| Code | Display | Definition | herb-group | origin | common-code | no-successor |
| 05V.1 |
Bạch chỉ |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.1 — Bạch chỉ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581411. |
I. Nhóm phát tán phong hàn |
N |
6581411 |
|
| 05V.2 |
Cảo bản |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.2 — Cảo bản, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581453. |
I. Nhóm phát tán phong hàn |
B |
6581453 |
|
| 05V.3 |
Đại bi |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.3 — Đại bi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581496. |
I. Nhóm phát tán phong hàn |
N |
6581496 |
|
| 05V.4 |
Kinh giới |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.4 — Kinh giới, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581579. |
I. Nhóm phát tán phong hàn |
N |
6581579 |
|
| 05V.5 |
Ma hoàng |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.5 — Ma hoàng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581620. |
I. Nhóm phát tán phong hàn |
B |
6581620 |
|
| 05V.6 |
Quế chi |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.6 — Quế chi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581687. |
I. Nhóm phát tán phong hàn |
N |
6581687 |
|
| 05V.7 |
Sinh khương |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.7 — Sinh khương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. |
I. Nhóm phát tán phong hàn |
N |
|
true |
| 05V.8 |
Tân di |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.8 — Tân di, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581731. |
I. Nhóm phát tán phong hàn |
B |
6581731 |
|
| 05V.9 |
Tế tân |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.9 — Tế tân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581733. |
I. Nhóm phát tán phong hàn |
B |
6581733 |
|
| 05V.10 |
Thông bạch |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.10 — Thông bạch, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581776. |
I. Nhóm phát tán phong hàn |
N |
6581776 |
|
| 05V.11 |
Tô diệp |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.11 — Tô diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581742. |
I. Nhóm phát tán phong hàn |
N |
6581742 |
|
| 05V.12 |
Tràm |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.12 — Tràm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581786. |
I. Nhóm phát tán phong hàn |
N |
6581786 |
|
| 05V.13 |
Trầu không |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.13 — Trầu không, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581793. |
I. Nhóm phát tán phong hàn |
N |
6581793 |
|
| 05V.14 |
Bạc hà |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.14 — Bạc hà, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581405. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
N |
6581405 |
|
| 05V.15 |
Cát căn |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.15 — Cát căn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581456. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
N |
6581456 |
|
| 05V.16 |
Cốc tinh thảo |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.16 — Cốc tinh thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581465. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
B-N |
6581465 |
|
| 05V.17 |
Cúc hoa |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.17 — Cúc hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581472. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
B-N |
6581472 |
|
| 05V.18 |
Cúc tần |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.18 — Cúc tần, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581473. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
N |
6581473 |
|
| 05V.19 |
Đạm đậu xị |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.19 — Đạm đậu xị, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581502. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
B |
6581502 |
|
| 05V.20 |
Đạm trúc diệp |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.20 — Đạm trúc diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581503. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
B |
6581503 |
|
| 05V.21 |
Đậu đen |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.21 — Đậu đen, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581511. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
N |
6581511 |
|
| 05V.22 |
Lức (Sài hồ nam) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.22 — Lức (Sài hồ nam), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581708. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
N |
6581708 |
|
| 05V.23 |
Lức (lá)/Tên khác: Hải sài |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.23 — Lức (lá)/Tên khác: Hải sài, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
N |
|
true |
| 05V.24 |
Mạn kinh tử |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.24 — Mạn kinh tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581625. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
N |
6581625 |
|
| 05V.25 |
Ngưu bàng tử |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.25 — Ngưu bàng tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581658. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
B |
6581658 |
|
| 05V.26 |
Phù bình |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.26 — Phù bình, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581678. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
N |
6581678 |
|
| 05V.27 |
Sài hồ |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.27 — Sài hồ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581707. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
B |
6581707 |
|
| 05V.28 |
Tang diệp |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.28 — Tang diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581723. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
N |
6581723 |
|
| 05V.29 |
Thăng ma |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.29 — Thăng ma, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581764. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
B |
6581764 |
|
| 05V.30 |
Thuyền thoái |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.30 — Thuyền thoái, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581781. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
B |
6581781 |
|
| 05V.31 |
Trúc diệp |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.31 — Trúc diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581797. |
II. Nhóm phát tán phong nhiệt |
B-N |
6581797 |
|
| 05V.32 |
Bưởi bung (Cơm rượu) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.32 — Bưởi bung (Cơm rượu), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581444. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581444 |
|
| 05V.33 |
Cà gai leo |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.33 — Cà gai leo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581447. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581447 |
|
| 05V.34 |
Cốt khí củ |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.34 — Cốt khí củ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581468. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581468 |
|
| 05V.35 |
Dây đau xương |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.35 — Dây đau xương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581488. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581488 |
|
| 05V.36 |
Dây gắm |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.36 — Dây gắm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581489. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581489 |
|
| 05V.37 |
Độc hoạt |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.37 — Độc hoạt, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581523. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
B |
6581523 |
|
| 05V.38 |
Hoàng nàn |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.38 — Hoàng nàn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581552. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581552 |
|
| 05V.39 |
Hy thiêm |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.39 — Hy thiêm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581568. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581568 |
|
| 05V.40 |
Ké đấu ngựa (Thương nhĩ tử) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.40 — Ké đấu ngựa (Thương nhĩ tử), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581783. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
B-N |
6581783 |
|
| 05V.41 |
Khương hoạt |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.41 — Khương hoạt, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581586. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
B |
6581586 |
|
| 05V.42 |
Lá lốt |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.42 — Lá lốt, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581595. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581595 |
|
| 05V.43 |
Mẫu kinh kinh (Hoàng kinh) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.43 — Mẫu kinh kinh (Hoàng kinh), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581629. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581629 |
|
| 05V.44 |
Mộc qua |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.44 — Mộc qua, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581635. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
B |
6581635 |
|
| 05V.45 |
