HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.3.0 - STU1 Draft Viet Nam cờ

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Local Development build (v0.3.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Chỉ số cận lâm sàng Việt Nam (Đợt 1) / Vietnam Clinical Lab Indicators (Batch 1)

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs Phiên bản: 0.3.0
Computable Name: VNCLSCS

Bản quyền/Pháp lý: Cục Quản lý Khám, chữa bệnh — Bộ Y tế Việt Nam. QĐ 1227/QĐ-BYT (11/04/2025). Ánh xạ LOINC: Copyright Regenstrief Institute, Inc.

Danh mục mã dùng chung chỉ số cận lâm sàng Đợt 1, ban hành theo QĐ 1227/QĐ-BYT ngày 11/04/2025. FHIR concept code sử dụng chính cột mã CLS chính thức trong phụ lục nguồn; bản công bố giữ các thuộc tính tối thiểu phục vụ đối chiếu TT23, ánh xạ LOINC và truy vết phụ lục/trang nguồn. Dữ liệu phân tích chi tiết hơn được lưu trong dữ liệu nguồn của repo và ConceptMap liên quan. / Vietnam Clinical Lab Indicator CodeSystem (Batch 1) per QĐ 1227/QĐ-BYT dated 11/04/2025. FHIR concept code uses the official CLS code from the source appendix; the published CodeSystem keeps the minimum properties required for TT23 alignment, LOINC linkage, and appendix/page audit tracing. Richer analytical metadata remains in the repository source data and related ConceptMap artifacts.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
ma-kt-tt23 ma-kt-tt23 http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs#property-ma-kt-tt23 string Mã kỹ thuật tương ứng theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
loinc-code loinc-code http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs#property-loinc-code string Mã LOINC ánh xạ tương ứng
appendix appendix http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs#property-appendix string Phụ lục nguồn trong QĐ 1227/QĐ-BYT
page page http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs#property-page integer Trang trong phụ lục nguồn

Concepts

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionma-kt-tt23loinc-codeappendixpage
1000001 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time) Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động 22.2 5902-2 01 3
1000002 Xét nghiệm INR (Có thể kèm theo cả chỉ số PT%, PTs) Xét nghiệm nhanh INR (Có thể kèm theo cả chỉ số PT%, PTs) bằng máy cầm tay 22.4 6301-6 01 3
1000003 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT) Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động 22.5 14979-9 01 3
1000004 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT) Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động 22.6 14979-9 01 4
1000005 Thời gian thrombin (TT) Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động 22.8 3243-3 01 4
1000006 Thời gian thrombin (TT) Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động 22.9 3243-3 01 4
1000007 Định lượng Fibrinogen trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp gián tiếp Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động 22.11 48664-7 01 4
1000008 Định lượng Fibrinogen trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp gián tiếp Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động 22.12 48664-7 01 4
1000009 Định lượng Fibrinogen trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp Clauss - trực tiếp Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động 22.13 3255-7 01 5
1000010 Định lượng Fibrinogen trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp Clauss - trực tiếp Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động 22.14 3255-7 01 5
1000011 Thời gian tiêu Euglobulin LOINC: Clot Lysis [Presence] in Platelet poor plasma by Coagulation assay 22.18 40454-1 01 5
1000012 Thời gian máu chảy phương pháp Duke LOINC: Bleeding time by Duke method 22.19 3178-1 01 5
1000013 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy LOINC: Bleeding time by Ivy method 22.20 3179-9 01 5
1000014 Co cục máu đông Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu) 22.21 3245-8 01 6
1000015 Nghiệm pháp dây thắt (đánh giá sức bền thành mao mạch) Nghiệm pháp dây thắt 22.22 38520-3 01 6
1000016 Định lượng D-Dimer.FEU trong huyết tương nghèo tiểu cầu Định lượng D-Dimer 22.23 48065-7 01 6
1000017 Định lượng D-Dimer.DDU trong huyết tương nghèo tiểu cầu Định lượng D-Dimer 22.23 48066-5 01 6
1000018 Bán định lượng D-Dimer trong huyết tương nghèo tiểu cầu Bán định lượng D- Dimer 22.24 38898-3 01 6
1000019 Định lượng hoạt tính AT/AT III trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp chromogenic Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/Anti thrombinIII) 22.25 27811-9 01 6
1000020 Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/Anti thrombin III) trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịch Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/Anti thrombinIII) 22.25 27812-7 01 7
1000021 Phát hiện kháng đông nội sinh (APTT mixing) Phát hiện kháng đông nội sinh (tên khác: Mix test) 22.26 97024-4 01 7
1000022 Phát hiện kháng đông ngoại sinh (PT mixing) Phát hiện kháng đông ngoại sinh 22.27 93321-8 01 7
1000023 Phát hiện kháng đông đường chung (TT mixing) Phát hiện kháng đông đường chung 22.28 33525-7 01 7
1000024 Định lượng hoạt tính yếu tố đông máu nội sinh IX trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp đo điểm đông) Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI 22.29 3187-2 01 8
1000025 Định lượng hoạt tính yếu tố đông máu nội sinh IX trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp chromogenic) Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI 22.29 3188-0 01 8
1000026 Định lượng kháng nguyên yếu tố đông máu nội sinh IX trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịch Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI 22.29 3189-8 01 8
1000027 Định lượng hoạt tính yếu tố đông máu nội sinh VIII trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp đo điểm đông) Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI 22.29 3209-4 01 9
1000028 Định lượng hoạt tính yếu tố đông máu nội sinh VIII trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp chromogenic) Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI 22.29 49865-9 01 9
1000029 Định lượng kháng nguyên yếu tố đông máu nội sinh VIII trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịch Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI 22.29 3215-1 01 9
1000030 Định lượng hoạt tính yếu tố đông máu nội sinh XI trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp đo điểm đông) Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI 22.29 3226-8 01 10
1000031 Định lượng hoạt tính yếu tố đông máu nội sinh XI trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp chromogenic) Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI 22.29 3227-6 01 10
1000032 Định lượng kháng nguyên yếu tố đông máu nội sinh XI trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịch Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI 22.29 3228-4 01 10
1000033 Định lượng hoạt tính yếu tố đông máu ngoại sinh II trong huyết tương nghèo tiểu cầu Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V, VII, X 22.30 3289-6 01 10
1000034 Định lượng kháng nguyên yếu tố đông máu ngoại sinh II trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịch Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V, VII, X 22.30 27813-5 01 11
1000035 Định lượng hoạt tính yếu tố đông máu ngoại sinh V trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp đo điểm đông) Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V, VII, X 22.30 3193-0 01 11
1000036 Định lượng kháng nguyên yếu tố đông máu ngoại sinh V trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịch Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V, VII, X 22.30 3194-8 01 11
1000037 Định lượng hoạt tính yếu tố đông máu ngoại sinh VII trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp đo điểm đông) Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V, VII, X 22.30 3198-9 01 11
1000038 Định lượng hoạt tính yếu tố đông máu ngoại sinh VII trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp chromogenic) Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V, VII, X 22.30 3199-7 01 12
1000039 Định lượng kháng nguyên yếu tố đông máu ngoại sinh VII trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịch Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V, VII, X 22.30 3201-1 01 12
1000040 Định lượng hoạt tính yếu tố đông máu ngoại sinh X trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp đo điểm đông) Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V, VII, X 22.30 3218-5 01 12
1000041 Định lượng hoạt tính yếu tố đông máu ngoại sinh X trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp chromogenic) Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V, VII, X 22.30 3219-3 01 13
1000042 Định lượng kháng nguyên yếu tố đông máu ngoại sinh X trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịch Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V, VII, X 22.30 3220-1 01 13
1000043 Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (vWF Antigen) trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịch Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen) 22.31 6012-9 01 13
1000044 Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (vWF Activity) trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịch Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VWF: R co) 22.32 73978-9 01 13
1000045 Định lượng hoạt tính yếu tố XII trong huyết tương nghèo tiểu cầu (phương pháp đo điểm đông) Định lượng yếu tố XII 22.33 3232-6 01 14
1000046 Định lượng hoạt tính yếu tố XII trong huyết tương nghèo tiểu cầu (phương pháp chromogenic) Định lượng yếu tố XII 22.33 3233-4 01 14
1000047 Định lượng kháng nguyên yếu tố XII trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịch Định lượng yếu tố XII 22.33 3234-2 01 14
1000048 Định lượng hoạt tính yếu tố XIII trong huyết tương nghèo tiểu cầu (phương pháp chromogenic) Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết) 22.34 27815-0 01 15
1000049 Định lượng kháng nguyên yếu tố XIII trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịch Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết) 22.34 3239-1 01 15
1000050 Định tính yếu tố XIII trong huyết tương nghèo tiểu cầu Định tính yếu tố XIII (tên khác: Định tính yếu tố ổn định sợi huyết) 22.35 3241-7 01 15
1000051 Định tính ức chế yếu tố IX trong huyết tương nghèo tiểu cầu Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX 22.36 30086-3 01 16
1000052 Định tính ức chế yếu tố VIIIc trong huyết tương nghèo tiểu cầu Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX 22.36 3206-0 01 16
1000053 Định lượng ức chế yếu tố VIIIc trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp đông máu Định lượng ức chế yếu tố VIIIc 22.37 3204-5 01 16
1000054 Định lượng ức chế yếu tố IX trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp đông máu Định lượng ức chế yếu tố IX 22.38 3185-6 01 17
1000055 Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác 22.39 4690-4 01 17
1000056 Đo độ nhớt (độ quánh) máu huyết tương Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác 22.39 4691-2 01 17
1000057 Định lượng phức hệ fibrin monomer hoà tan trong huyết tương nghèo tiểu cầu Định lượng phức hệ fibrin monome hoà tan (Fibrin Soluble Test), (tên khác: FS Test; FSM Test) 22.40 3250-8 01 17
1000058 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP trong huyết tương giàu tiểu cầu Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/ Epinephrin 22.41 5992-3 01 17
1000059 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Acid Arachidonic trong huyết tương giàu tiểu cầu Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/ Epinephrin 22.41 5993-1 01 18
1000060 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Collagen trong huyết tương giàu tiểu cầu Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/ Epinephrin 22.41 5995-6 01 18
1000061 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Epinephrine trong huyết tương giàu tiểu cầu Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/ Epinephrin 22.41 5996-4 01 18
1000062 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Thrombin trong huyết tương giàu tiểu cầu Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/ Epinephrin 22.41 6000-4 01 18
1000063 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin trong huyết tương giàu tiểu cầu Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin 22.42 5998-0 01 19
1000064 Định lượng FDP trong huyết tương nghèo tiểu cầu Định lượng FDP 22.43 30226-5 01 19
1000065 Bán định lượng FDP trong huyết tương nghèo tiểu cầu Bán định lượng FDP 22.44 48592-0 01 19
1000066 Định lượng Protein C (Protein C Antigen) trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịch Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen) 22.45 27820-0 01 19
1000067 Định lượng Protein S toàn phần trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịch Định lượng Protein S toàn phần 22.46 27823-4 01 19
1000068 Định lượng hoạt tính Protein C trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp chromogenic) Định lượng hoạt tính Protein C (Protein C Activity) 22.47 27818-4 01 20
1000069 Định lượng hoạt tính Protein C trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp đo thời gian đông máu) Định lượng hoạt tính Protein C (Protein C Activity) 22.47 27819-2 01 20
1000070 Định lượng kháng nguyên protein S tự do trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịch Định lượng Protein S tự do 22.48 27821-8 01 20
1000071 Định lượng hoạt tính Protein S trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp đông máu Định lượng Protein S tự do 22.48 27822-6 01 20
1000072 Phát hiện kháng đông Lupus (LA screen) Phát hiện kháng đông Lupus (LAC/LA screen: Lupus Anticoagulant screen) 22.49 6303-2 01 21
1000073 Khẳng định kháng đông Lupus (LA confirm) Khẳng định kháng đông Lupus (LAC/LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) 22.50 57838-5 01 21
1000074 Định lượng Anti Xa (LMWH) trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp chromogenic) Định lượng Anti Xa 22.51 3271-4 01 21
1000075 Định lượng Anti Xa (UFH) trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp chromogenic) Định lượng Anti Xa 22.51 3274-8 01 21
1000076 Định lượng Anti Xa (Rivaroxaban) trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp chromogenic) Định lượng Anti Xa 22.51 68979-4 01 22
1000077 Thời gian Reptilase LOINC: Reptilase time 22.53 6683-7 01 22
1000078 Xét nghiệm sự kháng protein C hoạt hóa trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp đông máu Định lượng hoạt tính yếu tố V Leiden 22.56 13590-5 01 22
1000079 Định lượng Heparin LOINC: Heparin unfractionated [Units/volume] in Platelet poor plasma by Chromogenic method 22.57 3274-8 01 22
1000080 Định lượng hoạt tính Plasminogen trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp chromogenic) Định lượng Plasminogen 22.58 28660-9 01 23
1000081 Định lượng kháng nguyên Plasminogen trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịch Định lượng Plasminogen 22.58 4668-0 01 23
1000082 Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin (PAI 1) trong huyết tương nghèo tiểu cầu (Phương pháp chromogenic) Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin (PAI: Plasmin Activated Inhibitor) 22.59 5974-1 01 23
1000083 Xét nghiệm chức năng tiểu cầu trong máu toàn phần bằng Collagen+Epinephrine Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/Epi) 22.60 24471-5 01 23
1000084 Xét nghiệm chức năng tiểu cầu trong máu toàn phần bằng Collagen+ADP Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/ADP) 22.61 24472-3 01 24
1000085 Xét nghiệm PFA bằng P2Y Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng P2Y trên máy tự động (tên khác: PfA bằng P2Y) 22.62 49836-0 01 24
1000086 Xét nghiệm HIT - Ab trong huyết thanh/huyết tương bằng phương pháp miễn dịch Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab 22.63 57761-9 01 24
1000087 Xét nghiệm HIT - IgG trong huyết thanh/huyết tương bằng phương pháp miễn dịch Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG 22.64 73818-7 01 24
1000088 Định lượng t-pA (tissue - Plasminogen Activator) trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịch Định lượng t-pA (tissue - Plasminogen Activator) 22.66 5971-7 01 25
1000089 Định lượng a2 antiplasmin trong huyết tương nghèo tiểu cầu (phương pháp chromogenic) Định lượng a2 antiplasmin 22.67 27810-1 01 25
1000090 Định lượng antiCardiolipin IgG trong huyết tương/huyết thanh bằng phương pháp miễn dịch Định lượng antiCardiolipin IgG bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang/điện hóa phát auans 22.68 8065-5 01 25
1000091 Định lượng antiCardiolipin IgM trong huyết tương/huyết thanh bằng phương pháp miễn dịch Định lượng antiCardiolipin IgM bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang điện hóa phát auans 22.69 8067-1 01 25
1000092 Định lượng anti P2GPI IgG trong huyết tương/huyết thanh bằng phương pháp miễn dịch Định lượng anti P2GPI IgG bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang/điện hóa phát quang 22.70 44448-9 01 26
1000093 Định lượng anti P2GPI IgM trong huyết tương/huyết thanh bằng phương pháp miễn dịch Định lượng anti P2GPI IgM bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang/điện hóa phát quang 22.71 44449-7 01 26
1000094 Định lượng enzyme phân cắt von Willebrand (ADAMTS13) trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịch Định lượng men ADAMTS13 (A Disintegrin And Metalloproteinase with ThromboSpondin1 member 13) 22.72 97990-6 01 26
1000095 Định lượng yếu tố HMWK trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp đông máu Định lượng yếu tố HMWK 22.75 3276-3 01 26
1000096 Định lượng yếu tố pre Kallikrein trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp đông máu Định lượng yếu tố pre Kallikrein 22.76 52759-8 01 27
1000097 Định lượng PIVKA trong huyết tương/huyết thanh Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence) 22.77 34444-0 01 27
1000098 Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần Đo độ quánh máu toàn phần, huyết tương 22.78 4690-4 01 27
1000099 Đo độ nhớt (độ quánh) huyết tương Đo độ quánh máu toàn phần, huyết tương 22.78 4691-2 01 27
1000100 Định lượng Acid Folic LOINC: Folate [Mass/volume] in Serum or Plasma 22.79 2284-8 01 27
1000101 Định lượng Beta 2 Microglobulin LOINC: Beta-2-Microglobulin [Mass/volume] in Serum or Plasma 22.80 1952-1 01 27
1000102 Định lượng Cyclosporin A LOINC: cycloSPORINE [Mass/volume] in Blood by Immunoassay 22.81 14978-1 01 28
1000103 Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC) LOINC: Iron/Iron binding capacity.total [Mass Ratio] in Serum or Plasma 22.82 2505-6 01 28
1000104 Định lượng Hemoglobin tự do LOINC: Free Hemoglobin [Mass/volume] in Plasma 22.83 721-1 01 28
1000105 Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC) LOINC: Iron binding capacity.unsaturate capacity.unsatd [Moles/volume] in Serum or Plasma 22.84 22753-8 01 28
1000106 Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR) LOINC: Transferrin receptor.soluble [Mass/volume] in Serum or Plasma 22.85 30248-9 01 28
1000107 Định lượng ZPP (Zinc Protoporphyrin) Định lượng ZPP (Zine Proto Phorphyrin) 22.86 2893-6 01 28
1000108 Độ bão hòa Transferin LOINC: Iron saturation [Mass Fraction] in Serum or Plasma 22.87 2502-3 01 29
1000109 Định lượng vitamin B12 LOINC: Cobalamin (Vitamin B12) [Moles/volume] in Serum or Plasma 22.88 14685-2 01 29
1000110 Định lượng Transferin LOINC: Transferrin [Moles/volume] in Serum or Plasma 22.89 22674-6 01 29
1000111 Định lượng Hepcidin LOINC: Pro-hepcidin [Mass/volume] in Serum or Plasma 22.90 48497-2 01 29
1000112 Định lượng EPO (Erythropoietin) LOINC: Erythropoietin (ePo) [Moles/volume] in Serum or Plasma 22.91 14714-0 01 29
1000113 Đo huyết sắc tố niệu LOINC: Hemoglobin [Mass/volume] in Urine 22.92 726-0 01 29
1000114 Methemoglobin LOINC: Methemoglobin [Mass/volume] in Blood 22.93 15082-1 01 29
1000115 Methemoglobin (định lượng) Methemoglobin 22.93 15082-1 01 30
1000116 Methemoglobin (định tính) Methemoglobin 22.93 2613-8 01 30
1000117 Methemoglobin toàn phần trong máu Methemoglobin 22.93 2614-6 01 30
1000118 Methemoglobin (máu động mạch) Methemoglobin 22.93 2615-3 01 30
1000119 Định lượng Peptid - C LOINC: C peptide [Moles/volume] in Serum or Plasma 22.94 14633-2 01 30
1000120 Định lượng Methotrexat LOINC: Methotrexate [Moles/volume] in Serum or Plasma 22.95 14836-1 01 30
1000121 Định lượng Haptoglobin LOINC: Haptoglobin [Mass/volume] in Serum or Plasma 22.96 4542-7 01 30
1000122 Định lượng Free kappa huyết thanh LOINC: Kappa light chains.free [Mass/volume] in Serum or Plasma 22.97 104544-2 01 31
1000123 Định lượng Free lambda huyết thanh LOINC: Lambda light chains.free [Mass/volume] in Serum or Plasma 22.98 33944-0 01 31
1000124 Định lượng Free kappa niệu LOINC: Kappa light chains.free [Units/volume] in Urine 22.99 12777-9 01 31
1000125 Định lượng Free kappa niệu LOINC: Kappa light chains.free [Mass/volume] in Urine 22.99 38176-4 01 31
1000126 Định lượng Free kappa niệu (24h) Định lượng Free kappa niệu 22.99 38177-2 01 31
1000127 Định lượng Free lambda niệu LOINC: Lambda light chains.free [Units/volume] in Urine 22.100 12778-7 01 31
1000128 Định lượng Free lambda niệu (24h) Định lượng Free lambda niệu 22.100 38169-9 01 32
1000129 Định lượng Free lambda niệu LOINC: Lambda light chains.free [Mass/volume] in Urine 22.100 38178-0 01 32
1000130 Sức bền thẩm thấu hồng cầu LOINC: Osmotic fragility of Red Blood Cells fragility by Diluted RBC 22.102 12241-6 01 32
1000131 Định lượng G6PD LOINC: Glucose-6-Phosphate dehydrogenase [Presence] in Red Blood Cells 22.103 2356-4 01 32
1000132 HK (Hexokinase) LOINC: Hexokinase 1 [Enzymatic activity/volume] in Red Blood Cells 22.104 16967-2 01 32
1000133 GPI (Glucose phosphate isomerase) LOINC: Glucose phosphate isomerase [Enzymatic activity/volume] in Red Blood Cells 22.105 11047-8 01 32
1000134 PFK (Phosphofructokinase) LOINC: Phosphofructokinase [Enzymatic activity/volume] in Red Blood Cells 22.106 11058-5 01 33
1000135 ALD (Aldolase) LOINC: Aldolase [Enzymatic activity/volume] in Red Blood Cells 22.107 2299-6 01 33
1000136 ALD (Aldolase) LOINC: Aldolase [Enzymatic activity/volume] in Serum or Plasma 22.107 1761-6 01 33
1000137 PGK (Phosphoglycerate kinase) LOINC: Phosphoglycerate kinase [Enzymatic activity/volume] in Red Blood Cells 22.108 11059-3 01 33
1000138 PK (Pyruvatkinase) LOINC: Pyruvate kinase [Enzymatic activity/volume] in Red Blood Cells 22.109 2912-4 01 33
1000139 Fructosamin LOINC: Fructosamine [Moles/volume] in Serum or Plasma 22.110 15069-8 01 34
1000140 IGF-I LOINC: Insulin-like growth Insulin-like factor binding protein 1 [Mass/volume] in Serum or Plasma 22.111 12722-5 01 34
1000141 Định lượng IgG LOINC: IgG [Mass/volume] in Serum or Plasma 22.112 2465-3 01 34
1000142 Định lượng IgA LOINC: IgA [Mass/volume] in Serum or Plasma 22.113 2458-8 01 34
1000143 Định lượng IgM LOINC: IgM [Mass/volume] in Serum or Plasma 22.114 2472-9 01 34
1000144 Định lượng IgE LOINC: IgE [Units/volume] in Serum or Plasma 22.115 19113-0 01 34
1000145 Định lượng Ferritin LOINC: Ferritin [Moles/volume] in Serum or Plasma 22.116 14723-1 01 35
1000146 Định lượng sắt huyết thanh LOINC: Iron [Mass/volume] in Serum or Plasma 22.117 2498-4 01 35
1000147 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 22.121 57021-8 01 35
1000148 Công thức máu bằng máy đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 22.120 58410-2 01 35
1000149 Số lượng bạch cầu trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 22.120 6690-2 01 35
1000150 Số lượng hồng cầu trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 22.120 789-8 01 35
1000151 Lượng huyết sắc tố trong máu Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 22.120 718-7 01 36
1000152 Thể tích trung bình hồng cầu (MCV) trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 22.120 787-2 01 36
1000153 Lượng hemoglobin trung bình trong một hồng cầu (MCH) bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 22.120 785-6 01 36
1000154 Nồng độ hemoglobin trung bình trong hồng cầu (MCHC) bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 22.120 786-4 01 36
1000155 Dải phân bố kích thước hồng cầu (RDW %) bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 22.120 788-0 01 36
1000156 Hematocrit trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 22.120 4544-3 01 37
1000157 Số lượng tiểu cầu (PLT) trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 22.120 777-3 01 37
1000158 Dải phân bố kích thước tiểu cầu (PDW) trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 22.120 32207-3 01 37
1000159 Thể tích trung bình tiểu cầu (MPV) trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 22.120 32623-1 01 37
1000160 Thành phần công thức bạch cầu bằng máy đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 22.120 57023-4 01 37
1000161 Số lượng bạch cầu ưa bazơ trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 22.120 704-7 01 38
1000162 Tỷ lệ % bạch cầu ưa bazơ trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 22.120 706-2 01 38
1000163 Số lượng bạch cầu ưa acid trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 22.120 711-2 01 38
1000164 Tỷ lệ % bạch cầu ưa acid trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 22.120 713-8 01 38
1000165 Số lượng bạch cầu Lymphocyte trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 22.120 731-0 01 38
1000166 Tỷ lệ % bạch cầu Lymphocyte trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 22.120 736-9 01 38
1000167 Số lượng bạch cầu Monocyte trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 22.120 742-7 01 39
1000168 Số lượng bạch cầu trung tính trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 22.120 751-8 01 39
1000169 Tỷ lệ % bạch cầu trung tính trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 22.120 770-8 01 39
1000170 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 22.121 57021-8 01 39
1000171 Công thức máu bằng máy đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 22.120 58410-2 01 39
1000172 Số lượng bạch cầu trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 22.120 6690-2 01 39
1000173 Số lượng hồng cầu trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 22.120 789-8 01 40
1000174 Lượng huyết sắc tố trong máu Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 22.120 718-7 01 40
1000175 Thể tích trung bình hồng cầu (MCV) trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 22.120 787-2 01 40
1000176 Lượng hemoglobin trung bình trong một hồng cầu (MCH) bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 22.120 785-6 01 40
1000177 Nồng độ hemoglobin trung bình trong hồng cầu (MCHC) bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 22.120 786-4 01 40
1000178 Dải phân bố kích thước hồng cầu (RDW %) bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 22.120 788-0 01 41
1000179 Hematocrit trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 22.120 4544-3 01 41
1000180 Số lượng tiểu cầu (PLT) trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 22.120 777-3 01 41
1000181 Dải phân bố kích thước tiểu cầu (PDW) trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 22.120 32207-3 01 41
1000182 Thể tích trung bình tiểu cầu (MPV) trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 22.120 32623-1 01 41
1000183 Số lượng hồng cầu có nhân trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 22.121 771-6 01 42
1000184 Tỷ lệ hồng cầu có nhân trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 22.121 34200-6 01 42
1000185 Thành phần công thức bạch cầu bằng máy đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 22.120 57023-4 01 42
1000186 Số lượng bạch cầu ưa bazơ trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 22.120 704-7 01 42
1000187 Tỷ lệ % bạch cầu ưa bazơ trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 22.120 706-2 01 42
1000188 Số lượng bạch cầu ưa acid trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 22.120 711-2 01 43
1000189 Tỷ lệ % bạch cầu ưa acid trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 22.120 713-8 01 43
1000190 Số lượng bạch cầu Lymphocyte trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 22.120 731-0 01 43
1000191 Tỷ lệ % bạch cầu Lymphocyte trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 22.120 736-9 01 43
1000192 Số lượng bạch cầu Monocyte trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 22.120 742-7 01 43
1000193 Số lượng bạch cầu trung tính trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 22.120 751-8 01 44
1000194 Tỷ lệ % bạch cầu trung tính trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 22.120 770-8 01 44
1000195 Số lượng bạch cầu ưa acid trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 22.121 711-2 01 44
1000196 Tỷ lệ % bạch cầu ưa acid trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 22.121 713-8 01 44
1000197 Tế bào khác trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 22.121 58409-4 01 44
1000198 Công thức máu bằng máy đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 58410-2 01 45
1000199 Số lượng bạch cầu trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 6690-2 01 45
1000200 Số lượng hồng cầu trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 789-8 01 45
1000201 Lượng huyết sắc tố trong máu Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 718-7 01 45
1000202 Thể tích trung bình hồng cầu (MCV) trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 787-2 01 46
1000203 Lượng hemoglobin trung bình trong một hồng cầu (MCH) bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 785-6 01 46
1000204 Nồng độ hemoglobin trung bình trong hồng cầu (MCHC) bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 786-4 01 46
1000205 Dải phân bố kích thước hồng cầu (RDW %) bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 788-0 01 46
1000206 Hematocrit trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 4544-3 01 47
1000207 Số lượng tiểu cầu (PLT) trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 777-3 01 47
1000208 Dải phân bố kích thước tiểu cầu (PDW) trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 32207-3 01 47
1000209 Thể tích trung bình tiểu cầu (MPV) trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 32623-1 01 47
1000210 Số lượng hồng cầu có nhân trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.121 771-6 01 48
1000211 Tỷ lệ hồng cầu có nhân trong máu bằng đếm tự động Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.121 34200-6 01 48
1000212 Thành phần bạch cầu trong máu bằng phương pháp thủ công Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 24318-8 01 48
1000213 Số lượng bạch cầu trong máu đếm thủ công Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 26464-8 01 48
1000214 Tỷ lệ % Blast trong máu đếm thủ công Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 26446-5 01 49
1000215 Tỷ lệ % nguyên tủy bào trong máu đếm thủ công Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 30445-1 01 49
1000216 Tỷ lệ % tiền tủy bào trong máu đếm thủ công Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 26524-9 01 49
1000217 Tỷ lệ % tủy bào trong máu đếm thủ công Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 26498-6 01 49
1000218 Tỷ lệ % hậu tủy bào trong máu đếm thủ công Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 28541-1 01 50
1000219 Tỷ lệ % bạch cầu đũa trong máu đếm thủ công Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 26508-2 01 50
1000220 Số lượng bạch cầu trung tính trong máu đếm thủ công Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 26499-4 01 50
1000221 Tỷ lệ % bạch cầu trung tính trong máu đếm thủ công Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 26511-6 01 50
1000222 Số lượng bạch cầu ưa acid trong máu đếm thủ công Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 26449-9 01 51
1000223 Tỷ lệ % bạch cầu ưa acid trong máu đếm thủ công Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 26450-7 01 51
1000224 Số lượng bạch cầu ưa bazơ trong máu đếm thủ công Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 26444-0 01 51
1000225 Tỷ lệ % bạch cầu ưa bazơ trong máu đếm thủ công Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 30180-4 01 51
1000226 Số lượng Lymphocyte trong máu đếm thủ công Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 26474-7 01 52
1000227 Tỷ lệ % Lymphocyte trong máu đếm thủ công Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 26478-8 01 52
1000228 Số lượng Monocyte trong máu đếm thủ công Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 26484-6 01 52
1000229 Tỷ lệ % Monocyte trong máu đếm thủ công Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 26485-3 01 52
1000230 Tỷ lệ % nguyên bào lympho trong máu đếm thủ công Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 34922-5 01 53
1000231 Tỷ lệ % tiền lympho trong máu đếm thủ công Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 30465-9 01 53
1000232 Tỷ lệ % tương bào trong máu đếm thủ công Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 13047-6 01 53
1000233 Tỷ lệ % tế bào tóc trong máu đếm thủ công Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 35058-7 01 53
1000234 Tỷ lệ % tế bào Sezary trong máu đếm thủ công Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 34919-1 01 54
1000235 Tỷ lệ % nguyên bào mono trong máu đếm thủ công Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 34923-3 01 54
1000236 Tỷ lệ % tiền mono trong máu đếm thủ công Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 30466-7 01 54
1000237 Nhận xét thành phần tế bào trong máu bằng phương pháp thủ công Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.122 58445-8 01 54
1000238 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động và phân tích thành phần tế bào máu bằng phương pháp thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.124 57782-5 01 55
1000239 Công thức máu bằng máy đếm tự động Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.120 58410-2 01 55
1000240 Số lượng bạch cầu trong máu bằng đếm tự động Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.120 6690-2 01 55
1000241 Số lượng hồng cầu trong máu bằng đếm tự động Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.120 789-8 01 55
1000242 Lượng huyết sắc tố trong máu Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.120 718-7 01 55
1000243 Thể tích trung bình hồng cầu (MCV) trong máu bằng đếm tự động Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.120 787-2 01 55
1000244 Lượng hemoglobin trung bình trong một hồng cầu (MCH) bằng đếm tự động Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.120 785-6 01 56
1000245 Nồng độ hemoglobin trung bình trong hồng cầu (MCHC) bằng đếm tự động Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.120 786-4 01 56
1000246 Dải phân bố kích thước hồng cầu (RDW %) bằng đếm tự động Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.120 788-0 01 56
1000247 Hematocrit trong máu bằng đếm tự động Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.120 4544-3 01 56
1000248 Số lượng tiểu cầu (PLT) trong máu bằng đếm tự động Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.120 777-3 01 56
1000249 Dải phân bố kích thước tiểu cầu (PDW) trong máu bằng đếm tự động Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.120 32207-3 01 57
1000250 Thể tích trung bình tiểu cầu (MPV) trong máu bằng đếm tự động Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.120 32623-1 01 57
1000251 Thành phần bạch cầu trong máu bằng phương pháp thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.122 24318-8 01 57
1000252 Số lượng bạch cầu trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.122 26464-8 01 57
1000253 Tỷ lệ % Blast trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.122 26446-5 01 57
1000254 Tỷ lệ % nguyên tủy bào trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.122 30445-1 01 57
1000255 Tỷ lệ % tiền tủy bào trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.122 26524-9 01 57
1000256 Tỷ lệ % tủy bào trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.122 26498-6 01 57
1000257 Tỷ lệ % hậu tủy bào trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.122 28541-1 01 58
1000258 Tỷ lệ % bạch cầu đũa trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.122 26508-2 01 58
1000259 Số lượng bạch cầu trung tính trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.122 26499-4 01 58
1000260 Tỷ lệ % bạch cầu trung tính trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.122 26511-6 01 58
1000261 Số lượng bạch cầu ưa acid trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.122 26449-9 01 58
1000262 Tỷ lệ % bạch cầu ưa acid trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.122 26450-7 01 58
1000263 Số lượng bạch cầu ưa bazơ trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.122 26444-0 01 58
1000264 Tỷ lệ % bạch cầu ưa bazơ trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.122 30180-4 01 58
1000265 Số lượng Lymphocyte trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.122 26474-7 01 58
1000266 Tỷ lệ % Lymphocyte trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.122 26478-8 01 59
1000267 Số lượng Monocyte trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.122 26484-6 01 59
1000268 Tỷ lệ % Monocyte trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.122 26485-3 01 59
1000269 Tỷ lệ % nguyên bào lympho trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.122 34922-5 01 59
1000270 Tỷ lệ % tiền lympho trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.122 30465-9 01 59
1000271 Tỷ lệ % tương bào trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.122 13047-6 01 59
1000272 Tỷ lệ % tế bào tóc trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.122 35058-7 01 59
1000273 Tỷ lệ % tế bào Sezary trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.122 34919-1 01 59
1000274 Tỷ lệ % nguyên bào mono trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.122 34923-3 01 59
1000275 Tỷ lệ % tiền mono trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.122 30466-7 01 60
1000276 Tỷ lệ hồng cầu có nhân trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.124 18309-5 01 60
1000277 Số lượng hồng cầu có nhân trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.124 772-4 01 60
1000278 Số lượng tiểu cầu trong máu bằng đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.124 778-1 01 60
1000279 Phát hiện hình thái tế bào máu Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.124 5909-7 01 60
1000280 Nhận xét thành phần tế bào trong máu bằng phương pháp thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.124 58445-8 01 60
1000281 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 22.124 31112-6 01 61
1000282 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động và phân tích thành phần tế bào máu bằng phương pháp thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.124 57782-5 01 61
1000283 Công thức máu bằng máy đếm tự động Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.120 58410-2 01 61
1000284 Số lượng bạch cầu trong máu bằng đếm tự động Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.120 6690-2 01 61
1000285 Số lượng hồng cầu trong máu bằng đếm tự động Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.120 789-8 01 61
1000286 Lượng huyết sắc tố trong máu Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.120 718-7 01 61
1000287 Thể tích trung bình hồng cầu (MCV) trong máu bằng đếm tự động Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.120 787-2 01 62
1000288 Lượng hemoglobin trung bình trong một hồng cầu (MCH) bằng đếm tự động Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.120 785-6 01 62
1000289 Nồng độ hemoglobin trung bình trong hồng cầu (MCHC) bằng đếm tự động Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.120 786-4 01 62
1000290 Dải phân bố kích thước hồng cầu (RDW %) bằng đếm tự động Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.120 788-0 01 62
1000291 Hematocrit trong máu bằng đếm tự động Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.120 4544-3 01 62
1000292 Số lượng tiểu cầu (PLT) trong máu bằng đếm tự động Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.120 777-3 01 63
1000293 Dải phân bố kích thước tiểu cầu (PDW) trong máu bằng đếm tự động Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.120 32207-3 01 63
1000294 Thể tích trung bình tiểu cầu (MPV) trong máu bằng đếm tự động Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.120 32623-1 01 63
1000295 Thành phần bạch cầu trong máu bằng phương pháp thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.122 24318-8 01 63
1000296 Số lượng bạch cầu trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.122 26464-8 01 63
1000297 Tỷ lệ % Blast trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.122 26446-5 01 63
1000298 Tỷ lệ % nguyên tủy bào trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.122 30445-1 01 63
1000299 Tỷ lệ % tiền tủy bào trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.122 26524-9 01 64
1000300 Tỷ lệ % tủy bào trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.122 26498-6 01 64
1000301 Tỷ lệ % hậu tủy bào trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.122 28541-1 01 64
1000302 Tỷ lệ % bạch cầu đũa trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.122 26508-2 01 64
1000303 Số lượng bạch cầu trung tính trong máu đếm thủ công đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.122 26499-4 01 64
1000304 Tỷ lệ % bạch cầu trung tính trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.122 26511-6 01 64
1000305 Số lượng bạch cầu ưa acid trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.122 26449-9 01 64
1000306 Tỷ lệ % bạch cầu ưa acid trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.122 26450-7 01 64
1000307 Số lượng bạch cầu ưa bazơ trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.122 26444-0 01 64
1000308 Tỷ lệ % bạch cầu ưa bazơ trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.122 30180-4 01 65
1000309 Số lượng Lymphocyte trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.122 26474-7 01 65
1000310 Tỷ lệ % Lymphocyte trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.122 26478-8 01 65
1000311 Số lượng Monocyte trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.122 26484-6 01 65
1000312 Tỷ lệ % Monocyte trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.122 26485-3 01 65
1000313 Tỷ lệ % nguyên bào lympho trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.122 34922-5 01 65
1000314 Tỷ lệ % tiền lympho trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.122 30465-9 01 65
1000315 Tỷ lệ % tương bào trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.122 13047-6 01 65
1000316 Tỷ lệ % tế bào tóc trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.122 35058-7 01 65
1000317 Tỷ lệ % tế bào Sezary trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.122 34919-1 01 65
1000318 Tỷ lệ % nguyên bào mono trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.122 34923-3 01 66
1000319 Tỷ lệ % tiền mono trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.122 30466-7 01 66
1000320 Tỷ lệ hồng cầu có nhân trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.124 18309-5 01 66
1000321 Số lượng hồng cầu có nhân trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.124 772-4 01 66
1000322 Phát hiện hình thái tế bào máu Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.124 5909-7 01 66
1000323 Nhận xét thành phần tế bào trong máu bằng phương pháp thủ công Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.124 58445-8 01 66
1000324 Số lượng hồng cầu lưới bằng máy đếm tự động Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.121 14196-0 01 67
1000325 Tỷ lệ hồng cầu lưới bằng máy đếm tự động Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.122 17849-1 01 67
1000326 Thành phần tế bào trong tủy xương Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 47286-0 01 67
1000327 Tỷ lệ tế bào blast trong tủy xương Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 11150-0 01 67
1000328 Tỷ lệ nguyên tủy bào trong tủy xương bằng đếm thủ công Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 11113-8 01 67
1000329 Tỷ lệ tiền tủy bào trong tủy xương bằng đếm thủ công Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 11120-3 01 67
1000330 Tỷ lệ hậu tủy bào trong tủy xương bằng đếm thủ công Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 11111-2 01 67
1000331 Tỷ lệ bạch cầu đũa trung tính trong tủy xương bằng đếm thủ công Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 11103-9 01 68
1000332 Tỷ lệ bạch cầu trung tính trong tủy xương bằng đếm thủ công Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 11115-3 01 68
1000333 Tỷ lệ bạch cầu ưa base trong tủy xương bằng đếm thủ công Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 11105-4 01 68
1000334 Tỷ lệ tủy bào ưa acid trong tủy xương bằng đếm thủ công Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 50374-8 01 68
1000335 Tỷ lệ hậu tủy bào ưa acid trong tủy xương bằng đếm thủ công Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 74429-2 01 68
1000336 Tỷ lệ bạch cầu đũa ưa acid trong tủy xương bằng đếm thủ công Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 50373-0 01 68
1000337 Tỷ lệ bạch cầu ưa acid trong tủy xương bằng đếm thủ công Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 11106-2 01 69
1000338 Tỷ lệ tế bào tương bào chưa trưởng thành trong tủy xương bằng đếm thủ công Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 11117-9 01 69
1000339 Tỷ lệ tế bào tương bào trong tủy xương bằng đếm thủ công Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 11118-7 01 69
1000340 Tỷ lệ tiền nguyên hồng cầu trong tủy xương Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 26033-1 01 69
1000341 Tỷ lệ nguyên hồng cầu ưa base trong tủy xương bằng đếm thủ công Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 11104-7 01 69
1000342 Tỷ lệ nguyên hồng cầu đa sắc trong tủy xương bằng đếm thủ công Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 11119-5 01 69
1000343 Tỷ lệ nguyên hồng cầu ưa acid trong tủy xương bằng đếm thủ công Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 11116-1 01 70
1000344 Tỷ lệ nguyên bào lympho trong tủy xương bằng đếm thủ công Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 50724-4 01 70
1000345 Tỷ lệ tiền lympho/ bạch cầu tủy xương bằng đếm thủ công Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 11121-1 01 70
1000346 Tỷ lệ lympho trong tủy xương bằng đếm thủ công Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 11108-8 01 70
1000347 Tỷ lệ lympho biến thể trong tủy xương bằng đếm thủ công Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 11107-0 01 70
1000348 Tỷ lệ nguyên bào mono/ bạch cầu trong tủy xương bằng đếm thủ công Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 50725-1 01 70
1000349 Tỷ lệ tiền mono trong tủy xương bằng đếm thủ công Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 11122-9 01 71
1000350 Tỷ lệ tế bào monocyte trong tủy xương bằng đếm thủ công Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 11112-0 01 71
1000351 Tỷ lệ M:E trong tủy xương (Dòng tủy/ dòng hồng cầu) Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 11138-5 01 71
1000352 Tỷ lệ tế bào dòng tủy trong tủy xương bằng đếm thủ công Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 40687-6 01 71
1000353 Tỷ lệ tế bào dòng hồng cầu trong tủy xương bằng đếm thủ công Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 40689-2 01 71
1000354 Tỷ lệ tế bào tóc/ bạch cầu trong tủy xương Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 42204-8 01 71
1000355 Tỷ lệ tế bào Mast trong tủy xương bằng đếm thủ công Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 11109-6 01 72
1000356 Tỷ lệ tế bào ác tính trong tủy xương bằng đếm thủ công Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 44900-9 01 72
1000357 Tỷ lệ tế bào khác trong tủy xương Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 51581-7 01 72
1000358 Tỷ lệ nguyên hồng cầu khổng lồ trong tủy xương Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 52127-8 01 72
1000359 Tỷ lệ đại thực bào trong tủy xương bằng đếm thủ công Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 63552-4 01 72
1000360 Số lượng mẫu tiểu cầu trong tủy xương bằng đếm thủ công Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 98017-7 01 72
1000361 Mô tả tế bào tương bào trong tủy xương Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 74226-2 01 73
1000362 Mô tả dòng tủy trong tủy xương Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 74228-8 01 73
1000363 Mô tả dòng mẫu tiểu cầu trong tủy xương Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 74229-6 01 73
1000364 Mô tả tế bào lympho trong tủy xương Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 74230-4 01 73
1000365 Mô tả dòng hồng cầu trong tủy xương Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 74231-2 01 73
1000366 Mô tả tế bào trong tủy xương Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 74232-0 01 73
