| Code | Display | Definition | herb-group | origin | common-code | no-successor |
| 05V.1 |
Bạch chỉ |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.1 — Tên vị thuốc: Bạch chỉ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581411 — Tên vị thuốc: Bạch chỉ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.1. |
I. Nhóm phát tán phong hàn |
N |
6581411 |
|
| 05V.2 |
Cảo bản |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.2 — Tên vị thuốc: Cảo bản. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581453 — Tên vị thuốc: Cảo bản; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.2. |
I. Nhóm phát tán phong hàn |
B |
6581453 |
|
| 05V.3 |
Đại bi |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.3 — Tên vị thuốc: Đại bi. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581496 — Tên vị thuốc: Đại bi; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.3. |
I. Nhóm phát tán phong hàn |
N |
6581496 |
|
| 05V.4 |
Kinh giới |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.4 — Tên vị thuốc: Kinh giới. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581579 — Tên vị thuốc: Kinh giới/Lá kinh giới; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.4. |
I. Nhóm phát tán phong hàn |
N |
6581579 |
|
| 05V.5 |
Ma hoàng |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.5 — Tên vị thuốc: Ma hoàng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581620 — Tên vị thuốc: Ma hoàng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.5. |
I. Nhóm phát tán phong hàn |
B |
6581620 |
|
| 05V.6 |
Quế chi |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.6 — Tên vị thuốc: Quế chi. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581687 — Tên vị thuốc: Quế chi; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.6. |
I. Nhóm phát tán phong hàn |
N |
6581687 |
|
| 05V.7 |
Sinh khương |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.7 — Tên vị thuốc: Sinh khương. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. |
I. Nhóm phát tán phong hàn |
N |
|
true |
| 05V.8 |
Tân di |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.8 — Tên vị thuốc: Tân di. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581731 — Tên vị thuốc: Tân di; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.8. |
I. Nhóm phát tán phong hàn |
B |
6581731 |
|
| 05V.9 |
Tế tân |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.9 — Tên vị thuốc: Tế tân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581733 — Tên vị thuốc: Tế tân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.9. |
I. Nhóm phát tán phong hàn |
B |
6581733 |
|
| 05V.10 |
Thông bạch |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.10 — Tên vị thuốc: Thông bạch. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581776 — Tên vị thuốc: Thông bạch; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.10. |
I. Nhóm phát tán phong hàn |
N |
6581776 |
|
| 05V.11 |
Tô diệp |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.11 — Tên vị thuốc: Tô diệp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581742 — Tên vị thuốc: Tô diệp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.11. |
I. Nhóm phát tán phong hàn |
N |
6581742 |
|
| 05V.12 |
Tràm |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.12 — Tên vị thuốc: Tràm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581786 — Tên vị thuốc: Tràm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.12. |
I. Nhóm phát tán phong hàn |
N |
6581786 |
|
| 05V.13 |
Trầu không |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.13 — Tên vị thuốc: Trầu không. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581793 — Tên vị thuốc: Trầu không; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.13. |
I. Nhóm phát tán phong hàn |
N |
6581793 |
|
| 05V.14 |
Bạc hà |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.14 — Tên vị thuốc: Bạc hà. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581405 — Tên vị thuốc: Bạc hà; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.14. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
N |
6581405 |
|
| 05V.15 |
Cát căn |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.15 — Tên vị thuốc: Cát căn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581456 — Tên vị thuốc: Cát căn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.15. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
N |
6581456 |
|
| 05V.16 |
Cốc tinh thảo |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.16 — Tên vị thuốc: Cốc tinh thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581465 — Tên vị thuốc: Cốc tinh thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.16. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
B-N |
6581465 |
|
| 05V.17 |
Cúc hoa |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.17 — Tên vị thuốc: Cúc hoa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581472 — Tên vị thuốc: Cúc hoa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.17. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
B-N |
6581472 |
|
| 05V.18 |
Cúc tần |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.18 — Tên vị thuốc: Cúc tần. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581473 — Tên vị thuốc: Cúc tần; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.18. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
N |
6581473 |
|
| 05V.19 |
Đạm đậu xị |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.19 — Tên vị thuốc: Đạm đậu xị. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581502 — Tên vị thuốc: Đạm đậu xị; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.19. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
B |
6581502 |
|
| 05V.20 |
Đạm trúc diệp |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.20 — Tên vị thuốc: Đạm trúc diệp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581503 — Tên vị thuốc: Đạm trúc diệp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.20. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
B |
6581503 |
|
| 05V.21 |
Đậu đen |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.21 — Tên vị thuốc: Đậu đen. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581511 — Tên vị thuốc: Đậu đen/Đỗ đen; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.21. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
N |
6581511 |
|
| 05V.22 |
Lức (Sài hồ nam) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.22 — Tên vị thuốc: Lức (Sài hồ nam). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581708 — Tên vị thuốc: Sài hồ nam/Lức; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.22. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
N |
6581708 |
|
| 05V.23 |
Lức (lá)/Tên khác: Hải sài |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.23 — Tên vị thuốc: Lức (lá)/Tên khác: Hải sài. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
N |
|
true |
| 05V.24 |
Mạn kinh tử |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.24 — Tên vị thuốc: Mạn kinh tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581625 — Tên vị thuốc: Mạn kinh tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.24. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
N |
6581625 |
|
| 05V.25 |
Ngưu bàng tử |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.25 — Tên vị thuốc: Ngưu bàng tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581658 — Tên vị thuốc: Ngưu bàng tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.25. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
B |
6581658 |
|
| 05V.26 |
Phù bình |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.26 — Tên vị thuốc: Phù bình. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581678 — Tên vị thuốc: Phù bình; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.26. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
N |
6581678 |
|
| 05V.27 |
Sài hồ |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.27 — Tên vị thuốc: Sài hồ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581707 — Tên vị thuốc: Sài hồ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.27. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
B |
6581707 |
|
| 05V.28 |
Tang diệp |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.28 — Tên vị thuốc: Tang diệp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581723 — Tên vị thuốc: Tang diệp/Lá dâu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.28. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
N |
6581723 |
|
| 05V.29 |
Thăng ma |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.29 — Tên vị thuốc: Thăng ma. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581764 — Tên vị thuốc: Thăng ma; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.29. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
B |
6581764 |
|
| 05V.30 |
Thuyền thoái |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.30 — Tên vị thuốc: Thuyền thoái. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581781 — Tên vị thuốc: Thuyền thoái; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.30. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
B |
6581781 |
|
| 05V.31 |
Trúc diệp |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.31 — Tên vị thuốc: Trúc diệp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581797 — Tên vị thuốc: Trúc diệp /Lá tre; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.31. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
B-N |
6581797 |
|
| 05V.32 |
Bưởi bung (Cơm rượu) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.32 — Tên vị thuốc: Bưởi bung (Cơm rượu). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581444 — Tên vị thuốc: Bưởi bung/Cơm rượu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.32. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581444 |
|
| 05V.33 |
Cà gai leo |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.33 — Tên vị thuốc: Cà gai leo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581447 — Tên vị thuốc: Cà gai leo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.33. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581447 |
|
| 05V.34 |
Cốt khí củ |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.34 — Tên vị thuốc: Cốt khí củ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581468 — Tên vị thuốc: Cốt khí củ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.34. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581468 |
|
| 05V.35 |
Dây đau xương |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.35 — Tên vị thuốc: Dây đau xương. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581488 — Tên vị thuốc: Dây đau xương; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.35. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581488 |
|
| 05V.36 |
Dây gắm |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.36 — Tên vị thuốc: Dây gắm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581489 — Tên vị thuốc: Dây gắm/Gắm/Vương tôn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.36. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581489 |
|
| 05V.37 |
Độc hoạt |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.37 — Tên vị thuốc: Độc hoạt. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581523 — Tên vị thuốc: Độc hoạt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.37. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
B |
6581523 |
|
| 05V.38 |
Hoàng nàn |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.38 — Tên vị thuốc: Hoàng nàn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581552 — Tên vị thuốc: Hoàng nàn chế; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.38. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581552 |
|
| 05V.39 |
Hy thiêm |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.39 — Tên vị thuốc: Hy thiêm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581568 — Tên vị thuốc: Hy thiêm thảo/Hy thiêm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.39. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581568 |
|
| 05V.40 |
Ké đấu ngựa (Thương nhĩ tử) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.40 — Tên vị thuốc: Ké đấu ngựa (Thương nhĩ tử). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581783 — Tên vị thuốc: Thương nhĩ tử/Ké đầu ngựa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.40. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
B-N |
6581783 |
|
| 05V.41 |
Khương hoạt |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.41 — Tên vị thuốc: Khương hoạt. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581586 — Tên vị thuốc: Khương hoạt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.41. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
B |
6581586 |
|
| 05V.42 |
Lá lốt |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.42 — Tên vị thuốc: Lá lốt. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581595 — Tên vị thuốc: Lá lốt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.42. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581595 |
|
| 05V.43 |
Mẫu kinh kinh (Hoàng kinh) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.43 — Tên vị thuốc: Mẫu kinh kinh (Hoàng kinh). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581629 — Tên vị thuốc: Mẫu kinh/Ngũ trảo lá có răng cưa/Hoàng kinh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.43. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581629 |
|
| 05V.44 |
Mộc qua |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.44 — Tên vị thuốc: Mộc qua. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581635 — Tên vị thuốc: Mộc qua; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.44. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
B |
6581635 |
|
| 05V.45 |
Ngũ gia bì chân chim |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.45 — Tên vị thuốc: Ngũ gia bì chân chim. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581653 — Tên vị thuốc: Ngũ gia bì chân chim; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.45. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581653 |
