HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.9.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.9.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Mã vị thuốc y học cổ truyền theo QĐ 7603/QĐ-BYT (legacy) — VN Traditional Medicine Herb Legacy CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs Phiên bản: 0.9.0
Computable Name: VNYHCTHerbLegacyCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.158

Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 7603/QĐ-BYT (25/12/2018) Phụ lục 06.3.

349 mã vị thuốc y học cổ truyền theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT.

DÙNG CHO DỮ LIỆU CŨ. Danh mục NÊN DÙNG cho bản ghi mới là vn-yhct-herb-cs — bộ mã dùng chung thuật ngữ y học cổ truyền theo Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025), rộng hơn (442 mã) và là bản hiện hành cho ghi nhận lâm sàng cũng như liên thông dữ liệu.

Danh mục này vẫn được công bố vì QĐ 3080/QĐ-BYT KHÔNG có điều khoản bãi bỏ Phụ lục 06.3, và hệ thống còn dữ liệu lịch sử dùng mã 05V cần đọc và chuyển đổi được.

336/349 mã được QĐ 3080/QĐ-BYT kế thừa — xem ConceptMap vn-cm-yhct-herb-legacy-to-common. 13 mã còn lại chưa có mã tương ứng trong bộ mã mới (phần lớn là biến thể của một vị đã có, ví dụ Nhân trần tía so với Nhân trần); các mã này mang property no-successor để việc chuyển đổi dữ liệu không bỏ sót chúng trong im lặng.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
herb-group herb-group http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs#herb-group string Nhóm vị thuốc theo y lý y học cổ truyền trong phụ lục.
origin origin http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs#origin string Nguồn gốc ghi trong phụ lục (N: trong nước, B: nhập khẩu).
common-code common-code http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs#common-code string Mã dùng chung tương ứng trong Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT.
no-successor no-successor http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs#no-successor boolean Mã chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT.

Concepts

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-herb-legacy-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionherb-grouporigincommon-codeno-successor
05V.1 Bạch chỉ Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.1 — Bạch chỉ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581411. I. Nhóm phát tán phong hàn N 6581411
05V.2 Cảo bản Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.2 — Cảo bản, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581453. I. Nhóm phát tán phong hàn B 6581453
05V.3 Đại bi Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.3 — Đại bi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581496. I. Nhóm phát tán phong hàn N 6581496
05V.4 Kinh giới Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.4 — Kinh giới, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581579. I. Nhóm phát tán phong hàn N 6581579
05V.5 Ma hoàng Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.5 — Ma hoàng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581620. I. Nhóm phát tán phong hàn B 6581620
05V.6 Quế chi Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.6 — Quế chi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581687. I. Nhóm phát tán phong hàn N 6581687
05V.7 Sinh khương Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.7 — Sinh khương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. I. Nhóm phát tán phong hàn N true
05V.8 Tân di Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.8 — Tân di, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581731. I. Nhóm phát tán phong hàn B 6581731
05V.9 Tế tân Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.9 — Tế tân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581733. I. Nhóm phát tán phong hàn B 6581733
05V.10 Thông bạch Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.10 — Thông bạch, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581776. I. Nhóm phát tán phong hàn N 6581776
05V.11 Tô diệp Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.11 — Tô diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581742. I. Nhóm phát tán phong hàn N 6581742
05V.12 Tràm Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.12 — Tràm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581786. I. Nhóm phát tán phong hàn N 6581786
05V.13 Trầu không Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.13 — Trầu không, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581793. I. Nhóm phát tán phong hàn N 6581793
05V.14 Bạc hà Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.14 — Bạc hà, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581405. II. Nhóm phát tán phong nhiệt N 6581405
05V.15 Cát căn Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.15 — Cát căn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581456. II. Nhóm phát tán phong nhiệt N 6581456
05V.16 Cốc tinh thảo Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.16 — Cốc tinh thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581465. II. Nhóm phát tán phong nhiệt B-N 6581465
05V.17 Cúc hoa Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.17 — Cúc hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581472. II. Nhóm phát tán phong nhiệt B-N 6581472
05V.18 Cúc tần Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.18 — Cúc tần, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581473. II. Nhóm phát tán phong nhiệt N 6581473
05V.19 Đạm đậu xị Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.19 — Đạm đậu xị, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581502. II. Nhóm phát tán phong nhiệt B 6581502
05V.20 Đạm trúc diệp Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.20 — Đạm trúc diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581503. II. Nhóm phát tán phong nhiệt B 6581503
05V.21 Đậu đen Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.21 — Đậu đen, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581511. II. Nhóm phát tán phong nhiệt N 6581511
05V.22 Lức (Sài hồ nam) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.22 — Lức (Sài hồ nam), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581708. II. Nhóm phát tán phong nhiệt N 6581708
05V.23 Lức (lá)/Tên khác: Hải sài Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.23 — Lức (lá)/Tên khác: Hải sài, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. II. Nhóm phát tán phong nhiệt N true
05V.24 Mạn kinh tử Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.24 — Mạn kinh tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581625. II. Nhóm phát tán phong nhiệt N 6581625
05V.25 Ngưu bàng tử Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.25 — Ngưu bàng tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581658. II. Nhóm phát tán phong nhiệt B 6581658
05V.26 Phù bình Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.26 — Phù bình, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581678. II. Nhóm phát tán phong nhiệt N 6581678
05V.27 Sài hồ Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.27 — Sài hồ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581707. II. Nhóm phát tán phong nhiệt B 6581707
05V.28 Tang diệp Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.28 — Tang diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581723. II. Nhóm phát tán phong nhiệt N 6581723
05V.29 Thăng ma Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.29 — Thăng ma, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581764. II. Nhóm phát tán phong nhiệt B 6581764
05V.30 Thuyền thoái Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.30 — Thuyền thoái, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581781. II. Nhóm phát tán phong nhiệt B 6581781
05V.31 Trúc diệp Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.31 — Trúc diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581797. II. Nhóm phát tán phong nhiệt B-N 6581797
05V.32 Bưởi bung (Cơm rượu) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.32 — Bưởi bung (Cơm rượu), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581444. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581444
05V.33 Cà gai leo Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.33 — Cà gai leo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581447. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581447
05V.34 Cốt khí củ Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.34 — Cốt khí củ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581468. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581468
05V.35 Dây đau xương Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.35 — Dây đau xương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581488. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581488
05V.36 Dây gắm Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.36 — Dây gắm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581489. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581489
05V.37 Độc hoạt Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.37 — Độc hoạt, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581523. III. Nhóm phát tán phong thấp B 6581523
