HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Mã vị thuốc y học cổ truyền theo QĐ 7603/QĐ-BYT (legacy) — VN Traditional Medicine Herb Legacy CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNYHCTHerbLegacyCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.200

Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 7603/QĐ-BYT (25/12/2018) Phụ lục 06.3.

349 mã vị thuốc y học cổ truyền theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT.

DÙNG CHO DỮ LIỆU CŨ. Danh mục NÊN DÙNG cho bản ghi mới là vn-yhct-herb-cs — bộ mã dùng chung thuật ngữ y học cổ truyền theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025), rộng hơn (442 mã) và là bản hiện hành cho ghi nhận lâm sàng cũng như liên thông dữ liệu.

Danh mục này vẫn được công bố vì QĐ 3080/QĐ-BYT KHÔNG có điều khoản bãi bỏ Phụ lục 06.3, và hệ thống còn dữ liệu lịch sử dùng mã 05V cần đọc và chuyển đổi được.

336/349 mã được QĐ 3080/QĐ-BYT kế thừa — xem ConceptMap vn-cm-yhct-herb-legacy-to-common. 13 mã còn lại chưa có mã tương ứng trong bộ mã mới (phần lớn là biến thể của một vị đã có, ví dụ Nhân trần tía so với Nhân trần); các mã này mang property no-successor để việc chuyển đổi dữ liệu không bỏ sót chúng trong im lặng.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
herb-group herb-group http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs#herb-group string Nhóm vị thuốc theo y lý y học cổ truyền trong phụ lục.
origin origin http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs#origin string Nguồn gốc ghi trong phụ lục (N: trong nước, B: nhập khẩu).
common-code common-code http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs#common-code string Mã dùng chung tương ứng trong Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT.
no-successor no-successor http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs#no-successor boolean Mã chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.

Concepts

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionherb-grouporigincommon-codeno-successor
05V.1 Bạch chỉ Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.1 — Tên vị thuốc: Bạch chỉ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581411 — Tên vị thuốc: Bạch chỉ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.1. I. Nhóm phát tán phong hàn N 6581411
05V.2 Cảo bản Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.2 — Tên vị thuốc: Cảo bản. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581453 — Tên vị thuốc: Cảo bản; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.2. I. Nhóm phát tán phong hàn B 6581453
05V.3 Đại bi Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.3 — Tên vị thuốc: Đại bi. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581496 — Tên vị thuốc: Đại bi; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.3. I. Nhóm phát tán phong hàn N 6581496
05V.4 Kinh giới Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.4 — Tên vị thuốc: Kinh giới. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581579 — Tên vị thuốc: Kinh giới/Lá kinh giới; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.4. I. Nhóm phát tán phong hàn N 6581579
05V.5 Ma hoàng Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.5 — Tên vị thuốc: Ma hoàng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581620 — Tên vị thuốc: Ma hoàng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.5. I. Nhóm phát tán phong hàn B 6581620
05V.6 Quế chi Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.6 — Tên vị thuốc: Quế chi. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581687 — Tên vị thuốc: Quế chi; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.6. I. Nhóm phát tán phong hàn N 6581687
05V.7 Sinh khương Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.7 — Tên vị thuốc: Sinh khương. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. I. Nhóm phát tán phong hàn N true
05V.8 Tân di Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.8 — Tên vị thuốc: Tân di. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581731 — Tên vị thuốc: Tân di; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.8. I. Nhóm phát tán phong hàn B 6581731
05V.9 Tế tân Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.9 — Tên vị thuốc: Tế tân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581733 — Tên vị thuốc: Tế tân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.9. I. Nhóm phát tán phong hàn B 6581733
05V.10 Thông bạch Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.10 — Tên vị thuốc: Thông bạch. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581776 — Tên vị thuốc: Thông bạch; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.10. I. Nhóm phát tán phong hàn N 6581776
05V.11 Tô diệp Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.11 — Tên vị thuốc: Tô diệp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581742 — Tên vị thuốc: Tô diệp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.11. I. Nhóm phát tán phong hàn N 6581742
05V.12 Tràm Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.12 — Tên vị thuốc: Tràm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581786 — Tên vị thuốc: Tràm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.12. I. Nhóm phát tán phong hàn N 6581786
05V.13 Trầu không Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.13 — Tên vị thuốc: Trầu không. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581793 — Tên vị thuốc: Trầu không; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.13. I. Nhóm phát tán phong hàn N 6581793
05V.14 Bạc hà Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.14 — Tên vị thuốc: Bạc hà. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581405 — Tên vị thuốc: Bạc hà; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.14. II. Nhóm phát tán phong nhiệt N 6581405
05V.15 Cát căn Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.15 — Tên vị thuốc: Cát căn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581456 — Tên vị thuốc: Cát căn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.15. II. Nhóm phát tán phong nhiệt N 6581456
05V.16 Cốc tinh thảo Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.16 — Tên vị thuốc: Cốc tinh thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581465 — Tên vị thuốc: Cốc tinh thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.16. II. Nhóm phát tán phong nhiệt B-N 6581465
05V.17 Cúc hoa Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.17 — Tên vị thuốc: Cúc hoa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581472 — Tên vị thuốc: Cúc hoa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.17. II. Nhóm phát tán phong nhiệt B-N 6581472
05V.18 Cúc tần Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.18 — Tên vị thuốc: Cúc tần. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581473 — Tên vị thuốc: Cúc tần; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.18. II. Nhóm phát tán phong nhiệt N 6581473
05V.19 Đạm đậu xị Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.19 — Tên vị thuốc: Đạm đậu xị. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581502 — Tên vị thuốc: Đạm đậu xị; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.19. II. Nhóm phát tán phong nhiệt B 6581502
05V.20 Đạm trúc diệp Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.20 — Tên vị thuốc: Đạm trúc diệp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581503 — Tên vị thuốc: Đạm trúc diệp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.20. II. Nhóm phát tán phong nhiệt B 6581503
05V.21 Đậu đen Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.21 — Tên vị thuốc: Đậu đen. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581511 — Tên vị thuốc: Đậu đen/Đỗ đen; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.21. II. Nhóm phát tán phong nhiệt N 6581511
05V.22 Lức (Sài hồ nam) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.22 — Tên vị thuốc: Lức (Sài hồ nam). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581708 — Tên vị thuốc: Sài hồ nam/Lức; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.22. II. Nhóm phát tán phong nhiệt N 6581708
05V.23 Lức (lá)/Tên khác: Hải sài Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.23 — Tên vị thuốc: Lức (lá)/Tên khác: Hải sài. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. II. Nhóm phát tán phong nhiệt N true
05V.24 Mạn kinh tử Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.24 — Tên vị thuốc: Mạn kinh tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581625 — Tên vị thuốc: Mạn kinh tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.24. II. Nhóm phát tán phong nhiệt N 6581625
05V.25 Ngưu bàng tử Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.25 — Tên vị thuốc: Ngưu bàng tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581658 — Tên vị thuốc: Ngưu bàng tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.25. II. Nhóm phát tán phong nhiệt B 6581658
05V.26 Phù bình Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.26 — Tên vị thuốc: Phù bình. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581678 — Tên vị thuốc: Phù bình; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.26. II. Nhóm phát tán phong nhiệt N 6581678
05V.27 Sài hồ Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.27 — Tên vị thuốc: Sài hồ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581707 — Tên vị thuốc: Sài hồ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.27. II. Nhóm phát tán phong nhiệt B 6581707
05V.28 Tang diệp Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.28 — Tên vị thuốc: Tang diệp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581723 — Tên vị thuốc: Tang diệp/Lá dâu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.28. II. Nhóm phát tán phong nhiệt N 6581723
05V.29 Thăng ma Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.29 — Tên vị thuốc: Thăng ma. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581764 — Tên vị thuốc: Thăng ma; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.29. II. Nhóm phát tán phong nhiệt B 6581764
05V.30 Thuyền thoái Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.30 — Tên vị thuốc: Thuyền thoái. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581781 — Tên vị thuốc: Thuyền thoái; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.30. II. Nhóm phát tán phong nhiệt B 6581781
05V.31 Trúc diệp Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.31 — Tên vị thuốc: Trúc diệp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581797 — Tên vị thuốc: Trúc diệp /Lá tre; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.31. II. Nhóm phát tán phong nhiệt B-N 6581797
05V.32 Bưởi bung (Cơm rượu) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.32 — Tên vị thuốc: Bưởi bung (Cơm rượu). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581444 — Tên vị thuốc: Bưởi bung/Cơm rượu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.32. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581444
05V.33 Cà gai leo Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.33 — Tên vị thuốc: Cà gai leo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581447 — Tên vị thuốc: Cà gai leo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.33. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581447
05V.34 Cốt khí củ Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.34 — Tên vị thuốc: Cốt khí củ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581468 — Tên vị thuốc: Cốt khí củ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.34. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581468
05V.35 Dây đau xương Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.35 — Tên vị thuốc: Dây đau xương. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581488 — Tên vị thuốc: Dây đau xương; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.35. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581488
05V.36 Dây gắm Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.36 — Tên vị thuốc: Dây gắm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581489 — Tên vị thuốc: Dây gắm/Gắm/Vương tôn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.36. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581489
05V.37 Độc hoạt Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.37 — Tên vị thuốc: Độc hoạt. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581523 — Tên vị thuốc: Độc hoạt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.37. III. Nhóm phát tán phong thấp B 6581523
05V.38 Hoàng nàn Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.38 — Tên vị thuốc: Hoàng nàn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581552 — Tên vị thuốc: Hoàng nàn chế; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.38. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581552
05V.39 Hy thiêm Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.39 — Tên vị thuốc: Hy thiêm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581568 — Tên vị thuốc: Hy thiêm thảo/Hy thiêm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.39. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581568
05V.40 Ké đấu ngựa (Thương nhĩ tử) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.40 — Tên vị thuốc: Ké đấu ngựa (Thương nhĩ tử). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581783 — Tên vị thuốc: Thương nhĩ tử/Ké đầu ngựa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.40. III. Nhóm phát tán phong thấp B-N 6581783