1000367 Mô tả tế bào blast trong tủy xương Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 74233-8 01 73
1000368 Tỷ lệ tủy bào trung tính trong tủy xương bằng đếm thủ công Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 74426-8 01 74
1000369 Tỷ lệ mô bào trong tủy xương Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 74453-2 01 74
1000370 Số lượng tế bào tủy xương Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 22.129 38257-2 01 74
1000371 Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương) LOINC: Bone marrow Pathology biopsy report 22.133 33721-2 01 74
1000372 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) LOINC: Reticulocytes/Eryt hrocytes in Blood by Manual 22.134 31112-6 01 74
1000373 Tỷ lệ hồng cầu lưới bằng máy đếm tự động Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) 22.135 17849-1 01 74
1000374 Mảnh vỡ hồng cầu Tìm mảnh vỡ hồng cầu 22.136 800-3 01 75
1000375 Hồng cầu có chấm ưa bazơ Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ 22.137 703-9 01 75
1000376 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) (làn mỏng) Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 22.138 33271-8 01 75
1000377 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) (giọt dày) Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 22.138 637-9 01 75
1000378 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (tập trung hồng cầu nhiễm) Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) 22.139 53556-7 01 75
1000379 Tìm giun chỉ trong máu LOINC: Filaria identified in Filaria Blood 22.140 40745-2 01 75
1000380 Máu lắng (bằng máy tự động) LOINC: Erythrocyte sedimentation rate [Velocity] in Red Blood Cells by Westergren method 22.143 4537-7 01 76
1000381 Tìm tế bào Hargraves LOINC: Lupus erythematosus cells [Presence] in Blood 22.144 13507-9 01 76
1000382 Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương LOINC: Collagen fibers.microscopic observation [Identifier] in Tissue by Van Gieson stain 22.145 10749-0 01 76
1000383 Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương LOINC: Reticulum cell/cells in Bone marrow by Gomori stain 22.146 50726-9 01 76
1000384 Nhuộm hóa mô miễn dịch tủy xương LOINC: Immunohistochemi Immunohistoc cal stains in Bone marrow Narrative 22.147 74223-9 01 76
1000385 Nhuộm Sudan đen Nhuộm hóa học tế bào tủy xương (gồm nhiều phương pháp) 22.148 11019-7 01 77
1000386 Nhuộm Peroxidase (MPO) Nhuộm hóa học tế bào tủy xương (gồm nhiều phương pháp) 22.148 13510-3 01 77
1000387 Nhuộm hồng cầu sắt (Perls) Nhuộm hóa học tế bào tủy xương (gồm nhiều phương pháp) 22.148 13513-7 01 77
1000388 Nhuộm Periodic Acid Schiff (PAS) Nhuộm hóa học tế bào tủy xương (gồm nhiều phương pháp) 22.148 9786-5 01 77
1000389 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu bằng kính hiển vi Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 22.149 24356-8 01 78
1000390 Bạch cầu trong nước tiểu bằng kính hiển vi quang học Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 22.149 20455-2 01 78
1000391 Hồng cầu trong nước tiểu bằng kính hiển vi quang học Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 22.149 32776-7 01 78
1000392 Tế bào biểu mô không sừng hóa bằng kính hiển vi quang học Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 22.149 53978-3 01 78
1000393 Tế bào biểu mô sừng hóa bằng kính hiển vi quang học Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 22.149 20453-7 01 78
1000394 Vi khuẩn trong nước tiểu bằng kính hiển vi quang học Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 22.149 25145-4 01 79
1000395 Chất nhầy trong nước tiểu bằng kính hiển vi quang học Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 22.149 8247-9 01 79
1000396 Tinh trùng trong nước tiểu bằng kính hiển vi quang học Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 22.149 8248-7 01 79
1000397 Tinh thể Calcium oxalate bằng kính hiển vi quang học Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 22.149 5774-5 01 79
1000398 Tinh thể Triple phosphate bằng kính hiển vi quang học Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 22.149 5814-9 01 79
1000399 Tinh thể Calcium phosphate bằng kính hiển vi quang học Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 22.149 5775-2 01 80
1000400 Tinh thể Leucine bằng kính hiển vi quang học Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 22.149 5798-4 01 80
1000401 Tinh thể Urate bằng kính hiển vi quang học Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 22.149 5817-2 01 80
1000402 Tinh thể Calcium carbonate bằng kính hiển vi quang học Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 22.149 5773-7 01 80
1000403 Tinh thể Cystine bằng kính hiển vi quang học Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 22.149 5784-4 01 81
1000404 Tinh thể Tyrosine bằng kính hiển vi quang học Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 22.149 5815-6 01 81
1000405 Trụ hạt trong nước tiểu bằng kính hiển vi quang học Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 22.149 25160-3 01 81
1000406 Trụ mỡ trong nước tiểu bằng kính hiển vi quang học Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 22.149 25159-5 01 81
1000407 Trụ hồng cầu trong nước tiểu bằng kính hiển vi quang học Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 22.149 33804-6 01 81
1000408 Trụ bạch cầu trong nước tiểu bằng kính hiển vi quang học Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 22.149 33825-1 01 82
1000409 Trụ tế bào biểu mô trong nước tiểu bằng kính hiển vi quang học Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 22.149 25157-9 01 82
1000410 Trụ sáp trong nước tiểu bằng kính hiển vi quang học Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 22.149 33862-4 01 82
1000411 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (máy tự động) Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 22.150 50564-4 01 82
1000412 Bạch cầu trong nước tiểu bằng đếm tự động Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 22.150 51487-7 01 82
1000413 Hồng cầu trong nước tiểu bằng đếm tự động Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 22.150 798-9 01 82
1000414 Tế bào biểu mô không sừng hóa bằng đếm tự động Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 22.150 51485-1 01 83
1000415 Tế bào biểu mô sừng hóa bằng đếm tự động Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 22.150 51486-9 01 83
1000416 Chất nhầy trong nước tiểu bằng đếm tự động Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 22.150 51478-6 01 83
1000417 Tinh trùng trong nước tiểu bằng đếm tự động Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 22.150 51479-4 01 83
1000418 Vi khuẩn trong nước tiểu bằng đếm tự động Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 22.150 51480-2 01 83
1000419 Trụ sáp trong nước tiểu bằng phương pháp có hỗ trợ máy tính Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 22.150 41868-1 01 84
1000420 Trụ hạt trong nước tiểu bằng phương pháp có hỗ trợ máy tính Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 22.150 53282-0 01 84
1000421 Trụ hồng cầu trong nước tiểu bằng phương pháp có hỗ trợ máy tính Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 22.150 53285-3 01 84
1000422 Trụ bạch cầu trong nước tiểu bằng phương pháp có hỗ trợ máy tính Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 22.150 53286-1 01 84
1000423 Trụ tế bào biểu mô trong nước tiểu bằng phương pháp có hỗ trợ máy tính Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 22.150 53287-9 01 84
1000424 Trụ mỡ trong nước tiểu bằng phương pháp có hỗ trợ máy tính Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 22.150 53288-7 01 85
1000425 Tinh thể Calcium oxalate bằng phương pháp có hỗ trợ máy tính Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 22.150 53296-0 01 85
1000426 Tinh thể Triple phosphate bằng phương pháp có hỗ trợ máy tính Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 22.150 53298-6 01 85
1000427 Tinh thể Calcium phosphate bằng phương pháp có hỗ trợ máy tính Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 22.150 53299-4 01 85
1000428 Tinh thể Leucine bằng phương pháp có hỗ trợ máy tính Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 22.150 53300-0 01 86
1000429 Tinh thể Urate bằng phương pháp có hỗ trợ máy tính Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 22.150 53301-8 01 86
1000430 Tinh thể Calcium carbonate bằng phương pháp có hỗ trợ máy tính Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 22.150 53302-6 01 86
1000431 Tinh thể Cystine bằng phương pháp có hỗ trợ máy tính Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 22.150 53303-4 01 86
1000432 Tinh thể Tyrosine bằng phương pháp có hỗ trợ máy tính Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 22.150 53304-2 01 86
1000433 Cặn Addis (Bạch cầu) Cặn Addis 22.151 59829-2 01 87
1000434 Cặn Addis (Hồng cầu) Cặn Addis 22.151 59830-0 01 87
1000435 Số lượng bạch cầu trong dịch bằng phương pháp thủ công Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) bằng phương pháp thủ công 22.152 6743-9 01 87
1000436 Số lượng hồng cầu trong dịch bằng phương pháp thủ công Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 6741-3 01 87
1000437 Thành phần bạch cầu trong dịch Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 22.157 29580-8 01 87
1000438 Tên loại dịch Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào hoc 22.158 14725-6 01 88
1000439 Màu sắc dịch Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào hoc 22.159 6824-7 01 88
1000440 Tính chất dịch Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 22.160 20513-8 01 88
1000441 Số lượng bạch cầu trong dịch bằng máy tự động Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) bằng máy phân tích huyết học tự động 22.153 57845-0 01 88
1000442 Số lượng hồng cầu trong dịch bằng máy tự động Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 23860-0 01 88
1000443 Thành phần bạch cầu trong dịch Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 22.157 29580-8 01 88
1000444 Tên loại dịch Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 22.158 14725-6 01 89
1000445 Màu sắc dịch Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 22.159 6824-7 01 89
1000446 Tính chất dịch Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 22.160 20513-8 01 89
1000447 Đếm và phân loại tế bào trong dịch cơ thể Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 22.154 34557-9 01 89
1000448 Số lượng bạch cầu trong dịch Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 22.155 26466-3 01 89
1000449 Số lượng hồng cầu trong dịch Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 22.156 26455-6 01 89
1000450 Thành phần bạch cầu trong dịch Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 22.157 29580-8 01 89
1000451 Tên loại dịch Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 22.158 14725-6 01 89
1000452 Màu sắc dịch Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 22.159 6824-7 01 89
1000453 Tính chất dịch Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 22.160 20513-8 01 90
1000454 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm LOINC: Hematocrit [Volume Fraction] of Blood by Centrifugation 22.160 4545-0 01 90
1000455 Số lượng tiểu cầu bằng máy đếm tự động Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm tổng trở) 22.162 777-3 01 90
1000456 Sự có mặt tiểu cầu trong máu bằng kính hiển vi quang học Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm tổng trở) 22.162 9317-9 01 90
1000457 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) LOINC: Platelets [#/volume] in Blood by Manual count 22.163 778-1 01 90
1000458 Sự có mặt tiểu cầu trong máu bằng kính hiển vi quang học Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) 9317-9 01 90
1000459 Số lượng tiểu cầu trong máu bằng máy đếm tự động Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm laser) 22.164 778-1 01 91
1000460 Sự có mặt tiểu cầu trong máu bằng kính hiển vi quang học Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm laser) 9317-9 01 91
1000461 Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ) LOINC: Microscopic observation [Identifier] in Lymph node fine needle aspirate by Cyto stain 22.166 31187-8 01 91
1000462 Xét nghiệm mô bệnh học hạch LOINC: Lymph node Pathology biopsy report 22.168 66112-4 01 91
1000463 Đo đường kính hồng cầu LOINC: Erythrocyte mean corpuscular diameter [Length] by Automated count 22.171 784-9 01 91
1000464 Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật ống nghiệm) LOINC: Duffy group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.179 13309-0 01 92
1000465 Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật ống nghiệm) LOINC: Duffy group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.178 13309-0 01 92
1000466 Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard bán tự động) Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 22.180 13309-0 01 92
1000467 Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard bán tự động) Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 22.181 13309-0 01 92
1000468 Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard tự động) Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 22.182 13309-0 01 93
1000469 Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard tự động) Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 22.183 13309-0 01 93
1000470 Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm) LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.184 13310-8 01 93
1000471 Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm) LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.185 13310-8 01 93
1000472 Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.186 13310-8 01 93
1000473 Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.187 13310-8 01 94
1000474 Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.188 13310-8 01 94
1000475 Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.189 13310-8 01 94
1000476 Xác định kháng nguyên Kpa của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm) LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.190 13310-8 01 94
1000477 Xác định kháng nguyên Kpb của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm) LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.191 13310-8 01 94
1000478 Xác định kháng nguyên Kpa của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.192 13310-8 01 95
1000479 Xác định kháng nguyên Kpb của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.193 13310-8 01 95
1000480 Xác định kháng nguyên Kpa của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.194 13310-8 01 95
1000481 Xác định kháng nguyên Kpb của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.195 13310-8 01 95
1000482 Xác định kháng nguyên Jsa của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm) LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.196 13310-8 01 96
1000483 Xác định kháng nguyên Jsb của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm) LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.197 13310-8 01 96
1000484 Xác định kháng nguyên Jsa của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.198 13310-8 01 96
1000485 Xác định kháng nguyên Jsb của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.199 13310-8 01 96
1000486 Xác định kháng nguyên Jsa của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.200 13310-8 01 96
1000487 Xác định kháng nguyên Jsb của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) LOINC: Kell group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.201 13310-8 01 97
1000488 Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) LOINC: MNS group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.208 13311-6 01 97
1000489 Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) LOINC: MNS group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.209 13311-6 01 97
1000490 Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) LOINC: MNS group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.210 13311-6 01 97
1000491 Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) LOINC: MNS group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.211 13311-6 01 97
1000492 Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) LOINC: MNS group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.212 13311-6 01 98
1000493 Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) LOINC: MNS group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.213 13311-6 01 98
1000494 Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) LOINC: MNS group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.214 13311-6 01 98
1000495 Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) LOINC: MNS group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.215 13311-6 01 98
1000496 Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) LOINC: MNS group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.216 13311-6 01 98
1000497 Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) LOINC: MNS group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.217 13311-6 01 99
1000498 Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) LOINC: MNS group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.218 13311-6 01 99
1000499 Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) LOINC: MNS group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.219 13311-6 01 99
1000500 Xác định kháng nguyên Mia của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) LOINC: MNS group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.220 13311-6 01 99
1000501 Xác định kháng nguyên Mia của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) LOINC: MNS group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.221 13311-6 01 100
1000502 Xác định kháng nguyên Mia của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) LOINC: MNS group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.222 13311-6 01 100
1000503 Xác định kháng nguyên Pi của hệ nhóm máu PiPk (kỹ thuật ống nghiệm) LOINC: P1 Ag [Presence] on Red Blood Cells 22.223 1291-4 01 100
1000504 Xác định kháng nguyên Pi của hệ nhóm máu PiPk (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) LOINC: P1 Ag [Presence] on Red Blood Cells 22.224 1291-4 01 100
1000505 Xác định kháng nguyên Pi của hệ nhóm máu PiPk (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) LOINC: P1 Ag [Presence] on Red Blood Cells 22.225 1291-4 01 101
1000506 Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm) Xac đinh khang nguyên C cua hê nhom mau Rh (kỹ thuật ống nghiệm) 22.226 88027-8 01 101
1000507 Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard bán tự động) Xac đinh khang nguyên C cua hê nhom mau Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 22.227 88027-8 01 101
1000508 Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard tự động) Xac đinh khang nguyên C cua hê nhom mau Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 22.228 88027-8 01 101
1000509 Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm) Xac đinh khang nguyên c cua hê cua nhom mau Rh (kỹ thuật ống nghiệm) 22.229 88027-8 01 101
1000510 Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard bán tự động) Xac đinh khang nguyên c cua hê cua nhom mau Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 22.230 88027-8 01 102
1000511 Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard tự động) Xac đinh khang nguyên c cua hê cua nhom mau Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 22.231 88027-8 01 102
1000512 Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm) Xac đinh khang nguyên E cua hê nhom mau Rh (kỹ thuật ống nghiệm) 22.232 88027-8 01 102
1000513 Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard bán tự động) Xac đinh khang nguyên E cua hê nhom mau Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 22.233 88027-8 01 102
1000514 Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard tự động) Xac đinh khang nguyên E cua hê nhom mau Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 22.234 88027-8 01 103
1000515 Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm) Xac đinh khang nguyên e cua hê nhom mau Rh (kỹ thuật ống nghiệm) 22.235 88027-8 01 103
1000516 Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard bán tự động) Xac đinh khang nguyên e cua hê nhom mau Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 22.236 88027-8 01 103
1000517 Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard tự động) Xac đinh khang nguyên e cua hê nhom mau Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 22.237 88027-8 01 103
1000518 Xác định kháng nguyên Cw của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm) LOINC: Rh group Ag [Type] on Red Blood Cells 22.238 88027-8 01 103
1000519 Xác định kháng nguyên Cw của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard bán tự động) Xác định kháng nguyên Cw của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 22.239 88027-8 01 104
1000520 Xác định kháng nguyên Cw của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard tự động) Xác định kháng nguyên Cw của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 22.240 88027-8 01 104
1000521 Xác định kháng nguyên Xga của hệ nhóm máu Xg (kỹ thuật ống nghiệm) LOINC: Xg sup(a) Ag [Presence] on Red Blood Cells 22.253 1341-7 01 104
1000522 Xác định kháng nguyên Xga của hệ nhóm máu Xg (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) LOINC: Xg sup(a) Ag [Presence] on Red Blood Cells 22.254 1341-7 01 104
1000523 Xác định kháng nguyên Xga của hệ nhóm máu Xg (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) LOINC: Xg sup(a) Ag [Presence] on Red Blood Cells 22.255 1341-7 01 105
1000524 Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) LOINC: Blood group antibody investigation [Interpretation] in Plasma or RBC 22.256 14575-5 01 105
1000525 Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) LOINC: Blood group antibody investigation [Interpretation] in Plasma or RBC 22.257 14575-5 01 105
1000526 Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) LOINC: Blood group antibody investigation [Interpretation] in Plasma or RBC 22.258 14575-5 01 105
1000527 Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) LOINC: Blood group antibody screen [Presence] in Serum or Plasma by GEL 22.260 75263-4 01 106
1000528 Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) LOINC: Blood group antibody screen [Presence] in Serum or Plasma by GEL 22.261 75263-4 01 106
1000529 Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) LOINC: Blood group antibody titered [Identifier] in Serum or Plasma 22.264 50401-9 01 106
1000530 Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹ thuật ống nghiệm) LOINC: Blood group antibody titered [Identifier] in Serum or Plasma 22.265 50401-9 01 106
1000531 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) LOINC: ABO group [Type] in Blood 22.277 883-9 01 106
1000532 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) LOINC: ABO group [Type] in Blood 22.278 883-9 01 107
1000533 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) LOINC: ABO group [Type] in Blood 22.279 883-9 01 107
1000534 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá) LOINC: ABO group [Type] in Blood 22.280 883-9 01 107
1000535 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy) LOINC: ABO group [Type] in Blood 22.283 883-9 01 107
1000536 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ) LOINC: ABO group [Type] in Blood 22.284 883-9 01 107
1000537 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) LOINC: ABO and Rh group [Type] in Blood 22.289 882-1 01 107
1000538 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) LOINC: ABO and Rh group [Type] in Blood 22.290 882-1 01 107
1000539 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ Đinh nhom mau hê ABO, Rh(D) bằng công nghê hông cầu gằn tư 22.293 882-1 01 108
1000540 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hê thông máy tự đông hoan toan 22.294 882-1 01 108
1000541 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm) LOINC: Weak D Ag [Presence] on Red Blood Cells 22.295 972-0 01 108
1000542 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard) LOINC: Weak D Ag [Presence] on Red Blood Cells 22.296 972-0 01 108
1000543 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) 22.299 55775-1 01 108
1000544 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) 22.299 55776-9 01 109
1000545 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) 22.299 55777-7 01 109
1000546 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) 22.299 56471-6 01 110
1000547 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) LOINC: Direct antiglobulin test.complement C3d specific reagent [Presence] on Red Blood Cells 22.299 55774-4 01 110
1000548 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) LOINC: Direct antiglobulin test.IgA specific reagent [Presence] on Red Blood Cells 22.300 55775-1 01 111
1000549 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) LOINC: Direct antiglobulin test.IgG specific reagent [Presence] on Red Blood Cells 22.300 55776-9 01 111
1000550 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) LOINC: Direct antiglobulin test.IgM specific reagent [Presence] on Red Blood Cells 22.300 55777-7 01 112
1000551 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) LOINC: Direct antiglobulin test.complement C3c specific reagent [Presence] on Red Blood Cells 22.300 56471-6 01 112
1000552 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) LOINC: Direct antiglobulin test.complement C3d specific reagent [Presence] on Red Blood Cells 22.300 55774-4 01 113
1000553 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (kỹ thuật ống nghiệm khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) LOINC: Direct antiglobulin test.IgA specific reagent [Presence] on Red Blood Cells 22.301 55775-1 01 113
1000554 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (kỹ thuật ống nghiệm khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) LOINC: Direct antiglobulin test.IgG specific reagent [Presence] on Red Blood Cells 22.301 55776-9 01 113
1000555 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (kỹ thuật ống nghiệm khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) LOINC: Direct antiglobulin test.IgM specific reagent [Presence] on Red Blood Cells 22.301 55777-7 01 114
1000556 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (kỹ thuật ống nghiệm khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) LOINC: Direct antiglobulin test.complement C3c specific reagent [Presence] on Red Blood Cells 22.301 56471-6 01 114
1000557 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (kỹ thuật ống nghiệm khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) LOINC: Direct antiglobulin test.complement C3d specific reagent [Presence] on Red Blood Cells 22.301 55774-4 01 114
1000558 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) LOINC: Direct antiglobulin test.polyspecific reagent [Presence] on Red Blood Cells 22.302 1007-4 01 115
1000559 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) LOINC: Direct antiglobulin test.polyspecific reagent [Presence] on Red Blood Cells 22.303 1007-4 01 115
1000560 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) LOINC: Direct antiglobulin test.polyspecific reagent [Presence] on Red Blood Cells 22.304 1007-4 01 115
1000561 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) LOINC: Direct antiglobulin test.polyspecific reagent [Presence] on Red Blood Cells 22.305 1007-4 01 115
1000562 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) LOINC: Indirect antiglobulin test.polyspecific reagent [Presence] in Serum or Plasma 22.306 1008-2 01 116
1000563 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) LOINC: Indirect antiglobulin test.polyspecific reagent [Presence] in Serum or Plasma 22.307 1008-2 01 116
1000564 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) LOINC: Indirect antiglobulin test.polyspecific reagent [Presence] in Serum or Plasma 22.308 1008-2 01 116
1000565 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) LOINC: Indirect antiglobulin test.polyspecific reagent [Presence] in Serum or Plasma 22.309 1008-2 01 116
1000566 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) LOINC: Sc2 Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.313 92481-1 01 117
1000567 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) LOINC: Sc1 Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.313 92482-9 01 117
1000568 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) LOINC: S Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.313 92483-7 01 117
1000569 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) LOINC: N Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.313 92484-5 01 117
1000570 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) LOINC: M Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.313 92485-2 01 118
1000571 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) LOINC: littles Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.313 92488-6 01 118
1000572 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) LOINC: littlek Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.313 92489-4 01 118
1000573 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) LOINC: littlee Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.313 92490-2 01 118
1000574 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) LOINC: littlec Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.313 92491-0 01 119
1000575 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) LOINC: Lu sup(b) Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.313 92492-8 01 119
1000576 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) LOINC: Lu sup(a) Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.313 92493-6 01 119
1000577 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) LOINC: Kp sup(b) Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.313 92494-4 01 119
1000578 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) LOINC: Kp sup(a) Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.313 92495-1 01 120
1000579 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) LOINC: K Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.313 92496-9 01 120
1000580 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) LOINC: Js sup(b) Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.313 92497-7 01 120
1000581 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) LOINC: Js sup(a) Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.313 92498-5 01 120
1000582 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) LOINC: Jo sup(a) Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.313 92499-3 01 121
1000583 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) LOINC: Jk sup(b) Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.313 92500-8 01 121
1000584 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) LOINC: Jk sup(a) Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.313 92501-6 01 121
1000585 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) LOINC: Hy Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.313 92503-2 01 121
1000586 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) LOINC: Fy sup(b) Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.313 92504-0 01 122
1000587 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) LOINC: Fy sup(a) Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.313 92505-7 01 122
1000588 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) LOINC: E Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.313 92506-5 01 122
1000589 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) LOINC: Do sup(b) Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.313 92507-3 01 122
1000590 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) LOINC: Do sup(a) Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.313 92508-1 01 123
1000591 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) LOINC: Di sup(b) Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.313 92509-9 01 123
1000592 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) LOINC: Di sup(a) Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.313 92510-7 01 123
1000593 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) LOINC: Co sup(b) Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.313 92511-5 01 123
1000594 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) LOINC: Co sup(a) Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.313 92512-3 01 124
1000595 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) LOINC: C Ag inferred phenotype [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.313 92513-1 01 124
1000596 Kháng thể kháng histon (anti histon) bằng kỹ thuật ELISA LOINC: Histone Ab [Units/volume] in Serum by Immunoassay 22.317 43231-0 01 124
1000597 Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA định lượng Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA 22.318 26975-3 01 124
1000598 Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA định tính Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA 22.318 5348-8 01 125
1000599 Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm- Jo-1) bằng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang định lượng Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA 22.319 17032-4 01 125
1000600 Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm- Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA định tính Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA 22.319 5234-0 01 125
1000601 Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA định lượng Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA 22.320 11090-8 01 125
1000602 Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA định tính Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA 22.320 5356-1 01 126
1000603 Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA định lượng Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA 22.321 33569-5 01 126
1000604 Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA định tính Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA 22.321 5351-2 01 126
1000605 Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA định lượng Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA 22.322 45142-7 01 126
1000606 Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA định tính Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA 22.322 5353-8 01 127
1000607 Kháng thể kháng nDNA (anti- nDNA) bằng kỹ thuật ELISA định lượng Kháng thể kháng nDNA (anti-nDNA) bằng kỹ thuật ELISA 22.323 5047-6 01 127
1000608 Kháng thể kháng protein nhân (anti-RNP) bằng kỹ thuật ELISA định lượng Kháng thể kháng protein nhân (anti-RNP) bằng kỹ thuật ELISA 22.324 29374-6 01 127
1000609 Kháng thể kháng protein nhân (anti-RNP) bằng kỹ thuật ELISA định tính Kháng thể kháng protein nhân (anti-RNP) bằng kỹ thuật ELISA 22.324 5301-7 01 127
1000610 Kháng thể kháng dsDNA (anti- dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA định tính Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA 22.325 58465-6 01 127
1000611 Kháng thể kháng dsDNA (anti- dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA định lượng Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA 22.325 33799-8 01 128
1000612 Kháng thể kháng nhân (anti- ANA) bằng kỹ thuật ELISA định tính Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA 22.326 47383-5 01 128
1000613 Kháng thể kháng dsDNA (anti- dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang định tính Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang 22.327 5131-8 01 128
1000614 Kháng thể kháng dsDNA (anti- dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang định lượng Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang 22.327 54910-5 01 128
1000615 Kháng thể kháng nhân (anti- ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang định tính Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang 22.328 42254-3 01 128
1000616 Kháng thể kháng nhân (anti- ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang định lượng Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang 22.328 5048-4 01 129
1000617 Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu trực tiếp trong máu bằng kĩ thuật tế bào dòng chảy Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry 22.358 29497-5 01 129
1000618 Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu gián tiếp trong huyết thanh bằng kĩ thuật tế bào dòng chảy Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry 22.359 6927-8 01 129
1000619 Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow- cytometry 22,33 26028-1 01 129
1000620 Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34) LOINC: CD34 cells/cells in Blood from Blood product unit 22.331 33023-3 01 129
1000621 Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34) LOINC: CD34 cells [#/volume] in Blood from Blood product unit 22.331 33030-8 01 130
1000622 Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34) LOINC: Viable CD34 cells/CD34 cells in Hematopoietic progenitor cells from Blood product unit 22.331 80698-4 01 130
1000623 Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow- cytometry 22.332 73808-8 01 130
1000624 Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8 LOINC: T-cell subsets CD4 and CD8 panel -Blood 22.342 65759-3 01 130
1000625 Biểu hiện CD55 trên bạch cầu trong máu Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm) 22,343 49599-4 01 130
1000626 Biểu hiện CD55 trên hồng cầu trong máu Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm) 22,344 26615-5 01 131
1000627 Biểu hiện CD59 trên hồng cầu trong máu Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm) 22,344 26616-3 01 131
1000628 Xét nghiệm FLAER (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm) LOINC: FLAER cells [Presence] in Blood 22,346 35468-8 01 131
1000629 Điện di miễn dịch nước tiểu LOINC: Immunofixation for Urine 22.350 13440-3 01 131
1000630 Điện di miễn dịch huyết thanh LOINC: Immunoelectropho resis for Serum or Plasma 22,351 13169-8 01 131
1000631 Điện di huyết sắc tố LOINC: Hemoglobin electrophoresis panel in Blood 22.352 43113-0 01 131
1000632 Điện di protein huyết thanh LOINC: Protein electrophoresis panel -Serum or Plasma 22,353 24351-9 01 132
1000633 Đếm số lượng tế bào NK (Nature killer) LOINC: Natural killer cell panel -Blood by Flow cytometry (FC) 22,355 53759-7 01 132
1000634 Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu trực tiếp LOINC: Platelet associated IgG Ab [Presence] in Blood by Flow cytometry (FC) 22.358 29497-5 01 132
1000635 Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu gián tiếp LOINC: Platelet IgG Ab [Presence] in Serum by Flow cytometry (FC) 22.359 6927-8 01 132
1000636 Định typ HLA-A độ phân giải thấp (bằng kỹ thuật PCR-SSP) Định typ HLA-A độ phân giải thấp (bằng kỹ thuật PcR-sSp) 22.360 98005-2 01 132
1000637 Định typ HLA-B độ phân giải thấp (bằng kỹ thuật PCR-SSP) Định typ HLA-B độ phân giải thấp (bằng kỹ thuật PCR-sSp) 22.361 98005-2 01 133
1000638 Định typ HLA-C độ phân giải thấp (bằng kỹ thuật PCR-SSP) Định typ HLA-C độ phân giải thấp (bằng kỹ thuật PcR-sSp) 22.362 98005-2 01 133
1000639 Định typ HLA-DR độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR- SSP) Định typ HLA-DR độ phân giải thấp (bằng kỹ thuật PcR-sSp) 22.363 98005-2 01 133
1000640 Định typ HLA-DQ độ phân giải thấp (bằng kỹ thuật PCR- SSP) Định typ HLA-DQ độ phân giải thấp (bằng kỹ thuật PcR-sSp) 22.364 98005-2 01 133
1000641 Định typ HLA độ phân giải trung bình đến cao bằng kỹ thuật PCR-SSO trên hệ thống Luminex (cho cả 5 locus A, B, C, DR và DQ) LOINC: HLA-A and B and C (class I) and HLA-DP and DQ and DR (class II) [Type] by High resolution 22.365 98000-3 01 134
1000642 ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch) LOINC: Nuclear antibody panel -Serum 22.369 97564-9 01 134
1000643 ANA 12 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 12 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch) LOINC: Nuclear antibody panel -Serum 22.370 97564-9 01 134
1000644 Xét nghiệm panel viêm gan tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm gan tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch) LOINC: Liver diseases autoimmune Ab panel -Serum or Plasma 22.371 94700-2 01 134
1000645 Xét nghiệm panel viêm dạ dày - ruột tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm dạ dày - ruột tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch) LOINC: Gastrointestinal dysmotility autoimmune Ab panel -Serum 22.374 97557-3 01 135
1000646 Kháng thể kháng phospholipid IgG định tính trong huyết thanh Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA 22.375 20428-9 01 135
1000647 Kháng thể kháng phospholipid IgM định tính trong huyết thanh Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA 22.375 20429-7 01 135
1000648 Kháng thể kháng phospholipid IgM định tính trong huyết thanh Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA 22.375 20429-7 01 135
1000649 Kháng thể kháng phospholipid IgG định lượng trong huyết thanh bằng phương pháp miễn dịch Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA 22.375 3286-2 01 136
1000650 Phân tích Myeloperoxidase nội bào LOINC: Myeloperoxidase cells/cells in Specimen 22,376 32759-3 01 136
1000651 BCB test (Bright Cresyl Blue test dùng sàng lọc huyết sắc tố H) LOINC: Microscopic observation [Identifier] in Blood by Brilliant cresyl blue 22,378 29776-2 01 136
1000652 Xác định gen bằng kỹ thuật FISH Xác định gen bằng kỹ thuật FIsH 22.379 50659-2 01 136
1000653 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tủy xương LOINC: Karyotype [Identifier] in Bone marrow Nominal 22.381 33893-9 01 136
1000654 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi LOINC: Karyotype [Identifier] in Blood or Tissue Nominal 22.382 29770-5 01 137
1000655 Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP) Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PcR-PFLP) 22.384 21672-1 01 137
1000656 Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối LOINC: Karyotype [Identifier] in Amniotic fluid Nominal 22.385 33773-3 01 137
1000657 FISH chẩn đoán NST 13, 18, 21, XY (chẩn đoán trước sinh) LOINC: Chromosome 13+18+21+X+Y aneuploidy in Amniotic fluid or Chorionic villus sample by FISH Nominal 22.386 57317-0 01 137
1000658 FISH chẩn đoán NST Ph1 (BCR/ABL) LOINC: t(9;22)(q34.1;q11)( t(9;22)(q34.1; ABL1,BCR) fusion transcript in Blood or Tissue by FISH 22.388 51867-0 01 138
1000659 FISH chẩn đoán hội chứng Prader Willi LOINC: PWS gene mutations found [Identifier] in Blood or Tissue by Molecular genetics method Nominal 22.389 44617-9 01 138
1000660 FISH chẩn đoán hội chứng Di George LOINC: Immunoglobulin lambda light chain gene 22q11.22 rearrangement in Specimen by FISH 22.390 104198-7 01 138
1000661 FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 4; 11 LOINC: t(4;11)(q21.3;q23)( t(4;11)(q21.3; AFF1MLL) fusion q23)(AFF1,M transcript [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.391 21815-6 01 139
1000662 FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 1; 19 LOINC: t(1;19)(q23.3;p13. 3)(PbX1,TCF3) fusion transcript in Blood or Tissue by FISH 22.392 77030-5 01 139
1000663 FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 8; 21 LOINC: t(8;21)(q22;q22.3)( t(8;21)(q22;q2 RUNX1T1,RUNX 1) fusion transcript in Blood or Tissue by FISH 22.393 77040-4 01 139
1000664 FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 15; 17 LOINC: t(15;17)(q24.1;q21 1)(PML,RARA) fusion transcript in Blood or Tissue by FISH 22.394 77031-3 01 139
1000665 PCR chẩn đoán yếu tố biệt hóa tinh hoàn (TDF) LOINC: SRY gene mutations found [Identifier] in Blood or Tissue by Molecular genetics method Nominal 22.395 57310-5 01 140
1000666 PCR chẩn đoán bệnh teo cơ tủy (SMA) LOINC: SMN1 gene mutations found [Identifier] in Blood or Tissue by Molecular genetics method Nominal 22.397 41053-0 01 140
1000667 PCR chẩn đoán bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne (DMD) - 25 exons LOINC: DMD gene mutations found [Identifier] in Blood or Tissue by Molecular genetics method Nominal 22.399 21247-2 01 140
1000668 MLPA chẩn đoán bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne (DMD) - 79 exons LOINC: DMD gene deletion and duplication mutation analysis in Blood or Tissue by MLPA 22.402 75385-5 01 141
1000669 MLPA chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne (DMD) - 79 exons LOINC: DMD gene deletion and duplication mutation analysis in Amniotic fluid or Chorionic villus sample by MLPA 22.403 75383-0 01 141
1000670 Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia LOINC: HBB gene full mutation analysis [Identifier] in Blood or Tissue by Sequencing 22.406 79401-6 01 141
1000671 Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh bệnh beta thalassemia LOINC: HBB gene full mutation analysis in Amniotic fluid or Chorionic villus sample by Sequencing 22.407 90925-9 01 141
1000672 Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh (CAH) LOINC: CYP21A2 gene mutations found [Identifier] in Blood or Tissue by Molecular genetics method Nominal 22.408 30005-3 01 142
1000673 Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh (CAH) LOINC: CYP21A2 gene mutations found [Identifier] in Amniotic fluid by Molecular genetics method Nominal 22.409 48781-9 01 142
1000674 MLPA chẩn đoán bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh (CAH) LOINC: CYP21A2 gene deletion+duplicatio genen and full mutation analysis in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.410 94197-1 01 142
1000675 Giải trình tự gene Perforin (PRF1) bệnh HLH LOINC: PRF1 gene mutations found [Identifier] in Blood or Tissue by Molecular genetics method Nominal 22.412 41068-8 01 143
1000676 Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLH LOINC: PRF1 gene mutations found [Identifier] in Amniotic fluid by Molecular genetics method Nominal 22.413 41067-0 01 143
1000677 Giải trình tự gene SH2D1A của hội chứng XLP LOINC: SH2D1A gene targeted mutation analysis in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.415 35742-6 01 143
1000678 PCR chẩn đoán 04 đột biến bệnh Thiếu hụt Citrin LOINC: SLC25A13 gene targeted mutation analysis in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.417 61107-9 01 144
1000679 PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/AbL) b2a2 PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P210 22.419 49490-6 01 144
1000680 PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/AbL) b3a2 PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P210 49491-4 01 144
1000681 PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/AbL) P190 PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P190 22.420 55149-9 01 144
1000682 Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép bằng kỹ thuật Real - Time PCR Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép bằng kỹ thuật Real - Time pCr 22.422 104479-1 01 145
1000683 Xét nghiệm phát hiện gen bệnh lý Lơ xê mi (1 gen) bằng kỹ thuật RT - PCR Xét nghiệm phát hiện gen bệnh lý Lơ xê mi (1 gen) bằng kỹ thuật RT - Pcr 22.424 72103-5 01 145
1000684 Phát hiện gene JAK2 V617F trong nhóm bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen-specific PcR Phát hiện gene JAK2 V617F trong nhóm bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen-specific PCR 22.425 43399-5 01 145
1000685 Xét nghiệm giải trình tự gene LOINC: Sequencing methodology panel -Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.427 48017-8 01 145
1000686 Định lượng virut Cytomegalo (cmV) bằng kỹ thuật Real Time PCR Định lượng virut Cytomegalo ( cmV) bằng kỹ thuật Real Time PCR 22.428 105880-9 01 146
1000687 Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR LOINC: F8 gene intron 1 inversion targeted mutation analysis in Amniotic fluid or Chorionic villus sample by Molecular genetics method 22.430 82342-7 01 146
1000688 Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR LOINC: F8 gene intron 22 inversion targeted mutation analysis in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.430 91679-1 01 146
1000689 Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange pcR 22.430 91680-9 01 147
1000690 Xác định gen AML1/ETO bằng kỹ thuật RT-PCR LOINC: t(8;21)(q22;q22.3)( t(8;21)(q22;q2 RUNX1T1,RUNX 1) fusion transcript [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.432 21819-8 01 147
1000691 Xác định gen AML1/ETO bằng kỹ thuật RT-PCR LOINC: t(8;21)(q22;q22.3)( t(8;21)(q22;q2 RUNX1T1,RUNX 1) fusion transcript [Presence] in Bone marrow by Molecular genetics method 22.432 75013-3 01 147
1000692 Xác định gen CBFp/MYH11 bằng kỹ thuật RT-PCR Xác định gen CBFP /MYH11 bằng kỹ thuật RT-PCR 22.433 70291-0 01 148
1000693 Xác định gen CBFp/MYH11 bằng kỹ thuật RT-PCR Xác định gen CBFP /MYH11 bằng kỹ thuật RT-PCR 22.433 70291-0 01 148
