HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.3.0 - STU1 Draft Viet Nam cờ

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Local Development build (v0.3.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (VSCO 2020) / Vietnam Standard Classification of Occupations

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs Phiên bản: 0.3.0
Computable Name: VNOCCS

Bản quyền/Pháp lý: QĐ 34/2020/QĐ-TTg (26/11/2020). Bộ Kế hoạch và Đầu tư / Tổng cục Thống kê.

Danh mục nghề nghiệp Việt Nam ban hành kèm theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5 cấp phân loại: Cấp 1 (kỹ năng) + Cấp 2-5 (chuyên môn). Tương thích ISCO-08 ở Cấp 1-4, Cấp 5 là chi tiết riêng của Việt Nam. / Vietnam Standard Classification of Occupations (VSCO 2020), issued per QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5-level hierarchy: Level 1 (skill level) + Levels 2-5 (specialization). ISCO-08 compatible at Levels 1-4; Level 5 is Vietnam-specific detail.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
level level http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs#level integer Cấp phân loại (1-5) / Classification level

Concepts

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs defines the following codes in a Is-A hierarchy:

LvlCodeDisplayDefinitionlevelEnglish (English, en)
1 0 Lực lượng vũ trang Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 1: "Lực lượng vũ trang" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 1 Armed Forces Occupations
2   01 Lực lượng quân đội Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lực lượng quân đội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2
3     011 Sĩ quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       0110 Sĩ quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         01100 Sĩ quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     012 Hạ sĩ quan, binh sĩ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Hạ sĩ quan, binh sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       0120 Hạ sĩ quan, binh sĩ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Hạ sĩ quan, binh sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         01200 Hạ sĩ quan, binh sĩ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hạ sĩ quan, binh sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     013 Lực lượng khác trong quân đội Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lực lượng khác trong quân đội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       0130 Lực lượng khác trong quân đội Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lực lượng khác trong quân đội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         01300 Lực lượng khác trong quân đội Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lực lượng khác trong quân đội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   02 Lực lượng công an Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lực lượng công an" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2
3     021 Sĩ quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       0210 Sĩ quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         02100 Sĩ quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     022 Hạ sĩ quan, chiến sĩ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Hạ sĩ quan, chiến sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       0220 Hạ sĩ quan, chiến sĩ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Hạ sĩ quan, chiến sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         02200 Hạ sĩ quan, chiến sĩ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hạ sĩ quan, chiến sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     023 Lực lượng khác trong công an Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lực lượng khác trong công an" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       0230 Lực lượng khác trong công an Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lực lượng khác trong công an" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         02300 Lực lượng khác trong công an Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lực lượng khác trong công an" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   03 Cơ yếu và lực lượng vũ trang khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Cơ yếu và lực lượng vũ trang khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2
3     031 Cơ yếu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Cơ yếu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       0310 Cơ yếu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Cơ yếu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         03100 Cơ yếu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Cơ yếu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     032 Lực lượng vũ trang khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lực lượng vũ trang khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       0320 Lực lượng vũ trang khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lực lượng vũ trang khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         03200 Lực lượng vũ trang khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lực lượng vũ trang khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
1 1 Lãnh đạo, quản lý trong các ngành, các cấp và các đơn vị Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 1: "Lãnh đạo, quản lý trong các ngành, các cấp và các đơn vị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 1 Managers
2   10 Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp trung ương và địa phương (chuyên trách) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp trung ương và địa phương (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2
3     101 Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp trung ương (chuyên trách) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp trung ương (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       1011 Tổng Bí thư, Thường trực Ban Bí thư, Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Tổng Bí thư, Thường trực Ban Bí thư, Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         10110 Tổng Bí thư, Thường trực Ban Bí thư, Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tổng Bí thư, Thường trực Ban Bí thư, Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1012 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan trung ương Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         10120 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan trung ương Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1013 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối trực thuộc Trung ương Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối trực thuộc Trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         10130 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối trực thuộc Trung ương Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối trực thuộc Trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1014 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp trung ương Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         10140 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp trung ương Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1015 Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trị Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         10150 Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trị Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1016 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         10160 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     102 Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp tỉnh (chuyên trách) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp tỉnh (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       1021 Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp tỉnh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         10210 Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp tỉnh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1022 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy sở, ban, ngành cấp tỉnh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy sở, ban, ngành cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         10220 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy sở, ban, ngành cấp tỉnh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy sở, ban, ngành cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1023 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan cấp tỉnh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         10230 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan cấp tỉnh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1024 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp tỉnh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         10240 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp tỉnh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     103 Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp huyện (chuyên trách) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp huyện (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       1031 Bí thư Huyện ủy, Phó Bí thư Huyện ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp huyện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư Huyện ủy, Phó Bí thư Huyện ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         10310 Bí thư Huyện ủy, Phó Bí thư Huyện ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp huyện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư Huyện ủy, Phó Bí thư Huyện ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1032 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy ban, ngành cấp huyện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy ban, ngành cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         10320 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy ban, ngành cấp huyện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy ban, ngành cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1033 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp huyện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         10330 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp huyện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     104 Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp xã (chuyên trách) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp xã (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       1040 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         10400 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     105 Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam tại doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp (chuyên trách) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam tại doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       1050 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         10500 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   11 Lãnh đạo, quản lý của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội và Văn phòng Chủ tịch nước (chuyên trách) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lãnh đạo, quản lý của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội và Văn phòng Chủ tịch nước (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2
3     111 Lãnh đạo, quản lý của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội (chuyên trách) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       1111 Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên thường vụ Quốc hội Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên thường vụ Quốc hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         11110 Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên thường vụ Quốc hội Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên thường vụ Quốc hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1112 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Ủy ban và tương đương làm việc tại Văn phòng Quốc hội Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Ủy ban và tương đương làm việc tại Văn phòng Quốc hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         11120 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Ủy ban và tương đương làm việc tại Văn phòng Quốc hội Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Ủy ban và tương đương làm việc tại Văn phòng Quốc hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1113 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         11130 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     112 Lãnh đạo, quản lý của Nhà nước, Văn phòng Chủ tịch nước (chuyên trách) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Nhà nước, Văn phòng Chủ tịch nước (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       1121 Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         11210 Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1122 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm tương đương Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương làm việc tại Văn phòng Chủ tịch nước Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm tương đương Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương làm việc tại Văn phòng Chủ tịch nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         11220 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm tương đương Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương làm việc tại Văn phòng Chủ tịch nước Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm tương đương Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương làm việc tại Văn phòng Chủ tịch nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1123 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         11230 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   12 Lãnh đạo, quản lý của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ, các bộ, ngành và tương đương thuộc Chính phủ (chuyên trách) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lãnh đạo, quản lý của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ, các bộ, ngành và tương đương thuộc Chính phủ (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2
3     121 Lãnh đạo, quản lý của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ (chuyên trách) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       1211 Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         12110 Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1212 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm và tương đương làm việc tại Văn phòng Chính phủ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm và tương đương làm việc tại Văn phòng Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         12120 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm và tương đương làm việc tại Văn phòng Chính phủ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm và tương đương làm việc tại Văn phòng Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1213 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         12130 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     122 Lãnh đạo, quản lý bộ, ngành và tương đương thuộc Chính phủ (chuyên trách) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý bộ, ngành và tương đương thuộc Chính phủ (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       1221 Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương của các bộ, ngành, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan thuộc Chính phủ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương của các bộ, ngành, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan thuộc Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         12210 Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương của các bộ, ngành, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan thuộc Chính phủ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương của các bộ, ngành, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan thuộc Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1222 Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giao Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         12220 Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giao Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1223 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         12230 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     123 Lãnh đạo, quản lý tổng cục thuộc bộ (chuyên trách) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý tổng cục thuộc bộ (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       1231 Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và tương đương Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         12310 Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và tương đương Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1232 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         12320 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   13 Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân (chuyên trách) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2
3     131 Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao (chuyên trách) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       1311 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         13110 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1312 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương làm việc ở Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương làm việc ở Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         13120 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương làm việc ở Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương làm việc ở Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     132 Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân ở địa phương (chuyên trách) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân ở địa phương (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       1321 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         13210 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1322 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         13220 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     133 Lãnh đạo, quản lý của Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật định (chuyên trách) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật định (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       1330 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật định Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật định" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
2   14 Lãnh đạo, quản lý của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân địa phương (kể cả các cơ quan chuyên môn ở địa phương, trừ tư pháp và Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lãnh đạo, quản lý của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân địa phương (kể cả các cơ quan chuyên môn ở địa phương, trừ tư pháp và" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2
3     141 đoàn thể) (chuyên trách) Lãnh đạo, quản lý của Hội đồng nhân dân (chuyên trách) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "đoàn thể) (chuyên trách) Lãnh đạo, quản lý của Hội đồng nhân dân (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       1411 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         14110 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1412 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         14120 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1413 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         14130 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1414 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         14140 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1415 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         14150 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     142 Lãnh đạo, quản lý của Ủy ban nhân dân (kể cả các cơ quan chuyên môn) (chuyên trách) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Ủy ban nhân dân (kể cả các cơ quan chuyên môn) (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       1421 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         14210 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1422 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp huyện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         14220 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp huyện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1423 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         14230 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1424 Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban, sở và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban, sở và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         14240 Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban, sở và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban, sở và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1425 Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp huyện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         14250 Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp huyện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   15 Lãnh đạo, quản lý khối đoàn thể; Mặt trận Tổ quốc, Liên đoàn Lao động, Hội Phụ nữ, Hội Nông dân, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lãnh đạo, quản lý khối đoàn thể; Mặt trận Tổ quốc, Liên đoàn Lao động, Hội Phụ nữ, Hội Nông dân, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2
3     151 Minh, Hội Cựu chiến binh (chuyên trách) Lãnh đạo, quản lý khối đoàn thể (trừ Liên đoàn Lao động) (chuyên trách) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Minh, Hội Cựu chiến binh (chuyên trách) Lãnh đạo, quản lý khối đoàn thể (trừ Liên đoàn Lao động) (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       1511 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         15110 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1512 Ủy viên cấp trung ương Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         15120 Ủy viên cấp trung ương Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1513 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương cấp trung ương Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         15130 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương cấp trung ương Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1514 Ủy viên cấp tỉnh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         15140 Ủy viên cấp tỉnh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1515 Ủy viên cấp huyện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         15150 Ủy viên cấp huyện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     152 Lãnh đạo, quản lý Liên đoàn Lao động (chuyên trách) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý Liên đoàn Lao động (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       1521 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         15210 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1522 Ủy viên của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         15220 Ủy viên của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1523 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         15230 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1524 Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp tỉnh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         15240 Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp tỉnh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1525 Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp huyện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         15250 Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp huyện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1526 Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn cơ quan bộ, ngành ở trung ương Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn cơ quan bộ, ngành ở trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         15260 Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn cơ quan bộ, ngành ở trung ương Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn cơ quan bộ, ngành ở trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1527 Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         15270 Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   16 Nhà quản lý của Tổ chức nghiệp chủ, nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhà quản lý của Tổ chức nghiệp chủ, nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2
3     161 Nhà quản lý của Tổ chức nghiệp chủ (chuyên trách) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà quản lý của Tổ chức nghiệp chủ (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       1610 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         16100 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     162 Nhà quản lý của Tổ chức nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà quản lý của Tổ chức nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       1620 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         16200 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   17 Nhà quản lý của các cơ quan tập đoàn, tổng công ty và tương đương (chuyên trách) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhà quản lý của các cơ quan tập đoàn, tổng công ty và tương đương (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2
3     171 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       1710 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         17100 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     172 Giám đốc, Phó Giám đốc của các đơn vị sản xuất và triển khai thuộc cơ quan Tập đoàn, Tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giám đốc, Phó Giám đốc của các đơn vị sản xuất và triển khai thuộc cơ quan Tập đoàn, Tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       1721 (chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "(chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         17210 (chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "(chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1722 Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         17220 Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1723 Xây dựng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         17230 Xây dựng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1724 Bán buôn, bán lẻ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bán buôn, bán lẻ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         17240 Bán buôn, bán lẻ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bán buôn, bán lẻ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1725 Dịch vụ lưu trú và ăn uống Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ lưu trú và ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         17250 Dịch vụ lưu trú và ăn uống Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ lưu trú và ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1726 Vận tải, kho bãi; Thông tin và truyền thông Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vận tải, kho bãi; Thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         17260 Vận tải, kho bãi; Thông tin và truyền thông Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vận tải, kho bãi; Thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1727 Dịch vụ kinh doanh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         17270 Dịch vụ kinh doanh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1728 Dịch vụ cá nhân và cộng đồng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ cá nhân và cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         17280 Dịch vụ cá nhân và cộng đồng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ cá nhân và cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1729 Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         17290 Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     173 Giám đốc, Phó Giám đốc các đơn vị quản lý thuộc cơ quan Liên hiệp, Tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giám đốc, Phó Giám đốc các đơn vị quản lý thuộc cơ quan Liên hiệp, Tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       1731 Tài chính, kế toán, quản trị hành chính Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Tài chính, kế toán, quản trị hành chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         17310 Tài chính, kế toán, quản trị hành chính Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tài chính, kế toán, quản trị hành chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1732 Tổ chức nhân sự và mối quan hệ công nghệ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Tổ chức nhân sự và mối quan hệ công nghệ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         17320 Tổ chức nhân sự và mối quan hệ công nghệ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tổ chức nhân sự và mối quan hệ công nghệ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1733 Bán hàng và tiếp thị Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bán hàng và tiếp thị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         17330 Bán hàng và tiếp thị Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bán hàng và tiếp thị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1734 Quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         17340 Quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1735 Cung ứng và phân phối Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Cung ứng và phân phối" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         17350 Cung ứng và phân phối Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Cung ứng và phân phối" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1736 Dịch vụ và tính toán Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ và tính toán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         17360 Dịch vụ và tính toán Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ và tính toán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1737 Nghiên cứu và phát triển Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nghiên cứu và phát triển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         17370 Nghiên cứu và phát triển Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nghiên cứu và phát triển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1739 Các đơn vị khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Các đơn vị khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         17390 Các đơn vị khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các đơn vị khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     174 Giám đốc, Phó Giám đốc công ty, doanh nghiệp, xí nghiệp, hợp tác xã; Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng trường nhỏ và tương đương Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giám đốc, Phó Giám đốc công ty, doanh nghiệp, xí nghiệp, hợp tác xã; Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng trường nhỏ và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       1741 (chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "(chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         17410 (chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "(chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1742 Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         17420 Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1743 Xây dựng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         17430 Xây dựng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1744 Bán buôn, bán lẻ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bán buôn, bán lẻ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         17440 Bán buôn, bán lẻ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bán buôn, bán lẻ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1745 Dịch vụ lưu trú và ăn uống Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ lưu trú và ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         17450 Dịch vụ lưu trú và ăn uống Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ lưu trú và ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1746 Vận tải kho bãi; Thông tin và truyền thông Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vận tải kho bãi; Thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         17460 Vận tải kho bãi; Thông tin và truyền thông Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vận tải kho bãi; Thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1747 Dịch vụ kinh doanh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         17470 Dịch vụ kinh doanh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1748 Dịch vụ cá nhân và cộng đồng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ cá nhân và cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         17480 Dịch vụ cá nhân và cộng đồng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ cá nhân và cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       1749 Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         17490 Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
