| Code | Display | Definition | province |
| 00004 |
Phường Ba Đình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ba Đình" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00008 |
Phường Ngọc Hà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ngọc Hà" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00025 |
Phường Giảng Võ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Giảng Võ" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00070 |
Phường Hoàn Kiếm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoàn Kiếm" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00082 |
Phường Cửa Nam |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cửa Nam" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00091 |
Phường Phú Thượng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Thượng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00097 |
Phường Hồng Hà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hồng Hà" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00103 |
Phường Tây Hồ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tây Hồ" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00118 |
Phường Bồ Đề |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bồ Đề" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00127 |
Phường Việt Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Việt Hưng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00136 |
Phường Phúc Lợi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phúc Lợi" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00145 |
Phường Long Biên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Biên" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00160 |
Phường Nghĩa Đô |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nghĩa Đô" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00166 |
Phường Cầu Giấy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cầu Giấy" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00175 |
Phường Yên Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Yên Hòa" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00190 |
Phường Ô Chợ Dừa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ô Chợ Dừa" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00199 |
Phường Láng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Láng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00226 |
Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00229 |
Phường Kim Liên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kim Liên" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00235 |
Phường Đống Đa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đống Đa" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00256 |
Phường Hai Bà Trưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hai Bà Trưng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00283 |
Phường Vĩnh Tuy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vĩnh Tuy" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00292 |
Phường Bạch Mai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bạch Mai" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00301 |
Phường Vĩnh Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vĩnh Hưng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00316 |
Phường Định Công |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Định Công" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00322 |
Phường Tương Mai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tương Mai" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00328 |
Phường Lĩnh Nam |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lĩnh Nam" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00331 |
Phường Hoàng Mai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoàng Mai" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00337 |
Phường Hoàng Liệt |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoàng Liệt" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00340 |
Phường Yên Sở |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Yên Sở" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00352 |
Phường Phương Liệt |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phương Liệt" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00364 |
Phường Khương Đình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Khương Đình" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00367 |
Phường Thanh Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thanh Xuân" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00592 |
Phường Từ Liêm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Từ Liêm" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00598 |
Phường Thượng Cát |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thượng Cát" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00602 |
Phường Đông Ngạc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Ngạc" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00611 |
Phường Xuân Đỉnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Xuân Đỉnh" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00613 |
Phường Tây Tựu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tây Tựu" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00619 |
Phường Phú Diễn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Diễn" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00622 |
Phường Xuân Phương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Xuân Phương" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00634 |
Phường Tây Mỗ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tây Mỗ" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00637 |
Phường Đại Mỗ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đại Mỗ" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00643 |
Phường Thanh Liệt |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thanh Liệt" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 09552 |
Phường Kiến Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kiến Hưng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 09556 |
Phường Hà Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hà Đông" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 09562 |
Phường Yên Nghĩa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Yên Nghĩa" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 09568 |
Phường Phú Lương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Lương" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 09574 |
Phường Sơn Tây |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sơn Tây" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 09604 |
Phường Tùng Thiện |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tùng Thiện" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 09886 |
Phường Dương Nội |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Dương Nội" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 10015 |
Phường Chương Mỹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chương Mỹ" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00376 |
Xã Sóc Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sóc Sơn" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00382 |
Xã Kim Anh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Anh" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00385 |
Xã Trung Giã |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Giã" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00430 |
Xã Đa Phúc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đa Phúc" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00433 |
Xã Nội Bài |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nội Bài" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00454 |
Xã Đông Anh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Anh" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00466 |
Xã Phúc Thịnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phúc Thịnh" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00475 |
Xã Thư Lâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thư Lâm" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00493 |
Xã Thiên Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiên Lộc" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00508 |
Xã Vĩnh Thanh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thanh" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00541 |
Xã Phù Đổng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phù Đổng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00562 |
Xã Thuận An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thuận An" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00565 |
Xã Gia Lâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Lâm" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00577 |
Xã Bát Tràng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bát Tràng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00640 |
Xã Thanh Trì |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Trì" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00664 |
Xã Đại Thanh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Thanh" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00679 |
Xã Ngọc Hồi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Hồi" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 00685 |
Xã Nam Phù |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Phù" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 04930 |
Xã Yên Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Xuân" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 08974 |
Xã Quang Minh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Minh" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 08980 |
Xã Yên Lãng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Lãng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 08995 |
Xã Tiến Thắng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiến Thắng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 09022 |
Xã Mê Linh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mê Linh" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 09616 |
Xã Đoài Phương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đoài Phương" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 09619 |
Xã Quảng Oai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Oai" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 09634 |
Xã Cổ Đô |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cổ Đô" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 09661 |
Xã Minh Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Châu" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 09664 |
Xã Vật Lại |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vật Lại" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 09676 |
Xã Bất Bạt |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bất Bạt" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 09694 |
Xã Suối Hai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Suối Hai" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 09700 |
Xã Ba Vì |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Vì" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 09706 |
Xã Yên Bài |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Bài" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 09715 |
Xã Phúc Thọ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phúc Thọ" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 09739 |
Xã Phúc Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phúc Lộc" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 09772 |
Xã Hát Môn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hát Môn" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 09784 |
Xã Đan Phượng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đan Phượng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 09787 |
Xã Liên Minh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liên Minh" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 09817 |
Xã Ô Diên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ô Diên" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 09832 |
Xã Hoài Đức |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoài Đức" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 09856 |
Xã Dương Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dương Hòa" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 09871 |
Xã Sơn Đồng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Đồng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 09877 |
Xã An Khánh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Khánh" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 09895 |
Xã Quốc Oai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quốc Oai" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 09910 |
Xã Kiều Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiều Phú" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 09931 |
Xã Hưng Đạo |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Đạo" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 09952 |
Xã Phú Cát |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Cát" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 09955 |
Xã Thạch Thất |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạch Thất" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 09982 |
Xã Hạ Bằng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hạ Bằng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 09988 |
Xã Hòa Lạc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Lạc" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 10003 |
Xã Tây Phương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Phương" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 10030 |
Xã Phú Nghĩa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Nghĩa" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 10045 |
Xã Xuân Mai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Mai" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 10072 |
Xã Quảng Bị |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Bị" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 10081 |
Xã Trần Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trần Phú" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 10096 |
Xã Hòa Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Phú" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 10114 |
Xã Thanh Oai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Oai" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 10126 |
Xã Bình Minh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Minh" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 10144 |
Xã Tam Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Hưng" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 10180 |
Xã Dân Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dân Hòa" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 10183 |
Xã Thường Tín |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thường Tín" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 10210 |
Xã Hồng Vân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Vân" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 10231 |
Xã Thượng Phúc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Phúc" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 10237 |
Xã Chương Dương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chương Dương" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 10273 |
Xã Phú Xuyên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Xuyên" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 10279 |
Xã Phượng Dực |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phượng Dực" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 10330 |
Xã Chuyên Mỹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chuyên Mỹ" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 10342 |
Xã Đại Xuyên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Xuyên" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 10354 |
Xã Vân Đình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Đình" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 10369 |
Xã Ứng Thiên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ứng Thiên" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 10402 |
Xã Ứng Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ứng Hòa" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 10417 |
Xã Hòa Xá |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Xá" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 10441 |
Xã Mỹ Đức |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Đức" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 10459 |
Xã Phúc Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phúc Sơn" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 10465 |
Xã Hồng Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Sơn" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 10489 |
Xã Hương Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hương Sơn" thuộc Thành phố Hà Nội theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
01 |
| 01273 |
Phường Thục Phán |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thục Phán" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01279 |
Phường Nùng Trí Cao |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nùng Trí Cao" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01288 |
Phường Tân Giang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Giang" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01290 |
Xã Bảo Lâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Lâm" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01294 |
Xã Lý Bôn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lý Bôn" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01297 |
Xã Nam Quang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Quang" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01304 |
Xã Quảng Lâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Lâm" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01318 |
Xã Yên Thổ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Thổ" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01321 |
Xã Bảo Lạc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Lạc" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01324 |
Xã Cốc Pàng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cốc Pàng" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01327 |
Xã Cô Ba |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cô Ba" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01336 |
Xã Khánh Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Xuân" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01339 |
Xã Xuân Trường |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Trường" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01351 |
Xã Hưng Đạo |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Đạo" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01354 |
Xã Huy Giáp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Huy Giáp" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01360 |
Xã Sơn Lộ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Lộ" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01363 |
Xã Thông Nông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thông Nông" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01366 |
Xã Cần Yên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cần Yên" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01387 |
Xã Thanh Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Long" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01392 |
Xã Trường Hà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Hà" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01393 |
Xã Lũng Nặm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lũng Nặm" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01414 |
Xã Tổng Cọt |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tổng Cọt" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01438 |
Xã Hà Quảng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hà Quảng" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01447 |
Xã Trà Lĩnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Lĩnh" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01456 |
Xã Quang Hán |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Hán" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01465 |
Xã Quang Trung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Trung" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01477 |
Xã Trùng Khánh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trùng Khánh" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01489 |
Xã Đình Phong |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đình Phong" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01501 |
Xã Đàm Thủy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đàm Thủy" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01525 |
Xã Đoài Dương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đoài Dương" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01537 |
Xã Lý Quốc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lý Quốc" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01552 |
Xã Quang Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Long" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01558 |
Xã Hạ Lang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hạ Lang" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01561 |
Xã Vinh Quý |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vinh Quý" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01576 |
Xã Quảng Uyên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Uyên" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01594 |
Xã Độc Lập |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Độc Lập" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01618 |
Xã Hạnh Phúc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hạnh Phúc" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01636 |
Xã Bế Văn Đàn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bế Văn Đàn" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01648 |
Xã Phục Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phục Hòa" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01654 |
Xã Hòa An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa An" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01660 |
Xã Nam Tuấn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Tuấn" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01699 |
Xã Nguyễn Huệ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyễn Huệ" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01708 |
Xã Bạch Đằng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bạch Đằng" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01726 |
Xã Nguyên Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyên Bình" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01729 |
Xã Tĩnh Túc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tĩnh Túc" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01738 |
Xã Ca Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ca Thành" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01747 |
Xã Minh Tâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Tâm" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01768 |
Xã Phan Thanh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phan Thanh" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01774 |
Xã Tam Kim |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Kim" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01777 |
Xã Thành Công |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thành Công" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01786 |
Xã Đông Khê |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Khê" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01789 |
Xã Canh Tân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Canh Tân" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01792 |
Xã Kim Đồng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Đồng" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01795 |
Xã Minh Khai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Khai" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01807 |
Xã Thạch An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạch An" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 01822 |
Xã Đức Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Long" thuộc Tỉnh Cao Bằng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
04 |
| 00691 |
Phường Hà Giang 2 |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hà Giang 2" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00694 |
Phường Hà Giang 1 |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hà Giang 1" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02212 |
Phường Nông Tiến |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nông Tiến" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02215 |
Phường Minh Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Minh Xuân" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02509 |
Phường Mỹ Lâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Lâm" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02512 |
Phường An Tường |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Tường" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02524 |
Phường Bình Thuận |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Thuận" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00700 |
Xã Ngọc Đường |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Đường" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00706 |
Xã Phú Linh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Linh" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00715 |
Xã Lũng Cú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lũng Cú" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00721 |
Xã Đồng Văn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Văn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00733 |
Xã Sà Phìn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sà Phìn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00745 |
Xã Phó Bảng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phó Bảng" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00763 |
Xã Lũng Phìn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lũng Phìn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00769 |
Xã Mèo Vạc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mèo Vạc" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00778 |
Xã Sơn Vĩ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Vĩ" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00787 |
Xã Sủng Máng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sủng Máng" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00802 |
Xã Khâu Vai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khâu Vai" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00808 |
Xã Tát Ngà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tát Ngà" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00817 |
Xã Niêm Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Niêm Sơn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00820 |
Xã Yên Minh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Minh" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00829 |
Xã Thắng Mố |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thắng Mố" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00832 |
Xã Bạch Đích |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bạch Đích" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00847 |
Xã Mậu Duệ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mậu Duệ" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00859 |
Xã Ngọc Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Long" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00865 |
Xã Đường Thượng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đường Thượng" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00871 |
Xã Du Già |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Du Già" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00874 |
Xã Quản Bạ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quản Bạ" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00883 |
Xã Cán Tỷ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cán Tỷ" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00889 |
Xã Nghĩa Thuận |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Thuận" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00892 |
Xã Tùng Vài |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tùng Vài" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00901 |
Xã Lùng Tám |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lùng Tám" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00913 |
Xã Vị Xuyên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vị Xuyên" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00919 |
Xã Minh Tân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Tân" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00922 |
Xã Thuận Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thuận Hòa" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00925 |
Xã Tùng Bá |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tùng Bá" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00928 |
Xã Thanh Thủy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Thủy" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00937 |
Xã Lao Chải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lao Chải" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00952 |
Xã Cao Bồ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cao Bồ" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00958 |
Xã Thượng Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Sơn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00967 |
Xã Việt Lâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Việt Lâm" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00970 |
Xã Linh Hồ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Linh Hồ" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00976 |
Xã Bạch Ngọc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bạch Ngọc" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00982 |
Xã Minh Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Sơn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00985 |
Xã Giáp Trung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giáp Trung" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00991 |
Xã Bắc Mê |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Mê" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 00994 |
Xã Minh Ngọc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Ngọc" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 01006 |
Xã Yên Cường |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Cường" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 01012 |
Xã Đường Hồng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đường Hồng" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 01021 |
Xã Hoàng Su Phì |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoàng Su Phì" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 01024 |
Xã Bản Máy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bản Máy" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 01033 |
Xã Thàng Tín |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thàng Tín" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 01051 |
Xã Tân Tiến |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Tiến" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 01057 |
Xã Pờ Ly Ngài |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pờ Ly Ngài" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 01075 |
Xã Nậm Dịch |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Dịch" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 01084 |
Xã Hồ Thầu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồ Thầu" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 01090 |
Xã Thông Nguyên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thông Nguyên" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 01096 |
Xã Pà Vầy Sủ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pà Vầy Sủ" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 01108 |
Xã Xín Mần |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xín Mần" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 01117 |
Xã Trung Thịnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Thịnh" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 01141 |
Xã Nấm Dẩn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nấm Dẩn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 01144 |
Xã Quảng Nguyên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Nguyên" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 01147 |
Xã Khuôn Lùng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khuôn Lùng" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 01153 |
Xã Bắc Quang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Quang" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 01156 |
Xã Vĩnh Tuy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Tuy" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 01165 |
Xã Đồng Tâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Tâm" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 01171 |
Xã Tân Quang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Quang" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 01180 |
Xã Bằng Hành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bằng Hành" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 01192 |
Xã Liên Hiệp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liên Hiệp" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 01201 |
Xã Hùng An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hùng An" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 01216 |
Xã Đồng Yên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Yên" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 01225 |
Xã Tiên Nguyên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Nguyên" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 01234 |
Xã Yên Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Thành" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 01237 |
Xã Quang Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Bình" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 01243 |
Xã Tân Trịnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Trịnh" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 01246 |
Xã Bằng Lang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bằng Lang" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 01255 |
Xã Xuân Giang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Giang" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 01261 |
Xã Tiên Yên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Yên" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02221 |
Xã Nà Hang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nà Hang" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02239 |
Xã Thượng Nông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Nông" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02245 |
Xã Côn Lôn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Côn Lôn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02248 |
Xã Yên Hoa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Hoa" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02260 |
Xã Hồng Thái |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Thái" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02266 |
Xã Lâm Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lâm Bình" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02269 |
Xã Thượng Lâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Lâm" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02287 |
Xã Chiêm Hóa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiêm Hóa" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02296 |
Xã Bình An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình An" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02302 |
Xã Minh Quang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Quang" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02305 |
Xã Trung Hà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Hà" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02308 |
Xã Tân Mỹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Mỹ" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02317 |
Xã Yên Lập |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Lập" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02320 |
Xã Tân An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân An" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02332 |
Xã Kiên Đài |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiên Đài" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02350 |
Xã Kim Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Bình" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02353 |
Xã Hòa An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa An" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02359 |
Xã Tri Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tri Phú" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02365 |
Xã Yên Nguyên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Nguyên" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02374 |
Xã Hàm Yên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hàm Yên" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02380 |
Xã Bạch Xa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bạch Xa" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02392 |
Xã Phù Lưu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phù Lưu" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02398 |
Xã Yên Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Phú" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02404 |
Xã Bình Xa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Xa" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02407 |
Xã Thái Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thái Sơn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02419 |
Xã Thái Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thái Hòa" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02425 |
Xã Hùng Đức |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hùng Đức" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02434 |
Xã Lực Hành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lực Hành" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02437 |
Xã Kiến Thiết |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiến Thiết" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02449 |
Xã Xuân Vân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Vân" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02455 |
Xã Hùng Lợi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hùng Lợi" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02458 |
Xã Trung Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Sơn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02470 |
Xã Tân Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Long" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02473 |
Xã Yên Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Sơn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02494 |
Xã Thái Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thái Bình" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02530 |
Xã Nhữ Khê |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhữ Khê" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02536 |
Xã Sơn Dương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Dương" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02545 |
Xã Tân Trào |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Trào" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02548 |
Xã Bình Ca |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Ca" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02554 |
Xã Minh Thanh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Thanh" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02572 |
Xã Đông Thọ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Thọ" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02578 |
Xã Tân Thanh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thanh" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02608 |
Xã Hồng Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Sơn" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02611 |
Xã Phú Lương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Lương" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02620 |
Xã Sơn Thủy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Thủy" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 02623 |
Xã Trường Sinh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Sinh" thuộc Tỉnh Tuyên Quang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
08 |
| 03127 |
Phường Điện Biên Phủ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Điện Biên Phủ" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03151 |
Phường Mường Lay |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mường Lay" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03334 |
Phường Mường Thanh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mường Thanh" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03158 |
Xã Sín Thầu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sín Thầu" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03160 |
Xã Mường Nhé |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Nhé" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03162 |
Xã Nậm Kè |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Kè" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03163 |
Xã Mường Toong |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Toong" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03164 |
Xã Quảng Lâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Lâm" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03166 |
Xã Mường Chà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Chà" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03169 |
Xã Nà Hỳ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nà Hỳ" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03172 |
Xã Na Sang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Na Sang" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03175 |
Xã Chà Tở |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chà Tở" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03176 |
Xã Nà Bủng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nà Bủng" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03181 |
Xã Mường Tùng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Tùng" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03193 |
Xã Pa Ham |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pa Ham" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03194 |
Xã Nậm Nèn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Nèn" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03199 |
Xã Si Pa Phìn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Si Pa Phìn" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03202 |
Xã Mường Pồn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Pồn" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03203 |
Xã Na Son |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Na Son" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03208 |
Xã Xa Dung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xa Dung" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03214 |
Xã Mường Luân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Luân" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03217 |
Xã Tủa Chùa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tủa Chùa" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03220 |
Xã Tủa Thàng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tủa Thàng" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03226 |
Xã Sín Chải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sín Chải" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03241 |
Xã Sính Phình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sính Phình" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03244 |
Xã Sáng Nhè |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sáng Nhè" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03253 |
Xã Tuần Giáo |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuần Giáo" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03256 |
Xã Mường Ảng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Ảng" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03260 |
Xã Pú Nhung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pú Nhung" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03268 |
Xã Mường Mùn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Mùn" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03283 |
Xã Chiềng Sinh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Sinh" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03295 |
Xã Quài Tở |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quài Tở" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03301 |
Xã Búng Lao |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Búng Lao" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03313 |
Xã Mường Lạn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Lạn" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03316 |
Xã Nà Tấu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nà Tấu" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03325 |
Xã Mường Phăng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Phăng" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03328 |
Xã Thanh Nưa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Nưa" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03349 |
Xã Thanh Yên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Yên" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03352 |
Xã Thanh An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh An" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03356 |
Xã Sam Mứn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sam Mứn" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03358 |
Xã Núa Ngam |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Núa Ngam" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03368 |
Xã Mường Nhà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Nhà" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03370 |
Xã Pu Nhi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pu Nhi" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03382 |
Xã Phình Giàng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phình Giàng" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03385 |
Xã Tìa Dình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tìa Dình" thuộc Tỉnh Điện Biên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
11 |
| 03388 |
Phường Đoàn Kết |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đoàn Kết" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03408 |
Phường Tân Phong |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Phong" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03390 |
Xã Bình Lư |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Lư" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03394 |
Xã Sin Suối Hồ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sin Suối Hồ" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03405 |
Xã Tả Lèng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tả Lèng" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03424 |
Xã Bản Bo |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bản Bo" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03430 |
Xã Khun Há |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khun Há" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03433 |
Xã Bum Tở |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bum Tở" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03434 |
Xã Nậm Hàng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Hàng" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03439 |
Xã Thu Lũm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thu Lũm" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03442 |
Xã Pa Ủ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pa Ủ" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03445 |
Xã Mường Tè |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Tè" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03451 |
Xã Mù Cả |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mù Cả" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03460 |
Xã Hua Bum |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hua Bum" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03463 |
Xã Tà Tổng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tà Tổng" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03466 |
Xã Bum Nưa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bum Nưa" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03472 |
Xã Mường Mô |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Mô" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03478 |
Xã Sìn Hồ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sìn Hồ" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03487 |
Xã Lê Lợi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lê Lợi" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03503 |
Xã Pa Tần |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pa Tần" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03508 |
Xã Hồng Thu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Thu" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03517 |
Xã Nậm Tăm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Tăm" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03529 |
Xã Tủa Sín Chải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tủa Sín Chải" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03532 |
Xã Pu Sam Cáp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pu Sam Cáp" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03538 |
Xã Nậm Mạ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Mạ" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03544 |
Xã Nậm Cuổi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Cuổi" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03549 |
Xã Phong Thổ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Thổ" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03562 |
Xã Sì Lở Lầu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sì Lở Lầu" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03571 |
Xã Dào San |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dào San" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03583 |
Xã Khổng Lào |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khổng Lào" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03595 |
Xã Than Uyên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Than Uyên" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03598 |
Xã Tân Uyên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Uyên" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03601 |
Xã Mường Khoa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Khoa" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03613 |
Xã Nậm Sỏ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Sỏ" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03616 |
Xã Pắc Ta |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pắc Ta" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03618 |
Xã Mường Than |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Than" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03637 |
Xã Mường Kim |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Kim" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03640 |
Xã Khoen On |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khoen On" thuộc Tỉnh Lai Châu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
12 |
| 03646 |
Phường Tô Hiệu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tô Hiệu" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03664 |
Phường Chiềng An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chiềng An" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03670 |
Phường Chiềng Cơi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chiềng Cơi" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03679 |
Phường Chiềng Sinh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chiềng Sinh" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03979 |
Phường Mộc Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mộc Sơn" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03980 |
Phường Mộc Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mộc Châu" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03982 |
Phường Thảo Nguyên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thảo Nguyên" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 04033 |
Phường Vân Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vân Sơn" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03688 |
Xã Mường Chiên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Chiên" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03694 |
Xã Mường Giôn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Giôn" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03703 |
Xã Quỳnh Nhai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳnh Nhai" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03712 |
Xã Mường Sại |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Sại" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03721 |
Xã Thuận Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thuận Châu" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03724 |
Xã Bình Thuận |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Thuận" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03727 |
Xã Mường É |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường É" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03754 |
Xã Chiềng La |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng La" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03757 |
Xã Mường Khiêng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Khiêng" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03760 |
Xã Mường Bám |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Bám" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03763 |
Xã Long Hẹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hẹ" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03781 |
Xã Co Mạ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Co Mạ" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03784 |
Xã Nậm Lầu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Lầu" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03799 |
Xã Muổi Nọi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Muổi Nọi" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03808 |
Xã Mường La |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường La" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03814 |
Xã Chiềng Lao |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Lao" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03820 |
Xã Ngọc Chiến |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Chiến" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03847 |
