HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.3.0 - STU1 Draft Viet Nam cờ

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Local Development build (v0.3.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

ValueSet: Nghề nghiệp — VN Occupation ValueSet

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-occupation-vs Phiên bản: 0.3.0
Computable Name: VNOCVS

Tập giá trị nghề nghiệp theo VSCO 2020 (QĐ 34/2020/QĐ-TTg). Bao gồm tất cả 1.516 mã nghề nghiệp 5 cấp.

All occupation codes from VSCO 2020, covering 5 hierarchical levels. ISCO-08 compatible at Levels 1-4.

References

Logical Definition (CLD)

 

Khai triển

Expansion performed internally based on codesystem Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (VSCO 2020) / Vietnam Standard Classification of Occupations v0.3.0 (CodeSystem)

This value set has 1,516 codes in it. In order to keep the publication size manageable, only a selection (1,000 codes) of the whole set of codes is shown.

SystemCodeDisplay (vi)DefinitionJSONXML
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  0Armed Forces OccupationsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 1: "Lực lượng vũ trang" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  01Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lực lượng quân đội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  011Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  0110Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  01100Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  012Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Hạ sĩ quan, binh sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  0120Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Hạ sĩ quan, binh sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  01200Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hạ sĩ quan, binh sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  013Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lực lượng khác trong quân đội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  0130Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lực lượng khác trong quân đội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  01300Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lực lượng khác trong quân đội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  02Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lực lượng công an" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  021Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  0210Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  02100Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  022Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Hạ sĩ quan, chiến sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  0220Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Hạ sĩ quan, chiến sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  02200Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hạ sĩ quan, chiến sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  023Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lực lượng khác trong công an" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  0230Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lực lượng khác trong công an" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  02300Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lực lượng khác trong công an" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  03Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Cơ yếu và lực lượng vũ trang khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  031Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Cơ yếu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  0310Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Cơ yếu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  03100Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Cơ yếu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  032Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lực lượng vũ trang khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  0320Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lực lượng vũ trang khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  03200Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lực lượng vũ trang khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1ManagersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 1: "Lãnh đạo, quản lý trong các ngành, các cấp và các đơn vị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  10Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp trung ương và địa phương (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  101Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp trung ương (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1011Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Tổng Bí thư, Thường trực Ban Bí thư, Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  10110Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tổng Bí thư, Thường trực Ban Bí thư, Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1012Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  10120Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1013Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối trực thuộc Trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  10130Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối trực thuộc Trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1014Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  10140Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1015Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  10150Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1016Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  10160Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  102Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp tỉnh (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1021Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  10210Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1022Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy sở, ban, ngành cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  10220Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy sở, ban, ngành cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1023Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  10230Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1024Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  10240Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  103Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp huyện (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1031Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư Huyện ủy, Phó Bí thư Huyện ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  10310Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư Huyện ủy, Phó Bí thư Huyện ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1032Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy ban, ngành cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  10320Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy ban, ngành cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1033Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  10330Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  104Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp xã (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1040Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  10400Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  105Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam tại doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1050Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  10500Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  11Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lãnh đạo, quản lý của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội và Văn phòng Chủ tịch nước (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  111Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1111Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên thường vụ Quốc hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  11110Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên thường vụ Quốc hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1112Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Ủy ban và tương đương làm việc tại Văn phòng Quốc hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  11120Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Ủy ban và tương đương làm việc tại Văn phòng Quốc hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1113Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  11130Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  112Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Nhà nước, Văn phòng Chủ tịch nước (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1121Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  11210Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1122Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm tương đương Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương làm việc tại Văn phòng Chủ tịch nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  11220Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm tương đương Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương làm việc tại Văn phòng Chủ tịch nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1123Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  11230Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  12Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lãnh đạo, quản lý của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ, các bộ, ngành và tương đương thuộc Chính phủ (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  121Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1211Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  12110Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1212Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm và tương đương làm việc tại Văn phòng Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  12120Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm và tương đương làm việc tại Văn phòng Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1213Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  12130Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  122Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý bộ, ngành và tương đương thuộc Chính phủ (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1221Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương của các bộ, ngành, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan thuộc Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  12210Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương của các bộ, ngành, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan thuộc Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1222Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  12220Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1223Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  12230Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  123Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý tổng cục thuộc bộ (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1231Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  12310Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1232Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  12320Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  13Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  131Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1311Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  13110Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1312Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương làm việc ở Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  13120Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương làm việc ở Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  132Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân ở địa phương (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1321Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  13210Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1322Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  13220Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  133Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật định (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1330Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật định" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  14Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lãnh đạo, quản lý của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân địa phương (kể cả các cơ quan chuyên môn ở địa phương, trừ tư pháp và" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  141Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "đoàn thể) (chuyên trách) Lãnh đạo, quản lý của Hội đồng nhân dân (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1411Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  14110Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1412Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  14120Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1413Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  14130Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1414Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  14140Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1415Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  14150Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  142Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Ủy ban nhân dân (kể cả các cơ quan chuyên môn) (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1421Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  14210Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1422Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  14220Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1423Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  14230Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1424Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban, sở và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  14240Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban, sở và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1425Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  14250Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  15Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lãnh đạo, quản lý khối đoàn thể; Mặt trận Tổ quốc, Liên đoàn Lao động, Hội Phụ nữ, Hội Nông dân, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  151Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Minh, Hội Cựu chiến binh (chuyên trách) Lãnh đạo, quản lý khối đoàn thể (trừ Liên đoàn Lao động) (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1511Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  15110Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1512Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  15120Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1513Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  15130Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1514Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  15140Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1515Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  15150Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  152Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý Liên đoàn Lao động (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1521Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  15210Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1522Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  15220Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1523Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  