1 2 Nhà chuyên môn bậc cao Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 1: "Nhà chuyên môn bậc cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 1 Professionals
2   21 Nhà chuyên môn trong lĩnh vực khoa học và kỹ thuật Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhà chuyên môn trong lĩnh vực khoa học và kỹ thuật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Science and Engineering Professionals
3     211 Nhà chuyên môn về khoa học trái đất và vật lý Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về khoa học trái đất và vật lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Physical and Earth Science Professionals
4       2111 Nhà vật lý học và thiên văn học Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà vật lý học và thiên văn học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Physicists and Astronomers
5         21110 Nhà vật lý học và thiên văn học Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà vật lý học và thiên văn học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2112 Nhà khí tượng học Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà khí tượng học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Meteorologists
5         21120 Nhà khí tượng học Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khí tượng học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2113 Nhà hóa học Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Chemists
5         21130 Nhà hóa học Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2114 Nhà địa chất, địa vật lý Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà địa chất, địa vật lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Geologists and Geophysicists
5         21140 Nhà địa chất, địa vật lý Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà địa chất, địa vật lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     212 Nhà toán học, nhà thống kê Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà toán học, nhà thống kê" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Mathematicians, Actuaries and Statisticians
4       2121 Nhà toán học Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà toán học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         21211 Nhà toán học Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà toán học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         21212 Nhà phân tích nghiên cứu hoạt động Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích nghiên cứu hoạt động" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2122 Nhà thống kê Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà thống kê" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         21220 Nhà thống kê Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thống kê" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     213 Nhà chuyên môn về khoa học sự sống Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về khoa học sự sống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Life Science Professionals
4       2131 Nhà sinh vật học, thực vật học, động vật học và các chuyên môn liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà sinh vật học, thực vật học, động vật học và các chuyên môn liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Biologists, Botanists, Zoologists and Related Professionals
5         21310 Nhà sinh vật học, thực vật học, động vật học và các chuyên môn liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà sinh vật học, thực vật học, động vật học và các chuyên môn liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2132 Nhà tư vấn nông, lâm nghiệp và thủy sản Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà tư vấn nông, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Farming, Forestry and Fisheries Advisers
5         21321 Nhà trồng trọt Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà trồng trọt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         21322 Nhà tư vấn làm vườn Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà tư vấn làm vườn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         21323 Nhà bệnh học thực vật Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà bệnh học thực vật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         21324 Nhà khoa học đất đai Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khoa học đất đai" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         21325 Nhà chăn nuôi Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chăn nuôi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         21326 Nhà nuôi cấy tế bào động vật Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà nuôi cấy tế bào động vật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         21327 Nhà nuôi cấy mô thực vật Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà nuôi cấy mô thực vật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         21328 Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         21329 Các chuyên gia nông, lâm, thủy sản khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các chuyên gia nông, lâm, thủy sản khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2133 Nhà chuyên môn về bảo vệ môi trường Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về bảo vệ môi trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Environmental Protection Professionals
5         21330 Nhà chuyên môn về bảo vệ môi trường Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về bảo vệ môi trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     214 Nhà chuyên môn về kỹ thuật (trừ kỹ thuật điện) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về kỹ thuật (trừ kỹ thuật điện)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Engineering Professionals (excluding Electrotechnology)
4       2141 Kỹ sư công nghiệp chế biến, chế tạo Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư công nghiệp chế biến, chế tạo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Industrial and Production Engineers
5         21410 Kỹ sư công nghiệp chế biến, chế tạo Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư công nghiệp chế biến, chế tạo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2142 Kỹ sư xây dựng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Civil Engineers
5         21420 Kỹ sư xây dựng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2143 Kỹ sư môi trường Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư môi trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Environmental Engineers
5         21430 Kỹ sư môi trường Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư môi trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2144 Kỹ sư cơ học, cơ khí Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư cơ học, cơ khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Mechanical Engineers
5         21440 Kỹ sư cơ học, cơ khí Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư cơ học, cơ khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2145 Kỹ sư hóa học Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Chemical Engineers
5         21450 Kỹ sư hóa học Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2146 Kỹ sư khai thác mỏ, luyện kim và các nghề liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư khai thác mỏ, luyện kim và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Mining Engineers, Metallurgists and Related Professionals
5         21460 Kỹ sư khai thác mỏ, luyện kim và các nghề liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư khai thác mỏ, luyện kim và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2149 Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Engineering Professionals Not Elsewhere Classified
5         21490 Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     215 Kỹ sư kỹ thuật điện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ sư kỹ thuật điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Electrotechnology Engineers
4       2151 Kỹ sư điện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Electrical Engineers
5         21510 Kỹ sư điện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2152 Kỹ sư điện tử Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Electronics Engineers
5         21520 Kỹ sư điện tử Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2153 Kỹ sư viễn thông Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Telecommunications Engineers
5         21530 Kỹ sư viễn thông Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     216 Kiến trúc sư, nhà quy hoạch, khảo sát và thiết kế Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kiến trúc sư, nhà quy hoạch, khảo sát và thiết kế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Architects, Planners, Surveyors and Designers
4       2161 Kiến trúc sư xây dựng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiến trúc sư xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Building Architects
5         21610 Kiến trúc sư xây dựng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiến trúc sư xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2162 Kiến trúc sư cảnh quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiến trúc sư cảnh quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Landscape Architects
5         21620 Kiến trúc sư cảnh quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiến trúc sư cảnh quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2163 Nhà thiết kế sản phẩm và may mặc Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà thiết kế sản phẩm và may mặc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Product and Garment Designers
5         21631 Nhà thiết kế trang phục/thời trang, phụ kiện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế trang phục/thời trang, phụ kiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         21632 Nhà thiết kế công nghiệp và sản phẩm Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế công nghiệp và sản phẩm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2164 Nhà quy hoạch đô thị và giao thông Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà quy hoạch đô thị và giao thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Town and Traffic Planners
5         21641 Nhà quy hoạch đô thị Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quy hoạch đô thị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         21649 Nhà quy hoạch giao thông khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quy hoạch giao thông khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2165 Nhà vẽ bản đồ và khảo sát hiện trường Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà vẽ bản đồ và khảo sát hiện trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Cartographers and Surveyors
5         21651 Nhà khảo sát chung Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khảo sát chung" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         21652 Nhà khảo sát đất Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khảo sát đất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         21653 Nhà khảo sát thủy văn Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khảo sát thủy văn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         21654 Người vẽ bản đồ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vẽ bản đồ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         21659 Nhà khảo sát và vẽ bản đồ khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khảo sát và vẽ bản đồ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2166 Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Graphic and Multimedia Designers
5         21660 Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   22 Nhà chuyên môn về sức khỏe Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhà chuyên môn về sức khỏe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Health Professionals
3     221 Bác sỹ y khoa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Bác sỹ y khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Medical Doctors
4       2211 Bác sỹ đa khoa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ đa khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Generalist Medical Practitioners
5         22110 Bác sỹ đa khoa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ đa khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2212 Bác sỹ chuyên khoa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ chuyên khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Specialist Medical Practitioners
5         22121 Bác sỹ tim mạch Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ tim mạch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         22122 Bác sỹ da liễu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ da liễu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         22123 Bác sỹ tiêu hóa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ tiêu hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         22124 Bác sỹ nội khoa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ nội khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         22125 Bác sỹ ung bướu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ ung bướu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         22126 Bác sỹ nhi khoa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ nhi khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         22127 Bác sỹ hô hấp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ hô hấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         22128 Bác sỹ tâm thần Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ tâm thần" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         22129 Bác sỹ chuyên khoa khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ chuyên khoa khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     222 Y tá/Điều dưỡng (cao cấp) và hộ sinh (cao cấp) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Y tá/Điều dưỡng (cao cấp) và hộ sinh (cao cấp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Nursing and Midwifery Professionals
4       2221 Y tá/Điều dưỡng (cao cấp) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Y tá/Điều dưỡng (cao cấp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Nursing Professionals
5         22210 Y tá/Điều dưỡng (cao cấp) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Y tá/Điều dưỡng (cao cấp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2222 Hộ sinh (cao cấp) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Hộ sinh (cao cấp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Midwifery Professionals
5         22220 Hộ sinh (cao cấp) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hộ sinh (cao cấp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     223 Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Traditional and Complementary Medicine Professionals
4       2230 Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Traditional and Complementary Medicine Professionals
5         22300 Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     224 Bác sỹ phụ tá Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Bác sỹ phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Paramedical Practitioners
4       2240 Bác sỹ phụ tá Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Paramedical Practitioners
5         22400 Bác sỹ phụ tá Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     225 Bác sỹ thú y Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Bác sỹ thú y" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Veterinarians
4       2250 Bác sỹ thú y Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ thú y" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Veterinarians
5         22500 Bác sỹ thú y Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ thú y" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     226 Nhà chuyên môn về sức khỏe khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về sức khỏe khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Other Health Professionals
4       2261 Bác sỹ răng - hàm - mặt Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ răng - hàm - mặt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Dentists
5         22610 Bác sỹ răng - hàm - mặt Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ răng - hàm - mặt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2262 Dược sỹ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dược sỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Pharmacists
5         22621 Dược sỹ sản xuất thuốc Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dược sỹ sản xuất thuốc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         22629 Dược sỹ khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dược sỹ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2263 Nhà chuyên môn về vệ sinh môi trường và bệnh nghề nghiệp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về vệ sinh môi trường và bệnh nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Environmental and Occupational Health and Hygiene Professionals
5         22630 Nhà chuyên môn về vệ sinh môi trường và bệnh nghề nghiệp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về vệ sinh môi trường và bệnh nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2264 Nhà chuyên môn về vật lý trị liệu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về vật lý trị liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Physiotherapists
5         22640 Nhà chuyên môn về vật lý trị liệu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về vật lý trị liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2265 Nhà chuyên môn về dinh dưỡng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về dinh dưỡng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Dieticians and Nutritionists
5         22650 Nhà chuyên môn về dinh dưỡng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về dinh dưỡng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2266 Bác sỹ thính học và đặc trị các khuyết tật về ngôn ngữ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ thính học và đặc trị các khuyết tật về ngôn ngữ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Audiologists and Speech Therapists
5         22660 Bác sỹ thính học và đặc trị các khuyết tật về ngôn ngữ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ thính học và đặc trị các khuyết tật về ngôn ngữ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2267 Nhà chuyên môn về thị lực và nhãn khoa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về thị lực và nhãn khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Optometrists and Ophthalmic Opticians
5         22670 Nhà chuyên môn về thị lực và nhãn khoa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về thị lực và nhãn khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2269 Nhà chuyên môn khác về sức khỏe chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn khác về sức khỏe chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Health Professionals Not Elsewhere Classified
5         22690 Nhà chuyên môn khác về sức khỏe chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn khác về sức khỏe chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   23 Nhà chuyên môn về giảng dạy Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhà chuyên môn về giảng dạy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Teaching Professionals
3     231 Giảng viên cao đẳng, đại học và cao học Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giảng viên cao đẳng, đại học và cao học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 University and Higher Education Teachers
4       2311 Giảng viên đại học và cao học Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giảng viên đại học và cao học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         23110 Giảng viên đại học và cao học Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giảng viên đại học và cao học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2312 Giảng viên cao đẳng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giảng viên cao đẳng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         23120 Giảng viên cao đẳng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giảng viên cao đẳng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     232 Giáo viên trung cấp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên trung cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Vocational Education Teachers
4       2320 Giáo viên trung cấp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên trung cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         23200 Giáo viên trung cấp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2321 Giáo viên trung cấp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên trung cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         23210 Giáo viên trung cấp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2322 Giáo viên trung cấp chuyên nghiệp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên trung cấp chuyên nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         23220 Giáo viên trung cấp chuyên nghiệp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung cấp chuyên nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     233 Giáo viên trung học Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên trung học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Secondary Education Teachers
4       2331 Giáo viên trung học phổ thông (cấp III) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên trung học phổ thông (cấp III)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         23310 Giáo viên trung học phổ thông (cấp III) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung học phổ thông (cấp III)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2332 Giáo viên trung học cơ sở (cấp II) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên trung học cơ sở (cấp II)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         23320 Giáo viên trung học cơ sở (cấp II) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung học cơ sở (cấp II)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     234 Giáo viên tiểu học và mầm non Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên tiểu học và mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Primary School and Early Childhood Teachers
4       2341 Giáo viên tiểu học (cấp I) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên tiểu học (cấp I)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Primary School Teachers
5         23410 Giáo viên tiểu học (cấp I) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên tiểu học (cấp I)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2342 Giáo viên mầm non Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Early Childhood Educators
5         23420 Giáo viên mầm non Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     239 Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       2391 Chuyên gia về phương pháp giáo dục Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chuyên gia về phương pháp giáo dục" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         23910 Chuyên gia về phương pháp giáo dục Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chuyên gia về phương pháp giáo dục" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2392 Giáo viên theo các nhu cầu đặc biệt Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên theo các nhu cầu đặc biệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         23920 Giáo viên theo các nhu cầu đặc biệt Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên theo các nhu cầu đặc biệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2393 Giáo viên ngôn ngữ khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên ngôn ngữ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         23930 Giáo viên ngôn ngữ khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên ngôn ngữ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2394 Giáo viên âm nhạc khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên âm nhạc khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         23940 Giáo viên âm nhạc khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên âm nhạc khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2395 Giáo viên nghệ thuật khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên nghệ thuật khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         23950 Giáo viên nghệ thuật khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên nghệ thuật khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2396 Giáo viên công nghệ thông tin Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên công nghệ thông tin" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         23960 Giáo viên công nghệ thông tin Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên công nghệ thông tin" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2399 Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         23990 Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   24 Nhà chuyên môn về kinh doanh và quản lý Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhà chuyên môn về kinh doanh và quản lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Business and Administration Professionals
3     241 Nhà chuyên môn về tài chính Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về tài chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Finance Professionals
4       2411 Kế toán và các nhà chuyên môn có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kế toán và các nhà chuyên môn có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Accountants
5         24111 Kế toán (trừ kế toán thuế) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kế toán (trừ kế toán thuế)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         24112 Kiểm toán Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm toán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         24113 Kế toán thuế Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kế toán thuế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2412 Nhà tư vấn tài chính và đầu tư Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà tư vấn tài chính và đầu tư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Financial and Investment Advisers
5         24120 Nhà tư vấn tài chính và đầu tư Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà tư vấn tài chính và đầu tư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2413 Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Financial Analysts
5         24131 Nhà phân tích tài chính Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích tài chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         24132 Nhà phân tích rủi ro Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích rủi ro" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         24133 Nhà quản lý quỹ đầu tư Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quản lý quỹ đầu tư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         24134 Nhà quản lý quỹ ủy thác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quản lý quỹ ủy thác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         24139 Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     242 Nhà chuyên môn về quản trị Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về quản trị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Administration Professionals
4       2421 Nhà phân tích tổ chức và quản lý Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà phân tích tổ chức và quản lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Management and Organization Analysts
5         24210 Nhà phân tích tổ chức và quản lý Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích tổ chức và quản lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2422 Nhà chuyên môn về quản trị chính sách Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về quản trị chính sách" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Policy Administration Professionals
5         24220 Nhà chuyên môn về quản trị chính sách Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về quản trị chính sách" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2423 Nhà chuyên môn về nhân sự và nghề nghiệp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về nhân sự và nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Personnel and Careers Professionals
5         24230 Nhà chuyên môn về nhân sự và nghề nghiệp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về nhân sự và nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2424 Nhà chuyên môn về đào tạo và phát triển nhân viên Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về đào tạo và phát triển nhân viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Training and Staff Development Professionals
5         24240 Nhà chuyên môn về đào tạo và phát triển nhân viên Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về đào tạo và phát triển nhân viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     243 Nhà chuyên môn về bán hàng, tiếp thị và quan hệ công chúng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về bán hàng, tiếp thị và quan hệ công chúng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Sales, Marketing and Public Relations Professionals
4       2431 Nhà chuyên môn về quảng cáo và tiếp thị Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về quảng cáo và tiếp thị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Advertising and Marketing Professionals
5         24310 Nhà chuyên môn về quảng cáo và tiếp thị Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về quảng cáo và tiếp thị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2432 Nhà chuyên môn về quan hệ công chúng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về quan hệ công chúng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Public Relations Professionals
5         24320 Nhà chuyên môn về quan hệ công chúng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về quan hệ công chúng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2433 Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm công nghệ thông tin và truyền thông) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm công nghệ thông tin và truyền thông)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Technical and Medical Sales Professionals (excluding ICT)
5         24330 Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm công nghệ thông tin và truyền thông) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm công nghệ thông tin và truyền thông)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2434 Nhà chuyên môn về bán hàng hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về bán hàng hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Information and Communications Technology Sales Professionals
