HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Loại dịch vụ y tế — VN Service Request Category CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-service-request-category-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNServiceRequestCategoryCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.163

Bản quyền/Pháp lý: Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative. Căn cứ TT 23/2024/TT-BYT, QĐ 697/QĐ-BYT.

Phân loại yêu cầu dịch vụ y tế theo nhóm chức năng tại các cơ sở KCB Việt Nam. Dựa trên phân loại khoa phòng bệnh viện và danh mục kỹ thuật KCB (TT 23/2024/TT-BYT). KHÔNG phải bản sao danh mục 12 mục chi phí của QĐ 697/QĐ-BYT: đây là taxonomy của dự án cho ServiceRequest.category, chỉ tham chiếu ĐƯỢC MỘT PHẦN sang QĐ 697/QĐ-BYT (mã chữ thay mã số; mục 6 'Thủ thuật, phẫu thuật' tách thành PT và TT; không có mục ngày giường, máu, thuốc, thiết bị, vận chuyển vì các mục đó không phải yêu cầu dịch vụ). Khi cần mã chi phí của bảng kê QĐ 697/QĐ-BYT, dùng VNBHYTClaimCostGroupCS — bộ mã đó mới bám danh mục chi phí. / Vietnamese medical service request category classification. Based on hospital department structure and medical technical service catalog (TT 23/2024/TT-BYT). NOT a copy of the 12 cost categories in QĐ 697/QĐ-BYT — this is a project taxonomy for ServiceRequest.category with only partial correspondence; use VNBHYTClaimCostGroupCS for QĐ 697/QĐ-BYT cost-statement codes.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-service-request-category-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
XN Xét nghiệm Yêu cầu xét nghiệm cận lâm sàng (huyết học, sinh hoá, vi sinh, giải phẫu bệnh). Theo TT 23/2024/TT-BYT (đọc hợp nhất với TT 25/2026/TT-BYT tại VBHN 13/VBHN-TT-BYT), QĐ 697 nhóm 3. Laboratory Test
CDHA Chẩn đoán hình ảnh Yêu cầu chẩn đoán hình ảnh (X-quang, CT, MRI, siêu âm, DSA). Theo TT 23/2024/TT-BYT (đọc hợp nhất với TT 25/2026/TT-BYT tại VBHN 13/VBHN-TT-BYT), QĐ 697 nhóm 4. Diagnostic Imaging
TDCN Thăm dò chức năng Yêu cầu thăm dò chức năng (điện tim, điện não, đo chức năng hô hấp, nội soi). Theo TT 23/2024/TT-BYT (đọc hợp nhất với TT 25/2026/TT-BYT tại VBHN 13/VBHN-TT-BYT), QĐ 697 nhóm 5. Functional Diagnostics
PT Phẫu thuật Yêu cầu phẫu thuật — can thiệp xâm lấn có gây mê/gây tê. Theo TT 23/2024/TT-BYT (đọc hợp nhất với TT 25/2026/TT-BYT tại VBHN 13/VBHN-TT-BYT), QĐ 697 nhóm 6. Surgery
TT Thủ thuật Yêu cầu thủ thuật — can thiệp kỹ thuật ít xâm lấn hoặc không gây mê. Theo TT 23/2024/TT-BYT (đọc hợp nhất với TT 25/2026/TT-BYT tại VBHN 13/VBHN-TT-BYT), QĐ 697 nhóm 6. Procedure
KHAM Khám chuyên khoa Yêu cầu khám chuyên khoa — hội chẩn hoặc khám liên chuyên khoa. Theo Luật KCB 2023 Điều 62 và Điều 64. Specialist Consultation
PHCN Phục hồi chức năng Yêu cầu phục hồi chức năng (vật lý trị liệu, ngôn ngữ trị liệu, hoạt động trị liệu). Theo TT 23/2024/TT-BYT (đọc hợp nhất với TT 25/2026/TT-BYT tại VBHN 13/VBHN-TT-BYT). Rehabilitation
YHCT Y học cổ truyền Yêu cầu dịch vụ y học cổ truyền (châm cứu, xoa bóp, thuốc nam, thuốc bắc). Theo TT 23/2024/TT-BYT (đọc hợp nhất với TT 25/2026/TT-BYT tại VBHN 13/VBHN-TT-BYT), QĐ 2552/QĐ-BYT. Traditional Medicine

Mô tả các bảng ở trên.