HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Mã nhóm chi phí hồ sơ BHYT (MA_NHOM) — VN BHYT Claim Cost Group CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-claim-cost-group-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNBHYTClaimCostGroupCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.12

Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024), trường MA_NHOM trong XML2/XML3.

Danh mục nhóm chi phí hồ sơ thanh toán BHYT — trường MA_NHOM trong XML2/XML3 chuẩn dữ liệu đầu ra KCB (hiện định nghĩa tại QĐ 3176/QĐ-BYT). Đây là mã nguồn export, không đồng nhất trực tiếp với vn-cost-category-cs (nhóm chi phí bảng kê theo QĐ 697/QĐ-BYT) — xem ConceptMap vn-cm-bhyt-claim-cost-group-to-cost-category. ĐỔI TÊN 0.8.0 (ADR-0017 Điều 1/Điều 15): thay canonical vn-qd3176-cost-group-cs — tên artifact không mang số văn bản vì văn bản định nghĩa MA_NHOM thay đổi theo thời gian (QĐ 130/QĐ-BYT → QĐ 4750/QĐ-BYT → QĐ 3176/QĐ-BYT) trong khi trục nghiệp vụ không đổi. Canonical cũ giữ ở #retired đủ mã (ConceptMap identity: vn-cm-bhyt-claim-cost-group-rename; registry: governance/terminology-supersession.json).

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-claim-cost-group-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
1 Xét nghiệm Theo Phụ lục 3 QĐ 5937/QĐ-BYT, mã nhóm chi phí 1: Xét nghiệm. Ghi chú: Các dịch vụ cận lâm sàng, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng có phân loại thủ thuật vẫn xác định theo nhóm dịch vụ cận lâm sàng, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng tương ứng, không xếp vào nhóm thủ thuật. Laboratory test
2 Chẩn đoán hình ảnh Theo Phụ lục 3 QĐ 5937/QĐ-BYT, mã nhóm chi phí 2: Chẩn đoán hình ảnh. Ghi chú: Các dịch vụ cận lâm sàng, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng có phân loại thủ thuật vẫn xác định theo nhóm dịch vụ cận lâm sàng, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng tương ứng, không xếp vào nhóm thủ thuật. Imaging examination
3 Thăm dò chức năng Theo Phụ lục 3 QĐ 5937/QĐ-BYT, mã nhóm chi phí 3: Thăm dò chức năng. Ghi chú: Các dịch vụ cận lâm sàng, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng có phân loại thủ thuật vẫn xác định theo nhóm dịch vụ cận lâm sàng, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng tương ứng, không xếp vào nhóm thủ thuật. Functional testing
4 Thuốc Theo Phụ lục 3 QĐ 5937/QĐ-BYT, mã nhóm chi phí 4: Thuốc. Medication
7 Máu Theo Phụ lục 3 QĐ 5937/QĐ-BYT, mã nhóm chi phí 7: Máu. Blood
8 Phẫu thuật Theo Phụ lục 3 QĐ 5937/QĐ-BYT, mã nhóm chi phí 8: Phẫu thuật. Surgery
10 Vật tư y tế Theo Phụ lục 3 QĐ 5937/QĐ-BYT, mã nhóm chi phí 10: Vật tư y tế. Medical supplies
12 Vận chuyển Theo Phụ lục 3 QĐ 5937/QĐ-BYT, mã nhóm chi phí 12: Vận chuyển. Transport
13 Khám bệnh Theo Phụ lục 3 QĐ 5937/QĐ-BYT, mã nhóm chi phí 13: Khám bệnh. Medical examination
14 Ngày giường bệnh ban ngày Theo Phụ lục 3 QĐ 5937/QĐ-BYT, mã nhóm chi phí 14: Ngày giường bệnh ban ngày. Day ward bed-day
15 Ngày giường bệnh điều trị nội trú Theo Phụ lục 3 QĐ 5937/QĐ-BYT, mã nhóm chi phí 15: Ngày giường bệnh điều trị nội trú. Inpatient bed-day
16 Ngày giường lưu Theo Phụ lục 3 QĐ 5937/QĐ-BYT, mã nhóm chi phí 16: Ngày giường lưu. Hospitalization bed-days
17 Chế phẩm máu Theo Phụ lục 3 QĐ 5937/QĐ-BYT, mã nhóm chi phí 17: Chế phẩm máu. Blood component
18 Thủ thuật Theo Phụ lục 3 QĐ 5937/QĐ-BYT, mã nhóm chi phí 18: Thủ thuật. Ghi chú: Các dịch vụ cận lâm sàng, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng có phân loại thủ thuật vẫn xác định theo nhóm dịch vụ cận lâm sàng, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng tương ứng, không xếp vào nhóm thủ thuật. Procedure
19 Khác và còn lại Nhóm chi phí khác và còn lại trong trường MA_NHOM của XML2/XML3. Mã 19 do QĐ 3176/QĐ-BYT quy định cách ghi ('các dịch vụ khác còn lại ghi mã 19'); TÊN NHÓM 'Khác và còn lại' do dự án đặt vì văn bản không ban hành nhãn cho mã này. Other and remaining

Mô tả các bảng ở trên.