HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.6.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.6.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

Questionnaire: Mẫu 06: Mẫu Sổ Khám Sức Khỏe Định Kỳ Cho Trẻ 0 - Dưới 2 tháng - Form 06: Periodic health checkup form for children 0 to under 2 months

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/Questionnaire/vn-ksk-questionnaire-06 Phiên bản: 0.6.0
Computable Name: VNKSKQuestionnaire06

Questionnaire cho mẫu 06 (Mẫu Sổ Khám Sức Khỏe Định Kỳ Cho Trẻ 0 - Dưới 2 tháng) theo QĐ 1551/QĐ-BYT Phụ lục 01. / Questionnaire for QD 1551 Appendix 01 form 06.

LinkIDTextCardinalityTypeDescription & Constraintsdoco
.. VNKSKQuestionnaire06 Questionnaire cho mẫu 06 (Mẫu Sổ Khám Sức Khỏe Định Kỳ Cho Trẻ 0 - Dưới 2 tháng) theo QĐ 1551/QĐ-BYT Phụ lục 01. / Questionnaire for QD 1551 Appendix 01 form 06. Questionnaire http://fhir.hl7.org.vn/core/Questionnaire/vn-ksk-questionnaire-06#0.6.0
... I Thông tin hành chính 0..1 group Value Set:
.... HO_TEN Họ và tên 1..1 string Value Set:
.... NGAY_SINH Ngày sinh 1..1 string Value Set:
.... SINH_NON Sinh non 0..1 integer Value Set:
.... TUAN_THAI_KHI_SINH Tuần thai khi sinh 0..1 integer Value Set:
.... GIOI_TINH Giới tính 1..1 integer Value Set:
.... MA_DAN_TOC Dân tộc 0..1 string Value Set:
.... NHOM_MAU Nhóm máu 0..1 string Value Set:
.... DIA_CHI Nơi ở 0..1 string Value Set:
.... MATINH_CU_TRU Mã Tỉnh 0..1 string Value Set:
.... MAXA_CU_TRU Mã Xã 0..1 string Value Set:
.... HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG Họ tên người đi cùng trẻ 0..1 string Value Set:
.... SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG CMND / CCCD / HC / Định danh công dân người đi cùng trẻ 0..1 string Value Set:
.... MOI_QUAN_HE_VOI_TRE Mối quan hệ với trẻ 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Cha, Mẹ, Ông/Bà, Anh/Chị, Họ hàng, Khác (ValueSet VNKSKFamilyRelationshipVS)
.... DIEN_THOAI Điện thoại 0..1 string Value Set:
.... DOI_TUONG Đối tượng khám định kỳ 0..1 choice Value Set: Đối tượng khám sức khỏe định kỳ — Vietnam Health Checkup Subject ValueSet
.... NGUON_KINH_PHI Nguồn kinh phí khám 0..1 choice Value Set: Nguồn kinh phí khám sức khỏe — Vietnam Health Checkup Funding Source ValueSet
... II Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe 0..1 group Value Set:
.... MA_LK Lượt khám 0..1 string Value Set:
.... MA_CSKCB Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 0..1 string Value Set:
.... MA_GTIN_CSKCB Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN 0..1 string Value Set:
.... NGAY_VAO Ngày khám sức khỏe 0..1 string Value Set:
... III Tiền sử mẹ 0..1 group Value Set:
.... PARA PARA (số lần sinh) 0..1 string Value Set:
.... BAT_THUONG_THAI_KY_TRUOC Bất thường trong thai kỳ trước 0..1 string Value Set:
.... BENH_LY_TRONG_THAI_KY Bệnh lý trong thai kỳ 0..1 string Value Set:
.... THUOC_UONG_TRONG_THAI_KY Thuốc uống trong lúc mang thai 0..1 string Value Set:
.... BENH_LY_ME_SANG_LOC_TRUOC_SINH Bệnh lý mẹ sàng lọc trước sinh 0..1 string Value Set:
.... KIEU_SINH Kiểu sinh 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Sinh thường, Sinh mổ (ValueSet VNKSKDeliveryMethodVS)
.... TINH_TRANG_TRE_SAU_SINH Tình trạng của trẻ sau sinh 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Da kề da và nằm với mẹ đến khi ra viện, Điều trị tại Khoa sơ sinh (ValueSet VNKSKPostnatalStatusVS)
.... BENH_LY_TRE_SAU_SINH Bệnh lý của trẻ sau sinh 0..1 string Value Set:
.... SANG_LOC_SO_SINH Sàng lọc sơ sinh 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Máu gót chân, Thính lực, Tim bẩm sinh, Không có thông tin (ValueSet VNKSKNewbornScreeningVS)
.... DINH_DUONG Dinh dưỡng 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Bú mẹ hoàn toàn, Bú mẹ + sữa công thức, Sữa công thức hoàn toàn (ValueSet VNKSKInfantFeedingVS)
.... TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
... V Đánh giá dấu hiệu sinh tồn 0..1 group Value Set:
.... NHIET_DO Nhiệt độ (°C) 0..1 decimal Value Set:
.... DGDHST_NHIET_DO Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Sốt, Hạ thân nhiệt (ValueSet VNKSKTemperatureStatusVS)
.... MACH Mạch (lần/phút) 0..1 string Value Set:
.... DGDHST_MACH Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Nhanh (ValueSet VNKSKPulseStatusVS)
.... NHIP_THO Nhịp thở (lần/phút) 0..1 decimal Value Set:
.... DGDHST_NHIP_THO Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Thở nhanh, Thở chậm (ValueSet VNKSKRespirationStatusVS)
... VI Đánh giá dinh dưỡng 0..1 group Value Set:
.... CHIEU_DAI Chiều dài (cm) 0..1 integer Value Set:
