HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Chuyên khoa y tế — VN Medical Specialty CodeSystem (Thử nghiệm)

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNSpecialtyCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.165

Bản quyền/Pháp lý: Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative. Các code do dự án gán (project-assigned abstraction); TT 32/2023/TT-BYT và Luật KCB 2023 là legal/workflow drivers, không phải nguồn ban hành code. TT 43/2013/TT-BYT và TT 21/2017/TT-BYT hết hiệu lực 18/10/2024.

Danh mục chuyên khoa y tế do VN Core gán mã để sử dụng trong trao đổi dữ liệu khám bệnh, chữa bệnh. Căn cứ hiện hành làm legal/workflow driver: TT 32/2023/TT-BYT Điều 10-11, Phụ lục V–XVII và Luật KCB 2023 Điều 26 khoản 3, Điều 27 khoản 3 điểm b-c, Điều 36-37. Các văn bản này mô tả chức danh, phạm vi và đăng ký hành nghề nhưng không ban hành trực tiếp các code ngắn trong CodeSystem này; toàn bộ code là project-assigned abstraction và không thay thế nội dung phạm vi trên GPHN. TT 43/2013/TT-BYT và TT 21/2017/TT-BYT đã hết hiệu lực từ 18/10/2024 (thay bởi TT 23/2024/TT-BYT) và chỉ còn provenance lịch sử. / Vietnamese medical specialty list for healthcare practice scope classification. The codes are project-assigned interoperability abstractions informed by Circular 32/2023/TT-BYT Arts.10-11, Appendices V–XVII and the Medical Examination and Treatment Law Arts.26(3), 27(3)(b-c), 36-37; they are not statutory codes. Legacy references TT 43/2013/TT-BYT and TT 21/2017/TT-BYT are superseded as of 18/10/2024.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
codeSource codeSource http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs#codeSource code Nguồn của mã: project-assigned — mã do VN Core đặt vì văn bản căn cứ không ban hành bộ mã.