15230Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1524Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  15240Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1525Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  15250Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1526Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn cơ quan bộ, ngành ở trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  15260Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn cơ quan bộ, ngành ở trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1527Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  15270Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  16Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhà quản lý của Tổ chức nghiệp chủ, nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  161Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà quản lý của Tổ chức nghiệp chủ (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1610Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  16100Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  162Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà quản lý của Tổ chức nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1620Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  16200Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  17Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhà quản lý của các cơ quan tập đoàn, tổng công ty và tương đương (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  171Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1710Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  17100Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  172Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giám đốc, Phó Giám đốc của các đơn vị sản xuất và triển khai thuộc cơ quan Tập đoàn, Tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1721Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "(chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  17210Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "(chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1722Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  17220Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1723Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  17230Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1724Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bán buôn, bán lẻ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  17240Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bán buôn, bán lẻ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1725Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ lưu trú và ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  17250Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ lưu trú và ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1726Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vận tải, kho bãi; Thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  17260Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vận tải, kho bãi; Thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1727Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  17270Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1728Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ cá nhân và cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  17280Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ cá nhân và cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1729Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  17290Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  173Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giám đốc, Phó Giám đốc các đơn vị quản lý thuộc cơ quan Liên hiệp, Tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1731Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Tài chính, kế toán, quản trị hành chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  17310Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tài chính, kế toán, quản trị hành chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1732Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Tổ chức nhân sự và mối quan hệ công nghệ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  17320Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tổ chức nhân sự và mối quan hệ công nghệ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1733Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bán hàng và tiếp thị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  17330Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bán hàng và tiếp thị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1734Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  17340Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1735Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Cung ứng và phân phối" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  17350Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Cung ứng và phân phối" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1736Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ và tính toán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  17360Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ và tính toán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1737Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nghiên cứu và phát triển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  17370Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nghiên cứu và phát triển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1739Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Các đơn vị khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  17390Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các đơn vị khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  174Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giám đốc, Phó Giám đốc công ty, doanh nghiệp, xí nghiệp, hợp tác xã; Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng trường nhỏ và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1741Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "(chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  17410Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "(chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1742Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  17420Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1743Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  17430Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1744Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bán buôn, bán lẻ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  17440Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bán buôn, bán lẻ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1745Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ lưu trú và ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  17450Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ lưu trú và ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1746Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vận tải kho bãi; Thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  17460Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vận tải kho bãi; Thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1747Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  17470Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1748Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ cá nhân và cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  17480Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ cá nhân và cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  1749Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  17490Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 1: "Nhà chuyên môn bậc cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21Science and Engineering ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhà chuyên môn trong lĩnh vực khoa học và kỹ thuật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  211Physical and Earth Science ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về khoa học trái đất và vật lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2111Physicists and AstronomersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà vật lý học và thiên văn học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21110Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà vật lý học và thiên văn học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2112MeteorologistsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà khí tượng học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21120Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khí tượng học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2113ChemistsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21130Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2114Geologists and GeophysicistsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà địa chất, địa vật lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21140Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà địa chất, địa vật lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  212Mathematicians, Actuaries and StatisticiansMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà toán học, nhà thống kê" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2121Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà toán học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21211Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà toán học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21212Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích nghiên cứu hoạt động" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2122Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà thống kê" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21220Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thống kê" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  213Life Science ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về khoa học sự sống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2131Biologists, Botanists, Zoologists and Related ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà sinh vật học, thực vật học, động vật học và các chuyên môn liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21310Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà sinh vật học, thực vật học, động vật học và các chuyên môn liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2132Farming, Forestry and Fisheries AdvisersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà tư vấn nông, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21321Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà trồng trọt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21322Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà tư vấn làm vườn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21323Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà bệnh học thực vật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21324Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khoa học đất đai" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21325Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chăn nuôi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21326Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà nuôi cấy tế bào động vật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21327Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà nuôi cấy mô thực vật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21328Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21329Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các chuyên gia nông, lâm, thủy sản khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2133Environmental Protection ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về bảo vệ môi trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21330Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về bảo vệ môi trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  214Engineering Professionals (excluding Electrotechnology)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về kỹ thuật (trừ kỹ thuật điện)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2141Industrial and Production EngineersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư công nghiệp chế biến, chế tạo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21410Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư công nghiệp chế biến, chế tạo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2142Civil EngineersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21420Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2143Environmental EngineersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư môi trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21430Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư môi trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2144Mechanical EngineersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư cơ học, cơ khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21440Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư cơ học, cơ khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2145Chemical EngineersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21450Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2146Mining Engineers, Metallurgists and Related ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư khai thác mỏ, luyện kim và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21460Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư khai thác mỏ, luyện kim và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2149Engineering Professionals Not Elsewhere ClassifiedMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21490Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  215Electrotechnology EngineersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ sư kỹ thuật điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2151Electrical EngineersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21510Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2152Electronics EngineersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21520Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2153Telecommunications EngineersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21530Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  216Architects, Planners, Surveyors and DesignersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kiến trúc sư, nhà quy hoạch, khảo sát và thiết kế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2161Building ArchitectsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiến trúc sư xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21610Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiến trúc sư xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2162Landscape ArchitectsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiến trúc sư cảnh quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21620Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiến trúc sư cảnh quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2163Product and Garment DesignersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà thiết kế sản phẩm và may mặc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21631Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế trang phục/thời trang, phụ kiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21632Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế công nghiệp và sản phẩm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2164Town and Traffic PlannersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà quy hoạch đô thị và giao thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21641Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quy hoạch đô thị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21649Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quy hoạch giao thông khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2165Cartographers and SurveyorsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà vẽ bản đồ và khảo sát hiện trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21651Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khảo sát chung" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21652Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khảo sát đất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21653Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khảo sát thủy văn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21654Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vẽ bản đồ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21659Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khảo sát và vẽ bản đồ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2166Graphic and Multimedia DesignersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  21660Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  22Health ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhà chuyên môn về sức khỏe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  221Medical DoctorsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Bác sỹ y khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2211Generalist Medical PractitionersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ đa khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  22110Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ đa khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2212Specialist Medical PractitionersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ chuyên khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  22121Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ tim mạch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  22122Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ da liễu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  22123Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ tiêu hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  22124Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ nội khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  22125Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ ung bướu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  22126Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ nhi khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  22127Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ hô hấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  22128Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ tâm thần" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  22129Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ chuyên khoa khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  222Nursing and Midwifery ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Y tá/Điều dưỡng (cao cấp) và hộ sinh (cao cấp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2221Nursing ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Y tá/Điều dưỡng (cao cấp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  22210Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Y tá/Điều dưỡng (cao cấp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2222Midwifery ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Hộ sinh (cao cấp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  22220Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hộ sinh (cao cấp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  223Traditional and Complementary Medicine ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2230Traditional and Complementary Medicine ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  22300Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  224Paramedical PractitionersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Bác sỹ phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2240Paramedical PractitionersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  22400Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  225VeterinariansMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Bác sỹ thú y" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2250VeterinariansMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ thú y" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  22500Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ thú y" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  226Other Health ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về sức khỏe khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2261DentistsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ răng - hàm - mặt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  22610Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ răng - hàm - mặt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2262PharmacistsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dược sỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  22621Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dược sỹ sản xuất thuốc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  22629Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dược sỹ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2263Environmental and Occupational Health and Hygiene ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về vệ sinh môi trường và bệnh nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  22630Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về vệ sinh môi trường và bệnh nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2264PhysiotherapistsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về vật lý trị liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  22640Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về vật lý trị liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2265Dieticians and NutritionistsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về dinh dưỡng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  22650Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về dinh dưỡng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2266Audiologists and Speech TherapistsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ thính học và đặc trị các khuyết tật về ngôn ngữ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  22660Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ thính học và đặc trị các khuyết tật về ngôn ngữ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2267Optometrists and Ophthalmic OpticiansMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về thị lực và nhãn khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  22670Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về thị lực và nhãn khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2269Health Professionals Not Elsewhere ClassifiedMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn khác về sức khỏe chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  22690Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn khác về sức khỏe chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  23Teaching ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhà chuyên môn về giảng dạy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  231University and Higher Education TeachersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giảng viên cao đẳng, đại học và cao học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2311Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giảng viên đại học và cao học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  23110Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giảng viên đại học và cao học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2312Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giảng viên cao đẳng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  23120Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giảng viên cao đẳng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  232Vocational Education TeachersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên trung cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2320Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên trung cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  23200Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2321Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên trung cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  23210Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2322Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên trung cấp chuyên nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  23220Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung cấp chuyên nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  233Secondary Education TeachersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên trung học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2331Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên trung học phổ thông (cấp III)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  23310Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung học phổ thông (cấp III)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2332Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên trung học cơ sở (cấp II)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  23320Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung học cơ sở (cấp II)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  234Primary School and Early Childhood TeachersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên tiểu học và mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2341Primary School TeachersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên tiểu học (cấp I)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  23410Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên tiểu học (cấp I)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2342Early Childhood EducatorsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  23420Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  239Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2391Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chuyên gia về phương pháp giáo dục" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  23910Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chuyên gia về phương pháp giáo dục" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2392Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên theo các nhu cầu đặc biệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  23920Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên theo các nhu cầu đặc biệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2393Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên ngôn ngữ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  23930Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên ngôn ngữ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2394Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên âm nhạc khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  23940Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên âm nhạc khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2395Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên nghệ thuật khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  23950Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên nghệ thuật khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2396Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên công nghệ thông tin" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  23960Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên công nghệ thông tin" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2399Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  23990Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  24Business and Administration ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhà chuyên môn về kinh doanh và quản lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  241Finance ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về tài chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2411AccountantsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kế toán và các nhà chuyên môn có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  24111Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kế toán (trừ kế toán thuế)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  24112Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm toán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  24113Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kế toán thuế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2412Financial and Investment AdvisersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà tư vấn tài chính và đầu tư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  24120Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà tư vấn tài chính và đầu tư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2413Financial AnalystsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  24131Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích tài chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  24132Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích rủi ro" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  24133Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quản lý quỹ đầu tư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  24134Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quản lý quỹ ủy thác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  24139Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  242Administration ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về quản trị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2421Management and Organization AnalystsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà phân tích tổ chức và quản lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  24210Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích tổ chức và quản lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2422Policy Administration ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về quản trị chính sách" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  24220Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về quản trị chính sách" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2423Personnel and Careers ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về nhân sự và nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  24230Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về nhân sự và nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2424Training and Staff Development ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về đào tạo và phát triển nhân viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  24240Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về đào tạo và phát triển nhân viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  243Sales, Marketing and Public Relations ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về bán hàng, tiếp thị và quan hệ công chúng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2431Advertising and Marketing ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về quảng cáo và tiếp thị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  24310Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về quảng cáo và tiếp thị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2432Public Relations ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về quan hệ công chúng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  24320Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về quan hệ công chúng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2433Technical and Medical Sales Professionals (excluding ICT)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm công nghệ thông tin và truyền thông)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  24330Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm công nghệ thông tin và truyền thông)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2434Information and Communications