1000694 Xác định gen PML/RARa bằng kỹ thuật RT-PCR LOINC: t(15;17)(q24.1;q21 .1)(PML,RARA) fusion transcript [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.434 21551-7 01 148
1000695 Xác định gen PML/RARa bằng kỹ thuật RT-PCR LOINC: t(15;17)(q24.1;q21 .1)(PML,RARA) fusion transcript [Presence] in Bone marrow by Molecular genetics method 22.434 75011-7 01 149
1000696 Xác định gen TEL/AML1 bằng kỹ thuật RT-PCR LOINC: t(12;21)(p13;q22.3 )(eTv6,RuNX1) fusion transcript [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.435 21806-5 01 149
1000697 Xác định gen TEL/AML1 bằng kỹ thuật RT-PCR LOINC: t(12;21)(p13;q22.3 )(eTv6,RuNX1) fusion transcript [Presence] in Bone marrow by Molecular genetics method 22.435 48821-3 01 149
1000698 Xác định gen E2A/PBX1 bằng kỹ thuật RT-PCR LOINC: t(1;19)(q23.3;p13. 3)(PbX1,TCF3) fusion transcript [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.436 21800-8 01 150
1000699 Xác định gen MLL/AF4 bằng kỹ thuật RT-PCR LOINC: t(4;11)(q21.3;q23)( t(4;11)(q21.3; AFF1MLL) fusion q23)(AFF1,M transcript [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.437 21815-6 01 150
1000700 Xác định gen MLL/AF4 bằng kỹ thuật RT-PCR LOINC: t(4;11)(q21.3;q23)( t(4;11)(q21.3; AFF1MLL) fusion q23)(AFF1,M transcript [Presence] in Bone marrow by Molecular genetics method 22.437 75012-5 01 150
1000701 Xác định gen NPM1-A bằng kỹ thuật Allen specific -PCR LOINC: NPM1 gene mutations found [Identifier] in Blood or Tissue by Molecular genetics method Nominal 22.438 54448-6 01 151
1000702 Xác định gen NPM1-A bằng kỹ thuật Allen specific -PCR LOINC: NPM1 gene mutations found [Identifier] in Bone mutation marrow by Molecular genetics method Nominal 22.438 75034-9 01 151
1000703 Xác định gen FLT3-ITD bằng kỹ thuật PCR LOINC: FLT3 gene internal FLT3 gene tandem duplication internal [Presence] in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.439 79210-1 01 151
1000704 Xác định gen FLT3-ITD bằng kỹ thuật PCR LOINC: FLT3 gene internal FLT3 gene tandem duplication internal [Presence] in Bone marrow by Molecular genetics method 22.439 85100-6 01 152
1000705 Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật sinh học phân tử LOINC: HLA-B27 [Presence] by NAA with probe detection 22.440 26043-0 01 152
1000706 Xét nghiệm HLA-B27 định tính Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật sinh học phân tử 22.440 4821-5 01 152
1000707 Xác định gen IGH-MMSET (chuyển đoạn t(4;14)) bằng kỹ thuật PCR Xác định gen IGH- MMSET (của chuyển đoạn t(4; 14) bằng kỹ thuật PCR 22.441 72726-3 01 152
1000708 Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T325I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T325I bằng kỹ thuật Allen- specific PCR 22.442 95550-0 01 152
1000709 Xét nghiệm phát hiện biểu hiện gen (GEP: gene expression profiling) Xét nghiệm phát hiện biểu hiện gen (GEP: gen expression profiling) 22.445 62343-9 01 153
1000710 Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến a hoặc 22 P- Thalassemia) Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến a-Thalassemia hoặc 22 đột biến P- Thalasemia) 22.446 21687-9 01 153
1000711 Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến a hoặc 22 P- Thalassemia) Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến a-Thalassemia hoặc 22 đột biến P- Thalasemia) 22.446 21689-5 01 153
1000712 Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến a hoặc 22 P- Thalassemia) Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến a-Thalassemia hoặc 22 đột biến P- Thalasemia) 22.446 77627-8 01 154
1000713 Xét nghiệm gen phát hiện các allen phổ biến của HLA B27 LOINC: HLA-B27 related Ag [Presence] 22.447 13911-3 01 154
1000714 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng NGS LOINC: Cancer related multigene analysis in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.449 73977-1 01 154
1000715 Xác định đột biến gen trong rối loạn chuyển hóa sắt LOINC: HFE gene mutations tested for in Blood or Tissue by Molecular genetics method Nominal 22.450 21697-8 01 154
1000716 Xét nghiệm gen sàng lọc nguy cơ huyết khối LOINC: Hereditary thrombosis disorders multigene analysis in Blood by Molecular genetics method 22.451 105336-2 01 155
1000717 Xét nghiệm gen liên quan đến chuyển hóa thuốc Thiopurin LOINC: TPMT gene targeted mutation analysis in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.453 36922-3 01 155
1000718 Xét nghiệm gen liên quan đến chuyển hóa thuốc Thiopurin LOINC: TPMT gene mutations found [Identifier] in Blood or Tissue by Molecular genetics method Nominal 22.453 41048-0 01 155
1000719 Xét nghiệm gen liên quan đến chuyển hóa thuốc Thiopurin LOINC: TPMT gene mutations found [Identifier] in Blood or Tissue by Sequencing Nominal 22.453 80738-8 01 156
1000720 Xét nghiệm gen liên quan đến chuyển hóa thuốc Thiopurin LOINC: TPMT gene and NUDT15 gene targeted mutation analysis in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.453 93193-1 01 156
1000721 Xét nghiệm gen liên quan đến chuyển hóa Coumarin LOINC: VKORC1 gene mutations found [Identifier] in Blood or Tissue by Molecular genetics method Nominal 22.454 50722-8 01 156
1000722 Xét nghiệm gen liên quan đến chuyển hóa Coumarin LOINC: VKORC1 gene targeted mutation analysis in Blood or Tissue by Molecular genetics method 22.454 72512-7 01 157
1000723 Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture) LOINC: Colony count [#/volume] in Specimen by Visual count 22.531 49223-1 01 157
1000724 Định lượng kháng nguyên antithrombin/antithrombin III trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịch Định lượng kháng nguyên antithrombin/antithromb inlII (AT antigen/ATIII antigen) 22.565 27812-7 01 157
1000725 Định lượng hoạt tính antithrombin/ATIII trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp chromogenic Định lượng hoạt tính antithrombin/antithromb inlII (AT activity/ATIII activity) 22.566 27811-9 01 157
1000726 Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2) trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịch Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI- 2) 22.568 17467-2 01 158
1000727 Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (vWF:Ag) trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willerbrand (vWF:Ag) bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang 22.569 6012-9 01 158
1000728 Định lượng D-Dimer bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang 22.570 48067-3 01 158
1000729 Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu chung LOINC: Thrombin time.factor substitution in Platelet poor plasma by Coagulation assay --immediately after of normal addition of normal plasma 22.572 33525-7 01 159
1000730 Định lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aP2GPI) IgG trong huyết thanh/huyết tương bằng phương pháp miễn dịch Định lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aP2GPI) IgG bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang 22.577 44448-9 01 159
1000731 Định lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aP2GPI) IgM trong huyết thanh/huyết tương bằng phương pháp miễn dịch Định lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aP2GPI) IgM bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang 22.578 44449-7 01 159
1000732 Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgG (aCL) trong huyết thanh/huyết tương Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin (aCL) IgG bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang 22.580 3181-5 01 160
1000733 Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgM (aCL) trong huyết thanh/huyết tương Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin (aCL) IgM bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang 22.579 3182-3 01 160
1000734 Định lượng hoạt tính yếu tố von Willebrand bằng phương pháp miễn dịch Định lượng hoạt tính yếu tố von Willebrand (đồng yếu tố Ristocetin) bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang 22.581 73978-9 01 160
1000735 Định lượng hoạt tính Protein S trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp đông máu Định lượng hoạt tính Protein S (PS activity) 22.582 27822-6 01 160
1000736 Định lượng kháng nguyên Protein C trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịch Định lượng kháng nguyên Protein C (PC antigen) 22.584 27820-0 01 161
1000737 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM) Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM- INTEM) 22.585 52762-2 01 161
1000738 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXtEm) Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM- EXTEM) 22.586 52763-0 01 161
1000739 ROTEM ức chế tiểu cầu (FIBTEM) Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM) 22.587 100346-6 01 161
1000740 ROTEM ức chế tiêu sợi huyết (APTEM) Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (rotem-apteM) 22.588 52764-8 01 162
1000741 ROTEM trung hòa heparin (HEPTEM) Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (rotem-hEptem) 22.589 52777-0 01 162
1000742 TEG trung hòa heparin (Heparinase) Đo độ đàn hồi cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) trung hòa heparin (TEG- Heparinase) 22.590 66759-2 01 162
1000743 TEG ức chế tiểu cầu (Platelet blocker) Đàn hồi đồ cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) ức chế tiểu cầu (TEG- Platelet blocker) 22.591 100346-6 01 163
1000744 Ngưng tập tiểu cầu với Thrombin trong máu toàn phần Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Thrombin bằng phương pháp trở kháng 22.594 78687-1 01 163
1000745 Ngưng tập tiểu cầu với Acid Arachidonic trong máu toàn phần Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Acid Arachidonic bằng phương pháp trở kháng 22.595 53814-0 01 163
1000746 Ngưng tập tiểu cầu với ADP trong máu toàn phần Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP bằng phương pháp trở kháng 22.596 53813-2 01 163
1000747 Ngưng tập tiểu cầu với Collagen trong máu toàn phần Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Collagen bằng phương pháp trở kháng 22.597 78685-5 01 164
1000748 Định lượng enzyme phân cắt yếu tố von Willebrand (ADAMTS13) trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịch Định lượng kháng nguyên men ADAM TS 13 (A Disintegrin And Metalloproteinase with Thrombo Sprondin1 Member 13 Antigen) 22.598 97990-6 01 164
1000749 Định lượng hoạt tính enzyme phân cắt yếu tố von Willebrand (ADAMTS13) trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp chromogenic Định lượng hoạt tính men ADaM TS 13 (A Disintegrin And Metalloproteinase with Thrombo Sprondin1 Member 13 Activity) 22.599 53622-7 01 164
1000750 Định lượng HMW Kininogen trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp đông máu Định lượng yếu tố Kininogen trọng lượng phân tử cao (Định lượng yếu tố HMWK) 22.600 3276-3 01 165
1000751 Định lượng yếu tố Prekallikrein trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp đông máu Định lượng yếu tố Prekallikrein (Định lượng yếu tố PKK) 22.601 52759-8 01 165
1000752 Định lượng PIVKA (Protein Induced by Vitamin K Absence) trong huyết thanh/huyết tương Định lượng PIVKA (Protein Induced by Vitamin K Absence) 22.602 34444-0 01 165
1000753 Xét nghiệm kháng protein C hoạt hóa trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp đông máu Xét nghiệm kháng Protein C hoạt hóa 22.603 13590-5 01 165
1000754 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động và phân tích thành phần tế bào máu bằng phương pháp thủ công Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 57782-5 01 166
1000755 Công thức máu bằng máy đếm tự động Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 58410-2 01 166
1000756 Số lượng bạch cầu trong máu bằng đếm tự động Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 6690-2 01 166
1000757 Số lượng hồng cầu trong máu bằng đếm tự động Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 789-8 01 166
1000758 Lượng huyết sắc tố trong máu Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 718-7 01 166
1000759 Thể tích trung bình hồng cầu (MCV) trong máu bằng đếm tự động Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 787-2 01 166
1000760 Lượng hemoglobin trung bình trong một hồng cầu (MCH) bằng đếm tự động Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 785-6 01 167
1000761 Nồng độ hemoglobin trung bình trong hồng cầu (MCHC) bằng đếm tự động Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 786-4 01 167
1000762 Dải phân bố kích thước hồng cầu (RDW %) bằng đếm tự động Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 788-0 01 167
1000763 Hematocrit trong máu bằng đếm tự động Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 4544-3 01 167
1000764 Số lượng tiểu cầu (PLT) trong máu bằng đếm tự động Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 777-3 01 167
1000765 Dải phân bố kích thước tiểu cầu (PDW) trong máu bằng đếm tự động Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 32207-3 01 168
1000766 Thể tích trung bình tiểu cầu (MPV) trong máu bằng đếm tự động Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 32623-1 01 168
1000767 Thành phần bạch cầu trong máu bằng phương pháp thủ công Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 24318-8 01 168
1000768 Số lượng bạch cầu trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 26464-8 01 168
1000769 Tỷ lệ % Blast trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 26446-5 01 168
1000770 Tỷ lệ % nguyên tủy bào trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 30445-1 01 168
1000771 Tỷ lệ % tiền tủy bào trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 26524-9 01 168
1000772 Tỷ lệ % tủy bào trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 26498-6 01 169
1000773 Tỷ lệ % hậu tủy bào trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 28541-1 01 169
1000774 Tỷ lệ % bạch cầu đũa trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 26508-2 01 169
1000775 Số lượng bạch cầu trung tính trong máu đếm thủ công đếm thủ công Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 26499-4 01 169
1000776 Tỷ lệ % bạch cầu trung tính trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 26511-6 01 169
1000777 Số lượng bạch cầu ưa acid trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 26449-9 01 169
1000778 Tỷ lệ % bạch cầu ưa acid trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 26450-7 01 169
1000779 Số lượng bạch cầu ưa bazơ trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 26444-0 01 169
1000780 Tỷ lệ % bạch cầu ưa bazơ trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 30180-4 01 169
1000781 Số lượng Lymphocyte trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 26474-7 01 170
1000782 Tỷ lệ % Lymphocyte trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 26478-8 01 170
1000783 Số lượng Monocyte trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 26484-6 01 170
1000784 Tỷ lệ % Monocyte trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 26485-3 01 170
1000785 Tỷ lệ % nguyên bào lympho trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 34922-5 01 170
1000786 Tỷ lệ % tiền lympho trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 30465-9 01 170
1000787 Tỷ lệ % tương bào trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 13047-6 01 170
1000788 Tỷ lệ % tế bào tóc trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 35058-7 01 170
1000789 Tỷ lệ % tế bào Sezary trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 34919-1 01 170
1000790 Tỷ lệ % nguyên bào mono trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 34923-3 01 171
1000791 Tỷ lệ % tiền mono trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 30466-7 01 171
1000792 Tỷ lệ hồng cầu có nhân trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 18309-5 01 171
1000793 Số lượng hồng cầu có nhân trong máu đếm thủ công Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 772-4 01 171
1000794 Phát hiện hình thái tế bào máu Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 5909-7 01 171
1000795 Nhận xét thành phần tế bào trong máu bằng phương pháp thủ công Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 58445-8 01 171
1000796 Số lượng hồng cầu lưới bằng máy đếm tự động Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 14196-0 01 172
1000797 Tỷ lệ hồng cầu lưới bằng máy đếm tự động Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22.605 17849-1 01 172
1000798 OF test (Osmotic fragility) OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc Thalassemia) 22.606 12241-6 01 172
1000799 Nhuộm hồng cầu sắt (Perls) Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) 22.607 13513-7 01 172
1000800 Nhuộm Peroxidase (MPO) Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase) 22.608 13510-3 01 172
1000801 Nhuộm Sudan đen Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen 22.609 11019-7 01 173
1000802 Nhuộm Periodic Acid Schiff (PAS) Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) 22.610 9786-5 01 173
1000803 Nhuộm Esterase không đặc hiệu Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu 22.611 11016-3 01 173
1000804 Nhuộm Esterase đặc hiệu Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase đặc hiệu 22.612 11017-1 01 173
1000805 Nhuộm Phosphatase acid Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid 22.613 21391-8 01 174
1000806 Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu 22.614 55804-9 01 174
1000807 Hóa mô miễn dịch tủy xương (1 marker tự động) Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (Marker) trên máy nhuộm tự động 22.615 74223-9 01 174
1000808 Mô bệnh học tủy xương tự động Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động 22.616 33721-2 01 174
1000809 Hình dáng-kích thước hồng cầu niệu Xét nghiệm hình dáng- kích thước hồng cầu niệu 22.617 53974-2 01 174
1000810 Nhuộm Esterase không đặc hiệu Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế bằng NaF 22.693 11016-3 01 175
1000811 Tế bào CD27 / tế bào trong máu Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 17128-0 01 175
1000812 Tế bào CD28 / tế bào trong máu Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 17129-8 01 175
1000813 Tế bào CD23 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 19078-5 01 175
1000814 Tế bào CD10 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 20587-2 01 176
1000815 Tế bào CD13 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 20588-0 01 176
1000816 Tế bào CD14 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 20589-8 01 176
1000817 Tế bào CD15 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 20590-6 01 176
1000818 Tế bào CD19 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 20593-0 01 177
1000819 Tế bào CD2 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 20594-8 01 177
1000820 Tế bào CD20 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 20595-5 01 177
1000821 Tế bào CD22 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 20596-3 01 177
1000822 Tế bào CD3 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 20599-7 01 178
1000823 Tế bào CD33 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 20601-1 01 178
1000824 Tế bào CD34 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 20602-9 01 178
1000825 Tế bào CD38 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 20603-7 01 178
1000826 Tế bào CD41 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 20608-6 01 179
1000827 Tế bào CD5 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 20611-0 01 179
1000828 Tế bào CD7 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 20612-8 01 179
1000829 Tế bào lympho có biểu hiện lambda / lympho trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 20618-5 01 179
1000830 Tế bào CD11c / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 21154-0 01 180
1000831 Tế bào CD56 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 21166-4 01 180
1000832 Tế bào CD61/ tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 21167-2 01 180
1000833 Tế bào CD71 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 21169-8 01 180
1000834 Tế bào FMC7 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 21171-4 01 181
1000835 Tế bào CD16 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 26560-3 01 181
1000836 Tế bào CD1a/ tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 26563-7 01 181
1000837 Tế bào CD19+Kappa+/ tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 26565-2 01 181
1000838 Tế bào CD19+Lambda+/ tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 26566-0 01 182
1000839 Tế bào CD25 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 32495-4 01 182
1000840 Tế bào CD117 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 32742-9 01 182
1000841 Tế bào CD138 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 32743-7 01 182
1000842 Tế bào CD64 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 32747-8 01 183
1000843 Tế bào CD235a / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 32750-2 01 183
1000844 Tế bào HLA-DR+ / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 32751-0 01 183
1000845 Tế bào CD11b / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 32758-5 01 183
1000846 Tế bào MPO / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 32759-3 01 184
1000847 Tế bào CyCD3 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 32857-5 01 184
1000848 Tế bào CD79b / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 33991-1 01 184
1000849 Tế bào TdT / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 38435-4 01 184
1000850 Tế bào CD38+Kappa+/ tế bào trong máu Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 42817-7 01 185
1000851 Tế bào CD38+Lambda+/ tế bào trong máu Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 42818-5 01 185
1000852 Tế bào CD79a / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 42933-2 01 185
1000853 Tế bào blast có biểu hiện CD123 / tổng số tế bào blast trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 51045-3 01 185
1000854 Tế bào CD81 / tế bào trong dịch cơ thể Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 51404-2 01 186
1000855 Tế bào CD81 / tế bào trong máu Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 51405-9 01 186
1000856 Tế bào CD138+Kappa+/ tế bào trong máu Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 55365-1 01 186
1000857 Tế bào CD27 / tế bào trong dịch cơ thể Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.627 57420-2 01 186
1000858 Tế bào CD25 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 32495-4 01 187
1000859 Tế bào CD103 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 26556-1 01 187
1000860 Tế bào CD57 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 32498-8 01 187
1000861 Tế bào CD200 / tế bào trong mẫu tủy xương Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 103666-4 01 187
1000862 Tế bào CD23 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 19078-5 01 188
1000863 Tế bào CD10 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 20587-2 01 188
1000864 Tế bào CD13 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 20588-0 01 188
1000865 Tế bào CD14 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 20589-8 01 188
1000866 Tế bào CD15 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 20590-6 01 189
1000867 Tế bào CD19 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 20593-0 01 189
1000868 Tế bào CD2 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 20594-8 01 189
1000869 Tế bào CD20 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 20595-5 01 189
1000870 Tế bào CD22 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 20596-3 01 190
1000871 Tế bào CD3 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 20599-7 01 190
1000872 Tế bào CD33 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 20601-1 01 190
1000873 Tế bào CD34 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 20602-9 01 190
1000874 Tế bào CD38 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 20603-7 01 191
1000875 Tế bào CD41 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 20608-6 01 191
1000876 Tế bào CD5 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 20611-0 01 191
1000877 Tế bào CD7 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 20612-8 01 191
1000878 Tế bào CD11c / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 21154-0 01 192
1000879 Tế bào CD56 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 21166-4 01 192
1000880 Tế bào CD61/ tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 21167-2 01 192
1000881 Tế bào CD71 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 21169-8 01 192
1000882 Tế bào FMC7 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 21171-4 01 193
1000883 Tế bào CD16 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 26560-3 01 193
1000884 Tế bào CD1a/ tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 26563-7 01 193
1000885 Tế bào CD19+Kappa+/ tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 26565-2 01 193
1000886 Tế bào CD19+Lambda+/ tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 26566-0 01 194
1000887 Tế bào CD25 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 32495-4 01 194
1000888 Tế bào CD117 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 32742-9 01 194
1000889 Tế bào CD138 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 32743-7 01 194
1000890 Tế bào CD64 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 32747-8 01 195
1000891 Tế bào CD235a / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 32750-2 01 195
1000892 Tế bào HLA-DR+ / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 32751-0 01 195
1000893 Tế bào CD11b / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 32758-5 01 195
1000894 Tế bào MPO / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 32759-3 01 196
1000895 Tế bào CyCD3 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 32857-5 01 196
1000896 Tế bào CD79b / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 33991-1 01 196
1000897 Tế bào TdT / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 38435-4 01 196
1000898 Tế bào CD28 / tế bào trong mẫu tủy xương Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 42619-7 01 197
1000899 Tế bào CD79a / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 42933-2 01 197
1000900 Tế bào blast có biểu hiện CD123 / tế bào blast trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 51045-3 01 197
1000901 Tế bào CD81 / tế bào trong mẫu tủy xương Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 51403-4 01 197
1000902 Tế bào CD25 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 32495-4 01 198
1000903 Tế bào CD103 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 26556-1 01 198
1000904 Tế bào CD57 / tế bào trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 32498-8 01 198
1000905 Tế bào lympho có biểu hiện lambda / lympho trong mẫu bệnh phẩm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 22.628 20618-5 01 198
1000906 Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG+IgM - Định tính huyết thanh Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch) 22.63 87546-8 01 199
1000907 Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan bằng ELISA Định lượng CD25 (IL- 2R) hòa tan trong huyết thanh bằng kỹ thuật ELISA 22.631 9654-5 01 199
1000908 HLA-A Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO 22.633 57290-9 01 199
1000909 HLA-B Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO 22.633 57291-7 01 199
1000910 HLA-DRB1 Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO 22.633 57293-3 01 200
1000911 HLA-DRB3 Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO 22.633 57294-1 01 200
1000912 HLA-DRB4 Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO 22.633 57295-8 01 200
1000913 HLA-DQB1 Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO 22.633 57299-0 01 201
1000914 HLA-DPB1 Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO 22.633 59017-4 01 201
1000915 HLA-DPA1 Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO 22.633 59018-2 01 201
1000916 HLA-DQA1 Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO 22.633 59019-0 01 202
1000917 HLA-C Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO 22.633 77636-9 01 202
1000918 Định type HLA 1 locus bằng PCR-sSo Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO 22.633 98000-3 01 202
1000919 Định type HLA 1 locus bằng pcr-sSp Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PcR-SSP 22.634 98005-2 01 203
1000920 Định danh kháng thể kháng HLA (luminex) Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật luminex 22.635 45153-4 01 203
1000921 Xác định NST X,Y bằng FISH Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹ thuật FISH 22.639 48684-5 01 203
1000922 Phát hiện đột biến gen Hemophilia (PCR-RfLP) Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PcR-RFlP 22.640 21672-1 01 203
1000923 Định typ HLA giải trình tự gen thế hệ 2 Định typ HLA bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 22.642 102092-4 01 204
1000924 Phát hiện đột biến gen Hemophilia (PCR) Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR 22.644 21672-1 01 204
1000925 Xét nghiệm giải trình tự gen thế hệ 2 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 22.647 48017-8 01 204
1000926 Xét nghiệm công thức NST tủy xương kích thích đặc hiệu Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể tủy xương với chất kích thích đặc hiệu 22.649 81862-5 01 204
1000927 Xét nghiệm phát hiện máu mẹ trong dịch ối LOINC: Maternal cell contamination [Identifier] in Amniotic fluid Nominal 22.651 35457-1 01 204
1000928 Xét nghiệm marker di truyền người cho/nhận realtime PCR Xét nghiệm xác định các marker di truyền của người cho/người nhận bằng kỹ thuật realtime PCR 22.652 53044-4 01 205
1000929 Xét nghiệm chimerism realtime PCR Xét nghiệm chimerism bằng kỹ thuật realtime PCR 22.653 103156-6 01 205
1000930 Xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) NGS Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 22.654 103152-5 01 205
1000931 Xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) giải trình tự gen thế hệ 1 Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 1 22.655 103152-5 01 205
1000932 Xác định đột biến gen beta thalassemia bằng MLPA Xét nghiệm xác định đột biến gen beta thalassemia bằng kỹ thuật MLPA 22.657 101634-4 01 206
1000933 FISH chẩn đoán hội chứng Down Xét nghiệm FISH chẩn đoán hội chứng Down 22.661 43306-0 01 206
1000934 Kháng đột biến Imatinib T315I bằng Allen-specific PCR Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T315I bằng kỹ thuật Allen- specific PCR 22.662 55135-8 01 206
1000935 Xét nghiệm nhóm máu Rh (C,c,E,e) Xét nghiệm định nhóm máu dưới nhóm hệ Rh (C, c, E, e) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động 22.668 88027-8 01 206
1000936 Xét nghiệm nhóm máu MNSs (M,N,S,s,Mia) Xét nghiệm định nhóm máu hệ MNSs (M, N, S, s, Mia) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động 22.669 13311-6 01 207
1000937 Xét nghiệm nhóm máu Duffy (Fya,Fyb) Xét nghiệm định nhóm máu hệ Duffy (Fyaa, Fyb) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự độns 22.671 13309-0 01 207
1000938 Xét nghiệm nhóm máu Kell (K,k,Kpa,Kpb,Jsa,Jsb) Xét nghiệm định nhóm máu hệ Kell (K, k, Kpa, Kpb, Jsa, Jsb) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động 22.673 13310-8 01 207
1000939 Xét nghiệm nhóm máu Pi Xét nghiệm định nhóm máu xác định kháng nguyên Pi đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động 22.674 1291-4 01 207
1000940 Tỷ lệ sống tế bào (dòng chảy) Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm tế bào dòng chảy 22.690 33194-2 01 208
1000941 Nhuộm Esterase không đặc hiệu Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế bằng NaF 22.693 11016-3 01 208
1000942 Thời gian đông máu bằng phương pháp Lee White Thời gian đông máu BS_22.6 97 3183-1 01 208
1000943 Thời gian đông máu bằng phương pháp Sukharev Thời gian đông máu BS_22.6 97 81638-9 01 208
1000944 Candida IgA ELISA Candida IgA bằng kỹ thuật ELISA BS_22.6 98 27417-5 01 208
1000945 Candida IgA ELISA Candida IgA bằng kỹ thuật ELISA BS_22.6 98 9498-7 01 208
1000946 Candida IgG ELISA định tính Candida IgG bằng kỹ thuật ELISA BS_22.6 99 51539-5 01 209
1000947 Candida IgG ELISA định lượng Candida IgG bằng kỹ thuật ELISA BS_22.6 99 7174-6 01 209
1000948 Candida IgM ELISA Candida IgM bằng kỹ thuật ELISA BS_22.7 00 27391-2 01 209
1000949 Candida IgM ELISA Candida IgM bằng kỹ thuật ELISA BS_22.7 00 9500-0 01 209
1000950 Nhuộm Grocott chẩn đoán bệnh Chẩn đoán bệnh bằng phương pháp nhuộm Grocott BS_22.7 01 10755-7 01 209
1000951 Định nhóm máu hệ ABO- Rh(D) tự động Định nhóm máu hệ ABO- Rh(D) bằng máy tự động BS_22.7 05 882-1 01 209
1000952 Định nhóm kháng nguyên bạch cầu đa nhân trung tính LOINC: CD64 Ag [Entitic number] on Neutrophil by Flow cytometry (FC) BS_22.7 08 93353-1 01 210
1000953 Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego) LOINC: Di sup(b) Ag [Presence] on Red Blood Cells BS_22.7 10 990-2 01 210
1000954 Sàng lọc kháng thể bất thường (túi máu, ống nghiệm) Sàng lọc kháng thể bất thường cho túi máu, chế phẩm với kỹ thuật ống nghiệm BS_22.7 16 18273-3 01 210
1000955 Sàng lọc kháng thể bất thường (Gelcard) Sàng lọc kháng thể bất thường với kỹ thuật trên Gelcard BS_22.7 18 75263-4 01 210
1000956 Tìm kháng thể kháng bạch cầu đa nhân trung tính Tìm kháng thể kháng thể bạch cầu đa nhân trung tính BS_22.7 22 39587-1 01 210
1000957 Truyền máu tự thân có kế hoạch LOINC: Autologous erythrocytes given [Volume] BS_22.7 23 10387-9 01 210
1000958 Xét nghiệm Anti-cmV IgG bằng hóa phát quang mẫu bệnh phẩm số 1 Xét nghiệm Anti- cmV IgG bằng kỹ thuật hóa phát quang BS_22.7 26 13225-8 01 211
1000959 Xét nghiệm Anti-cmV IgG bằng hóa phát quang Xét nghiệm Anti- cmV IgG bằng kỹ thuật hóa phát quang BS_22.7 26 16715-5 01 211
1000960 Xét nghiệm Anti-cmV IgG bằng hóa phát quang mẫu bệnh phẩm số 2 Xét nghiệm Anti- cmV IgG bằng kỹ thuật hóa phát quang BS_22.7 26 16716-3 01 211
1000961 Xét nghiệm Anti-cmV IgG bằng hóa phát quang (miễn dịch) Xét nghiệm Anti- cmV IgG bằng kỹ thuật hóa phát quang BS_22.7 26 5124-3 01 211
1000962 Xét nghiệm Anti-cmV IgG bằng hóa phát quang Xét nghiệm Anti- cmV IgG bằng kỹ thuật hóa phát quang BS_22.7 26 7852-7 01 212
1000963 Xét nghiệm Anti-cmV IgM bằng hóa phát quang Xét nghiệm Anti- cmV IgM bằng kỹ thuật hóa phát quang BS_22.7 27 7853-5 01 212
1000964 Anti-HBc Total (IgG và IgM) bằng hóa phát quang (miễn dịch) mẫu người hiến Xét nghiệm Anti-HBc (Total IgG và IgM) bằng kỹ thuật hóa phát quang BS_22.7 28 21005-4 01 212
1000965 Anti-HBc Total (IgG và IgM) bằng hóa phát quang (miễn dịch) mẫu người hiến Xét nghiệm Anti-HBc (Total IgG và IgM) bằng kỹ thuật hóa phát quang BS_22.7 28 22317-2 01 212
1000966 Anti-HBc Total (IgG và IgM) bằng hóa phát quang người hiến Xét nghiệm Anti-HBc (Total IgG và IgM) bằng kỹ thuật hóa phát quang BS_22.7 28 106938-4 01 212
1000967 Anti-HBc IgM bằng hóa phát quang (huyết tương/huyết thanh) Xét nghiệm Anti-HBc (Total IgM) bằng kỹ thuật hóa phát quang BS_22.7 29 104785-1 01 213
1000968 Anti-HBc IgM bằng hóa phát quang (huyết thanh) Xét nghiệm Anti-HBc (Total IgM) bằng kỹ thuật hóa phát quang BS_22.7 29 22319-8 01 213
1000969 Xét nghiệm Anti-HBe bằng hóa phát quang Xét nghiệm Anti-HBe bằng kỹ thuật hóa phát quang BS_22.7 30 22321-4 01 213
1000970 Xét nghiệm Anti-HBs bằng hóa phát quang Xét nghiệm Anti-HBs bằng kỹ thuật hóa phát quang BS_22.7 31 16935-9 01 213
1000971 Xét nghiệm Anti-HCV bằng hóa phát quang Xét nghiệm Anti-HCV bằng kỹ thuật hóa phát quang BS_22.7 32 22327-1 01 213
1000972 Cross-match truyền khối tiểu cầu Xét nghiệm cross-match khi truyền khối tiểu cầu BS_22.7 33 45370-4 01 213
1000973 Xét nghiệm HBeAg bằng hóa phát quang Xét nghiệm HBeAg bằng kỹ thuật hóa phát quang BS_22.7 34 31845-1 01 214
1000974 Xét nghiệm HBsAg bằng hóa phát quang Xét nghiệm HBsAg bằng kỹ thuật hóa phát quang BS_22.7 35 58452-4 01 214
1000975 Xét nghiệm HIV bằng hóa phát quang Xét nghiệm HIV bằng kỹ thuật hóa phát quang BS_22.7 36 22357-8 01 214
1000976 Xét nghiệm HIV bằng hóa phát quang Xét nghiệm HIV bằng kỹ thuật hóa phát quang BS_22.7 36 5223-3 01 214
1000977 HTLV I/II bằng ELISA hoặc hóa phát quang Xét nghiệm HTLV I/II (Bằng phương pháp ELISA hoặc hóa phát quang miễn dịch) BS_22.7 37 22363-6 01 214
1000978 Aldosterone niệu 24h LOINC: Aldosterone [Mass/time] in 24 hour Urine BS_22.7 39 1765-7 01 214
1000979 Anti GAD LOINC: Glutamate decarboxylase 65 Ab [Moles/volume] in Serum BS_22.7 45 30347-9 01 215
1000980 Anti Mitochondria Antibody (AMA) LOINC: Mitochondria Ab [Units/volume] in Serum BS_22.7 46 8077-0 01 215
1000981 Anti Smooth Muscle Antibody định tính Anti Smooth Muscle Antibody BS_22.7 47 14252-1 01 215
1000982 Anti Smooth Muscle Antibody định lượng Anti Smooth Muscle Antibody BS_22.7 47 31629-9 01 215
1000983 Định tính Chất ức chế ADAMTS13 trong huyết tương nghèo tiểu cầu Anti-A Disintegrin And Metalloproteinase-13 BS_22.7 48 34590-0 01 215
1000984 Định lượng chất ức chế ADAMTS13 trong huyết tương nghèo tiểu cầu Anti-A Disintegrin And Metalloproteinase-13 BS_22.7 48 40824-5 01 216
1000985 Anti-Centromere định tính Anti-Centromere BS_22.7 49 16137-2 01 216
1000986 Anti-Centromere định lượng Anti-Centromere BS_22.7 49 8068-9 01 216
1000987 Panel Anti-ENA (Extractable Nuclear Antigen) - huyết thanh Anti-ENA (Anti- Extractable Nuclear Antigen) BS_22.7 50 43119-7 01 216
1000988 Anti-ENA (Extractable Nuclear Antigen) định tính trong huyết thanh bằng kĩ thuật miễn dịch Anti-ENA (Anti- Extractable Nuclear Antigen) BS_22.7 50 63391-7 01 216
1000989 Anti MPO định lượng trong huyết thanh bằng kĩ thuật miễn dịch Anti MPO BS_22.7 51 46266-3 01 216
1000990 Anti MPO định lượng trong huyết thanh Anti MPO BS_22.7 51 6969-0 01 217
1000991 Bộ xét nghiệm cytokines (13 cytokines) Bộ xét nghiệm cytokines (13 xét nghiệm cytokines) BS_22.7 52 82335-1 01 217
1000992 Diquat LOINC: Diquat [Mass/volume] in Water BS_22.7 53 38300-0 01 217
1000993 Kháng thể kháng Phospholipid trong máu Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Phospholipid trong máu BS_22.7 55 3285-4 01 217
1000994 Xác định gen Parvo B19 bằng RT-PCR trong máu toàn phần Xác định gen Parvo B19 bằng kỹ thuật RT-PCR BS_22.7 56 100688-1 01 217
1000995 Xác định gen Parvo B19 bằng RT-PCR trong huyết thanh/huyết tương Xác định gen Parvo B19 bằng kỹ thuật RT-PCR BS_22.7 56 49434-4 01 218
1000996 Anti-HBe (ELISA) Anti- HBe (ELISA) BS_22.7 57 21006-2 01 218
1000997 Anti-cmV IgG (ELISA) Anti- cmV IgG (ELISA) BS_22.7 58 5124-3 01 218
1000998 Anti-cmV IgM (ELISA) Anti- cmV IgM (ELISA) BS_22.7 59 5126-8 01 218
1000999 Candida IgA bằng kỹ thuật ELISA LOINC: Candidasp IgA Ab Candidasp [Units/volume] in Serum by Immunoassay BS_22.7 60 27417-5 01 219
1001000 Candida IgG bằng kỹ thuật ELISA LOINC: Candidasp IgG Ab Candidasp [Units/volume] in Serum BS_22.7 61 7174-6 01 219
1001001 Candida IgM bằng kỹ thuật ELISA LOINC: Candidasp IgM Ab [Units/volume] in Serum BS_22.7 62 9500-0 01 219
1001002 Chẩn đoán Aspergillus bằng kỹ thuật ELISA Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISA BS_22.7 63 7807-1 01 219
1001003 Legionella Pneumophila - ELISA LOINC: Legionella pneumophila Ag [Presence] in Urine Ag by Immunoassay BS_22.7 65 6447-7 01 219
1001004 Anti Mitochondria Antibody (AMA) định lượng Legionella Pneumophila IgG - ELISA BS_22.7 66 29955-2 01 219
1001005 Anti Mitochondria Antibody (AMA) định tính Legionella Pneumophila IgG - ELISA BS_22.7 66 49913-7 01 220
1001006 Anti Mitochondria Antibody (AMA) Legionella Pneumophila IgG - ELISA BS_22.7 66 58799-8 01 220
1001007 Legionella pneumophila 1 IgM BS_22.7 định tính Legionella Pneumophila IgM - ELISA 67 35395-3 01 220
1001008 Legionella pneumophila IgM định lượng Legionella Pneumophila IgM - ELISA BS_22.7 67 51814-2 01 220
1001009 Leptospira IgM định tính Leptospira IgM BS_22.7 68 23202-5 01 220
1001010 Leptospira IgM định lượng Leptospira IgM BS_22.7 68 51819-1 01 221
1001011 Pneumocystis carinii PCR Pneumocystis carinii bằng kỹ thuật PCR BS_22.7 70 49436-9 01 221
1001012 Định lượng kháng nguyên Protein S tự do (Free PS antigen) trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịch Định lượng kháng nguyên Protein S 22.583 27821-8 01 221
1001013 Định lượng kháng nguyên Protein S toàn phần (Total PS antigen) trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịch Định lượng kháng nguyên Protein S 22.583 27823-4 01 221
1001014 Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh LOINC: aPTT.factor substitution in Platelet poor plasma --1 hour post incubation 22.575 30322-2 01 222
1001015 Kháng thể kháng DNA chuỗi kép trong huyết thanh Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA 22.325 31348-6 01 222
1001016 Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu ngoại sinh LOINC: Prothrombin time (PT) factor substitution in Platelet poor plasma by Coagulation assay --2H post incubation with normal plasma 22.573 33887-1 01 222
1001017 Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu ngoại sinh LOINC: Prothrombin time (PT) factor substitution in Platelet poor plasma by Coagulation assay --immediately after of normal addition of normal plasma 22.574 5959-2 01 223
1001018 Định lượng hoạt tính chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI- 1) trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp chromogenic Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI- 1) 22.567 5974-1 01 223
1001019 Định lượng kháng nguyên chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1) trong huyết tương nghèo tiểu cầu bằng phương pháp miễn dịch Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI- 1) 22.567 5975-8 01 223
1001020 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin (nồng độ cao) trong máu toàn phần Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin bằng phương pháp trở kháng 22.593 78686-3 01 224
1001021 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin (nồng độ thấp) trong máu toàn phần Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin bằng phương pháp trở kháng 22.593 78739-0 01 224
1001022 Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh LOINC: aPTT.factor substitution in Platelet poor plasma by Coagulation assay --immediately after after 1:1 1:1 addition of normal plasma 22.576 91119-8 01 224
1010001 Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu] LOINC: Corticotropin [Mass/volume] in Plasma 23.2 2141-0 02 225
1010002 Định lượng Acid uric [Máu] Định lượng Acid Uric [Máu] 23.3 14933-6 02 225
1010003 Định lượng Acid uric [Máu] Định lượng Acid Uric [Máu] 23.3 3084-1 02 225
1010004 Định lượng ADH (Anti­ diuretic hormone) [Máu] Định lượng ADH (Anti-diuretic hormone) [Máu] 23.4 3126-0 02 225
1010005 Định lượng Adiponectin [Máu] LOINC: Adiponectin [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.5 47828-9 02 225
1010006 Định lượng Aldosteron [Máu] LOINC: Aldosterone [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.6 1763-2 02 225
1010007 Định lượng Albumin [Máu] LOINC: Albumin [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.7 1751-7 02 226
1010008 Định lượng Alpha 1 Antitrypsin [Máu] Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu] 23.8 1825-9 02 226
1010009 Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu] LOINC: Alpha 1 antitrypsin [Mass/volume] in Serum or Plasma by Nephelometry 23.8 6771-0 02 226
1010010 Đo hoạt độ ALP (Alkaline Phosphatase) [Máu] LOINC: Alkaline phosphatase [Enzymatic activity/volume] in Serum or Plasma 23.9 6768-6 02 226
1010011 Đo hoạt độ Amylase [Máu] LOINC: Amylase [Enzymatic activity/volume] in Serum or Plasma 23.10 1798-8 02 226
1010012 Định lượng Amoniac (NH3) [Mau] Định lượng Amoniac (NH3) [Máu] 23.11 16362-6 02 227
1010013 Định lượng Amoniac (NH3) [Máu] LOINC: Ammonia [Moles/volume] in Serum 23.11 1841-6 02 227
1010014 Định lượng AMH (Anti-Mullerian Hormone) [Máu] Định lượng AMH (Anti- Mullerian Hormone) [Máu] 23.12 38476-8 02 227
1010015 Định lượng AMH (Anti-Mullerian Hormone) [Máu] LOINC: Mullerian inhibiting substance [Moles/volume] in Serum or Plasma 23.12 48377-6 02 227
1010016 Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu] LOINC: Cyclic citrullinated peptide Ab [Units/volume] in Serum 23.13 53027-9 02 227
1010017 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu] LOINC: Thyroglobulin Ab [Units/volume] in Serum or Plasma 23.14 8098-6 02 228
1010018 Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu] LOINC: Thyroperoxidase Ab [Units/volume] in Serum or Plasma 23.15 8099-4 02 228
1010019 Định lượng Apo A [Máu] LOINC: Apolipoprotein A­Apolipopr I [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.16 1869-7 02 228
1010020 Định lượng Apo B [Máu] LOINC: Apolipoprotein B [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.17 1884-6 02 228
1010021 Định lượng AFP (Alpha Fetoprotein) [Máu] Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] 23.18 1834-1 02 228
1010022 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] LOINC: Alanine aminotransferase [Enzymatic activity/volume] in Serum or Plasma 23.19 1742-6 02 229
1010023 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] LOINC: Aspartate aminotransferase [Enzymatic activity/volume] in Serum or Plasma 23.20 1920-8 02 229
1010024 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Định lượng a1 Acid Glycoprotein [Máu] 23.21 2685-6 02 229
1010025 Định lượng p2 microglobulin [Máu] LOINC: Beta-2-Microglobulin [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.22 1952-1 02 229
1010026 Định lượng Beta Crosslap [Máu] LOINC: Collagen crosslinked C-telopeptide [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.23 41171-0 02 230
1010027 Định lượng Beta Crosslap [Máu] LOINC: Collagen crosslinked C-telopeptide [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.23 41171-0 02 230
1010028 Định lượng Beta-hCG [Máu] Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] 23.24 21198-7 02 230
1010029 Định lượng Beta-hCG [Máu] Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] 23.24 55869-2 02 230
1010030 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] LOINC: Bilirubin.direct [Moles/volume] in Serum or Plasma 23.25 14629-0 02 230
1010031 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] LOINC: Bilirubin.direct [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.25 1968-7 02 231
1010032 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] LOINC: Bilirubin.indirect [Moles/volume] in Serum or Plasma 23.26 14630-8 02 231
1010033 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] LOINC: Bilirubin.indirect [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.26 1971-1 02 231
1010034 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] LOINC: Bilirubin.total [Moles/volume] in Serum or Plasma 23.27 14631-6 02 231
1010035 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] LOINC: Bilirubin.total [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.27 1975-2 02 231
1010036 Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu] LOINC: Natriuretic peptide B [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.28 30934-4 02 231
1010037 Định lượng Canxi toàn phần [Máu] LOINC: Calcium [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.29 17861-6 02 232
1010038 Định lượng Canxi toàn phần [Máu] LOINC: Calcium [Moles/volume] in Serum or Plasma 23.29 2000-8 02 232
1010039 Định lượng Canxi ion hóa [Máu] LOINC: Calcium.ionized [Moles/volume] in Serum or Plasma by calculation 23.30 13959-2 02 232
1010040 Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu] LOINC: Calcium.ionized [Moles/volume] in Serum or Plasma by Ion-selective membrane electrode (ISE) 23.31 12180-6 02 232
1010041 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu] LOINC: Cancer Ag 125 [Units/volume] in Serum or Plasma 23.32 10334-1 02 232
1010042 Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] LOINC: Cancer Ag 19-9 [Units/volume] in Serum or Plasma 23.33 24108-3 02 233
1010043 Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu] Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15­ 3) [Máu] 23.34 6875-9 02 233
1010044 Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu] Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72­ 4) [Máu] 23.35 17843-4 02 233
1010045 Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu] Định lượng Calcitonin [Máu] 23.36 15035-9 02 233
1010046 Định lượng Calcitonin [Máu] LOINC: Calcitonin [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.36 1992-7 02 233
1010047 Định lượng Carbamazepin [Máu] LOINC: carBAMazepine [Moles/volume] in Serum or Plasma 23.37 14639-9 02 233
1010048 Định lượng Carbamazepin [Máu] LOINC: carBAMazepine [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.37 3432-2 02 234
1010049 Định lượng Ceruloplasmin [Máu] LOINC: Ceruloplasmin [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.38 2064-4 02 234
1010050 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] LOINC: Carcinoembryonic Ag [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.39 2039-6 02 234
1010051 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu] LOINC: Cholinesterase [Enzymatic activity/volume] in Serum or Plasma 23.40 2098-2 02 234