Ngũ gia bì chân chim |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.45 — Ngũ gia bì chân chim, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581653. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581653 |
|
| 05V.46 |
Ngũ gia bì gai |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.46 — Ngũ gia bì gai, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581654. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581654 |
|
| 05V.47 |
Phòng phong |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.47 — Phòng phong, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581677. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
B |
6581677 |
|
| 05V.48 |
Rễ nhàu |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.48 — Rễ nhàu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581703. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581703 |
|
| 05V.49 |
Tang chi |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.49 — Tang chi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581722. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581722 |
|
| 05V.50 |
Tang ký sinh |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.50 — Tang ký sinh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581724. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581724 |
|
| 05V.51 |
Tầm xoọng |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.51 — Tầm xoọng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581729. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581729 |
|
| 05V.52 |
Tầm xuân |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.52 — Tầm xuân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581730. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581730 |
|
| 05V.53 |
Tần giao |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.53 — Tần giao, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581732. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
B |
6581732 |
|
| 05V.54 |
Thiên niên kiện |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.54 — Thiên niên kiện, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581771. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581771 |
|
| 05V.55 |
Trinh nữ (Xấu hổ) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.55 — Trinh nữ (Xấu hổ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581796. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581796 |
|
| 05V.56 |
Uy linh tiên |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.56 — Uy linh tiên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581802. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
B |
6581802 |
|
| 05V.57 |
Xích đồng nam |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.57 — Xích đồng nam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581832. |
III. Nhóm phát tán phong thấp |
N |
6581832 |
|
| 05V.58 |
Can khương |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.58 — Can khương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581452. |
IV. Nhóm thuốc trừ hàn |
N |
6581452 |
|
| 05V.59 |
Cao lương khương |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.59 — Cao lương khương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. |
IV. Nhóm thuốc trừ hàn |
N |
|
true |
| 05V.60 |
Đại hồi |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.60 — Đại hồi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581498. |
IV. Nhóm thuốc trừ hàn |
N |
6581498 |
|
| 05V.61 |
Địa liền |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.61 — Địa liền, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581515. |
IV. Nhóm thuốc trừ hàn |
N |
6581515 |
|
| 05V.62 |
Đinh hương |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.62 — Đinh hương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581518. |
IV. Nhóm thuốc trừ hàn |
B |
6581518 |
|
| 05V.63 |
Ngô thù du |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.63 — Ngô thù du, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581651. |
IV. Nhóm thuốc trừ hàn |
B - N |
6581651 |
|
| 05V.64 |
Thảo quả |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.64 — Thảo quả, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581762. |
IV. Nhóm thuốc trừ hàn |
N |
6581762 |
|
| 05V.65 |
Tiểu hồi |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.65 — Tiểu hồi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581736. |
IV. Nhóm thuốc trừ hàn |
B - N |
6581736 |
|
| 05V.66 |
Xuyên tiêu |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.66 — Xuyên tiêu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581840. |
IV. Nhóm thuốc trừ hàn |
B - N |
6581840 |
|
| 05V.67 |
Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.67 — Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581679. |
V. Nhóm hồi dương cứu nghịch |
B - N |
6581679 |
|
| 05V.68 |
Quế nhục |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.68 — Quế nhục, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581688. |
V. Nhóm hồi dương cứu nghịch |
N |
6581688 |
|
| 05V.69 |
Bạch biển đậu |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.69 — Bạch biển đậu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581407. |
VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử |
N |
6581407 |
|
| 05V.70 |
Đậu quyển |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.70 — Đậu quyển, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581512. |
VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử |
N |
6581512 |
|
| 05V.71 |
Hà diệp (Lá sen) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.71 — Hà diệp (Lá sen), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581529. |
VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử |
N |
6581529 |
|
| 05V.72 |
Hương nhu |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.72 — Hương nhu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581565. |
VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử |
N |
6581565 |
|
| 05V.73 |
Bạch đồng nữ |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.73 — Bạch đồng nữ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581413. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581413 |
|
| 05V.74 |
Bạch hoa xà thiệt thảo |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.74 — Bạch hoa xà thiệt thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581416. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
B-N |
6581416 |
|
| 05V.75 |
Bạch tiễn bì |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.75 — Bạch tiễn bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581424. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
B |
6581424 |
|
| 05V.76 |
Bản lam căn |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.76 — Bản lam căn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581432. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
B |
6581432 |
|
| 05V.77 |
Biển súc |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.77 — Biển súc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581434. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
B |
6581434 |
|
| 05V.78 |
Bồ công anh |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.78 — Bồ công anh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581439. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581439 |
|
| 05V.79 |
Bướm bạc ( Hồ điệp) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.79 — Bướm bạc ( Hồ điệp), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581445. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581445 |
|
| 05V.80 |
Cam thảo dây |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.80 — Cam thảo dây, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581450. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581450 |
|
| 05V.81 |
Cam thảo đất |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.81 — Cam thảo đất, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581451. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581451 |
|
| 05V.82 |
Chỉ thiên |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.82 — Chỉ thiên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581479. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581479 |
|
| 05V.83 |
Diếp cá (Ngư tinh thảo) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.83 — Diếp cá (Ngư tinh thảo), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581492. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581492 |
|
| 05V.84 |
Diệp hạ châu |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.84 — Diệp hạ châu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581493. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581493 |
|
| 05V.85 |
Diệp hạ châu đắng |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.85 — Diệp hạ châu đắng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
|
true |
| 05V.86 |
Đại toán |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.86 — Đại toán, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581501. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581501 |
|
| 05V.87 |
Đơn lá đỏ (Đơn mặt trời) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.87 — Đơn lá đỏ (Đơn mặt trời), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581524. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581524 |
|
| 05V.88 |
Giảo cổ lam |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.88 — Giảo cổ lam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581528. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581528 |
|
| 05V.89 |
Khổ qua |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.89 — Khổ qua, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581641. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581641 |