05V.38 Hoàng nàn Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.38 — Hoàng nàn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581552. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581552
05V.39 Hy thiêm Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.39 — Hy thiêm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581568. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581568
05V.40 Ké đấu ngựa (Thương nhĩ tử) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.40 — Ké đấu ngựa (Thương nhĩ tử), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581783. III. Nhóm phát tán phong thấp B-N 6581783
05V.41 Khương hoạt Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.41 — Khương hoạt, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581586. III. Nhóm phát tán phong thấp B 6581586
05V.42 Lá lốt Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.42 — Lá lốt, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581595. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581595
05V.43 Mẫu kinh kinh (Hoàng kinh) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.43 — Mẫu kinh kinh (Hoàng kinh), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581629. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581629
05V.44 Mộc qua Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.44 — Mộc qua, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581635. III. Nhóm phát tán phong thấp B 6581635
05V.45 Ngũ gia bì chân chim Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.45 — Ngũ gia bì chân chim, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581653. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581653
05V.46 Ngũ gia bì gai Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.46 — Ngũ gia bì gai, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581654. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581654
05V.47 Phòng phong Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.47 — Phòng phong, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581677. III. Nhóm phát tán phong thấp B 6581677
05V.48 Rễ nhàu Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.48 — Rễ nhàu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581703. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581703
05V.49 Tang chi Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.49 — Tang chi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581722. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581722
05V.50 Tang ký sinh Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.50 — Tang ký sinh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581724. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581724
05V.51 Tầm xoọng Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.51 — Tầm xoọng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581729. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581729
05V.52 Tầm xuân Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.52 — Tầm xuân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581730. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581730
05V.53 Tần giao Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.53 — Tần giao, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581732. III. Nhóm phát tán phong thấp B 6581732
05V.54 Thiên niên kiện Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.54 — Thiên niên kiện, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581771. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581771
05V.55 Trinh nữ (Xấu hổ) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.55 — Trinh nữ (Xấu hổ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581796. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581796
05V.56 Uy linh tiên Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.56 — Uy linh tiên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581802. III. Nhóm phát tán phong thấp B 6581802
05V.57 Xích đồng nam Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.57 — Xích đồng nam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581832. III. Nhóm phát tán phong thấp N 6581832
05V.58 Can khương Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.58 — Can khương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581452. IV. Nhóm thuốc trừ hàn N 6581452
05V.59 Cao lương khương Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.59 — Cao lương khương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. IV. Nhóm thuốc trừ hàn N true
05V.60 Đại hồi Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.60 — Đại hồi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581498. IV. Nhóm thuốc trừ hàn N 6581498
05V.61 Địa liền Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.61 — Địa liền, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581515. IV. Nhóm thuốc trừ hàn N 6581515
05V.62 Đinh hương Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.62 — Đinh hương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581518. IV. Nhóm thuốc trừ hàn B 6581518
05V.63 Ngô thù du Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.63 — Ngô thù du, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581651. IV. Nhóm thuốc trừ hàn B - N 6581651
05V.64 Thảo quả Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.64 — Thảo quả, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581762. IV. Nhóm thuốc trừ hàn N 6581762
05V.65 Tiểu hồi Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.65 — Tiểu hồi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581736. IV. Nhóm thuốc trừ hàn B - N 6581736
05V.66 Xuyên tiêu Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.66 — Xuyên tiêu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581840. IV. Nhóm thuốc trừ hàn B - N 6581840
05V.67 Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.67 — Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581679. V. Nhóm hồi dương cứu nghịch B - N 6581679
05V.68 Quế nhục Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.68 — Quế nhục, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581688. V. Nhóm hồi dương cứu nghịch N 6581688
05V.69 Bạch biển đậu Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.69 — Bạch biển đậu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581407. VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử N 6581407
05V.70 Đậu quyển Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.70 — Đậu quyển, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581512. VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử N 6581512
05V.71 Hà diệp (Lá sen) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.71 — Hà diệp (Lá sen), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581529. VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử N 6581529
05V.72 Hương nhu Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.72 — Hương nhu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581565. VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử N 6581565
05V.73 Bạch đồng nữ Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.73 — Bạch đồng nữ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581413. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581413
05V.74 Bạch hoa xà thiệt thảo Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.74 — Bạch hoa xà thiệt thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581416. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc B-N 6581416
05V.75 Bạch tiễn bì Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.75 — Bạch tiễn bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581424. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc B 6581424
05V.76 Bản lam căn Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.76 — Bản lam căn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581432. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc B 6581432
05V.77 Biển súc Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.77 — Biển súc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581434. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc B 6581434
05V.78 Bồ công anh Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.78 — Bồ công anh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581439. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581439
05V.79 Bướm bạc ( Hồ điệp) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.79 — Bướm bạc ( Hồ điệp), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581445. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581445
05V.80 Cam thảo dây Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.80 — Cam thảo dây, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581450. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581450
05V.81 Cam thảo đất Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.81 — Cam thảo đất, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581451. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581451
05V.82 Chỉ thiên Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.82 — Chỉ thiên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581479. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581479