.... CHIEU_DAI_TUOI_SD Chiều dài / Tuổi (SD) 0..1 string Value Set:
.... CAN_NANG Cân nặng (kg) 0..1 decimal Value Set:
.... CAN_NANG_TUOI_SD Cân nặng / Tuổi (SD) 0..1 decimal Value Set:
.... VONG_DAU Vòng đầu (cm) 0..1 decimal Value Set:
.... DG_VONG_DAU Đánh giá vòng đầu 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Đầu to, Đầu nhỏ (ValueSet VNKSKHeadCircumferenceVS)
... VII Đánh giá phát triển tinh thần - vận động 0..1 group Value Set:
.... VAN_DONG_TAY_CHAN_DONG_DEU Vận động tay chân đồng đều 2 bên khi nằm 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
.... QUAY_DAU_HUONG_AM_THANH Trẻ quay đầu hướng về âm thanh như tiếng chuông, tiếng nhạc, lời nói của bố mẹ 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
.... PHAT_RA_TIENG_E_A_GU Bắt đầu có thể phát ra tiếng ê, a, gừ 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
.... NHIN_THEO_KHUON_MAT_30CM Nhìn theo khuôn mặt của bố/mẹ/người chăm sóc với khoảng cách 30cm 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
... VIII Đánh giá tiêm chủng 0..1 group Value Set:
.... TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1 Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh) 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
.... TIEM_CHUNG_BCG_SS Lao (BCG) sơ sinh 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
.... TU_VAN_TIEM_CHUNG Tư vấn tiêm chủng 0..1 string Value Set:
... IX Khám lâm sàng 0..1 group Value Set:
.... IX.A Toàn trạng 0..1 group Value Set:
..... MO_MAT_TU_NHIEN Trẻ mở mắt tự nhiên 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
..... MAU_SAC_DA Màu sắc da 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Hồng hào, Nhợt, Tím, Vàng, Sạm da (ValueSet VNKSKSkinColorVS)
..... SANG_THUONG_DA Sang thương da 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Không, Xuất huyết, Bóng nước, Khác (ValueSet VNKSKSkinLesionVS)
..... MO_TA_SANG_THUONG_DA Mô tả sang thương da 0..1 string Value Set:
.... IX.B Đầu - Cổ 0..1 group Value Set:
..... THOP Thóp 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Rộng, Hẹp, Thóp phồng (ValueSet VNKSKFontanelleVS)
..... HINH_DANG_DAU Hình dạng đầu 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Không bình thường (ValueSet VNKSKNormalAbnormalVS)
..... VAN_DONG_CO Vận động cổ 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Giới hạn (ValueSet VNKSKLimbMovementVS)
..... KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO Khối bất thường ở đầu - cổ 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
..... MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO Mô tả khối bất thường đầu - cổ 0..1 string Value Set:
.... IX.C Mắt 0..1 group Value Set:
..... VI_TRI_HAI_MAT Vị trí 2 mắt 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Hai mắt xa nhau (ValueSet VNKSKEyePositionVS)
..... MI_MAT_KET_MAC Mí mắt và kết mạc 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Sưng/đỏ, Chảy ghèn/mủ (ValueSet VNKSKEyelidConjunctivaVS)
..... DONG_TU Đồng tử (kích thước, phản xạ) 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Không bình thường (ValueSet VNKSKNormalAbnormalVS)
..... PHAN_XA_RED_REFLEX Phản xạ Red reflex 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Bất thường bên phải, Bất thường bên trái (ValueSet VNKSKRedReflexVS)
..... MO_TA_BAT_THUONG_MAT Mô tả bất thường mắt 0..1 string Value Set:
.... IX.D Tai 0..1 group Value Set:
..... VI_TRI_TAI Vị trí tai 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Tai đóng thấp (ValueSet VNKSKEarPositionVS)
..... SO_LUONG_TAI Số lượng tai 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Đủ 2 bên, Bất thường (ValueSet VNKSKEarCountVS)
..... TAI_BAT_THUONG_BEN Tai bất thường bên 0..1 string Value Set:
..... KHOI_SUNG_SAU_TAI Khối sưng sau tai 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
..... CHAY_MU_NUOC_TAI Chảy mủ / nước tai 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
..... MO_TA_BAT_THUONG_TAI Mô tả bất thường tai 0..1 string Value Set:
.... IX.E Mũi 0..1 group Value Set:
..... HINH_DANG_MUI Hình dạng mũi 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Mũi to/dày, Bất sản xương mũi (ValueSet VNKSKNoseShapeVS)
.... IX.F Miệng 0..1 group Value Set:
..... HINH_DANG_MIENG Hình dạng miệng 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Sứt môi/chẻ vòm (ValueSet VNKSKMouthShapeVS)
..... RANG_SUA_SO_SINH Răng sữa sơ sinh 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
..... HINH_DANG_LUOI Hình dạng lưỡi 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Lưỡi to bè (ValueSet VNKSKTongueShapeVS)