05V.41 Khương hoạt Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.41 — Tên vị thuốc: Khương hoạt. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581586 — Tên vị thuốc: Khương hoạt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.41. III. Nhóm phát tán phong thấp B 6581586
05V.42 Lá lốt Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.42 — Tên vị thuốc: Lá lốt. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581595 — Tên vị thuốc: Lá lốt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.42. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581595
05V.43 Mẫu kinh kinh (Hoàng kinh) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.43 — Tên vị thuốc: Mẫu kinh kinh (Hoàng kinh). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581629 — Tên vị thuốc: Mẫu kinh/Ngũ trảo lá có răng cưa/Hoàng kinh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.43. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581629
05V.44 Mộc qua Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.44 — Tên vị thuốc: Mộc qua. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581635 — Tên vị thuốc: Mộc qua; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.44. III. Nhóm phát tán phong thấp B 6581635
05V.45 Ngũ gia bì chân chim Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.45 — Tên vị thuốc: Ngũ gia bì chân chim. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581653 — Tên vị thuốc: Ngũ gia bì chân chim; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.45. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581653
05V.46 Ngũ gia bì gai Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.46 — Tên vị thuốc: Ngũ gia bì gai. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581654 — Tên vị thuốc: Ngũ gia bì gai; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.46. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581654
05V.47 Phòng phong Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.47 — Tên vị thuốc: Phòng phong. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581677 — Tên vị thuốc: Phòng phong; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.47. III. Nhóm phát tán phong thấp B 6581677
05V.48 Rễ nhàu Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.48 — Tên vị thuốc: Rễ nhàu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581703 — Tên vị thuốc: Rễ nhàu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.48. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581703
05V.49 Tang chi Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.49 — Tên vị thuốc: Tang chi. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581722 — Tên vị thuốc: Tang chi/Cành dâu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.49. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581722
05V.50 Tang ký sinh Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.50 — Tên vị thuốc: Tang ký sinh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581724 — Tên vị thuốc: Tang ký sinh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.50. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581724
05V.51 Tầm xoọng Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.51 — Tên vị thuốc: Tầm xoọng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581729 — Tên vị thuốc: Tầm xoong; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.51. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581729
05V.52 Tầm xuân Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.52 — Tên vị thuốc: Tầm xuân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581730 — Tên vị thuốc: Tầm xuân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.52. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581730
05V.53 Tần giao Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.53 — Tên vị thuốc: Tần giao. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581732 — Tên vị thuốc: Tần giao; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.53. III. Nhóm phát tán phong thấp B 6581732
05V.54 Thiên niên kiện Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.54 — Tên vị thuốc: Thiên niên kiện. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581771 — Tên vị thuốc: Thiên niên kiện; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.54. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581771
05V.55 Trinh nữ (Xấu hổ) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.55 — Tên vị thuốc: Trinh nữ (Xấu hổ). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581796 — Tên vị thuốc: Trinh nữ/Xấu hổ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.55. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581796
05V.56 Uy linh tiên Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.56 — Tên vị thuốc: Uy linh tiên. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581802 — Tên vị thuốc: Uy linh tiên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.56. III. Nhóm phát tán phong thấp B 6581802
05V.57 Xích đồng nam Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.57 — Tên vị thuốc: Xích đồng nam. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581820 — Tên vị thuốc: Xích đồng nam; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.57. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581832 — Tên vị thuốc: Xích đồng nam; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.57. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581832
05V.58 Can khương Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.58 — Tên vị thuốc: Can khương. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581452 — Tên vị thuốc: Can khương; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.58. IV. Nhóm thuốc trừ hàn N 6581452
05V.59 Cao lương khương Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.59 — Tên vị thuốc: Cao lương khương. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. IV. Nhóm thuốc trừ hàn N true
05V.60 Đại hồi Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.60 — Tên vị thuốc: Đại hồi. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581498 — Tên vị thuốc: Đại hồi; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.60. IV. Nhóm thuốc trừ hàn N 6581498
05V.61 Địa liền Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.61 — Tên vị thuốc: Địa liền. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581515 — Tên vị thuốc: Địa liền; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.61. IV. Nhóm thuốc trừ hàn N 6581515
05V.62 Đinh hương Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.62 — Tên vị thuốc: Đinh hương. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581518 — Tên vị thuốc: Đinh hương; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.62. IV. Nhóm thuốc trừ hàn B 6581518
05V.63 Ngô thù du Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.63 — Tên vị thuốc: Ngô thù du. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581651 — Tên vị thuốc: Ngô thù du; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.63. IV. Nhóm thuốc trừ hàn B - N 6581651
05V.64 Thảo quả Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.64 — Tên vị thuốc: Thảo quả. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581762 — Tên vị thuốc: Thảo quả; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.64. IV. Nhóm thuốc trừ hàn N 6581762
05V.65 Tiểu hồi Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.65 — Tên vị thuốc: Tiểu hồi. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581736 — Tên vị thuốc: Tiểu hồi; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.65. IV. Nhóm thuốc trừ hàn B - N 6581736
05V.66 Xuyên tiêu Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.66 — Tên vị thuốc: Xuyên tiêu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581828 — Tên vị thuốc: Xuyên tiêu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.66. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581840 — Tên vị thuốc: Xuyên tiêu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.66. IV. Nhóm thuốc trừ hàn B - N 6581840
05V.67 Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.67 — Tên vị thuốc: Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581679 — Tên vị thuốc: Phụ tử chế; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.67. V. Nhóm hồi dương cứu nghịch B - N 6581679
05V.68 Quế nhục Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.68 — Tên vị thuốc: Quế nhục. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581688 — Tên vị thuốc: Quế nhục/Nhục quế; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.68. V. Nhóm hồi dương cứu nghịch N 6581688
05V.69 Bạch biển đậu Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.69 — Tên vị thuốc: Bạch biển đậu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581407 — Tên vị thuốc: Bạch biển đậu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.69. VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử N 6581407
05V.70 Đậu quyển Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.70 — Tên vị thuốc: Đậu quyển. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581512 — Tên vị thuốc: Đậu quyển; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.70. VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử N 6581512
05V.71 Hà diệp (Lá sen) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.71 — Tên vị thuốc: Hà diệp (Lá sen). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581529 — Tên vị thuốc: Hà diệp/Lá sen; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.71. VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử N 6581529
05V.72 Hương nhu Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.72 — Tên vị thuốc: Hương nhu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581565 — Tên vị thuốc: Hương nhu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.72. VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử N 6581565
05V.73 Bạch đồng nữ Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.73 — Tên vị thuốc: Bạch đồng nữ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581413 — Tên vị thuốc: Bạch đồng nữ/Mò mâm xôi/Mấn trắng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.73. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581413
05V.74 Bạch hoa xà thiệt thảo Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.74 — Tên vị thuốc: Bạch hoa xà thiệt thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581416 — Tên vị thuốc: Bạch hoa xà thiệt thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.74. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc B-N 6581416
05V.75 Bạch tiễn bì Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.75 — Tên vị thuốc: Bạch tiễn bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581424 — Tên vị thuốc: Bạch tiễn bì; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.75. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc B 6581424
05V.76 Bản lam căn Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.76 — Tên vị thuốc: Bản lam căn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581432 — Tên vị thuốc: Bản lam căn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.76. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc B 6581432
05V.77 Biển súc Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.77 — Tên vị thuốc: Biển súc. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581434 — Tên vị thuốc: Biển súc; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.77. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc B 6581434
05V.78 Bồ công anh Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.78 — Tên vị thuốc: Bồ công anh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581439 — Tên vị thuốc: Bồ công anh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.78. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581439
05V.79 Bướm bạc ( Hồ điệp) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.79 — Tên vị thuốc: Bướm bạc ( Hồ điệp). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581445 — Tên vị thuốc: Bướm bạc/Hồ điệp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.79. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581445
05V.80 Cam thảo dây Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.80 — Tên vị thuốc: Cam thảo dây. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581450 — Tên vị thuốc: Cam thảo dây; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.80. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581450
05V.81 Cam thảo đất Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.81 — Tên vị thuốc: Cam thảo đất. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581451 — Tên vị thuốc: Cam thảo đất/Cam thảo nam; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.81. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581451
05V.82 Chỉ thiên Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.82 — Tên vị thuốc: Chỉ thiên. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581479 — Tên vị thuốc: Chỉ thiên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.82. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581479
05V.83 Diếp cá (Ngư tinh thảo) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.83 — Tên vị thuốc: Diếp cá (Ngư tinh thảo). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581492 — Tên vị thuốc: Diếp cá/Ngư tinh thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.83. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581492
05V.84 Diệp hạ châu Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.84 — Tên vị thuốc: Diệp hạ châu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581493 — Tên vị thuốc: Diệp hạ châu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.84. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581493
