Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-yhct-herb-legacy-vs | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNYHCTHerbLegacyVS | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.231 | |||||
Toàn bộ 349 mã vị thuốc của Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, phục vụ đọc và chuyển đổi dữ liệu lịch sử. Bản ghi mới dùng vn-yhct-herb-vs theo QĐ 3080/QĐ-BYT.
References
This value set is not used here; it may be used elsewhere (e.g. specifications and/or implementations that use this content)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs version 📦0.10.0
Expansion performed internally based on codesystem Mã vị thuốc y học cổ truyền theo QĐ 7603/QĐ-BYT (legacy) — VN Traditional Medicine Herb Legacy CodeSystem v0.10.0 (CodeSystem)
This value set contains 349 concepts
| System | Code | Display (vi) | Definition | Ánh xạ mã vị thuốc QĐ 7603/QĐ-BYT → mã dùng chung QĐ 3080/QĐ-BYT — VN Traditional Medicine Herb Legacy to Common ConceptMap | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.1 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.1 — Tên vị thuốc: Bạch chỉ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581411 — Tên vị thuốc: Bạch chỉ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.1. | ~6581411(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.2 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.2 — Tên vị thuốc: Cảo bản. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581453 — Tên vị thuốc: Cảo bản; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.2. | ~6581453(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.3 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.3 — Tên vị thuốc: Đại bi. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581496 — Tên vị thuốc: Đại bi; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.3. | ~6581496(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.4 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.4 — Tên vị thuốc: Kinh giới. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581579 — Tên vị thuốc: Kinh giới/Lá kinh giới; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.4. | ~6581579(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.5 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.5 — Tên vị thuốc: Ma hoàng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581620 — Tên vị thuốc: Ma hoàng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.5. | ~6581620(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.6 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.6 — Tên vị thuốc: Quế chi. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581687 — Tên vị thuốc: Quế chi; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.6. | ~6581687(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.7 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.7 — Tên vị thuốc: Sinh khương. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.8 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.8 — Tên vị thuốc: Tân di. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581731 — Tên vị thuốc: Tân di; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.8. | ~6581731(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.9 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.9 — Tên vị thuốc: Tế tân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581733 — Tên vị thuốc: Tế tân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.9. | ~6581733(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.10 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.10 — Tên vị thuốc: Thông bạch. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581776 — Tên vị thuốc: Thông bạch; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.10. | ~6581776(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.11 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.11 — Tên vị thuốc: Tô diệp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581742 — Tên vị thuốc: Tô diệp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.11. | ~6581742(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.12 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.12 — Tên vị thuốc: Tràm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581786 — Tên vị thuốc: Tràm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.12. | ~6581786(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.13 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.13 — Tên vị thuốc: Trầu không. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581793 — Tên vị thuốc: Trầu không; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.13. | ~6581793(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.14 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.14 — Tên vị thuốc: Bạc hà. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581405 — Tên vị thuốc: Bạc hà; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.14. | ~6581405(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.15 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.15 — Tên vị thuốc: Cát căn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581456 — Tên vị thuốc: Cát căn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.15. | ~6581456(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.16 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.16 — Tên vị thuốc: Cốc tinh thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581465 — Tên vị thuốc: Cốc tinh thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.16. | ~6581465(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.17 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.17 — Tên vị thuốc: Cúc hoa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581472 — Tên vị thuốc: Cúc hoa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.17. | ~6581472(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.18 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.18 — Tên vị thuốc: Cúc tần. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581473 — Tên vị thuốc: Cúc tần; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.18. | ~6581473(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.19 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.19 — Tên vị thuốc: Đạm đậu xị. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581502 — Tên vị thuốc: Đạm đậu xị; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.19. | ~6581502(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.20 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.20 — Tên vị thuốc: Đạm trúc diệp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581503 — Tên vị thuốc: Đạm trúc diệp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.20. | ~6581503(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.21 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.21 — Tên vị thuốc: Đậu đen. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581511 — Tên vị thuốc: Đậu đen/Đỗ đen; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.21. | ~6581511(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.22 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.22 — Tên vị thuốc: Lức (Sài hồ nam). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581708 — Tên vị thuốc: Sài hồ nam/Lức; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.22. | ~6581708(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.23 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.23 — Tên vị thuốc: Lức (lá)/Tên khác: Hải sài. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.24 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.24 — Tên vị thuốc: Mạn kinh tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581625 — Tên vị thuốc: Mạn kinh tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.24. | ~6581625(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.25 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.25 — Tên vị thuốc: Ngưu bàng tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581658 — Tên vị thuốc: Ngưu bàng tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.25. | ~6581658(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.26 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.26 — Tên vị thuốc: Phù bình. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581678 — Tên vị thuốc: Phù bình; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.26. | ~6581678(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.27 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.27 — Tên vị thuốc: Sài hồ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581707 — Tên vị thuốc: Sài hồ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.27. | ~6581707(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.28 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.28 — Tên vị thuốc: Tang diệp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581723 — Tên vị thuốc: Tang diệp/Lá dâu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.28. | ~6581723(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.29 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.29 — Tên vị thuốc: Thăng ma. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581764 — Tên vị thuốc: Thăng ma; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.29. | ~6581764(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.30 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.30 — Tên vị thuốc: Thuyền thoái. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581781 — Tên vị thuốc: Thuyền thoái; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.30. | ~6581781(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.31 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.31 — Tên vị thuốc: Trúc diệp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581797 — Tên vị thuốc: Trúc diệp /Lá tre; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.31. | ~6581797(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.32 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.32 — Tên vị thuốc: Bưởi bung (Cơm rượu). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581444 — Tên vị thuốc: Bưởi bung/Cơm rượu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.32. | ~6581444(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.33 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.33 — Tên vị thuốc: Cà gai leo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581447 — Tên vị thuốc: Cà gai leo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.33. | ~6581447(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.34 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.34 — Tên vị thuốc: Cốt khí củ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581468 — Tên vị thuốc: Cốt khí củ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.34. | ~6581468(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.35 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.35 — Tên vị thuốc: Dây đau xương. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581488 — Tên vị thuốc: Dây đau xương; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.35. | ~6581488(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.36 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.36 — Tên vị thuốc: Dây gắm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581489 — Tên vị thuốc: Dây gắm/Gắm/Vương tôn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.36. | ~6581489(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.37 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.37 — Tên vị thuốc: Độc hoạt. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581523 — Tên vị thuốc: Độc hoạt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.37. | ~6581523(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.38 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.38 — Tên vị thuốc: Hoàng nàn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581552 — Tên vị thuốc: Hoàng nàn chế; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.38. | ~6581552(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.39 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.39 — Tên vị thuốc: Hy thiêm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581568 — Tên vị thuốc: Hy thiêm thảo/Hy thiêm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.39. | ~6581568(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.40 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.40 — Tên vị thuốc: Ké đấu ngựa (Thương nhĩ tử). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581783 — Tên vị thuốc: Thương nhĩ tử/Ké đầu ngựa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.40. | ~6581783(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.41 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.41 — Tên vị thuốc: Khương hoạt. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581586 — Tên vị thuốc: Khương hoạt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.41. | ~6581586(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.42 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.42 — Tên vị thuốc: Lá lốt. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581595 — Tên vị thuốc: Lá lốt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.42. | ~6581595(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.43 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.43 — Tên vị thuốc: Mẫu kinh kinh (Hoàng kinh). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581629 — Tên vị thuốc: Mẫu kinh/Ngũ trảo lá có răng cưa/Hoàng kinh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.43. | ~6581629(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.44 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.44 — Tên vị thuốc: Mộc qua. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581635 — Tên vị thuốc: Mộc qua; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.44. | ~6581635(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.45 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.45 — Tên vị thuốc: Ngũ gia bì chân chim. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581653 — Tên vị thuốc: Ngũ gia bì chân chim; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.45. | ~6581653(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.46 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.46 — Tên vị thuốc: Ngũ gia bì gai. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581654 — Tên vị thuốc: Ngũ gia bì gai; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.46. | ~6581654(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.47 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.47 — Tên vị thuốc: Phòng phong. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581677 — Tên vị thuốc: Phòng phong; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.47. | ~6581677(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.48 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.48 — Tên vị thuốc: Rễ nhàu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581703 — Tên vị thuốc: Rễ nhàu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.48. | ~6581703(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.49 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.49 — Tên vị thuốc: Tang chi. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581722 — Tên vị thuốc: Tang chi/Cành dâu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.49. | ~6581722(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.50 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.50 — Tên vị thuốc: Tang ký sinh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581724 — Tên vị thuốc: Tang ký sinh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.50. | ~6581724(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.51 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.51 — Tên vị thuốc: Tầm xoọng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581729 — Tên vị thuốc: Tầm xoong; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.51. | ~6581729(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.52 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.52 — Tên vị thuốc: Tầm xuân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581730 — Tên vị thuốc: Tầm xuân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.52. | ~6581730(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.53 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.53 — Tên vị thuốc: Tần giao. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581732 — Tên vị thuốc: Tần giao; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.53. | ~6581732(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.54 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.54 — Tên vị thuốc: Thiên niên kiện. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581771 — Tên vị thuốc: Thiên niên kiện; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.54. | ~6581771(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.55 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.55 — Tên vị thuốc: Trinh nữ (Xấu hổ). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581796 — Tên vị thuốc: Trinh nữ/Xấu hổ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.55. | ~6581796(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.56 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.56 — Tên vị thuốc: Uy linh tiên. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581802 — Tên vị thuốc: Uy linh tiên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.56. | ~6581802(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.57 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.57 — Tên vị thuốc: Xích đồng nam. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581820 — Tên vị thuốc: Xích đồng nam; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.57. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581832 — Tên vị thuốc: Xích đồng nam; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.57. | ~6581832(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.58 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.58 — Tên vị thuốc: Can khương. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581452 — Tên vị thuốc: Can khương; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.58. | ~6581452(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.59 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.59 — Tên vị thuốc: Cao lương khương. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.60 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.60 — Tên vị thuốc: Đại hồi. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581498 — Tên vị thuốc: Đại hồi; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.60. | ~6581498(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.61 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.61 — Tên vị thuốc: Địa liền. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581515 — Tên vị thuốc: Địa liền; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.61. | ~6581515(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.62 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.62 — Tên vị thuốc: Đinh hương. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581518 — Tên vị thuốc: Đinh hương; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.62. | ~6581518(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.63 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.63 — Tên vị thuốc: Ngô thù du. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581651 — Tên vị thuốc: Ngô thù du; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.63. | ~6581651(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.64 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.64 — Tên vị thuốc: Thảo quả. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581762 — Tên vị thuốc: Thảo quả; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.64. | ~6581762(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.65 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.65 — Tên vị thuốc: Tiểu hồi. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581736 — Tên vị thuốc: Tiểu hồi; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.65. | ~6581736(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.66 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.66 — Tên vị thuốc: Xuyên tiêu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581828 — Tên vị thuốc: Xuyên tiêu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.66. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581840 — Tên vị thuốc: Xuyên tiêu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.66. | ~6581840(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.67 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.67 — Tên vị thuốc: Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581679 — Tên vị thuốc: Phụ tử chế; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.67. | ~6581679(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.68 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.68 — Tên vị thuốc: Quế nhục. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581688 — Tên vị thuốc: Quế nhục/Nhục quế; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.68. | ~6581688(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.69 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.69 — Tên vị thuốc: Bạch biển đậu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581407 — Tên vị thuốc: Bạch biển đậu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.69. | ~6581407(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.70 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.70 — Tên vị thuốc: Đậu quyển. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581512 — Tên vị thuốc: Đậu quyển; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.70. | ~6581512(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.71 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.71 — Tên vị thuốc: Hà diệp (Lá sen). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581529 — Tên vị thuốc: Hà diệp/Lá sen; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.71. | ~6581529(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.72 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.72 — Tên vị thuốc: Hương nhu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581565 — Tên vị thuốc: Hương nhu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.72. | ~6581565(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.73 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.73 — Tên vị thuốc: Bạch đồng nữ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581413 — Tên vị thuốc: Bạch đồng nữ/Mò mâm xôi/Mấn trắng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.73. | ~6581413(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.74 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.74 — Tên vị thuốc: Bạch hoa xà thiệt thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581416 — Tên vị thuốc: Bạch hoa xà thiệt thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.74. | ~6581416(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.75 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.75 — Tên vị thuốc: Bạch tiễn bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581424 — Tên vị thuốc: Bạch tiễn bì; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.75. | ~6581424(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.76 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.76 — Tên vị thuốc: Bản lam căn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581432 — Tên vị thuốc: Bản lam căn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.76. | ~6581432(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.77 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.77 — Tên vị thuốc: Biển súc. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581434 — Tên vị thuốc: Biển súc; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.77. | ~6581434(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.78 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.78 — Tên vị thuốc: Bồ công anh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581439 — Tên vị thuốc: Bồ công anh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.78. | ~6581439(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.79 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.79 — Tên vị thuốc: Bướm bạc ( Hồ điệp). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581445 — Tên vị thuốc: Bướm bạc/Hồ điệp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.79. | ~6581445(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.80 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.80 — Tên vị thuốc: Cam thảo dây. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581450 — Tên vị thuốc: Cam thảo dây; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.80. | ~6581450(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.81 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.81 — Tên vị thuốc: Cam thảo đất. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581451 — Tên vị thuốc: Cam thảo đất/Cam thảo nam; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.81. | ~6581451(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.82 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.82 — Tên vị thuốc: Chỉ thiên. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581479 — Tên vị thuốc: Chỉ thiên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.82. | ~6581479(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.83 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.83 — Tên vị thuốc: Diếp cá (Ngư tinh thảo). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581492 — Tên vị thuốc: Diếp cá/Ngư tinh thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.83. | ~6581492(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.84 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.84 — Tên vị thuốc: Diệp hạ châu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581493 — Tên vị thuốc: Diệp hạ châu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.84. | ~6581493(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.85 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.85 — Tên vị thuốc: Diệp hạ châu đắng. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.86 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.86 — Tên vị thuốc: Đại toán. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581501 — Tên vị thuốc: Đại toán/Tỏi; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.86. | ~6581501(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.87 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.87 — Tên vị thuốc: Đơn lá đỏ (Đơn mặt trời). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581524 — Tên vị thuốc: Đơn lá đỏ/Đơn mặt trời; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.87. | ~6581524(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.88 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.88 — Tên vị thuốc: Giảo cổ lam. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581528 — Tên vị thuốc: Giảo cổ lam; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.88. | ~6581528(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.89 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.89 — Tên vị thuốc: Khổ qua. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581641 — Tên vị thuốc: Mướp đắng/Khổ qua; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.89. | ~6581641(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.90 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.90 — Tên vị thuốc: Kim ngân đằng (Kim ngân cuộng). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581575 — Tên vị thuốc: Kim ngân cuộng/Kim ngân đằng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.90. | ~6581575(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.91 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.91 — Tên vị thuốc: Kim ngân hoa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581576 — Tên vị thuốc: Kim ngân hoa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.91. | ~6581576(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.92 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.92 — Tên vị thuốc: Liên kiều. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581603 — Tên vị thuốc: Liên kiều; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.92. | ~6581603(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.93 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.93 — Tên vị thuốc: Mỏ quạ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581633 — Tên vị thuốc: Mỏ quạ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.93. | ~6581633(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.94 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.94 — Tên vị thuốc: Rau sam. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581694 — Tên vị thuốc: Rau sam; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.94. | ~6581694(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.95 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.95 — Tên vị thuốc: Ráy gai. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581642 — Tên vị thuốc: Mướp gai/Ráy gai; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.95. | ~6581642(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.96 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.96 — Tên vị thuốc: Sài đất. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581706 — Tên vị thuốc: Sài đất; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.96. | ~6581706(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.97 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.97 — Tên vị thuốc: Thổ phục linh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581775 — Tên vị thuốc: Thổ phục linh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.97. | ~6581775(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.98 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.98 — Tên vị thuốc: Trinh nữ hoàng cung. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581795 — Tên vị thuốc: Trinh nữ hoàng cung; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.98. | ~6581795(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.99 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.99 — Tên vị thuốc: Xạ can (Rẻ quạt). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581815 — Tên vị thuốc: Xạ can/Rẻ quạt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.99. | ~6581815(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.100 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.100 — Tên vị thuốc: Xạ đen. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581816 — Tên vị thuốc: Xạ đen; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.100. | ~6581816(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.101 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.101 — Tên vị thuốc: Xuyên tâm liên. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581827 — Tên vị thuốc: Xuyên tâm liên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.101. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581839 — Tên vị thuốc: Xuyên tâm liên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.101. | ~6581839(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.102 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.102 — Tên vị thuốc: Chi tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581478 — Tên vị thuốc: Chi tử/Dành dành; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.102. | ~6581478(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.103 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.103 — Tên vị thuốc: Cối xay. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581466 — Tên vị thuốc: Cối xay; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.103. | ~6581466(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.104 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.104 — Tên vị thuốc: Hạ khô thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581530 — Tên vị thuốc: Hạ khô thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.104. | ~6581530(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.105 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.105 — Tên vị thuốc: Hạ khô thảo (Cải trời). Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.106 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.106 — Tên vị thuốc: Huyền sâm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581561 — Tên vị thuốc: Huyền sâm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.106. | ~6581561(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.107 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.107 — Tên vị thuốc: Mật mông hoa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581627 — Tên vị thuốc: Mật mông hoa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.107. | ~6581627(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.108 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.108 — Tên vị thuốc: Thạch cao (sống) (dược dụng). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581752 — Tên vị thuốc: Thạch cao sống/Sinh thạch cao; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.108. | ~6581752(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.109 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.109 — Tên vị thuốc: Tri mẫu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581794 — Tên vị thuốc: Tri mẫu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.109. | ~6581794(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.110 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.110 — Tên vị thuốc: Actiso. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581402 — Tên vị thuốc: Actiso; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.110. | ~6581402(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.111 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.111 — Tên vị thuốc: Bán biên liên. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581427 — Tên vị thuốc: Bán biên liên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.111. | ~6581427(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.112 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.112 — Tên vị thuốc: Bán chi liên. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581428 — Tên vị thuốc: Bán chi liên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.112. | ~6581428(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.113 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.113 — Tên vị thuốc: Cỏ sữa lá nhỏ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581463 — Tên vị thuốc: Cỏ sữa lá nhỏ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.113. | ~6581463(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.114 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.114 — Tên vị thuốc: Hoàng bá. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581546 — Tên vị thuốc: Hoàng bá; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.114. | ~6581546(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.115 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.115 — Tên vị thuốc: Hoàng bá nam (Núc nác). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581547 — Tên vị thuốc: Hoàng bá nam/Núc nác; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.115. | ~6581547(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.116 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.116 — Tên vị thuốc: Hoàng cầm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581548 — Tên vị thuốc: Hoàng cầm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.116. | ~6581548(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.117 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.117 — Tên vị thuốc: Hoàng đằng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581549 — Tên vị thuốc: Hoàng đằng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.117. | ~6581549(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.118 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.118 — Tên vị thuốc: Hoàng liên. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581551 — Tên vị thuốc: Hoàng liên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.118. | ~6581551(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.119 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.119 — Tên vị thuốc: Khổ sâm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581584 — Tên vị thuốc: Khổ sâm lá và cành/Khổ sâm cho lá; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.119. | ~6581584(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.120 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.120 — Tên vị thuốc: Long đởm thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581609 — Tên vị thuốc: Long đởm thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.120. | ~6581609(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.121 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.121 — Tên vị thuốc: Mần trầu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581626 — Tên vị thuốc: Mần trầu/Cỏ mần trầu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.121. | ~6581626(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.122 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.122 — Tên vị thuốc: Mía dò. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581631 — Tên vị thuốc: Mía dò; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.122. | ~6581631(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.123 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.123 — Tên vị thuốc: Mơ tam thể. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581638 — Tên vị thuốc: Mơ tam thể/Mơ lông; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.123. | ~6581638(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.124 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.124 — Tên vị thuốc: Nhân trần. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581662 — Tên vị thuốc: Nhân trần; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.124. | ~6581662(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.125 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.125 — Tên vị thuốc: Nhân trần tía. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.126 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.126 — Tên vị thuốc: Ô rô. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581668 — Tên vị thuốc: Ô rô; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.126. | ~6581668(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.127 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.127 — Tên vị thuốc: Rau má. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581693 — Tên vị thuốc: Rau má; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.127. | ~6581693(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.128 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.128 — Tên vị thuốc: Thổ hoàng liên. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581774 — Tên vị thuốc: Thổ hoàng liên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.128. | ~6581774(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.129 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.129 — Tên vị thuốc: Vàng đắng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581803 — Tên vị thuốc: Vàng đắng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.129. | ~6581803(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.130 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.130 — Tên vị thuốc: Bạch mao căn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581419 — Tên vị thuốc: Bạch mao căn/Cỏ tranh thân rễ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.130. | ~6581419(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.131 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.131 — Tên vị thuốc: Địa cốt bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581513 — Tên vị thuốc: Địa cốt bì; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.131. | ~6581513(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.132 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.132 — Tên vị thuốc: Hương gia bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581564 — Tên vị thuốc: Hương gia bì; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.132. | ~6581564(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.133 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.133 — Tên vị thuốc: Mẫu đơn bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581504 — Tên vị thuốc: Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì/Mẫu đan bì; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.133. | ~6581504(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.134 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.134 — Tên vị thuốc: Sâm đại hành. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581710 — Tên vị thuốc: Sâm đại hành; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.134. | ~6581710(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.135 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.135 — Tên vị thuốc: Sinh địa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581713 — Tên vị thuốc: Sinh địa/Can địa hoàng/Địa hoàng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.135. | ~6581713(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.136 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.136 — Tên vị thuốc: Thiên hoa phấn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581767 — Tên vị thuốc: Thiên hoa phấn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.136. | ~6581767(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.137 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.137 — Tên vị thuốc: Xích thược. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581822 — Tên vị thuốc: Xích thược; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.137. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581833 — Tên vị thuốc: Xích thược; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.137. | ~6581833(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.138 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.138 — Tên vị thuốc: Bạch giới tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581414 — Tên vị thuốc: Bạch giới tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.138. | ~6581414(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.139 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.139 — Tên vị thuốc: Bạch phụ tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581420 — Tên vị thuốc: Bạch phụ tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.139. | ~6581420(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.140 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.140 — Tên vị thuốc: Bán hạ bắc. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581429 — Tên vị thuốc: Bán hạ bắc; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.140. | ~6581429(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.141 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.141 — Tên vị thuốc: Bán hạ nam (Củ chóc). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581431 — Tên vị thuốc: Bán hạ nam/Củ chóc; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.141. | ~6581431(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.142 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.142 — Tên vị thuốc: Côn bố. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581467 — Tên vị thuốc: Côn bố; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.142. | ~6581467(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.143 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.143 — Tên vị thuốc: La hán. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581590 — Tên vị thuốc: La hán; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.143. | ~6581590(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.144 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.144 — Tên vị thuốc: Phật thủ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581674 — Tên vị thuốc: Phật thủ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.144. | ~6581674(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.145 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.145 — Tên vị thuốc: Qua lâu nhân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581682 — Tên vị thuốc: Qua lâu nhân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.145. | ~6581682(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.146 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.146 — Tên vị thuốc: Quất hồng bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581686 — Tên vị thuốc: Quất hồng bì; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.146. | ~6581686(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.147 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.147 — Tên vị thuốc: Thiên nam tinh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581770 — Tên vị thuốc: Thiên nam tinh/Đởm nam tinh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.147. | ~6581770(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.148 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.148 — Tên vị thuốc: Thổ bối mẫu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581773 — Tên vị thuốc: Thổ bối mẫu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.148. | ~6581773(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.149 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.149 — Tên vị thuốc: Trúc nhự. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581798 — Tên vị thuốc: Trúc nhự; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.149. | ~6581798(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.150 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.150 — Tên vị thuốc: Xuyên bối mẫu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581824 — Tên vị thuốc: Xuyên bối mẫu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.150. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581836 — Tên vị thuốc: Xuyên bối mẫu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.150. | ~6581836(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.151 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.151 — Tên vị thuốc: Bách bộ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581408 — Tên vị thuốc: Bách bộ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.151. | ~6581408(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.152 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.152 — Tên vị thuốc: Bách hợp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581417 — Tên vị thuốc: Bách hợp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.152. | ~6581417(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.153 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.153 — Tên vị thuốc: Bạch quả (Ngân hạnh). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581421 — Tên vị thuốc: Bạch quả /Ngân hạnh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.153. | ~6581421(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.154 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.154 — Tên vị thuốc: Bạch tiền. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581423 — Tên vị thuốc: Bạch tiền; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.154. | ~6581423(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.155 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.155 — Tên vị thuốc: Cà độc dược. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581446 — Tên vị thuốc: Cà độc dược; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.155. | ~6581446(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.156 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.156 — Tên vị thuốc: Cát cánh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581455 — Tên vị thuốc: Cát cánh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.156. | ~6581455(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.157 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.157 — Tên vị thuốc: Hạnh nhân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581537 — Tên vị thuốc: Hạnh nhân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.157. | ~6581537(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.158 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.158 — Tên vị thuốc: Húng chanh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581559 — Tên vị thuốc: Húng chanh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.158. | ~6581559(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.159 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.159 — Tên vị thuốc: Kha tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581580 — Tên vị thuốc: Kha tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.159. | ~6581580(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.160 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.160 — Tên vị thuốc: Khoản đông hoa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581583 — Tên vị thuốc: Khoản đông hoa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.160. | ~6581583(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.161 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.161 — Tên vị thuốc: La bạc tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581587 — Tên vị thuốc: La bạc tử/La bặc tử/Lai phục tử/Cải củ hạt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.161. | ~6581587(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.162 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.162 — Tên vị thuốc: Tang bạch bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581721 — Tên vị thuốc: Tang bạch bì/Vỏ rễ cây dâu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.162. | ~6581721(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.163 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.163 — Tên vị thuốc: Tiền hồ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581735 — Tên vị thuốc: Tiền hồ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.163. | ~6581735(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.164 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.164 — Tên vị thuốc: Tô tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581745 — Tên vị thuốc: Tô tử/Tía tô hạt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.164. | ~6581745(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.165 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.165 — Tên vị thuốc: Toàn phúc hoa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581740 — Tên vị thuốc: Toàn phúc hoa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.165. | ~6581740(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.166 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.166 — Tên vị thuốc: Tử uyển. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581749 — Tên vị thuốc: Tử uyển; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.166. | ~6581749(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.167 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.167 — Tên vị thuốc: Tỳ bà diệp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581750 — Tên vị thuốc: Tỳ bà diệp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.167. | ~6581750(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.168 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.168 — Tên vị thuốc: Uy linh tiên nam. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.169 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.169 — Tên vị thuốc: Bạch cương tàm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581410 — Tên vị thuốc: Bạch cương tàm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.169. | ~6581410(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.170 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.170 — Tên vị thuốc: Bạch tật lê. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581422 — Tên vị thuốc: Bạch tật lê; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.170. | ~6581422(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.171 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.171 — Tên vị thuốc: Câu đằng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581458 — Tên vị thuốc: Câu đằng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.171. | ~6581458(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.172 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.172 — Tên vị thuốc: Dừa cạn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581494 — Tên vị thuốc: Dừa cạn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.172. | ~6581494(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.173 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.173 — Tên vị thuốc: Địa long. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581516 — Tên vị thuốc: Địa long; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.173. | ~6581516(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.174 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.174 — Tên vị thuốc: Hoa đại. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581544 — Tên vị thuốc: Hoa đại; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.174. | ~6581544(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.175 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.175 — Tên vị thuốc: Ngô công. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581650 — Tên vị thuốc: Ngô công; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.175. | ~6581650(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.176 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.176 — Tên vị thuốc: Thiên ma. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581768 — Tên vị thuốc: Thiên ma; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.176. | ~6581768(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.177 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.177 — Tên vị thuốc: Toàn yết. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581741 — Tên vị thuốc: Toàn yết/Bọ cạp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.177. | ~6581741(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.178 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.178 — Tên vị thuốc: Trâm bầu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581789 — Tên vị thuốc: Trâm bầu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.178. | ~6581789(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.179 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.179 — Tên vị thuốc: Bá tử nhân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581404 — Tên vị thuốc: Bá tử nhân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.179. | ~6581404(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.180 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.180 — Tên vị thuốc: Bình vôi (Ngải tượng). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581436 — Tên vị thuốc: Bình vôi/Ngải tượng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.180. | ~6581436(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.181 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.181 — Tên vị thuốc: Lạc tiên. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581600 — Tên vị thuốc: Lạc tiên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.181. | ~6581600(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.182 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.182 — Tên vị thuốc: Liên tâm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581605 — Tên vị thuốc: Liên tâm/Tâm sen; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.182. | ~6581605(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.183 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.183 — Tên vị thuốc: Linh chi. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581607 — Tên vị thuốc: Linh chi; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.183. | ~6581607(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.184 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.184 — Tên vị thuốc: Phục thần. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581681 — Tên vị thuốc: Phục thần; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.184. | ~6581681(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.185 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.185 — Tên vị thuốc: Táo nhân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581728 — Tên vị thuốc: Táo nhân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.185. | ~6581728(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.186 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.186 — Tên vị thuốc: Thạch quyết minh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581755 — Tên vị thuốc: Thạch quyết minh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.186. | ~6581755(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.187 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.187 — Tên vị thuốc: Thảo quyết minh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581763 — Tên vị thuốc: Thảo quyết minh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.187. | ~6581763(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.188 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.188 — Tên vị thuốc: Trân châu mẫu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581792 — Tên vị thuốc: Trân châu mẫu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.188. | ~6581792(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.189 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.189 — Tên vị thuốc: Viễn chí. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581804 — Tên vị thuốc: Viễn chí; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.189. | ~6581804(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.190 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.190 — Tên vị thuốc: Vông nem. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581811 — Tên vị thuốc: Vông nem; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.190. | ~6581811(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.191 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.191 — Tên vị thuốc: Băng phiến. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581433 — Tên vị thuốc: Băng phiến; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.191. | ~6581433(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.192 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.192 — Tên vị thuốc: Bồ kết. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581443 — Tên vị thuốc: Bồ kết; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.192. | ~6581443(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.193 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.193 — Tên vị thuốc: Thạch xương bồ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581757 — Tên vị thuốc: Thạch xương bồ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.193. | ~6581757(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.194 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.194 — Tên vị thuốc: Chỉ thực. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581480 — Tên vị thuốc: Chỉ thực; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.194. | ~6581480(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.195 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.195 — Tên vị thuốc: Chỉ xác. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581481 — Tên vị thuốc: Chỉ xác; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.195. | ~6581481(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.196 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.196 — Tên vị thuốc: Hậu phác. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581542 — Tên vị thuốc: Hậu phác; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.196. | ~6581542(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.197 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.197 — Tên vị thuốc: Hậu phác nam. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581543 — Tên vị thuốc: Hậu phác nam/Quế rừng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.197. | ~6581543(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.198 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.198 — Tên vị thuốc: Hương phụ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581566 — Tên vị thuốc: Hương phụ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.198. | ~6581566(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.199 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.199 — Tên vị thuốc: Lệ chi hạch. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581602 — Tên vị thuốc: Lệ chi hạch; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.199. | ~6581602(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.200 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.200 — Tên vị thuốc: Mộc hương. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581634 — Tên vị thuốc: Mộc hương; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.200. | ~6581634(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.201 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.201 — Tên vị thuốc: Mộc hương nam. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.202 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.202 — Tên vị thuốc: Vỏ rụt (Nam mộc hương). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581809 — Tên vị thuốc: Vỏ rụt/Nam mộc hương; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.202. | ~6581809(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.203 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.203 — Tên vị thuốc: Ô dược. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581666 — Tên vị thuốc: Ô dược; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.203. | ~6581666(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.204 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.204 — Tên vị thuốc: Quất hạch. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581685 — Tên vị thuốc: Quất hạch; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.204. | ~6581685(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.205 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.205 — Tên vị thuốc: Sa nhân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581704 — Tên vị thuốc: Sa nhân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.205. | ~6581704(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.206 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.206 — Tên vị thuốc: Thanh bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581758 — Tên vị thuốc: Thanh bì; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.206. | ~6581758(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.207 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.207 — Tên vị thuốc: Thị đế. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581766 — Tên vị thuốc: Thị đế; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.207. | ~6581766(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.208 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.208 — Tên vị thuốc: Trần bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581791 — Tên vị thuốc: Trần bì/Vỏ quýt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.208. | ~6581791(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.209 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.209 — Tên vị thuốc: Bồ hoàng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581441 — Tên vị thuốc: Bồ hoàng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.209. | ~6581441(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.210 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.210 — Tên vị thuốc: Cỏ xước (Ngưu tất nam). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581464 — Tên vị thuốc: Cỏ xước/Ngưu tất nam; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.210. | ~6581464(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.211 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.211 — Tên vị thuốc: Đan sâm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581505 — Tên vị thuốc: Đan sâm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.211. | ~6581505(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.212 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.212 — Tên vị thuốc: Đào nhân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581508 — Tên vị thuốc: Đào nhân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.212. | ~6581508(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.213 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.213 — Tên vị thuốc: Hồng hoa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581558 — Tên vị thuốc: Hồng hoa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.213. | ~6581558(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.214 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.214 — Tên vị thuốc: Huyền hồ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581560 — Tên vị thuốc: Huyền hồ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.214. | ~6581560(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.215 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.215 — Tên vị thuốc: Huyết giác. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581563 — Tên vị thuốc: Huyết giác; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.215. | ~6581563(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.216 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.216 — Tên vị thuốc: Ích mẫu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581569 — Tên vị thuốc: Ích mẫu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.216. | ~6581569(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.217 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.217 — Tên vị thuốc: Kê huyết đằng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581571 — Tên vị thuốc: Kê huyết đằng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.217. | ~6581571(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.218 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.218 — Tên vị thuốc: Khương hoàng/Uất kim. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581585 — Tên vị thuốc: Khương hoàng/Uất kim; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.218. | ~6581585(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.219 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.219 — Tên vị thuốc: Một dược. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581637 — Tên vị thuốc: Một dược; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.219. | ~6581637(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.220 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.220 — Tên vị thuốc: Nga truật. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581644 — Tên vị thuốc: Nga truật/Nghệ đen; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.220. | ~6581644(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.221 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.221 — Tên vị thuốc: Ngưu tất. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581659 — Tên vị thuốc: Ngưu tất; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.221. | ~6581659(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.222 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.222 — Tên vị thuốc: Nhũ hương. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581663 — Tên vị thuốc: Nhũ hương; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.222. | ~6581663(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.223 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.223 — Tên vị thuốc: Tam lăng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581718 — Tên vị thuốc: Tam lăng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.223. | ~6581718(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.224 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.224 — Tên vị thuốc: Tạo giác thích. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581727 — Tên vị thuốc: Tạo giác thích; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.224. | ~6581727(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.225 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.225 — Tên vị thuốc: Tô mộc. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581743 — Tên vị thuốc: Tô mộc; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.225. | ~6581743(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.226 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.226 — Tên vị thuốc: Xuyên khung. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581825 — Tên vị thuốc: Xuyên khung; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.226. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581837 — Tên vị thuốc: Xuyên khung; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.226. | ~6581837(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.227 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.227 — Tên vị thuốc: Bạch cập. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581409 — Tên vị thuốc: Bạch cập; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.227. | ~6581409(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.228 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.228 — Tên vị thuốc: Cỏ nhọ nồi. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581462 — Tên vị thuốc: Cỏ nhọ nồi/Cỏ mực; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.228. | ~6581462(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.229 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.229 — Tên vị thuốc: Địa du. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581514 — Tên vị thuốc: Địa du; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.229. | ~6581514(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.230 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.230 — Tên vị thuốc: Hoè hoa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581556 — Tên vị thuốc: Hoè hoa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.230. | ~6581556(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.231 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.231 — Tên vị thuốc: Huyết dụ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581562 — Tên vị thuốc: Huyết dụ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.231. | ~6581562(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.232 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.232 — Tên vị thuốc: Ngải cứu (Ngải diệp). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581645 — Tên vị thuốc: Ngải cứu/Ngải diệp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.232. | ~6581645(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.233 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.233 — Tên vị thuốc: Tam thất. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581719 — Tên vị thuốc: Tam thất; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.233. | ~6581719(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.234 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.234 — Tên vị thuốc: Tam thất gừng. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.235 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.235 — Tên vị thuốc: Trắc bách diệp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581788 — Tên vị thuốc: Trắc bách diệp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.235. | ~6581788(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.236 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.236 — Tên vị thuốc: Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581418 — Tên vị thuốc: Bạch linh/Phục linh/Bạch phục linh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.236. | ~6581418(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.237 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.237 — Tên vị thuốc: Bòng bong/Thòng bong. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581438 — Tên vị thuốc: Bòng bong/Thòng bong; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.237. | ~6581438(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.238 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.238 — Tên vị thuốc: Cỏ ngọt. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581461 — Tên vị thuốc: Cỏ ngọt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.238. | ~6581461(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.239 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.239 — Tên vị thuốc: Đại phúc bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581499 — Tên vị thuốc: Đại phúc bì; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.239. | ~6581499(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.240 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.240 — Tên vị thuốc: Đăng tâm thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581509 — Tên vị thuốc: Đăng tâm thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.240. | ~6581509(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.241 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.241 — Tên vị thuốc: Địa phu tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581517 — Tên vị thuốc: Địa phu tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.241. | ~6581517(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.242 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.242 — Tên vị thuốc: Hải kim sa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581533 — Tên vị thuốc: Hải kim sa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.242. | ~6581533(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.243 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.243 — Tên vị thuốc: Hải tảo (Rong mơ). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581536 — Tên vị thuốc: Hải tảo/Rong mơ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.243. | ~6581536(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.244 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.244 — Tên vị thuốc: Hoạt thạch. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581554 — Tên vị thuốc: Hoạt thạch; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.244. | ~6581554(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.245 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.245 — Tên vị thuốc: Kim tiền thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581577 — Tên vị thuốc: Kim tiền thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.245. | ~6581577(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.246 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.246 — Tên vị thuốc: Mã đề. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581619 — Tên vị thuốc: Mã đề; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.246. | ~6581619(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.247 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.247 — Tên vị thuốc: Mộc thông. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581636 — Tên vị thuốc: Mộc thông/Thông thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.247. | ~6581636(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.248 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.248 — Tên vị thuốc: Phòng kỷ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581676 — Tên vị thuốc: Phòng kỷ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.248. | ~6581676(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.249 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.249 — Tên vị thuốc: Rau đắng đất. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581692 — Tên vị thuốc: Rau đắng đất; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.249. | ~6581692(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.250 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.250 — Tên vị thuốc: Râu mèo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581695 — Tên vị thuốc: Râu mèo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.250. | ~6581695(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.251 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.251 — Tên vị thuốc: Râu ngô. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581696 — Tên vị thuốc: Râu ngô; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.251. | ~6581696(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.252 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.252 — Tên vị thuốc: Thạch vĩ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581756 — Tên vị thuốc: Thạch vĩ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.252. | ~6581756(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.253 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.253 — Tên vị thuốc: Thông thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581777 — Tên vị thuốc: Thông thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.253. | ~6581777(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.254 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.254 — Tên vị thuốc: Trạch tả. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581785 — Tên vị thuốc: Trạch tả; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.254. | ~6581785(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.255 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.255 — Tên vị thuốc: Trư linh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581800 — Tên vị thuốc: Trư linh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.255. | ~6581800(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.256 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.256 — Tên vị thuốc: Tỳ giải. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581751 — Tên vị thuốc: Tỳ giải; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.256. | ~6581751(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.257 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.257 — Tên vị thuốc: Xa tiền tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581819 — Tên vị thuốc: Xa tiền tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.257. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581831 — Tên vị thuốc: Xa tiền tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.257. | ~6581831(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.258 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.258 — Tên vị thuốc: Ý dĩ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581829 — Tên vị thuốc: Ý dĩ/Ý dĩ nhân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.258. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581841 — Tên vị thuốc: Ý dĩ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.258. | ~6581841(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.259 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.259 — Tên vị thuốc: Cam toại. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581448 — Tên vị thuốc: Cam toại; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.259. | ~6581448(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.260 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.260 — Tên vị thuốc: Khiên ngưu (Hắc sửu). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581582 — Tên vị thuốc: Khiên ngưu/Hắc sửu/Bạch sửu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.260. | ~6581582(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.261 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.261 — Tên vị thuốc: Thương lục. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581782 — Tên vị thuốc: Thương lục; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.261. | ~6581782(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.262 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.262 — Tên vị thuốc: Đại hoàng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581497 — Tên vị thuốc: Đại hoàng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.262. | ~6581497(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.263 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.263 — Tên vị thuốc: Lô hội. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581614 — Tên vị thuốc: Lô hội; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.263. | ~6581614(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.264 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.264 — Tên vị thuốc: Mật ong. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581628 — Tên vị thuốc: Mật ong; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.264. | ~6581628(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.265 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.265 — Tên vị thuốc: Muồng trâu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581598 — Tên vị thuốc: Lá muồng trâu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.265. | ~6581598(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.266 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.266 — Tên vị thuốc: Phan tả diệp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581673 — Tên vị thuốc: Phan tả diệp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.266. | ~6581673(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.267 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.267 — Tên vị thuốc: Vừng đen. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581813 — Tên vị thuốc: Vừng đen; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.267. | ~6581813(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.268 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.268 — Tên vị thuốc: Bạch đậu khấu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581412 — Tên vị thuốc: Bạch đậu khấu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.268. | ~6581412(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.269 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.269 — Tên vị thuốc: Chè dây. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581474 — Tên vị thuốc: Chè dây; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.269. | ~6581474(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.270 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.270 — Tên vị thuốc: Dạ cẩm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581485 — Tên vị thuốc: Dạ cẩm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.270. | ~6581485(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.271 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.271 — Tên vị thuốc: Hoắc hương. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581555 — Tên vị thuốc: Hoắc hương; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.271. | ~6581555(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.272 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.272 — Tên vị thuốc: Kê nội kim. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581572 — Tên vị thuốc: Kê nội kim; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.272. | ~6581572(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.273 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.273 — Tên vị thuốc: Lá khôi. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581594 — Tên vị thuốc: Lá khôi; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.273. | ~6581594(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.274 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.274 — Tên vị thuốc: Lục thần khúc. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581617 — Tên vị thuốc: Lục thần khúc; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.274. | ~6581617(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.275 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.275 — Tên vị thuốc: Mạch nha. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581624 — Tên vị thuốc: Mạch nha; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.275. | ~6581624(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.276 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.276 — Tên vị thuốc: Ô tặc cốt. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581669 — Tên vị thuốc: Ô tặc cốt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.276. | ~6581669(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.277 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.277 — Tên vị thuốc: Sim. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581712 — Tên vị thuốc: Sim; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.277. | ~6581712(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.278 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.278 — Tên vị thuốc: Sơn tra. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581716 — Tên vị thuốc: Sơn tra; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.278. | ~6581716(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.279 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.279 — Tên vị thuốc: Thương truật. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581784 — Tên vị thuốc: Thương truật; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.279. | ~6581784(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.280 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.280 — Tên vị thuốc: Khiếm thực. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581581 — Tên vị thuốc: Khiếm thực; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.280. | ~6581581(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.281 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.281 — Tên vị thuốc: Kim anh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581574 — Tên vị thuốc: Kim anh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.281. | ~6581574(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.282 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.282 — Tên vị thuốc: Liên nhục. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581604 — Tên vị thuốc: Liên nhục/Sen hạt/Hạt sen; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.282. | ~6581604(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.283 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.283 — Tên vị thuốc: Liên tu (tua nhị). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581606 — Tên vị thuốc: Liên tu/Tua sen; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.283. | ~6581606(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.284 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.284 — Tên vị thuốc: Ma hoàng (Ma hoàng căn). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581621 — Tên vị thuốc: Ma hoàng căn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.284. | ~6581621(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.285 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.285 — Tên vị thuốc: Mẫu lệ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581630 — Tên vị thuốc: Mẫu lệ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.285. | ~6581630(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.286 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.286 — Tên vị thuốc: Ngũ vị tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581657 — Tên vị thuốc: Ngũ vị tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.286. | ~6581657(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.287 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.287 — Tên vị thuốc: Nhục đậu khấu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581664 — Tên vị thuốc: Nhục đậu khấu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.287. | ~6581664(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.288 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.288 — Tên vị thuốc: Ô mai (Mơ muối). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581667 — Tên vị thuốc: Ô mai/Mơ muối; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.288. | ~6581667(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.289 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.289 — Tên vị thuốc: Phúc bồn tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581680 — Tên vị thuốc: Phúc bồn tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.289. | ~6581680(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.290 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.290 — Tên vị thuốc: Sơn thù. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581715 — Tên vị thuốc: Sơn thù; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.290. | ~6581715(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.291 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.291 — Tên vị thuốc: Tang phiêu tiêu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581725 — Tên vị thuốc: Tang phiêu tiêu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.291. | ~6581725(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.292 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.292 — Tên vị thuốc: Tiểu mạch. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581738 — Tên vị thuốc: Tiểu mạch; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.292. | ~6581738(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.293 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.293 — Tên vị thuốc: Củ gai. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581470 — Tên vị thuốc: Củ gai; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.293. | ~6581470(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.294 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.294 — Tên vị thuốc: Tô ngạnh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581744 — Tên vị thuốc: Tô ngạnh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.294. | ~6581744(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.295 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.295 — Tên vị thuốc: Bạch thược. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581425 — Tên vị thuốc: Bạch thược/Thược dược; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.295. | ~6581425(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.296 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.296 — Tên vị thuốc: Đương quy (Toàn quy). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581526 — Tên vị thuốc: Đương quy (Toàn quy, Quy đầu, Quy vỹ/quy râu); Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.296. | ~6581526(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.297 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.297 — Tên vị thuốc: Đương quy (di thực). Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.298 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.298 — Tên vị thuốc: Hà thủ ô đỏ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581531 — Tên vị thuốc: Hà thủ ô đỏ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.298. | ~6581531(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.299 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.299 — Tên vị thuốc: Long nhãn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581611 — Tên vị thuốc: Long nhãn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.299. | ~6581611(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.300 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.300 — Tên vị thuốc: Tang thầm (Quả dâu). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581726 — Tên vị thuốc: Tang thầm/Quả dâu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.300. | ~6581726(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.301 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.301 — Tên vị thuốc: Thục địa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581779 — Tên vị thuốc: Thục địa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.301. | ~6581779(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.302 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.302 — Tên vị thuốc: A giao. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581400 — Tên vị thuốc: A giao; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.302. | ~6581400(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.303 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.303 — Tên vị thuốc: Câu kỷ tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581459 — Tên vị thuốc: Câu kỷ tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.303. | ~6581459(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.304 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.304 — Tên vị thuốc: Hoàng tinh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581553 — Tên vị thuốc: Hoàng tinh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.304. | ~6581553(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.305 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.305 — Tên vị thuốc: Mạch môn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581623 — Tên vị thuốc: Mạch môn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.305. | ~6581623(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.306 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.306 — Tên vị thuốc: Miết giáp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581632 — Tên vị thuốc: Miết giáp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.306. | ~6581632(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.307 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.307 — Tên vị thuốc: Ngọc trúc. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581649 — Tên vị thuốc: Ngọc trúc; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.307. | ~6581649(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.308 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.308 — Tên vị thuốc: Quy bản. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581690 — Tên vị thuốc: Quy bản; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.308. | ~6581690(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.309 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.309 — Tên vị thuốc: Sa sâm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581705 — Tên vị thuốc: Sa sâm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.309. | ~6581705(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.310 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.310 — Tên vị thuốc: Thạch hộc. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581753 — Tên vị thuốc: Thạch hộc; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.310. | ~6581753(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.311 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.311 — Tên vị thuốc: Thiên môn đông. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581769 — Tên vị thuốc: Thiên môn đông; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.311. | ~6581769(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.312 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.312 — Tên vị thuốc: Ba kích. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581403 — Tên vị thuốc: Ba kích; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.312. | ~6581403(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.313 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.313 — Tên vị thuốc: Bách bệnh. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.314 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.314 — Tên vị thuốc: Cáp giới (Tắc kè). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581454 — Tên vị thuốc: Cáp giới /Tắc kè; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.314. | ~6581454(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.315 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.315 — Tên vị thuốc: Cẩu tích. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581460 — Tên vị thuốc: Cẩu tích; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.315. | ~6581460(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.316 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.316 — Tên vị thuốc: Cốt toái bổ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581469 — Tên vị thuốc: Cốt toái bổ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.316. | ~6581469(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.317 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.317 — Tên vị thuốc: Dâm dương hoắc. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581487 — Tên vị thuốc: Dâm dương hoắc; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.317. | ~6581487(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.318 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.318 — Tên vị thuốc: Dây tơ hồng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581490 — Tên vị thuốc: Dây tơ hồng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.318. | ~6581490(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.319 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.319 — Tên vị thuốc: Đỗ trọng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581522 — Tên vị thuốc: Đỗ trọng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.319. | ~6581522(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.320 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.320 — Tên vị thuốc: Hải mã (Cá ngựa). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581534 — Tên vị thuốc: Hải mã/Cá ngựa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.320. | ~6581534(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.321 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.321 — Tên vị thuốc: Ích trí nhân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581570 — Tên vị thuốc: Ích trí/Ích trí nhân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.321. | ~6581570(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.322 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.322 — Tên vị thuốc: Lộc Nhung. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581616 — Tên vị thuốc: Lộc nhung/Sừng hươu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.322. | ~6581616(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.323 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.323 — Tên vị thuốc: Nhục thung dung. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581665 — Tên vị thuốc: Nhục thung dung; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.323. | ~6581665(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.324 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.324 — Tên vị thuốc: Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581671 — Tên vị thuốc: Phá cố chỉ/Bổ cốt chỉ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.324. | ~6581671(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.325 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.325 — Tên vị thuốc: Quảng vương bất lưu hành (Trâu cổ). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581683 — Tên vị thuốc: Quả xộp/Trâu cổ/Quảng vương bất lưu hành; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.325. | ~6581683(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.326 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.326 — Tên vị thuốc: Thỏ ty tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581772 — Tên vị thuốc: Thỏ ty tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.326. | ~6581772(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.327 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.327 — Tên vị thuốc: Tục đoạn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581746 — Tên vị thuốc: Tục đoạn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.327. | ~6581746(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.328 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.328 — Tên vị thuốc: Bạch truật. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581426 — Tên vị thuốc: Bạch truật; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.328. | ~6581426(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.329 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.329 — Tên vị thuốc: Cam thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581449 — Tên vị thuốc: Cam thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.329. | ~6581449(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.330 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.330 — Tên vị thuốc: Đại táo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581500 — Tên vị thuốc: Đại táo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.330. | ~6581500(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.331 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.331 — Tên vị thuốc: Đảng sâm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581506 — Tên vị thuốc: Đảng sâm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.331. | ~6581506(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.332 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.332 — Tên vị thuốc: Đinh lăng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581519 — Tên vị thuốc: Đinh lăng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.332. | ~6581519(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.333 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.333 — Tên vị thuốc: Hoài sơn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581545 — Tên vị thuốc: Hoài sơn/Củ mài; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.333. | ~6581545(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.334 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.334 — Tên vị thuốc: Hoàng kỳ (Bạch kỳ). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581550 — Tên vị thuốc: Hoàng kỳ/Bạch kỳ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.334. | ~6581550(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.335 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.335 — Tên vị thuốc: Nhân sâm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581661 — Tên vị thuốc: Nhân sâm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.335. | ~6581661(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.336 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.336 — Tên vị thuốc: Bạch hoa xà. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581415 — Tên vị thuốc: Bạch hoa xà; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.336. | ~6581415(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.337 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.337 — Tên vị thuốc: Lá móng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581597 — Tên vị thuốc: Lá móng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.337. | ~6581597(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.338 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.338 — Tên vị thuốc: Long não. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581610 — Tên vị thuốc: Long não; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.338. | ~6581610(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.339 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.339 — Tên vị thuốc: Mã tiền. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581622 — Tên vị thuốc: Mã tiền/Hạt mã tiền; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.339. | ~6581622(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.340 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.340 — Tên vị thuốc: Mù u. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581639 — Tên vị thuốc: Mù u; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.340. | ~6581639(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.341 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.341 — Tên vị thuốc: Ngũ sắc. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.342 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.342 — Tên vị thuốc: Ô đầu. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.343 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.343 — Tên vị thuốc: Phèn chua (Bạch phèn). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581675 — Tên vị thuốc: Phèn chua/Phèn phi/Bạch phàn/Bạch phèn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.343. | ~6581675(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.344 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.344 — Tên vị thuốc: Tử thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581748 — Tên vị thuốc: Tử thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.344. | ~6581748(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.345 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.345 — Tên vị thuốc: Xà sàng tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581818 — Tên vị thuốc: Xà sàng tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.345. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581830 — Tên vị thuốc: Xà sàng tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.345. | ~6581830(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.346 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.346 — Tên vị thuốc: Binh lang. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581435 — Tên vị thuốc: Binh lang/Cau; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.346. | ~6581435(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.347 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.347 — Tên vị thuốc: Hạt bí ngô. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581539 — Tên vị thuốc: Hạt bí ngô; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.347. | ~6581539(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.348 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.348 — Tên vị thuốc: Sử quân tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581717 — Tên vị thuốc: Sử quân tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.348. | ~6581717(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs | 05V.349 | Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.349 — Tên vị thuốc: Xuyên luyện tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581826 — Tên vị thuốc: Xuyên luyện tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.349. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581838 — Tên vị thuốc: Xuyên luyện tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.349. | ~6581838(Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này.) |