Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.9.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.9.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vnHealthCheckupDataSetLm | Phiên bản: 0.9.0 | ||||
| Computable Name: VNHealthCheckupDataSetLM | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.42.160 | |||||
Logical model cho tập dữ liệu mẫu phiếu khám sức khỏe định kỳ / khám sàng lọc (Phụ lục 01, QĐ 2062/QĐ-BYT). Mô hình hóa các trường DÙNG CHUNG (hành chính, thông tin lần khám, dấu hiệu sinh tồn, dinh dưỡng, thể lực, tiền sử, kết luận) cho 3 mẫu phiếu theo nhóm tuổi (Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT thay 17 mẫu QĐ 1551/QĐ-BYT):
Usages:
You can also check for usages in the FHIR IG Statistics
Mô tả profile, differential, snapshot và các biểu diễn liên quan.
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Tập dữ liệu mẫu phiếu khám sức khỏe định kỳ — Logical Model (Phụ lục 01) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HO_TEN - Họ và tên | |
![]() ![]() |
1..1 | string | GIOI_TINH - Giới tính | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_SINH - Ngày sinh | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_DAN_TOC - Mã dân tộc (2 ký tự; bắt buộc cả 3 mẫu) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SO_CCCD - Số định danh cá nhân / CCCD (bắt buộc cả 3 mẫu) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYCAP_CCCD - Ngày cấp CCCD | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NOICAP_CCCD - Nơi cấp CCCD | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGUOI_GIAM_HO - Họ tên bố/mẹ hoặc người giám hộ (mã của mẫu 6-18 tuổi; mẫu <6 tuổi dùng bộ mã riêng HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG + SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG + MOI_QUAN_HE_VOI_TRE + DIEN_THOAI_NGUOI_DI_CUNG — bắt buộc tại mẫu <6) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CCCD_NGH - CCCD của người giám hộ | |
![]() ![]() |
1..1 | string | DIA_CHI - Nơi ở hiện tại (bắt buộc cả 3 mẫu) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MATINH_CU_TRU - Mã tỉnh cư trú (max 3; mã ĐVHC 34 tỉnh thường 2 chữ số — chuẩn hóa/zero-pad khi export) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MAXA_CU_TRU - Mã xã cư trú (5 ký tự, mô hình 2 cấp; bắt buộc cả 3 mẫu) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DIEN_THOAI - Số điện thoại | |
![]() ![]() |
0..1 | string | LY_DO_VV - Lý do khám sức khỏe (bắt buộc tại mẫu 6-18 và 18+; không có ở mẫu <6) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NHOM_MAU - Nhóm máu | |
![]() ![]() |
1..1 | string | DOI_TUONG - Đối tượng khám định kỳ (1-16, vn-health-checkup-subject-cs; nhiều mã cách nhau bằng ';' theo QĐ 2062/QĐ-BYT) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGUON_CHI_TRA - Nguồn chi trả (1-5,9 — vn-health-checkup-funding-source-cs; bắt buộc cả 3 mẫu; đính chính 23/07/2026: mã NGUON_KINH_PHI không tồn tại trong PL01 QĐ 2062/QĐ-BYT) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_LK - Mã lượt/đợt khám (max 100 ký tự; văn bản KHÔNG đánh dấu bắt buộc ở cả 3 mẫu — khuyến nghị luôn sinh để liên kết) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_CSKCB - Mã CSKCB (5 chữ số; SYT/Cục Quân y/Cục Y tế cấp theo QĐ 384/QĐ-BYT — BHXH chỉ tiếp nhận/sử dụng mã; bắt buộc cả 3 mẫu) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_GTIN_CSKCB - Mã định danh cơ sở KCB 13 ký tự (theo chuẩn GLN; bắt buộc cả 3 mẫu) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LOAI_KCB - Mã loại hình khám chữa bệnh (bắt buộc cả 3 mẫu; dẫn chiếu QĐ 1804/QĐ-BYT) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_VAO - Ngày khám sức khỏe | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TSGD_MAC_BENH - Cờ gia đình có mắc bệnh (0=Không, 1=Có; dùng chung cả 3 mẫu) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TSGD_MA_BENH - Tiền sử bệnh gia đình (ICD-10, nhiều mã cách nhau ';') | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TSBT_MA_BENH - Tiền sử bệnh bản thân (ICD-10) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | BENH_DANG_DIEU_TRI - Bệnh đang điều trị: tên bệnh + liệt kê thuốc đang dùng (text tự do, mẫu 6-18 tuổi; đính chính 23/07/2026: không phải mã ICD riêng) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TSBT_TEN_THUOC_LIEU_LUONG - Thuốc đang sử dụng và liều lượng (mẫu từ đủ 18 tuổi; đính chính 23/07/2026: mã TEN_THUOC không tồn tại trong PL01) | |
![]() ![]() |
0..* | string | TIEM_CHUNG_* - Tiền sử tiêm chủng theo mẫu: mẫu <6 tuổi dùng TIEM_CHUNG_BCG_SS/VGB_SS_MUI1/DAY_DU_THEO_DO_TUOI (0=Không, 1=Có — KHÔNG có mã 99); mẫu 6-18 dùng TIEM_CHUNG_BCG/BH_HG_UV/SOI/BAI_LIET/VNNB_B/VGB/CAC_LOAI_KHAC (0/1/99=Không nhớ rõ); mẫu 18+ KHÔNG có nhóm tiêm chủng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CHIEU_CAO - Chiều cao (cm; mẫu 6-18 và 18+; mẫu <6 tuổi dùng mã CHIEU_DAI) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CAN_NANG - Cân nặng (kg) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CHI_SO_BMI - Chỉ số BMI | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MACH - Mạch (lần/phút) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HUYET_AP - Huyết áp (mmHg) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | KET_LUAN_BENH - Kết luận bệnh/tình trạng sức khỏe (dùng chung cả 3 mẫu; đính chính 23/07/2026: mã KET_LUAN trong PL01 là kết luận TỪNG CHỈ SỐ cận lâm sàng mục VI, không phải kết luận tổng thể) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PHAN_LOAI_SK - Phân loại sức khỏe (Loại I-V, vn-health-checkup-classification-cs; bắt buộc tại mẫu 6-18 và 18+; không có ở mẫu <6) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CKS_NGUOI_KET_LUAN - Chữ ký số người kết luận | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CKS_BENH_VIEN - Chữ ký số cơ sở KCB | |
Documentation for this format | ||||
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Tập dữ liệu mẫu phiếu khám sức khỏe định kỳ — Logical Model (Phụ lục 01) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HO_TEN - Họ và tên | |
![]() ![]() |
1..1 | string | GIOI_TINH - Giới tính | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_SINH - Ngày sinh | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_DAN_TOC - Mã dân tộc (2 ký tự; bắt buộc cả 3 mẫu) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SO_CCCD - Số định danh cá nhân / CCCD (bắt buộc cả 3 mẫu) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYCAP_CCCD - Ngày cấp CCCD | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NOICAP_CCCD - Nơi cấp CCCD | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGUOI_GIAM_HO - Họ tên bố/mẹ hoặc người giám hộ (mã của mẫu 6-18 tuổi; mẫu <6 tuổi dùng bộ mã riêng HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG + SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG + MOI_QUAN_HE_VOI_TRE + DIEN_THOAI_NGUOI_DI_CUNG — bắt buộc tại mẫu <6) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CCCD_NGH - CCCD của người giám hộ | |
![]() ![]() |