Xã Mường Bú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Bú" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03850 |
Xã Chiềng Hoa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Hoa" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03856 |
Xã Bắc Yên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Yên" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03862 |
Xã Xím Vàng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xím Vàng" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03868 |
Xã Tà Xùa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tà Xùa" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03871 |
Xã Pắc Ngà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pắc Ngà" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03880 |
Xã Tạ Khoa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tạ Khoa" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03892 |
Xã Chiềng Sại |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Sại" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03901 |
Xã Suối Tọ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Suối Tọ" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03907 |
Xã Mường Cơi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Cơi" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03910 |
Xã Phù Yên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phù Yên" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03922 |
Xã Gia Phù |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Phù" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03943 |
Xã Mường Bang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Bang" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03958 |
Xã Tường Hạ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tường Hạ" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03961 |
Xã Kim Bon |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Bon" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03970 |
Xã Tân Phong |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phong" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03985 |
Xã Chiềng Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Sơn" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 03997 |
Xã Tân Yên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Yên" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 04000 |
Xã Đoàn Kết |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đoàn Kết" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 04006 |
Xã Song Khủa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Song Khủa" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 04018 |
Xã Tô Múa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tô Múa" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 04045 |
Xã Lóng Sập |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lóng Sập" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 04048 |
Xã Vân Hồ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Hồ" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 04057 |
Xã Xuân Nha |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Nha" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 04075 |
Xã Yên Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Châu" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 04078 |
Xã Chiềng Hặc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Hặc" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 04087 |
Xã Yên Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Sơn" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 04096 |
Xã Lóng Phiêng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lóng Phiêng" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 04099 |
Xã Phiêng Khoài |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phiêng Khoài" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 04105 |
Xã Mai Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mai Sơn" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 04108 |
Xã Chiềng Sung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Sung" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 04117 |
Xã Mường Chanh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Chanh" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 04123 |
Xã Chiềng Mung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Mung" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 04132 |
Xã Chiềng Mai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Mai" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 04136 |
Xã Tà Hộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tà Hộc" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 04144 |
Xã Phiêng Cằm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phiêng Cằm" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 04159 |
Xã Phiêng Pằn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phiêng Pằn" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 04168 |
Xã Sông Mã |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sông Mã" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 04171 |
Xã Bó Sinh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bó Sinh" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 04183 |
Xã Mường Lầm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Lầm" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 04186 |
Xã Nậm Ty |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Ty" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 04195 |
Xã Chiềng Sơ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Sơ" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 04204 |
Xã Chiềng Khoong |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Khoong" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 04210 |
Xã Huổi Một |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Huổi Một" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 04219 |
Xã Mường Hung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Hung" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 04222 |
Xã Chiềng Khương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Khương" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 04228 |
Xã Púng Bánh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Púng Bánh" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 04231 |
Xã Sốp Cộp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sốp Cộp" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 04240 |
Xã Mường Lèo |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Lèo" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 04246 |
Xã Mường Lạn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Lạn" thuộc Tỉnh Sơn La theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
14 |
| 02647 |
Phường Lào Cai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lào Cai" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 02671 |
Phường Cam Đường |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cam Đường" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 03006 |
Phường Sa Pa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sa Pa" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04252 |
Phường Yên Bái |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Yên Bái" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04273 |
Phường Nam Cường |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Cường" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04279 |
Phường Văn Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Văn Phú" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04288 |
Phường Nghĩa Lộ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nghĩa Lộ" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04543 |
Phường Âu Lâu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Âu Lâu" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04663 |
Phường Trung Tâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trung Tâm" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04681 |
Phường Cầu Thia |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cầu Thia" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 02680 |
Xã Hợp Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hợp Thành" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 02683 |
Xã Bát Xát |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bát Xát" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 02686 |
Xã A Mú Sung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã A Mú Sung" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 02695 |
Xã Trịnh Tường |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trịnh Tường" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 02701 |
Xã Y Tý |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Y Tý" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 02707 |
Xã Dền Sáng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dền Sáng" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 02725 |
Xã Bản Xèo |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bản Xèo" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 02728 |
Xã Mường Hum |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Hum" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 02746 |
Xã Cốc San |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cốc San" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 02752 |
Xã Pha Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pha Long" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 02761 |
Xã Mường Khương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Khương" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 02782 |
Xã Cao Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cao Sơn" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 02788 |
Xã Bản Lầu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bản Lầu" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 02809 |
Xã Si Ma Cai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Si Ma Cai" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 02824 |
Xã Sín Chéng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sín Chéng" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 02839 |
Xã Bắc Hà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Hà" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 02842 |
Xã Tả Củ Tỷ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tả Củ Tỷ" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 02848 |
Xã Lùng Phình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lùng Phình" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 02869 |
Xã Bản Liền |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bản Liền" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 02890 |
Xã Bảo Nhai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Nhai" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 02896 |
Xã Cốc Lầu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cốc Lầu" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 02902 |
Xã Phong Hải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Hải" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 02905 |
Xã Bảo Thắng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Thắng" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 02908 |
Xã Tằng Loỏng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tằng Loỏng" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 02923 |
Xã Gia Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Phú" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 02926 |
Xã Xuân Quang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Quang" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 02947 |
Xã Bảo Yên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Yên" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 02953 |
Xã Nghĩa Đô |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Đô" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 02962 |
Xã Xuân Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Hòa" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 02968 |
Xã Thượng Hà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Hà" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 02989 |
Xã Bảo Hà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Hà" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 02998 |
Xã Phúc Khánh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phúc Khánh" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 03004 |
Xã Ngũ Chỉ Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngũ Chỉ Sơn" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 03013 |
Xã Tả Phìn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tả Phìn" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 03037 |
Xã Tả Van |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tả Van" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 03043 |
Xã Mường Bo |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Bo" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 03046 |
Xã Bản Hồ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bản Hồ" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 03061 |
Xã Võ Lao |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Võ Lao" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 03076 |
Xã Nậm Chày |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Chày" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 03082 |
Xã Văn Bàn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Bàn" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 03085 |
Xã Nậm Xé |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Xé" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 03091 |
Xã Chiềng Ken |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiềng Ken" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 03103 |
Xã Khánh Yên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Yên" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 03106 |
Xã Dương Quỳ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dương Quỳ" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 03121 |
Xã Minh Lương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Lương" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04303 |
Xã Lục Yên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lục Yên" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04309 |
Xã Lâm Thượng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lâm Thượng" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04336 |
Xã Tân Lĩnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Lĩnh" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04342 |
Xã Khánh Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Hòa" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04345 |
Xã Mường Lai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Lai" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04363 |
Xã Phúc Lợi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phúc Lợi" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04375 |
Xã Mậu A |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mậu A" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04381 |
Xã Lâm Giang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lâm Giang" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04387 |
Xã Châu Quế |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Quế" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04399 |
Xã Đông Cuông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Cuông" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04402 |
Xã Phong Dụ Hạ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Dụ Hạ" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04423 |
Xã Phong Dụ Thượng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Dụ Thượng" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04429 |
Xã Tân Hợp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hợp" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04441 |
Xã Xuân Ái |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Ái" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04450 |
Xã Mỏ Vàng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỏ Vàng" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04456 |
Xã Mù Cang Chải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mù Cang Chải" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04462 |
Xã Nậm Có |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Có" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04465 |
Xã Khao Mang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khao Mang" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04474 |
Xã Lao Chải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lao Chải" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04489 |
Xã Chế Tạo |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chế Tạo" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04492 |
Xã Púng Luông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Púng Luông" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04498 |
Xã Trấn Yên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trấn Yên" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04531 |
Xã Quy Mông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quy Mông" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04537 |
Xã Lương Thịnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Thịnh" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04564 |
Xã Việt Hồng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Việt Hồng" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04576 |
Xã Hưng Khánh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Khánh" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04585 |
Xã Hạnh Phúc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hạnh Phúc" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04603 |
Xã Tà Xi Láng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tà Xi Láng" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04606 |
Xã Trạm Tấu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trạm Tấu" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04609 |
Xã Phình Hồ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phình Hồ" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04630 |
Xã Tú Lệ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tú Lệ" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04636 |
Xã Gia Hội |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Hội" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04651 |
Xã Sơn Lương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Lương" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04660 |
Xã Liên Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liên Sơn" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04672 |
Xã Văn Chấn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Chấn" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04693 |
Xã Cát Thịnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cát Thịnh" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04699 |
Xã Chấn Thịnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chấn Thịnh" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04705 |
Xã Thượng Bằng La |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Bằng La" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04711 |
Xã Nghĩa Tâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Tâm" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04714 |
Xã Yên Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Bình" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04717 |
Xã Thác Bà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thác Bà" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04726 |
Xã Cảm Nhân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cảm Nhân" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04744 |
Xã Yên Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Thành" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 04750 |
Xã Bảo Ái |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Ái" thuộc Tỉnh Lào Cai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
15 |
| 01840 |
Phường Đức Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đức Xuân" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 01843 |
Phường Bắc Kạn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bắc Kạn" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05443 |
Phường Phan Đình Phùng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phan Đình Phùng" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05455 |
Phường Quyết Thắng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quyết Thắng" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05467 |
Phường Gia Sàng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Gia Sàng" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05482 |
Phường Quan Triều |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quan Triều" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05500 |
Phường Tích Lương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tích Lương" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05518 |
Phường Sông Công |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sông Công" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05528 |
Phường Bách Quang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bách Quang" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05533 |
Phường Bá Xuyên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bá Xuyên" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05710 |
Phường Linh Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Linh Sơn" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05857 |
Phường Phúc Thuận |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phúc Thuận" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05860 |
Phường Phổ Yên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phổ Yên" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05890 |
Phường Vạn Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vạn Xuân" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05899 |
Phường Trung Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trung Thành" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 01849 |
Xã Phong Quang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Quang" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 01864 |
Xã Bằng Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bằng Thành" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 01879 |
Xã Cao Minh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cao Minh" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 01882 |
Xã Nghiên Loan |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghiên Loan" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 01894 |
Xã Phúc Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phúc Lộc" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 01906 |
Xã Ba Bể |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Bể" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 01912 |
Xã Chợ Rã |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chợ Rã" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 01921 |
Xã Thượng Minh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Minh" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 01933 |
Xã Đồng Phúc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Phúc" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 01936 |
Xã Nà Phặc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nà Phặc" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 01942 |
Xã Bằng Vân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bằng Vân" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 01954 |
Xã Ngân Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngân Sơn" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 01957 |
Xã Thượng Quan |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Quan" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 01960 |
Xã Hiệp Lực |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiệp Lực" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 01969 |
Xã Phủ Thông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phủ Thông" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 01981 |
Xã Vĩnh Thông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thông" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 02008 |
Xã Cẩm Giàng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Giàng" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 02014 |
Xã Bạch Thông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bạch Thông" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 02020 |
Xã Chợ Đồn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chợ Đồn" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 02026 |
Xã Nam Cường |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Cường" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 02038 |
Xã Quảng Bạch |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Bạch" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 02044 |
Xã Yên Thịnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Thịnh" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 02071 |
Xã Nghĩa Tá |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Tá" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 02083 |
Xã Yên Phong |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Phong" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 02086 |
Xã Chợ Mới |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chợ Mới" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 02101 |
Xã Thanh Mai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Mai" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 02104 |
Xã Tân Kỳ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Kỳ" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 02107 |
Xã Thanh Thịnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Thịnh" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 02116 |
Xã Yên Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Bình" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 02143 |
Xã Văn Lang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Lang" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 02152 |
Xã Cường Lợi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cường Lợi" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 02155 |
Xã Na Rì |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Na Rì" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 02176 |
Xã Trần Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trần Phú" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 02185 |
Xã Côn Minh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Côn Minh" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 02191 |
Xã Xuân Dương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Dương" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05488 |
Xã Đại Phúc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Phúc" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05503 |
Xã Tân Cương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Cương" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05542 |
Xã Lam Vỹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lam Vỹ" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05551 |
Xã Kim Phượng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Phượng" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05563 |
Xã Phượng Tiến |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phượng Tiến" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05569 |
Xã Định Hóa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Định Hóa" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05581 |
Xã Trung Hội |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Hội" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05587 |
Xã Bình Yên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Yên" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05602 |
Xã Phú Đình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Đình" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05605 |
Xã Bình Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Thành" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05611 |
Xã Phú Lương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Lương" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05620 |
Xã Yên Trạch |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Trạch" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05632 |
Xã Hợp Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hợp Thành" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05641 |
Xã Vô Tranh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vô Tranh" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05662 |
Xã Trại Cau |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trại Cau" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05665 |
Xã Văn Lăng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Lăng" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05674 |
Xã Quang Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Sơn" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05680 |
Xã Văn Hán |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Hán" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05692 |
Xã Đồng Hỷ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Hỷ" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05707 |
Xã Nam Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Hòa" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05716 |
Xã Võ Nhai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Võ Nhai" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05719 |
Xã Sảng Mộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sảng Mộc" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05722 |
Xã Nghinh Tường |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghinh Tường" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05725 |
Xã Thần Sa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thần Sa" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05740 |
Xã La Hiên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã La Hiên" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05746 |
Xã Tràng Xá |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tràng Xá" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05755 |
Xã Dân Tiến |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dân Tiến" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05773 |
Xã Phú Xuyên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Xuyên" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05776 |
Xã Đức Lương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Lương" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05788 |
Xã Phú Lạc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Lạc" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05800 |
Xã Phú Thịnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Thịnh" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05809 |
Xã An Khánh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Khánh" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05818 |
Xã La Bằng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã La Bằng" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05830 |
Xã Đại Từ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Từ" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05845 |
Xã Vạn Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Phú" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05851 |
Xã Quân Chu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quân Chu" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05881 |
Xã Thành Công |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thành Công" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05908 |
Xã Phú Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Bình" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05917 |
Xã Tân Khánh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Khánh" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05923 |
Xã Tân Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thành" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05941 |
Xã Điềm Thụy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Điềm Thụy" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05953 |
Xã Kha Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kha Sơn" thuộc Tỉnh Thái Nguyên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
19 |
| 05977 |
Phường Đông Kinh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Kinh" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 05983 |
Phường Lương Văn Tri |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lương Văn Tri" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 05986 |
Phường Tam Thanh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tam Thanh" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06187 |
Phường Kỳ Lừa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kỳ Lừa" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06001 |
Xã Đoàn Kết |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đoàn Kết" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06004 |
Xã Quốc Khánh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quốc Khánh" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06019 |
Xã Tân Tiến |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Tiến" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06037 |
Xã Kháng Chiến |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kháng Chiến" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06040 |
Xã Thất Khê |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thất Khê" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06046 |
Xã Tràng Định |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tràng Định" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06058 |
Xã Quốc Việt |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quốc Việt" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06073 |
Xã Hoa Thám |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoa Thám" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06076 |
Xã Quý Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quý Hòa" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06079 |
Xã Hồng Phong |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Phong" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06085 |
Xã Thiện Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiện Hòa" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06091 |
Xã Thiện Thuật |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiện Thuật" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06103 |
Xã Thiện Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiện Long" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06112 |
Xã Bình Gia |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Gia" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06115 |
Xã Tân Văn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Văn" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06124 |
Xã Na Sầm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Na Sầm" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06148 |
Xã Thụy Hùng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thụy Hùng" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06151 |
Xã Hội Hoan |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hội Hoan" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06154 |
Xã Văn Lãng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Lãng" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06172 |
Xã Hoàng Văn Thụ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoàng Văn Thụ" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06184 |
Xã Đồng Đăng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Đăng" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06196 |
Xã Ba Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Sơn" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06211 |
Xã Cao Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cao Lộc" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06220 |
Xã Công Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Công Sơn" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06253 |
Xã Văn Quan |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Quan" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06280 |
Xã Điềm He |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Điềm He" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06286 |
Xã Khánh Khê |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Khê" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06298 |
Xã Yên Phúc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Phúc" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06313 |
Xã Tri Lễ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tri Lễ" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06316 |
Xã Tân Đoàn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Đoàn" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06325 |
Xã Bắc Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Sơn" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06337 |
Xã Tân Tri |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Tri" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06349 |
Xã Hưng Vũ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Vũ" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06364 |
Xã Vũ Lễ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vũ Lễ" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06367 |
Xã Vũ Lăng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vũ Lăng" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06376 |
Xã Nhất Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhất Hòa" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06385 |
Xã Hữu Lũng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hữu Lũng" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06391 |
Xã Yên Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Bình" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06400 |
Xã Hữu Liên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hữu Liên" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06415 |
Xã Vân Nham |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Nham" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06427 |
Xã Cai Kinh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cai Kinh" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06436 |
Xã Thiện Tân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiện Tân" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06445 |
Xã Tân Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thành" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06457 |
Xã Tuấn Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuấn Sơn" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06463 |
Xã Chi Lăng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chi Lăng" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06475 |
Xã Bằng Mạc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bằng Mạc" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06481 |
Xã Chiến Thắng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiến Thắng" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06496 |
Xã Nhân Lý |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhân Lý" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06505 |
Xã Vạn Linh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Linh" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06517 |
Xã Quan Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quan Sơn" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06526 |
Xã Na Dương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Na Dương" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06529 |
Xã Lộc Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lộc Bình" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06541 |
Xã Mẫu Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mẫu Sơn" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06565 |
Xã Khuất Xá |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khuất Xá" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06577 |
Xã Thống Nhất |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thống Nhất" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06601 |
Xã Lợi Bác |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lợi Bác" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06607 |
Xã Xuân Dương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Dương" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06613 |
Xã Đình Lập |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đình Lập" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06616 |
Xã Thái Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thái Bình" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06625 |
Xã Kiên Mộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiên Mộc" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06637 |
Xã Châu Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Sơn" thuộc Tỉnh Lạng Sơn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
20 |
| 06652 |
Phường Hà Tu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hà Tu" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06658 |
Phường Cao Xanh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cao Xanh" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06661 |
Phường Việt Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Việt Hưng" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06673 |
Phường Bãi Cháy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bãi Cháy" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06676 |
Phường Hà Lầm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hà Lầm" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06685 |
Phường Hồng Gai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hồng Gai" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06688 |
Phường Hạ Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hạ Long" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06706 |
Phường Tuần Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tuần Châu" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06709 |
Phường Móng Cái 2 |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Móng Cái 2" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06712 |
Phường Móng Cái 1 |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Móng Cái 1" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06736 |
Phường Móng Cái 3 |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Móng Cái 3" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06760 |
Phường Mông Dương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mông Dương" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06778 |
Phường Quang Hanh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quang Hanh" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06781 |
Phường Cửa Ông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cửa Ông" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06793 |
Phường Cẩm Phả |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cẩm Phả" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06811 |
Phường Uông Bí |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Uông Bí" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06820 |
Phường Vàng Danh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vàng Danh" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06832 |
Phường Yên Tử |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Yên Tử" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 07030 |
Phường Hoành Bồ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoành Bồ" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 07069 |
Phường Mạo Khê |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mạo Khê" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 07081 |
Phường Bình Khê |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Khê" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 07090 |
Phường An Sinh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Sinh" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 07093 |
Phường Đông Triều |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Triều" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 07114 |
Phường Hoàng Quế |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoàng Quế" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 07132 |
Phường Quảng Yên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quảng Yên" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 07135 |
Phường Đông Mai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Mai" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 07147 |
Phường Hiệp Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hiệp Hòa" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 07168 |
Phường Hà An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hà An" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 07180 |
Phường Liên Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Liên Hòa" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 07183 |
Phường Phong Cốc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phong Cốc" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06724 |
Xã Hải Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Sơn" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06733 |
Xã Hải Ninh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Ninh" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06757 |
Xã Vĩnh Thực |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thực" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06799 |
Xã Hải Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Hòa" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06838 |
Xã Bình Liêu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Liêu" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06841 |
Xã Hoành Mô |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoành Mô" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06856 |
Xã Lục Hồn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lục Hồn" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06862 |
Xã Tiên Yên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Yên" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06874 |
Xã Điền Xá |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Điền Xá" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06877 |
Xã Đông Ngũ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Ngũ" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06886 |
Xã Hải Lạng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Lạng" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06895 |
Xã Đầm Hà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đầm Hà" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06913 |
Xã Quảng Tân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Tân" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06922 |
Xã Quảng Hà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Hà" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06931 |
Xã Quảng Đức |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Đức" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06946 |
Xã Đường Hoa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đường Hoa" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06967 |
Xã Cái Chiên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cái Chiên" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06978 |
Xã Ba Chẽ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Chẽ" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06979 |
Xã Kỳ Thượng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kỳ Thượng" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06985 |
Xã Lương Minh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Minh" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 07054 |
Xã Quảng La |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng La" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 07060 |
Xã Thống Nhất |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thống Nhất" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 06994 |
Đặc khu Vân Đồn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Vân Đồn" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 07192 |
Đặc khu Cô Tô |
Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Cô Tô" thuộc Tỉnh Quảng Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
22 |
| 07420 |
Xã Mỹ Thái |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Thái" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07210 |
Phường Bắc Giang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bắc Giang" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07228 |
Phường Đa Mai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đa Mai" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07525 |
Phường Chũ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chũ" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07612 |
Phường Phượng Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phượng Sơn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07681 |
Phường Yên Dũng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Yên Dũng" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07682 |
Phường Tân An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân An" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07696 |
Phường Tiền Phong |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tiền Phong" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07699 |
Phường Tân Tiến |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Tiến" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07738 |
Phường Cảnh Thụy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cảnh Thụy" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07774 |
Phường Tự Lạn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tự Lạn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07777 |
Phường Việt Yên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Việt Yên" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07795 |
Phường Nếnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nếnh" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07798 |
Phường Vân Hà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vân Hà" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09169 |
Phường Vũ Ninh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vũ Ninh" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09187 |
Phường Kinh Bắc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kinh Bắc" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09190 |
Phường Võ Cường |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Võ Cường" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09247 |
Phường Quế Võ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quế Võ" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09253 |
Phường Nhân Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nhân Hòa" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09265 |
Phường Phương Liễu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phương Liễu" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09286 |
Phường Nam Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Sơn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09295 |
Phường Bồng Lai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bồng Lai" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09301 |
Phường Đào Viên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đào Viên" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09325 |
Phường Hạp Lĩnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hạp Lĩnh" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09367 |
Phường Từ Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Từ Sơn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09370 |
Phường Tam Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tam Sơn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09379 |
Phường Phù Khê |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phù Khê" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09385 |
Phường Đồng Nguyên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đồng Nguyên" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09400 |
Phường Thuận Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thuận Thành" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09409 |
Phường Mão Điền |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mão Điền" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09427 |
Phường Trí Quả |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trí Quả" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09430 |
Phường Trạm Lộ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trạm Lộ" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09433 |
Phường Song Liễu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Song Liễu" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09445 |
Phường Ninh Xá |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ninh Xá" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07246 |
Xã Xuân Lương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Lương" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07264 |
Xã Tam Tiến |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Tiến" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07282 |
Xã Đồng Kỳ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Kỳ" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07288 |
Xã Yên Thế |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Thế" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07294 |
Xã Bố Hạ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bố Hạ" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07306 |
Xã Nhã Nam |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhã Nam" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07330 |
Xã Phúc Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phúc Hòa" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07333 |
Xã Quang Trung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Trung" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07339 |
Xã Tân Yên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Yên" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07351 |
Xã Ngọc Thiện |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Thiện" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07375 |
Xã Lạng Giang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lạng Giang" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07381 |
Xã Tiên Lục |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Lục" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07399 |
Xã Kép |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kép" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07432 |
Xã Tân Dĩnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Dĩnh" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07444 |
Xã Lục Nam |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lục Nam" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07450 |
Xã Đông Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Phú" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07462 |
Xã Bảo Đài |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Đài" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07486 |
Xã Nghĩa Phương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Phương" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07489 |
Xã Trường Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Sơn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07492 |