5         24340 Nhà chuyên môn về bán hàng hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về bán hàng hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     244 Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       2441 Nhà chuyên môn về hải quan của Chính phủ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về hải quan của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         24410 Nhà chuyên môn về hải quan của Chính phủ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về hải quan của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2442 Nhà chuyên môn về thuế của Chính phủ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về thuế của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         24420 Nhà chuyên môn về thuế của Chính phủ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về thuế của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2443 Nhà chuyên môn về trợ cấp xã hội của Chính phủ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về trợ cấp xã hội của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         24430 Nhà chuyên môn về trợ cấp xã hội của Chính phủ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về trợ cấp xã hội của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2444 Nhà chuyên môn về cấp phép của Chính phủ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về cấp phép của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         24440 Nhà chuyên môn về cấp phép của Chính phủ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về cấp phép của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2445 Kiểm lâm Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiểm lâm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         24450 Kiểm lâm Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm lâm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2446 Nhà ngoại giao Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà ngoại giao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         24460 Nhà ngoại giao Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà ngoại giao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2449 Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         24490 Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   25 Nhà chuyên môn trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhà chuyên môn trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Information and Communications Technology Professionals
3     251 Nhà chuyên môn về phân tích và phát triển phần mềm và các ứng dụng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về phân tích và phát triển phần mềm và các ứng dụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Software and Applications Developers and Analysts
4       2511 Nhà phân tích hệ thống Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà phân tích hệ thống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Systems Analysts
5         25111 Nhà phân tích/thiết kế hệ thống Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích/thiết kế hệ thống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         25112 Tư vấn quy trình kinh doanh công nghệ thông tin/phân tích kinh doanh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tư vấn quy trình kinh doanh công nghệ thông tin/phân tích kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         25113 Nhà kiến trúc giải pháp/doanh nghiệp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà kiến trúc giải pháp/doanh nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2512 Nhà phát triển phần mềm Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà phát triển phần mềm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Software Developers
5         25120 Nhà phát triển phần mềm Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phát triển phần mềm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2513 Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Web and Multimedia Developers
5         25130 Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2514 Nhà lập trình các ứng dụng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà lập trình các ứng dụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Applications Programmers
5         25140 Nhà lập trình các ứng dụng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà lập trình các ứng dụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2519 Nhà chuyên môn về phát triển phần mềm ứng dụng và nhà phân tích chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về phát triển phần mềm ứng dụng và nhà phân tích chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Software and Applications Developers and Analysts Not Elsewhere Classified
5         25190 Nhà chuyên môn về phát triển phần mềm ứng dụng và nhà phân tích chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về phát triển phần mềm ứng dụng và nhà phân tích chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     252 Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Database and Network Professionals
4       2521 Nhà quản trị và thiết kế cơ sở dữ liệu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà quản trị và thiết kế cơ sở dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Database Designers and Administrators
5         25211 Nhà quản trị cơ sở dữ liệu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quản trị cơ sở dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         25212 Nhà thiết kế cơ sở dữ liệu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế cơ sở dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2522 Nhà quản trị hệ thống Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà quản trị hệ thống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Systems Administrators
5         25220 Nhà quản trị hệ thống Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quản trị hệ thống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2523 Nhà chuyên môn về mạng máy tính Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về mạng máy tính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Computer Network Professionals
5         25230 Nhà chuyên môn về mạng máy tính Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về mạng máy tính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2529 Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Database and Network Professionals Not Elsewhere Classified
5         25291 Nhà khoa học dữ liệu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khoa học dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         25292 Nhà chuyên môn về mạng và cơ sở dữ liệu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về mạng và cơ sở dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   26 Nhà chuyên môn về luật pháp, văn hóa, xã hội Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhà chuyên môn về luật pháp, văn hóa, xã hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Legal, Social and Cultural Professionals
3     261 Nhà chuyên môn về luật Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về luật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Legal Professionals
4       2611 Luật sư Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Luật sư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Lawyers
5         26111 Luật sư tham gia tố tụng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Luật sư tham gia tố tụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         26112 Luật sư tư vấn pháp luật Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Luật sư tư vấn pháp luật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         26119 Luật sư khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Luật sư khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2612 Thẩm phán Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thẩm phán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Judges
5         26120 Thẩm phán Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thẩm phán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2619 Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Legal Professionals Not Elsewhere Classified
5         26190 Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         26191 Công chứng viên Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Công chứng viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         26192 Thừa phát lại Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thừa phát lại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         26199 Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     262 Thủ thư, nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thủ thư, nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Librarians, Archivists and Curators
4       2621 Nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Archivists and Curators
5         26210 Nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2622 Thủ thư và các nhà chuyên môn về thông tin liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thủ thư và các nhà chuyên môn về thông tin liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Librarians and Related Information Professionals
5         26220 Thủ thư và các nhà chuyên môn về thông tin liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thủ thư và các nhà chuyên môn về thông tin liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     263 Nhà chuyên môn về xã hội và tôn giáo Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về xã hội và tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Social and Religious Professionals
4       2631 Nhà kinh tế học Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà kinh tế học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Economists
5         26310 Nhà kinh tế học Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà kinh tế học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2632 Nhà xã hội học, nhà nhân chủng học và các nghề có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà xã hội học, nhà nhân chủng học và các nghề có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Sociologists, Anthropologists and Related Professionals
5         26320 Nhà xã hội học, nhà nhân chủng học và các nghề có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà xã hội học, nhà nhân chủng học và các nghề có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2633 Nhà triết học, sử học và khoa học chính trị Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà triết học, sử học và khoa học chính trị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Philosophers, Historians and Political Scientists
5         26330 Nhà triết học, sử học và khoa học chính trị Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà triết học, sử học và khoa học chính trị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2634 Nhà tâm lý học Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà tâm lý học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Psychologists
5         26340 Nhà tâm lý học Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà tâm lý học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2635 Nhà chuyên môn về tư vấn và công tác xã hội Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về tư vấn và công tác xã hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Social Work and Counselling Professionals
5         26350 Nhà chuyên môn về tư vấn và công tác xã hội Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về tư vấn và công tác xã hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2636 Nhà chuyên môn về tôn giáo Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Religious Professionals
5         26360 Nhà chuyên môn về tôn giáo Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     264 Nhà văn, nhà báo và nhà ngôn ngữ học Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà văn, nhà báo và nhà ngôn ngữ học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Authors, Journalists and Linguists
4       2641 Nhà văn và nghề có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà văn và nghề có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Authors and Related Writers
5         26411 Nhà văn Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà văn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         26412 Người viết kịch bản Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người viết kịch bản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         26413 Người viết lời quảng cáo Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người viết lời quảng cáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         26414 Người viết tài liệu kỹ thuật Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người viết tài liệu kỹ thuật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         26415 Nhà biên tập kịch bản và kết nối Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà biên tập kịch bản và kết nối" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         26416 Biên tập viên xuất bản phẩm Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Biên tập viên xuất bản phẩm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         26419 Người viết khác và các nghề liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người viết khác và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2642 Nhà báo, biên tập viên Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà báo, biên tập viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Journalists
5         26421 Nhà báo Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà báo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         26422 Biên tập viên Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Biên tập viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2643 Nhà biên dịch, phiên dịch và nhà ngôn ngữ khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà biên dịch, phiên dịch và nhà ngôn ngữ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Translators, Interpreters and Other Linguists
5         26431 Phiên dịch Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phiên dịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         26432 Biên dịch Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Biên dịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         26439 Nhà ngôn ngữ khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà ngôn ngữ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     265 Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Creative and Performing Artists
4       2651 Nghệ sỹ hình ảnh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nghệ sỹ hình ảnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Visual Artists
5         26511 Nhà điêu khắc Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà điêu khắc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         26512 Họa sỹ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Họa sỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         26513 Người vẽ tranh hoạt họa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vẽ tranh hoạt họa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         26519 Nghệ sỹ hình ảnh khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nghệ sỹ hình ảnh khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2652 Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Musicians, Singers and Composers
5         26521 Nhạc công Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhạc công" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         26522 Nhạc sỹ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhạc sỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         26523 Nhạc trưởng/giám đốc dàn nhạc/ban nhạc/dàn hợp xướng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhạc trưởng/giám đốc dàn nhạc/ban nhạc/dàn hợp xướng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         26524 Ca sỹ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ca sỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         26529 Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹ khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2653 Vũ công và biên đạo múa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vũ công và biên đạo múa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Dancers and Choreographers
5         26530 Vũ công và biên đạo múa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vũ công và biên đạo múa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2654 Đạo diễn, nhà sản xuất phim, sân khấu và các nghề liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Đạo diễn, nhà sản xuất phim, sân khấu và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Film, Stage and Related Directors and Producers
5         26540 Đạo diễn, nhà sản xuất phim, sân khấu và các nghề liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đạo diễn, nhà sản xuất phim, sân khấu và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2655 Diễn viên Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Diễn viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Actors
5         26550 Diễn viên Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Diễn viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2656 Phát thanh viên trên đài, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Phát thanh viên trên đài, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Announcers on Radio, Television and Other Media
5         26560 Phát thanh viên trên đài, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phát thanh viên trên đài, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       2659 Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn liên quan khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn liên quan khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Creative and Performing Artists Not Elsewhere Classified
5         26590 Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn liên quan khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn liên quan khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
1 3 Nhà chuyên môn bậc trung Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 1: "Nhà chuyên môn bậc trung" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 1 Technicians and Associate Professionals
2   31 Kỹ thuật viên khoa học và kỹ thuật Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Kỹ thuật viên khoa học và kỹ thuật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Science and Engineering Associate Professionals
3     311 Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Physical and Engineering Science Technicians
4       3111 Kỹ thuật viên khoa học hóa học và vật lý Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên khoa học hóa học và vật lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Chemical and Physical Science Technicians
5         31111 Kỹ thuật viên hóa học Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         31112 Kỹ thuật viên vật lí Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên vật lí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         31119 Kỹ thuật viên hóa học và vật lí khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên hóa học và vật lí khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3112 Kỹ thuật viên kỹ thuật xây dựng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Civil Engineering Technicians
5         31121 Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         31122 Kỹ thuật viên kết cấu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kết cấu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         31123 Kỹ thuật viên xây dựng công trình Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên xây dựng công trình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         31124 Kỹ thuật viên khảo sát đất đai Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên khảo sát đất đai" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         31129 Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3113 Kỹ thuật viên kỹ thuật điện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Electrical Engineering Technicians
5         31131 Kỹ thuật viên điện dân dụng chung Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện dân dụng chung" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         31132 Kỹ thuật viên điện dân dụng cao tần Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện dân dụng cao tần" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         31139 Kỹ thuật viên điện dân dụng khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện dân dụng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3114 Kỹ thuật viên kỹ thuật điện tử Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Electronics Engineering Technicians
5         31141 Kỹ thuật viên điện tử dân dụng (chung) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện tử dân dụng (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         31142 Kỹ thuật viên bán dẫn Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên bán dẫn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         31143 Kỹ thuật viên thiết bị ghi âm, ghi hình Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thiết bị ghi âm, ghi hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         31144 Kỹ thuật viên thiết bị đo đạc Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thiết bị đo đạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         31149 Kỹ thuật viên điện tử dân dụng khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện tử dân dụng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3115 Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Mechanical Engineering Technicians
5         31151 Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí chung Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí chung" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         31152 Kỹ thuật viên cơ khí hàng không Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên cơ khí hàng không" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         31153 Kỹ thuật viên máy tự động Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên máy tự động" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         31154 Kỹ thuật viên điều hòa không khí/điện lạnh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điều hòa không khí/điện lạnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         31155 Kỹ thuật viên máy móc, công cụ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên máy móc, công cụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         31156 Người thiết kế khuôn/công cụ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thiết kế khuôn/công cụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         31159 Kỹ thuật viên cơ khí dân dụng khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên cơ khí dân dụng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3116 Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa học Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Chemical Engineering Technicians
5         31160 Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa học Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3117 Kỹ thuật viên khai thác mỏ và luyện kim Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên khai thác mỏ và luyện kim" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Mining and Metallurgical Technicians
5         31170 Kỹ thuật viên khai thác mỏ và luyện kim Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên khai thác mỏ và luyện kim" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3118 Kỹ thuật viên phác thảo kỹ thuật Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên phác thảo kỹ thuật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Draughtspersons
5         31180 Kỹ thuật viên phác thảo kỹ thuật Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên phác thảo kỹ thuật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3119 Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Physical and Engineering Science Technicians Not Elsewhere Classified
5         31190 Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     312 Giám sát viên khai thác mỏ, sản xuất và xây dựng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giám sát viên khai thác mỏ, sản xuất và xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Mining, Manufacturing and Construction Supervisors
4       3121 Giám sát viên khai thác mỏ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giám sát viên khai thác mỏ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Mining Supervisors
5         31210 Giám sát viên khai thác mỏ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám sát viên khai thác mỏ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3122 Giám sát viên sản xuất Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giám sát viên sản xuất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Manufacturing Supervisors
5         31220 Giám sát viên sản xuất Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám sát viên sản xuất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3123 Giám sát viên xây dựng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giám sát viên xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Construction Supervisors
5         31230 Giám sát viên xây dựng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám sát viên xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     313 Kỹ thuật viên kiểm soát, vận hành và điều khiển quy trình Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên kiểm soát, vận hành và điều khiển quy trình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Process Control Technicians
4       3131 Người vận hành trạm hoặc nhà máy phát điện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người vận hành trạm hoặc nhà máy phát điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Power Production Plant Operators
5         31310 Người vận hành trạm hoặc nhà máy phát điện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vận hành trạm hoặc nhà máy phát điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3132 Người vận hành lò đốt rác và nhà máy xử lý nước Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người vận hành lò đốt rác và nhà máy xử lý nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Incinerator and Water Treatment Plant Operators
5         31320 Người vận hành lò đốt rác và nhà máy xử lý nước Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vận hành lò đốt rác và nhà máy xử lý nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3133 Kiểm soát viên nhà máy xử lý hóa chất Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiểm soát viên nhà máy xử lý hóa chất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Chemical Processing Plant Controllers
5         31330 Kiểm soát viên nhà máy xử lý hóa chất Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm soát viên nhà máy xử lý hóa chất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3134 Người vận hành nhà máy lọc dầu và khí tự nhiên Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người vận hành nhà máy lọc dầu và khí tự nhiên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Petroleum and Natural Gas Refining Plant Operators
5         31340 Người vận hành nhà máy lọc dầu và khí tự nhiên Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vận hành nhà máy lọc dầu và khí tự nhiên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3135 Kiểm soát viên quy trình sản xuất kim loại Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiểm soát viên quy trình sản xuất kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Metal Production Process Controllers
5         31350 Kiểm soát viên quy trình sản xuất kim loại Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm soát viên quy trình sản xuất kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3139 Kỹ thuật viên kiểm soát quy trình khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kiểm soát quy trình khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Process Control Technicians Not Elsewhere Classified
5         31390 Kỹ thuật viên kiểm soát quy trình khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kiểm soát quy trình khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     314 Kỹ thuật viên khoa học sự sống và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên khoa học sự sống và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Life Science Technicians and Related Associate Professionals
4       3141 Kỹ thuật viên khoa học sự sống (không kể y tế) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên khoa học sự sống (không kể y tế)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Life Science Technicians (excluding Medical)
5         31410 Kỹ thuật viên khoa học sự sống (không kể y tế) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên khoa học sự sống (không kể y tế)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3142 Kỹ thuật viên nông nghiệp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên nông nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Agricultural Technicians
5         31420 Kỹ thuật viên nông nghiệp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên nông nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3143 Kỹ thuật viên lâm nghiệp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Forestry Technicians
5         31430 Kỹ thuật viên lâm nghiệp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3144 Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sản Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         31440 Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sản Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     315 Kỹ thuật viên và kiểm soát viên tàu thủy và phương tiện bay Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên và kiểm soát viên tàu thủy và phương tiện bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Ship and Aircraft Controllers and Technicians
4       3151 Kỹ thuật viên máy của tàu thủy Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên máy của tàu thủy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Ships' Engineers
5         31510 Kỹ thuật viên máy của tàu thủy Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên máy của tàu thủy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3152 Hoa tiêu và nhân viên văn phòng trên tàu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Hoa tiêu và nhân viên văn phòng trên tàu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Ships' Deck Officers and Pilots
5         31520 Hoa tiêu và nhân viên văn phòng trên tàu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hoa tiêu và nhân viên văn phòng trên tàu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3153 Phi công phương tiện bay và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Phi công phương tiện bay và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Aircraft Pilots and Related Associate Professionals
5         31530 Phi công phương tiện bay và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phi công phương tiện bay và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3154 Kiểm soát viên không lưu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiểm soát viên không lưu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Air Traffic Controllers
5         31540 Kiểm soát viên không lưu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm soát viên không lưu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3155 Kỹ thuật viên điện tử an toàn không lưu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên điện tử an toàn không lưu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Air Traffic Safety Electronics Technicians
5         31550 Kỹ thuật viên điện tử an toàn không lưu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện tử an toàn không lưu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   32 Kỹ thuật viên sức khỏe Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Kỹ thuật viên sức khỏe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Health Associate Professionals
3     321 Kỹ thuật viên y tế và dược Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên y tế và dược" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Medical and Pharmaceutical Technicians
4       3211 Kỹ thuật viên hình ảnh và thiết bị y tế Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên hình ảnh và thiết bị y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Medical Imaging and Therapeutic Equipment Technicians