05V.83 Diếp cá (Ngư tinh thảo) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.83 — Diếp cá (Ngư tinh thảo), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581492. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581492
05V.84 Diệp hạ châu Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.84 — Diệp hạ châu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581493. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581493
05V.85 Diệp hạ châu đắng Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.85 — Diệp hạ châu đắng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N true
05V.86 Đại toán Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.86 — Đại toán, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581501. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581501
05V.87 Đơn lá đỏ (Đơn mặt trời) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.87 — Đơn lá đỏ (Đơn mặt trời), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581524. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581524
05V.88 Giảo cổ lam Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.88 — Giảo cổ lam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581528. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581528
05V.89 Khổ qua Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.89 — Khổ qua, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581641. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581641
05V.90 Kim ngân đằng (Kim ngân cuộng) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.90 — Kim ngân đằng (Kim ngân cuộng), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581575. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581575
05V.91 Kim ngân hoa Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.91 — Kim ngân hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581576. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc B-N 6581576
05V.92 Liên kiều Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.92 — Liên kiều, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581603. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc B 6581603
05V.93 Mỏ quạ Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.93 — Mỏ quạ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581633. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581633
05V.94 Rau sam Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.94 — Rau sam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581694. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581694
05V.95 Ráy gai Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.95 — Ráy gai, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581642. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581642
05V.96 Sài đất Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.96 — Sài đất, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581706. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581706
05V.97 Thổ phục linh Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.97 — Thổ phục linh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581775. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581775
05V.98 Trinh nữ hoàng cung Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.98 — Trinh nữ hoàng cung, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581795. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581795
05V.99 Xạ can (Rẻ quạt) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.99 — Xạ can (Rẻ quạt), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581815. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581815
05V.100 Xạ đen Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.100 — Xạ đen, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581816. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581816
05V.101 Xuyên tâm liên Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.101 — Xuyên tâm liên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581839. VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc N 6581839
05V.102 Chi tử Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.102 — Chi tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581478. VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả B - N 6581478
05V.103 Cối xay Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.103 — Cối xay, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581466. VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả N 6581466
05V.104 Hạ khô thảo Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.104 — Hạ khô thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581530. VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả B 6581530
05V.105 Hạ khô thảo (Cải trời) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.105 — Hạ khô thảo (Cải trời), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả N true
05V.106 Huyền sâm Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.106 — Huyền sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581561. VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả B - N 6581561
05V.107 Mật mông hoa Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.107 — Mật mông hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581627. VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả B 6581627
05V.108 Thạch cao (sống) (dược dụng) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.108 — Thạch cao (sống) (dược dụng), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581752. VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả N 6581752
05V.109 Tri mẫu Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.109 — Tri mẫu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581794. VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả B 6581794
05V.110 Actiso Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.110 — Actiso, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581402. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp N 6581402
05V.111 Bán biên liên Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.111 — Bán biên liên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581427. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp B 6581427
05V.112 Bán chi liên Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.112 — Bán chi liên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581428. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp B 6581428
05V.113 Cỏ sữa lá nhỏ Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.113 — Cỏ sữa lá nhỏ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581463. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp N 6581463
05V.114 Hoàng bá Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.114 — Hoàng bá, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581546. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp B 6581546
05V.115 Hoàng bá nam (Núc nác) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.115 — Hoàng bá nam (Núc nác), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581547. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp N 6581547
05V.116 Hoàng cầm Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.116 — Hoàng cầm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581548. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp B - N 6581548
05V.117 Hoàng đằng Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.117 — Hoàng đằng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581549. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp B 6581549
05V.118 Hoàng liên Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.118 — Hoàng liên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581551. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp B 6581551
05V.119 Khổ sâm Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.119 — Khổ sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581584. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp N 6581584
05V.120 Long đởm thảo Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.120 — Long đởm thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581609. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp B 6581609
05V.121 Mần trầu Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.121 — Mần trầu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581626. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp N 6581626
05V.122 Mía dò Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.122 — Mía dò, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581631. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp N 6581631
05V.123 Mơ tam thể Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.123 — Mơ tam thể, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581638. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp N 6581638
05V.124 Nhân trần Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.124 — Nhân trần, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581662. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp N 6581662
05V.125 Nhân trần tía Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.125 — Nhân trần tía, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp N true