|
| 05V.90 |
Kim ngân đằng (Kim ngân cuộng) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.90 — Kim ngân đằng (Kim ngân cuộng), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581575. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581575 |
|
| 05V.91 |
Kim ngân hoa |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.91 — Kim ngân hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581576. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
B-N |
6581576 |
|
| 05V.92 |
Liên kiều |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.92 — Liên kiều, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581603. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
B |
6581603 |
|
| 05V.93 |
Mỏ quạ |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.93 — Mỏ quạ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581633. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581633 |
|
| 05V.94 |
Rau sam |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.94 — Rau sam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581694. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581694 |
|
| 05V.95 |
Ráy gai |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.95 — Ráy gai, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581642. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581642 |
|
| 05V.96 |
Sài đất |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.96 — Sài đất, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581706. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581706 |
|
| 05V.97 |
Thổ phục linh |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.97 — Thổ phục linh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581775. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581775 |
|
| 05V.98 |
Trinh nữ hoàng cung |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.98 — Trinh nữ hoàng cung, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581795. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581795 |
|
| 05V.99 |
Xạ can (Rẻ quạt) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.99 — Xạ can (Rẻ quạt), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581815. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581815 |
|
| 05V.100 |
Xạ đen |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.100 — Xạ đen, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581816. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581816 |
|
| 05V.101 |
Xuyên tâm liên |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.101 — Xuyên tâm liên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581839. |
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc |
N |
6581839 |
|
| 05V.102 |
Chi tử |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.102 — Chi tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581478. |
VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả |
B - N |
6581478 |
|
| 05V.103 |
Cối xay |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.103 — Cối xay, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581466. |
VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả |
N |
6581466 |
|
| 05V.104 |
Hạ khô thảo |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.104 — Hạ khô thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581530. |
VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả |
B |
6581530 |
|
| 05V.105 |
Hạ khô thảo (Cải trời) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.105 — Hạ khô thảo (Cải trời), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. |
VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả |
N |
|
true |
| 05V.106 |
Huyền sâm |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.106 — Huyền sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581561. |
VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả |
B - N |
6581561 |
|
| 05V.107 |
Mật mông hoa |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.107 — Mật mông hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581627. |
VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả |
B |
6581627 |
|
| 05V.108 |
Thạch cao (sống) (dược dụng) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.108 — Thạch cao (sống) (dược dụng), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581752. |
VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả |
N |
6581752 |
|
| 05V.109 |
Tri mẫu |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.109 — Tri mẫu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581794. |
VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả |
B |
6581794 |
|
| 05V.110 |
Actiso |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.110 — Actiso, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581402. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
N |
6581402 |
|
| 05V.111 |
Bán biên liên |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.111 — Bán biên liên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581427. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
B |
6581427 |
|
| 05V.112 |
Bán chi liên |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.112 — Bán chi liên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581428. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
B |
6581428 |
|
| 05V.113 |
Cỏ sữa lá nhỏ |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.113 — Cỏ sữa lá nhỏ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581463. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
N |
6581463 |
|
| 05V.114 |
Hoàng bá |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.114 — Hoàng bá, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581546. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
B |
6581546 |
|
| 05V.115 |
Hoàng bá nam (Núc nác) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.115 — Hoàng bá nam (Núc nác), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581547. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
N |
6581547 |
|
| 05V.116 |
Hoàng cầm |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.116 — Hoàng cầm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581548. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
B - N |
6581548 |
|
| 05V.117 |
Hoàng đằng |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.117 — Hoàng đằng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581549. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
B |
6581549 |
|
| 05V.118 |
Hoàng liên |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.118 — Hoàng liên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581551. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
B |
6581551 |
|
| 05V.119 |
Khổ sâm |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.119 — Khổ sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581584. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
N |
6581584 |
|
| 05V.120 |
Long đởm thảo |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.120 — Long đởm thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581609. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
B |
6581609 |
|
| 05V.121 |
Mần trầu |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.121 — Mần trầu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581626. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
N |
6581626 |
|
| 05V.122 |
Mía dò |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.122 — Mía dò, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581631. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
N |
6581631 |
|
| 05V.123 |
Mơ tam thể |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.123 — Mơ tam thể, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581638. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
N |
6581638 |
|
| 05V.124 |
Nhân trần |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.124 — Nhân trần, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581662. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
N |
6581662 |
|
| 05V.125 |
Nhân trần tía |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.125 — Nhân trần tía, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
N |
|
true |
| 05V.126 |
Ô rô |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.126 — Ô rô, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581668. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
N |
6581668 |
|
| 05V.127 |
Rau má |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.127 — Rau má, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581693. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
N |
6581693 |
|
| 05V.128 |
Thổ hoàng liên |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.128 — Thổ hoàng liên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581774. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
B - N |
6581774 |
|
| 05V.129 |
Vàng đắng |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.129 — Vàng đắng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581803. |
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp |
N |
6581803 |
|
| 05V.130 |
Bạch mao căn |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.130 — Bạch mao căn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581419. |
X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết |
N |
6581419 |
|
| 05V.131 |
Địa cốt bì |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.131 — Địa cốt bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581513. |
X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết |
B |