|
| 05V.46 |
Ngũ gia bì gai |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.46 — Tên vị thuốc: Ngũ gia bì gai. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581654 — Tên vị thuốc: Ngũ gia bì gai; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.46. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581654 |
|
| 05V.47 |
Phòng phong |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.47 — Tên vị thuốc: Phòng phong. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581677 — Tên vị thuốc: Phòng phong; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.47. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
B |
6581677 |
|
| 05V.48 |
Rễ nhàu |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.48 — Tên vị thuốc: Rễ nhàu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581703 — Tên vị thuốc: Rễ nhàu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.48. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581703 |
|
| 05V.49 |
Tang chi |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.49 — Tên vị thuốc: Tang chi. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581722 — Tên vị thuốc: Tang chi/Cành dâu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.49. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581722 |
|
| 05V.50 |
Tang ký sinh |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.50 — Tên vị thuốc: Tang ký sinh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581724 — Tên vị thuốc: Tang ký sinh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.50. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581724 |
|
| 05V.51 |
Tầm xoọng |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.51 — Tên vị thuốc: Tầm xoọng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581729 — Tên vị thuốc: Tầm xoong; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.51. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581729 |
|
| 05V.52 |
Tầm xuân |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.52 — Tên vị thuốc: Tầm xuân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581730 — Tên vị thuốc: Tầm xuân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.52. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581730 |
|
| 05V.53 |
Tần giao |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.53 — Tên vị thuốc: Tần giao. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581732 — Tên vị thuốc: Tần giao; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.53. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
B |
6581732 |
|
| 05V.54 |
Thiên niên kiện |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.54 — Tên vị thuốc: Thiên niên kiện. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581771 — Tên vị thuốc: Thiên niên kiện; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.54. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581771 |
|
| 05V.55 |
Trinh nữ (Xấu hổ) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.55 — Tên vị thuốc: Trinh nữ (Xấu hổ). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581796 — Tên vị thuốc: Trinh nữ/Xấu hổ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.55. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581796 |
|
| 05V.56 |
Uy linh tiên |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.56 — Tên vị thuốc: Uy linh tiên. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581802 — Tên vị thuốc: Uy linh tiên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.56. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
B |
6581802 |
|
| 05V.57 |
Xích đồng nam |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.57 — Tên vị thuốc: Xích đồng nam. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581820 — Tên vị thuốc: Xích đồng nam; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.57. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581832 — Tên vị thuốc: Xích đồng nam; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.57. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581832 |
|
| 05V.58 |
Can khương |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.58 — Tên vị thuốc: Can khương. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581452 — Tên vị thuốc: Can khương; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.58. |
IV. Nhóm thuốc trừ hàn |
N |
6581452 |
|
| 05V.59 |
Cao lương khương |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.59 — Tên vị thuốc: Cao lương khương. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. |
IV. Nhóm thuốc trừ hàn |
N |
|
true |
| 05V.60 |
Đại hồi |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.60 — Tên vị thuốc: Đại hồi. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581498 — Tên vị thuốc: Đại hồi; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.60. |
IV. Nhóm thuốc trừ hàn |
N |
6581498 |
|
| 05V.61 |
Địa liền |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.61 — Tên vị thuốc: Địa liền. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581515 — Tên vị thuốc: Địa liền; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.61. |
IV. Nhóm thuốc trừ hàn |
N |
6581515 |
|
| 05V.62 |
Đinh hương |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.62 — Tên vị thuốc: Đinh hương. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581518 — Tên vị thuốc: Đinh hương; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.62. |
IV. Nhóm thuốc trừ hàn |
B |
6581518 |
|
| 05V.63 |
Ngô thù du |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.63 — Tên vị thuốc: Ngô thù du. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581651 — Tên vị thuốc: Ngô thù du; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.63. |
IV. Nhóm thuốc trừ hàn |
B - N |
6581651 |
|
| 05V.64 |
Thảo quả |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.64 — Tên vị thuốc: Thảo quả. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581762 — Tên vị thuốc: Thảo quả; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.64. |
IV. Nhóm thuốc trừ hàn |
N |
6581762 |
|
| 05V.65 |
Tiểu hồi |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.65 — Tên vị thuốc: Tiểu hồi. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581736 — Tên vị thuốc: Tiểu hồi; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.65. |
IV. Nhóm thuốc trừ hàn |
B - N |
6581736 |
|
| 05V.66 |
Xuyên tiêu |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.66 — Tên vị thuốc: Xuyên tiêu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581828 — Tên vị thuốc: Xuyên tiêu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.66. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581840 — Tên vị thuốc: Xuyên tiêu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.66. |
IV. Nhóm thuốc trừ hàn |
B - N |
6581840 |
|
| 05V.67 |
Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.67 — Tên vị thuốc: Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581679 — Tên vị thuốc: Phụ tử chế; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.67. |
V. Nhóm hồi dương cứu nghịch |
B - N |
6581679 |
|
| 05V.68 |
Quế nhục |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.68 — Tên vị thuốc: Quế nhục. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581688 — Tên vị thuốc: Quế nhục/Nhục quế; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.68. |
V. Nhóm hồi dương cứu nghịch |
N |
6581688 |
|
| 05V.69 |
Bạch biển đậu |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.69 — Tên vị thuốc: Bạch biển đậu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581407 — Tên vị thuốc: Bạch biển đậu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.69. |
VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử |
N |
6581407 |
|
| 05V.70 |
Đậu quyển |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.70 — Tên vị thuốc: Đậu quyển. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581512 — Tên vị thuốc: Đậu quyển; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.70. |
VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử |
N |
6581512 |
|
| 05V.71 |
Hà diệp (Lá sen) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.71 — Tên vị thuốc: Hà diệp (Lá sen). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581529 — Tên vị thuốc: Hà diệp/Lá sen; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.71. |
VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử |
N |
6581529 |
|
| 05V.72 |
Hương nhu |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.72 — Tên vị thuốc: Hương nhu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581565 — Tên vị thuốc: Hương nhu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.72. |
VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử |
N |
6581565 |
|
| 05V.73 |
Bạch đồng nữ |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.73 — Tên vị thuốc: Bạch đồng nữ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581413 — Tên vị thuốc: Bạch đồng nữ/Mò mâm xôi/Mấn trắng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.73. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581413 |
|
| 05V.74 |
Bạch hoa xà thiệt thảo |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.74 — Tên vị thuốc: Bạch hoa xà thiệt thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581416 — Tên vị thuốc: Bạch hoa xà thiệt thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.74. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
B-N |
6581416 |
|
| 05V.75 |
Bạch tiễn bì |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.75 — Tên vị thuốc: Bạch tiễn bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581424 — Tên vị thuốc: Bạch tiễn bì; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.75. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
B |
6581424 |
|
| 05V.76 |
Bản lam căn |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.76 — Tên vị thuốc: Bản lam căn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581432 — Tên vị thuốc: Bản lam căn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.76. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
B |
6581432 |
|
| 05V.77 |
Biển súc |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.77 — Tên vị thuốc: Biển súc. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581434 — Tên vị thuốc: Biển súc; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.77. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
B |
6581434 |
|
| 05V.78 |
Bồ công anh |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.78 — Tên vị thuốc: Bồ công anh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581439 — Tên vị thuốc: Bồ công anh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.78. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581439 |
|
| 05V.79 |
Bướm bạc ( Hồ điệp) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.79 — Tên vị thuốc: Bướm bạc ( Hồ điệp). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581445 — Tên vị thuốc: Bướm bạc/Hồ điệp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.79. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581445 |
|
| 05V.80 |
Cam thảo dây |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.80 — Tên vị thuốc: Cam thảo dây. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581450 — Tên vị thuốc: Cam thảo dây; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.80. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581450 |
|
| 05V.81 |
Cam thảo đất |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.81 — Tên vị thuốc: Cam thảo đất. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581451 — Tên vị thuốc: Cam thảo đất/Cam thảo nam; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.81. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581451 |
|
| 05V.82 |
Chỉ thiên |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.82 — Tên vị thuốc: Chỉ thiên. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581479 — Tên vị thuốc: Chỉ thiên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.82. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581479 |
|
| 05V.83 |
Diếp cá (Ngư tinh thảo) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.83 — Tên vị thuốc: Diếp cá (Ngư tinh thảo). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581492 — Tên vị thuốc: Diếp cá/Ngư tinh thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.83. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581492 |
|
| 05V.84 |
Diệp hạ châu |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.84 — Tên vị thuốc: Diệp hạ châu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581493 — Tên vị thuốc: Diệp hạ châu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.84. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581493 |
|
| 05V.85 |
Diệp hạ châu đắng |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.85 — Tên vị thuốc: Diệp hạ châu đắng. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
|
true |
| 05V.86 |
Đại toán |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.86 — Tên vị thuốc: Đại toán. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581501 — Tên vị thuốc: Đại toán/Tỏi; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.86. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581501 |
|
| 05V.87 |
Đơn lá đỏ (Đơn mặt trời) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.87 — Tên vị thuốc: Đơn lá đỏ (Đơn mặt trời). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581524 — Tên vị thuốc: Đơn lá đỏ/Đơn mặt trời; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.87. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581524 |
|
| 05V.88 |
Giảo cổ lam |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.88 — Tên vị thuốc: Giảo cổ lam. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581528 — Tên vị thuốc: Giảo cổ lam; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.88. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581528 |
|
| 05V.89 |
