HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.3.0 - STU1 Draft Viet Nam cờ

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Local Development build (v0.3.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Danh mục Xã/Phường Việt Nam — Vietnam Ward/Commune CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ward-cs Phiên bản: 0.3.0
Computable Name: VNWardCS

Bản quyền/Pháp lý: Quyết định 19/2025/QĐ-TTg — Phụ lục II: Bảng danh mục và mã số ĐVHC cấp xã

Danh mục 3.321 xã/phường/thị trấn Việt Nam theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg (Phụ lục II). Mã số 5 chữ số (00001–99999), hiệu lực từ 01/7/2025. Mỗi đơn vị có property "province" trỏ về mã tỉnh/TP (2 chữ số) theo Phụ lục I.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
province province http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ward-cs#province string Mã tỉnh/thành phố (2 chữ số) mà xã/phường thuộc về — theo QĐ 19/2025 Phụ lục I

Concepts

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ward-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionprovince
00004 Phường Ba Đình Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ba Đình" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00008 Phường Ngọc Hà Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ngọc Hà" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00025 Phường Giảng Võ Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Giảng Võ" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00070 Phường Hoàn Kiếm Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoàn Kiếm" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00082 Phường Cửa Nam Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cửa Nam" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00091 Phường Phú Thượng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Thượng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00097 Phường Hồng Hà Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hồng Hà" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00103 Phường Tây Hồ Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tây Hồ" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00118 Phường Bồ Đề Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bồ Đề" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00127 Phường Việt Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Việt Hưng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00136 Phường Phúc Lợi Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phúc Lợi" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00145 Phường Long Biên Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Biên" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00160 Phường Nghĩa Đô Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nghĩa Đô" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00166 Phường Cầu Giấy Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cầu Giấy" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00175 Phường Yên Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Yên Hòa" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00190 Phường Ô Chợ Dừa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ô Chợ Dừa" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00199 Phường Láng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Láng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00226 Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00229 Phường Kim Liên Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kim Liên" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00235 Phường Đống Đa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đống Đa" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00256 Phường Hai Bà Trưng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hai Bà Trưng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00283 Phường Vĩnh Tuy Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vĩnh Tuy" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00292 Phường Bạch Mai Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bạch Mai" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00301 Phường Vĩnh Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vĩnh Hưng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00316 Phường Định Công Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Định Công" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00322 Phường Tương Mai Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tương Mai" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00328 Phường Lĩnh Nam Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lĩnh Nam" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00331 Phường Hoàng Mai Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoàng Mai" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00337 Phường Hoàng Liệt Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoàng Liệt" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00340 Phường Yên Sở Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Yên Sở" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00352 Phường Phương Liệt Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phương Liệt" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00364 Phường Khương Đình Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Khương Đình" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00367 Phường Thanh Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thanh Xuân" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00592 Phường Từ Liêm Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Từ Liêm" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00598 Phường Thượng Cát Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thượng Cát" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00602 Phường Đông Ngạc Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Ngạc" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00611 Phường Xuân Đỉnh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Xuân Đỉnh" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00613 Phường Tây Tựu Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tây Tựu" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00619 Phường Phú Diễn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Diễn" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00622 Phường Xuân Phương Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Xuân Phương" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00634 Phường Tây Mỗ Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tây Mỗ" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00637 Phường Đại Mỗ Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đại Mỗ" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00643 Phường Thanh Liệt Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thanh Liệt" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
09552 Phường Kiến Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kiến Hưng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
09556 Phường Hà Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hà Đông" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
09562 Phường Yên Nghĩa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Yên Nghĩa" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
09568 Phường Phú Lương Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Lương" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
09574 Phường Sơn Tây Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sơn Tây" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
09604 Phường Tùng Thiện Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tùng Thiện" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
09886 Phường Dương Nội Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Dương Nội" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
10015 Phường Chương Mỹ Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chương Mỹ" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00376 Xã Sóc Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sóc Sơn" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00382 Xã Kim Anh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Anh" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00385 Xã Trung Giã Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Giã" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00430 Xã Đa Phúc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đa Phúc" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00433 Xã Nội Bài Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nội Bài" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00454 Xã Đông Anh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Anh" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00466 Xã Phúc Thịnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phúc Thịnh" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00475 Xã Thư Lâm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thư Lâm" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00493 Xã Thiên Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiên Lộc" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00508 Xã Vĩnh Thanh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thanh" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00541 Xã Phù Đổng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phù Đổng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00562 Xã Thuận An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thuận An" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00565 Xã Gia Lâm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Lâm" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00577 Xã Bát Tràng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bát Tràng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00640 Xã Thanh Trì Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Trì" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00664 Xã Đại Thanh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Thanh" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00679 Xã Ngọc Hồi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Hồi" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
00685 Xã Nam Phù Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Phù" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
04930 Xã Yên Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Xuân" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
08974 Xã Quang Minh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Minh" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
08980 Xã Yên Lãng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Lãng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
08995 Xã Tiến Thắng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiến Thắng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
09022 Xã Mê Linh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mê Linh" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
09616 Xã Đoài Phương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đoài Phương" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
09619 Xã Quảng Oai Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Oai" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
09634 Xã Cổ Đô Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cổ Đô" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
09661 Xã Minh Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Châu" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
09664 Xã Vật Lại Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vật Lại" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
09676 Xã Bất Bạt Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bất Bạt" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
09694 Xã Suối Hai Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Suối Hai" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
09700 Xã Ba Vì Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Vì" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
09706 Xã Yên Bài Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Bài" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
09715 Xã Phúc Thọ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phúc Thọ" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
09739 Xã Phúc Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phúc Lộc" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
09772 Xã Hát Môn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hát Môn" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
09784 Xã Đan Phượng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đan Phượng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
09787 Xã Liên Minh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liên Minh" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
09817 Xã Ô Diên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ô Diên" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
09832 Xã Hoài Đức Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoài Đức" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
09856 Xã Dương Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dương Hòa" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
09871 Xã Sơn Đồng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Đồng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
09877 Xã An Khánh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Khánh" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
09895 Xã Quốc Oai Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quốc Oai" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
09910 Xã Kiều Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiều Phú" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
09931 Xã Hưng Đạo Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Đạo" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
09952 Xã Phú Cát Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Cát" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
09955 Xã Thạch Thất Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạch Thất" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
09982 Xã Hạ Bằng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hạ Bằng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
09988 Xã Hòa Lạc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Lạc" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
10003 Xã Tây Phương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Phương" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
10030 Xã Phú Nghĩa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Nghĩa" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
10045 Xã Xuân Mai Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Mai" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
10072 Xã Quảng Bị Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Bị" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
10081 Xã Trần Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trần Phú" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
10096 Xã Hòa Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Phú" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
10114 Xã Thanh Oai Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Oai" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
10126 Xã Bình Minh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Minh" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
10144 Xã Tam Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Hưng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
10180 Xã Dân Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dân Hòa" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
10183 Xã Thường Tín Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thường Tín" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
10210 Xã Hồng Vân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Vân" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
10231 Xã Thượng Phúc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Phúc" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
10237 Xã Chương Dương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chương Dương" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
10273 Xã Phú Xuyên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Xuyên" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
10279 Xã Phượng Dực Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phượng Dực" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
10330 Xã Chuyên Mỹ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chuyên Mỹ" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
10342 Xã Đại Xuyên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Xuyên" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
10354 Xã Vân Đình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Đình" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
10369 Xã Ứng Thiên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ứng Thiên" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
10402 Xã Ứng Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ứng Hòa" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
10417 Xã Hòa Xá Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Xá" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
10441 Xã Mỹ Đức Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Đức" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
10459 Xã Phúc Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phúc Sơn" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
10465 Xã Hồng Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Sơn" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
10489 Xã Hương Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hương Sơn" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 01
01273 Phường Thục Phán Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thục Phán" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01279 Phường Nùng Trí Cao Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nùng Trí Cao" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01288 Phường Tân Giang Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Giang" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01290 Xã Bảo Lâm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Lâm" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01294 Xã Lý Bôn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lý Bôn" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01297 Xã Nam Quang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Quang" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01304 Xã Quảng Lâm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Lâm" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01318 Xã Yên Thổ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Thổ" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01321 Xã Bảo Lạc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Lạc" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01324 Xã Cốc Pàng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cốc Pàng" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01327 Xã Cô Ba Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cô Ba" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01336 Xã Khánh Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Xuân" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01339 Xã Xuân Trường Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Trường" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01351 Xã Hưng Đạo Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Đạo" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01354 Xã Huy Giáp Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Huy Giáp" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01360 Xã Sơn Lộ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Lộ" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01363 Xã Thông Nông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thông Nông" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01366 Xã Cần Yên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cần Yên" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01387 Xã Thanh Long Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Long" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01392 Xã Trường Hà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Hà" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01393 Xã Lũng Nặm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lũng Nặm" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01414 Xã Tổng Cọt Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tổng Cọt" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01438 Xã Hà Quảng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hà Quảng" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01447 Xã Trà Lĩnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Lĩnh" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01456 Xã Quang Hán Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Hán" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01465 Xã Quang Trung Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Trung" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01477 Xã Trùng Khánh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trùng Khánh" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01489 Xã Đình Phong Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đình Phong" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01501 Xã Đàm Thủy Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đàm Thủy" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01525 Xã Đoài Dương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đoài Dương" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01537 Xã Lý Quốc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lý Quốc" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01552 Xã Quang Long Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Long" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01558 Xã Hạ Lang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hạ Lang" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01561 Xã Vinh Quý Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vinh Quý" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01576 Xã Quảng Uyên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Uyên" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01594 Xã Độc Lập Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Độc Lập" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01618 Xã Hạnh Phúc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hạnh Phúc" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01636 Xã Bế Văn Đàn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bế Văn Đàn" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01648 Xã Phục Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phục Hòa" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01654 Xã Hòa An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa An" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01660 Xã Nam Tuấn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Tuấn" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01699 Xã Nguyễn Huệ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyễn Huệ" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01708 Xã Bạch Đằng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bạch Đằng" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01726 Xã Nguyên Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyên Bình" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01729 Xã Tĩnh Túc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tĩnh Túc" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01738 Xã Ca Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ca Thành" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01747 Xã Minh Tâm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Tâm" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01768 Xã Phan Thanh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phan Thanh" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01774 Xã Tam Kim Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Kim" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01777 Xã Thành Công Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thành Công" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01786 Xã Đông Khê Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Khê" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01789 Xã Canh Tân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Canh Tân" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01792 Xã Kim Đồng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Đồng" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01795 Xã Minh Khai Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Khai" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01807 Xã Thạch An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạch An" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
01822 Xã Đức Long Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Long" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 04
00691 Phường Hà Giang 2 Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hà Giang 2" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00694 Phường Hà Giang 1 Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hà Giang 1" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02212 Phường Nông Tiến Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nông Tiến" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02215 Phường Minh Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Minh Xuân" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02509 Phường Mỹ Lâm Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Lâm" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02512 Phường An Tường Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Tường" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02524 Phường Bình Thuận Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Thuận" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00700 Xã Ngọc Đường Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Đường" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00706 Xã Phú Linh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Linh" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00715 Xã Lũng Cú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lũng Cú" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00721 Xã Đồng Văn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Văn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00733 Xã Sà Phìn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sà Phìn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00745 Xã Phó Bảng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phó Bảng" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00763 Xã Lũng Phìn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lũng Phìn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00769 Xã Mèo Vạc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mèo Vạc" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00778 Xã Sơn Vĩ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Vĩ" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00787 Xã Sủng Máng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sủng Máng" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00802 Xã Khâu Vai Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khâu Vai" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00808 Xã Tát Ngà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tát Ngà" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00817 Xã Niêm Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Niêm Sơn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00820 Xã Yên Minh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Minh" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00829 Xã Thắng Mố Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thắng Mố" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00832 Xã Bạch Đích Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bạch Đích" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00847 Xã Mậu Duệ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mậu Duệ" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00859 Xã Ngọc Long Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Long" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00865 Xã Đường Thượng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đường Thượng" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00871 Xã Du Già Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Du Già" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00874 Xã Quản Bạ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quản Bạ" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00883 Xã Cán Tỷ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cán Tỷ" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00889 Xã Nghĩa Thuận Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Thuận" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00892 Xã Tùng Vài Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tùng Vài" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00901 Xã Lùng Tám Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lùng Tám" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00913 Xã Vị Xuyên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vị Xuyên" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00919 Xã Minh Tân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Tân" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00922 Xã Thuận Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thuận Hòa" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00925 Xã Tùng Bá Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tùng Bá" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00928 Xã Thanh Thủy Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Thủy" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00937 Xã Lao Chải Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lao Chải" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00952 Xã Cao Bồ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cao Bồ" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00958 Xã Thượng Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Sơn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00967 Xã Việt Lâm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Việt Lâm" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00970 Xã Linh Hồ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Linh Hồ" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00976 Xã Bạch Ngọc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bạch Ngọc" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00982 Xã Minh Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Sơn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00985 Xã Giáp Trung Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giáp Trung" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00991 Xã Bắc Mê Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Mê" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
00994 Xã Minh Ngọc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Ngọc" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
01006 Xã Yên Cường Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Cường" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
01012 Xã Đường Hồng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đường Hồng" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
01021 Xã Hoàng Su Phì Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoàng Su Phì" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
01024 Xã Bản Máy Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bản Máy" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
01033 Xã Thàng Tín Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thàng Tín" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
01051 Xã Tân Tiến Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Tiến" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
01057 Xã Pờ Ly Ngài Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pờ Ly Ngài" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
01075 Xã Nậm Dịch Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Dịch" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
01084 Xã Hồ Thầu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồ Thầu" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
01090 Xã Thông Nguyên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thông Nguyên" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
01096 Xã Pà Vầy Sủ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pà Vầy Sủ" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
01108 Xã Xín Mần Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xín Mần" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
01117 Xã Trung Thịnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Thịnh" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
01141 Xã Nấm Dẩn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nấm Dẩn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
01144 Xã Quảng Nguyên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Nguyên" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
01147 Xã Khuôn Lùng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khuôn Lùng" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
01153 Xã Bắc Quang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Quang" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
01156 Xã Vĩnh Tuy Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Tuy" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
01165 Xã Đồng Tâm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Tâm" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
01171 Xã Tân Quang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Quang" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
01180 Xã Bằng Hành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bằng Hành" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
01192 Xã Liên Hiệp Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liên Hiệp" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
01201 Xã Hùng An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hùng An" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
01216 Xã Đồng Yên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Yên" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
01225 Xã Tiên Nguyên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Nguyên" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
01234 Xã Yên Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Thành" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
01237 Xã Quang Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Bình" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
01243 Xã Tân Trịnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Trịnh" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
01246 Xã Bằng Lang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bằng Lang" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
01255 Xã Xuân Giang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Giang" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
01261 Xã Tiên Yên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Yên" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02221 Xã Nà Hang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nà Hang" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02239 Xã Thượng Nông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Nông" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02245 Xã Côn Lôn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Côn Lôn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02248 Xã Yên Hoa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Hoa" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02260 Xã Hồng Thái Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Thái" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02266 Xã Lâm Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lâm Bình" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02269 Xã Thượng Lâm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Lâm" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02287 Xã Chiêm Hóa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiêm Hóa" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02296 Xã Bình An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình An" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02302 Xã Minh Quang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Quang" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02305 Xã Trung Hà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Hà" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02308 Xã Tân Mỹ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Mỹ" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02317 Xã Yên Lập Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Lập" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02320 Xã Tân An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân An" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02332 Xã Kiên Đài Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiên Đài" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02350 Xã Kim Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Bình" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02353 Xã Hòa An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa An" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02359 Xã Tri Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tri Phú" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02365 Xã Yên Nguyên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Nguyên" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02374 Xã Hàm Yên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hàm Yên" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02380 Xã Bạch Xa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bạch Xa" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02392 Xã Phù Lưu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phù Lưu" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02398 Xã Yên Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Phú" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02404 Xã Bình Xa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Xa" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02407 Xã Thái Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thái Sơn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02419 Xã Thái Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thái Hòa" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02425 Xã Hùng Đức Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hùng Đức" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02434 Xã Lực Hành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lực Hành" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02437 Xã Kiến Thiết Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiến Thiết" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02449 Xã Xuân Vân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Vân" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02455 Xã Hùng Lợi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hùng Lợi" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02458 Xã Trung Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Sơn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02470 Xã Tân Long Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Long" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02473 Xã Yên Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Sơn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02494 Xã Thái Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thái Bình" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02530 Xã Nhữ Khê Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhữ Khê" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02536 Xã Sơn Dương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Dương" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02545 Xã Tân Trào Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Trào" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02548 Xã Bình Ca Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Ca" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02554 Xã Minh Thanh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Thanh" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02572 Xã Đông Thọ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Thọ" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02578 Xã Tân Thanh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thanh" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02608 Xã Hồng Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Sơn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02611 Xã Phú Lương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Lương" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02620 Xã Sơn Thủy Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Thủy" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
02623 Xã Trường Sinh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Sinh" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 08
03127 Phường Điện Biên Phủ Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Điện Biên Phủ" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03151 Phường Mường Lay Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mường Lay" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03334 Phường Mường Thanh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mường Thanh" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03158 Xã Sín Thầu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sín Thầu" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03160 Xã Mường Nhé Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Nhé" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03162 Xã Nậm Kè Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Kè" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03163 Xã Mường Toong Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Toong" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03164 Xã Quảng Lâm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Lâm" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03166 Xã Mường Chà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Chà" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03169 Xã Nà Hỳ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nà Hỳ" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03172 Xã Na Sang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Na Sang" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03175 Xã Chà Tở Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chà Tở" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03176 Xã Nà Bủng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nà Bủng" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03181 Xã Mường Tùng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Tùng" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03193 Xã Pa Ham Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pa Ham" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03194 Xã Nậm Nèn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Nèn" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03199 Xã Si Pa Phìn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Si Pa Phìn" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03202 Xã Mường Pồn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Pồn" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03203 Xã Na Son Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Na Son" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03208 Xã Xa Dung Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xa Dung" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03214 Xã Mường Luân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Luân" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03217 Xã Tủa Chùa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tủa Chùa" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03220 Xã Tủa Thàng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tủa Thàng" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03226 Xã Sín Chải Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sín Chải" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03241 Xã Sính Phình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sính Phình" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03244 Xã Sáng Nhè Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sáng Nhè" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03253 Xã Tuần Giáo Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuần Giáo" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03256 Xã Mường Ảng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Ảng" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03260 Xã Pú Nhung Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pú Nhung" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03268 Xã Mường Mùn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Mùn" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03283 Xã Chiềng Sinh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Sinh" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03295 Xã Quài Tở Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quài Tở" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03301 Xã Búng Lao Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Búng Lao" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03313 Xã Mường Lạn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Lạn" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03316 Xã Nà Tấu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nà Tấu" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03325 Xã Mường Phăng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Phăng" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03328 Xã Thanh Nưa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Nưa" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03349 Xã Thanh Yên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Yên" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03352 Xã Thanh An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh An" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03356 Xã Sam Mứn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sam Mứn" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03358 Xã Núa Ngam Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Núa Ngam" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03368 Xã Mường Nhà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Nhà" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03370 Xã Pu Nhi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pu Nhi" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03382 Xã Phình Giàng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phình Giàng" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03385 Xã Tìa Dình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tìa Dình" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 11
03388 Phường Đoàn Kết Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đoàn Kết" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03408 Phường Tân Phong Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Phong" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03390 Xã Bình Lư Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Lư" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03394 Xã Sin Suối Hồ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sin Suối Hồ" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03405 Xã Tả Lèng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tả Lèng" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03424 Xã Bản Bo Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bản Bo" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03430 Xã Khun Há Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khun Há" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03433 Xã Bum Tở Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bum Tở" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03434 Xã Nậm Hàng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Hàng" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03439 Xã Thu Lũm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thu Lũm" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03442 Xã Pa Ủ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pa Ủ" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03445 Xã Mường Tè Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Tè" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03451 Xã Mù Cả Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mù Cả" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03460 Xã Hua Bum Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hua Bum" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03463 Xã Tà Tổng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tà Tổng" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03466 Xã Bum Nưa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bum Nưa" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03472 Xã Mường Mô Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Mô" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03478 Xã Sìn Hồ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sìn Hồ" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03487 Xã Lê Lợi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lê Lợi" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03503 Xã Pa Tần Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pa Tần" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03508 Xã Hồng Thu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Thu" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03517 Xã Nậm Tăm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Tăm" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03529 Xã Tủa Sín Chải Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tủa Sín Chải" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03532 Xã Pu Sam Cáp Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pu Sam Cáp" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03538 Xã Nậm Mạ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Mạ" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03544 Xã Nậm Cuổi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Cuổi" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03549 Xã Phong Thổ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Thổ" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03562 Xã Sì Lở Lầu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sì Lở Lầu" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03571 Xã Dào San Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dào San" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03583 Xã Khổng Lào Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khổng Lào" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03595 Xã Than Uyên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Than Uyên" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03598 Xã Tân Uyên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Uyên" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03601 Xã Mường Khoa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Khoa" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03613 Xã Nậm Sỏ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Sỏ" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03616 Xã Pắc Ta Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pắc Ta" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03618 Xã Mường Than Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Than" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03637 Xã Mường Kim Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Kim" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03640 Xã Khoen On Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khoen On" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 12
03646 Phường Tô Hiệu Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tô Hiệu" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03664 Phường Chiềng An Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chiềng An" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03670 Phường Chiềng Cơi Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chiềng Cơi" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03679 Phường Chiềng Sinh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chiềng Sinh" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03979 Phường Mộc Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mộc Sơn" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03980 Phường Mộc Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mộc Châu" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03982 Phường Thảo Nguyên Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thảo Nguyên" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
