HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

ValueSet: Mã vị thuốc y học cổ truyền theo QĐ 7603/QĐ-BYT (legacy) — VN Traditional Medicine Herb Legacy ValueSet

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-yhct-herb-legacy-vs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNYHCTHerbLegacyVS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.231

Toàn bộ 349 mã vị thuốc của Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, phục vụ đọc và chuyển đổi dữ liệu lịch sử. Bản ghi mới dùng vn-yhct-herb-vs theo QĐ 3080/QĐ-BYT.

References

This value set is not used here; it may be used elsewhere (e.g. specifications and/or implementations that use this content)

Logical Definition (CLD)

 

Khai triển

Expansion performed internally based on codesystem Mã vị thuốc y học cổ truyền theo QĐ 7603/QĐ-BYT (legacy) — VN Traditional Medicine Herb Legacy CodeSystem v0.10.0 (CodeSystem)

This value set contains 349 concepts

SystemCodeDisplay (vi)DefinitionÁnh xạ mã vị thuốc QĐ 7603/QĐ-BYT → mã dùng chung QĐ 3080/QĐ-BYT — VN Traditional Medicine Herb Legacy to Common ConceptMapJSONXML
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.1Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.1 — Tên vị thuốc: Bạch chỉ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581411 — Tên vị thuốc: Bạch chỉ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.1.~6581411(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.2Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.2 — Tên vị thuốc: Cảo bản. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581453 — Tên vị thuốc: Cảo bản; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.2.~6581453(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.3Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.3 — Tên vị thuốc: Đại bi. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581496 — Tên vị thuốc: Đại bi; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.3.~6581496(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.4Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.4 — Tên vị thuốc: Kinh giới. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581579 — Tên vị thuốc: Kinh giới/Lá kinh giới; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.4.~6581579(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.5Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.5 — Tên vị thuốc: Ma hoàng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581620 — Tên vị thuốc: Ma hoàng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.5.~6581620(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.6Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.6 — Tên vị thuốc: Quế chi. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581687 — Tên vị thuốc: Quế chi; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.6.~6581687(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.7Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.7 — Tên vị thuốc: Sinh khương. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.8Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.8 — Tên vị thuốc: Tân di. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581731 — Tên vị thuốc: Tân di; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.8.~6581731(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.9Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.9 — Tên vị thuốc: Tế tân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581733 — Tên vị thuốc: Tế tân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.9.~6581733(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.10Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.10 — Tên vị thuốc: Thông bạch. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581776 — Tên vị thuốc: Thông bạch; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.10.~6581776(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.11Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.11 — Tên vị thuốc: Tô diệp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581742 — Tên vị thuốc: Tô diệp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.11.~6581742(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.12Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.12 — Tên vị thuốc: Tràm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581786 — Tên vị thuốc: Tràm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.12.~6581786(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.13Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.13 — Tên vị thuốc: Trầu không. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581793 — Tên vị thuốc: Trầu không; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.13.~6581793(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.14Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.14 — Tên vị thuốc: Bạc hà. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581405 — Tên vị thuốc: Bạc hà; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.14.~6581405(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.15Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.15 — Tên vị thuốc: Cát căn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581456 — Tên vị thuốc: Cát căn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.15.~6581456(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.16Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.16 — Tên vị thuốc: Cốc tinh thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581465 — Tên vị thuốc: Cốc tinh thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.16.~6581465(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.17Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.17 — Tên vị thuốc: Cúc hoa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581472 — Tên vị thuốc: Cúc hoa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.17.~6581472(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.18Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.18 — Tên vị thuốc: Cúc tần. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581473 — Tên vị thuốc: Cúc tần; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.18.~6581473(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.19Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.19 — Tên vị thuốc: Đạm đậu xị. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581502 — Tên vị thuốc: Đạm đậu xị; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.19.~6581502(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.20Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.20 — Tên vị thuốc: Đạm trúc diệp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581503 — Tên vị thuốc: Đạm trúc diệp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.20.~6581503(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.21Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.21 — Tên vị thuốc: Đậu đen. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581511 — Tên vị thuốc: Đậu đen/Đỗ đen; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.21.~6581511(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.22Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.22 — Tên vị thuốc: Lức (Sài hồ nam). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581708 — Tên vị thuốc: Sài hồ nam/Lức; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.22.~6581708(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.23Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.23 — Tên vị thuốc: Lức (lá)/Tên khác: Hải sài. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.24Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.24 — Tên vị thuốc: Mạn kinh tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581625 — Tên vị thuốc: Mạn kinh tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.24.~6581625(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.25Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.25 — Tên vị thuốc: Ngưu bàng tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581658 — Tên vị thuốc: Ngưu bàng tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.25.~6581658(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.26Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.26 — Tên vị thuốc: Phù bình. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581678 — Tên vị thuốc: Phù bình; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.26.~6581678(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.27Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.27 — Tên vị thuốc: Sài hồ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581707 — Tên vị thuốc: Sài hồ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.27.~6581707(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.28Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.28 — Tên vị thuốc: Tang diệp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581723 — Tên vị thuốc: Tang diệp/Lá dâu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.28.~6581723(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.29Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.29 — Tên vị thuốc: Thăng ma. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581764 — Tên vị thuốc: Thăng ma; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.29.~6581764(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.30Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.30 — Tên vị thuốc: Thuyền thoái. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581781 — Tên vị thuốc: Thuyền thoái; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.30.~6581781(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.31Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.31 — Tên vị thuốc: Trúc diệp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581797 — Tên vị thuốc: Trúc diệp /Lá tre; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.31.~6581797(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.32Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.32 — Tên vị thuốc: Bưởi bung (Cơm rượu). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581444 — Tên vị thuốc: Bưởi bung/Cơm rượu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.32.~6581444(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.33Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.33 — Tên vị thuốc: Cà gai leo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581447 — Tên vị thuốc: Cà gai leo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.33.~6581447(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.34Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.34 — Tên vị thuốc: Cốt khí củ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581468 — Tên vị thuốc: Cốt khí củ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.34.~6581468(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.35Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.35 — Tên vị thuốc: Dây đau xương. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581488 — Tên vị thuốc: Dây đau xương; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.35.~6581488(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.36Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.36 — Tên vị thuốc: Dây gắm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581489 — Tên vị thuốc: Dây gắm/Gắm/Vương tôn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.36.~6581489(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.37Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.37 — Tên vị thuốc: Độc hoạt. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581523 — Tên vị thuốc: Độc hoạt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.37.~6581523(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.38Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.38 — Tên vị thuốc: Hoàng nàn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581552 — Tên vị thuốc: Hoàng nàn chế; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.38.~6581552(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.39Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.39 — Tên vị thuốc: Hy thiêm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581568 — Tên vị thuốc: Hy thiêm thảo/Hy thiêm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.39.~6581568(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.40Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.40 — Tên vị thuốc: Ké đấu ngựa (Thương nhĩ tử). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581783 — Tên vị thuốc: Thương nhĩ tử/Ké đầu ngựa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.40.~6581783(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.41Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.41 — Tên vị thuốc: Khương hoạt. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581586 — Tên vị thuốc: Khương hoạt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.41.~6581586(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.42Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.42 — Tên vị thuốc: Lá lốt. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581595 — Tên vị thuốc: Lá lốt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.42.