6581513 |
|
| 05V.132 |
Hương gia bì |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.132 — Hương gia bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581564. |
X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết |
N |
6581564 |
|
| 05V.133 |
Mẫu đơn bì |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.133 — Mẫu đơn bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581504. |
X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết |
B |
6581504 |
|
| 05V.134 |
Sâm đại hành |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.134 — Sâm đại hành, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581710. |
X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết |
N |
6581710 |
|
| 05V.135 |
Sinh địa |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.135 — Sinh địa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581713. |
X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết |
B-N |
6581713 |
|
| 05V.136 |
Thiên hoa phấn |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.136 — Thiên hoa phấn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581767. |
X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết |
B |
6581767 |
|
| 05V.137 |
Xích thược |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.137 — Xích thược, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581833. |
X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết |
B |
6581833 |
|
| 05V.138 |
Bạch giới tử |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.138 — Bạch giới tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581414. |
XI. Nhóm thuốc trừ đàm |
N |
6581414 |
|
| 05V.139 |
Bạch phụ tử |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.139 — Bạch phụ tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581420. |
XI. Nhóm thuốc trừ đàm |
B |
6581420 |
|
| 05V.140 |
Bán hạ bắc |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.140 — Bán hạ bắc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581429. |
XI. Nhóm thuốc trừ đàm |
B |
6581429 |
|
| 05V.141 |
Bán hạ nam (Củ chóc) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.141 — Bán hạ nam (Củ chóc), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581431. |
XI. Nhóm thuốc trừ đàm |
N |
6581431 |
|
| 05V.142 |
Côn bố |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.142 — Côn bố, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581467. |
XI. Nhóm thuốc trừ đàm |
B |
6581467 |
|
| 05V.143 |
La hán |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.143 — La hán, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581590. |
XI. Nhóm thuốc trừ đàm |
B |
6581590 |
|
| 05V.144 |
Phật thủ |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.144 — Phật thủ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581674. |
XI. Nhóm thuốc trừ đàm |
N |
6581674 |
|
| 05V.145 |
Qua lâu nhân |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.145 — Qua lâu nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581682. |
XI. Nhóm thuốc trừ đàm |
B |
6581682 |
|
| 05V.146 |
Quất hồng bì |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.146 — Quất hồng bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581686. |
XI. Nhóm thuốc trừ đàm |
N |
6581686 |
|
| 05V.147 |
Thiên nam tinh |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.147 — Thiên nam tinh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581770. |
XI. Nhóm thuốc trừ đàm |
N |
6581770 |
|
| 05V.148 |
Thổ bối mẫu |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.148 — Thổ bối mẫu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581773. |
XI. Nhóm thuốc trừ đàm |
B |
6581773 |
|
| 05V.149 |
Trúc nhự |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.149 — Trúc nhự, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581798. |
XI. Nhóm thuốc trừ đàm |
N |
6581798 |
|
| 05V.150 |
Xuyên bối mẫu |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.150 — Xuyên bối mẫu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581836. |
XI. Nhóm thuốc trừ đàm |
B |
6581836 |
|
| 05V.151 |
Bách bộ |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.151 — Bách bộ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581408. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
N |
6581408 |
|
| 05V.152 |
Bách hợp |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.152 — Bách hợp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581417. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
B |
6581417 |
|
| 05V.153 |
Bạch quả (Ngân hạnh) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.153 — Bạch quả (Ngân hạnh), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581421. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
B |
6581421 |
|
| 05V.154 |
Bạch tiền |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.154 — Bạch tiền, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581423. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
B |
6581423 |
|
| 05V.155 |
Cà độc dược |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.155 — Cà độc dược, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581446. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
N |
6581446 |
|
| 05V.156 |
Cát cánh |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.156 — Cát cánh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581455. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
B |
6581455 |
|
| 05V.157 |
Hạnh nhân |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.157 — Hạnh nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581537. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
B |
6581537 |
|
| 05V.158 |
Húng chanh |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.158 — Húng chanh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581559. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
N |
6581559 |
|
| 05V.159 |
Kha tử |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.159 — Kha tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581580. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
B |
6581580 |
|
| 05V.160 |
Khoản đông hoa |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.160 — Khoản đông hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581583. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
B |
6581583 |
|
| 05V.161 |
La bạc tử |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.161 — La bạc tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581587. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
N |
6581587 |
|
| 05V.162 |
Tang bạch bì |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.162 — Tang bạch bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581721. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
N |
6581721 |
|
| 05V.163 |
Tiền hồ |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.163 — Tiền hồ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581735. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
B |
6581735 |
|
| 05V.164 |
Tô tử |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.164 — Tô tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581745. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
N |
6581745 |
|
| 05V.165 |
Toàn phúc hoa |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.165 — Toàn phúc hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581740. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
B |
6581740 |
|
| 05V.166 |
Tử uyển |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.166 — Tử uyển, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581749. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
B |
6581749 |
|
| 05V.167 |
Tỳ bà diệp |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.167 — Tỳ bà diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581750. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
N |
6581750 |
|
| 05V.168 |
Uy linh tiên nam |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.168 — Uy linh tiên nam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. |
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn |
N |
|
true |
| 05V.169 |
Bạch cương tàm |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.169 — Bạch cương tàm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581410. |
XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong |
N |
6581410 |
|
| 05V.170 |
Bạch tật lê |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.170 — Bạch tật lê, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581422. |
XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong |
B - N |
6581422 |
|
| 05V.171 |
Câu đằng |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.171 — Câu đằng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581458. |
XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong |
B - N |
6581458 |
|
| 05V.172 |
Dừa cạn |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.172 — Dừa cạn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581494. |
XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong |
N |
6581494 |
|
| 05V.173 |
Địa long |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.173 — Địa long, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581516. |
XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong |
N |
6581516 |
|
| 05V.174 |
Hoa đại |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.174 — Hoa đại, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581544. |
XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong |
N |
6581544 |
|
| 05V.175 |
Ngô công |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.175 — Ngô công, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581650. |
XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong |
B - N |
6581650 |
|
| 05V.176 |
Thiên ma |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.176 — Thiên ma, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581768. |
XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong |
B |
6581768 |
|
| 05V.177 |
Toàn yết |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.177 — Toàn yết, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581741. |
XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong |
B - N |
6581741 |
|
| 05V.178 |
Trâm bầu |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.178 — Trâm bầu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581789. |
XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong |
N |
6581789 |
|
| 05V.179 |
Bá tử nhân |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.179 — Bá tử nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581404. |
XIV. Nhóm thuốc an thần |
B |
6581404 |
|
| 05V.180 |
Bình vôi (Ngải tượng) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.180 — Bình vôi (Ngải tượng), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581436. |
XIV. Nhóm thuốc an thần |
N |
6581436 |
|
| 05V.181 |
Lạc tiên |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.181 — Lạc tiên, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581600. |
XIV. Nhóm thuốc an thần |
N |
6581600 |
|
| 05V.182 |
Liên tâm |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.182 — Liên tâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581605. |
XIV. Nhóm thuốc an thần |
N |
6581605 |
|
| 05V.183 |
Linh chi |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.183 — Linh chi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581607. |
XIV. Nhóm thuốc an thần |
B - N |
6581607 |
|
| 05V.184 |
Phục thần |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.184 — Phục thần, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581681. |
XIV. Nhóm thuốc an thần |
B |
6581681 |
|
| 05V.185 |
Táo nhân |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.185 — Táo nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581728. |
XIV. Nhóm thuốc an thần |
B - N |
6581728 |
|
| 05V.186 |
Thạch quyết minh |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.186 — Thạch quyết minh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581755. |
XIV. Nhóm thuốc an thần |
N |
6581755 |
|
| 05V.187 |
Thảo quyết minh |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.187 — Thảo quyết minh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581763. |
XIV. Nhóm thuốc an thần |
N |
6581763 |
|
| 05V.188 |
Trân châu mẫu |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.188 — Trân châu mẫu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581792. |
XIV. Nhóm thuốc an thần |
B |
6581792 |
|
| 05V.189 |
Viễn chí |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.189 — Viễn chí, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581804. |
XIV. Nhóm thuốc an thần |
B |
6581804 |
|
| 05V.190 |
Vông nem |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.190 — Vông nem, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581811. |
XIV. Nhóm thuốc an thần |
N |
6581811 |
|
| 05V.191 |
Băng phiến |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.191 — Băng phiến, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581433. |
XV. Nhóm thuốc khai khiếu |
N |
6581433 |
|
| 05V.192 |
Bồ kết |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.192 — Bồ kết, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581443. |
XV. Nhóm thuốc khai khiếu |
N |
6581443 |
|
| 05V.193 |
Thạch xương bồ |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.193 — Thạch xương bồ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581757. |
XV. Nhóm thuốc khai khiếu |
N |
6581757 |
|
| 05V.194 |
Chỉ thực |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.194 — Chỉ thực, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581480. |
XVI. Nhóm thuốc hành khí |
B - N |
6581480 |
|
| 05V.195 |
Chỉ xác |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.195 — Chỉ xác, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581481. |
XVI. Nhóm thuốc hành khí |
B - N |
6581481 |
|
| 05V.196 |
Hậu phác |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.196 — Hậu phác, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581542. |
XVI. Nhóm thuốc hành khí |
B |
6581542 |
|
| 05V.197 |
Hậu phác nam |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.197 — Hậu phác nam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581543. |
XVI. Nhóm thuốc hành khí |
N |
6581543 |
|
| 05V.198 |
Hương phụ |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.198 — Hương phụ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581566. |
XVI. Nhóm thuốc hành khí |
N |
6581566 |
|
| 05V.199 |
Lệ chi hạch |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.199 — Lệ chi hạch, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581602. |
XVI. Nhóm thuốc hành khí |
N |
6581602 |
|
| 05V.200 |
Mộc hương |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.200 — Mộc hương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581634. |
XVI. Nhóm thuốc hành khí |
B |
6581634 |
|
| 05V.201 |
Mộc hương nam |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.201 — Mộc hương nam, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. |
XVI. Nhóm thuốc hành khí |
N |
|
true |
| 05V.202 |
Vỏ rụt (Nam mộc hương) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.202 — Vỏ rụt (Nam mộc hương), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581809. |
XVI. Nhóm thuốc hành khí |
N |
6581809 |
|
| 05V.203 |
Ô dược |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.203 — Ô dược, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581666. |
XVI. Nhóm thuốc hành khí |
N |
6581666 |
|
| 05V.204 |
Quất hạch |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.204 — Quất hạch, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581685. |
XVI. Nhóm thuốc hành khí |
N |
6581685 |
|
| 05V.205 |
Sa nhân |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.205 — Sa nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581704. |
XVI. Nhóm thuốc hành khí |
N |
6581704 |
|
| 05V.206 |
Thanh bì |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.206 — Thanh bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581758. |
XVI. Nhóm thuốc hành khí |
N |
6581758 |
|
| 05V.207 |
Thị đế |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.207 — Thị đế, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581766. |
XVI. Nhóm thuốc hành khí |
N |
6581766 |
|
| 05V.208 |
Trần bì |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.208 — Trần bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581791. |
XVI. Nhóm thuốc hành khí |
N |
6581791 |
|
| 05V.209 |
Bồ hoàng |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.209 — Bồ hoàng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581441. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
B |
6581441 |
|
| 05V.210 |
Cỏ xước (Ngưu tất nam) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.210 — Cỏ xước (Ngưu tất nam), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581464. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
N |
6581464 |
|
| 05V.211 |
Đan sâm |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.211 — Đan sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581505. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
B |
6581505 |
|
| 05V.212 |
Đào nhân |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.212 — Đào nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581508. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
B - N |
6581508 |
|
| 05V.213 |
Hồng hoa |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.213 — Hồng hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581558. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
B |
6581558 |
|
| 05V.214 |
Huyền hồ |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.214 — Huyền hồ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581560. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
B |
6581560 |
|
| 05V.215 |
Huyết giác |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.215 — Huyết giác, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581563. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
B - N |
6581563 |
|
| 05V.216 |
Ích mẫu |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.216 — Ích mẫu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581569. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
N |
6581569 |
|
| 05V.217 |
Kê huyết đằng |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.217 — Kê huyết đằng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581571. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
N |
6581571 |
|
| 05V.218 |
Khương hoàng/Uất kim |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.218 — Khương hoàng/Uất kim, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581585. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
N |
6581585 |
|
| 05V.219 |
Một dược |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.219 — Một dược, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581637. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
B |
6581637 |
|
| 05V.220 |
Nga truật |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.220 — Nga truật, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581644. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