04033 Phường Vân Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vân Sơn" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03688 Xã Mường Chiên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Chiên" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03694 Xã Mường Giôn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Giôn" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03703 Xã Quỳnh Nhai Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳnh Nhai" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03712 Xã Mường Sại Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Sại" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03721 Xã Thuận Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thuận Châu" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03724 Xã Bình Thuận Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Thuận" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03727 Xã Mường É Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường É" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03754 Xã Chiềng La Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng La" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03757 Xã Mường Khiêng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Khiêng" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03760 Xã Mường Bám Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Bám" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03763 Xã Long Hẹ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hẹ" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03781 Xã Co Mạ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Co Mạ" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03784 Xã Nậm Lầu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Lầu" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03799 Xã Muổi Nọi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Muổi Nọi" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03808 Xã Mường La Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường La" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03814 Xã Chiềng Lao Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Lao" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03820 Xã Ngọc Chiến Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Chiến" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03847 Xã Mường Bú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Bú" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03850 Xã Chiềng Hoa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Hoa" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03856 Xã Bắc Yên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Yên" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03862 Xã Xím Vàng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xím Vàng" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03868 Xã Tà Xùa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tà Xùa" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03871 Xã Pắc Ngà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pắc Ngà" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03880 Xã Tạ Khoa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tạ Khoa" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03892 Xã Chiềng Sại Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Sại" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03901 Xã Suối Tọ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Suối Tọ" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03907 Xã Mường Cơi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Cơi" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03910 Xã Phù Yên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phù Yên" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03922 Xã Gia Phù Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Phù" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03943 Xã Mường Bang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Bang" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03958 Xã Tường Hạ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tường Hạ" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03961 Xã Kim Bon Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Bon" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03970 Xã Tân Phong Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phong" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03985 Xã Chiềng Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Sơn" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
03997 Xã Tân Yên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Yên" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
04000 Xã Đoàn Kết Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đoàn Kết" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
04006 Xã Song Khủa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Song Khủa" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
04018 Xã Tô Múa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tô Múa" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
04045 Xã Lóng Sập Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lóng Sập" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
04048 Xã Vân Hồ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Hồ" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
04057 Xã Xuân Nha Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Nha" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
04075 Xã Yên Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Châu" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
04078 Xã Chiềng Hặc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Hặc" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
04087 Xã Yên Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Sơn" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
04096 Xã Lóng Phiêng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lóng Phiêng" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
04099 Xã Phiêng Khoài Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phiêng Khoài" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
04105 Xã Mai Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mai Sơn" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
04108 Xã Chiềng Sung Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Sung" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
04117 Xã Mường Chanh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Chanh" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
04123 Xã Chiềng Mung Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Mung" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
04132 Xã Chiềng Mai Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Mai" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
04136 Xã Tà Hộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tà Hộc" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
04144 Xã Phiêng Cằm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phiêng Cằm" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
04159 Xã Phiêng Pằn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phiêng Pằn" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
04168 Xã Sông Mã Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sông Mã" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
04171 Xã Bó Sinh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bó Sinh" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
04183 Xã Mường Lầm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Lầm" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
04186 Xã Nậm Ty Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Ty" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
04195 Xã Chiềng Sơ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Sơ" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
04204 Xã Chiềng Khoong Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Khoong" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
04210 Xã Huổi Một Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Huổi Một" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
04219 Xã Mường Hung Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Hung" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
04222 Xã Chiềng Khương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Khương" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
04228 Xã Púng Bánh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Púng Bánh" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
04231 Xã Sốp Cộp Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sốp Cộp" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
04240 Xã Mường Lèo Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Lèo" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
04246 Xã Mường Lạn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Lạn" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 14
02647 Phường Lào Cai Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lào Cai" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
02671 Phường Cam Đường Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cam Đường" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
03006 Phường Sa Pa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sa Pa" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04252 Phường Yên Bái Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Yên Bái" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04273 Phường Nam Cường Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Cường" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04279 Phường Văn Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Văn Phú" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04288 Phường Nghĩa Lộ Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nghĩa Lộ" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04543 Phường Âu Lâu Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Âu Lâu" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04663 Phường Trung Tâm Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trung Tâm" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04681 Phường Cầu Thia Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cầu Thia" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
02680 Xã Hợp Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hợp Thành" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
02683 Xã Bát Xát Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bát Xát" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
02686 Xã A Mú Sung Đơn vị hành chính cấp xã "Xã A Mú Sung" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
02695 Xã Trịnh Tường Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trịnh Tường" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
02701 Xã Y Tý Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Y Tý" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
02707 Xã Dền Sáng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dền Sáng" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
02725 Xã Bản Xèo Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bản Xèo" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
02728 Xã Mường Hum Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Hum" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
02746 Xã Cốc San Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cốc San" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
02752 Xã Pha Long Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pha Long" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
02761 Xã Mường Khương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Khương" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
02782 Xã Cao Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cao Sơn" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
02788 Xã Bản Lầu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bản Lầu" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
02809 Xã Si Ma Cai Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Si Ma Cai" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
02824 Xã Sín Chéng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sín Chéng" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
02839 Xã Bắc Hà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Hà" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
02842 Xã Tả Củ Tỷ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tả Củ Tỷ" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
02848 Xã Lùng Phình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lùng Phình" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
02869 Xã Bản Liền Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bản Liền" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
02890 Xã Bảo Nhai Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Nhai" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
02896 Xã Cốc Lầu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cốc Lầu" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
02902 Xã Phong Hải Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Hải" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
02905 Xã Bảo Thắng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Thắng" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
02908 Xã Tằng Loỏng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tằng Loỏng" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
02923 Xã Gia Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Phú" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
02926 Xã Xuân Quang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Quang" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
02947 Xã Bảo Yên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Yên" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
02953 Xã Nghĩa Đô Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Đô" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
02962 Xã Xuân Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Hòa" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
02968 Xã Thượng Hà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Hà" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
02989 Xã Bảo Hà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Hà" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
02998 Xã Phúc Khánh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phúc Khánh" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
03004 Xã Ngũ Chỉ Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngũ Chỉ Sơn" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
03013 Xã Tả Phìn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tả Phìn" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
03037 Xã Tả Van Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tả Van" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
03043 Xã Mường Bo Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Bo" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
03046 Xã Bản Hồ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bản Hồ" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
03061 Xã Võ Lao Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Võ Lao" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
03076 Xã Nậm Chày Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Chày" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
03082 Xã Văn Bàn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Bàn" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
03085 Xã Nậm Xé Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Xé" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
03091 Xã Chiềng Ken Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Ken" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
03103 Xã Khánh Yên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Yên" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
03106 Xã Dương Quỳ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dương Quỳ" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
03121 Xã Minh Lương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Lương" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04303 Xã Lục Yên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lục Yên" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04309 Xã Lâm Thượng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lâm Thượng" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04336 Xã Tân Lĩnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Lĩnh" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04342 Xã Khánh Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Hòa" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04345 Xã Mường Lai Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Lai" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04363 Xã Phúc Lợi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phúc Lợi" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04375 Xã Mậu A Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mậu A" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04381 Xã Lâm Giang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lâm Giang" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04387 Xã Châu Quế Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Quế" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04399 Xã Đông Cuông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Cuông" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04402 Xã Phong Dụ Hạ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Dụ Hạ" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04423 Xã Phong Dụ Thượng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Dụ Thượng" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04429 Xã Tân Hợp Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hợp" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04441 Xã Xuân Ái Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Ái" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04450 Xã Mỏ Vàng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỏ Vàng" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04456 Xã Mù Cang Chải Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mù Cang Chải" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04462 Xã Nậm Có Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Có" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04465 Xã Khao Mang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khao Mang" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04474 Xã Lao Chải Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lao Chải" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04489 Xã Chế Tạo Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chế Tạo" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04492 Xã Púng Luông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Púng Luông" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04498 Xã Trấn Yên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trấn Yên" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04531 Xã Quy Mông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quy Mông" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04537 Xã Lương Thịnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Thịnh" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04564 Xã Việt Hồng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Việt Hồng" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04576 Xã Hưng Khánh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Khánh" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04585 Xã Hạnh Phúc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hạnh Phúc" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04603 Xã Tà Xi Láng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tà Xi Láng" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04606 Xã Trạm Tấu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trạm Tấu" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04609 Xã Phình Hồ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phình Hồ" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04630 Xã Tú Lệ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tú Lệ" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04636 Xã Gia Hội Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Hội" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04651 Xã Sơn Lương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Lương" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04660 Xã Liên Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liên Sơn" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04672 Xã Văn Chấn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Chấn" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04693 Xã Cát Thịnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cát Thịnh" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04699 Xã Chấn Thịnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chấn Thịnh" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04705 Xã Thượng Bằng La Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Bằng La" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04711 Xã Nghĩa Tâm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Tâm" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04714 Xã Yên Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Bình" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04717 Xã Thác Bà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thác Bà" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04726 Xã Cảm Nhân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cảm Nhân" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04744 Xã Yên Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Thành" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
04750 Xã Bảo Ái Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Ái" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 15
01840 Phường Đức Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đức Xuân" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
01843 Phường Bắc Kạn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bắc Kạn" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05443 Phường Phan Đình Phùng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phan Đình Phùng" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05455 Phường Quyết Thắng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quyết Thắng" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05467 Phường Gia Sàng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Gia Sàng" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05482 Phường Quan Triều Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quan Triều" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05500 Phường Tích Lương Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tích Lương" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05518 Phường Sông Công Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sông Công" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05528 Phường Bách Quang Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bách Quang" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05533 Phường Bá Xuyên Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bá Xuyên" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05710 Phường Linh Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Linh Sơn" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05857 Phường Phúc Thuận Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phúc Thuận" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05860 Phường Phổ Yên Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phổ Yên" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05890 Phường Vạn Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vạn Xuân" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05899 Phường Trung Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trung Thành" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
01849 Xã Phong Quang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Quang" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
01864 Xã Bằng Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bằng Thành" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
01879 Xã Cao Minh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cao Minh" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
01882 Xã Nghiên Loan Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghiên Loan" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
01894 Xã Phúc Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phúc Lộc" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
01906 Xã Ba Bể Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Bể" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
01912 Xã Chợ Rã Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chợ Rã" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
01921 Xã Thượng Minh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Minh" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
01933 Xã Đồng Phúc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Phúc" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
01936 Xã Nà Phặc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nà Phặc" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
01942 Xã Bằng Vân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bằng Vân" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
01954 Xã Ngân Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngân Sơn" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
01957 Xã Thượng Quan Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Quan" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
01960 Xã Hiệp Lực Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiệp Lực" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
01969 Xã Phủ Thông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phủ Thông" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
01981 Xã Vĩnh Thông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thông" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
02008 Xã Cẩm Giàng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Giàng" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
02014 Xã Bạch Thông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bạch Thông" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
02020 Xã Chợ Đồn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chợ Đồn" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
02026 Xã Nam Cường Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Cường" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
02038 Xã Quảng Bạch Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Bạch" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
02044 Xã Yên Thịnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Thịnh" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
02071 Xã Nghĩa Tá Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Tá" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
02083 Xã Yên Phong Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Phong" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
02086 Xã Chợ Mới Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chợ Mới" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
02101 Xã Thanh Mai Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Mai" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
02104 Xã Tân Kỳ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Kỳ" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
02107 Xã Thanh Thịnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Thịnh" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
02116 Xã Yên Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Bình" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
02143 Xã Văn Lang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Lang" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
02152 Xã Cường Lợi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cường Lợi" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
02155 Xã Na Rì Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Na Rì" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
02176 Xã Trần Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trần Phú" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
02185 Xã Côn Minh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Côn Minh" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
02191 Xã Xuân Dương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Dương" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05488 Xã Đại Phúc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Phúc" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05503 Xã Tân Cương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Cương" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05542 Xã Lam Vỹ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lam Vỹ" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05551 Xã Kim Phượng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Phượng" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05563 Xã Phượng Tiến Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phượng Tiến" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05569 Xã Định Hóa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Định Hóa" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05581 Xã Trung Hội Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Hội" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05587 Xã Bình Yên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Yên" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05602 Xã Phú Đình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Đình" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05605 Xã Bình Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Thành" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05611 Xã Phú Lương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Lương" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05620 Xã Yên Trạch Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Trạch" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05632 Xã Hợp Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hợp Thành" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05641 Xã Vô Tranh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vô Tranh" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05662 Xã Trại Cau Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trại Cau" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05665 Xã Văn Lăng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Lăng" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05674 Xã Quang Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Sơn" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05680 Xã Văn Hán Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Hán" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05692 Xã Đồng Hỷ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Hỷ" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05707 Xã Nam Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Hòa" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05716 Xã Võ Nhai Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Võ Nhai" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05719 Xã Sảng Mộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sảng Mộc" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05722 Xã Nghinh Tường Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghinh Tường" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05725 Xã Thần Sa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thần Sa" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05740 Xã La Hiên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã La Hiên" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05746 Xã Tràng Xá Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tràng Xá" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05755 Xã Dân Tiến Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dân Tiến" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05773 Xã Phú Xuyên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Xuyên" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05776 Xã Đức Lương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Lương" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05788 Xã Phú Lạc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Lạc" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05800 Xã Phú Thịnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Thịnh" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05809 Xã An Khánh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Khánh" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05818 Xã La Bằng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã La Bằng" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05830 Xã Đại Từ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Từ" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05845 Xã Vạn Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Phú" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05851 Xã Quân Chu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quân Chu" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05881 Xã Thành Công Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thành Công" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05908 Xã Phú Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Bình" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05917 Xã Tân Khánh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Khánh" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05923 Xã Tân Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thành" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05941 Xã Điềm Thụy Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Điềm Thụy" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05953 Xã Kha Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kha Sơn" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 19
05977 Phường Đông Kinh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Kinh" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
05983 Phường Lương Văn Tri Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lương Văn Tri" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
05986 Phường Tam Thanh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tam Thanh" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06187 Phường Kỳ Lừa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kỳ Lừa" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06001 Xã Đoàn Kết Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đoàn Kết" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06004 Xã Quốc Khánh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quốc Khánh" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06019 Xã Tân Tiến Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Tiến" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06037 Xã Kháng Chiến Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kháng Chiến" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06040 Xã Thất Khê Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thất Khê" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06046 Xã Tràng Định Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tràng Định" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06058 Xã Quốc Việt Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quốc Việt" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06073 Xã Hoa Thám Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoa Thám" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06076 Xã Quý Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quý Hòa" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06079 Xã Hồng Phong Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Phong" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06085 Xã Thiện Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiện Hòa" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06091 Xã Thiện Thuật Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiện Thuật" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06103 Xã Thiện Long Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiện Long" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06112 Xã Bình Gia Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Gia" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06115 Xã Tân Văn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Văn" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06124 Xã Na Sầm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Na Sầm" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06148 Xã Thụy Hùng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thụy Hùng" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06151 Xã Hội Hoan Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hội Hoan" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06154 Xã Văn Lãng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Lãng" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06172 Xã Hoàng Văn Thụ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoàng Văn Thụ" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06184 Xã Đồng Đăng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Đăng" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06196 Xã Ba Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Sơn" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06211 Xã Cao Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cao Lộc" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06220 Xã Công Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Công Sơn" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06253 Xã Văn Quan Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Quan" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06280 Xã Điềm He Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Điềm He" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06286 Xã Khánh Khê Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Khê" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06298 Xã Yên Phúc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Phúc" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06313 Xã Tri Lễ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tri Lễ" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06316 Xã Tân Đoàn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Đoàn" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06325 Xã Bắc Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Sơn" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06337 Xã Tân Tri Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Tri" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06349 Xã Hưng Vũ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Vũ" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06364 Xã Vũ Lễ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vũ Lễ" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06367 Xã Vũ Lăng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vũ Lăng" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06376 Xã Nhất Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhất Hòa" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06385 Xã Hữu Lũng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hữu Lũng" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06391 Xã Yên Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Bình" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06400 Xã Hữu Liên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hữu Liên" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06415 Xã Vân Nham Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Nham" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06427 Xã Cai Kinh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cai Kinh" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06436 Xã Thiện Tân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiện Tân" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06445 Xã Tân Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thành" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06457 Xã Tuấn Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuấn Sơn" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06463 Xã Chi Lăng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chi Lăng" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06475 Xã Bằng Mạc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bằng Mạc" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06481 Xã Chiến Thắng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiến Thắng" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06496 Xã Nhân Lý Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhân Lý" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06505 Xã Vạn Linh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Linh" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06517 Xã Quan Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quan Sơn" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06526 Xã Na Dương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Na Dương" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06529 Xã Lộc Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lộc Bình" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06541 Xã Mẫu Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mẫu Sơn" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06565 Xã Khuất Xá Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khuất Xá" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06577 Xã Thống Nhất Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thống Nhất" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06601 Xã Lợi Bác Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lợi Bác" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06607 Xã Xuân Dương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Dương" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06613 Xã Đình Lập Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đình Lập" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06616 Xã Thái Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thái Bình" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06625 Xã Kiên Mộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiên Mộc" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06637 Xã Châu Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Sơn" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 20
06652 Phường Hà Tu Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hà Tu" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06658 Phường Cao Xanh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cao Xanh" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06661 Phường Việt Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Việt Hưng" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06673 Phường Bãi Cháy Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bãi Cháy" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06676 Phường Hà Lầm Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hà Lầm" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06685 Phường Hồng Gai Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hồng Gai" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06688 Phường Hạ Long Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hạ Long" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06706 Phường Tuần Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tuần Châu" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06709 Phường Móng Cái 2 Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Móng Cái 2" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06712 Phường Móng Cái 1 Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Móng Cái 1" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06736 Phường Móng Cái 3 Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Móng Cái 3" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06760 Phường Mông Dương Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mông Dương" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06778 Phường Quang Hanh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quang Hanh" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06781 Phường Cửa Ông Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cửa Ông" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06793 Phường Cẩm Phả Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cẩm Phả" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06811 Phường Uông Bí Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Uông Bí" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06820 Phường Vàng Danh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vàng Danh" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06832 Phường Yên Tử Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Yên Tử" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
07030 Phường Hoành Bồ Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoành Bồ" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
07069 Phường Mạo Khê Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mạo Khê" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
07081 Phường Bình Khê Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Khê" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
07090 Phường An Sinh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Sinh" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
07093 Phường Đông Triều Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Triều" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
07114 Phường Hoàng Quế Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoàng Quế" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
07132 Phường Quảng Yên Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quảng Yên" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
07135 Phường Đông Mai Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Mai" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
07147 Phường Hiệp Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hiệp Hòa" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
07168 Phường Hà An Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hà An" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
07180 Phường Liên Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Liên Hòa" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
07183 Phường Phong Cốc Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phong Cốc" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06724 Xã Hải Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Sơn" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06733 Xã Hải Ninh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Ninh" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06757 Xã Vĩnh Thực Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thực" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06799 Xã Hải Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Hòa" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06838 Xã Bình Liêu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Liêu" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06841 Xã Hoành Mô Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoành Mô" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06856 Xã Lục Hồn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lục Hồn" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06862 Xã Tiên Yên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Yên" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06874 Xã Điền Xá Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Điền Xá" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06877 Xã Đông Ngũ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Ngũ" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06886 Xã Hải Lạng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Lạng" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06895 Xã Đầm Hà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đầm Hà" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06913 Xã Quảng Tân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Tân" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06922 Xã Quảng Hà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Hà" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06931 Xã Quảng Đức Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Đức" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06946 Xã Đường Hoa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đường Hoa" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06967 Xã Cái Chiên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cái Chiên" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06978 Xã Ba Chẽ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Chẽ" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06979 Xã Kỳ Thượng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kỳ Thượng" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06985 Xã Lương Minh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Minh" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
07054 Xã Quảng La Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng La" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
07060 Xã Thống Nhất Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thống Nhất" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
06994 Đặc khu Vân Đồn Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Vân Đồn" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
07192 Đặc khu Cô Tô Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Cô Tô" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 22
07420 Xã Mỹ Thái Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Thái" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07210 Phường Bắc Giang Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bắc Giang" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07228 Phường Đa Mai Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đa Mai" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07525 Phường Chũ Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chũ" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07612 Phường Phượng Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phượng Sơn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07681 Phường Yên Dũng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Yên Dũng" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07682 Phường Tân An Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân An" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07696 Phường Tiền Phong Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tiền Phong" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07699 Phường Tân Tiến Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Tiến" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07738 Phường Cảnh Thụy Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cảnh Thụy" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07774 Phường Tự Lạn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tự Lạn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07777 Phường Việt Yên Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Việt Yên" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07795 Phường Nếnh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nếnh" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07798 Phường Vân Hà Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vân Hà" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09169 Phường Vũ Ninh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vũ Ninh" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09187 Phường Kinh Bắc Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kinh Bắc" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09190 Phường Võ Cường Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Võ Cường" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09247 Phường Quế Võ Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quế Võ" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09253 Phường Nhân Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nhân Hòa" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09265 Phường Phương Liễu Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phương Liễu" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09286 Phường Nam Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Sơn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09295 Phường Bồng Lai Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bồng Lai" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09301 Phường Đào Viên Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đào Viên" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09325 Phường Hạp Lĩnh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hạp Lĩnh" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09367 Phường Từ Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Từ Sơn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09370 Phường Tam Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tam Sơn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09379 Phường Phù Khê Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phù Khê" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09385 Phường Đồng Nguyên Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đồng Nguyên" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09400 Phường Thuận Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thuận Thành" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09409 Phường Mão Điền Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mão Điền" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09427 Phường Trí Quả Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trí Quả" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09430 Phường Trạm Lộ Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trạm Lộ" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09433 Phường Song Liễu Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Song Liễu" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09445 Phường Ninh Xá Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ninh Xá" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07246 Xã Xuân Lương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Lương" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07264 Xã Tam Tiến Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Tiến" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07282 Xã Đồng Kỳ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Kỳ" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07288 Xã Yên Thế Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Thế" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07294 Xã Bố Hạ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bố Hạ" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07306 Xã Nhã Nam Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhã Nam" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07330 Xã Phúc Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phúc Hòa" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07333 Xã Quang Trung Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Trung" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07339 Xã Tân Yên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Yên" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07351 Xã Ngọc Thiện Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Thiện" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07375 Xã Lạng Giang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lạng Giang" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07381 Xã Tiên Lục Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Lục" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07399 Xã Kép Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kép" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07432 Xã Tân Dĩnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Dĩnh" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07444 Xã Lục Nam Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lục Nam" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07450 Xã Đông Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Phú" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07462 Xã Bảo Đài Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Đài" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07486 Xã Nghĩa Phương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Phương" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07489 Xã Trường Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Sơn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07492 Xã Lục Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lục Sơn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07498 Xã Bắc Lũng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Lũng" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07519 Xã Cẩm Lý Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Lý" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07531 Xã Tân Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Sơn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07534 Xã Sa Lý Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sa Lý" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07537 Xã Biên Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Biên Sơn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07543 Xã Sơn Hải Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Hải" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07552 Xã Kiên Lao Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiên Lao" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07573 Xã Biển Động Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Biển Động" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07582 Xã Lục Ngạn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lục Ngạn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07594 Xã Đèo Gia Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đèo Gia" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07603 Xã Nam Dương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Dương" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07615 Xã Sơn Động Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Động" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07616 Xã Tây Yên Tử Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Yên Tử" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07621 Xã Vân Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Sơn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07627 Xã Đại Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Sơn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07642 Xã Yên Định Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Định" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07654 Xã An Lạc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Lạc" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07663 Xã Tuấn Đạo Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuấn Đạo" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07672 Xã Dương Hưu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dương Hưu" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07735 Xã Đồng Việt Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Việt" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07822 Xã Hoàng Vân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoàng Vân" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07840 Xã Hiệp Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiệp Hòa" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07864 Xã Hợp Thịnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hợp Thịnh" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