5         32111 Kỹ thuật viên siêu âm Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên siêu âm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         32112 Kỹ thuật viên X quang Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên X quang" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         32119 Kỹ thuật viên thiết bị y tế và hình ảnh khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thiết bị y tế và hình ảnh khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3212 Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Medical and Pathology Laboratory Technicians
5         32120 Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3213 Kỹ thuật viên và trợ lý dược Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên và trợ lý dược" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Pharmaceutical Technicians and Assistants
5         32130 Kỹ thuật viên và trợ lý dược Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên và trợ lý dược" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3214 Kỹ thuật viên lắp răng giả và chỉnh hình Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên lắp răng giả và chỉnh hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Medical and Dental Prosthetic Technicians
5         32141 Kỹ thuật viên lắp chân tay giả và chỉnh hình Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên lắp chân tay giả và chỉnh hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         32142 Người làm và sửa các thiết bị chỉnh hình Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người làm và sửa các thiết bị chỉnh hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         32143 Kỹ thuật viên lắp răng giả, chân tay giả và các thiết bị chỉnh hình khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên lắp răng giả, chân tay giả và các thiết bị chỉnh hình khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     322 Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân và hộ sinh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân và hộ sinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Nursing and Midwifery Associate Professionals
4       3221 Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Nursing Associate Professionals
5         32210 Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3222 Hộ sinh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Hộ sinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Midwifery Associate Professionals
5         32220 Hộ sinh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hộ sinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     323 Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Traditional and Complementary Medicine Associate Professionals
4       3230 Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Traditional and Complementary Medicine Associate Professionals
5         32300 Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     324 Kỹ thuật viên thú y và phụ tá Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên thú y và phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Veterinary Technicians and Assistants
4       3240 Kỹ thuật viên thú y và phụ tá Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên thú y và phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Veterinary Technicians and Assistants
5         32400 Kỹ thuật viên thú y và phụ tá Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thú y và phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     325 Kỹ thuật viên sức khỏe khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên sức khỏe khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Other Health Associate Professionals
4       3251 Phụ tá nha khoa và trị liệu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Phụ tá nha khoa và trị liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Dental Assistants and Therapists
5         32510 Phụ tá nha khoa và trị liệu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phụ tá nha khoa và trị liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3252 Kỹ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏe Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Medical Records and Health Information Technicians
5         32520 Kỹ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏe Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3253 Nhân viên y tế cộng đồng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên y tế cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Community Health Workers
5         32530 Nhân viên y tế cộng đồng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên y tế cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3254 Kỹ thuật viên nhãn khoa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên nhãn khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Dispensing Opticians
5         32540 Kỹ thuật viên nhãn khoa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên nhãn khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3255 Kỹ thuật viên vật lý trị liệu và phụ tá Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên vật lý trị liệu và phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Physiotherapy Technicians and Assistants
5         32550 Kỹ thuật viên vật lý trị liệu và phụ tá Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên vật lý trị liệu và phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3256 Nhân viên trợ giúp y tế Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên trợ giúp y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Medical Assistants
5         32560 Nhân viên trợ giúp y tế Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên trợ giúp y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3257 Thanh tra viên và cộng tác viên môi trường và sức khỏe nghề nghiệp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thanh tra viên và cộng tác viên môi trường và sức khỏe nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Environmental and Occupational Health Inspectors and Associates
5         32570 Thanh tra viên và cộng tác viên môi trường và sức khỏe nghề nghiệp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thanh tra viên và cộng tác viên môi trường và sức khỏe nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3258 Nhân viên cấp cứu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên cấp cứu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Ambulance Workers
5         32580 Nhân viên cấp cứu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên cấp cứu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3259 Kỹ thuật viên sức khỏe khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên sức khỏe khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Health Associate Professionals Not Elsewhere Classified
5         32590 Kỹ thuật viên sức khỏe khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên sức khỏe khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   33 Nhân viên về kinh doanh và quản lý Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên về kinh doanh và quản lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Business and Administration Associate Professionals
3     331 Nhân viên về toán ứng dụng và tài chính Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên về toán ứng dụng và tài chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Financial and Mathematical Associate Professionals
4       3311 Nhân viên môi giới, buôn bán chứng khoán và tài chính Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên môi giới, buôn bán chứng khoán và tài chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Securities and Finance Dealers and Brokers
5         33110 Nhân viên môi giới, buôn bán chứng khoán và tài chính Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên môi giới, buôn bán chứng khoán và tài chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3312 Nhân viên phụ trách các khoản tín dụng và khoản vay Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên phụ trách các khoản tín dụng và khoản vay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Credit and Loans Officers
5         33120 Nhân viên phụ trách các khoản tín dụng và khoản vay Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phụ trách các khoản tín dụng và khoản vay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3313 Kế toán viên Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kế toán viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Accounting Associate Professionals
5         33130 Kế toán viên Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kế toán viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3314 Nhân viên về thống kê và toán học ứng dụng có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên về thống kê và toán học ứng dụng có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Statistical, Mathematical and Related Associate Professionals
5         33140 Nhân viên về thống kê và toán học ứng dụng có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về thống kê và toán học ứng dụng có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3315 Nhân viên định giá và đánh giá mức độ thiệt hại Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên định giá và đánh giá mức độ thiệt hại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Valuers and Loss Assessors
5         33151 Thẩm định viên/định giá (trừ tài sản vô hình) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thẩm định viên/định giá (trừ tài sản vô hình)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         33152 Giám định viên Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám định viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         33153 Nhân viên định giá tài sản vô hình Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên định giá tài sản vô hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3316 Thủ quỹ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thủ quỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         33160 Thủ quỹ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thủ quỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     332 Nhân viên bán hàng, mua sắm và môi giới Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên bán hàng, mua sắm và môi giới" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Sales and Purchasing Agents and Brokers
4       3321 Nhân viên đại diện bảo hiểm Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên đại diện bảo hiểm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Insurance Representatives
5         33211 Đại lý môi giới bảo hiểm (gồm cả nhà kế hoạch tài chính độc lập) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đại lý môi giới bảo hiểm (gồm cả nhà kế hoạch tài chính độc lập)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         33219 Đại diện bảo hiểm và các nhân viên hỗ trợ liên quan khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đại diện bảo hiểm và các nhân viên hỗ trợ liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3322 Nhân viên đại diện bán hàng hóa thương mại Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên đại diện bán hàng hóa thương mại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Commercial Sales Representatives
5         33220 Nhân viên đại diện bán hàng hóa thương mại Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên đại diện bán hàng hóa thương mại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3323 Nhân viên/đại lý mua hàng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên/đại lý mua hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Buyers
5         33231 Nhân viên thu mua Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu mua" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         33232 Đại lý thu mua Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đại lý thu mua" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3324 Nhân viên môi giới thương mại Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên môi giới thương mại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Trade Brokers
5         33240 Nhân viên môi giới thương mại Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên môi giới thương mại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     333 Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Business Services Agents
4       3331 Nhân viên làm thủ tục thông quan và vận tải hàng hóa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên làm thủ tục thông quan và vận tải hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Clearing and Forwarding Agents
5         33310 Nhân viên làm thủ tục thông quan và vận tải hàng hóa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên làm thủ tục thông quan và vận tải hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3332 Nhân viên tổ chức hội thảo và sự kiện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên tổ chức hội thảo và sự kiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Conference and Event Planners
5         33320 Nhân viên tổ chức hội thảo và sự kiện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên tổ chức hội thảo và sự kiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3333 Nhân viên môi giới việc làm và nhà thầu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên môi giới việc làm và nhà thầu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Employment Agents and Contractors
5         33330 Nhân viên môi giới việc làm và nhà thầu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên môi giới việc làm và nhà thầu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3334 Nhân viên môi giới bất động sản và quản lý tài sản/bất động sản Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên môi giới bất động sản và quản lý tài sản/bất động sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Real Estate Agents and Property Managers
5         33340 Nhân viên môi giới bất động sản và quản lý tài sản/bất động sản Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên môi giới bất động sản và quản lý tài sản/bất động sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3339 Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Business Services Agents Not Elsewhere Classified
5         33390 Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     334 Thư ký hành chính và nhân viên chuyên môn khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thư ký hành chính và nhân viên chuyên môn khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Administrative and Specialized Secretaries
4       3341 Giám sát viên văn phòng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giám sát viên văn phòng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Office Supervisors
5         33410 Giám sát viên văn phòng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám sát viên văn phòng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3342 Thư ký luật Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thư ký luật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Legal Secretaries
5         33420 Thư ký luật Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thư ký luật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3343 Thư ký hành chính và điều hành Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thư ký hành chính và điều hành" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Administrative and Executive Secretaries
5         33430 Thư ký hành chính và điều hành Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thư ký hành chính và điều hành" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3344 Thư ký y tế Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thư ký y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Medical Secretaries
5         33440 Thư ký y tế Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thư ký y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     335 Nhân viên điều tiết của Chính phủ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên điều tiết của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Government Regulatory Associate Professionals
4       3351 Nhân viên hải quan của Chính phủ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên hải quan của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Customs and Border Inspectors
5         33510 Nhân viên hải quan của Chính phủ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hải quan của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3352 Nhân viên thuế của Chính phủ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thuế của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Government Tax and Excise Officials
5         33520 Nhân viên thuế của Chính phủ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thuế của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3353 Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Government Social Benefits Officials
5         33530 Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3354 Nhân viên cấp phép của Chính phủ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên cấp phép của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Government Licensing Officials
5         33540 Nhân viên cấp phép của Chính phủ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên cấp phép của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3355 Kiểm lâm Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiểm lâm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Police Inspectors and Detectives
5         33550 Kiểm lâm Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm lâm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3359 Nhân viên điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Government Regulatory Associate Professionals Not Elsewhere Classified
5         33590 Nhân viên điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   34 Nhân viên luật pháp, văn hóa, xã hội Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên luật pháp, văn hóa, xã hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Legal, Social, Cultural and Related Associate Professionals
3     341 Nhân viên về luật pháp, xã hội và tôn giáo Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên về luật pháp, xã hội và tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Legal, Social and Religious Associate Professionals
4       3411 Nhân viên về luật pháp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên về luật pháp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Legal and Related Associate Professionals
5         34110 Nhân viên về luật pháp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về luật pháp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3412 Nhân viên về công tác xã hội Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên về công tác xã hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Social Work Associate Professionals
5         34120 Nhân viên về công tác xã hội Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về công tác xã hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3413 Nhân viên về tôn giáo Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên về tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Religious Associate Professionals
5         34130 Nhân viên về tôn giáo Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     342 Nhân viên về thể thao và tập luyện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên về thể thao và tập luyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Sports and Fitness Workers
4       3421 Vận động viên và người chơi thể thao Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vận động viên và người chơi thể thao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Athletes and Sports Players
5         34210 Vận động viên và người chơi thể thao Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vận động viên và người chơi thể thao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3422 Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Sports Coaches, Instructors and Officials
5         34221 Huấn luyện viên thể thao Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Huấn luyện viên thể thao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         34222 Nhân viên hướng dẫn thể dục thẩm mỹ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn thể dục thẩm mỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         34223 Nhân viên hướng dẫn tập thể hình Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn tập thể hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         34224 Nhân viên làm việc trong lĩnh vực thể thao Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên làm việc trong lĩnh vực thể thao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         34229 Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3423 Người hướng dẫn tập luyện và giải trí, người chỉ đạo chương trình Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người hướng dẫn tập luyện và giải trí, người chỉ đạo chương trình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Fitness and Recreation Instructors and Programme Leaders
5         34230 Người hướng dẫn tập luyện và giải trí, người chỉ đạo chương trình Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người hướng dẫn tập luyện và giải trí, người chỉ đạo chương trình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     343 Nhân viên về nghệ thuật, văn hóa và ẩm thực Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên về nghệ thuật, văn hóa và ẩm thực" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Artistic, Cultural and Culinary Associate Professionals
4       3431 Nhiếp ảnh gia Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhiếp ảnh gia" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Photographers
5         34310 Nhiếp ảnh gia Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhiếp ảnh gia" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3432 Nhà thiết kế và trang trí nội thất Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà thiết kế và trang trí nội thất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Interior Designers and Decorators
5         34320 Nhà thiết kế và trang trí nội thất Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế và trang trí nội thất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3433 Kỹ thuật viên thư viện, viện bảo tàng và triển lãm Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên thư viện, viện bảo tàng và triển lãm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Gallery, Museum and Library Technicians
5         34330 Kỹ thuật viên thư viện, viện bảo tàng và triển lãm Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thư viện, viện bảo tàng và triển lãm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3434 Đầu bếp trưởng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Đầu bếp trưởng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Chefs
5         34340 Đầu bếp trưởng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đầu bếp trưởng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3439 Nhân viên về nghệ thuật và văn hóa khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên về nghệ thuật và văn hóa khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         34390 Nhân viên về nghệ thuật và văn hóa khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về nghệ thuật và văn hóa khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   35 Kỹ thuật viên thông tin và truyền thông Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Kỹ thuật viên thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Information and Communications Technicians
3     351 Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng và vận hành công nghệ thông tin và truyền thông Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng và vận hành công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Information and Communications Technology Operations and User Support Technicians
4       3511 Kỹ thuật viên vận hành công nghệ thông tin và truyền thông Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên vận hành công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Information and Communications Technology Operations Technicians
5         35110 Kỹ thuật viên vận hành công nghệ thông tin và truyền thông Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên vận hành công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3512 Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Information and Communications Technology User Support Technicians
5         35120 Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3513 Kỹ thuật viên hệ thống và mạng máy tính Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên hệ thống và mạng máy tính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Computer Network and Systems Technicians
5         35130 Kỹ thuật viên hệ thống và mạng máy tính Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên hệ thống và mạng máy tính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3514 Kỹ thuật viên web Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên web" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Web Technicians
5         35140 Kỹ thuật viên web Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên web" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     352 Kỹ thuật viên viễn thông và phát thanh truyền hình Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên viễn thông và phát thanh truyền hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Telecommunications and Broadcasting Technicians
4       3521 Kỹ thuật viên truyền hình và nghe - nhìn Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên truyền hình và nghe - nhìn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Broadcasting and Audiovisual Technicians
5         35211 Kỹ thuật viên điều hành chương trình Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điều hành chương trình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         35212 Nhân viên điều khiển máy quay phim Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều khiển máy quay phim" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         35213 Nhân viên điều khiển máy quay hình động/ti vi Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều khiển máy quay hình động/ti vi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         35214 Nhân viên điều khiển thiết bị phòng thu phát thanh truyền hình Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều khiển thiết bị phòng thu phát thanh truyền hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         35215 Nhân viên điều khiển thiết bị ghi âm Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều khiển thiết bị ghi âm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         35216 Nhân viên dựng phim Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên dựng phim" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         35219 Các kỹ thuật viên phát thanh và nghe nhìn khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các kỹ thuật viên phát thanh và nghe nhìn khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3522 Kỹ thuật viên kỹ thuật viễn thông Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Telecommunications Engineering Technicians
5         35220 Kỹ thuật viên kỹ thuật viễn thông Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kỹ thuật viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   36 Giáo viên bậc trung Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Giáo viên bậc trung" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2
3     361 Giáo viên tiểu học Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên tiểu học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       3610 Giáo viên tiểu học Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên tiểu học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         36100 Giáo viên tiểu học Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên tiểu học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     362 Giáo viên mầm non Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       3620 Giáo viên mầm non Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         36200 Giáo viên mầm non Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     363 Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       3630 Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         36300 Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     364 Giáo viên khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       3640 Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         36400 Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3641 Giáo viên sơ cấp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên sơ cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         36410 Giáo viên sơ cấp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên sơ cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3642 Giáo viên đào tạo khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên đào tạo khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         36420 Giáo viên đào tạo khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên đào tạo khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     365 Giáo viên khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       3651 Giáo viên sơ cấp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên sơ cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         36510 Giáo viên sơ cấp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên sơ cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       3652 Giáo viên đào tạo khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên đào tạo khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         36520 Giáo viên đào tạo khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên đào tạo khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
1 4 Nhân viên trợ lý văn phòng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 1: "Nhân viên trợ lý văn phòng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 1 Clerical Support Workers
2   41 Nhân viên tổng hợp và nhân viên làm các công việc bàn giấy Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên tổng hợp và nhân viên làm các công việc bàn giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 General and Keyboard Clerks
3     411 Nhân viên tổng hợp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên tổng hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 General Office Clerks
4       4110 Nhân viên tổng hợp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên tổng hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 General Office Clerks
5         41101 Nhân viên văn phòng (gồm cả sắp xếp tài liệu và sao chụp) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên văn phòng (gồm cả sắp xếp tài liệu và sao chụp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         41102 Nhân viên nguồn nhân lực/tổ chức Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên nguồn nhân lực/tổ chức" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         41109 Nhân viên hành chính khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hành chính khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     412 Thư ký (tổng hợp) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thư ký (tổng hợp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Secretaries (general)
4       4120 Thư ký (tổng hợp) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thư ký (tổng hợp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Secretaries (general)
5         41200 Thư ký (tổng hợp) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thư ký (tổng hợp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     413 Nhân viên làm công việc bàn giấy Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên làm công việc bàn giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Keyboard Operators
4       4131 Nhân viên đánh máy Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên đánh máy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Typists and Word Processing Operators
5         41310 Nhân viên đánh máy Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên đánh máy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       4132 Nhân viên nhập dữ liệu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên nhập dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Data Entry Clerks
5         41320 Nhân viên nhập dữ liệu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên nhập dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   42 Nhân viên dịch vụ khách hàng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên dịch vụ khách hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Customer Services Clerks