Xã Lục Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lục Sơn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07498 |
Xã Bắc Lũng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Lũng" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07519 |
Xã Cẩm Lý |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Lý" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07531 |
Xã Tân Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Sơn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07534 |
Xã Sa Lý |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sa Lý" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07537 |
Xã Biên Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Biên Sơn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07543 |
Xã Sơn Hải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Hải" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07552 |
Xã Kiên Lao |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiên Lao" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07573 |
Xã Biển Động |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Biển Động" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07582 |
Xã Lục Ngạn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lục Ngạn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07594 |
Xã Đèo Gia |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đèo Gia" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07603 |
Xã Nam Dương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Dương" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07615 |
Xã Sơn Động |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Động" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07616 |
Xã Tây Yên Tử |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Yên Tử" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07621 |
Xã Vân Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Sơn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07627 |
Xã Đại Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Sơn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07642 |
Xã Yên Định |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Định" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07654 |
Xã An Lạc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Lạc" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07663 |
Xã Tuấn Đạo |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuấn Đạo" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07672 |
Xã Dương Hưu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dương Hưu" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07735 |
Xã Đồng Việt |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Việt" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07822 |
Xã Hoàng Vân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoàng Vân" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07840 |
Xã Hiệp Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiệp Hòa" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07864 |
Xã Hợp Thịnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hợp Thịnh" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 07870 |
Xã Xuân Cẩm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Cẩm" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09193 |
Xã Yên Phong |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Phong" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09202 |
Xã Tam Giang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Giang" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09205 |
Xã Yên Trung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Trung" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09208 |
Xã Tam Đa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Đa" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09238 |
Xã Văn Môn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Môn" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09292 |
Xã Phù Lãng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phù Lãng" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09313 |
Xã Chi Lăng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chi Lăng" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09319 |
Xã Tiên Du |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Du" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09334 |
Xã Liên Bão |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liên Bão" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09340 |
Xã Đại Đồng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Đồng" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09343 |
Xã Tân Chi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Chi" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09349 |
Xã Phật Tích |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phật Tích" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09454 |
Xã Gia Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Bình" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09466 |
Xã Cao Đức |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cao Đức" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09469 |
Xã Đại Lai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Lai" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09475 |
Xã Nhân Thắng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhân Thắng" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09487 |
Xã Đông Cứu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Cứu" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09496 |
Xã Lương Tài |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Tài" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09499 |
Xã Trung Kênh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Kênh" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09523 |
Xã Trung Chính |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Chính" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 09529 |
Xã Lâm Thao |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lâm Thao" thuộc Tỉnh Bắc Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
24 |
| 04978 |
Xã Kim Bôi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Bôi" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 04792 |
Phường Tân Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Hòa" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 04795 |
Phường Hòa Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Bình" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 04828 |
Phường Thống Nhất |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thống Nhất" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 04894 |
Phường Kỳ Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kỳ Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 07894 |
Phường Nông Trang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nông Trang" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 07900 |
Phường Việt Trì |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Việt Trì" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 07909 |
Phường Thanh Miếu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thanh Miếu" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 07918 |
Phường Vân Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vân Phú" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 07942 |
Phường Phú Thọ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Thọ" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 07948 |
Phường Âu Cơ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Âu Cơ" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 07954 |
Phường Phong Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phong Châu" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08707 |
Phường Vĩnh Yên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vĩnh Yên" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08716 |
Phường Vĩnh Phúc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vĩnh Phúc" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08740 |
Phường Phúc Yên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phúc Yên" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08746 |
Phường Xuân Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Xuân Hòa" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 04831 |
Xã Đà Bắc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đà Bắc" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 04846 |
Xã Đức Nhàn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Nhàn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 04849 |
Xã Tân Pheo |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Pheo" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 04873 |
Xã Quy Đức |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quy Đức" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 04876 |
Xã Cao Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cao Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 04891 |
Xã Tiền Phong |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiền Phong" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 04897 |
Xã Thịnh Minh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thịnh Minh" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 04924 |
Xã Lương Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 04960 |
Xã Liên Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liên Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 04990 |
Xã Nật Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nật Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 05014 |
Xã Mường Động |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Động" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 05047 |
Xã Cao Dương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cao Dương" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 05068 |
Xã Hợp Kim |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hợp Kim" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 05086 |
Xã Dũng Tiến |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dũng Tiến" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 05089 |
Xã Cao Phong |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cao Phong" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 05092 |
Xã Thung Nai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thung Nai" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 05116 |
Xã Mường Thàng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Thàng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 05128 |
Xã Tân Lạc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Lạc" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 05134 |
Xã Mường Hoa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Hoa" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 05152 |
Xã Vân Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 05158 |
Xã Mường Bi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Bi" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 05191 |
Xã Toàn Thắng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Toàn Thắng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 05200 |
Xã Mai Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mai Châu" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 05206 |
Xã Tân Mai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Mai" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 05212 |
Xã Pà Cò |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pà Cò" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 05245 |
Xã Bao La |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bao La" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 05251 |
Xã Mai Hạ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mai Hạ" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 05266 |
Xã Lạc Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lạc Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 05287 |
Xã Mường Vang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Vang" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 05290 |
Xã Nhân Nghĩa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhân Nghĩa" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 05293 |
Xã Thượng Cốc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Cốc" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 05305 |
Xã Yên Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Phú" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 05323 |
Xã Quyết Thắng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quyết Thắng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 05329 |
Xã Ngọc Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 05347 |
Xã Đại Đồng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Đồng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 05353 |
Xã Yên Thủy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Thủy" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 05362 |
Xã Lạc Lương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lạc Lương" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 05386 |
Xã Yên Trị |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Trị" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 05392 |
Xã Lạc Thủy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lạc Thủy" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 05395 |
Xã An Nghĩa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Nghĩa" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 05425 |
Xã An Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Bình" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 07969 |
Xã Đoan Hùng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đoan Hùng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 07996 |
Xã Bằng Luân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bằng Luân" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 07999 |
Xã Chí Đám |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chí Đám" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08023 |
Xã Tây Cốc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Cốc" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08038 |
Xã Chân Mộng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chân Mộng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08053 |
Xã Hạ Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hạ Hòa" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08071 |
Xã Đan Thượng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đan Thượng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08110 |
Xã Hiền Lương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiền Lương" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08113 |
Xã Yên Kỳ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Kỳ" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08134 |
Xã Văn Lang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Lang" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08143 |
Xã Vĩnh Chân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Chân" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08152 |
Xã Thanh Ba |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Ba" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08173 |
Xã Quảng Yên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Yên" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08203 |
Xã Hoàng Cương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoàng Cương" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08209 |
Xã Đông Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Thành" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08218 |
Xã Chí Tiên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chí Tiên" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08227 |
Xã Liên Minh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liên Minh" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08230 |
Xã Phù Ninh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phù Ninh" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08236 |
Xã Phú Mỹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Mỹ" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08245 |
Xã Trạm Thản |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trạm Thản" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08254 |
Xã Dân Chủ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dân Chủ" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08275 |
Xã Bình Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Phú" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08290 |
Xã Yên Lập |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Lập" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08296 |
Xã Sơn Lương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Lương" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08305 |
Xã Xuân Viên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Viên" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08311 |
Xã Trung Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08323 |
Xã Thượng Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Long" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08338 |
Xã Minh Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Hòa" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08341 |
Xã Cẩm Khê |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Khê" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08344 |
Xã Tiên Lương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Lương" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08377 |
Xã Vân Bán |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Bán" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08398 |
Xã Phú Khê |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Khê" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08416 |
Xã Hùng Việt |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hùng Việt" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08431 |
Xã Đồng Lương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Lương" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08434 |
Xã Tam Nông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Nông" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08443 |
Xã Hiền Quan |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiền Quan" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08467 |
Xã Vạn Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Xuân" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08479 |
Xã Thọ Văn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thọ Văn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08494 |
Xã Lâm Thao |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lâm Thao" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08500 |
Xã Xuân Lũng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Lũng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08515 |
Xã Hy Cương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hy Cương" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08521 |
Xã Phùng Nguyên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phùng Nguyên" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08527 |
Xã Bản Nguyên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bản Nguyên" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08542 |
Xã Thanh Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08545 |
Xã Thu Cúc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thu Cúc" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08560 |
Xã Lai Đồng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lai Đồng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08566 |
Xã Tân Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08584 |
Xã Võ Miếu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Võ Miếu" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08590 |
Xã Xuân Đài |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Đài" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08593 |
Xã Minh Đài |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Đài" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08611 |
Xã Văn Miếu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Miếu" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08614 |
Xã Cự Đồng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cự Đồng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08620 |
Xã Long Cốc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Cốc" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08632 |
Xã Hương Cần |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hương Cần" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08635 |
Xã Khả Cửu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khả Cửu" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08656 |
Xã Yên Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08662 |
Xã Đào Xá |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đào Xá" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08674 |
Xã Thanh Thủy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Thủy" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08686 |
Xã Tu Vũ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tu Vũ" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08761 |
Xã Lập Thạch |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lập Thạch" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08770 |
Xã Hợp Lý |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hợp Lý" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08773 |
Xã Yên Lãng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Lãng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08782 |
Xã Hải Lựu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Lựu" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08788 |
Xã Thái Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thái Hòa" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08812 |
Xã Liên Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liên Hòa" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08824 |
Xã Tam Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Sơn" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08842 |
Xã Tiên Lữ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Lữ" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08848 |
Xã Sông Lô |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sông Lô" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08866 |
Xã Sơn Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Đông" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08869 |
Xã Tam Dương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Dương" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08872 |
Xã Tam Dương Bắc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Dương Bắc" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08896 |
Xã Hoàng An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoàng An" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08905 |
Xã Hội Thịnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hội Thịnh" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08911 |
Xã Tam Đảo |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Đảo" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08914 |
Xã Đạo Trù |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đạo Trù" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08923 |
Xã Đại Đình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Đình" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08935 |
Xã Bình Nguyên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Nguyên" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08944 |
Xã Bình Tuyền |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Tuyền" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08950 |
Xã Bình Xuyên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Xuyên" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 08971 |
Xã Xuân Lãng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Lãng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 09025 |
Xã Yên Lạc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Lạc" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 09040 |
Xã Tề Lỗ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tề Lỗ" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 09043 |
Xã Tam Hồng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Hồng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 09052 |
Xã Nguyệt Đức |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyệt Đức" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 09064 |
Xã Liên Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liên Châu" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 09076 |
Xã Vĩnh Tường |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Tường" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 09079 |
Xã Vĩnh An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh An" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 09100 |
Xã Vĩnh Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hưng" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 09106 |
Xã Vĩnh Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thành" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 09112 |
Xã Thổ Tang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thổ Tang" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 09154 |
Xã Vĩnh Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Phú" thuộc Tỉnh Phú Thọ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
25 |
| 10507 |
Phường Thành Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thành Đông" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10525 |
Phường Hải Dương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hải Dương" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10532 |
Phường Lê Thanh Nghị |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lê Thanh Nghị" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10537 |
Phường Tân Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Hưng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10543 |
Phường Việt Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Việt Hòa" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10546 |
Phường Chí Linh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chí Linh" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10549 |
Phường Chu Văn An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chu Văn An" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10552 |
Phường Nguyễn Trãi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nguyễn Trãi" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10570 |
Phường Trần Hưng Đạo |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trần Hưng Đạo" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10573 |
Phường Trần Nhân Tông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trần Nhân Tông" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10603 |
Phường Lê Đại Hành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lê Đại Hành" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10660 |
Phường Ái Quốc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ái Quốc" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10675 |
Phường Kinh Môn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kinh Môn" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10678 |
Phường Bắc An Phụ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bắc An Phụ" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10714 |
Phường Nhị Chiểu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nhị Chiểu" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10726 |
Phường Phạm Sư Mạnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phạm Sư Mạnh" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10729 |
Phường Trần Liễu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trần Liễu" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10744 |
Phường Nguyễn Đại Năng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nguyễn Đại Năng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10837 |
Phường Nam Đồng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Đồng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10891 |
Phường Tứ Minh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tứ Minh" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11002 |
Phường Thạch Khôi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thạch Khôi" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11311 |
Phường Hồng Bàng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hồng Bàng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11329 |
Phường Ngô Quyền |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ngô Quyền" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11359 |
Phường Gia Viên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Gia Viên" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11383 |
Phường Lê Chân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lê Chân" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11407 |
Phường An Biên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Biên" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11411 |
Phường Đông Hải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Hải" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11413 |
Phường Hải An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hải An" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11443 |
Phường Kiến An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kiến An" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11446 |
Phường Phù Liễn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phù Liễn" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11455 |
Phường Đồ Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đồ Sơn" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11473 |
Phường Bạch Đằng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bạch Đằng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11488 |
Phường Lưu Kiếm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lưu Kiếm" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11506 |
Phường Lê Ích Mộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lê Ích Mộc" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11533 |
Phường Hòa Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Bình" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11542 |
Phường Nam Triệu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Triệu" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11557 |
Phường Thiên Hương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thiên Hương" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11560 |
Phường Thủy Nguyên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thủy Nguyên" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11581 |
Phường An Dương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Dương" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11593 |
Phường An Phong |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Phong" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11602 |
Phường Hồng An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hồng An" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11617 |
Phường An Hải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Hải" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11689 |
Phường Hưng Đạo |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hưng Đạo" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11692 |
Phường Dương Kinh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Dương Kinh" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11737 |
Phường Nam Đồ Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Đồ Sơn" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10606 |
Xã Nam Sách |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Sách" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10615 |
Xã Hợp Tiến |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hợp Tiến" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10633 |
Xã Trần Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trần Phú" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10642 |
Xã Thái Tân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thái Tân" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10645 |
Xã An Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Phú" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10705 |
Xã Nam An Phụ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam An Phụ" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10750 |
Xã Phú Thái |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Thái" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10756 |
Xã Lai Khê |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lai Khê" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10792 |
Xã An Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Thành" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10804 |
Xã Kim Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Thành" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10813 |
Xã Thanh Hà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Hà" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10816 |
Xã Hà Bắc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hà Bắc" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10843 |
Xã Hà Nam |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hà Nam" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10846 |
Xã Hà Tây |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hà Tây" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10882 |
Xã Hà Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hà Đông" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10888 |
Xã Cẩm Giang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Giang" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10903 |
Xã Cẩm Giàng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Giàng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10909 |
Xã Tuệ Tĩnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuệ Tĩnh" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10930 |
Xã Mao Điền |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mao Điền" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10945 |
Xã Kẻ Sặt |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kẻ Sặt" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10966 |
Xã Bình Giang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Giang" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10972 |
Xã Đường An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đường An" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10993 |
Xã Thượng Hồng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Hồng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 10999 |
Xã Gia Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Lộc" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11020 |
Xã Yết Kiêu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yết Kiêu" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11050 |
Xã Gia Phúc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Phúc" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11065 |
Xã Trường Tân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Tân" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11074 |
Xã Tứ Kỳ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tứ Kỳ" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11086 |
Xã Đại Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Sơn" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11113 |
Xã Tân Kỳ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Kỳ" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11131 |
Xã Chí Minh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chí Minh" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11140 |
Xã Lạc Phượng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lạc Phượng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11146 |
Xã Nguyên Giáp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyên Giáp" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11164 |
Xã Vĩnh Lại |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Lại" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11167 |
Xã Tân An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân An" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11203 |
Xã Ninh Giang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ninh Giang" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11218 |
Xã Hồng Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Châu" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11224 |
Xã Khúc Thừa Dụ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khúc Thừa Dụ" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11239 |
Xã Thanh Miện |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Miện" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11242 |
Xã Nguyễn Lương Bằng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyễn Lương Bằng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11254 |
Xã Bắc Thanh Miện |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Thanh Miện" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11257 |
Xã Hải Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Hưng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11284 |
Xã Nam Thanh Miện |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Thanh Miện" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11503 |
Xã Việt Khê |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Việt Khê" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11629 |
Xã An Lão |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Lão" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11635 |
Xã An Trường |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Trường" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11647 |
Xã An Quang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Quang" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11668 |
Xã An Khánh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Khánh" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11674 |
Xã An Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Hưng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11680 |
Xã Kiến Thụy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiến Thụy" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11713 |
Xã Nghi Dương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghi Dương" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11725 |
Xã Kiến Minh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiến Minh" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11728 |
Xã Kiến Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiến Hưng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11749 |
Xã Kiến Hải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiến Hải" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11755 |
Xã Tiên Lãng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Lãng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11761 |
Xã Quyết Thắng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quyết Thắng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11779 |
Xã Tân Minh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Minh" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11791 |
Xã Tiên Minh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Minh" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11806 |
Xã Chấn Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chấn Hưng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11809 |
Xã Hùng Thắng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hùng Thắng" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11824 |
Xã Vĩnh Bảo |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Bảo" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11836 |
Xã Vĩnh Thịnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thịnh" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11842 |
Xã Vĩnh Thuận |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thuận" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11848 |
Xã Vĩnh Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hòa" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11875 |
Xã Vĩnh Hải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hải" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11887 |
Xã Vĩnh Am |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Am" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11911 |
Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11914 |
Đặc khu Cát Hải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Cát Hải" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11948 |
Đặc khu Bạch Long Vĩ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Bạch Long Vĩ" thuộc Thành phố Hải Phòng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
31 |
| 11953 |
Phường Phố Hiến |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phố Hiến" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 11980 |
Phường Hồng Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hồng Châu" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 11983 |
Phường Sơn Nam |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sơn Nam" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12103 |
Phường Mỹ Hào |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Hào" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12127 |
Phường Thượng Hồng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thượng Hồng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12133 |
Phường Đường Hào |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đường Hào" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12452 |
Phường Trần Hưng Đạo |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trần Hưng Đạo" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12454 |
Phường Trần Lãm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trần Lãm" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12466 |
Phường Vũ Phúc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vũ Phúc" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12817 |
Phường Trà Lý |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trà Lý" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 13225 |
Phường Thái Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thái Bình" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 11977 |
Xã Tân Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hưng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 11992 |
Xã Lạc Đạo |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lạc Đạo" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 11995 |
Xã Đại Đồng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Đồng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12004 |
Xã Như Quỳnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Như Quỳnh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12019 |
Xã Văn Giang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Giang" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12025 |
Xã Phụng Công |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phụng Công" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12031 |
Xã Nghĩa Trụ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Trụ" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12049 |
Xã Mễ Sở |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mễ Sở" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12064 |
Xã Nguyễn Văn Linh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyễn Văn Linh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12070 |
Xã Hoàn Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoàn Long" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12073 |
Xã Yên Mỹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Mỹ" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12091 |
Xã Việt Yên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Việt Yên" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12142 |
Xã Ân Thi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ân Thi" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12148 |
Xã Phạm Ngũ Lão |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phạm Ngũ Lão" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12166 |
Xã Xuân Trúc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Trúc" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12184 |
Xã Nguyễn Trãi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyễn Trãi" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12196 |
Xã Hồng Quang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Quang" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12205 |
Xã Khoái Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khoái Châu" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12223 |
Xã Triệu Việt Vương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Triệu Việt Vương" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12238 |
Xã Việt Tiến |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Việt Tiến" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12247 |
Xã Châu Ninh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Ninh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12271 |
Xã Chí Minh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chí Minh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12280 |
Xã Lương Bằng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Bằng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12286 |
Xã Nghĩa Dân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Dân" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12313 |
Xã Đức Hợp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Hợp" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12322 |
Xã Hiệp Cường |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiệp Cường" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12337 |
Xã Hoàng Hoa Thám |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoàng Hoa Thám" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12361 |
Xã Tiên Hoa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Hoa" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12364 |
Xã Tiên Lữ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Lữ" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12391 |
Xã Quang Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Hưng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12406 |
Xã Đoàn Đào |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đoàn Đào" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12424 |
Xã Tiên Tiến |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Tiến" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12427 |
Xã Tống Trân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tống Trân" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12472 |
Xã Quỳnh Phụ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳnh Phụ" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12499 |
Xã A Sào |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã A Sào" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12511 |
Xã Minh Thọ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Thọ" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12517 |
Xã Ngọc Lâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Lâm" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12523 |
Xã Phụ Dực |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phụ Dực" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12526 |
Xã Đồng Bằng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Bằng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12532 |
Xã Nguyễn Du |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyễn Du" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12577 |
Xã Quỳnh An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳnh An" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12583 |
Xã Tân Tiến |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Tiến" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12586 |
Xã Hưng Hà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Hà" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12595 |
Xã Ngự Thiên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngự Thiên" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12613 |
Xã Long Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hưng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12619 |
Xã Diên Hà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Diên Hà" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12631 |
Xã Thần Khê |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thần Khê" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12634 |
Xã Tiên La |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên La" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12676 |
Xã Lê Quý Đôn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lê Quý Đôn" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12685 |
Xã Hồng Minh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Minh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12688 |
Xã Đông Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Hưng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12694 |
Xã Bắc Đông Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Đông Hưng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12700 |
Xã Bắc Tiên Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Tiên Hưng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12736 |
Xã Đông Tiên Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Tiên Hưng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12745 |
Xã Bắc Đông Quan |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Đông Quan" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12754 |
Xã Tiên Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Hưng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12763 |
Xã Nam Tiên Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Tiên Hưng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12775 |
Xã Nam Đông Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Đông Hưng" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12793 |
Xã Đông Quan |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Quan" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12826 |
Xã Thái Thụy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thái Thụy" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12850 |
Xã Tây Thụy Anh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Thụy Anh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12859 |
Xã Bắc Thụy Anh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Thụy Anh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12862 |
Xã Đông Thụy Anh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Thụy Anh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12865 |
Xã Thụy Anh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thụy Anh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12904 |
Xã Nam Thụy Anh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Thụy Anh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12916 |
Xã Bắc Thái Ninh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Thái Ninh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12919 |
Xã Tây Thái Ninh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Thái Ninh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12922 |
Xã Thái Ninh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thái Ninh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12943 |
Xã Đông Thái Ninh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Thái Ninh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12961 |
Xã Nam Thái Ninh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Thái Ninh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12970 |
Xã Tiền Hải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiền Hải" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 12988 |
Xã Đông Tiền Hải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Tiền Hải" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 13003 |
Xã Đồng Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Châu" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 13021 |
Xã Ái Quốc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ái Quốc" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 13039 |
Xã Tây Tiền Hải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Tiền Hải" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 13057 |
Xã Nam Cường |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Cường" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 13063 |
Xã Nam Tiền Hải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Tiền Hải" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 13066 |
Xã Hưng Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Phú" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 13075 |
Xã Kiến Xương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiến Xương" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 13093 |
Xã Trà Giang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Giang" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 13096 |
Xã Bình Nguyên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Nguyên" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 13120 |
Xã Lê Lợi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lê Lợi" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 13132 |
Xã Quang Lịch |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Lịch" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 13141 |
Xã Vũ Quý |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vũ Quý" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 13159 |
Xã Hồng Vũ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Vũ" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 13183 |
Xã Bình Thanh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Thanh" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 13186 |
Xã Bình Định |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Định" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 13192 |
Xã Vũ Thư |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vũ Thư" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 13219 |
Xã Vạn Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Xuân" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 13222 |
Xã Thư Trì |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thư Trì" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 13246 |
Xã Tân Thuận |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thuận" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 13264 |
Xã Thư Vũ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thư Vũ" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 13279 |
Xã Vũ Tiên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vũ Tiên" thuộc Tỉnh Hưng Yên theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
33 |
| 13285 |
Phường Phủ Lý |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phủ Lý" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13291 |
Phường Phù Vân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phù Vân" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13318 |
Phường Châu Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Châu Sơn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13324 |
Phường Duy Tiên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Duy Tiên" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13330 |
Phường Duy Tân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Duy Tân" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13336 |