Technology Sales ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về bán hàng hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  24340Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về bán hàng hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  244Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2441Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về hải quan của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  24410Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về hải quan của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2442Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về thuế của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  24420Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về thuế của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2443Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về trợ cấp xã hội của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  24430Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về trợ cấp xã hội của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2444Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về cấp phép của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  24440Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về cấp phép của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2445Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiểm lâm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  24450Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm lâm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2446Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà ngoại giao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  24460Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà ngoại giao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2449Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  24490Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  25Information and Communications Technology ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhà chuyên môn trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  251Software and Applications Developers and AnalystsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về phân tích và phát triển phần mềm và các ứng dụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2511Systems AnalystsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà phân tích hệ thống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  25111Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích/thiết kế hệ thống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  25112Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tư vấn quy trình kinh doanh công nghệ thông tin/phân tích kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  25113Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà kiến trúc giải pháp/doanh nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2512Software DevelopersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà phát triển phần mềm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  25120Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phát triển phần mềm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2513Web and Multimedia DevelopersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  25130Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2514Applications ProgrammersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà lập trình các ứng dụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  25140Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà lập trình các ứng dụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2519Software and Applications Developers and Analysts Not Elsewhere ClassifiedMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về phát triển phần mềm ứng dụng và nhà phân tích chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  25190Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về phát triển phần mềm ứng dụng và nhà phân tích chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  252Database and Network ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2521Database Designers and AdministratorsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà quản trị và thiết kế cơ sở dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  25211Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quản trị cơ sở dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  25212Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế cơ sở dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2522Systems AdministratorsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà quản trị hệ thống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  25220Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quản trị hệ thống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2523Computer Network ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về mạng máy tính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  25230Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về mạng máy tính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2529Database and Network Professionals Not Elsewhere ClassifiedMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  25291Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khoa học dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  25292Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về mạng và cơ sở dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26Legal, Social and Cultural ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhà chuyên môn về luật pháp, văn hóa, xã hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  261Legal ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về luật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2611LawyersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Luật sư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26111Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Luật sư tham gia tố tụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26112Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Luật sư tư vấn pháp luật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26119Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Luật sư khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2612JudgesMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thẩm phán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26120Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thẩm phán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2619Legal Professionals Not Elsewhere ClassifiedMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26190Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26191Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Công chứng viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26192Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thừa phát lại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26199Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  262Librarians, Archivists and CuratorsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thủ thư, nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2621Archivists and CuratorsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26210Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2622Librarians and Related Information ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thủ thư và các nhà chuyên môn về thông tin liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26220Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thủ thư và các nhà chuyên môn về thông tin liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  263Social and Religious ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về xã hội và tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2631EconomistsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà kinh tế học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26310Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà kinh tế học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2632Sociologists, Anthropologists and Related ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà xã hội học, nhà nhân chủng học và các nghề có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26320Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà xã hội học, nhà nhân chủng học và các nghề có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2633Philosophers, Historians and Political ScientistsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà triết học, sử học và khoa học chính trị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26330Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà triết học, sử học và khoa học chính trị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2634PsychologistsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà tâm lý học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26340Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà tâm lý học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2635Social Work and Counselling ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về tư vấn và công tác xã hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26350Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về tư vấn và công tác xã hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2636Religious ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26360Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  264Authors, Journalists and LinguistsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà văn, nhà báo và nhà ngôn ngữ học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2641Authors and Related WritersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà văn và nghề có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26411Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà văn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26412Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người viết kịch bản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26413Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người viết lời quảng cáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26414Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người viết tài liệu kỹ thuật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26415Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà biên tập kịch bản và kết nối" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26416Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Biên tập viên xuất bản phẩm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26419Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người viết khác và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2642JournalistsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà báo, biên tập viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26421Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà báo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26422Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Biên tập viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2643Translators, Interpreters and Other LinguistsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà biên dịch, phiên dịch và nhà ngôn ngữ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26431Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phiên dịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26432Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Biên dịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26439Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà ngôn ngữ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  265Creative and Performing ArtistsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2651Visual ArtistsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nghệ sỹ hình ảnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26511Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà điêu khắc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26512Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Họa sỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26513Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vẽ tranh hoạt họa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26519Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nghệ sỹ hình ảnh khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2652Musicians, Singers and ComposersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26521Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhạc công" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26522Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhạc sỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26523Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhạc trưởng/giám đốc dàn nhạc/ban nhạc/dàn hợp xướng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26524Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ca sỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26529Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2653Dancers and ChoreographersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vũ công và biên đạo múa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26530Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vũ công và biên đạo múa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2654Film, Stage and Related Directors and ProducersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Đạo diễn, nhà sản xuất phim, sân khấu và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26540Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đạo diễn, nhà sản xuất phim, sân khấu và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2655ActorsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Diễn viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26550Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Diễn viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2656Announcers on Radio, Television and Other MediaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Phát thanh viên trên đài, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26560Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phát thanh viên trên đài, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  2659Creative and Performing Artists Not Elsewhere ClassifiedMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn liên quan khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  26590Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn liên quan khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3Technicians and Associate ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 1: "Nhà chuyên môn bậc trung" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31Science and Engineering Associate ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Kỹ thuật viên khoa học và kỹ thuật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  311Physical and Engineering Science TechniciansMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3111Chemical and Physical Science TechniciansMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên khoa học hóa học và vật lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31111Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31112Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên vật lí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31119Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên hóa học và vật lí khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3112Civil Engineering TechniciansMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31121Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31122Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kết cấu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31123Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên xây dựng công trình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31124Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên khảo sát đất đai" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31129Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3113Electrical