N |
6581644 |
|
| 05V.221 |
Ngưu tất |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.221 — Ngưu tất, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581659. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
B - N |
6581659 |
|
| 05V.222 |
Nhũ hương |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.222 — Nhũ hương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581663. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
B |
6581663 |
|
| 05V.223 |
Tam lăng |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.223 — Tam lăng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581718. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
B - N |
6581718 |
|
| 05V.224 |
Tạo giác thích |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.224 — Tạo giác thích, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581727. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
N |
6581727 |
|
| 05V.225 |
Tô mộc |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.225 — Tô mộc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581743. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
N |
6581743 |
|
| 05V.226 |
Xuyên khung |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.226 — Xuyên khung, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581837. |
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ |
B - N |
6581837 |
|
| 05V.227 |
Bạch cập |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.227 — Bạch cập, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581409. |
XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết |
B |
6581409 |
|
| 05V.228 |
Cỏ nhọ nồi |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.228 — Cỏ nhọ nồi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581462. |
XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết |
N |
6581462 |
|
| 05V.229 |
Địa du |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.229 — Địa du, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581514. |
XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết |
B |
6581514 |
|
| 05V.230 |
Hoè hoa |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.230 — Hoè hoa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581556. |
XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết |
N |
6581556 |
|
| 05V.231 |
Huyết dụ |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.231 — Huyết dụ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581562. |
XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết |
N |
6581562 |
|
| 05V.232 |
Ngải cứu (Ngải diệp) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.232 — Ngải cứu (Ngải diệp), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581645. |
XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết |
N |
6581645 |
|
| 05V.233 |
Tam thất |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.233 — Tam thất, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581719. |
XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết |
B |
6581719 |
|
| 05V.234 |
Tam thất gừng |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.234 — Tam thất gừng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. |
XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết |
N |
|
true |
| 05V.235 |
Trắc bách diệp |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.235 — Trắc bách diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581788. |
XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết |
B - N |
6581788 |
|
| 05V.236 |
Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.236 — Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581418. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
B |
6581418 |
|
| 05V.237 |
Bòng bong/Thòng bong |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.237 — Bòng bong/Thòng bong, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581438. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
N |
6581438 |
|
| 05V.238 |
Cỏ ngọt |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.238 — Cỏ ngọt, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581461. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
N |
6581461 |
|
| 05V.239 |
Đại phúc bì |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.239 — Đại phúc bì, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581499. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
N |
6581499 |
|
| 05V.240 |
Đăng tâm thảo |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.240 — Đăng tâm thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581509. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
B - N |
6581509 |
|
| 05V.241 |
Địa phu tử |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.241 — Địa phu tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581517. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
B |
6581517 |
|
| 05V.242 |
Hải kim sa |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.242 — Hải kim sa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581533. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
B - N |
6581533 |
|
| 05V.243 |
Hải tảo (Rong mơ) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.243 — Hải tảo (Rong mơ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581536. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
N |
6581536 |
|
| 05V.244 |
Hoạt thạch |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.244 — Hoạt thạch, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581554. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
N |
6581554 |
|
| 05V.245 |
Kim tiền thảo |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.245 — Kim tiền thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581577. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
N |
6581577 |
|
| 05V.246 |
Mã đề |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.246 — Mã đề, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581619. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
N |
6581619 |
|
| 05V.247 |
Mộc thông |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.247 — Mộc thông, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581636. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
B - N |
6581636 |
|
| 05V.248 |
Phòng kỷ |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.248 — Phòng kỷ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581676. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
B |
6581676 |
|
| 05V.249 |
Rau đắng đất |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.249 — Rau đắng đất, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581692. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
N |
6581692 |
|
| 05V.250 |
Râu mèo |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.250 — Râu mèo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581695. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
N |
6581695 |
|
| 05V.251 |
Râu ngô |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.251 — Râu ngô, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581696. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
N |
6581696 |
|
| 05V.252 |
Thạch vĩ |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.252 — Thạch vĩ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581756. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
N |
6581756 |
|
| 05V.253 |
Thông thảo |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.253 — Thông thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581777. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
B |
6581777 |
|
| 05V.254 |
Trạch tả |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.254 — Trạch tả, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581785. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
B - N |
6581785 |
|
| 05V.255 |
Trư linh |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.255 — Trư linh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581800. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
B |
6581800 |
|
| 05V.256 |
Tỳ giải |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.256 — Tỳ giải, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581751. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
B - N |
6581751 |
|
| 05V.257 |
Xa tiền tử |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.257 — Xa tiền tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581831. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
B - N |
6581831 |
|
| 05V.258 |
Ý dĩ |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.258 — Ý dĩ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581841. |
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thuỷ |
B - N |
6581841 |
|
| 05V.259 |
Cam toại |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.259 — Cam toại, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581448. |
XX. Nhóm thuốc trục thuỷ |
B |
6581448 |
|
| 05V.260 |
Khiên ngưu (Hắc sửu) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.260 — Khiên ngưu (Hắc sửu), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581582. |
XX. Nhóm thuốc trục thuỷ |
N |
6581582 |
|
| 05V.261 |
Thương lục |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.261 — Thương lục, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581782. |
XX. Nhóm thuốc trục thuỷ |
B - N |
6581782 |
|
| 05V.262 |
Đại hoàng |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.262 — Đại hoàng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581497. |
XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ |
B |
6581497 |
|
| 05V.263 |