07870 Xã Xuân Cẩm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Cẩm" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09193 Xã Yên Phong Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Phong" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09202 Xã Tam Giang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Giang" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09205 Xã Yên Trung Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Trung" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09208 Xã Tam Đa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Đa" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09238 Xã Văn Môn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Môn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09292 Xã Phù Lãng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phù Lãng" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09313 Xã Chi Lăng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chi Lăng" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09319 Xã Tiên Du Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Du" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09334 Xã Liên Bão Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liên Bão" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09340 Xã Đại Đồng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Đồng" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09343 Xã Tân Chi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Chi" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09349 Xã Phật Tích Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phật Tích" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09454 Xã Gia Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Bình" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09466 Xã Cao Đức Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cao Đức" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09469 Xã Đại Lai Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Lai" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09475 Xã Nhân Thắng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhân Thắng" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09487 Xã Đông Cứu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Cứu" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09496 Xã Lương Tài Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Tài" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09499 Xã Trung Kênh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Kênh" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09523 Xã Trung Chính Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Chính" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
09529 Xã Lâm Thao Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lâm Thao" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 24
04978 Xã Kim Bôi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Bôi" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
04792 Phường Tân Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Hòa" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
04795 Phường Hòa Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Bình" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
04828 Phường Thống Nhất Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thống Nhất" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
04894 Phường Kỳ Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kỳ Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
07894 Phường Nông Trang Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nông Trang" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
07900 Phường Việt Trì Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Việt Trì" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
07909 Phường Thanh Miếu Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thanh Miếu" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
07918 Phường Vân Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vân Phú" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
07942 Phường Phú Thọ Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Thọ" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
07948 Phường Âu Cơ Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Âu Cơ" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
07954 Phường Phong Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phong Châu" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08707 Phường Vĩnh Yên Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vĩnh Yên" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08716 Phường Vĩnh Phúc Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vĩnh Phúc" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08740 Phường Phúc Yên Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phúc Yên" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08746 Phường Xuân Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Xuân Hòa" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
04831 Xã Đà Bắc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đà Bắc" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
04846 Xã Đức Nhàn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Nhàn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
04849 Xã Tân Pheo Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Pheo" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
04873 Xã Quy Đức Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quy Đức" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
04876 Xã Cao Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cao Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
04891 Xã Tiền Phong Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiền Phong" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
04897 Xã Thịnh Minh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thịnh Minh" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
04924 Xã Lương Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
04960 Xã Liên Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liên Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
04990 Xã Nật Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nật Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
05014 Xã Mường Động Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Động" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
05047 Xã Cao Dương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cao Dương" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
05068 Xã Hợp Kim Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hợp Kim" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
05086 Xã Dũng Tiến Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dũng Tiến" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
05089 Xã Cao Phong Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cao Phong" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
05092 Xã Thung Nai Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thung Nai" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
05116 Xã Mường Thàng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Thàng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
05128 Xã Tân Lạc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Lạc" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
05134 Xã Mường Hoa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Hoa" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
05152 Xã Vân Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
05158 Xã Mường Bi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Bi" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
05191 Xã Toàn Thắng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Toàn Thắng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
05200 Xã Mai Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mai Châu" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
05206 Xã Tân Mai Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Mai" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
05212 Xã Pà Cò Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pà Cò" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
05245 Xã Bao La Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bao La" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
05251 Xã Mai Hạ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mai Hạ" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
05266 Xã Lạc Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lạc Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
05287 Xã Mường Vang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Vang" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
05290 Xã Nhân Nghĩa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhân Nghĩa" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
05293 Xã Thượng Cốc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Cốc" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
05305 Xã Yên Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Phú" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
05323 Xã Quyết Thắng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quyết Thắng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
05329 Xã Ngọc Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
05347 Xã Đại Đồng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Đồng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
05353 Xã Yên Thủy Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Thủy" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
05362 Xã Lạc Lương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lạc Lương" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
05386 Xã Yên Trị Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Trị" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
05392 Xã Lạc Thủy Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lạc Thủy" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
05395 Xã An Nghĩa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Nghĩa" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
05425 Xã An Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Bình" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
07969 Xã Đoan Hùng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đoan Hùng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
07996 Xã Bằng Luân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bằng Luân" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
07999 Xã Chí Đám Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chí Đám" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08023 Xã Tây Cốc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Cốc" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08038 Xã Chân Mộng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chân Mộng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08053 Xã Hạ Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hạ Hòa" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08071 Xã Đan Thượng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đan Thượng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08110 Xã Hiền Lương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiền Lương" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08113 Xã Yên Kỳ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Kỳ" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08134 Xã Văn Lang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Lang" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08143 Xã Vĩnh Chân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Chân" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08152 Xã Thanh Ba Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Ba" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08173 Xã Quảng Yên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Yên" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08203 Xã Hoàng Cương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoàng Cương" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08209 Xã Đông Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Thành" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08218 Xã Chí Tiên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chí Tiên" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08227 Xã Liên Minh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liên Minh" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08230 Xã Phù Ninh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phù Ninh" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08236 Xã Phú Mỹ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Mỹ" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08245 Xã Trạm Thản Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trạm Thản" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08254 Xã Dân Chủ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dân Chủ" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08275 Xã Bình Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Phú" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08290 Xã Yên Lập Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Lập" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08296 Xã Sơn Lương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Lương" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08305 Xã Xuân Viên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Viên" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08311 Xã Trung Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08323 Xã Thượng Long Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Long" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08338 Xã Minh Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Hòa" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08341 Xã Cẩm Khê Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Khê" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08344 Xã Tiên Lương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Lương" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08377 Xã Vân Bán Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Bán" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08398 Xã Phú Khê Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Khê" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08416 Xã Hùng Việt Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hùng Việt" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08431 Xã Đồng Lương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Lương" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08434 Xã Tam Nông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Nông" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08443 Xã Hiền Quan Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiền Quan" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08467 Xã Vạn Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Xuân" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08479 Xã Thọ Văn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thọ Văn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08494 Xã Lâm Thao Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lâm Thao" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08500 Xã Xuân Lũng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Lũng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08515 Xã Hy Cương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hy Cương" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08521 Xã Phùng Nguyên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phùng Nguyên" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08527 Xã Bản Nguyên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bản Nguyên" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08542 Xã Thanh Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08545 Xã Thu Cúc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thu Cúc" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08560 Xã Lai Đồng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lai Đồng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08566 Xã Tân Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08584 Xã Võ Miếu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Võ Miếu" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08590 Xã Xuân Đài Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Đài" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08593 Xã Minh Đài Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Đài" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08611 Xã Văn Miếu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Miếu" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08614 Xã Cự Đồng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cự Đồng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08620 Xã Long Cốc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Cốc" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08632 Xã Hương Cần Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hương Cần" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08635 Xã Khả Cửu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khả Cửu" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08656 Xã Yên Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08662 Xã Đào Xá Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đào Xá" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08674 Xã Thanh Thủy Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Thủy" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08686 Xã Tu Vũ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tu Vũ" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08761 Xã Lập Thạch Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lập Thạch" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08770 Xã Hợp Lý Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hợp Lý" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08773 Xã Yên Lãng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Lãng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08782 Xã Hải Lựu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Lựu" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08788 Xã Thái Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thái Hòa" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08812 Xã Liên Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liên Hòa" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08824 Xã Tam Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08842 Xã Tiên Lữ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Lữ" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08848 Xã Sông Lô Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sông Lô" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08866 Xã Sơn Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Đông" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08869 Xã Tam Dương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Dương" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08872 Xã Tam Dương Bắc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Dương Bắc" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08896 Xã Hoàng An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoàng An" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08905 Xã Hội Thịnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hội Thịnh" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08911 Xã Tam Đảo Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Đảo" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08914 Xã Đạo Trù Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đạo Trù" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08923 Xã Đại Đình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Đình" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08935 Xã Bình Nguyên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Nguyên" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08944 Xã Bình Tuyền Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Tuyền" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08950 Xã Bình Xuyên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Xuyên" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
08971 Xã Xuân Lãng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Lãng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
09025 Xã Yên Lạc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Lạc" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
09040 Xã Tề Lỗ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tề Lỗ" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
09043 Xã Tam Hồng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Hồng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
09052 Xã Nguyệt Đức Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyệt Đức" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
09064 Xã Liên Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liên Châu" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
09076 Xã Vĩnh Tường Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Tường" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
09079 Xã Vĩnh An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh An" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
09100 Xã Vĩnh Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hưng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
09106 Xã Vĩnh Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thành" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
09112 Xã Thổ Tang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thổ Tang" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
09154 Xã Vĩnh Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Phú" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 25
10507 Phường Thành Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thành Đông" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10525 Phường Hải Dương Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hải Dương" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10532 Phường Lê Thanh Nghị Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lê Thanh Nghị" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10537 Phường Tân Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Hưng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10543 Phường Việt Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Việt Hòa" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10546 Phường Chí Linh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chí Linh" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10549 Phường Chu Văn An Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chu Văn An" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10552 Phường Nguyễn Trãi Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nguyễn Trãi" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10570 Phường Trần Hưng Đạo Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trần Hưng Đạo" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10573 Phường Trần Nhân Tông Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trần Nhân Tông" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10603 Phường Lê Đại Hành Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lê Đại Hành" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10660 Phường Ái Quốc Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ái Quốc" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10675 Phường Kinh Môn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kinh Môn" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10678 Phường Bắc An Phụ Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bắc An Phụ" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10714 Phường Nhị Chiểu Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nhị Chiểu" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10726 Phường Phạm Sư Mạnh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phạm Sư Mạnh" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10729 Phường Trần Liễu Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trần Liễu" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10744 Phường Nguyễn Đại Năng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nguyễn Đại Năng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10837 Phường Nam Đồng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Đồng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10891 Phường Tứ Minh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tứ Minh" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11002 Phường Thạch Khôi Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thạch Khôi" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11311 Phường Hồng Bàng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hồng Bàng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11329 Phường Ngô Quyền Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ngô Quyền" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11359 Phường Gia Viên Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Gia Viên" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11383 Phường Lê Chân Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lê Chân" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11407 Phường An Biên Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Biên" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11411 Phường Đông Hải Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Hải" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11413 Phường Hải An Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hải An" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11443 Phường Kiến An Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kiến An" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11446 Phường Phù Liễn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phù Liễn" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11455 Phường Đồ Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đồ Sơn" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11473 Phường Bạch Đằng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bạch Đằng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11488 Phường Lưu Kiếm Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lưu Kiếm" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11506 Phường Lê Ích Mộc Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lê Ích Mộc" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11533 Phường Hòa Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Bình" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11542 Phường Nam Triệu Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Triệu" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11557 Phường Thiên Hương Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thiên Hương" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11560 Phường Thủy Nguyên Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thủy Nguyên" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11581 Phường An Dương Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Dương" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11593 Phường An Phong Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Phong" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11602 Phường Hồng An Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hồng An" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11617 Phường An Hải Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Hải" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11689 Phường Hưng Đạo Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hưng Đạo" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11692 Phường Dương Kinh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Dương Kinh" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11737 Phường Nam Đồ Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Đồ Sơn" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10606 Xã Nam Sách Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Sách" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10615 Xã Hợp Tiến Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hợp Tiến" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10633 Xã Trần Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trần Phú" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10642 Xã Thái Tân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thái Tân" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10645 Xã An Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Phú" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10705 Xã Nam An Phụ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam An Phụ" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10750 Xã Phú Thái Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Thái" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10756 Xã Lai Khê Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lai Khê" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10792 Xã An Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Thành" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10804 Xã Kim Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Thành" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10813 Xã Thanh Hà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Hà" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10816 Xã Hà Bắc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hà Bắc" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10843 Xã Hà Nam Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hà Nam" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10846 Xã Hà Tây Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hà Tây" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10882 Xã Hà Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hà Đông" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10888 Xã Cẩm Giang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Giang" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10903 Xã Cẩm Giàng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Giàng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10909 Xã Tuệ Tĩnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuệ Tĩnh" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10930 Xã Mao Điền Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mao Điền" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10945 Xã Kẻ Sặt Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kẻ Sặt" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10966 Xã Bình Giang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Giang" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10972 Xã Đường An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đường An" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10993 Xã Thượng Hồng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Hồng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
10999 Xã Gia Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Lộc" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11020 Xã Yết Kiêu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yết Kiêu" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11050 Xã Gia Phúc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Phúc" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11065 Xã Trường Tân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Tân" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11074 Xã Tứ Kỳ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tứ Kỳ" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11086 Xã Đại Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Sơn" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11113 Xã Tân Kỳ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Kỳ" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11131 Xã Chí Minh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chí Minh" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11140 Xã Lạc Phượng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lạc Phượng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11146 Xã Nguyên Giáp Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyên Giáp" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11164 Xã Vĩnh Lại Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Lại" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11167 Xã Tân An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân An" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11203 Xã Ninh Giang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ninh Giang" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11218 Xã Hồng Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Châu" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11224 Xã Khúc Thừa Dụ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khúc Thừa Dụ" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11239 Xã Thanh Miện Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Miện" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11242 Xã Nguyễn Lương Bằng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyễn Lương Bằng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11254 Xã Bắc Thanh Miện Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Thanh Miện" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11257 Xã Hải Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Hưng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11284 Xã Nam Thanh Miện Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Thanh Miện" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11503 Xã Việt Khê Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Việt Khê" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11629 Xã An Lão Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Lão" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11635 Xã An Trường Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Trường" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11647 Xã An Quang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Quang" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11668 Xã An Khánh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Khánh" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11674 Xã An Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Hưng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11680 Xã Kiến Thụy Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiến Thụy" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11713 Xã Nghi Dương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghi Dương" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11725 Xã Kiến Minh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiến Minh" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11728 Xã Kiến Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiến Hưng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11749 Xã Kiến Hải Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiến Hải" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11755 Xã Tiên Lãng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Lãng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11761 Xã Quyết Thắng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quyết Thắng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11779 Xã Tân Minh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Minh" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11791 Xã Tiên Minh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Minh" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11806 Xã Chấn Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chấn Hưng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11809 Xã Hùng Thắng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hùng Thắng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11824 Xã Vĩnh Bảo Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Bảo" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11836 Xã Vĩnh Thịnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thịnh" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11842 Xã Vĩnh Thuận Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thuận" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11848 Xã Vĩnh Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hòa" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11875 Xã Vĩnh Hải Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hải" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11887 Xã Vĩnh Am Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Am" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11911 Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11914 Đặc khu Cát Hải Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Cát Hải" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11948 Đặc khu Bạch Long Vĩ Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Bạch Long Vĩ" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 31
11953 Phường Phố Hiến Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phố Hiến" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
11980 Phường Hồng Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hồng Châu" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
11983 Phường Sơn Nam Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sơn Nam" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12103 Phường Mỹ Hào Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Hào" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12127 Phường Thượng Hồng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thượng Hồng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12133 Phường Đường Hào Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đường Hào" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12452 Phường Trần Hưng Đạo Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trần Hưng Đạo" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12454 Phường Trần Lãm Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trần Lãm" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12466 Phường Vũ Phúc Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vũ Phúc" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12817 Phường Trà Lý Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trà Lý" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
13225 Phường Thái Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thái Bình" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
11977 Xã Tân Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hưng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
11992 Xã Lạc Đạo Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lạc Đạo" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
11995 Xã Đại Đồng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Đồng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12004 Xã Như Quỳnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Như Quỳnh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12019 Xã Văn Giang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Giang" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12025 Xã Phụng Công Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phụng Công" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12031 Xã Nghĩa Trụ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Trụ" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12049 Xã Mễ Sở Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mễ Sở" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12064 Xã Nguyễn Văn Linh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyễn Văn Linh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12070 Xã Hoàn Long Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoàn Long" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12073 Xã Yên Mỹ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Mỹ" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12091 Xã Việt Yên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Việt Yên" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12142 Xã Ân Thi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ân Thi" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12148 Xã Phạm Ngũ Lão Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phạm Ngũ Lão" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12166 Xã Xuân Trúc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Trúc" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12184 Xã Nguyễn Trãi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyễn Trãi" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12196 Xã Hồng Quang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Quang" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12205 Xã Khoái Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khoái Châu" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12223 Xã Triệu Việt Vương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Triệu Việt Vương" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12238 Xã Việt Tiến Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Việt Tiến" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12247 Xã Châu Ninh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Ninh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12271 Xã Chí Minh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chí Minh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12280 Xã Lương Bằng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Bằng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12286 Xã Nghĩa Dân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Dân" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12313 Xã Đức Hợp Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Hợp" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12322 Xã Hiệp Cường Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiệp Cường" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12337 Xã Hoàng Hoa Thám Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoàng Hoa Thám" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12361 Xã Tiên Hoa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Hoa" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12364 Xã Tiên Lữ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Lữ" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12391 Xã Quang Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Hưng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12406 Xã Đoàn Đào Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đoàn Đào" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12424 Xã Tiên Tiến Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Tiến" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12427 Xã Tống Trân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tống Trân" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12472 Xã Quỳnh Phụ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳnh Phụ" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12499 Xã A Sào Đơn vị hành chính cấp xã "Xã A Sào" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12511 Xã Minh Thọ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Thọ" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12517 Xã Ngọc Lâm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Lâm" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12523 Xã Phụ Dực Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phụ Dực" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12526 Xã Đồng Bằng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Bằng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12532 Xã Nguyễn Du Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyễn Du" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12577 Xã Quỳnh An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳnh An" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12583 Xã Tân Tiến Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Tiến" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12586 Xã Hưng Hà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Hà" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12595 Xã Ngự Thiên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngự Thiên" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12613 Xã Long Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hưng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12619 Xã Diên Hà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Diên Hà" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12631 Xã Thần Khê Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thần Khê" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12634 Xã Tiên La Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên La" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12676 Xã Lê Quý Đôn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lê Quý Đôn" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12685 Xã Hồng Minh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Minh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12688 Xã Đông Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Hưng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12694 Xã Bắc Đông Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Đông Hưng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12700 Xã Bắc Tiên Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Tiên Hưng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12736 Xã Đông Tiên Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Tiên Hưng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12745 Xã Bắc Đông Quan Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Đông Quan" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12754 Xã Tiên Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Hưng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12763 Xã Nam Tiên Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Tiên Hưng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12775 Xã Nam Đông Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Đông Hưng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12793 Xã Đông Quan Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Quan" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12826 Xã Thái Thụy Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thái Thụy" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12850 Xã Tây Thụy Anh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Thụy Anh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12859 Xã Bắc Thụy Anh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Thụy Anh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12862 Xã Đông Thụy Anh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Thụy Anh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12865 Xã Thụy Anh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thụy Anh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12904 Xã Nam Thụy Anh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Thụy Anh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12916 Xã Bắc Thái Ninh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Thái Ninh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12919 Xã Tây Thái Ninh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Thái Ninh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12922 Xã Thái Ninh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thái Ninh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12943 Xã Đông Thái Ninh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Thái Ninh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12961 Xã Nam Thái Ninh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Thái Ninh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12970 Xã Tiền Hải Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiền Hải" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
12988 Xã Đông Tiền Hải Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Tiền Hải" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
13003 Xã Đồng Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Châu" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
13021 Xã Ái Quốc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ái Quốc" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
13039 Xã Tây Tiền Hải Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Tiền Hải" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
13057 Xã Nam Cường Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Cường" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
13063 Xã Nam Tiền Hải Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Tiền Hải" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
13066 Xã Hưng Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Phú" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
13075 Xã Kiến Xương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiến Xương" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
13093 Xã Trà Giang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Giang" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
13096 Xã Bình Nguyên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Nguyên" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
13120 Xã Lê Lợi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lê Lợi" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
13132 Xã Quang Lịch Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Lịch" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
13141 Xã Vũ Quý Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vũ Quý" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
13159 Xã Hồng Vũ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Vũ" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
13183 Xã Bình Thanh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Thanh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
13186 Xã Bình Định Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Định" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
13192 Xã Vũ Thư Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vũ Thư" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
13219 Xã Vạn Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Xuân" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
13222 Xã Thư Trì Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thư Trì" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
13246 Xã Tân Thuận Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thuận" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
13264 Xã Thư Vũ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thư Vũ" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
13279 Xã Vũ Tiên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vũ Tiên" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 33