Engineering TechniciansMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31131Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện dân dụng chung" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31132Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện dân dụng cao tần" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31139Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện dân dụng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3114Electronics Engineering TechniciansMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31141Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện tử dân dụng (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31142Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên bán dẫn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31143Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thiết bị ghi âm, ghi hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31144Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thiết bị đo đạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31149Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện tử dân dụng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3115Mechanical Engineering TechniciansMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31151Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí chung" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31152Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên cơ khí hàng không" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31153Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên máy tự động" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31154Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điều hòa không khí/điện lạnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31155Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên máy móc, công cụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31156Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thiết kế khuôn/công cụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31159Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên cơ khí dân dụng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3116Chemical Engineering TechniciansMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31160Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3117Mining and Metallurgical TechniciansMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên khai thác mỏ và luyện kim" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31170Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên khai thác mỏ và luyện kim" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3118DraughtspersonsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên phác thảo kỹ thuật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31180Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên phác thảo kỹ thuật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3119Physical and Engineering Science Technicians Not Elsewhere ClassifiedMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31190Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  312Mining, Manufacturing and Construction SupervisorsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giám sát viên khai thác mỏ, sản xuất và xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3121Mining SupervisorsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giám sát viên khai thác mỏ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31210Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám sát viên khai thác mỏ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3122Manufacturing SupervisorsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giám sát viên sản xuất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31220Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám sát viên sản xuất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3123Construction SupervisorsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giám sát viên xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31230Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám sát viên xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  313Process Control TechniciansMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên kiểm soát, vận hành và điều khiển quy trình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3131Power Production Plant OperatorsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người vận hành trạm hoặc nhà máy phát điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31310Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vận hành trạm hoặc nhà máy phát điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3132Incinerator and Water Treatment Plant OperatorsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người vận hành lò đốt rác và nhà máy xử lý nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31320Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vận hành lò đốt rác và nhà máy xử lý nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3133Chemical Processing Plant ControllersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiểm soát viên nhà máy xử lý hóa chất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31330Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm soát viên nhà máy xử lý hóa chất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3134Petroleum and Natural Gas Refining Plant OperatorsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người vận hành nhà máy lọc dầu và khí tự nhiên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31340Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vận hành nhà máy lọc dầu và khí tự nhiên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3135Metal Production Process ControllersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiểm soát viên quy trình sản xuất kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31350Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm soát viên quy trình sản xuất kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3139Process Control Technicians Not Elsewhere ClassifiedMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kiểm soát quy trình khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31390Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kiểm soát quy trình khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  314Life Science Technicians and Related Associate ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên khoa học sự sống và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3141Life Science Technicians (excluding Medical)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên khoa học sự sống (không kể y tế)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31410Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên khoa học sự sống (không kể y tế)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3142Agricultural TechniciansMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên nông nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31420Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên nông nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3143Forestry TechniciansMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31430Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3144Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31440Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  315Ship and Aircraft Controllers and TechniciansMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên và kiểm soát viên tàu thủy và phương tiện bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3151Ships' EngineersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên máy của tàu thủy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31510Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên máy của tàu thủy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3152Ships' Deck Officers and PilotsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Hoa tiêu và nhân viên văn phòng trên tàu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31520Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hoa tiêu và nhân viên văn phòng trên tàu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3153Aircraft Pilots and Related Associate ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Phi công phương tiện bay và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31530Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phi công phương tiện bay và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3154Air Traffic ControllersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiểm soát viên không lưu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31540Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm soát viên không lưu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3155Air Traffic Safety Electronics TechniciansMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên điện tử an toàn không lưu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  31550Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện tử an toàn không lưu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  32Health Associate ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Kỹ thuật viên sức khỏe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  321Medical and Pharmaceutical TechniciansMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên y tế và dược" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3211Medical Imaging and Therapeutic Equipment TechniciansMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên hình ảnh và thiết bị y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  32111Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên siêu âm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  32112Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên X quang" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  32119Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thiết bị y tế và hình ảnh khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3212Medical and Pathology Laboratory TechniciansMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  32120Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3213Pharmaceutical Technicians and AssistantsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên và trợ lý dược" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  32130Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên và trợ lý dược" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3214Medical and Dental Prosthetic TechniciansMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên lắp răng giả và chỉnh hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  32141Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên lắp chân tay giả và chỉnh hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  32142Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người làm và sửa các thiết bị chỉnh hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  32143Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên lắp răng giả, chân tay giả và các thiết bị chỉnh hình khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  322Nursing and Midwifery Associate ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân và hộ sinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3221Nursing Associate ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  32210Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3222Midwifery Associate ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Hộ sinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  32220Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hộ sinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  323Traditional and Complementary Medicine Associate ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3230Traditional and Complementary Medicine Associate ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  32300Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  324Veterinary Technicians and AssistantsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên thú y và phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3240Veterinary Technicians and AssistantsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên thú y và phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  32400Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thú y và phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  325Other Health Associate ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên sức khỏe khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3251Dental Assistants and TherapistsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Phụ tá nha khoa và trị liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  32510Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phụ tá nha khoa và trị liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3252Medical Records and Health Information TechniciansMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  32520Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3253Community Health WorkersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên y tế cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  32530Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên y tế cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3254Dispensing OpticiansMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên nhãn khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  32540Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên nhãn khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3255Physiotherapy Technicians and AssistantsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên vật lý trị liệu và phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  32550Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên vật lý trị liệu và phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3256Medical AssistantsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên trợ giúp y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  32560Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên trợ giúp y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3257Environmental and Occupational Health Inspectors and AssociatesMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thanh tra viên và cộng tác viên môi trường và sức khỏe nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  32570Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thanh tra viên và cộng tác viên môi trường và sức khỏe nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3258Ambulance WorkersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên cấp cứu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  32580Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên cấp cứu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3259Health Associate Professionals Not Elsewhere ClassifiedMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên sức khỏe khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  32590Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên sức khỏe khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  33Business and Administration Associate ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên về kinh doanh và quản lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  331Financial and Mathematical Associate ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên về toán ứng dụng và tài chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3311Securities and Finance Dealers and BrokersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên môi giới, buôn bán chứng khoán và tài chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  33110Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên môi giới, buôn bán chứng khoán và tài chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3312Credit and Loans OfficersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên phụ trách các khoản tín dụng và khoản vay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  