu |
Theo Phụ lục 1 QĐ 3276/QĐ-BYT: Đến KCB đúng cơ sở KCB nơi đăng ký KCB BHYT ban đầu (Trừ trường hợp quy định tại mã 1.2); MUC_HUONG: 100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng. |
Đến KCB đúng cơ sở KCB nơi đăng ký KCB BHYT ban đầu (Trừ trường hợp quy định tại mã 1.2) |
|
100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng |
Visit to registered primary care facility |
| 1.2 |
KCB tại cơ sở KCB cấp ban đầu (TYT, PK, TTYT huyện) |
Theo Phụ lục 1 QĐ 3276/QĐ-BYT: Đi KCB tại cơ sở KCB cấp ban đầu bao gồm trạm y tế, cơ sở KCB y học gia đình, trạm y tế quân - dân y, trung tâm y tế huyện (trung tâm y tế khu vực từ 01/7/2025) được cấp giấy phép hoạt động theo hình thức tổ chức là phòng khám, y tế cơ quan, đơn vị, tổ chức được tổ chức dưới hình thức trạm y tế hoặc phòng khám, cơ sở KCB cấp ban đầu trong quân đội, công an (Bao gồm cả trường hợp đến đúng cơ sở KCB nơi đăng ký KCB BHYT ban đầu và đi KCB không đúng nơi đăng ký KCB BHYT ban đầu); Quy định: - Điểm c khoản 1 Điều 22 Luật BHYT - Điểm c khoản 4 Điều 22 Luật BHYT - Điều 3 Thông tư số 01/2025/TT-BYT; MUC_HUONG: 100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi (không phụ thuộc mức hưởng trên thẻ BHYT). |
Đi KCB tại cơ sở KCB cấp ban đầu bao gồm trạm y tế, cơ sở KCB y học gia đình, trạm y tế quân - dân y, trung tâm y tế huyện (trung tâm y tế khu vực từ 01/7/2025) được cấp giấy phép hoạt động theo hình thức tổ chức là phòng khám, y tế cơ quan, đơn vị, tổ chức được tổ chức dưới hình thức trạm y tế hoặc phòng khám, cơ sở KCB cấp ban đầu trong quân đội, công an (Bao gồm cả trường hợp đến đúng cơ sở KCB nơi đăng ký KCB BHYT ban đầu và đi KCB không đúng nơi đăng ký KCB BHYT ban đầu) |
- Điểm c khoản 1 Điều 22 Luật BHYT - Điểm c khoản 4 Điều 22 Luật BHYT - Điều 3 Thông tư số 01/2025/TT-BYT |
100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi (không phụ thuộc mức hưởng trên thẻ BHYT) |
Visit to primary-level facility (health station, clinic, district health center) |
| 1.3 |
KCB có phiếu chuyển cơ sở KCB |
Theo Phụ lục 1 QĐ 3276/QĐ-BYT: Đến KCB có phiếu chuyển cơ sở KCB (Bao gồm Phiếu chuyển cơ sở KCB có giá trị 1 năm); Quy định: Điều 9, Điều 10 Thông tư số 01/2025/TT-BYT; MUC_HUONG: 100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng. |
Đến KCB có phiếu chuyển cơ sở KCB (Bao gồm Phiếu chuyển cơ sở KCB có giá trị 1 năm) |
Điều 9, Điều 10 Thông tư số 01/2025/TT-BYT |
100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng |
Referred visit with transfer letter (including letters valid for one year) |
| 1.4 |
KCB khi thay đổi nơi lưu trú, nơi cư trú |
Theo Phụ lục 1 QĐ 3276/QĐ-BYT: Trường hợp KCB khi thay đổi nơi lưu trú, nơi cư trú theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 01/2025/TT-BYT; Quy định: - Khoản 3 Điều 22 Luật BHYT - Điều 4 Thông tư số 01/2025/TT-BYT; MUC_HUONG: 100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng. |
Trường hợp KCB khi thay đổi nơi lưu trú, nơi cư trú theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 01/2025/TT-BYT |
- Khoản 3 Điều 22 Luật BHYT - Điều 4 Thông tư số 01/2025/TT-BYT |
100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng |
Visit due to change of residence |
| 1.5 |
KCB theo phiếu hẹn khám lại |
Theo Phụ lục 1 QĐ 3276/QĐ-BYT: Đến KCB theo phiếu hẹn khám lại theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 01/2025/TT-BYT; Quy định: Điều 11 Thông tư số 01/2025/TT-BYT; MUC_HUONG: 100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng. |
Đến KCB theo phiếu hẹn khám lại theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 01/2025/TT-BYT |