Khổ qua |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.89 — Tên vị thuốc: Khổ qua. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581641 — Tên vị thuốc: Mướp đắng/Khổ qua; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.89. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581641 |
|
| 05V.90 |
Kim ngân đằng (Kim ngân cuộng) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.90 — Tên vị thuốc: Kim ngân đằng (Kim ngân cuộng). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581575 — Tên vị thuốc: Kim ngân cuộng/Kim ngân đằng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.90. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581575 |
|
| 05V.91 |
Kim ngân hoa |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.91 — Tên vị thuốc: Kim ngân hoa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581576 — Tên vị thuốc: Kim ngân hoa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.91. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
B-N |
6581576 |
|
| 05V.92 |
Liên kiều |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.92 — Tên vị thuốc: Liên kiều. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581603 — Tên vị thuốc: Liên kiều; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.92. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
B |
6581603 |
|
| 05V.93 |
Mỏ quạ |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.93 — Tên vị thuốc: Mỏ quạ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581633 — Tên vị thuốc: Mỏ quạ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.93. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581633 |
|
| 05V.94 |
Rau sam |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.94 — Tên vị thuốc: Rau sam. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581694 — Tên vị thuốc: Rau sam; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.94. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581694 |
|
| 05V.95 |
Ráy gai |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.95 — Tên vị thuốc: Ráy gai. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581642 — Tên vị thuốc: Mướp gai/Ráy gai; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.95. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581642 |
|
| 05V.96 |
Sài đất |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.96 — Tên vị thuốc: Sài đất. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581706 — Tên vị thuốc: Sài đất; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.96. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581706 |
|
| 05V.97 |
Thổ phục linh |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.97 — Tên vị thuốc: Thổ phục linh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581775 — Tên vị thuốc: Thổ phục linh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.97. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581775 |
|
| 05V.98 |
Trinh nữ hoàng cung |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.98 — Tên vị thuốc: Trinh nữ hoàng cung. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581795 — Tên vị thuốc: Trinh nữ hoàng cung; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.98. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581795 |
|
| 05V.99 |
Xạ can (Rẻ quạt) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.99 — Tên vị thuốc: Xạ can (Rẻ quạt). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581815 — Tên vị thuốc: Xạ can/Rẻ quạt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.99. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581815 |
|
| 05V.100 |
Xạ đen |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.100 — Tên vị thuốc: Xạ đen. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581816 — Tên vị thuốc: Xạ đen; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.100. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581816 |
|
| 05V.101 |
Xuyên tâm liên |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.101 — Tên vị thuốc: Xuyên tâm liên. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581827 — Tên vị thuốc: Xuyên tâm liên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.101. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581839 — Tên vị thuốc: Xuyên tâm liên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.101. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581839 |
|
| 05V.102 |
Chi tử |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.102 — Tên vị thuốc: Chi tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581478 — Tên vị thuốc: Chi tử/Dành dành; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.102. |
VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả |
B - N |
6581478 |
|
| 05V.103 |
Cối xay |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.103 — Tên vị thuốc: Cối xay. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581466 — Tên vị thuốc: Cối xay; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.103. |
VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả |
N |
6581466 |
|
| 05V.104 |
Hạ khô thảo |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.104 — Tên vị thuốc: Hạ khô thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581530 — Tên vị thuốc: Hạ khô thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.104. |
VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả |
B |
6581530 |
|
| 05V.105 |
Hạ khô thảo (Cải trời) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.105 — Tên vị thuốc: Hạ khô thảo (Cải trời). Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. |
VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả |
N |
|
true |
| 05V.106 |
Huyền sâm |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.106 — Tên vị thuốc: Huyền sâm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581561 — Tên vị thuốc: Huyền sâm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.106. |
VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả |
B - N |
6581561 |
|
| 05V.107 |
Mật mông hoa |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.107 — Tên vị thuốc: Mật mông hoa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581627 — Tên vị thuốc: Mật mông hoa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.107. |
VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả |
B |
6581627 |
|
| 05V.108 |
Thạch cao (sống) (dược dụng) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.108 — Tên vị thuốc: Thạch cao (sống) (dược dụng). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581752 — Tên vị thuốc: Thạch cao sống/Sinh thạch cao; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.108. |
VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả |
N |
6581752 |
|
| 05V.109 |
Tri mẫu |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.109 — Tên vị thuốc: Tri mẫu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581794 — Tên vị thuốc: Tri mẫu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.109. |
VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả |
B |
6581794 |
|
| 05V.110 |
Actiso |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.110 — Tên vị thuốc: Actiso. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581402 — Tên vị thuốc: Actiso; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.110. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
N |
6581402 |
|
| 05V.111 |
Bán biên liên |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.111 — Tên vị thuốc: Bán biên liên. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581427 — Tên vị thuốc: Bán biên liên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.111. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
B |
6581427 |
|
| 05V.112 |
Bán chi liên |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.112 — Tên vị thuốc: Bán chi liên. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581428 — Tên vị thuốc: Bán chi liên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.112. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
B |
6581428 |
|
| 05V.113 |
Cỏ sữa lá nhỏ |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.113 — Tên vị thuốc: Cỏ sữa lá nhỏ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581463 — Tên vị thuốc: Cỏ sữa lá nhỏ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.113. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
N |
6581463 |
|
| 05V.114 |
Hoàng bá |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.114 — Tên vị thuốc: Hoàng bá. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581546 — Tên vị thuốc: Hoàng bá; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.114. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
B |
6581546 |
|
| 05V.115 |
Hoàng bá nam (Núc nác) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.115 — Tên vị thuốc: Hoàng bá nam (Núc nác). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581547 — Tên vị thuốc: Hoàng bá nam/Núc nác; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.115. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
N |
6581547 |
|
| 05V.116 |
Hoàng cầm |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.116 — Tên vị thuốc: Hoàng cầm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581548 — Tên vị thuốc: Hoàng cầm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.116. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
B - N |
6581548 |
|
| 05V.117 |
Hoàng đằng |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.117 — Tên vị thuốc: Hoàng đằng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581549 — Tên vị thuốc: Hoàng đằng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.117. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
B |
6581549 |
|
| 05V.118 |
Hoàng liên |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.118 — Tên vị thuốc: Hoàng liên. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581551 — Tên vị thuốc: Hoàng liên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.118. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
B |
6581551 |
|
| 05V.119 |
Khổ sâm |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.119 — Tên vị thuốc: Khổ sâm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581584 — Tên vị thuốc: Khổ sâm lá và cành/Khổ sâm cho lá; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.119. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
N |
6581584 |
|
| 05V.120 |
Long đởm thảo |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.120 — Tên vị thuốc: Long đởm thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581609 — Tên vị thuốc: Long đởm thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.120. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
B |
6581609 |
|
| 05V.121 |
Mần trầu |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.121 — Tên vị thuốc: Mần trầu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581626 — Tên vị thuốc: Mần trầu/Cỏ mần trầu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.121. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
N |
6581626 |
|
| 05V.122 |
Mía dò |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.122 — Tên vị thuốc: Mía dò. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581631 — Tên vị thuốc: Mía dò; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.122. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
N |
6581631 |
|
| 05V.123 |
Mơ tam thể |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.123 — Tên vị thuốc: Mơ tam thể. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581638 — Tên vị thuốc: Mơ tam thể/Mơ lông; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.123. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
N |
6581638 |
|
| 05V.124 |
Nhân trần |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.124 — Tên vị thuốc: Nhân trần. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581662 — Tên vị thuốc: Nhân trần; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.124. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
N |
6581662 |
|
| 05V.125 |
Nhân trần tía |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.125 — Tên vị thuốc: Nhân trần tía. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
N |
|
true |
| 05V.126 |
Ô rô |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.126 — Tên vị thuốc: Ô rô. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581668 — Tên vị thuốc: Ô rô; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.126. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
N |
6581668 |
|
| 05V.127 |
Rau má |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.127 — Tên vị thuốc: Rau má. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581693 — Tên vị thuốc: Rau má; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.127. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
N |
6581693 |
|
| 05V.128 |
Thổ hoàng liên |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.128 — Tên vị thuốc: Thổ hoàng liên. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581774 — Tên vị thuốc: Thổ hoàng liên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.128. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
B - N |
6581774 |
|
| 05V.129 |
Vàng đắng |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.129 — Tên vị thuốc: Vàng đắng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581803 — Tên vị thuốc: Vàng đắng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.129. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
N |
6581803 |
|
| 05V.130 |
Bạch mao căn |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.130 — Tên vị thuốc: Bạch mao căn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581419 — Tên vị thuốc: Bạch mao căn/Cỏ tranh thân rễ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.130. |
X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết |
N |
6581419 |
|
| 05V.131 |
Địa cốt bì |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.131 — Tên vị thuốc: Địa cốt bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581513 — Tên vị thuốc: Địa cốt bì; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.131. |
X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết |
B |
6581513 |
|
| 05V.132 |