33120Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phụ trách các khoản tín dụng và khoản vay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3313Accounting Associate ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kế toán viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  33130Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kế toán viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3314Statistical, Mathematical and Related Associate ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên về thống kê và toán học ứng dụng có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  33140Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về thống kê và toán học ứng dụng có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3315Valuers and Loss AssessorsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên định giá và đánh giá mức độ thiệt hại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  33151Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thẩm định viên/định giá (trừ tài sản vô hình)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  33152Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám định viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  33153Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên định giá tài sản vô hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3316Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thủ quỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  33160Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thủ quỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  332Sales and Purchasing Agents and BrokersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên bán hàng, mua sắm và môi giới" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3321Insurance RepresentativesMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên đại diện bảo hiểm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  33211Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đại lý môi giới bảo hiểm (gồm cả nhà kế hoạch tài chính độc lập)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  33219Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đại diện bảo hiểm và các nhân viên hỗ trợ liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3322Commercial Sales RepresentativesMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên đại diện bán hàng hóa thương mại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  33220Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên đại diện bán hàng hóa thương mại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3323BuyersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên/đại lý mua hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  33231Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu mua" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  33232Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đại lý thu mua" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3324Trade BrokersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên môi giới thương mại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  33240Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên môi giới thương mại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  333Business Services AgentsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3331Clearing and Forwarding AgentsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên làm thủ tục thông quan và vận tải hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  33310Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên làm thủ tục thông quan và vận tải hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3332Conference and Event PlannersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên tổ chức hội thảo và sự kiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  33320Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên tổ chức hội thảo và sự kiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3333Employment Agents and ContractorsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên môi giới việc làm và nhà thầu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  33330Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên môi giới việc làm và nhà thầu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3334Real Estate Agents and Property ManagersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên môi giới bất động sản và quản lý tài sản/bất động sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  33340Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên môi giới bất động sản và quản lý tài sản/bất động sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3339Business Services Agents Not Elsewhere ClassifiedMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  33390Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  334Administrative and Specialized SecretariesMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thư ký hành chính và nhân viên chuyên môn khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3341Office SupervisorsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giám sát viên văn phòng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  33410Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám sát viên văn phòng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3342Legal SecretariesMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thư ký luật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  33420Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thư ký luật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3343Administrative and Executive SecretariesMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thư ký hành chính và điều hành" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  33430Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thư ký hành chính và điều hành" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3344Medical SecretariesMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thư ký y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  33440Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thư ký y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  335Government Regulatory Associate ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên điều tiết của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3351Customs and Border InspectorsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên hải quan của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  33510Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hải quan của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3352Government Tax and Excise OfficialsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thuế của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  33520Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thuế của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3353Government Social Benefits OfficialsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  33530Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3354Government Licensing OfficialsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên cấp phép của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  33540Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên cấp phép của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3355Police Inspectors and DetectivesMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiểm lâm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  33550Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm lâm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3359Government Regulatory Associate Professionals Not Elsewhere ClassifiedMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  33590Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  34Legal, Social, Cultural and Related Associate ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên luật pháp, văn hóa, xã hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  341Legal, Social and Religious Associate ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên về luật pháp, xã hội và tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3411Legal and Related Associate ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên về luật pháp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  34110Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về luật pháp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3412Social Work Associate ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên về công tác xã hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  34120Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về công tác xã hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3413Religious Associate ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên về tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  34130Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  342Sports and Fitness WorkersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên về thể thao và tập luyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3421Athletes and Sports PlayersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vận động viên và người chơi thể thao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  34210Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vận động viên và người chơi thể thao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3422Sports Coaches, Instructors and OfficialsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  34221Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Huấn luyện viên thể thao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  34222Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn thể dục thẩm mỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  34223Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn tập thể hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  34224Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên làm việc trong lĩnh vực thể thao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  34229Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3423Fitness and Recreation Instructors and Programme LeadersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người hướng dẫn tập luyện và giải trí, người chỉ đạo chương trình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  34230Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người hướng dẫn tập luyện và giải trí, người chỉ đạo chương trình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  343Artistic, Cultural and Culinary Associate ProfessionalsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên về nghệ thuật, văn hóa và ẩm thực" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3431PhotographersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhiếp ảnh gia" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  34310Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhiếp ảnh gia" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3432Interior Designers and DecoratorsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà thiết kế và trang trí nội thất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  34320Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế và trang trí nội thất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3433Gallery, Museum and Library TechniciansMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên thư viện, viện bảo tàng và triển lãm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  34330Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thư viện, viện bảo tàng và triển lãm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3434ChefsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Đầu bếp trưởng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  34340Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đầu bếp trưởng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3439Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên về nghệ thuật và văn hóa khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  34390Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về nghệ thuật và văn hóa khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  35Information and Communications TechniciansMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Kỹ thuật viên thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  351Information and Communications Technology Operations and User Support TechniciansMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng và vận hành công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3511Information and Communications Technology Operations TechniciansMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên vận hành công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  35110Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên vận hành công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3512Information and Communications Technology User Support TechniciansMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  35120Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3513Computer Network and Systems TechniciansMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên hệ thống và mạng máy tính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  35130Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên hệ thống và mạng máy tính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3514Web TechniciansMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên web" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  35140Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên web" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  352Telecommunications and Broadcasting TechniciansMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên viễn thông và phát thanh truyền hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3521Broadcasting and Audiovisual TechniciansMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên truyền hình và nghe - nhìn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  35211Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điều hành chương trình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  35212Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều khiển máy quay phim" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  35213Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều khiển máy quay hình động/ti vi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  35214Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều khiển thiết bị phòng thu phát thanh truyền hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  35215Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều khiển thiết bị ghi âm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  35216Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên dựng phim" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  35219Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các kỹ thuật viên phát thanh và nghe nhìn khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3522Telecommunications Engineering TechniciansMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  35220Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kỹ thuật viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  36Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Giáo viên bậc trung" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  361Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên tiểu học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3610Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên tiểu học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  36100Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên tiểu học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  362Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3620Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  36200Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  363Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3630Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  36300Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  364Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3640Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  36400Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3641Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên sơ cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  36410Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên sơ cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3642Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên đào tạo khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  36420Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên đào tạo khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  365Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3651Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên sơ cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  36510Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên sơ cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  3652Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên đào tạo khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  36520Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên đào tạo khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  4Clerical Support WorkersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 1: "Nhân viên trợ lý văn phòng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  41General and Keyboard ClerksMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên tổng hợp và nhân viên làm các công việc bàn giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  411General Office ClerksMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên tổng hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  4110General Office ClerksMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên tổng hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  41101Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên văn phòng (gồm cả sắp xếp tài liệu và sao chụp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  41102Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên nguồn nhân lực/tổ chức" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  41109Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hành chính khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  412Secretaries (general)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thư ký (tổng hợp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  4120Secretaries (general)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thư ký (tổng hợp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  41200Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thư ký (tổng hợp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  413Keyboard OperatorsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên làm công việc bàn giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  4131Typists and Word Processing OperatorsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên đánh máy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  41310Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên đánh máy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  4132Data Entry ClerksMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên nhập dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  41320Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên nhập dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  42Customer Services ClerksMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên dịch vụ khách hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  421Tellers, Money Collectors and Related ClerksMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên thu ngân, thu tiền và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  4211Bank Tellers and Related ClerksMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên giao dịch ngân hàng và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  42111Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên giao dịch ngân hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  42112Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu ngân dịch vụ bưu điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  42113Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên đổi tiền" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  42119Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên giao dịch và thu ngân khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  4212Bookmakers, Croupiers and Related Gaming WorkersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên chia bài trong sòng bạc và các nghề liên quan đến cờ bạc khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  42120Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chia bài trong sòng bạc và các nghề liên quan đến cờ bạc khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  4213Pawnbrokers and Money-lendersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ hiệu cầm đồ và cho vay tiền" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  42131Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ hiệu cầm đồ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  42132Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người cho vay tiền" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  4214Debt Collectors and Related WorkersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người thu nợ và các công việc liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  42141Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thu nợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  42149Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thu nợ khác và làm công việc có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  422Client Information WorkersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên thông tin khách hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  4221Travel Consultants and ClerksMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên và tư vấn viên du lịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  42210Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên và tư vấn viên du lịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  4222Contact Centre Information ClerksMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên trung tâm thông tin liên lạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  42220Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên trung tâm thông tin liên lạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  4223Telephone Switchboard OperatorsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên vận hành tổng đài điện thoại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  42230Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên vận hành tổng đài điện thoại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  4224Hotel ReceptionistsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên lễ tân khách sạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  42240Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên lễ tân khách sạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  4225Inquiry ClerksMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên hướng dẫn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  42250Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  4226Receptionists (general)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lễ tân (tổng hợp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  42260Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lễ tân (tổng hợp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  4227Survey and Market Research InterviewersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Phỏng vấn viên điều tra và nghiên cứu thị trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  42270Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phỏng vấn viên điều tra và nghiên cứu thị trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  4229Client Information Workers Not Elsewhere ClassifiedMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thông tin khách hàng chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  42290Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thông tin khách hàng chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  43Numerical and Material Recording ClerksMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên ghi chép số liệu và vật liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  431Numerical ClerksMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên làm công việc liên quan đến số liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  4311Accounting and Bookkeeping ClerksMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên kế toán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  43110Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên kế toán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  4312Statistical, Finance and Insurance ClerksMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thống kê, tài chính và bảo hiểm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  43120Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thống kê, tài chính và bảo hiểm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  4313Payroll ClerksMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên kế toán tiền lương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  43130Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên kế toán tiền lương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  432Material Recording and Transport ClerksMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên ghi chép nguyên vật liệu và vận chuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  4321Stock ClerksMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên ghi chép tồn kho" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  43210Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên ghi chép tồn kho" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  4322Production ClerksMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên sản xuất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  43220Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên sản xuất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  4323Transport ClerksMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên vận chuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  43230Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên vận chuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  44Other Clerical Support WorkersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  440Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  4401Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thư viện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  44010Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thư viện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  4402Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên phân loại và vận chuyển thư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  44020Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phân loại và vận chuyển thư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  4403Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên đánh mã, đọc và sửa bản in thử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  44030Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên đánh mã, đọc và sửa bản in thử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  4404Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người ghi chép thuê và người làm các công việc có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  44040Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người ghi chép thuê và người làm các công việc có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  4405Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên văn thư và phô tô" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  44050Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên văn thư và phô tô" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  4406Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên tổ chức nhân sự" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  44060Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên tổ chức nhân sự" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  4409Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  44090Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5Service and Sales WorkersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 1: "Nhân viên dịch vụ và bán hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  51Personal Service WorkersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên dịch vụ cá nhân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  511Travel Attendants, Conductors and GuidesMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên hướng dẫn, tổ chức khách du lịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5111Travel Attendants and Travel StewardsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Tiếp viên trên tàu hoặc máy bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  51110Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tiếp viên trên tàu hoặc máy bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5112Transport ConductorsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên phụ tàu xe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  51120Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phụ tàu xe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5113Travel GuidesMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên hướng dẫn du lịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  51131Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn khu thiên nhiên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  51132Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn công viên chủ đề" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  51139Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn du lịch khác (như di tích lịch sử, bảo tàng)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  512CooksMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Đầu bếp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5120CooksMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Đầu bếp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  51200Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đầu bếp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  513Waiters and BartendersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Bồi bàn và nhân viên pha chế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5131WaitersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bồi bàn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  51311Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tổ trưởng/Giám sát bồi bàn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  51312Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bồi bàn (trừ bồi bàn rượu)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  51313Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bồi bàn rượu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5132BartendersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên pha chế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  51320Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên pha chế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  514Hairdressers, Beauticians and Related WorkersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ làm đầu, nhân viên làm đẹp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5141HairdressersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ làm đầu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  51410Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm đầu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5142Beauticians and Related WorkersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên làm đẹp và nhân viên có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  51420Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên làm đẹp