3     421 Nhân viên thu ngân, thu tiền và các nghề liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên thu ngân, thu tiền và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Tellers, Money Collectors and Related Clerks
4       4211 Nhân viên giao dịch ngân hàng và các nghề liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên giao dịch ngân hàng và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Bank Tellers and Related Clerks
5         42111 Nhân viên giao dịch ngân hàng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên giao dịch ngân hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         42112 Nhân viên thu ngân dịch vụ bưu điện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu ngân dịch vụ bưu điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         42113 Nhân viên đổi tiền Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên đổi tiền" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         42119 Nhân viên giao dịch và thu ngân khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên giao dịch và thu ngân khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       4212 Nhân viên chia bài trong sòng bạc và các nghề liên quan đến cờ bạc khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên chia bài trong sòng bạc và các nghề liên quan đến cờ bạc khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Bookmakers, Croupiers and Related Gaming Workers
5         42120 Nhân viên chia bài trong sòng bạc và các nghề liên quan đến cờ bạc khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chia bài trong sòng bạc và các nghề liên quan đến cờ bạc khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       4213 Chủ hiệu cầm đồ và cho vay tiền Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ hiệu cầm đồ và cho vay tiền" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Pawnbrokers and Money-lenders
5         42131 Chủ hiệu cầm đồ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ hiệu cầm đồ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         42132 Người cho vay tiền Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người cho vay tiền" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       4214 Người thu nợ và các công việc liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người thu nợ và các công việc liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Debt Collectors and Related Workers
5         42141 Người thu nợ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thu nợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         42149 Người thu nợ khác và làm công việc có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thu nợ khác và làm công việc có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     422 Nhân viên thông tin khách hàng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên thông tin khách hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Client Information Workers
4       4221 Nhân viên và tư vấn viên du lịch Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên và tư vấn viên du lịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Travel Consultants and Clerks
5         42210 Nhân viên và tư vấn viên du lịch Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên và tư vấn viên du lịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       4222 Nhân viên trung tâm thông tin liên lạc Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên trung tâm thông tin liên lạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Contact Centre Information Clerks
5         42220 Nhân viên trung tâm thông tin liên lạc Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên trung tâm thông tin liên lạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       4223 Nhân viên vận hành tổng đài điện thoại Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên vận hành tổng đài điện thoại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Telephone Switchboard Operators
5         42230 Nhân viên vận hành tổng đài điện thoại Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên vận hành tổng đài điện thoại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       4224 Nhân viên lễ tân khách sạn Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên lễ tân khách sạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Hotel Receptionists
5         42240 Nhân viên lễ tân khách sạn Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên lễ tân khách sạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       4225 Nhân viên hướng dẫn Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên hướng dẫn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Inquiry Clerks
5         42250 Nhân viên hướng dẫn Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       4226 Lễ tân (tổng hợp) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lễ tân (tổng hợp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Receptionists (general)
5         42260 Lễ tân (tổng hợp) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lễ tân (tổng hợp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       4227 Phỏng vấn viên điều tra và nghiên cứu thị trường Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Phỏng vấn viên điều tra và nghiên cứu thị trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Survey and Market Research Interviewers
5         42270 Phỏng vấn viên điều tra và nghiên cứu thị trường Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phỏng vấn viên điều tra và nghiên cứu thị trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       4229 Nhân viên thông tin khách hàng chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thông tin khách hàng chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Client Information Workers Not Elsewhere Classified
5         42290 Nhân viên thông tin khách hàng chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thông tin khách hàng chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   43 Nhân viên ghi chép số liệu và vật liệu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên ghi chép số liệu và vật liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Numerical and Material Recording Clerks
3     431 Nhân viên làm công việc liên quan đến số liệu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên làm công việc liên quan đến số liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Numerical Clerks
4       4311 Nhân viên kế toán Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên kế toán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Accounting and Bookkeeping Clerks
5         43110 Nhân viên kế toán Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên kế toán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       4312 Nhân viên thống kê, tài chính và bảo hiểm Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thống kê, tài chính và bảo hiểm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Statistical, Finance and Insurance Clerks
5         43120 Nhân viên thống kê, tài chính và bảo hiểm Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thống kê, tài chính và bảo hiểm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       4313 Nhân viên kế toán tiền lương Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên kế toán tiền lương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Payroll Clerks
5         43130 Nhân viên kế toán tiền lương Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên kế toán tiền lương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     432 Nhân viên ghi chép nguyên vật liệu và vận chuyển Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên ghi chép nguyên vật liệu và vận chuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Material Recording and Transport Clerks
4       4321 Nhân viên ghi chép tồn kho Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên ghi chép tồn kho" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Stock Clerks
5         43210 Nhân viên ghi chép tồn kho Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên ghi chép tồn kho" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       4322 Nhân viên sản xuất Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên sản xuất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Production Clerks
5         43220 Nhân viên sản xuất Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên sản xuất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       4323 Nhân viên vận chuyển Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên vận chuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Transport Clerks
5         43230 Nhân viên vận chuyển Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên vận chuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   44 Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Other Clerical Support Workers
3     440 Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       4401 Nhân viên thư viện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thư viện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         44010 Nhân viên thư viện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thư viện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       4402 Nhân viên phân loại và vận chuyển thư Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên phân loại và vận chuyển thư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         44020 Nhân viên phân loại và vận chuyển thư Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phân loại và vận chuyển thư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       4403 Nhân viên đánh mã, đọc và sửa bản in thử Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên đánh mã, đọc và sửa bản in thử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         44030 Nhân viên đánh mã, đọc và sửa bản in thử Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên đánh mã, đọc và sửa bản in thử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       4404 Người ghi chép thuê và người làm các công việc có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người ghi chép thuê và người làm các công việc có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         44040 Người ghi chép thuê và người làm các công việc có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người ghi chép thuê và người làm các công việc có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       4405 Nhân viên văn thư và phô tô Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên văn thư và phô tô" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         44050 Nhân viên văn thư và phô tô Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên văn thư và phô tô" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       4406 Nhân viên tổ chức nhân sự Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên tổ chức nhân sự" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         44060 Nhân viên tổ chức nhân sự Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên tổ chức nhân sự" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       4409 Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         44090 Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
1 5 Nhân viên dịch vụ và bán hàng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 1: "Nhân viên dịch vụ và bán hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 1 Service and Sales Workers
2   51 Nhân viên dịch vụ cá nhân Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên dịch vụ cá nhân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Personal Service Workers
3     511 Nhân viên hướng dẫn, tổ chức khách du lịch Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên hướng dẫn, tổ chức khách du lịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Travel Attendants, Conductors and Guides
4       5111 Tiếp viên trên tàu hoặc máy bay Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Tiếp viên trên tàu hoặc máy bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Travel Attendants and Travel Stewards
5         51110 Tiếp viên trên tàu hoặc máy bay Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tiếp viên trên tàu hoặc máy bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       5112 Nhân viên phụ tàu xe Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên phụ tàu xe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Transport Conductors
5         51120 Nhân viên phụ tàu xe Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phụ tàu xe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       5113 Nhân viên hướng dẫn du lịch Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên hướng dẫn du lịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Travel Guides
5         51131 Nhân viên hướng dẫn khu thiên nhiên Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn khu thiên nhiên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         51132 Nhân viên hướng dẫn công viên chủ đề Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn công viên chủ đề" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         51139 Nhân viên hướng dẫn du lịch khác (như di tích lịch sử, bảo tàng) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn du lịch khác (như di tích lịch sử, bảo tàng)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     512 Đầu bếp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Đầu bếp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Cooks
4       5120 Đầu bếp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Đầu bếp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Cooks
5         51200 Đầu bếp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đầu bếp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     513 Bồi bàn và nhân viên pha chế Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Bồi bàn và nhân viên pha chế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Waiters and Bartenders
4       5131 Bồi bàn Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bồi bàn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Waiters
5         51311 Tổ trưởng/Giám sát bồi bàn Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tổ trưởng/Giám sát bồi bàn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         51312 Bồi bàn (trừ bồi bàn rượu) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bồi bàn (trừ bồi bàn rượu)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         51313 Bồi bàn rượu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bồi bàn rượu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       5132 Nhân viên pha chế Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên pha chế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Bartenders
5         51320 Nhân viên pha chế Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên pha chế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     514 Thợ làm đầu, nhân viên làm đẹp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ làm đầu, nhân viên làm đẹp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Hairdressers, Beauticians and Related Workers
4       5141 Thợ làm đầu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ làm đầu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Hairdressers
5         51410 Thợ làm đầu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm đầu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       5142 Nhân viên làm đẹp và nhân viên có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên làm đẹp và nhân viên có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Beauticians and Related Workers
5         51420 Nhân viên làm đẹp và nhân viên có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên làm đẹp và nhân viên có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     515 Người giám sát tòa nhà, quản gia Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Người giám sát tòa nhà, quản gia" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Building and Housekeeping Supervisors
4       5151 Người giám sát việc dọn dẹp và vệ sinh trong văn phòng, khách sạn và các cơ quan khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người giám sát việc dọn dẹp và vệ sinh trong văn phòng, khách sạn và các cơ quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Cleaning and Housekeeping Supervisors in Offices, Hotels and Other Establishments
5         51510 Người giám sát việc dọn dẹp và vệ sinh trong văn phòng, khách sạn và các cơ quan khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người giám sát việc dọn dẹp và vệ sinh trong văn phòng, khách sạn và các cơ quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       5152 Người quản lý công việc gia đình Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người quản lý công việc gia đình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Domestic Housekeepers
5         51520 Người quản lý công việc gia đình Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người quản lý công việc gia đình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       5153 Người chăm sóc, bảo vệ tòa nhà Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người chăm sóc, bảo vệ tòa nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Building Caretakers
5         51530 Người chăm sóc, bảo vệ tòa nhà Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người chăm sóc, bảo vệ tòa nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     516 Nhân viên dịch vụ cá nhân khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên dịch vụ cá nhân khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Other Personal Services Workers
4       5161 Nhà chiêm tinh, nhà tướng số và những người có liên quan đến tâm linh khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chiêm tinh, nhà tướng số và những người có liên quan đến tâm linh khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Astrologers, Fortune-tellers and Related Workers
5         51610 Nhà chiêm tinh, nhà tướng số và những người có liên quan đến tâm linh khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chiêm tinh, nhà tướng số và những người có liên quan đến tâm linh khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       5162 Người bồi phòng và những người được thuê để làm bầu bạn Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người bồi phòng và những người được thuê để làm bầu bạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Companions and Valets
5         51620 Người bồi phòng và những người được thuê để làm bầu bạn Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bồi phòng và những người được thuê để làm bầu bạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       5163 Người làm nghề phục vụ tang lễ và ướp xác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người làm nghề phục vụ tang lễ và ướp xác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Undertakers and Embalmers
5         51630 Người làm nghề phục vụ tang lễ và ướp xác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người làm nghề phục vụ tang lễ và ướp xác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       5164 Nhân viên chăm sóc và làm đẹp động vật Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên chăm sóc và làm đẹp động vật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Pet Groomers and Animal Care Workers
5         51640 Nhân viên chăm sóc và làm đẹp động vật Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chăm sóc và làm đẹp động vật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       5165 Giáo viên hướng dẫn lái xe Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên hướng dẫn lái xe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Driving Instructors
5         51650 Giáo viên hướng dẫn lái xe Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên hướng dẫn lái xe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       5169 Nhân viên dịch vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên dịch vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Personal Services Workers Not Elsewhere Classified
5         51690 Nhân viên dịch vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên dịch vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   52 Nhân viên bán hàng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên bán hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Sales Workers
3     521 Người bán hàng trên đường phố và tại chợ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Người bán hàng trên đường phố và tại chợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Street and Market Salespersons
4       5211 Người bán hàng trong quầy hàng và tại chợ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người bán hàng trong quầy hàng và tại chợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Stall and Market Salespersons
5         52110 Người bán hàng trong quầy hàng và tại chợ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bán hàng trong quầy hàng và tại chợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       5212 Người bán đồ ăn trên đường phố Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người bán đồ ăn trên đường phố" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Street Food Salespersons
5         52120 Người bán đồ ăn trên đường phố Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bán đồ ăn trên đường phố" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     522 Nhân viên bán hàng trong cửa hàng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên bán hàng trong cửa hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Shop Salespersons
4       5221 Chủ cửa hiệu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ cửa hiệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Shopkeepers
5         52210 Chủ cửa hiệu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ cửa hiệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       5222 Nhân viên giám sát cửa hàng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên giám sát cửa hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Shop Supervisors
5         52220 Nhân viên giám sát cửa hàng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên giám sát cửa hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       5223 Nhân viên trợ giúp bán hàng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên trợ giúp bán hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Shop Sales Assistants
5         52230 Nhân viên trợ giúp bán hàng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên trợ giúp bán hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     523 Nhân viên thu ngân và bán vé Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên thu ngân và bán vé" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Cashiers and Ticket Clerks
4       5230 Nhân viên thu ngân và bán vé Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thu ngân và bán vé" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Cashiers and Ticket Clerks
5         52301 Nhân viên thu ngân và bán vé Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu ngân và bán vé" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         52302 Nhân viên thu ngân Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu ngân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         52309 Nhân viên thu ngân và bán vé có liên quan khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu ngân và bán vé có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     524 Nhân viên bán hàng khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên bán hàng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Other Sales Workers
4       5241 Nhân viên làm mẫu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên làm mẫu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Fashion and Other Models
5         52410 Nhân viên làm mẫu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên làm mẫu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       5242 Nhân viên thuyết minh giới thiệu hàng hóa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thuyết minh giới thiệu hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Sales Demonstrators
5         52420 Nhân viên thuyết minh giới thiệu hàng hóa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thuyết minh giới thiệu hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       5243 Nhân viên bán hàng tận nhà Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên bán hàng tận nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Door-to-door Salespersons
5         52430 Nhân viên bán hàng tận nhà Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên bán hàng tận nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       5244 Nhân viên bán hàng qua trung tâm liên lạc Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên bán hàng qua trung tâm liên lạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Contact Centre Salespersons
5         52440 Nhân viên bán hàng qua trung tâm liên lạc Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên bán hàng qua trung tâm liên lạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       5245 Nhân viên phục vụ ở các trạm dịch vụ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên phục vụ ở các trạm dịch vụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Service Station Attendants
5         52450 Nhân viên phục vụ ở các trạm dịch vụ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phục vụ ở các trạm dịch vụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       5246 Nhân viên phục vụ đồ ăn uống Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên phục vụ đồ ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Food Service Counter Attendants
5         52460 Nhân viên phục vụ đồ ăn uống Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phục vụ đồ ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       5249 Nhân viên bán hàng khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên bán hàng khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Sales Workers Not Elsewhere Classified
5         52490 Nhân viên bán hàng khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên bán hàng khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   53 Nhân viên chăm sóc cá nhân Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên chăm sóc cá nhân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Personal Care Workers
3     531 Nhân viên chăm sóc trẻ em và người phụ tá cho giáo viên Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên chăm sóc trẻ em và người phụ tá cho giáo viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Child Care Workers and Teachers' Aides
4       5311 Nhân viên chăm sóc trẻ em Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên chăm sóc trẻ em" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Child Care Workers
5         53110 Nhân viên chăm sóc trẻ em Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chăm sóc trẻ em" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       5312 Người phụ tá cho giáo viên Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người phụ tá cho giáo viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Teachers' Aides
5         53120 Người phụ tá cho giáo viên Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người phụ tá cho giáo viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     532 Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Personal Care Workers in Health Services
4       5321 Nhân viên hỗ trợ về chăm sóc sức khỏe Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên hỗ trợ về chăm sóc sức khỏe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Health Care Assistants
5         53210 Nhân viên hỗ trợ về chăm sóc sức khỏe Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hỗ trợ về chăm sóc sức khỏe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       5322 Nhân viên chăm sóc cá nhân tại nhà Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên chăm sóc cá nhân tại nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Home-based Personal Care Workers
5         53221 Nhân viên chăm sóc cá nhân (như vật lý trị liệu) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chăm sóc cá nhân (như vật lý trị liệu)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         53222 Điều dưỡng tại nhà Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Điều dưỡng tại nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       5329 Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Personal Care Workers in Health Services Not Elsewhere Classified
5         53290 Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   54 Nhân viên dịch vụ bảo vệ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên dịch vụ bảo vệ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Protective Services Workers
3     540 Nhân viên dịch vụ bảo vệ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên dịch vụ bảo vệ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       5401 Nhân viên an ninh (trừ công an) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên an ninh (trừ công an)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         54010 Nhân viên an ninh (trừ công an) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên an ninh (trừ công an)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       5409 Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         54091 Thám tử tư Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thám tử tư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         54092 Nhân viên bảo vệ rừng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên bảo vệ rừng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         54099 Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác còn lại chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác còn lại chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
1 6 Lao động có kỹ năng trong nông nghiệp, lâm nghệp và thủy sản Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 1: "Lao động có kỹ năng trong nông nghiệp, lâm nghệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 1 Skilled Agricultural, Forestry and Fishery Workers
2   61 Lao động có kỹ năng trong nông nghiệp có sản phẩm chủ yếu để bán Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lao động có kỹ năng trong nông nghiệp có sản phẩm chủ yếu để bán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Market-oriented Skilled Agricultural Workers
3     611 Lao động trồng trọt và làm vườn có sản phẩm chủ yếu để bán Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động trồng trọt và làm vườn có sản phẩm chủ yếu để bán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Market Gardeners and Crop Growers
4       6111 Lao động trồng, thu hoạch rau và cây mùa vụ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng, thu hoạch rau và cây mùa vụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Field Crop and Vegetable Growers
5         61111 Lao động trồng, thu hoạch lúa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch lúa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         61112 Lao động trồng, thu hoạch rau các loại Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch rau các loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         61119 Lao động trồng, thu hoạch cây mùa vụ khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch cây mùa vụ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       6112 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Tree and Shrub Crop Growers
5         61121 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cà phê Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cà phê" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         61122 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây chè Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây chè" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         61123 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây tiêu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây tiêu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         61124 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây điều Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây điều" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         61125 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cao su Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cao su" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         61129 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗ khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       6113 Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươm Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Gardeners