05V.126 Ô rô Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.126 — Ô rô, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581668. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp N 6581668
05V.127 Rau má Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.127 — Rau má, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581693. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp N 6581693
05V.128 Thổ hoàng liên Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.128 — Thổ hoàng liên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581774. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp B - N 6581774
05V.129 Vàng đắng Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.129 — Vàng đắng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581803. IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp N 6581803
05V.130 Bạch mao căn Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.130 — Bạch mao căn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581419. X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết N 6581419
05V.131 Địa cốt bì Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.131 — Địa cốt bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581513. X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết B 6581513
05V.132 Hương gia bì Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.132 — Hương gia bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581564. X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết N 6581564
05V.133 Mẫu đơn bì Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.133 — Mẫu đơn bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581504. X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết B 6581504
05V.134 Sâm đại hành Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.134 — Sâm đại hành, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581710. X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết N 6581710
05V.135 Sinh địa Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.135 — Sinh địa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581713. X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết B-N 6581713
05V.136 Thiên hoa phấn Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.136 — Thiên hoa phấn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581767. X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết B 6581767
05V.137 Xích thược Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.137 — Xích thược, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581833. X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết B 6581833
05V.138 Bạch giới tử Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.138 — Bạch giới tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581414. XI. Nhóm thuốc trừ đàm N 6581414
05V.139 Bạch phụ tử Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.139 — Bạch phụ tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581420. XI. Nhóm thuốc trừ đàm B 6581420
05V.140 Bán hạ bắc Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.140 — Bán hạ bắc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581429. XI. Nhóm thuốc trừ đàm B 6581429
05V.141 Bán hạ nam (Củ chóc) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.141 — Bán hạ nam (Củ chóc), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581431. XI. Nhóm thuốc trừ đàm N 6581431
05V.142 Côn bố Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.142 — Côn bố, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581467. XI. Nhóm thuốc trừ đàm B 6581467
05V.143 La hán Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.143 — La hán, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581590. XI. Nhóm thuốc trừ đàm B 6581590
05V.144 Phật thủ Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.144 — Phật thủ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581674. XI. Nhóm thuốc trừ đàm N 6581674
05V.145 Qua lâu nhân Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.145 — Qua lâu nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581682. XI. Nhóm thuốc trừ đàm B 6581682
05V.146 Quất hồng bì Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.146 — Quất hồng bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581686. XI. Nhóm thuốc trừ đàm N 6581686
05V.147 Thiên nam tinh Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.147 — Thiên nam tinh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581770. XI. Nhóm thuốc trừ đàm N 6581770
05V.148 Thổ bối mẫu Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.148 — Thổ bối mẫu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581773. XI. Nhóm thuốc trừ đàm B 6581773
05V.149 Trúc nhự Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.149 — Trúc nhự, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581798. XI. Nhóm thuốc trừ đàm N 6581798
05V.150 Xuyên bối mẫu Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.150 — Xuyên bối mẫu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581836. XI. Nhóm thuốc trừ đàm B 6581836
05V.151 Bách bộ Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.151 — Bách bộ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581408. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn N 6581408
05V.152 Bách hợp Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.152 — Bách hợp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581417. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn B 6581417
05V.153 Bạch quả (Ngân hạnh) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.153 — Bạch quả (Ngân hạnh), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581421. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn B 6581421
05V.154 Bạch tiền Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.154 — Bạch tiền, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581423. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn B 6581423
05V.155 Cà độc dược Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.155 — Cà độc dược, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581446. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn N 6581446
05V.156 Cát cánh Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.156 — Cát cánh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581455. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn B 6581455
05V.157 Hạnh nhân Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.157 — Hạnh nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581537. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn B 6581537
05V.158 Húng chanh Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.158 — Húng chanh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581559. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn N 6581559
05V.159 Kha tử Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.159 — Kha tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581580. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn B 6581580
05V.160 Khoản đông hoa Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.160 — Khoản đông hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581583. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn B 6581583
05V.161 La bạc tử Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.161 — La bạc tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581587. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn N 6581587
05V.162 Tang bạch bì Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.162 — Tang bạch bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581721. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn N 6581721
05V.163 Tiền hồ Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.163 — Tiền hồ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581735. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn B 6581735
05V.164 Tô tử Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.164 — Tô tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581745. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn N 6581745
05V.165 Toàn phúc hoa Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.165 — Toàn phúc hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581740. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn B 6581740
05V.166 Tử uyển Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.166 — Tử uyển, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581749. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn B 6581749
05V.167 Tỳ bà diệp Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.167 — Tỳ bà diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581750. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn N 6581750
05V.168 Uy linh tiên nam Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.168 — Uy linh tiên nam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn N true
05V.169 Bạch cương tàm Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.169 — Bạch cương tàm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581410. XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong N 6581410