05V.85 Diệp hạ châu đắng Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.85 — Tên vị thuốc: Diệp hạ châu đắng. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N true
05V.86 Đại toán Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.86 — Tên vị thuốc: Đại toán. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581501 — Tên vị thuốc: Đại toán/Tỏi; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.86. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581501
05V.87 Đơn lá đỏ (Đơn mặt trời) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.87 — Tên vị thuốc: Đơn lá đỏ (Đơn mặt trời). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581524 — Tên vị thuốc: Đơn lá đỏ/Đơn mặt trời; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.87. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581524
05V.88 Giảo cổ lam Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.88 — Tên vị thuốc: Giảo cổ lam. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581528 — Tên vị thuốc: Giảo cổ lam; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.88. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581528
05V.89 Khổ qua Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.89 — Tên vị thuốc: Khổ qua. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581641 — Tên vị thuốc: Mướp đắng/Khổ qua; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.89. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581641
05V.90 Kim ngân đằng (Kim ngân cuộng) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.90 — Tên vị thuốc: Kim ngân đằng (Kim ngân cuộng). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581575 — Tên vị thuốc: Kim ngân cuộng/Kim ngân đằng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.90. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581575
05V.91 Kim ngân hoa Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.91 — Tên vị thuốc: Kim ngân hoa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581576 — Tên vị thuốc: Kim ngân hoa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.91. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc B-N 6581576
05V.92 Liên kiều Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.92 — Tên vị thuốc: Liên kiều. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581603 — Tên vị thuốc: Liên kiều; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.92. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc B 6581603
05V.93 Mỏ quạ Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.93 — Tên vị thuốc: Mỏ quạ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581633 — Tên vị thuốc: Mỏ quạ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.93. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581633
05V.94 Rau sam Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.94 — Tên vị thuốc: Rau sam. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581694 — Tên vị thuốc: Rau sam; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.94. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581694
05V.95 Ráy gai Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.95 — Tên vị thuốc: Ráy gai. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581642 — Tên vị thuốc: Mướp gai/Ráy gai; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.95. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581642
05V.96 Sài đất Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.96 — Tên vị thuốc: Sài đất. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581706 — Tên vị thuốc: Sài đất; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.96. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581706
05V.97 Thổ phục linh Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.97 — Tên vị thuốc: Thổ phục linh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581775 — Tên vị thuốc: Thổ phục linh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.97. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581775
05V.98 Trinh nữ hoàng cung Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.98 — Tên vị thuốc: Trinh nữ hoàng cung. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581795 — Tên vị thuốc: Trinh nữ hoàng cung; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.98. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581795
05V.99 Xạ can (Rẻ quạt) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.99 — Tên vị thuốc: Xạ can (Rẻ quạt). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581815 — Tên vị thuốc: Xạ can/Rẻ quạt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.99. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581815
05V.100 Xạ đen Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.100 — Tên vị thuốc: Xạ đen. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581816 — Tên vị thuốc: Xạ đen; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.100. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581816
05V.101 Xuyên tâm liên Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.101 — Tên vị thuốc: Xuyên tâm liên. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581827 — Tên vị thuốc: Xuyên tâm liên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.101. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581839 — Tên vị thuốc: Xuyên tâm liên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.101. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581839
05V.102 Chi tử Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.102 — Tên vị thuốc: Chi tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581478 — Tên vị thuốc: Chi tử/Dành dành; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.102. VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả B - N 6581478
05V.103 Cối xay Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.103 — Tên vị thuốc: Cối xay. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581466 — Tên vị thuốc: Cối xay; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.103. VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả N 6581466
05V.104 Hạ khô thảo Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.104 — Tên vị thuốc: Hạ khô thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581530 — Tên vị thuốc: Hạ khô thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.104. VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả B 6581530
05V.105 Hạ khô thảo (Cải trời) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.105 — Tên vị thuốc: Hạ khô thảo (Cải trời). Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả N true
05V.106 Huyền sâm Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.106 — Tên vị thuốc: Huyền sâm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581561 — Tên vị thuốc: Huyền sâm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.106. VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả B - N 6581561
05V.107 Mật mông hoa Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.107 — Tên vị thuốc: Mật mông hoa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581627 — Tên vị thuốc: Mật mông hoa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.107. VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả B 6581627
05V.108 Thạch cao (sống) (dược dụng) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.108 — Tên vị thuốc: Thạch cao (sống) (dược dụng). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581752 — Tên vị thuốc: Thạch cao sống/Sinh thạch cao; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.108. VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả N 6581752
05V.109 Tri mẫu Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.109 — Tên vị thuốc: Tri mẫu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581794 — Tên vị thuốc: Tri mẫu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.109. VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả B 6581794
05V.110 Actiso Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.110 — Tên vị thuốc: Actiso. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581402 — Tên vị thuốc: Actiso; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.110. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp N 6581402
05V.111 Bán biên liên Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.111 — Tên vị thuốc: Bán biên liên. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581427 — Tên vị thuốc: Bán biên liên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.111. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp B 6581427
05V.112 Bán chi liên Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.112 — Tên vị thuốc: Bán chi liên. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581428 — Tên vị thuốc: Bán chi liên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.112. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp B 6581428
05V.113 Cỏ sữa lá nhỏ Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.113 — Tên vị thuốc: Cỏ sữa lá nhỏ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581463 — Tên vị thuốc: Cỏ sữa lá nhỏ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.113. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp N 6581463
05V.114 Hoàng bá Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.114 — Tên vị thuốc: Hoàng bá. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581546 — Tên vị thuốc: Hoàng bá; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.114. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp B 6581546
05V.115 Hoàng bá nam (Núc nác) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.115 — Tên vị thuốc: Hoàng bá nam (Núc nác). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581547 — Tên vị thuốc: Hoàng bá nam/Núc nác; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.115. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp N 6581547
05V.116 Hoàng cầm Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.116 — Tên vị thuốc: Hoàng cầm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581548 — Tên vị thuốc: Hoàng cầm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.116. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp B - N 6581548
05V.117 Hoàng đằng Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.117 — Tên vị thuốc: Hoàng đằng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581549 — Tên vị thuốc: Hoàng đằng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.117. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp B 6581549
05V.118 Hoàng liên Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.118 — Tên vị thuốc: Hoàng liên. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581551 — Tên vị thuốc: Hoàng liên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.118. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp B 6581551
05V.119 Khổ sâm Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.119 — Tên vị thuốc: Khổ sâm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581584 — Tên vị thuốc: Khổ sâm lá và cành/Khổ sâm cho lá; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.119. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp N 6581584
05V.120 Long đởm thảo Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.120 — Tên vị thuốc: Long đởm thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581609 — Tên vị thuốc: Long đởm thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.120. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp B 6581609
05V.121 Mần trầu Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.121 — Tên vị thuốc: Mần trầu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581626 — Tên vị thuốc: Mần trầu/Cỏ mần trầu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.121. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp N 6581626
05V.122 Mía dò Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.122 — Tên vị thuốc: Mía dò. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581631 — Tên vị thuốc: Mía dò; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.122. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp N 6581631
05V.123 Mơ tam thể Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.123 — Tên vị thuốc: Mơ tam thể. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581638 — Tên vị thuốc: Mơ tam thể/Mơ lông; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.123. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp N 6581638
05V.124 Nhân trần Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.124 — Tên vị thuốc: Nhân trần. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581662 — Tên vị thuốc: Nhân trần; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.124. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp N 6581662
05V.125 Nhân trần tía Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.125 — Tên vị thuốc: Nhân trần tía. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp N true
05V.126 Ô rô Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.126 — Tên vị thuốc: Ô rô. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581668 — Tên vị thuốc: Ô rô; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.126. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp N 6581668
05V.127 Rau má Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.127 — Tên vị thuốc: Rau má. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581693 — Tên vị thuốc: Rau má; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.127. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp N 6581693
05V.128 Thổ hoàng liên Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.128 — Tên vị thuốc: Thổ hoàng liên. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581774 — Tên vị thuốc: Thổ hoàng liên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.128. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp B - N 6581774