1..1 | string | DIA_CHI - Nơi ở hiện tại (bắt buộc cả 3 mẫu) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MATINH_CU_TRU - Mã tỉnh cư trú (max 3; mã ĐVHC 34 tỉnh thường 2 chữ số — chuẩn hóa/zero-pad khi export) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MAXA_CU_TRU - Mã xã cư trú (5 ký tự, mô hình 2 cấp; bắt buộc cả 3 mẫu) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DIEN_THOAI - Số điện thoại | |
![]() ![]() |
0..1 | string | LY_DO_VV - Lý do khám sức khỏe (bắt buộc tại mẫu 6-18 và 18+; không có ở mẫu <6) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NHOM_MAU - Nhóm máu | |
![]() ![]() |
1..1 | string | DOI_TUONG - Đối tượng khám định kỳ (1-16, vn-health-checkup-subject-cs; nhiều mã cách nhau bằng ';' theo QĐ 2062/QĐ-BYT) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGUON_CHI_TRA - Nguồn chi trả (1-5,9 — vn-health-checkup-funding-source-cs; bắt buộc cả 3 mẫu; đính chính 23/07/2026: mã NGUON_KINH_PHI không tồn tại trong PL01 QĐ 2062/QĐ-BYT) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_LK - Mã lượt/đợt khám (max 100 ký tự; văn bản KHÔNG đánh dấu bắt buộc ở cả 3 mẫu — khuyến nghị luôn sinh để liên kết) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_CSKCB - Mã CSKCB (5 chữ số; SYT/Cục Quân y/Cục Y tế cấp theo QĐ 384/QĐ-BYT — BHXH chỉ tiếp nhận/sử dụng mã; bắt buộc cả 3 mẫu) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_GTIN_CSKCB - Mã định danh cơ sở KCB 13 ký tự (theo chuẩn GLN; bắt buộc cả 3 mẫu) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LOAI_KCB - Mã loại hình khám chữa bệnh (bắt buộc cả 3 mẫu; dẫn chiếu QĐ 1804/QĐ-BYT) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_VAO - Ngày khám sức khỏe | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TSGD_MAC_BENH - Cờ gia đình có mắc bệnh (0=Không, 1=Có; dùng chung cả 3 mẫu) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TSGD_MA_BENH - Tiền sử bệnh gia đình (ICD-10, nhiều mã cách nhau ';') | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TSBT_MA_BENH - Tiền sử bệnh bản thân (ICD-10) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | BENH_DANG_DIEU_TRI - Bệnh đang điều trị: tên bệnh + liệt kê thuốc đang dùng (text tự do, mẫu 6-18 tuổi; đính chính 23/07/2026: không phải mã ICD riêng) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TSBT_TEN_THUOC_LIEU_LUONG - Thuốc đang sử dụng và liều lượng (mẫu từ đủ 18 tuổi; đính chính 23/07/2026: mã TEN_THUOC không tồn tại trong PL01) | |
![]() ![]() |
0..* | string | TIEM_CHUNG_* - Tiền sử tiêm chủng theo mẫu: mẫu <6 tuổi dùng TIEM_CHUNG_BCG_SS/VGB_SS_MUI1/DAY_DU_THEO_DO_TUOI (0=Không, 1=Có — KHÔNG có mã 99); mẫu 6-18 dùng TIEM_CHUNG_BCG/BH_HG_UV/SOI/BAI_LIET/VNNB_B/VGB/CAC_LOAI_KHAC (0/1/99=Không nhớ rõ); mẫu 18+ KHÔNG có nhóm tiêm chủng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CHIEU_CAO - Chiều cao (cm; mẫu 6-18 và 18+; mẫu <6 tuổi dùng mã CHIEU_DAI) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CAN_NANG - Cân nặng (kg) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CHI_SO_BMI - Chỉ số BMI | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MACH - Mạch (lần/phút) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HUYET_AP - Huyết áp (mmHg) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | KET_LUAN_BENH - Kết luận bệnh/tình trạng sức khỏe (dùng chung cả 3 mẫu; đính chính 23/07/2026: mã KET_LUAN trong PL01 là kết luận TỪNG CHỈ SỐ cận lâm sàng mục VI, không phải kết luận tổng thể) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PHAN_LOAI_SK - Phân loại sức khỏe (Loại I-V, vn-health-checkup-classification-cs; bắt buộc tại mẫu 6-18 và 18+; không có ở mẫu <6) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CKS_NGUOI_KET_LUAN - Chữ ký số người kết luận | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CKS_BENH_VIEN - Chữ ký số cơ sở KCB | |
