HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

Phần mở rộng: Tổng cùng chi trả luỹ kế trong năm — Coverage Cumulative Copay Extension

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-coverage-cumulative-copay Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNCoreExtCoverageCumulativeCopay
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.42.138

NGỪNG AUTHORING TỪ 0.10.0 (kiểm toán 07/08/2026, mục 1.12) — giữ định nghĩa để consumer đọc dữ liệu 0.9 legacy; VNCoreCoverage đã khoá 0..0.

Lý do chuyển: tổng cùng chi trả luỹ kế là số liệu CÓ THỜI ĐIỂM — nó thay đổi sau mỗi lượt thanh toán và chỉ có nghĩa gắn với một thời điểm tra cứu. Ghi tĩnh trên Coverage biến ảnh chụp thành thuộc tính của thẻ, sai bản chất và trái cách CV 2036/BHXH-CSYT yêu cầu cơ sở dùng KẾT QUẢ TRA CỨU CÓ THỜI ĐIỂM (và áp quyền lợi cao nhất khi người tham gia thuộc nhiều đối tượng). Biểu diễn thay thế: VNCoreCoverageEligibilityResponse — benefit type = vn-benefit-type-cs#annual-copay-accumulator (0.10.0 đổi từ copay-maximum của HL7 vì mã đó nghĩa là trần cùng chi trả cho MỘT dịch vụ — T-02 review 97b) (allowedMoney = trần miễn cùng chi trả 6 tháng lương cơ sở, usedMoney = luỹ kế đã cùng chi trả), serviced[x] = năm tài chính, created = thời điểm tra cứu.

Căn cứ (của khái niệm luỹ kế cùng chi trả):

  • NĐ 188/2025/NĐ-CP — Điều 18 khoản 2 quy định điều kiện và xử lý số cùng chi trả để hưởng quyền lợi không cùng chi trả trong năm tài chính.
  • QĐ 697/QĐ-BYT — Phụ lục, nhóm thông tin hành chính 16–18 của bảng kê chi phí.
  • Luật 51/2024/QH15 — Sửa đổi Luật BHYT, hiệu lực 01/07/2025.

Context of Use

    This extension may be used on the following element(s)

Usage info

Usages:

You can also check for usages in the FHIR IG Statistics

Các dạng xem hình thức của nội dung phần mở rộng

Mô tả profile, differential, snapshot và các biểu diễn liên quan.

NameFlagsCard.TypeDescription & Constraints    Filter: Filtersdoco
.. Extension 0..* Extension Tổng cùng chi trả luỹ kế trong năm — Coverage Cumulative Copay Extension
... extension 0..0 Extension
... url 1..1 uri "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-coverage-cumulative-copay"
... value[x] 1..1 Money Tổng cùng chi trả luỹ kế trong năm tài chính (VND)
.... currency 1..1 code ISO 4217 Currency Code
Fixed Value: VND

doco Documentation for this format
NameFlagsCard.TypeDescription & Constraints    Filter: Filtersdoco
.. Extension 0..* Extension Tổng cùng chi trả luỹ kế trong năm — Coverage Cumulative Copay Extension
... id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
... extension 0..0 Extension
Slice: Unordered, Open by value:url
... url 1..1 uri "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-coverage-cumulative-copay"
.... id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
.... extension 0..* Extension Additional content defined by implementations
Slice: Unordered, Open by value:url
.... value Σ 0..1 decimal Numerical value (with implicit precision)
.... currency Σ 1..1 code ISO 4217 Currency Code
Binding: Currencies (required): A code indicating the currency, taken from ISO 4217.
Fixed Value: VND

doco Documentation for this format

Terminology Bindings

Path Status Usage ValueSet Version Source
Extension.value[x].currency Base required CurrencyCode 📍4.0.1 FHIR Std.

Constraints

Id Grade Path(s) Description Expression
ele-1 error **ALL** elements All FHIR elements must have a @value or children hasValue() or (children().count() > id.count())
ext-1 error **ALL** extensions Must have either extensions or value[x], not both extension.exists() != value.exists()

Summary

Simple Extension with the type Money: NGỪNG AUTHORING TỪ 0.10.0 (kiểm toán 07/08/2026, mục 1.12) — giữ định nghĩa để consumer đọc dữ liệu 0.9 legacy; VNCoreCoverage đã khoá 0..0.