05V.129 Vàng đắng Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.129 — Tên vị thuốc: Vàng đắng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581803 — Tên vị thuốc: Vàng đắng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.129. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp N 6581803
05V.130 Bạch mao căn Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.130 — Tên vị thuốc: Bạch mao căn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581419 — Tên vị thuốc: Bạch mao căn/Cỏ tranh thân rễ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.130. X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết N 6581419
05V.131 Địa cốt bì Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.131 — Tên vị thuốc: Địa cốt bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581513 — Tên vị thuốc: Địa cốt bì; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.131. X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết B 6581513
05V.132 Hương gia bì Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.132 — Tên vị thuốc: Hương gia bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581564 — Tên vị thuốc: Hương gia bì; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.132. X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết N 6581564
05V.133 Mẫu đơn bì Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.133 — Tên vị thuốc: Mẫu đơn bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581504 — Tên vị thuốc: Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì/Mẫu đan bì; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.133. X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết B 6581504
05V.134 Sâm đại hành Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.134 — Tên vị thuốc: Sâm đại hành. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581710 — Tên vị thuốc: Sâm đại hành; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.134. X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết N 6581710
05V.135 Sinh địa Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.135 — Tên vị thuốc: Sinh địa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581713 — Tên vị thuốc: Sinh địa/Can địa hoàng/Địa hoàng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.135. X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết B-N 6581713
05V.136 Thiên hoa phấn Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.136 — Tên vị thuốc: Thiên hoa phấn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581767 — Tên vị thuốc: Thiên hoa phấn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.136. X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết B 6581767
05V.137 Xích thược Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.137 — Tên vị thuốc: Xích thược. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581822 — Tên vị thuốc: Xích thược; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.137. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581833 — Tên vị thuốc: Xích thược; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.137. X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết B 6581833
05V.138 Bạch giới tử Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.138 — Tên vị thuốc: Bạch giới tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581414 — Tên vị thuốc: Bạch giới tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.138. XI. Nhóm thuốc trừ đàm N 6581414
05V.139 Bạch phụ tử Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.139 — Tên vị thuốc: Bạch phụ tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581420 — Tên vị thuốc: Bạch phụ tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.139. XI. Nhóm thuốc trừ đàm B 6581420
05V.140 Bán hạ bắc Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.140 — Tên vị thuốc: Bán hạ bắc. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581429 — Tên vị thuốc: Bán hạ bắc; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.140. XI. Nhóm thuốc trừ đàm B 6581429
05V.141 Bán hạ nam (Củ chóc) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.141 — Tên vị thuốc: Bán hạ nam (Củ chóc). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581431 — Tên vị thuốc: Bán hạ nam/Củ chóc; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.141. XI. Nhóm thuốc trừ đàm N 6581431
05V.142 Côn bố Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.142 — Tên vị thuốc: Côn bố. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581467 — Tên vị thuốc: Côn bố; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.142. XI. Nhóm thuốc trừ đàm B 6581467
05V.143 La hán Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.143 — Tên vị thuốc: La hán. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581590 — Tên vị thuốc: La hán; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.143. XI. Nhóm thuốc trừ đàm B 6581590
05V.144 Phật thủ Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.144 — Tên vị thuốc: Phật thủ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581674 — Tên vị thuốc: Phật thủ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.144. XI. Nhóm thuốc trừ đàm N 6581674
05V.145 Qua lâu nhân Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.145 — Tên vị thuốc: Qua lâu nhân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581682 — Tên vị thuốc: Qua lâu nhân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.145. XI. Nhóm thuốc trừ đàm B 6581682
05V.146 Quất hồng bì Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.146 — Tên vị thuốc: Quất hồng bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581686 — Tên vị thuốc: Quất hồng bì; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.146. XI. Nhóm thuốc trừ đàm N 6581686
05V.147 Thiên nam tinh Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.147 — Tên vị thuốc: Thiên nam tinh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581770 — Tên vị thuốc: Thiên nam tinh/Đởm nam tinh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.147. XI. Nhóm thuốc trừ đàm N 6581770
05V.148 Thổ bối mẫu Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.148 — Tên vị thuốc: Thổ bối mẫu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581773 — Tên vị thuốc: Thổ bối mẫu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.148. XI. Nhóm thuốc trừ đàm B 6581773
05V.149 Trúc nhự Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.149 — Tên vị thuốc: Trúc nhự. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581798 — Tên vị thuốc: Trúc nhự; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.149. XI. Nhóm thuốc trừ đàm N 6581798
05V.150 Xuyên bối mẫu Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.150 — Tên vị thuốc: Xuyên bối mẫu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581824 — Tên vị thuốc: Xuyên bối mẫu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.150. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581836 — Tên vị thuốc: Xuyên bối mẫu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.150. XI. Nhóm thuốc trừ đàm B 6581836
05V.151 Bách bộ Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.151 — Tên vị thuốc: Bách bộ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581408 — Tên vị thuốc: Bách bộ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.151. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn N 6581408
05V.152 Bách hợp Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.152 — Tên vị thuốc: Bách hợp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581417 — Tên vị thuốc: Bách hợp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.152. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn B 6581417
05V.153 Bạch quả (Ngân hạnh) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.153 — Tên vị thuốc: Bạch quả (Ngân hạnh). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581421 — Tên vị thuốc: Bạch quả /Ngân hạnh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.153. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn B 6581421
05V.154 Bạch tiền Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.154 — Tên vị thuốc: Bạch tiền. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581423 — Tên vị thuốc: Bạch tiền; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.154. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn B 6581423
05V.155 Cà độc dược Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.155 — Tên vị thuốc: Cà độc dược. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581446 — Tên vị thuốc: Cà độc dược; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.155. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn N 6581446
05V.156 Cát cánh Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.156 — Tên vị thuốc: Cát cánh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581455 — Tên vị thuốc: Cát cánh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.156. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn B 6581455
05V.157 Hạnh nhân Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.157 — Tên vị thuốc: Hạnh nhân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581537 — Tên vị thuốc: Hạnh nhân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.157. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn B 6581537
05V.158 Húng chanh Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.158 — Tên vị thuốc: Húng chanh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581559 — Tên vị thuốc: Húng chanh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.158. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn N 6581559
05V.159 Kha tử Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.159 — Tên vị thuốc: Kha tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581580 — Tên vị thuốc: Kha tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.159. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn B 6581580
05V.160 Khoản đông hoa Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.160 — Tên vị thuốc: Khoản đông hoa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581583 — Tên vị thuốc: Khoản đông hoa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.160. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn B 6581583
05V.161 La bạc tử Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.161 — Tên vị thuốc: La bạc tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581587 — Tên vị thuốc: La bạc tử/La bặc tử/Lai phục tử/Cải củ hạt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.161. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn N 6581587
05V.162 Tang bạch bì Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.162 — Tên vị thuốc: Tang bạch bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581721 — Tên vị thuốc: Tang bạch bì/Vỏ rễ cây dâu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.162. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn N 6581721
05V.163 Tiền hồ Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.163 — Tên vị thuốc: Tiền hồ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581735 — Tên vị thuốc: Tiền hồ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.163. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn B 6581735
05V.164 Tô tử Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.164 — Tên vị thuốc: Tô tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581745 — Tên vị thuốc: Tô tử/Tía tô hạt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.164. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn N 6581745
05V.165 Toàn phúc hoa Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.165 — Tên vị thuốc: Toàn phúc hoa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581740 — Tên vị thuốc: Toàn phúc hoa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.165. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn B 6581740
05V.166 Tử uyển Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.166 — Tên vị thuốc: Tử uyển. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581749 — Tên vị thuốc: Tử uyển; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.166. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn B 6581749
05V.167 Tỳ bà diệp Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.167 — Tên vị thuốc: Tỳ bà diệp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581750 — Tên vị thuốc: Tỳ bà diệp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.167. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn N 6581750
05V.168 Uy linh tiên nam Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.168 — Tên vị thuốc: Uy linh tiên nam. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn N true
05V.169 Bạch cương tàm Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.169 — Tên vị thuốc: Bạch cương tàm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581410 — Tên vị thuốc: Bạch cương tàm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.169. XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong N 6581410
05V.170 Bạch tật lê Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.170 — Tên vị thuốc: Bạch tật lê. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581422 — Tên vị thuốc: Bạch tật lê; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.170. XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong B - N 6581422
05V.171 Câu đằng Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.171 — Tên vị thuốc: Câu đằng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581458 — Tên vị thuốc: Câu đằng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.171. XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong B - N 6581458