1010052 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) LOINC: Cholesterol [Moles/volume] in Serum or Plasma 23.41 14647-2 02 234
1010053 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) LOINC: Cholesterol [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.41 2093-3 02 234
1010054 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] LOINC: Creatine kinase [Enzymatic activity/volume] in Serum or Plasma 23.42 2157-6 02 235
1010055 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] LOINC: Creatine kinase.MB [Enzymatic activity/volume] in Serum or Plasma 23.43 32673-6 02 235
1010056 Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu] LOINC: Creatine kinase.MB [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.44 13969-1 02 235
1010057 Định lượng C-Peptid [Máu] LOINC: C peptide [Moles/volume] in Serum or Plasma --1st specimen 23.45 50461-3 02 235
1010058 Định lượng Cortisol (máu) LOINC: Cortisol [Moles/volume] in Serum or Plasma 23.46 14675-3 02 235
1010059 Định lượng Cortisol (máu) 8 giờ sáng LOINC: Cortisol [Moles/volume] in Serum or Plasma --8 AM specimen 23.46 45050-2 02 236
1010060 Định lượng Cortisol (máu) 8 giờ chiều LOINC: Cortisol [Moles/volume] in Serum or Plasma -- 8 PM specimen 23.46 45051-0 02 236
1010061 Định lượng Cortisol (máu) 9 giờ sáng Định lượng Cortisol (máu) 23.46 50429-0 02 236
1010062 Định lượng Cortisol (máu) 3 giờ chiều Định lượng Cortisol (máu) 23.46 50430-8 02 236
1010063 Định lượng Cystatine C [Máu] LOINC: Cystatin C [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.47 33863-2 02 236
1010064 Định lượng bổ thể C3 [Máu] LOINC: Complement C3 [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.48 4485-9 02 237
1010065 Định lượng bổ thể C4 [Máu] LOINC: Complement C4 [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.49 4498-2 02 237
1010066 Định lượng CRP hs (C- Reactive Protein high sensitivity) [Máu] Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] 23.50 30522-7 02 237
1010067 Định lượng Creatinin (máu) LOINC: Creatinine [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.51 2160-0 02 237
1010068 Định lượng Creatinin (máu) LOINC: Creatinine [Moles/volume] in Blood 23.51 59826-8 02 237
1010069 eGFR (độ lọc cầu thận ước tính) Định lượng Creatinin (máu) 23.51 62238-1 02 238
1010070 Định lượng Cyfra 21-1 [Máu] Định lượng Cyfra 21­ 1 [Máu] 23.52 25390-6 02 238
1010071 Định lượng Cyclosporin [Máu] LOINC: cycloSPORINE [Mass/volume] in Blood 23.53 3520-4 02 238
1010072 Định lượng D-Dimer [Máu] LOINC: Fibrin D-dimer [Mass/volume] in Blood by Immunoassay.DD U 23.54 91556-1 02 238
1010073 Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu] LOINC: 25-hydroxyvitamin D3 [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.55 1989-3 02 238
1010074 Định lượng Digoxin [Máu] LOINC: Digoxin [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.56 10535-3 02 239
1010075 Định lượng Digitoxin [Máu] LOINC: Digitoxin [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.57 3559-2 02 239
1010076 . Cl [dịch] Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 23.58 2072-7 02 239
1010077 . Cl [Máu] Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 23.58 2075-0 02 239
1010078 . Cl [Máu] Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 23.58 2075-0 02 239
1010079 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] LOINC: Electrolytes 1998 panel -Serum or Plasma 23.58 24326-1 02 239
1010080 . Kali [dịch] Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 23.58 2821-7 02 239
1010081 . Kali [Máu] Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 23.58 2823-3 02 240
1010082 . Kali [Máu] Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 23.58 2823-3 02 240
1010083 . Natri [dịch] Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 23.58 2950-4 02 240
1010084 . Natri [Máu] Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 23.58 2951-2 02 240
1010085 . Natri [Máu] Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 23.58 2951-2 02 240
1010086 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] LOINC: Ethanol [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.60 5643-2 02 240
1010087 Định lượng Estradiol [Máu] LOINC: Estradiol (E2) [Moles/volume] in Serum or Plasma 23.61 14715-7 02 240
1010088 Định lượng Estradiol [Máu] LOINC: Estradiol (E2) [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.61 2243-4 02 241
1010089 Định lượng Estradiol [Máu] LOINC: Estradiol (E2) [Moles/volume] in Serum or Plasma by Immunoassay 23.61 83097-6 02 241
1010090 Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu] LOINC: Estriol (E3).unconjugated [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.62 2250-9 02 241
1010091 Định lượng Ferritin [Máu] LOINC: Ferritin [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.63 2276-4 02 241
1010092 Định lượng Fructosamin [Máu] LOINC: Fructosamine [Moles/volume] in Serum or Plasma 23.64 15069-8 02 241
1010093 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] LOINC: Follitropin [Units/volume] in Serum or Plasma 23.65 15067-2 02 241
1010094 Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] LOINC: Choriogonadotrop Choriogon in.beta subunit free [Units/volume] in Serum or Plasma 23.66 19180-9 02 242
1010095 Định lượng Folate [Máu] LOINC: Folate [Moles/volume] in Serum or Plasma 23.67 14732-2 02 242
1010096 Định lượng FT3 (Free T riiodothyronine) [Máu] Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] 23.68 14928-6 02 242
1010097 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] LOINC: Thyroxine (T4) free [Moles/volume] in Serum or Plasma 23.69 14920-3 02 242
1010098 Định lượng Galectin 3 [Máu] LOINC: Galectin 3 [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.70 62419-7 02 242
1010099 Định lượng Gastrin [Máu] LOINC: Gastrin [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.71 2333-3 02 243
1010100 Đo hoạt độ G6PD (Glucose-6-phosphate dehydrogenase) [Máu] Đo hoạt độ G6PD (Glucose-6- phosphate dehydrogenase) [Máu] 23.72 32546-4 02 243
1010101 Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu] LOINC: Growth hormone-releasing hormone [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.73 14177-0 02 243
1010102 Đo hoạt độ GLDH (Glutamate dehydrogenase) [Máu] LOINC: Glutamate dehydrogenase [Enzymatic activity/volume] in Serum or Plasma 23.74 2367-1 02 243
1010103 Định lượng Glucose [Máu] LOINC: Glucose [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.75 2345-7 02 243
1010104 Định lượng Globulin [Máu] LOINC: Globulin [Mass/volume] in Serum by calculation 23.76 10834-0 02 244
1010105 Đo hoạt độ GGT (Gamma Glutamyl Transferase) [Máu] Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 23.77 2324-2 02 244
1010106 Định lượng Gentamicin [Máu] LOINC: Gentamicin [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.79 35668-3 02 244
1010107 Định lượng Haptoglobulin [Máu] LOINC: Haptoglobin [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.80 4542-7 02 244
1010108 Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) (cmIA/ECLIA) [Máu] Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu] 23.81 63557-3 02 244
1010109 Đo hoạt độ HBDH (Hydroxybutyrate dehydrogenase) [Máu] LOINC: Beta hydroxybutyrate dehydrogenase [Enzymatic activity/volume] in Blood 23.82 1681-6 02 245
1010110 Định lượng HbA1c [Máu] LOINC: Hemoglobin A1c/Hemoglobin. total in Blood 23.83 4548-4 02 245
1010111 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] LOINC: Cholesterol in HDL [Moles/volume] in Serum or Plasma 23.84 14646-4 02 245
1010112 Định lượng HE4 (human epididymal protein 4) [Máu] Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu] 23.85 55180-4 02 245
1010113 Định lượng Homocystein [Máu] LOINC: Homocysteine [Moles/volume] in Serum or Plasma 23.86 13965-9 02 245
1010114 Định lượng IL-1a (Interleukin 1a) [Máu] LOINC: Interleukin 1 alpha [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.87 33821-0 02 246
1010115 Định lượng IL-1P (Interleukin 1P) [Máu] LOINC: Interleukin 1 beta [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.88 13629-1 02 246
1010116 Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu] LOINC: Interleukin 6 [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.89 26881-3 02 246
1010117 Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu] LOINC: Interleukin 8 [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.90 33211-4 02 246
1010118 Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu] LOINC: Interleukin 10 [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.91 26848-2 02 246
1010119 Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu] LOINC: Cat dander IgE Ab [Units/volume] in Serum 23.92 6833-8 02 246
1010120 Định lượng IgE (Immunoglobulin E) [Máu] Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu] 23.93 19113-0 02 247
1010121 Định lượng IgA (Immunoglobulin A) [Máu] Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu] 23.94 2458-8 02 247
1010122 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] LOINC: Cholesterol in LDL [Moles/volume] in Serum or Plasma 23.112 22748-8 02 247
1010123 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] LOINC: Cholesterol in LDL [Moles/volume] in Serum or Plasma by Calculated by Martin-Hopkins 23.112 96258-9 02 247
1010124 Điện di Lipoprotein [Máu] LOINC: Lipoprotein fractions [Interpretation] in Serum or Plasma by Electrophoresis 23.113 20510-4 02 247
1010125 Định lượng Lp-PLA2 (Lipoprotein Associated Phospholipase A2) [Máu] Định lượng Lp- PLA2 (Lipoprotein Associated Phospholipase A2) [Máu] 23.114 39804-0 02 248
1010126 Định lượng Malondialdehyd (MDA) [Máu] LOINC: Malondialdehyde [Moles/volume] in Plasma 23.115 47865-1 02 248
1010127 Đo hoạt độ MPO (myeloperoxydase) [Máu] LOINC: Myeloperoxidase [Moles/volume] in Plasma 23.116 66853-3 02 248
1010128 Định lượng Myoglobin [Máu] LOINC: Myoglobin [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.117 2639-3 02 248
1010129 Định lượng Mg [Máu] LOINC: Magnesium [Moles/volume] in Serum or Plasma 23.118 2601-3 02 248
1010130 Định lượng Mg [Nước tiểu] Định lượng Mg [Máu] 23.118 19124-7 02 248
1010131 Định lượng N-MID Osteocalcin [Máu] LOINC: Osteocalcin.bovine [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.119 21435-3 02 249
1010132 Định lượng N-MID Osteocalcin [Máu] LOINC: Osteocalcin [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.119 2697-1 02 249
1010133 Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu] LOINC: Enolase.neuron specific [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.120 15060-7 02 249
1010134 Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] LOINC: Natriuretic peptide.B prohormone N-Terminal [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.121 33762-6 02 249
1010135 Đo hoạt độ P-Amylase [Máu] Đo hoạt độ P- Amylase [Máu] 23.122 1805-1 02 249
1010136 Định lượng Kappa [Máu] LOINC: Kappa light chains [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.101 11050-2 02 250
1010137 Định lượng Pepsinogen I [Máu] LOINC: Pepsinogen I [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.124 2736-7 02 250
1010138 Xét nghiệm Khí máu [Máu] LOINC: Gas panel -Blood 23.103 24338-6 02 250
1010139 Định lượng Pepsinogen II [Máu] LOINC: Pepsinogen II [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.125 2738-3 02 250
1010140 Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] Định lượng Phenobarbital [Máu] 23.126 3948-7 02 250
1010141 Định lượng Lambda [Máu] LOINC: Lambda light chains [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.105 11051-0 02 250
1010142 Định lượng Phenytoin [Máu] LOINC: Phenytoin [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.127 3968-5 02 251
1010143 Định lượng Phospho (máu) LOINC: Phosphate [Moles/volume] in Serum or Plasma 23.128 14879-1 02 251
1010144 Định lượng Pre­ albumin [Máu] LOINC: Prealbumin [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.129 14338-8 02 251
1010145 Định lượng Pro­ calcitonin [Máu] LOINC: Procalcitonin [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.130 33959-8 02 251
1010146 Định lượng Prolactin [Máu] LOINC: Prolactin [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.131 2842-3 02 251
1010147 Đo hoạt độ Lipase [Máu] LOINC: Lipase [Enzymatic activity/volume] in Serum or Plasma 23.109 3040-3 02 251
1010148 Globulin Điện di Protein (máy tự động) [Máu] 23.132 10834-0 02 252
1010149 Protein pattern Điện di Protein (máy tự động) [Máu] 23.132 12851-2 02 252
1010150 Điện di Protein (máy tự động) [Máu] LOINC: Protein Fractions [Interpretation] in Serum or Plasma by Electrophoresis 23.132 12851-2 02 252
1010151 Monoclonal band observed Điện di Protein (máy tự động) [Máu] 23.132 13348-8 02 252
1010152 % Alpha 1 globulin/Protein total Điện di Protein (máy tự động) [Máu] 23.132 13978-2 02 252
1010153 % Albumin/Protein total Điện di Protein (máy tự động) [Máu] 23.132 13980-8 02 252
1010154 %Alpha 2 globulin/Protein total Điện di Protein (máy tự động) [Máu] 23.132 13981-6 02 253
1010155 %Beta globulin/Protein total Điện di Protein (máy tự động) [Máu] 23.132 13982-4 02 253
1010156 %Gamma globulin/Protein total Điện di Protein (máy tự động) [Máu] 23.132 13983-2 02 253
1010157 Albumin/Globulin Điện di Protein (máy tự động) [Máu] 23.132 1759-0 02 253
1010158 Điện di Protein (máy tự động) [Máu] LOINC: Protein electrophoresis panel -Serum or Plasma 23.132 24351-9 02 253
1010159 Albumin (Điện di) [Máu] LOINC: Albumin [Mass/volume] in Serum or Plasma by Electrophoresis 23.132 2862-1 02 254
1010160 Alpha 1 globulin (Điện di) [Máu] LOINC: Alpha 1 globulin [Mass/volume] in Serum or Plasma by Electrophoresis 23.132 2865-4 02 254
1010161 Alpha 2 globulin (Điện di) [Máu] LOINC: Alpha 2 globulin [Mass/volume] in Serum or Plasma by Electrophoresis 23.132 2868-8 02 254
1010162 Beta globulin (Điện di) [Máu] LOINC: Beta globulin [Mass/volume] in Serum or Plasma by Electrophoresis 23.132 2871-2 02 254
1010163 Gamma globulin (Điện di) [Máu] LOINC: Gamma globulin [Mass/volume] in Serum or Plasma by Electrophoresis 23.132 2874-6 02 254
1010164 Protein (Điện di) [Máu] LOINC: Protein [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.132 2885-2 02 255
1010165 Beta 1 globulin (Điện di) [Máu] LOINC: Beta 1 globulin [Mass/volume] in Serum or Plasma by Electrophoresis 23.132 32730-4 02 255
1010166 Beta 2 globulin (Điện di) [Máu] LOINC: Beta 2 globulin [Mass/volume] in Serum or Plasma by Electrophoresis 23.132 32731-2 02 255
1010167 %Beta 1 globulin/Protein total (Điện di) [Máu] LOINC: Beta 1 globulin/Protein.t otal in Serum or Plasma by Electrophoresis 23.132 32732-0 02 255
1010168 %Beta 2 globulin/Protein total (Điện di) [Máu] LOINC: Beta 2 globulin/Protein.t otal in Serum or Plasma by Electrophoresis 23.132 32733-8 02 255
1010169 Protein monoclonal (Điện di) [Máu] Protein.monoclonal (Điện di) [Máu] 23.132 33358-3 02 256
1010170 %Protein monoclonal/Protein total (Điện di) [Máu] LOINC: Protein.monoclonal/Protein.total in Serum or Plasma by Electrophoresis 23.132 33647-9 02 256
1010171 Lipoprotein pattern (Điện di) [Máu] LOINC: Lipoprotein fractions [Interpretation] in Serum or Plasma by Electrophoresis Narrative 23.132 49280-1 02 256
1010172 Định lượng Protein toàn phần [Máu] LOINC: Protein [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.133 2885-2 02 256
1010173 Định lượng Progesteron [Máu] LOINC: Progesterone [Moles/volume] in Serum or Plasma 23.134 14890-8 02 256
1010174 Định lượng Procainamid [Máu] LOINC: Procainamide [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.135 3982-6 02 257
1010175 Định lượng Protein S100 [Máu] LOINC: S100 calcium binding protein B [Mass/volume] in Serum 23.136 47275-3 02 257
1010176 Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu] Định lượng Pro- GRP (Pro- Gastrin- Releasing Peptide) [Máu] 23.137 2329-1 02 257
1010177 Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu] Định lượng PSA tự do (Free prostate- Specific Antigen) [Máu] 23.138 10886-0 02 257
1010178 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate- Specific Antigen) [Máu] Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] 23.139 2857-1 02 257
1010179 Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu] LOINC: Parathyrin.intact [Moles/volume] in Serum or Plasma 23.140 14866-8 02 258
1010180 Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu] LOINC: Parathyrin.intact [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.140 2731-8 02 258
1010181 Định lượng Renin activity [Máu] LOINC: Renin [Enzymatic activity/volume] in Plasma 23.141 2915-7 02 258
1010182 Định lượng Renin activity [Máu] LOINC: Renin [Units/volume] in Plasma 23.141 30895-7 02 258
1010183 Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu] LOINC: Rheumatoid factor [Units/volume] in Serum or Plasma 23.142 11572-5 02 258
1010184 Định lượng Săt [Máu] LOINC: Iron [Moles/volume] in Serum or Plasma 23.143 14798-3 02 258
1010185 Định lượng Săt [Máu] LOINC: Iron [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.143 2498-4 02 259
1010186 Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu] LOINC: Squamous cell carcinoma Ag [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.144 9679-2 02 259
1010187 Định lượng SHBG (Sex hormon binding globulin) [Máu] LOINC: Sex hormone binding globulin [Moles/volume] in Serum or Plasma 23.145 13967-5 02 259
1010188 Định lượng Sperm Antibody [Máu] LOINC: Spermatozoa Ab [Units/volume] in Serum 23.146 5362-9 02 259
1010189 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] LOINC: Triiodothyronine (T3) [Moles/volume] in Serum or Plasma 23.147 14930-2 02 259
1010190 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] LOINC: Thyroxine (T4) [Moles/volume] in Serum or Plasma 23.148 14921-1 02 259
1010191 Định lượng sTfR (Solube transferin receptor) [Máu] LOINC: Transferrin receptor.soluble [Moles/volume] in Serum or Plasma 23.149 33210-6 02 260
1010192 Định lượng Tacrolimus [Máu] LOINC: Tacrolimus [Mass/volume] in Blood 23.150 11253-2 02 260
1010193 Định lượng Testosterol [Máu] Định lượng Testosterone [Máu] 23.151 14913-8 02 260
1010194 Định lượng TGF P1 (Transforming Growth Factor Beta 1) [Máu] LOINC: Transforming growth factor beta 1 [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.152 49853-5 02 260
1010195 Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu ] 23.154 3013-0 02 260
1010196 Định lượng Theophylline [Máu] LOINC: Theophylline [Moles/volume] in Serum or Plasma 23.155 14915-3 02 260
1010197 Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu] LOINC: Thyrotropin receptor Ab [Units/volume] in Ab Serum 23.156 5385-0 02 261
1010198 Định lượng Transferrin [Máu] LOINC: Transferrin [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.157 3034-6 02 261
1010199 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] LOINC: Triglyceride [Moles/volume] in Serum or Plasma 23.158 14927-8 02 261
1010200 Định lượng Troponin T [Máu] LOINC: Troponin T.cardiac [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.159 6598-7 02 261
1010201 Định lượng Troponin T hs [Máu] LOINC: Troponin T.cardiac [Mass/volume] in Serum or Plasma by High sensitivity method 23.160 67151-1 02 261
1010202 Định lượng Troponin I [Máu] LOINC: Troponin I.cardiac [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.161 10839-9 02 262
1010203 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] LOINC: Thyrotropin [Units/volume] in Serum or Plasma 23.162 3016-3 02 262
1010204 Định lượng Tobramycin [Máu] LOINC: Tobramycin [Moles/volume] in Serum or Plasma 23.163 50927-3 02 262
1010205 Định lượng Total p1NP [Máu] LOINC: Procollagen type I.N-terminal propeptide [Mass/volume] in Serum 23.164 47255-5 02 262
1010206 Định lượng Thyroid hormone uptake (T- uptake) [Máu] LOINC: Thyroid hormone uptake (T-uptake) in Serum or Plasma 23.165 74793-1 02 262
1010207 Định lượng Urê máu [Máu] LOINC: Urea nitrogen [Moles/volume] in Serum or Plasma 23.166 14937-7 02 262
1010208 Định lượng Valproic Acid [Máu] LOINC: Valproate [Moles/volume] in Serum or Plasma 23.167 14946-8 02 263
1010209 Định lượng Vancomycin [Máu] LOINC: Vancomycin [Moles/volume] in Serum or Plasma 23.168 31012-8 02 263
1010210 Định lượng Vitamin B12 [Máu] LOINC: Cobalamin (Vitamin B12) [Moles/volume] in Serum or Plasma 23.169 14685-2 02 263
1010211 Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu PLGF (Placental Growth Factor) [Máu] LOINC: Placental growth factor [Mass/volume] in Serum 23.170 74755-0 02 263
1010212 Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu sFlt-1 (soluble FMS like tyrosine kinase-1) [Máu] LOINC: Soluble fms-like tyrosine kinase-1 [Mass/volume] in Serum 23.171 74756-8 02 263
1010213 . Cl [niệu] Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] 23.172 2078-4 02 263
1010214 . Cl [niệu] (24h) Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] 23.172 2079-2 02 264
1010215 Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] LOINC: Electrolytes 3 panel -Urine 23.172 24329-5 02 264
1010216 . Kali [niệu] Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] 23.172 2828-2 02 264
1010217 . Kali [niệu] (24h) Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] 23.172 2829-0 02 264
1010218 . Natri [niệu] Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] 23.172 2955-3 02 264
1010219 . Natri [niệu] (24h) Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] 23.172 2956-1 02 264
1010220 Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu] LOINC: Amphetamine [Presence] in Urine by Screen method 23.173 19343-3 02 264
1010221 Định lượng Amphetamine [niệu] LOINC: Amphetamine [Mass/volume] in Urine 23.174 19346-6 02 264
1010222 Định lượng Amylase [niệu] LOINC: Amylase [Enzymatic activity/volume] in Urine 23.175 1799-6 02 265
1010223 Định lượng Amylase [niệu] (24h) Định lượng Amylase [niệu] 23.175 1800-2 02 265
1010224 Định lượng Acid Uric [niệu] LOINC: Urate [Moles/volume] in Urine 23.176 14934-4 02 265
1010225 Định lượng Barbiturates [niệu] LOINC: Barbiturates [Presence] in Urine 23.177 3377-9 02 265
1010226 Định lượng Benzodiazepin [niệu] LOINC: Benzodiazepines [Presence] in Urine 23.178 3390-2 02 265
1010227 Định tính beta hCG (test nhanh) [niệu] LOINC: Choriogonadotrop Choriogon in.beta subunit [Presence] in Urine 23.179 2112-1 02 265
1010228 Định lượng Canxi (niệu) LOINC: Calcium [Moles/volume] in Urine 23.180 2004-0 02 265
1010229 Định lượng Canxi (niệu) (24h) Định lượng Canxi (niệu) 23.180 6874-2 02 265
1010230 Định lượng Catecholamin (niệu) LOINC: Catecholamines [Moles/volume] in Urine 23.181 34261-8 02 266
1010231 Định lượng Catecholamin (niệu) LOINC: Catecholamines [Mass/volume] in Urine 23.181 2057-8 02 266
1010232 . Dopamine (niệu) Đ ịnh lượng Catecholamin (niệu) 23.181 2218-6 02 266
1010233 . Adrenaline (niệu) Đ ịnh lượng Catecholamin (niệu) 23.181 2232-7 02 266
1010234 . Noradrenaline (niệu) Đ ịnh lượng Catecholamin (niệu) 23.181 2668-2 02 266
1010235 Định lượng Cocaine [niệu] LOINC: Cocaine [Mass/volume] in Urine 23.182 3398-5 02 266
1010236 Định lượng Cortisol (niệu) (24h) Định lượng Cortisol (niệu) 23.183 20622-7 02 266
1010237 Định lượng Cortisol (niệu) LOINC: Cortisol [Mass/volume] in Urine 23.183 2144-4 02 266
1010238 Định lượng Dưỡng chấp [niệu] LOINC: Triglyceride [Moles/volume] in Urine 23.185 59572-8 02 266
1010239 Định lượng Glucose (niệu) LOINC: Glucose [Moles/volume] in Urine 23.187 15076-3 02 267
1010240 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] LOINC: T etrahydrocannab Tetrahydro inol [Presence] in Urine by Screen method 23.188 19415-9 02 267
1010241 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] LOINC: Cannabinoids [Presence] in Urine 23.188 3427-2 02 267
1010242 Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu] LOINC: Microalbumin [Mass/volume] in Urine 23.189 14957-5 02 267
1010243 Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu] LOINC: Microalbumin [Mass/volume] in Urine 23.189 14957-5 02 267
1010244 Định lượng Methadone [niệu] LOINC: Methadone [Presence] in Urine 23.190 3773-9 02 267
1010245 Định lượng NGAL (Neutrophil Gelatinase- Associated Lipocalin) [niệu] LOINC: Neutrophil gelatinase-associated lipocalin [Mass/volume] in Urine by Rapid immunoassay 23.191 74099-3 02 268
1010246 Định lượng NGAL (Neutrophil Gelatinase- Associated Lipocalin) [niệu] LOINC: Neutrophil gelatinase-associated lipocalin [Mass/volume] in Urine by Rapid immunoassay 23.191 74099-3 02 268
1010247 Định lượng Opiate [niệu] LOINC: Opiates [Mass/volume] in Urine 23.192 8220-6 02 268
1010248 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] LOINC: Opiates [Presence] in Urine 23.193 3879-4 02 268
1010249 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] LOINC: Morphine [Presence] in Urine 23.194 3830-7 02 268
1010250 Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò] LOINC: Cholesterol [Mass/volume] in Body fluid 23.195 12183-0 02 269
1010251 Định tính Codein (test nhanh) [niệu] LOINC: Codeine [Presence] in Urine by Screen method 23.195 19411-8 02 269
1010252 Định lượng Creatinin [dịch] LOINC: Creatinine [Mass/volume] in Body fluid 23.196 12190-5 02 269
1010253 Định tính Heroin (test nhanh) [niệu] LOINC: Opiates [Presence] in Urine 23.196 3879-4 02 269
1010254 Định lượng Phospho [niệu] LOINC: Phosphate [Moles/volume] in Urine 23.197 13539-2 02 269
1010255 Định lượng Phospho [niệu] LOINC: Phosphate [Mass/volume] in Urine 23.197 2778-9 02 269
1010256 Định tính Porphyrin [niệu] LOINC: Porphyrins [Presence] in Urine 23.199 2818-3 02 269
1010257 Thời gian thu thập mẫu Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 23.200 13362-9 02 269
1010258 Protein pattern (Điện di) [Nước tiểu] Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 23.200 13438-7 02 270
1010259 Protein pattern (Điện di) [Nước tiểu] Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 23.200 13438-7 02 270
1010260 %Alpha 1 globulin/Protein .total (Điện di) [Nước tiểu] Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 23.200 13990-7 02 270
1010261 %Albumin/Protein.total (Điện di) [Nước tiểu] Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 23.200 13992-3 02 270
1010262 %Alpha 2 globulin/Protein.total (Điện di) [Nước tiểu] Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 23.200 13993-1 02 270
1010263 %Beta globulin/Protein.total (Điện di) [Nước tiểu] Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 23.200 13994-9 02 270
1010264 %Gamma globulin/Protein.total (Điện di) [Nước tiểu] Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 23.200 13995-6 02 270
1010265 Protein (Điện di) [Nước tiểu] Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 23.200 2888-6 02 271
1010266 Protein (Điện di) [Nước tiểu] Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 23.200 2889-4 02 271
1010267 Thể tích nước tiểu Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 23.200 3167-4 02 271
1010268 %Beta 1 globulin/Protein .total (Điện di) [Nước tiểu] Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 23.200 32736-1 02 271
1010269 %Beta 2 globulin/Protein.total (Điện di) [Nước tiểu] Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 23.200 32737-9 02 271
1010270 Alpha 2 globulin (Điện di) [Nước tiểu] Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 23.200 38190-5 02 271
1010271 Protein pattern (Điện di) [Nước tiểu] Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 23.200 49299-1 02 271
1010272 Beta 1 globulin (Điện di) [Nước tiểu] Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 23.200 54353-8 02 272
1010273 Beta 2 globulin (Điện di) [Nước tiểu] Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 23.200 54354-6 02 272
1010274 Albumin (Điện di) [Nước tiểu] Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 23.200 6942-7 02 272
1010275 Alpha 1 globulin (Điện di) [Nước tiểu] Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 23.200 9734-5 02 272
1010276 Beta globulin (Điện di) [Nước tiểu] Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 23.200 9744-4 02 272
1010277 Gamma globulin (Điện di) [Nước tiểu] Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 23.200 9745-1 02 272
1010278 Định lượng Protein (niệu) LOINC: Protein [Mass/volume] in Urine 23.201 2888-6 02 272
1010279 Định tính Protein Bence-Jones [niệu] LOINC: Immunoglobulin light chains [Presence] in Urine 23.202 1928-1 02 273
1010280 Định lượng THC (Canabinoids) [niệu] LOINC: Cannabinoids [Mass/volume] in Urine 23.204 42860-7 02 273
1010281 Định lượng Urê (niệu) LOINC: Urea nitrogen [Moles/volume] in Urine 23.205 14938-5 02 273
1010282 Nitrite [Nước tiểu] Tổng phân tích nước tiểu (Bằng que thử) 23.206 20407-3 02 273
1010283 Leukocytes [Nước tiểu] Tổng phân tích nước tiểu (Bằng que thử) 23.206 20408-1 02 273
1010284 Erythrocytes [Nước tiểu] Tổng phân tích nước tiểu (Bằng que thử) 23.206 20409-9 02 273
1010285 Ketones [Nước tiểu] Tổng phân tích nước tiểu (Bằng que thử) 23.206 22702-5 02 273
1010286 Glucose [Nước tiểu] Tổng phân tích nước tiểu (Bằng que thử) 23.206 22705-8 02 274
1010287 Độ trong [Nước tiểu] Tổng phân tích nước tiểu (Bằng que thử) 23.206 32167-9 02 274
1010288 Urobilinogen [Nước tiểu] Tổng phân tích nước tiểu (Bằng que thử) 23.206 34928-2 02 274
1010289 Bilirubin [Nước tiểu] Tổng phân tích nước tiểu (Bằng que thử) 23.206 41016-7 02 274
1010290 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động test strip) LOINC: Urinalysis dipstick panel -Urine by Automated test strip 23.206 50556-0 02 274
1010291 Ketones [Nước tiểu] Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động test strip) 23.206 50557-8 02 274
1010292 Nitrite [Nước tiểu] Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động test strip) 23.206 50558-6 02 275
1010293 Hemoglobin [Nước tiểu] Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động test strip) 23.206 50559-4 02 275
1010294 pH [Nước tiểu] Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 23.206 50560-2 02 275
1010295 pH [Nước tiểu] Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động test strip) 23.206 50560-2 02 275
1010296 Protein [Nước tiểu] Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động test strip) 23.206 50561-0 02 275
1010297 Protein [Nước tiểu] Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động test strip) 23.206 50561-0 02 275
1010298 Urobilinogen [Nước tiểu] Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động test strip) 23.206 50563-6 02 276
1010299 Tỷ trọng Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 23.206 53326-5 02 276
1010300 Tỷ trọng [Nước tiểu] Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động test strip) 23.206 53326-5 02 276
1010301 Bilirubin [Nước tiểu] Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động test strip) 23.206 53327-3 02 276
1010302 Glucose [Nước tiểu] Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động test strip) 23.206 53328-1 02 276
1010303 Màu săc [Nước tiểu] Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động test strip) 23.206 5778-6 02 276
1010304 Bạch cầu [Nước tiểu] Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động test strip) 23.206 60026-2 02 277
1010305 Định lượng Clo [dịch não tủy] LOINC: Chloride [Moles/volume] in Cerebral spinal fluid 23.207 2070-1 02 277
1010306 Định lượng Glucose [dịch não tủy] LOINC: Glucose [Moles/volume] in Cerebral spinal fluid 23.208 14744-7 02 277
1010307 Định lượng CRP (C- Reactive Protein) LOINC: C reactive protein [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.208 1988-5 02 277
1010308 Phản ứng Pandy [Dịch não tủy] LOINC: Protein [Presence] in Cerebral spinal fluid 23.209 2879-5 02 277
1010309 Định lượng Protein [dịch não tủy] LOINC: Protein [Mass/volume] in Cerebral spinal fluid 23.210 2880-3 02 277
1010310 Định lượng Albumin [thuỷ dịch] LOINC: Albumin [Mass/volume] in Body fluid 23.211 1747-5 02 278
1010311 Định lượng Globulin [thuỷ dịch] LOINC: Globulin [Mass/volume] in Body fluid 23.212 12217-6 02 278
1010312 Định lượng Amylase [dịch] LOINC: Amylase [Enzymatic activity/volume] in Body fluid 23.213 1795-4 02 278
1010313 Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch] LOINC: Bilirubin.total [Mass/volume] in Body fluid 23.214 1974-5 02 278
1010314 Định lượng Erythropoietin [Máu] Định lượng Erythropoietin 23.235 15061-5 02 278
1010315 GH [Máu] GH 23.236 14177-0 02 278
1010316 Homocysteine [Máu] Homocysteine 23.238 13965-9 02 279
1010317 Định lượng Inhibin A [Máu] Định lượng Inhibin A 23.239 23883-2 02 279
1010318 Nồng độ rượu trong máu [Máu] Nồng độ rượu trong máu 23.241 5643-2 02 279
1010319 Paracetamol [Máu] Paracetamol 23.242 3298-7 02 279
1010320 Định lượng nồng độ CRP [Máu] LOINC: C reactive protein [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.244 1988-5 02 279
1010321 Phản ứng CRP LOINC: C reactive protein [Mass/volume] in Serum or Plasma by High sensitivity method 23.244 30522-7 02 280
1010322 Định lượng Salicylate [Máu] LOINC: Salicylates [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.246 4024-6 02 280
1010323 Định lượng Salicylate [Máu] LOINC: Salicylates [Moles/volume] in Serum or Plasma 23.246 14909-6 02 280
1010324 Định lượng Tricyclic anti depressant [Máu] LOINC: Tricyclic antidepressants [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.247 10552-8 02 280
1010325 Barbiturate (test nhanh) [Nước tiểu] LOINC: Barbiturates [Presence] in Urine BS_23.2 88 3377-9 02 280
1010326 Định lượng nồng độ Bacturate [Máu] LOINC: Barbiturates [Moles/volume] in Serum or Plasma 23.248 15100-1 02 280
1010327 Định lượng nồng độ Benzodiazepin (test nhanh) LOINC: Benzodiazepines [Presence] in Urine 23.249 3390-2 02 281
1010328 Định lượng nồng độ Fe (sắt) [Máu] LOINC: Iron [Moles/volume] in Serum or Plasma 23.250 14798-3 02 281
1010329 Định lượng DPD (deoxypyridinoline) LOINC: Deoxypyridinoline [Moles/volume] in Urine 23.251 27424-1 02 281
1010330 Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính Gonadotrophin đê chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính 23.252 2106-3 02 281
1010331 Cocain niệu (test nhanh) LOINC: Cocaine [Presence] in Urine 23.251 3397-7 02 281
1010332 Cortisol niệu 24h LOINC: Cortisol [Moles/time] in 24 hour Urine BS_23.2 92 32310-5 02 281
1010333 Hydrocorticosteroid định lượng LOINC: Cortisol [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.254 2143-6 02 281
1010334 Oestrogen toàn phần định lượng LOINC: Estrogen [Mass/volume] in Serum or Plasma 23.255 2254-1 02 282
1010335 Oestrogen toàn phần định lượng LOINC: Estradiol (E2) [Moles/volume] in Serum or Plasma by Immunoassay 23.255 83097-6 02 282
1010336 Xentonic/săc tố mật/muối mật/urobilinogen LOINC: Urobilinogen [Presence] in Urine 23.256 13658-0 02 282
1010337 Xentonic/săc tố mật/muối mật/urobilinogen LOINC: Ketones [Presence] in Urine 23.256 33903-6 02 282
1010338 Xentonic/săc tố mật/muối mật/urobilinogen LOINC: Bilirubin+Urobili nogen [Presence] in Urine 23.256 50041-3 02 282
1010339 Amylase/Trypsin/Muci nase định tính Amylase/Trypsin/Mu cinase định tính 23.257 40602-5 02 282
1010340 Amilase/Trypsin/Mucin ase định tính Amilase/Trypsin/Mu cinase định tính 23.257 43821-8 02 283
1010341 Amilase/Trypsin/Mucin ase định tính Amilase/Trypsin/Mu cinase định tính 23.257 43821-8 02 283
1010342 Amilase/Trypsin/Mucin ase định tính Amilase/Trypsin/Mu cinase định tính 23.257 53321-6 02 283
1010343 Amilase/Trypsin/Mucin ase định tính Amilase/Trypsin/Mu cinase định tính 23.257 88979-0 02 283
1010344 Bilirubin định tính [Nước tiêu] LOINC: Bilirubin.total [Presence] in Urine 23.258 1977-8 02 283
1010345 Canxi định tính [Nước tiêu] LOINC: Calcium [Presence] in Urine 23.259 29276-3 02 283
1010346 Urobilin, Urobilinogen định tính [Nước tiêu] LOINC: Urobilinogen [Presence] in Urine 23.260 13658-0 02 283
1010347 Định lượng Clo [dịch] LOINC: Chloride [Moles/volume] in Body fluid 23.261 2072-7 02 283
1010348 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản... ) 23.262 47523-6 02 284
1010349 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản... ) có đếm số lượng tế bào Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) có đếm số lượng tế bào 23.263 58469-8 02 284
1010350 Ceton máu mao mạch LOINC: Ketones [Presence] in Serum or Plasma BS_23.2 64 2513-0 02 284
1010351 Định lượng Catecholamin [Máu] LOINC: Catecholamines [Mass/volume] in Blood BS_23.2 65 2055-2 02 284
1010352 Định lượng Catecholamin [Máu] LOINC: Catecholamines [Mass/volume] in Plasma BS_23.2 65 2056-0 02 284
1010353 . Dopamine Catecholamin [Máu] B S _2 3 . 2 Đ ịnh lượng 65 2216-0 02 285
1010354 . Adrenaline Catecholamin [Máu] B S _2 3 . 2 Đ ịnh lượng 65 2230-1 02 285
1010355 . Noradrenaline Catecholamin [Máu] B S _2 3 . 2 Đ ịnh lượng 65 2666-6 02 285
1010356 Định lượng Amikacin [Máu] LOINC: Amikacin [Mass/volume] in Serum or Plasma BS_23.2 66 35669-1 02 285
1010357 Định lượng a1 - Microglobulin [Máu] LOINC: Alpha-1-Microglobulin [Mass/volume] in Serum or Plasma BS_23.2 67 48413-9 02 285
1010358 Định lượng Cetonic [Máu] LOINC: Ketones [Mass/volume] in Serum or Plasma BS_23.2 68 33058-9 02 285
1010359 Định lượng Troponin I hs [Máu] LOINC: Troponin I.cardiac [Mass/volume] in Serum or Plasma by High sensitivity method BS_23.2 69 89579-7 02 286
1010360 Định lượng p - hydroxy Butyric [Máu] LOINC: Beta hydroxybutyrate [Moles/volume] in Serum or Plasma BS_23.2 70 6873-4 02 286
1010361 Định lượng Dopamin [Niệu] LOINC: DOPamine [Mass/volume] in Urine BS_23.2 71 2217-8 02 286
1010362 Định lượng Dopamin [Niệu](24h) Định lượng Dopamin [Niệu] BS_23.2 71 2218-6 02 286
1010363 Định lượng TSI (Thyroid Stimulatinghyroid stimulating immunoglobulin) [Máu] LOINC: Thyroid stimulating immunoglobulins [Units/volume] in Serum BS_23.2 72 30567-2 02 286
1010364 Định lượng TSI (Thyroid Stimulating) LOINC: Thyroid stimulating immunoglobulins [Units/volume] in Serum BS_23.2 72 30567-2 02 287
1010365 ADA (adenosine deaminase) [dịch não tủy] LOINC: Adenosine deaminase [Enzymatic activity/volume] in Cerebral spinal fluid BS_23.2 73 35703-8 02 287
1010366 ADA (adenosine deaminase) [dịch chọc dò] LOINC: Adenosine deaminase [Enzymatic activity/volume] in Body fluid BS_23.2 74 9404-5 02 287
1010367 Xét nghiệm định lượng 1,25 - (OH)2 vitamin D trong máu LOINC: 1,25-Dihydroxyvitamin D [Mass/volume] in Serum or Plasma BS_23.2 95 62290-2 02 287
1010368 Estriol LOINC: Estriol (E3) [Mass/volume] in Serum or Plasma BS_23.2 96 2251-7 02 287
1010369 A/G (tỉ số Albumin /Globulin ) LOINC: Albumin/Globulin Albumin/ [Mass Ratio] in Serum or Plasma BS_23.2 97 1759-0 02 288
1010370 Glycemine - test nhanh LOINC: Glucose [Moles/volume] in Capillary blood by Glucometer BS_23.2 98 14743-9 02 288
1010371 IL 1a/dịch chọc dò LOINC: Interleukin 1 alpha [Mass/volume] in Body fluid BS_23.2 99 70076-5 02 288
1010372 IL 1b/dịch chọc dò LOINC: Interleukin 1 beta [Mass/volume] in Body fluid BS_23.3 00 49717-2 02 288
1010373 IL 6/dịch chọc dò LOINC: Interleukin 6 [Mass/volume] in Body fluid BS_23.3 01 49732-1 02 288
1010374 IL 8/dịch chọc dò LOINC: Interleukin 8 [Mass/volume] in Body fluid BS_23.3 02 49714-9 02 288
1010375 IL 10/dịch chọc dò LOINC: Interleukin 10 [Mass/volume] in Body fluid BS_23.3 03 49733-9 02 288
1010376 IAA (Insulin Autoantibodies) [Máu] LOINC: Insulin Ab [Units/volume] in Serum BS_23.3 04 8072-1 02 289
1010377 ADA (adenosine deaminase) [Máu] LOINC: Adenosine deaminase [Enzymatic activity/volume] in Serum or Plasma BS_23.3 05 47826-3 02 289
1010378 Amikacin [Máu] LOINC: Amikacin [Mass/volume] in Serum or Plasma BS_23.3 06 35669-1 02 289
1010379 Axít Hyaluronic [Máu] LOINC: Hyaluronate [Mass/volume] in Serum or Plasma BS_23.3 07 12736-5 02 289
1010380 BAP (Bone Alkaline Phosphatase) [Máu] LOINC: Alkaline phosphatase.bone [Enzymatic activity/volume] in Serum or Plasma BS_23.3 08 1777-2 02 289
1010381 Beta Hydroxybutyric acid (Ceton ) [Máu] Beta Hydroxybutyric acid (Ceton ) BS_23.3 09 6873-4 02 290
1010382 Beta- lipoprotein [Máu] Beta- lipoprotein BS_23.3 10 2574-2 02 290
1010383 Ceton máu (bán định lượng) [Máu] Ceton máu (bán định lượng) BS_23.3 11 2513-0 02 290
1010384 Clo trong dịch chọc dò LOINC: Chloride [Moles/volume] in Body fluid BS_23.3 12 2072-7 02 290
1010385 Copeptin [Máu] LOINC: Provasopressin.C-Provasopr terminal [Moles/volume] in Serum or Plasma by Immunoassay BS_23.3 13 78987-5 02 290
1010386 Delta ALA [Nước tiêu] LOINC: Delta aminolevulinate [Moles/volume] in Urine BS_23.3 14 34284-0 02 290
1010387 DHEA-S (ELISA) [Máu] LOINC: Dehydroepiandros Dehydroep terone sulfate (DHEA-S) [Mass/volume] in Serum or Plasma BS_23.3 15 2191-5 02 291
1010388 Điện di CPK(MM, MB,BB) LOINC: Creatine kinase isoenzymes [Interpretation] in Serum or Plasma by Electrophoresis BS_23.3 16 14680-3 02 291
1010389 Định lượng đồng [Máu] LOINC: Copper [Mass/volume] in Serum or Plasma BS_23.3 17 5631-7 02 291
1010390 Định lượng đồng [Máu] LOINC: Copper [Mass/volume] in Serum or Plasma BS_23.3 17 5631-7 02 291
1010391 Định lượng kẽm [Máu] LOINC: Zinc [Mass/volume] in Serum or Plasma BS_23.3 18 5763-8 02 291
1010392 Định lượng kẽm [Máu] LOINC: Zinc [Mass/volume] in Serum or Plasma BS_23.3 18 5763-8 02 292
1010393 Dưỡng chấp trong dịch chọc dò LOINC: Chylomicrons [Presence] in Body fluid BS_23.3 19 33009-2 02 292
1010394 E- Thiopurin methyltransferase [Hồng cầu] LOINC: Thiopurine methyltransferase [Enzymatic activity/volume] in Red Blood Cells BS_23.3 20 21563-2 02 292
1010395 EGF (Epidermal growth factor) máu LOINC: Epidermal growth factor [Mass/volume] in Serum or Plasma BS_23.3 21 14049-1 02 292
1010396 EGF trong huyết thanh hoặc huyết tương EGF-Biochip BS_23.3 23 14049-1 02 292
1010397 ELF HA [Máu] LOINC: Hyaluronate [Mass/volume] in Serum or Plasma BS_23.3 24 12736-5 02 292
1010398 ELF PIIINP [Máu] LOINC: Procollagen type III.N-terminal propeptide [Mass/volume] in Serum BS_23.3 25 71792-6 02 293
1010399 Hemoglobin tự do trong dịch não tủy Free Hemoglobin BS_23.3 27 721-1 02 293
1010400 HbCO [Máu] LOINC: Carboxyhemoglob Carboxyhe in/Hemoglobin .tot moglobin/al in Blood BS_23.3 28 20563-3 02 293
1010401 HER-2/NEU LOINC: ERBB2 gene copy number/nucleus in Tissue by FISH BS_23.3 29 74860-8 02 293
1010402 ICA (Islet Cell Autoantibodies) [Máu] LOINC: Pancreatic islet cell Ab [Presence] in Serum BS_23.3 31 31547-3 02 293
1010403 ICA (Islet Cell Autoantibodies) [Máu] LOINC: Pancreatic islet cell Ab [Presence] in Serum by Immunofluoresce nce BS_23.3 31 5265-4 02 294
1010404 IFNG (Interferon gamma) máu LOINC: Interferon gamma [Units/volume] in Serum or Plasma BS_23.3 32 12729-0 02 294
1010405 IFNG (Interferon gamma) máu LOINC: Interferon gamma [Mass/volume] in Serum or Plasma BS_23.3 32 27415-9 02 294
1010406 IFNG (Interferon gamma) máu LOINC: Interferon gamma [Mass/volume] in Serum or Plasma BS_23.3 32 27415-9 02 294
1010407 IFNG (Interferon gamma)/dịch chọc dò LOINC: Interferon gamma [Mass/volume] in Body fluid BS_23.3 33 60485-0 02 294
1010408 IFNG (Interferon gamma)/dịch chọc dò LOINC: Interferon gamma [Mass/volume] in Body fluid BS_23.3 33 60485-0 02 295
1010409 IgE Dog Specific (E5) LOINC: Dog native (nCanf) 1 IgE Ab [Units/volume] in Serum BS_23.3 34 75008-3 02 295
1010410 IL 2/dịch não tủy IL 2/dịch chọc dò BS_23.3 36 70078-1 02 295
1010411 IL 2/dịch chọc dò IL 4 - Biochip BS_23.3 37 27161-9 02 295
1010412 IL 4/dịch chọc dò LOINC: Interleukin 4 [Mass/volume] in Body fluid BS_23.3 38 70082-3 02 295
1010413 IL2 LOINC: Interleukin 2 [Mass/volume] in Serum or Plasma BS_23.3 39 33939-0 02 295
1010414 Lysozyme dịch LOINC: Lysozyme [Mass/volume] in Body fluid BS_23.3 40 29956-0 02 295
1010415 Lysozyme máu LOINC: Lysozyme [Enzymatic activity/volume] in Serum or Plasma BS_23.3 41 4665-6 02 296
1010416 MEGX (Monoethylglycinexylid ide) MEGX (Monoethylglycinexy lidide) BS_23.3 44 59180-0 02 296
1010417 MEGX (Monoethylglycinexylid ide) MEGX (Monoethylglycinexy lidide) BS_23.3 44 59180-0 02 296
1010418 Metanephrine [niệu] Metanephrine BS_23.3 45 11139-3 02 296
1010419 Metanephrine [niệu] (24h) Metanephrine BS_23.3 45 19049-6 02 296
1010420 Metanephrine LOINC: Metanephrines [Moles/volume] in Serum or Plasma BS_23.3 45 25474-8 02 296
1010421 Mỡ nước tiêu LOINC: Fat [Presence] in Urine BS_23.3 46 2272-3 02 296
1010422 Netilmicine LOINC: Netilmicin [Mass/volume] in Serum or Plasma BS_23.3 50 47385-0 02 297
1010423 Oxalate nước tiêu LOINC: Oxalate [Moles/time] in 24 hour Urine BS_23.3 52 14862-7 02 297
1010424 Paraquat Dịch LOINC: Paraquat [Mass/volume] in Gastric fluid BS_23.3 53 20929-6 02 297
1010425 Paraquat Máu LOINC: Paraquat [Mass/volume] in Serum or Plasma BS_23.3 54 5709-1 02 297
1010426 Paraquat Nước tiêu LOINC: Paraquat [Presence] in Urine BS_23.3 55 52961-0 02 297
1010427 Phencyclidine niệu (PCP-test nhanh) LOINC: Phencyclidine [Presence] in Urine by Screen method BS_23.3 56 19659-2 02 297
1010428 PCP (test nhanh) PCP(test nhanh) BS_23.3 57 19659-2 02 297
1010429 Săc tố mật - nước tiêu LOINC: Bilirubin+Urobili nogen [Presence] in Urine BS_23.3 58 50041-3 02 298
1010430 Salicylate LOINC: Salicylates [Mass/volume] in Serum or Plasma BS_23.3 59 4024-6 02 298
1010431 Serotonine trong huyết thanh Serotonine BS_23.3 60 27057-9 02 298
1010432 Serotonine trong huyết thanh Serotonine BS_23.3 60 2940-5 02 298
1010433 Sirolimus LOINC: Sirolimus [Mass/volume] in Blood BS_23.3 61 29247-4 02 298
1010434 ST2 (sST2) ST2(sST2) BS_23.3 62 90239-5 02 298
1010435 TNF (tumor necrosis factor) LOINC: Tumor necrosis factor.alpha [Mass/volume] in Serum or Plasma BS_23.3 63 3074-2 02 298
1010436 TNFA (Tumor necrosis factor alpha)/dịch chọc dò LOINC: Tumor necrosis factor.alpha [Mass/volume] in Cerebral spinal fluid BS_23.3 64 99770-0 02 299
1010437 TPA (trong K bàng quang) LOINC: Tissue polypeptide Ag [Mass/volume] in Serum or Plasma BS_23.3 65 14179-6 02 299
1010438 Định lượng thuốc chống trầm cảm (Tricylic antidepressant) LOINC: Tricyclic antidepressants [Mass/volume] in Serum or Plasma BS_23.3 66 10552-8 02 299
1010439 Định lượng thuốc chống trầm cảm (Tricylic antidepressant) LOINC: Tricyclic antidepressants [Mass/volume] in Serum or Plasma BS_23.3 66 10552-8 02 299
1010440 Thromboxane-B (TxB) LOINC: Thromboxane beta 2 [Mass/volume] in Serum or Plasma BS_23.3 67 3012-2 02 299
1010441 Vascular endothelial growth factor (VEGF) máu LOINC: Vascular endothelial growth factor [Mass/volume] in Serum or Plasma BS_23.3 68 34694-0 02 300
1010442 VLDL-cholesterol LOINC: Cholesterol in VLDL [Mass/volume] in Serum or Plasma BS_23.3 70 2091-7 02 300
1010443 Influenza A IgA - ELISA LOINC: Influenza virus A IgA Ab [Units/volume] in Serum by Immunoassay BS_23.3 71 72266-0 02 300
1010444 Influenza A IgG - ELISA LOINC: Influenza virus A IgM Ab [Units/volume] in Serum BS_23.3 72 31438-5 02 300
1010445 Influenza A IgG - ELISA LOINC: Influenza virus A IgG Ab [Units/volume] in Serum by Immunoassay BS_23.3 72 47313-2 02 300
1010446 CRP (kỹ thuật ngưng kết) LOINC: C reactive protein [Mass/volume] in Serum, Plasma or Blood by Rapid immunoassay BS_23.3 73 106736-2 02 301
1010447 Tìm mỡ trong phân LOINC: Fat [Presence] in Stool BS_23.3 75 2270-7 02 301
1020001 Quan sát vi thể [xác định vi sinh vật] trong mẫu bệnh phẩm bằng phương pháp nhuộm Gram Vi khuẩn nhuộm soi 24.1 664-3 03 302
1020002 Vi khuẩn định danh trong mẫu bệnh phẩm bằng phương pháp nuôi cấy hiếu khí Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 24.3 634-6 03 302
1020003 Vi khuẩn định danh trong mẫu bệnh phẩm bằng phương pháp nuôi cấy Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự 24.4 6463-4 03 302
1020004 Vi khuẩn kháng thuốc Vi khuẩn kháng thuốc định tính 24.6 29576-6 03 302
1020005 Vi khuẩn kháng thuốc khoanh giấy khuếch tán Vi khuẩn kháng thuốc định tính 24.6 50546-1 03 302
1020006 Vi khuẩn kháng thuốc dải giấy khuếch tán theo bậc nồng độ Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) 24.8 49589-5 03 302
1020007 Vi khuẩn kháng thuốc vi pha loãng Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) 24.8 50545-3 03 302
1020008 Vi khuẩn định danh trong mẫu bệnh phẩm bằng phương pháp nuôi cấy kỵ khí Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh 24.10 635-3 03 302
1020009 Vi khuẩn định danh bằng giải trình tự gene 16S rRNA Vi khuẩn định danh giải trình tự gene 24.13 66885-5 03 302
1020010 Quan sát vi thể [xác định vi sinh vật] trong mẫu bệnh phẩm bằng phương pháp nhuộm kháng acid Ziehl-Neelsen AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 24.17 656-9 03 303
1020011 Mycobacterium sp. [định danh] trong mẫu bệnh phẩm bằng phương pháp nuôi cấy đặc hiệu cho vi sinh vật Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc 24.20 543-9 03 303
1020012 Quan sát vi thể [xác định vi sinh vật] trong phân bằng phương pháp soi tươi Vibrio cholerae soi tươi 24.42 6470-9 03 303
1020013 Neisseria meningitidis [định danh] từ chủng phân lập bằng thử nghiệm nuôi cấy đặc hiệu cho vi sinh vật Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc 24.57 44093-3 03 303
1020014 Chlamydia sp kháng thể IgG [hiệu giá] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động 24.62 33410-2 03 303
1020015 Chlamydia sp kháng thể IgG [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động 24.62 56909-5 03 303
1020016 Clostridioides difficile gene độc tố [định tính] trong phân bằng phương pháp di truyền phân tử Clostridium difficile PCR 24.71 104731-5 03 303