13285 Phường Phủ Lý Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phủ Lý" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13291 Phường Phù Vân Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phù Vân" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13318 Phường Châu Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Châu Sơn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13324 Phường Duy Tiên Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Duy Tiên" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13330 Phường Duy Tân Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Duy Tân" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13336 Phường Duy Hà Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Duy Hà" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13348 Phường Đồng Văn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đồng Văn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13363 Phường Tiên Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tiên Sơn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13366 Phường Hà Nam Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hà Nam" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13384 Phường Kim Bảng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kim Bảng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13393 Phường Lê Hồ Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lê Hồ" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13396 Phường Nguyễn Úy Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nguyễn Úy" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13402 Phường Kim Thanh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kim Thanh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13420 Phường Tam Chúc Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tam Chúc" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13435 Phường Lý Thường Kiệt Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lý Thường Kiệt" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13444 Phường Liêm Tuyền Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Liêm Tuyền" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13669 Phường Nam Định Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Định" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13684 Phường Thiên Trường Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thiên Trường" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13693 Phường Đông A Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông A" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13699 Phường Thành Nam Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thành Nam" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13708 Phường Mỹ Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Lộc" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13777 Phường Trường Thi Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trường Thi" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13972 Phường Vị Khê Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vị Khê" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13984 Phường Hồng Quang Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hồng Quang" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14329 Phường Hoa Lư Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoa Lư" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14359 Phường Nam Hoa Lư Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Hoa Lư" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14362 Phường Tam Điệp Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tam Điệp" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14365 Phường Trung Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trung Sơn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14371 Phường Yên Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Yên Sơn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14533 Phường Tây Hoa Lư Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tây Hoa Lư" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14566 Phường Đông Hoa Lư Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Hoa Lư" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14725 Phường Yên Thắng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Yên Thắng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13456 Xã Liêm Hà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liêm Hà" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13474 Xã Tân Thanh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thanh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13483 Xã Thanh Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Bình" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13489 Xã Thanh Lâm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Lâm" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13495 Xã Thanh Liêm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Liêm" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13501 Xã Bình Mỹ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Mỹ" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13504 Xã Bình Lục Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Lục" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13531 Xã Bình Giang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Giang" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13540 Xã Bình An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình An" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13558 Xã Bình Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Sơn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13573 Xã Lý Nhân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lý Nhân" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13579 Xã Bắc Lý Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Lý" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13591 Xã Nam Xang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Xang" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13594 Xã Trần Thương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trần Thương" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13597 Xã Vĩnh Trụ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Trụ" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13609 Xã Nhân Hà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhân Hà" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13627 Xã Nam Lý Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Lý" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13741 Xã Vụ Bản Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vụ Bản" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13750 Xã Minh Tân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Tân" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13753 Xã Hiển Khánh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiển Khánh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13786 Xã Liên Minh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liên Minh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13795 Xã Ý Yên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ý Yên" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13807 Xã Tân Minh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Minh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13822 Xã Phong Doanh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Doanh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13834 Xã Vũ Dương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vũ Dương" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13864 Xã Vạn Thắng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Thắng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13870 Xã Yên Cường Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Cường" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13879 Xã Yên Đồng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Đồng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13891 Xã Nghĩa Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Hưng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13894 Xã Rạng Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Rạng Đông" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13900 Xã Đồng Thịnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Thịnh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13918 Xã Nghĩa Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Sơn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13927 Xã Hồng Phong Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Phong" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13939 Xã Quỹ Nhất Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỹ Nhất" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13957 Xã Nghĩa Lâm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Lâm" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13966 Xã Nam Trực Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Trực" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
13987 Xã Nam Hồng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Hồng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14005 Xã Nam Ninh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Ninh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14011 Xã Nam Minh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Minh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14014 Xã Nam Đồng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Đồng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14026 Xã Cổ Lễ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cổ Lễ" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14038 Xã Ninh Giang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ninh Giang" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14053 Xã Trực Ninh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trực Ninh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14056 Xã Cát Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cát Thành" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14062 Xã Quang Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Hưng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14071 Xã Minh Thái Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Thái" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14077 Xã Ninh Cường Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ninh Cường" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14089 Xã Xuân Trường Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Trường" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14095 Xã Xuân Hồng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Hồng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14104 Xã Xuân Giang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Giang" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14122 Xã Xuân Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Hưng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14161 Xã Giao Minh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giao Minh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14167 Xã Giao Thủy Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giao Thủy" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14179 Xã Giao Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giao Hưng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14182 Xã Giao Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giao Hòa" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14194 Xã Giao Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giao Bình" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14203 Xã Giao Phúc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giao Phúc" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14212 Xã Giao Ninh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giao Ninh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14215 Xã Hải Hậu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Hậu" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14218 Xã Hải Tiến Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Tiến" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14221 Xã Hải Thịnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Thịnh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14236 Xã Hải Anh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Anh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14248 Xã Hải Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Hưng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14281 Xã Hải An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải An" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14287 Xã Hải Quang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Quang" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14308 Xã Hải Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Xuân" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14389 Xã Gia Lâm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Lâm" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14401 Xã Gia Tường Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Tường" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14404 Xã Cúc Phương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cúc Phương" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14407 Xã Phú Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Sơn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14428 Xã Nho Quan Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nho Quan" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14434 Xã Thanh Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Sơn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14452 Xã Quỳnh Lưu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳnh Lưu" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14458 Xã Phú Long Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Long" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14464 Xã Gia Viễn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Viễn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14482 Xã Gia Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Hưng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14488 Xã Gia Vân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Vân" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14494 Xã Gia Trấn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Trấn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14500 Xã Đại Hoàng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Hoàng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14524 Xã Gia Phong Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Phong" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14560 Xã Yên Khánh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Khánh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14563 Xã Khánh Thiện Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Thiện" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14608 Xã Khánh Trung Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Trung" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14611 Xã Khánh Nhạc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Nhạc" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14614 Xã Khánh Hội Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Hội" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14620 Xã Phát Diệm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phát Diệm" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14623 Xã Bình Minh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Minh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14638 Xã Kim Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Sơn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14647 Xã Quang Thiện Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Thiện" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14653 Xã Chất Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chất Bình" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14674 Xã Lai Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lai Thành" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14677 Xã Định Hóa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Định Hóa" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14698 Xã Kim Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Đông" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14701 Xã Yên Mô Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Mô" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14728 Xã Yên Từ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Từ" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14743 Xã Yên Mạc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Mạc" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14746 Xã Đồng Thái Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Thái" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 37
14758 Phường Hàm Rồng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hàm Rồng" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
14797 Phường Hạc Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hạc Thành" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
14812 Phường Bỉm Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bỉm Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
14818 Phường Quang Trung Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quang Trung" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15853 Phường Đông Tiến Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Tiến" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15925 Phường Nguyệt Viên Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nguyệt Viên" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16378 Phường Đông Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16417 Phường Đông Quang Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Quang" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16516 Phường Nam Sầm Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Sầm Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16522 Phường Quảng Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quảng Phú" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16531 Phường Sầm Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sầm Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16561 Phường Tĩnh Gia Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tĩnh Gia" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16576 Phường Ngọc Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ngọc Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16594 Phường Tân Dân Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Dân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16597 Phường Hải Lĩnh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hải Lĩnh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16609 Phường Đào Duy Từ Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đào Duy Từ" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16624 Phường Trúc Lâm Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trúc Lâm" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16645 Phường Hải Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hải Bình" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16654 Phường Nghi Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nghi Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
14845 Xã Mường Lát Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Lát" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
14848 Xã Tam Chung Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Chung" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
14854 Xã Mường Lý Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Lý" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
14857 Xã Trung Lý Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Lý" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
14860 Xã Quang Chiểu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Chiểu" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
14863 Xã Pù Nhi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pù Nhi" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
14864 Xã Nhi Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhi Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
14866 Xã Mường Chanh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Chanh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
14869 Xã Hồi Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồi Xuân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
14872 Xã Trung Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Thành" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
14875 Xã Trung Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
14878 Xã Phú Lệ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Lệ" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
14890 Xã Phú Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Xuân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
14896 Xã Hiền Kiệt Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiền Kiệt" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
14902 Xã Nam Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Xuân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
14908 Xã Thiên Phủ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiên Phủ" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
14923 Xã Bá Thước Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bá Thước" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
14932 Xã Điền Quang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Điền Quang" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
14950 Xã Điền Lư Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Điền Lư" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
14953 Xã Quý Lương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quý Lương" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
14956 Xã Pù Luông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pù Luông" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
14959 Xã Cổ Lũng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cổ Lũng" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
14974 Xã Văn Nho Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Nho" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
14980 Xã Thiết Ống Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiết Ống" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15001 Xã Trung Hạ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Hạ" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15007 Xã Tam Thanh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Thanh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15010 Xã Sơn Thủy Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Thủy" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15013 Xã Na Mèo Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Na Mèo" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15016 Xã Quan Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quan Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15019 Xã Tam Lư Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Lư" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15022 Xã Sơn Điện Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Điện" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15025 Xã Mường Mìn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Mìn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15031 Xã Yên Khương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Khương" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15034 Xã Yên Thắng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Thắng" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15043 Xã Giao An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giao An" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15049 Xã Văn Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Phú" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15055 Xã Linh Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Linh Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15058 Xã Đồng Lương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Lương" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15061 Xã Ngọc Lặc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Lặc" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15085 Xã Thạch Lập Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạch Lập" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15091 Xã Ngọc Liên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Liên" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15106 Xã Nguyệt Ấn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyệt Ấn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15112 Xã Kiên Thọ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiên Thọ" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15124 Xã Minh Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15127 Xã Cẩm Thủy Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Thủy" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15142 Xã Cẩm Thạch Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Thạch" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15148 Xã Cẩm Tú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Tú" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15163 Xã Cẩm Vân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Vân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15178 Xã Cẩm Tân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Tân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15187 Xã Kim Tân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Tân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15190 Xã Vân Du Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Du" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15199 Xã Thạch Quảng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạch Quảng" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15211 Xã Thạch Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạch Bình" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15229 Xã Thành Vinh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thành Vinh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15250 Xã Ngọc Trạo Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Trạo" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15271 Xã Hà Trung Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hà Trung" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15274 Xã Hà Long Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hà Long" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15286 Xã Hoạt Giang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoạt Giang" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15298 Xã Lĩnh Toại Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lĩnh Toại" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15316 Xã Tống Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tống Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15349 Xã Vĩnh Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Lộc" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15361 Xã Tây Đô Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Đô" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15382 Xã Biện Thượng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Biện Thượng" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15409 Xã Yên Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Phú" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15412 Xã Quý Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quý Lộc" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15421 Xã Yên Trường Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Trường" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15442 Xã Yên Ninh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Ninh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15448 Xã Định Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Định Hòa" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15457 Xã Định Tân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Định Tân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15469 Xã Yên Định Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Định" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15499 Xã Thọ Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thọ Xuân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15505 Xã Thọ Long Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thọ Long" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15520 Xã Xuân Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Hòa" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15544 Xã Lam Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lam Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15553 Xã Sao Vàng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sao Vàng" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15568 Xã Thọ Lập Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thọ Lập" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15574 Xã Xuân Tín Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Tín" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15592 Xã Xuân Lập Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Lập" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15607 Xã Bát Mọt Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bát Mọt" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15610 Xã Yên Nhân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Nhân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15622 Xã Vạn Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Xuân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15628 Xã Lương Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15634 Xã Luận Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Luận Thành" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15643 Xã Thắng Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thắng Lộc" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15646 Xã Thường Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thường Xuân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15658 Xã Xuân Chinh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Chinh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15661 Xã Tân Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thành" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15664 Xã Triệu Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Triệu Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15667 Xã Thọ Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thọ Bình" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15682 Xã Hợp Tiến Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hợp Tiến" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15715 Xã Tân Ninh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Ninh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15724 Xã Đồng Tiến Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Tiến" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15754 Xã Thọ Ngọc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thọ Ngọc" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15763 Xã Thọ Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thọ Phú" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15766 Xã An Nông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Nông" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15772 Xã Thiệu Hóa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiệu Hóa" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15778 Xã Thiệu Tiến Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiệu Tiến" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15796 Xã Thiệu Quang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiệu Quang" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15820 Xã Thiệu Toán Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiệu Toán" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15835 Xã Thiệu Trung Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiệu Trung" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15865 Xã Hoằng Hóa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoằng Hóa" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15880 Xã Hoằng Giang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoằng Giang" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15889 Xã Hoằng Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoằng Phú" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15910 Xã Hoằng Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoằng Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15961 Xã Hoằng Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoằng Lộc" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15976 Xã Hoằng Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoằng Châu" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
15991 Xã Hoằng Tiến Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoằng Tiến" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16000 Xã Hoằng Thanh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoằng Thanh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16012 Xã Hậu Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hậu Lộc" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16021 Xã Triệu Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Triệu Lộc" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16033 Xã Đông Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Thành" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16072 Xã Hoa Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoa Lộc" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16078 Xã Vạn Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Lộc" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16093 Xã Nga Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nga Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16108 Xã Tân Tiến Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Tiến" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16114 Xã Nga Thắng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nga Thắng" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16138 Xã Hồ Vương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồ Vương" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16144 Xã Nga An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nga An" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16171 Xã Ba Đình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Đình" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16174 Xã Như Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Như Xuân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16177 Xã Xuân Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Bình" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16186 Xã Hóa Quỳ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hóa Quỳ" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16213 Xã Thanh Phong Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Phong" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16222 Xã Thanh Quân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Quân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16225 Xã Thượng Ninh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Ninh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16228 Xã Như Thanh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Như Thanh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16234 Xã Xuân Du Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Du" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16249 Xã Mậu Lâm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mậu Lâm" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16258 Xã Xuân Thái Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Thái" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16264 Xã Yên Thọ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Thọ" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16273 Xã Thanh Kỳ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Kỳ" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16279 Xã Nông Cống Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nông Cống" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16297 Xã Trung Chính Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Chính" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16309 Xã Thắng Lợi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thắng Lợi" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16342 Xã Thăng Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thăng Bình" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16348 Xã Trường Văn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Văn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16363 Xã Tượng Lĩnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tượng Lĩnh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16369 Xã Công Chính Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Công Chính" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16438 Xã Lưu Vệ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lưu Vệ" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16480 Xã Quảng Yên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Yên" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16489 Xã Quảng Chính Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Chính" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16498 Xã Quảng Ngọc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Ngọc" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16540 Xã Quảng Ninh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Ninh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16543 Xã Quảng Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Bình" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16549 Xã Tiên Trang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Trang" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16591 Xã Các Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Các Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16636 Xã Trường Lâm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Lâm" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 38
16681 Phường Thành Vinh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thành Vinh" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16690 Phường Trường Vinh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trường Vinh" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16702 Phường Vinh Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vinh Phú" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16708 Phường Vinh Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vinh Lộc" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16732 Phường Cửa Lò Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cửa Lò" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16939 Phường Thái Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thái Hòa" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17011 Phường Tây Hiếu Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tây Hiếu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17110 Phường Hoàng Mai Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoàng Mai" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17125 Phường Quỳnh Mai Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quỳnh Mai" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17128 Phường Tân Mai Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Mai" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17920 Phường Vinh Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vinh Hưng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16738 Xã Quế Phong Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quế Phong" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16744 Xã Thông Thụ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thông Thụ" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16750 Xã Tiền Phong Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiền Phong" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16756 Xã Tri Lễ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tri Lễ" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16774 Xã Mường Quàng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Quàng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16777 Xã Quỳ Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳ Châu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16792 Xã Châu Tiến Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Tiến" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16801 Xã Hùng Chân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hùng Chân" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16804 Xã Châu Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Bình" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16813 Xã Mường Xén Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Xén" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16816 Xã Mỹ Lý Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Lý" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16819 Xã Bắc Lý Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Lý" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16822 Xã Keng Đu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Keng Đu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16828 Xã Huồi Tụ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Huồi Tụ" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16831 Xã Mường Lống Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Lống" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16834 Xã Na Loi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Na Loi" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16837 Xã Nậm Cắn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Cắn" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16849 Xã Hữu Kiệm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hữu Kiệm" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16855 Xã Chiêu Lưu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiêu Lưu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16858 Xã Mường Típ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Típ" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16870 Xã Na Ngoi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Na Ngoi" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16876 Xã Tương Dương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tương Dương" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16882 Xã Nhôn Mai Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhôn Mai" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16885 Xã Hữu Khuông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hữu Khuông" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16903 Xã Nga My Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nga My" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16906 Xã Lượng Minh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lượng Minh" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16909 Xã Yên Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Hòa" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16912 Xã Yên Na Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Na" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16933 Xã Tam Quang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Quang" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16936 Xã Tam Thái Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Thái" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16941 Xã Nghĩa Đàn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Đàn" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16951 Xã Nghĩa Lâm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Lâm" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16969 Xã Nghĩa Thọ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Thọ" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16972 Xã Nghĩa Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Hưng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
16975 Xã Nghĩa Mai Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Mai" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17017 Xã Đông Hiếu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Hiếu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17029 Xã Nghĩa Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Lộc" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17032 Xã Nghĩa Khánh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Khánh" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17035 Xã Quỳ Hợp Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳ Hợp" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17044 Xã Châu Hồng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Hồng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17056 Xã Châu Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Lộc" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17059 Xã Tam Hợp Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Hợp" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17071 Xã Minh Hợp Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Hợp" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17077 Xã Mường Ham Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Ham" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17089 Xã Mường Chọng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Chọng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17143 Xã Quỳnh Văn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳnh Văn" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17149 Xã Quỳnh Tam Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳnh Tam" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17170 Xã Quỳnh Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳnh Sơn" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17176 Xã Quỳnh Anh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳnh Anh" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17179 Xã Quỳnh Lưu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳnh Lưu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17212 Xã Quỳnh Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳnh Phú" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17224 Xã Quỳnh Thắng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳnh Thắng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17230 Xã Bình Chuẩn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Chuẩn" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17239 Xã Mậu Thạch Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mậu Thạch" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17242 Xã Cam Phục Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cam Phục" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17248 Xã Châu Khê Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Khê" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17254 Xã Con Cuông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Con Cuông" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17263 Xã Môn Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Môn Sơn" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17266 Xã Tân Kỳ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Kỳ" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17272 Xã Tân Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phú" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17278 Xã Giai Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giai Xuân" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17284 Xã Nghĩa Đồng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Đồng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17287 Xã Tiên Đồng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Đồng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17305 Xã Tân An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân An" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17326 Xã Nghĩa Hành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Hành" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17329 Xã Anh Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Anh Sơn" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17335 Xã Thành Bình Thọ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thành Bình Thọ" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17344 Xã Nhân Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhân Hòa" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17357 Xã Vĩnh Tường Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Tường" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17365 Xã Anh Sơn Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Anh Sơn Đông" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17380 Xã Yên Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Xuân" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17395 Xã Hùng Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hùng Châu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17416 Xã Đức Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Châu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17419 Xã Hải Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Châu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17443 Xã Quảng Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Châu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17464 Xã Diễn Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Diễn Châu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17476 Xã Minh Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Châu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17479 Xã An Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Châu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17488 Xã Tân Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Châu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17506 Xã Yên Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Thành" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17515 Xã Bình Minh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Minh" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17521 Xã Quang Đồng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Đồng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17524 Xã Giai Lạc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giai Lạc" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17530 Xã Đông Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Thành" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17560 Xã Vân Du Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Du" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17569 Xã Quan Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quan Thành" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17605 Xã Hợp Minh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hợp Minh" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17611 Xã Vân Tụ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Tụ" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17623 Xã Bạch Ngọc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bạch Ngọc" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17641 Xã Lương Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Sơn" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17662 Xã Đô Lương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đô Lương" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17677 Xã Văn Hiến Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Hiến" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17689 Xã Thuần Trung Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thuần Trung" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17707 Xã Bạch Hà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bạch Hà" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17713 Xã Đại Đồng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Đồng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17722 Xã Hạnh Lâm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hạnh Lâm" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17728 Xã Cát Ngạn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cát Ngạn" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17743 Xã Tam Đồng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Đồng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17759 Xã Sơn Lâm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Lâm" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17770 Xã Hoa Quân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoa Quân" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17779 Xã Xuân Lâm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Lâm" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17791 Xã Kim Bảng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Bảng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17818 Xã Bích Hào Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bích Hào" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17827 Xã Nghi Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghi Lộc" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17833 Xã Hải Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Lộc" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17842 Xã Thần Lĩnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thần Lĩnh" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17854 Xã Văn Kiều Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Kiều" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17857 Xã Phúc Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phúc Lộc" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17866 Xã Trung Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Lộc" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17878 Xã Đông Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Lộc" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17935 Xã Nam Đàn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Đàn" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17944 Xã Đại Huệ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Huệ" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17950 Xã Vạn An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn An" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17971 Xã Kim Liên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Liên" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
17989 Xã Thiên Nhẫn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiên Nhẫn" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