Concepts

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitioncodeSourceEnglish (English, en)
NOI Nội khoa Nội khoa tổng quát — chẩn đoán và điều trị nội khoa các bệnh lý toàn thân. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. II, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V. project-assigned Internal Medicine
NGOAI Ngoại khoa Ngoại khoa tổng quát — phẫu thuật và can thiệp ngoại khoa. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIX, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V. project-assigned General Surgery
SAN Sản phụ khoa Sản phụ khoa — chăm sóc thai sản, đỡ đẻ, bệnh phụ khoa và sơ sinh. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XII, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V. project-assigned Obstetrics and Gynecology
NHI Nhi khoa Nhi khoa — chẩn đoán và điều trị các bệnh ở trẻ em (0-16 tuổi). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. III, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V. project-assigned Pediatrics
TIM Tim mạch Tim mạch — chẩn đoán và điều trị các bệnh tim mạch (tăng HA, suy tim, nhồi máu). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIII, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V. project-assigned Cardiology
HH Hô hấp Hô hấp — chẩn đoán và điều trị các bệnh phổi, phế quản (hen, COPD, viêm phổi). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIII, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V. project-assigned Pulmonology
TH Tiêu hoá Tiêu hoá — chẩn đoán và điều trị các bệnh dạ dày, gan, mật, ruột. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIII, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V. project-assigned Gastroenterology
NOITIET Nội tiết Nội tiết — chẩn đoán và điều trị các bệnh nội tiết (đái tháo đường, tuyến giáp). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XVI, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V. project-assigned Endocrinology
THAN Thận học Thận học — chẩn đoán và điều trị các bệnh thận (suy thận, lọc máu). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIII, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V. project-assigned Nephrology
CXK Cơ xương khớp Cơ xương khớp — chẩn đoán và điều trị các bệnh về cơ, xương, khớp. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIII, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V. project-assigned Rheumatology
HUYET Huyết học — Truyền máu Huyết học và Truyền máu — điều trị bệnh máu ác tính, rối loạn đông máu, ngân hàng máu. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XXV. project-assigned Hematology — Transfusion Medicine
UNG Ung bướu Ung bướu — chẩn đoán và điều trị ung thư (hoá trị, miễn dịch trị liệu). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XV. project-assigned Oncology
TRUYEN Truyền nhiễm Truyền nhiễm — chẩn đoán và điều trị các bệnh lây nhiễm (HIV, viêm gan, sốt xuất huyết). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XXI. project-assigned Infectious Disease
TK Thần kinh Thần kinh — chẩn đoán và điều trị các bệnh thần kinh (đột quỵ, động kinh, Parkinson). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIII, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V. project-assigned Neurology
CTCH Chấn thương chỉnh hình Chấn thương chỉnh hình — phẫu thuật xương khớp, chấn thương (gãy xương, trật khớp). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIX. project-assigned Orthopedics and Traumatology
TKNGOAI Phẫu thuật thần kinh Phẫu thuật thần kinh — phẫu thuật não, cột sống, dây thần kinh ngoại biên. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIX, TT 32/2023/TT-BYT. project-assigned Neurosurgery
TIETNIEU Tiết niệu Tiết niệu — phẫu thuật và điều trị bệnh tiết niệu, sinh dục nam (sỏi, u tiền liệt tuyến). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIX. project-assigned Urology
LONGNGUC Lồng ngực — Tim mạch Lồng ngực — Tim mạch — phẫu thuật tim, phổi, mạch máu lớn, trung thất. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIX. project-assigned Thoracic and Cardiovascular Surgery
NGOAINHI Ngoại nhi Ngoại nhi — phẫu thuật cho trẻ em (dị tật bẩm sinh, bệnh lý ngoại khoa trẻ em). Theo TT 43/2013/TT-BYT, Luật KCB 2023. project-assigned Pediatric Surgery
TAOHINH Phẫu thuật tạo hình — Thẩm mỹ Phẫu thuật tạo hình — Thẩm mỹ — phẫu thuật tái tạo, thẩm mỹ. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XVII. project-assigned Plastic and Cosmetic Surgery
MAT Nhãn khoa Nhãn khoa — chẩn đoán và điều trị các bệnh về mắt (đục thuỷ tinh thể, glaucoma). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. IX, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V. project-assigned Ophthalmology
TMH Tai Mũi Họng Tai Mũi Họng — chẩn đoán và điều trị các bệnh tai, mũi, họng (viêm xoang, amidan). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XI, TT 32/2023/TT-BYT. project-assigned Otolaryngology (ENT)
DA Da liễu Da liễu — chẩn đoán và điều trị các bệnh da, niêm mạc (vảy nến, eczema). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XVIII, TT 32/2023/TT-BYT. project-assigned Dermatology