Lý do chuyển: tổng cùng chi trả luỹ kế là số liệu CÓ THỜI ĐIỂM — nó thay đổi sau mỗi lượt thanh toán và chỉ có nghĩa gắn với một thời điểm tra cứu. Ghi tĩnh trên Coverage biến ảnh chụp thành thuộc tính của thẻ, sai bản chất và trái cách CV 2036/BHXH-CSYT yêu cầu cơ sở dùng KẾT QUẢ TRA CỨU CÓ THỜI ĐIỂM (và áp quyền lợi cao nhất khi người tham gia thuộc nhiều đối tượng). Biểu diễn thay thế: VNCoreCoverageEligibilityResponse — benefit type = vn-benefit-type-cs#annual-copay-accumulator (0.10.0 đổi từ copay-maximum của HL7 vì mã đó nghĩa là trần cùng chi trả cho MỘT dịch vụ — T-02 review 97b) (allowedMoney = trần miễn cùng chi trả 6 tháng lương cơ sở, usedMoney = luỹ kế đã cùng chi trả), serviced[x] = năm tài chính, created = thời điểm tra cứu.

Căn cứ (của khái niệm luỹ kế cùng chi trả):

  • NĐ 188/2025/NĐ-CP — Điều 18 khoản 2 quy định điều kiện và xử lý số cùng chi trả để hưởng quyền lợi không cùng chi trả trong năm tài chính.
  • QĐ 697/QĐ-BYT — Phụ lục, nhóm thông tin hành chính 16–18 của bảng kê chi phí.
  • Luật 51/2024/QH15 — Sửa đổi Luật BHYT, hiệu lực 01/07/2025.

Dạng xem DifferentialDifferential View

NameFlagsCard.TypeDescription & Constraints    Filter: Filtersdoco
.. Extension 0..* Extension Tổng cùng chi trả luỹ kế trong năm — Coverage Cumulative Copay Extension
... extension 0..0 Extension
... url 1..1 uri "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-coverage-cumulative-copay"
... value[x] 1..1 Money Tổng cùng chi trả luỹ kế trong năm tài chính (VND)
.... currency 1..1 code ISO 4217 Currency Code
Fixed Value: VND

doco Documentation for this format

Dạng xem Snapshot

NameFlagsCard.TypeDescription & Constraints    Filter: Filtersdoco
.. Extension 0..* Extension Tổng cùng chi trả luỹ kế trong năm — Coverage Cumulative Copay Extension
... id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
... extension 0..0 Extension
Slice: Unordered, Open by value:url
... url 1..1 uri "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-coverage-cumulative-copay"
.... id 0..1 string Unique id for inter-element referencing
.... extension 0..* Extension Additional content defined by implementations
Slice: Unordered, Open by value:url
.... value Σ 0..1 decimal Numerical value (with implicit precision)
.... currency Σ 1..1 code ISO 4217 Currency Code
Binding: Currencies (required): A code indicating the currency, taken from ISO 4217.
Fixed Value: VND

doco Documentation for this format

Terminology Bindings

Path Status Usage ValueSet Version Source
Extension.value[x].currency Base required CurrencyCode 📍4.0.1 FHIR Std.

Constraints

Id Grade Path(s) Description Expression
ele-1 error **ALL** elements All FHIR elements must have a @value or children hasValue() or (children().count() > id.count())
ext-1 error **ALL** extensions Must have either extensions or value[x], not both extension.exists() != value.exists()

Summary

Simple Extension with the type Money: NGỪNG AUTHORING TỪ 0.10.0 (kiểm toán 07/08/2026, mục 1.12) — giữ định nghĩa để consumer đọc dữ liệu 0.9 legacy; VNCoreCoverage đã khoá 0..0.

Lý do chuyển: tổng cùng chi trả luỹ kế là số liệu CÓ THỜI ĐIỂM — nó thay đổi sau mỗi lượt thanh toán và chỉ có nghĩa gắn với một thời điểm tra cứu. Ghi tĩnh trên Coverage biến ảnh chụp thành thuộc tính của thẻ, sai bản chất và trái cách CV 2036/BHXH-CSYT yêu cầu cơ sở dùng KẾT QUẢ TRA CỨU CÓ THỜI ĐIỂM (và áp quyền lợi cao nhất khi người tham gia thuộc nhiều đối tượng). Biểu diễn thay thế: VNCoreCoverageEligibilityResponse — benefit type = vn-benefit-type-cs#annual-copay-accumulator (0.10.0 đổi từ copay-maximum của HL7 vì mã đó nghĩa là trần cùng chi trả cho MỘT dịch vụ — T-02 review 97b) (allowedMoney = trần miễn cùng chi trả 6 tháng lương cơ sở, usedMoney = luỹ kế đã cùng chi trả), serviced[x] = năm tài chính, created = thời điểm tra cứu.

Căn cứ (của khái niệm luỹ kế cùng chi trả):

  • NĐ 188/2025/NĐ-CP — Điều 18 khoản 2 quy định điều kiện và xử lý số cùng chi trả để hưởng quyền lợi không cùng chi trả trong năm tài chính.
  • QĐ 697/QĐ-BYT — Phụ lục, nhóm thông tin hành chính 16–18 của bảng kê chi phí.
  • Luật 51/2024/QH15 — Sửa đổi Luật BHYT, hiệu lực 01/07/2025.

 

Biểu diễn khác của hồ sơ: CSV, Excel, Schematron