Điều 11 Thông tư số 01/2025/TT-BYT |
100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng |
Follow-up visit per appointment slip |
| 1.6 |
Người đã hiến bộ phận cơ thể điều trị ngay sau khi hiến |
Theo Phụ lục 1 QĐ 3276/QĐ-BYT: Người đã hiến bộ phận cơ thể của mình phải điều trị ngay sau khi hiến bộ phận cơ thể; Quy định: Khoản 4 Điều 37 Nghị định số 188/2025/NĐ-CP; MUC_HUONG: 100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng. |
Người đã hiến bộ phận cơ thể của mình phải điều trị ngay sau khi hiến bộ phận cơ thể |
Khoản 4 Điều 37 Nghị định số 188/2025/NĐ-CP |
100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng |
Organ donor — immediate post-donation treatment |
| 1.7 |
Trẻ sơ sinh phải điều trị ngay sau khi sinh ra |
Theo Phụ lục 1 QĐ 3276/QĐ-BYT: Trẻ sơ sinh phải điều trị ngay sau khi sinh ra; Quy định: Khoản 2 Điều 37 Nghị định số 188/2025/NĐ-CP; MUC_HUONG: 100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng. |
Trẻ sơ sinh phải điều trị ngay sau khi sinh ra |
Khoản 2 Điều 37 Nghị định số 188/2025/NĐ-CP |
100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng |
Newborn requiring immediate treatment after birth |
| 1.11 |
Tự đến KCB tại cơ sở KCB cấp ban đầu còn lại |
Theo Phụ lục 1 QĐ 3276/QĐ-BYT: Tự đến KCB tại cơ sở KCB cấp ban đầu còn lại không thuộc mã 1.2; Quy định: Điểm c khoản 4 Điều 22 Luật BHYT; MUC_HUONG: 100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng. |
Tự đến KCB tại cơ sở KCB cấp ban đầu còn lại không thuộc mã 1.2 |
Điểm c khoản 4 Điều 22 Luật BHYT |
100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng |
Self-referral to other primary-level facility (not 1.2) |
| 1.12 |
Tự đến KCB ngoại trú tại CSKCB cấp cơ bản dưới 50 điểm |
Theo Phụ lục 1 QĐ 3276/QĐ-BYT: Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở KCB cấp cơ bản đạt số điểm dưới 50 điểm hoặc được tạm xếp cấp cơ bản (trừ trường hợp KCB tại cơ sở KCB cấp cơ bản mà trước ngày 01/01/2025 đã được xác định là tuyến tỉnh hoặc tuyến trung ương); Quy định: Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 188/2025/NĐ-CP; MUC_HUONG: 100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng. |
Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở KCB cấp cơ bản đạt số điểm dưới 50 điểm hoặc được tạm xếp cấp cơ bản (trừ trường hợp KCB tại cơ sở KCB cấp cơ bản mà trước ngày 01/01/2025 đã được xác định là tuyến tỉnh hoặc tuyến trung ương) |
Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 188/2025/NĐ-CP |
100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng |
Self-referral outpatient at basic facility <50 points |
| 1.13 |
Tự đến KCB ngoại trú tại CSKCB cấp cơ bản 50-70 điểm |
Theo Phụ lục 1 QĐ 3276/QĐ-BYT: Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở KCB cấp cơ bản đạt số điểm từ 50 - 70 điểm (trừ trường hợp các bệnh thuộc Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 01/2025/TT-BYT); Quy định: Khoản 2 Điều 19 Nghị định số 188/2025/NĐ-CP; MUC_HUONG: - Từ ngày 01/01/2025 - 30/6/2026: Không được hưởng BHYT - Từ ngày 01/7/2026: 50% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng. |
Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở KCB cấp cơ bản đạt số điểm từ 50 - 70 điểm (trừ trường hợp các bệnh thuộc Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 01/2025/TT-BYT) |
Khoản 2 Điều 19 Nghị định số 188/2025/NĐ-CP |
- Từ ngày 01/01/2025 - 30/6/2026: Không được hưởng BHYT - Từ ngày 01/7/2026: 50% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng |
Self-referral outpatient at basic facility 50-70 points (phased) |
| 1.14 |
Tự đến KCB ngoại trú tại CSKCB cấp cơ bản tuyến tỉnh/TW |
Theo Phụ lục 1 QĐ 3276/QĐ-BYT: Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở KCB cấp cơ bản mà trước ngày 01/01/2025 đã được xác định là tuyến tỉnh hoặc tuyến trung ương hoặc tương đương tuyến tỉnh hoặc tuyến trung ương (trừ trường hợp các bệnh thuộc Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 01/2025/TT-BYT); Quy định: Khoản 3 Điều 19 Nghị định số 188/2025/NĐ-CP; MUC_HUONG: - Từ ngày 01/01/2025 - 30/6/2026: Không được hưởng BHYT - Từ ngày 01/7/2026: 50% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng. |
Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở KCB cấp cơ bản mà trước ngày 01/01/2025 đã được xác định là tuyến tỉnh hoặc tuyến trung ương hoặc tương đương tuyến tỉnh hoặc tuyến trung ương (trừ trường hợp các bệnh thuộc Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 01/2025/TT-BYT) |
Khoản 3 Điều 19 Nghị định số 188/2025/NĐ-CP |
- Từ ngày 01/01/2025 - 30/6/2026: Không được hưởng BHYT - Từ ngày 01/7/2026: 50% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng |
Self-referral outpatient at provincial/central basic facility (phased) |
| 1.15 |
Tự đến KCB nội trú tại CSKCB cấp cơ bản |
Theo Phụ lục 1 QĐ 3276/QĐ-BYT: Tự đến KCB nội trú tại cơ sở KCB cấp cơ bản; Quy định: Điểm d khoản 4 Điều 22 Luật BHYT; MUC_HUONG: 100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng. |
Tự đến KCB nội trú tại cơ sở KCB cấp cơ bản |
Điểm d khoản 4 Điều 22 Luật BHYT |
100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng |
Self-referral inpatient at basic-level facility |
| 1.16 |
Tự đến CSKCB cấp cơ bản — bệnh Phụ lục II TT 01/2025/TT-BYT |
Theo Phụ lục 1 QĐ 3276/QĐ-BYT: Tự đến KCB tại cơ sở KCB cấp cơ bản đối với các bệnh thuộc Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 01/2025/TT-BYT; Quy định: - Điểm a khoản 4 Điều 22 Luật BHYT - Điểm b khoản 1 Điều 5 Thông tư số 01/2025/TT-BYT; MUC_HUONG: 100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng. |
Tự đến KCB tại cơ sở KCB cấp cơ bản đối với các bệnh thuộc Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 01/2025/TT-BYT |
- Điểm a khoản 4 Điều 22 Luật BHYT - Điểm b khoản 1 Điều 5 Thông tư số 01/2025/TT-BYT |
100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng |
Self-referral to basic facility for Appendix II diseases (TT 01/2025/TT-BYT) |
| 1.17 |
Tự đến CSKCB cấp chuyên sâu — bệnh Phụ lục I TT 01/2025/TT-BYT |
Theo Phụ lục 1 QĐ 3276/QĐ-BYT: Tự đến KCB tại cơ sở KCB cấp chuyên sâu đối với các bệnh thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 01/2025/TT-BYT; Quy định: - Điểm a khoản 4 Điều 22 Luật BHYT - Điểm a khoản 1 Điều 5 Thông tư số 01/2025/TT-BYT; MUC_HUONG: 100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng. |
Tự đến KCB tại cơ sở KCB cấp chuyên sâu đối với các bệnh thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 01/2025/TT-BYT |
- Điểm a khoản 4 Điều 22 Luật BHYT - Điểm a khoản 1 Điều 5 Thông tư số 01/2025/TT-BYT |
100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng |
Self-referral to specialized facility for Appendix I diseases (TT 01/2025/TT-BYT) |
| 1.18 |
Tự đến KCB ngoại trú tại CSKCB cấp chuyên sâu tuyến tỉnh |
Theo Phụ lục 1 QĐ 3276/QĐ-BYT: Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở KCB cấp chuyên sâu mà trước ngày 01/01/2025 đã được cơ quan có thẩm quyền xác định là tuyến tỉnh (trừ trường hợp các bệnh thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 01/2025/TT-BYT); Quy định: - Điểm h khoản 4 Điều 22 Luật BHYT - Khoản 4 Điều 19 Nghị định số 188/2025/NĐ-CP; MUC_HUONG: - Từ ngày 01/01/2025 - 30/6/2026: Không được hưởng BHYT - Từ ngày 01/7/2026: 50% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng. |
Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở KCB cấp chuyên sâu mà trước ngày 01/01/2025 đã được cơ quan có thẩm quyền xác định là tuyến tỉnh (trừ trường hợp các bệnh thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 01/2025/TT-BYT) |
- Điểm h khoản 4 Điều 22 Luật BHYT - Khoản 4 Điều 19 Nghị định số 188/2025/NĐ-CP |
- Từ ngày 01/01/2025 - 30/6/2026: Không được hưởng BHYT - Từ ngày 01/7/2026: 50% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng |
Self-referral outpatient at provincial specialized facility (phased) |
| 2 |
Cấp cứu |
Theo Phụ lục 1 QĐ 3276/QĐ-BYT: Cấp cứu; Quy định: Khoản 5 Điều 22 Luật BHYT; MUC_HUONG: 100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng. |
Cấp cứu |
Khoản 5 Điều 22 Luật BHYT |
100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng |
Emergency |
| 3.1 |
Tự đến CSKCB cấp chuyên sâu tuyến TW |
Theo Phụ lục 1 QĐ 3276/QĐ-BYT: Tự đến KCB tại cơ sở KCB cấp chuyên sâu mà trước ngày 01/01/2025 đã được cơ quan có thẩm quyền xác định là tuyến trung ương (trừ đối tượng quy định tại mã 1.17); Quy định: Điểm g khoản 4 Điều 22 Luật BHYT; MUC_HUONG: - 40% chi phí KCB nội trú theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng - 0% chi phí KCB ngoại trú. |
Tự đến KCB tại cơ sở KCB cấp chuyên sâu mà trước ngày 01/01/2025 đã được cơ quan có thẩm quyền xác định là tuyến trung ương (trừ đối tượng quy định tại mã 1.17) |
Điểm g khoản 4 Điều 22 Luật BHYT |
- 40% chi phí KCB nội trú theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng - 0% chi phí KCB ngoại trú |
Self-referral to central specialized facility (40% inpatient, 0% outpatient) |
| 3.2 |
Tự đến KCB nội trú tại CSKCB cấp chuyên sâu tuyến tỉnh |
Theo Phụ lục 1 QĐ 3276/QĐ-BYT: Tự đến KCB nội trú tại cơ sở KCB cấp chuyên sâu mà trước ngày 01/01/2025 đã được cơ quan có thẩm quyền xác định là tuyến tỉnh (trừ đối tượng quy định tại mã 1.17); Quy định: Điểm h khoản 4 Điều 22 Luật BHYT; MUC_HUONG: 100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng. |
Tự đến KCB nội trú tại cơ sở KCB cấp chuyên sâu mà trước ngày 01/01/2025 đã được cơ quan có thẩm quyền xác định là tuyến tỉnh (trừ đối tượng quy định tại mã 1.17) |
Điểm h khoản 4 Điều 22 Luật BHYT |
100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng |
Self-referral inpatient at provincial specialized facility |
| 3.3 |
Tự đến KCB tại CSKCB cấp cơ bản/chuyên sâu tuyến huyện |
Theo Phụ lục 1 QĐ 3276/QĐ-BYT: Tự đến KCB tại cơ sở KCB cấp cơ bản, cấp chuyên sâu mà trước ngày 01/01/2025 đã được cơ quan có thẩm quyền xác định là tuyến huyện; Quy định: Điểm đ khoản 4 Điều 22 Luật BHYT; MUC_HUONG: 100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng. |
Tự đến KCB tại cơ sở KCB cấp cơ bản, cấp chuyên sâu mà trước ngày 01/01/2025 đã được cơ quan có thẩm quyền xác định là tuyến huyện |
Điểm đ khoản 4 Điều 22 Luật BHYT |
100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng |
Self-referral to district basic/specialized facility |
| 3.6 |
DTTS/hộ nghèo/vùng ĐBKK/xã đảo — nội trú cấp chuyên sâu |
Theo Phụ lục 1 QĐ 3276/QĐ-BYT: Người dân tộc thiểu số và người thuộc hộ nghèo đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, người đang sinh sống tại xã đảo, huyện đảo khi đến KCB nội trú tại cơ sở KCB cấp chuyên sâu; Quy định: Điểm b khoản 4 Điều 22 Luật BHYT; MUC_HUONG: 100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng. |