Phường Duy Hà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Duy Hà" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13348 |
Phường Đồng Văn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đồng Văn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13363 |
Phường Tiên Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tiên Sơn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13366 |
Phường Hà Nam |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hà Nam" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13384 |
Phường Kim Bảng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kim Bảng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13393 |
Phường Lê Hồ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lê Hồ" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13396 |
Phường Nguyễn Úy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nguyễn Úy" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13402 |
Phường Kim Thanh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kim Thanh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13420 |
Phường Tam Chúc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tam Chúc" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13435 |
Phường Lý Thường Kiệt |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lý Thường Kiệt" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13444 |
Phường Liêm Tuyền |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Liêm Tuyền" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13669 |
Phường Nam Định |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Định" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13684 |
Phường Thiên Trường |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thiên Trường" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13693 |
Phường Đông A |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông A" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13699 |
Phường Thành Nam |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thành Nam" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13708 |
Phường Mỹ Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Lộc" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13777 |
Phường Trường Thi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trường Thi" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13972 |
Phường Vị Khê |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vị Khê" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13984 |
Phường Hồng Quang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hồng Quang" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14329 |
Phường Hoa Lư |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoa Lư" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14359 |
Phường Nam Hoa Lư |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Hoa Lư" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14362 |
Phường Tam Điệp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tam Điệp" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14365 |
Phường Trung Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trung Sơn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14371 |
Phường Yên Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Yên Sơn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14533 |
Phường Tây Hoa Lư |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tây Hoa Lư" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14566 |
Phường Đông Hoa Lư |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Hoa Lư" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14725 |
Phường Yên Thắng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Yên Thắng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13456 |
Xã Liêm Hà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liêm Hà" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13474 |
Xã Tân Thanh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thanh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13483 |
Xã Thanh Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Bình" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13489 |
Xã Thanh Lâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Lâm" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13495 |
Xã Thanh Liêm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Liêm" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13501 |
Xã Bình Mỹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Mỹ" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13504 |
Xã Bình Lục |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Lục" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13531 |
Xã Bình Giang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Giang" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13540 |
Xã Bình An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình An" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13558 |
Xã Bình Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Sơn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13573 |
Xã Lý Nhân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lý Nhân" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13579 |
Xã Bắc Lý |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Lý" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13591 |
Xã Nam Xang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Xang" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13594 |
Xã Trần Thương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trần Thương" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13597 |
Xã Vĩnh Trụ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Trụ" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13609 |
Xã Nhân Hà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhân Hà" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13627 |
Xã Nam Lý |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Lý" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13741 |
Xã Vụ Bản |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vụ Bản" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13750 |
Xã Minh Tân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Tân" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13753 |
Xã Hiển Khánh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiển Khánh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13786 |
Xã Liên Minh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liên Minh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13795 |
Xã Ý Yên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ý Yên" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13807 |
Xã Tân Minh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Minh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13822 |
Xã Phong Doanh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Doanh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13834 |
Xã Vũ Dương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vũ Dương" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13864 |
Xã Vạn Thắng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Thắng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13870 |
Xã Yên Cường |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Cường" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13879 |
Xã Yên Đồng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Đồng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13891 |
Xã Nghĩa Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Hưng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13894 |
Xã Rạng Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Rạng Đông" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13900 |
Xã Đồng Thịnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Thịnh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13918 |
Xã Nghĩa Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Sơn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13927 |
Xã Hồng Phong |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Phong" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13939 |
Xã Quỹ Nhất |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỹ Nhất" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13957 |
Xã Nghĩa Lâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Lâm" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13966 |
Xã Nam Trực |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Trực" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 13987 |
Xã Nam Hồng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Hồng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14005 |
Xã Nam Ninh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Ninh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14011 |
Xã Nam Minh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Minh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14014 |
Xã Nam Đồng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Đồng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14026 |
Xã Cổ Lễ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cổ Lễ" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14038 |
Xã Ninh Giang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ninh Giang" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14053 |
Xã Trực Ninh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trực Ninh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14056 |
Xã Cát Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cát Thành" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14062 |
Xã Quang Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Hưng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14071 |
Xã Minh Thái |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Thái" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14077 |
Xã Ninh Cường |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ninh Cường" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14089 |
Xã Xuân Trường |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Trường" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14095 |
Xã Xuân Hồng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Hồng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14104 |
Xã Xuân Giang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Giang" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14122 |
Xã Xuân Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Hưng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14161 |
Xã Giao Minh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giao Minh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14167 |
Xã Giao Thủy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giao Thủy" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14179 |
Xã Giao Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giao Hưng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14182 |
Xã Giao Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giao Hòa" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14194 |
Xã Giao Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giao Bình" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14203 |
Xã Giao Phúc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giao Phúc" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14212 |
Xã Giao Ninh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giao Ninh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14215 |
Xã Hải Hậu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Hậu" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14218 |
Xã Hải Tiến |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Tiến" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14221 |
Xã Hải Thịnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Thịnh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14236 |
Xã Hải Anh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Anh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14248 |
Xã Hải Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Hưng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14281 |
Xã Hải An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải An" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14287 |
Xã Hải Quang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Quang" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14308 |
Xã Hải Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Xuân" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14389 |
Xã Gia Lâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Lâm" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14401 |
Xã Gia Tường |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Tường" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14404 |
Xã Cúc Phương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cúc Phương" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14407 |
Xã Phú Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Sơn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14428 |
Xã Nho Quan |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nho Quan" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14434 |
Xã Thanh Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Sơn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14452 |
Xã Quỳnh Lưu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳnh Lưu" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14458 |
Xã Phú Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Long" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14464 |
Xã Gia Viễn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Viễn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14482 |
Xã Gia Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Hưng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14488 |
Xã Gia Vân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Vân" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14494 |
Xã Gia Trấn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Trấn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14500 |
Xã Đại Hoàng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Hoàng" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14524 |
Xã Gia Phong |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Phong" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14560 |
Xã Yên Khánh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Khánh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14563 |
Xã Khánh Thiện |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Thiện" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14608 |
Xã Khánh Trung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Trung" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14611 |
Xã Khánh Nhạc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Nhạc" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14614 |
Xã Khánh Hội |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Hội" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14620 |
Xã Phát Diệm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phát Diệm" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14623 |
Xã Bình Minh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Minh" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14638 |
Xã Kim Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Sơn" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14647 |
Xã Quang Thiện |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Thiện" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14653 |
Xã Chất Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chất Bình" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14674 |
Xã Lai Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lai Thành" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14677 |
Xã Định Hóa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Định Hóa" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14698 |
Xã Kim Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Đông" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14701 |
Xã Yên Mô |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Mô" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14728 |
Xã Yên Từ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Từ" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14743 |
Xã Yên Mạc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Mạc" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14746 |
Xã Đồng Thái |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Thái" thuộc Tỉnh Ninh Bình theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
37 |
| 14758 |
Phường Hàm Rồng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hàm Rồng" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 14797 |
Phường Hạc Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hạc Thành" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 14812 |
Phường Bỉm Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bỉm Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 14818 |
Phường Quang Trung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quang Trung" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15853 |
Phường Đông Tiến |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Tiến" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15925 |
Phường Nguyệt Viên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nguyệt Viên" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16378 |
Phường Đông Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16417 |
Phường Đông Quang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Quang" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16516 |
Phường Nam Sầm Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Sầm Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16522 |
Phường Quảng Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quảng Phú" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16531 |
Phường Sầm Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sầm Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16561 |
Phường Tĩnh Gia |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tĩnh Gia" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16576 |
Phường Ngọc Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ngọc Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16594 |
Phường Tân Dân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Dân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16597 |
Phường Hải Lĩnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hải Lĩnh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16609 |
Phường Đào Duy Từ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đào Duy Từ" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16624 |
Phường Trúc Lâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trúc Lâm" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16645 |
Phường Hải Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hải Bình" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16654 |
Phường Nghi Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nghi Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 14845 |
Xã Mường Lát |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Lát" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 14848 |
Xã Tam Chung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Chung" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 14854 |
Xã Mường Lý |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Lý" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 14857 |
Xã Trung Lý |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Lý" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 14860 |
Xã Quang Chiểu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Chiểu" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 14863 |
Xã Pù Nhi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pù Nhi" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 14864 |
Xã Nhi Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhi Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 14866 |
Xã Mường Chanh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Chanh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 14869 |
Xã Hồi Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồi Xuân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 14872 |
Xã Trung Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Thành" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 14875 |
Xã Trung Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 14878 |
Xã Phú Lệ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Lệ" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 14890 |
Xã Phú Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Xuân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 14896 |
Xã Hiền Kiệt |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiền Kiệt" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 14902 |
Xã Nam Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Xuân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 14908 |
Xã Thiên Phủ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiên Phủ" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 14923 |
Xã Bá Thước |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bá Thước" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 14932 |
Xã Điền Quang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Điền Quang" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 14950 |
Xã Điền Lư |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Điền Lư" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 14953 |
Xã Quý Lương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quý Lương" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 14956 |
Xã Pù Luông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pù Luông" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 14959 |
Xã Cổ Lũng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cổ Lũng" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 14974 |
Xã Văn Nho |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Nho" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 14980 |
Xã Thiết Ống |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiết Ống" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15001 |
Xã Trung Hạ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Hạ" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15007 |
Xã Tam Thanh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Thanh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15010 |
Xã Sơn Thủy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Thủy" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15013 |
Xã Na Mèo |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Na Mèo" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15016 |
Xã Quan Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quan Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15019 |
Xã Tam Lư |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Lư" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15022 |
Xã Sơn Điện |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Điện" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15025 |
Xã Mường Mìn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Mìn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15031 |
Xã Yên Khương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Khương" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15034 |
Xã Yên Thắng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Thắng" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15043 |
Xã Giao An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giao An" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15049 |
Xã Văn Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Phú" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15055 |
Xã Linh Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Linh Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15058 |
Xã Đồng Lương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Lương" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15061 |
Xã Ngọc Lặc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Lặc" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15085 |
Xã Thạch Lập |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạch Lập" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15091 |
Xã Ngọc Liên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Liên" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15106 |
Xã Nguyệt Ấn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyệt Ấn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15112 |
Xã Kiên Thọ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiên Thọ" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15124 |
Xã Minh Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15127 |
Xã Cẩm Thủy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Thủy" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15142 |
Xã Cẩm Thạch |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Thạch" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15148 |
Xã Cẩm Tú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Tú" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15163 |
Xã Cẩm Vân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Vân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15178 |
Xã Cẩm Tân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Tân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15187 |
Xã Kim Tân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Tân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15190 |
Xã Vân Du |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Du" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15199 |
Xã Thạch Quảng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạch Quảng" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15211 |
Xã Thạch Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạch Bình" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15229 |
Xã Thành Vinh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thành Vinh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15250 |
Xã Ngọc Trạo |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Trạo" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15271 |
Xã Hà Trung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hà Trung" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15274 |
Xã Hà Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hà Long" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15286 |
Xã Hoạt Giang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoạt Giang" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15298 |
Xã Lĩnh Toại |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lĩnh Toại" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15316 |
Xã Tống Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tống Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15349 |
Xã Vĩnh Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Lộc" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15361 |
Xã Tây Đô |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Đô" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15382 |
Xã Biện Thượng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Biện Thượng" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15409 |
Xã Yên Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Phú" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15412 |
Xã Quý Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quý Lộc" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15421 |
Xã Yên Trường |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Trường" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15442 |
Xã Yên Ninh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Ninh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15448 |
Xã Định Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Định Hòa" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15457 |
Xã Định Tân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Định Tân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15469 |
Xã Yên Định |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Định" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15499 |
Xã Thọ Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thọ Xuân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15505 |
Xã Thọ Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thọ Long" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15520 |
Xã Xuân Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Hòa" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15544 |
Xã Lam Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lam Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15553 |
Xã Sao Vàng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sao Vàng" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15568 |
Xã Thọ Lập |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thọ Lập" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15574 |
Xã Xuân Tín |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Tín" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15592 |
Xã Xuân Lập |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Lập" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15607 |
Xã Bát Mọt |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bát Mọt" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15610 |
Xã Yên Nhân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Nhân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15622 |
Xã Vạn Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Xuân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15628 |
Xã Lương Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15634 |
Xã Luận Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Luận Thành" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15643 |
Xã Thắng Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thắng Lộc" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15646 |
Xã Thường Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thường Xuân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15658 |
Xã Xuân Chinh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Chinh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15661 |
Xã Tân Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thành" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15664 |
Xã Triệu Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Triệu Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15667 |
Xã Thọ Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thọ Bình" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15682 |
Xã Hợp Tiến |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hợp Tiến" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15715 |
Xã Tân Ninh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Ninh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15724 |
Xã Đồng Tiến |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Tiến" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15754 |
Xã Thọ Ngọc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thọ Ngọc" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15763 |
Xã Thọ Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thọ Phú" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15766 |
Xã An Nông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Nông" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15772 |
Xã Thiệu Hóa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiệu Hóa" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15778 |
Xã Thiệu Tiến |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiệu Tiến" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15796 |
Xã Thiệu Quang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiệu Quang" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15820 |
Xã Thiệu Toán |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiệu Toán" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15835 |
Xã Thiệu Trung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiệu Trung" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15865 |
Xã Hoằng Hóa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoằng Hóa" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15880 |
Xã Hoằng Giang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoằng Giang" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15889 |
Xã Hoằng Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoằng Phú" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15910 |
Xã Hoằng Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoằng Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15961 |
Xã Hoằng Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoằng Lộc" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15976 |
Xã Hoằng Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoằng Châu" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 15991 |
Xã Hoằng Tiến |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoằng Tiến" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16000 |
Xã Hoằng Thanh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoằng Thanh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16012 |
Xã Hậu Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hậu Lộc" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16021 |
Xã Triệu Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Triệu Lộc" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16033 |
Xã Đông Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Thành" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16072 |
Xã Hoa Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoa Lộc" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16078 |
Xã Vạn Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Lộc" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16093 |
Xã Nga Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nga Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16108 |
Xã Tân Tiến |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Tiến" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16114 |
Xã Nga Thắng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nga Thắng" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16138 |
Xã Hồ Vương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồ Vương" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16144 |
Xã Nga An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nga An" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16171 |
Xã Ba Đình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Đình" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16174 |
Xã Như Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Như Xuân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16177 |
Xã Xuân Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Bình" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16186 |
Xã Hóa Quỳ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hóa Quỳ" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16213 |
Xã Thanh Phong |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Phong" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16222 |
Xã Thanh Quân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Quân" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16225 |
Xã Thượng Ninh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Ninh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16228 |
Xã Như Thanh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Như Thanh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16234 |
Xã Xuân Du |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Du" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16249 |
Xã Mậu Lâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mậu Lâm" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16258 |
Xã Xuân Thái |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Thái" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16264 |
Xã Yên Thọ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Thọ" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16273 |
Xã Thanh Kỳ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Kỳ" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16279 |
Xã Nông Cống |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nông Cống" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16297 |
Xã Trung Chính |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Chính" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16309 |
Xã Thắng Lợi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thắng Lợi" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16342 |
Xã Thăng Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thăng Bình" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16348 |
Xã Trường Văn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Văn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16363 |
Xã Tượng Lĩnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tượng Lĩnh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16369 |
Xã Công Chính |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Công Chính" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16438 |
Xã Lưu Vệ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lưu Vệ" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16480 |
Xã Quảng Yên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Yên" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16489 |
Xã Quảng Chính |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Chính" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16498 |
Xã Quảng Ngọc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Ngọc" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16540 |
Xã Quảng Ninh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Ninh" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16543 |
Xã Quảng Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Bình" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16549 |
Xã Tiên Trang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Trang" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16591 |
Xã Các Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Các Sơn" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16636 |
Xã Trường Lâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Lâm" thuộc Tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
38 |
| 16681 |
Phường Thành Vinh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thành Vinh" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16690 |
Phường Trường Vinh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trường Vinh" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16702 |
Phường Vinh Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vinh Phú" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16708 |
Phường Vinh Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vinh Lộc" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16732 |
Phường Cửa Lò |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cửa Lò" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16939 |
Phường Thái Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thái Hòa" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17011 |
Phường Tây Hiếu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tây Hiếu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17110 |
Phường Hoàng Mai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoàng Mai" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17125 |
Phường Quỳnh Mai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quỳnh Mai" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17128 |
Phường Tân Mai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Mai" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17920 |
Phường Vinh Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vinh Hưng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16738 |
Xã Quế Phong |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quế Phong" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16744 |
Xã Thông Thụ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thông Thụ" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16750 |
Xã Tiền Phong |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiền Phong" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16756 |
Xã Tri Lễ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tri Lễ" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16774 |
Xã Mường Quàng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Quàng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16777 |
Xã Quỳ Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳ Châu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16792 |
Xã Châu Tiến |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Tiến" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16801 |
Xã Hùng Chân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hùng Chân" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16804 |
Xã Châu Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Bình" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16813 |
Xã Mường Xén |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Xén" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16816 |
Xã Mỹ Lý |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Lý" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16819 |
Xã Bắc Lý |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Lý" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16822 |
Xã Keng Đu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Keng Đu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16828 |
Xã Huồi Tụ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Huồi Tụ" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16831 |
Xã Mường Lống |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Lống" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16834 |
Xã Na Loi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Na Loi" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16837 |
Xã Nậm Cắn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nậm Cắn" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16849 |
Xã Hữu Kiệm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hữu Kiệm" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16855 |
Xã Chiêu Lưu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiêu Lưu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16858 |
Xã Mường Típ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Típ" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16870 |
Xã Na Ngoi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Na Ngoi" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16876 |
Xã Tương Dương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tương Dương" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16882 |
Xã Nhôn Mai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhôn Mai" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16885 |
Xã Hữu Khuông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hữu Khuông" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16903 |
Xã Nga My |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nga My" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16906 |
Xã Lượng Minh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lượng Minh" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16909 |
Xã Yên Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Hòa" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16912 |
Xã Yên Na |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Na" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16933 |
Xã Tam Quang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Quang" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16936 |
Xã Tam Thái |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Thái" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16941 |
Xã Nghĩa Đàn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Đàn" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16951 |
Xã Nghĩa Lâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Lâm" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16969 |
Xã Nghĩa Thọ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Thọ" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16972 |
Xã Nghĩa Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Hưng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 16975 |
Xã Nghĩa Mai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Mai" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17017 |
Xã Đông Hiếu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Hiếu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17029 |
Xã Nghĩa Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Lộc" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17032 |
Xã Nghĩa Khánh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Khánh" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17035 |
Xã Quỳ Hợp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳ Hợp" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17044 |
Xã Châu Hồng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Hồng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17056 |
Xã Châu Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Lộc" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17059 |
Xã Tam Hợp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Hợp" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17071 |
Xã Minh Hợp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Hợp" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17077 |
Xã Mường Ham |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Ham" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17089 |
Xã Mường Chọng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mường Chọng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17143 |
Xã Quỳnh Văn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳnh Văn" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17149 |
Xã Quỳnh Tam |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳnh Tam" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17170 |
Xã Quỳnh Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳnh Sơn" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17176 |
Xã Quỳnh Anh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳnh Anh" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17179 |
Xã Quỳnh Lưu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳnh Lưu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17212 |
Xã Quỳnh Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳnh Phú" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17224 |
Xã Quỳnh Thắng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quỳnh Thắng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17230 |
Xã Bình Chuẩn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Chuẩn" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17239 |
Xã Mậu Thạch |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mậu Thạch" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17242 |
Xã Cam Phục |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cam Phục" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17248 |
Xã Châu Khê |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Khê" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17254 |
Xã Con Cuông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Con Cuông" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17263 |
Xã Môn Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Môn Sơn" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17266 |
Xã Tân Kỳ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Kỳ" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17272 |
Xã Tân Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phú" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17278 |
Xã Giai Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giai Xuân" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17284 |
Xã Nghĩa Đồng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Đồng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17287 |
Xã Tiên Đồng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Đồng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17305 |
Xã Tân An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân An" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17326 |
Xã Nghĩa Hành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Hành" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17329 |
Xã Anh Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Anh Sơn" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17335 |
Xã Thành Bình Thọ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thành Bình Thọ" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17344 |
Xã Nhân Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhân Hòa" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17357 |
Xã Vĩnh Tường |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Tường" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17365 |
Xã Anh Sơn Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Anh Sơn Đông" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17380 |
Xã Yên Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Xuân" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17395 |
Xã Hùng Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hùng Châu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17416 |
Xã Đức Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Châu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17419 |
Xã Hải Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Châu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17443 |
Xã Quảng Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Châu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17464 |
Xã Diễn Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Diễn Châu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17476 |
Xã Minh Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Châu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17479 |
Xã An Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Châu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17488 |
Xã Tân Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Châu" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17506 |
Xã Yên Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Thành" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17515 |
Xã Bình Minh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Minh" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17521 |
Xã Quang Đồng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quang Đồng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17524 |
Xã Giai Lạc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giai Lạc" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17530 |
Xã Đông Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Thành" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17560 |
Xã Vân Du |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Du" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17569 |
Xã Quan Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quan Thành" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17605 |
Xã Hợp Minh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hợp Minh" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17611 |
Xã Vân Tụ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Tụ" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17623 |
Xã Bạch Ngọc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bạch Ngọc" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17641 |
Xã Lương Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Sơn" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17662 |
Xã Đô Lương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đô Lương" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17677 |
Xã Văn Hiến |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Hiến" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17689 |
Xã Thuần Trung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thuần Trung" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17707 |
Xã Bạch Hà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bạch Hà" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17713 |
Xã Đại Đồng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Đồng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17722 |
Xã Hạnh Lâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hạnh Lâm" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17728 |
Xã Cát Ngạn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cát Ngạn" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17743 |
Xã Tam Đồng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Đồng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17759 |
Xã Sơn Lâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Lâm" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17770 |
Xã Hoa Quân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoa Quân" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17779 |
Xã Xuân Lâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Lâm" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17791 |
Xã Kim Bảng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Bảng" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17818 |
Xã Bích Hào |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bích Hào" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17827 |
Xã Nghi Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghi Lộc" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17833 |
Xã Hải Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Lộc" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17842 |
Xã Thần Lĩnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thần Lĩnh" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17854 |
Xã Văn Kiều |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Văn Kiều" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17857 |
Xã Phúc Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phúc Lộc" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17866 |
Xã Trung Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Lộc" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17878 |
Xã Đông Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Lộc" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17935 |
Xã Nam Đàn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Đàn" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17944 |
Xã Đại Huệ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Huệ" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17950 |
Xã Vạn An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn An" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17971 |
Xã Kim Liên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Liên" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 17989 |
Xã Thiên Nhẫn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiên Nhẫn" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 18001 |
Xã Hưng Nguyên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Nguyên" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 18007 |
Xã Yên Trung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Trung" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 18028 |
Xã Hưng Nguyên Nam |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Nguyên Nam" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 18040 |
Xã Lam Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lam Thành" thuộc Tỉnh Nghệ An theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
40 |
| 18073 |
Phường Thành Sen |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thành Sen" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18100 |