1020017 Helicobacter pylori kháng nguyên [định tính] trong phân bằng thử nghiệm miễn dịch nhanh Helicobacter pylori Ag test nhanh 24.73 80373-4 03 303
1020018 Helicobacter pylori [sự hiện diện] trong mẫu bệnh phẩm bằng thử nghiệm nuôi cấy đặc hiệu cho vi sinh vật Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc 24.75 587-6 03 303
1020019 Salmonella sp kháng nguyên [xác định] trong chủng phân lập bằng phương pháp ngưng kết Salmonella Widal 24.93 56475-7 03 303
1020020 Streptococcus pyogenes kháng thể kháng streptolysine O [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm ngưng kết Latex Streptococcus pyogenes asO 24.94 5172-2 03 304
1020021 Quan sát vi thể [xác định vi sinh vật] trong mẫu bệnh phẩm trên kính hiển vị nền đen Treponema pallidum soi tươi 24.95 660-1 03 304
1020022 Treponema pallidum xác định hiện diện trong mẫu bệnh phẩm bằng thử nghiệm miễn dịch huỳnh quang Treponema pallidum nhuộm huỳnh quang 24.97 29310-0 03 304
1020023 Treponema pallidum kháng thể IgG+IgM [định tính] trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu bằng thử nghiệm miễn dịch nhanh Treponema pallidum test nhanh 24.98 106936-8 03 304
1020024 Kháng thể Reagin [định tính] trong huyết thanh bằng RPR Treponema pallidum RPR định tính và định lượrio 24.99 20507-0 03 304
1020025 Kháng thể Reagin định lượng [đơn vị/thể tích] trong huyết thanh, huyết tương bằng RPR Treponema pallidum RPR định tính và định lượng 24.99 20508-8 03 304
1020026 Treponema pallidum kháng thể [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm ngưng kết Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng 24.100 24312-1 03 304
1020027 Treponema pallidum kháng thể [hiệu giá] trong huyết thanh bằng thử nghiệm ngưng kết Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng 24.100 71793-4 03 304
1020028 Treponema pallidum kháng thể [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm ngưng kết hồng cầu Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng 24.100 8041-6 03 304
1020029 Ureaplasma urealyticum [sự hiện diện] trong mẫu bệnh phẩm bằng thử nghiệm nuôi cấy đặc hiệu cho vi sinh vật Ureaplasma urealyticum nuôi cấy, định danh và kháng thuốc 24.105 17852-5 03 304
1020030 HBV kháng nguyên bề mặt [định tính] trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu bằng thử nghiệm miễn dịch nhanh HBsAg test nhanh 24.117 75410-1 03 305
1020031 HBV kháng nguyên bề mặt [định tính] trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu bằng thử nghiệm miễn dịch HBsAg miễn dịch bán tự động 24.118 5196-1 03 305
1020032 HBV kháng nguyên bề mặt [định tính] trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu bằng thử nghiệm miễn dịch HBsAg miễn dịch tự động 24.119 5196-1 03 305
1020033 HBV kháng nguyên bề mặt [định tính] trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu bằng phương pháp khẳng định HBsAg khẳng định 24.120 65633-0 03 305
1020034 HBV kháng nguyên bề mặt định lượng [đơn vi/thể tích] trong huyết thanh, huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch HBsAg định lượng 24.121 63557-3 03 305
1020035 HBV kháng thể bề mặt [định tính] trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu bằng thử nghiệm miễn dịch nhanh HBsAb test nhanh 24.122 75409-3 03 305
1020036 HBV kháng thể bề mặt [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch HBsAb miễn dịch bán tự động 24.123 10900-9 03 305
1020037 HBV kháng thể bề mặt [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch HBsAb định lượng 24.124 10900-9 03 305
1020038 HBV kháng thể bề mặt định lượng [đơn vị/thể tích] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch HBsAb định lượng 24.124 5193-8 03 305
1020039 HBV kháng thể lõi IgM [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch HBc IgM miễn dịch bán tự động 24.125 24113-3 03 305
1020040 HBV kháng thể lõi IgM [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch HBc IgM miễn dịch tự động 24.126 24113-3 03 306
1020041 HBV kháng thể lõi [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương hoặc máu bằng thử nghiệm miễn dịch nhanh HBcAb test nhanh 24.127 75378-0 03 306
1020042 HBV kháng thể lõi IgG + IgM [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch HBc total miễn dịch bán tự động 24.128 83100-8 03 306
1020043 HBV kháng thể lõi IgG + IgM [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch HBc total miễn dịch tự động 24.129 83100-8 03 306
1020044 HBV kháng nguyên e [định tính] trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu bằng thử nghiệm miễn dịch nhanh HBeAg test nhanh 24.130 75408-5 03 306
1020045 HBV kháng nguyên e [định tính] trong huyết thanh, huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch HBeAg miễn dịch bán tự động 24.131 13954-3 03 306
1020046 HBV kháng nguyên e [định tính] trong huyết thanh, huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch HBeAg miễn dịch tự động 24.132 13954-3 03 306
1020047 HBV kháng nguyên e định lượng [đơn vị/thể tích] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch HBeAg định lượng 28.304 DM 2 5191-2 03 306
1020048 HBV kháng thể e [định tính ] trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu bằng thử nghiệm miễn dịch nhanh HBeAb test nhanh 24.133 75407-7 03 306
1020049 HBV kháng thể e [định tính] trong huyết thanh, huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch HBeAb miễn dịch bán tự động 24.134 13953-5 03 306
1020050 HBV kháng thể e [định tính] trong huyết thanh, huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch HBeAb miễn dịch tự động 24.135 13953-5 03 307
1020051 HBV kháng thể e định lượng [đơn vị/thể tích] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch HBeAb miễn dịch tự động 24.135 5189-6 03 307
1020052 HBV kiểu gene xác định trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng giải trình tự gene HBV genotype giải trình tự gene 24.141 104995-6 03 307
1020053 HCV kháng thể [định tính] trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu bằng thử nghiệm miễn dịch nhanh HCV Ab test nhanh 24.144 72376-7 03 307
1020054 HCV kiểu gene xác định trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng giải trình tự gene HCV genotype giải trình tự gene 24.154 92731-9 03 307
1020055 HAV kháng thể IgM [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch HAV IgM miễn dịch bán tự động 24.156 13950-1 03 307
1020056 HAV kháng thể IgM [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch HAV IgM miễn dịch tự động 24.157 13950-1 03 307
1020057 HAV kháng thể IgG + IgM định lượng [đơn vị/thể tích] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch HAV total miễn dịch tự động 24.158 78444-7 03 307
1020058 HDV kháng nguyên [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch HDV Ag miễn dịch bán tự động 24.160 44754-0 03 307
1020059 HDV kháng nguyên định lượng [đơn vị/thể tích] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch HDV Ag miễn dịch bán tự động 24.160 44755-7 03 307
1020060 HDV kháng thể IgM định lượng [đơn vị/thể tích] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch HDV IgM miễn dịch bán tự động 24.161 44826-6 03 307
1020061 HDV kháng thể IgM [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch HDV IgM miễn dịch bán tự động 24.161 44938-9 03 308
1020062 HDV kháng thể [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch HDV Ab miễn dịch bán tự động 24.162 106937-6 03 308
1020063 HDV kháng thể định lượng [đơn vị/thể tích] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch HDV Ab miễn dịch bán tự động 24.162 5200-1 03 308
1020064 HEV kháng thể IgM định lượng [đơn vị/thể tích] trong huyết thanh HEV IgM miễn dịch tự động 24.165 51798-7 03 308
1020065 HEV kháng thể IgM định tính trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch HEV IgM miễn dịch bán tự động 24.165 83128-9 03 308
1020066 HEV kháng thể IgM định tính trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch HEV IgM miễn dịch tự động 24.166 83128-9 03 308
1020067 HEV kháng thể IgG [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch HEV IgG miễn dịch bán tự động 24.167 49693-5 03 308
1020068 HEV kháng thể IgG định lượng [đơn vị/thể tích] trong huyết tương hoặc huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch HEV IgG miễn dịch tự động 24.168 56513-5 03 308
1020069 HIV 1+2 kháng thể định tính trong mẫu bệnh phẩm bằng thử nghiệm miễn dịch nhanh HIV Ab test nhanh 24.169 49580-4 03 308
1020070 HIV 1+2 kháng thể và HIV1 kháng nguyên p24 [định tính] trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu bằng thử nghiệm miễn dịch nhanh HIV Ag/Ab test nhanh 24.170 75666-8 03 308
1020071 HIV 1+2 kháng thể [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch HIV Ab miễn dịch bán tự động 24.171 31201-7 03 308
1020072 HIV 1+2 kháng thể [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch HIV Ab miễn dịch tự động 24.172 31201-7 03 309
1020073 HIV 1+2 kháng thể + HIV1 kháng nguyên p24 [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động 24.173 56888-1 03 309
1020074 HIV 1+2 kháng thể + HIV1 kháng nguyên p24 [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch HIV Ag/Ab miễn dịch tự động 24.174 56888-1 03 309
1020075 HIV 1+2 kháng thể + HIV1 kháng nguyên p24 định lượng [đơn vị/thể tích] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch HIV Ag/Ab miễn dịch tự động 24.174 58900-2 03 309
1020076 HIV 1 và 2 kháng thể [phiên giải đặc tính băng] trong huyết thanh bằng Immunoblot HIV Ab Western blot 24.176 43185-8 03 309
1020077 HIV 1 RNA phát hiện [xác định] đột biến gene phiên mã ngược, protease và integrase trong huyết tương bằng giải trình tự gene HIV kháng thuốc giải trình tự gene 24.181 80689-3 03 309
1020078 Dengue virus kháng nguyên NS1 trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu bằng thử nghiệm nhanh Dengue virus NS1Ag test nhanh 24.183 75377-2 03 309
1020079 Dengue virus kháng thể IgG, IgM và kháng nguyên NS1 trong huyết tương hoặc huyết thanh Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh 24.184 104595-4 03 309
1020080 Dengue virus kháng thể IgA [định tính] trong mẫu bệnh phẩm bằng thử nghiệm miễn dịch Dengue virus IgA test nhanh 24.185 95706-8 03 309
1020081 Dengue virus kháng nguyên NS1 [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động 24.186 91064-6 03 310
1020082 Dengue virus kháng thể IgG, IgM [định tính] trong huyết tương, huyết thanh hoặc máu bằng thử nghiệm miễn dịch nhanh Dengue virus IgM/IgG test nhanh 24.187 75223-8 03 310
1020083 Dengue virus kháng thể IgM [định tính] trong huyết tương hoặc huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động 24.188 29663-2 03 310
1020084 Dengue virus kháng thể IgG [định tính] trong huyết tương hoặc huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động 24.189 29661-6 03 310
1020085 CMV kháng thể IgM [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch CMV IgM miễn dịch bán tự động 24.193 24119-0 03 310
1020086 CMV kháng thể IgM [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch CMV IgM miễn dịch tự động 24.194 24119-0 03 310
1020087 CMV kháng thể IgM định lượng [đơn vị/thể tích] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch CMV IgM miễn dịch tự động 24.194 5126-8 03 310
1020088 CMV kháng thể IgG [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch CMV IgG miễn dịch bán tự động 24.195 13949-3 03 310
1020089 CMV kháng thể IgG [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch CMV IgG miễn dịch tự động 24.196 13949-3 03 310
1020090 CMV kháng thể IgG avidity [Hiệu giá] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch CMV Avidity 24.200 52984-2 03 310
1020091 HSV 1 kháng thể IgG [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch HSV 1 IgG miễn dịch bán tự động 24.203 51916-5 03 311
1020092 HSV 1 kháng thể IgG [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch HSV 1 IgG miễn dịch tự động 24.204 51916-5 03 311
1020093 HSV 2 kháng thể IgM [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch HSV 2 IgM miễn dịch bán tự động 24.205 44494-3 03 311
1020094 HSV 2 kháng thể IgM [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch HSV 2 IgM miễn dịch tự động 24.206 44494-3 03 311
1020095 HSV 2 kháng thể IgG [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch HSV 2 IgG miễn dịch bán tự động 24.207 43180-9 03 311
1020096 HSV 2 kháng thể IgG [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch HSV 2 IgG miễn dịch tự động 24.208 43180-9 03 311
1020097 HSV 1 + 2 kháng thể IgM [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch HSV 1+2 IgM miễn dịch bán tự động 24.209 90464-9 03 311
1020098 HSV 1 + 2 kháng thể IgM [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động 24.21 90464-9 03 311
1020099 HSV 1 + 2 kháng thể IgG [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch HSV 1+2 IgG miễn dịch bán tự động 24.211 90461-5 03 311
1020100 HSV 1 + 2 kháng thể IgG [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động 24.212 90461-5 03 311
1020101 EBV kháng thể IgM kháng kháng nguyên capsid [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động 24.216 24115-8 03 311
1020102 EBV kháng thể IgM kháng kháng nguyên capsid định lượng [đơn vị/thể tích] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động 24.216 5159-9 03 312
1020103 EBV kháng thể IgM kháng kháng nguyên capsid định lượng [đơn vị/thể tích] trong dịch não tuỷ bằng thử nghiệm miễn dịch EBV IgM miễn dịch tự động 24.217 56599-4 03 312
1020104 EBV kháng thể IgG kháng kháng nguyên capsid [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động 24.218 24114-1 03 312
1020105 EBV kháng thể IgG kháng kháng nguyên capsid định lượng [đơn vị/thể tích] trong dịch não tuỷ bằng thử nghiệm miễn dịch EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động 24.218 58760-0 03 312
1020106 EBV kháng thể IgG kháng kháng nguyên capsid + kháng nguyên sớm [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động 24.220 83095-0 03 312
1020107 EBV kháng thể IgG kháng kháng nguyên nhân định lượng [đơn vị/thể tích] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động 24.221 30083-0 03 312
1020108 EBV kháng thể IgG kháng kháng nguyên nhân định lượng [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động 24.221 5156-5 03 312
1020109 Enterovirus gene VP1 [trình tự nucleotide] trong mẫu phân lập bằng giải trình tự Enterovirus genotype giải trình tự gene 24.231 97732-2 03 312
1020110 Influenza virus A và B kháng nguyên [xác định] trong mẫu bệnh phẩm bằng thử nghiệm miễn dịch nhanh Influenza virus A, B test nhanh 24.243 72356-9 03 312
1020111 Influenza virus A + B kháng nguyên [định tính] trong mẫu mũi bằng thử nghiệm miễn dịch nhanh Influenza virus A, B test nhanh 24.243 72367-6 03 313
1020112 JEV kháng thể IgM [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch JEV IgM miễn dịch bán tự động 24.246 63562-3 03 313
1020113 JEV kháng thể IgM [định tính] trong dịch não tuỷ bằng thử nghiệm miễn dịch JEV IgM miễn dịch bán tự động 24.246 63563-1 03 313
1020114 JEV kháng thể IgM [định tính] trong bệnh phẩm bằng thử nghiệm miễn dịch JEV IgM miễn dịch bán tự động 24.246 95682-1 03 313
1020115 Measles virus kháng thể IgM [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch Measles virus Ab miễn dịch bán tự động 24.247 35276-5 03 313
1020116 Measles virus kháng thể IgM [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch Measles virus Ab miễn dịch tự động 24.248 35276-5 03 313
1020117 Rotavirus kháng nguyên [định tính] trong phân bằng thử nghiệm miễn dịch nhanh Rotavirus test nhanh 24.249 72174-6 03 313
1020118 Rubella virus kháng thể IgM [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động 24.255 24116-6 03 313
1020119 Rubella virus kháng thể IgM [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch Rubella virus IgM miễn dịch tự động 24.256 24116-6 03 313
1020120 Rubella virus kháng thể IgM định lượng [đơn vị/thể tich] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch Rubella virus IgM miễn dịch tự động 24.255 5335-5 03 313
1020121 Rubella virus kháng thể IgG [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động 24.257 40667-8 03 314
1020122 Rubella virus kháng thể IgG [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch Rubella virus IgG miễn dịch tự động 24.258 40667-8 03 314
1020123 Rubella virus kháng thể IgG avidity [tỷ lệ] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch Rubella virus Avidity 24.259 52986-7 03 314
1020124 Hemoglobin đường tiêu hóa [sự hiện diện] trong phân bằng thử nghiệm miễn dịch nhanh Hồng cầu trong phân test nhanh 24.264 80372-6 03 314
1020125 Trứng và ký sinh trùng [xác định] trong dịch rửa phế quản phế nang bằng kính hiển vi quang học Trứng giun, sán soi tươi 24.267 106047-4 03 314
1020126 Trứng và ký sinh trùng [xác định] trong dịch chọc hút bằng kính hiển vi quang học Trứng giun, sán soi tươi 24.267 106048-2 03 314
1020127 Trứng và ký sinh trùng [xác định] trong phân bằng kính hiển vi quang học Trứng giun, sán soi tươi 24.267 10704-5 03 314
1020128 Trứng và ký sinh trùng [xác định] trong dịch tá tràng bằng kính hiển vi quang học Trứng giun, sán soi tươi 24.267 10855-5 03 314
1020129 Trứng và ký sinh trùng [xác định] trong mô bằng kính hiển vi quang học Trứng giun, sán soi tươi 24.267 6674-6 03 314
1020130 Trứng và ký sinh trùng [xác định] trong bệnh phẩm bằng kính hiển vi quang học Trứng giun, sán soi tươi 24.267 673-4 03 314
1020131 Trứng và ký sinh trùng [xác định] trong đàm bằng kính hiển vi quang học Trứng giun, sán soi tươi 24.267 91768-2 03 315
1020132 Trứng và ký sinh trùng [xác định] trong bệnh phẩm hô hấp dưới bằng kính hiển vi quang học Trứng giun, sán soi tươi 24.267 91826-8 03 315
1020133 Trứng và ký sinh trùng [xác định] trong phân bằng phương pháp tập trung Trứng giun soi tập trung 24.268 10701-1 03 315
1020134 Trứng và ký sinh trùng [xác định] trong bệnh phẩm bằng phương pháp tập trung Trứng giun soi tập trung 24.268 26885-4 03 315
1020135 Cryptosporidium parvum kháng nguyên [định tính] trong phân bằng thử nghiệm miễn dịch nhanh Cryptosporidium test nhanh 24.270 91677-5 03 315
1020136 Taenia solium larva kháng thể định lượng [đơn vị/thể tích] trong dịch não tuỷ bằng thử nghiệm miễn dịch Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động 24.270 49798-2 03 315
1020137 Taenia solium larva kháng thể [định tính] trong dịch não tuỷ bằng thử nghiệm miễn dịch Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động 24.270 56480-7 03 315
1020138 Taenia solium larva kháng thể [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động 24.276 56984-8 03 315
1020139 Echinococcus granulosus kháng thể [định tính] trong huyết thanh Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động 24.278 26673-4 03 315
1020140 Entamoeba histolytica kháng thể [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động 24.280 90297-3 03 315
1020141 Fasciola hepatica kháng thể [hiệu giá] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động 24.282 27342-5 03 315
1020142 Fasciola hepatica kháng thể [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động 24.282 56923-6 03 316
1020143 Filaria [xác định hiện diện] trong máu Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm 24.284 40745-2 03 316
1020144 Plasmodium sp xác định loài trong máu bằng kính hiển vi quang học Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính 24.289 32206-5 03 316
1020145 Plasmodium sp kháng nguyên [định tính] trong máu bằng thử nghiệm miễn dịch nhanh Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh 24.291 70569-9 03 316
1020146 Schistosoma sp kháng thể [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động 24.292 6629-0 03 316
1020147 Schistosoma sp kháng thể IgG [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động 24.294 6632-4 03 316
1020148 Toxocara canis kháng thể IgG [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động 24.296 40674-4 03 316
1020149 Toxocara canis kháng thể IgG định lượng [đơn vị/thể tích] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động 24.296 9718-8 03 316
1020150 Toxoplasma gondii kháng thể IgG độ ái lực [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch Toxoplasma Avidity 24.302 56991-3 03 316
1020151 Trichinella spiralis kháng thể IgG [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động 24.303 19253-4 03 316
1020152 Trichinella spiralis kháng thể IgG [hiệu giá] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động 24.303 41426-8 03 316
1020153 Pneumocystis jirovecii [xác định sự hiện diện] trong mẫu bệnh phẩm bằng phương pháp nhuộm Calcofluor trắng Pneumocystis jirovecii nhuộm soi 24.313 48055-8 03 316
1020154 Pneumocystis jirovecii [xác định sự hiện diện] trong hô hấp dưới bằng phương pháp nhuộm Calcofluor trắng Pneumocystis jirovecii nhuộm soi 24.313 88689-5 03 317
1020155 Trichomonas vaginalis [xác định sự hiện diện] trong phết cổ tử cung bằng phương pháp soi tươi Trichomonas vaginalis soi tươi 24.317 14366-9 03 317
1020156 Trichomonas vaginalis [xác định sự hiện diện] trong dịch âm đạo bằng phương pháp soi tươi Trichomonas vaginalis soi tươi 24.317 14367-7 03 317
1020157 Trichomonas vaginalis [xác định sự hiện diện] trong niệu đạo bằng phương pháp soi tươi Trichomonas vaginalis soi tươi 24.317 14368-5 03 317
1020158 Trichomonas vaginalis [xác định sự hiện diện] trong bệnh phẩm phương pháp soi tươi Trichomonas vaginalis soi tươi 24.317 32766-8 03 317
1020159 Trichomonas vaginalis [xác định sự hiện diện] trong bệnh phẩm sinh dục bằng phương pháp soi tươi Trichomonas vaginalis soi tươi 24.317 6565-6 03 317
1020160 Nấm men [xác định sự hiện diện] trong bệnh phẩm phương pháp soi tươi Vi nấm soi tươi 24.319 32765-0 03 317
1020161 Nấm [xác định sự hiện diện] trong bệnh phẩm phương pháp sử dụng KOH Vi nấm soi tươi 24.319 55305-7 03 317
1020162 Quan sát vi thể [xác định vi sinh vật] trong mẫu bệnh phẩm bằng phương pháp nhuộm mực tàu Vi nấm nhuộm soi 24.321 666-8 03 317
1020163 Nấm [định danh] trong mẫu bệnh phẩm bằng phương pháp nuôi cấy Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 24.322 580-1 03 317
1020164 Nấm định danh mẫu phân lập bằng phương pháp giải trình tự Vi nấm giải trình tự gene 24.328 98400-5 03 317
1020165 Cryptococcus sp kháng nguyên [định tính] trong huyết thanh bằng thử nghiệm miễn dịch nhanh Cryptococcus test nhanh 24.338 70910-5 03 318
1020166 Cryptococcus sp kháng nguyên [định tính] trong dịch não tuỷ bằng thử nghiệm miễn dịch nhanh Cryptococcus test nhanh 24.338 70911-3 03 318
1020167 Norovirus kháng nguyên [định tính] trong phân bằng thử nghiệm miễn dịch nhanh LOINC: Norovirus Ag [Presence] in Stool by Rapid immunoassay !S_24.365Norovirus test nhanh 80375-9 03 318
1020168 SARS-CoV-2 (COVID-19) kháng nguyên [định tính] trong bệnh phẩm hô hấp trên bằng thử nghiệm miễn dịch nhanh 2 Ag test nhanh !S_24.37Xét nghiệm SARS-CoV- 97097-0 03 318
1020169 SARS-CoV-2 (COVID-19) kháng nguyên [định tính] trong bệnh phẩm hô hấp trên bằng thử nghiệm miễn dịch nguyên SARS-CoV-2 từ bệnh phẩm dịch họng mũi trên máy miễn dịch !S_24.375Xét nghiệm kháng 96119-3 03 318
1020170 Carbapenemase loại enzyme [xác định] của mẫu phân lập bằng thử nghiệm miễn dịch nhanh Test nhanh phát hiện enzym kháng thuốc !S_24.37 101672-4 03 318
1020171 Mycobacterium tuberculosis gamma interferon kích thích bởi tuberculin [định tính] trong máu Interferon Gamma Release Assay (IGRA) B S_24.378Quantiferon hoặc 45323-3 03 318
1020172 Galactomannan kháng nguyên [định tính] trong huyết thanh hoặc huyết tương bằng thử nghiệm miễn dịch bán tự động !S_24.38Aspegillus miễn dịch 44099-0 03 318
1020173 Galactomannan kháng nguyên định lượng [đơn vị/thể tích] trong mẫu bệnh phẩm bằng thử nghiệm miễn dịch bán tự động !S_24.380Aspegillus miễn dịch 62467-6 03 318
1020174 Microarray [định danh vi dãy] (Microarray test) !S_24.39Kỹ thuật vi dãy 62375-1 03 318
1060001 Chọc hút kim nhỏ tuyến vú dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú LOINC: MG Guidance for fine needle aspiration of Breast 25.1 46387-7 04 319
1060002 Kết quả tế bào học Chọc hút kim nhỏ tuyến vú dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú Chọc hút kim nhỏ tuyến vú dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú 25.1 47521-0 04 319
1060003 Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của siêu âm LOINC: US Guidance for fine needle aspiration of Liver 25.4 44158-4 04 319
1060004 Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của CT. Scan LOINC: CT Guidance for fine needle aspiration of Liver 25.5 30603-5 04 319
1060005 Chọc hút kim nhỏ lách dưới hướng dẫn của siêu âm LOINC: CT Guidance for fine needle aspiration of Spleen 25.6 30610-0 04 319
1060006 Chọc hút kim nhỏ lách dưới hướng dẫn của siêu âm LOINC: US Guidance for biopsy of Spleen 25.6 38030-3 04 320
1060007 Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp LOINC: Biopsy [Interpretation] in Thyroid Narrative 25.7 15211-6 04 320
1060008 Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp LOINC: Guidance for fine needle aspiration of Thyroid gland 25.7 87155-8 04 320
1060009 Kết quả tế bào học Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp 25.7 47524-4 04 320
1060010 Chọc hút kim nhỏ lách dưới hướng dẫn của CT. Scan LOINC: CT Guidance for fine needle aspiration of Spleen 25.8 30610-0 04 320
1060011 Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của siêu âm LOINC: US Guidance for fine needle aspiration of Liver 25.9 44158-4 04 320
1060012 Chọc hút kim nhỏ tụy dưới hướng dẫn của CT. Scan Chọc hút kim nhỏ tụy 30605-0 dưới hướng dẫn của CT. Scan 25.11 30605-0 04 321
1060013 Chọc hút kim nhỏ tụy dưới hướng dẫn của siêu âm Chọc hút kim nhỏ tụy 44157-6 dưới hướng dẫn của siêu âm 25.12 44157-6 04 321
1060014 Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt dưới hướng dẫn CT LOINC: CT Guidance for biopsy of Salivary percutaneous gland 26.14 35898-6 04 321
1060015 Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt dưới hướng dẫn siêu âm LOINC: US Guidance for biopsy of Salivary percutaneous gland 25.14 37920-6 04 321
1060016 Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt dưới hướng dẫn sóng cao tầng (RF) LOINC: RF Guidance for biopsy of Salivary percutaneous gland 28.14 69075-0 04 321
1060017 Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt dưới hướng dẫn MRI LOINC: MR Guidance for biopsy of Salivary biopsy gland 27.14 69201-2 04 321
1060018 Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt LOINC: Microscopic observation [Identifier] in Salivary gland fine needle aspirate by Cyto stain 25.14 31190-2 04 322
1060019 Chọc hút kim nhỏ các hạch dưới hướng dẫn CT Chọc hút kim nhỏ các 35901-8 hạch dưới hướng dẫn CT 27.15 35901-8 04 322
1060020 Chọc hút kim nhỏ các hạch dưới hướng dẫn siêu âm Chọc hút kim nhỏ các 39522-8 hạch dưới hướng dẫn siêu âm 26.15 39522-8 04 322
1060021 Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn dưới hướng dẫn của siêu âm LOINC: US Guidance for biopsy of Scrotum percutaneous and testicle 26.16 38132-7 04 322
1060022 Chọc hút kim nhỏ tổn thương trong ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm LOINC: US Guidance for biopsy of Abdomen 25.17 37913-1 04 322
1060023 Tế bào học dịch màng bụng, màng tim LOINC: Microscopic observation [Identifier] in Body fluid by Cyto stain 25.2 11068-4 04 323
1060024 Tế bào học dịch màng bụng thường quy LOINC: Microscopic observation [Identifier] in Peritoneal fluid by Cyto stain 26.2 55600-1 04 323
1060025 Tế bào học dịch màng tim thường quy LOINC: Microscopic observation [Identifier] in Pericardial fluid by Cyto stain 26.2 55601-9 04 323
1060026 Kết quả tế bào học dịch cơ thể Tế bào học dịch màng tim thường quy 26.2 47523-6 04 323
1060027 Tế bào học dịch màng khớp LOINC: Microscopic observation [Identifier] in Synovial fluid by Cyto stain 25.21 55603-5 04 323
1060028 Tế bào học nước tiêu LOINC: Microscopic observation [Identifier] in Urine by Cyto stain 25.22 11070-0 04 324
1060029 Kết quả tế bào học nước tiêu Tế bào học nước tiêu 25.22 47525-1 04 324
1060030 Tế bào học đờm LOINC: Microscopic observation [Identifier] in Sputum by Cyto stain 25.23 10526-2 04 324
1060031 Kết quả tế bào học đờm Tế bào học đờm 25.23 47520-2 04 324
1060032 Tế bào học dịch rửa phế quản LOINC: Microscopic observation [Identifier] in Bronchial specimen by Cyto stain 25.25 42210-5 04 324
1060033 Kết quả tế bào học dịch rửa phế quản Tế bào học dịch rửa phế quản 25.25 50971-1 04 324
1060034 Tế bào học dịch rửa ổ bụng Tế bào học dịch rửa ổ 55600-1 bụng 25.27 55600-1 04 325
1060035 Tế bào học dịch rửa ổ bụng nhuộm thường quy Tế bào học dịch rửa ổ 55600-1 bụng nhuộm thường quy 26.27 55600-1 04 325
1060036 Tế bào học dịch rửa ổ bụng nhuộm Giemsa Tế bào học dịch rửa ổ 90268-4 bụng nhuộm Giemsa 27.27 90268-4 04 325
1060037 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm... các bệnh phẩm sinh thiết Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm.các bệnh phẩm sinh thiết 25.3 102034-6 04 325
1060038 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm... các bệnh phẩm sinh thiết Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm.các bệnh phẩm sinh thiết 25.3 105059-0 04 325
1060039 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyên, đúc, cắt, nhuộm... các bệnh phẩm sinh thiết Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyên, đúc, cắt, nhuộm.các bệnh phẩm sinh thiết 25.3 10789-6 04 326
1060040 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyên, đúc, cắt, nhuộm... các bệnh phẩm sinh thiết Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyên, đúc, cắt, nhuộm.các bệnh phẩm sinh thiết 25.3 10790-4 04 326
1060041 Kết quả giải phẫu bệnh phẫu tích các loại bệnh phẩm làm xét nghiệm mô bệnh học Phẫu tích các loại bệnh phẩm làm xét nghiệm mô bệnh học 25.31 24419-4 04 326
1060042 Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962) LOINC: Microscopic observation [Identifier] in Tissue by Congo red stain 25.32 10782-1 04 326
1060043 Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin LOINC: Microscopic observation [Identifier] in Tissue by Hematoxylin and eosin stain 25.37 6665-4 04 327
1060044 Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin LOINC: Microscopic observation [Identifier] in Tissue by Hematoxylin and eosin stain 25.37 6665-4 04 327
1060045 Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (1929) Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (i929) 25.38 10818-3 04 327
1060046 Nhuộm theo phương pháp Schmorl cho các mảnh cắt của tủy xương LOINC: Microscopic observation [Identifier] in Tissue by Schmorl stain 25.42 10806-8 04 327
1060047 Nhuộm Oil Red O trong cồn isopropylic LOINC: Microscopic observation [Identifier] in Specimen by Oil red O stain 25.44 32798-1 04 328
1060048 Nhuộm đen Soudan B trong diacetin Nhuộm đen Soudan B 32815-3 trong diacetin 25.45 32815-3 04 328
1060049 Nhuộm Grocott LOINC: Fungus.microscop Fungus.microscic observation [Identifier] in Tissue by Methenamine silver stain.Grocott 25.49 10755-7 04 328
1060050 Nhuộm xanh Phổ Perl phát hiện ion sắt LOINC: Iron.microscopic observation [Identifier] in Tissue by Other stain 25.5 10761-5 04 328
1060051 Nhuộm bạc Warthin - Stary phát hiện Helicobacter pylori Nhuộm bạc Warthin - 6679-5 Stary phát hiện Helicobacter pylori 25.51 6679-5 04 329
1060052 Nhuộm Fer Colloidal de Hale (cải biên theo Muller và Mowry) LOINC: Mucopolysacchari Mucopolysacch Prid des.microscopic observation [Identifier] in Tissue by Colloidal ferric oxide stain.Hale 25.52 10823-3 04 329
1060053 Nhuộm Gomori cho sợi võng LOINC: Reticulum.micros copic observation [Identifier] in Tissue by Gomori stain 25.54 10827-4 04 329
1060054 Nhuộm Orcein cải biên theo Shikata phát hiện kháng nguyên HBsAg LOINC: Hepatitis B virus surface Ag [Presence] in Tissue by Orcein stain 25.57 10675-7 04 329
1060055 Nhuộm Orcein phát hiện kháng nguyên viêm gan B (HBSAg) trong mô gan LOINC: Hepatitis B virus surface Ag [Presence] in Tissue by Orcein stain 25.58 10675-7 04 330
1060056 Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP LOINC: Microscopic observation [Identifier] in Tissue by Giemsa stain 25.59 6662-1 04 330
1060057 Nhuộm Glycogen theo Best LOINC: Microscopic observation [Identifier] in Tissue by Carminest.ain.Best. 25.68 10779-7 04 330
1060058 Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian LOINC: Microscopic observation [Identifier] in Tissue by Alcian blue stain.with periodic acid-Schiff 25.69 10768-0 04 330
1060059 Nhuộm Mucicarmin LOINC: Microscopic observation [Identifier] in Tissue by Mucicarmine stain 25.72 10796-1 04 331
1060060 Lấy bệnh phẩm làm phiên đồ tế bào cổ tử cung - âm đạo LOINC: Preparation techniques [Type] in Cervical or vaginal smear or scraping by Cyto stain 25.73 19772-3 04 331
1060061 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou LOINC: Microscopic observation [Identifier] in Specimen by Cyto stain 25.74 10525-4 04 331
1060062 Nhuộm Giemsa LOINC: Microscopic observation [Identifier] in Tissue by Giemsa stain 25.76 6662-1 04 331
1060063 Nhuộm May Grunwald - Giemsa LOINC: Hematologic+Nuc lear elements.microsco elements.micro pic observation [Identifier] in Tissue by Giemsa stain.May-Grunwald 25.77 10757-3 04 332
1060064 Xét nghiệm FISH LOINC: Chromosome analysis panel by FISH 25.8 62367-8 04 332
1060065 Karyotype [Identifier] in Blood or Tissue Nominal Xét nghiệm nhiễm sắc thể đồ 25.88 29770-5 04 332
1060066 Xét nghiệm đột biến gen Her 2 LOINC: ERBB2 gene duplication in Tumor by FISH 25.92 96893-3 04 332
1060067 Xét nghiệm đột biến gen EGFR LOINC: EGFR gene mutations found [Identifier] in Blood or Tissue by Molecular genetics method Nominal 25.93 21665-5 04 332
1060068 Xét nghiệm đột biến gen BRcA 1, BRCA 2 Xét nghiệm đột biến gen BRCA 1, BRCA 2 25.1 59041-4 04 333
1060069 Xét nghiệm đột biến gen APC LOINC: APC gene mutations found [Identifier] in Blood or Tissue by Molecular genetics method Nominal 25,101 20990-8 04 333
1060070 Xét nghiệm đột biến gen MET LOINC: MET gene mutations found [Identifier] in Blood or Tissue by Molecular genetics method Nominal 25,102 100026-4 04 333
1060071 Phân tích tính đa hình gen CYP2C19 Phân tích tính đa hình 57132-3 gen CYP2C19 25,112 57132-3 04 334
1060072 Phân tích tính đa hình gen VKORC1 và CYP2C9 Phân tích tính đa hình 54450-2 gen VKORC1 và CYP2C9 25,114 54450-2 04 334
1060073 Nhuộm Acid fast stain (AFB) LOINC: Microscopic observation [Identifier] in Tissue by Acid fast stain BS_25. 127 11479-3 04 334
1060074 Kỹ thuật nhuộm chất đồng Kỹ thuật nhuộm chất 5. đồng B _ 2 S 3 1 1 10751-6 04 334
1060075 Nhuộm xanh alcian pH 2,5 Nhuộm xanh alcian 5. pH 2,5 Crt _ 2 B '-H 3 2 10766-4 04 335
1060076 Nhuộm Ziehl - Neelsen LOINC: Microscopic observation [Identifier] in Tissue by Acid fast stain.Ziehl-Neelsen BS_25. 133 6657-1 04 335
1060077 Nhuộm Grom LOINC: Microscopic observation [Identifier] in Tissue by Gram stain BS_25. 148 6664-7 04 335
1060078 Nhuộm diastase LOINC: Microscopic observation [Identifier] in Tissue by Periodic acid-Schiff stain with diatase digestion BS_25. 154 10800-1 04 335
1060079 Nhuộm săt LOINC: Iron.microscopic observation [Identifier] in Tissue by Other stain BS_25. 156 10761-5 04 336
1060080 Xét nghiệm chân đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Reticuline Xét nghiệm chân 5. đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Reticuline B _ 2 S 9 9 1 10804-3 04 336
1060081 Xét nghiệm chân đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie son Xétnghiệm chân đoán 5. mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie son B _ 2 S 1 0 2 10749-0 04 336
1070001 X-quang vai hai bên tư thế thẳng Chụp X-quang khớp vai thẳng 18.100 36586-6 05 337
1070002 X-quang vai bên trái tư thế thẳng Chụp X-quang khớp vai thẳng 18.100 36587-4 05 337
1070003 X-quang khớp vai bên phải tư thế thẳng trước sau Chụp X-quang khớp vai thẳng 18.100 37798-6 05 337
1070004 X-quang khớp vai tư thế thẳng trước sau Chụp X-quang khớp vai thẳng 18.100 37842-2 05 337
1070005 X-quang khớp vai bên trái tư thế nghiêng và chữ Y Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch 18.101 37136-9 05 337
1070006 X-quang vai bên phải tư thế nghiêng và chữ Y Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch 18.101 37803-4 05 337
1070007 X-quang xương bả vai hai bên tư thế thẳng trước sau và nghiêng Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng 18.102 36714-4 05 337
1070008 X-quang xương bả vai bên trái tư thế thẳng trước sau và nghiêng Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng 1 18.102 36715-1 05 337
1070009 X-quang xương bả vai bên phải tư thế thẳng trước sau và nghiêng Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng 18.102 37788-7 05 338
1070010 X-quang xương cánh tay hai bên tư thế thẳng trước sau và nghiêng Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng 18.103 36707-8 05 338
1070011 X-quang xương cánh tay bên trái tư thế thẳng trước sau và nghiêng Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng 18.103 36708-6 05 338
1070012 X-quang xương cánh tay bên phải tư thế thẳng trước sau và nghiêng Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng 18.103 37736-6 05 338
1070013 X-quang khuỷu tay hai bên nhiều tư thế Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 18.104 26109-9 05 338
1070014 X-quang khuỷu tay bên trái nhiều tư thế Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 18.104 26110-7 05 338
1070015 X-quang khuỷu tay bên phải nhiều tư thế Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 18.104 26111-5 05 338
1070016 X-quang khuỷu tay nhiều tư thế Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 18.104 24676-9 05 338
1070017 X-quang khuỷu tay tư thế Jones Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 18.105 36979-3 05 338
1070018 X-quang xương quay và trụ hai bên các tư thế Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng 2 18.106 26146-1 05 338
1070019 X-quang Xương quay và trụ - bên trái nhiều tư thế Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng 18.106 26148-7 05 339
1070020 X-quang Xương quay và trụ - bên phải nhiều tư thế Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng 18.106 26150-3 05 339
1070021 X-quang Xương quay và trụ - nhiều tư thế Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng 18.106 24891-4 05 339
1070022 X-quang Cổ tay - hai bên tư thế thẳng (sau-trước) và nghiêng Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 18.107 37547-7 05 339
1070023 X-quang Cổ tay - hai bên nhiều tư thế Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 18.107 26169-3 05 339
1070024 X-quang Cổ tay - tư thế thẳng (trước-sau) và nghiêng Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 18.107 30793-4 05 339
1070025 X-quang Cổ tay - nhiều tư thế Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 18.107 24619-9 05 339
1070026 X-quang Bàn tay - nhiều tư thế Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 18.108 28582-5 05 339
1070027 X-quang Ngón tay - hai bên đánh giá tổng quát 2 tư thế Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 18.108 103401-6 05 339
1070028 X-quang Ngón tay - hai bên nhiều tư thế Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 3 18.108 26124-8 05 339
1070029 X-quang Khớp háng - hai bên 1 tư thế Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên 18.109 26400-2 05 340
1070030 X-quang Khớp háng - tư thế thẳng trước-sau Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên 18.109 36581-7 05 340
1070031 X-quang khớp háng bên trái nghiêng Chụp X-quang khớp háng nghiêng 18.110 36603-9 05 340
1070032 X-quang khớp háng bên phải nghiêng Chụp X-quang khớp háng nghiêng 18.110 37730-9 05 340
1070033 X-quang khớp háng nghiêng Chụp X-quang khớp háng nghiêng 18.110 36602-1 05 340
1070034 X-quang xương đùi thẳng (trước-sau) và nghiêng Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng 18.111 36693-0 05 340
1070035 X-quang gối thẳng (trước-sau) và nghiêng Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 18.112 36709-4 05 340
1070036 X-quang xương bánh chè 2 tư thế chụp Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 18.113 24861-7 05 340
1070037 X-quang xương bánh chè 1 tư thế chụp Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 18.113 37614-5 05 340
1070038 X-quang xương bánh chè nhiều tư thế chụp Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 18.113 30791-8 05 340
1070039 X-quang xương chày và mác hai bên thẳng (trước-sau) Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng 18.114 97490-7 05 340
1070040 X-quang xương chày và mác hai bên thẳng (trước-sau) và nghiêng Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng 4 18.114 36717-7 05 340
1070041 X-quang xương chày và mác hai bên nghiêng Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng 18.114 97491-5 05 341
1070042 X-quang xương chày và mác 1 tư thế chụp Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng 18.114 37894-3 05 341
1070043 X-quang xương chày và mác nhiều tư thế chụp Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng 18.114 25011-8 05 341
1070044 X-quang cổ chân 2 tư thế chụp Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 18.115 24540-7 05 341
1070045 X-quang cổ chân tư thế thẳng (trước-sau) và nghiêng (bên) Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 18.115 30779-3 05 341
1070046 X-quang cổ chân 1 tư thế Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 18.115 36551-0 05 341
1070047 X-quang cổ chân nhiều tư thế Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 18.115 24541-5 05 341
1070048 X-quang bàn chân tư thế thẳng (trước-sau) Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 18.116 36579-1 05 341
1070049 X-quang bàn chân tư thế thẳng (trước-sau)và nghiêng Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 18.116 39069-0 05 341
1070050 X-quang bàn chân tư thế thẳng (trước-sau) , nghiêng và chếch Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 5 18.116 36728-4 05 341
1070051 X-quang bàn chân tư thế thẳng (trước-sau) và chếch Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 18.116 39076-5 05 342
1070052 X-quang xương gót nhiều tư thế Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng 18.117 24612-4 05 342
1070053 X-quang xương gót 1 tư thế Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng 18.117 36564-3 05 342
1070054 X-quang xương gót tư thế thẳng (trước-sau), nghiêng và chếch Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng 18.117 36731-8 05 342
1070055 X-quang chi dưới tư thế thẳng (trước-sau) Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng 18.118 36574-2 05 342
1070056 X-quang ngực tư thế thẳng (trước-sau) Chụp X-quang ngực thẳng 18.119 36572-6 05 342
1070057 X-quang ngực tư thế thẳng (trước-sau) và (sau-trước) đứng Chụp X-quang ngực thẳng 18.119 24642-1 05 342
1070058 X-quang ngực tư thế thẳng (sau-trước) Chụp X-quang ngực thẳng 18.119 24648-8 05 342
1070059 Chụp căt lớp vi tính sọ não không tiêm thuốc cản quang Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1­ 32 dãy) 18.149 30799-1 05 342
1070060 Chụp căt lớp vi tính sọ não Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1­ 32 dãy) 18.149 24725-4 05 342
1070061 Chụp căt lớp vi tính sọ não có thuốc cản quang tiêm tĩnh mạch Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 6 18.150 24727-0 05 342
1070062 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 18.151 36146-9 05 343
1070063 Chụp cắt lớp vi tính tưới máu não Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) 18.152 24728-8 05 343
1070064 Chụp cắt lớp vi tính tưới máu não có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) 18.152 39142-5 05 343
1070065 Chụp cắt lớp vi tính động mạch não có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) 18.153 36814-2 05 343
1070066 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu não có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) 18.153 36830-8 05 343
1070067 Cắt lớp vi tính sọ não có tái tạo 3D Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) 18.154 37294-6 05 343
1070068 Chụp cắt lớp vi tính vùng hàm mặt không tiêm thuốc cản quang Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 18.155 30802-3 05 343
1070069 Chụp cắt lớp vi tính vùng hàm mặt có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1­ 32 dãy) 18.156 30801-5 05 343
1070070 Chụp cắt lớp vi tính răng có thuốc cản quang tiêm tĩnh mạch Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) 7 18.157 87896-7 05 343
1070071 Chụp căt lớp vi tính răng Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) 18.157 79095-6 05 344
1070072 Chụp căt lớp vi tính xương thái dương Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) 18.158 36773-0 05 344
1070073 Chụp căt lớp vi tính xương thái dương không tiêm thuốc cản quang Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) 18.158 36866-2 05 344
1070074 Chụp căt lớp vi tính sọ não và xương thái dương có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 18.159 86977-6 05 344
1070075 Chụp căt lớp vi tính xương thái dương Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 18.159 36773-0 05 344
1070076 Chụp căt lớp vi tính xương thái dương có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 18.159 36815-9 05 344
1070077 Chụp căt lớp vi tính hốc măt Chụp CLVT hốc măt (từ 1­ 32 dãy) 18.160 41807-9 05 344
1070078 Chụp căt lớp vi tính hốc măt không tiêm thuốc cản quang Chụp CLVT hốc măt (từ 1­ 32 dãy) 18.160 46331-5 05 344
1070079 Chụp căt lớp vi tính hốc măt có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp CLVT hốc măt (từ 1­ 32 dãy) 18.160 48449-3 05 344
1070080 Chụp căt lớp vi tính răng với chùm tia hình nón Chụp căt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) 8 18.162 99633-0 05 344
1070081 Chụp cắt lớp vi tính răng với chùm tia hình nón Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) 18.163 99633-0 05 345
1070082 Chụp cắt lớp vi tính răng với chùm tia hình nón Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) 18.164 99633-0 05 345
1070083 Chụp cắt lớp vi tính sọ não không tiêm thuốc cản quang Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.165 30799-1 05 345
1070084 Chụp cắt lớp vi tính sọ não Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.165 24725-4 05 345
1070085 Chụp cắt lớp vi tính sọ não có thuốc cản quang tiêm tĩnh mạch Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.166 24727-0 05 345
1070086 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.167 36146-9 05 345
1070087 Chụp cắt lớp vi tính tưới máu não Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) 18.168 24728-8 05 345
1070088 Chụp cắt lớp vi tính tưới máu não có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) 18.168 39142-5 05 345
1070089 Chụp cắt lớp vi tính động mạch não có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) 9 18.169 36814-2 05 345
1070090 Chụp căt lớp vi tính mạch máu não có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) 18.169 36830-8 05 346
1070091 Chụp căt lớp vi tính vùng hàm mặt không tiêm thuốc cản quang Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.171 30802-3 05 346
1070092 Chụp căt lớp vi tính vùng hàm mặt có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.172 30801-5 05 346
1070093 Chụp căt lớp vi tính răng có thuốc cản quang tiêm tĩnh mạch Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) 18.173 87896-7 05 346
1070094 Chụp căt lớp vi tính xương thái dương Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64­ 128 dãy) 18.174 36773-0 05 346
1070095 Chụp căt lớp vi tính xương thái dương không tiêm thuốc cản quang Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64­ 128 dãy) 18.174 36866-2 05 346
1070096 Chụp căt lớp vi tính sọ não và xương thái dương có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.175 86977-6 05 346
1070097 Chụp căt lớp vi tính xương thái dương Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.175 36773-0 05 346
1070098 Chụp căt lớp vi tính xương thái dương có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.175 36815-9 05 346
1070099 Chụp căt lớp vi tính hốc măt Chụp CLVT hốc măt (từ 64-128 dãy) 10 18.176 41807-9 05 346
1070100 Chụp cắt lớp vi tính hốc mắt không tiêm thuốc cản quang Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) 18.176 46331-5 05 347
1070101 Chụp cắt lớp vi tính hốc mắt có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) 18.176 48449-3 05 347
1070102 Chụp cắt lớp vi tính sọ não không tiêm thuốc cản quang Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy) 18.178 30799-1 05 347
1070103 Chụp cắt lớp vi tính sọ não Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy) 18.178 24725-4 05 347
1070104 Chụp cắt lớp vi tính sọ não có thuốc cản quang tiêm tĩnh mạch Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy) 18.179 24727-0 05 347
1070105 Chụp cắt lớp vi tính sọ não và xương thái dương có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy) 18.179 86977-6 05 347
1070106 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy) 18.180 36146-9 05 347
1070107 Chụp cắt lớp vi tính tưới máu não Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ > 256 dãy) 18.181 24728-8 05 347
1070108 Chụp cắt lớp vi tính tưới máu não có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ > 256 dãy) 11 18.181 39142-5 05 347