Lô hội |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.263 — Lô hội, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581614. |
XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ |
N |
6581614 |
|
| 05V.264 |
Mật ong |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.264 — Mật ong, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581628. |
XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ |
N |
6581628 |
|
| 05V.265 |
Muồng trâu |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.265 — Muồng trâu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581598. |
XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ |
N |
6581598 |
|
| 05V.266 |
Phan tả diệp |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.266 — Phan tả diệp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581673. |
XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ |
B |
6581673 |
|
| 05V.267 |
Vừng đen |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.267 — Vừng đen, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581813. |
XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ |
N |
6581813 |
|
| 05V.268 |
Bạch đậu khấu |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.268 — Bạch đậu khấu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581412. |
XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo |
B |
6581412 |
|
| 05V.269 |
Chè dây |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.269 — Chè dây, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581474. |
XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo |
N |
6581474 |
|
| 05V.270 |
Dạ cẩm |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.270 — Dạ cẩm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581485. |
XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo |
N |
6581485 |
|
| 05V.271 |
Hoắc hương |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.271 — Hoắc hương, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581555. |
XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo |
B - N |
6581555 |
|
| 05V.272 |
Kê nội kim |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.272 — Kê nội kim, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581572. |
XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo |
N |
6581572 |
|
| 05V.273 |
Lá khôi |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.273 — Lá khôi, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581594. |
XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo |
N |
6581594 |
|
| 05V.274 |
Lục thần khúc |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.274 — Lục thần khúc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581617. |
XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo |
B - N |
6581617 |
|
| 05V.275 |
Mạch nha |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.275 — Mạch nha, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581624. |
XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo |
B - N |
6581624 |
|
| 05V.276 |
Ô tặc cốt |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.276 — Ô tặc cốt, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581669. |
XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo |
N |
6581669 |
|
| 05V.277 |
Sim |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.277 — Sim, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581712. |
XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo |
N |
6581712 |
|
| 05V.278 |
Sơn tra |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.278 — Sơn tra, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581716. |
XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo |
B - N |
6581716 |
|
| 05V.279 |
Thương truật |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.279 — Thương truật, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581784. |
XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo |
B |
6581784 |
|
| 05V.280 |
Khiếm thực |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.280 — Khiếm thực, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581581. |
XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp |
B |
6581581 |
|
| 05V.281 |
Kim anh |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.281 — Kim anh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581574. |
XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp |
B |
6581574 |
|
| 05V.282 |
Liên nhục |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.282 — Liên nhục, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581604. |
XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp |
N |
6581604 |
|
| 05V.283 |
Liên tu (tua nhị) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.283 — Liên tu (tua nhị), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581606. |
XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp |
N |
6581606 |
|
| 05V.284 |
Ma hoàng (Ma hoàng căn) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.284 — Ma hoàng (Ma hoàng căn), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581621. |
XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp |
B |
6581621 |
|
| 05V.285 |
Mẫu lệ |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.285 — Mẫu lệ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581630. |
XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp |
N |
6581630 |
|
| 05V.286 |
Ngũ vị tử |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.286 — Ngũ vị tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581657. |
XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp |
B - N |
6581657 |
|
| 05V.287 |
Nhục đậu khấu |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.287 — Nhục đậu khấu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581664. |
XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp |
B - N |
6581664 |
|
| 05V.288 |
Ô mai (Mơ muối) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.288 — Ô mai (Mơ muối), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581667. |
XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp |
N |
6581667 |
|
| 05V.289 |
Phúc bồn tử |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.289 — Phúc bồn tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581680. |
XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp |
B |
6581680 |
|
| 05V.290 |
Sơn thù |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.290 — Sơn thù, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581715. |
XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp |
B |
6581715 |
|
| 05V.291 |
Tang phiêu tiêu |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.291 — Tang phiêu tiêu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581725. |
XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp |
N |
6581725 |
|
| 05V.292 |
Tiểu mạch |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.292 — Tiểu mạch, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581738. |
XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp |
N |
6581738 |
|
| 05V.293 |
Củ gai |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.293 — Củ gai, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581470. |
XXIV. Thuốc an thai |
N |
6581470 |
|
| 05V.294 |
Tô ngạnh |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.294 — Tô ngạnh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581744. |
XXIV. Thuốc an thai |
N |
6581744 |
|
| 05V.295 |
Bạch thược |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.295 — Bạch thược, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581425. |
XXV. Nhóm thuốc bổ huyết |
B |
6581425 |
|
| 05V.296 |
Đương quy (Toàn quy) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.296 — Đương quy (Toàn quy), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581526. |
XXV. Nhóm thuốc bổ huyết |
B - N |
6581526 |
|
| 05V.297 |
Đương quy (di thực) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.297 — Đương quy (di thực), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. |
XXV. Nhóm thuốc bổ huyết |
N |
|
true |
| 05V.298 |
Hà thủ ô đỏ |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.298 — Hà thủ ô đỏ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581531. |
XXV. Nhóm thuốc bổ huyết |
B - N |
6581531 |
|
| 05V.299 |
Long nhãn |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.299 — Long nhãn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581611. |
XXV. Nhóm thuốc bổ huyết |
N |
6581611 |
|
| 05V.300 |
Tang thầm (Quả dâu) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.300 — Tang thầm (Quả dâu), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581726. |
XXV. Nhóm thuốc bổ huyết |
N |
6581726 |
|
| 05V.301 |
Thục địa |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.301 — Thục địa, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581779. |
XXV. Nhóm thuốc bổ huyết |
N |
6581779 |
|
| 05V.302 |
A giao |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.302 — A giao, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581400. |
XXVI. Nhóm thuốc bổ âm |
B |
6581400 |
|
| 05V.303 |
Câu kỷ tử |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.303 — Câu kỷ tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581459. |
XXVI. Nhóm thuốc bổ âm |
B |
6581459 |
|
| 05V.304 |
Hoàng tinh |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.304 — Hoàng tinh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581553. |
XXVI. Nhóm thuốc bổ âm |
N |
6581553 |
|
| 05V.305 |
Mạch môn |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.305 — Mạch môn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581623. |
XXVI. Nhóm thuốc bổ âm |
B - N |
6581623 |
|
| 05V.306 |