18001 Xã Hưng Nguyên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Nguyên" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
18007 Xã Yên Trung Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Trung" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
18028 Xã Hưng Nguyên Nam Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Nguyên Nam" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
18040 Xã Lam Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lam Thành" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 40
18073 Phường Thành Sen Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thành Sen" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18100 Phường Trần Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trần Phú" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18115 Phường Bắc Hồng Lĩnh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bắc Hồng Lĩnh" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18118 Phường Nam Hồng Lĩnh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Hồng Lĩnh" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18652 Phường Hà Huy Tập Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hà Huy Tập" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18754 Phường Sông Trí Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sông Trí" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18781 Phường Hải Ninh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hải Ninh" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18823 Phường Vũng Áng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vũng Áng" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18832 Phường Hoành Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoành Sơn" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18133 Xã Hương Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hương Sơn" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18160 Xã Sơn Hồng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Hồng" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18163 Xã Sơn Tiến Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Tiến" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18172 Xã Sơn Tây Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Tây" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18184 Xã Sơn Giang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Giang" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18196 Xã Sơn Kim 1 Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Kim 1" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18199 Xã Sơn Kim 2 Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Kim 2" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18202 Xã Tứ Mỹ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tứ Mỹ" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18223 Xã Kim Hoa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Hoa" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18229 Xã Đức Thọ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Thọ" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18244 Xã Đức Minh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Minh" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18262 Xã Đức Quang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Quang" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18277 Xã Đức Thịnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Thịnh" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18304 Xã Đức Đồng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Đồng" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18313 Xã Vũ Quang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vũ Quang" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18322 Xã Mai Hoa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mai Hoa" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18328 Xã Thượng Đức Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Đức" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18352 Xã Nghi Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghi Xuân" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18364 Xã Đan Hải Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đan Hải" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18373 Xã Tiên Điền Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Điền" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18394 Xã Cổ Đạm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cổ Đạm" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18406 Xã Can Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Can Lộc" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18409 Xã Hồng Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Lộc" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18418 Xã Tùng Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tùng Lộc" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18436 Xã Trường Lưu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Lưu" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18466 Xã Gia Hanh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Hanh" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18481 Xã Xuân Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Lộc" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18484 Xã Đồng Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Lộc" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18496 Xã Hương Khê Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hương Khê" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18502 Xã Hà Linh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hà Linh" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18523 Xã Hương Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hương Bình" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18532 Xã Hương Phố Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hương Phố" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18544 Xã Hương Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hương Xuân" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18547 Xã Phúc Trạch Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phúc Trạch" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18550 Xã Hương Đô Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hương Đô" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18562 Xã Thạch Hà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạch Hà" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18568 Xã Lộc Hà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lộc Hà" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18583 Xã Mai Phụ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mai Phụ" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18586 Xã Đông Kinh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Kinh" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18601 Xã Việt Xuyên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Việt Xuyên" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18604 Xã Thạch Khê Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạch Khê" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18619 Xã Đồng Tiến Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Tiến" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18628 Xã Thạch Lạc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạch Lạc" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18634 Xã Toàn Lưu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Toàn Lưu" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18667 Xã Thạch Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạch Xuân" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18673 Xã Cẩm Xuyên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Xuyên" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18676 Xã Thiên Cầm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiên Cầm" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18682 Xã Yên Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Hòa" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18685 Xã Cẩm Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Bình" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18736 Xã Cẩm Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Hưng" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18739 Xã Cẩm Duệ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Duệ" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18742 Xã Cẩm Trung Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Trung" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18748 Xã Cẩm Lạc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Lạc" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18766 Xã Kỳ Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kỳ Xuân" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18775 Xã Kỳ Anh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kỳ Anh" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18787 Xã Kỳ Văn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kỳ Văn" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18790 Xã Kỳ Khang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kỳ Khang" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18814 Xã Kỳ Hoa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kỳ Hoa" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18838 Xã Kỳ Lạc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kỳ Lạc" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18844 Xã Kỳ Thượng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kỳ Thượng" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 42
18859 Phường Đồng Thuận Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đồng Thuận" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
18871 Phường Đồng Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đồng Sơn" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
18880 Phường Đồng Hới Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đồng Hới" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19009 Phường Ba Đồn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ba Đồn" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19066 Phường Bắc Gianh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bắc Gianh" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19333 Phường Đông Hà Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Hà" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19351 Phường Nam Đông Hà Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Đông Hà" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19360 Phường Quảng Trị Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quảng Trị" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
18901 Xã Minh Hóa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Hóa" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
18904 Xã Dân Hóa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dân Hóa" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
18919 Xã Tân Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thành" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
18922 Xã Kim Điền Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Điền" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
18943 Xã Kim Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Phú" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
18949 Xã Đồng Lê Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Lê" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
18952 Xã Tuyên Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuyên Sơn" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
18958 Xã Tuyên Lâm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuyên Lâm" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
18985 Xã Tuyên Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuyên Phú" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
18991 Xã Tuyên Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuyên Bình" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
18997 Xã Tuyên Hóa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuyên Hóa" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19021 Xã Phú Trạch Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Trạch" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19030 Xã Trung Thuần Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Thuần" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19033 Xã Hòa Trạch Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Trạch" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19051 Xã Tân Gianh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Gianh" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19057 Xã Quảng Trạch Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Trạch" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19075 Xã Nam Ba Đồn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Ba Đồn" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19093 Xã Nam Gianh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Gianh" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19111 Xã Hoàn Lão Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoàn Lão" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19126 Xã Bắc Trạch Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Trạch" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19138 Xã Phong Nha Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Nha" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19141 Xã Bố Trạch Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bố Trạch" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19147 Xã Thượng Trạch Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Trạch" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19159 Xã Đông Trạch Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Trạch" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19198 Xã Nam Trạch Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Trạch" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19204 Xã Trường Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Sơn" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19207 Xã Quảng Ninh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Ninh" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19225 Xã Ninh Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ninh Châu" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19237 Xã Trường Ninh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Ninh" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19246 Xã Lệ Ninh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lệ Ninh" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19249 Xã Lệ Thủy Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lệ Thủy" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19255 Xã Cam Hồng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cam Hồng" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19288 Xã Sen Ngư Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sen Ngư" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19291 Xã Tân Mỹ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Mỹ" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19309 Xã Trường Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Phú" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19318 Xã Kim Ngân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Ngân" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19363 Xã Vĩnh Linh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Linh" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19366 Xã Bến Quan Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bến Quan" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19372 Xã Vĩnh Hoàng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hoàng" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19405 Xã Vĩnh Thủy Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thủy" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19414 Xã Cửa Tùng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cửa Tùng" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19429 Xã Khe Sanh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khe Sanh" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19432 Xã Lao Bảo Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lao Bảo" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19435 Xã Hướng Lập Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hướng Lập" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19441 Xã Hướng Phùng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hướng Phùng" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19462 Xã Tân Lập Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Lập" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19483 Xã A Dơi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã A Dơi" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19489 Xã Lìa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lìa" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19495 Xã Gio Linh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gio Linh" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19496 Xã Cửa Việt Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cửa Việt" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19501 Xã Bến Hải Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bến Hải" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19537 Xã Cồn Tiên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cồn Tiên" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19555 Xã Hướng Hiệp Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hướng Hiệp" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19564 Xã Đakrông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đakrông" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19567 Xã Ba Lòng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Lòng" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19588 Xã Tà Rụt Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tà Rụt" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19594 Xã La Lay Đơn vị hành chính cấp xã "Xã La Lay" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19597 Xã Cam Lộ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cam Lộ" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19603 Xã Hiếu Giang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiếu Giang" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19624 Xã Triệu Phong Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Triệu Phong" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19639 Xã Nam Cửa Việt Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Cửa Việt" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19645 Xã Triệu Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Triệu Bình" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19654 Xã Triệu Cơ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Triệu Cơ" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19669 Xã Ái Tử Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ái Tử" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19681 Xã Diên Sanh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Diên Sanh" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19699 Xã Vĩnh Định Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Định" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19702 Xã Hải Lăng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Lăng" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19735 Xã Nam Hải Lăng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Hải Lăng" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19741 Xã Mỹ Thủy Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Thủy" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19742 Đặc khu Cồn Cỏ Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Cồn Cỏ" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 44
19753 Phường Phú Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Xuân" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
19774 Phường Kim Long Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kim Long" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
19777 Phường Vỹ Dạ Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vỹ Dạ" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
19789 Phường Thuận Hóa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thuận Hóa" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
19804 Phường Hương An Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hương An" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
19813 Phường Thủy Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thủy Xuân" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
19815 Phường An Cựu Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Cựu" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
19819 Phường Phong Điền Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phong Điền" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
19828 Phường Phong Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phong Phú" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
19831 Phường Phong Dinh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phong Dinh" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
19858 Phường Phong Thái Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phong Thái" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
19873 Phường Phong Quảng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phong Quảng" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
19900 Phường Thuận An Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thuận An" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
19909 Phường Dương Nỗ Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Dương Nỗ" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
19930 Phường Mỹ Thượng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Thượng" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
19960 Phường Phú Bài Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Bài" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
19969 Phường Thanh Thủy Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thanh Thủy" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
19975 Phường Hương Thủy Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hương Thủy" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
19996 Phường Hương Trà Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hương Trà" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
20014 Phường Hóa Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hóa Châu" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
20017 Phường Kim Trà Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kim Trà" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
19867 Xã Quảng Điền Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Điền" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
19885 Xã Đan Điền Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đan Điền" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
19918 Xã Phú Hồ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Hồ" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
19942 Xã Phú Vang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Vang" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
19945 Xã Phú Vinh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Vinh" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
20035 Xã Bình Điền Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Điền" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
20044 Xã A Lưới 2 Đơn vị hành chính cấp xã "Xã A Lưới 2" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
20050 Xã A Lưới 5 Đơn vị hành chính cấp xã "Xã A Lưới 5" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
20056 Xã A Lưới 1 Đơn vị hành chính cấp xã "Xã A Lưới 1" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
20071 Xã A Lưới 3 Đơn vị hành chính cấp xã "Xã A Lưới 3" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
20101 Xã A Lưới 4 Đơn vị hành chính cấp xã "Xã A Lưới 4" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
20107 Xã Phú Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Lộc" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
20122 Xã Vinh Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vinh Lộc" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
20131 Xã Hưng Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Lộc" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
20137 Xã Chân Mây - Lăng Cô Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chân Mây - Lăng Cô" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
20140 Xã Lộc An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lộc An" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
20161 Xã Khe Tre Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khe Tre" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
20179 Xã Nam Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Đông" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
20182 Xã Long Quảng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Quảng" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 46
20194 Phường Hải Vân Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hải Vân" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20197 Phường Liên Chiểu Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Liên Chiểu" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20200 Phường Hòa Khánh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Khánh" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20209 Phường Thanh Khê Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thanh Khê" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20242 Phường Hải Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hải Châu" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20257 Phường Hòa Cường Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Cường" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20260 Phường Cẩm Lệ Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cẩm Lệ" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20263 Phường Sơn Trà Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sơn Trà" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20275 Phường An Hải Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Hải" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20285 Phường Ngũ Hành Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ngũ Hành Sơn" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20305 Phường An Khê Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Khê" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20314 Phường Hòa Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Xuân" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20335 Phường Bàn Thạch Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bàn Thạch" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20341 Phường Tam Kỳ Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tam Kỳ" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20350 Phường Hương Trà Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hương Trà" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20356 Phường Quảng Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quảng Phú" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20401 Phường Hội An Tây Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hội An Tây" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20410 Phường Hội An Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hội An" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20413 Phường Hội An Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hội An Đông" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20551 Phường Điện Bàn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Điện Bàn" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20557 Phường Điện Bàn Bắc Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Điện Bàn Bắc" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20575 Phường An Thắng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Thắng" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20579 Phường Điện Bàn Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Điện Bàn Đông" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20308 Xã Bà Nà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bà Nà" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20320 Xã Hòa Vang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Vang" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20332 Xã Hòa Tiến Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Tiến" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20364 Xã Chiên Đàn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiên Đàn" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20380 Xã Tây Hồ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Hồ" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20392 Xã Phú Ninh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Ninh" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20434 Xã Tân Hiệp Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hiệp" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20443 Xã Hùng Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hùng Sơn" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20455 Xã Tây Giang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Giang" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20458 Xã Avương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Avương" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20467 Xã Đông Giang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Giang" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20476 Xã Sông Kôn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sông Kôn" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20485 Xã Sông Vàng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sông Vàng" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20494 Xã Bến Hiên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bến Hiên" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20500 Xã Đại Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Lộc" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20506 Xã Thượng Đức Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Đức" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20515 Xã Hà Nha Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hà Nha" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20539 Xã Vu Gia Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vu Gia" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20542 Xã Phú Thuận Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Thuận" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20569 Xã Điện Bàn Tây Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Điện Bàn Tây" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20587 Xã Gò Nổi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gò Nổi" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20599 Xã Nam Phước Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Phước" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20611 Xã Thu Bồn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thu Bồn" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20623 Xã Duy Xuyên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Duy Xuyên" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20635 Xã Duy Nghĩa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Duy Nghĩa" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20641 Xã Quế Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quế Sơn" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20650 Xã Xuân Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Phú" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20656 Xã Nông Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nông Sơn" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20662 Xã Quế Sơn Trung Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quế Sơn Trung" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20669 Xã Quế Phước Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quế Phước" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20695 Xã Thạnh Mỹ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Mỹ" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20698 Xã La Êê Đơn vị hành chính cấp xã "Xã La Êê" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20704 Xã La Dêê Đơn vị hành chính cấp xã "Xã La Dêê" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20707 Xã Nam Giang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Giang" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20710 Xã Bến Giằng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bến Giằng" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20716 Xã Đắc Pring Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đắc Pring" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20722 Xã Khâm Đức Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khâm Đức" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20728 Xã Phước Hiệp Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Hiệp" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20734 Xã Phước Năng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Năng" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20740 Xã Phước Chánh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Chánh" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20752 Xã Phước Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Thành" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20767 Xã Việt An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Việt An" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20770 Xã Phước Trà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Trà" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20779 Xã Hiệp Đức Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiệp Đức" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20791 Xã Thăng Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thăng Bình" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20794 Xã Thăng An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thăng An" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20818 Xã Đồng Dương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Dương" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20827 Xã Thăng Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thăng Phú" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20836 Xã Thăng Trường Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thăng Trường" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20848 Xã Thăng Điền Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thăng Điền" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20854 Xã Tiên Phước Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Phước" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20857 Xã Sơn Cẩm Hà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Cẩm Hà" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20875 Xã Lãnh Ngọc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lãnh Ngọc" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20878 Xã Thạnh Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Bình" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20900 Xã Trà My Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà My" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20908 Xã Trà Liên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Liên" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20920 Xã Trà Đốc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Đốc" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20923 Xã Trà Tân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Tân" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20929 Xã Trà Giáp Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Giáp" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20938 Xã Trà Leng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Leng" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20941 Xã Trà Tập Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Tập" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20944 Xã Nam Trà My Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Trà My" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20950 Xã Trà Linh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Linh" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20959 Xã Trà Vân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Vân" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20965 Xã Núi Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Núi Thành" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20971 Xã Tam Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Xuân" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20977 Xã Đức Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Phú" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20984 Xã Tam Anh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Anh" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20992 Xã Tam Hải Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Hải" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
21004 Xã Tam Mỹ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Mỹ" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
20333 Đặc khu Hoàng Sa Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Hoàng Sa" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 48
21025 Phường Cẩm Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cẩm Thành" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21028 Phường Nghĩa Lộ Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nghĩa Lộ" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21172 Phường Trương Quang Trọng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trương Quang Trọng" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21439 Phường Đức Phổ Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đức Phổ" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21451 Phường Trà Câu Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trà Câu" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21478 Phường Sa Huỳnh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sa Huỳnh" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23284 Phường Đăk Cấm Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đăk Cấm" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23293 Phường Kon Tum Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kon Tum" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23302 Phường Đăk Bla Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đăk Bla" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21034 Xã An Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Phú" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21040 Xã Bình Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Sơn" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21061 Xã Vạn Tường Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Tường" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21085 Xã Bình Minh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Minh" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21100 Xã Bình Chương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Chương" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21109 Xã Đông Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Sơn" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21115 Xã Trà Bồng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Bồng" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21124 Xã Thanh Bồng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Bồng" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21127 Xã Đông Trà Bồng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Trà Bồng" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21136 Xã Cà Đam Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cà Đam" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21154 Xã Tây Trà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Trà" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21157 Xã Tây Trà Bồng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Trà Bồng" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21181 Xã Thọ Phong Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thọ Phong" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21196 Xã Trường Giang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Giang" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21205 Xã Ba Gia Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Gia" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21211 Xã Tịnh Khê Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tịnh Khê" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21220 Xã Sơn Tịnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Tịnh" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21235 Xã Tư Nghĩa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tư Nghĩa" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21238 Xã Vệ Giang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vệ Giang" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21244 Xã Trà Giang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Giang" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21250 Xã Nghĩa Giang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Giang" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21289 Xã Sơn Hà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Hà" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21292 Xã Sơn Hạ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Hạ" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21307 Xã Sơn Linh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Linh" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21319 Xã Sơn Thủy Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Thủy" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21325 Xã Sơn Kỳ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Kỳ" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21334 Xã Sơn Tây Thượng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Tây Thượng" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21340 Xã Sơn Tây Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Tây" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21343 Xã Sơn Tây Hạ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Tây Hạ" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21349 Xã Sơn Mai Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Mai" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21361 Xã Minh Long Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Long" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21364 Xã Nghĩa Hành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Hành" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21370 Xã Phước Giang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Giang" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21385 Xã Đình Cương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đình Cương" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21388 Xã Thiện Tín Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiện Tín" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21400 Xã Mộ Đức Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mộ Đức" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21409 Xã Long Phụng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Phụng" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21421 Xã Mỏ Cày Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỏ Cày" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21433 Xã Lân Phong Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lân Phong" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21457 Xã Nguyễn Nghiêm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyễn Nghiêm" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21472 Xã Khánh Cường Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Cường" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21484 Xã Ba Tơ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Tơ" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21490 Xã Ba Vinh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Vinh" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21496 Xã Ba Động Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Động" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21499 Xã Ba Dinh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Dinh" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21520 Xã Đặng Thùy Trâm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đặng Thùy Trâm" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21523 Xã Ba Tô Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Tô" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21529 Xã Ba Vì Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Vì" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21538 Xã Ba Xa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Xa" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23317 Xã Ngọk Bay Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọk Bay" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23326 Xã Ia Chim Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Chim" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23332 Xã Đăk Rơ Wa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Rơ Wa" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23341 Xã Đăk Pék Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Pék" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23344 Xã Đăk Plô Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Plô" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23356 Xã Xốp Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xốp" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23365 Xã Ngọc Linh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Linh" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23368 Xã Đăk Long Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Long" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23374 Xã Đăk Môn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Môn" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23377 Xã Bờ Y Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bờ Y" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23383 Xã Dục Nông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dục Nông" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23392 Xã Sa Loong Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sa Loong" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23401 Xã Đăk Tô Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Tô" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23416 Xã Đăk Sao Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Sao" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23419 Xã Đăk Tờ Kan Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Tờ Kan" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23425 Xã Tu Mơ Rông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tu Mơ Rông" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23428 Xã Ngọk Tụ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọk Tụ" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23430 Xã Kon Đào Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kon Đào" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23446 Xã Măng Ri Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Măng Ri" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23455 Xã Măng Bút Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Măng Bút" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23473 Xã Măng Đen Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Măng Đen" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23476 Xã Kon Plông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kon Plông" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23479 Xã Đăk Rve Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Rve" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23485 Xã Đăk Kôi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Kôi" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23497 Xã Kon Braih Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kon Braih" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23500 Xã Đăk Hà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Hà" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23504 Xã Đăk Pxi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Pxi" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23510 Xã Đăk Ui Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Ui" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23512 Xã Đăk Mar Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Mar" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23515 Xã Ngọk Réo Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọk Réo" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23527 Xã Sa Thầy Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sa Thầy" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23530 Xã Rờ Kơi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Rờ Kơi" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23534 Xã Sa Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sa Bình" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23535 Xã Ia Đal Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Đal" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23536 Xã Mô Rai Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mô Rai" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23538 Xã Ia Tơi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Tơi" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
23548 Xã Ya Ly Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ya Ly" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21548 Đặc khu Lý Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Lý Sơn" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 51
21553 Phường Quy Nhơn Bắc Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quy Nhơn Bắc" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21583 Phường Quy Nhơn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quy Nhơn" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21589 Phường Quy Nhơn Tây Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quy Nhơn Tây" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21592 Phường Quy Nhơn Nam Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quy Nhơn Nam" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21601 Phường Quy Nhơn Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quy Nhơn Đông" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21637 Phường Tam Quan Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tam Quan" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21640 Phường Bồng Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bồng Sơn" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21655 Phường Hoài Nhơn Bắc Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoài Nhơn Bắc" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21661 Phường Hoài Nhơn Tây Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoài Nhơn Tây" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21664 Phường Hoài Nhơn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoài Nhơn" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21670 Phường Hoài Nhơn Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoài Nhơn Đông" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21673 Phường Hoài Nhơn Nam Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoài Nhơn Nam" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21907 Phường Bình Định Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Định" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21910 Phường An Nhơn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Nhơn" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21925 Phường An Nhơn Bắc Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Nhơn Bắc" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21934 Phường An Nhơn Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Nhơn Đông" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21943 Phường An Nhơn Nam Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Nhơn Nam" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23563 Phường Diên Hồng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Diên Hồng" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23575 Phường Pleiku Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Pleiku" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23584 Phường Thống Nhất Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thống Nhất" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23586 Phường Hội Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hội Phú" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23602 Phường An Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Phú" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23614 Phường An Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Bình" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23617 Phường An Khê Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Khê" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