1070109 Chụp căt lớp vi tính động mạch não có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp CLVT mạch máu não (từ > 256 dãy) 18.182 36814-2 05 348
1070110 Chụp căt lớp vi tính mạch máu não có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp CLVT mạch máu não (từ > 256 dãy) 18.182 36830-8 05 348
1070111 Căt lớp vi tính sọ não có tái tạo 3D Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ > 256 dãy) 18.183 37294-6 05 348
1070112 Chụp căt lớp vi tính vùng hàm mặt không tiêm thuốc cản quang Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy) 18.184 30802-3 05 348
1070113 Chụp căt lớp vi tính vùng hàm mặt có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy) 18.185 30801-5 05 348
1070114 Chụp căt lớp vi tính răng có thuốc cản quang tiêm tĩnh mạch Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ > 256 dãy) 18.186 87896-7 05 348
1070115 Chụp căt lớp vi tính xương thái dương Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ > 256 dãy) 18.187 36773-0 05 348
1070116 Chụp căt lớp vi tính xương thái dương không tiêm thuốc cản quang Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ > 256 dãy) 18.187 36866-2 05 348
1070117 Chụp căt lớp vi tính xương thái dương Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy) 18.188 36773-0 05 348
1070118 Chụp căt lớp vi tính xương thái dương có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy) 12 18.188 36815-9 05 348
1070119 Chụp cắt lớp vi tính hốc mắt Chụp CLVT hốc mắt (từ > 256 dãy) 18.189 41807-9 05 349
1070120 Chụp cắt lớp vi tính hốc mắt không tiêm thuốc cản quang Chụp CLVT hốc mắt (từ > 256 dãy) 18.189 46331-5 05 349
1070121 Chụp cắt lớp vi tính hốc mắt có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp CLVT hốc mắt (từ > 256 dãy) 18.189 48449-3 05 349
1070122 Chụp cắt lớp vi tính đường thở không tiêm thuốc cản quang Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.191 79067-5 05 349
1070123 Chụp cắt lớp vi tính ngực Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.191 24627-2 05 349
1070124 Chụp cắt lớp vi tính ngực xử lý hậu kỳ 3D không tiêm thuốc cản quang Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.191 79096-4 05 349
1070125 Chụp cắt lớp vi tính ngực đê tầm soát Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.191 87279-6 05 349
1070126 Chụp cắt lớp vi tính ngực đê tầm soát không tiêm thuốc cản quang Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.191 79086-5 05 349
1070127 Chụp cắt lớp vi tính ngực không tiêm thuốc cản quang Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 13 18.191 29252-4 05 349
1070128 Chụp căt lớp vi tính nhu mô phổi Chụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.191 37439-7 05 350
1070129 Chụp căt lớp vi tính nhu mô phổi không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.191 37441-3 05 350
1070130 Chụp căt lớp vi tính mạch mạch máu vùng ngực, bụng và chậu không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.191 83298-0 05 350
1070131 Chụp căt lớp vi tính ngực Chụp căt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.192 24627-2 05 350
1070132 Chụp căt lớp vi tính ngực đê tầm soát Chụp căt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.192 87279-6 05 350
1070133 Chụp căt lớp vi tính ngực tầm soát có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.192 79068-3 05 350
1070134 Chụp căt lớp vi tính ngực có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.192 24628-0 05 350
1070135 Chụp căt lớp vi tính nhu mô phổi Chụp căt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 14 18.192 37439-7 05 350
1070136 Chụp cắt lớp vi tính nhu mô phổi có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.192 37440-5 05 351
1070137 Chụp cắt lớp vi tính mạch mạch máu vùng ngực, bụng và chậu không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.192 83298-0 05 351
1070138 Chụp cắt lớp vi tính nhu mô phổi Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) 18.193 37439-7 05 351
1070139 Chụp cắt lớp vi tính nhu mô phổi có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) 18.193 37440-5 05 351
1070140 Chụp cắt lớp vi tính nhu mô phổi không tiêm thuốc cản quang Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) 18.193 37441-3 05 351
1070141 Chụp cắt lớp vi tính mạch mạch máu vùng ngực, bụng và chậu không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) 18.196 83298-0 05 351
1070142 Chụp cắt lớp vi tính Động mạch phổi đê tìm thuyên tắc phổi Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) 15 18.196 72251-2 05 351
1070143 Chụp căt lớp vi tính mạch máu Động mạch phổi có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) 18.196 36147-7 05 352
1070144 Chụp căt lớp vi tính động mạch chủ ngực Chụp căt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) 18.197 24544-9 05 352
1070145 Chụp căt lớp vi tính động mạch chủ ngực có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) 18.197 24545-6 05 352
1070146 Chụp căt lớp vi tính mạch mạch máu vùng ngực, bụng và chậu không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) 18.197 83298-0 05 352
1070147 Chụp căt lớp vi tính mạch máu động mạch chủ ngực Chụp căt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) 18.197 82709-7 05 352
1070148 Chụp căt lớp vi tính Tim Chụp căt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) 18.198 58744-4 05 352
1070149 Chụp căt lớp vi tính Tim đê đánh giá vôi hóa Chụp căt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) 16 18.198 36934-8 05 352
1070150 Chụp cắt lớp vi tính Tim đê đánh giá vôi hóa có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) 18.198 36935-5 05 353
1070151 Chụp cắt lớp vi tính Tim có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) 18.198 79089-9 05 353
1070152 Chụp cắt lớp vi tính Tim không tiêm thuốc cản quang Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) 18.198 99612-4 05 353
1070153 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu Tim và Động mạch vành có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) 18.198 79073-3 05 353
1070154 Chụp cắt lớp vi tính Tim và Động mạch vành đánh giá vôi hóa không tiêm thuốc cản quang Chụp cắt lớp vi tính tính điêm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) 18.199 79087-3 05 353
1070155 Chụp cắt lớp vi tính Tim đê đánh giá vôi hóa Chụp cắt lớp vi tính tính điêm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) 18.199 36934-8 05 353
1070156 Chụp cắt lớp vi tính Tim đê đánh giá vôi hóa có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính tính điêm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) 17 18.199 36935-5 05 353
1070157 Chụp căt lớp vi tính đường thở không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.200 79067-5 05 354
1070158 Chụp căt lớp vi tính ngực Chụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.200 24627-2 05 354
1070159 Chụp căt lớp vi tính ngực xử lý hậu kỳ 3D không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.200 79096-4 05 354
1070160 Chụp căt lớp vi tính ngực đê tầm soát Chụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.200 87279-6 05 354
1070161 Chụp căt lớp vi tính ngực đê tầm soát không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.200 79086-5 05 354
1070162 Chụp căt lớp vi tính ngực không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.200 29252-4 05 354
1070163 Chụp căt lớp vi tính nhu mô phổi Chụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.200 37439-7 05 354
1070164 Chụp căt lớp vi tính nhu mô phổi không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18 18.200 37441-3 05 354
1070165 Chụp cắt lớp vi tính mạch mạch máu vùng ngực, bụng và chậu không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.200 83298-0 05 355
1070166 Chụp cắt lớp vi tính ngực Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.201 24627-2 05 355
1070167 Chụp cắt lớp vi tính ngực đê tầm soát Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.201 87279-6 05 355
1070168 Chụp cắt lớp vi tính ngực tầm soát có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.201 79068-3 05 355
1070169 Chụp cắt lớp vi tính ngực có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.201 24628-0 05 355
1070170 Chụp cắt lớp vi tính nhu mô phổi Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.201 37439-7 05 355
1070171 Chụp cắt lớp vi tính nhu mô phổi có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 19 18.201 37440-5 05 355
1070172 Chụp căt lớp vi tính mạch mạch máu vùng ngực, bụng và chậu không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.201 83298-0 05 356
1070173 Chụp căt lớp vi tính nhu mô phổi Chụp căt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) 18.202 37439-7 05 356
1070174 Chụp căt lớp vi tính nhu mô phổi có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) 18.202 37440-5 05 356
1070175 Chụp căt lớp vi tính nhu mô phổi không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) 18.202 37441-3 05 356
1070176 Chụp căt lớp vi tính mạch mạch máu vùng ngực, bụng và chậu không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy) 18.205 83298-0 05 356
1070177 Chụp căt lớp vi tính Động mạch phổi đê tìm thuyên tăc phổi Chụp căt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy) 18.205 72251-2 05 356
1070178 Chụp căt lớp vi tính mạch máu Động mạch phổi có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy) 20 18.205 36147-7 05 356
1070179 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy) 18.206 24544-9 05 357
1070180 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy) 18.206 24545-6 05 357
1070181 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu động mạch chủ ngực Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy) 18.206 82709-7 05 357
1070182 Chụp cắt lớp vi tính Tim Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) 18.207 58744-4 05 357
1070183 Chụp cắt lớp vi tính Tim đê đánh giá vôi hóa Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) 18.207 36934-8 05 357
1070184 Chụp cắt lớp vi tính Tim đê đánh giá vôi hóa có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) 18.207 36935-5 05 357
1070185 Chụp cắt lớp vi tính Tim có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) 18.207 79089-9 05 357
1070186 Chụp cắt lớp vi tính Tim không tiêm thuốc cản quang Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) 21 18.207 99612-4 05 357
1070187 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu Tim và Động mạch vành có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) 18.207 79073-3 05 358
1070188 Chụp cắt lớp vi tính đánh giá vôi hóa không tiêm thuốc cản quang và Chụp cắt lớp vi tính mạch máu Tim và Động mạch vành có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính tính điêm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) 18.208 83289-9 05 358
1070189 Chụp cắt lớp vi tính Tim và Động mạch vành đánh giá vôi hóa không tiêm thuốc cản quang Chụp cắt lớp vi tính tính điêm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) 18.208 79087-3 05 358
1070190 Chụp cắt lớp vi tính Tim đê đánh giá vôi hóa Chụp cắt lớp vi tính tính điêm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) 18.208 36934-8 05 358
1070191 Chụp cắt lớp vi tính Tim đê đánh giá vôi hóa có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính tính điêm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) 18.208 36935-5 05 358
1070192 Chụp cắt lớp vi tính đường thở không tiêm thuốc cản quang Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy) 22 18.209 79067-5 05 358
1070193 Chụp căt lớp vi tính ngực Chụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy) 18.209 24627-2 05 359
1070194 Chụp căt lớp vi tính ngực xử lý hậu kỳ 3D không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy) 18.209 79096-4 05 359
1070195 Chụp căt lớp vi tính ngực đê tầm soát Chụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy) 18.209 87279-6 05 359
1070196 Chụp căt lớp vi tính ngực đê tầm soát không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy) 18.209 79086-5 05 359
1070197 Chụp căt lớp vi tính ngực không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy) 18.209 29252-4 05 359
1070198 Chụp căt lớp vi tính nhu mô phổi Chụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy) 18.209 37439-7 05 359
1070199 Chụp căt lớp vi tính nhu mô phổi không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy) 23 18.209 37441-3 05 359
1070200 Chụp cắt lớp vi tính mạch mạch máu vùng ngực, bụng và chậu không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy) 18.209 83298-0 05 360
1070201 Chụp cắt lớp vi tính ngực Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy) 18.210 24627-2 05 360
1070202 Chụp cắt lớp vi tính ngực đê tầm soát Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy) 18.210 87279-6 05 360
1070203 Chụp cắt lớp vi tính ngực tầm soát có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy) 18.210 79068-3 05 360
1070204 Chụp cắt lớp vi tính ngực có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy) 18.210 24628-0 05 360
1070205 Chụp cắt lớp vi tính nhu mô phổi Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy) 18.210 37439-7 05 360
1070206 Chụp cắt lớp vi tính nhu mô phổi có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy) 24 18.210 37440-5 05 360
1070207 Chụp căt lớp vi tính mạch mạch máu vùng ngực, bụng và chậu không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ > 256 dãy) 18.210 83298-0 05 361
1070208 Chụp căt lớp vi tính nhu mô phổi Chụp căt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ > 256 dãy) 18.211 37439-7 05 361
1070209 Chụp căt lớp vi tính nhu mô phổi có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ > 256 dãy) 18.211 37440-5 05 361
1070210 Chụp căt lớp vi tính nhu mô phổi không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ > 256 dãy) 18.211 37441-3 05 361
1070211 Chụp căt lớp vi tính mạch mạch máu vùng ngực, bụng và chậu không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính động mạch phổi (từ > 256 dãy) 18.214 83298-0 05 361
1070212 Chụp căt lớp vi tính Động mạch phổi đê tìm thuyên tăc phổi Chụp căt lớp vi tính động mạch phổi (từ > 256 dãy) 18.214 72251-2 05 361
1070213 Chụp căt lớp vi tính mạch máu Động mạch phổi có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính động mạch phổi (từ > 256 dãy) 25 18.214 36147-7 05 361
1070214 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ > 256 dãy) 18.215 24544-9 05 362
1070215 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ > 256 dãy) 18.215 24545-6 05 362
1070216 Chụp cắt lớp vi tính mạch mạch máu vùng ngực, bụng và chậu không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ > 256 dãy) 18.215 83298-0 05 362
1070217 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu động mạch chủ ngực Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ > 256 dãy) 18.215 82709-7 05 362
1070218 Chụp cắt lớp vi tính đánh giá vôi hóa không tiêm thuốc cản quang và Chụp cắt lớp vi tính mạch máu Tim và Động mạch vành có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính tính điêm vôi hóa mạch vành (từ > 256 dãy) 18.218 83289-9 05 362
1070219 Chụp cắt lớp vi tính Tim và Động mạch vành đánh giá vôi hóa không tiêm thuốc cản quang Chụp cắt lớp vi tính tính điêm vôi hóa mạch vành (từ > 256 dãy) 26 18.218 79087-3 05 362
1070220 Chụp căt lớp vi tính Tim đê đánh giá vôi hóa Chụp căt lớp vi tính tính điêm vôi hóa mạch vành (từ > 256 dãy) 18.218 36934-8 05 363
1070221 Chụp căt lớp vi tính Tim đê đánh giá vôi hóa có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính tính điêm vôi hóa mạch vành (từ > 256 dãy) 18.218 36935-5 05 363
1070222 Chụp căt lớp vi tính Bụng Chụp căt lớp vi tính tâng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) 18.219 41806-1 05 363
1070223 Chụp căt lớp vi tính Bụng và Chậu Chụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) 18.219 44115-4 05 363
1070224 Chụp căt lớp vi tính Bụng và Chậu có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) 27 18.219 36813-4 05 363
1070225 Chụp căt lớp vi tính Bụng và Chậu không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) 18.219 36952-0 05 364
1070226 Chụp căt lớp vi tính Bụng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) 18.219 79103-8 05 364
1070227 Chụp căt lớp vi tính Bụng không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) 18.219 36424-0 05 364
1070228 Chụp căt lớp vi tính mạch máu mạch máu ổ bụng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) 18.219 36828-2 05 364
1070229 Chụp căt lớp vi tính mạch mạch máu vùng ngực, bụng và chậu không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) 28 18.219 83298-0 05 364
1070230 Chụp cắt lớp vi tính Bụng Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 18.220 41806-1 05 365
1070231 Chụp cắt lớp vi tính Bụng và Chậu Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 18.220 44115-4 05 365
1070232 Chụp cắt lớp vi tính Bụng và Chậu có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 18.220 36813-4 05 365
1070233 Chụp cắt lớp vi tính Bụng và Chậu không tiêm thuốc cản quang Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 18.220 36952-0 05 365
1070234 Chụp cắt lớp vi tính Bụng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 18.220 79103-8 05 365
1070235 Chụp cắt lớp vi tính Bụng không tiêm thuốc cản quang Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 18.220 36424-0 05 365
1070236 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu mạch máu ổ bụng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 18.220 36828-2 05 365
1070237 Chụp cắt lớp vi tính mạch mạch máu vùng ngực, bụng và chậu không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 29 18.220 83298-0 05 365
1070238 Chụp cắt lớp vi tính Chậu hông (tiêu khung) Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 18.220 24865-8 05 366
1070239 Chụp cắt lớp vi tính Chậu hông (tiêu khung) có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 18.220 24866-6 05 366
1070240 Chụp cắt lớp vi tính Chậu hông (tiêu khung) không tiêm thuốc cản quang Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 18.220 30615-9 05 366
1070241 Chụp cắt lớp vi tính Bụng và Chậu Chụp cắt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) 18.221 44115-4 05 366
1070242 Chụp cắt lớp vi tính Bụng và Chậu có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) 18.221 36813-4 05 366
1070243 Chụp cắt lớp vi tính Chậu hông (tiêu khung) Chụp cắt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) 30 18.221 24865-8 05 366
1070244 Chụp căt lớp vi tính Chậu hông (tiêu khung) có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) 18.221 24866-6 05 367
1070245 Chụp căt lớp vi tính Chậu hông (tiêu khung) không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) 18.221 30615-9 05 367
1070246 Chụp căt lớp vi tính mạch mạch máu vùng ngực, bụng và chậu không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) 18.221 83298-0 05 367
1070247 Chụp căt lớp vi tính Thận và Niệu quản và Bàng quang không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) 31 18.222 87866-0 05 367
1070248 Chụp cắt lớp vi tính Thận, Niệu quản và Bàng quang có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) 18.222 103863-7 05 368
1070249 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu mạch máu ổ bụng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) 18.223 36828-2 05 368
1070250 Chụp cắt lớp vi tính mạch mạch máu vùng ngực, bụng và chậu không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) 18.223 83298-0 05 368
1070251 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu mạch máu thận có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) 18.224 36833-2 05 368
1070252 Chụp cắt lớp vi tính Ruột non có thuốc cản quang uống và tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) 32 18.227 72250-4 05 368
1070253 Chụp căt lớp vi tính Ruột non bơm thuốc cản quang dương qua ống thông mũi hỗng tràng Chụp căt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) 18.228 30600-1 05 369
1070254 Chụp căt lớp vi tính Bụng và Chậu và Chụp căt lớp vi tính mạch máu động mạch chủ bụng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy) 18.230 87854-6 05 369
1070255 Chụp căt lớp vi tính Động mạch chủ bụng Chụp căt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy) 18.230 35948-9 05 369
1070256 Chụp căt lớp vi tính Động mạch chủ bụng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy) 18.230 36143-6 05 369
1070257 Chụp căt lớp vi tính Bụng Chụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) 18.231 41806-1 05 369
1070258 Chụp căt lớp vi tính Bụng và Chậu Chụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) 33 18.231 44115-4 05 369
1070259 Chụp cắt lớp vi tính Bụng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) 18.231 79103-8 05 370
1070260 Chụp cắt lớp vi tính Đại tràng và Trực tràng đê tầm soát với bơm thuốc cản quang khí qua đường hậu môn Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) 18.231 79101-2 05 370
1070261 Chụp cắt lớp vi tính Ruột non có thuốc cản quang uống và tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) 18.231 72250-4 05 370
1070262 Chụp cắt lớp vi tính Ruột non có thuốc cản quang uống, không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) 18.231 82689-1 05 370
1070263 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu mạch máu ngực, bụng và chậu có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) 34 18.231 86983-4 05 370
1070264 Chụp căt lớp vi tính Bụng Chụp căt lớp vi tính bụng- tiêu khung thường quy (từ 64-128 dãy) 18.232 41806-1 05 371
1070265 Chụp căt lớp vi tính Bụng và Chậu Chụp căt lớp vi tính bụng- tiêu khung thường quy (từ 64-128 dãy) 18.232 44115-4 05 371
1070266 Chụp căt lớp vi tính Bụng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính bụng- tiêu khung thường quy (từ 64-128 dãy) 18.232 79103-8 05 371
1070267 Chụp căt lớp vi tính Đại tràng và Trực tràng đê tầm soát với bơm thuốc cản quang khí qua đường hậu môn Chụp căt lớp vi tính bụng- tiêu khung thường quy (từ 64-128 dãy) 18.232 79101-2 05 371
1070268 Chụp căt lớp vi tính Ruột non có thuốc cản quang uống và tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính bụng- tiêu khung thường quy (từ 64-128 dãy) 18.232 72250-4 05 371
1070269 Chụp căt lớp vi tính Ruột non có thuốc cản quang uống, không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính bụng- tiêu khung thường quy (từ 64-128 dãy) 18.232 82689-1 05 371
1070270 Chụp căt lớp vi tính mạch máu mạch máu ngực, bụng và chậu có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính bụng- tiêu khung thường quy (từ 64-128 dãy) 35 18.232 86983-4 05 371
1070271 Chụp cắt lớp vi tính Chậu hông (tiêu khung) Chụp cắt lớp vi tính bụng- tiêu khung thường quy (từ 64-128 dãy) 18.232 24865-8 05 372
1070272 Chụp cắt lớp vi tính Xương cùng không tiêm thuốc cản quang Chụp cắt lớp vi tính bụng- tiêu khung thường quy (từ 64-128 dãy) 18.232 36520-5 05 372
1070273 Chụp cắt lớp vi tính Bụng và Chậu Chụp cắt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) 18.233 44115-4 05 372
1070274 Chụp cắt lớp vi tính Đại tràng và Trực tràng đê tầm soát với bơm thuốc cản quang khí qua đường hậu môn Chụp cắt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) 18.233 79101-2 05 372
1070275 Chụp cắt lớp vi tính Chậu hông (tiêu khung) Chụp cắt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) 36 18.233 24865-8 05 372
1070276 Chụp căt lớp vi tính Xương cùng không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) 18.233 36520-5 05 373
1070277 Chụp căt lớp vi tính Ruột non có thuốc cản quang uống và tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) 18.233 72250-4 05 373
1070278 Chụp căt lớp vi tính Ruột non có thuốc cản quang uống, không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) 18.233 82689-1 05 373
1070279 Chụp căt lớp vi tính mạch máu mạch máu ngực, bụng và chậu có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) 37 18.233 86983-4 05 373
1070280 Chụp cắt lớp vi tính Thận và Niệu quản và Bàng quang không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) 18.234 87866-0 05 374
1070281 Chụp cắt lớp vi tính Thận, Niệu quản và Bàng quang có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) 18.234 103863-7 05 374
1070282 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu mạch máu thận có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) 18.234 36833-2 05 374
1070283 Chụp cắt lớp vi tính Bụng và Chậu và Chụp cắt lớp vi tính mạch máu động mạch chủ bụng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) 18.235 87854-6 05 374
1070284 Chụp cắt lớp vi tính Động mạch chủ bụng Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) 38 18.235 35948-9 05 374
1070285 Chụp căt lớp vi tính Động mạch chủ bụng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) 18.235 36143-6 05 375
1070286 Chụp căt lớp vi tính mạch máu Mạch máu bụng và Mạch máu vùng chậu có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) 18.235 69908-2 05 375
1070287 Chụp căt lớp vi tính mạch máu mạch máu thận có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) 18.235 36833-2 05 375
1070288 Chụp căt lớp vi tính mạch máu mạch máu thận có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) 18.236 36833-2 05 375
1070289 Chụp căt lớp vi tính Ruột non có thuốc cản quang uống và tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) 39 18.239 72250-4 05 375
1070290 Chụp cắt lớp vi tính Ruột non có thuốc cản quang uống, không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) 18.239 82689-1 05 376
1070291 Chụp cắt lớp vi tính Ruột non bơm thuốc cản quang dương qua ống thông mũi hỗng tràng Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) 18.240 30600-1 05 376
1070292 Chụp cắt lớp vi tính Bụng và Chậu và Chụp cắt lớp vi tính mạch máu động mạch chủ bụng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy) 18.242 87854-6 05 376
1070293 Chụp cắt lớp vi tính Động mạch chủ bụng Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy) 18.242 35948-9 05 376
1070294 Chụp cắt lớp vi tính Động mạch chủ bụng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy) 18.242 36143-6 05 376
1070295 Chụp cắt lớp vi tính Bụng Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ > 256 dãy) 40 18.243 41806-1 05 376
1070296 Chụp căt lớp vi tính Bụng và Chậu Chụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ > 256 dãy) 18.243 44115-4 05 377
1070297 Chụp căt lớp vi tính Bụng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ > 256 dãy) 18.243 79103-8 05 377
1070298 Chụp căt lớp vi tính Đại tràng và Trực tràng đê tầm soát với bơm thuốc cản quang khí qua đường hậu môn Chụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ > 256 dãy) 18.243 79101-2 05 377
1070299 Chụp căt lớp vi tính Ruột non có thuốc cản quang uống và tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ > 256 dãy) 18.243 72250-4 05 377
1070300 Chụp căt lớp vi tính mạch máu mạch máu ngực, bụng và chậu có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ > 256 dãy) 41 18.243 86983-4 05 377
1070301 Chụp cắt lớp vi tính Bụng Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ > 256 dãy) 18.244 41806-1 05 378
1070302 Chụp cắt lớp vi tính Bụng và Chậu Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ > 256 dãy) 18.244 44115-4 05 378
1070303 Chụp cắt lớp vi tính Bụng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ > 256 dãy) 18.244 79103-8 05 378
1070304 Chụp cắt lớp vi tính Đại tràng và Trực tràng đê tầm soát với bơm thuốc cản quang khí qua đường hậu môn Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ > 256 dãy) 18.244 79101-2 05 378
1070305 Chụp cắt lớp vi tính Ruột non có thuốc cản quang uống và tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ > 256 dãy) 18.244 72250-4 05 378
1070306 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu mạch máu ngực, bụng và chậu có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ > 256 dãy) 18.244 86983-4 05 378
1070307 Chụp cắt lớp vi tính Chậu hông (tiêu khung) Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ > 256 dãy) 18.244 24865-8 05 378
1070308 Chụp cắt lớp vi tính Xương cùng không tiêm thuốc cản quang Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiêu khung thường quy (từ > 256 dãy) 42 18.244 36520-5 05 378
1070309 Chụp căt lớp vi tính Bụng và Chậu Chụp căt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.) 18.245 44115-4 05 379
1070310 Chụp căt lớp vi tính Đại tràng và Trực tràng đê tầm soát với bơm thuốc cản quang khí qua đường hậu môn Chụp căt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.) 18.245 79101-2 05 379
1070311 Chụp căt lớp vi tính Chậu hông (tiêu khung) Chụp căt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.) 18.245 24865-8 05 379
1070312 Chụp căt lớp vi tính Xương cùng không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.) 18.245 36520-5 05 379
1070313 Chụp căt lớp vi tính Ruột non có thuốc cản quang uống và tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính tiêu khung thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiêu khung.v.v.) 43 18.245 72250-4 05 379
1070314 Chụp căt lớp vi tính mạch máu mạch máu ngực, bụng và chậu có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp căt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) 18.245 86983-4 05 380
1070315 Chụp căt lớp vi tính Thận, Niệu quản và Bàng quang có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ > 256 dãy) 18.246 103863-7 05 380
1070316 Chụp căt lớp vi tính mạch máu mạch máu thận có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ > 256 dãy) 18.246 36833-2 05 380
1070317 Chụp căt lớp vi tính Bụng và Chậu và Chụp căt lớp vi tính mạch máu động mạch chủ bụng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ > 256 dãy) 18.247 87854-6 05 380
1070318 Chụp căt lớp vi tính Động mạch chủ bụng Chụp căt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ > 256 dãy) 44 18.247 35948-9 05 380
1070319 Chụp cắt lớp vi tính Động mạch chủ bụng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ > 256 dãy) 18.247 36143-6 05 381
1070320 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu Mạch máu bụng và Mạch máu vùng chậu có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ > 256 dãy) 18.247 69908-2 05 381
1070321 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu mạch máu thận có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ > 256 dãy) 18.247 36833-2 05 381
1070322 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu mạch máu thận có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ > 256 dãy) 18.248 36833-2 05 381
1070323 Chụp cắt lớp vi tính Ruột non có thuốc cản quang uống và tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ > 256 dãy) 45 18.251 72250-4 05 381
1070324 Chụp căt lớp vi tính Ruột non có thuốc cản quang uống, không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ > 256 dãy) 18.251 82689-1 05 382
1070325 Chụp căt lớp vi tính Ruột non bơm thuốc cản quang dương qua ống thông mũi hỗng tràng Chụp căt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ > 256 dãy) 18.252 30600-1 05 382
1070326 Chụp căt lớp vi tính Đại tràng và Trực tràng có bơm thuốc cản quang khí qua đường hậu môn Chụp căt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ > 256 dãy) 18.253 60515-4 05 382
1070327 Chụp căt lớp vi tính mạch máu mạch máu ngực, bụng và chậu có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ > 256 dãy) 18.254 86983-4 05 382
1070328 Chụp căt lớp vi tính Cột sống cổ Chụp căt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.255 24932-6 05 382
1070329 Chụp căt lớp vi tính Cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 46 18.256 24933-4 05 382
1070330 Chụp cắt lớp vi tính Cột sống ngực Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.257 24978-9 05 383
1070331 Chụp cắt lớp vi tính Cột sống ngực không thuốc cản quang Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.257 30597-9 05 383
1070332 Chụp cắt lớp vi tính Cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.258 24979-7 05 383
1070333 Chụp cắt lớp vi tính Cột sống thắt lưng Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.259 24963-1 05 383
1070334 Chụp cắt lớp vi tính Cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.259 30620-9 05 383
1070335 Chụp cắt lớp vi tính Cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.260 24964-9 05 383
1070336 Chụp cắt lớp vi tính Khớp cùng chậu không thuốc cản quang Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.261 36501-5 05 383
1070337 Chụp cắt lớp vi tính Khớp háng không tiêm thuốc cản quang Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 47 18.261 36484-4 05 383
1070338 Chụp căt lớp vi tính Khớp vai không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.261 36524-7 05 384
1070339 Chụp căt lớp vi tính Xương cùng không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.261 36520-5 05 384
1070340 Chụp căt lớp vi tính Măt cá chân không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.261 36425-7 05 384
1070341 Chụp căt lớp vi tính Khuỷu tay không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.261 36443-0 05 384
1070342 Chụp căt lớp vi tính Cổ tay không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.261 37459-5 05 384
1070343 Chụp căt lớp vi tính Khớp gối không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.261 36505-6 05 384
1070344 Chụp căt lớp vi tính Khớp ức đòn không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 48 18.261 37282-1 05 384
1070345 Chụp cắt lớp vi tính Khớp thái dương hàm không tiêm thuốc cản quang Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.261 37283-9 05 385
1070346 Chụp cắt lớp vi tính Khuỷu tay có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.262 36157-6 05 385
1070347 Chụp cắt lớp vi tính Khớp háng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.262 36200-4 05 385
1070348 Chụp cắt lớp vi tính Khớp cùng chậu có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.262 36217-8 05 385
1070349 Chụp cắt lớp vi tính Khớp gối có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.262 36222-8 05 385
1070350 Chụp cắt lớp vi tính Khớp vai có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.262 36250-9 05 385
1070351 Chụp cắt lớp vi tính Cổ chân có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.262 36135-2 05 385
1070352 Chụp cắt lớp vi tính Cổ tay có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.262 37447-0 05 385
1070353 Chụp cắt lớp vi tính Khớp ức đòn có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 49 18.262 37242-5 05 385
1070354 Chụp căt lớp vi tính Khớp thái dương hàm có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.262 37243-3 05 386
1070355 Chụp căt lớp vi tính Chụp khớp có tiêm thuốc cản quang nội khớp Chụp căt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) 18.263 36811-8 05 386
1070356 Chụp căt lớp vi tính Chi không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.264 42278-2 05 386
1070357 Chụp Căt lớp vi tính chi thể có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.265 24691-8 05 386
1070358 Chụp Căt lớp vi tính mạch máu chi trên có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) 18.266 42295-6 05 386
1070359 Chụp Căt lớp vi tính mạch máu chi dưới Chụp căt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) 18.267 87845-4 05 386
1070360 Chụp căt lớp vi tính Cột sống cổ Chụp căt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.268 24932-6 05 386
1070361 Chụp căt lớp vi tính Cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.269 24933-4 05 386
1070362 Chụp căt lớp vi tính Cột sống ngực không thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 50 18.270 30597-9 05 386
1070363 Chụp cắt lớp vi tính Cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.271 24979-7 05 387
1070364 Chụp cắt lớp vi tính Cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.272 30620-9 05 387
1070365 Chụp cắt lớp vi tính Cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.273 24964-9 05 387
1070366 Chụp cắt lớp vi tính Khớp cùng chậu không thuốc cản quang Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.274 36501-5 05 387
1070367 Chụp cắt lớp vi tính Khớp háng không tiêm thuốc cản quang Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.274 36484-4 05 387
1070368 Chụp cắt lớp vi tính Khớp vai không tiêm thuốc cản quang Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.274 36524-7 05 387
1070369 Chụp cắt lớp vi tính Xương cùng không tiêm thuốc cản quang Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.274 36520-5 05 387
1070370 Chụp cắt lớp vi tính Mắt cá chân không tiêm thuốc cản quang Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 51 18.274 36425-7 05 387
1070371 Chụp căt lớp vi tính Khuỷu tay không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.274 36443-0 05 388
1070372 Chụp căt lớp vi tính Cổ tay không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.274 37459-5 05 388
1070373 Chụp căt lớp vi tính Khớp gối không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.274 36505-6 05 388
1070374 Chụp căt lớp vi tính Khớp ức đòn không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.274 37282-1 05 388
1070375 Chụp căt lớp vi tính Khớp thái dương hàm không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.274 37283-9 05 388
1070376 Chụp căt lớp vi tính Khuỷu tay có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.275 36157-6 05 388
1070377 Chụp căt lớp vi tính Khớp háng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.275 36200-4 05 388
1070378 Chụp căt lớp vi tính Khớp cùng chậu có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 52 18.275 36217-8 05 388
1070379 Chụp cắt lớp vi tính Khớp gối có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.275 36222-8 05 389
1070380 Chụp cắt lớp vi tính Khớp vai có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.275 36250-9 05 389
1070381 Chụp cắt lớp vi tính Cổ chân có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.275 36135-2 05 389
1070382 Chụp cắt lớp vi tính Cổ tay có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.275 37447-0 05 389
1070383 Chụp cắt lớp vi tính Khớp ức đòn có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.275 37242-5 05 389
1070384 Chụp cắt lớp vi tính Khớp thái dương hàm có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.275 37243-3 05 389
1070385 Chụp cắt lớp vi tính Chụp khớp có tiêm thuốc cản quang nội khớp Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy) 18.276 36811-8 05 389
1070386 Chụp cắt lớp vi tính Chi Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.277 24690-0 05 389
1070387 Chụp cắt lớp vi tính Chi không tiêm thuốc cản quang Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 53 18.277 42278-2 05 389
1070388 Chụp Căt lớp vi tính chi thể có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.278 24691-8 05 390
1070389 Chụp Căt lớp vi tính toàn thân Chụp căt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) 18.279 46305-9 05 390
1070390 Chụp Căt lớp vi tính mạch máu chi trên có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy) 18.280 42295-6 05 390
1070391 Chụp Căt lớp vi tính mạch máu chi dưới Chụp căt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy) 18.281 87845-4 05 390
1070392 Chụp căt lớp vi tính Cột sống cổ Chụp căt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy) 18.282 24932-6 05 390
1070393 Chụp căt lớp vi tính Cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy) 18.283 24933-4 05 390
1070394 Chụp căt lớp vi tính Cột sống ngực Chụp căt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy) 18.284 24978-9 05 390
1070395 Chụp căt lớp vi tính Cột sống ngực không thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy) 18.284 30597-9 05 390
1070396 Chụp căt lớp vi tính Cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy) 54 18.285 24979-7 05 390
1070397 Chụp cắt lớp vi tính Cột sống thắt lưng Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy) 18.286 24963-1 05 391
1070398 Chụp cắt lớp vi tính Cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy) 18.286 30620-9 05 391
1070399 Chụp cắt lớp vi tính Cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy) 18.287 24964-9 05 391
1070400 Chụp cắt lớp vi tính Khớp cùng chậu không thuốc cản quang Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy) 18.288 36501-5 05 391
1070401 Chụp cắt lớp vi tính Khớp háng không tiêm thuốc cản quang Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy) 18.288 36484-4 05 391
1070402 Chụp cắt lớp vi tính Khớp vai không tiêm thuốc cản quang Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy) 18.288 36524-7 05 391
1070403 Chụp cắt lớp vi tính Xương cùng không tiêm thuốc cản quang Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy) 55 18.288 36520-5 05 391
1070404 Chụp căt lớp vi tính Măt cá chân không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy) 18.288 36425-7 05 392
1070405 Chụp căt lớp vi tính Khuỷu tay không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy) 18.288 36443-0 05 392
1070406 Chụp căt lớp vi tính Cổ tay không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy) 18.288 37459-5 05 392
1070407 Chụp căt lớp vi tính Khớp gối không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy) 18.288 36505-6 05 392
1070408 Chụp căt lớp vi tính Khớp ức đòn không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy) 18.288 37282-1 05 392
1070409 Chụp căt lớp vi tính Khớp thái dương hàm không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy) 18.288 37283-9 05 392
1070410 Chụp căt lớp vi tính Khuỷu tay có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy) 18.289 36157-6 05 392
1070411 Chụp căt lớp vi tính Khớp háng có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy) 56 18.289 36200-4 05 392
1070412 Chụp cắt lớp vi tính Khớp cùng chậu có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy) 18.289 36217-8 05 393
1070413 Chụp cắt lớp vi tính Khớp gối có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy) 18.289 36222-8 05 393
1070414 Chụp cắt lớp vi tính Khớp vai có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy) 18.289 36250-9 05 393
1070415 Chụp cắt lớp vi tính Cổ chân có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy) 18.289 36135-2 05 393
1070416 Chụp cắt lớp vi tính Cổ tay có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy) 18.289 37447-0 05 393
1070417 Chụp cắt lớp vi tính Khớp ức đòn có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy) 18.289 37242-5 05 393
1070418 Chụp cắt lớp vi tính Khớp thái dương hàm có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy) 18.289 37243-3 05 393
1070419 Chụp cắt lớp vi tính Chụp khớp có tiêm thuốc cản quang nội khớp Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ >256 dãy) 18.290 36811-8 05 393
1070420 Chụp cắt lớp vi tính Chi Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy) 57 18.291 24690-0 05 393
1070421 Chụp căt lớp vi tính Chi không tiêm thuốc cản quang Chụp căt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy) 18.291 42278-2 05 394
1070422 Chụp Căt lớp vi tính chi thể có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ >256 dãy) 18.292 24691-8 05 394
1070423 Chụp Căt lớp vi tính toàn thân Chụp căt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ >256 dãy) 18.293 46305-9 05 394
1070424 Chụp Căt lớp vi tính mạch máu chi trên có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp căt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ >256 dãy) 18.294 42295-6 05 394
1070425 Chụp Căt lớp vi tính mạch máu chi dưới Chụp căt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ >256 dãy) 18.295 87845-4 05 394
1070426 Chụp cộng hưởng từ não Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) 18.296 24590-2 05 394
1070427 Chụp Cộng hưởng từ não có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 18.297 24589-4 05 394
1070428 Chụp cộng hưởng từ mạch máu não không tiêm thuốc cản quang Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 18.298 36881-1 05 394
1070429 Chụp cộng hưởng từ mạch máu não có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 18.299 24593-6 05 394
1070430 Chụp cộng hưởng từ mạch máu vùng cổ không tiêm thuốc cản quang Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 58 18.300 36549-4 05 394
1070431 Chụp cộng hưởng từ mạch máu vùng cổ có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 18.301 24844-3 05 395
1070432 Chụp Cộng hưởng từ tuyến yên và hố yên có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) 18.302 36238-4 05 395
1070433 Chụp Cộng hưởng từ hốc mắt Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) 18.303 36777-1 05 395
1070434 Chụp Cộng hưởng từ hốc mắt - trái có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T) 18.304 36821-7 05 395
1070435 Chụp Cộng hưởng từ hốc mắt - phải có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T) 18.304 36822-5 05 395
1070436 Chụp Cộng hưởng từ hốc mắt - hai bên có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T) 18.304 24852-6 05 395
1070437 Chụp cộng hưởng từ tưới máu não Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2- 1.5T) 18.305 99703-1 05 395
1070438 Chụp phổ cộng hưởng từ não (MR spetroscopy) Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2- 1.5T) 59 18.306 37442-1 05 395
1070439 Chụp Cộng hưởng từ dẫn truyền thần kinh não (MR tractography) Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T) 18.307 99702-3 05 396
1070440 Cộng hưởng từ khuếch tán sọ não Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) 18.308 37436-3 05 396
1070441 Chụp Cộng hưởng từ nền sọ không tiêm thuốc cản quang Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) 18.309 48687-8 05 396
1070442 Chụp Cộng hưởng từ nền sọ có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) 18.309 48440-2 05 396
1070443 Chụp Cộng hưởng từ nền sọ không và có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) 18.309 69220-2 05 396
1070444 Chụp Cộng hưởng từ vùng cổ Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) 18.310 24839-3 05 396
1070445 Chụp Cộng hưởng từ vùng cổ có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 18.311 24841-9 05 396
1070446 Chụp Cộng hưởng từ chức năng não Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) 18.312 58748-5 05 396
1070447 Chụp Cộng hưởng từ ngực Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) 60 18.313 24629-8 05 396
1070448 Chụp Cộng hưởng từ ngực có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 18.314 36156-8 05 397
1070449 Chụp Cộng hưởng từ vú Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) 18.316 30794-2 05 397
1070450 Chụp Cộng hưởng từ vú động học có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 18.317 37437-1 05 397
1070451 Chụp phổ cộng hưởng từ vùng cơ thể không xác định Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) 18.318 37443-9 05 397
1070452 Chụp Cộng hưởng từ bụng và vùng chậu không tiêm thuốc cản quang Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) 18.319 97391-7 05 397
1070453 Chụp Cộng hưởng từ bụng không tiêm thuốc cản quang Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) 18.319 30668-8 05 397
1070454 Chụp Cộng hưởng từ bụng và vùng chậu có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) 61 18.320 97393-3 05 397
1070455 Chụp Cộng hưởng từ bụng có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) 18.320 36134-5 05 398
1070456 Chụp Cộng hưởng từ vùng chậu Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu...) (0.2-1.5T) 18.321 24867-4 05 398
1070457 Chụp Cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu .) (0.2-1.5T) 18.323 36237-6 05 398
1070458 Chụp Cộng hưởng từ bìu và tinh hoàn Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) 18.324 36073-5 05 398
1070459 Chụp Cộng hưởng từ bìu và tinh hoàn có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 62 18.325 69221-0 05 398
1070460 Chụp Cộng hưởng từ động học sàn chậu có bơm thuốc cản quang qua đường hậu môn Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2- 1.5T) 18.326 72245-4 05 399
1070461 Chụp Cộng hưởng từ ruột non uống thuốc cản quang và không tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2- 1.5T) 18.327 80501-0 05 399
1070462 Chụp Cộng hưởng từ ruột non uống thuốc cản quang, không và có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2- 1.5T) 18.327 80503-6 05 399
1070463 Chụp Cộng hưởng từ ruột non uống thuốc cản quang và có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2- 1.5T) 18.327 105157-2 05 399
1070464 Chụp Cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 63 18.329 36244-2 05 399
1070465 Chụp Cộng hưởng từ thai nhi Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-L5T) 18.332 35990-1 05 400
1070466 Chụp Cộng hưởng từ cột sống cổ Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) 18.334 24935-9 05 400
1070467 Chụp Cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 18.335 24938-3 05 400
1070468 Chụp Cộng hưởng từ cột sống ngực Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) 18.336 24980-5 05 400
1070469 Chụp Cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 18.337 24982-1 05 400
1070470 Chụp Cộng hưởng từ cột sống thắt lưng Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2- 1.5T) 18.338 24968-0 05 400
1070471 Chụp Cộng hưởng từ cột sống thắt lưng và xương cùng không tiêm thuốc cản quang Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2- 1.5T) 18.338 91717-9 05 400