và nhân viên có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  515Building and Housekeeping SupervisorsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Người giám sát tòa nhà, quản gia" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5151Cleaning and Housekeeping Supervisors in Offices, Hotels and Other EstablishmentsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người giám sát việc dọn dẹp và vệ sinh trong văn phòng, khách sạn và các cơ quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  51510Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người giám sát việc dọn dẹp và vệ sinh trong văn phòng, khách sạn và các cơ quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5152Domestic HousekeepersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người quản lý công việc gia đình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  51520Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người quản lý công việc gia đình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5153Building CaretakersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người chăm sóc, bảo vệ tòa nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  51530Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người chăm sóc, bảo vệ tòa nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  516Other Personal Services WorkersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên dịch vụ cá nhân khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5161Astrologers, Fortune-tellers and Related WorkersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chiêm tinh, nhà tướng số và những người có liên quan đến tâm linh khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  51610Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chiêm tinh, nhà tướng số và những người có liên quan đến tâm linh khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5162Companions and ValetsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người bồi phòng và những người được thuê để làm bầu bạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  51620Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bồi phòng và những người được thuê để làm bầu bạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5163Undertakers and EmbalmersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người làm nghề phục vụ tang lễ và ướp xác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  51630Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người làm nghề phục vụ tang lễ và ướp xác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5164Pet Groomers and Animal Care WorkersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên chăm sóc và làm đẹp động vật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  51640Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chăm sóc và làm đẹp động vật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5165Driving InstructorsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên hướng dẫn lái xe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  51650Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên hướng dẫn lái xe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5169Personal Services Workers Not Elsewhere ClassifiedMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên dịch vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  51690Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên dịch vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  52Sales WorkersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên bán hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  521Street and Market SalespersonsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Người bán hàng trên đường phố và tại chợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5211Stall and Market SalespersonsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người bán hàng trong quầy hàng và tại chợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  52110Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bán hàng trong quầy hàng và tại chợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5212Street Food SalespersonsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người bán đồ ăn trên đường phố" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  52120Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bán đồ ăn trên đường phố" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  522Shop SalespersonsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên bán hàng trong cửa hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5221ShopkeepersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ cửa hiệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  52210Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ cửa hiệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5222Shop SupervisorsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên giám sát cửa hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  52220Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên giám sát cửa hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5223Shop Sales AssistantsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên trợ giúp bán hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  52230Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên trợ giúp bán hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  523Cashiers and Ticket ClerksMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên thu ngân và bán vé" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5230Cashiers and Ticket ClerksMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thu ngân và bán vé" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  52301Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu ngân và bán vé" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  52302Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu ngân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  52309Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu ngân và bán vé có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  524Other Sales WorkersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên bán hàng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5241Fashion and Other ModelsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên làm mẫu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  52410Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên làm mẫu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5242Sales DemonstratorsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thuyết minh giới thiệu hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  52420Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thuyết minh giới thiệu hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5243Door-to-door SalespersonsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên bán hàng tận nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  52430Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên bán hàng tận nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5244Contact Centre SalespersonsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên bán hàng qua trung tâm liên lạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  52440Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên bán hàng qua trung tâm liên lạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5245Service Station AttendantsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên phục vụ ở các trạm dịch vụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  52450Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phục vụ ở các trạm dịch vụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5246Food Service Counter AttendantsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên phục vụ đồ ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  52460Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phục vụ đồ ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5249Sales Workers Not Elsewhere ClassifiedMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên bán hàng khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  52490Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên bán hàng khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  53Personal Care WorkersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên chăm sóc cá nhân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  531Child Care Workers and Teachers' AidesMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên chăm sóc trẻ em và người phụ tá cho giáo viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5311Child Care WorkersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên chăm sóc trẻ em" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  53110Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chăm sóc trẻ em" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5312Teachers' AidesMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người phụ tá cho giáo viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  53120Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người phụ tá cho giáo viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  532Personal Care Workers in Health ServicesMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5321Health Care AssistantsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên hỗ trợ về chăm sóc sức khỏe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  53210Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hỗ trợ về chăm sóc sức khỏe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5322Home-based Personal Care WorkersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên chăm sóc cá nhân tại nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  53221Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chăm sóc cá nhân (như vật lý trị liệu)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  53222Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Điều dưỡng tại nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5329Personal Care Workers in Health Services Not Elsewhere ClassifiedMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  53290Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  54Protective Services WorkersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên dịch vụ bảo vệ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  540Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên dịch vụ bảo vệ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5401Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên an ninh (trừ công an)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  54010Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên an ninh (trừ công an)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  5409Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  54091Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thám tử tư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  54092Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên bảo vệ rừng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  54099Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác còn lại chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  6Skilled Agricultural, Forestry and Fishery WorkersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 1: "Lao động có kỹ năng trong nông nghiệp, lâm nghệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  61Market-oriented Skilled Agricultural WorkersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lao động có kỹ năng trong nông nghiệp có sản phẩm chủ yếu để bán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  611Market Gardeners and Crop GrowersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động trồng trọt và làm vườn có sản phẩm chủ yếu để bán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  6111Field Crop and Vegetable GrowersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng, thu hoạch rau và cây mùa vụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  61111Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch lúa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  61112Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch rau các loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  61119Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch cây mùa vụ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  6112Tree and Shrub Crop GrowersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  61121Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cà phê" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  61122Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây chè" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  61123Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây tiêu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  61124Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây điều" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  61125Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cao su" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  61129Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  6113GardenersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  61131Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch hoa, cây cảnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  61139Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươm khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  6114Mixed Crop GrowersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng trọt hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  61140Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  612Animal ProducersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động chăn nuôi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  6121Livestock and Dairy ProducersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động chăn nuôi gia súc và vật nuôi lấy sữa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  61211Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi trâu bò" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  61212Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi dê, cừu, hươu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  61213Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi lợn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  61219Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi gia súc khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  6122Poultry ProducersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động chăn nuôi gia cầm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  61221Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi gà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  61222Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  61229Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi gia cầm khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  6123Apiarists and SericulturistsMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động nuôi ong và nuôi tằm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  61231Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi ong" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  61232Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi tằm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  6129Animal Producers Not Elsewhere ClassifiedMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động chăn nuôi chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  61290Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  613Mixed Crop and Animal ProducersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  6130Mixed Crop and Animal ProducersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  61300Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs  62Market-oriented Skilled Forestry, Fishery and Hunting WorkersMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lao động có kỹ năng trong lâm nghiệp, thủy sản và săn bắn có sản phẩm chủ yếu để bán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.

Mô tả các bảng ở trên.