Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.3.0 - STU1 Draft
Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Local Development build (v0.3.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-accident-type-vs | Phiên bản: 0.3.0 | ||||
| Computable Name: VNAccidentTypeVS | |||||
Tập giá trị mã tai nạn (MA_TAI_NAN). Căn cứ: QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024), Bảng 8.
References
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-accident-type-cs version 📦0.3.0
Expansion performed internally based on codesystem Mã tai nạn thương tích — Vietnam Accident Type CodeSystem v0.3.0 (CodeSystem)
This value set contains 9 concepts
| System | Code | Display (vi) | Definition | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-accident-type-cs | 0 | Unknown / Not specified | Chưa xác định hoặc không phân loại được loại tai nạn thương tích. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8, MA_TAI_NAN = 0. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-accident-type-cs | 1 | Traffic accident | Tai nạn xảy ra trong quá trình tham gia giao thông đường bộ, đường thủy, đường sắt hoặc hàng không. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-accident-type-cs | 2 | Occupational accident | Tai nạn xảy ra trong quá trình lao động, sản xuất tại nơi làm việc. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-accident-type-cs | 3 | Drowning / Water accident | Tai nạn do đuối nước, chìm, hoặc các sự cố liên quan đến hoạt động dưới nước. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-accident-type-cs | 4 | Burns | Tổn thương do bỏng nhiệt, bỏng hóa chất, bỏng điện hoặc bỏng bức xạ. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-accident-type-cs | 5 | Violence / Conflict | Thương tích do hành vi bạo lực cá nhân, xung đột, đánh nhau hoặc tấn công. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-accident-type-cs | 6 | Suicide / Self-harm | Thương tích do hành vi tự gây tổn thương hoặc tự tử. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-accident-type-cs | 7 | Poisoning | Ngộ độc do thực phẩm, hóa chất, thuốc, hoặc các chất độc khác. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-accident-type-cs | 8 | Other | Các loại tai nạn thương tích khác không thuộc các nhóm trên. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8. |