05V.172 Dừa cạn Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.172 — Tên vị thuốc: Dừa cạn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581494 — Tên vị thuốc: Dừa cạn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.172. XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong N 6581494
05V.173 Địa long Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.173 — Tên vị thuốc: Địa long. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581516 — Tên vị thuốc: Địa long; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.173. XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong N 6581516
05V.174 Hoa đại Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.174 — Tên vị thuốc: Hoa đại. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581544 — Tên vị thuốc: Hoa đại; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.174. XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong N 6581544
05V.175 Ngô công Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.175 — Tên vị thuốc: Ngô công. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581650 — Tên vị thuốc: Ngô công; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.175. XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong B - N 6581650
05V.176 Thiên ma Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.176 — Tên vị thuốc: Thiên ma. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581768 — Tên vị thuốc: Thiên ma; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.176. XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong B 6581768
05V.177 Toàn yết Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.177 — Tên vị thuốc: Toàn yết. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581741 — Tên vị thuốc: Toàn yết/Bọ cạp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.177. XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong B - N 6581741
05V.178 Trâm bầu Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.178 — Tên vị thuốc: Trâm bầu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581789 — Tên vị thuốc: Trâm bầu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.178. XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong N 6581789
05V.179 Bá tử nhân Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.179 — Tên vị thuốc: Bá tử nhân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581404 — Tên vị thuốc: Bá tử nhân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.179. XIV. Nhóm thuốc an thần B 6581404
05V.180 Bình vôi (Ngải tượng) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.180 — Tên vị thuốc: Bình vôi (Ngải tượng). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581436 — Tên vị thuốc: Bình vôi/Ngải tượng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.180. XIV. Nhóm thuốc an thần N 6581436
05V.181 Lạc tiên Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.181 — Tên vị thuốc: Lạc tiên. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581600 — Tên vị thuốc: Lạc tiên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.181. XIV. Nhóm thuốc an thần N 6581600
05V.182 Liên tâm Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.182 — Tên vị thuốc: Liên tâm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581605 — Tên vị thuốc: Liên tâm/Tâm sen; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.182. XIV. Nhóm thuốc an thần N 6581605
05V.183 Linh chi Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.183 — Tên vị thuốc: Linh chi. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581607 — Tên vị thuốc: Linh chi; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.183. XIV. Nhóm thuốc an thần B - N 6581607
05V.184 Phục thần Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.184 — Tên vị thuốc: Phục thần. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581681 — Tên vị thuốc: Phục thần; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.184. XIV. Nhóm thuốc an thần B 6581681
05V.185 Táo nhân Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.185 — Tên vị thuốc: Táo nhân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581728 — Tên vị thuốc: Táo nhân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.185. XIV. Nhóm thuốc an thần B - N 6581728
05V.186 Thạch quyết minh Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.186 — Tên vị thuốc: Thạch quyết minh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581755 — Tên vị thuốc: Thạch quyết minh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.186. XIV. Nhóm thuốc an thần N 6581755
05V.187 Thảo quyết minh Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.187 — Tên vị thuốc: Thảo quyết minh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581763 — Tên vị thuốc: Thảo quyết minh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.187. XIV. Nhóm thuốc an thần N 6581763
05V.188 Trân châu mẫu Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.188 — Tên vị thuốc: Trân châu mẫu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581792 — Tên vị thuốc: Trân châu mẫu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.188. XIV. Nhóm thuốc an thần B 6581792
05V.189 Viễn chí Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.189 — Tên vị thuốc: Viễn chí. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581804 — Tên vị thuốc: Viễn chí; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.189. XIV. Nhóm thuốc an thần B 6581804
05V.190 Vông nem Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.190 — Tên vị thuốc: Vông nem. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581811 — Tên vị thuốc: Vông nem; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.190. XIV. Nhóm thuốc an thần N 6581811
05V.191 Băng phiến Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.191 — Tên vị thuốc: Băng phiến. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581433 — Tên vị thuốc: Băng phiến; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.191. XV. Nhóm thuốc khai khiếu N 6581433
05V.192 Bồ kết Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.192 — Tên vị thuốc: Bồ kết. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581443 — Tên vị thuốc: Bồ kết; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.192. XV. Nhóm thuốc khai khiếu N 6581443
05V.193 Thạch xương bồ Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.193 — Tên vị thuốc: Thạch xương bồ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581757 — Tên vị thuốc: Thạch xương bồ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.193. XV. Nhóm thuốc khai khiếu N 6581757
05V.194 Chỉ thực Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.194 — Tên vị thuốc: Chỉ thực. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581480 — Tên vị thuốc: Chỉ thực; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.194. XVI. Nhóm thuốc hành khí B - N 6581480
05V.195 Chỉ xác Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.195 — Tên vị thuốc: Chỉ xác. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581481 — Tên vị thuốc: Chỉ xác; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.195. XVI. Nhóm thuốc hành khí B - N 6581481
05V.196 Hậu phác Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.196 — Tên vị thuốc: Hậu phác. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581542 — Tên vị thuốc: Hậu phác; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.196. XVI. Nhóm thuốc hành khí B 6581542
05V.197 Hậu phác nam Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.197 — Tên vị thuốc: Hậu phác nam. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581543 — Tên vị thuốc: Hậu phác nam/Quế rừng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.197. XVI. Nhóm thuốc hành khí N 6581543
05V.198 Hương phụ Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.198 — Tên vị thuốc: Hương phụ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581566 — Tên vị thuốc: Hương phụ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.198. XVI. Nhóm thuốc hành khí N 6581566
05V.199 Lệ chi hạch Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.199 — Tên vị thuốc: Lệ chi hạch. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581602 — Tên vị thuốc: Lệ chi hạch; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.199. XVI. Nhóm thuốc hành khí N 6581602
05V.200 Mộc hương Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.200 — Tên vị thuốc: Mộc hương. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581634 — Tên vị thuốc: Mộc hương; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.200. XVI. Nhóm thuốc hành khí B 6581634
05V.201 Mộc hương nam Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.201 — Tên vị thuốc: Mộc hương nam. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. XVI. Nhóm thuốc hành khí N true
05V.202 Vỏ rụt (Nam mộc hương) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.202 — Tên vị thuốc: Vỏ rụt (Nam mộc hương). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581809 — Tên vị thuốc: Vỏ rụt/Nam mộc hương; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.202. XVI. Nhóm thuốc hành khí N 6581809
05V.203 Ô dược Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.203 — Tên vị thuốc: Ô dược. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581666 — Tên vị thuốc: Ô dược; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.203. XVI. Nhóm thuốc hành khí N 6581666
05V.204 Quất hạch Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.204 — Tên vị thuốc: Quất hạch. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581685 — Tên vị thuốc: Quất hạch; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.204. XVI. Nhóm thuốc hành khí N 6581685
05V.205 Sa nhân Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.205 — Tên vị thuốc: Sa nhân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581704 — Tên vị thuốc: Sa nhân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.205. XVI. Nhóm thuốc hành khí N 6581704
05V.206 Thanh bì Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.206 — Tên vị thuốc: Thanh bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581758 — Tên vị thuốc: Thanh bì; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.206. XVI. Nhóm thuốc hành khí N 6581758
05V.207 Thị đế Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.207 — Tên vị thuốc: Thị đế. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581766 — Tên vị thuốc: Thị đế; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.207. XVI. Nhóm thuốc hành khí N 6581766
05V.208 Trần bì Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.208 — Tên vị thuốc: Trần bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581791 — Tên vị thuốc: Trần bì/Vỏ quýt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.208. XVI. Nhóm thuốc hành khí N 6581791
05V.209 Bồ hoàng Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.209 — Tên vị thuốc: Bồ hoàng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581441 — Tên vị thuốc: Bồ hoàng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.209. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ B 6581441
05V.210 Cỏ xước (Ngưu tất nam) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.210 — Tên vị thuốc: Cỏ xước (Ngưu tất nam). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581464 — Tên vị thuốc: Cỏ xước/Ngưu tất nam; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.210. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ N 6581464
05V.211 Đan sâm Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.211 — Tên vị thuốc: Đan sâm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581505 — Tên vị thuốc: Đan sâm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.211. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ B 6581505
05V.212 Đào nhân Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.212 — Tên vị thuốc: Đào nhân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581508 — Tên vị thuốc: Đào nhân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.212. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ B - N 6581508
05V.213 Hồng hoa Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.213 — Tên vị thuốc: Hồng hoa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581558 — Tên vị thuốc: Hồng hoa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.213. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ B 6581558
05V.214 Huyền hồ Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.214 — Tên vị thuốc: Huyền hồ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581560 — Tên vị thuốc: Huyền hồ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.214. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ B 6581560
05V.215 Huyết giác Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.215 — Tên vị thuốc: Huyết giác. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581563 — Tên vị thuốc: Huyết giác; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.215. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ B - N 6581563
05V.216 Ích mẫu Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.216 — Tên vị thuốc: Ích mẫu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581569 — Tên vị thuốc: Ích mẫu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.216. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ N 6581569
05V.217 Kê huyết đằng Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.217 — Tên vị thuốc: Kê huyết đằng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581571 — Tên vị thuốc: Kê huyết đằng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.217. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ N 6581571