1070472 Chụp Cộng hưởng từ cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 18.339 30678-7 05 400
1070473 Chụp Cộng hưởng từ khớp Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) 18.340 28576-7 05 400
1070474 Cộng hưởng từ mắt cá chân - trái có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 64 18.341 36138-6 05 400
1070475 Cộng hưởng từ mắt cá chân - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.51) 18.341 26188-3 05 401
1070476 Cộng hưởng từ khuỷu tay - hai bên có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.51) 18.341 69170-9 05 401
1070477 Cộng hưởng từ khuỷu tay - hai bên không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.51) 18.341 26193-3 05 401
1070478 Cộng hưởng từ khuỷu tay - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.51) 18.341 26194-1 05 401
1070479 Cộng hưởng từ khớp háng - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.51) 18.341 36363-0 05 401
1070480 Cộng hưởng từ khớp háng có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 18.341 36199-8 05 401
1070481 Cộng hưởng từ khớp gối - hai bên có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 18.341 36224-4 05 401
1070482 Cộng hưởng từ khớp gối - trái có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 65 18.341 36226-9 05 401
1070483 Cộng hưởng từ khớp gối - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 18.341 26200-6 05 402
1070484 Cộng hưởng từ khớp gối có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 18.341 36223-6 05 402
1070485 Cộng hưởng từ khớp chi dưới - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 18.341 36372-1 05 402
1070486 Cộng hưởng từ khớp chi dưới - phải có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 18.341 36215-2 05 402
1070487 Cộng hưởng từ khớp chi dưới có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 18.341 36213-7 05 402
1070488 Cộng hưởng từ khớp chi dưới không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 18.341 36371-3 05 402
1070489 Cộng hưởng từ vùng chậu không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 18.341 30674-6 05 402
1070490 Cộng hưởng từ khớp cùng chậu có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 66 18.341 36218-6 05 402
1070491 Cộng hưởng từ vai - hai bên không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.51) 18.341 26202-2 05 403
1070492 Cộng hưởng từ vai - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.51) 18.341 26203-0 05 403
1070493 Cộng hưởng từ vai có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.51) 18.341 36251-7 05 403
1070494 Cộng hưởng từ khớp thái dương hàm - hai bên có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.51) 18.341 37245-8 05 403
1070495 Cộng hưởng từ khớp thái dương hàm - hai bên không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.51) 18.341 37269-8 05 403
1070496 Cộng hưởng từ khớp thái dương hàm - phải có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 18.341 37249-0 05 403
1070497 Cộng hưởng từ khớp thái dương hàm - phải không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 67 18.341 37271-4 05 403
1070498 Cộng hưởng từ khớp chi trên - trái có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 18.341 36818-3 05 404
1070499 Cộng hưởng từ khớp chi trên - trái không tiêm thuốc cản quang Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 18.341 36869-6 05 404
1070500 Cộng hưởng từ khớp chi trên - phải có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 18.341 36819-1 05 404
1070501 Cộng hưởng từ khớp chi trên - phải không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 18.341 36841-5 05 404
1070502 Cộng hưởng từ khớp chi trên - phải không tiêm thuốc cản quang Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 18.341 36870-4 05 404
1070503 Cộng hưởng từ khớp chi trên không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 18.341 36374-7 05 404
1070504 Cộng hưởng từ cổ tay - hai bên có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 18.341 37449-6 05 404
1070505 Cộng hưởng từ cổ tay - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 68 18.341 26206-3 05 404
1070506 Cộng hưởng từ cổ tay có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 18.341 37448-8 05 405
1070507 Cộng hưởng từ mắt cá chân - trái với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) 18.342 36116-2 05 405
1070508 Cộng hưởng từ mắt cá chân với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) 18.342 36115-4 05 405
1070509 Cộng hưởng từ khuỷu tay - phải với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) 18.342 36119-6 05 405
1070510 Cộng hưởng từ khuỷu tay với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) 18.342 46319-0 05 405
1070511 Cộng hưởng từ khớp háng - trái với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) 18.342 36121-2 05 405
1070512 Cộng hưởng từ khớp háng - trái với và không với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) 18.342 69207-9 05 405
1070513 Cộng hưởng từ khớp háng - phải với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) 18.342 36122-0 05 405
1070514 Cộng hưởng từ khớp háng - phải với và không với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) 69 18.342 69217-8 05 405
1070515 Cộng hưởng từ khớp gối - phải với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) 18.342 36127-9 05 406
1070516 Cộng hưởng từ khớp gối với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) 18.342 36125-3 05 406
1070517 Cộng hưởng từ khớp chi dưới với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) 18.342 69210-3 05 406
1070518 Cộng hưởng từ vai - trái với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) 18.342 36130-3 05 406
1070519 Cộng hưởng từ vai - trái với và không với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) 18.342 69208-7 05 406
1070520 Cộng hưởng từ vai - phải với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) 18.342 36132-9 05 406
1070521 Cộng hưởng từ vai - phải với và không với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) 18.342 69218-6 05 406
1070522 Cộng hưởng từ vai với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) 18.342 36129-5 05 406
1070523 Cộng hưởng từ khớp chi trên với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) 70 18.342 80508-5 05 406
1070524 Cộng hưởng từ cổ tay - trái với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) 18.342 37445-4 05 407
1070525 Cộng hưởng từ cổ tay với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) 18.342 37444-7 05 407
1070526 Cộng hưởng từ tủy xương Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) 18.343 39141-7 05 407
1070527 Cộng hưởng từ tủy xương có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 18.344 80513-5 05 407
1070528 Cộng hưởng từ mô mềm không tiêm thuốc cản quang Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) 18.345 37293-8 05 407
1070529 Cộng hưởng từ mô mềm có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 18.346 37253-2 05 407
1070530 Cộng hưởng từ động mạch chủ bụng Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) 18.347 35949-7 05 407
1070531 Cộng hưởng từ mạch máu động mạch chủ ngực Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) 18.348 35950-5 05 407
1070532 Cộng hưởng từ tim Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) 18.350 24748-6 05 407
1070533 Cộng hưởng từ mạch máu bụng Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) 71 18.351 36791-2 05 407
1070534 Cộng hưởng từ mạch máu chi trên Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5 T) 18.352 36084-2 05 408
1070535 Cộng hưởng từ mạch máu chi trên có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) 18.353 24549-8 05 408
1070536 Cộng hưởng từ mạch máu chi dưới Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5 T) 18.354 30874-2 05 408
1070537 Cộng hưởng từ chi dưới - phải có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) 18.355 36167-5 05 408
1070538 Cộng hưởng từ mạch máu chi dưới - hai bên có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) 18.355 44135-2 05 408
1070539 Cộng hưởng từ mạch máu chi dưới - trái có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) 18.355 105133-3 05 408
1070540 Cộng hưởng từ mạch máu chi Chụp cộng hưởng từ động mạch chi toàn thân (1.5T) 18.356 36794-6 05 408
1070541 Cộng hưởng từ các tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) 18.358 36783-9 05 408
1070542 Cộng hưởng từ tĩnh mạch chủ dưới không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) 72 18.359 36418-2 05 408
1070543 Cộng hưởng từ tĩnh mạch chủ trên không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) 18.359 36419-0 05 409
1070544 Cộng hưởng từ mạch máu tĩnh mạch bụng có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) 18.359 105140-8 05 409
1070545 Cộng hưởng từ mạch máu tĩnh mạch ngực không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) 18.359 36848-0 05 409
1070546 Cộng hưởng từ mạch máu tĩnh mạch chi dưới - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) 18.359 36849-8 05 409
1070547 Cộng hưởng từ mạch máu tĩnh mạch chi dưới - phải không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) 18.359 36850-6 05 409
1070548 Cộng hưởng từ mạch máu tĩnh mạch vùng chậu không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) 18.359 36854-8 05 409
1070549 Cộng hưởng từ tĩnh mạch cửa không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) 18.359 36414-1 05 409
1070550 Cộng hưởng từ tĩnh mạch thận không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) 73 18.359 36415-8 05 409
1070551 Cộng hưởng từ tĩnh mạch cột sống không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) 18.359 37277-1 05 410
1070552 Cộng hưởng từ tĩnh mạch chi trên - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) 18.359 36851-4 05 410
1070553 Cộng hưởng từ tĩnh mạch chi trên - phải không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) 18.359 36852-2 05 410
1070554 Cộng hưởng từ tĩnh mạch chi trên không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) 18.359 36417-4 05 410
1070555 Chụp cộng hưởng từ đánh giá tĩnh mạch chủ dưới không và có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch. Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) 18.359 37969-3 05 410
1070556 Cộng hưởng từ toàn thân không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn có tiêm tương phản (1.5T) 18.363 80499-7 05 410
1070557 Cộng hưởng từ đám rối thần kinh cánh tay Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) 18.364 24582-9 05 410
1070558 Cộng hưởng từ đám rối thần kinh cánh tay - hai bên Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) 74 18.364 26211-3 05 410
1070559 Cộng hưởng từ đám rối thắt lưng cùng Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) 18.364 30866-8 05 411
1070560 Chụp cộng hưởng từ não Chụp cộng hưởng từ sọ não (> 3T) 18.366 24590-2 05 411
1070561 Chụp Cộng hưởng từ não có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (> 3T) 18.367 24589-4 05 411
1070562 Chụp cộng hưởng từ mạch máu não không tiêm thuốc cản quang Chụp cộng hưởng từ não - mạch não không tiêm chất tương phản (> 3T) 18.368 36881-1 05 411
1070563 Chụp cộng hưởng từ mạch máu não có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (> 3T) 18.369 24593-6 05 411
1070564 Chụp cộng hưởng từ mạch máu vùng cổ không tiêm thuốc cản quang Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (> 3T) 18.370 36549-4 05 411
1070565 Chụp cộng hưởng từ mạch máu vùng cổ có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (> 3T) 18.371 24844-3 05 411
1070566 Chụp Cộng hưởng từ tuyến yên và hố yên có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (> 3t) 18.372 36238-4 05 411
1070567 Chụp Cộng hưởng từ hốc mắt Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (> 3T) 18.373 36777-1 05 411
1070568 Chụp Cộng hưởng từ hốc mắt - trái có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (> 3T) 75 18.374 36821-7 05 411
1070569 Chụp Cộng hưởng từ hốc mắt - phải có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (> 3T) 18.374 36822-5 05 412
1070570 Chụp Cộng hưởng từ hốc mắt - hai bên có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (> 3T) 18.374 24852-6 05 412
1070571 Chụp cộng hưởng từ tưới máu não Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (> 3T) 18.375 99703-1 05 412
1070572 Chụp phổ cộng hưởng từ não (MR spetroscopy) Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (> 3T) 18.376 37442-1 05 412
1070573 Chụp Cộng hưởng từ dẫn truyền thần kinh não (MR tractography) Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (> 3T) 18.377 99702-3 05 412
1070574 Cộng hưởng từ khuếch tán sọ não Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (> 3T) 18.378 37436-3 05 412
1070575 Chụp Cộng hưởng từ nền sọ không và có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (> 3T) 18.379 69220-2 05 412
1070576 Chụp Cộng hưởng từ nền sọ không tiêm thuốc cản quang Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (> 3T) 76 18.379 48687-8 05 412
1070577 Chụp Cộng hưởng từ nền sọ có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (> 3T) 18.379 48440-2 05 413
1070578 Chụp Cộng hưởng từ vùng cổ Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (> 3T) 18.380 24839-3 05 413
1070579 Chụp Cộng hưởng từ vùng cổ có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (> 3T) 18.381 24841-9 05 413
1070580 Chụp Cộng hưởng từ chức năng não Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (> 3T) 18.382 58748-5 05 413
1070581 Chụp Cộng hưởng từ ngực không tiêm thuốc cản quang Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (> 3T) 18.383 36442-2 05 413
1070582 Chụp Cộng hưởng từ ngực có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (> 3T) 18.384 36156-8 05 413
1070583 Chụp Cộng hưởng từ vú Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (> 3T) 18.386 30794-2 05 413
1070584 Chụp Cộng hưởng từ vú động học có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (> 3T) 18.387 37437-1 05 413
1070585 Chụp phổ cộng hưởng từ vùng cơ thể không xác định Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (> 3T) 77 18.388 37443-9 05 413
1070586 Chụp Cộng hưởng từ bụng và vùng chậu không tiêm thuốc cản quang Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng... ) 18.389 97391-7 05 414
1070587 Chụp Cộng hưởng từ bụng không tiêm thuốc cản quang Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng... ) 18.389 30668-8 05 414
1070588 Chụp Cộng hưởng từ bụng và vùng chậu có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (> 3T) 18.390 97393-3 05 414
1070589 Chụp Cộng hưởng từ bụng có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (> 3T) 18.390 36134-5 05 414
1070590 Cộng hưởng từ động mạch chủ bụng Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (> 3T) 78 18.390 35949-7 05 414
1070591 Cộng hưởng từ mạch máu bụng Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (> 3T) 18.390 36791-2 05 415
1070592 Chụp Cộng hưởng từ vùng chậu Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu...) (> 3T) 18.391 24867-4 05 415
1070593 Chụp Cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu .) (> 3T) 18.393 36237-6 05 415
1070594 Cộng hưởng từ vùng chậu không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu .) (> 3T) 79 18.393 30674-6 05 415
1070595 Cộng hưởng từ mạch máu tĩnh mạch vùng chậu không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu...) (> 3T) 18.393 36854-8 05 416
1070596 Chụp Cộng hưởng từ bìu và tinh hoàn Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (> 3T) 18.394 36073-5 05 416
1070597 Chụp Cộng hưởng từ bìu và tinh hoàn có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (> 3T) 18.395 69221-0 05 416
1070598 Chụp Cộng hưởng từ động học sàn chậu có bơm thuốc cản quang qua đường hậu môn Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (> 3T) 18.396 72245-4 05 416
1070599 Chụp Cộng hưởng từ ruột non uống thuốc cản quang và không tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (> 3T) 80 18.397 80501-0 05 416
1070600 Chụp Cộng hưởng từ ruột non uống thuốc cản quang, không và có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (> 3T) 18.397 80503-6 05 417
1070601 Chụp Cộng hưởng từ ruột non uống thuốc cản quang và có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (> 3T) 18.397 105157-2 05 417
1070602 Chụp Cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (> 3T) 18.399 36244-2 05 417
1070603 Chụp Cộng hưởng từ thai nhi Chụp cộng hưởng từ thai nhi (> 3T) 18.402 35990-1 05 417
1070604 Chụp Cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (> 3T) 18.405 24938-3 05 417
1070605 Chụp Cộng hưởng từ cột sống ngực Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (> 3T) 18.406 24980-5 05 417
1070606 Chụp Cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (> 3T) 18.407 24982-1 05 417
1070607 Chụp Cộng hưởng từ cột sống thắt lưng Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (> 3T) 18.408 24968-0 05 417
1070608 Chụp Cộng hưởng từ cột sống thắt lưng và xương cùng không tiêm thuốc cản quang Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (> 3T) 81 18.408 91717-9 05 417
1070609 Chụp Cộng hưởng từ cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (> 3T) 18.409 30678-7 05 418
1070610 Chụp Cộng hưởng từ khớp Chụp cộng hưởng từ khớp (> 3T) 18.410 28576-7 05 418
1070611 Cộng hưởng từ khớp chi trên - trái không tiêm thuốc cản quang Chụp cộng hưởng từ khớp (> 3T) 18.410 36869-6 05 418
1070612 Cộng hưởng từ khớp chi trên - phải không tiêm thuốc cản quang Chụp cộng hưởng từ khớp (> 3T) 18.410 36870-4 05 418
1070613 Cộng hưởng từ khớp thái dương hàm - hai bên có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp (> 3T) 18.410 37245-8 05 418
1070614 Cộng hưởng từ khớp thái dương hàm - phải có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp (> 3T) 18.410 37249-0 05 418
1070615 Cộng hưởng từ khớp chi dưới có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 36213-7 05 418
1070616 Cộng hưởng từ khớp chi dưới - phải có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 36215-2 05 418
1070617 Cộng hưởng từ khớp cùng chậu có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 82 18.411 36218-6 05 418
1070618 Cộng hưởng từ khớp chi dưới không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 36371-3 05 419
1070619 Cộng hưởng từ khớp chi dưới - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 36372-1 05 419
1070620 Cộng hưởng từ khớp chi trên không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 36374-7 05 419
1070621 Cộng hưởng từ khớp chi trên - trái có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 36818-3 05 419
1070622 Cộng hưởng từ khớp chi trên - phải có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 36819-1 05 419
1070623 Cộng hưởng từ khớp chi trên - phải không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 36841-5 05 419
1070624 Cộng hưởng từ khớp thái dương hàm - hai bên không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 83 18.411 37269-8 05 419
1070625 Cộng hưởng từ khớp thái dương hàm - phải không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 37271-4 05 420
1070626 Chụp cộng hưởng từ xương cùng và khớp cùng chậu có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 91594-2 05 420
1070627 Chụp cộng hưởng từ khớp chi trên hai bên không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 105162-2 05 420
1070628 Chụp cộng hưởng từ khớp chi dưới bên trái có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 36214-5 05 420
1070629 Chụp cộng hưởng từ khớp chi trên có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 36216-0 05 420
1070630 Chụp cộng hưởng từ khớp chi dưới bên phải không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 36373-9 05 420
1070631 Chụp cộng hưởng từ khớp cùng chậu không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 84 18.411 36376-2 05 420
1070632 Chụp cộng hưởng từ khớp chi trên hai bên có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 36817-5 05 421
1070633 Chụp cộng hưởng từ khớp chi trên bên trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 36840-7 05 421
1070634 Chụp cộng hưởng từ khớp thái dương hàm có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 37244-1 05 421
1070635 Chụp cộng hưởng từ khớp thái dương hàm bên trái có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 37247-4 05 421
1070636 Chụp cộng hưởng từ khớp thái dương hàm không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 37268-0 05 421
1070637 Chụp cộng hưởng từ khớp thái dương hàm bên trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 37270-6 05 421
1070638 Cộng hưởng từ khớp gối - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 85 18.411 26200-6 05 421
1070639 Cộng hưởng từ khớp gối có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 36223-6 05 422
1070640 Chụp cộng hưởng từ khớp gối hai bên không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 26199-0 05 422
1070641 Chụp cộng hưởng từ khớp gối không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 24803-9 05 422
1070642 Cộng hưởng từ khớp gối - hai bên có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 36224-4 05 422
1070643 Cộng hưởng từ khớp gối - trái có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 36226-9 05 422
1070644 Chụp cộng hưởng từ khớp gối bên phải không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 26201-4 05 422
1070645 Chụp cộng hưởng từ khớp gối bên phải có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 36228-5 05 422
1070646 Chụp cộng hưởng từ động khớp gối bên phải có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 86 18.411 43453-0 05 422
1070647 Cộng hưởng từ khuỷu tay - hai bên không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 26193-3 05 423
1070648 Cộng hưởng từ khuỷu tay - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 26194-1 05 423
1070649 Cộng hưởng từ khuỷu tay - hai bên có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 69170-9 05 423
1070650 Chụp cộng hưởng từ động khuỷu tay bên trái có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 43450-6 05 423
1070651 Chụp cộng hưởng từ động khuỷu tay bên phải có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 43451-4 05 423
1070652 Chụp cộng hưởng từ khuỷu tay không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 24675-1 05 423
1070653 Chụp cộng hưởng từ khuỷu tay bên phải không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 26195-8 05 423
1070654 Chụp cộng hưởng từ khuỷu tay có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 87 18.411 36158-4 05 423
1070655 Chụp cộng hưởng từ khuỷu tay bên trái có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 36160-0 05 424
1070656 Chụp cộng hưởng từ khuỷu tay bên phải có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 36162-6 05 424
1070657 Cộng hưởng từ cổ tay - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 26206-3 05 424
1070658 Chụp cộng hưởng từ cổ tay bên phải có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 37453-8 05 424
1070659 Chụp cộng hưởng từ cổ tay bên trái có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 37451-2 05 424
1070660 Chụp cộng hưởng từ cổ tay hai bên không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 26205-5 05 424
1070661 Chụp cộng hưởng từ cổ tay bên phải không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 26207-1 05 424
1070662 Cộng hưởng từ cổ tay có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 37448-8 05 424
1070663 Cộng hưởng từ cổ tay - hai bên có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 88 18.411 37449-6 05 424
1070664 Chụp cộng hưởng từ cổ tay không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 25035-7 05 425
1070665 Cộng hưởng từ khớp háng có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 36199-8 05 425
1070666 Cộng hưởng từ khớp háng - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 36363-0 05 425
1070667 Chụp cộng hưởng từ khớp háng hai bên có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 36202-0 05 425
1070668 Chụp cộng hưởng từ khớp háng bên trái có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 36204-6 05 425
1070669 Chụp cộng hưởng từ khớp háng bên phải có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 36206-1 05 425
1070670 Chụp cộng hưởng từ khớp háng hai bên không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 36361-4 05 425
1070671 Chụp cộng hưởng từ khớp háng bên phải không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 36365-5 05 425
1070672 Chụp cộng hưởng từ cổ chân có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 89 18.411 36136-0 05 425
1070673 Chụp cộng hưởng từ cổ chân bên phải có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 36140-2 05 426
1070674 Chụp cộng hưởng từ động cổ chân bên trái có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 43555-2 05 426
1070675 Cộng hưởng từ măt cá chân - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 26188-3 05 426
1070676 Cộng hưởng từ măt cá chân - trái có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 36138-6 05 426
1070677 Chụp cộng hưởng từ cổ chân không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 24539-9 05 426
1070678 Chụp cộng hưởng từ cổ chân hai bên không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 26187-5 05 426
1070679 Chụp cộng hưởng từ cổ chân bên phải không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 26189-1 05 426
1070680 Cộng hưởng từ vai - hai bên không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 90 18.411 26202-2 05 426
1070681 Cộng hưởng từ vai - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 26203-0 05 427
1070682 Cộng hưởng từ vai có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 36251-7 05 427
1070683 Cộng hưởng từ vai - phải với và không với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 69218-6 05 427
1070684 Chụp cộng hưởng từ vai không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 24906-0 05 427
1070685 Chụp cộng hưởng từ vai bên phải không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 26204-8 05 427
1070686 Chụp cộng hưởng từ vai bên phải có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (> 3T) 18.411 36254-1 05 427
1070687 Cộng hưởng từ khớp háng - phải với và không với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T) 18.412 69217-8 05 427
1070688 Cộng hưởng từ măt cá chân với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T) 91 18.412 36115-4 05 427
1070689 Cộng hưởng từ măt cá chân - trái với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T) 18.412 36116-2 05 428
1070690 Cộng hưởng từ khuỷu tay - phải với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T) 18.412 36119-6 05 428
1070691 Cộng hưởng từ khớp háng - trái với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T) 18.412 36121-2 05 428
1070692 Cộng hưởng từ khớp háng - phải với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T) 18.412 36122-0 05 428
1070693 Cộng hưởng từ khớp gối với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T) 18.412 36125-3 05 428
1070694 Cộng hưởng từ khớp gối - phải với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T) 18.412 36127-9 05 428
1070695 Cộng hưởng từ vai với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T) 18.412 36129-5 05 428
1070696 Cộng hưởng từ vai - trái với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T) 18.412 36130-3 05 428
1070697 Cộng hưởng từ vai - phải với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T) 18.412 36132-9 05 428
1070698 Cộng hưởng từ cổ tay với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T) 92 18.412 37444-7 05 428
1070699 Cộng hưởng từ cổ tay - trái với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T) 18.412 37445-4 05 429
1070700 Cộng hưởng từ khuỷu tay với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T) 18.412 46319-0 05 429
1070701 Cộng hưởng từ khớp háng - trái với và không với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T) 18.412 69207-9 05 429
1070702 Cộng hưởng từ khớp chi dưới với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T) 18.412 69210-3 05 429
1070703 Cộng hưởng từ vai - phải với và không với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T) 18.412 69218-6 05 429
1070704 Chụp cộng hưởng từ khớp cổ chân bên phải có bơm thuốc tương phản nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T) 18.412 36117-0 05 429
1070705 Chụp cộng hưởng từ khuỷu tay bên trái có bơm thuốc tương phản nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T) 18.412 36118-8 05 429
1070706 Chụp cộng hưởng từ khớp háng có bơm thuốc tương phản nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T) 18.412 36120-4 05 429
1070707 Chụp cộng hưởng từ khớp gối bên trái có bơm thuốc tương phản nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T) 93 18.412 36126-1 05 429
1070708 Cộng hưởng từ vai - trái với và không với bơm thuốc cản quang nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T) 18.412 69208-7 05 430
1070709 Chụp cộng hưởng từ cổ tay bên phải có bơm thuốc tương phản nội khớp (arthrogram) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (> 3T) 18.412 37446-2 05 430
1070710 Cộng hưởng từ tủy xương Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (> 3T) 18.413 39141-7 05 430
1070711 Cộng hưởng từ tủy xương có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (> 3T) 18.414 80513-5 05 430
1070712 Cộng hưởng từ mô mềm không tiêm thuốc cản quang Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (> 3T) 18.415 37293-8 05 430
1070713 Cộng hưởng từ mô mềm có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (> 3T) 18.416 37253-2 05 430
1070714 Cộng hưởng từ động mạch chủ bụng Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (> 3T) 18.417 35949-7 05 430
1070715 Cộng hưởng từ mạch máu động mạch chủ ngực Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực (> 3T) 18.418 35950-5 05 430
1070716 Cộng hưởng từ tim Chụp cộng hưởng từ tim (> 3T) 18.420 24748-6 05 430
1070717 Cộng hưởng từ mạch máu bụng Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (> 3T) 94 18.421 36791-2 05 430
1070718 Cộng hưởng từ các tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (> 3T) 18.421 36783-9 05 431
1070719 Cộng hưởng từ tĩnh mạch cửa không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (> 3T) 18.421 36414-1 05 431
1070720 Cộng hưởng từ tĩnh mạch thận không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (> 3T) 18.421 36415-8 05 431
1070721 Cộng hưởng từ mạch máu tĩnh mạch vùng chậu không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (> 3T) 18.421 36854-8 05 431
1070722 Cộng hưởng từ tĩnh mạch chủ trên không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (> 3T) 18.421 36419-0 05 431
1070723 Cộng hưởng từ tĩnh mạch chủ dưới không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (> 3T) 95 18.421 36418-2 05 431
1070724 Cộng hưởng từ tĩnh mạch thận không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (> 3T) 18.421 36415-8 05 432
1070725 Cộng hưởng từ mạch máu chi trên Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (> 3T) 18.422 36084-2 05 432
1070726 Cộng hưởng từ mạch máu chi trên có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (> 3T) 18.423 24549-8 05 432
1070727 Cộng hưởng từ mạch máu chi dưới Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (> 3T) 18.424 30874-2 05 432
1070728 Cộng hưởng từ mạch máu chi dưới - hai bên có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (> 3T) 18.425 44135-2 05 432
1070729 Chụp mạch cộng hưởng từ tĩnh mạch chi dưới Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (> 3T) 18.428 36079-2 05 432
1070730 Chụp mạch cộng hưởng từ tĩnh mạch chi dưới bên trái Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (> 3T) 18.428 36784-7 05 432
1070731 Chụp mạch cộng hưởng từ tĩnh mạch chi trên bên trái Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (> 3T) 18.428 36786-2 05 432
1070732 Cộng hưởng từ các tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (> 3T) 96 18.428 36783-9 05 432
1070733 Cộng hưởng từ tĩnh mạch chi trên không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (> 3T) 18.429 36417-4 05 433
1070734 Cộng hưởng từ mạch máu tĩnh mạch chi dưới - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (> 3T) 18.429 36849-8 05 433
1070735 Cộng hưởng từ tĩnh mạch chi trên - phải không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (> 3T) 18.429 36852-2 05 433
1070736 Cộng hưởng từ mạch máu tĩnh mạch chi dưới - phải không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (> 3T) 18.429 36850-6 05 433
1070737 Cộng hưởng từ tĩnh mạch chi trên - trái không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (> 3T) 18.429 36851-4 05 433
1070738 Cộng hưởng từ tĩnh mạch cột sống không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (> 3T) 18.429 37277-1 05 433
1070739 Cộng hưởng từ mạch máu tĩnh mạch ngực không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (> 3T) 18.429 36848-0 05 433
1070740 Chụp cộng hưởng từ toàn thân Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn TNM (> 3T) 97 18.432 46358-8 05 433
1070741 Cộng hưởng từ toàn thân không và có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn có tiêm tương phản (> 3T) 18.433 80499-7 05 434
1070742 Cộng hưởng từ đám rối thăt lưng cùng Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (> 3T) 18.434 30866-8 05 434
1070743 Cộng hưởng từ đám rối thần kinh cánh tay Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (> 3T) 18.434 24582-9 05 434
1070744 Cộng hưởng từ đám rối thần kinh cánh tay - hai bên Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (> 3T) 18.434 26211-3 05 434
1070745 Chụp động mạch não hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch não dưới X-quang tăng sáng 18.436 86417-3 05 434
1070746 Chụp động mạch não - hai bên và động mạch cổ - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch não dưới X-quang tăng sáng 98 18.436 86431-4 05 434
1070747 Chụp động mạch cảnh trong - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp mạch vùng đầu mặt cổ dưới X-quang tăng sáng 18.437 103855-3 05 435
1070748 Chụp động mạch cảnh ngoài - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp mạch vùng đầu mặt cổ dưới X-quang tăng sáng 18.437 30820-5 05 435
1070749 Chụp động mạch cảnh và động mạch sống - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp mạch vùng đầu mặt cổ dưới X-quang tăng sáng 18.437 37392-8 05 435
1070750 Chụp động mạch cảnh - hai bên và động mạch não - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp mạch vùng đầu mặt cổ dưới X-quang tăng sáng 18.437 39097-1 05 435
1070751 Chụp quai động mạch chủ và động mạch cảnh - hai bên và động mạch sống - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch chủ dưới X-quang tăng sáng 18438 37587-3 05 435
1070752 Chụp động mạch chậu - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch chậu dưới X-quang tăng sáng 99 18.439 37177-3 05 435
1070753 Chụp động mạch chi - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng 18.440 30849-4 05 436
1070754 Chụp động mạch chi dưới dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng 18.440 37487-6 05 436
1070755 Chụp động mạch chi dưới dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng 18.440 37487-6 05 436
1070756 Chụp động mạch chi trên - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng 18.440 37396-9 05 436
1070757 Chụp động mạch chi trên - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng 18.440 37396-9 05 436
1070758 Chụp động mạch phổi - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch phổi dưới X-quang tăng sáng 18.441 30830-4 05 436
1070759 Chụp động mạch phế quản dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch phế quản dưới X-quang tăng sáng 100 18.442 37389-4 05 436
1070760 Chụp động mạch tạng dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) dưới X-quang tăng sáng 18.443 86419-9 05 437
1070761 Chụp động mạch thân tạng, mạc treo tràng trên và mạc treo tràng dưới dưới chiếu X- quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch mạc treo dưới X-quang tăng sáng 18.444 37394-4 05 437
1070762 Chụp tĩnh mạch - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp tĩnh mạch dưới X- quang tăng sáng 18.445 26064-6 05 437
1070763 Chụp tĩnh mạch dưới chiếu X- quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp tĩnh mạch dưới X- quang tăng sáng 18.445 25023-3 05 437
1070764 Chụp tĩnh mạch lách và tĩnh mạch cửa dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp tĩnh mạch lách - cửa dưới X-quang tăng sáng 18.446 24991-2 05 437
1070765 Chụp tĩnh mạch chi dưới - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp tĩnh mạch chi dưới X- 37414-0 quang tăng sáng 101 18.447 37414-0 05 437
1070766 Can thiệp nong mạch động mạch chủ ngực và bụng dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới X- quang tăng sáng 18.449 24543-1 05 438
1070767 Lấy mảng xơ vữa động mạch chủ ngực và bụng dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới X- quang tăng sáng 18.449 35883-8 05 438
1070768 Chụp động mạch chủ ngực dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới X- quang tăng sáng 18.449 86394-4 05 438
1070769 Chụp động mạch chủ bụng dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp và can thiệp động mạch chủ bụng dưới X- quang tăng sáng 18.450 30837-9 05 438
1070770 Can thiệp nong mạch động mạch chủ ngực và bụng dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp và can thiệp động mạch chủ bụng dưới X- quang tăng sáng 18.450 24543-1 05 438
1070771 Lấy mảng xơ vữa động mạch chủ ngực và bụng dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp và can thiệp động mạch chủ bụng dưới X- quang tăng sáng 102 18.450 35883-8 05 438
1070772 Can thiệp nong mạch động mạch chi dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng 18.451 35881-2 05 439
1070773 Can thiệp nong mạch chi - hai bên dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng 18.451 103852-0 05 439
1070774 Can thiệp nong mạch động mạch chi dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) dưới X- quang tăng sáng 18.452 35881-2 05 439
1070775 Can thiệp nong mạch chi - hai bên dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) dưới X- quang tăng sáng 18.452 103852-0 05 439
1070776 Chụp cầu nối/ rò động tĩnh mạch (AV fistula) dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp và nút mạch dị dạng động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng 18.453 24551-4 05 439
1070777 Can thiệp nong mạch shunt động-tĩnh mạch (AV shunt) dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang Chụp và nút mạch dị dạng động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng 103 18.453 36760-7 05 439
1070778 Can thiệp nong mạch tĩnh mạch dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng 18.455 30640-7 05 440
1070779 Chụp tĩnh mạch thượng thận - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp và lấy máu tĩnh mạch thượng thận dưới X-quang tăng sáng 18.456 30844-5 05 440
1070780 Hướng dân lấy mẫu tĩnh mạch thượng thận Chụp và lấy máu tĩnh mạch thượng thận dưới X-quang tăng sáng 18.456 88943-6 05 440
1070781 Can thiệp đặt bộ lọc tĩnh mạch trong tĩnh mạch chủ dưới dưới hướng dân chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới X-quang tăng sáng 18.457 25026-6 05 440
1070782 Hướng dân can thiệp thuyên tăc khối u ở động mạch gan - sử dụng chất gây tăc mạch có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp và nút mạch điều trị ung thư biểu mô tế bào gan dưới X-quang tăng sáng 18.458 88931-1 05 440
1070783 Chụp động mạch gan qua đường động mạch dưới hướng dân chiếu X-quang xóa nền (có sử dụng thuốc cản quang) Chụp và nút động mạch gan dưới X-quang tăng sáng 104 18.459 25076-1 05 440
1070784 Hướng dẫn can thiệp thuyên tắc tĩnh mạch cửa - sử dụng chất gây tắc mạch có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan dưới X-quang tăng sáng 18.460 88933-7 05 441
1070785 Hướng dẫn can thiệp thuyên tắc động mạch tử cung Chụp và nút động mạch tử cung dưới X-quang tăng sáng 18.466 87181-4 05 441
1070786 Hướng dẫn can thiệp thuyên tắc động mạch lách - sử dụng chất gây tắc mạch có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp và can thiệp động mạch lách dưới X-quang tăng sáng 18.469 88934-5 05 441
1070787 Tạo hình thân đốt sống qua da dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nền Đổ xi măng cột sống dưới X-quang tăng sáng 18.477 35936-4 05 441
1070788 Hướng dẫn tiêm vào khớp vai Tiêm phá đông khớp vai dưới X-quang tăng sáng 18.478 87146-7 05 441
1070789 Tiêm vào cột sống ngực dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Điều trị tiêm giảm đau cột sống dưới X-quang tăng sáng 105 18.479 70920-4 05 441
1070790 Tiêm vào cột sống cổ dưới hướng dân chiếu X-quang xóa nền Điều trị tiêm giảm đau cột sống dưới X-quang tăng sáng 18.479 70918-8 05 442
1070791 Tiêm vào cột sống thăt lưng dưới hướng dân chiếu X- quang xóa nền Điều trị tiêm giảm đau cột sống dưới X-quang tăng sáng 18.479 70919-6 05 442
1070792 Tiêm vào cột sống dưới hướng dân chiếu X-quang xóa nền Điều trị tiêm giảm đau cột sống dưới X-quang tăng sáng 18.479 37427-2 05 442
1070793 Tiêm vào khớp dưới hướng dân chiếu X-quang xóa nền Điều trị tiêm giảm đau khớp dưới X-quang tăng sáng 18.480 36771-4 05 442
1070794 Chọc hút nang xương dưới hướng dân chiếu X-quang xóa nền Điều trị các tổn thương xương dưới X-quang tăng sáng 18.482 69306-9 05 442
1070795 Mở thông dạ dày dưới hướng dân chiếu X-quang xóa nền Mở thông dạ dày qua da dưới X-quang tăng sáng 18.484 35926-5 05 442
1070796 Can thiệp thuyên tăc động mạch dưới hướng dân chiếu X- quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Điều trị bơm tăc mạch trực tiếp qua da dưới X-quang tăng sáng 106 18.486 24554-8 05 442
1070797 Đặt ống dẫn lưu vào đường mật qua da dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Dẫn lưu đường mật dưới X- quang tăng sáng 18.489 46372-9 05 443
1070798 Hướng dẫn nong đoạn hẹp và đặt stent vào đường mật có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Nong đặt stent đường mật dưới X-quang tăng sáng 18.490 88930-3 05 443
1070799 Mở thông dạ dày dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Mở thông dạ dày qua da dưới X-quang tăng sáng 18.491 35926-5 05 443
1070800 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu ở bụng qua da dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Dẫn lưu áp xe ổ bụng dưới X-quang tăng sáng 107 18.492 69241-8 05 443
1070801 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu ở tụy dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới X-quang tăng sáng 18.494 69122-0 05 444
1070802 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu ở ruột thừa qua da dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới X-quang tăng sáng 18.494 69242-6 05 444
1070803 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu ở vùng chậu qua da dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới X-quang tăng sáng 108 18.494 69244-2 05 444
1070804 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu ở gan dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới X-quang tăng sáng 18.494 39361-1 05 445
1070805 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu ở phổi qua da dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới X-quang tăng sáng 18.494 69243-4 05 445
1070806 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu vào khoang màng phổi dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nền Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới X-quang tăng sáng 18.494 69123-8 05 445
1070807 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu vào ngực qua da dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới X-quang tăng sáng 109 18.494 42423-4 05 445
1070808 Đặt ống dẫn lưu thận - hai bên qua da dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang qua ống thông Dẫn lưu bể thận dưới X- quang tăng sáng 18.495 24779-1 05 446
1070809 Đặt stent niệu quản - thận - hai bên dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang qua stent Đặt sonde JJ dưới X-quang tăng sáng 18.496 24782-5 05 446
1070810 Hướng dẫn đặt stent niệu quản qua da từ thận đến bàng quang Đặt sonde JJ dưới X-quang tăng sáng 110 18.496 87190-5 05 446
1070811 Hướng dẫn đặt stent vào niệu quản Đặt sonde JJ dưới X-quang tăng sáng 18.496 88938-6 05 447
1070812 Hướng dẫn sinh thiết đường mật Sinh thiết trong lòng đường mật qua da dưới X-quang tăng sáng 18.500 87059-2 05 447
1070813 Chụp động mạch não dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) 18.501 37173-2 05 447
1070814 Chụp động mạch cảnh và động mạch sống dưới chiếu X- quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) 18.501 37391-0 05 447
1070815 Chụp động mạch não hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) 18.501 86417-3 05 447
1070816 Chụp động mạch cảnh và động mạch sống - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) 18.501 37392-8 05 447
1070817 Chụp động mạch cảnh và động mạch đốt sống dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) 111 18.501 37594-9 05 447
1070818 Chụp động mạch đầu và động mạch cổ dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA) 18.502 30823-9 05 448
1070819 Chụp động mạch đầu - hai bên và động mạch cổ - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA) 18.502 30822-1 05 448
1070820 Chụp động mạch chủ ngực dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA) 18.503 86394-4 05 448
1070821 Chụp động mạch chủ bụng dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA) 18.503 30837-9 05 448
1070822 Chụp động mạch chủ ngực và bụng dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA) 18.503 24658-7 05 448
1070823 Chụp động mạch chậu dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA) 18.504 30833-8 05 448
1070824 Chụp động mạch chậu dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA) 112 18.504 43782-2 05 448
1070825 Chụp động mạch chậu - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA) 18.504 37177-3 05 449
1070826 Chụp động mạch chi dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA) 18.505 30848-6 05 449
1070827 Chụp động mạch chi - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA) 18.505 30849-4 05 449
1070828 Chụp động mạch phổi - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA) 18.506 30830-4 05 449
1070829 Chụp động mạch phế quản dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA) 18.507 37389-4 05 449
1070830 Chụp động mạch tuỷ sống qua đường động mạch dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền (có sử dụng thuốc cản quang qua đường động mạch) Chụp các động mạch tủy [dưới DSA] 113 18.508 24925-0 05 449
1070831 Chụp động mạch tuỷ sống hai bên qua đường động mạch dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nền (có sử dụng thuốc cản quang qua đường động mạch) Chụp các động mạch tủy [dưới DSA] 18.508 26082-8 05 450
1070832 Chụp động mạch tạng dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA) 18.509 86419-9 05 450
1070833 Chụp mạch tạng dưới chiếu X- quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA) 18.509 37981-8 05 450
1070834 Chụp động mạch mạc treo tràng dưới dưới chiếu X- quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA) 18.510 37179-9 05 450
1070835 Chụp động mạch mạc treo tràng trên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA) 18.510 37180-7 05 450
1070836 Chụp tĩnh mạch - phải dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp tĩnh mạch số hoá xoá nền (DSA) 18,511 26066-1 05 450
1070837 Chụp tĩnh mạch lách và tĩnh mạch cửa dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA) 114 18.512 24991-2 05 450
1070838 Chụp tĩnh mạch lách và tĩnh mạch cửa dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA) 18.513 24991-2 05 451
1070839 Chụp tĩnh mạch chi dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA) 18.514 39055-9 05 451
1070840 Chụp tĩnh mạch chi - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA) 18.514 37412-4 05 451
1070841 Can thiệp nong mạch động mạch chủ ngực và bụng dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền 18.516 24543-1 05 451
1070842 Chụp động mạch chủ ngực dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền 18.516 86394-4 05 451
1070843 Lấy mảng xơ vữa động mạch chủ ngực và bụng dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền 18.516 35883-8 05 451
1070844 Can thiệp nong mạch động mạch chủ ngực và bụng dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền 115 18.517 24543-1 05 451
1070845 Can thiệp phình hoặc bóc tách động mạch chủ dưới thận dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền 18.517 86464-5 05 452
1070846 Chụp động mạch chủ bụng dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền 18.517 30837-9 05 452
1070847 Lấy mảng xơ vữa động mạch chủ ngực và bụng dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền 18.517 35883-8 05 452
1070848 Can thiệp nong mạch chi - hai bên dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền 18.518 103852-0 05 452
1070849 Can thiệp nong mạch chi dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền 18.518 36762-3 05 452
1070850 Can thiệp nong mạch động mạch chi dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền 116 18.518 35881-2 05 452
1070851 Chụp động mạch chi dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền 18.518 30848-6 05 453