Phường Trần Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trần Phú" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18115 |
Phường Bắc Hồng Lĩnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bắc Hồng Lĩnh" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18118 |
Phường Nam Hồng Lĩnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Hồng Lĩnh" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18652 |
Phường Hà Huy Tập |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hà Huy Tập" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18754 |
Phường Sông Trí |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sông Trí" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18781 |
Phường Hải Ninh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hải Ninh" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18823 |
Phường Vũng Áng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vũng Áng" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18832 |
Phường Hoành Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoành Sơn" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18133 |
Xã Hương Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hương Sơn" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18160 |
Xã Sơn Hồng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Hồng" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18163 |
Xã Sơn Tiến |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Tiến" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18172 |
Xã Sơn Tây |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Tây" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18184 |
Xã Sơn Giang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Giang" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18196 |
Xã Sơn Kim 1 |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Kim 1" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18199 |
Xã Sơn Kim 2 |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Kim 2" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18202 |
Xã Tứ Mỹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tứ Mỹ" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18223 |
Xã Kim Hoa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Hoa" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18229 |
Xã Đức Thọ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Thọ" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18244 |
Xã Đức Minh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Minh" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18262 |
Xã Đức Quang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Quang" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18277 |
Xã Đức Thịnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Thịnh" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18304 |
Xã Đức Đồng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Đồng" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18313 |
Xã Vũ Quang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vũ Quang" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18322 |
Xã Mai Hoa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mai Hoa" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18328 |
Xã Thượng Đức |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Đức" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18352 |
Xã Nghi Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghi Xuân" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18364 |
Xã Đan Hải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đan Hải" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18373 |
Xã Tiên Điền |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Điền" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18394 |
Xã Cổ Đạm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cổ Đạm" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18406 |
Xã Can Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Can Lộc" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18409 |
Xã Hồng Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Lộc" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18418 |
Xã Tùng Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tùng Lộc" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18436 |
Xã Trường Lưu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Lưu" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18466 |
Xã Gia Hanh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Hanh" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18481 |
Xã Xuân Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Lộc" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18484 |
Xã Đồng Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Lộc" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18496 |
Xã Hương Khê |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hương Khê" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18502 |
Xã Hà Linh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hà Linh" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18523 |
Xã Hương Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hương Bình" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18532 |
Xã Hương Phố |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hương Phố" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18544 |
Xã Hương Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hương Xuân" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18547 |
Xã Phúc Trạch |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phúc Trạch" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18550 |
Xã Hương Đô |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hương Đô" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18562 |
Xã Thạch Hà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạch Hà" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18568 |
Xã Lộc Hà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lộc Hà" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18583 |
Xã Mai Phụ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mai Phụ" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18586 |
Xã Đông Kinh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Kinh" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18601 |
Xã Việt Xuyên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Việt Xuyên" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18604 |
Xã Thạch Khê |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạch Khê" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18619 |
Xã Đồng Tiến |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Tiến" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18628 |
Xã Thạch Lạc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạch Lạc" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18634 |
Xã Toàn Lưu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Toàn Lưu" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18667 |
Xã Thạch Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạch Xuân" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18673 |
Xã Cẩm Xuyên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Xuyên" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18676 |
Xã Thiên Cầm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiên Cầm" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18682 |
Xã Yên Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yên Hòa" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18685 |
Xã Cẩm Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Bình" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18736 |
Xã Cẩm Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Hưng" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18739 |
Xã Cẩm Duệ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Duệ" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18742 |
Xã Cẩm Trung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Trung" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18748 |
Xã Cẩm Lạc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Lạc" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18766 |
Xã Kỳ Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kỳ Xuân" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18775 |
Xã Kỳ Anh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kỳ Anh" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18787 |
Xã Kỳ Văn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kỳ Văn" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18790 |
Xã Kỳ Khang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kỳ Khang" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18814 |
Xã Kỳ Hoa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kỳ Hoa" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18838 |
Xã Kỳ Lạc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kỳ Lạc" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18844 |
Xã Kỳ Thượng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kỳ Thượng" thuộc Tỉnh Hà Tĩnh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
42 |
| 18859 |
Phường Đồng Thuận |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đồng Thuận" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 18871 |
Phường Đồng Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đồng Sơn" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 18880 |
Phường Đồng Hới |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đồng Hới" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19009 |
Phường Ba Đồn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ba Đồn" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19066 |
Phường Bắc Gianh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bắc Gianh" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19333 |
Phường Đông Hà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Hà" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19351 |
Phường Nam Đông Hà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Đông Hà" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19360 |
Phường Quảng Trị |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quảng Trị" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 18901 |
Xã Minh Hóa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Hóa" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 18904 |
Xã Dân Hóa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dân Hóa" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 18919 |
Xã Tân Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thành" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 18922 |
Xã Kim Điền |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Điền" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 18943 |
Xã Kim Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Phú" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 18949 |
Xã Đồng Lê |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Lê" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 18952 |
Xã Tuyên Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuyên Sơn" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 18958 |
Xã Tuyên Lâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuyên Lâm" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 18985 |
Xã Tuyên Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuyên Phú" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 18991 |
Xã Tuyên Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuyên Bình" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 18997 |
Xã Tuyên Hóa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuyên Hóa" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19021 |
Xã Phú Trạch |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Trạch" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19030 |
Xã Trung Thuần |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Thuần" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19033 |
Xã Hòa Trạch |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Trạch" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19051 |
Xã Tân Gianh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Gianh" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19057 |
Xã Quảng Trạch |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Trạch" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19075 |
Xã Nam Ba Đồn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Ba Đồn" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19093 |
Xã Nam Gianh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Gianh" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19111 |
Xã Hoàn Lão |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoàn Lão" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19126 |
Xã Bắc Trạch |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Trạch" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19138 |
Xã Phong Nha |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Nha" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19141 |
Xã Bố Trạch |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bố Trạch" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19147 |
Xã Thượng Trạch |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Trạch" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19159 |
Xã Đông Trạch |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Trạch" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19198 |
Xã Nam Trạch |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Trạch" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19204 |
Xã Trường Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Sơn" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19207 |
Xã Quảng Ninh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Ninh" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19225 |
Xã Ninh Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ninh Châu" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19237 |
Xã Trường Ninh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Ninh" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19246 |
Xã Lệ Ninh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lệ Ninh" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19249 |
Xã Lệ Thủy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lệ Thủy" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19255 |
Xã Cam Hồng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cam Hồng" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19288 |
Xã Sen Ngư |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sen Ngư" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19291 |
Xã Tân Mỹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Mỹ" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19309 |
Xã Trường Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Phú" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19318 |
Xã Kim Ngân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Ngân" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19363 |
Xã Vĩnh Linh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Linh" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19366 |
Xã Bến Quan |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bến Quan" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19372 |
Xã Vĩnh Hoàng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hoàng" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19405 |
Xã Vĩnh Thủy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thủy" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19414 |
Xã Cửa Tùng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cửa Tùng" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19429 |
Xã Khe Sanh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khe Sanh" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19432 |
Xã Lao Bảo |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lao Bảo" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19435 |
Xã Hướng Lập |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hướng Lập" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19441 |
Xã Hướng Phùng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hướng Phùng" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19462 |
Xã Tân Lập |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Lập" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19483 |
Xã A Dơi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã A Dơi" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19489 |
Xã Lìa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lìa" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19495 |
Xã Gio Linh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gio Linh" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19496 |
Xã Cửa Việt |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cửa Việt" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19501 |
Xã Bến Hải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bến Hải" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19537 |
Xã Cồn Tiên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cồn Tiên" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19555 |
Xã Hướng Hiệp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hướng Hiệp" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19564 |
Xã Đakrông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đakrông" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19567 |
Xã Ba Lòng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Lòng" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19588 |
Xã Tà Rụt |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tà Rụt" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19594 |
Xã La Lay |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã La Lay" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19597 |
Xã Cam Lộ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cam Lộ" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19603 |
Xã Hiếu Giang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiếu Giang" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19624 |
Xã Triệu Phong |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Triệu Phong" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19639 |
Xã Nam Cửa Việt |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Cửa Việt" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19645 |
Xã Triệu Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Triệu Bình" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19654 |
Xã Triệu Cơ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Triệu Cơ" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19669 |
Xã Ái Tử |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ái Tử" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19681 |
Xã Diên Sanh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Diên Sanh" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19699 |
Xã Vĩnh Định |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Định" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19702 |
Xã Hải Lăng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Lăng" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19735 |
Xã Nam Hải Lăng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Hải Lăng" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19741 |
Xã Mỹ Thủy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Thủy" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19742 |
Đặc khu Cồn Cỏ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Cồn Cỏ" thuộc Tỉnh Quảng Trị theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
44 |
| 19753 |
Phường Phú Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Xuân" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 19774 |
Phường Kim Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kim Long" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 19777 |
Phường Vỹ Dạ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vỹ Dạ" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 19789 |
Phường Thuận Hóa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thuận Hóa" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 19804 |
Phường Hương An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hương An" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 19813 |
Phường Thủy Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thủy Xuân" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 19815 |
Phường An Cựu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Cựu" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 19819 |
Phường Phong Điền |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phong Điền" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 19828 |
Phường Phong Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phong Phú" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 19831 |
Phường Phong Dinh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phong Dinh" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 19858 |
Phường Phong Thái |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phong Thái" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 19873 |
Phường Phong Quảng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phong Quảng" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 19900 |
Phường Thuận An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thuận An" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 19909 |
Phường Dương Nỗ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Dương Nỗ" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 19930 |
Phường Mỹ Thượng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Thượng" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 19960 |
Phường Phú Bài |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Bài" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 19969 |
Phường Thanh Thủy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thanh Thủy" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 19975 |
Phường Hương Thủy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hương Thủy" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 19996 |
Phường Hương Trà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hương Trà" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 20014 |
Phường Hóa Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hóa Châu" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 20017 |
Phường Kim Trà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kim Trà" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 19867 |
Xã Quảng Điền |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Điền" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 19885 |
Xã Đan Điền |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đan Điền" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 19918 |
Xã Phú Hồ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Hồ" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 19942 |
Xã Phú Vang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Vang" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 19945 |
Xã Phú Vinh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Vinh" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 20035 |
Xã Bình Điền |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Điền" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 20044 |
Xã A Lưới 2 |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã A Lưới 2" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 20050 |
Xã A Lưới 5 |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã A Lưới 5" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 20056 |
Xã A Lưới 1 |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã A Lưới 1" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 20071 |
Xã A Lưới 3 |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã A Lưới 3" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 20101 |
Xã A Lưới 4 |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã A Lưới 4" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 20107 |
Xã Phú Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Lộc" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 20122 |
Xã Vinh Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vinh Lộc" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 20131 |
Xã Hưng Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Lộc" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 20137 |
Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chân Mây - Lăng Cô" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 20140 |
Xã Lộc An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lộc An" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 20161 |
Xã Khe Tre |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khe Tre" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 20179 |
Xã Nam Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Đông" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 20182 |
Xã Long Quảng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Quảng" thuộc Thành phố Huế theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
46 |
| 20194 |
Phường Hải Vân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hải Vân" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20197 |
Phường Liên Chiểu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Liên Chiểu" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20200 |
Phường Hòa Khánh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Khánh" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20209 |
Phường Thanh Khê |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thanh Khê" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20242 |
Phường Hải Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hải Châu" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20257 |
Phường Hòa Cường |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Cường" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20260 |
Phường Cẩm Lệ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cẩm Lệ" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20263 |
Phường Sơn Trà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sơn Trà" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20275 |
Phường An Hải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Hải" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20285 |
Phường Ngũ Hành Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ngũ Hành Sơn" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20305 |
Phường An Khê |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Khê" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20314 |
Phường Hòa Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Xuân" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20335 |
Phường Bàn Thạch |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bàn Thạch" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20341 |
Phường Tam Kỳ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tam Kỳ" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20350 |
Phường Hương Trà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hương Trà" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20356 |
Phường Quảng Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quảng Phú" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20401 |
Phường Hội An Tây |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hội An Tây" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20410 |
Phường Hội An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hội An" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20413 |
Phường Hội An Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hội An Đông" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20551 |
Phường Điện Bàn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Điện Bàn" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20557 |
Phường Điện Bàn Bắc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Điện Bàn Bắc" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20575 |
Phường An Thắng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Thắng" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20579 |
Phường Điện Bàn Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Điện Bàn Đông" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20308 |
Xã Bà Nà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bà Nà" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20320 |
Xã Hòa Vang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Vang" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20332 |
Xã Hòa Tiến |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Tiến" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20364 |
Xã Chiên Đàn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chiên Đàn" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20380 |
Xã Tây Hồ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Hồ" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20392 |
Xã Phú Ninh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Ninh" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20434 |
Xã Tân Hiệp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hiệp" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20443 |
Xã Hùng Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hùng Sơn" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20455 |
Xã Tây Giang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Giang" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20458 |
Xã Avương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Avương" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20467 |
Xã Đông Giang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Giang" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20476 |
Xã Sông Kôn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sông Kôn" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20485 |
Xã Sông Vàng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sông Vàng" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20494 |
Xã Bến Hiên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bến Hiên" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20500 |
Xã Đại Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Lộc" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20506 |
Xã Thượng Đức |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thượng Đức" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20515 |
Xã Hà Nha |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hà Nha" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20539 |
Xã Vu Gia |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vu Gia" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20542 |
Xã Phú Thuận |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Thuận" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20569 |
Xã Điện Bàn Tây |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Điện Bàn Tây" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20587 |
Xã Gò Nổi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gò Nổi" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20599 |
Xã Nam Phước |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Phước" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20611 |
Xã Thu Bồn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thu Bồn" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20623 |
Xã Duy Xuyên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Duy Xuyên" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20635 |
Xã Duy Nghĩa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Duy Nghĩa" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20641 |
Xã Quế Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quế Sơn" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20650 |
Xã Xuân Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Phú" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20656 |
Xã Nông Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nông Sơn" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20662 |
Xã Quế Sơn Trung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quế Sơn Trung" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20669 |
Xã Quế Phước |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quế Phước" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20695 |
Xã Thạnh Mỹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Mỹ" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20698 |
Xã La Êê |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã La Êê" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20704 |
Xã La Dêê |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã La Dêê" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20707 |
Xã Nam Giang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Giang" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20710 |
Xã Bến Giằng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bến Giằng" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20716 |
Xã Đắc Pring |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đắc Pring" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20722 |
Xã Khâm Đức |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khâm Đức" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20728 |
Xã Phước Hiệp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Hiệp" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20734 |
Xã Phước Năng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Năng" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20740 |
Xã Phước Chánh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Chánh" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20752 |
Xã Phước Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Thành" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20767 |
Xã Việt An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Việt An" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20770 |
Xã Phước Trà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Trà" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20779 |
Xã Hiệp Đức |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiệp Đức" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20791 |
Xã Thăng Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thăng Bình" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20794 |
Xã Thăng An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thăng An" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20818 |
Xã Đồng Dương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Dương" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20827 |
Xã Thăng Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thăng Phú" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20836 |
Xã Thăng Trường |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thăng Trường" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20848 |
Xã Thăng Điền |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thăng Điền" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20854 |
Xã Tiên Phước |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Phước" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20857 |
Xã Sơn Cẩm Hà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Cẩm Hà" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20875 |
Xã Lãnh Ngọc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lãnh Ngọc" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20878 |
Xã Thạnh Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Bình" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20900 |
Xã Trà My |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà My" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20908 |
Xã Trà Liên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Liên" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20920 |
Xã Trà Đốc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Đốc" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20923 |
Xã Trà Tân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Tân" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20929 |
Xã Trà Giáp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Giáp" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20938 |
Xã Trà Leng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Leng" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20941 |
Xã Trà Tập |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Tập" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20944 |
Xã Nam Trà My |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Trà My" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20950 |
Xã Trà Linh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Linh" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20959 |
Xã Trà Vân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Vân" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20965 |
Xã Núi Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Núi Thành" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20971 |
Xã Tam Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Xuân" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20977 |
Xã Đức Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Phú" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20984 |
Xã Tam Anh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Anh" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20992 |
Xã Tam Hải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Hải" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 21004 |
Xã Tam Mỹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Mỹ" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 20333 |
Đặc khu Hoàng Sa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Hoàng Sa" thuộc Thành phố Đà Nẵng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
48 |
| 21025 |
Phường Cẩm Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cẩm Thành" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21028 |
Phường Nghĩa Lộ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nghĩa Lộ" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21172 |
Phường Trương Quang Trọng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trương Quang Trọng" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21439 |
Phường Đức Phổ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đức Phổ" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21451 |
Phường Trà Câu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trà Câu" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21478 |
Phường Sa Huỳnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sa Huỳnh" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23284 |
Phường Đăk Cấm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đăk Cấm" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23293 |
Phường Kon Tum |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kon Tum" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23302 |
Phường Đăk Bla |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đăk Bla" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21034 |
Xã An Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Phú" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21040 |
Xã Bình Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Sơn" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21061 |
Xã Vạn Tường |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Tường" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21085 |
Xã Bình Minh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Minh" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21100 |
Xã Bình Chương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Chương" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21109 |
Xã Đông Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Sơn" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21115 |
Xã Trà Bồng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Bồng" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21124 |
Xã Thanh Bồng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Bồng" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21127 |
Xã Đông Trà Bồng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Trà Bồng" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21136 |
Xã Cà Đam |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cà Đam" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21154 |
Xã Tây Trà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Trà" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21157 |
Xã Tây Trà Bồng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Trà Bồng" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21181 |
Xã Thọ Phong |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thọ Phong" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21196 |
Xã Trường Giang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Giang" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21205 |
Xã Ba Gia |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Gia" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21211 |
Xã Tịnh Khê |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tịnh Khê" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21220 |
Xã Sơn Tịnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Tịnh" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21235 |
Xã Tư Nghĩa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tư Nghĩa" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21238 |
Xã Vệ Giang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vệ Giang" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21244 |
Xã Trà Giang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Giang" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21250 |
Xã Nghĩa Giang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Giang" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21289 |
Xã Sơn Hà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Hà" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21292 |
Xã Sơn Hạ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Hạ" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21307 |
Xã Sơn Linh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Linh" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21319 |
Xã Sơn Thủy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Thủy" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21325 |
Xã Sơn Kỳ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Kỳ" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21334 |
Xã Sơn Tây Thượng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Tây Thượng" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21340 |
Xã Sơn Tây |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Tây" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21343 |
Xã Sơn Tây Hạ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Tây Hạ" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21349 |
Xã Sơn Mai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Mai" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21361 |
Xã Minh Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Long" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21364 |
Xã Nghĩa Hành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Hành" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21370 |
Xã Phước Giang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Giang" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21385 |
Xã Đình Cương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đình Cương" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21388 |
Xã Thiện Tín |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiện Tín" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21400 |
Xã Mộ Đức |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mộ Đức" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21409 |
Xã Long Phụng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Phụng" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21421 |
Xã Mỏ Cày |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỏ Cày" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21433 |
Xã Lân Phong |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lân Phong" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21457 |
Xã Nguyễn Nghiêm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyễn Nghiêm" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21472 |
Xã Khánh Cường |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Cường" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21484 |
Xã Ba Tơ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Tơ" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21490 |
Xã Ba Vinh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Vinh" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21496 |
Xã Ba Động |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Động" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21499 |
Xã Ba Dinh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Dinh" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21520 |
Xã Đặng Thùy Trâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đặng Thùy Trâm" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21523 |
Xã Ba Tô |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Tô" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21529 |
Xã Ba Vì |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Vì" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21538 |
Xã Ba Xa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Xa" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23317 |
Xã Ngọk Bay |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọk Bay" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23326 |
Xã Ia Chim |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Chim" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23332 |
Xã Đăk Rơ Wa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Rơ Wa" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23341 |
Xã Đăk Pék |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Pék" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23344 |
Xã Đăk Plô |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Plô" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23356 |
Xã Xốp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xốp" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23365 |
Xã Ngọc Linh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Linh" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23368 |
Xã Đăk Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Long" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23374 |
Xã Đăk Môn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Môn" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23377 |
Xã Bờ Y |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bờ Y" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23383 |
Xã Dục Nông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dục Nông" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23392 |
Xã Sa Loong |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sa Loong" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23401 |
Xã Đăk Tô |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Tô" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23416 |
Xã Đăk Sao |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Sao" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23419 |
Xã Đăk Tờ Kan |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Tờ Kan" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23425 |
Xã Tu Mơ Rông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tu Mơ Rông" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23428 |
Xã Ngọk Tụ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọk Tụ" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23430 |
Xã Kon Đào |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kon Đào" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23446 |
Xã Măng Ri |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Măng Ri" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23455 |
Xã Măng Bút |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Măng Bút" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23473 |
Xã Măng Đen |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Măng Đen" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23476 |
Xã Kon Plông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kon Plông" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23479 |
Xã Đăk Rve |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Rve" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23485 |
Xã Đăk Kôi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Kôi" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23497 |
Xã Kon Braih |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kon Braih" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23500 |
Xã Đăk Hà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Hà" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23504 |
Xã Đăk Pxi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Pxi" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23510 |
Xã Đăk Ui |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Ui" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23512 |
Xã Đăk Mar |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Mar" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23515 |
Xã Ngọk Réo |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọk Réo" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23527 |
Xã Sa Thầy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sa Thầy" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23530 |
Xã Rờ Kơi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Rờ Kơi" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23534 |
Xã Sa Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sa Bình" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23535 |
Xã Ia Đal |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Đal" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23536 |
Xã Mô Rai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mô Rai" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23538 |
Xã Ia Tơi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Tơi" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 23548 |
Xã Ya Ly |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ya Ly" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21548 |
Đặc khu Lý Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Lý Sơn" thuộc Tỉnh Quảng Ngãi theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
51 |
| 21553 |
Phường Quy Nhơn Bắc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quy Nhơn Bắc" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21583 |
Phường Quy Nhơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quy Nhơn" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21589 |
Phường Quy Nhơn Tây |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quy Nhơn Tây" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21592 |
Phường Quy Nhơn Nam |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quy Nhơn Nam" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21601 |
Phường Quy Nhơn Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Quy Nhơn Đông" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21637 |
Phường Tam Quan |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tam Quan" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21640 |
Phường Bồng Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bồng Sơn" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21655 |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoài Nhơn Bắc" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21661 |
Phường Hoài Nhơn Tây |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoài Nhơn Tây" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21664 |
Phường Hoài Nhơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoài Nhơn" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21670 |
Phường Hoài Nhơn Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoài Nhơn Đông" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21673 |
Phường Hoài Nhơn Nam |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hoài Nhơn Nam" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21907 |
Phường Bình Định |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Định" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21910 |
Phường An Nhơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Nhơn" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21925 |
Phường An Nhơn Bắc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Nhơn Bắc" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21934 |
Phường An Nhơn Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Nhơn Đông" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21943 |
Phường An Nhơn Nam |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Nhơn Nam" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23563 |
Phường Diên Hồng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Diên Hồng" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23575 |
Phường Pleiku |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Pleiku" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23584 |
Phường Thống Nhất |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thống Nhất" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23586 |
Phường Hội Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hội Phú" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23602 |
Phường An Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Phú" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23614 |
Phường An Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Bình" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23617 |
Phường An Khê |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Khê" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 24044 |
Phường Ayun Pa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ayun Pa" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21607 |
Xã Nhơn Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhơn Châu" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21609 |
Xã An Lão |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Lão" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21616 |
Xã An Vinh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Vinh" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21622 |
Xã An Toàn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Toàn" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21628 |
Xã An Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Hòa" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21688 |
Xã Hoài Ân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoài Ân" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21697 |
Xã Ân Hảo |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ân Hảo" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21703 |
Xã Vạn Đức |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Đức" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21715 |
Xã Ân Tường |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ân Tường" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21727 |
Xã Kim Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Sơn" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21730 |
Xã Phù Mỹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phù Mỹ" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21733 |
Xã Bình Dương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Dương" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21739 |