Documentation for this format | ||||
Dạng xem Differential
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Tập dữ liệu mẫu phiếu khám sức khỏe định kỳ — Logical Model (Phụ lục 01) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HO_TEN - Họ và tên | |
![]() ![]() |
1..1 | string | GIOI_TINH - Giới tính | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_SINH - Ngày sinh | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_DAN_TOC - Mã dân tộc (2 ký tự; bắt buộc cả 3 mẫu) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SO_CCCD - Số định danh cá nhân / CCCD (bắt buộc cả 3 mẫu) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYCAP_CCCD - Ngày cấp CCCD | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NOICAP_CCCD - Nơi cấp CCCD | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGUOI_GIAM_HO - Họ tên bố/mẹ hoặc người giám hộ (mã của mẫu 6-18 tuổi; mẫu <6 tuổi dùng bộ mã riêng HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG + SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG + MOI_QUAN_HE_VOI_TRE + DIEN_THOAI_NGUOI_DI_CUNG — bắt buộc tại mẫu <6) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CCCD_NGH - CCCD của người giám hộ | |
![]() ![]() |
1..1 | string | DIA_CHI - Nơi ở hiện tại (bắt buộc cả 3 mẫu) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MATINH_CU_TRU - Mã tỉnh cư trú (max 3; mã ĐVHC 34 tỉnh thường 2 chữ số — chuẩn hóa/zero-pad khi export) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MAXA_CU_TRU - Mã xã cư trú (5 ký tự, mô hình 2 cấp; bắt buộc cả 3 mẫu) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DIEN_THOAI - Số điện thoại | |
![]() ![]() |
0..1 | string | LY_DO_VV - Lý do khám sức khỏe (bắt buộc tại mẫu 6-18 và 18+; không có ở mẫu <6) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NHOM_MAU - Nhóm máu | |
![]() ![]() |
1..1 | string | DOI_TUONG - Đối tượng khám định kỳ (1-16, vn-health-checkup-subject-cs; nhiều mã cách nhau bằng ';' theo QĐ 2062/QĐ-BYT) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGUON_CHI_TRA - Nguồn chi trả (1-5,9 — vn-health-checkup-funding-source-cs; bắt buộc cả 3 mẫu; đính chính 23/07/2026: mã NGUON_KINH_PHI không tồn tại trong PL01 QĐ 2062/QĐ-BYT) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_LK - Mã lượt/đợt khám (max 100 ký tự; văn bản KHÔNG đánh dấu bắt buộc ở cả 3 mẫu — khuyến nghị luôn sinh để liên kết) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_CSKCB - Mã CSKCB (5 chữ số; SYT/Cục Quân y/Cục Y tế cấp theo QĐ 384/QĐ-BYT — BHXH chỉ tiếp nhận/sử dụng mã; bắt buộc cả 3 mẫu) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_GTIN_CSKCB - Mã định danh cơ sở KCB 13 ký tự (theo chuẩn GLN; bắt buộc cả 3 mẫu) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LOAI_KCB - Mã loại hình khám chữa bệnh (bắt buộc cả 3 mẫu; dẫn chiếu QĐ 1804/QĐ-BYT) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_VAO - Ngày khám sức khỏe | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TSGD_MAC_BENH - Cờ gia đình có mắc bệnh (0=Không, 1=Có; dùng chung cả 3 mẫu) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TSGD_MA_BENH - Tiền sử bệnh gia đình (ICD-10, nhiều