HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Danh mục bệnh truyền nhiễm theo nhóm A/B/C — Vietnam Communicable Disease CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-communicable-disease-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNCommunicableDiseaseCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.21

Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 1965/QĐ-BYT ngày 01/7/2026, Phụ lục: Danh mục bệnh truyền nhiễm thuộc các nhóm bệnh truyền nhiễm (khoản 4 Điều 15 Luật Phòng bệnh 114/2025/QH15).

Danh mục bệnh truyền nhiễm thuộc các nhóm bệnh truyền nhiễm (nhóm A đặc biệt nguy hiểm, nhóm B nguy hiểm, nhóm C ít nguy hiểm) theo khoản 4 Điều 15 Luật Phòng bệnh. Căn cứ: QĐ 1965/QĐ-BYT (01/7/2026), ban hành theo Luật 114/2025/QH15 (Luật Phòng bệnh) và TT 15/2026/TT-BYT. Gồm 81 bệnh: 15 bệnh nhóm A, 47 bệnh nhóm B, 19 bệnh nhóm C. Mỗi concept có property group (A/B/C) xác định nhóm bệnh truyền nhiễm. Mã VN-specific dạng {A|B|C}{số thứ tự 2 chữ số} theo thứ tự trong Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT — dùng cho phân loại bệnh truyền nhiễm phải khai báo/giám sát; chưa ánh xạ ICD-10 (dự kiến ConceptMap ở chu kỳ sau). QĐ 1965/QĐ-BYT thay thế QĐ 1988/QĐ-BYT (2013), QĐ 2369/QĐ-BYT (2015), QĐ 740/QĐ-BYT (2016), QĐ 3896/QĐ-BYT (2023), QĐ 3044/QĐ-BYT (2022), QĐ 3644/QĐ-BYT (2025).

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
group group http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-communicable-disease-cs#group string Nhóm bệnh truyền nhiễm theo khoản 4 Điều 15 Luật Phòng bệnh: A (đặc biệt nguy hiểm), B (nguy hiểm), C (ít nguy hiểm)