Hương gia bì |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.132 — Tên vị thuốc: Hương gia bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581564 — Tên vị thuốc: Hương gia bì; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.132. |
X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết |
N |
6581564 |
|
| 05V.133 |
Mẫu đơn bì |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.133 — Tên vị thuốc: Mẫu đơn bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581504 — Tên vị thuốc: Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì/Mẫu đan bì; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.133. |
X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết |
B |
6581504 |
|
| 05V.134 |
Sâm đại hành |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.134 — Tên vị thuốc: Sâm đại hành. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581710 — Tên vị thuốc: Sâm đại hành; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.134. |
X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết |
N |
6581710 |
|
| 05V.135 |
Sinh địa |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.135 — Tên vị thuốc: Sinh địa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581713 — Tên vị thuốc: Sinh địa/Can địa hoàng/Địa hoàng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.135. |
X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết |
B-N |
6581713 |
|
| 05V.136 |
Thiên hoa phấn |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.136 — Tên vị thuốc: Thiên hoa phấn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581767 — Tên vị thuốc: Thiên hoa phấn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.136. |
X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết |
B |
6581767 |
|
| 05V.137 |
Xích thược |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.137 — Tên vị thuốc: Xích thược. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581822 — Tên vị thuốc: Xích thược; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.137. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581833 — Tên vị thuốc: Xích thược; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.137. |
X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết |
B |
6581833 |
|
| 05V.138 |
Bạch giới tử |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.138 — Tên vị thuốc: Bạch giới tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581414 — Tên vị thuốc: Bạch giới tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.138. |
XI. Nhóm thuốc trừ đàm |
N |
6581414 |
|
| 05V.139 |
Bạch phụ tử |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.139 — Tên vị thuốc: Bạch phụ tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581420 — Tên vị thuốc: Bạch phụ tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.139. |
XI. Nhóm thuốc trừ đàm |
B |
6581420 |
|
| 05V.140 |
Bán hạ bắc |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.140 — Tên vị thuốc: Bán hạ bắc. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581429 — Tên vị thuốc: Bán hạ bắc; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.140. |
XI. Nhóm thuốc trừ đàm |
B |
6581429 |
|
| 05V.141 |
Bán hạ nam (Củ chóc) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.141 — Tên vị thuốc: Bán hạ nam (Củ chóc). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581431 — Tên vị thuốc: Bán hạ nam/Củ chóc; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.141. |
XI. Nhóm thuốc trừ đàm |
N |
6581431 |
|
| 05V.142 |
Côn bố |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.142 — Tên vị thuốc: Côn bố. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581467 — Tên vị thuốc: Côn bố; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.142. |
XI. Nhóm thuốc trừ đàm |
B |
6581467 |
|
| 05V.143 |
La hán |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.143 — Tên vị thuốc: La hán. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581590 — Tên vị thuốc: La hán; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.143. |
XI. Nhóm thuốc trừ đàm |
B |
6581590 |
|
| 05V.144 |
Phật thủ |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.144 — Tên vị thuốc: Phật thủ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581674 — Tên vị thuốc: Phật thủ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.144. |
XI. Nhóm thuốc trừ đàm |
N |
6581674 |
|
| 05V.145 |
Qua lâu nhân |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.145 — Tên vị thuốc: Qua lâu nhân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581682 — Tên vị thuốc: Qua lâu nhân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.145. |
XI. Nhóm thuốc trừ đàm |
B |
6581682 |
|
| 05V.146 |
Quất hồng bì |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.146 — Tên vị thuốc: Quất hồng bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581686 — Tên vị thuốc: Quất hồng bì; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.146. |
XI. Nhóm thuốc trừ đàm |
N |
6581686 |
|
| 05V.147 |
Thiên nam tinh |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.147 — Tên vị thuốc: Thiên nam tinh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581770 — Tên vị thuốc: Thiên nam tinh/Đởm nam tinh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.147. |
XI. Nhóm thuốc trừ đàm |
N |
6581770 |
|
| 05V.148 |
Thổ bối mẫu |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.148 — Tên vị thuốc: Thổ bối mẫu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581773 — Tên vị thuốc: Thổ bối mẫu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.148. |
XI. Nhóm thuốc trừ đàm |
B |
6581773 |
|
| 05V.149 |
Trúc nhự |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.149 — Tên vị thuốc: Trúc nhự. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581798 — Tên vị thuốc: Trúc nhự; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.149. |
XI. Nhóm thuốc trừ đàm |
N |
6581798 |
|
| 05V.150 |
Xuyên bối mẫu |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.150 — Tên vị thuốc: Xuyên bối mẫu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581824 — Tên vị thuốc: Xuyên bối mẫu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.150. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581836 — Tên vị thuốc: Xuyên bối mẫu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.150. |
XI. Nhóm thuốc trừ đàm |
B |
6581836 |
|
| 05V.151 |
Bách bộ |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.151 — Tên vị thuốc: Bách bộ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581408 — Tên vị thuốc: Bách bộ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.151. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
N |
6581408 |
|
| 05V.152 |
Bách hợp |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.152 — Tên vị thuốc: Bách hợp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581417 — Tên vị thuốc: Bách hợp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.152. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
B |
6581417 |
|
| 05V.153 |
Bạch quả (Ngân hạnh) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.153 — Tên vị thuốc: Bạch quả (Ngân hạnh). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581421 — Tên vị thuốc: Bạch quả /Ngân hạnh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.153. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
B |
6581421 |
|
| 05V.154 |
Bạch tiền |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.154 — Tên vị thuốc: Bạch tiền. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581423 — Tên vị thuốc: Bạch tiền; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.154. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
B |
6581423 |
|
| 05V.155 |
Cà độc dược |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.155 — Tên vị thuốc: Cà độc dược. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581446 — Tên vị thuốc: Cà độc dược; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.155. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
N |
6581446 |
|
| 05V.156 |
Cát cánh |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.156 — Tên vị thuốc: Cát cánh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581455 — Tên vị thuốc: Cát cánh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.156. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
B |
6581455 |
|
| 05V.157 |
Hạnh nhân |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.157 — Tên vị thuốc: Hạnh nhân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581537 — Tên vị thuốc: Hạnh nhân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.157. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
B |
6581537 |
|
| 05V.158 |
Húng chanh |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.158 — Tên vị thuốc: Húng chanh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581559 — Tên vị thuốc: Húng chanh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.158. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
N |
6581559 |
|
| 05V.159 |
Kha tử |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.159 — Tên vị thuốc: Kha tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581580 — Tên vị thuốc: Kha tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.159. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
B |
6581580 |
|
| 05V.160 |
Khoản đông hoa |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.160 — Tên vị thuốc: Khoản đông hoa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581583 — Tên vị thuốc: Khoản đông hoa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.160. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
B |
6581583 |
|
| 05V.161 |
La bạc tử |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.161 — Tên vị thuốc: La bạc tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581587 — Tên vị thuốc: La bạc tử/La bặc tử/Lai phục tử/Cải củ hạt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.161. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
N |
6581587 |
|
| 05V.162 |
Tang bạch bì |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.162 — Tên vị thuốc: Tang bạch bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581721 — Tên vị thuốc: Tang bạch bì/Vỏ rễ cây dâu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.162. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
N |
6581721 |
|
| 05V.163 |
Tiền hồ |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.163 — Tên vị thuốc: Tiền hồ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581735 — Tên vị thuốc: Tiền hồ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.163. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
B |
6581735 |
|
| 05V.164 |
Tô tử |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.164 — Tên vị thuốc: Tô tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581745 — Tên vị thuốc: Tô tử/Tía tô hạt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.164. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
N |
6581745 |
|
| 05V.165 |
Toàn phúc hoa |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.165 — Tên vị thuốc: Toàn phúc hoa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581740 — Tên vị thuốc: Toàn phúc hoa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.165. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
B |
6581740 |
|
| 05V.166 |
Tử uyển |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.166 — Tên vị thuốc: Tử uyển. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581749 — Tên vị thuốc: Tử uyển; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.166. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
B |
6581749 |
|
| 05V.167 |
Tỳ bà diệp |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.167 — Tên vị thuốc: Tỳ bà diệp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581750 — Tên vị thuốc: Tỳ bà diệp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.167. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
N |
6581750 |
|
| 05V.168 |
Uy linh tiên nam |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.168 — Tên vị thuốc: Uy linh tiên nam. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
N |
|
true |
| 05V.169 |
Bạch cương tàm |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.169 — Tên vị thuốc: Bạch cương tàm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581410 — Tên vị thuốc: Bạch cương tàm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.169. |
XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong |
N |
6581410 |
|
| 05V.170 |
Bạch tật lê |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.170 — Tên vị thuốc: Bạch tật lê. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581422 — Tên vị thuốc: Bạch tật lê; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.170. |
XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong |
B - N |
6581422 |
|
| 05V.171 |
Câu đằng |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.171 — Tên vị thuốc: Câu đằng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581458 — Tên vị thuốc: Câu đằng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.171. |
XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong |
B - N |
6581458 |
|
| 05V.172 |
Dừa cạn |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.172 — Tên vị thuốc: Dừa cạn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581494 — Tên vị thuốc: Dừa cạn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.172. |
XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong |
N |
6581494 |
|
| 05V.173 |
Địa long |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.173 — Tên vị thuốc: Địa long. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581516 — Tên vị thuốc: Địa long; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.173. |
XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong |
N |
6581516 |
|
| 05V.174 |
Hoa đại |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.174 — Tên vị thuốc: Hoa đại. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581544 — Tên vị thuốc: Hoa đại; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.174. |
XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong |
N |