05V.218 Khương hoàng/Uất kim Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.218 — Tên vị thuốc: Khương hoàng/Uất kim. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581585 — Tên vị thuốc: Khương hoàng/Uất kim; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.218. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ N 6581585
05V.219 Một dược Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.219 — Tên vị thuốc: Một dược. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581637 — Tên vị thuốc: Một dược; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.219. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ B 6581637
05V.220 Nga truật Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.220 — Tên vị thuốc: Nga truật. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581644 — Tên vị thuốc: Nga truật/Nghệ đen; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.220. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ N 6581644
05V.221 Ngưu tất Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.221 — Tên vị thuốc: Ngưu tất. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581659 — Tên vị thuốc: Ngưu tất; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.221. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ B - N 6581659
05V.222 Nhũ hương Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.222 — Tên vị thuốc: Nhũ hương. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581663 — Tên vị thuốc: Nhũ hương; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.222. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ B 6581663
05V.223 Tam lăng Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.223 — Tên vị thuốc: Tam lăng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581718 — Tên vị thuốc: Tam lăng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.223. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ B - N 6581718
05V.224 Tạo giác thích Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.224 — Tên vị thuốc: Tạo giác thích. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581727 — Tên vị thuốc: Tạo giác thích; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.224. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ N 6581727
05V.225 Tô mộc Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.225 — Tên vị thuốc: Tô mộc. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581743 — Tên vị thuốc: Tô mộc; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.225. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ N 6581743
05V.226 Xuyên khung Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.226 — Tên vị thuốc: Xuyên khung. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581825 — Tên vị thuốc: Xuyên khung; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.226. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581837 — Tên vị thuốc: Xuyên khung; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.226. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ B - N 6581837
05V.227 Bạch cập Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.227 — Tên vị thuốc: Bạch cập. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581409 — Tên vị thuốc: Bạch cập; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.227. XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết B 6581409
05V.228 Cỏ nhọ nồi Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.228 — Tên vị thuốc: Cỏ nhọ nồi. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581462 — Tên vị thuốc: Cỏ nhọ nồi/Cỏ mực; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.228. XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết N 6581462
05V.229 Địa du Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.229 — Tên vị thuốc: Địa du. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581514 — Tên vị thuốc: Địa du; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.229. XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết B 6581514
05V.230 Hoè hoa Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.230 — Tên vị thuốc: Hoè hoa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581556 — Tên vị thuốc: Hoè hoa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.230. XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết N 6581556
05V.231 Huyết dụ Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.231 — Tên vị thuốc: Huyết dụ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581562 — Tên vị thuốc: Huyết dụ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.231. XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết N 6581562
05V.232 Ngải cứu (Ngải diệp) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.232 — Tên vị thuốc: Ngải cứu (Ngải diệp). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581645 — Tên vị thuốc: Ngải cứu/Ngải diệp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.232. XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết N 6581645
05V.233 Tam thất Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.233 — Tên vị thuốc: Tam thất. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581719 — Tên vị thuốc: Tam thất; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.233. XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết B 6581719
05V.234 Tam thất gừng Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.234 — Tên vị thuốc: Tam thất gừng. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết N true
05V.235 Trắc bách diệp Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.235 — Tên vị thuốc: Trắc bách diệp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581788 — Tên vị thuốc: Trắc bách diệp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.235. XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết B - N 6581788
05V.236 Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.236 — Tên vị thuốc: Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581418 — Tên vị thuốc: Bạch linh/Phục linh/Bạch phục linh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.236. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ B 6581418
05V.237 Bòng bong/Thòng bong Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.237 — Tên vị thuốc: Bòng bong/Thòng bong. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581438 — Tên vị thuốc: Bòng bong/Thòng bong; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.237. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ N 6581438
05V.238 Cỏ ngọt Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.238 — Tên vị thuốc: Cỏ ngọt. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581461 — Tên vị thuốc: Cỏ ngọt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.238. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ N 6581461
05V.239 Đại phúc bì Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.239 — Tên vị thuốc: Đại phúc bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581499 — Tên vị thuốc: Đại phúc bì; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.239. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ N 6581499
05V.240 Đăng tâm thảo Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.240 — Tên vị thuốc: Đăng tâm thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581509 — Tên vị thuốc: Đăng tâm thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.240. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ B - N 6581509
05V.241 Địa phu tử Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.241 — Tên vị thuốc: Địa phu tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581517 — Tên vị thuốc: Địa phu tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.241. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ B 6581517
05V.242 Hải kim sa Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.242 — Tên vị thuốc: Hải kim sa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581533 — Tên vị thuốc: Hải kim sa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.242. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ B - N 6581533
05V.243 Hải tảo (Rong mơ) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.243 — Tên vị thuốc: Hải tảo (Rong mơ). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581536 — Tên vị thuốc: Hải tảo/Rong mơ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.243. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ N 6581536
05V.244 Hoạt thạch Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.244 — Tên vị thuốc: Hoạt thạch. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581554 — Tên vị thuốc: Hoạt thạch; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.244. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ N 6581554
05V.245 Kim tiền thảo Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.245 — Tên vị thuốc: Kim tiền thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581577 — Tên vị thuốc: Kim tiền thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.245. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ N 6581577
05V.246 Mã đề Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.246 — Tên vị thuốc: Mã đề. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581619 — Tên vị thuốc: Mã đề; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.246. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ N 6581619
05V.247 Mộc thông Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.247 — Tên vị thuốc: Mộc thông. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581636 — Tên vị thuốc: Mộc thông/Thông thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.247. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ B - N 6581636
05V.248 Phòng kỷ Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.248 — Tên vị thuốc: Phòng kỷ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581676 — Tên vị thuốc: Phòng kỷ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.248. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ B 6581676
05V.249 Rau đắng đất Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.249 — Tên vị thuốc: Rau đắng đất. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581692 — Tên vị thuốc: Rau đắng đất; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.249. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ N 6581692
05V.250 Râu mèo Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.250 — Tên vị thuốc: Râu mèo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581695 — Tên vị thuốc: Râu mèo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.250. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ N 6581695
05V.251 Râu ngô Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.251 — Tên vị thuốc: Râu ngô. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581696 — Tên vị thuốc: Râu ngô; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.251. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ N 6581696
05V.252 Thạch vĩ Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.252 — Tên vị thuốc: Thạch vĩ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581756 — Tên vị thuốc: Thạch vĩ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.252. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ N 6581756
05V.253 Thông thảo Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.253 — Tên vị thuốc: Thông thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581777 — Tên vị thuốc: Thông thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.253. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ B 6581777
05V.254 Trạch tả Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.254 — Tên vị thuốc: Trạch tả. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581785 — Tên vị thuốc: Trạch tả; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.254. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ B - N 6581785
05V.255 Trư linh Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.255 — Tên vị thuốc: Trư linh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581800 — Tên vị thuốc: Trư linh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.255. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ B 6581800
05V.256 Tỳ giải Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.256 — Tên vị thuốc: Tỳ giải. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581751 — Tên vị thuốc: Tỳ giải; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.256. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ B - N 6581751
05V.257 Xa tiền tử Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.257 — Tên vị thuốc: Xa tiền tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581819 — Tên vị thuốc: Xa tiền tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.257. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581831 — Tên vị thuốc: Xa tiền tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.257. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ B - N 6581831
05V.258 Ý dĩ Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.258 — Tên vị thuốc: Ý dĩ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581829 — Tên vị thuốc: Ý dĩ/Ý dĩ nhân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.258. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581841 — Tên vị thuốc: Ý dĩ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.258. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ B - N 6581841
05V.259 Cam toại Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.259 — Tên vị thuốc: Cam toại. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581448 — Tên vị thuốc: Cam toại; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.259. XX. Nhóm thuốc trục thuỷ B 6581448