Xã Phù Mỹ Bắc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phù Mỹ Bắc" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21751 |
Xã Phù Mỹ Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phù Mỹ Đông" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21757 |
Xã Phù Mỹ Tây |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phù Mỹ Tây" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21769 |
Xã An Lương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Lương" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21775 |
Xã Phù Mỹ Nam |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phù Mỹ Nam" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21786 |
Xã Vĩnh Thạnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thạnh" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21787 |
Xã Vĩnh Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Sơn" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21796 |
Xã Vĩnh Thịnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thịnh" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21805 |
Xã Vĩnh Quang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Quang" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21808 |
Xã Tây Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Sơn" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21817 |
Xã Bình Hiệp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Hiệp" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21820 |
Xã Bình Khê |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Khê" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21829 |
Xã Bình An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình An" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21835 |
Xã Bình Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Phú" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21853 |
Xã Phù Cát |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phù Cát" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21859 |
Xã Đề Gi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đề Gi" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21868 |
Xã Hội Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hội Sơn" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21871 |
Xã Hòa Hội |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Hội" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21880 |
Xã Cát Tiến |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cát Tiến" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21892 |
Xã Xuân An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân An" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21901 |
Xã Ngô Mây |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngô Mây" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21940 |
Xã An Nhơn Tây |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Nhơn Tây" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21952 |
Xã Tuy Phước |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuy Phước" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21964 |
Xã Tuy Phước Bắc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuy Phước Bắc" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21970 |
Xã Tuy Phước Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuy Phước Đông" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21985 |
Xã Tuy Phước Tây |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuy Phước Tây" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21994 |
Xã Vân Canh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Canh" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 21997 |
Xã Canh Liên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Canh Liên" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 22006 |
Xã Canh Vinh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Canh Vinh" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23590 |
Xã Biển Hồ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Biển Hồ" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23611 |
Xã Gào |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gào" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23629 |
Xã Cửu An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cửu An" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23638 |
Xã Kbang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kbang" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23644 |
Xã Đak Rong |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đak Rong" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23647 |
Xã Sơn Lang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Lang" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23650 |
Xã Krong |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Krong" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23668 |
Xã Tơ Tung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tơ Tung" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23674 |
Xã Kông Bơ La |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kông Bơ La" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23677 |
Xã Đak Đoa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đak Đoa" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23683 |
Xã Đak Sơmei |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đak Sơmei" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23701 |
Xã Kon Gang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kon Gang" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23710 |
Xã Ia Băng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Băng" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23714 |
Xã KDang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã KDang" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23722 |
Xã Chư Păh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chư Păh" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23728 |
Xã Ia Khươl |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Khươl" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23734 |
Xã Ia Ly |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Ly" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23938 |
Xã Ia Mơ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Mơ" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23749 |
Xã Ia Phí |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Phí" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23764 |
Xã Ia Grai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Grai" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23767 |
Xã Ia Hrung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Hrung" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23776 |
Xã Ia Krái |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Krái" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23782 |
Xã Ia O |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia O" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23788 |
Xã Ia Chia |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Chia" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23794 |
Xã Mang Yang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mang Yang" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23798 |
Xã Ayun |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ayun" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23799 |
Xã Hra |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hra" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23812 |
Xã Lơ Pang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lơ Pang" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23818 |
Xã Kon Chiêng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kon Chiêng" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23824 |
Xã Kông Chro |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kông Chro" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23830 |
Xã Chư Krey |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chư Krey" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23833 |
Xã Ya Ma |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ya Ma" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23839 |
Xã SRó |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã SRó" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23842 |
Xã Đăk Song |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Song" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23851 |
Xã Chơ Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chơ Long" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23857 |
Xã Đức Cơ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Cơ" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23866 |
Xã Ia Krêl |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Krêl" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23869 |
Xã Ia Dơk |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Dơk" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23872 |
Xã Ia Dom |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Dom" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23881 |
Xã Ia Pnôn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Pnôn" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23884 |
Xã Ia Nan |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Nan" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23887 |
Xã Chư Prông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chư Prông" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23896 |
Xã Bàu Cạn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bàu Cạn" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23908 |
Xã Ia Tôr |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Tôr" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23911 |
Xã Ia Boòng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Boòng" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23917 |
Xã Ia Púch |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Púch" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23926 |
Xã Ia Pia |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Pia" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23935 |
Xã Ia Lâu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Lâu" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23941 |
Xã Chư Sê |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chư Sê" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23942 |
Xã Chư Pưh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chư Pưh" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23947 |
Xã Bờ Ngoong |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bờ Ngoong" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23954 |
Xã Al Bá |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Al Bá" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23971 |
Xã Ia Hrú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Hrú" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23977 |
Xã Ia Ko |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Ko" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23986 |
Xã Ia Le |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Le" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 23995 |
Xã Đak Pơ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đak Pơ" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 24007 |
Xã Ya Hội |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ya Hội" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 24013 |
Xã Pờ Tó |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pờ Tó" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 24022 |
Xã Ia Pa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Pa" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 24028 |
Xã Ia Tul |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Tul" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 24043 |
Xã Phú Thiện |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Thiện" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 24049 |
Xã Chư A Thai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chư A Thai" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 24061 |
Xã Ia Hiao |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Hiao" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 24065 |
Xã Ia Rbol |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Rbol" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 24073 |
Xã Ia Sao |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Sao" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 24076 |
Xã Phú Túc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Túc" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 24100 |
Xã Ia Dreh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Dreh" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 24109 |
Xã Uar |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Uar" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 24112 |
Xã Ia Rsai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Rsai" thuộc Tỉnh Gia Lai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
52 |
| 22333 |
Phường Bắc Nha Trang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bắc Nha Trang" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22366 |
Phường Nha Trang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nha Trang" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22390 |
Phường Tây Nha Trang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tây Nha Trang" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22402 |
Phường Nam Nha Trang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Nha Trang" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22411 |
Phường Bắc Cam Ranh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bắc Cam Ranh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22420 |
Phường Cam Ranh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cam Ranh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22423 |
Phường Ba Ngòi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ba Ngòi" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22432 |
Phường Cam Linh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cam Linh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22528 |
Phường Ninh Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ninh Hòa" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22561 |
Phường Đông Ninh Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Ninh Hòa" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22591 |
Phường Hòa Thắng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Thắng" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22738 |
Phường Đô Vinh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đô Vinh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22741 |
Phường Bảo An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bảo An" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22759 |
Phường Phan Rang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phan Rang" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22780 |
Phường Đông Hải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Hải" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22834 |
Phường Ninh Chử |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ninh Chử" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22435 |
Xã Cam Hiệp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cam Hiệp" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22453 |
Xã Cam Lâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cam Lâm" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22465 |
Xã Cam An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cam An" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22480 |
Xã Nam Cam Ranh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Cam Ranh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22489 |
Xã Vạn Ninh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Ninh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22498 |
Xã Tu Bông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tu Bông" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22504 |
Xã Đại Lãnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Lãnh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22516 |
Xã Vạn Thắng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Thắng" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22525 |
Xã Vạn Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vạn Hưng" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22546 |
Xã Bắc Ninh Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Ninh Hòa" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22552 |
Xã Tây Ninh Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Ninh Hòa" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22558 |
Xã Hòa Trí |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Trí" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22576 |
Xã Tân Định |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Định" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22597 |
Xã Nam Ninh Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Ninh Hòa" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22609 |
Xã Khánh Vĩnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Vĩnh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22612 |
Xã Trung Khánh Vĩnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Khánh Vĩnh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22615 |
Xã Bắc Khánh Vĩnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Khánh Vĩnh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22624 |
Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Khánh Vĩnh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22648 |
Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Khánh Vĩnh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22651 |
Xã Diên Khánh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Diên Khánh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22657 |
Xã Diên Điền |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Diên Điền" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22660 |
Xã Diên Lâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Diên Lâm" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22672 |
Xã Diên Thọ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Diên Thọ" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22678 |
Xã Diên Lạc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Diên Lạc" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22702 |
Xã Suối Hiệp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Suối Hiệp" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22708 |
Xã Suối Dầu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Suối Dầu" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22714 |
Xã Khánh Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Sơn" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22720 |
Xã Tây Khánh Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Khánh Sơn" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22732 |
Xã Đông Khánh Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Khánh Sơn" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22786 |
Xã Bác Ái Tây |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bác Ái Tây" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22795 |
Xã Bác Ái |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bác Ái" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22801 |
Xã Bác Ái Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bác Ái Đông" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22810 |
Xã Ninh Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ninh Sơn" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22813 |
Xã Lâm Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lâm Sơn" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22822 |
Xã Mỹ Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Sơn" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22828 |
Xã Anh Dũng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Anh Dũng" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22840 |
Xã Công Hải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Công Hải" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22846 |
Xã Vĩnh Hải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hải" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22849 |
Xã Thuận Bắc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thuận Bắc" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22852 |
Xã Ninh Hải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ninh Hải" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22861 |
Xã Xuân Hải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Hải" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22870 |
Xã Ninh Phước |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ninh Phước" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22873 |
Xã Phước Hậu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Hậu" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22888 |
Xã Phước Dinh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Dinh" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22891 |
Xã Phước Hữu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Hữu" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22897 |
Xã Thuận Nam |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thuận Nam" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22900 |
Xã Phước Hà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Hà" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22909 |
Xã Cà Ná |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cà Ná" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22736 |
Đặc khu Trường Sa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Trường Sa" thuộc Tỉnh Khánh Hòa theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
56 |
| 22015 |
Phường Tuy Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tuy Hòa" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 22045 |
Phường Bình Kiến |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Kiến" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 22051 |
Phường Sông Cầu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sông Cầu" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 22076 |
Phường Xuân Đài |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Xuân Đài" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 22240 |
Phường Phú Yên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Yên" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 22258 |
Phường Đông Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Hòa" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 22261 |
Phường Hòa Hiệp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Hiệp" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24121 |
Phường Tân Lập |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Lập" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24133 |
Phường Buôn Ma Thuột |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Buôn Ma Thuột" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24154 |
Phường Thành Nhất |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thành Nhất" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24163 |
Phường Tân An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân An" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24169 |
Phường Ea Kao |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ea Kao" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24305 |
Phường Buôn Hồ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Buôn Hồ" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24340 |
Phường Cư Bao |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cư Bao" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 22057 |
Xã Xuân Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Lộc" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 22060 |
Xã Xuân Cảnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Cảnh" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 22075 |
Xã Xuân Thọ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Thọ" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 22081 |
Xã Đồng Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Xuân" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 22090 |
Xã Xuân Lãnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Lãnh" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 22096 |
Xã Phú Mỡ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Mỡ" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 22111 |
Xã Xuân Phước |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Phước" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 22114 |
Xã Tuy An Bắc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuy An Bắc" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 22120 |
Xã Tuy An Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuy An Đông" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 22132 |
Xã Tuy An Tây |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuy An Tây" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 22147 |
Xã Ô Loan |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ô Loan" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 22153 |
Xã Tuy An Nam |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuy An Nam" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 22165 |
Xã Sơn Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Hòa" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 22171 |
Xã Tây Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Sơn" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 22177 |
Xã Vân Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Hòa" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 22192 |
Xã Suối Trai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Suối Trai" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 22207 |
Xã Sông Hinh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sông Hinh" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 22222 |
Xã Đức Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Bình" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 22225 |
Xã Ea Bá |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Bá" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 22237 |
Xã Ea Ly |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Ly" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 22250 |
Xã Sơn Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Thành" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 22255 |
Xã Tây Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Hòa" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 22276 |
Xã Hòa Thịnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Thịnh" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 22285 |
Xã Hòa Mỹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Mỹ" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 22291 |
Xã Hòa Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Xuân" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 22303 |
Xã Phú Hòa 2 |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Hòa 2" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 22319 |
Xã Phú Hòa 1 |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Hòa 1" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24175 |
Xã Hòa Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Phú" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24181 |
Xã Ea Drăng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Drăng" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24184 |
Xã Ea H'Leo |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea H'Leo" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24187 |
Xã Ea Hiao |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Hiao" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24193 |
Xã Ea Wy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Wy" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24208 |
Xã Ea Khăl |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Khăl" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24211 |
Xã Ea Súp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Súp" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24214 |
Xã Ia Lốp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Lốp" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24217 |
Xã Ea Rốk |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Rốk" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24221 |
Xã Ia Rvê |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ia Rvê" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24229 |
Xã Ea Bung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Bung" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24235 |
Xã Buôn Đôn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Buôn Đôn" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24241 |
Xã Ea Wer |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Wer" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24250 |
Xã Ea Nuôl |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Nuôl" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24259 |
Xã Quảng Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Phú" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24265 |
Xã Ea Kiết |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Kiết" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24277 |
Xã Ea Tul |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Tul" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24280 |
Xã Cư M'gar |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cư M'gar" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24286 |
Xã Ea M'Droh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea M'Droh" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24301 |
Xã Cuôr Đăng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cuôr Đăng" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24310 |
Xã Krông Búk |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Krông Búk" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24313 |
Xã Cư Pơng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cư Pơng" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24316 |
Xã Pơng Drang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Pơng Drang" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24328 |
Xã Ea Drông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Drông" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24343 |
Xã Krông Năng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Krông Năng" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24346 |
Xã Dliê Ya |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dliê Ya" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24352 |
Xã Tam Giang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Giang" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24364 |
Xã Phú Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Xuân" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24373 |
Xã Ea Kar |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Kar" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24376 |
Xã Ea Knốp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Knốp" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24400 |
Xã Ea Păl |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Păl" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24403 |
Xã Ea Ô |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Ô" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24406 |
Xã Cư Yang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cư Yang" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24412 |
Xã M'Drắk |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã M'Drắk" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24415 |
Xã Cư Prao |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cư Prao" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24433 |
Xã Ea Riêng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Riêng" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24436 |
Xã Cư M'ta |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cư M'ta" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24444 |
Xã Krông Á |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Krông Á" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24445 |
Xã Ea Trang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Trang" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24448 |
Xã Krông Bông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Krông Bông" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24454 |
Xã Dang Kang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dang Kang" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24472 |
Xã Hòa Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Sơn" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24478 |
Xã Cư Pui |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cư Pui" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24484 |
Xã Yang Mao |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Yang Mao" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24490 |
Xã Krông Pắc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Krông Pắc" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24496 |
Xã Ea Kly |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Kly" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24502 |
Xã Ea Phê |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Phê" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24505 |
Xã Ea Knuếc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Knuếc" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24526 |
Xã Tân Tiến |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Tiến" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24529 |
Xã Vụ Bổn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vụ Bổn" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24538 |
Xã Krông Ana |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Krông Ana" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24540 |
Xã Ea Ning |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Ning" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24544 |
Xã Ea Ktur |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Ktur" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24559 |
Xã Ea Na |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ea Na" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24561 |
Xã Dray Bhăng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dray Bhăng" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24568 |
Xã Dur Kmăl |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dur Kmăl" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24580 |
Xã Liên Sơn Lắk |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liên Sơn Lắk" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24595 |
Xã Đắk Liêng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đắk Liêng" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24598 |
Xã Đắk Phơi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đắk Phơi" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24604 |
Xã Krông Nô |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Krông Nô" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 24607 |
Xã Nam Ka |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Ka" thuộc Tỉnh Đắk Lắk theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
66 |
| 22918 |
Phường Mũi Né |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mũi Né" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 22924 |
Phường Phú Thủy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Thủy" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 22933 |
Phường Hàm Thắng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hàm Thắng" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 22945 |
Phường Phan Thiết |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phan Thiết" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 22954 |
Phường Tiến Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tiến Thành" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 22960 |
Phường Bình Thuận |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Thuận" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 23231 |
Phường Phước Hội |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phước Hội" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 23235 |
Phường La Gi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường La Gi" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24611 |
Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bắc Gia Nghĩa" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24615 |
Phường Nam Gia Nghĩa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nam Gia Nghĩa" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24617 |
Phường Đông Gia Nghĩa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Gia Nghĩa" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24778 |
Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lâm Viên - Đà Lạt" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24781 |
Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Xuân Hương - Đà Lạt" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24787 |
Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cam Ly - Đà Lạt" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24805 |
Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Xuân Trường - Đà Lạt" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24820 |
Phường 2 Bảo Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường 2 Bảo Lộc" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24823 |
Phường 1 Bảo Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường 1 Bảo Lộc" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24829 |
Phường B'Lao |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường B'Lao" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24841 |
Phường 3 Bảo Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường 3 Bảo Lộc" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24846 |
Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lang Biang - Đà Lạt" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 22963 |
Xã Tuyên Quang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuyên Quang" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 22969 |
Xã Liên Hương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liên Hương" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 22972 |
Xã Phan Rí Cửa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phan Rí Cửa" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 22978 |
Xã Tuy Phong |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuy Phong" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 22981 |
Xã Vĩnh Hảo |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hảo" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 23005 |
Xã Bắc Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Bình" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 23008 |
Xã Phan Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phan Sơn" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 23020 |
Xã Hải Ninh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hải Ninh" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 23023 |
Xã Sông Lũy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sông Lũy" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 23032 |
Xã Lương Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Sơn" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 23041 |
Xã Hồng Thái |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Thái" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 23053 |
Xã Hòa Thắng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Thắng" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 23059 |
Xã Hàm Thuận |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hàm Thuận" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 23065 |
Xã La Dạ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã La Dạ" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 23074 |
Xã Đông Giang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Giang" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 23086 |
Xã Hồng Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Sơn" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 23089 |
Xã Hàm Thuận Bắc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hàm Thuận Bắc" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 23095 |
Xã Hàm Liêm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hàm Liêm" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 23110 |
Xã Hàm Thuận Nam |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hàm Thuận Nam" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 23122 |
Xã Hàm Thạnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hàm Thạnh" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 23128 |
Xã Hàm Kiệm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hàm Kiệm" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 23134 |
Xã Tân Lập |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Lập" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 23143 |
Xã Tân Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thành" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 23149 |
Xã Tánh Linh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tánh Linh" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 23152 |
Xã Bắc Ruộng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Ruộng" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 23158 |
Xã Nghị Đức |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghị Đức" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 23173 |
Xã Đồng Kho |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Kho" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 23188 |
Xã Suối Kiết |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Suối Kiết" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 23191 |
Xã Đức Linh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Linh" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 23194 |
Xã Hoài Đức |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hoài Đức" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 23200 |
Xã Nam Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Thành" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 23227 |
Xã Trà Tân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Tân" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 23230 |
Xã Tân Minh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Minh" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 23236 |
Xã Hàm Tân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hàm Tân" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 23246 |
Xã Tân Hải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hải" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 23266 |
Xã Sơn Mỹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Mỹ" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24616 |
Xã Quảng Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Sơn" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24620 |
Xã Quảng Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Hòa" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24631 |
Xã Quảng Khê |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Khê" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24637 |
Xã Tà Đùng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tà Đùng" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24640 |
Xã Cư Jút |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cư Jút" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24646 |
Xã Đắk Wil |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đắk Wil" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24649 |
Xã Nam Dong |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Dong" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24664 |
Xã Đức Lập |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Lập" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24670 |
Xã Đắk Mil |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đắk Mil" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24678 |
Xã Đắk Sắk |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đắk Sắk" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24682 |
Xã Thuận An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thuận An" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24688 |
Xã Krông Nô |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Krông Nô" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24697 |
Xã Nam Đà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Đà" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24703 |
Xã Nâm Nung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nâm Nung" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24712 |
Xã Quảng Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Phú" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24717 |
Xã Đức An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức An" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24718 |
Xã Đắk Song |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đắk Song" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24722 |
Xã Thuận Hạnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thuận Hạnh" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24730 |
Xã Trường Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Xuân" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24733 |
Xã Kiến Đức |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiến Đức" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24736 |
Xã Quảng Trực |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Trực" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24739 |
Xã Tuy Đức |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuy Đức" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24748 |
Xã Quảng Tân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Tân" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24751 |
Xã Nhân Cơ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhân Cơ" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24760 |
Xã Quảng Tín |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Tín" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24848 |
Xã Lạc Dương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lạc Dương" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24853 |
Xã Đam Rông 4 |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đam Rông 4" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24868 |
Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Ban Lâm Hà" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24871 |
Xã Đinh Văn Lâm Hà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đinh Văn Lâm Hà" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24875 |
Xã Đam Rông 3 |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đam Rông 3" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24877 |
Xã Đam Rông 2 |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đam Rông 2" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24883 |
Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Hà Lâm Hà" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24886 |
Xã Đam Rông 1 |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đam Rông 1" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24895 |
Xã Phú Sơn Lâm Hà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Sơn Lâm Hà" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24907 |
Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phúc Thọ Lâm Hà" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24916 |
Xã Tân Hà Lâm Hà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hà Lâm Hà" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24931 |
Xã Đơn Dương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đơn Dương" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24934 |
Xã D'Ran |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã D'Ran" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24943 |
Xã Ka Đô |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ka Đô" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24955 |
Xã Quảng Lập |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quảng Lập" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24958 |
Xã Đức Trọng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Trọng" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24967 |
Xã Hiệp Thạnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiệp Thạnh" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24976 |
Xã Tân Hội |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hội" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24985 |
Xã Ninh Gia |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ninh Gia" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24988 |
Xã Tà Năng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tà Năng" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 24991 |
Xã Tà Hine |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tà Hine" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 25000 |
Xã Di Linh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Di Linh" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 25007 |
Xã Đinh Trang Thượng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đinh Trang Thượng" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 25015 |
Xã Gia Hiệp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Hiệp" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 25018 |
Xã Bảo Thuận |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Thuận" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 25036 |
Xã Hòa Ninh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Ninh" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 25042 |
Xã Hòa Bắc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Bắc" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 25051 |
Xã Sơn Điền |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Điền" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 25054 |
Xã Bảo Lâm 1 |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Lâm 1" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 25057 |
Xã Bảo Lâm 5 |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Lâm 5" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 25063 |
Xã Bảo Lâm 4 |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Lâm 4" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 25084 |
Xã Bảo Lâm 2 |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Lâm 2" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 25093 |
Xã Bảo Lâm 3 |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Lâm 3" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 25099 |
Xã Đạ Huoai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đạ Huoai" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 25105 |
Xã Đạ Huoai 2 |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đạ Huoai 2" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 25114 |
Xã Đạ Huoai 3 |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đạ Huoai 3" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 25126 |
Xã Đạ Tẻh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đạ Tẻh" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 25135 |
Xã Đạ Tẻh 3 |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đạ Tẻh 3" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 25138 |
Xã Đạ Tẻh 2 |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đạ Tẻh 2" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 25159 |
Xã Cát Tiên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cát Tiên" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 25162 |
Xã Cát Tiên 3 |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cát Tiên 3" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 25180 |
Xã Cát Tiên 2 |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cát Tiên 2" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 23272 |
Đặc khu Phú Quý |
Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Phú Quý" thuộc Tỉnh Lâm Đồng theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
68 |
| 25195 |
Phường Bình Phước |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Phước" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25210 |
Phường Đồng Xoài |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đồng Xoài" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25217 |
Phường Phước Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phước Long" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25220 |
Phường Phước Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phước Bình" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25326 |
Phường Bình Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Long" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25333 |
Phường An Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Lộc" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25432 |
Phường Chơn Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chơn Thành" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25441 |
Phường Minh Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Minh Hưng" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25993 |
Phường Trảng Dài |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trảng Dài" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26005 |
Phường Hố Nai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hố Nai" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26017 |
Phường Tam Hiệp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tam Hiệp" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26020 |
Phường Long Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Bình" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26041 |
Phường Trấn Biên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trấn Biên" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26068 |
Phường Biên Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Biên Hòa" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26080 |
Phường Long Khánh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Khánh" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26089 |
Phường Bình Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Lộc" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26098 |
Phường Bảo Vinh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bảo Vinh" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26104 |
Phường Xuân Lập |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Xuân Lập" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26113 |
Phường Hàng Gòn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hàng Gòn" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26188 |
Phường Tân Triều |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Triều" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26374 |
Phường Tam Phước |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tam Phước" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26377 |
Phường Phước Tân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phước Tân" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26380 |
Phường Long Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Hưng" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25222 |
Xã Bù Gia Mập |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bù Gia Mập" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25225 |
Xã Đăk Ơ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đăk Ơ" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25231 |