05V.170 Bạch tật lê Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.170 — Bạch tật lê, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581422. XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong B - N 6581422
05V.171 Câu đằng Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.171 — Câu đằng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581458. XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong B - N 6581458
05V.172 Dừa cạn Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.172 — Dừa cạn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581494. XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong N 6581494
05V.173 Địa long Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.173 — Địa long, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581516. XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong N 6581516
05V.174 Hoa đại Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.174 — Hoa đại, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581544. XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong N 6581544
05V.175 Ngô công Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.175 — Ngô công, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581650. XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong B - N 6581650
05V.176 Thiên ma Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.176 — Thiên ma, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581768. XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong B 6581768
05V.177 Toàn yết Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.177 — Toàn yết, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581741. XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong B - N 6581741
05V.178 Trâm bầu Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.178 — Trâm bầu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581789. XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong N 6581789
05V.179 Bá tử nhân Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.179 — Bá tử nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581404. XIV. Nhóm thuốc an thần B 6581404
05V.180 Bình vôi (Ngải tượng) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.180 — Bình vôi (Ngải tượng), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581436. XIV. Nhóm thuốc an thần N 6581436
05V.181 Lạc tiên Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.181 — Lạc tiên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581600. XIV. Nhóm thuốc an thần N 6581600
05V.182 Liên tâm Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.182 — Liên tâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581605. XIV. Nhóm thuốc an thần N 6581605
05V.183 Linh chi Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.183 — Linh chi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581607. XIV. Nhóm thuốc an thần B - N 6581607
05V.184 Phục thần Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.184 — Phục thần, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581681. XIV. Nhóm thuốc an thần B 6581681
05V.185 Táo nhân Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.185 — Táo nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581728. XIV. Nhóm thuốc an thần B - N 6581728
05V.186 Thạch quyết minh Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.186 — Thạch quyết minh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581755. XIV. Nhóm thuốc an thần N 6581755
05V.187 Thảo quyết minh Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.187 — Thảo quyết minh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581763. XIV. Nhóm thuốc an thần N 6581763
05V.188 Trân châu mẫu Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.188 — Trân châu mẫu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581792. XIV. Nhóm thuốc an thần B 6581792
05V.189 Viễn chí Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.189 — Viễn chí, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581804. XIV. Nhóm thuốc an thần B 6581804
05V.190 Vông nem Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.190 — Vông nem, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581811. XIV. Nhóm thuốc an thần N 6581811
05V.191 Băng phiến Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.191 — Băng phiến, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581433. XV. Nhóm thuốc khai khiếu N 6581433
05V.192 Bồ kết Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.192 — Bồ kết, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581443. XV. Nhóm thuốc khai khiếu N 6581443
05V.193 Thạch xương bồ Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.193 — Thạch xương bồ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581757. XV. Nhóm thuốc khai khiếu N 6581757
05V.194 Chỉ thực Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.194 — Chỉ thực, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581480. XVI. Nhóm thuốc hành khí B - N 6581480
05V.195 Chỉ xác Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.195 — Chỉ xác, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581481. XVI. Nhóm thuốc hành khí B - N 6581481
05V.196 Hậu phác Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.196 — Hậu phác, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581542. XVI. Nhóm thuốc hành khí B 6581542
05V.197 Hậu phác nam Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.197 — Hậu phác nam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581543. XVI. Nhóm thuốc hành khí N 6581543
05V.198 Hương phụ Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.198 — Hương phụ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581566. XVI. Nhóm thuốc hành khí N 6581566
05V.199 Lệ chi hạch Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.199 — Lệ chi hạch, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581602. XVI. Nhóm thuốc hành khí N 6581602
05V.200 Mộc hương Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.200 — Mộc hương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581634. XVI. Nhóm thuốc hành khí B 6581634
05V.201 Mộc hương nam Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.201 — Mộc hương nam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. XVI. Nhóm thuốc hành khí N true
05V.202 Vỏ rụt (Nam mộc hương) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.202 — Vỏ rụt (Nam mộc hương), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581809. XVI. Nhóm thuốc hành khí N 6581809
05V.203 Ô dược Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.203 — Ô dược, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581666. XVI. Nhóm thuốc hành khí N 6581666
05V.204 Quất hạch Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.204 — Quất hạch, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581685. XVI. Nhóm thuốc hành khí N 6581685
05V.205 Sa nhân Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.205 — Sa nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581704. XVI. Nhóm thuốc hành khí N 6581704
05V.206 Thanh bì Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.206 — Thanh bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581758. XVI. Nhóm thuốc hành khí N 6581758
05V.207 Thị đế Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.207 — Thị đế, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581766. XVI. Nhóm thuốc hành khí N 6581766
05V.208 Trần bì Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.208 — Trần bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581791. XVI. Nhóm thuốc hành khí N 6581791
05V.209 Bồ hoàng Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.209 — Bồ hoàng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581441. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ B 6581441
05V.210 Cỏ xước (Ngưu tất nam) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.210 — Cỏ xước (Ngưu tất nam), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581464. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ N 6581464
05V.211 Đan sâm Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.211 — Đan sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581505. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ B 6581505
05V.212 Đào nhân Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.212 — Đào nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581508. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ B - N 6581508
05V.213 Hồng hoa Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.213 — Hồng hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581558. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ B 6581558
05V.214 Huyền hồ Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.214 — Huyền hồ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581560. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ B 6581560
05V.215 Huyết giác Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.215 — Huyết giác, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581563. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ B - N 6581563
05V.216 Ích mẫu Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.216 — Ích mẫu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581569. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ N 6581569