6581544 |
|
| 05V.175 |
Ngô công |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.175 — Tên vị thuốc: Ngô công. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581650 — Tên vị thuốc: Ngô công; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.175. |
XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong |
B - N |
6581650 |
|
| 05V.176 |
Thiên ma |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.176 — Tên vị thuốc: Thiên ma. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581768 — Tên vị thuốc: Thiên ma; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.176. |
XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong |
B |
6581768 |
|
| 05V.177 |
Toàn yết |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.177 — Tên vị thuốc: Toàn yết. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581741 — Tên vị thuốc: Toàn yết/Bọ cạp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.177. |
XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong |
B - N |
6581741 |
|
| 05V.178 |
Trâm bầu |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.178 — Tên vị thuốc: Trâm bầu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581789 — Tên vị thuốc: Trâm bầu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.178. |
XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong |
N |
6581789 |
|
| 05V.179 |
Bá tử nhân |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.179 — Tên vị thuốc: Bá tử nhân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581404 — Tên vị thuốc: Bá tử nhân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.179. |
XIV. Nhóm thuốc an thần |
B |
6581404 |
|
| 05V.180 |
Bình vôi (Ngải tượng) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.180 — Tên vị thuốc: Bình vôi (Ngải tượng). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581436 — Tên vị thuốc: Bình vôi/Ngải tượng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.180. |
XIV. Nhóm thuốc an thần |
N |
6581436 |
|
| 05V.181 |
Lạc tiên |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.181 — Tên vị thuốc: Lạc tiên. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581600 — Tên vị thuốc: Lạc tiên; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.181. |
XIV. Nhóm thuốc an thần |
N |
6581600 |
|
| 05V.182 |
Liên tâm |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.182 — Tên vị thuốc: Liên tâm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581605 — Tên vị thuốc: Liên tâm/Tâm sen; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.182. |
XIV. Nhóm thuốc an thần |
N |
6581605 |
|
| 05V.183 |
Linh chi |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.183 — Tên vị thuốc: Linh chi. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581607 — Tên vị thuốc: Linh chi; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.183. |
XIV. Nhóm thuốc an thần |
B - N |
6581607 |
|
| 05V.184 |
Phục thần |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.184 — Tên vị thuốc: Phục thần. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581681 — Tên vị thuốc: Phục thần; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.184. |
XIV. Nhóm thuốc an thần |
B |
6581681 |
|
| 05V.185 |
Táo nhân |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.185 — Tên vị thuốc: Táo nhân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581728 — Tên vị thuốc: Táo nhân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.185. |
XIV. Nhóm thuốc an thần |
B - N |
6581728 |
|
| 05V.186 |
Thạch quyết minh |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.186 — Tên vị thuốc: Thạch quyết minh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581755 — Tên vị thuốc: Thạch quyết minh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.186. |
XIV. Nhóm thuốc an thần |
N |
6581755 |
|
| 05V.187 |
Thảo quyết minh |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.187 — Tên vị thuốc: Thảo quyết minh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581763 — Tên vị thuốc: Thảo quyết minh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.187. |
XIV. Nhóm thuốc an thần |
N |
6581763 |
|
| 05V.188 |
Trân châu mẫu |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.188 — Tên vị thuốc: Trân châu mẫu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581792 — Tên vị thuốc: Trân châu mẫu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.188. |
XIV. Nhóm thuốc an thần |
B |
6581792 |
|
| 05V.189 |
Viễn chí |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.189 — Tên vị thuốc: Viễn chí. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581804 — Tên vị thuốc: Viễn chí; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.189. |
XIV. Nhóm thuốc an thần |
B |
6581804 |
|
| 05V.190 |
Vông nem |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.190 — Tên vị thuốc: Vông nem. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581811 — Tên vị thuốc: Vông nem; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.190. |
XIV. Nhóm thuốc an thần |
N |
6581811 |
|
| 05V.191 |
Băng phiến |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.191 — Tên vị thuốc: Băng phiến. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581433 — Tên vị thuốc: Băng phiến; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.191. |
XV. Nhóm thuốc khai khiếu |
N |
6581433 |
|
| 05V.192 |
Bồ kết |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.192 — Tên vị thuốc: Bồ kết. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581443 — Tên vị thuốc: Bồ kết; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.192. |
XV. Nhóm thuốc khai khiếu |
N |
6581443 |
|
| 05V.193 |
Thạch xương bồ |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.193 — Tên vị thuốc: Thạch xương bồ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581757 — Tên vị thuốc: Thạch xương bồ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.193. |
XV. Nhóm thuốc khai khiếu |
N |
6581757 |
|
| 05V.194 |
Chỉ thực |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.194 — Tên vị thuốc: Chỉ thực. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581480 — Tên vị thuốc: Chỉ thực; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.194. |
XVI. Nhóm thuốc hành khí |
B - N |
6581480 |
|
| 05V.195 |
Chỉ xác |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.195 — Tên vị thuốc: Chỉ xác. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581481 — Tên vị thuốc: Chỉ xác; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.195. |
XVI. Nhóm thuốc hành khí |
B - N |
6581481 |
|
| 05V.196 |
Hậu phác |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.196 — Tên vị thuốc: Hậu phác. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581542 — Tên vị thuốc: Hậu phác; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.196. |
XVI. Nhóm thuốc hành khí |
B |
6581542 |
|
| 05V.197 |
Hậu phác nam |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.197 — Tên vị thuốc: Hậu phác nam. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581543 — Tên vị thuốc: Hậu phác nam/Quế rừng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.197. |
XVI. Nhóm thuốc hành khí |
N |
6581543 |
|
| 05V.198 |
Hương phụ |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.198 — Tên vị thuốc: Hương phụ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581566 — Tên vị thuốc: Hương phụ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.198. |
XVI. Nhóm thuốc hành khí |
N |
6581566 |
|
| 05V.199 |
Lệ chi hạch |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.199 — Tên vị thuốc: Lệ chi hạch. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581602 — Tên vị thuốc: Lệ chi hạch; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.199. |
XVI. Nhóm thuốc hành khí |
N |
6581602 |
|
| 05V.200 |
Mộc hương |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.200 — Tên vị thuốc: Mộc hương. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581634 — Tên vị thuốc: Mộc hương; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.200. |
XVI. Nhóm thuốc hành khí |
B |
6581634 |
|
| 05V.201 |
Mộc hương nam |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.201 — Tên vị thuốc: Mộc hương nam. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. |
XVI. Nhóm thuốc hành khí |
N |
|
true |
| 05V.202 |
Vỏ rụt (Nam mộc hương) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.202 — Tên vị thuốc: Vỏ rụt (Nam mộc hương). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581809 — Tên vị thuốc: Vỏ rụt/Nam mộc hương; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.202. |
XVI. Nhóm thuốc hành khí |
N |
6581809 |
|
| 05V.203 |
Ô dược |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.203 — Tên vị thuốc: Ô dược. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581666 — Tên vị thuốc: Ô dược; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.203. |
XVI. Nhóm thuốc hành khí |
N |
6581666 |
|
| 05V.204 |
Quất hạch |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.204 — Tên vị thuốc: Quất hạch. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581685 — Tên vị thuốc: Quất hạch; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.204. |
XVI. Nhóm thuốc hành khí |
N |
6581685 |
|
| 05V.205 |
Sa nhân |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.205 — Tên vị thuốc: Sa nhân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581704 — Tên vị thuốc: Sa nhân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.205. |
XVI. Nhóm thuốc hành khí |
N |
6581704 |
|
| 05V.206 |
Thanh bì |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.206 — Tên vị thuốc: Thanh bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581758 — Tên vị thuốc: Thanh bì; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.206. |
XVI. Nhóm thuốc hành khí |
N |
6581758 |
|
| 05V.207 |
Thị đế |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.207 — Tên vị thuốc: Thị đế. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581766 — Tên vị thuốc: Thị đế; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.207. |
XVI. Nhóm thuốc hành khí |
N |
6581766 |
|
| 05V.208 |
Trần bì |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.208 — Tên vị thuốc: Trần bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581791 — Tên vị thuốc: Trần bì/Vỏ quýt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.208. |
XVI. Nhóm thuốc hành khí |
N |
6581791 |
|
| 05V.209 |
Bồ hoàng |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.209 — Tên vị thuốc: Bồ hoàng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581441 — Tên vị thuốc: Bồ hoàng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.209. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
B |
6581441 |
|
| 05V.210 |
Cỏ xước (Ngưu tất nam) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.210 — Tên vị thuốc: Cỏ xước (Ngưu tất nam). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581464 — Tên vị thuốc: Cỏ xước/Ngưu tất nam; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.210. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
N |
6581464 |
|
| 05V.211 |
Đan sâm |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.211 — Tên vị thuốc: Đan sâm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581505 — Tên vị thuốc: Đan sâm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.211. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
B |
6581505 |
|
| 05V.212 |
Đào nhân |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.212 — Tên vị thuốc: Đào nhân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581508 — Tên vị thuốc: Đào nhân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.212. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
B - N |
6581508 |
|
| 05V.213 |
Hồng hoa |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.213 — Tên vị thuốc: Hồng hoa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581558 — Tên vị thuốc: Hồng hoa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.213. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
B |
6581558 |
|
| 05V.214 |
Huyền hồ |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.214 — Tên vị thuốc: Huyền hồ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581560 — Tên vị thuốc: Huyền hồ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.214. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
B |
6581560 |
|
| 05V.215 |
Huyết giác |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.215 — Tên vị thuốc: Huyết giác. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581563 — Tên vị thuốc: Huyết giác; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.215. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
B - N |
6581563 |
|
| 05V.216 |
Ích mẫu |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.216 — Tên vị thuốc: Ích mẫu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581569 — Tên vị thuốc: Ích mẫu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.216. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
N |
6581569 |
|
| 05V.217 |
Kê huyết đằng |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.217 — Tên vị thuốc: Kê huyết đằng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581571 — Tên vị thuốc: Kê huyết đằng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.217. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
N |
6581571 |
|
| 05V.218 |
Khương hoàng/Uất kim |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.218 — Tên vị thuốc: Khương hoàng/Uất kim. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581585 — Tên vị thuốc: Khương hoàng/Uất kim; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.218. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
N |
6581585 |
|
| 05V.219 |
Một dược |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.219 — Tên vị thuốc: Một dược. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581637 — Tên vị thuốc: Một dược; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.219. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
B |
6581637 |
|
| 05V.220 |