Xã Đa Kia |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đa Kia" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25246 |
Xã Bình Tân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Tân" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25252 |
Xã Phú Riềng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Riềng" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25255 |
Xã Long Hà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hà" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25261 |
Xã Phú Trung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Trung" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25267 |
Xã Phú Nghĩa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Nghĩa" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25270 |
Xã Lộc Ninh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lộc Ninh" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25279 |
Xã Lộc Tấn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lộc Tấn" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25280 |
Xã Lộc Thạnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lộc Thạnh" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25292 |
Xã Lộc Quang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lộc Quang" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25294 |
Xã Lộc Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lộc Thành" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25303 |
Xã Lộc Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lộc Hưng" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25308 |
Xã Thiện Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thiện Hưng" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25309 |
Xã Hưng Phước |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Phước" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25318 |
Xã Tân Tiến |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Tiến" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25345 |
Xã Tân Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hưng" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25349 |
Xã Minh Đức |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Đức" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25351 |
Xã Tân Quan |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Quan" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25357 |
Xã Tân Khai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Khai" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25363 |
Xã Đồng Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Phú" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25378 |
Xã Tân Lợi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Lợi" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25387 |
Xã Thuận Lợi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thuận Lợi" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25390 |
Xã Đồng Tâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Tâm" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25396 |
Xã Bù Đăng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bù Đăng" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25399 |
Xã Đak Nhau |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đak Nhau" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25402 |
Xã Thọ Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thọ Sơn" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25405 |
Xã Bom Bo |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bom Bo" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25417 |
Xã Nghĩa Trung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Trung" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25420 |
Xã Phước Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Sơn" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25450 |
Xã Nha Bích |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nha Bích" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26116 |
Xã Tân Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phú" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26119 |
Xã Đak Lua |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đak Lua" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26122 |
Xã Nam Cát Tiên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nam Cát Tiên" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26134 |
Xã Tà Lài |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tà Lài" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26158 |
Xã Phú Lâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Lâm" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26170 |
Xã Trị An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trị An" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26173 |
Xã Phú Lý |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Lý" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26179 |
Xã Tân An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân An" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26206 |
Xã Định Quán |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Định Quán" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26209 |
Xã Thanh Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Sơn" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26215 |
Xã Phú Vinh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Vinh" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26221 |
Xã Phú Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Hòa" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26227 |
Xã La Ngà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã La Ngà" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26248 |
Xã Trảng Bom |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trảng Bom" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26254 |
Xã Bàu Hàm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bàu Hàm" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26278 |
Xã Bình Minh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Minh" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26281 |
Xã Hưng Thịnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Thịnh" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26296 |
Xã An Viễn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Viễn" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26299 |
Xã Thống Nhất |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thống Nhất" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26311 |
Xã Gia Kiệm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Kiệm" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26326 |
Xã Dầu Giây |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dầu Giây" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26332 |
Xã Xuân Quế |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Quế" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26341 |
Xã Cẩm Mỹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cẩm Mỹ" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26347 |
Xã Xuân Đường |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Đường" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26359 |
Xã Xuân Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Đông" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26362 |
Xã Sông Ray |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sông Ray" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26368 |
Xã Long Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Thành" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26383 |
Xã An Phước |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Phước" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26389 |
Xã Bình An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình An" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26413 |
Xã Long Phước |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Phước" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26422 |
Xã Phước Thái |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Thái" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26425 |
Xã Xuân Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Lộc" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26428 |
Xã Xuân Bắc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Bắc" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26434 |
Xã Xuân Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Thành" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26446 |
Xã Xuân Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Hòa" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26458 |
Xã Xuân Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Phú" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26461 |
Xã Xuân Định |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Định" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26485 |
Xã Nhơn Trạch |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhơn Trạch" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26491 |
Xã Đại Phước |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Phước" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 26503 |
Xã Phước An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước An" thuộc Tỉnh Đồng Nai theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
75 |
| 25747 |
Phường Thủ Dầu Một |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thủ Dầu Một" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25750 |
Phường Phú Lợi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Lợi" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25760 |
Phường Bình Dương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Dương" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25768 |
Phường Phú An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú An" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25771 |
Phường Chánh Hiệp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chánh Hiệp" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25813 |
Phường Bến Cát |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bến Cát" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25837 |
Phường Chánh Phú Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chánh Phú Hòa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25840 |
Phường Long Nguyên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Nguyên" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25843 |
Phường Tây Nam |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tây Nam" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25846 |
Phường Thới Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thới Hòa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25849 |
Phường Hòa Lợi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Lợi" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25888 |
Phường Tân Uyên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Uyên" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25891 |
Phường Tân Khánh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Khánh" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25912 |
Phường Vĩnh Tân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vĩnh Tân" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25915 |
Phường Bình Cơ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Cơ" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25920 |
Phường Tân Hiệp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Hiệp" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25942 |
Phường Dĩ An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Dĩ An" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25945 |
Phường Tân Đông Hiệp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Đông Hiệp" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25951 |
Phường Đông Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Hòa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25966 |
Phường Lái Thiêu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lái Thiêu" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25969 |
Phường Thuận Giao |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thuận Giao" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25975 |
Phường An Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Phú" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25978 |
Phường Thuận An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thuận An" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25987 |
Phường Bình Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Hòa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26506 |
Phường Vũng Tàu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vũng Tàu" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26526 |
Phường Tam Thắng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tam Thắng" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26536 |
Phường Rạch Dừa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Rạch Dừa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26542 |
Phường Phước Thắng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phước Thắng" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26560 |
Phường Bà Rịa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bà Rịa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26566 |
Phường Long Hương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Hương" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26572 |
Phường Tam Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tam Long" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26704 |
Phường Phú Mỹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Mỹ" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26710 |
Phường Tân Hải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Hải" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26713 |
Phường Tân Phước |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Phước" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26725 |
Phường Tân Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Thành" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26737 |
Phường Tân Định |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Định" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26740 |
Phường Sài Gòn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sài Gòn" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26743 |
Phường Bến Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bến Thành" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26758 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cầu Ông Lãnh" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26767 |
Phường An Phú Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Phú Đông" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26773 |
Phường Thới An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thới An" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26782 |
Phường Tân Thới Hiệp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Thới Hiệp" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26785 |
Phường Trung Mỹ Tây |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trung Mỹ Tây" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26791 |
Phường Đông Hưng Thuận |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Hưng Thuận" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26800 |
Phường Linh Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Linh Xuân" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26803 |
Phường Tam Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tam Bình" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26809 |
Phường Hiệp Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hiệp Bình" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26824 |
Phường Thủ Đức |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thủ Đức" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26833 |
Phường Long Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Bình" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26842 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tăng Nhơn Phú" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26848 |
Phường Phước Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phước Long" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26857 |
Phường Long Phước |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Phước" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26860 |
Phường Long Trường |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Trường" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26876 |
Phường An Nhơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Nhơn" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26878 |
Phường An Hội Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Hội Đông" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26882 |
Phường An Hội Tây |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Hội Tây" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26884 |
Phường Gò Vấp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Gò Vấp" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26890 |
Phường Hạnh Thông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hạnh Thông" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26898 |
Phường Thông Tây Hội |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thông Tây Hội" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26905 |
Phường Bình Lợi Trung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Lợi Trung" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26911 |
Phường Bình Quới |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Quới" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26929 |
Phường Bình Thạnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Thạnh" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26944 |
Phường Gia Định |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Gia Định" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26956 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thạnh Mỹ Tây" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26968 |
Phường Tân Sơn Nhất |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Sơn Nhất" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26977 |
Phường Tân Sơn Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Sơn Hòa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26983 |
Phường Bảy Hiền |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bảy Hiền" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26995 |
Phường Tân Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Hòa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27004 |
Phường Tân Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Bình" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27007 |
Phường Tân Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Sơn" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27013 |
Phường Tây Thạnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tây Thạnh" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27019 |
Phường Tân Sơn Nhì |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Sơn Nhì" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27022 |
Phường Phú Thọ Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Thọ Hòa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27028 |
Phường Phú Thạnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Thạnh" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27031 |
Phường Tân Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Phú" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27043 |
Phường Đức Nhuận |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đức Nhuận" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27058 |
Phường Cầu Kiệu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cầu Kiệu" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27073 |
Phường Phú Nhuận |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Nhuận" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27094 |
Phường An Khánh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Khánh" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27097 |
Phường Bình Trưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Trưng" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27112 |
Phường Cát Lái |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cát Lái" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27139 |
Phường Xuân Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Xuân Hòa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27142 |
Phường Nhiêu Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nhiêu Lộc" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27154 |
Phường Bàn Cờ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bàn Cờ" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27163 |
Phường Hòa Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Hưng" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27169 |
Phường Diên Hồng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Diên Hồng" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27190 |
Phường Vườn Lài |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vườn Lài" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27211 |
Phường Hòa Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Bình" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27226 |
Phường Phú Thọ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Thọ" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27232 |
Phường Bình Thới |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Thới" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27238 |
Phường Minh Phụng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Minh Phụng" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27259 |
Phường Xóm Chiếu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Xóm Chiếu" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27265 |
Phường Khánh Hội |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Khánh Hội" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27286 |
Phường Vĩnh Hội |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vĩnh Hội" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27301 |
Phường Chợ Quán |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chợ Quán" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27316 |
Phường An Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Đông" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27343 |
Phường Chợ Lớn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chợ Lớn" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27349 |
Phường Phú Lâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Lâm" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27364 |
Phường Bình Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Phú" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27367 |
Phường Bình Tây |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Tây" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27373 |
Phường Bình Tiên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Tiên" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27418 |
Phường Chánh Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chánh Hưng" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27424 |
Phường Bình Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Đông" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27427 |
Phường Phú Định |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Định" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27439 |
Phường Bình Hưng Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Hưng Hòa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27442 |
Phường Bình Tân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Tân" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27448 |
Phường Bình Trị Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Trị Đông" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27457 |
Phường Tân Tạo |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Tạo" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27460 |
Phường An Lạc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Lạc" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27475 |
Phường Tân Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Hưng" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27478 |
Phường Tân Thuận |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Thuận" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27484 |
Phường Phú Thuận |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Thuận" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27487 |
Phường Tân Mỹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Mỹ" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25777 |
Xã Dầu Tiếng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dầu Tiếng" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25780 |
Xã Minh Thạnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Minh Thạnh" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25792 |
Xã Long Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hòa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25807 |
Xã Thanh An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh An" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25819 |
Xã Trừ Văn Thố |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trừ Văn Thố" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25822 |
Xã Bàu Bàng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bàu Bàng" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25858 |
Xã Phú Giáo |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Giáo" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25864 |
Xã Phước Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Thành" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25867 |
Xã An Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Long" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25882 |
Xã Phước Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Hòa" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25906 |
Xã Bắc Tân Uyên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bắc Tân Uyên" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25909 |
Xã Thường Tân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thường Tân" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26545 |
Xã Long Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Sơn" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26575 |
Xã Ngãi Giao |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngãi Giao" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26584 |
Xã Xuân Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Sơn" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26590 |
Xã Bình Giã |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Giã" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26596 |
Xã Châu Đức |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Đức" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26608 |
Xã Kim Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Long" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26617 |
Xã Nghĩa Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nghĩa Thành" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26620 |
Xã Hồ Tràm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồ Tràm" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26632 |
Xã Xuyên Mộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuyên Mộc" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26638 |
Xã Bàu Lâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bàu Lâm" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26641 |
Xã Hòa Hội |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Hội" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26647 |
Xã Hòa Hiệp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Hiệp" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26656 |
Xã Bình Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Châu" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26659 |
Xã Long Điền |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Điền" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26662 |
Xã Long Hải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hải" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26680 |
Xã Đất Đỏ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đất Đỏ" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26686 |
Xã Phước Hải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Hải" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26728 |
Xã Châu Pha |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Pha" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27496 |
Xã Tân An Hội |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân An Hội" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27508 |
Xã An Nhơn Tây |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Nhơn Tây" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27511 |
Xã Nhuận Đức |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhuận Đức" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27526 |
Xã Thái Mỹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thái Mỹ" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27541 |
Xã Phú Hòa Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Hòa Đông" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27544 |
Xã Bình Mỹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Mỹ" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27553 |
Xã Củ Chi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Củ Chi" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27559 |
Xã Hóc Môn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hóc Môn" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27568 |
Xã Đông Thạnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Thạnh" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27577 |
Xã Xuân Thới Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xuân Thới Sơn" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27592 |
Xã Bà Điểm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bà Điểm" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27595 |
Xã Tân Nhựt |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Nhựt" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27601 |
Xã Vĩnh Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Lộc" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27604 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Vĩnh Lộc" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27610 |
Xã Bình Lợi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Lợi" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27619 |
Xã Bình Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Hưng" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27628 |
Xã Hưng Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Long" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27637 |
Xã Bình Chánh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Chánh" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27655 |
Xã Nhà Bè |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhà Bè" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27658 |
Xã Hiệp Phước |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiệp Phước" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27664 |
Xã Cần Giờ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cần Giờ" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27667 |
Xã Bình Khánh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Khánh" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27673 |
Xã An Thới Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Thới Đông" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 27676 |
Xã Thạnh An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh An" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 26732 |
Đặc khu Côn Đảo |
Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Côn Đảo" thuộc Thành phố Hồ Chí Minh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
79 |
| 25459 |
Phường Tân Ninh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Ninh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25480 |
Phường Bình Minh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Minh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25567 |
Phường Ninh Thạnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ninh Thạnh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25630 |
Phường Long Hoa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Hoa" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25633 |
Phường Thanh Điền |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thanh Điền" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25645 |
Phường Hòa Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Thành" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25654 |
Phường Gò Dầu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Gò Dầu" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25672 |
Phường Gia Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Gia Lộc" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25708 |
Phường Trảng Bàng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trảng Bàng" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25732 |
Phường An Tịnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Tịnh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27694 |
Phường Long An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long An" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27712 |
Phường Tân An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân An" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27715 |
Phường Khánh Hậu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Khánh Hậu" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27787 |
Phường Kiến Tường |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Kiến Tường" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25486 |
Xã Tân Biên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Biên" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25489 |
Xã Tân Lập |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Lập" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25498 |
Xã Thạnh Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Bình" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25510 |
Xã Trà Vong |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Vong" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25516 |
Xã Tân Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Châu" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25522 |
Xã Tân Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Đông" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25525 |
Xã Tân Hội |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hội" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25531 |
Xã Tân Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hòa" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25534 |
Xã Tân Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thành" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25549 |
Xã Tân Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phú" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25552 |
Xã Dương Minh Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Dương Minh Châu" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25573 |
Xã Cầu Khởi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cầu Khởi" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25579 |
Xã Lộc Ninh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lộc Ninh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25585 |
Xã Châu Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Thành" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25588 |
Xã Hảo Đước |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hảo Đước" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25591 |
Xã Phước Vinh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Vinh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25606 |
Xã Hòa Hội |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Hội" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25621 |
Xã Ninh Điền |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ninh Điền" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25657 |
Xã Thạnh Đức |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Đức" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25663 |
Xã Phước Thạnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Thạnh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25666 |
Xã Truông Mít |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Truông Mít" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25681 |
Xã Bến Cầu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bến Cầu" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25684 |
Xã Long Chữ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Chữ" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25702 |
Xã Long Thuận |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Thuận" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25711 |
Xã Hưng Thuận |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Thuận" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 25729 |
Xã Phước Chỉ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Chỉ" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27721 |
Xã Tân Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hưng" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27727 |
Xã Hưng Điền |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Điền" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27736 |
Xã Vĩnh Thạnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thạnh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27748 |
Xã Vĩnh Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Châu" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27757 |
Xã Vĩnh Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hưng" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27763 |
Xã Khánh Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Hưng" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27775 |
Xã Tuyên Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuyên Bình" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27793 |
Xã Bình Hiệp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Hiệp" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27811 |
Xã Bình Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Hòa" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27817 |
Xã Tuyên Thạnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tuyên Thạnh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27823 |
Xã Mộc Hóa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mộc Hóa" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27826 |
Xã Tân Thạnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thạnh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27838 |
Xã Nhơn Hòa Lập |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhơn Hòa Lập" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27841 |
Xã Hậu Thạnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hậu Thạnh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27856 |
Xã Nhơn Ninh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhơn Ninh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27865 |
Xã Thạnh Hóa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Hóa" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27868 |
Xã Bình Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Thành" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27877 |
Xã Thạnh Phước |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Phước" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27889 |
Xã Tân Tây |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Tây" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27898 |
Xã Đông Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Thành" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27907 |
Xã Mỹ Quý |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Quý" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27925 |
Xã Đức Huệ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Huệ" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27931 |
Xã Hậu Nghĩa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hậu Nghĩa" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27937 |
Xã Đức Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Hòa" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27943 |
Xã An Ninh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Ninh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27952 |
Xã Hiệp Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiệp Hòa" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27964 |
Xã Đức Lập |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đức Lập" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27976 |
Xã Mỹ Hạnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Hạnh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27979 |
Xã Hòa Khánh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Khánh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27991 |
Xã Bến Lức |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bến Lức" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 27994 |
Xã Thạnh Lợi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Lợi" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 28003 |
Xã Lương Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Hòa" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 28015 |
Xã Bình Đức |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Đức" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 28018 |
Xã Mỹ Yên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Yên" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 28036 |
Xã Thủ Thừa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thủ Thừa" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 28051 |
Xã Mỹ Thạnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Thạnh" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 28066 |
Xã Mỹ An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ An" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 28072 |
Xã Tân Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Long" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 28075 |
Xã Tân Trụ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Trụ" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 28087 |
Xã Nhựt Tảo |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhựt Tảo" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 28093 |
Xã Vàm Cỏ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vàm Cỏ" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 28108 |
Xã Cần Đước |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cần Đước" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 28114 |
Xã Rạch Kiến |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Rạch Kiến" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 28126 |
Xã Long Cang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Cang" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 28132 |
Xã Mỹ Lệ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Lệ" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 28138 |
Xã Tân Lân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Lân" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 28144 |
Xã Long Hựu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hựu" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 28159 |
Xã Cần Giuộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cần Giuộc" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 28165 |
Xã Phước Lý |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Lý" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 28177 |
Xã Mỹ Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Lộc" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 28201 |
Xã Phước Vĩnh Tây |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Vĩnh Tây" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 28207 |
Xã Tân Tập |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Tập" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 28210 |
Xã Tầm Vu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tầm Vu" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 28222 |
Xã Vĩnh Công |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Công" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 28225 |
Xã Thuận Mỹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thuận Mỹ" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 28243 |
Xã An Lục Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Lục Long" thuộc Tỉnh Tây Ninh theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
80 |
| 29944 |
Xã An Phước |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Phước" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28249 |
Phường Đạo Thạnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đạo Thạnh" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28261 |
Phường Mỹ Tho |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Tho" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28270 |
Phường Thới Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thới Sơn" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28273 |
Phường Mỹ Phong |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Phong" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28285 |
Phường Trung An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trung An" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28297 |
Phường Long Thuận |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Thuận" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28306 |
Phường Gò Công |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Gò Công" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28315 |
Phường Bình Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Xuân" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28435 |
Phường Mỹ Phước Tây |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Phước Tây" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28436 |
Phường Thanh Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thanh Hòa" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28439 |
Phường Cai Lậy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cai Lậy" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28477 |
Phường Nhị Quý |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nhị Quý" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28729 |
Phường Sơn Qui |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sơn Qui" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 29869 |
Phường Cao Lãnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cao Lãnh" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 29884 |
Phường Mỹ Ngãi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Ngãi" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 29888 |
Phường Mỹ Trà |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Trà" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 29905 |
Phường Sa Đéc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sa Đéc" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 29954 |
Phường An Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Bình" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 29955 |
Phường Hồng Ngự |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hồng Ngự" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 29978 |
Phường Thường Lạc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thường Lạc" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28321 |
Xã Tân Phước 1 |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phước 1" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28327 |
Xã Tân Phước 2 |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phước 2" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28336 |
Xã Hưng Thạnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Thạnh" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28345 |
Xã Tân Phước 3 |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phước 3" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28360 |
Xã Cái Bè |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cái Bè" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28366 |
Xã Hậu Mỹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hậu Mỹ" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28378 |
Xã Mỹ Thiện |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Thiện" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28393 |
Xã Hội Cư |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hội Cư" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28405 |
Xã Mỹ Đức Tây |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Đức Tây" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28414 |
Xã Mỹ Lợi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Lợi" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28426 |
Xã Thanh Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Hưng" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28429 |
Xã An Hữu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Hữu" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28444 |
Xã Thạnh Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Phú" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28456 |
Xã Mỹ Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Thành" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28468 |
Xã Tân Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phú" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28471 |
Xã Bình Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Phú" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28501 |
Xã Hiệp Đức |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiệp Đức" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28504 |
Xã Long Tiên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Tiên" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28516 |
Xã Ngũ Hiệp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngũ Hiệp" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28519 |
Xã Châu Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Thành" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28525 |
Xã Tân Hương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hương" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28537 |
Xã Long Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hưng" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28543 |
Xã Long Định |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Định" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28564 |
Xã Bình Trưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Trưng" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28576 |
Xã Vĩnh Kim |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Kim" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28582 |
Xã Kim Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kim Sơn" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28594 |
Xã Chợ Gạo |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chợ Gạo" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28603 |
Xã Mỹ Tịnh An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Tịnh An" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28615 |
Xã Lương Hòa Lạc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Hòa Lạc" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28627 |
Xã Tân Thuận Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thuận Bình" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28633 |
Xã An Thạnh Thủy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Thạnh Thủy" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28648 |
Xã Bình Ninh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Ninh" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28651 |
Xã Vĩnh Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Bình" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28660 |
Xã Đồng Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Sơn" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28663 |
Xã Phú Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Thành" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28678 |
Xã Vĩnh Hựu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hựu" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28687 |
Xã Long Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Bình" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28693 |
Xã Tân Thới |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thới" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28696 |
Xã Tân Phú Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phú Đông" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28702 |
Xã Tân Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hòa" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28720 |
Xã Gia Thuận |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Thuận" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28723 |
Xã Tân Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Đông" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28738 |
Xã Tân Điền |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Điền" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28747 |
Xã Gò Công Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gò Công Đông" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 29926 |
Xã Tân Hồng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hồng" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 29929 |
Xã Tân Hộ Cơ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hộ Cơ" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 29938 |
Xã Tân Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thành" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 29971 |
Xã Thường Phước |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thường Phước" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 29983 |
Xã Long Khánh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Khánh" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 29992 |
Xã Long Phú Thuận |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Phú Thuận" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 30001 |
Xã Tràm Chim |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tràm Chim" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 30010 |
Xã Tam Nông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Nông" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 30019 |
Xã An Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Hòa" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 30025 |
Xã Phú Cường |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Cường" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 30028 |
Xã An Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Long" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 30034 |
Xã Phú Thọ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Thọ" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 30037 |
Xã Tháp Mười |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tháp Mười" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 30043 |
Xã Phương Thịnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phương Thịnh" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 30046 |
Xã Trường Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Xuân" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 30055 |
Xã Mỹ Quí |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Quí" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 30061 |