5         61131 Lao động trồng, thu hoạch hoa, cây cảnh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch hoa, cây cảnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         61139 Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươm khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươm khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       6114 Lao động trồng trọt hỗn hợp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng trọt hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Mixed Crop Growers
5         61140 Lao động trồng trọt hỗn hợp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     612 Lao động chăn nuôi Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động chăn nuôi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Animal Producers
4       6121 Lao động chăn nuôi gia súc và vật nuôi lấy sữa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động chăn nuôi gia súc và vật nuôi lấy sữa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Livestock and Dairy Producers
5         61211 Lao động chăn nuôi trâu bò Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi trâu bò" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         61212 Lao động chăn nuôi dê, cừu, hươu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi dê, cừu, hươu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         61213 Lao động chăn nuôi lợn Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi lợn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         61219 Lao động chăn nuôi gia súc khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi gia súc khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       6122 Lao động chăn nuôi gia cầm Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động chăn nuôi gia cầm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Poultry Producers
5         61221 Lao động chăn nuôi gà Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi gà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         61222 Lao động chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         61229 Lao động chăn nuôi gia cầm khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi gia cầm khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       6123 Lao động nuôi ong và nuôi tằm Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động nuôi ong và nuôi tằm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Apiarists and Sericulturists
5         61231 Lao động nuôi ong Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi ong" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         61232 Lao động nuôi tằm Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi tằm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       6129 Lao động chăn nuôi chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động chăn nuôi chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Animal Producers Not Elsewhere Classified
5         61290 Lao động chăn nuôi chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     613 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Mixed Crop and Animal Producers
4       6130 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Mixed Crop and Animal Producers
5         61300 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   62 Lao động có kỹ năng trong lâm nghiệp, thủy sản và săn bắn có sản phẩm chủ yếu để bán Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lao động có kỹ năng trong lâm nghiệp, thủy sản và săn bắn có sản phẩm chủ yếu để bán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Market-oriented Skilled Forestry, Fishery and Hunting Workers
3     621 Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Forestry and Related Workers
4       6210 Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Forestry and Related Workers
5         62101 Lao động ươm giống cây lâm nghiệp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động ươm giống cây lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         62102 Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         62103 Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         62109 Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     622 Lao động thủy sản, săn bắn và đánh bẫy Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động thủy sản, săn bắn và đánh bẫy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Fishery Workers, Hunters and Trappers
4       6221 Lao động nuôi trồng thủy sản Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động nuôi trồng thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Aquaculture Workers
5         62211 Lao động nuôi cá Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi cá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         62212 Lao động nuôi tôm Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi tôm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         62219 Lao động nuôi trồng thủy sản khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi trồng thủy sản khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       6222 Lao động khai thác thủy sản trong nội địa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động khai thác thủy sản trong nội địa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Inland and Coastal Waters Fishery Workers
5         62221 Lao động khai thác cá trong nội địa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác cá trong nội địa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         62229 Lao động khai thác thủy sản khác trong nội địa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác thủy sản khác trong nội địa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       6223 Lao động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt Nam Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Deep-sea Fishery Workers
5         62231 Lao động khai thác cá trong vùng biển Việt Nam Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác cá trong vùng biển Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         62239 Lao động khai thác thủy sản khác trong vùng biển Việt Nam Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác thủy sản khác trong vùng biển Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       6224 Lao động săn bắn, đánh bẫy Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động săn bắn, đánh bẫy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Hunters and Trappers
5         62240 Lao động săn bắn, đánh bẫy Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động săn bắn, đánh bẫy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   63 Lao động tự cung tự cấp trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lao động tự cung tự cấp trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Subsistence Farmers, Fishers, Hunters and Gatherers
3     631 Lao động trồng trọt tự cung tự cấp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động trồng trọt tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Subsistence Crop Farmers
4       6310 Lao động trồng trọt tự cung tự cấp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng trọt tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Subsistence Crop Farmers
5         63100 Lao động trồng trọt tự cung tự cấp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     632 Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Subsistence Livestock Farmers
4       6320 Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Subsistence Livestock Farmers
5         63200 Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     633 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Subsistence Mixed Crop and Livestock Farmers
4       6330 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Subsistence Mixed Crop and Livestock Farmers
5         63300 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     634 Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Subsistence Fishers, Hunters, Trappers and Gatherers
4       6340 Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Subsistence Fishers, Hunters, Trappers and Gatherers
5         63400 Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
1 7 Lao động thủ công và các nghề có liên quan khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 1: "Lao động thủ công và các nghề có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 1 Craft and Related Trades Workers
2   71 Lao động xây dựng và lao động có liên quan đến nghề xây dựng (trừ thợ điện) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lao động xây dựng và lao động có liên quan đến nghề xây dựng (trừ thợ điện)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Building and Related Trades Workers (excluding Electricians)
3     711 Thợ xây dựng khung nhà và thợ khác có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ xây dựng khung nhà và thợ khác có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Building Frame and Related Trades Workers
4       7111 Thợ xây nhà Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ xây nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 House Builders
5         71110 Thợ xây nhà Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ xây nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7112 Thợ nề và các thợ có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ nề và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Bricklayers and Related Workers
5         71120 Thợ nề và các thợ có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ nề và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7113 Thợ xây nhà bằng đá, thợ cắt đá, thợ tách đá và thợ khắc đá Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ xây nhà bằng đá, thợ cắt đá, thợ tách đá và thợ khắc đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Stonemasons, Stone Cutters, Splitters and Carvers
5         71131 Thợ đẽo đá/thợ khắc đá Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đẽo đá/thợ khắc đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         71132 Thợ xây nhà bằng đá Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ xây nhà bằng đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7114 Thợ đổ bê tông và các thợ có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ đổ bê tông và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Concrete Placers, Concrete Finishers and Related Workers
5         71141 Thợ đổ bê tông cốt thép (chung) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đổ bê tông cốt thép (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         71142 Thợ bê tông Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ bê tông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         71149 Thợ bê tông khác, thợ hoàn thiện bê tông và thợ liên quan khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ bê tông khác, thợ hoàn thiện bê tông và thợ liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7115 Thợ mộc và thợ làm đồ gỗ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ mộc và thợ làm đồ gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Carpenters and Joiners
5         71150 Thợ mộc và thợ làm đồ gỗ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ mộc và thợ làm đồ gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7119 Thợ xây dựng khung nhà và thợ khác có liên quan chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ xây dựng khung nhà và thợ khác có liên quan chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Building Frame and Related Trades Workers Not Elsewhere Classified
5         71191 Thợ giàn giáo Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ giàn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         71192 Thợ phá dỡ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phá dỡ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         71193 Thợ ốp tường Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ ốp tường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         71199 Thợ xây khác và thợ có liên quan chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ xây khác và thợ có liên quan chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     712 Thợ hoàn thiện công trình và thợ có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ hoàn thiện công trình và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Building Finishers and Related Trades Workers
4       7121 Thợ lợp mái Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lợp mái" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Roofers
5         71210 Thợ lợp mái Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lợp mái" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7122 Thợ lát sàn và thợ lát đá Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lát sàn và thợ lát đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Floor Layers and Tile Setters
5         71220 Thợ lát sàn và thợ lát đá Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lát sàn và thợ lát đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7123 Thợ thạch cao Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thạch cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Plasterers
5         71230 Thợ thạch cao Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thạch cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7124 Thợ lắp đặt vật liệu cách âm, cách nhiệt Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp đặt vật liệu cách âm, cách nhiệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Insulation Workers
5         71241 Thợ lắp đặt cách điện xây dựng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt cách điện xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         71242 Thợ nồi hơi/thợ ống cách điện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ nồi hơi/thợ ống cách điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         71243 Thợ lắp đặt cách điện thiết bị điều hòa không khí Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt cách điện thiết bị điều hòa không khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         71244 Thợ lắp đặt vật liệu chịu lửa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt vật liệu chịu lửa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         71249 Thợ lắp đặt vật liệu cách âm, cách nhiệt khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt vật liệu cách âm, cách nhiệt khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7125 Thợ lắp kính Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp kính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Glaziers
5         71250 Thợ lắp kính Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp kính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7126 Thợ ống nước Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ ống nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Plumbers and Pipe Fitters
5         71260 Thợ ống nước Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ ống nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7127 Thợ cơ khí thiết bị điều hòa không khí và làm lạnh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ cơ khí thiết bị điều hòa không khí và làm lạnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Air Conditioning and Refrigeration Mechanics
5         71270 Thợ cơ khí thiết bị điều hòa không khí và làm lạnh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí thiết bị điều hòa không khí và làm lạnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     713 Thợ sơn, người lau dọn tòa nhà và lao động có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ sơn, người lau dọn tòa nhà và lao động có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Painters, Building Structure Cleaners and Related Trades Workers
4       7131 Thợ sơn và thợ liên quan khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sơn và thợ liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Painters and Related Workers
5         71311 Thợ sơn Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sơn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         71312 Thợ dán giấy dán tường/trần Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ dán giấy dán tường/trần" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7132 Thợ phun sơn và thợ đánh véc ni Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ phun sơn và thợ đánh véc ni" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Spray Painters and Varnishers
5         71321 Thợ sơn kết cấu thép/sơn tàu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sơn kết cấu thép/sơn tàu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         71322 Thợ phun sơn xe cơ giới Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phun sơn xe cơ giới" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         71323 Thợ vẽ bảng hiệu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vẽ bảng hiệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         71324 Thợ phun sơn (trừ tàu, xe cơ giới và biển báo) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phun sơn (trừ tàu, xe cơ giới và biển báo)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         71329 Thợ sơn khác và thợ có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sơn khác và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7133 Người lau dọn tòa nhà Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người lau dọn tòa nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Building Structure Cleaners
5         71330 Người lau dọn tòa nhà Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người lau dọn tòa nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   72 Thợ luyện kim, cơ khí và thợ có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Thợ luyện kim, cơ khí và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Metal, Machinery and Related Trades Workers
3     721 Thợ luyện kim loại, thợ đúc, thợ hàn và thợ có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ luyện kim loại, thợ đúc, thợ hàn và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Sheet and Structural Metal Workers, Moulders and Welders, and Related Workers
4       7211 Thợ tạo khuôn và lõi kim loại Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ tạo khuôn và lõi kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Metal Moulders and Coremakers
5         72110 Thợ tạo khuôn và lõi kim loại Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ tạo khuôn và lõi kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7212 Thợ hàn và thợ cắt kim loại bằng nhiệt Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ hàn và thợ cắt kim loại bằng nhiệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Welders and Flame Cutters
5         72121 Thợ hàn Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ hàn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         72122 Thợ cắt kim loại bằng nhiệt Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cắt kim loại bằng nhiệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7213 Thợ luyện kim loại Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ luyện kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Sheet Metal Workers
5         72130 Thợ luyện kim loại Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ luyện kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7214 Thợ chuẩn bị và lắp ráp các cấu kiện kim loại Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ chuẩn bị và lắp ráp các cấu kiện kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Structural Metal Preparers and Erectors
5         72140 Thợ chuẩn bị và lắp ráp các cấu kiện kim loại Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ chuẩn bị và lắp ráp các cấu kiện kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7215 Thợ lắp ráp và thợ nối cáp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp ráp và thợ nối cáp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Riggers and Cable Splicers
5         72150 Thợ lắp ráp và thợ nối cáp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp và thợ nối cáp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     722 Thợ rèn, thợ chế tạo các dụng cụ và thợ có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ rèn, thợ chế tạo các dụng cụ và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Blacksmiths, Toolmakers and Related Trades Workers
4       7221 Thợ rèn, thợ quai búa và thợ rèn ép nén kim loại Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ rèn, thợ quai búa và thợ rèn ép nén kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Blacksmiths, Hammersmiths and Forging Press Workers
5         72210 Thợ rèn, thợ quai búa và thợ rèn ép nén kim loại Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ rèn, thợ quai búa và thợ rèn ép nén kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7222 Thợ chế tạo dụng cụ và thợ có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ chế tạo dụng cụ và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Toolmakers and Related Workers
5         72220 Thợ chế tạo dụng cụ và thợ có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ chế tạo dụng cụ và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7223 Thợ lắp ráp và vận hành máy công cụ kim loại Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp ráp và vận hành máy công cụ kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Metal Working Machine Tool Setters and Operators
5         72230 Thợ lắp ráp và vận hành máy công cụ kim loại Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp và vận hành máy công cụ kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7224 Thợ đánh bóng, thợ mài kim loại và dụng cụ kim loại Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ đánh bóng, thợ mài kim loại và dụng cụ kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Metal Polishers, Wheel Grinders and Tool Sharpeners
5         72240 Thợ đánh bóng, thợ mài kim loại và dụng cụ kim loại Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đánh bóng, thợ mài kim loại và dụng cụ kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     723 Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Machinery Mechanics and Repairers
4       7231 Thợ cơ khí và sửa chữa xe có động cơ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ cơ khí và sửa chữa xe có động cơ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Motor Vehicle Mechanics and Repairers
5         72311 Thợ cơ khí xe có động cơ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí xe có động cơ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         72312 Thợ sửa chữa xe có động cơ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa xe có động cơ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7232 Thợ cơ khí và sửa chữa động cơ máy bay Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ cơ khí và sửa chữa động cơ máy bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Aircraft Engine Mechanics and Repairers
5         72321 Thợ cơ khí máy bay Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí máy bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         72322 Thợ sửa chữa động cơ máy bay Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa động cơ máy bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7233 Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc nông nghiệp và công nghiệp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc nông nghiệp và công nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Agricultural and Industrial Machinery Mechanics and Repairers
5         72331 Thợ cơ khí máy móc (chung) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí máy móc (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         72332 Thợ sửa chữa máy móc (chung) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa máy móc (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         72333 Thợ cơ khí máy móc công nghiệp/máy văn phòng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí máy móc công nghiệp/máy văn phòng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         72334 Thợ sửa chữa động cơ biển Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa động cơ biển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         72335 Thợ lắp đặt máy móc, thiết bị Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt máy móc, thiết bị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         72339 Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc khác (như thợ cơ khí máy móc nông nghiệp) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc khác (như thợ cơ khí máy móc nông nghiệp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7234 Thợ sửa chữa xe đạp và thợ có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sửa chữa xe đạp và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Bicycle and Related Repairers
5         72340 Thợ sửa chữa xe đạp và thợ có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa xe đạp và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   73 Thợ thủ công và thợ liên quan đến in Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Thợ thủ công và thợ liên quan đến in" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Handicraft and Printing Workers
3     731 Thợ thủ công Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ thủ công" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Handicraft Workers
4       7311 Thợ sản xuất và sửa chữa dụng cụ chính xác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sản xuất và sửa chữa dụng cụ chính xác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Precision-instrument Makers and Repairers
5         73110 Thợ sản xuất và sửa chữa dụng cụ chính xác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất và sửa chữa dụng cụ chính xác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7312 Thợ sản xuất và điều chỉnh nhạc cụ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sản xuất và điều chỉnh nhạc cụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Musical Instrument Makers and Tuners
5         73120 Thợ sản xuất và điều chỉnh nhạc cụ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất và điều chỉnh nhạc cụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7313 Thợ kim hoàn Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ kim hoàn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Jewellery and Precious Metal Workers
5         73131 Thợ kim hoàn (nói chung) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ kim hoàn (nói chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         73132 Thợ cắt và đánh bóng đá quý Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cắt và đánh bóng đá quý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         73133 Thợ vàng/thợ bạc Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vàng/thợ bạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         73134 Thợ khắc kim hoàn Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khắc kim hoàn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         73139 Thợ kim hoàn khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ kim hoàn khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7314 Thợ gốm và thợ có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ gốm và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Potters and Related Workers
5         73141 Thợ gốm Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ gốm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         73142 Thợ gạch ngói Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ gạch ngói" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         73149 Thợ gốm và thợ có liên quan khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ gốm và thợ có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7315 Thợ sản xuất, thợ cắt, thợ mài và thợ hoàn thiện đồ thủy tinh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sản xuất, thợ cắt, thợ mài và thợ hoàn thiện đồ thủy tinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Glass Makers, Cutters, Grinders and Finishers
5         73150 Thợ sản xuất, thợ cắt, thợ mài và thợ hoàn thiện đồ thủy tinh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất, thợ cắt, thợ mài và thợ hoàn thiện đồ thủy tinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7316 Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axit Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axit" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Signwriters, Decorative Painters, Engravers and Etchers
5         73161 Thợ khắc thủy tinh/thợ khắc axit Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khắc thủy tinh/thợ khắc axit" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         73162 Thợ vẽ/thợ trang trí thủy tinh và gốm Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vẽ/thợ trang trí thủy tinh và gốm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         73169 Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axit khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axit khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7317 Thợ thủ công sản xuất đồ gỗ, rổ rá và các nguyên liệu có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thủ công sản xuất đồ gỗ, rổ rá và các nguyên liệu có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Handicraft Workers in Wood, Basketry and Related Materials
5         73170 Thợ thủ công sản xuất đồ gỗ, rổ rá và các nguyên liệu có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thủ công sản xuất đồ gỗ, rổ rá và các nguyên liệu có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7318 Thợ thủ công dệt vải, da và các nguyên liệu có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thủ công dệt vải, da và các nguyên liệu có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Handicraft Workers in Textile, Leather and Related Materials
5         73180 Thợ thủ công dệt vải, da và các nguyên liệu có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thủ công dệt vải, da và các nguyên liệu có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7319 Thợ thủ công khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thủ công khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Handicraft Workers Not Elsewhere Classified
5         73190 Thợ thủ công khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thủ công khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     732 Thợ liên quan đến in Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ liên quan đến in" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Printing Trades Workers
4       7321 Thợ thực hiện công đoạn trước in Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thực hiện công đoạn trước in" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Pre-press Technicians
5         73210 Thợ thực hiện công đoạn trước in Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thực hiện công đoạn trước in" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7322 Thợ in Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ in" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Printers
5         73221 Thợ in offset, in lõm, in cao, in lưới và in kỹ thuật số Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ in offset, in lõm, in cao, in lưới và in kỹ thuật số" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         73229 Thợ in khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ in khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7323 Thợ hoàn thiện sản phẩm in Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ hoàn thiện sản phẩm in" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Print Finishing and Binding Workers
5         73230 Thợ hoàn thiện sản phẩm in Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ hoàn thiện sản phẩm in" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   74 Thợ điện và thợ điện tử Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Thợ điện và thợ điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Electrical and Electronics Trades Workers
3     741 Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Electrical Equipment Installers and Repairers
