Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.3.0 - STU1 Draft
Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Local Development build (v0.3.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ConceptMap/vn-cm-religion-to-v3-religious-affiliation | Phiên bản: 0.3.0 | ||||
| Computable Name: VNCMReligionToReligiousAffiliation | |||||
Bản quyền/Pháp lý: Nguồn Việt Nam: CV 6955/BNV-TGCP (28/12/2020). Đích HL7: THO v3-ReligiousAffiliation. |
|||||
ConceptMap ánh xạ một phần danh mục tôn giáo Việt Nam sang bộ mã v3-ReligiousAffiliation của HL7.
Chỉ khai báo các ánh xạ có thể bảo vệ được về ngữ nghĩa. Các mã kỹ thuật như 00 = Không tôn giáo, 99 = Không rõ
và các tôn giáo bản địa hoặc nhóm chuyên biệt chưa có tương đương rõ trong v3-ReligiousAffiliation sẽ không bị ép ánh xạ.
Language: vi
Mapping from Danh mục Tôn giáo Việt Nam — Vietnam Religion ValueSet to ReligiousAffiliation
Group 1 Mapping from Danh mục Tôn giáo Việt Nam — Vietnam Religion CodeSystem to Religious Affiliation
| Source Code | Relationship | Target Code |
| 02 (Công giáo) | is equivalent to | 1041 (Roman Catholic Church) |
| 03 (Tin lành) | is equivalent to | 1077 (Protestant) |
| 06 (Hồi giáo) | is equivalent to | 1023 (Islam) |
| 07 (Tôn giáo Baha'i) | is equivalent to | 1008 (Babi & Baha'I faiths) |
| 09 (Cơ đốc Phục lâm) | is equivalent to | 1001 (Adventist) |
| 14 (Mặc môn) | is equivalent to | 1027 (Latter Day Saints) |