Miết giáp |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.306 — Miết giáp, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581632. |
XXVI. Nhóm thuốc bổ âm |
B - N |
6581632 |
|
| 05V.307 |
Ngọc trúc |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.307 — Ngọc trúc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581649. |
XXVI. Nhóm thuốc bổ âm |
B - N |
6581649 |
|
| 05V.308 |
Quy bản |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.308 — Quy bản, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581690. |
XXVI. Nhóm thuốc bổ âm |
N |
6581690 |
|
| 05V.309 |
Sa sâm |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.309 — Sa sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581705. |
XXVI. Nhóm thuốc bổ âm |
B |
6581705 |
|
| 05V.310 |
Thạch hộc |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.310 — Thạch hộc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581753. |
XXVI. Nhóm thuốc bổ âm |
B |
6581753 |
|
| 05V.311 |
Thiên môn đông |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.311 — Thiên môn đông, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581769. |
XXVI. Nhóm thuốc bổ âm |
N |
6581769 |
|
| 05V.312 |
Ba kích |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.312 — Ba kích, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581403. |
XXVII. Nhóm thuốc bổ dương |
N |
6581403 |
|
| 05V.313 |
Bách bệnh |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.313 — Bách bệnh, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. |
XXVII. Nhóm thuốc bổ dương |
B - N |
|
true |
| 05V.314 |
Cáp giới (Tắc kè) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.314 — Cáp giới (Tắc kè), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581454. |
XXVII. Nhóm thuốc bổ dương |
N |
6581454 |
|
| 05V.315 |
Cẩu tích |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.315 — Cẩu tích, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581460. |
XXVII. Nhóm thuốc bổ dương |
N |
6581460 |
|
| 05V.316 |
Cốt toái bổ |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.316 — Cốt toái bổ, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581469. |
XXVII. Nhóm thuốc bổ dương |
N |
6581469 |
|
| 05V.317 |
Dâm dương hoắc |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.317 — Dâm dương hoắc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581487. |
XXVII. Nhóm thuốc bổ dương |
B |
6581487 |
|
| 05V.318 |
Dây tơ hồng |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.318 — Dây tơ hồng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581490. |
XXVII. Nhóm thuốc bổ dương |
N |
6581490 |
|
| 05V.319 |
Đỗ trọng |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.319 — Đỗ trọng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581522. |
XXVII. Nhóm thuốc bổ dương |
B - N |
6581522 |
|
| 05V.320 |
Hải mã (Cá ngựa) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.320 — Hải mã (Cá ngựa), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581534. |
XXVII. Nhóm thuốc bổ dương |
N |
6581534 |
|
| 05V.321 |
Ích trí nhân |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.321 — Ích trí nhân, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581570. |
XXVII. Nhóm thuốc bổ dương |
B |
6581570 |
|
| 05V.322 |
Lộc Nhung |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.322 — Lộc Nhung, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581616. |
XXVII. Nhóm thuốc bổ dương |
N |
6581616 |
|
| 05V.323 |
Nhục thung dung |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.323 — Nhục thung dung, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581665. |
XXVII. Nhóm thuốc bổ dương |
B |
6581665 |
|
| 05V.324 |
Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.324 — Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581671. |
XXVII. Nhóm thuốc bổ dương |
B |
6581671 |
|
| 05V.325 |
Quảng vương bất lưu hành (Trâu cổ) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.325 — Quảng vương bất lưu hành (Trâu cổ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581683. |
XXVII. Nhóm thuốc bổ dương |
N |
6581683 |
|
| 05V.326 |
Thỏ ty tử |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.326 — Thỏ ty tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581772. |
XXVII. Nhóm thuốc bổ dương |
B |
6581772 |
|
| 05V.327 |
Tục đoạn |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.327 — Tục đoạn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581746. |
XXVII. Nhóm thuốc bổ dương |
N |
6581746 |
|
| 05V.328 |
Bạch truật |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.328 — Bạch truật, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581426. |
XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí |
B - N |
6581426 |
|
| 05V.329 |
Cam thảo |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.329 — Cam thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581449. |
XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí |
B |
6581449 |
|
| 05V.330 |
Đại táo |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.330 — Đại táo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581500. |
XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí |
B |
6581500 |
|
| 05V.331 |
Đảng sâm |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.331 — Đảng sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581506. |
XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí |
B - N |
6581506 |
|
| 05V.332 |
Đinh lăng |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.332 — Đinh lăng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581519. |
XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí |
N |
6581519 |
|
| 05V.333 |
Hoài sơn |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.333 — Hoài sơn, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581545. |
XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí |
N |
6581545 |
|
| 05V.334 |
Hoàng kỳ (Bạch kỳ) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.334 — Hoàng kỳ (Bạch kỳ), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581550. |
XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí |
B |
6581550 |
|
| 05V.335 |
Nhân sâm |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.335 — Nhân sâm, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581661. |
XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí |
B |
6581661 |
|
| 05V.336 |
Bạch hoa xà |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.336 — Bạch hoa xà, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581415. |
XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài |
N |
6581415 |
|
| 05V.337 |
Lá móng |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.337 — Lá móng, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581597. |
XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài |
N |
6581597 |
|
| 05V.338 |
Long não |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.338 — Long não, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581610. |
XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài |
N |
6581610 |
|
| 05V.339 |
Mã tiền |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.339 — Mã tiền, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581622. |
XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài |
N |
6581622 |
|
| 05V.340 |
Mù u |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.340 — Mù u, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581639. |
XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài |
N |
6581639 |
|
| 05V.341 |
Ngũ sắc |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.341 — Ngũ sắc, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. |
XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài |
N |
|
true |
| 05V.342 |
Ô đầu |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.342 — Ô đầu, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Chưa có mã tương ứng trong bộ mã dùng chung của QĐ 3080/QĐ-BYT. |
XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài |
N |
|
true |
| 05V.343 |
Phèn chua (Bạch phèn) |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.343 — Phèn chua (Bạch phèn), theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581675. |
XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài |
N |
6581675 |
|
| 05V.344 |
Tử thảo |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.344 — Tử thảo, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581748. |
XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài |
B |
6581748 |
|
| 05V.345 |
Xà sàng tử |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.345 — Xà sàng tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581830. |
XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài |
B - N |
6581830 |
|
| 05V.346 |
Binh lang |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.346 — Binh lang, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581435. |
XXX. Nhóm thuốc trị giun sán |
N |
6581435 |
|
| 05V.347 |
Hạt bí ngô |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.347 — Hạt bí ngô, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581539. |
XXX. Nhóm thuốc trị giun sán |
N |
6581539 |
|
| 05V.348 |
Sử quân tử |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.348 — Sử quân tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581717. |
XXX. Nhóm thuốc trị giun sán |
N |
6581717 |
|
| 05V.349 |
Xuyên luyện tử |
Mã vị thuốc y học cổ truyền 05V.349 — Xuyên luyện tử, theo Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT. Bộ mã dùng chung hiện hành của QĐ 3080/QĐ-BYT gán mã 6581838. |
XXX. Nhóm thuốc trị giun sán |
N |
6581838 |
|