24044 Phường Ayun Pa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ayun Pa" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21607 Xã Nhơn Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhơn Châu" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21609 Xã An Lão Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Lão" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21616 Xã An Vinh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Vinh" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21622 Xã An Toàn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Toàn" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21628 Xã An Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Hòa" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21688 Xã Hoài Ân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoài Ân" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21697 Xã Ân Hảo Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ân Hảo" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21703 Xã Vạn Đức Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Đức" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21715 Xã Ân Tường Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ân Tường" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21727 Xã Kim Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Sơn" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21730 Xã Phù Mỹ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phù Mỹ" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21733 Xã Bình Dương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Dương" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21739 Xã Phù Mỹ Bắc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phù Mỹ Bắc" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21751 Xã Phù Mỹ Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phù Mỹ Đông" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21757 Xã Phù Mỹ Tây Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phù Mỹ Tây" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21769 Xã An Lương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Lương" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21775 Xã Phù Mỹ Nam Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phù Mỹ Nam" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21786 Xã Vĩnh Thạnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thạnh" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21787 Xã Vĩnh Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Sơn" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21796 Xã Vĩnh Thịnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thịnh" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21805 Xã Vĩnh Quang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Quang" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21808 Xã Tây Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Sơn" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21817 Xã Bình Hiệp Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Hiệp" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21820 Xã Bình Khê Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Khê" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21829 Xã Bình An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình An" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21835 Xã Bình Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Phú" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21853 Xã Phù Cát Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phù Cát" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21859 Xã Đề Gi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đề Gi" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21868 Xã Hội Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hội Sơn" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21871 Xã Hòa Hội Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Hội" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21880 Xã Cát Tiến Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cát Tiến" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21892 Xã Xuân An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân An" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21901 Xã Ngô Mây Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngô Mây" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21940 Xã An Nhơn Tây Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Nhơn Tây" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21952 Xã Tuy Phước Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuy Phước" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21964 Xã Tuy Phước Bắc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuy Phước Bắc" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21970 Xã Tuy Phước Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuy Phước Đông" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21985 Xã Tuy Phước Tây Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuy Phước Tây" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21994 Xã Vân Canh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Canh" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
21997 Xã Canh Liên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Canh Liên" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
22006 Xã Canh Vinh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Canh Vinh" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23590 Xã Biển Hồ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Biển Hồ" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23611 Xã Gào Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gào" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23629 Xã Cửu An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cửu An" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23638 Xã Kbang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kbang" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23644 Xã Đak Rong Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đak Rong" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23647 Xã Sơn Lang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Lang" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23650 Xã Krong Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Krong" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23668 Xã Tơ Tung Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tơ Tung" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23674 Xã Kông Bơ La Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kông Bơ La" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23677 Xã Đak Đoa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đak Đoa" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23683 Xã Đak Sơmei Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đak Sơmei" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23701 Xã Kon Gang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kon Gang" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23710 Xã Ia Băng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Băng" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23714 Xã KDang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã KDang" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23722 Xã Chư Păh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chư Păh" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23728 Xã Ia Khươl Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Khươl" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23734 Xã Ia Ly Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Ly" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23938 Xã Ia Mơ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Mơ" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23749 Xã Ia Phí Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Phí" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23764 Xã Ia Grai Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Grai" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23767 Xã Ia Hrung Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Hrung" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23776 Xã Ia Krái Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Krái" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23782 Xã Ia O Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia O" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23788 Xã Ia Chia Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Chia" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23794 Xã Mang Yang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mang Yang" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23798 Xã Ayun Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ayun" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23799 Xã Hra Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hra" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23812 Xã Lơ Pang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lơ Pang" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23818 Xã Kon Chiêng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kon Chiêng" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23824 Xã Kông Chro Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kông Chro" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23830 Xã Chư Krey Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chư Krey" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23833 Xã Ya Ma Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ya Ma" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23839 Xã SRó Đơn vị hành chính cấp xã "Xã SRó" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23842 Xã Đăk Song Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Song" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23851 Xã Chơ Long Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chơ Long" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23857 Xã Đức Cơ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Cơ" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23866 Xã Ia Krêl Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Krêl" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23869 Xã Ia Dơk Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Dơk" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23872 Xã Ia Dom Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Dom" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23881 Xã Ia Pnôn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Pnôn" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23884 Xã Ia Nan Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Nan" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23887 Xã Chư Prông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chư Prông" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23896 Xã Bàu Cạn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bàu Cạn" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23908 Xã Ia Tôr Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Tôr" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23911 Xã Ia Boòng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Boòng" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23917 Xã Ia Púch Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Púch" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23926 Xã Ia Pia Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Pia" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23935 Xã Ia Lâu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Lâu" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23941 Xã Chư Sê Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chư Sê" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23942 Xã Chư Pưh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chư Pưh" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23947 Xã Bờ Ngoong Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bờ Ngoong" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23954 Xã Al Bá Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Al Bá" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23971 Xã Ia Hrú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Hrú" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23977 Xã Ia Ko Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Ko" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23986 Xã Ia Le Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Le" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
23995 Xã Đak Pơ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đak Pơ" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
24007 Xã Ya Hội Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ya Hội" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
24013 Xã Pờ Tó Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pờ Tó" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
24022 Xã Ia Pa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Pa" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
24028 Xã Ia Tul Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Tul" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
24043 Xã Phú Thiện Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Thiện" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
24049 Xã Chư A Thai Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chư A Thai" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
24061 Xã Ia Hiao Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Hiao" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
24065 Xã Ia Rbol Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Rbol" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
24073 Xã Ia Sao Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Sao" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
24076 Xã Phú Túc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Túc" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
24100 Xã Ia Dreh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Dreh" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
24109 Xã Uar Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Uar" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
24112 Xã Ia Rsai Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Rsai" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 52
22333 Phường Bắc Nha Trang Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bắc Nha Trang" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22366 Phường Nha Trang Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nha Trang" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22390 Phường Tây Nha Trang Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tây Nha Trang" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22402 Phường Nam Nha Trang Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Nha Trang" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22411 Phường Bắc Cam Ranh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bắc Cam Ranh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22420 Phường Cam Ranh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cam Ranh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22423 Phường Ba Ngòi Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ba Ngòi" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22432 Phường Cam Linh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cam Linh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22528 Phường Ninh Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ninh Hòa" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22561 Phường Đông Ninh Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Ninh Hòa" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22591 Phường Hòa Thắng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Thắng" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22738 Phường Đô Vinh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đô Vinh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22741 Phường Bảo An Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bảo An" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22759 Phường Phan Rang Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phan Rang" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22780 Phường Đông Hải Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Hải" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22834 Phường Ninh Chử Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ninh Chử" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22435 Xã Cam Hiệp Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cam Hiệp" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22453 Xã Cam Lâm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cam Lâm" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22465 Xã Cam An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cam An" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22480 Xã Nam Cam Ranh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Cam Ranh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22489 Xã Vạn Ninh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Ninh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22498 Xã Tu Bông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tu Bông" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22504 Xã Đại Lãnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Lãnh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22516 Xã Vạn Thắng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Thắng" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22525 Xã Vạn Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Hưng" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22546 Xã Bắc Ninh Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Ninh Hòa" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22552 Xã Tây Ninh Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Ninh Hòa" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22558 Xã Hòa Trí Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Trí" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22576 Xã Tân Định Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Định" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22597 Xã Nam Ninh Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Ninh Hòa" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22609 Xã Khánh Vĩnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Vĩnh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22612 Xã Trung Khánh Vĩnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Khánh Vĩnh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22615 Xã Bắc Khánh Vĩnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Khánh Vĩnh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22624 Xã Tây Khánh Vĩnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Khánh Vĩnh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22648 Xã Nam Khánh Vĩnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Khánh Vĩnh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22651 Xã Diên Khánh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Diên Khánh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22657 Xã Diên Điền Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Diên Điền" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22660 Xã Diên Lâm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Diên Lâm" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22672 Xã Diên Thọ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Diên Thọ" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22678 Xã Diên Lạc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Diên Lạc" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22702 Xã Suối Hiệp Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Suối Hiệp" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22708 Xã Suối Dầu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Suối Dầu" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22714 Xã Khánh Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Sơn" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22720 Xã Tây Khánh Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Khánh Sơn" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22732 Xã Đông Khánh Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Khánh Sơn" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22786 Xã Bác Ái Tây Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bác Ái Tây" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22795 Xã Bác Ái Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bác Ái" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22801 Xã Bác Ái Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bác Ái Đông" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22810 Xã Ninh Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ninh Sơn" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22813 Xã Lâm Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lâm Sơn" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22822 Xã Mỹ Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Sơn" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22828 Xã Anh Dũng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Anh Dũng" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22840 Xã Công Hải Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Công Hải" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22846 Xã Vĩnh Hải Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hải" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22849 Xã Thuận Bắc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thuận Bắc" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22852 Xã Ninh Hải Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ninh Hải" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22861 Xã Xuân Hải Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Hải" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22870 Xã Ninh Phước Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ninh Phước" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22873 Xã Phước Hậu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Hậu" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22888 Xã Phước Dinh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Dinh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22891 Xã Phước Hữu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Hữu" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22897 Xã Thuận Nam Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thuận Nam" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22900 Xã Phước Hà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Hà" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22909 Xã Cà Ná Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cà Ná" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22736 Đặc khu Trường Sa Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Trường Sa" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 56
22015 Phường Tuy Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tuy Hòa" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
22045 Phường Bình Kiến Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Kiến" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
22051 Phường Sông Cầu Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sông Cầu" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
22076 Phường Xuân Đài Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Xuân Đài" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
22240 Phường Phú Yên Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Yên" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
22258 Phường Đông Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Hòa" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
22261 Phường Hòa Hiệp Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Hiệp" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24121 Phường Tân Lập Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Lập" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24133 Phường Buôn Ma Thuột Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Buôn Ma Thuột" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24154 Phường Thành Nhất Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thành Nhất" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24163 Phường Tân An Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân An" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24169 Phường Ea Kao Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ea Kao" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24305 Phường Buôn Hồ Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Buôn Hồ" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24340 Phường Cư Bao Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cư Bao" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
22057 Xã Xuân Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Lộc" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
22060 Xã Xuân Cảnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Cảnh" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
22075 Xã Xuân Thọ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Thọ" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
22081 Xã Đồng Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Xuân" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
22090 Xã Xuân Lãnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Lãnh" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
22096 Xã Phú Mỡ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Mỡ" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
22111 Xã Xuân Phước Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Phước" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
22114 Xã Tuy An Bắc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuy An Bắc" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
22120 Xã Tuy An Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuy An Đông" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
22132 Xã Tuy An Tây Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuy An Tây" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
22147 Xã Ô Loan Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ô Loan" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
22153 Xã Tuy An Nam Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuy An Nam" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
22165 Xã Sơn Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Hòa" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
22171 Xã Tây Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Sơn" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
22177 Xã Vân Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Hòa" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
22192 Xã Suối Trai Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Suối Trai" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
22207 Xã Sông Hinh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sông Hinh" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
22222 Xã Đức Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Bình" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
22225 Xã Ea Bá Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Bá" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
22237 Xã Ea Ly Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Ly" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
22250 Xã Sơn Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Thành" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
22255 Xã Tây Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Hòa" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
22276 Xã Hòa Thịnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Thịnh" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
22285 Xã Hòa Mỹ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Mỹ" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
22291 Xã Hòa Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Xuân" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
22303 Xã Phú Hòa 2 Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Hòa 2" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
22319 Xã Phú Hòa 1 Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Hòa 1" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24175 Xã Hòa Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Phú" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24181 Xã Ea Drăng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Drăng" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24184 Xã Ea H'Leo Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea H'Leo" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24187 Xã Ea Hiao Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Hiao" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24193 Xã Ea Wy Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Wy" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24208 Xã Ea Khăl Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Khăl" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24211 Xã Ea Súp Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Súp" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24214 Xã Ia Lốp Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Lốp" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24217 Xã Ea Rốk Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Rốk" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24221 Xã Ia Rvê Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Rvê" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24229 Xã Ea Bung Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Bung" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24235 Xã Buôn Đôn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Buôn Đôn" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24241 Xã Ea Wer Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Wer" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24250 Xã Ea Nuôl Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Nuôl" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24259 Xã Quảng Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Phú" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24265 Xã Ea Kiết Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Kiết" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24277 Xã Ea Tul Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Tul" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24280 Xã Cư M'gar Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cư M'gar" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24286 Xã Ea M'Droh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea M'Droh" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24301 Xã Cuôr Đăng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cuôr Đăng" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24310 Xã Krông Búk Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Krông Búk" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24313 Xã Cư Pơng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cư Pơng" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24316 Xã Pơng Drang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pơng Drang" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24328 Xã Ea Drông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Drông" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24343 Xã Krông Năng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Krông Năng" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24346 Xã Dliê Ya Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dliê Ya" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24352 Xã Tam Giang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Giang" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24364 Xã Phú Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Xuân" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24373 Xã Ea Kar Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Kar" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24376 Xã Ea Knốp Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Knốp" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24400 Xã Ea Păl Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Păl" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24403 Xã Ea Ô Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Ô" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24406 Xã Cư Yang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cư Yang" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24412 Xã M'Drắk Đơn vị hành chính cấp xã "Xã M'Drắk" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24415 Xã Cư Prao Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cư Prao" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24433 Xã Ea Riêng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Riêng" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24436 Xã Cư M'ta Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cư M'ta" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24444 Xã Krông Á Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Krông Á" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24445 Xã Ea Trang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Trang" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24448 Xã Krông Bông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Krông Bông" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24454 Xã Dang Kang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dang Kang" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24472 Xã Hòa Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Sơn" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24478 Xã Cư Pui Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cư Pui" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24484 Xã Yang Mao Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yang Mao" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24490 Xã Krông Pắc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Krông Pắc" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24496 Xã Ea Kly Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Kly" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24502 Xã Ea Phê Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Phê" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24505 Xã Ea Knuếc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Knuếc" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24526 Xã Tân Tiến Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Tiến" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24529 Xã Vụ Bổn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vụ Bổn" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24538 Xã Krông Ana Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Krông Ana" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24540 Xã Ea Ning Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Ning" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24544 Xã Ea Ktur Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Ktur" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24559 Xã Ea Na Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Na" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24561 Xã Dray Bhăng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dray Bhăng" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24568 Xã Dur Kmăl Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dur Kmăl" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24580 Xã Liên Sơn Lắk Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liên Sơn Lắk" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24595 Xã Đắk Liêng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đắk Liêng" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24598 Xã Đắk Phơi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đắk Phơi" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24604 Xã Krông Nô Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Krông Nô" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
24607 Xã Nam Ka Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Ka" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 66
22918 Phường Mũi Né Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mũi Né" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
22924 Phường Phú Thủy Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Thủy" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
22933 Phường Hàm Thắng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hàm Thắng" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
22945 Phường Phan Thiết Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phan Thiết" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
22954 Phường Tiến Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tiến Thành" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
22960 Phường Bình Thuận Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Thuận" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
23231 Phường Phước Hội Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phước Hội" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
23235 Phường La Gi Đơn vị hành chính cấp xã "Phường La Gi" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24611 Phường Bắc Gia Nghĩa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bắc Gia Nghĩa" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24615 Phường Nam Gia Nghĩa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Gia Nghĩa" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24617 Phường Đông Gia Nghĩa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Gia Nghĩa" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24778 Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lâm Viên - Đà Lạt" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24781 Phường Xuân Hương - Đà Lạt Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Xuân Hương - Đà Lạt" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24787 Phường Cam Ly - Đà Lạt Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cam Ly - Đà Lạt" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24805 Phường Xuân Trường - Đà Lạt Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Xuân Trường - Đà Lạt" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24820 Phường 2 Bảo Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Phường 2 Bảo Lộc" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24823 Phường 1 Bảo Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Phường 1 Bảo Lộc" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24829 Phường B'Lao Đơn vị hành chính cấp xã "Phường B'Lao" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24841 Phường 3 Bảo Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Phường 3 Bảo Lộc" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24846 Phường Lang Biang - Đà Lạt Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lang Biang - Đà Lạt" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
22963 Xã Tuyên Quang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuyên Quang" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
22969 Xã Liên Hương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liên Hương" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
22972 Xã Phan Rí Cửa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phan Rí Cửa" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
22978 Xã Tuy Phong Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuy Phong" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
22981 Xã Vĩnh Hảo Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hảo" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
23005 Xã Bắc Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Bình" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
23008 Xã Phan Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phan Sơn" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
23020 Xã Hải Ninh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Ninh" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
23023 Xã Sông Lũy Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sông Lũy" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
23032 Xã Lương Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Sơn" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
23041 Xã Hồng Thái Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Thái" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
23053 Xã Hòa Thắng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Thắng" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
23059 Xã Hàm Thuận Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hàm Thuận" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
23065 Xã La Dạ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã La Dạ" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
23074 Xã Đông Giang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Giang" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
23086 Xã Hồng Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Sơn" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
23089 Xã Hàm Thuận Bắc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hàm Thuận Bắc" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
23095 Xã Hàm Liêm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hàm Liêm" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
23110 Xã Hàm Thuận Nam Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hàm Thuận Nam" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
23122 Xã Hàm Thạnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hàm Thạnh" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
23128 Xã Hàm Kiệm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hàm Kiệm" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
23134 Xã Tân Lập Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Lập" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
23143 Xã Tân Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thành" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
23149 Xã Tánh Linh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tánh Linh" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
23152 Xã Bắc Ruộng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Ruộng" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
23158 Xã Nghị Đức Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghị Đức" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
23173 Xã Đồng Kho Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Kho" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
23188 Xã Suối Kiết Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Suối Kiết" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
23191 Xã Đức Linh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Linh" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
23194 Xã Hoài Đức Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoài Đức" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
23200 Xã Nam Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Thành" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
23227 Xã Trà Tân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Tân" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
23230 Xã Tân Minh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Minh" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
23236 Xã Hàm Tân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hàm Tân" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
23246 Xã Tân Hải Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hải" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
23266 Xã Sơn Mỹ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Mỹ" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24616 Xã Quảng Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Sơn" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24620 Xã Quảng Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Hòa" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24631 Xã Quảng Khê Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Khê" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24637 Xã Tà Đùng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tà Đùng" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24640 Xã Cư Jút Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cư Jút" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24646 Xã Đắk Wil Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đắk Wil" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24649 Xã Nam Dong Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Dong" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24664 Xã Đức Lập Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Lập" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24670 Xã Đắk Mil Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đắk Mil" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24678 Xã Đắk Sắk Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đắk Sắk" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24682 Xã Thuận An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thuận An" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24688 Xã Krông Nô Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Krông Nô" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24697 Xã Nam Đà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Đà" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24703 Xã Nâm Nung Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nâm Nung" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24712 Xã Quảng Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Phú" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24717 Xã Đức An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức An" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24718 Xã Đắk Song Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đắk Song" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24722 Xã Thuận Hạnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thuận Hạnh" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24730 Xã Trường Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Xuân" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24733 Xã Kiến Đức Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiến Đức" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24736 Xã Quảng Trực Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Trực" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24739 Xã Tuy Đức Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuy Đức" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24748 Xã Quảng Tân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Tân" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24751 Xã Nhân Cơ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhân Cơ" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24760 Xã Quảng Tín Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Tín" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24848 Xã Lạc Dương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lạc Dương" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24853 Xã Đam Rông 4 Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đam Rông 4" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24868 Xã Nam Ban Lâm Hà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Ban Lâm Hà" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24871 Xã Đinh Văn Lâm Hà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đinh Văn Lâm Hà" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24875 Xã Đam Rông 3 Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đam Rông 3" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24877 Xã Đam Rông 2 Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đam Rông 2" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24883 Xã Nam Hà Lâm Hà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Hà Lâm Hà" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24886 Xã Đam Rông 1 Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đam Rông 1" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24895 Xã Phú Sơn Lâm Hà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Sơn Lâm Hà" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24907 Xã Phúc Thọ Lâm Hà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phúc Thọ Lâm Hà" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24916 Xã Tân Hà Lâm Hà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hà Lâm Hà" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24931 Xã Đơn Dương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đơn Dương" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24934 Xã D'Ran Đơn vị hành chính cấp xã "Xã D'Ran" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24943 Xã Ka Đô Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ka Đô" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24955 Xã Quảng Lập Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Lập" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24958 Xã Đức Trọng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Trọng" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24967 Xã Hiệp Thạnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiệp Thạnh" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24976 Xã Tân Hội Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hội" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24985 Xã Ninh Gia Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ninh Gia" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24988 Xã Tà Năng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tà Năng" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
24991 Xã Tà Hine Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tà Hine" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
25000 Xã Di Linh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Di Linh" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
25007 Xã Đinh Trang Thượng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đinh Trang Thượng" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
25015 Xã Gia Hiệp Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Hiệp" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
25018 Xã Bảo Thuận Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Thuận" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
25036 Xã Hòa Ninh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Ninh" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
25042 Xã Hòa Bắc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Bắc" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
25051 Xã Sơn Điền Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Điền" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
25054 Xã Bảo Lâm 1 Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Lâm 1" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
25057 Xã Bảo Lâm 5 Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Lâm 5" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
25063 Xã Bảo Lâm 4 Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Lâm 4" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
25084 Xã Bảo Lâm 2 Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Lâm 2" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
25093 Xã Bảo Lâm 3 Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Lâm 3" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
25099 Xã Đạ Huoai Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đạ Huoai" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
25105 Xã Đạ Huoai 2 Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đạ Huoai 2" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
25114 Xã Đạ Huoai 3 Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đạ Huoai 3" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
25126 Xã Đạ Tẻh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đạ Tẻh" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
25135 Xã Đạ Tẻh 3 Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đạ Tẻh 3" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
25138 Xã Đạ Tẻh 2 Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đạ Tẻh 2" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
25159 Xã Cát Tiên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cát Tiên" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
25162 Xã Cát Tiên 3 Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cát Tiên 3" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
25180 Xã Cát Tiên 2 Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cát Tiên 2" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
23272 Đặc khu Phú Quý Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Phú Quý" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 68