Xã Đốc Binh Kiều |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đốc Binh Kiều" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 30073 |
Xã Thanh Mỹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Mỹ" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 30076 |
Xã Mỹ Thọ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Thọ" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 30085 |
Xã Ba Sao |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Sao" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 30088 |
Xã Phong Mỹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Mỹ" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 30112 |
Xã Mỹ Hiệp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Hiệp" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 30118 |
Xã Bình Hàng Trung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Hàng Trung" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 30130 |
Xã Thanh Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Bình" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 30154 |
Xã Tân Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Long" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 30157 |
Xã Tân Thạnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thạnh" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 30163 |
Xã Bình Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Thành" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 30169 |
Xã Lấp Vò |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lấp Vò" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 30178 |
Xã Mỹ An Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ An Hưng" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 30184 |
Xã Tân Khánh Trung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Khánh Trung" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 30208 |
Xã Hòa Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Long" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 30214 |
Xã Tân Dương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Dương" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 30226 |
Xã Lai Vung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lai Vung" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 30235 |
Xã Phong Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Hòa" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 30244 |
Xã Phú Hựu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Hựu" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 30253 |
Xã Tân Nhuận Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Nhuận Đông" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 30259 |
Xã Tân Phú Trung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phú Trung" thuộc Tỉnh Đồng Tháp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
82 |
| 28756 |
Phường Phú Khương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Khương" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 28777 |
Phường An Hội |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Hội" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 28783 |
Phường Sơn Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sơn Đông" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 28789 |
Phường Bến Tre |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bến Tre" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 28858 |
Phường Phú Tân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Tân" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29242 |
Phường Trà Vinh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trà Vinh" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29254 |
Phường Nguyệt Hóa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Nguyệt Hóa" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29263 |
Phường Long Đức |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Đức" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29398 |
Phường Hòa Thuận |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Thuận" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29512 |
Phường Duyên Hải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Duyên Hải" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29516 |
Phường Trường Long Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trường Long Hòa" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29551 |
Phường Long Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Châu" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29557 |
Phường Phước Hậu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phước Hậu" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29566 |
Phường Tân Ngãi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Ngãi" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29590 |
Phường Thanh Đức |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thanh Đức" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29593 |
Phường Tân Hạnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Hạnh" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29770 |
Phường Cái Vồn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cái Vồn" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29771 |
Phường Bình Minh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Minh" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29812 |
Phường Đông Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đông Thành" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 28807 |
Xã Giao Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giao Long" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 28810 |
Xã Phú Túc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Túc" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 28840 |
Xã Tân Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phú" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 28861 |
Xã Tiên Thủy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Thủy" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 28870 |
Xã Chợ Lách |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chợ Lách" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 28879 |
Xã Phú Phụng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Phụng" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 28894 |
Xã Vĩnh Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thành" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 28901 |
Xã Hưng Khánh Trung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Khánh Trung" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 28903 |
Xã Mỏ Cày |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỏ Cày" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 28915 |
Xã Phước Mỹ Trung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Mỹ Trung" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 28921 |
Xã Tân Thành Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thành Bình" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 28945 |
Xã Đồng Khởi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đồng Khởi" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 28948 |
Xã Nhuận Phú Tân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhuận Phú Tân" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 28957 |
Xã An Định |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Định" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 28969 |
Xã Thành Thới |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thành Thới" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 28981 |
Xã Hương Mỹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hương Mỹ" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 28984 |
Xã Giồng Trôm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giồng Trôm" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 28987 |
Xã Lương Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Hòa" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 28993 |
Xã Lương Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Phú" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 28996 |
Xã Châu Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Hòa" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29020 |
Xã Phước Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Long" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29029 |
Xã Tân Hào |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hào" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29044 |
Xã Hưng Nhượng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Nhượng" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29050 |
Xã Bình Đại |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Đại" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29062 |
Xã Phú Thuận |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Thuận" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29077 |
Xã Lộc Thuận |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lộc Thuận" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29083 |
Xã Châu Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Hưng" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29089 |
Xã Thạnh Trị |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Trị" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29104 |
Xã Thạnh Phước |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Phước" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29107 |
Xã Thới Thuận |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thới Thuận" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29110 |
Xã Ba Tri |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Tri" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29122 |
Xã Mỹ Chánh Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Chánh Hòa" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29125 |
Xã Bảo Thạnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bảo Thạnh" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29137 |
Xã Tân Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Xuân" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29143 |
Xã An Ngãi Trung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Ngãi Trung" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29158 |
Xã An Hiệp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Hiệp" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29167 |
Xã Tân Thủy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thủy" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29182 |
Xã Thạnh Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Phú" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29191 |
Xã Quới Điền |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quới Điền" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29194 |
Xã Đại Điền |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Điền" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29221 |
Xã Thạnh Hải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Hải" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29224 |
Xã An Qui |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Qui" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29227 |
Xã Thạnh Phong |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Phong" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29266 |
Xã Càng Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Càng Long" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29275 |
Xã An Trường |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Trường" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29278 |
Xã Tân An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân An" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29287 |
Xã Bình Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Phú" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29302 |
Xã Nhị Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhị Long" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29308 |
Xã Cầu Kè |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cầu Kè" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29317 |
Xã An Phú Tân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Phú Tân" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29329 |
Xã Phong Thạnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Thạnh" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29335 |
Xã Tam Ngãi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Ngãi" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29341 |
Xã Tiểu Cần |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiểu Cần" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29362 |
Xã Hùng Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hùng Hòa" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29365 |
Xã Tập Ngãi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tập Ngãi" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29371 |
Xã Tân Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hòa" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29374 |
Xã Châu Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Thành" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29386 |
Xã Song Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Song Lộc" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29407 |
Xã Hưng Mỹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Mỹ" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29410 |
Xã Hòa Minh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Minh" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29413 |
Xã Long Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hòa" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29416 |
Xã Cầu Ngang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cầu Ngang" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29419 |
Xã Mỹ Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Long" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29431 |
Xã Vinh Kim |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vinh Kim" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29446 |
Xã Nhị Trường |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhị Trường" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29455 |
Xã Hiệp Mỹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiệp Mỹ" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29461 |
Xã Trà Cú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Cú" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29467 |
Xã Tập Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tập Sơn" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29476 |
Xã Lưu Nghiệp Anh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lưu Nghiệp Anh" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29489 |
Xã Hàm Giang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hàm Giang" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29491 |
Xã Đại An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại An" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29497 |
Xã Đôn Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đôn Châu" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29506 |
Xã Long Hiệp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hiệp" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29513 |
Xã Long Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Thành" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29518 |
Xã Long Hữu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hữu" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29530 |
Xã Ngũ Lạc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngũ Lạc" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29533 |
Xã Long Vĩnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Vĩnh" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29536 |
Xã Đông Hải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Hải" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29584 |
Xã An Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Bình" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29602 |
Xã Long Hồ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hồ" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29611 |
Xã Phú Quới |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Quới" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29623 |
Xã Nhơn Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhơn Phú" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29638 |
Xã Bình Phước |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Phước" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29641 |
Xã Cái Nhum |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cái Nhum" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29653 |
Xã Tân Long Hội |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Long Hội" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29659 |
Xã Trung Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Thành" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29668 |
Xã Quới An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quới An" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29677 |
Xã Quới Thiện |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quới Thiện" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29683 |
Xã Trung Hiệp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Hiệp" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29698 |
Xã Trung Ngãi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Ngãi" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29701 |
Xã Hiếu Phụng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiếu Phụng" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29713 |
Xã Hiếu Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiếu Thành" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29719 |
Xã Tam Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Bình" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29728 |
Xã Cái Ngang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cái Ngang" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29734 |
Xã Hòa Hiệp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Hiệp" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29740 |
Xã Song Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Song Phú" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29767 |
Xã Ngãi Tứ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngãi Tứ" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29785 |
Xã Tân Lược |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Lược" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29788 |
Xã Mỹ Thuận |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Thuận" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29800 |
Xã Tân Quới |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Quới" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29821 |
Xã Trà Ôn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Ôn" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29830 |
Xã Hòa Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Bình" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29836 |
Xã Trà Côn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trà Côn" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29845 |
Xã Vĩnh Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Xuân" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 29857 |
Xã Lục Sĩ Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lục Sĩ Thành" thuộc Tỉnh Vĩnh Long theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
86 |
| 30292 |
Phường Bình Đức |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Đức" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30301 |
Phường Mỹ Thới |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Thới" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30307 |
Phường Long Xuyên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Xuyên" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30316 |
Phường Châu Đốc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Châu Đốc" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30325 |
Phường Vĩnh Tế |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vĩnh Tế" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30376 |
Phường Tân Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Châu" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30377 |
Phường Long Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Phú" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30502 |
Phường Thới Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thới Sơn" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30505 |
Phường Chi Lăng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Chi Lăng" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30520 |
Phường Tịnh Biên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tịnh Biên" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30742 |
Phường Rạch Giá |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Rạch Giá" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30760 |
Phường Vĩnh Thông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vĩnh Thông" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30766 |
Phường Tô Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tô Châu" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30769 |
Phường Hà Tiên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hà Tiên" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30313 |
Xã Mỹ Hòa Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Hòa Hưng" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30337 |
Xã An Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Phú" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30341 |
Xã Khánh Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Bình" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30346 |
Xã Nhơn Hội |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhơn Hội" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30352 |
Xã Phú Hữu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Hữu" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30367 |
Xã Vĩnh Hậu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hậu" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30385 |
Xã Vĩnh Xương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Xương" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30388 |
Xã Tân An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân An" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30403 |
Xã Châu Phong |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Phong" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30406 |
Xã Phú Tân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Tân" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30409 |
Xã Chợ Vàm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chợ Vàm" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30421 |
Xã Phú Lâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Lâm" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30430 |
Xã Hòa Lạc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Lạc" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30436 |
Xã Phú An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú An" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30445 |
Xã Bình Thạnh Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Thạnh Đông" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30463 |
Xã Châu Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Phú" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30469 |
Xã Mỹ Đức |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Đức" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30478 |
Xã Vĩnh Thạnh Trung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thạnh Trung" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30481 |
Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Mỹ Tây" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30487 |
Xã Bình Mỹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Mỹ" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30526 |
Xã An Cư |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Cư" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30538 |
Xã Núi Cấm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Núi Cấm" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30544 |
Xã Tri Tôn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tri Tôn" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30547 |
Xã Ba Chúc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ba Chúc" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30568 |
Xã Vĩnh Gia |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Gia" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30577 |
Xã Ô Lâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ô Lâm" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30580 |
Xã Cô Tô |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cô Tô" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30589 |
Xã An Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Châu" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30595 |
Xã Cần Đăng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cần Đăng" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30604 |
Xã Vĩnh An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh An" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30607 |
Xã Bình Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Hòa" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30619 |
Xã Vĩnh Hanh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hanh" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30628 |
Xã Chợ Mới |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Chợ Mới" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30631 |
Xã Long Điền |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Điền" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30643 |
Xã Cù Lao Giêng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cù Lao Giêng" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30658 |
Xã Nhơn Mỹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhơn Mỹ" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30664 |
Xã Long Kiến |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Kiến" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30673 |
Xã Hội An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hội An" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30682 |
Xã Thoại Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thoại Sơn" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30685 |
Xã Phú Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Hòa" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30688 |
Xã Óc Eo |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Óc Eo" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30691 |
Xã Tây Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Phú" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30697 |
Xã Vĩnh Trạch |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Trạch" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30709 |
Xã Định Mỹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Định Mỹ" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30781 |
Xã Tiên Hải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tiên Hải" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30787 |
Xã Kiên Lương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kiên Lương" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30790 |
Xã Hòa Điền |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Điền" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30793 |
Xã Vĩnh Điều |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Điều" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30796 |
Xã Giang Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giang Thành" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30811 |
Xã Sơn Hải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Hải" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30814 |
Xã Hòn Nghệ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòn Nghệ" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30817 |
Xã Hòn Đất |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòn Đất" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30823 |
Xã Bình Sơn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Sơn" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30826 |
Xã Bình Giang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình Giang" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30835 |
Xã Sơn Kiên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sơn Kiên" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30838 |
Xã Mỹ Thuận |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Thuận" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30850 |
Xã Tân Hiệp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hiệp" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30856 |
Xã Tân Hội |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hội" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30874 |
Xã Thạnh Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Đông" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30880 |
Xã Châu Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Thành" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30886 |
Xã Thạnh Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Lộc" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30898 |
Xã Bình An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Bình An" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30904 |
Xã Giồng Riềng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Giồng Riềng" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30910 |
Xã Thạnh Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Hưng" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30928 |
Xã Ngọc Chúc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Chúc" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30934 |
Xã Hòa Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Hưng" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30943 |
Xã Long Thạnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Thạnh" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30949 |
Xã Hòa Thuận |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Thuận" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30952 |
Xã Gò Quao |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gò Quao" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30958 |
Xã Định Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Định Hòa" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30970 |
Xã Vĩnh Hòa Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hòa Hưng" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30982 |
Xã Vĩnh Tuy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Tuy" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30985 |
Xã An Biên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Biên" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 30988 |
Xã Tây Yên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tây Yên" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 31006 |
Xã Đông Thái |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Thái" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 31012 |
Xã Vĩnh Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hòa" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 31018 |
Xã An Minh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Minh" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 31024 |
Xã Đông Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Hòa" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 31027 |
Xã U Minh Thượng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã U Minh Thượng" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 31031 |
Xã Tân Thạnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thạnh" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 31036 |
Xã Đông Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Hưng" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 31042 |
Xã Vân Khánh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vân Khánh" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 31051 |
Xã Vĩnh Phong |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Phong" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 31064 |
Xã Vĩnh Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Bình" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 31069 |
Xã Vĩnh Thuận |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thuận" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 31078 |
Đặc khu Phú Quốc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Phú Quốc" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 31105 |
Đặc khu Thổ Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Thổ Châu" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 31108 |
Đặc khu Kiên Hải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Đặc khu Kiên Hải" thuộc Tỉnh An Giang theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
91 |
| 31120 |
Phường Cái Khế |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cái Khế" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31135 |
Phường Ninh Kiều |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ninh Kiều" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31147 |
Phường Tân An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân An" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31150 |
Phường An Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Bình" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31153 |
Phường Ô Môn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ô Môn" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31157 |
Phường Thới Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thới Long" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31162 |
Phường Phước Thới |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phước Thới" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31168 |
Phường Bình Thủy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bình Thủy" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31174 |
Phường Thới An Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thới An Đông" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31183 |
Phường Long Tuyền |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Tuyền" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31186 |
Phường Cái Răng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Cái Răng" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31201 |
Phường Hưng Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hưng Phú" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31207 |
Phường Thốt Nốt |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thốt Nốt" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31213 |
Phường Tân Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Lộc" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31217 |
Phường Trung Nhứt |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Trung Nhứt" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31228 |
Phường Thuận Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Thuận Hưng" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31321 |
Phường Vị Thanh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vị Thanh" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31333 |
Phường Vị Tân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vị Tân" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31340 |
Phường Ngã Bảy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ngã Bảy" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31411 |
Phường Đại Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Đại Thành" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31471 |
Phường Long Mỹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Mỹ" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31473 |
Phường Long Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Bình" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31480 |
Phường Long Phú 1 |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Long Phú 1" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31507 |
Phường Sóc Trăng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Sóc Trăng" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31510 |
Phường Phú Lợi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Phú Lợi" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31684 |
Phường Mỹ Xuyên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Xuyên" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31732 |
Phường Ngã Năm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Ngã Năm" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31753 |
Phường Mỹ Quới |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Mỹ Quới" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31783 |
Phường Vĩnh Châu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vĩnh Châu" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31789 |
Phường Khánh Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Khánh Hòa" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31804 |
Phường Vĩnh Phước |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vĩnh Phước" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31231 |
Xã Thạnh An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh An" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31232 |
Xã Vĩnh Thạnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thạnh" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31237 |
Xã Vĩnh Trinh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Trinh" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31246 |
Xã Thạnh Quới |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Quới" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31249 |
Xã Thạnh Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Phú" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31255 |
Xã Trung Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trung Hưng" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31258 |
Xã Thới Lai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thới Lai" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31261 |
Xã Cờ Đỏ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cờ Đỏ" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31264 |
Xã Thới Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thới Hưng" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31273 |
Xã Đông Hiệp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Hiệp" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31282 |
Xã Đông Thuận |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Thuận" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31288 |
Xã Trường Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Thành" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31294 |
Xã Trường Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Xuân" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31299 |
Xã Phong Điền |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Điền" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31309 |
Xã Trường Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Long" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31315 |
Xã Nhơn Ái |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhơn Ái" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31338 |
Xã Hỏa Lựu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hỏa Lựu" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31342 |
Xã Tân Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hòa" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31348 |
Xã Trường Long Tây |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Long Tây" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31360 |
Xã Thạnh Xuân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Xuân" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31366 |
Xã Châu Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Thành" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31369 |
Xã Đông Phước |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Phước" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31378 |
Xã Phú Hữu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Hữu" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31393 |
Xã Hòa An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa An" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31396 |
Xã Hiệp Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hiệp Hưng" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31399 |
Xã Tân Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Bình" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31408 |
Xã Thạnh Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Hòa" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31420 |
Xã Phụng Hiệp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phụng Hiệp" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31426 |
Xã Phương Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phương Bình" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31432 |
Xã Tân Phước Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Phước Hưng" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31441 |
Xã Vị Thủy |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vị Thủy" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31453 |
Xã Vĩnh Thuận Đông |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thuận Đông" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31459 |
Xã Vĩnh Tường |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Tường" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31465 |
Xã Vị Thanh 1 |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vị Thanh 1" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31489 |
Xã Vĩnh Viễn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Viễn" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31492 |
Xã Lương Tâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Tâm" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31495 |
Xã Xà Phiên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Xà Phiên" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31528 |
Xã Kế Sách |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Kế Sách" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31531 |
Xã An Lạc Thôn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Lạc Thôn" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31537 |
Xã Phong Nẫm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Nẫm" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31540 |
Xã Thới An Hội |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thới An Hội" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31552 |
Xã Nhơn Mỹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhơn Mỹ" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31561 |
Xã Đại Hải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Hải" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31567 |
Xã Mỹ Tú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Tú" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31569 |
Xã Phú Tâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Tâm" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31570 |
Xã Hồ Đắc Kiện |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồ Đắc Kiện" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31579 |
Xã Long Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Hưng" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31582 |
Xã Thuận Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thuận Hòa" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31591 |
Xã Mỹ Hương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Hương" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31594 |
Xã An Ninh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Ninh" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31603 |
Xã Mỹ Phước |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Mỹ Phước" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31615 |
Xã An Thạnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Thạnh" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31633 |
Xã Cù Lao Dung |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cù Lao Dung" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31639 |
Xã Long Phú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Phú" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31645 |
Xã Đại Ngãi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đại Ngãi" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31654 |
Xã Trường Khánh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trường Khánh" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31666 |
Xã Tân Thạnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thạnh" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31673 |
Xã Trần Đề |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trần Đề" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31675 |
Xã Liêu Tú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Liêu Tú" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31679 |
Xã Lịch Hội Thượng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lịch Hội Thượng" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31687 |
Xã Tài Văn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tài Văn" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31699 |
Xã Thạnh Thới An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thạnh Thới An" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31708 |
Xã Nhu Gia |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nhu Gia" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31717 |
Xã Hòa Tú |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Tú" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31723 |
Xã Ngọc Tố |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ngọc Tố" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31726 |
Xã Gia Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gia Hòa" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31741 |
Xã Tân Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Long" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31756 |
Xã Phú Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Lộc" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31759 |
Xã Lâm Tân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lâm Tân" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31777 |
Xã Vĩnh Lợi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Lợi" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31795 |
Xã Vĩnh Hải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hải" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31810 |
Xã Lai Hòa |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lai Hòa" thuộc Thành phố Cần Thơ theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
92 |
| 31825 |
Phường Bạc Liêu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Bạc Liêu" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 31834 |
Phường Vĩnh Trạch |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Vĩnh Trạch" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 31840 |
Phường Hiệp Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hiệp Thành" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 31942 |
Phường Giá Rai |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Giá Rai" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 31951 |
Phường Láng Tròn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Láng Tròn" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32002 |
Phường An Xuyên |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường An Xuyên" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32014 |
Phường Lý Văn Lâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Lý Văn Lâm" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32025 |
Phường Tân Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Tân Thành" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32041 |
Phường Hòa Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Phường Hòa Thành" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 31843 |
Xã Hồng Dân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồng Dân" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 31849 |
Xã Ninh Quới |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ninh Quới" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 31858 |
Xã Vĩnh Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Lộc" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 31864 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Ninh Thạnh Lợi" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 31867 |
Xã Phước Long |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phước Long" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 31876 |
Xã Vĩnh Phước |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Phước" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 31882 |
Xã Vĩnh Thanh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Thanh" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 31885 |
Xã Phong Hiệp |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Hiệp" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 31891 |
Xã Hòa Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hòa Bình" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 31894 |
Xã Châu Thới |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Châu Thới" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 31900 |
Xã Vĩnh Lợi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Lợi" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 31906 |
Xã Hưng Hội |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Hội" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 31918 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Mỹ" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 31927 |
Xã Vĩnh Hậu |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Vĩnh Hậu" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 31957 |
Xã Phong Thạnh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phong Thạnh" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 31972 |
Xã Gành Hào |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Gành Hào" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 31975 |
Xã Đông Hải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đông Hải" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 31985 |
Xã Long Điền |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Long Điền" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 31988 |
Xã An Trạch |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã An Trạch" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 31993 |
Xã Định Thành |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Định Thành" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32044 |
Xã Nguyễn Phích |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyễn Phích" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32047 |
Xã U Minh |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã U Minh" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32059 |
Xã Khánh An |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh An" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32062 |
Xã Khánh Lâm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Lâm" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32065 |
Xã Thới Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thới Bình" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32069 |
Xã Biển Bạch |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Biển Bạch" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32071 |
Xã Trí Phải |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trí Phải" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32083 |
Xã Tân Lộc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Lộc" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32092 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hồ Thị Kỷ" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32095 |
Xã Trần Văn Thời |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trần Văn Thời" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32098 |
Xã Sông Đốc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Sông Đốc" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32104 |
Xã Đá Bạc |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đá Bạc" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32110 |
Xã Khánh Bình |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Bình" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32119 |
Xã Khánh Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Khánh Hưng" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32128 |
Xã Cái Nước |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cái Nước" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32134 |
Xã Lương Thế Trân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Lương Thế Trân" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32137 |
Xã Tân Hưng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Hưng" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32140 |
Xã Hưng Mỹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Hưng Mỹ" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32152 |
Xã Đầm Dơi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đầm Dơi" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32155 |
Xã Tạ An Khương |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tạ An Khương" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32161 |
Xã Trần Phán |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Trần Phán" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32167 |
Xã Tân Thuận |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Thuận" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32182 |
Xã Quách Phẩm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Quách Phẩm" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32185 |
Xã Thanh Tùng |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Thanh Tùng" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32188 |
Xã Tân Tiến |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Tiến" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32191 |
Xã Năm Căn |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Năm Căn" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32201 |
Xã Đất Mới |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đất Mới" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32206 |
Xã Tam Giang |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tam Giang" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32212 |
Xã Cái Đôi Vàm |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Cái Đôi Vàm" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32214 |
Xã Phú Mỹ |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Mỹ" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32218 |
Xã Phú Tân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phú Tân" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32227 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Nguyễn Việt Khái" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32236 |
Xã Tân Ân |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Tân Ân" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32244 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Phan Ngọc Hiển" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |
| 32248 |
Xã Đất Mũi |
Đơn vị hành chính cấp xã "Xã Đất Mũi" thuộc Tỉnh Cà Mau theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
96 |