05V.260 Khiên ngưu (Hắc sửu) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.260 — Tên vị thuốc: Khiên ngưu (Hắc sửu). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581582 — Tên vị thuốc: Khiên ngưu/Hắc sửu/Bạch sửu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.260. XX. Nhóm thuốc trục thuỷ N 6581582
05V.261 Thương lục Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.261 — Tên vị thuốc: Thương lục. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581782 — Tên vị thuốc: Thương lục; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.261. XX. Nhóm thuốc trục thuỷ B - N 6581782
05V.262 Đại hoàng Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.262 — Tên vị thuốc: Đại hoàng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581497 — Tên vị thuốc: Đại hoàng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.262. XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ B 6581497
05V.263 Lô hội Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.263 — Tên vị thuốc: Lô hội. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581614 — Tên vị thuốc: Lô hội; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.263. XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ N 6581614
05V.264 Mật ong Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.264 — Tên vị thuốc: Mật ong. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581628 — Tên vị thuốc: Mật ong; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.264. XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ N 6581628
05V.265 Muồng trâu Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.265 — Tên vị thuốc: Muồng trâu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581598 — Tên vị thuốc: Lá muồng trâu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.265. XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ N 6581598
05V.266 Phan tả diệp Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.266 — Tên vị thuốc: Phan tả diệp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581673 — Tên vị thuốc: Phan tả diệp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.266. XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ B 6581673
05V.267 Vừng đen Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.267 — Tên vị thuốc: Vừng đen. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581813 — Tên vị thuốc: Vừng đen; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.267. XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ N 6581813
05V.268 Bạch đậu khấu Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.268 — Tên vị thuốc: Bạch đậu khấu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581412 — Tên vị thuốc: Bạch đậu khấu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.268. XXII. Nhóm thuốc hoá thấp tiêu đạo B 6581412
05V.269 Chè dây Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.269 — Tên vị thuốc: Chè dây. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581474 — Tên vị thuốc: Chè dây; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.269. XXII. Nhóm thuốc hoá thấp tiêu đạo N 6581474
05V.270 Dạ cẩm Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.270 — Tên vị thuốc: Dạ cẩm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581485 — Tên vị thuốc: Dạ cẩm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.270. XXII. Nhóm thuốc hoá thấp tiêu đạo N 6581485
05V.271 Hoắc hương Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.271 — Tên vị thuốc: Hoắc hương. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581555 — Tên vị thuốc: Hoắc hương; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.271. XXII. Nhóm thuốc hoá thấp tiêu đạo B - N 6581555
05V.272 Kê nội kim Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.272 — Tên vị thuốc: Kê nội kim. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581572 — Tên vị thuốc: Kê nội kim; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.272. XXII. Nhóm thuốc hoá thấp tiêu đạo N 6581572
05V.273 Lá khôi Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.273 — Tên vị thuốc: Lá khôi. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581594 — Tên vị thuốc: Lá khôi; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.273. XXII. Nhóm thuốc hoá thấp tiêu đạo N 6581594
05V.274 Lục thần khúc Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.274 — Tên vị thuốc: Lục thần khúc. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581617 — Tên vị thuốc: Lục thần khúc; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.274. XXII. Nhóm thuốc hoá thấp tiêu đạo B - N 6581617
05V.275 Mạch nha Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.275 — Tên vị thuốc: Mạch nha. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581624 — Tên vị thuốc: Mạch nha; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.275. XXII. Nhóm thuốc hoá thấp tiêu đạo B - N 6581624
05V.276 Ô tặc cốt Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.276 — Tên vị thuốc: Ô tặc cốt. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581669 — Tên vị thuốc: Ô tặc cốt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.276. XXII. Nhóm thuốc hoá thấp tiêu đạo N 6581669
05V.277 Sim Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.277 — Tên vị thuốc: Sim. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581712 — Tên vị thuốc: Sim; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.277. XXII. Nhóm thuốc hoá thấp tiêu đạo N 6581712
05V.278 Sơn tra Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.278 — Tên vị thuốc: Sơn tra. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581716 — Tên vị thuốc: Sơn tra; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.278. XXII. Nhóm thuốc hoá thấp tiêu đạo B - N 6581716
05V.279 Thương truật Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.279 — Tên vị thuốc: Thương truật. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581784 — Tên vị thuốc: Thương truật; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.279. XXII. Nhóm thuốc hoá thấp tiêu đạo B 6581784
05V.280 Khiếm thực Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.280 — Tên vị thuốc: Khiếm thực. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581581 — Tên vị thuốc: Khiếm thực; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.280. XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp B 6581581
05V.281 Kim anh Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.281 — Tên vị thuốc: Kim anh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581574 — Tên vị thuốc: Kim anh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.281. XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp B 6581574
05V.282 Liên nhục Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.282 — Tên vị thuốc: Liên nhục. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581604 — Tên vị thuốc: Liên nhục/Sen hạt/Hạt sen; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.282. XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp N 6581604
05V.283 Liên tu (tua nhị) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.283 — Tên vị thuốc: Liên tu (tua nhị). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581606 — Tên vị thuốc: Liên tu/Tua sen; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.283. XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp N 6581606
05V.284 Ma hoàng (Ma hoàng căn) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.284 — Tên vị thuốc: Ma hoàng (Ma hoàng căn). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581621 — Tên vị thuốc: Ma hoàng căn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.284. XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp B 6581621
05V.285 Mẫu lệ Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.285 — Tên vị thuốc: Mẫu lệ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581630 — Tên vị thuốc: Mẫu lệ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.285. XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp N 6581630
05V.286 Ngũ vị tử Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.286 — Tên vị thuốc: Ngũ vị tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581657 — Tên vị thuốc: Ngũ vị tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.286. XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp B - N 6581657
05V.287 Nhục đậu khấu Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.287 — Tên vị thuốc: Nhục đậu khấu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581664 — Tên vị thuốc: Nhục đậu khấu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.287. XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp B - N 6581664
05V.288 Ô mai (Mơ muối) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.288 — Tên vị thuốc: Ô mai (Mơ muối). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581667 — Tên vị thuốc: Ô mai/Mơ muối; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.288. XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp N 6581667
05V.289 Phúc bồn tử Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.289 — Tên vị thuốc: Phúc bồn tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581680 — Tên vị thuốc: Phúc bồn tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.289. XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp B 6581680
05V.290 Sơn thù Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.290 — Tên vị thuốc: Sơn thù. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581715 — Tên vị thuốc: Sơn thù; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.290. XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp B 6581715
05V.291 Tang phiêu tiêu Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.291 — Tên vị thuốc: Tang phiêu tiêu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581725 — Tên vị thuốc: Tang phiêu tiêu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.291. XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp N 6581725
05V.292 Tiểu mạch Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.292 — Tên vị thuốc: Tiểu mạch. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581738 — Tên vị thuốc: Tiểu mạch; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.292. XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp N 6581738
05V.293 Củ gai Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.293 — Tên vị thuốc: Củ gai. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581470 — Tên vị thuốc: Củ gai; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.293. XXIV. Thuốc an thai N 6581470
05V.294 Tô ngạnh Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.294 — Tên vị thuốc: Tô ngạnh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581744 — Tên vị thuốc: Tô ngạnh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.294. XXIV. Thuốc an thai N 6581744
05V.295 Bạch thược Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.295 — Tên vị thuốc: Bạch thược. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581425 — Tên vị thuốc: Bạch thược/Thược dược; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.295. XXV. Nhóm thuốc bổ huyết B 6581425
05V.296 Đương quy (Toàn quy) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.296 — Tên vị thuốc: Đương quy (Toàn quy). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581526 — Tên vị thuốc: Đương quy (Toàn quy, Quy đầu, Quy vỹ/quy râu); Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.296. XXV. Nhóm thuốc bổ huyết B - N 6581526
05V.297 Đương quy (di thực) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.297 — Tên vị thuốc: Đương quy (di thực). Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. XXV. Nhóm thuốc bổ huyết N true
05V.298 Hà thủ ô đỏ Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.298 — Tên vị thuốc: Hà thủ ô đỏ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581531 — Tên vị thuốc: Hà thủ ô đỏ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.298. XXV. Nhóm thuốc bổ huyết B - N 6581531
05V.299 Long nhãn Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.299 — Tên vị thuốc: Long nhãn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581611 — Tên vị thuốc: Long nhãn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.299. XXV. Nhóm thuốc bổ huyết N 6581611
05V.300 Tang thầm (Quả dâu) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.300 — Tên vị thuốc: Tang thầm (Quả dâu). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581726 — Tên vị thuốc: Tang thầm/Quả dâu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.300. XXV. Nhóm thuốc bổ huyết N 6581726
05V.301 Thục địa Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.301 — Tên vị thuốc: Thục địa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581779 — Tên vị thuốc: Thục địa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.301. XXV. Nhóm thuốc bổ huyết N 6581779
05V.302 A giao Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.302 — Tên vị thuốc: A giao. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581400 — Tên vị thuốc: A giao; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.302. XXVI. Nhóm thuốc bổ âm B 6581400
05V.303 Câu kỷ tử Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.303 — Tên vị thuốc: Câu kỷ tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581459 — Tên vị thuốc: Câu kỷ tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.303. XXVI. Nhóm thuốc bổ âm B 6581459
05V.304 Hoàng tinh Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.304 — Tên vị thuốc: Hoàng tinh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581553 — Tên vị thuốc: Hoàng tinh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.304. XXVI. Nhóm thuốc bổ âm N 6581553