25195 Phường Bình Phước Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Phước" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25210 Phường Đồng Xoài Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đồng Xoài" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25217 Phường Phước Long Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phước Long" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25220 Phường Phước Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phước Bình" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25326 Phường Bình Long Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Long" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25333 Phường An Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Lộc" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25432 Phường Chơn Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chơn Thành" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25441 Phường Minh Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Minh Hưng" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25993 Phường Trảng Dài Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trảng Dài" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26005 Phường Hố Nai Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hố Nai" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26017 Phường Tam Hiệp Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tam Hiệp" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26020 Phường Long Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Bình" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26041 Phường Trấn Biên Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trấn Biên" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26068 Phường Biên Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Biên Hòa" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26080 Phường Long Khánh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Khánh" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26089 Phường Bình Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Lộc" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26098 Phường Bảo Vinh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bảo Vinh" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26104 Phường Xuân Lập Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Xuân Lập" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26113 Phường Hàng Gòn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hàng Gòn" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26188 Phường Tân Triều Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Triều" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26374 Phường Tam Phước Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tam Phước" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26377 Phường Phước Tân Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phước Tân" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26380 Phường Long Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Hưng" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25222 Xã Bù Gia Mập Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bù Gia Mập" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25225 Xã Đăk Ơ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Ơ" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25231 Xã Đa Kia Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đa Kia" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25246 Xã Bình Tân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Tân" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25252 Xã Phú Riềng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Riềng" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25255 Xã Long Hà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hà" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25261 Xã Phú Trung Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Trung" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25267 Xã Phú Nghĩa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Nghĩa" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25270 Xã Lộc Ninh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lộc Ninh" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25279 Xã Lộc Tấn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lộc Tấn" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25280 Xã Lộc Thạnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lộc Thạnh" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25292 Xã Lộc Quang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lộc Quang" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25294 Xã Lộc Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lộc Thành" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25303 Xã Lộc Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lộc Hưng" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25308 Xã Thiện Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiện Hưng" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25309 Xã Hưng Phước Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Phước" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25318 Xã Tân Tiến Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Tiến" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25345 Xã Tân Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hưng" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25349 Xã Minh Đức Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Đức" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25351 Xã Tân Quan Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Quan" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25357 Xã Tân Khai Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Khai" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25363 Xã Đồng Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Phú" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25378 Xã Tân Lợi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Lợi" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25387 Xã Thuận Lợi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thuận Lợi" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25390 Xã Đồng Tâm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Tâm" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25396 Xã Bù Đăng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bù Đăng" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25399 Xã Đak Nhau Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đak Nhau" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25402 Xã Thọ Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thọ Sơn" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25405 Xã Bom Bo Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bom Bo" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25417 Xã Nghĩa Trung Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Trung" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25420 Xã Phước Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Sơn" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25450 Xã Nha Bích Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nha Bích" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26116 Xã Tân Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phú" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26119 Xã Đak Lua Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đak Lua" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26122 Xã Nam Cát Tiên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Cát Tiên" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26134 Xã Tà Lài Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tà Lài" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26158 Xã Phú Lâm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Lâm" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26170 Xã Trị An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trị An" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26173 Xã Phú Lý Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Lý" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26179 Xã Tân An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân An" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26206 Xã Định Quán Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Định Quán" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26209 Xã Thanh Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Sơn" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26215 Xã Phú Vinh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Vinh" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26221 Xã Phú Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Hòa" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26227 Xã La Ngà Đơn vị hành chính cấp xã "Xã La Ngà" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26248 Xã Trảng Bom Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trảng Bom" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26254 Xã Bàu Hàm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bàu Hàm" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26278 Xã Bình Minh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Minh" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26281 Xã Hưng Thịnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Thịnh" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26296 Xã An Viễn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Viễn" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26299 Xã Thống Nhất Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thống Nhất" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26311 Xã Gia Kiệm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Kiệm" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26326 Xã Dầu Giây Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dầu Giây" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26332 Xã Xuân Quế Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Quế" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26341 Xã Cẩm Mỹ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Mỹ" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26347 Xã Xuân Đường Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Đường" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26359 Xã Xuân Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Đông" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26362 Xã Sông Ray Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sông Ray" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26368 Xã Long Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Thành" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26383 Xã An Phước Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Phước" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26389 Xã Bình An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình An" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26413 Xã Long Phước Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Phước" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26422 Xã Phước Thái Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Thái" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26425 Xã Xuân Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Lộc" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26428 Xã Xuân Bắc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Bắc" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26434 Xã Xuân Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Thành" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26446 Xã Xuân Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Hòa" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26458 Xã Xuân Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Phú" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26461 Xã Xuân Định Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Định" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26485 Xã Nhơn Trạch Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhơn Trạch" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26491 Xã Đại Phước Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Phước" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
26503 Xã Phước An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước An" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 75
25747 Phường Thủ Dầu Một Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thủ Dầu Một" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25750 Phường Phú Lợi Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Lợi" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25760 Phường Bình Dương Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Dương" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25768 Phường Phú An Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú An" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25771 Phường Chánh Hiệp Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chánh Hiệp" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25813 Phường Bến Cát Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bến Cát" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25837 Phường Chánh Phú Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chánh Phú Hòa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25840 Phường Long Nguyên Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Nguyên" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25843 Phường Tây Nam Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tây Nam" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25846 Phường Thới Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thới Hòa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25849 Phường Hòa Lợi Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Lợi" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25888 Phường Tân Uyên Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Uyên" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25891 Phường Tân Khánh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Khánh" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25912 Phường Vĩnh Tân Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vĩnh Tân" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25915 Phường Bình Cơ Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Cơ" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25920 Phường Tân Hiệp Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Hiệp" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25942 Phường Dĩ An Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Dĩ An" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25945 Phường Tân Đông Hiệp Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Đông Hiệp" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25951 Phường Đông Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Hòa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25966 Phường Lái Thiêu Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lái Thiêu" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25969 Phường Thuận Giao Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thuận Giao" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25975 Phường An Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Phú" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25978 Phường Thuận An Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thuận An" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25987 Phường Bình Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Hòa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26506 Phường Vũng Tàu Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vũng Tàu" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26526 Phường Tam Thắng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tam Thắng" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26536 Phường Rạch Dừa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Rạch Dừa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26542 Phường Phước Thắng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phước Thắng" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26560 Phường Bà Rịa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bà Rịa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26566 Phường Long Hương Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Hương" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26572 Phường Tam Long Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tam Long" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26704 Phường Phú Mỹ Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Mỹ" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26710 Phường Tân Hải Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Hải" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26713 Phường Tân Phước Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Phước" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26725 Phường Tân Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Thành" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26737 Phường Tân Định Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Định" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26740 Phường Sài Gòn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sài Gòn" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26743 Phường Bến Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bến Thành" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26758 Phường Cầu Ông Lãnh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cầu Ông Lãnh" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26767 Phường An Phú Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Phú Đông" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26773 Phường Thới An Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thới An" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26782 Phường Tân Thới Hiệp Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Thới Hiệp" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26785 Phường Trung Mỹ Tây Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trung Mỹ Tây" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26791 Phường Đông Hưng Thuận Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Hưng Thuận" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26800 Phường Linh Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Linh Xuân" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26803 Phường Tam Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tam Bình" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26809 Phường Hiệp Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hiệp Bình" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26824 Phường Thủ Đức Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thủ Đức" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26833 Phường Long Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Bình" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26842 Phường Tăng Nhơn Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tăng Nhơn Phú" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26848 Phường Phước Long Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phước Long" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26857 Phường Long Phước Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Phước" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26860 Phường Long Trường Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Trường" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26876 Phường An Nhơn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Nhơn" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26878 Phường An Hội Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Hội Đông" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26882 Phường An Hội Tây Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Hội Tây" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26884 Phường Gò Vấp Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Gò Vấp" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26890 Phường Hạnh Thông Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hạnh Thông" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26898 Phường Thông Tây Hội Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thông Tây Hội" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26905 Phường Bình Lợi Trung Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Lợi Trung" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26911 Phường Bình Quới Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Quới" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26929 Phường Bình Thạnh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Thạnh" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26944 Phường Gia Định Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Gia Định" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26956 Phường Thạnh Mỹ Tây Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thạnh Mỹ Tây" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26968 Phường Tân Sơn Nhất Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Sơn Nhất" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26977 Phường Tân Sơn Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Sơn Hòa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26983 Phường Bảy Hiền Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bảy Hiền" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26995 Phường Tân Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Hòa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27004 Phường Tân Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Bình" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27007 Phường Tân Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Sơn" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27013 Phường Tây Thạnh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tây Thạnh" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27019 Phường Tân Sơn Nhì Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Sơn Nhì" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27022 Phường Phú Thọ Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Thọ Hòa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27028 Phường Phú Thạnh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Thạnh" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27031 Phường Tân Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Phú" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27043 Phường Đức Nhuận Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đức Nhuận" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27058 Phường Cầu Kiệu Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cầu Kiệu" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27073 Phường Phú Nhuận Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Nhuận" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27094 Phường An Khánh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Khánh" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27097 Phường Bình Trưng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Trưng" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27112 Phường Cát Lái Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cát Lái" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27139 Phường Xuân Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Xuân Hòa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27142 Phường Nhiêu Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nhiêu Lộc" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27154 Phường Bàn Cờ Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bàn Cờ" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27163 Phường Hòa Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Hưng" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27169 Phường Diên Hồng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Diên Hồng" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27190 Phường Vườn Lài Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vườn Lài" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27211 Phường Hòa Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Bình" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27226 Phường Phú Thọ Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Thọ" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27232 Phường Bình Thới Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Thới" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27238 Phường Minh Phụng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Minh Phụng" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27259 Phường Xóm Chiếu Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Xóm Chiếu" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27265 Phường Khánh Hội Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Khánh Hội" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27286 Phường Vĩnh Hội Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vĩnh Hội" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27301 Phường Chợ Quán Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chợ Quán" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27316 Phường An Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Đông" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27343 Phường Chợ Lớn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chợ Lớn" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27349 Phường Phú Lâm Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Lâm" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27364 Phường Bình Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Phú" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27367 Phường Bình Tây Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Tây" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27373 Phường Bình Tiên Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Tiên" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27418 Phường Chánh Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chánh Hưng" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27424 Phường Bình Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Đông" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27427 Phường Phú Định Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Định" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27439 Phường Bình Hưng Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Hưng Hòa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27442 Phường Bình Tân Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Tân" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27448 Phường Bình Trị Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Trị Đông" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27457 Phường Tân Tạo Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Tạo" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27460 Phường An Lạc Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Lạc" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27475 Phường Tân Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Hưng" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27478 Phường Tân Thuận Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Thuận" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27484 Phường Phú Thuận Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Thuận" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27487 Phường Tân Mỹ Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Mỹ" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25777 Xã Dầu Tiếng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dầu Tiếng" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25780 Xã Minh Thạnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Thạnh" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25792 Xã Long Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hòa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25807 Xã Thanh An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh An" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25819 Xã Trừ Văn Thố Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trừ Văn Thố" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25822 Xã Bàu Bàng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bàu Bàng" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25858 Xã Phú Giáo Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Giáo" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25864 Xã Phước Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Thành" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25867 Xã An Long Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Long" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25882 Xã Phước Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Hòa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25906 Xã Bắc Tân Uyên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Tân Uyên" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25909 Xã Thường Tân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thường Tân" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26545 Xã Long Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Sơn" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26575 Xã Ngãi Giao Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngãi Giao" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26584 Xã Xuân Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Sơn" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26590 Xã Bình Giã Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Giã" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26596 Xã Châu Đức Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Đức" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26608 Xã Kim Long Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Long" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26617 Xã Nghĩa Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Thành" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26620 Xã Hồ Tràm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồ Tràm" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26632 Xã Xuyên Mộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuyên Mộc" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26638 Xã Bàu Lâm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bàu Lâm" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26641 Xã Hòa Hội Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Hội" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26647 Xã Hòa Hiệp Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Hiệp" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26656 Xã Bình Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Châu" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26659 Xã Long Điền Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Điền" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26662 Xã Long Hải Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hải" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26680 Xã Đất Đỏ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đất Đỏ" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26686 Xã Phước Hải Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Hải" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26728 Xã Châu Pha Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Pha" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27496 Xã Tân An Hội Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân An Hội" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27508 Xã An Nhơn Tây Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Nhơn Tây" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27511 Xã Nhuận Đức Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhuận Đức" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27526 Xã Thái Mỹ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thái Mỹ" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27541 Xã Phú Hòa Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Hòa Đông" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27544 Xã Bình Mỹ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Mỹ" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27553 Xã Củ Chi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Củ Chi" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27559 Xã Hóc Môn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hóc Môn" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27568 Xã Đông Thạnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Thạnh" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27577 Xã Xuân Thới Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Thới Sơn" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27592 Xã Bà Điểm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bà Điểm" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27595 Xã Tân Nhựt Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Nhựt" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27601 Xã Vĩnh Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Lộc" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27604 Xã Tân Vĩnh Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Vĩnh Lộc" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27610 Xã Bình Lợi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Lợi" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27619 Xã Bình Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Hưng" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27628 Xã Hưng Long Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Long" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27637 Xã Bình Chánh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Chánh" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27655 Xã Nhà Bè Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhà Bè" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27658 Xã Hiệp Phước Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiệp Phước" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27664 Xã Cần Giờ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cần Giờ" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27667 Xã Bình Khánh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Khánh" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27673 Xã An Thới Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Thới Đông" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
27676 Xã Thạnh An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh An" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
26732 Đặc khu Côn Đảo Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Côn Đảo" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 79
25459 Phường Tân Ninh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Ninh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25480 Phường Bình Minh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Minh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25567 Phường Ninh Thạnh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ninh Thạnh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25630 Phường Long Hoa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Hoa" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25633 Phường Thanh Điền Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thanh Điền" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25645 Phường Hòa Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Thành" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25654 Phường Gò Dầu Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Gò Dầu" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25672 Phường Gia Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Gia Lộc" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25708 Phường Trảng Bàng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trảng Bàng" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25732 Phường An Tịnh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Tịnh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27694 Phường Long An Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long An" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27712 Phường Tân An Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân An" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27715 Phường Khánh Hậu Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Khánh Hậu" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27787 Phường Kiến Tường Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kiến Tường" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25486 Xã Tân Biên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Biên" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25489 Xã Tân Lập Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Lập" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25498 Xã Thạnh Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Bình" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25510 Xã Trà Vong Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Vong" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25516 Xã Tân Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Châu" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25522 Xã Tân Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Đông" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25525 Xã Tân Hội Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hội" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25531 Xã Tân Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hòa" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25534 Xã Tân Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thành" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25549 Xã Tân Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phú" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25552 Xã Dương Minh Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dương Minh Châu" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25573 Xã Cầu Khởi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cầu Khởi" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25579 Xã Lộc Ninh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lộc Ninh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25585 Xã Châu Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Thành" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25588 Xã Hảo Đước Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hảo Đước" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25591 Xã Phước Vinh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Vinh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25606 Xã Hòa Hội Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Hội" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25621 Xã Ninh Điền Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ninh Điền" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25657 Xã Thạnh Đức Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Đức" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25663 Xã Phước Thạnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Thạnh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25666 Xã Truông Mít Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Truông Mít" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25681 Xã Bến Cầu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bến Cầu" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25684 Xã Long Chữ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Chữ" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25702 Xã Long Thuận Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Thuận" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25711 Xã Hưng Thuận Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Thuận" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
25729 Xã Phước Chỉ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Chỉ" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27721 Xã Tân Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hưng" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27727 Xã Hưng Điền Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Điền" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27736 Xã Vĩnh Thạnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thạnh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27748 Xã Vĩnh Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Châu" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27757 Xã Vĩnh Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hưng" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27763 Xã Khánh Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Hưng" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27775 Xã Tuyên Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuyên Bình" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27793 Xã Bình Hiệp Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Hiệp" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27811 Xã Bình Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Hòa" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27817 Xã Tuyên Thạnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuyên Thạnh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27823 Xã Mộc Hóa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mộc Hóa" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27826 Xã Tân Thạnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thạnh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27838 Xã Nhơn Hòa Lập Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhơn Hòa Lập" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27841 Xã Hậu Thạnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hậu Thạnh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27856 Xã Nhơn Ninh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhơn Ninh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27865 Xã Thạnh Hóa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Hóa" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27868 Xã Bình Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Thành" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27877 Xã Thạnh Phước Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Phước" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27889 Xã Tân Tây Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Tây" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27898 Xã Đông Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Thành" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27907 Xã Mỹ Quý Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Quý" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27925 Xã Đức Huệ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Huệ" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27931 Xã Hậu Nghĩa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hậu Nghĩa" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27937 Xã Đức Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Hòa" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27943 Xã An Ninh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Ninh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27952 Xã Hiệp Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiệp Hòa" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27964 Xã Đức Lập Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Lập" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27976 Xã Mỹ Hạnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Hạnh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27979 Xã Hòa Khánh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Khánh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27991 Xã Bến Lức Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bến Lức" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
27994 Xã Thạnh Lợi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Lợi" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
28003 Xã Lương Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Hòa" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
28015 Xã Bình Đức Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Đức" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
28018 Xã Mỹ Yên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Yên" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
28036 Xã Thủ Thừa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thủ Thừa" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
28051 Xã Mỹ Thạnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Thạnh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
28066 Xã Mỹ An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ An" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
28072 Xã Tân Long Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Long" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
28075 Xã Tân Trụ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Trụ" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
28087 Xã Nhựt Tảo Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhựt Tảo" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
28093 Xã Vàm Cỏ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vàm Cỏ" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
28108 Xã Cần Đước Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cần Đước" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
28114 Xã Rạch Kiến Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Rạch Kiến" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
28126 Xã Long Cang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Cang" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
28132 Xã Mỹ Lệ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Lệ" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
28138 Xã Tân Lân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Lân" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
28144 Xã Long Hựu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hựu" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
28159 Xã Cần Giuộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cần Giuộc" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
28165 Xã Phước Lý Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Lý" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
28177 Xã Mỹ Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Lộc" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
28201 Xã Phước Vĩnh Tây Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Vĩnh Tây" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
28207 Xã Tân Tập Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Tập" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
28210 Xã Tầm Vu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tầm Vu" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
28222 Xã Vĩnh Công Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Công" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
28225 Xã Thuận Mỹ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thuận Mỹ" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
28243 Xã An Lục Long Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Lục Long" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 80
29944 Xã An Phước Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Phước" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28249 Phường Đạo Thạnh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đạo Thạnh" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28261 Phường Mỹ Tho Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Tho" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28270 Phường Thới Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thới Sơn" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28273 Phường Mỹ Phong Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Phong" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28285 Phường Trung An Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trung An" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28297 Phường Long Thuận Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Thuận" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28306 Phường Gò Công Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Gò Công" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28315 Phường Bình Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Xuân" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28435 Phường Mỹ Phước Tây Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Phước Tây" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28436 Phường Thanh Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thanh Hòa" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28439 Phường Cai Lậy Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cai Lậy" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28477 Phường Nhị Quý Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nhị Quý" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28729 Phường Sơn Qui Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sơn Qui" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
29869 Phường Cao Lãnh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cao Lãnh" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
29884 Phường Mỹ Ngãi Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Ngãi" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
29888 Phường Mỹ Trà Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Trà" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
29905 Phường Sa Đéc Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sa Đéc" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
29954 Phường An Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Bình" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
29955 Phường Hồng Ngự Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hồng Ngự" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
29978 Phường Thường Lạc Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thường Lạc" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28321 Xã Tân Phước 1 Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phước 1" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28327 Xã Tân Phước 2 Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phước 2" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28336 Xã Hưng Thạnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Thạnh" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28345 Xã Tân Phước 3 Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phước 3" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28360 Xã Cái Bè Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cái Bè" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28366 Xã Hậu Mỹ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hậu Mỹ" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28378 Xã Mỹ Thiện Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Thiện" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28393 Xã Hội Cư Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hội Cư" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28405 Xã Mỹ Đức Tây Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Đức Tây" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28414 Xã Mỹ Lợi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Lợi" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28426 Xã Thanh Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Hưng" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28429 Xã An Hữu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Hữu" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28444 Xã Thạnh Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Phú" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28456 Xã Mỹ Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Thành" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28468 Xã Tân Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phú" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28471 Xã Bình Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Phú" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28501 Xã Hiệp Đức Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiệp Đức" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28504 Xã Long Tiên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Tiên" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28516 Xã Ngũ Hiệp Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngũ Hiệp" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28519 Xã Châu Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Thành" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28525 Xã Tân Hương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hương" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28537 Xã Long Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hưng" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28543 Xã Long Định Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Định" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28564 Xã Bình Trưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Trưng" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28576 Xã Vĩnh Kim Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Kim" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28582 Xã Kim Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Sơn" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28594 Xã Chợ Gạo Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chợ Gạo" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28603 Xã Mỹ Tịnh An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Tịnh An" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28615 Xã Lương Hòa Lạc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Hòa Lạc" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28627 Xã Tân Thuận Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thuận Bình" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28633 Xã An Thạnh Thủy Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Thạnh Thủy" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28648 Xã Bình Ninh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Ninh" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28651 Xã Vĩnh Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Bình" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28660 Xã Đồng Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Sơn" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28663 Xã Phú Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Thành" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28678 Xã Vĩnh Hựu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hựu" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28687 Xã Long Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Bình" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28693 Xã Tân Thới Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thới" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28696 Xã Tân Phú Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phú Đông" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28702 Xã Tân Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hòa" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28720 Xã Gia Thuận Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Thuận" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28723 Xã Tân Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Đông" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28738 Xã Tân Điền Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Điền" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28747 Xã Gò Công Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gò Công Đông" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
29926 Xã Tân Hồng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hồng" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
29929 Xã Tân Hộ Cơ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hộ Cơ" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
29938 Xã Tân Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thành" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
29971 Xã Thường Phước Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thường Phước" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
29983 Xã Long Khánh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Khánh" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
29992 Xã Long Phú Thuận Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Phú Thuận" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
30001 Xã Tràm Chim Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tràm Chim" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
30010 Xã Tam Nông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Nông" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
30019 Xã An Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Hòa" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
30025 Xã Phú Cường Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Cường" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
30028 Xã An Long Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Long" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
30034 Xã Phú Thọ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Thọ" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
30037 Xã Tháp Mười Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tháp Mười" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
30043 Xã Phương Thịnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phương Thịnh" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