4       7411 Thợ lắp điện cho tòa nhà và thợ điện có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp điện cho tòa nhà và thợ điện có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Building and Related Electricians
5         74110 Thợ lắp điện cho tòa nhà và thợ điện có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp điện cho tòa nhà và thợ điện có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7412 Thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Electrical Mechanics and Fitters
5         74121 Thợ lắp ráp điện (chung) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp điện (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         74122 Thợ lắp ráp điện thang máy, thang cuốn và các thiết bị liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp điện thang máy, thang cuốn và các thiết bị liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         74123 Thợ sửa chữa điện gia dụng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa điện gia dụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         74129 Thơ lắp ráp và thợ cơ khí điện khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thơ lắp ráp và thợ cơ khí điện khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7413 Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Electrical Line Installers and Repairers
5         74131 Thợ lắp đặt đường dây điện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt đường dây điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         74132 Thợ ghép cáp điện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ ghép cáp điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         74139 Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     742 Thợ lắp đặt và thợ sửa chữa điện tử viễn thông Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ lắp đặt và thợ sửa chữa điện tử viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Electronics and Telecommunications Installers and Repairers
4       7421 Thợ cơ khí và thợ dịch vụ điện tử Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ cơ khí và thợ dịch vụ điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Electronics Mechanics and Servicers
5         74211 Thợ lắp đặt thiết bị điện tử (chung) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt thiết bị điện tử (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         74212 Thợ cơ khí thiết bị video và âm thanh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí thiết bị video và âm thanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         74219 Thợ lắp đặt thiết bị điện tử khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt thiết bị điện tử khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7422 Thợ lắp đặt và dịch vụ kỹ thuật thông tin và truyền thông Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp đặt và dịch vụ kỹ thuật thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Information and Communications Technology Installers and Servicers
5         74221 Thợ lắp đặt phát sóng rada, phát thanh truyền hình/thiết bị truyền dẫn Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt phát sóng rada, phát thanh truyền hình/thiết bị truyền dẫn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         74222 Thợ lắp đặt và sửa chữa máy tính và thiết bị điện tử liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt và sửa chữa máy tính và thiết bị điện tử liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         74223 Thợ kéo dây cáp viễn thông Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ kéo dây cáp viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         74224 Thợ cài đặt viễn thông/dịch vụ viễn thông Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cài đặt viễn thông/dịch vụ viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   75 Thợ chế biến thực phẩm, gia công gỗ, may mặc, đồ thủ công và thợ có liên quan khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Thợ chế biến thực phẩm, gia công gỗ, may mặc, đồ thủ công và thợ có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Food Processing, Woodworking, Garment and Other Craft and Related Trades Workers
3     751 Thợ chế biến thực phẩm và các thợ khác có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ chế biến thực phẩm và các thợ khác có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Food Processing and Related Trades Workers
4       7511 Thợ giết, mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ giết, mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Butchers, Fishmongers and Related Food Preparers
5         75111 Thợ giết mổ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ giết mổ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         75119 Thợ giết mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ giết mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7512 Thợ nướng bánh, thợ làm bánh ngọt và bánh kẹo Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ nướng bánh, thợ làm bánh ngọt và bánh kẹo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Bakers, Pastry-cooks and Confectionery Makers
5         75121 Thợ làm bánh (chung) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm bánh (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         75122 Thợ làm bánh mỳ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm bánh mỳ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         75123 Thợ làm bánh ngọt và bánh kẹo Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm bánh ngọt và bánh kẹo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7513 Thợ làm sản phẩm từ sữa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ làm sản phẩm từ sữa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Dairy Products Makers
5         75130 Thợ làm sản phẩm từ sữa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm sản phẩm từ sữa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7514 Thợ bảo quản rau, hoa quả tươi và các thứ có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ bảo quản rau, hoa quả tươi và các thứ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Fruit, Vegetable and Related Preservers
5         75140 Thợ bảo quản rau, hoa quả tươi và các thứ có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ bảo quản rau, hoa quả tươi và các thứ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7515 Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩm Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Food and Beverage Tasters and Graders
5         75151 Thợ nếm cà phê và trà Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ nếm cà phê và trà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         75159 Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩm khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩm khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7516 Thợ sản xuất và chuẩn bị thuốc lá Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sản xuất và chuẩn bị thuốc lá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Tobacco Preparers and Tobacco Products Makers
5         75160 Thợ sản xuất và chuẩn bị thuốc lá Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất và chuẩn bị thuốc lá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     752 Thợ xử lý gỗ, thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ xử lý gỗ, thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Wood Treaters, Cabinet-makers and Related Trades Workers
4       7521 Thợ xử lý gỗ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ xử lý gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Wood Treaters
5         75211 Thợ lò sấy Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lò sấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         75212 Thợ xử lý gỗ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ xử lý gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         75219 Thợ xử lý gỗ khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ xử lý gỗ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7522 Thợ sản xuất làm đồ gỗ và các thợ có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sản xuất làm đồ gỗ và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Cabinet-makers and Related Workers
5         75221 Thợ sản xuất đồ nội thất Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất đồ nội thất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         75222 Thợ hoàn thiện đồ gỗ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ hoàn thiện đồ gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         75223 Thợ sản xuất khung hình Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất khung hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         75229 Thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quan khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7523 Thợ lắp đặt và vận hành máy công cụ chế biến gỗ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp đặt và vận hành máy công cụ chế biến gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Woodworking Machine Tool Setters and Operators
5         75230 Thợ lắp đặt và vận hành máy công cụ chế biến gỗ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt và vận hành máy công cụ chế biến gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     753 Thợ may mặc và các thợ có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ may mặc và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Garment and Related Trades Workers
4       7531 Thợ may, thợ làm da thú và thợ làm mũ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ may, thợ làm da thú và thợ làm mũ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Tailors, Dressmakers, Furriers and Hatters
5         75310 Thợ may, thợ làm da thú và thợ làm mũ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ may, thợ làm da thú và thợ làm mũ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7532 Thợ tạo mẫu và cắt quần áo và các thợ có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ tạo mẫu và cắt quần áo và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Garment and Related Patternmakers and Cutters
5         75321 Thợ tạo mẫu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ tạo mẫu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         75322 Thợ cắt Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cắt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         75329 Thợ tạo và cắt mẫu áo quần và các mẫu có liên quan khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ tạo và cắt mẫu áo quần và các mẫu có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7533 Thợ khâu vá, thợ thêu và các thợ có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ khâu vá, thợ thêu và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Sewing, Embroidery and Related Workers
5         75330 Thợ khâu vá, thợ thêu và các thợ có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khâu vá, thợ thêu và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7534 Thợ làm nghề bọc đồ đạc và các thợ có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ làm nghề bọc đồ đạc và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Upholsterers and Related Workers
5         75340 Thợ làm nghề bọc đồ đạc và các thợ có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm nghề bọc đồ đạc và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7535 Thợ thuộc da sống, thợ nhuộm và thợ chuyên lột da, lông thú Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thuộc da sống, thợ nhuộm và thợ chuyên lột da, lông thú" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Pelt Dressers, Tanners and Fellmongers
5         75350 Thợ thuộc da sống, thợ nhuộm và thợ chuyên lột da, lông thú Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thuộc da sống, thợ nhuộm và thợ chuyên lột da, lông thú" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7536 Thợ đóng giày và các thợ có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ đóng giày và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Shoemakers and Related Workers
5         75361 Thợ đóng giày Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đóng giày" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         75362 Thợ sản xuất giày chỉnh hình Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất giày chỉnh hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         75363 Thợ vá giày Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vá giày" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         75364 Thợ sản xuất/lắp ráp hàng da Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất/lắp ráp hàng da" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         75369 Thợ đóng giày và các thợ có liên quan khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đóng giày và các thợ có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     754 Thợ thủ công khác và các thợ có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ thủ công khác và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Other Craft and Related Workers
4       7541 Thợ lặn Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lặn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Underwater Divers
5         75410 Thợ lặn Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lặn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7542 Thợ giật mìn phá đá Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ giật mìn phá đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Shotfirers and Blasters
5         75420 Thợ giật mìn phá đá Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ giật mìn phá đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7543 Thợ phân loại và kiểm tra sản phẩm (trừ thực phẩm và đồ uống) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ phân loại và kiểm tra sản phẩm (trừ thực phẩm và đồ uống)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Product Graders and Testers (excluding Foods and Beverages)
5         75430 Thợ phân loại và kiểm tra sản phẩm (trừ thực phẩm và đồ uống) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phân loại và kiểm tra sản phẩm (trừ thực phẩm và đồ uống)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7544 Thợ hun khói và thợ kiểm soát thực vật, động vật có hại khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ hun khói và thợ kiểm soát thực vật, động vật có hại khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Fumigators and Other Pest and Weed Controllers
5         75440 Thợ hun khói và thợ kiểm soát thực vật, động vật có hại khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ hun khói và thợ kiểm soát thực vật, động vật có hại khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       7549 Thợ thủ công và các thợ khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thủ công và các thợ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Craft and Related Workers Not Elsewhere Classified
5         75490 Thợ thủ công và các thợ khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thủ công và các thợ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
1 8 Thợ lắp ráp và vận hành máy móc, thiết bị Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 1: "Thợ lắp ráp và vận hành máy móc, thiết bị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 1 Plant and Machine Operators, and Assemblers
2   81 Thợ vận hành máy móc và thiết bị Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Thợ vận hành máy móc và thiết bị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Stationary Plant and Machine Operators
3     811 Thợ vận hành máy móc, thiết bị xử lý khai khoáng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành máy móc, thiết bị xử lý khai khoáng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Mining and Mineral Processing Plant Operators
4       8111 Thợ khai thác mỏ và đá Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ khai thác mỏ và đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Miners and Quarriers
5         81110 Thợ khai thác mỏ và đá Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khai thác mỏ và đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       8112 Thợ vận hành thiết bị chế biến khoáng sản và đá Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành thiết bị chế biến khoáng sản và đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Mineral and Stone Processing Plant Operators
5         81120 Thợ vận hành thiết bị chế biến khoáng sản và đá Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị chế biến khoáng sản và đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       8113 Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Well Drillers and Borers and Related Workers
5         81131 Thợ khoan giếng (giếng dầu khí) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khoan giếng (giếng dầu khí)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81132 Thợ khoan giếng (trừ giếng dầu khí) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khoan giếng (trừ giếng dầu khí)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81133 Thợ vận hành máy khoan sâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy khoan sâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81139 Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quan khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       8114 Thợ vận hành máy sản xuất xi măng, đá và khoáng khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất xi măng, đá và khoáng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Cement, Stone and Other Mineral Products Machine Operators
5         81141 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm bê tông đúc sẵn Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm bê tông đúc sẵn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81142 Thợ vận hành máy sản xuất xi măng amiăng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất xi măng amiăng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81143 Thợ vận hành máy làm gạch đất nung, ngói Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy làm gạch đất nung, ngói" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81144 Thợ vận hành máy trộn bê tông Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy trộn bê tông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81145 Thợ vận hành bơm bê tông Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành bơm bê tông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81149 Thợ vận hành máy chế biến và các sản phẩm khoáng sản khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy chế biến và các sản phẩm khoáng sản khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     812 Thợ vận hành thiết bị xử lý và hoàn thiện kim loại Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành thiết bị xử lý và hoàn thiện kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Metal Processing and Finishing Plant Operators
4       8121 Thợ vận hành thiết bị xử lý kim loại Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành thiết bị xử lý kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Metal Processing Plant Operators
5         81210 Thợ vận hành thiết bị xử lý kim loại Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị xử lý kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       8122 Thợ vận hành máy hoàn thiện, tráng, mạ kim loại Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy hoàn thiện, tráng, mạ kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Metal Finishing, Plating and Coating Machine Operators
5         81220 Thợ vận hành máy hoàn thiện, tráng, mạ kim loại Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy hoàn thiện, tráng, mạ kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     813 Thợ vận hành máy móc, thiết bị sản xuất hóa học và sản xuất sản phẩm phim ảnh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành máy móc, thiết bị sản xuất hóa học và sản xuất sản phẩm phim ảnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Chemical and Photographic Products Plant and Machine Operators
4       8131 Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa chất Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa chất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Chemical Products Plant and Machine Operators
5         81311 Thợ vận hành thiết bị nghiền/trộn hóa chất Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị nghiền/trộn hóa chất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81312 Thợ vận hành máy xử lý nhiệt hóa học Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy xử lý nhiệt hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81313 Thợ vận hành máy lọc và tách hóa chất Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy lọc và tách hóa chất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81314 Thợ vận hành hóa chất tĩnh/lò phản ứng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành hóa chất tĩnh/lò phản ứng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81315 Thợ vận hành máy sợi tổng hợp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sợi tổng hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81319 Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa học khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa học khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       8132 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm phim ảnh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm phim ảnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Photographic Products Machine Operators
5         81320 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm phim ảnh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm phim ảnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     814 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy, nhựa và cao su Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy, nhựa và cao su" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Rubber, Plastic and Paper Products Machine Operators
4       8141 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao su Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao su" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Rubber Products Machine Operators
5         81411 Thợ vận hành máy phay cao su Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy phay cao su" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81412 Thợ vận hành máy cán cao su Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy cán cao su" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81419 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao su khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao su khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       8142 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm nhựa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm nhựa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Plastic Products Machine Operators
5         81420 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm nhựa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm nhựa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       8143 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm từ giấy và thùng catong Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm từ giấy và thùng catong" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Paper Products Machine Operators
5         81431 Thợ vận hành máy làm thùng catong/hộp giấy Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy làm thùng catong/hộp giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81432 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81439 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy và thùng catong khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy và thùng catong khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     815 Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Textile, Fur and Leather Products Machine Operators
4       8151 Thợ vận hành máy xe sợi, kéo sợi và cuộn sợi Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy xe sợi, kéo sợi và cuộn sợi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Fibre Preparing, Spinning and Winding Machine Operators
5         81511 Thợ vận hành máy xe chỉ (chỉ và sợi) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy xe chỉ (chỉ và sợi)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81512 Thợ vận hành máy cuộn chỉ (chỉ và sợi) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy cuộn chỉ (chỉ và sợi)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       8152 Thợ vận hành máy dệt kim, máy đan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy dệt kim, máy đan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Weaving and Knitting Machine Operators
5         81521 Thợ vận hành máy dệt Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy dệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81522 Thợ vận hành máy đan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       8153 Thợ vận hành máy may Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy may" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Sewing Machine Operators
5         81531 Thợ vận hành máy may Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy may" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81532 Thợ vận hành máy thêu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy thêu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       8154 Thợ vận hành máy tẩy trắng, máy nhuộm và làm sạch sợi Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy tẩy trắng, máy nhuộm và làm sạch sợi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Bleaching, Dyeing and Fabric Cleaning Machine Operators
5         81541 Thợ vận hành máy tẩy trắng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy tẩy trắng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81542 Thợ vận hành máy nhuộm Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy nhuộm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81543 Thợ vận hành máy làm sạch sợi Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy làm sạch sợi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81549 Thợ vận hành máy tẩy trắng, máy nhuộm và làm sạch sợi khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy tẩy trắng, máy nhuộm và làm sạch sợi khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       8155 Thợ vận hành máy chuẩn bị da, lông thú Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy chuẩn bị da, lông thú" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Fur and Leather Preparing Machine Operators
5         81550 Thợ vận hành máy chuẩn bị da, lông thú Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy chuẩn bị da, lông thú" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       8156 Thợ vận hành máy đóng giầy, dép và các thợ có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy đóng giầy, dép và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Shoemaking and Related Machine Operators
5         81560 Thợ vận hành máy đóng giầy, dép và các thợ có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đóng giầy, dép và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       8157 Thợ vận hành máy giặt là Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy giặt là" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Laundry Machine Operators
5         81570 Thợ vận hành máy giặt là Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy giặt là" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       8159 Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Textile, Fur and Leather Products Machine Operators Not Elsewhere Classified
5         81590 Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     816 Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Food and Related Products Machine Operators
4       8160 Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Food and Related Products Machine Operators
5         81601 Thợ vận hành máy sản xuất các sản phẩm từ thịt và cá Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất các sản phẩm từ thịt và cá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81602 Thợ vận hành máy sản xuất sữa và bánh kẹo Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sữa và bánh kẹo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81603 Thợ vận hành máy xay ngũ cốc và gia vị Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy xay ngũ cốc và gia vị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81604 Thợ vận hành máy nướng và các sản phẩm từ ngũ cốc Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy nướng và các sản phẩm từ ngũ cốc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81605 Thợ vận hành máy sản xuất các sản phẩm từ trái cây, rau quả Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất các sản phẩm từ trái cây, rau quả" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81606 Thợ vận hành máy chế biến và tinh chế đường Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy chế biến và tinh chế đường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81607 Thợ vận hành máy sản xuất bia, rượu và nước giải khát khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất bia, rượu và nước giải khát khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81608 Thợ vận hành máy sản xuất thuốc lá Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất thuốc lá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81609 Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     817 Thợ vận hành thiết bị chế biến gỗ và sản xuất giấy Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành thiết bị chế biến gỗ và sản xuất giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Wood Processing and Papermaking Plant Operators
4       8171 Thợ vận hành máy nghiền bột giấy và làm giấy Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy nghiền bột giấy và làm giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Pulp and Papermaking Plant Operators
5         81711 Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấy Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81712 Thợ vận hành thiết bị chế tạo giấy Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị chế tạo giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81719 Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấy và giấy Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấy và giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       8172 Thợ vận hành máy chế biến gỗ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy chế biến gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Wood Processing Plant Operators
5         81721 Thợ cưa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cưa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81722 Thợ vận hành máy cắt Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy cắt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81723 Thợ sơn lõi ván ép Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sơn lõi ván ép" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81724 Thợ vận hành máy ép ván ép Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy ép ván ép" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81725 Thợ phân loại gỗ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phân loại gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81726 Thợ vận hành máy chế biến gỗ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy chế biến gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81727 Thợ vận hành máy cưa gỗ chính xác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy cưa gỗ chính xác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81729 Thợ vận hành thiết bị chế biến gỗ khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị chế biến gỗ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     818 Thợ vận hành máy móc thiết bị khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành máy móc thiết bị khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Other Stationary Plant and Machine Operators
4       8181 Thợ vận hành thiết bị sản xuất thủy tinh và gốm Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành thiết bị sản xuất thủy tinh và gốm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Glass and Ceramics Plant Operators