Nga truật |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.220 — Tên vị thuốc: Nga truật. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581644 — Tên vị thuốc: Nga truật/Nghệ đen; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.220. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
N |
6581644 |
|
| 05V.221 |
Ngưu tất |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.221 — Tên vị thuốc: Ngưu tất. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581659 — Tên vị thuốc: Ngưu tất; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.221. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
B - N |
6581659 |
|
| 05V.222 |
Nhũ hương |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.222 — Tên vị thuốc: Nhũ hương. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581663 — Tên vị thuốc: Nhũ hương; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.222. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
B |
6581663 |
|
| 05V.223 |
Tam lăng |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.223 — Tên vị thuốc: Tam lăng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581718 — Tên vị thuốc: Tam lăng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.223. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
B - N |
6581718 |
|
| 05V.224 |
Tạo giác thích |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.224 — Tên vị thuốc: Tạo giác thích. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581727 — Tên vị thuốc: Tạo giác thích; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.224. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
N |
6581727 |
|
| 05V.225 |
Tô mộc |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.225 — Tên vị thuốc: Tô mộc. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581743 — Tên vị thuốc: Tô mộc; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.225. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
N |
6581743 |
|
| 05V.226 |
Xuyên khung |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.226 — Tên vị thuốc: Xuyên khung. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581825 — Tên vị thuốc: Xuyên khung; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.226. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581837 — Tên vị thuốc: Xuyên khung; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.226. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
B - N |
6581837 |
|
| 05V.227 |
Bạch cập |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.227 — Tên vị thuốc: Bạch cập. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581409 — Tên vị thuốc: Bạch cập; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.227. |
XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết |
B |
6581409 |
|
| 05V.228 |
Cỏ nhọ nồi |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.228 — Tên vị thuốc: Cỏ nhọ nồi. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581462 — Tên vị thuốc: Cỏ nhọ nồi/Cỏ mực; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.228. |
XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết |
N |
6581462 |
|
| 05V.229 |
Địa du |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.229 — Tên vị thuốc: Địa du. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581514 — Tên vị thuốc: Địa du; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.229. |
XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết |
B |
6581514 |
|
| 05V.230 |
Hoè hoa |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.230 — Tên vị thuốc: Hoè hoa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581556 — Tên vị thuốc: Hoè hoa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.230. |
XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết |
N |
6581556 |
|
| 05V.231 |
Huyết dụ |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.231 — Tên vị thuốc: Huyết dụ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581562 — Tên vị thuốc: Huyết dụ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.231. |
XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết |
N |
6581562 |
|
| 05V.232 |
Ngải cứu (Ngải diệp) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.232 — Tên vị thuốc: Ngải cứu (Ngải diệp). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581645 — Tên vị thuốc: Ngải cứu/Ngải diệp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.232. |
XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết |
N |
6581645 |
|
| 05V.233 |
Tam thất |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.233 — Tên vị thuốc: Tam thất. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581719 — Tên vị thuốc: Tam thất; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.233. |
XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết |
B |
6581719 |
|
| 05V.234 |
Tam thất gừng |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.234 — Tên vị thuốc: Tam thất gừng. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. |
XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết |
N |
|
true |
| 05V.235 |
Trắc bách diệp |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.235 — Tên vị thuốc: Trắc bách diệp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581788 — Tên vị thuốc: Trắc bách diệp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.235. |
XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết |
B - N |
6581788 |
|
| 05V.236 |
Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.236 — Tên vị thuốc: Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581418 — Tên vị thuốc: Bạch linh/Phục linh/Bạch phục linh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.236. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
B |
6581418 |
|
| 05V.237 |
Bòng bong/Thòng bong |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.237 — Tên vị thuốc: Bòng bong/Thòng bong. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581438 — Tên vị thuốc: Bòng bong/Thòng bong; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.237. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
N |
6581438 |
|
| 05V.238 |
Cỏ ngọt |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.238 — Tên vị thuốc: Cỏ ngọt. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581461 — Tên vị thuốc: Cỏ ngọt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.238. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
N |
6581461 |
|
| 05V.239 |
Đại phúc bì |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.239 — Tên vị thuốc: Đại phúc bì. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581499 — Tên vị thuốc: Đại phúc bì; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.239. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
N |
6581499 |
|
| 05V.240 |
Đăng tâm thảo |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.240 — Tên vị thuốc: Đăng tâm thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581509 — Tên vị thuốc: Đăng tâm thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.240. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
B - N |
6581509 |
|
| 05V.241 |
Địa phu tử |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.241 — Tên vị thuốc: Địa phu tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581517 — Tên vị thuốc: Địa phu tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.241. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
B |
6581517 |
|
| 05V.242 |
Hải kim sa |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.242 — Tên vị thuốc: Hải kim sa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581533 — Tên vị thuốc: Hải kim sa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.242. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
B - N |
6581533 |
|
| 05V.243 |
Hải tảo (Rong mơ) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.243 — Tên vị thuốc: Hải tảo (Rong mơ). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581536 — Tên vị thuốc: Hải tảo/Rong mơ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.243. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
N |
6581536 |
|
| 05V.244 |
Hoạt thạch |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.244 — Tên vị thuốc: Hoạt thạch. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581554 — Tên vị thuốc: Hoạt thạch; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.244. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
N |
6581554 |
|
| 05V.245 |
Kim tiền thảo |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.245 — Tên vị thuốc: Kim tiền thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581577 — Tên vị thuốc: Kim tiền thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.245. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
N |
6581577 |
|
| 05V.246 |
Mã đề |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.246 — Tên vị thuốc: Mã đề. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581619 — Tên vị thuốc: Mã đề; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.246. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
N |
6581619 |
|
| 05V.247 |
Mộc thông |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.247 — Tên vị thuốc: Mộc thông. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581636 — Tên vị thuốc: Mộc thông/Thông thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.247. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
B - N |
6581636 |
|
| 05V.248 |
Phòng kỷ |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.248 — Tên vị thuốc: Phòng kỷ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581676 — Tên vị thuốc: Phòng kỷ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.248. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
B |
6581676 |
|
| 05V.249 |
Rau đắng đất |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.249 — Tên vị thuốc: Rau đắng đất. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581692 — Tên vị thuốc: Rau đắng đất; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.249. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
N |
6581692 |
|
| 05V.250 |
Râu mèo |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.250 — Tên vị thuốc: Râu mèo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581695 — Tên vị thuốc: Râu mèo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.250. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
N |
6581695 |
|
| 05V.251 |
Râu ngô |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.251 — Tên vị thuốc: Râu ngô. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581696 — Tên vị thuốc: Râu ngô; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.251. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
N |
6581696 |
|
| 05V.252 |
Thạch vĩ |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.252 — Tên vị thuốc: Thạch vĩ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581756 — Tên vị thuốc: Thạch vĩ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.252. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
N |
6581756 |
|
| 05V.253 |
Thông thảo |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.253 — Tên vị thuốc: Thông thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581777 — Tên vị thuốc: Thông thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.253. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
B |
6581777 |
|
| 05V.254 |
Trạch tả |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.254 — Tên vị thuốc: Trạch tả. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581785 — Tên vị thuốc: Trạch tả; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.254. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
B - N |
6581785 |
|
| 05V.255 |
Trư linh |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.255 — Tên vị thuốc: Trư linh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581800 — Tên vị thuốc: Trư linh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.255. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
B |
6581800 |
|
| 05V.256 |
Tỳ giải |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.256 — Tên vị thuốc: Tỳ giải. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581751 — Tên vị thuốc: Tỳ giải; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.256. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
B - N |
6581751 |
|
| 05V.257 |
Xa tiền tử |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.257 — Tên vị thuốc: Xa tiền tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581819 — Tên vị thuốc: Xa tiền tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.257. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581831 — Tên vị thuốc: Xa tiền tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.257. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
B - N |
6581831 |
|
| 05V.258 |
Ý dĩ |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.258 — Tên vị thuốc: Ý dĩ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581829 — Tên vị thuốc: Ý dĩ/Ý dĩ nhân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.258. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581841 — Tên vị thuốc: Ý dĩ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.258. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
B - N |
6581841 |
|
| 05V.259 |
Cam toại |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.259 — Tên vị thuốc: Cam toại. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581448 — Tên vị thuốc: Cam toại; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.259. |
XX. Nhóm thuốc trục thuỷ |
B |
6581448 |
|
| 05V.260 |
Khiên ngưu (Hắc sửu) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.260 — Tên vị thuốc: Khiên ngưu (Hắc sửu). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581582 — Tên vị thuốc: Khiên ngưu/Hắc sửu/Bạch sửu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.260. |
XX. Nhóm thuốc trục thuỷ |
N |
6581582 |
|
| 05V.261 |
Thương lục |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.261 — Tên vị thuốc: Thương lục. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581782 — Tên vị thuốc: Thương lục; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.261. |
XX. Nhóm thuốc trục thuỷ |
B - N |
6581782 |
|
| 05V.262 |