05V.217 Kê huyết đằng Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.217 — Kê huyết đằng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581571. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ N 6581571
05V.218 Khương hoàng/Uất kim Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.218 — Khương hoàng/Uất kim, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581585. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ N 6581585
05V.219 Một dược Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.219 — Một dược, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581637. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ B 6581637
05V.220 Nga truật Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.220 — Nga truật, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581644. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ N 6581644
05V.221 Ngưu tất Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.221 — Ngưu tất, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581659. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ B - N 6581659
05V.222 Nhũ hương Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.222 — Nhũ hương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581663. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ B 6581663
05V.223 Tam lăng Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.223 — Tam lăng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581718. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ B - N 6581718
05V.224 Tạo giác thích Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.224 — Tạo giác thích, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581727. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ N 6581727
05V.225 Tô mộc Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.225 — Tô mộc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581743. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ N 6581743
05V.226 Xuyên khung Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.226 — Xuyên khung, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581837. XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ B - N 6581837
05V.227 Bạch cập Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.227 — Bạch cập, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581409. XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết B 6581409
05V.228 Cỏ nhọ nồi Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.228 — Cỏ nhọ nồi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581462. XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết N 6581462
05V.229 Địa du Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.229 — Địa du, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581514. XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết B 6581514
05V.230 Hoè hoa Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.230 — Hoè hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581556. XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết N 6581556
05V.231 Huyết dụ Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.231 — Huyết dụ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581562. XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết N 6581562
05V.232 Ngải cứu (Ngải diệp) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.232 — Ngải cứu (Ngải diệp), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581645. XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết N 6581645
05V.233 Tam thất Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.233 — Tam thất, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581719. XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết B 6581719
05V.234 Tam thất gừng Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.234 — Tam thất gừng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết N true
05V.235 Trắc bách diệp Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.235 — Trắc bách diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581788. XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết B - N 6581788
05V.236 Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.236 — Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581418. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ B 6581418
05V.237 Bòng bong/Thòng bong Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.237 — Bòng bong/Thòng bong, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581438. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ N 6581438
05V.238 Cỏ ngọt Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.238 — Cỏ ngọt, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581461. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ N 6581461
05V.239 Đại phúc bì Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.239 — Đại phúc bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581499. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ N 6581499
05V.240 Đăng tâm thảo Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.240 — Đăng tâm thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581509. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ B - N 6581509
05V.241 Địa phu tử Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.241 — Địa phu tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581517. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ B 6581517
05V.242 Hải kim sa Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.242 — Hải kim sa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581533. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ B - N 6581533
05V.243 Hải tảo (Rong mơ) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.243 — Hải tảo (Rong mơ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581536. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ N 6581536
05V.244 Hoạt thạch Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.244 — Hoạt thạch, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581554. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ N 6581554
05V.245 Kim tiền thảo Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.245 — Kim tiền thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581577. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ N 6581577
05V.246 Mã đề Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.246 — Mã đề, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581619. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ N 6581619
05V.247 Mộc thông Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.247 — Mộc thông, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581636. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ B - N 6581636
05V.248 Phòng kỷ Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.248 — Phòng kỷ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581676. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ B 6581676
05V.249 Rau đắng đất Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.249 — Rau đắng đất, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581692. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ N 6581692
05V.250 Râu mèo Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.250 — Râu mèo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581695. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ N 6581695
05V.251 Râu ngô Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.251 — Râu ngô, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581696. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ N 6581696
05V.252 Thạch vĩ Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.252 — Thạch vĩ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581756. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ N 6581756
05V.253 Thông thảo Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.253 — Thông thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581777. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ B 6581777
05V.254 Trạch tả Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.254 — Trạch tả, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581785. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ B - N 6581785
05V.255 Trư linh Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.255 — Trư linh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581800. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ B 6581800
05V.256 Tỳ giải Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.256 — Tỳ giải, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581751. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ B - N 6581751
05V.257 Xa tiền tử Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.257 — Xa tiền tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581831. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ B - N 6581831
05V.258 Ý dĩ Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.258 — Ý dĩ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581841. XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ B - N 6581841
05V.259 Cam toại Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.259 — Cam toại, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581448. XX. Nhóm thuốc trục thuỷ B 6581448
