Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/bhytXml9BirthCertificateLm | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: BHYTXML9BirthCertificateLM | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.42.16 | |||||
Logical model LEGACY cho Bảng 9 giấy chứng sinh — KHÔNG phải schema hiện hành.
Lineage. QĐ 2919/QĐ-BYT Điều 3 bãi bỏ thẳng Bảng 9. Chỉ tiêu dữ liệu Giấy chứng sinh ban hành kèm theo Quyết định số 130/QĐ-BYT ngày 18/01/2023 (đồng thời bãi bỏ QĐ 1898/QĐ-BYT), hiệu lực 01/10/2025. Cấu trúc 35 trường trong LM này vì vậy chỉ còn giá trị ĐỌC/ĐỐI SOÁT giấy chứng sinh cấp TRƯỚC 01/10/2025.
Không dùng để sinh dữ liệu mới. Giấy cấp từ 01/10/2025 theo QĐ 2919/QĐ-BYT, gồm HAI schema riêng: Phụ lục I (sinh thường, 30 chỉ tiêu) và Phụ lục II (mang thai hộ, 45 chỉ tiêu). Hai schema đó KHÔNG phải một delta nhỏ của Bảng 9 — số trường, cách chia khối và vai trò các bên đều khác — nên chúng có logical model riêng thay vì sửa LM này.
Vì sao giữ LM cũ thay vì repurpose canonical. Đổi nội dung canonical này sang QĐ 2919/QĐ-BYT sẽ khiến payload lịch sử đổi nghĩa theo phiên bản package: cùng một tài liệu, đọc bằng hai version IG khác nhau lại ra hai schema khác nhau. Việc bãi bỏ chuẩn cho dữ liệu MỚI không làm mất giá trị audit của giấy đã cấp hợp lệ trước đó.
Usages:
You can also check for usages in the FHIR IG Statistics
Mô tả profile, differential, snapshot và các biểu diễn liên quan.
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Bảng 9 giấy chứng sinh — XML9 Birth Certificate Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LK - Mã liên kết hồ sơ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_BHXH_NND - Mã BHXH người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_THE_NND - Mã thẻ người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HO_TEN_NND - Họ tên người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYSINH_NND - Ngày sinh người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_DANTOC_NND - Mã dân tộc người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CCCD_NND - Số CCCD/định danh cá nhân (hoặc số hộ chiếu nếu là người nước ngoài) của người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYCAP_CCCD_NND - Ngày cấp CCCD người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NOICAP_CCCD_NND - Nơi cấp CCCD người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NOI_CU_TRU_NND - Nơi cư trú người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_QUOCTICH - Mã quốc tịch | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MATINH_CU_TRU - Mã tỉnh cư trú | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MAHUYEN_CU_TRU - Mã huyện cư trú legacy | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MAXA_CU_TRU - Mã xã cư trú | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HO_TEN_CHA - Họ tên cha | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_THE_TAM - Mã thẻ tạm | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HO_TEN_CON - Họ tên con | |
![]() ![]() |
1..1 | string | GIOI_TINH_CON - Giới tính con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CON - Số con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | LAN_SINH - Lần sinh | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CON_SONG - Số con sống | |
![]() ![]() |
0..1 | decimal | CAN_NANG_CON - Cân nặng con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_SINH_CON - Ngày sinh con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NOI_SINH_CON - Nơi sinh con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TINH_TRANG_CON - Tình trạng của trẻ tại thời điểm cấp Giấy chứng sinh | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SINHCON_PHAUTHUAT - Sinh con phẫu thuật | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SINHCON_DUOI32TUAN - Sinh con dưới 32 tuần | |
![]() ![]() |
0..1 | string | GHI_CHU - Ghi chú (bắt buộc khi sinh con phải phẫu thuật và/hoặc sinh con dưới 32 tuần tuổi) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGUOI_DO_DE - Người đỡ đẻ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGUOI_GHI_PHIEU - Người ghi phiếu | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_CT - Ngày cấp chứng từ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO - Số chứng từ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | QUYEN_SO - Quyển số | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_TTDV - Mã người đứng đầu CSKCB (hoặc người được uỷ quyền) ký giấy chứng sinh, ưu tiên GPHN | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DU_PHONG - Trường dữ liệu dự phòng khi cần thiết | |
Documentation for this format | ||||
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Bảng 9 giấy chứng sinh — XML9 Birth Certificate Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LK - Mã liên kết hồ sơ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_BHXH_NND - Mã BHXH người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_THE_NND - Mã thẻ người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HO_TEN_NND - Họ tên người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYSINH_NND - Ngày sinh người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_DANTOC_NND - Mã dân tộc người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CCCD_NND - Số CCCD/định danh cá nhân (hoặc số hộ chiếu nếu là người nước ngoài) của người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYCAP_CCCD_NND - Ngày cấp CCCD người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NOICAP_CCCD_NND - Nơi cấp CCCD người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NOI_CU_TRU_NND - Nơi cư trú người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_QUOCTICH - Mã quốc tịch | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MATINH_CU_TRU - Mã tỉnh cư trú | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MAHUYEN_CU_TRU - Mã huyện cư trú legacy | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MAXA_CU_TRU - Mã xã cư trú | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HO_TEN_CHA - Họ tên cha | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_THE_TAM - Mã thẻ tạm | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HO_TEN_CON - Họ tên con | |
![]() ![]() |
1..1 | string | GIOI_TINH_CON - Giới tính con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CON - Số con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | LAN_SINH - Lần sinh | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CON_SONG - Số con sống | |
![]() ![]() |
0..1 | decimal | CAN_NANG_CON - Cân nặng con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_SINH_CON - Ngày sinh con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NOI_SINH_CON - Nơi sinh con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TINH_TRANG_CON - Tình trạng của trẻ tại thời điểm cấp Giấy chứng sinh | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SINHCON_PHAUTHUAT - Sinh con phẫu thuật | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SINHCON_DUOI32TUAN - Sinh con dưới 32 tuần | |
![]() ![]() |