30046 Xã Trường Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Xuân" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
30055 Xã Mỹ Quí Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Quí" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
30061 Xã Đốc Binh Kiều Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đốc Binh Kiều" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
30073 Xã Thanh Mỹ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Mỹ" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
30076 Xã Mỹ Thọ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Thọ" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
30085 Xã Ba Sao Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Sao" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
30088 Xã Phong Mỹ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Mỹ" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
30112 Xã Mỹ Hiệp Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Hiệp" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
30118 Xã Bình Hàng Trung Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Hàng Trung" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
30130 Xã Thanh Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Bình" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
30154 Xã Tân Long Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Long" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
30157 Xã Tân Thạnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thạnh" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
30163 Xã Bình Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Thành" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
30169 Xã Lấp Vò Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lấp Vò" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
30178 Xã Mỹ An Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ An Hưng" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
30184 Xã Tân Khánh Trung Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Khánh Trung" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
30208 Xã Hòa Long Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Long" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
30214 Xã Tân Dương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Dương" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
30226 Xã Lai Vung Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lai Vung" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
30235 Xã Phong Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Hòa" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
30244 Xã Phú Hựu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Hựu" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
30253 Xã Tân Nhuận Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Nhuận Đông" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
30259 Xã Tân Phú Trung Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phú Trung" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 82
28756 Phường Phú Khương Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Khương" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
28777 Phường An Hội Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Hội" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
28783 Phường Sơn Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sơn Đông" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
28789 Phường Bến Tre Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bến Tre" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
28858 Phường Phú Tân Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Tân" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29242 Phường Trà Vinh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trà Vinh" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29254 Phường Nguyệt Hóa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nguyệt Hóa" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29263 Phường Long Đức Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Đức" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29398 Phường Hòa Thuận Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Thuận" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29512 Phường Duyên Hải Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Duyên Hải" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29516 Phường Trường Long Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trường Long Hòa" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29551 Phường Long Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Châu" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29557 Phường Phước Hậu Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phước Hậu" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29566 Phường Tân Ngãi Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Ngãi" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29590 Phường Thanh Đức Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thanh Đức" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29593 Phường Tân Hạnh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Hạnh" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29770 Phường Cái Vồn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cái Vồn" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29771 Phường Bình Minh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Minh" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29812 Phường Đông Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Thành" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
28807 Xã Giao Long Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giao Long" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
28810 Xã Phú Túc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Túc" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
28840 Xã Tân Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phú" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
28861 Xã Tiên Thủy Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Thủy" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
28870 Xã Chợ Lách Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chợ Lách" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
28879 Xã Phú Phụng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Phụng" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
28894 Xã Vĩnh Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thành" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
28901 Xã Hưng Khánh Trung Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Khánh Trung" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
28903 Xã Mỏ Cày Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỏ Cày" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
28915 Xã Phước Mỹ Trung Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Mỹ Trung" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
28921 Xã Tân Thành Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thành Bình" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
28945 Xã Đồng Khởi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Khởi" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
28948 Xã Nhuận Phú Tân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhuận Phú Tân" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
28957 Xã An Định Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Định" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
28969 Xã Thành Thới Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thành Thới" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
28981 Xã Hương Mỹ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hương Mỹ" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
28984 Xã Giồng Trôm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giồng Trôm" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
28987 Xã Lương Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Hòa" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
28993 Xã Lương Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Phú" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
28996 Xã Châu Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Hòa" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29020 Xã Phước Long Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Long" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29029 Xã Tân Hào Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hào" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29044 Xã Hưng Nhượng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Nhượng" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29050 Xã Bình Đại Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Đại" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29062 Xã Phú Thuận Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Thuận" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29077 Xã Lộc Thuận Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lộc Thuận" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29083 Xã Châu Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Hưng" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29089 Xã Thạnh Trị Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Trị" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29104 Xã Thạnh Phước Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Phước" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29107 Xã Thới Thuận Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thới Thuận" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29110 Xã Ba Tri Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Tri" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29122 Xã Mỹ Chánh Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Chánh Hòa" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29125 Xã Bảo Thạnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Thạnh" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29137 Xã Tân Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Xuân" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29143 Xã An Ngãi Trung Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Ngãi Trung" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29158 Xã An Hiệp Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Hiệp" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29167 Xã Tân Thủy Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thủy" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29182 Xã Thạnh Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Phú" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29191 Xã Quới Điền Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quới Điền" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29194 Xã Đại Điền Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Điền" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29221 Xã Thạnh Hải Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Hải" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29224 Xã An Qui Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Qui" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29227 Xã Thạnh Phong Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Phong" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29266 Xã Càng Long Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Càng Long" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29275 Xã An Trường Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Trường" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29278 Xã Tân An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân An" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29287 Xã Bình Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Phú" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29302 Xã Nhị Long Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhị Long" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29308 Xã Cầu Kè Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cầu Kè" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29317 Xã An Phú Tân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Phú Tân" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29329 Xã Phong Thạnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Thạnh" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29335 Xã Tam Ngãi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Ngãi" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29341 Xã Tiểu Cần Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiểu Cần" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29362 Xã Hùng Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hùng Hòa" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29365 Xã Tập Ngãi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tập Ngãi" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29371 Xã Tân Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hòa" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29374 Xã Châu Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Thành" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29386 Xã Song Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Song Lộc" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29407 Xã Hưng Mỹ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Mỹ" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29410 Xã Hòa Minh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Minh" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29413 Xã Long Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hòa" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29416 Xã Cầu Ngang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cầu Ngang" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29419 Xã Mỹ Long Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Long" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29431 Xã Vinh Kim Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vinh Kim" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29446 Xã Nhị Trường Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhị Trường" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29455 Xã Hiệp Mỹ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiệp Mỹ" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29461 Xã Trà Cú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Cú" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29467 Xã Tập Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tập Sơn" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29476 Xã Lưu Nghiệp Anh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lưu Nghiệp Anh" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29489 Xã Hàm Giang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hàm Giang" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29491 Xã Đại An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại An" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29497 Xã Đôn Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đôn Châu" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29506 Xã Long Hiệp Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hiệp" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29513 Xã Long Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Thành" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29518 Xã Long Hữu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hữu" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29530 Xã Ngũ Lạc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngũ Lạc" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29533 Xã Long Vĩnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Vĩnh" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29536 Xã Đông Hải Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Hải" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29584 Xã An Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Bình" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29602 Xã Long Hồ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hồ" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29611 Xã Phú Quới Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Quới" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29623 Xã Nhơn Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhơn Phú" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29638 Xã Bình Phước Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Phước" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29641 Xã Cái Nhum Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cái Nhum" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29653 Xã Tân Long Hội Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Long Hội" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29659 Xã Trung Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Thành" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29668 Xã Quới An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quới An" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29677 Xã Quới Thiện Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quới Thiện" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29683 Xã Trung Hiệp Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Hiệp" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29698 Xã Trung Ngãi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Ngãi" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29701 Xã Hiếu Phụng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiếu Phụng" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29713 Xã Hiếu Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiếu Thành" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29719 Xã Tam Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Bình" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29728 Xã Cái Ngang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cái Ngang" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29734 Xã Hòa Hiệp Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Hiệp" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29740 Xã Song Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Song Phú" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29767 Xã Ngãi Tứ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngãi Tứ" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29785 Xã Tân Lược Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Lược" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29788 Xã Mỹ Thuận Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Thuận" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29800 Xã Tân Quới Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Quới" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29821 Xã Trà Ôn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Ôn" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29830 Xã Hòa Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Bình" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29836 Xã Trà Côn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Côn" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29845 Xã Vĩnh Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Xuân" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
29857 Xã Lục Sĩ Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lục Sĩ Thành" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 86
30292 Phường Bình Đức Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Đức" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30301 Phường Mỹ Thới Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Thới" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30307 Phường Long Xuyên Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Xuyên" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30316 Phường Châu Đốc Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Châu Đốc" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30325 Phường Vĩnh Tế Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vĩnh Tế" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30376 Phường Tân Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Châu" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30377 Phường Long Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Phú" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30502 Phường Thới Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thới Sơn" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30505 Phường Chi Lăng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chi Lăng" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30520 Phường Tịnh Biên Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tịnh Biên" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30742 Phường Rạch Giá Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Rạch Giá" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30760 Phường Vĩnh Thông Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vĩnh Thông" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30766 Phường Tô Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tô Châu" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30769 Phường Hà Tiên Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hà Tiên" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30313 Xã Mỹ Hòa Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Hòa Hưng" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30337 Xã An Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Phú" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30341 Xã Khánh Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Bình" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30346 Xã Nhơn Hội Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhơn Hội" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30352 Xã Phú Hữu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Hữu" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30367 Xã Vĩnh Hậu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hậu" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30385 Xã Vĩnh Xương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Xương" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30388 Xã Tân An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân An" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30403 Xã Châu Phong Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Phong" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30406 Xã Phú Tân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Tân" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30409 Xã Chợ Vàm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chợ Vàm" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30421 Xã Phú Lâm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Lâm" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30430 Xã Hòa Lạc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Lạc" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30436 Xã Phú An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú An" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30445 Xã Bình Thạnh Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Thạnh Đông" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30463 Xã Châu Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Phú" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30469 Xã Mỹ Đức Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Đức" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30478 Xã Vĩnh Thạnh Trung Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thạnh Trung" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30481 Xã Thạnh Mỹ Tây Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Mỹ Tây" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30487 Xã Bình Mỹ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Mỹ" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30526 Xã An Cư Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Cư" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30538 Xã Núi Cấm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Núi Cấm" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30544 Xã Tri Tôn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tri Tôn" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30547 Xã Ba Chúc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Chúc" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30568 Xã Vĩnh Gia Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Gia" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30577 Xã Ô Lâm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ô Lâm" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30580 Xã Cô Tô Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cô Tô" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30589 Xã An Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Châu" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30595 Xã Cần Đăng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cần Đăng" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30604 Xã Vĩnh An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh An" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30607 Xã Bình Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Hòa" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30619 Xã Vĩnh Hanh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hanh" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30628 Xã Chợ Mới Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chợ Mới" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30631 Xã Long Điền Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Điền" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30643 Xã Cù Lao Giêng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cù Lao Giêng" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30658 Xã Nhơn Mỹ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhơn Mỹ" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30664 Xã Long Kiến Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Kiến" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30673 Xã Hội An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hội An" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30682 Xã Thoại Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thoại Sơn" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30685 Xã Phú Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Hòa" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30688 Xã Óc Eo Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Óc Eo" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30691 Xã Tây Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Phú" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30697 Xã Vĩnh Trạch Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Trạch" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30709 Xã Định Mỹ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Định Mỹ" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30781 Xã Tiên Hải Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Hải" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30787 Xã Kiên Lương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiên Lương" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30790 Xã Hòa Điền Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Điền" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30793 Xã Vĩnh Điều Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Điều" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30796 Xã Giang Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giang Thành" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30811 Xã Sơn Hải Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Hải" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30814 Xã Hòn Nghệ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòn Nghệ" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30817 Xã Hòn Đất Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòn Đất" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30823 Xã Bình Sơn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Sơn" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30826 Xã Bình Giang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Giang" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30835 Xã Sơn Kiên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Kiên" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30838 Xã Mỹ Thuận Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Thuận" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30850 Xã Tân Hiệp Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hiệp" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30856 Xã Tân Hội Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hội" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30874 Xã Thạnh Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Đông" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30880 Xã Châu Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Thành" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30886 Xã Thạnh Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Lộc" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30898 Xã Bình An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình An" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30904 Xã Giồng Riềng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giồng Riềng" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30910 Xã Thạnh Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Hưng" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30928 Xã Ngọc Chúc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Chúc" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30934 Xã Hòa Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Hưng" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30943 Xã Long Thạnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Thạnh" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30949 Xã Hòa Thuận Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Thuận" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30952 Xã Gò Quao Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gò Quao" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30958 Xã Định Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Định Hòa" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30970 Xã Vĩnh Hòa Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hòa Hưng" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30982 Xã Vĩnh Tuy Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Tuy" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30985 Xã An Biên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Biên" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
30988 Xã Tây Yên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Yên" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
31006 Xã Đông Thái Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Thái" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
31012 Xã Vĩnh Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hòa" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
31018 Xã An Minh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Minh" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
31024 Xã Đông Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Hòa" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
31027 Xã U Minh Thượng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã U Minh Thượng" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
31031 Xã Tân Thạnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thạnh" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
31036 Xã Đông Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Hưng" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
31042 Xã Vân Khánh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Khánh" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
31051 Xã Vĩnh Phong Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Phong" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
31064 Xã Vĩnh Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Bình" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
31069 Xã Vĩnh Thuận Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thuận" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
31078 Đặc khu Phú Quốc Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Phú Quốc" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
31105 Đặc khu Thổ Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Thổ Châu" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
31108 Đặc khu Kiên Hải Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Kiên Hải" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 91
31120 Phường Cái Khế Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cái Khế" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31135 Phường Ninh Kiều Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ninh Kiều" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31147 Phường Tân An Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân An" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31150 Phường An Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Bình" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31153 Phường Ô Môn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ô Môn" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31157 Phường Thới Long Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thới Long" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31162 Phường Phước Thới Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phước Thới" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31168 Phường Bình Thủy Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Thủy" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31174 Phường Thới An Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thới An Đông" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31183 Phường Long Tuyền Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Tuyền" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31186 Phường Cái Răng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cái Răng" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31201 Phường Hưng Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hưng Phú" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31207 Phường Thốt Nốt Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thốt Nốt" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31213 Phường Tân Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Lộc" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31217 Phường Trung Nhứt Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trung Nhứt" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31228 Phường Thuận Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thuận Hưng" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31321 Phường Vị Thanh Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vị Thanh" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31333 Phường Vị Tân Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vị Tân" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31340 Phường Ngã Bảy Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ngã Bảy" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31411 Phường Đại Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đại Thành" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31471 Phường Long Mỹ Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Mỹ" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31473 Phường Long Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Bình" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31480 Phường Long Phú 1 Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Phú 1" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31507 Phường Sóc Trăng Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sóc Trăng" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31510 Phường Phú Lợi Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Lợi" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31684 Phường Mỹ Xuyên Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Xuyên" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31732 Phường Ngã Năm Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ngã Năm" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31753 Phường Mỹ Quới Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Quới" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31783 Phường Vĩnh Châu Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vĩnh Châu" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31789 Phường Khánh Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Khánh Hòa" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31804 Phường Vĩnh Phước Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vĩnh Phước" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31231 Xã Thạnh An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh An" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31232 Xã Vĩnh Thạnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thạnh" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31237 Xã Vĩnh Trinh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Trinh" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31246 Xã Thạnh Quới Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Quới" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31249 Xã Thạnh Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Phú" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31255 Xã Trung Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Hưng" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31258 Xã Thới Lai Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thới Lai" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31261 Xã Cờ Đỏ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cờ Đỏ" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31264 Xã Thới Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thới Hưng" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31273 Xã Đông Hiệp Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Hiệp" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31282 Xã Đông Thuận Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Thuận" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31288 Xã Trường Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Thành" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31294 Xã Trường Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Xuân" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31299 Xã Phong Điền Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Điền" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31309 Xã Trường Long Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Long" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31315 Xã Nhơn Ái Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhơn Ái" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31338 Xã Hỏa Lựu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hỏa Lựu" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31342 Xã Tân Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hòa" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31348 Xã Trường Long Tây Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Long Tây" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31360 Xã Thạnh Xuân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Xuân" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31366 Xã Châu Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Thành" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31369 Xã Đông Phước Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Phước" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31378 Xã Phú Hữu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Hữu" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31393 Xã Hòa An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa An" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31396 Xã Hiệp Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiệp Hưng" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31399 Xã Tân Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Bình" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31408 Xã Thạnh Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Hòa" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31420 Xã Phụng Hiệp Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phụng Hiệp" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31426 Xã Phương Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phương Bình" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31432 Xã Tân Phước Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phước Hưng" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31441 Xã Vị Thủy Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vị Thủy" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31453 Xã Vĩnh Thuận Đông Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thuận Đông" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31459 Xã Vĩnh Tường Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Tường" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31465 Xã Vị Thanh 1 Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vị Thanh 1" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31489 Xã Vĩnh Viễn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Viễn" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31492 Xã Lương Tâm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Tâm" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31495 Xã Xà Phiên Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xà Phiên" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31528 Xã Kế Sách Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kế Sách" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31531 Xã An Lạc Thôn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Lạc Thôn" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31537 Xã Phong Nẫm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Nẫm" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31540 Xã Thới An Hội Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thới An Hội" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31552 Xã Nhơn Mỹ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhơn Mỹ" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31561 Xã Đại Hải Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Hải" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31567 Xã Mỹ Tú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Tú" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31569 Xã Phú Tâm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Tâm" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31570 Xã Hồ Đắc Kiện Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồ Đắc Kiện" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31579 Xã Long Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hưng" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31582 Xã Thuận Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thuận Hòa" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31591 Xã Mỹ Hương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Hương" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31594 Xã An Ninh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Ninh" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31603 Xã Mỹ Phước Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Phước" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31615 Xã An Thạnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Thạnh" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31633 Xã Cù Lao Dung Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cù Lao Dung" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31639 Xã Long Phú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Phú" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31645 Xã Đại Ngãi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Ngãi" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31654 Xã Trường Khánh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Khánh" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31666 Xã Tân Thạnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thạnh" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31673 Xã Trần Đề Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trần Đề" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31675 Xã Liêu Tú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liêu Tú" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31679 Xã Lịch Hội Thượng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lịch Hội Thượng" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31687 Xã Tài Văn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tài Văn" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31699 Xã Thạnh Thới An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Thới An" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31708 Xã Nhu Gia Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhu Gia" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31717 Xã Hòa Tú Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Tú" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31723 Xã Ngọc Tố Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Tố" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31726 Xã Gia Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Hòa" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31741 Xã Tân Long Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Long" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31756 Xã Phú Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Lộc" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31759 Xã Lâm Tân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lâm Tân" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31777 Xã Vĩnh Lợi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Lợi" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31795 Xã Vĩnh Hải Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hải" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31810 Xã Lai Hòa Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lai Hòa" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 92
31825 Phường Bạc Liêu Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bạc Liêu" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
31834 Phường Vĩnh Trạch Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vĩnh Trạch" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
31840 Phường Hiệp Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hiệp Thành" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
31942 Phường Giá Rai Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Giá Rai" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
31951 Phường Láng Tròn Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Láng Tròn" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32002 Phường An Xuyên Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Xuyên" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32014 Phường Lý Văn Lâm Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lý Văn Lâm" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32025 Phường Tân Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Thành" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32041 Phường Hòa Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Thành" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
31843 Xã Hồng Dân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Dân" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
31849 Xã Ninh Quới Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ninh Quới" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
31858 Xã Vĩnh Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Lộc" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
31864 Xã Ninh Thạnh Lợi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ninh Thạnh Lợi" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
31867 Xã Phước Long Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Long" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
31876 Xã Vĩnh Phước Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Phước" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
31882 Xã Vĩnh Thanh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thanh" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
31885 Xã Phong Hiệp Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Hiệp" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
31891 Xã Hòa Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Bình" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
31894 Xã Châu Thới Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Thới" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
31900 Xã Vĩnh Lợi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Lợi" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
31906 Xã Hưng Hội Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Hội" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
31918 Xã Vĩnh Mỹ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Mỹ" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
31927 Xã Vĩnh Hậu Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hậu" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
31957 Xã Phong Thạnh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Thạnh" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
31972 Xã Gành Hào Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gành Hào" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
31975 Xã Đông Hải Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Hải" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
31985 Xã Long Điền Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Điền" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
31988 Xã An Trạch Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Trạch" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
31993 Xã Định Thành Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Định Thành" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32044 Xã Nguyễn Phích Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyễn Phích" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32047 Xã U Minh Đơn vị hành chính cấp xã "Xã U Minh" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32059 Xã Khánh An Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh An" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32062 Xã Khánh Lâm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Lâm" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32065 Xã Thới Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thới Bình" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32069 Xã Biển Bạch Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Biển Bạch" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32071 Xã Trí Phải Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trí Phải" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32083 Xã Tân Lộc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Lộc" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32092 Xã Hồ Thị Kỷ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồ Thị Kỷ" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32095 Xã Trần Văn Thời Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trần Văn Thời" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32098 Xã Sông Đốc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sông Đốc" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32104 Xã Đá Bạc Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đá Bạc" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32110 Xã Khánh Bình Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Bình" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32119 Xã Khánh Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Hưng" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32128 Xã Cái Nước Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cái Nước" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32134 Xã Lương Thế Trân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Thế Trân" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32137 Xã Tân Hưng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hưng" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32140 Xã Hưng Mỹ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Mỹ" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32152 Xã Đầm Dơi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đầm Dơi" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32155 Xã Tạ An Khương Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tạ An Khương" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32161 Xã Trần Phán Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trần Phán" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32167 Xã Tân Thuận Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thuận" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32182 Xã Quách Phẩm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quách Phẩm" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32185 Xã Thanh Tùng Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Tùng" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32188 Xã Tân Tiến Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Tiến" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32191 Xã Năm Căn Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Năm Căn" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32201 Xã Đất Mới Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đất Mới" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32206 Xã Tam Giang Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Giang" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32212 Xã Cái Đôi Vàm Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cái Đôi Vàm" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32214 Xã Phú Mỹ Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Mỹ" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32218 Xã Phú Tân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Tân" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32227 Xã Nguyễn Việt Khái Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyễn Việt Khái" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32236 Xã Tân Ân Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Ân" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32244 Xã Phan Ngọc Hiển Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phan Ngọc Hiển" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96
32248 Xã Đất Mũi Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đất Mũi" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. 96

Mô tả các bảng ở trên.