mã cách nhau ';') | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TSBT_MA_BENH - Tiền sử bệnh bản thân (ICD-10) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | BENH_DANG_DIEU_TRI - Bệnh đang điều trị: tên bệnh + liệt kê thuốc đang dùng (text tự do, mẫu 6-18 tuổi; đính chính 23/07/2026: không phải mã ICD riêng) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TSBT_TEN_THUOC_LIEU_LUONG - Thuốc đang sử dụng và liều lượng (mẫu từ đủ 18 tuổi; đính chính 23/07/2026: mã TEN_THUOC không tồn tại trong PL01) | |
![]() ![]() |
0..* | string | TIEM_CHUNG_* - Tiền sử tiêm chủng theo mẫu: mẫu <6 tuổi dùng TIEM_CHUNG_BCG_SS/VGB_SS_MUI1/DAY_DU_THEO_DO_TUOI (0=Không, 1=Có — KHÔNG có mã 99); mẫu 6-18 dùng TIEM_CHUNG_BCG/BH_HG_UV/SOI/BAI_LIET/VNNB_B/VGB/CAC_LOAI_KHAC (0/1/99=Không nhớ rõ); mẫu 18+ KHÔNG có nhóm tiêm chủng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CHIEU_CAO - Chiều cao (cm; mẫu 6-18 và 18+; mẫu <6 tuổi dùng mã CHIEU_DAI) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CAN_NANG - Cân nặng (kg) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CHI_SO_BMI - Chỉ số BMI | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MACH - Mạch (lần/phút) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HUYET_AP - Huyết áp (mmHg) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | KET_LUAN_BENH - Kết luận bệnh/tình trạng sức khỏe (dùng chung cả 3 mẫu; đính chính 23/07/2026: mã KET_LUAN trong PL01 là kết luận TỪNG CHỈ SỐ cận lâm sàng mục VI, không phải kết luận tổng thể) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PHAN_LOAI_SK - Phân loại sức khỏe (Loại I-V, vn-health-checkup-classification-cs; bắt buộc tại mẫu 6-18 và 18+; không có ở mẫu <6) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CKS_NGUOI_KET_LUAN - Chữ ký số người kết luận | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CKS_BENH_VIEN - Chữ ký số cơ sở KCB | |
Documentation for this format | ||||
Dạng xem SnapshotView
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Tập dữ liệu mẫu phiếu khám sức khỏe định kỳ — Logical Model (Phụ lục 01) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HO_TEN - Họ và tên | |
![]() ![]() |
1..1 | string | GIOI_TINH - Giới tính | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_SINH - Ngày sinh | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_DAN_TOC - Mã dân tộc (2 ký tự; bắt buộc cả 3 mẫu) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SO_CCCD - Số định danh cá nhân / CCCD (bắt buộc cả 3 mẫu) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYCAP_CCCD - Ngày cấp CCCD | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NOICAP_CCCD - Nơi cấp CCCD | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGUOI_GIAM_HO - Họ tên bố/mẹ hoặc người giám hộ (mã của mẫu 6-18 tuổi; mẫu <6 tuổi dùng bộ mã riêng HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG + SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG + MOI_QUAN_HE_VOI_TRE + DIEN_THOAI_NGUOI_DI_CUNG — bắt buộc tại mẫu <6) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CCCD_NGH - CCCD của người giám hộ | |
![]() ![]() |
1..1 | string | DIA_CHI - Nơi ở hiện tại (bắt buộc cả 3 mẫu) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MATINH_CU_TRU - Mã tỉnh cư trú (max 3; mã ĐVHC 34 tỉnh thường 2 chữ số — chuẩn hóa/zero-pad khi export) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MAXA_CU_TRU - Mã xã cư trú (5 ký tự, mô hình 2 cấp; bắt buộc cả 3 mẫu) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DIEN_THOAI - Số điện thoại | |