~6581595(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.43Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.43 — Tên vị thuốc: Mẫu kinh kinh (Hoàng kinh). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581629 — Tên vị thuốc: Mẫu kinh/Ngũ trảo lá có răng cưa/Hoàng kinh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.43.~6581629(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.44Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.44 — Tên vị thuốc: Mộc qua. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581635 — Tên vị thuốc: Mộc qua; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.44.~6581635(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.45Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.45 — Tên vị thuốc: Ngũ gia bì chân chim. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581653 — Tên vị thuốc: Ngũ gia bì chân chim; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.45.~6581653(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.46Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.46 — Tên vị thuốc: Ngũ gia bì gai. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581654 — Tên vị thuốc: Ngũ gia bì gai; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.46.~6581654(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.47Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.47 — Tên vị thuốc: Phòng phong. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581677 — Tên vị thuốc: Phòng phong; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.47.~6581677(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.48Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.48 — Tên vị thuốc: Rễ nhàu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581703 — Tên vị thuốc: Rễ nhàu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.48.~6581703(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.49Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.49 — Tên vị thuốc: Tang chi. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581722 — Tên vị thuốc: Tang chi/Cành dâu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.49.~6581722(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.50Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.50 — Tên vị thuốc: Tang ký sinh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581724 — Tên vị thuốc: Tang ký sinh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.50.~6581724(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.51Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.51 — Tên vị thuốc: Tầm xoọng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581729 — Tên vị thuốc: Tầm xoong; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.51.~6581729(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.52Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.52 — Tên vị thuốc: Tầm xuân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581730 — Tên vị thuốc: Tầm xuân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.52.~6581730(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.53Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.53 — Tên vị thuốc: Tần giao. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581732 — Tên vị thuốc: Tần giao; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.53.~6581732(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.54Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.54 — Tên vị thuốc: Thiên niên kiện. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581771 — Tên vị thuốc: Thiên niên kiện; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.54.~6581771(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.55Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.55 — Tên vị thuốc: Trinh nữ (Xấu hổ). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581796 — Tên vị thuốc: Trinh nữ/Xấu hổ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.55.~6581796(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.56Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.56 — Tên vị thuốc: Uy linh tiên. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581802 — Tên vị thuốc: Uy linh tiên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.56.~6581802(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.57Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.57 — Tên vị thuốc: Xích đồng nam. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581820 — Tên vị thuốc: Xích đồng nam; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.57. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581832 — Tên vị thuốc: Xích đồng nam; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.57.~6581832(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.58Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.58 — Tên vị thuốc: Can khương. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581452 — Tên vị thuốc: Can khương; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.58.~6581452(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.59Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.59 — Tên vị thuốc: Cao lương khương. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.60Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.60 — Tên vị thuốc: Đại hồi. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581498 — Tên vị thuốc: Đại hồi; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.60.~6581498(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.61Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.61 — Tên vị thuốc: Địa liền. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581515 — Tên vị thuốc: Địa liền; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.61.~6581515(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.62Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.62 — Tên vị thuốc: Đinh hương. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581518 — Tên vị thuốc: Đinh hương; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.62.~6581518(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.63Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.63 — Tên vị thuốc: Ngô thù du. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581651 — Tên vị thuốc: Ngô thù du; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.63.~6581651(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.64Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.64 — Tên vị thuốc: Thảo quả. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581762 — Tên vị thuốc: Thảo quả; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.64.~6581762(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.65Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.65 — Tên vị thuốc: Tiểu hồi. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581736 — Tên vị thuốc: Tiểu hồi; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.65.~6581736(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.66Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.66 — Tên vị thuốc: Xuyên tiêu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581828 — Tên vị thuốc: Xuyên tiêu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.66. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581840 — Tên vị thuốc: Xuyên tiêu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.66.~6581840(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.67Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.67 — Tên vị thuốc: Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581679 — Tên vị thuốc: Phụ tử chế; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.67.~6581679(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.68Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.68 — Tên vị thuốc: Quế nhục. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581688 — Tên vị thuốc: Quế nhục/Nhục quế; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.68.~6581688(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.69Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.69 — Tên vị thuốc: Bạch biển đậu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581407 — Tên vị thuốc: Bạch biển đậu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.69.~6581407(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.70Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.70 — Tên vị thuốc: Đậu quyển. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581512 — Tên vị thuốc: Đậu quyển; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.70.~6581512(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.71Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.71 — Tên vị thuốc: Hà diệp (Lá sen). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581529 — Tên vị thuốc: Hà diệp/Lá sen; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.71.~6581529(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.72Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.72 — Tên vị thuốc: Hương nhu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581565 — Tên vị thuốc: Hương nhu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.72.~6581565(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.73Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.73 — Tên vị thuốc: Bạch đồng nữ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581413 — Tên vị thuốc: Bạch đồng nữ/Mò mâm xôi/Mấn trắng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.73.~6581413(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.74Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.74 — Tên vị thuốc: Bạch hoa xà thiệt thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581416 — Tên vị thuốc: Bạch hoa xà thiệt thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.74.~6581416(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.75Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.75 — Tên vị thuốc: Bạch tiễn bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581424 — Tên vị thuốc: Bạch tiễn bì; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.75.~6581424(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.76Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.76 — Tên vị thuốc: Bản lam căn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581432 — Tên vị thuốc: Bản lam căn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.76.~6581432(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.77Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.77 — Tên vị thuốc: Biển súc. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581434 — Tên vị thuốc: Biển súc; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.77.~6581434(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.78Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.78 — Tên vị thuốc: Bồ công anh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581439 — Tên vị thuốc: Bồ công anh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.78.~6581439(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.79Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.79 — Tên vị thuốc: Bướm bạc ( Hồ điệp). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581445 — Tên vị thuốc: Bướm bạc/Hồ điệp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.79.~6581445(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.80Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.80 — Tên vị thuốc: Cam thảo dây. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581450 — Tên vị thuốc: Cam thảo dây; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.80.~6581450(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.81Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.81 — Tên vị thuốc: Cam thảo đất. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581451 — Tên vị thuốc: Cam thảo đất/Cam thảo nam; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.81.~6581451(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.82Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.82 — Tên vị thuốc: Chỉ thiên. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581479 — Tên vị thuốc: Chỉ thiên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.82.~6581479(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.83Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.83 — Tên vị thuốc: Diếp cá (Ngư tinh thảo). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581492 — Tên vị thuốc: Diếp cá/Ngư tinh thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.83.~6581492(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.84Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.84 — Tên vị thuốc: Diệp hạ châu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581493 — Tên vị thuốc: Diệp hạ châu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.84.~6581493(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.85Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.85 — Tên vị thuốc: Diệp hạ châu đắng. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.86Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.86 — Tên vị thuốc: Đại toán. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581501 — Tên vị thuốc: Đại toán/Tỏi; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.86.~6581501(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.87Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.87 — Tên vị thuốc: Đơn lá đỏ (Đơn mặt trời). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581524 — Tên vị thuốc: Đơn lá đỏ/Đơn mặt trời; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.87.~6581524(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.88Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.88 — Tên vị thuốc: Giảo cổ lam. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581528 — Tên vị thuốc: Giảo cổ lam; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.88.~6581528(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.89Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.89 — Tên vị thuốc: Khổ qua. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581641 — Tên vị thuốc: Mướp đắng/Khổ qua; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.89.~6581641(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.90Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.90 — Tên vị thuốc: Kim ngân đằng (Kim ngân cuộng). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581575 — Tên vị thuốc: Kim ngân cuộng/Kim ngân đằng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.90.~6581575(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.91Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.91 — Tên vị thuốc: Kim ngân hoa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581576 — Tên vị thuốc: Kim ngân hoa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.91.~6581576(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.92Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.92 — Tên vị thuốc: Liên kiều. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581603 — Tên vị thuốc: Liên kiều; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.92.~6581603(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.93Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.93 — Tên vị thuốc: Mỏ quạ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581633 — Tên vị thuốc: Mỏ quạ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.93.~6581633(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.94Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.94 — Tên vị thuốc: Rau sam. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581694 — Tên vị thuốc: Rau sam; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.94.~6581694(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.95Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.95 — Tên vị thuốc: Ráy gai. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581642 — Tên vị thuốc: Mướp gai/Ráy gai; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.95.~6581642(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.96Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.96 — Tên vị thuốc: Sài đất. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581706 — Tên vị thuốc: Sài đất; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.96.~6581706(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.97Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.97 — Tên vị thuốc: Thổ phục linh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581775 — Tên vị thuốc: Thổ phục linh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.97.~6581775(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.98Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.98 — Tên vị thuốc: Trinh nữ hoàng cung. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581795 — Tên vị thuốc: Trinh nữ hoàng cung; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.98.~6581795(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.99Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.99 — Tên vị thuốc: Xạ can (Rẻ quạt). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581815 — Tên vị thuốc: Xạ can/Rẻ quạt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.99.~6581815(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.100Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.100 — Tên vị thuốc: Xạ đen. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581816 — Tên vị thuốc: Xạ đen; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.100.~6581816(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.101Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.101 — Tên vị thuốc: Xuyên tâm liên. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581827 — Tên vị thuốc: Xuyên tâm liên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.101. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581839 — Tên vị thuốc: Xuyên tâm liên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.101.~6581839(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.102Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.102 — Tên vị thuốc: Chi tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581478 — Tên vị thuốc: Chi tử/Dành dành; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.102.~6581478(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.103Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.103 — Tên vị thuốc: Cối xay. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581466 — Tên vị thuốc: Cối xay; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.103.~6581466(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.104Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.104 — Tên vị thuốc: Hạ khô thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581530 — Tên vị thuốc: Hạ khô thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.104.~6581530(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.105Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.105 — Tên vị thuốc: Hạ khô thảo (Cải trời). Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.106Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.106 — Tên vị thuốc: Huyền sâm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581561 — Tên vị thuốc: Huyền sâm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.106.~6581561(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.107Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.107 — Tên vị thuốc: Mật mông hoa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581627 — Tên vị thuốc: Mật mông hoa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.107.~6581627(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.108Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.108 — Tên vị thuốc: Thạch cao (sống) (dược dụng). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581752 — Tên vị thuốc: Thạch cao sống/Sinh thạch cao; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.108.~6581752(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.109Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.109 — Tên vị thuốc: Tri mẫu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581794 — Tên vị thuốc: Tri mẫu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.109.~6581794(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.110Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.110 — Tên vị thuốc: Actiso. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581402 — Tên vị thuốc: Actiso; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.110.~6581402(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.111Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.111 — Tên vị thuốc: Bán biên liên. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581427 — Tên vị thuốc: Bán biên liên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.111.~6581427(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.112Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.112 — Tên vị thuốc: Bán chi liên. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581428 — Tên vị thuốc: Bán chi liên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.112.~6581428(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.113Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.113 — Tên vị thuốc: Cỏ sữa lá nhỏ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581463 — Tên vị thuốc: Cỏ sữa lá nhỏ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.113.~6581463(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.114Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.114 — Tên vị thuốc: Hoàng bá. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581546 — Tên vị thuốc: Hoàng bá; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.114.~6581546(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.115Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.115 — Tên vị thuốc: Hoàng bá nam (Núc nác). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581547 — Tên vị thuốc: Hoàng bá nam/Núc nác; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.115.~6581547(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.116Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.116 — Tên vị thuốc: Hoàng cầm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581548 — Tên vị thuốc: Hoàng cầm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.116.~6581548(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.117Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.117 — Tên vị thuốc: Hoàng đằng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581549 — Tên vị thuốc: Hoàng đằng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.117.~6581549(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.118Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.118 — Tên vị thuốc: Hoàng liên. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581551 — Tên vị thuốc: Hoàng liên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.118.~6581551(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.119Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.119 — Tên vị thuốc: Khổ sâm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581584 — Tên vị thuốc: Khổ sâm lá và cành/Khổ sâm cho lá; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.119.~6581584(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.120Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.120 — Tên vị thuốc: Long đởm thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581609 — Tên vị thuốc: Long đởm thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.120.~6581609(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.121Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.121 — Tên vị thuốc: Mần trầu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581626 — Tên vị thuốc: Mần trầu/Cỏ mần trầu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.121.~6581626(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.122Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.122 — Tên vị thuốc: Mía dò. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581631 — Tên vị thuốc: Mía dò; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.122.~6581631(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.123Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.123 — Tên vị thuốc: Mơ tam thể. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581638 — Tên vị thuốc: Mơ tam thể/Mơ lông; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.123.~6581638(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.124Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.124 — Tên vị thuốc: Nhân trần. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581662 — Tên vị thuốc: Nhân trần; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.124.~6581662(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.125Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.125 — Tên vị thuốc: Nhân trần tía. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.126Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.126 — Tên vị thuốc: Ô rô. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581668 — Tên vị thuốc: Ô rô; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.126.~6581668(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.127Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.127 — Tên vị thuốc: Rau má. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581693 — Tên vị thuốc: Rau má; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.127.~6581693(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.128Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.128 — Tên vị thuốc: Thổ hoàng liên. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581774 — Tên vị thuốc: Thổ hoàng liên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.128.~6581774(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.129Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.129 — Tên vị thuốc: Vàng đắng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581803 — Tên vị thuốc: Vàng đắng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.129.~6581803(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.130Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.130 — Tên vị thuốc: Bạch mao căn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581419 — Tên vị thuốc: Bạch mao căn/Cỏ tranh thân rễ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.130.