Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.6.0 - Draft for Community Review
Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.6.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vnHealthCheckupG12EnvelopeLm | Phiên bản: 0.6.0 | ||||
| Computable Name: VNHealthCheckupG12EnvelopeLM | |||||
Logical model cho bản tin tiếp nhận dữ liệu khám bệnh từ Bảo hiểm xã hội Việt Nam, đồng bộ qua Trung tâm Dữ liệu Quốc gia (TTDLQG / NDOP — CP.NET) về CSDL sức khỏe Bộ Y tế. API: POST /api/integrate/v1/G12. Luồng: BHXH tạo XML (cấu trúc do TTDLQG cung cấp) → base64 → ký số (dịch vụ Ban Cơ yếu) → gửi qua AgentNode. Xác thực: API Key do TTDLQG cấp. X-Service = G12. KHÁC với BHYT Gateway thanh toán (gdbhyt.baohiemxahoi.gov.vn, XML 4210) — đây là surface đồng bộ dữ liệu khám bệnh BHXH → CSDL sức khỏe cá nhân. INFORMATIVE / non-normative: mô hình ánh xạ transport envelope NDOP G12 (không phải FHIR resource normative) — mapping aid cho implementer. Căn cứ: QĐ 1551/QĐ-BYT (31/5/2026) — Phụ lục 03 đặc tả API.
Usages:
You can also check for usages in the FHIR IG Statistics
Mô tả profile, differential, snapshot và các biểu diễn liên quan.
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Bản tin BHXH → TTDLQG (dịch vụ G12) — Logical Model (Phụ lục 03) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | content-type - application/json | |
![]() ![]() |
1..1 | string | authorization - API Key do TTDLQG cấp | |
![]() ![]() |
1..1 | string | data-type - Mã dịch vụ/loại dữ liệu (tham chiếu mục mã dịch vụ) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | request-id - Mã yêu cầu do hệ thống bộ/ngành tự sinh, duy nhất trên hệ thống | |
![]() ![]() |
1..1 | string | request-time - Thời gian yêu cầu (ddMMyyyyHHmmss); lệch >2 phút so với hệ thống nền tảng coi là timeout | |
![]() ![]() |
1..1 | string | X-Service - Mã định danh điện tử bộ/ngành. Đối với BHXH: G12 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | fileName - Tên bản tin đã ký số | |
![]() ![]() |
1..1 | string | fileContent - Giá trị base64 của dữ liệu XML đã ký số (bản tin khám bệnh) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | statusCode (response) - 200 Thành công | 400 Lỗi (XML từ TTDLQG) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | errorCode (response) - Bỏ trống nếu thành công; mã lỗi nếu thất bại | |
![]() ![]() |
0..1 | string | responseTime (response) - Thời điểm phản hồi (ISO 8601 YYYY-MM-DDTHH:mm:ss) | |
Documentation for this format | ||||
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Bản tin BHXH → TTDLQG (dịch vụ G12) — Logical Model (Phụ lục 03) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | content-type - application/json | |
![]() ![]() |
1..1 | string | authorization - API Key do TTDLQG cấp | |
![]() ![]() |
1..1 | string | data-type - Mã dịch vụ/loại dữ liệu (tham chiếu mục mã dịch vụ) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | request-id - Mã yêu cầu do hệ thống bộ/ngành tự sinh, duy nhất trên hệ thống | |
![]() ![]() |
1..1 | string | request-time - Thời gian yêu cầu (ddMMyyyyHHmmss); lệch >2 phút so với hệ thống nền tảng coi là timeout | |
![]() ![]() |
1..1 | string | X-Service - Mã định danh điện tử bộ/ngành. Đối với BHXH: G12 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | fileName - Tên bản tin đã ký số | |
![]() ![]() |
1..1 | string | fileContent - Giá trị base64 của dữ liệu XML đã ký số (bản tin khám bệnh) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | statusCode (response) - 200 Thành công | 400 Lỗi (XML từ TTDLQG) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | errorCode (response) - Bỏ trống nếu thành công; mã lỗi nếu thất bại | |
![]() ![]() |
0..1 | string | responseTime (response) - Thời điểm phản hồi (ISO 8601 YYYY-MM-DDTHH:mm:ss) | |
Documentation for this format | ||||
Dạng xem Differential
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Bản tin BHXH → TTDLQG (dịch vụ G12) — Logical Model (Phụ lục 03) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | content-type - application/json | |
![]() ![]() |
1..1 | string | authorization - API Key do TTDLQG cấp | |
![]() ![]() |
1..1 | string | data-type - Mã dịch vụ/loại dữ liệu (tham chiếu mục mã dịch vụ) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | request-id - Mã yêu cầu do hệ thống bộ/ngành tự sinh, duy nhất trên hệ thống | |
![]() ![]() |
1..1 | string | request-time - Thời gian yêu cầu (ddMMyyyyHHmmss); lệch >2 phút so với hệ thống nền tảng coi là timeout | |
![]() ![]() |
1..1 | string | X-Service - Mã định danh điện tử bộ/ngành. Đối với BHXH: G12 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | fileName - Tên bản tin đã ký số | |
![]() ![]() |
1..1 | string | fileContent - Giá trị base64 của dữ liệu XML đã ký số (bản tin khám bệnh) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | statusCode (response) - 200 Thành công | 400 Lỗi (XML từ TTDLQG) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | errorCode (response) - Bỏ trống nếu thành công; mã lỗi nếu thất bại | |
![]() ![]() |
0..1 | string | responseTime (response) - Thời điểm phản hồi (ISO 8601 YYYY-MM-DDTHH:mm:ss) | |
Documentation for this format | ||||
Dạng xem SnapshotView
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Bản tin BHXH → TTDLQG (dịch vụ G12) — Logical Model (Phụ lục 03) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | content-type - application/json | |
![]() ![]() |
1..1 | string | authorization - API Key do TTDLQG cấp | |
![]() ![]() |
1..1 | string | data-type - Mã dịch vụ/loại dữ liệu (tham chiếu mục mã dịch vụ) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | request-id - Mã yêu cầu do hệ thống bộ/ngành tự sinh, duy nhất trên hệ thống | |
![]() ![]() |
1..1 | string | request-time - Thời gian yêu cầu (ddMMyyyyHHmmss); lệch >2 phút so với hệ thống nền tảng coi là timeout | |
![]() ![]() |
1..1 | string | X-Service - Mã định danh điện tử bộ/ngành. Đối với BHXH: G12 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | fileName - Tên bản tin đã ký số | |
![]() ![]() |
1..1 | string | fileContent - Giá trị base64 của dữ liệu XML đã ký số (bản tin khám bệnh) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | statusCode (response) - 200 Thành công | 400 Lỗi (XML từ TTDLQG) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | errorCode (response) - Bỏ trống nếu thành công; mã lỗi nếu thất bại | |
![]() ![]() |
0..1 | string | responseTime (response) - Thời điểm phản hồi (ISO 8601 YYYY-MM-DDTHH:mm:ss) | |
Documentation for this format | ||||