Người dân tộc thiểu số và người thuộc hộ nghèo đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, người đang sinh sống tại xã đảo, huyện đảo khi đến KCB nội trú tại cơ sở KCB cấp chuyên sâu |
Điểm b khoản 4 Điều 22 Luật BHYT |
100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng |
Ethnic minority/poor/disadvantaged area — inpatient at specialized facility |
| 7 |
Lĩnh thuốc theo giấy hẹn / bất khả kháng |
Theo Phụ lục 1 QĐ 3276/QĐ-BYT: Lĩnh thuốc theo giấy hẹn (chỉ lĩnh thuốc, không khám bệnh) trong trường hợp dịch bệnh nhóm A hoặc trường hợp bất khả kháng; MUC_HUONG: 100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng. |
Lĩnh thuốc theo giấy hẹn (chỉ lĩnh thuốc, không khám bệnh) trong trường hợp dịch bệnh nhóm A hoặc trường hợp bất khả kháng |
|
100% chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng |
Prescription pickup per appointment / force majeure |
| 7.2 |
Uỷ quyền lĩnh thuốc |
Theo Phụ lục 1 QĐ 3276/QĐ-BYT: Người bệnh uỷ quyền cho người khác đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh lĩnh thuốc; Quy định: - Khoản 1 Điều 15 Thông tư số 37/2024/TT-BYT - Điểm a khoản 4 Điều 9 Thông tư 26/2025/TT-BYT. |
Người bệnh uỷ quyền cho người khác đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh lĩnh thuốc |
- Khoản 1 Điều 15 Thông tư số 37/2024/TT-BYT - Điểm a khoản 4 Điều 9 Thông tư 26/2025/TT-BYT |
|
Authorized prescription pickup by proxy |
| 7.3 |
Lĩnh thuốc tại CSKCB khác (dịch bệnh nhóm A) |
Theo Phụ lục 1 QĐ 3276/QĐ-BYT: Người bệnh đến lĩnh thuốc tại cơ sở KCB khác mà không thể đến được cơ sở KCB nơi cấp giấy hẹn. Cơ sở KCB nơi cấp giấy hẹn chuyển thuốc cho cơ sở KCB nơi người bệnh đến lĩnh thuốc (Chỉ áp dụng trong trường hợp dịch bệnh nhóm A); Quy định: Khoản 1 Điều 15 Thông tư số 37/2024/TT-BYT. |
Người bệnh đến lĩnh thuốc tại cơ sở KCB khác mà không thể đến được cơ sở KCB nơi cấp giấy hẹn. Cơ sở KCB nơi cấp giấy hẹn chuyển thuốc cho cơ sở KCB nơi người bệnh đến lĩnh thuốc (Chỉ áp dụng trong trường hợp dịch bệnh nhóm A) |
Khoản 1 Điều 15 Thông tư số 37/2024/TT-BYT |
|
Prescription pickup at other facility (Group A epidemic) |
| 7.4 |
CSKCB chuyển thuốc đến cho người bệnh (dịch bệnh nhóm A) |
Theo Phụ lục 1 QĐ 3276/QĐ-BYT: Cơ sở KCB chuyển thuốc đến cho người bệnh (Chỉ áp dụng trong trường hợp dịch bệnh nhóm A); Quy định: Khoản 1 Điều 15 Thông tư số 37/2024/TT-BYT. |
Cơ sở KCB chuyển thuốc đến cho người bệnh (Chỉ áp dụng trong trường hợp dịch bệnh nhóm A) |
Khoản 1 Điều 15 Thông tư số 37/2024/TT-BYT |
|
Facility delivers medication to patient (Group A epidemic) |
| 8 |
Thu hồi đề nghị thanh toán |
Theo Phụ lục 1 QĐ 3276/QĐ-BYT: Thu hồi đề nghị thanh toán. |
Thu hồi đề nghị thanh toán |
|
|
Claim reversal/withdrawal |
| 9 |
Người bệnh không KCB BHYT |
Theo Phụ lục 1 QĐ 3276/QĐ-BYT: Người bệnh không KCB BHYT; MUC_HUONG: 0%. |
Người bệnh không KCB BHYT |
|
0% |
Non-insurance patient (self-pay) |
| 10 |
Lĩnh thuốc theo giấy hẹn (trừ mã 7) |
Theo Phụ lục 1 QĐ 3276/QĐ-BYT: Người bệnh đến cơ sở KCB để lĩnh thuốc theo giấy hẹn (chỉ lĩnh thuốc, không khám bệnh, trừ trường hợp quy định tại mã 7); MUC_HUONG: Phạm vi quyền lợi, mức hưởng tuỳ thuộc vào từng trường hợp cụ thể. |
Người bệnh đến cơ sở KCB để lĩnh thuốc theo giấy hẹn (chỉ lĩnh thuốc, không khám bệnh, trừ trường hợp quy định tại mã 7) |
|
Phạm vi quyền lợi, mức hưởng tuỳ thuộc vào từng trường hợp cụ thể |
Prescription pickup per appointment (not covered by code 7) |