![]() ![]() |
0..1 | string | LY_DO_VV - Lý do khám sức khỏe (bắt buộc tại mẫu 6-18 và 18+; không có ở mẫu <6) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NHOM_MAU - Nhóm máu | |
![]() ![]() |
1..1 | string | DOI_TUONG - Đối tượng khám định kỳ (1-16, vn-health-checkup-subject-cs; nhiều mã cách nhau bằng ';' theo QĐ 2062/QĐ-BYT) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGUON_CHI_TRA - Nguồn chi trả (1-5,9 — vn-health-checkup-funding-source-cs; bắt buộc cả 3 mẫu; đính chính 23/07/2026: mã NGUON_KINH_PHI không tồn tại trong PL01 QĐ 2062/QĐ-BYT) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_LK - Mã lượt/đợt khám (max 100 ký tự; văn bản KHÔNG đánh dấu bắt buộc ở cả 3 mẫu — khuyến nghị luôn sinh để liên kết) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_CSKCB - Mã CSKCB (5 chữ số; SYT/Cục Quân y/Cục Y tế cấp theo QĐ 384/QĐ-BYT — BHXH chỉ tiếp nhận/sử dụng mã; bắt buộc cả 3 mẫu) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_GTIN_CSKCB - Mã định danh cơ sở KCB 13 ký tự (theo chuẩn GLN; bắt buộc cả 3 mẫu) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LOAI_KCB - Mã loại hình khám chữa bệnh (bắt buộc cả 3 mẫu; dẫn chiếu QĐ 1804/QĐ-BYT) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_VAO - Ngày khám sức khỏe | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TSGD_MAC_BENH - Cờ gia đình có mắc bệnh (0=Không, 1=Có; dùng chung cả 3 mẫu) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TSGD_MA_BENH - Tiền sử bệnh gia đình (ICD-10, nhiều mã cách nhau ';') | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TSBT_MA_BENH - Tiền sử bệnh bản thân (ICD-10) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | BENH_DANG_DIEU_TRI - Bệnh đang điều trị: tên bệnh + liệt kê thuốc đang dùng (text tự do, mẫu 6-18 tuổi; đính chính 23/07/2026: không phải mã ICD riêng) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TSBT_TEN_THUOC_LIEU_LUONG - Thuốc đang sử dụng và liều lượng (mẫu từ đủ 18 tuổi; đính chính 23/07/2026: mã TEN_THUOC không tồn tại trong PL01) | |
![]() ![]() |
0..* | string | TIEM_CHUNG_* - Tiền sử tiêm chủng theo mẫu: mẫu <6 tuổi dùng TIEM_CHUNG_BCG_SS/VGB_SS_MUI1/DAY_DU_THEO_DO_TUOI (0=Không, 1=Có — KHÔNG có mã 99); mẫu 6-18 dùng TIEM_CHUNG_BCG/BH_HG_UV/SOI/BAI_LIET/VNNB_B/VGB/CAC_LOAI_KHAC (0/1/99=Không nhớ rõ); mẫu 18+ KHÔNG có nhóm tiêm chủng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CHIEU_CAO - Chiều cao (cm; mẫu 6-18 và 18+; mẫu <6 tuổi dùng mã CHIEU_DAI) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CAN_NANG - Cân nặng (kg) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CHI_SO_BMI - Chỉ số BMI | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MACH - Mạch (lần/phút) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HUYET_AP - Huyết áp (mmHg) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | KET_LUAN_BENH - Kết luận bệnh/tình trạng sức khỏe (dùng chung cả 3 mẫu; đính chính 23/07/2026: mã KET_LUAN trong PL01 là kết luận TỪNG CHỈ SỐ cận lâm sàng mục VI, không phải kết luận tổng thể) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PHAN_LOAI_SK - Phân loại sức khỏe (Loại I-V, vn-health-checkup-classification-cs; bắt buộc tại mẫu 6-18 và 18+; không có ở mẫu <6) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CKS_NGUOI_KET_LUAN - Chữ ký số người kết luận | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CKS_BENH_VIEN - Chữ ký số cơ sở KCB | |
Documentation for this format | ||||