5         81811 Thợ vận hành lò nung thủy tinh/gốm Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành lò nung thủy tinh/gốm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81812 Thợ sản xuất sợi thủy tinh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất sợi thủy tinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81819 Thợ vận hành thiết bị sản xuất thủy tinh và gốm Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị sản xuất thủy tinh và gốm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       8182 Thợ vận hành động cơ hơi nước và nồi hơi Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành động cơ hơi nước và nồi hơi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Steam Engine and Boiler Operators
5         81821 Thợ vận hành động cơ hơi nước Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành động cơ hơi nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81822 Thợ đốt lò Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đốt lò" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81829 Thợ vận hành động cơ hơi nước và nồi hơi khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành động cơ hơi nước và nồi hơi khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       8183 Thợ vận hành thiết bị đóng gói, đóng chai và dán nhãn Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành thiết bị đóng gói, đóng chai và dán nhãn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Packing, Bottling and Labelling Machine Operators
5         81830 Thợ vận hành thiết bị đóng gói, đóng chai và dán nhãn Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị đóng gói, đóng chai và dán nhãn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       8189 Thợ vận hành máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Stationary Plant and Machine Operators Not Elsewhere Classified
5         81891 Thợ vận hành máy in, máy đóng sách và máy có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy in, máy đóng sách và máy có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81892 Thợ vận hành máy cắt dây cáp và dây tải điện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy cắt dây cáp và dây tải điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81893 Thợ vận hành máy sản xuất con chip silicon Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất con chip silicon" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81894 Thợ vận hành dây chuyền lắp ráp tự động và vận hành rô bốt công nghiệp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành dây chuyền lắp ráp tự động và vận hành rô bốt công nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         81899 Thợ vận hành thiết bị khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   82 Thợ lắp ráp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Thợ lắp ráp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Assemblers
3     820 Thợ lắp ráp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ lắp ráp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       8201 Thợ lắp ráp máy cơ khí Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp ráp máy cơ khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         82010 Thợ lắp ráp máy cơ khí Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp máy cơ khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       8202 Thợ lắp ráp thiết bị điện và điện tử Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp ráp thiết bị điện và điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         82021 Thợ lắp ráp thiết bị điện/linh kiện điện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp thiết bị điện/linh kiện điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         82022 Thợ lắp ráp thiết bị điện tử/linh kiện điện tử Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp thiết bị điện tử/linh kiện điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         82023 Thợ lắp ráp pin Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp pin" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       8209 Thợ lắp ráp chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp ráp chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         82091 Thợ lắp ráp đồ chơi Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp đồ chơi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         82099 Thợ lắp ráp khác chưa được phân vào đâu (lắp ráp sản phẩm nhựa, lắp ráp sản phẩm cao su) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp khác chưa được phân vào đâu (lắp ráp sản phẩm nhựa, lắp ráp sản phẩm cao su)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   83 Lái xe và thợ vận hành thiết bị chuyển động Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lái xe và thợ vận hành thiết bị chuyển động" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Drivers and Mobile Plant Operators
3     831 Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray và các công nhân có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray và các công nhân có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Locomotive Engine Drivers and Related Workers
4       8311 Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Locomotive Engine Drivers
5         83110 Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       8312 Nhân viên điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Railway Brake, Signal and Switch Operators
5         83121 Nhân viên điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         83129 Nhân viên đường sắt khác và nhân viên có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên đường sắt khác và nhân viên có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     832 Lái xe con, xe tải và xe máy Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lái xe con, xe tải và xe máy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Car, Van and Motorcycle Drivers
4       8321 Lái xe máy Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lái xe máy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Motorcycle Drivers
5         83211 Người chở người, chở hàng bằng xe máy (không phải là thư) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người chở người, chở hàng bằng xe máy (không phải là thư)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         83212 Người chở người, chở hàng bằng xe máy sử dụng các thiết bị di động cá nhân (lái xe máy công nghệ) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người chở người, chở hàng bằng xe máy sử dụng các thiết bị di động cá nhân (lái xe máy công nghệ)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       8322 Lái xe con, taxi và xe tải hạng nhẹ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lái xe con, taxi và xe tải hạng nhẹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Car, Taxi and Van Drivers
5         83221 Lái xe taxi Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe taxi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         83222 Lái xe con Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe con" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         83223 Lái xe tải hạng nhẹ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải hạng nhẹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         83224 Lái xe cứu thương Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe cứu thương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         83225 Người trông bãi đỗ xe Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người trông bãi đỗ xe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         83229 Lái xe con và xe hạng nhẹ khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe con và xe hạng nhẹ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     833 Lái xe tải hạng vừa, hạng nặng, xe buýt và xe điện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lái xe tải hạng vừa, hạng nặng, xe buýt và xe điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Heavy Truck and Bus Drivers
4       8331 Lái xe buýt và xe điện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lái xe buýt và xe điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Bus and Tram Drivers
5         83311 Lái xe buýt Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe buýt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         83312 Lái xe điện Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       8332 Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Heavy Truck and Lorry Drivers
5         83321 Lái xe tải hạng nặng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải hạng nặng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         83322 Lái xe tải rơ móoc (bao gồm cả lái xe chính) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải rơ móoc (bao gồm cả lái xe chính)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         83323 Lái xe cứu hỏa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe cứu hỏa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         83324 Lái thiết bị di động sân bay Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái thiết bị di động sân bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         83325 Lái xe tải trộn bê tông Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải trộn bê tông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         83326 Lái xe tải chở chất thải (bao gồm cả xe tải móc với thùng chứa cuộn) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải chở chất thải (bao gồm cả xe tải móc với thùng chứa cuộn)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         83329 Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặng khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     834 Thợ vận hành thiết bị chuyển động Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành thiết bị chuyển động" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Mobile Plant Operators
4       8341 Thợ vận hành thiết bị nông nghiệp và lâm nghiệp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành thiết bị nông nghiệp và lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Mobile Farm and Forestry Plant Operators
5         83410 Thợ vận hành thiết bị nông nghiệp và lâm nghiệp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị nông nghiệp và lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       8342 Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Earthmoving and Related Plant Operators
5         83421 Thợ vận hành máy đào Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đào" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         83422 Thợ vận hành máy ủi Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy ủi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         83423 Thợ vận hành máy nạo vét Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy nạo vét" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         83424 Thợ vận hành máy đóng cọc/máy khoan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đóng cọc/máy khoan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         83425 Thợ vận hành máy làm đường Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy làm đường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         83426 Thợ vận hành máy đào hầm (kể cả thợ vận hành máy kích ống) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đào hầm (kể cả thợ vận hành máy kích ống)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         83429 Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quan khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       8343 Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Crane, Hoist and Related Plant Operators
5         83431 Thợ vận hành cần trục (chung) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành cần trục (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         83432 Thợ vận hành cần trục (hải cảng) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành cần trục (hải cảng)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         83439 Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quan khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       8344 Thợ vận hành xe bốc dỡ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành xe bốc dỡ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Lifting Truck Operators
3     835 Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan (trừ lao động trên tàu đánh bắt thủy sản) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan (trừ lao động trên tàu đánh bắt thủy sản)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Ships' Deck Crews and Related Workers
4       8350 Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan (trừ lao động trên tàu đánh bắt thủy sản) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan (trừ lao động trên tàu đánh bắt thủy sản)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Ships' Deck Crews and Related Workers
5         83501 Người lái tàu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người lái tàu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         83502 Thủy thủ (bao gồm cả người chủ tàu) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thủy thủ (bao gồm cả người chủ tàu)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         83509 Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
1 9 Lao động giản đơn Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 1: "Lao động giản đơn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 1 Elementary Occupations
2   91 Người quét dọn và giúp việc Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Người quét dọn và giúp việc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Cleaners and Helpers
3     911 Người quét dọn và giúp việc gia đình, khách sạn và văn phòng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Người quét dọn và giúp việc gia đình, khách sạn và văn phòng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Domestic, Hotel and Office Cleaners and Helpers
4       9111 Người quét dọn và giúp việc gia đình Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người quét dọn và giúp việc gia đình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Domestic Cleaners and Helpers
5         91111 Người giúp việc gia đình (chung) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người giúp việc gia đình (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         91119 Người quét dọn và giúp việc gia đình khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người quét dọn và giúp việc gia đình khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       9112 Người quét dọn và giúp việc trong văn phòng, khách sạn và các cơ sở khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người quét dọn và giúp việc trong văn phòng, khách sạn và các cơ sở khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Cleaners and Helpers in Offices, Hotels and Other Establishments
5         91121 Người dọn dẹp văn phòng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp văn phòng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         91122 Người dọn dẹp khách sạn Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp khách sạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         91123 Người dọn dẹp cơ sở công nghiệp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp cơ sở công nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         91124 Người dọn dẹp cơ sở thực phẩm và đồ uống (như nhà hàng, trung tâm bán hàng rong) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp cơ sở thực phẩm và đồ uống (như nhà hàng, trung tâm bán hàng rong)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         91125 Người dọn dẹp khu dân cư (như chung cư, căn hộ riêng, khu vực chung trong khu dân cư) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp khu dân cư (như chung cư, căn hộ riêng, khu vực chung trong khu dân cư)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         91126 Người dọn dẹp khu vực công cộng (như trạm dừng xe buýt, đường sắt, cống rãnh, cầu trên cao, đường giao thông, đường cao tốc, công Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp khu vực công cộng (như trạm dừng xe buýt, đường sắt, cống rãnh, cầu trên cao, đường giao thông, đường cao tốc, công" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         91127 Người dọn dẹp các phương tiện (như máy bay, tàu hỏa, tàu điện ngầm) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp các phương tiện (như máy bay, tàu hỏa, tàu điện ngầm)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         91129 Người dọn dẹp ở các cơ sở khác (như trung tâm mua sắm, trường học, bệnh viện, những nơi thờ tự) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp ở các cơ sở khác (như trung tâm mua sắm, trường học, bệnh viện, những nơi thờ tự)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     912 Thợ rửa xe cộ, làm sạch cửa sổ, giặt là và những người làm công việc dọn dẹp bằng tay khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ rửa xe cộ, làm sạch cửa sổ, giặt là và những người làm công việc dọn dẹp bằng tay khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Vehicle, Window, Laundry and Other Hand Cleaning Workers
4       9121 Thợ giặt là bằng tay Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ giặt là bằng tay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Hand Launderers and Pressers
5         91210 Thợ giặt là bằng tay Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ giặt là bằng tay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       9122 Thợ rửa xe cộ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ rửa xe cộ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Vehicle Cleaners
5         91220 Thợ rửa xe cộ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ rửa xe cộ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       9123 Thợ làm sạch cửa sổ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ làm sạch cửa sổ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Window Cleaners
5         91230 Thợ làm sạch cửa sổ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm sạch cửa sổ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       9129 Thợ lau dọn khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lau dọn khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Other Cleaning Workers
2   92 Lao động giản đơn trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lao động giản đơn trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Agricultural, Forestry and Fishery Labourers
3     920 Lao động giản đơn trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động giản đơn trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       9201 Lao động trồng trọt Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng trọt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         92010 Lao động trồng trọt Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       9202 Lao động chăn nuôi Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động chăn nuôi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         92020 Lao động chăn nuôi Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       9203 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         92030 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       9204 Lao động làm vườn Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động làm vườn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         92040 Lao động làm vườn Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động làm vườn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       9205 Lao động lâm nghiệp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         92050 Lao động lâm nghiệp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       9206 Lao động thủy sản Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         92061 Lao động nuôi trồng thủy sản Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi trồng thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         92062 Lao động khai thác thủy sản trong nội địa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác thủy sản trong nội địa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         92063 Lao động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt Nam Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   93 Lao động trong ngành khai khoáng, xây dựng, công nghiệp chế biến, chế tạo và giao thông vận tải Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lao động trong ngành khai khoáng, xây dựng, công nghiệp chế biến, chế tạo và giao thông vận tải" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Labourers in Mining, Construction, Manufacturing and Transport
3     931 Lao động trong ngành khai khoáng và xây dựng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động trong ngành khai khoáng và xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Mining and Construction Labourers
4       9311 Lao động trong khai thác mỏ và khai thác đá Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trong khai thác mỏ và khai thác đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Mining and Quarrying Labourers
5         93110 Lao động trong khai thác mỏ và khai thác đá Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trong khai thác mỏ và khai thác đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       9312 Lao động trong xây dựng công trình kỹ thuật (không phải nhà) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trong xây dựng công trình kỹ thuật (không phải nhà)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Civil Engineering Labourers
5         93120 Lao động trong xây dựng công trình kỹ thuật (không phải nhà) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trong xây dựng công trình kỹ thuật (không phải nhà)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       9313 Thợ phụ xây dựng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ phụ xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Building Construction Labourers
5         93130 Thợ phụ xây dựng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phụ xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     932 Lao động trong công nghiệp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động trong công nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Manufacturing Labourers
4       9321 Lao động đóng gói thủ công Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động đóng gói thủ công" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Hand Packers
5         93210 Lao động đóng gói thủ công Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động đóng gói thủ công" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       9329 Lao động công nghiệp khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động công nghiệp khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Manufacturing Labourers Not Elsewhere Classified
5         93290 Lao động công nghiệp khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động công nghiệp khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     933 Lao động vận chuyển và kho hàng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động vận chuyển và kho hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Transport and Storage Labourers
4       9331 Lái xe bằng tay và đạp chân Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lái xe bằng tay và đạp chân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Hand and Pedal Vehicle Drivers
5         93310 Lái xe bằng tay và đạp chân Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe bằng tay và đạp chân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       9332 Người điều khiển máy kéo và phương tiện do gia súc kéo Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người điều khiển máy kéo và phương tiện do gia súc kéo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Drivers of Animal-drawn Vehicles and Machinery
5         93320 Người điều khiển máy kéo và phương tiện do gia súc kéo Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người điều khiển máy kéo và phương tiện do gia súc kéo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       9333 Người mang vác hàng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người mang vác hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Freight Handlers
5         93331 Người mang vác hàng hóa xuống tàu và lên bờ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người mang vác hàng hóa xuống tàu và lên bờ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         93332 Người mang vác đường sắt/đường bộ Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người mang vác đường sắt/đường bộ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         93333 Người bốc xếp máy bay (như hành lý sân bay/xử lý hàng hóa) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bốc xếp máy bay (như hành lý sân bay/xử lý hàng hóa)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         93334 Người bốc xếp tại kho Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bốc xếp tại kho" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         93335 Người phục vụ xe vận chuyển hàng hóa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người phục vụ xe vận chuyển hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         93336 Người đẩy hàng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người đẩy hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         93337 Người buộc dây hàng hóa Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người buộc dây hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         93339 Người mang vác hàng khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người mang vác hàng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       9334 Người bày hàng lên giá Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người bày hàng lên giá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Shelf Fillers
5         93340 Người bày hàng lên giá Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bày hàng lên giá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   94 Người phụ giúp chuẩn bị thực phẩm Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Người phụ giúp chuẩn bị thực phẩm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Food Preparation Assistants
3     940 Người phụ giúp chuẩn bị thực phẩm Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Người phụ giúp chuẩn bị thực phẩm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3
4       9401 Người chuẩn bị đồ ăn nhanh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người chuẩn bị đồ ăn nhanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         94010 Người chuẩn bị đồ ăn nhanh Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người chuẩn bị đồ ăn nhanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       9402 Người phụ bếp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người phụ bếp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4
5         94020 Người phụ bếp Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người phụ bếp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   95 Lao động trên đường phố và lao động có liên quan đến bán hàng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lao động trên đường phố và lao động có liên quan đến bán hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Street and Related Sales and Service Workers
3     951 Lao động trên đường phố và lao động có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động trên đường phố và lao động có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Street and Related Service Workers
4       9510 Lao động trên đường phố và lao động có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trên đường phố và lao động có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Street and Related Service Workers
5         95100 Lao động trên đường phố và lao động có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trên đường phố và lao động có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     952 Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Street Vendors (excluding Food)
4       9520 Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Street Vendors (excluding Food)
5         95200 Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
2   96 Người thu dọn vật thải và lao động giản đơn khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Người thu dọn vật thải và lao động giản đơn khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 2 Refuse Workers and Other Elementary Workers
3     961 Người thu dọn vật thải Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Người thu dọn vật thải" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Refuse Workers
4       9611 Người thu gom rác và tái chế Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người thu gom rác và tái chế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Garbage and Recycling Collectors
5         96110 Người thu gom rác và tái chế Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thu gom rác và tái chế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       9612 Người thu dọn, sắp xếp, phân loại rác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người thu dọn, sắp xếp, phân loại rác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Refuse Sorters
5         96120 Người thu dọn, sắp xếp, phân loại rác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thu dọn, sắp xếp, phân loại rác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       9613 Người quét dọn và lao động khác có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người quét dọn và lao động khác có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Sweepers and Related Labourers
5         96130 Người quét dọn và lao động khác có liên quan Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người quét dọn và lao động khác có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
3     962 Lao động giản đơn khác Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động giản đơn khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 3 Other Elementary Workers
4       9621 Người đưa thư, người giao hàng và người khuân vác hành lý Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người đưa thư, người giao hàng và người khuân vác hành lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Messengers, Package Deliverers and Luggage Porters
5         96211 Người đưa thư Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người đưa thư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         96212 Người giao hàng Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người giao hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         96213 Người khuân vác ở khách sạn Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người khuân vác ở khách sạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
5         96214 Người khuân vác (trừ khách sạn) Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người khuân vác (trừ khách sạn)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       9622 Người làm công việc lặt vặt Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người làm công việc lặt vặt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Odd-job Persons
5         96220 Người làm công việc lặt vặt Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người làm công việc lặt vặt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       9623 Người đọc đồng hồ đo và người thu tiền từ máy bán hàng tự động Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người đọc đồng hồ đo và người thu tiền từ máy bán hàng tự động" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Meter Readers and Vending-machine Collectors
5         96230 Người đọc đồng hồ đo và người thu tiền từ máy bán hàng tự động Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người đọc đồng hồ đo và người thu tiền từ máy bán hàng tự động" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       9624 Người thu gom nước và củi Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người thu gom nước và củi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Water and Firewood Collectors
5         96240 Người thu gom nước và củi Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thu gom nước và củi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5
4       9629 Lao động giản đơn khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động giản đơn khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 4 Elementary Workers Not Elsewhere Classified
5         96290 Lao động giản đơn khác chưa được phân vào đâu Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động giản đơn khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5

Mô tả các bảng ở trên.