Concepts

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-communicable-disease-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitiongroupEnglish (English, en)
A01 Bệnh bại liệt Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục I.1: Bệnh bại liệt A Poliomyelitis
A02 Bệnh dịch hạch Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục I.2: Bệnh dịch hạch A Plague
A03 Bệnh do vi rút cúm A(H5N1) Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục I.3: Bệnh do vi rút cúm A(H5N1) A Influenza A(H5N1)
A04 Bệnh do vi rút cúm A(H5N6) Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục I.4: Bệnh do vi rút cúm A(H5N6) A Influenza A(H5N6)
A05 Bệnh do vi rút cúm A(H7N9) Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục I.5: Bệnh do vi rút cúm A(H7N9) A Influenza A(H7N9)
A06 Bệnh do vi rút cúm A(H9N2) Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục I.6: Bệnh do vi rút cúm A(H9N2) A Influenza A(H9N2)
A07 Bệnh do vi rút Ebola Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục I.7: Bệnh do vi rút Ebola (Bệnh sốt xuất huyết do vi rút Ebola) A Ebola virus disease (Ebola hemorrhagic fever)
A08 Bệnh do vi rút Lassa Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục I.8: Bệnh do vi rút Lassa (Bệnh sốt xuất huyết do vi rút Lassa) A Lassa virus disease (Lassa hemorrhagic fever)
A09 Bệnh do vi rút Marburg Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục I.9: Bệnh do vi rút Marburg (Bệnh sốt xuất huyết do vi rút Marburg) A Marburg virus disease (Marburg hemorrhagic fever)
A10 Bệnh do vi rút Nipah Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục I.10: Bệnh do vi rút Nipah A Nipah virus disease
A11 Bệnh nhiễm vi rút tây sông Nin Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục I.11: Bệnh nhiễm vi rút tây sông Nin A West Nile virus infection
A12 Bệnh sốt vàng Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục I.12: Bệnh sốt vàng A Yellow fever
A13 Hội chứng suy hô hấp cấp tính nặng (SARS) Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục I.13: Hội chứng suy hô hấp cấp tính nặng (SARS) A Severe Acute Respiratory Syndrome (SARS)
A14 Hội chứng viêm đường hô hấp vùng Trung Đông do vi rút corona (MERS-CoV) Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục I.14: Hội chứng viêm đường hô hấp vùng Trung Đông do vi rút corona (MERS-CoV) A Middle East Respiratory Syndrome (MERS-CoV)
A15 Bệnh truyền nhiễm đặc biệt nguy hiểm mới phát sinh, chưa rõ tác nhân gây bệnh Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục I.15: Bệnh truyền nhiễm đặc biệt nguy hiểm mới phát sinh, chưa rõ tác nhân gây bệnh A Newly emerging especially dangerous communicable disease of unknown agent
B01 Bệnh bạch hầu Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.1: Bệnh bạch hầu B Diphtheria
B02 Bệnh COVID-19 Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.2: Bệnh COVID-19 B COVID-19
B03 Bệnh cúm Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.3: Bệnh cúm B Influenza
B04 Bệnh dại Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.4: Bệnh dại B Rabies
B05 Bệnh đậu mùa khỉ (Mpox) Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.5: Bệnh đậu mùa khỉ (Mpox) B Mpox (Monkeypox)
B06 Bệnh do Haemophilus influenzae Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.6: Bệnh do Haemophilus influenzae B Haemophilus influenzae disease
B07 Bệnh do nhiễm Listeria Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.7: Bệnh do nhiễm Listeria B Listeriosis
B08 Bệnh do nhiễm nocardia Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.8: Bệnh do nhiễm nocardia B Nocardiosis
B09 Bệnh do nhiễm vi rút Chikungunya Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.9: Bệnh do nhiễm vi rút Chikungunya B Chikungunya virus disease
B10 Bệnh do phế cầu Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.10: Bệnh do phế cầu B Pneumococcal disease
B11 Bệnh do vi rút Adeno khác Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.11: Bệnh do vi rút Adeno khác B Other adenovirus disease
B12 Bệnh do vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.12: Bệnh do vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) B HIV/AIDS
B13 Bệnh do vi rút Hanta Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.13: Bệnh do vi rút Hanta B Hantavirus disease
B14 Bệnh do vi rút hợp bào (RSV) Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.14: Bệnh do vi rút hợp bào (RSV) B Respiratory Syncytial Virus (RSV) disease
B15 Bệnh do vi rút HPV (Human Papilloma Virus) ở người Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.15: Bệnh do vi rút HPV (Human Papilloma Virus) ở người B Human Papilloma Virus (HPV) disease
B16 Bệnh ho gà Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.16: Bệnh ho gà B Pertussis (Whooping cough)
B17 Bệnh lao Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.17: Bệnh lao B Tuberculosis
B18 Bệnh Legionnaire Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.18: Bệnh Legionnaire B Legionnaires' disease
B19 Bệnh liên cầu lợn ở người Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.19: Bệnh liên cầu lợn ở người B Streptococcus suis infection in humans
B20 Bệnh lỵ trực khuẩn Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.20: Bệnh lỵ trực khuẩn B Bacillary dysentery (Shigellosis)
B21 Bệnh mắt hột Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.21: Bệnh mắt hột B Trachoma
B22 Bệnh melioidosis (Whitmore) Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.22: Bệnh melioidosis (Whitmore) B Melioidosis (Whitmore's disease)