05V.260 Khiên ngưu (Hắc sửu) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.260 — Khiên ngưu (Hắc sửu), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581582. XX. Nhóm thuốc trục thuỷ N 6581582
05V.261 Thương lục Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.261 — Thương lục, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581782. XX. Nhóm thuốc trục thuỷ B - N 6581782
05V.262 Đại hoàng Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.262 — Đại hoàng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581497. XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ B 6581497
05V.263 Lô hội Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.263 — Lô hội, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581614. XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ N 6581614
05V.264 Mật ong Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.264 — Mật ong, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581628. XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ N 6581628
05V.265 Muồng trâu Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.265 — Muồng trâu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581598. XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ N 6581598
05V.266 Phan tả diệp Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.266 — Phan tả diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581673. XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ B 6581673
05V.267 Vừng đen Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.267 — Vừng đen, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581813. XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ N 6581813
05V.268 Bạch đậu khấu Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.268 — Bạch đậu khấu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581412. XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo B 6581412
05V.269 Chè dây Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.269 — Chè dây, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581474. XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo N 6581474
05V.270 Dạ cẩm Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.270 — Dạ cẩm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581485. XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo N 6581485
05V.271 Hoắc hương Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.271 — Hoắc hương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581555. XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo B - N 6581555
05V.272 Kê nội kim Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.272 — Kê nội kim, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581572. XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo N 6581572
05V.273 Lá khôi Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.273 — Lá khôi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581594. XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo N 6581594
05V.274 Lục thần khúc Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.274 — Lục thần khúc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581617. XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo B - N 6581617
05V.275 Mạch nha Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.275 — Mạch nha, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581624. XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo B - N 6581624
05V.276 Ô tặc cốt Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.276 — Ô tặc cốt, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581669. XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo N 6581669
05V.277 Sim Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.277 — Sim, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581712. XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo N 6581712
05V.278 Sơn tra Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.278 — Sơn tra, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581716. XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo B - N 6581716
05V.279 Thương truật Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.279 — Thương truật, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581784. XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo B 6581784
05V.280 Khiếm thực Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.280 — Khiếm thực, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581581. XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp B 6581581
05V.281 Kim anh Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.281 — Kim anh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581574. XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp B 6581574
05V.282 Liên nhục Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.282 — Liên nhục, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581604. XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp N 6581604
05V.283 Liên tu (tua nhị) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.283 — Liên tu (tua nhị), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581606. XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp N 6581606
05V.284 Ma hoàng (Ma hoàng căn) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.284 — Ma hoàng (Ma hoàng căn), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581621. XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp B 6581621
05V.285 Mẫu lệ Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.285 — Mẫu lệ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581630. XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp N 6581630
05V.286 Ngũ vị tử Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.286 — Ngũ vị tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581657. XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp B - N 6581657
05V.287 Nhục đậu khấu Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.287 — Nhục đậu khấu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581664. XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp B - N 6581664
05V.288 Ô mai (Mơ muối) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.288 — Ô mai (Mơ muối), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581667. XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp N 6581667
05V.289 Phúc bồn tử Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.289 — Phúc bồn tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581680. XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp B 6581680
05V.290 Sơn thù Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.290 — Sơn thù, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581715. XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp B 6581715
05V.291 Tang phiêu tiêu Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.291 — Tang phiêu tiêu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581725. XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp N 6581725
05V.292 Tiểu mạch Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.292 — Tiểu mạch, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581738. XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp N 6581738
05V.293 Củ gai Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.293 — Củ gai, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581470. XXIV. Thuốc an thai N 6581470
05V.294 Tô ngạnh Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.294 — Tô ngạnh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581744. XXIV. Thuốc an thai N 6581744
05V.295 Bạch thược Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.295 — Bạch thược, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581425. XXV. Nhóm thuốc bổ huyết B 6581425
05V.296 Đương quy (Toàn quy) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.296 — Đương quy (Toàn quy), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581526. XXV. Nhóm thuốc bổ huyết B - N 6581526
05V.297 Đương quy (di thực) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.297 — Đương quy (di thực), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. XXV. Nhóm thuốc bổ huyết N true
05V.298 Hà thủ ô đỏ Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.298 — Hà thủ ô đỏ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581531. XXV. Nhóm thuốc bổ huyết B - N 6581531
05V.299 Long nhãn Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.299 — Long nhãn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581611. XXV. Nhóm thuốc bổ huyết N 6581611
05V.300 Tang thầm (Quả dâu) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.300 — Tang thầm (Quả dâu), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581726. XXV. Nhóm thuốc bổ huyết N 6581726
05V.301 Thục địa Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.301 — Thục địa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581779. XXV. Nhóm thuốc bổ huyết N 6581779
05V.302 A giao Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.302 — A giao, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581400. XXVI. Nhóm thuốc bổ âm B 6581400