1070852 Can thiệp nong mạch chi - hai bên dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền 18.519 103852-0 05 453
1070853 Can thiệp nong mạch chi dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền 18.519 36762-3 05 453
1070854 Can thiệp nong mạch động mạch chi dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền 18.519 35881-2 05 453
1070855 Chụp động mạch chi dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền 18.519 30848-6 05 453
1070856 Can thiệp nong mạch tĩnh mạch dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền 117 18.522 30640-7 05 453
1070857 Can thiệp nong mạch bổ sung vào tĩnh mạch dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền 18.522 30641-5 05 454
1070858 Chụp tĩnh mạch chi dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền 18.522 39055-9 05 454
1070859 Can thiệp đặt stent tĩnh mạch hai bên dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền 18.522 26301-2 05 454
1070860 Chụp tĩnh mạch chi - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền 18.522 37412-4 05 454
1070861 Tiêm xơ mạch máu chi - hai bên dưới hướng dẫn siêu âm Điều trị suy tĩnh mạch chi dưới bằng đốt sóng RF, Lazer... 18.523 72536-6 05 454
1070862 Hướng dân sử dụng laser đốt tĩnh mạch chi Điều trị suy tĩnh mạch chi dưới bằng đốt sóng RF, Lazer. 118 18.523 87130-1 05 454
1070863 Can thiệp đặt catheter truyền thuốc tiêu sợi huyết qua đường mạch máu (có thuốc cản quang) dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền 18.524 25028-2 05 455
1070864 Can thiệp lấy huyết khối động mạch chi dưới bên trái qua da dưới chiếu X-quang xóa nền Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền 18.525 107267-7 05 455
1070865 Can thiệp lấy huyết khối tĩnh mạch hai bên (có thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch) dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nền Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền 18.525 43761-6 05 455
1070866 Chụp mạch thượng thận dưới chiếu X-quang xóa nền Chụp và lấy máu tĩnh mạch tuyến thượng thận số hóa xóa nền 18.526 86461-1 05 455
1070867 Chụp tĩnh mạch thượng thận dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp và lấy máu tĩnh mạch tuyến thượng thận số hóa xóa nền 119 18.526 30843-7 05 455
1070868 Chụp tĩnh mạch thượng thận - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp và lấy máu tĩnh mạch tuyến thượng thận số hóa xóa nền 18.526 30844-5 05 456
1070869 Can thiệp đặt bộ lọc tĩnh mạch trong tĩnh mạch chủ dưới dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền 18.527 25026-6 05 456
1070870 Hướng dẫn can thiệp thuyên tắc hóa chất khối u ở động mạch gan - sử dụng hóa chất có tiêm thuốc cản quang đường động mạch và chất gây tắc mạch có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền 18.528 88935-2 05 456
1070871 Hướng dẫn can thiệp thuyên tắc khối u ở động mạch gan - sử dụng chất gây tắc mạch có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền 120 18.528 88931-1 05 456
1070872 Hướng dẫn can thiệp thuyên tắc phóng xạ cho khối u ở động mạch gan - sử dụng Yttrium-90 có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền 18.528 88939-4 05 457
1070873 Hướng dẫn can thiệp thuyên tắc hóa chất khối u ở động mạch gan - sử dụng hóa chất có tiêm thuốc cản quang đường động mạch và chất gây tắc mạch có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) 18.530 88935-2 05 457
1070874 Hướng dẫn can thiệp thuyên tắc khối u ở động mạch gan - sử dụng chất gây tắc mạch có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) 18.530 88931-1 05 457
1070875 Hướng dẫn can thiệp thuyên tắc phóng xạ cho khối u ở động mạch gan - sử dụng Yttrium-90 có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) 121 18.530 88939-4 05 457
1070876 Chụp tĩnh mạch cửa dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền 18.531 69250-9 05 458
1070877 Chụp tĩnh mạch cửa dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang xuyên gan Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền 18.531 30841-1 05 458
1070878 Chụp động học tĩnh mạch cửa dưới hướng dẫn chiếu X- quang có thuốc cản quang qua gan Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền 18.531 30842-9 05 458
1070879 Chụp động mạch phế quản dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền 18.532 37389-4 05 458
1070880 Can thiệp lấy huyết khối động mạch phổi dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền 18.533 24887-2 05 458
1070881 Chụp động mạch mạc treo tràng dưới dưới chiếu X- quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền 18.534 37179-9 05 458
1070882 Chụp động mạch mạc treo tràng trên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền 122 18.534 37180-7 05 458
1070883 Chụp động mạch mạc treo tràng dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền 18.534 24833-6 05 459
1070884 Chụp động mạch mạc treo tràng trên và dưới dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền 18.534 37402-5 05 459
1070885 Chụp động mạch tử cung qua đường động mạch dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền (có sử dụng thuốc cản quang) Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền 18.535 37979-2 05 459
1070886 Chụp động mạch tử cung qua đường động mạch dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền (có sử dụng thuốc cản quang) Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền 18.537 37979-2 05 459
1070887 Chụp động mạch lách qua đường động mạch dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền (có sử dụng thuốc cản quang) Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền 18.540 24992-0 05 459
1070888 Chụp động mạch tuỵ qua đường động mạch dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền (có sử dụng thuốc cản quang) Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền 123 18.541 24860-9 05 459
1070889 Can thiệp nong động mạch mạc treo qua đường động mạch (có thuốc cản quang) dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nền Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền 18.542 24832-8 05 460
1070890 Can thiệp nong động mạch thận qua đường động mạch (có thuốc cản quang) dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền 18.543 25081-1 05 460
1070891 Nong động mạch thận qua da (có thuốc cản quang) dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền 18.543 69248-3 05 460
1070892 Hướng dẫn can thiệp thuyên tắc hóa chất khối u ở động mạch gan - sử dụng hóa chất có tiêm thuốc cản quang đường động mạch và chất gây tắc mạch có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền 124 18.545 88935-2 05 460
1070893 Hướng dẫn can thiệp thuyên tắc phóng xạ cho khối u ở động mạch gan - sử dụng Yttrium-90 có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền 18.545 88939-4 05 461
1070894 Đặt TIPS tĩnh mạch cửa và tĩnh mạch gan dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền 18.546 51391-1 05 461
1070895 Chụp động mạch đốt sống qua đường động mạch dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền (có sử dụng thuốc cản quang) Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền 18.560 37384-5 05 461
1070896 Chụp động mạch đốt sống hai bên qua đường động mạch dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nền (có sử dụng thuốc cản quang) Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền 18.560 37407-4 05 461
1070897 Chụp mạch máu đốt sống dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền (có sử dụng thuốc cản quang) Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền 125 18.560 37980-0 05 461
1070898 Can thiệp nong đọng mạch cảnh đoạn ngoài sọ qua đường động mạch (có thuốc cản quang) dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền 18.562 24614-0 05 462
1070899 Đặt stent động mạch cảnh bên phải dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nền Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền 18.562 107270-1 05 462
1070900 Đặt stent graft động mạch cảnh chung bên phải dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền 18.562 107300-6 05 462
1070901 Can thiệp nong đọng mạch cảnh đoạn nội sọ qua đường động mạch (có thuốc cản quang) dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền 18.563 24615-7 05 462
1070902 Đặt stent động mạch cảnh bên phải dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nền Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền 18.563 107270-1 05 462
1070903 Can thiệp nong đọng mạch cảnh đoạn nội sọ qua đường động mạch (có thuốc cản quang) dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền 126 18.564 24615-7 05 462
1070904 Đặt stent động mạch cảnh bên phải dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nền Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền 18.564 107270-1 05 463
1070905 Can thiệp đặt catheter truyền thuốc tiêu sợi huyết qua đường mạch máu (có thuốc cản quang) dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền 18.565 25028-2 05 463
1070906 Can thiệp lấy huyết khối động mạch não dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền 18.566 107269-3 05 463
1070907 Chụp tĩnh mạch xoang tĩnh mạch dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền 18.567 37969-3 05 463
1070908 Chụp tĩnh mạch não dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền 127 18.567 37195-5 05 463
1070909 Tạo hình thân đốt sống cổ qua da dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nền Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền 18.572 70923-8 05 464
1070910 Tạo hình thân đốt sống thắt lưng qua da dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền 18.572 70924-6 05 464
1070911 Tạo hình thân đốt sống ngực qua da dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền 18.572 70925-3 05 464
1070912 Chụp hướng dẫn tạo hình cột sống ngực dưới X-quang xóa nền Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty) 18.573 72553-1 05 464
1070913 Chụp hướng dẫn tạo hình cột sống thắt lưng dưới X-quang xóa nền Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty) 18.573 72552-3 05 464
1070914 Hướng dẫn tiêm vào khớp vai Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền 128 18.574 87146-7 05 464
1070915 Tiêm vào cột sống ngực dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hóa xóa nền 18.575 70920-4 05 465
1070916 Tiêm vào cột sống cổ dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hóa xóa nền 18.575 70918-8 05 465
1070917 Tiêm vào cột sống dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hóa xóa nền 18.575 37427-2 05 465
1070918 Tiêm vào khớp mấu khớp cổ dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nền Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hóa xóa nền 18.575 30812-2 05 465
1070919 Tiêm vào khớp liên mấu cột sống thắt lưng dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hóa xóa nền 18.575 30817-1 05 465
1070920 Tiêm vào khớp liên mấu cột sống ngực dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hóa xóa nền 18.575 30814-8 05 465
1070921 Tiêm vào khớp liên mấu cột sống dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nền Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hóa xóa nền 18.575 24931-8 05 465
1070922 Tiêm vào khớp liên mấu cột sống - hai bên dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hóa xóa nền 129 18.575 26322-8 05 465
1070923 Tiêm vào khớp liên mấu cột sống - trái dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hóa xóa nền 18.575 26323-6 05 466
1070924 Tiêm vào khớp liên mấu cột sống - phải dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Điều trị tiêm giảm đau khớp số hóa xóa nền 18.576 26324-4 05 466
1070925 Mở thông dạ dày dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền 18.582 35926-5 05 466
1070926 Đặt ống dẫn lưu vào đường mật qua da dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền 18.587 46372-9 05 466
1070927 Hướng dẫn nong đoạn hẹp và đặt stent vào đường mật có tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền 18.588 88930-3 05 466
1070928 Hướng dẫn đặt stent vào đường mật Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền 130 18.588 88937-8 05 466
1070929 Hướng dẫn nong đoạn hẹp đường mật Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền 18.588 87051-9 05 467
1070930 Mở thông dạ dày dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền 18.589 35926-5 05 467
1070931 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu vào ngực qua da dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền 18.590 42423-4 05 467
1070932 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu ở bụng qua da dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền 131 18.590 69241-8 05 467
1070933 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu vào ngực qua da dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền 18.591 42423-4 05 468
1070934 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu ở bụng qua da dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền 18.591 69241-8 05 468
1070935 Hướng dẫn đặt dẫn lưu đài bê thận qua da Dẫn lưu bê thận số hóa xóa nền 132 18.593 87066-7 05 468
1070936 Đặt ống dẫn lưu thận - hai bên qua da dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang qua ống thông Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền 18.593 24779-1 05 469
1070937 Đặt stent niệu quản - thận - hai bên dưới hướng dẫn chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang qua stent Đặt sonde JJ số hóa xóa nền 18.594 24782-5 05 469
1070938 Hướng dẫn sinh thiết đường mật Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền 18.599 87059-2 05 469
1070939 Đốt gan băng sóng cao tần dưới hướng dẫn siêu âm Đốt sóng cao tân điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm 133 18.601 106277-7 05 469
1070940 Hướng dẫn đốt thận bằng sóng cao tần Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm 18.602 87058-4 05 470
1070941 Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm LOINC: US Guidance for biopsy of Liver 18.603 24816-1 05 470
1070942 Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm LOINC: US Guidance for biopsy of transplanted liver 18.604 38765-4 05 470
1070943 Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm LOINC: US Guidance for biopsy of Breast 18.605 37914-9 05 470
1070944 Sinh thiết vú - hai bên dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm 18.605 37912-3 05 470
1070945 Sinh thiết vú qua da băng kim lõi dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm 134 18.605 30651-4 05 470
1070946 Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm LOINC: US Guidance for biopsy of Spleen 18.606 38030-3 05 471
1070947 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm LOINC: US Guidance for biopsy of Kidney 18.607 24772-6 05 471
1070948 Sinh thiết thận - hai bên dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm 18.607 26340-0 05 471
1070949 Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm LOINC: US Guidance for biopsy of transplanted kidney 18.608 38766-2 05 471
1070950 Sinh thiết hạch bạch huyết qua da dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 18.609 39522-8 05 471
1070951 Sinh thiết băng kim lõi hạch bạch huyết dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 18.609 69279-8 05 471
1070952 Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 135 18.610 25009-2 05 471
1070953 Sinh thiết băng kim lõi tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 18.610 46285-3 05 472
1070954 Sinh thiết cơ qua da dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm 18.611 37917-2 05 472
1070955 Sinh thiết nông cơ dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm 18.611 43564-4 05 472
1070956 Sinh thiết ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm 18.612 37913-1 05 472
1070957 Sinh thiết ngực dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm 18.612 37915-6 05 472
1070958 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm 18.612 24772-6 05 472
1070959 Sinh thiết thận - hai bên dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm 136 18.612 26340-0 05 472
1070960 Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm 18.612 24816-1 05 473
1070961 Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm 18.612 38030-3 05 473
1070962 Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm 18.612 38766-2 05 473
1070963 Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm 18.612 38765-4 05 473
1070964 Sinh thiết băng kim lõi hạch bạch huyết dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm 18.612 69279-8 05 473
1070965 Sinh thiết hạch bạch huyết qua da dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm 18.612 39522-8 05 473
1070966 Sinh thiết tuyến tiền liệt dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm 137 18.613 46288-7 05 473
1070967 Đốt gan băng sóng cao tần dưới hướng dẫn siêu âm Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm 18.614 106277-7 05 474
1070968 Đốt laser tĩnh mạch chi - phải dưới hướng dẫn siêu âm Chích đốt laser dưới hướng dẫn siêu âm 18.615 72534-1 05 474
1070969 Đốt laser tĩnh mạch chi - trái dưới hướng dẫn siêu âm Chích đốt laser dưới hướng dẫn siêu âm 18.615 72535-8 05 474
1070970 Sinh thiết màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm 18.618 42333-5 05 474
1070971 Sinh thiết phổi dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm 18.618 44161-8 05 474
1070972 Chọc hút băng kim nhỏ tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 18.619 38019-6 05 474
1070973 Chọc hút băng kim nhỏ nách - bên phải dưới hướng dẫn siêu âm Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 138 18.620 106308-0 05 474
1070974 Chọc hút băng kim nhỏ tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 18.620 38019-6 05 475
1070975 Chọc hút băng kim nhỏ nách - bên trái dưới hướng dẫn siêu âm Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 18.620 106307-2 05 475
1070976 Chọc hút băng kim nhỏ bẹn - bên trái dưới hướng dẫn siêu âm Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 18.620 106333-8 05 475
1070977 Chọc hút băng kim nhỏ bẹn - bên phải dưới hướng dẫn siêu âm Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 18.620 106334-6 05 475
1070978 Chọc hút băng kim nhỏ tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 139 18.621 38019-6 05 475
1070979 Chọc hút nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 18.622 42447-3 05 476
1070980 Chọc hút nang vú - hai bên dưới hướng dẫn siêu âm Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm 18.623 38012-1 05 476
1070981 Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm LOINC: US Guidance for aspiration of cyst of Breast 18.623 30653-0 05 476
1070982 Chọc hút gối - bên trái dưới hướng dẫn siêu âm Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm 18.625 106261-1 05 476
1070983 Chọc hút gối - bên phải dưới hướng dẫn siêu âm Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm 18.625 106264-5 05 476
1070984 Chọc hút vai - hai bên dưới hướng dẫn siêu âm Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm 18.625 106281-9 05 476
1070985 Chọc hút khuỷu tay - hai bên dưới hướng dẫn siêu âm Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm 140 18.625 106319-7 05 476
1070986 Chọc hút dịch ối trong buồng tử cung dưới hướng dẫn siêu âm Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm 18.626 24537-3 05 477
1070987 Chọc hút dịch khoang ngoài màng tim dưới hướng dẫn siêu âm Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm 18.628 30703-3 05 477
1070988 Chọc hút dịch vùng cơ thê không xác định dưới hướng dẫn siêu âm Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm 18.629 30878-3 05 477
1070989 Chọc hút mô sâu băng kim nhỏ dưới hướng dẫn siêu âm Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm 18.630 38135-0 05 477
1070990 Chọc hút mô nông băng kim nhỏ dưới hướng dẫn siêu âm Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm 18.630 38136-8 05 477
1070991 Tiếp cận mạch máu vùng cơ thê không xác định dưới hướng dẫn siêu âm Chọc mạch máu dưới hướng dẫn siêu âm 141 18.631 39139-1 05 477
1070992 Dẫn lưu và đặt ống dẫn lưu ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm 18.632 24559-7 05 478
1070993 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu khoang dưới hoành dưới hướng dẫn siêu âm Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm 18.633 44166-7 05 478
1070994 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu vùng chậu dưới hướng dẫn siêu âm Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm 18.633 44168-3 05 478
1070995 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu khoang phúc mạc dưới hướng dẫn siêu âm Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm 142 18.633 44169-1 05 478
1070996 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu ruột thừa dưới hướng dẫn siêu âm Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm 18.633 42705-4 05 479
1070997 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu thận dưới hướng dẫn siêu âm Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm 18.633 44167-5 05 479
1070998 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu gan dưới hướng dẫn siêu âm Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm 18.633 42133-9 05 479
1070999 Đốt mô gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 18.634 44101-4 05 479
1071000 Đốt mô thận dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 143 18.635 44228-5 05 479
1071001 Đốt phổi băng sóng cao tần dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 18.635 89962-5 05 480
1071002 Đốt mô đám rối tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 18.635 46365-3 05 480
1071003 Sinh thiết phổi dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính 18.636 24823-7 05 480
1071004 Sinh thiết màng phổi dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính 18.636 37492-6 05 480
1071005 Hướng dân sinh thiết trung thất Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính 18.637 87029-5 05 480
1071006 Sinh thiết trung thất dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính 18.637 37213-6 05 480
1071007 Sinh thiết gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính 144 18.638 24812-0 05 480
1071008 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính 18.639 42279-0 05 481
1071009 Sinh thiết thận - hai bên dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính 18.639 30607-6 05 481
1071010 Sinh thiết lách dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính 18.640 30609-2 05 481
1071011 Sinh thiết tụy dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính 18.641 30604-3 05 481
1071012 Sinh thiết xương xuyên da dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính 18.644 35891-1 05 481
1071013 Sinh thiết cột sống dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính 18.645 24986-2 05 481
1071014 Sinh thiết sọ não dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính 145 18.646 35892-9 05 481
1071015 Sinh thiết não bằng máy định vị, dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính 18.646 36928-0 05 482
1071016 Sinh thiết mô mềm dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Sinh thiết phần mềm dưới cắt lớp vi tính 18.647 89959-1 05 482
1071017 Sinh thiết ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính 18.648 30601-9 05 482
1071018 Sinh thiết ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính, không tiêm thuốc cản quang Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính 18.648 69083-4 05 482
1071019 Sinh thiết ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính, có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính 18.648 89620-9 05 482
1071020 Chọc hút ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 146 18.650 92924-0 05 482
1071021 Chọc hút hạch bạch huyết bằng kim nhỏ dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 18.651 44103-0 05 483
1071022 Dẫn lưu và đặt ống dẫn lưu ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính, có tiêm thuốc cản quang qua đường tĩnh mạch Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 18.652 89615-9 05 483
1071023 Dẫn lưu và đặt ống dẫn lưu ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 18.652 35913-3 05 483
1071024 Dẫn lưu và đặt ống dẫn lưu ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính, không tiêm thuốc cản quang Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 147 18.652 89613-4 05 483
1071025 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu màng phổi dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 18.653 42284-0 05 484
1071026 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính 18.653 35884-6 05 484
1071027 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu ngực dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính 18.653 42281-6 05 484
1071028 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu vùng chậu dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính 148 18.653 42286-5 05 484
1071029 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu khoang phúc mạc dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính 18.653 89624-1 05 485
1071030 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu sau phúc mạc dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính 18.653 89721-5 05 485
1071031 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu khoang dưới hoành dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính 18.653 43502-4 05 485
1071032 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu vùng cơ thể không xác định dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính 149 18.653 30578-9 05 485
1071033 Sinh thiết gan dưới hướng dẫn cộng hưởng từ Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ 18.654 69197-2 05 486
1071034 Sinh thiết tụy dưới hướng dẫn cộng hưởng từ Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ 18.654 69199-8 05 486
1071035 Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn cộng hưởng từ Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ 18.654 69202-0 05 486
1071036 Sinh thiết màng phổi dưới hướng dẫn cộng hưởng từ Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ 18.654 69200-4 05 486
1071037 Sinh thiết tuyến nước bọt dưới hướng dẫn cộng hưởng từ Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ 18.654 69201-2 05 486
1071038 Sinh thiết vú dưới hướng dẫn cộng hưởng từ Sinh thiết vú dưới cộng hưởng từ 18.655 105165-5 05 486
1071039 Sinh thiết vú - hai bên dưới hướng dẫn cộng hưởng từ Sinh thiết vú dưới cộng hưởng từ 18.655 69169-1 05 486
1071040 Sinh thiết não bằng máy định vị dưới hướng dẫn cộng hưởng từ Sinh thiết não dưới cộng hưởng từ 150 18.656 36936-3 05 486
1071041 Sinh thiết tim dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Sinh thiết cơ tim 18.660 42136-2 05 487
1071042 Đặt máy tạo nhịp tim vĩnh viễn Đặt máy tạo nhịp 18.669 58271-8 05 487
1071043 Chụp động mạch ngoại vi (hai bên) qua đường động mạch dưới hướng dẫn chiếu X- quang xóa nền (có sử dụng thuốc cản quang) Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA] 18.672 44240-0 05 487
1071044 Đốt vùng cơ thể không xác định bằng vi sóng dưới hướng dẫn siêu âm Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave) 18.693 106268-6 05 487
1071045 Hướng dẫn đốt gan bằng vi sóng Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave) 18.693 87070-9 05 487
1071046 Hướng dẫn đốt phổi bằng vi sóng Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave) 18.693 87119-4 05 487
1071047 X-quang cột sống ngực - 2 tư thế LOINC: XR Thoracic spine 2 Views 37905-7 05 487
1071048 X-quang cột sống thắt lưng - 2 tư thế LOINC: XR Lumbar spine 2 Views 36670-8 05 487
1071049 Siêu âm tuyến giáp Siêu âm tuyến giáp 151 18.1 25010-0 05 487
1071050 Siêu âm thành ngực Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 18.12 38016-2 05 488
1071051 Siêu âm ngực trong phẫu thuật Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 18.12 106311-4 05 488
1071052 Siêu âm ngực Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 18.12 24630-6 05 488
1071053 Siêu âm bụng và vùng chậu Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 18.15 103901-5 05 488
1071054 Siêu âm bụng Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 18.15 24558-9 05 488
1071055 Siêu âm thận Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 18.15 38036-0 05 488
1071056 Siêu âm thận ghép Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 18.15 39032-8 05 488
1071057 Siêu âm gan Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 18.15 28614-6 05 488
1071058 Siêu âm gan ghép Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 18.15 39454-4 05 488
1071059 Siêu âm lách Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 152 18.15 24990-4 05 488
1071060 Siêu âm tụy Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 18.15 24859-1 05 489
1071061 Siêu âm thành bụng Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 18.15 39494-0 05 489
1071062 Siêu âm thận Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 18.16 38036-0 05 489
1071063 Siêu âm hệ tiết niệu Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 18.16 39416-3 05 489
1071064 Siêu âm tuyến tiền liệt qua trực tràng Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng 18.17 24884-9 05 489
1071065 Siêu âm tử cung và vòi trứng Siêu âm tử cung phần phụ 18.18 30705-8 05 489
1071066 Siêu âm buồng trứng Siêu âm tử cung phân phụ 18.18 69390-3 05 489
1071067 Siêu âm đường tiêu hóa Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) 18.19 39415-5 05 489
1071068 Siêu âm tuyến nước bọt Siêu âm các tuyến nước bọt 18.2 69298-8 05 489
1071069 Siêu âm thai Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 18.20 11525-3 05 489
1071070 Siêu âm Doppler bụng và vùng chậu Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng...) 153 18.23 103902-3 05 489
1071071 Siêu âm Doppler mạch máu bụng Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng...) 18.23 24534-0 05 490
1071072 Siêu âm Doppler mạch máu vùng chậu Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng.) 18.23 24870-8 05 490
1071073 Siêu âm Doppler mạch chậu Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng.) 18.23 39497-3 05 490
1071074 Siêu âm Doppler mạch mạc treo tràng trên Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng.) 18.23 44235-0 05 490
1071075 Siêu âm Doppler động mạch chủ bụng Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng.) 18.23 103919-7 05 490
1071076 Siêu âm Doppler động mạch chủ & động mạch chậu hai bên Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng.) 18.23 80896-4 05 490
1071077 Siêu âm Doppler động mạch thận Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng.) 154 18.23 39435-3 05 490
1071078 Siêu âm Doppler động mạch thận Siêu âm doppler động mạch thận 18.25 39435-3 05 491
1071079 Siêu âm Doppler mạch buồng trứng Siêu âm doppler tử cung phân phụ 18.25 39502-0 05 491
1071080 Siêu âm thai Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) 18.26 11525-3 05 491
1071081 Siêu âm thai Siêu âm 3D/4D thai nhi 18.28 11525-3 05 491
1071082 Siêu âm đâu và cổ Siêu âm cơ phân mềm vùng cổ mặt 18.3 44164-2 05 491
1071083 Siêu âm cổ Siêu âm cơ phân mềm vùng cổ mặt 18.3 24842-7 05 491
1071084 Siêu âm mô mềm vùng đâu và cổ Siêu âm cơ phân mềm vùng cổ mặt 18.3 80858-4 05 491
1071085 Siêu âm vùng chậu qua đường bụng và đường âm đạo Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 18.30 42455-6 05 491
1071086 Siêu âm vùng chậu qua đường âm đạo Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 18.31 24677-7 05 491
1071087 Siêu âm thai Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đâu 155 18.34 11525-3 05 491
1071088 Siêu âm thai Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 18.35 11525-3 05 492
1071089 Siêu âm thai Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 18.36 11525-3 05 492
1071090 Siêu âm thai Siêu âm doppler thai nhi 3 tháng đầu 18.38 11525-3 05 492
1071091 Siêu âm thai Siêu âm doppler thai nhi 3 tháng giữa 18.39 11525-3 05 492
1071092 Siêu âm thai Siêu âm doppler thai nhi 3 tháng cuối 18.40 11525-3 05 492
1071093 Siêu âm thai Siêu âm 3D/4D thai nhi 18.41 11525-3 05 492
1071094 Siêu âm thai Siêu âm tầm soát dị tật thai nhi 18.42 11525-3 05 492
1071095 Siêu âm khớp cùng chậu Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. ) 18.43 106286-8 05 492
1071096 Siêu âm khớp háng không kèm đánh giá phát triển Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. ) 18.43 30712-4 05 492
1071097 Siêu âm khuỷu tay hai bên Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. ) 156 18.43 106318-9 05 492
1071098 Siêu âm khuỷu tay bên trái Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. ) 18.43 106320-5 05 493
1071099 Siêu âm khuỷu tay bên phải Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. ) 18.43 106322-1 05 493
1071100 Siêu âm ngón tay bên trái Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. ) 18.43 106328-8 05 493
1071101 Siêu âm ngón tay bên phải Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. ) 18.43 106329-6 05 493
1071102 Siêu âm bàn tay bên phải Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. ) 18.43 106338-7 05 493
1071103 Siêu âm bàn tay hai bên Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. ) 18.43 106335-3 05 493
1071104 Siêu âm các ngón chân bên trái Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. ) 18.43 106293-4 05 493
1071105 Siêu âm các ngón chân bên phải Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. ) 18.43 106294-2 05 493
1071106 Siêu âm cổ chân hai bên Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. ) 18.43 106306-4 05 493
1071107 Siêu âm khớp gối hai bên Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. ) 18.43 106259-5 05 493
1071108 Siêu âm khớp gối bên trái Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. ) 157 18.43 106260-3 05 493
1071109 Siêu âm khớp gối bên phải Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. ) 18.43 106262-9 05 494
1071110 Siêu âm khớp háng Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. ) 18.43 24760-1 05 494
1071111 Siêu âm vai bên phải Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. ) 18.43 26269-1 05 494
1071112 Siêu âm cổ tay hai bên Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. ) 18.43 26278-2 05 494
1071113 Siêu âm cổ tay bên trái Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. ) 18.43 26280-8 05 494
1071114 Siêu âm cổ tay bên phải Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. ) 18.43 26282-4 05 494
1071115 Siêu âm vai bên trái Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. ) 18.43 26267-5 05 494
1071116 Siêu âm vai Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. ) 18.43 24907-8 05 494
1071117 Siêu âm cổ tay Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. ) 18.43 25036-5 05 494
1071118 Siêu âm bàn tay bên trái Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. ) 18.43 106336-1 05 494
1071119 Siêu âm mô cơ xương khớp ở chi Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay.. ) 18.43 80855-0 05 494
1071120 Siêu âm dương vật Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ ..) 158 18.44 80875-8 05 494
1071121 Siêu âm mô mềm vùng đâu và cổ Siêu âm phân mềm (da, tổ chức dưới da, cơ.. ) 18.44 80858-4 05 495
1071122 Siêu âm phân mềm chi dưới Siêu âm phân mềm (da, tổ chức dưới da, cơ.. ) 18.44 80861-8 05 495
1071123 Siêu âm phân mềm chi trên Siêu âm phân mềm (da, tổ chức dưới da, cơ.. ) 18.44 80881-6 05 495
1071124 Siêu âm bàn tay bên trái Siêu âm phân mềm (da, tổ chức dưới da, cơ.. ) 18.44 106336-1 05 495
1071125 Siêu âm vùng bẹn Siêu âm phân mềm (da, tổ chức dưới da, cơ.. ) 18.44 24719-7 05 495
1071126 Siêu âm hậu môn Siêu âm phân mềm (da, tổ chức dưới da, cơ.. ) 18.44 24542-3 05 495
1071127 Siêu âm cổ Siêu âm phân mềm (da, tổ chức dưới da, cơ.. ) 18.44 24842-7 05 495
1071128 Siêu âm hố nách Siêu âm phân mềm (da, tổ chức dưới da, cơ.. ) 18.44 80852-7 05 495
1071129 Siêu âm mô cơ xương khớp ở chi Siêu âm phân mềm (da, tổ chức dưới da, cơ.. ) 18.44 80855-0 05 495
1071130 Siêu âm Doppler mạch chi dưới Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 18.45 44174-1 05 495
1071131 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chi dưới hai bên Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 159 18.45 39420-5 05 495
1071132 Siêu âm Doppler động mạch chi dưới hai bên Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 18.45 39421-3 05 496
1071133 Siêu âm Doppler động mạch + tĩnh mạch chi dưới hai bên Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 18.45 93604-7 05 496
1071134 Siêu âm rò động-tĩnh mạch (AV fistula) Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch 18.46 39040-1 05 496
1071135 Siêu âm nội mạch LOINC: Intravascular ultrasound performed 18.47 80996-2 05 496
1071136 Siêu âm động mạch cảnh doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ 18.48 24616-5 05 496
1071137 Siêu âm Doppler động mạch cảnh doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ 18.48 42146-1 05 496
1071138 Siêu âm Doppler động mạch cảnh hai bên doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ 18.48 43765-7 05 496
1071139 Siêu âm tim qua thành ngực Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực 18.49 59281-6 05 496
1071140 Siêu âm tim qua thực quản Siêu âm tim, màng tim qua thực quản 160 18.50 85475-2 05 496
1071141 Siêu âm vú - hai bên Siêu âm tuyến vú hai bên 18.54 26214-7 05 497
1071142 Siêu âm vú Siêu âm tuyến vú hai bên 18.54 24601-7 05 497
1071143 Siêu âm Doppler mạch máu vú Siêu âm doppler tuyến vú 18.55 69397-8 05 497
1071144 Siêu âm đàn hồi vú Siêu âm đàn hồi mô vú 18.56 99827-8 05 497
1071145 Siêu âm bìu và tinh hoàn Siêu âm tinh hoàn hai bên 18.57 25002-7 05 497
1071146 Siêu âm bìu và tinh hoàn - hai bên Siêu âm tinh hoàn hai bên 18.57 26271-7 05 497
1071147 Siêu âm Doppler mạch máu tinh hoàn Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên 18.58 39446-0 05 497
1071148 Siêu âm Doppler bìu và tinh hoàn Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên 18.58 48742-1 05 497
1071149 Siêu âm dương vật LOINC: US Penis 18.59 38140-0 05 497
1071150 Siêu âm dương vật LOINC: US Penis soft tissue 18.59 80875-8 05 497
1071151 Siêu âm măt và hốc măt hai bên Siêu âm hốc măt 18.6 24853-4 05 497
1071152 Siêu âm mạch máu dương vật Siêu âm doppler dương vật 18.60 38139-2 05 497
1071153 Siêu âm Doppler mạch máu dương vật Siêu âm doppler dương vật 161 18.60 80874-1 05 497
1071154 Sinh thiết tuyến tiền liệt dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng 18.64 46288-7 05 498
1071155 Siêu âm đàn hồi phổi Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú .) 18.65 92678-2 05 498
1071156 Siêu âm đàn hồi vú Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú .) 18.65 99827-8 05 498
1071157 Đo độ đàn hồi gan băng siêu âm đàn hồi thoáng qua Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú .) 18.65 77615-3 05 498
1071158 Siêu âm trực tràng Siêu âm 3D/4D trực tràng 18.66 24892-2 05 498
1071159 X-quang sọ - 2 tư thế Chụp X-quang sọ thăng/nghiêng 18.67 37867-9 05 498
1071160 X-quang sọ tư thế thăng và nghiêng Chụp X-quang sọ thăng/nghiêng 18.67 24919-3 05 498
1071161 X-quang xương mặt - 1 hoặc 2 tư thế Chụp X-quang mặt thăng nghiêng 18.68 44199-8 05 498
1071162 X-quang xương mặt - 2 tư thế Chụp X-quang mặt thăng nghiêng 18.68 103418-0 05 498
1071163 X-quang xương mặt và cung gò má - 1 hoặc 2 tư thế Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao 18.69 83029-9 05 498
1071164 Siêu âm đầu trẻ em Siêu âm qua thóp 18.7 81158-8 05 498
1071165 X-quang ổ măt hai bên - nhiều tư thế Chụp X-quang hốc măt thăng nghiêng 162 18.71 24854-2 05 498
1071166 X-quang ổ măt - nhiều tư thế Chụp X-quang hốc măt thẳng nghiêng 18.71 36886-0 05 499
1071167 X-quang xoang tư thế Caldwell và Waters Chụp X-quang Blondeau 18.72 37852-1 05 499
1071168 X-quang xoang tư thế Submentovertex (tư thế Hirtz) Chụp X-quang Hirtz 18.73 37861-2 05 499
1071169 X-quang sọ tư thế Submentovertex (tư thế Hirtz) Chụp X-quang Hirtz 18.73 37026-2 05 499
1071170 X-quang xương hàm dưới tư thế chếch Chụp X-quang hàm chếch một bên 18.74 36747-4 05 499
1071171 X-quang xương mũi - 1 hoặc 2 tư thế Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 18.75 103472-7 05 499
1071172 X-quang yên bướm - 2 tư thế Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng 18.76 42435-8 05 499
1071173 X-quang yên bướm - 2 tư thế Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng 18.76 42435-8 05 499
1071174 X-quang yên bướm tư thế nghiêng Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng 18.76 100655-0 05 499
1071175 X-quang xương chũm hai bên: Law, Mayer, Stenver và Towne Chụp X-quang Chausse III 18.77 37541-0 05 499
1071176 X-quang xương chũm hai bên - 1 hoặc 2 tư thế Chụp X-quang Schuller 163 18.78 47983-2 05 499
1071177 X-quang xương chũm hai bên - đánh giá tổng quát - 3 tư thế Chụp X-quang Schuller 18.78 83039-8 05 500
1071178 X-quang xương chũm hai bên: Law, Mayer, Stenver và Towne Chụp X-quang Schuller 18.78 37541-0 05 500
1071179 X-quang xương chũm hai bên - nhiều tư thế Chụp X-quang Schuller 18.78 26139-6 05 500
1071180 X-quang xương chũm - nhiều tư thế Chụp X-quang Schuller 18.78 24830-2 05 500
1071181 X-quang phần đá của xương thái dương - nhiều tư thế Chụp X-quang Stenvers 18.79 24745-2 05 500
1071182 X-quang xương chũm hai bên: Law, Mayer, Stenver và Towne Chụp X-quang Stenvers 18.79 37541-0 05 500
1071183 Siêu âm măt Siêu âm nhãn cầu 18.8 98035-9 05 500
1071184 Siêu âm măt và hốc măt hai bên Siêu âm nhãn cầu 18.8 24853-4 05 500
1071185 X-quang khớp thái dương hàm - nhiều tư thế Chụp X-quang khớp thái dương hàm 18.80 25000-1 05 500
1071186 X-quang khớp thái dương hàm - nhiều tư thế Chụp X-quang khớp thái dương hàm 164 18.80 25000-1 05 500
1071187 X-quang răng tư thế cánh căn (bitewing) Chụp X-quang răng cánh căn (Bite wing) 18.82 46386-9 05 501
1071188 X-quang răng tư thế cánh căn (bitewing) Chụp X-quang răng cánh căn (Bite wing) 18.82 46386-9 05 501
1071189 Chụp X-quang răng toàn cảnh LOINC: XR Teeth Complete Views 18.83 95610-2 05 501
1071190 X-quang răng tư thế mặt nhai (occlusal) Chụp X-quang phim căn (Occlusal) 18.84 95611-0 05 501
1071191 X-quang cột sống cổ - 2 tư thế Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng 18.86 36669-0 05 501
1071192 X-quang cột sống cổ tư thế AP và nghiêng Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng 18.86 24942-5 05 501
1071193 X-quang cột sống cổ chếch Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên 18.87 36748-2 05 501
1071194 Chụp X-quang cột sống cổ 3 tư thế Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế 18.88 24941-7 05 501
1071195 X-quang cột sống cổ tư thế odontoid (tư thế há miệng) Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 18.89 98359-3 05 501
1071196 X-quang cột sống ngực - nhiều tư thế Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 18.90 24983-9 05 501
1071197 X-quang cột sống thăt lưng tư thế thẳng và nghiêng Chụp X-quang cột sống thăt lưng thẳng nghiêng 18.91 24970-6 05 501
1071198 X-quang cột sống thăt lưng tư thế chếch - nhiều tư thế Chụp X-quang cột sống thăt lưng chếch hai bên 165 18.92 43791-3 05 501
1071199 X-quang cột sống thắt lưng và xương cùng - 2 hoặc 3 tư thế Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 18.93 103228-3 05 502
1071200 X-quang cột sống thắt lưng và xương cùng tư thế thẳng và nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 18.93 103315-8 05 502
1071201 X-quang cột sống thắt lưng và xương cùng - 2 tư thế Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 18.93 103406-5 05 502
1071202 X-quang cột sống thắt lưng - 2 tư thế với cúi và ngửa Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 18.94 103307-5 05 502
1071203 X-quang xương cùng và xương cụt - 2 tư thế Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 18.96 44179-0 05 502
1071204 X-quang xương cùng và xương cụt - đánh giá tổng quát 2 tư thế Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 18.96 79367-9 05 502
1071205 X-quang khớp cùng chậu hai bên 1 hoặc 2 tư thế Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên 18.97 83043-0 05 502
1071206 X-quang khớp cùng chậu tư thế thẳng và chếch Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên 18.97 37649-1 05 502
1071207 X-quang xương chậu tư thế thẳng Chụp X-quang khung chậu thẳng 18.98 37622-8 05 502
1071208 X-quang xương đòn hai bên tư thế thẳng Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch 166 18.99 97376-8 05 502
1071209 X-quang xương đòn hai bên tư thế chếch Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch 18.99 97377-6 05 503
1071210 X-quang xương đòn tư thế thẳng Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch 18.99 36573-4 05 503
1071211 Chọc hút băng kim nhỏ tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm Chọc tế bào tuyến giáp băng kim nhỏ dưới hướng dẫn của siêu âm BS_18.706 38019-6 05 503
1071212 Sinh thiết mào tinh dưới hướng dẫn căt lớp vi tính Sinh thiết tinh hoàn - mào tinh hoàn tìm tinh trùng BS_18.711 37212-8 05 503
1071213 Sinh thiết mào tinh dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết tinh hoàn - mào tinh hoàn tìm tinh trùng BS_18.711 69387-9 05 503
1071214 Sinh thiết bìu và tinh hoàn dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết tinh hoàn - mào tinh hoàn tìm tinh trùng BS_18.711 38132-7 05 503
1071215 Sinh thiết mào tinh dưới hướng dẫn căt lớp vi tính Sinh thiết tinh hoàn - mào tinh hoàn tìm tinh trùng và trữ tinh trùng BS_18.712 37212-8 05 503
1071216 Sinh thiết mào tinh dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết tinh hoàn - mào tinh hoàn tìm tinh trùng và trữ tinh trùng 167 BS_18.712 69387-9 05 503
1071217 Sinh thiết bìu và tinh hoàn dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết tinh hoàn - mào tinh hoàn tìm tinh trùng và trữ tinh trùng BS_18.712 38132-7 05 504
1071218 Đốt xương băng sóng cao tân dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Can thiệp qua da điều trị giảm đau chọn lọc vùng cột sống thắt lưng/cùng có sử dụng sóng cao tần BS_18.714 89930-2 05 504
1071219 Siêu âm Doppler bụng và vùng chậu Siêu âm doppler ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) BS_18.719 103902-3 05 504
1071220 Siêu âm Doppler động mạch chủ bụng Siêu âm doppler ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) BS_18.719 103919-7 05 504
1071221 Siêu âm Doppler mạch máu bụng Siêu âm doppler ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) BS_18.719 24534-0 05 504
1071222 Siêu âm Doppler mạch máu vùng chậu Siêu âm doppler ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) BS_18.719 24870-8 05 504
1071223 Siêu âm Doppler mạch chậu Siêu âm doppler ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) BS_18.719 39497-3 05 504
1071224 Siêu âm Doppler động mạch thận Siêu âm doppler ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 168 BS_18.719 39435-3 05 504
1071225 Siêu âm Doppler động mạch chủ & động mạch chậu hai bên Siêu âm doppler ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) BS_18.719 80896-4 05 505
1071226 Siêu âm Doppler mạch mạc treo tràng trên Siêu âm doppler ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) BS_18.719 44235-0 05 505
1071227 Chụp động mạch phổi - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch phổi dưới X-quang tăng sáng, số hóa xóa nền BS_18.721 30830-4 05 505
1071228 Chụp động mạch phế quản dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch phế quản dưới X-quang tăng sáng, số hóa xóa nền BS_18.722 37389-4 05 505
1071229 Hướng dẫn đốt phổi băng vi sóng Đốt sóng ngăn điều trị ung thư phổi (MWA) dưới hướng dẫn căt lớp vi tính BS_18.723 87119-4 05 505
1071230 Chụp Căt lớp vi tính cột sống không tiêm thuốc cản quang Chụp CTscanner có dựng hình toàn bộ cột sống 64, 128, 256 dãy BS_18.728 36530-4 05 505
1071231 Chụp cộng hưởng từ cột sống Chụp MRI toàn bộ cột sống 1.5T, 3T 169 BS_18.729 36067-7 05 505
1071232 Dẫn lưu và đặt ống dẫn lưu tụy dưới hướng dẫn siêu âm Siêu âm nội soi dẫn lưu nang tụy vào dạ dày, tá tràng BS_18.732 44172-5 05 506
1071233 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu khoang dưới hoành dưới hướng dẫn siêu âm Siêu âm nội soi dẫn lưu áp xe cạnh đường tiêu hóa BS_18.733 44166-7 05 506
1071234 Dẫn lưu và đặt ống dẫn lưu ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm Siêu âm nội soi dẫn lưu áp xe cạnh đường tiêu hóa BS_18.733 24559-7 05 506
1071235 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu ruột thừa dưới hướng dẫn siêu âm Siêu âm nội soi dẫn lưu áp xe cạnh đường tiêu hóa 170 BS_18.733 42705-4 05 506
1071236 Dẫn lưu áp xe và đặt ống dẫn lưu khoang phúc mạc dưới hướng dẫn siêu âm Siêu âm nội soi dẫn lưu áp xe cạnh đường tiêu hóa BS_18.733 44169-1 05 507
1071237 Dẫn lưu và đặt ống dẫn lưu tụy dưới hướng dẫn siêu âm Siêu âm nội soi dẫn lưu áp xe cạnh đường tiêu hóa BS_18.733 44172-5 05 507
1071238 Chụp động mạch cảnh và động mạch đốt sống dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch cảnh, động mạch đốt sống BS_18.735 37594-9 05 507
1071239 Chụp động mạch cảnh và động mạch sống dưới chiếu X- quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch cảnh, động mạch đốt sống BS_18.735 37391-0 05 507
1071240 Chụp động mạch cảnh và động mạch sống - hai bên dưới chiếu X-quang xóa nền có tiêm thuốc cản quang đường động mạch Chụp động mạch cảnh, động mạch đốt sống 171 BS_18.735 37392-8 05 507

Mô tả các bảng ở trên.