~6581419(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.131Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.131 — Tên vị thuốc: Địa cốt bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581513 — Tên vị thuốc: Địa cốt bì; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.131.~6581513(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.132Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.132 — Tên vị thuốc: Hương gia bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581564 — Tên vị thuốc: Hương gia bì; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.132.~6581564(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.133Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.133 — Tên vị thuốc: Mẫu đơn bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581504 — Tên vị thuốc: Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì/Mẫu đan bì; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.133.~6581504(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.134Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.134 — Tên vị thuốc: Sâm đại hành. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581710 — Tên vị thuốc: Sâm đại hành; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.134.~6581710(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.135Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.135 — Tên vị thuốc: Sinh địa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581713 — Tên vị thuốc: Sinh địa/Can địa hoàng/Địa hoàng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.135.~6581713(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.136Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.136 — Tên vị thuốc: Thiên hoa phấn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581767 — Tên vị thuốc: Thiên hoa phấn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.136.~6581767(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.137Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.137 — Tên vị thuốc: Xích thược. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581822 — Tên vị thuốc: Xích thược; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.137. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581833 — Tên vị thuốc: Xích thược; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.137.~6581833(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.138Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.138 — Tên vị thuốc: Bạch giới tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581414 — Tên vị thuốc: Bạch giới tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.138.~6581414(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.139Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.139 — Tên vị thuốc: Bạch phụ tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581420 — Tên vị thuốc: Bạch phụ tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.139.~6581420(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.140Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.140 — Tên vị thuốc: Bán hạ bắc. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581429 — Tên vị thuốc: Bán hạ bắc; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.140.~6581429(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.141Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.141 — Tên vị thuốc: Bán hạ nam (Củ chóc). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581431 — Tên vị thuốc: Bán hạ nam/Củ chóc; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.141.~6581431(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.142Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.142 — Tên vị thuốc: Côn bố. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581467 — Tên vị thuốc: Côn bố; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.142.~6581467(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.143Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.143 — Tên vị thuốc: La hán. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581590 — Tên vị thuốc: La hán; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.143.~6581590(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.144Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.144 — Tên vị thuốc: Phật thủ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581674 — Tên vị thuốc: Phật thủ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.144.~6581674(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.145Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.145 — Tên vị thuốc: Qua lâu nhân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581682 — Tên vị thuốc: Qua lâu nhân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.145.~6581682(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.146Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.146 — Tên vị thuốc: Quất hồng bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581686 — Tên vị thuốc: Quất hồng bì; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.146.~6581686(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.147Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.147 — Tên vị thuốc: Thiên nam tinh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581770 — Tên vị thuốc: Thiên nam tinh/Đởm nam tinh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.147.~6581770(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.148Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.148 — Tên vị thuốc: Thổ bối mẫu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581773 — Tên vị thuốc: Thổ bối mẫu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.148.~6581773(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.149Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.149 — Tên vị thuốc: Trúc nhự. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581798 — Tên vị thuốc: Trúc nhự; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.149.~6581798(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.150Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.150 — Tên vị thuốc: Xuyên bối mẫu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581824 — Tên vị thuốc: Xuyên bối mẫu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.150. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581836 — Tên vị thuốc: Xuyên bối mẫu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.150.~6581836(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.151Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.151 — Tên vị thuốc: Bách bộ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581408 — Tên vị thuốc: Bách bộ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.151.~6581408(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.152Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.152 — Tên vị thuốc: Bách hợp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581417 — Tên vị thuốc: Bách hợp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.152.~6581417(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.153Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.153 — Tên vị thuốc: Bạch quả (Ngân hạnh). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581421 — Tên vị thuốc: Bạch quả /Ngân hạnh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.153.~6581421(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.154Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.154 — Tên vị thuốc: Bạch tiền. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581423 — Tên vị thuốc: Bạch tiền; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.154.~6581423(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.155Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.155 — Tên vị thuốc: Cà độc dược. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581446 — Tên vị thuốc: Cà độc dược; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.155.~6581446(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.156Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.156 — Tên vị thuốc: Cát cánh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581455 — Tên vị thuốc: Cát cánh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.156.~6581455(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.157Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.157 — Tên vị thuốc: Hạnh nhân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581537 — Tên vị thuốc: Hạnh nhân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.157.~6581537(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.158Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.158 — Tên vị thuốc: Húng chanh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581559 — Tên vị thuốc: Húng chanh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.158.~6581559(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.159Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.159 — Tên vị thuốc: Kha tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581580 — Tên vị thuốc: Kha tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.159.~6581580(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.160Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.160 — Tên vị thuốc: Khoản đông hoa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581583 — Tên vị thuốc: Khoản đông hoa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.160.~6581583(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.161Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.161 — Tên vị thuốc: La bạc tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581587 — Tên vị thuốc: La bạc tử/La bặc tử/Lai phục tử/Cải củ hạt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.161.~6581587(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.162Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.162 — Tên vị thuốc: Tang bạch bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581721 — Tên vị thuốc: Tang bạch bì/Vỏ rễ cây dâu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.162.~6581721(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.163Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.163 — Tên vị thuốc: Tiền hồ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581735 — Tên vị thuốc: Tiền hồ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.163.~6581735(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.164Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.164 — Tên vị thuốc: Tô tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581745 — Tên vị thuốc: Tô tử/Tía tô hạt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.164.~6581745(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.165Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.165 — Tên vị thuốc: Toàn phúc hoa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581740 — Tên vị thuốc: Toàn phúc hoa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.165.~6581740(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.166Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.166 — Tên vị thuốc: Tử uyển. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581749 — Tên vị thuốc: Tử uyển; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.166.~6581749(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.167Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.167 — Tên vị thuốc: Tỳ bà diệp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581750 — Tên vị thuốc: Tỳ bà diệp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.167.~6581750(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.168Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.168 — Tên vị thuốc: Uy linh tiên nam. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.169Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.169 — Tên vị thuốc: Bạch cương tàm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581410 — Tên vị thuốc: Bạch cương tàm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.169.~6581410(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.170Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.170 — Tên vị thuốc: Bạch tật lê. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581422 — Tên vị thuốc: Bạch tật lê; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.170.~6581422(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.171Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.171 — Tên vị thuốc: Câu đằng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581458 — Tên vị thuốc: Câu đằng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.171.~6581458(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.172Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.172 — Tên vị thuốc: Dừa cạn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581494 — Tên vị thuốc: Dừa cạn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.172.~6581494(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.173Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.173 — Tên vị thuốc: Địa long. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581516 — Tên vị thuốc: Địa long; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.173.