05V.303 Câu kỷ tử Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.303 — Câu kỷ tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581459. XXVI. Nhóm thuốc bổ âm B 6581459
05V.304 Hoàng tinh Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.304 — Hoàng tinh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581553. XXVI. Nhóm thuốc bổ âm N 6581553
05V.305 Mạch môn Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.305 — Mạch môn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581623. XXVI. Nhóm thuốc bổ âm B - N 6581623
05V.306 Miết giáp Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.306 — Miết giáp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581632. XXVI. Nhóm thuốc bổ âm B - N 6581632
05V.307 Ngọc trúc Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.307 — Ngọc trúc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581649. XXVI. Nhóm thuốc bổ âm B - N 6581649
05V.308 Quy bản Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.308 — Quy bản, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581690. XXVI. Nhóm thuốc bổ âm N 6581690
05V.309 Sa sâm Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.309 — Sa sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581705. XXVI. Nhóm thuốc bổ âm B 6581705
05V.310 Thạch hộc Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.310 — Thạch hộc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581753. XXVI. Nhóm thuốc bổ âm B 6581753
05V.311 Thiên môn đông Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.311 — Thiên môn đông, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581769. XXVI. Nhóm thuốc bổ âm N 6581769
05V.312 Ba kích Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.312 — Ba kích, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581403. XXVII. Nhóm thuốc bổ dương N 6581403
05V.313 Bách bệnh Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.313 — Bách bệnh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. XXVII. Nhóm thuốc bổ dương B - N true
05V.314 Cáp giới (Tắc kè) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.314 — Cáp giới (Tắc kè), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581454. XXVII. Nhóm thuốc bổ dương N 6581454
05V.315 Cẩu tích Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.315 — Cẩu tích, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581460. XXVII. Nhóm thuốc bổ dương N 6581460
05V.316 Cốt toái bổ Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.316 — Cốt toái bổ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581469. XXVII. Nhóm thuốc bổ dương N 6581469
05V.317 Dâm dương hoắc Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.317 — Dâm dương hoắc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581487. XXVII. Nhóm thuốc bổ dương B 6581487
05V.318 Dây tơ hồng Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.318 — Dây tơ hồng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581490. XXVII. Nhóm thuốc bổ dương N 6581490
05V.319 Đỗ trọng Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.319 — Đỗ trọng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581522. XXVII. Nhóm thuốc bổ dương B - N 6581522
05V.320 Hải mã (Cá ngựa) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.320 — Hải mã (Cá ngựa), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581534. XXVII. Nhóm thuốc bổ dương N 6581534
05V.321 Ích trí nhân Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.321 — Ích trí nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581570. XXVII. Nhóm thuốc bổ dương B 6581570
05V.322 Lộc Nhung Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.322 — Lộc Nhung, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581616. XXVII. Nhóm thuốc bổ dương N 6581616
05V.323 Nhục thung dung Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.323 — Nhục thung dung, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581665. XXVII. Nhóm thuốc bổ dương B 6581665
05V.324 Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.324 — Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581671. XXVII. Nhóm thuốc bổ dương B 6581671
05V.325 Quảng vương bất lưu hành (Trâu cổ) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.325 — Quảng vương bất lưu hành (Trâu cổ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581683. XXVII. Nhóm thuốc bổ dương N 6581683
05V.326 Thỏ ty tử Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.326 — Thỏ ty tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581772. XXVII. Nhóm thuốc bổ dương B 6581772
05V.327 Tục đoạn Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.327 — Tục đoạn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581746. XXVII. Nhóm thuốc bổ dương N 6581746
05V.328 Bạch truật Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.328 — Bạch truật, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581426. XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí B - N 6581426
05V.329 Cam thảo Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.329 — Cam thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581449. XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí B 6581449
05V.330 Đại táo Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.330 — Đại táo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581500. XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí B 6581500
05V.331 Đảng sâm Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.331 — Đảng sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581506. XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí B - N 6581506
05V.332 Đinh lăng Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.332 — Đinh lăng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581519. XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí N 6581519
05V.333 Hoài sơn Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.333 — Hoài sơn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581545. XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí N 6581545
05V.334 Hoàng kỳ (Bạch kỳ) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.334 — Hoàng kỳ (Bạch kỳ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581550. XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí B 6581550
05V.335 Nhân sâm Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.335 — Nhân sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581661. XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí B 6581661
05V.336 Bạch hoa xà Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.336 — Bạch hoa xà, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581415. XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài N 6581415
05V.337 Lá móng Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.337 — Lá móng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581597. XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài N 6581597
05V.338 Long não Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.338 — Long não, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581610. XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài N 6581610
05V.339 Mã tiền Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.339 — Mã tiền, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581622. XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài N 6581622
05V.340 Mù u Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.340 — Mù u, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581639. XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài N 6581639
05V.341 Ngũ sắc Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.341 — Ngũ sắc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài N true
05V.342 Ô đầu Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.342 — Ô đầu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài N true
05V.343 Phèn chua (Bạch phèn) Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.343 — Phèn chua (Bạch phèn), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581675. XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài N 6581675
05V.344 Tử thảo Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.344 — Tử thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581748. XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài B 6581748
05V.345 Xà sàng tử Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.345 — Xà sàng tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581830. XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài B - N 6581830
05V.346 Binh lang Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.346 — Binh lang, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581435. XXX. Nhóm thuốc trị giun sán N 6581435
05V.347 Hạt bí ngô Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.347 — Hạt bí ngô, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581539. XXX. Nhóm thuốc trị giun sán N 6581539
05V.348 Sử quân tử Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.348 — Sử quân tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581717. XXX. Nhóm thuốc trị giun sán N 6581717
05V.349 Xuyên luyện tử Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.349 — Xuyên luyện tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581838. XXX. Nhóm thuốc trị giun sán N 6581838

Mô tả các bảng ở trên.