Đại hoàng |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.262 — Tên vị thuốc: Đại hoàng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581497 — Tên vị thuốc: Đại hoàng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.262. |
XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ |
B |
6581497 |
|
| 05V.263 |
Lô hội |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.263 — Tên vị thuốc: Lô hội. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581614 — Tên vị thuốc: Lô hội; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.263. |
XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ |
N |
6581614 |
|
| 05V.264 |
Mật ong |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.264 — Tên vị thuốc: Mật ong. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581628 — Tên vị thuốc: Mật ong; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.264. |
XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ |
N |
6581628 |
|
| 05V.265 |
Muồng trâu |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.265 — Tên vị thuốc: Muồng trâu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581598 — Tên vị thuốc: Lá muồng trâu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.265. |
XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ |
N |
6581598 |
|
| 05V.266 |
Phan tả diệp |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.266 — Tên vị thuốc: Phan tả diệp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581673 — Tên vị thuốc: Phan tả diệp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.266. |
XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ |
B |
6581673 |
|
| 05V.267 |
Vừng đen |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.267 — Tên vị thuốc: Vừng đen. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581813 — Tên vị thuốc: Vừng đen; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.267. |
XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ |
N |
6581813 |
|
| 05V.268 |
Bạch đậu khấu |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.268 — Tên vị thuốc: Bạch đậu khấu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581412 — Tên vị thuốc: Bạch đậu khấu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.268. |
XXII. Nhóm thuốc hoá thấp tiêu đạo |
B |
6581412 |
|
| 05V.269 |
Chè dây |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.269 — Tên vị thuốc: Chè dây. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581474 — Tên vị thuốc: Chè dây; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.269. |
XXII. Nhóm thuốc hoá thấp tiêu đạo |
N |
6581474 |
|
| 05V.270 |
Dạ cẩm |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.270 — Tên vị thuốc: Dạ cẩm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581485 — Tên vị thuốc: Dạ cẩm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.270. |
XXII. Nhóm thuốc hoá thấp tiêu đạo |
N |
6581485 |
|
| 05V.271 |
Hoắc hương |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.271 — Tên vị thuốc: Hoắc hương. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581555 — Tên vị thuốc: Hoắc hương; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.271. |
XXII. Nhóm thuốc hoá thấp tiêu đạo |
B - N |
6581555 |
|
| 05V.272 |
Kê nội kim |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.272 — Tên vị thuốc: Kê nội kim. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581572 — Tên vị thuốc: Kê nội kim; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.272. |
XXII. Nhóm thuốc hoá thấp tiêu đạo |
N |
6581572 |
|
| 05V.273 |
Lá khôi |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.273 — Tên vị thuốc: Lá khôi. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581594 — Tên vị thuốc: Lá khôi; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.273. |
XXII. Nhóm thuốc hoá thấp tiêu đạo |
N |
6581594 |
|
| 05V.274 |
Lục thần khúc |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.274 — Tên vị thuốc: Lục thần khúc. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581617 — Tên vị thuốc: Lục thần khúc; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.274. |
XXII. Nhóm thuốc hoá thấp tiêu đạo |
B - N |
6581617 |
|
| 05V.275 |
Mạch nha |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.275 — Tên vị thuốc: Mạch nha. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581624 — Tên vị thuốc: Mạch nha; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.275. |
XXII. Nhóm thuốc hoá thấp tiêu đạo |
B - N |
6581624 |
|
| 05V.276 |
Ô tặc cốt |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.276 — Tên vị thuốc: Ô tặc cốt. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581669 — Tên vị thuốc: Ô tặc cốt; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.276. |
XXII. Nhóm thuốc hoá thấp tiêu đạo |
N |
6581669 |
|
| 05V.277 |
Sim |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.277 — Tên vị thuốc: Sim. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581712 — Tên vị thuốc: Sim; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.277. |
XXII. Nhóm thuốc hoá thấp tiêu đạo |
N |
6581712 |
|
| 05V.278 |
Sơn tra |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.278 — Tên vị thuốc: Sơn tra. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581716 — Tên vị thuốc: Sơn tra; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.278. |
XXII. Nhóm thuốc hoá thấp tiêu đạo |
B - N |
6581716 |
|
| 05V.279 |
Thương truật |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.279 — Tên vị thuốc: Thương truật. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581784 — Tên vị thuốc: Thương truật; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.279. |
XXII. Nhóm thuốc hoá thấp tiêu đạo |
B |
6581784 |
|
| 05V.280 |
Khiếm thực |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.280 — Tên vị thuốc: Khiếm thực. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581581 — Tên vị thuốc: Khiếm thực; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.280. |
XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp |
B |
6581581 |
|
| 05V.281 |
Kim anh |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.281 — Tên vị thuốc: Kim anh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581574 — Tên vị thuốc: Kim anh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.281. |
XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp |
B |
6581574 |
|
| 05V.282 |
Liên nhục |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.282 — Tên vị thuốc: Liên nhục. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581604 — Tên vị thuốc: Liên nhục/Sen hạt/Hạt sen; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.282. |
XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp |
N |
6581604 |
|
| 05V.283 |
Liên tu (tua nhị) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.283 — Tên vị thuốc: Liên tu (tua nhị). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581606 — Tên vị thuốc: Liên tu/Tua sen; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.283. |
XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp |
N |
6581606 |
|
| 05V.284 |
Ma hoàng (Ma hoàng căn) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.284 — Tên vị thuốc: Ma hoàng (Ma hoàng căn). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581621 — Tên vị thuốc: Ma hoàng căn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.284. |
XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp |
B |
6581621 |
|
| 05V.285 |
Mẫu lệ |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.285 — Tên vị thuốc: Mẫu lệ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581630 — Tên vị thuốc: Mẫu lệ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.285. |
XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp |
N |
6581630 |
|
| 05V.286 |
Ngũ vị tử |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.286 — Tên vị thuốc: Ngũ vị tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581657 — Tên vị thuốc: Ngũ vị tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.286. |
XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp |
B - N |
6581657 |
|
| 05V.287 |
Nhục đậu khấu |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.287 — Tên vị thuốc: Nhục đậu khấu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581664 — Tên vị thuốc: Nhục đậu khấu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.287. |
XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp |
B - N |
6581664 |
|
| 05V.288 |
Ô mai (Mơ muối) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.288 — Tên vị thuốc: Ô mai (Mơ muối). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581667 — Tên vị thuốc: Ô mai/Mơ muối; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.288. |
XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp |
N |
6581667 |
|
| 05V.289 |
Phúc bồn tử |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.289 — Tên vị thuốc: Phúc bồn tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581680 — Tên vị thuốc: Phúc bồn tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.289. |
XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp |
B |
6581680 |
|
| 05V.290 |
Sơn thù |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.290 — Tên vị thuốc: Sơn thù. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581715 — Tên vị thuốc: Sơn thù; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.290. |
XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp |
B |
6581715 |
|
| 05V.291 |
Tang phiêu tiêu |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.291 — Tên vị thuốc: Tang phiêu tiêu. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581725 — Tên vị thuốc: Tang phiêu tiêu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.291. |
XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp |
N |
6581725 |
|
| 05V.292 |
Tiểu mạch |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.292 — Tên vị thuốc: Tiểu mạch. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581738 — Tên vị thuốc: Tiểu mạch; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.292. |
XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp |
N |
6581738 |
|
| 05V.293 |
Củ gai |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.293 — Tên vị thuốc: Củ gai. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581470 — Tên vị thuốc: Củ gai; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.293. |
XXIV. Thuốc an thai |
N |
6581470 |
|
| 05V.294 |
Tô ngạnh |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.294 — Tên vị thuốc: Tô ngạnh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581744 — Tên vị thuốc: Tô ngạnh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.294. |
XXIV. Thuốc an thai |
N |
6581744 |
|
| 05V.295 |
Bạch thược |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.295 — Tên vị thuốc: Bạch thược. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581425 — Tên vị thuốc: Bạch thược/Thược dược; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.295. |
XXV. Nhóm thuốc bổ huyết |
B |
6581425 |
|
| 05V.296 |
Đương quy (Toàn quy) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.296 — Tên vị thuốc: Đương quy (Toàn quy). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581526 — Tên vị thuốc: Đương quy (Toàn quy, Quy đầu, Quy vỹ/quy râu); Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.296. |
XXV. Nhóm thuốc bổ huyết |
B - N |
6581526 |
|
| 05V.297 |
Đương quy (di thực) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.297 — Tên vị thuốc: Đương quy (di thực). Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. |
XXV. Nhóm thuốc bổ huyết |
N |
|
true |
| 05V.298 |
Hà thủ ô đỏ |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.298 — Tên vị thuốc: Hà thủ ô đỏ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581531 — Tên vị thuốc: Hà thủ ô đỏ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.298. |
XXV. Nhóm thuốc bổ huyết |
B - N |
6581531 |
|
| 05V.299 |
Long nhãn |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.299 — Tên vị thuốc: Long nhãn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581611 — Tên vị thuốc: Long nhãn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.299. |
XXV. Nhóm thuốc bổ huyết |
N |
6581611 |
|
| 05V.300 |
Tang thầm (Quả dâu) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.300 — Tên vị thuốc: Tang thầm (Quả dâu). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581726 — Tên vị thuốc: Tang thầm/Quả dâu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.300. |
XXV. Nhóm thuốc bổ huyết |
N |
6581726 |
|
| 05V.301 |
Thục địa |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.301 — Tên vị thuốc: Thục địa. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581779 — Tên vị thuốc: Thục địa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.301. |
XXV. Nhóm thuốc bổ huyết |
N |
6581779 |
|
| 05V.302 |
A giao |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.302 — Tên vị thuốc: A giao. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581400 — Tên vị thuốc: A giao; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.302. |
XXVI. Nhóm thuốc bổ âm |
B |
6581400 |
|
| 05V.303 |
Câu kỷ tử |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.303 — Tên vị thuốc: Câu kỷ tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581459 — Tên vị thuốc: Câu kỷ tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.303. |
XXVI. Nhóm thuốc bổ âm |
B |
6581459 |
|
| 05V.304 |
Hoàng tinh |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.304 — Tên vị thuốc: Hoàng tinh. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581553 — Tên vị thuốc: Hoàng tinh; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.304. |
XXVI. Nhóm thuốc bổ âm |
N |
6581553 |
|
| 05V.305 |
Mạch môn |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.305 — Tên vị thuốc: Mạch môn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581623 — Tên vị thuốc: Mạch môn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.305. |
XXVI. Nhóm thuốc bổ âm |
B - N |
6581623 |
|
| 05V.306 |
