HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.3.0 - STU1 Draft Viet Nam cờ

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Local Development build (v0.3.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Loại định danh Việt Nam — Vietnam Identifier Type CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-identifier-type-cs Phiên bản: 0.3.0
Computable Name: VNIdentifierTypeCS

Bản quyền/Pháp lý: HL7 Vietnam. Bổ sung cho HL7 v2 Table 0203 với các loại định danh Việt Nam — CCCD (BCA), BHYT/BHXH, MA_LK, MA_LUOT_KCB, GPHN/CCHN (BYT).

Danh mục các loại định danh sử dụng trong hệ thống y tế Việt Nam. Bổ sung cho HL7 v2 Table 0203 (Identifier Type) với các loại định danh riêng của Việt Nam.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-identifier-type-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
CCCD Căn cước công dân Số Căn cước công dân (12 chữ số) do Bộ Công an cấp — định danh chính (primary identifier) trong hệ thống y tế VN. Từ 01/7/2025 thay thế mã số thuế cá nhân. Citizen Identity Card
CMND Chứng minh nhân dân Số Chứng minh nhân dân (9 hoặc 12 chữ số) — loại giấy tờ cũ, đã ngừng cấp mới. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. People's Identity Card (legacy)
BHYT Thẻ bảo hiểm y tế Số thẻ Bảo hiểm Y tế (15 ký tự: 2 chữ + 13 số) do BHXH Việt Nam cấp. Xác định quyền lợi KCB BHYT của người bệnh. Health Insurance Card
MA_LK Mã liên kết hồ sơ BHYT Mã liên kết hồ sơ (MA_LK) dùng để liên kết toàn bộ dữ liệu của cùng một đợt khám chữa bệnh khi gửi cơ quan BHXH. BHYT submission linkage identifier
MA_LUOT_KCB Mã lượt khám chữa bệnh Mã lượt khám (MA_LUOT_KCB) do cơ sở khám chữa bệnh phát sinh cho từng Encounter cụ thể, dùng để đối soát và tham chiếu nội bộ/gateway theo QĐ 3176/QĐ-BYT. Encounter visit identifier
BHXH Mã số bảo hiểm xã hội Mã số Bảo hiểm Xã hội (10 chữ số) do BHXH Việt Nam cấp. Dùng cho quản lý BHXH, BHYT, BHTN. Social Insurance Number
GPHN Giấy phép hành nghề Số Giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh do cơ quan có thẩm quyền cấp theo Luật KCB 2023 và NĐ 96/2023/NĐ-CP. Đây là định danh hành nghề hiện hành cho Practitioner. Medical Practice License
CCHN Chứng chỉ hành nghề Số Chứng chỉ hành nghề y được cấp theo khung pháp lý trước Luật KCB 2023. Giữ lại để parse và đối soát dữ liệu lịch sử; không còn là định danh hành nghề current. Legacy Practice Certificate
CSKCB Mã cơ sở khám chữa bệnh Mã cơ sở khám chữa bệnh (5 chữ số) do BHXH VN cấp. Dùng trong giao dịch BHYT, gửi dữ liệu XML 3176. Healthcare Facility Code
MRN Mã bệnh nhân nội bộ Mã bệnh nhân (Medical Record Number) do từng cơ sở KCB tự quản lý. Không có format thống nhất toàn quốc. Medical Record Number
HC Hộ chiếu Số Hộ chiếu do Bộ Công an cấp. Dùng cho người nước ngoài hoặc công dân VN khi chưa có CCCD. Passport
GKS Giấy khai sinh Số Giấy khai sinh do UBND xã/phường cấp. Dùng cho trẻ sơ sinh chưa có CCCD. Birth Certificate
MST Mã số thuế Mã số thuế doanh nghiệp/tổ chức do Tổng cục Thuế cấp. Từ 01/7/2025 không còn dùng cho cá nhân (thay bằng CCCD). Tax Identification Number
VNEID Tài khoản định danh điện tử VNeID Tài khoản định danh điện tử trên ứng dụng VNeID do BCA quản lý. Tích hợp CCCD, BHYT, sổ SKĐT (QĐ 1332/QĐ-BYT). VNeID Electronic Identity Account

Mô tả các bảng ở trên.