RHM Răng Hàm Mặt Răng Hàm Mặt — điều trị bệnh răng miệng, phẫu thuật hàm mặt. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. X, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục VI. project-assigned Dentistry / Oral and Maxillofacial
TT Tâm thần Tâm thần — chẩn đoán và điều trị các rối loạn tâm thần (trầm cảm, tâm thần phân liệt). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XXII, TT 32/2023/TT-BYT. project-assigned Psychiatry
PHCN Phục hồi chức năng Phục hồi chức năng — vật lý trị liệu, ngôn ngữ trị liệu, hoạt động trị liệu. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. IV, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V. project-assigned Rehabilitation Medicine
NAMK Nam khoa Nam khoa — chẩn đoán và điều trị bệnh sinh sản, tình dục nam giới. Theo TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V. project-assigned Andrology
CDHA Chẩn đoán hình ảnh Chẩn đoán hình ảnh (X-quang, CT, MRI, siêu âm, DSA) — chuyên khoa cận lâm sàng. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XXIV, TT 32/2023/TT-BYT. project-assigned Diagnostic Imaging / Radiology
XN Xét nghiệm Xét nghiệm y học — huyết học, sinh hoá, vi sinh, giải phẫu bệnh. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XXVI-XXVII, TT 32/2023/TT-BYT. project-assigned Laboratory Medicine
GPB Giải phẫu bệnh Giải phẫu bệnh — xét nghiệm mô bệnh học, tế bào học, sinh thiết. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XXVIII. project-assigned Anatomical Pathology
YHHN Y học hạt nhân Y học hạt nhân — chẩn đoán và điều trị bằng đồng vị phóng xạ (PET/CT, xạ hình, I-131). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. VI. project-assigned Nuclear Medicine
TDCN Thăm dò chức năng Thăm dò chức năng — điện tim, điện não, đo chức năng hô hấp, nội soi. Theo TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V. project-assigned Functional Diagnostics
XATRI Xạ trị Xạ trị — điều trị ung thư bằng bức xạ ion hoá (chiếu xạ ngoài, xạ trị áp sát). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIX. project-assigned Radiation Oncology
GMHS Gây mê hồi sức Gây mê hồi sức — gây mê, gây tê phục vụ phẫu thuật, hồi sức sau phẫu thuật. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. VII. project-assigned Anesthesiology and Resuscitation
HSCC Hồi sức cấp cứu Hồi sức cấp cứu — điều trị tích cực người bệnh nặng, nguy kịch (ICU, CCU). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. I. project-assigned Critical Care and Emergency Medicine
CCNV Cấp cứu ngoại viện Cấp cứu ngoại viện — cấp cứu trước bệnh viện (xe cứu thương, 115). Theo TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục XVI. project-assigned Prehospital Emergency Care
YHCT Y học cổ truyền Y học cổ truyền — châm cứu, xoa bóp bấm huyệt, thuốc nam, thuốc bắc. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XXIII, QĐ 2552/QĐ-BYT. project-assigned Traditional Medicine
YHGD Y học gia đình Y học gia đình — chăm sóc sức khoẻ ban đầu, quản lý bệnh mạn tính tại cộng đồng. Theo TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục XI, Luật KCB 2023. project-assigned Family Medicine
BONG Bỏng Bỏng — điều trị chuyên sâu bỏng nhiệt, bỏng hoá chất, bỏng điện và phẫu thuật tạo hình bỏng. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. VIII. project-assigned Burns
LAO Lao Lao — chẩn đoán và điều trị bệnh lao phổi, lao ngoài phổi (lao xương, lao màng não). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIV. project-assigned Tuberculosis
DIUNG Dị ứng — Miễn dịch lâm sàng Dị ứng — Miễn dịch lâm sàng — chẩn đoán và điều trị các phản ứng dị ứng, bệnh tự miễn. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIII, TT 32/2023/TT-BYT. project-assigned Allergy and Clinical Immunology
YHDP Y học dự phòng Y học dự phòng — phòng bệnh, giám sát dịch tễ, tiêm chủng, vệ sinh môi trường. Theo TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục VII. project-assigned Preventive Medicine
DDLS Dinh dưỡng lâm sàng Dinh dưỡng lâm sàng — đánh giá và hỗ trợ dinh dưỡng cho người bệnh nội trú, ngoại trú. Theo TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục XV. project-assigned Clinical Nutrition
TLLS Tâm lý lâm sàng Tâm lý lâm sàng — đánh giá, can thiệp và trị liệu tâm lý cho người bệnh. Theo TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục XVII. project-assigned Clinical Psychology
PY Pháp y Pháp y — giám định thương tích, xác định nguyên nhân tử vong, giám định pháp y phục vụ tố tụng. Theo Luật Giám định tư pháp 2012. project-assigned Forensic Medicine
LAOK Lão khoa Lão khoa — chăm sóc và điều trị toàn diện cho người cao tuổi (bệnh đa cơ quan, sa sút trí tuệ). Theo Luật Người cao tuổi 2009, TT 35/2011/TT-BYT. project-assigned Geriatrics
YHLD Y học lao động Y học lao động — khám sức khoẻ định kỳ, bệnh nghề nghiệp, giám định sức khoẻ lao động. Theo Luật ATVSLĐ 2015, TT 28/2016/TT-BYT. project-assigned Occupational Medicine

Mô tả các bảng ở trên.