B23 Bệnh nhiễm leptospira Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.23: Bệnh nhiễm leptospira B Leptospirosis
B24 Bệnh nhiễm trùng do não mô cầu Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.24: Bệnh nhiễm trùng do não mô cầu B Meningococcal disease
B25 Bệnh nhiễm vi rút Zika Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.25: Bệnh nhiễm vi rút Zika B Zika virus disease
B26 Bệnh quai bị Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.26: Bệnh quai bị B Mumps
B27 Bệnh rubella Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.27: Bệnh rubella B Rubella
B28 Bệnh sởi Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.28: Bệnh sởi B Measles
B29 Bệnh sốt rét Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.29: Bệnh sốt rét B Malaria
B30 Bệnh sốt xuất huyết Dengue Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.30: Bệnh sốt xuất huyết Dengue B Dengue hemorrhagic fever
B31 Bệnh tả Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.31: Bệnh tả B Cholera
B32 Bệnh tay - chân - miệng Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.32: Bệnh tay - chân - miệng B Hand, foot and mouth disease
B33 Bệnh than Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.33: Bệnh than B Anthrax
B34 Bệnh thương hàn Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.34: Bệnh thương hàn B Typhoid fever
B35 Bệnh thuỷ đậu Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.35: Bệnh thuỷ đậu B Varicella (Chickenpox)
B36 Bệnh tiêu chảy do vi rút Rota Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.36: Bệnh tiêu chảy do vi rút Rota B Rotavirus diarrhea
B37 Bệnh uốn ván Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.37: Bệnh uốn ván B Tetanus
B38 Bệnh viêm gan vi rút A Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.38: Bệnh viêm gan vi rút A B Viral hepatitis A
B39 Bệnh viêm gan vi rút B Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.39: Bệnh viêm gan vi rút B B Viral hepatitis B
B40 Bệnh viêm gan vi rút C Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.40: Bệnh viêm gan vi rút C B Viral hepatitis C
B41 Bệnh viêm gan vi rút D Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.41: Bệnh viêm gan vi rút D B Viral hepatitis D
B42 Bệnh viêm gan vi rút E Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.42: Bệnh viêm gan vi rút E B Viral hepatitis E
B43 Bệnh viêm kết mạc do vi rút Adeno Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.43: Bệnh viêm kết mạc do vi rút Adeno B Adenoviral conjunctivitis
B44 Bệnh viêm não Nhật Bản Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.44: Bệnh viêm não Nhật Bản B Japanese encephalitis
B45 Bệnh viêm não vi rút Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.45: Bệnh viêm não vi rút B Viral encephalitis
B46 Bệnh viêm phế quản cấp tính do vi rút Coxsackie Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.46: Bệnh viêm phế quản cấp tính do vi rút Coxsackie B Acute bronchitis due to Coxsackievirus
B47 Ngộ độc botulinum Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.47: Ngộ độc botulinum B Botulism
C01 Bệnh do nhiễm nấm Candida Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục III.1: Bệnh do nhiễm nấm Candida C Candidiasis
C02 Bệnh do nhiễm Rickettsia Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục III.2: Bệnh do nhiễm Rickettsia C Rickettsiosis
C03 Bệnh do nhiễm vi rút herpes Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục III.3: Bệnh do nhiễm vi rút herpes C Herpes virus disease
C04 Bệnh do trichomonas Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục III.4: Bệnh do trichomonas C Trichomoniasis
C05 Bệnh đường ruột do nhiễm giardia Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục III.5: Bệnh đường ruột do nhiễm giardia C Giardiasis
C06 Bệnh giang mai Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục III.6: Bệnh giang mai C Syphilis
C07 Bệnh giun đũa chó mèo Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục III.7: Bệnh giun đũa chó mèo C Toxocariasis
C08 Bệnh lậu Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục III.8: Bệnh lậu C Gonorrhea
C09 Bệnh lỵ a-míp Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục III.9: Bệnh lỵ a-míp C Amoebic dysentery
C10 Bệnh nhiễm ấu trùng sán lợn Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục III.10: Bệnh nhiễm ấu trùng sán lợn C Cysticercosis
C11 Bệnh nhiễm giun Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục III.11: Bệnh nhiễm giun C Helminthiasis
C12 Bệnh nhiễm sán dây Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục III.12: Bệnh nhiễm sán dây C Taeniasis
C13 Bệnh nhiễm sán dây chó Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục III.13: Bệnh nhiễm sán dây chó C Echinococcosis
C14 Bệnh nhiễm sán lá gan Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục III.14: Bệnh nhiễm sán lá gan C Liver fluke infection
C15 Bệnh nhiễm sán lá phổi Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục III.15: Bệnh nhiễm sán lá phổi C Lung fluke infection (Paragonimiasis)
C16 Bệnh nhiễm sán lá ruột Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục III.16: Bệnh nhiễm sán lá ruột C Intestinal fluke infection
C17 Bệnh nhiễm vi rút đại bào Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục III.17: Bệnh nhiễm vi rút đại bào C Cytomegalovirus (CMV) disease
C18 Bệnh phong Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục III.18: Bệnh phong C Leprosy
C19 Ngộ độc thực phẩm do Vibrio Parahaemolyticus Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục III.19: Ngộ độc thực phẩm do Vibrio Parahaemolyticus C Food poisoning due to Vibrio parahaemolyticus

Mô tả các bảng ở trên.