Miết giáp |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.306 — Tên vị thuốc: Miết giáp. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581632 — Tên vị thuốc: Miết giáp; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.306. |
XXVI. Nhóm thuốc bổ âm |
B - N |
6581632 |
|
| 05V.307 |
Ngọc trúc |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.307 — Tên vị thuốc: Ngọc trúc. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581649 — Tên vị thuốc: Ngọc trúc; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.307. |
XXVI. Nhóm thuốc bổ âm |
B - N |
6581649 |
|
| 05V.308 |
Quy bản |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.308 — Tên vị thuốc: Quy bản. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581690 — Tên vị thuốc: Quy bản; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.308. |
XXVI. Nhóm thuốc bổ âm |
N |
6581690 |
|
| 05V.309 |
Sa sâm |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.309 — Tên vị thuốc: Sa sâm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581705 — Tên vị thuốc: Sa sâm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.309. |
XXVI. Nhóm thuốc bổ âm |
B |
6581705 |
|
| 05V.310 |
Thạch hộc |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.310 — Tên vị thuốc: Thạch hộc. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581753 — Tên vị thuốc: Thạch hộc; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.310. |
XXVI. Nhóm thuốc bổ âm |
B |
6581753 |
|
| 05V.311 |
Thiên môn đông |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.311 — Tên vị thuốc: Thiên môn đông. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581769 — Tên vị thuốc: Thiên môn đông; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.311. |
XXVI. Nhóm thuốc bổ âm |
N |
6581769 |
|
| 05V.312 |
Ba kích |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.312 — Tên vị thuốc: Ba kích. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581403 — Tên vị thuốc: Ba kích; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.312. |
XXVII. Nhóm thuốc bổ dương |
N |
6581403 |
|
| 05V.313 |
Bách bệnh |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.313 — Tên vị thuốc: Bách bệnh. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. |
XXVII. Nhóm thuốc bổ dương |
B - N |
|
true |
| 05V.314 |
Cáp giới (Tắc kè) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.314 — Tên vị thuốc: Cáp giới (Tắc kè). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581454 — Tên vị thuốc: Cáp giới /Tắc kè; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.314. |
XXVII. Nhóm thuốc bổ dương |
N |
6581454 |
|
| 05V.315 |
Cẩu tích |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.315 — Tên vị thuốc: Cẩu tích. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581460 — Tên vị thuốc: Cẩu tích; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.315. |
XXVII. Nhóm thuốc bổ dương |
N |
6581460 |
|
| 05V.316 |
Cốt toái bổ |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.316 — Tên vị thuốc: Cốt toái bổ. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581469 — Tên vị thuốc: Cốt toái bổ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.316. |
XXVII. Nhóm thuốc bổ dương |
N |
6581469 |
|
| 05V.317 |
Dâm dương hoắc |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.317 — Tên vị thuốc: Dâm dương hoắc. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581487 — Tên vị thuốc: Dâm dương hoắc; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.317. |
XXVII. Nhóm thuốc bổ dương |
B |
6581487 |
|
| 05V.318 |
Dây tơ hồng |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.318 — Tên vị thuốc: Dây tơ hồng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581490 — Tên vị thuốc: Dây tơ hồng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.318. |
XXVII. Nhóm thuốc bổ dương |
N |
6581490 |
|
| 05V.319 |
Đỗ trọng |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.319 — Tên vị thuốc: Đỗ trọng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581522 — Tên vị thuốc: Đỗ trọng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.319. |
XXVII. Nhóm thuốc bổ dương |
B - N |
6581522 |
|
| 05V.320 |
Hải mã (Cá ngựa) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.320 — Tên vị thuốc: Hải mã (Cá ngựa). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581534 — Tên vị thuốc: Hải mã/Cá ngựa; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.320. |
XXVII. Nhóm thuốc bổ dương |
N |
6581534 |
|
| 05V.321 |
Ích trí nhân |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.321 — Tên vị thuốc: Ích trí nhân. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581570 — Tên vị thuốc: Ích trí/Ích trí nhân; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.321. |
XXVII. Nhóm thuốc bổ dương |
B |
6581570 |
|
| 05V.322 |
Lộc Nhung |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.322 — Tên vị thuốc: Lộc Nhung. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581616 — Tên vị thuốc: Lộc nhung/Sừng hươu; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.322. |
XXVII. Nhóm thuốc bổ dương |
N |
6581616 |
|
| 05V.323 |
Nhục thung dung |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.323 — Tên vị thuốc: Nhục thung dung. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581665 — Tên vị thuốc: Nhục thung dung; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.323. |
XXVII. Nhóm thuốc bổ dương |
B |
6581665 |
|
| 05V.324 |
Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.324 — Tên vị thuốc: Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581671 — Tên vị thuốc: Phá cố chỉ/Bổ cốt chỉ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.324. |
XXVII. Nhóm thuốc bổ dương |
B |
6581671 |
|
| 05V.325 |
Quảng vương bất lưu hành (Trâu cổ) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.325 — Tên vị thuốc: Quảng vương bất lưu hành (Trâu cổ). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581683 — Tên vị thuốc: Quả xộp/Trâu cổ/Quảng vương bất lưu hành; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.325. |
XXVII. Nhóm thuốc bổ dương |
N |
6581683 |
|
| 05V.326 |
Thỏ ty tử |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.326 — Tên vị thuốc: Thỏ ty tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581772 — Tên vị thuốc: Thỏ ty tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.326. |
XXVII. Nhóm thuốc bổ dương |
B |
6581772 |
|
| 05V.327 |
Tục đoạn |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.327 — Tên vị thuốc: Tục đoạn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581746 — Tên vị thuốc: Tục đoạn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.327. |
XXVII. Nhóm thuốc bổ dương |
N |
6581746 |
|
| 05V.328 |
Bạch truật |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.328 — Tên vị thuốc: Bạch truật. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581426 — Tên vị thuốc: Bạch truật; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.328. |
XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí |
B - N |
6581426 |
|
| 05V.329 |
Cam thảo |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.329 — Tên vị thuốc: Cam thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581449 — Tên vị thuốc: Cam thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.329. |
XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí |
B |
6581449 |
|
| 05V.330 |
Đại táo |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.330 — Tên vị thuốc: Đại táo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581500 — Tên vị thuốc: Đại táo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.330. |
XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí |
B |
6581500 |
|
| 05V.331 |
Đảng sâm |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.331 — Tên vị thuốc: Đảng sâm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581506 — Tên vị thuốc: Đảng sâm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.331. |
XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí |
B - N |
6581506 |
|
| 05V.332 |
Đinh lăng |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.332 — Tên vị thuốc: Đinh lăng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581519 — Tên vị thuốc: Đinh lăng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.332. |
XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí |
N |
6581519 |
|
| 05V.333 |
Hoài sơn |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.333 — Tên vị thuốc: Hoài sơn. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581545 — Tên vị thuốc: Hoài sơn/Củ mài; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.333. |
XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí |
N |
6581545 |
|
| 05V.334 |
Hoàng kỳ (Bạch kỳ) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.334 — Tên vị thuốc: Hoàng kỳ (Bạch kỳ). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581550 — Tên vị thuốc: Hoàng kỳ/Bạch kỳ; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.334. |
XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí |
B |
6581550 |
|
| 05V.335 |
Nhân sâm |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.335 — Tên vị thuốc: Nhân sâm. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581661 — Tên vị thuốc: Nhân sâm; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.335. |
XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí |
B |
6581661 |
|
| 05V.336 |
Bạch hoa xà |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.336 — Tên vị thuốc: Bạch hoa xà. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581415 — Tên vị thuốc: Bạch hoa xà; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.336. |
XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài |
N |
6581415 |
|
| 05V.337 |
Lá móng |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.337 — Tên vị thuốc: Lá móng. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581597 — Tên vị thuốc: Lá móng; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.337. |
XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài |
N |
6581597 |
|
| 05V.338 |
Long não |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.338 — Tên vị thuốc: Long não. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581610 — Tên vị thuốc: Long não; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.338. |
XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài |
N |
6581610 |
|
| 05V.339 |
Mã tiền |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.339 — Tên vị thuốc: Mã tiền. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581622 — Tên vị thuốc: Mã tiền/Hạt mã tiền; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.339. |
XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài |
N |
6581622 |
|
| 05V.340 |
Mù u |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.340 — Tên vị thuốc: Mù u. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581639 — Tên vị thuốc: Mù u; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.340. |
XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài |
N |
6581639 |
|
| 05V.341 |
Ngũ sắc |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.341 — Tên vị thuốc: Ngũ sắc. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. |
XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài |
N |
|
true |
| 05V.342 |
Ô đầu |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.342 — Tên vị thuốc: Ô đầu. Chưa có mã tương ứng trong cột Mã dược liệu, vị thuốc của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền. |
XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài |
N |
|
true |
| 05V.343 |
Phèn chua (Bạch phèn) |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.343 — Tên vị thuốc: Phèn chua (Bạch phèn). Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581675 — Tên vị thuốc: Phèn chua/Phèn phi/Bạch phàn/Bạch phèn; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.343. |
XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài |
N |
6581675 |
|
| 05V.344 |
Tử thảo |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.344 — Tên vị thuốc: Tử thảo. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581748 — Tên vị thuốc: Tử thảo; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.344. |
XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài |
B |
6581748 |
|
| 05V.345 |
Xà sàng tử |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.345 — Tên vị thuốc: Xà sàng tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581818 — Tên vị thuốc: Xà sàng tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.345. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581830 — Tên vị thuốc: Xà sàng tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.345. |
XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài |
B - N |
6581830 |
|
| 05V.346 |
Binh lang |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.346 — Tên vị thuốc: Binh lang. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581435 — Tên vị thuốc: Binh lang/Cau; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.346. |
XXX. Nhóm thuốc trị giun sán |
N |
6581435 |
|
| 05V.347 |
Hạt bí ngô |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.347 — Tên vị thuốc: Hạt bí ngô. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581539 — Tên vị thuốc: Hạt bí ngô; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.347. |
XXX. Nhóm thuốc trị giun sán |
N |
6581539 |
|
| 05V.348 |
Sử quân tử |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.348 — Tên vị thuốc: Sử quân tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581717 — Tên vị thuốc: Sử quân tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.348. |
XXX. Nhóm thuốc trị giun sán |
N |
6581717 |
|
| 05V.349 |
Xuyên luyện tử |
Theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã vị thuốc y học cổ truyền, hàng Mã 05V.349 — Tên vị thuốc: Xuyên luyện tử. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581826 — Tên vị thuốc: Xuyên luyện tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.349. Theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581838 — Tên vị thuốc: Xuyên luyện tử; Mã dược liệu, vị thuốc: 05V.349. |
XXX. Nhóm thuốc trị giun sán |
N |
6581838 |
|