0..1 | string | GHI_CHU - Ghi chú (bắt buộc khi sinh con phải phẫu thuật và/hoặc sinh con dưới 32 tuần tuổi) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGUOI_DO_DE - Người đỡ đẻ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGUOI_GHI_PHIEU - Người ghi phiếu | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_CT - Ngày cấp chứng từ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO - Số chứng từ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | QUYEN_SO - Quyển số | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_TTDV - Mã người đứng đầu CSKCB (hoặc người được uỷ quyền) ký giấy chứng sinh, ưu tiên GPHN | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DU_PHONG - Trường dữ liệu dự phòng khi cần thiết | |
Documentation for this format | ||||
Dạng xem Differential
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Bảng 9 giấy chứng sinh — XML9 Birth Certificate Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LK - Mã liên kết hồ sơ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_BHXH_NND - Mã BHXH người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_THE_NND - Mã thẻ người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HO_TEN_NND - Họ tên người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYSINH_NND - Ngày sinh người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_DANTOC_NND - Mã dân tộc người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CCCD_NND - Số CCCD/định danh cá nhân (hoặc số hộ chiếu nếu là người nước ngoài) của người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYCAP_CCCD_NND - Ngày cấp CCCD người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NOICAP_CCCD_NND - Nơi cấp CCCD người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NOI_CU_TRU_NND - Nơi cư trú người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_QUOCTICH - Mã quốc tịch | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MATINH_CU_TRU - Mã tỉnh cư trú | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MAHUYEN_CU_TRU - Mã huyện cư trú legacy | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MAXA_CU_TRU - Mã xã cư trú | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HO_TEN_CHA - Họ tên cha | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_THE_TAM - Mã thẻ tạm | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HO_TEN_CON - Họ tên con | |
![]() ![]() |
1..1 | string | GIOI_TINH_CON - Giới tính con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CON - Số con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | LAN_SINH - Lần sinh | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CON_SONG - Số con sống | |
![]() ![]() |
0..1 | decimal | CAN_NANG_CON - Cân nặng con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_SINH_CON - Ngày sinh con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NOI_SINH_CON - Nơi sinh con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TINH_TRANG_CON - Tình trạng của trẻ tại thời điểm cấp Giấy chứng sinh | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SINHCON_PHAUTHUAT - Sinh con phẫu thuật | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SINHCON_DUOI32TUAN - Sinh con dưới 32 tuần | |
![]() ![]() |
0..1 | string | GHI_CHU - Ghi chú (bắt buộc khi sinh con phải phẫu thuật và/hoặc sinh con dưới 32 tuần tuổi) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGUOI_DO_DE - Người đỡ đẻ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGUOI_GHI_PHIEU - Người ghi phiếu | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_CT - Ngày cấp chứng từ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO - Số chứng từ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | QUYEN_SO - Quyển số | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_TTDV - Mã người đứng đầu CSKCB (hoặc người được uỷ quyền) ký giấy chứng sinh, ưu tiên GPHN | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DU_PHONG - Trường dữ liệu dự phòng khi cần thiết | |
Documentation for this format | ||||
Dạng xem SnapshotView
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Bảng 9 giấy chứng sinh — XML9 Birth Certificate Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LK - Mã liên kết hồ sơ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_BHXH_NND - Mã BHXH người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_THE_NND - Mã thẻ người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HO_TEN_NND - Họ tên người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYSINH_NND - Ngày sinh người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_DANTOC_NND - Mã dân tộc người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CCCD_NND - Số CCCD/định danh cá nhân (hoặc số hộ chiếu nếu là người nước ngoài) của người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYCAP_CCCD_NND - Ngày cấp CCCD người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NOICAP_CCCD_NND - Nơi cấp CCCD người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NOI_CU_TRU_NND - Nơi cư trú người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_QUOCTICH - Mã quốc tịch | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MATINH_CU_TRU - Mã tỉnh cư trú | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MAHUYEN_CU_TRU - Mã huyện cư trú legacy | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MAXA_CU_TRU - Mã xã cư trú | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HO_TEN_CHA - Họ tên cha | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_THE_TAM - Mã thẻ tạm | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HO_TEN_CON - Họ tên con | |
![]() ![]() |
1..1 | string | GIOI_TINH_CON - Giới tính con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CON - Số con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | LAN_SINH - Lần sinh | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CON_SONG - Số con sống | |
![]() ![]() |
0..1 | decimal | CAN_NANG_CON - Cân nặng con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_SINH_CON - Ngày sinh con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NOI_SINH_CON - Nơi sinh con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TINH_TRANG_CON - Tình trạng của trẻ tại thời điểm cấp Giấy chứng sinh | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SINHCON_PHAUTHUAT - Sinh con phẫu thuật | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SINHCON_DUOI32TUAN - Sinh con dưới 32 tuần | |
![]() ![]() |
0..1 | string | GHI_CHU - Ghi chú (bắt buộc khi sinh con phải phẫu thuật và/hoặc sinh con dưới 32 tuần tuổi) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGUOI_DO_DE - Người đỡ đẻ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGUOI_GHI_PHIEU - Người ghi phiếu | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_CT - Ngày cấp chứng từ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO - Số chứng từ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | QUYEN_SO - Quyển số | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_TTDV - Mã người đứng đầu CSKCB (hoặc người được uỷ quyền) ký giấy chứng sinh, ưu tiên GPHN | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DU_PHONG - Trường dữ liệu dự phòng khi cần thiết | |
Documentation for this format | ||||