~6581516(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.174Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.174 — Tên vị thuốc: Hoa đại. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581544 — Tên vị thuốc: Hoa đại; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.174.~6581544(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.175Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.175 — Tên vị thuốc: Ngô công. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581650 — Tên vị thuốc: Ngô công; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.175.~6581650(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.176Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.176 — Tên vị thuốc: Thiên ma. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581768 — Tên vị thuốc: Thiên ma; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.176.~6581768(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.177Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.177 — Tên vị thuốc: Toàn yết. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581741 — Tên vị thuốc: Toàn yết/Bọ cạp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.177.~6581741(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.178Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.178 — Tên vị thuốc: Trâm bầu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581789 — Tên vị thuốc: Trâm bầu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.178.~6581789(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.179Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.179 — Tên vị thuốc: Bá tử nhân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581404 — Tên vị thuốc: Bá tử nhân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.179.~6581404(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.180Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.180 — Tên vị thuốc: Bình vôi (Ngải tượng). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581436 — Tên vị thuốc: Bình vôi/Ngải tượng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.180.~6581436(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.181Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.181 — Tên vị thuốc: Lạc tiên. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581600 — Tên vị thuốc: Lạc tiên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.181.~6581600(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.182Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.182 — Tên vị thuốc: Liên tâm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581605 — Tên vị thuốc: Liên tâm/Tâm sen; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.182.~6581605(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.183Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.183 — Tên vị thuốc: Linh chi. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581607 — Tên vị thuốc: Linh chi; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.183.~6581607(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.184Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.184 — Tên vị thuốc: Phục thần. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581681 — Tên vị thuốc: Phục thần; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.184.~6581681(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.185Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.185 — Tên vị thuốc: Táo nhân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581728 — Tên vị thuốc: Táo nhân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.185.~6581728(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.186Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.186 — Tên vị thuốc: Thạch quyết minh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581755 — Tên vị thuốc: Thạch quyết minh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.186.~6581755(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.187Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.187 — Tên vị thuốc: Thảo quyết minh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581763 — Tên vị thuốc: Thảo quyết minh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.187.~6581763(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.188Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.188 — Tên vị thuốc: Trân châu mẫu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581792 — Tên vị thuốc: Trân châu mẫu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.188.~6581792(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.189Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.189 — Tên vị thuốc: Viễn chí. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581804 — Tên vị thuốc: Viễn chí; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.189.~6581804(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.190Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.190 — Tên vị thuốc: Vông nem. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581811 — Tên vị thuốc: Vông nem; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.190.~6581811(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.191Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.191 — Tên vị thuốc: Băng phiến. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581433 — Tên vị thuốc: Băng phiến; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.191.~6581433(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.192Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.192 — Tên vị thuốc: Bồ kết. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581443 — Tên vị thuốc: Bồ kết; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.192.~6581443(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.193Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.193 — Tên vị thuốc: Thạch xương bồ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581757 — Tên vị thuốc: Thạch xương bồ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.193.~6581757(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.194Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.194 — Tên vị thuốc: Chỉ thực. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581480 — Tên vị thuốc: Chỉ thực; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.194.~6581480(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.195Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.195 — Tên vị thuốc: Chỉ xác. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581481 — Tên vị thuốc: Chỉ xác; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.195.~6581481(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.196Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.196 — Tên vị thuốc: Hậu phác. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581542 — Tên vị thuốc: Hậu phác; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.196.~6581542(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.197Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.197 — Tên vị thuốc: Hậu phác nam. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581543 — Tên vị thuốc: Hậu phác nam/Quế rừng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.197.~6581543(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.198Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.198 — Tên vị thuốc: Hương phụ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581566 — Tên vị thuốc: Hương phụ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.198.~6581566(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.199Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.199 — Tên vị thuốc: Lệ chi hạch. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581602 — Tên vị thuốc: Lệ chi hạch; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.199.~6581602(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.200Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.200 — Tên vị thuốc: Mộc hương. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581634 — Tên vị thuốc: Mộc hương; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.200.~6581634(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.201Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.201 — Tên vị thuốc: Mộc hương nam. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.202Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.202 — Tên vị thuốc: Vỏ rụt (Nam mộc hương). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581809 — Tên vị thuốc: Vỏ rụt/Nam mộc hương; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.202.~6581809(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.203Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.203 — Tên vị thuốc: Ô dược. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581666 — Tên vị thuốc: Ô dược; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.203.~6581666(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.204Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.204 — Tên vị thuốc: Quất hạch. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581685 — Tên vị thuốc: Quất hạch; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.204.~6581685(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.205Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.205 — Tên vị thuốc: Sa nhân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581704 — Tên vị thuốc: Sa nhân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.205.~6581704(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.206Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.206 — Tên vị thuốc: Thanh bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581758 — Tên vị thuốc: Thanh bì; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.206.~6581758(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.207Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.207 — Tên vị thuốc: Thị đế. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581766 — Tên vị thuốc: Thị đế; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.207.~6581766(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.208Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.208 — Tên vị thuốc: Trần bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581791 — Tên vị thuốc: Trần bì/Vỏ quýt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.208.~6581791(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.209Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.209 — Tên vị thuốc: Bồ hoàng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581441 — Tên vị thuốc: Bồ hoàng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.209.~6581441(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.210Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.210 — Tên vị thuốc: Cỏ xước (Ngưu tất nam). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581464 — Tên vị thuốc: Cỏ xước/Ngưu tất nam; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.210.~6581464(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.211Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.211 — Tên vị thuốc: Đan sâm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581505 — Tên vị thuốc: Đan sâm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.211.~6581505(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.212Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.212 — Tên vị thuốc: Đào nhân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581508 — Tên vị thuốc: Đào nhân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.212.~6581508(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.213Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.213 — Tên vị thuốc: Hồng hoa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581558 — Tên vị thuốc: Hồng hoa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.213.~6581558(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.214Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.214 — Tên vị thuốc: Huyền hồ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581560 — Tên vị thuốc: Huyền hồ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.214.~6581560(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.215Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.215 — Tên vị thuốc: Huyết giác. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581563 — Tên vị thuốc: Huyết giác; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.215.~6581563(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.216Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.216 — Tên vị thuốc: Ích mẫu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581569 — Tên vị thuốc: Ích mẫu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.216.~6581569(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.217Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.217 — Tên vị thuốc: Kê huyết đằng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581571 — Tên vị thuốc: Kê huyết đằng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.217.~6581571(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.218Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.218 — Tên vị thuốc: Khương hoàng/Uất kim. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581585 — Tên vị thuốc: Khương hoàng/Uất kim; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.218.~6581585(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.219Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.219 — Tên vị thuốc: Một dược. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581637 — Tên vị thuốc: Một dược; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.219.~6581637(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.220Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.220 — Tên vị thuốc: Nga truật. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581644 — Tên vị thuốc: Nga truật/Nghệ đen; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.220.~6581644(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.221Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.221 — Tên vị thuốc: Ngưu tất. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581659 — Tên vị thuốc: Ngưu tất; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.221.~6581659(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.222Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.222 — Tên vị thuốc: Nhũ hương. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581663 — Tên vị thuốc: Nhũ hương; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.222.~6581663(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.223Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.223 — Tên vị thuốc: Tam lăng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581718 — Tên vị thuốc: Tam lăng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.223.~6581718(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.224Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.224 — Tên vị thuốc: Tạo giác thích. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581727 — Tên vị thuốc: Tạo giác thích; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.224.~6581727(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.225Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.225 — Tên vị thuốc: Tô mộc. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581743 — Tên vị thuốc: Tô mộc; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.225.~6581743(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.226Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.226 — Tên vị thuốc: Xuyên khung. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581825 — Tên vị thuốc: Xuyên khung; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.226. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581837 — Tên vị thuốc: Xuyên khung; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.226.~6581837(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.227Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.227 — Tên vị thuốc: Bạch cập. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581409 — Tên vị thuốc: Bạch cập; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.227.~6581409(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.228Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.228 — Tên vị thuốc: Cỏ nhọ nồi. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581462 — Tên vị thuốc: Cỏ nhọ nồi/Cỏ mực; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.228.~6581462(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.229Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.229 — Tên vị thuốc: Địa du. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581514 — Tên vị thuốc: Địa du; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.229.~6581514(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.230Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.230 — Tên vị thuốc: Hoè hoa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581556 — Tên vị thuốc: Hoè hoa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.230.~6581556(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.231Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.231 — Tên vị thuốc: Huyết dụ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581562 — Tên vị thuốc: Huyết dụ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.231.~6581562(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.232Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.232 — Tên vị thuốc: Ngải cứu (Ngải diệp). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581645 — Tên vị thuốc: Ngải cứu/Ngải diệp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.232.~6581645(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.233Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.233 — Tên vị thuốc: Tam thất. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581719 — Tên vị thuốc: Tam thất; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.233.~6581719(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.234Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.234 — Tên vị thuốc: Tam thất gừng. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.235Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.235 — Tên vị thuốc: Trắc bách diệp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581788 — Tên vị thuốc: Trắc bách diệp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.235.~6581788(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.236Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.236 — Tên vị thuốc: Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581418 — Tên vị thuốc: Bạch linh/Phục linh/Bạch phục linh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.236.~6581418(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.237Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.237 — Tên vị thuốc: Bòng bong/Thòng bong. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581438 — Tên vị thuốc: Bòng bong/Thòng bong; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.237.~6581438(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.238Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.238 — Tên vị thuốc: Cỏ ngọt. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581461 — Tên vị thuốc: Cỏ ngọt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.238.~6581461(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.239Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.239 — Tên vị thuốc: Đại phúc bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581499 — Tên vị thuốc: Đại phúc bì; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.239.~6581499(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.240Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.240 — Tên vị thuốc: Đăng tâm thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581509 — Tên vị thuốc: Đăng tâm thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.240.~6581509(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.241Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.241 — Tên vị thuốc: Địa phu tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581517 — Tên vị thuốc: Địa phu tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.241.~6581517(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.242Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.242 — Tên vị thuốc: Hải kim sa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581533 — Tên vị thuốc: Hải kim sa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.242.~6581533(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.243Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.243 — Tên vị thuốc: Hải tảo (Rong mơ). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581536 — Tên vị thuốc: Hải tảo/Rong mơ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.243.~6581536(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.244Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.244 — Tên vị thuốc: Hoạt thạch. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581554 — Tên vị thuốc: Hoạt thạch; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.244.~6581554(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.245Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.245 — Tên vị thuốc: Kim tiền thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581577 — Tên vị thuốc: Kim tiền thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.245.~6581577(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.246Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.246 — Tên vị thuốc: Mã đề. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581619 — Tên vị thuốc: Mã đề; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.246.~6581619(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.247Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.247 — Tên vị thuốc: Mộc thông. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581636 — Tên vị thuốc: Mộc thông/Thông thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.247.~6581636(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.248Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.248 — Tên vị thuốc: Phòng kỷ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581676 — Tên vị thuốc: Phòng kỷ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.248.~6581676(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.249Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.249 — Tên vị thuốc: Rau đắng đất. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581692 — Tên vị thuốc: Rau đắng đất; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.249.~6581692(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.250Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.250 — Tên vị thuốc: Râu mèo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581695 — Tên vị thuốc: Râu mèo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.250.~6581695(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.251Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.251 — Tên vị thuốc: Râu ngô. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581696 — Tên vị thuốc: Râu ngô; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.251.~6581696(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.252Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.252 — Tên vị thuốc: Thạch vĩ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581756 — Tên vị thuốc: Thạch vĩ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.252.~6581756(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.253Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.253 — Tên vị thuốc: Thông thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581777 — Tên vị thuốc: Thông thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.253.~6581777(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.254Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.254 — Tên vị thuốc: Trạch tả. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581785 — Tên vị thuốc: Trạch tả; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.254.~6581785(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.255Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.255 — Tên vị thuốc: Trư linh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581800 — Tên vị thuốc: Trư linh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.255.~6581800(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.256Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.256 — Tên vị thuốc: Tỳ giải. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581751 — Tên vị thuốc: Tỳ giải; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.256.~6581751(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.257Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.257 — Tên vị thuốc: Xa tiền tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581819 — Tên vị thuốc: Xa tiền tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.257. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581831 — Tên vị thuốc: Xa tiền tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.257.~6581831(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.258Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.258 — Tên vị thuốc: Ý dĩ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581829 — Tên vị thuốc: Ý dĩ/Ý dĩ nhân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.258. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581841 — Tên vị thuốc: Ý dĩ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.258.~6581841(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.259Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.259 — Tên vị thuốc: Cam toại. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581448 — Tên vị thuốc: Cam toại; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.259.~6581448(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.260Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.260 — Tên vị thuốc: Khiên ngưu (Hắc sửu). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581582 — Tên vị thuốc: Khiên ngưu/Hắc sửu/Bạch sửu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.260.~6581582(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.261Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.261 — Tên vị thuốc: Thương lục. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581782 — Tên vị thuốc: Thương lục; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.261.~6581782(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.262Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.262 — Tên vị thuốc: Đại hoàng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581497 — Tên vị thuốc: Đại hoàng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.262.~6581497(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.263Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.263 — Tên vị thuốc: Lô hội. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581614 — Tên vị thuốc: Lô hội; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.263.~6581614(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.264Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.264 — Tên vị thuốc: Mật ong. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581628 — Tên vị thuốc: Mật ong; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.264.~6581628(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.265Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.265 — Tên vị thuốc: Muồng trâu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581598 — Tên vị thuốc: Lá muồng trâu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.265.~6581598(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.266Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.266 — Tên vị thuốc: Phan tả diệp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581673 — Tên vị thuốc: Phan tả diệp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.266.~6581673(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.267Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.267 — Tên vị thuốc: Vừng đen. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581813 — Tên vị thuốc: Vừng đen; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.267.~6581813(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.268Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.268 — Tên vị thuốc: Bạch đậu khấu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581412 — Tên vị thuốc: Bạch đậu khấu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.268.~6581412(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.269Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.269 — Tên vị thuốc: Chè dây. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581474 — Tên vị thuốc: Chè dây; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.269.~6581474(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.270Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.270 — Tên vị thuốc: Dạ cẩm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581485 — Tên vị thuốc: Dạ cẩm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.270.~6581485(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.271Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.271 — Tên vị thuốc: Hoắc hương. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581555 — Tên vị thuốc: Hoắc hương; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.271.~6581555(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.272Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.272 — Tên vị thuốc: Kê nội kim. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581572 — Tên vị thuốc: Kê nội kim; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.272.~6581572(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.273Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.273 — Tên vị thuốc: Lá khôi. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581594 — Tên vị thuốc: Lá khôi; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.273.~6581594(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.274Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.274 — Tên vị thuốc: Lục thần khúc. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581617 — Tên vị thuốc: Lục thần khúc; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.274.~6581617(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.275Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.275 — Tên vị thuốc: Mạch nha. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581624 — Tên vị thuốc: Mạch nha; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.275.~6581624(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.276Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.276 — Tên vị thuốc: Ô tặc cốt. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581669 — Tên vị thuốc: Ô tặc cốt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.276.~6581669(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.277Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.277 — Tên vị thuốc: Sim. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581712 — Tên vị thuốc: Sim; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.277.~6581712(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.278Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.278 — Tên vị thuốc: Sơn tra. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581716 — Tên vị thuốc: Sơn tra; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.278.~6581716(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.279Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.279 — Tên vị thuốc: Thương truật. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581784 — Tên vị thuốc: Thương truật; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.279.~6581784(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.280Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.280 — Tên vị thuốc: Khiếm thực. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581581 — Tên vị thuốc: Khiếm thực; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.280.~6581581(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.281Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.281 — Tên vị thuốc: Kim anh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581574 — Tên vị thuốc: Kim anh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.281.~6581574(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.282Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.282 — Tên vị thuốc: Liên nhục. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581604 — Tên vị thuốc: Liên nhục/Sen hạt/Hạt sen; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.282.~6581604(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.283Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.283 — Tên vị thuốc: Liên tu (tua nhị). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581606 — Tên vị thuốc: Liên tu/Tua sen; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.283.~6581606(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.284Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.284 — Tên vị thuốc: Ma hoàng (Ma hoàng căn). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581621 — Tên vị thuốc: Ma hoàng căn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.284.~6581621(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.285Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.285 — Tên vị thuốc: Mẫu lệ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581630 — Tên vị thuốc: Mẫu lệ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.285.~6581630(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.286Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.286 — Tên vị thuốc: Ngũ vị tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581657 — Tên vị thuốc: Ngũ vị tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.286.~6581657(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.287Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.287 — Tên vị thuốc: Nhục đậu khấu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581664 — Tên vị thuốc: Nhục đậu khấu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.287.~6581664(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.288Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.288 — Tên vị thuốc: Ô mai (Mơ muối). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581667 — Tên vị thuốc: Ô mai/Mơ muối; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.288.~6581667(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.289Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.289 — Tên vị thuốc: Phúc bồn tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581680 — Tên vị thuốc: Phúc bồn tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.289.~6581680(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.290Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.290 — Tên vị thuốc: Sơn thù. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581715 — Tên vị thuốc: Sơn thù; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.290.~6581715(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.291Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.291 — Tên vị thuốc: Tang phiêu tiêu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581725 — Tên vị thuốc: Tang phiêu tiêu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.291.~6581725(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.292Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.292 — Tên vị thuốc: Tiểu mạch. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581738 — Tên vị thuốc: Tiểu mạch; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.292.~6581738(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.293Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.293 — Tên vị thuốc: Củ gai. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581470 — Tên vị thuốc: Củ gai; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.293.~6581470(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.294Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.294 — Tên vị thuốc: Tô ngạnh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581744 — Tên vị thuốc: Tô ngạnh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.294.~6581744(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.295Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.295 — Tên vị thuốc: Bạch thược. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581425 — Tên vị thuốc: Bạch thược/Thược dược; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.295.~6581425(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.296Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.296 — Tên vị thuốc: Đương quy (Toàn quy). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581526 — Tên vị thuốc: Đương quy (Toàn quy, Quy đầu, Quy vỹ/quy râu); Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.296.~6581526(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.297Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.297 — Tên vị thuốc: Đương quy (di thực). Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.298Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.298 — Tên vị thuốc: Hà thủ ô đỏ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581531 — Tên vị thuốc: Hà thủ ô đỏ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.298.~6581531(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.299Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.299 — Tên vị thuốc: Long nhãn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581611 — Tên vị thuốc: Long nhãn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.299.~6581611(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.300Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.300 — Tên vị thuốc: Tang thầm (Quả dâu). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581726 — Tên vị thuốc: Tang thầm/Quả dâu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.300.~6581726(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.301Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.301 — Tên vị thuốc: Thục địa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581779 — Tên vị thuốc: Thục địa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.301.~6581779(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.302Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.302 — Tên vị thuốc: A giao. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581400 — Tên vị thuốc: A giao; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.302.~6581400(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.303Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.303 — Tên vị thuốc: Câu kỷ tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581459 — Tên vị thuốc: Câu kỷ tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.303.~6581459(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.304Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.304 — Tên vị thuốc: Hoàng tinh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581553 — Tên vị thuốc: Hoàng tinh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.304.~6581553(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.305Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.305 — Tên vị thuốc: Mạch môn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581623 — Tên vị thuốc: Mạch môn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.305.