05V.305 Mạch môn Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.305 — Tên vị thuốc: Mạch môn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581623 — Tên vị thuốc: Mạch môn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.305. XXVI. Nhóm thuốc bổ âm B - N 6581623
05V.306 Miết giáp Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.306 — Tên vị thuốc: Miết giáp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581632 — Tên vị thuốc: Miết giáp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.306. XXVI. Nhóm thuốc bổ âm B - N 6581632
05V.307 Ngọc trúc Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.307 — Tên vị thuốc: Ngọc trúc. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581649 — Tên vị thuốc: Ngọc trúc; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.307. XXVI. Nhóm thuốc bổ âm B - N 6581649
05V.308 Quy bản Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.308 — Tên vị thuốc: Quy bản. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581690 — Tên vị thuốc: Quy bản; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.308. XXVI. Nhóm thuốc bổ âm N 6581690
05V.309 Sa sâm Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.309 — Tên vị thuốc: Sa sâm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581705 — Tên vị thuốc: Sa sâm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.309. XXVI. Nhóm thuốc bổ âm B 6581705
05V.310 Thạch hộc Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.310 — Tên vị thuốc: Thạch hộc. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581753 — Tên vị thuốc: Thạch hộc; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.310. XXVI. Nhóm thuốc bổ âm B 6581753
05V.311 Thiên môn đông Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.311 — Tên vị thuốc: Thiên môn đông. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581769 — Tên vị thuốc: Thiên môn đông; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.311. XXVI. Nhóm thuốc bổ âm N 6581769
05V.312 Ba kích Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.312 — Tên vị thuốc: Ba kích. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581403 — Tên vị thuốc: Ba kích; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.312. XXVII. Nhóm thuốc bổ dương N 6581403
05V.313 Bách bệnh Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.313 — Tên vị thuốc: Bách bệnh. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. XXVII. Nhóm thuốc bổ dương B - N true
05V.314 Cáp giới (Tắc kè) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.314 — Tên vị thuốc: Cáp giới (Tắc kè). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581454 — Tên vị thuốc: Cáp giới /Tắc kè; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.314. XXVII. Nhóm thuốc bổ dương N 6581454
05V.315 Cẩu tích Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.315 — Tên vị thuốc: Cẩu tích. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581460 — Tên vị thuốc: Cẩu tích; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.315. XXVII. Nhóm thuốc bổ dương N 6581460
05V.316 Cốt toái bổ Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.316 — Tên vị thuốc: Cốt toái bổ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581469 — Tên vị thuốc: Cốt toái bổ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.316. XXVII. Nhóm thuốc bổ dương N 6581469
05V.317 Dâm dương hoắc Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.317 — Tên vị thuốc: Dâm dương hoắc. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581487 — Tên vị thuốc: Dâm dương hoắc; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.317. XXVII. Nhóm thuốc bổ dương B 6581487
05V.318 Dây tơ hồng Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.318 — Tên vị thuốc: Dây tơ hồng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581490 — Tên vị thuốc: Dây tơ hồng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.318. XXVII. Nhóm thuốc bổ dương N 6581490
05V.319 Đỗ trọng Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.319 — Tên vị thuốc: Đỗ trọng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581522 — Tên vị thuốc: Đỗ trọng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.319. XXVII. Nhóm thuốc bổ dương B - N 6581522
05V.320 Hải mã (Cá ngựa) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.320 — Tên vị thuốc: Hải mã (Cá ngựa). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581534 — Tên vị thuốc: Hải mã/Cá ngựa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.320. XXVII. Nhóm thuốc bổ dương N 6581534
05V.321 Ích trí nhân Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.321 — Tên vị thuốc: Ích trí nhân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581570 — Tên vị thuốc: Ích trí/Ích trí nhân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.321. XXVII. Nhóm thuốc bổ dương B 6581570
05V.322 Lộc Nhung Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.322 — Tên vị thuốc: Lộc Nhung. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581616 — Tên vị thuốc: Lộc nhung/Sừng hươu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.322. XXVII. Nhóm thuốc bổ dương N 6581616
05V.323 Nhục thung dung Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.323 — Tên vị thuốc: Nhục thung dung. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581665 — Tên vị thuốc: Nhục thung dung; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.323. XXVII. Nhóm thuốc bổ dương B 6581665
05V.324 Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.324 — Tên vị thuốc: Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581671 — Tên vị thuốc: Phá cố chỉ/Bổ cốt chỉ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.324. XXVII. Nhóm thuốc bổ dương B 6581671
05V.325 Quảng vương bất lưu hành (Trâu cổ) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.325 — Tên vị thuốc: Quảng vương bất lưu hành (Trâu cổ). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581683 — Tên vị thuốc: Quả xộp/Trâu cổ/Quảng vương bất lưu hành; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.325. XXVII. Nhóm thuốc bổ dương N 6581683
05V.326 Thỏ ty tử Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.326 — Tên vị thuốc: Thỏ ty tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581772 — Tên vị thuốc: Thỏ ty tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.326. XXVII. Nhóm thuốc bổ dương B 6581772
05V.327 Tục đoạn Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.327 — Tên vị thuốc: Tục đoạn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581746 — Tên vị thuốc: Tục đoạn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.327. XXVII. Nhóm thuốc bổ dương N 6581746
05V.328 Bạch truật Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.328 — Tên vị thuốc: Bạch truật. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581426 — Tên vị thuốc: Bạch truật; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.328. XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí B - N 6581426
05V.329 Cam thảo Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.329 — Tên vị thuốc: Cam thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581449 — Tên vị thuốc: Cam thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.329. XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí B 6581449
05V.330 Đại táo Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.330 — Tên vị thuốc: Đại táo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581500 — Tên vị thuốc: Đại táo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.330. XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí B 6581500
05V.331 Đảng sâm Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.331 — Tên vị thuốc: Đảng sâm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581506 — Tên vị thuốc: Đảng sâm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.331. XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí B - N 6581506
05V.332 Đinh lăng Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.332 — Tên vị thuốc: Đinh lăng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581519 — Tên vị thuốc: Đinh lăng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.332. XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí N 6581519
05V.333 Hoài sơn Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.333 — Tên vị thuốc: Hoài sơn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581545 — Tên vị thuốc: Hoài sơn/Củ mài; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.333. XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí N 6581545
05V.334 Hoàng kỳ (Bạch kỳ) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.334 — Tên vị thuốc: Hoàng kỳ (Bạch kỳ). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581550 — Tên vị thuốc: Hoàng kỳ/Bạch kỳ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.334. XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí B 6581550
05V.335 Nhân sâm Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.335 — Tên vị thuốc: Nhân sâm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581661 — Tên vị thuốc: Nhân sâm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.335. XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí B 6581661
05V.336 Bạch hoa xà Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.336 — Tên vị thuốc: Bạch hoa xà. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581415 — Tên vị thuốc: Bạch hoa xà; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.336. XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài N 6581415
05V.337 Lá móng Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.337 — Tên vị thuốc: Lá móng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581597 — Tên vị thuốc: Lá móng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.337. XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài N 6581597
05V.338 Long não Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.338 — Tên vị thuốc: Long não. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581610 — Tên vị thuốc: Long não; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.338. XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài N 6581610
05V.339 Mã tiền Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.339 — Tên vị thuốc: Mã tiền. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581622 — Tên vị thuốc: Mã tiền/Hạt mã tiền; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.339. XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài N 6581622
05V.340 Mù u Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.340 — Tên vị thuốc: Mù u. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581639 — Tên vị thuốc: Mù u; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.340. XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài N 6581639
05V.341 Ngũ sắc Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.341 — Tên vị thuốc: Ngũ sắc. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài N true
05V.342 Ô đầu Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.342 — Tên vị thuốc: Ô đầu. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài N true
05V.343 Phèn chua (Bạch phèn) Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.343 — Tên vị thuốc: Phèn chua (Bạch phèn). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581675 — Tên vị thuốc: Phèn chua/Phèn phi/Bạch phàn/Bạch phèn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.343. XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài N 6581675
05V.344 Tử thảo Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.344 — Tên vị thuốc: Tử thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581748 — Tên vị thuốc: Tử thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.344. XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài B 6581748
05V.345 Xà sàng tử Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.345 — Tên vị thuốc: Xà sàng tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581818 — Tên vị thuốc: Xà sàng tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.345. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581830 — Tên vị thuốc: Xà sàng tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.345. XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài B - N 6581830
05V.346 Binh lang Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.346 — Tên vị thuốc: Binh lang. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581435 — Tên vị thuốc: Binh lang/Cau; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.346. XXX. Nhóm thuốc trị giun sán N 6581435
05V.347 Hạt bí ngô Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.347 — Tên vị thuốc: Hạt bí ngô. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581539 — Tên vị thuốc: Hạt bí ngô; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.347. XXX. Nhóm thuốc trị giun sán N 6581539
05V.348 Sử quân tử Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.348 — Tên vị thuốc: Sử quân tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581717 — Tên vị thuốc: Sử quân tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.348. XXX. Nhóm thuốc trị giun sán N 6581717
05V.349 Xuyên luyện tử Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.349 — Tên vị thuốc: Xuyên luyện tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581826 — Tên vị thuốc: Xuyên luyện tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.349. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581838 — Tên vị thuốc: Xuyên luyện tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.349. XXX. Nhóm thuốc trị giun sán N 6581838

Mô tả các bảng ở trên.