~6581623(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.306Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.306 — Tên vị thuốc: Miết giáp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581632 — Tên vị thuốc: Miết giáp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.306.~6581632(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.307Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.307 — Tên vị thuốc: Ngọc trúc. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581649 — Tên vị thuốc: Ngọc trúc; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.307.~6581649(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.308Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.308 — Tên vị thuốc: Quy bản. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581690 — Tên vị thuốc: Quy bản; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.308.~6581690(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.309Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.309 — Tên vị thuốc: Sa sâm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581705 — Tên vị thuốc: Sa sâm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.309.~6581705(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.310Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.310 — Tên vị thuốc: Thạch hộc. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581753 — Tên vị thuốc: Thạch hộc; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.310.~6581753(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.311Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.311 — Tên vị thuốc: Thiên môn đông. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581769 — Tên vị thuốc: Thiên môn đông; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.311.~6581769(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.312Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.312 — Tên vị thuốc: Ba kích. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581403 — Tên vị thuốc: Ba kích; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.312.~6581403(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.313Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.313 — Tên vị thuốc: Bách bệnh. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.314Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.314 — Tên vị thuốc: Cáp giới (Tắc kè). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581454 — Tên vị thuốc: Cáp giới /Tắc kè; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.314.~6581454(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.315Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.315 — Tên vị thuốc: Cẩu tích. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581460 — Tên vị thuốc: Cẩu tích; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.315.~6581460(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.316Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.316 — Tên vị thuốc: Cốt toái bổ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581469 — Tên vị thuốc: Cốt toái bổ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.316.~6581469(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.317Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.317 — Tên vị thuốc: Dâm dương hoắc. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581487 — Tên vị thuốc: Dâm dương hoắc; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.317.~6581487(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.318Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.318 — Tên vị thuốc: Dây tơ hồng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581490 — Tên vị thuốc: Dây tơ hồng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.318.~6581490(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.319Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.319 — Tên vị thuốc: Đỗ trọng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581522 — Tên vị thuốc: Đỗ trọng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.319.~6581522(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.320Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.320 — Tên vị thuốc: Hải mã (Cá ngựa). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581534 — Tên vị thuốc: Hải mã/Cá ngựa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.320.~6581534(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.321Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.321 — Tên vị thuốc: Ích trí nhân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581570 — Tên vị thuốc: Ích trí/Ích trí nhân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.321.~6581570(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.322Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.322 — Tên vị thuốc: Lộc Nhung. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581616 — Tên vị thuốc: Lộc nhung/Sừng hươu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.322.~6581616(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.323Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.323 — Tên vị thuốc: Nhục thung dung. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581665 — Tên vị thuốc: Nhục thung dung; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.323.~6581665(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.324Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.324 — Tên vị thuốc: Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581671 — Tên vị thuốc: Phá cố chỉ/Bổ cốt chỉ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.324.~6581671(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.325Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.325 — Tên vị thuốc: Quảng vương bất lưu hành (Trâu cổ). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581683 — Tên vị thuốc: Quả xộp/Trâu cổ/Quảng vương bất lưu hành; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.325.~6581683(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.326Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.326 — Tên vị thuốc: Thỏ ty tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581772 — Tên vị thuốc: Thỏ ty tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.326.~6581772(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.327Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.327 — Tên vị thuốc: Tục đoạn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581746 — Tên vị thuốc: Tục đoạn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.327.~6581746(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.328Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.328 — Tên vị thuốc: Bạch truật. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581426 — Tên vị thuốc: Bạch truật; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.328.~6581426(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.329Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.329 — Tên vị thuốc: Cam thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581449 — Tên vị thuốc: Cam thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.329.~6581449(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.330Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.330 — Tên vị thuốc: Đại táo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581500 — Tên vị thuốc: Đại táo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.330.~6581500(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.331Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.331 — Tên vị thuốc: Đảng sâm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581506 — Tên vị thuốc: Đảng sâm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.331.~6581506(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.332Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.332 — Tên vị thuốc: Đinh lăng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581519 — Tên vị thuốc: Đinh lăng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.332.~6581519(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.333Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.333 — Tên vị thuốc: Hoài sơn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581545 — Tên vị thuốc: Hoài sơn/Củ mài; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.333.~6581545(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.334Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.334 — Tên vị thuốc: Hoàng kỳ (Bạch kỳ). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581550 — Tên vị thuốc: Hoàng kỳ/Bạch kỳ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.334.~6581550(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.335Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.335 — Tên vị thuốc: Nhân sâm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581661 — Tên vị thuốc: Nhân sâm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.335.~6581661(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.336Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.336 — Tên vị thuốc: Bạch hoa xà. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581415 — Tên vị thuốc: Bạch hoa xà; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.336.~6581415(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.337Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.337 — Tên vị thuốc: Lá móng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581597 — Tên vị thuốc: Lá móng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.337.~6581597(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.338Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.338 — Tên vị thuốc: Long não. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581610 — Tên vị thuốc: Long não; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.338.~6581610(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.339Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.339 — Tên vị thuốc: Mã tiền. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581622 — Tên vị thuốc: Mã tiền/Hạt mã tiền; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.339.~6581622(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.340Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.340 — Tên vị thuốc: Mù u. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581639 — Tên vị thuốc: Mù u; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.340.~6581639(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.341Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.341 — Tên vị thuốc: Ngũ sắc. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.342Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.342 — Tên vị thuốc: Ô đầu. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.343Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.343 — Tên vị thuốc: Phèn chua (Bạch phèn). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581675 — Tên vị thuốc: Phèn chua/Phèn phi/Bạch phàn/Bạch phèn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.343.~6581675(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.344Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.344 — Tên vị thuốc: Tử thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581748 — Tên vị thuốc: Tử thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.344.~6581748(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.345Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.345 — Tên vị thuốc: Xà sàng tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581818 — Tên vị thuốc: Xà sàng tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.345. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581830 — Tên vị thuốc: Xà sàng tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.345.~6581830(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.346Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.346 — Tên vị thuốc: Binh lang. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581435 — Tên vị thuốc: Binh lang/Cau; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.346.~6581435(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.347Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.347 — Tên vị thuốc: Hạt bí ngô. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581539 — Tên vị thuốc: Hạt bí ngô; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.347.~6581539(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.348Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.348 — Tên vị thuốc: Sử quân tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581717 — Tên vị thuốc: Sử quân tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.348.~6581717(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs  05V.349Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.349 — Tên vị thuốc: Xuyên luyện tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581826 — Tên vị thuốc: Xuyên luyện tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.349. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581838 — Tên vị thuốc: Xuyên luyện tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.349.~6581838(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.)

Mô tả các bảng ở trên.