..... DINH_THANG_LUOI Dính thắng lưỡi 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
..... NAM_MIENG Nấm miệng 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
..... CAM_NHO_TUT_VE_SAU Cằm nhỏ tụt về sau 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
..... MO_TA_BAT_THUONG_MIENG Mô tả bất thường miệng 0..1 string Value Set:
.... IX.G Hô hấp 0..1 group Value Set:
..... NHIP_THO_KHONG_DEU_NGUNG_THO Nhịp thở không đều / cơn ngưng thở 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
..... THO_RUT_LOM_LONG_NGUC Thở rút lõm lồng ngực 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
..... TIENG_THO_BAT_THUONG Tiếng thở bất thường 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
..... NGHE_PHOI Nghe phổi 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Không bình thường (ValueSet VNKSKNormalAbnormalVS)
..... MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP Mô tả bất thường hô hấp 0..1 string Value Set:
.... IX.H Tim mạch 0..1 group Value Set:
..... SPO2 SpO2 (%) 0..1 decimal Value Set:
..... VI_TRI_MOM_TIM Vị trí mỏm tim 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Không bình thường (ValueSet VNKSKNormalAbnormalVS)
..... O_DAP_BAT_THUONG Ổ đập bất thường 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
..... MACH_NGOAI_VI Mạch ngoại vi (mạch quay - bẹn) 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Bắt rõ, Mạch nhẹ, Không bắt được (ValueSet VNKSKPeripheralPulseVS)
..... TIENG_TIM Tiếng tim 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Đều/rõ/không âm thổi, Không đều, Tiếng tim bất thường, Âm thổi, Rung miêu (ValueSet VNKSKHeartSoundVS)
..... MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH Mô tả bất thường tim mạch 0..1 string Value Set:
.... IX.I Bụng và cơ quan sinh dục 0..1 group Value Set:
..... HINH_DANG_BUNG_RON Hình dáng bụng và rốn 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Không bình thường (ValueSet VNKSKNormalAbnormalVS)
..... GAN_LACH_TO Gan lách to 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
..... KHOI_BAT_THUONG_BUNG Khối bất thường ở bụng 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
..... LO_HAU_MON Lỗ hậu môn 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Có (bình thường), Không (bất thường) (ValueSet VNKSKAnalOpeningVS)
..... CO_QUAN_SINH_DUC_NAM Cơ quan sinh dục nam 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
..... CO_QUAN_SINH_DUC_NU Cơ quan sinh dục nữ 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Không bình thường (ValueSet VNKSKNormalAbnormalVS)
..... MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC Mô tả bất thường bụng và sinh dục 0..1 string Value Set:
.... IX.J Lưng và cột sống 0..1 group Value Set:
..... HINH_DANG_COT_SONG Hình dạng cột sống 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Toàn vẹn/cân đối, Hở cột sống, Vẹo cột sống (ValueSet VNKSKSpineShapeVS)
.... IX.K Cơ xương và thần kinh 0..1 group Value Set:
..... VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG Vận động không đối xứng 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
..... PHAN_XA_BU Phản xạ bú 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
..... PHAN_XA_NAM Phản xạ nắm 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
..... PHAN_XA_MORO Phản xạ Moro 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
..... TRUONG_LUC_CO Trương lực cơ 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Tăng, Giảm (ValueSet VNKSKMuscleToneVS)
..... KHOP_HANG Khớp háng 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Trật khớp háng (ValueSet VNKSKHipJointVS)
..... MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH Mô tả bất thường cơ xương - thần kinh 0..1 string Value Set:
... X Kết luận và tư vấn 0..1 group Value Set:
.... X.KET_LUAN_SUC_KHOE Kết luận sức khỏe 0..1 group Value Set:
..... BINH_THUONG Bình thường 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
..... NGUY_CO_MAC_LAO Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc) 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
..... VAN_DE_SUC_KHOE Có vấn đề về sức khỏe 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
..... KET_LUAN_BENH Kết luận bệnh 0..1 string Value Set:
..... GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE Ghi rõ vấn đề sức khỏe 0..1 string Value Set:
..... TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU Tư vấn và hẹn khám lần sau 0..1 string Value Set:
..... CKS_NGUOI_KET_LUAN Chữ ký số người kết luận 0..1 string Value Set:
..... CKS_BENH_VIEN Chữ ký số CSKB 0..1 string Value Set:

doco Documentation for this format

Thông tin hành chính

  • linkId: I
  • Answers:

Họ và tên*

  • linkId: HO_TEN
  • Answers:

Ngày sinh*

  • linkId: NGAY_SINH
  • Answers:

Sinh non

  • linkId: SINH_NON
  • Answers:

Tuần thai khi sinh

  • linkId: TUAN_THAI_KHI_SINH
  • Answers:

Giới tính*

  • linkId: GIOI_TINH
  • Answers:

Dân tộc

  • linkId: MA_DAN_TOC
  • Answers:

Nhóm máu

  • linkId: NHOM_MAU
  • Answers:

Nơi ở

  • linkId: DIA_CHI
  • Answers:

Mã Tỉnh

  • linkId: MATINH_CU_TRU
  • Answers:

Mã Xã

  • linkId: MAXA_CU_TRU
  • Answers:

Họ tên người đi cùng trẻ

  • linkId: HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG
  • Answers:

CMND / CCCD / HC / Định danh công dân người đi cùng trẻ

  • linkId: SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG
  • Answers:

Mối quan hệ với trẻ

Điện thoại

  • linkId: DIEN_THOAI
  • Answers:

Đối tượng khám định kỳ

Nguồn kinh phí khám

Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe

  • linkId: II
  • Answers:

Lượt khám

  • linkId: MA_LK
  • Answers:

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

  • linkId: MA_CSKCB
  • Answers:

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN

  • linkId: MA_GTIN_CSKCB
  • Answers:

Ngày khám sức khỏe

  • linkId: NGAY_VAO
  • Answers:

Tiền sử mẹ

  • linkId: III
  • Answers:

PARA (số lần sinh)

  • linkId: PARA
  • Answers:

Bất thường trong thai kỳ trước

  • linkId: BAT_THUONG_THAI_KY_TRUOC
  • Answers:

Bệnh lý trong thai kỳ

  • linkId: BENH_LY_TRONG_THAI_KY
  • Answers:

Thuốc uống trong lúc mang thai

  • linkId: THUOC_UONG_TRONG_THAI_KY
  • Answers:

Bệnh lý mẹ sàng lọc trước sinh

  • linkId: BENH_LY_ME_SANG_LOC_TRUOC_SINH
  • Answers:

Tiền sử của trẻ

  • linkId: IV
  • Answers:

Kiểu sinh

Tình trạng của trẻ sau sinh

Bệnh lý của trẻ sau sinh

  • linkId: BENH_LY_TRE_SAU_SINH
  • Answers:

Sàng lọc sơ sinh

Dinh dưỡng

Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn

  • linkId: V
  • Answers:

Nhiệt độ (°C)

  • linkId: NHIET_DO
  • Answers:

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ

Mạch (lần/phút)

  • linkId: MACH
  • Answers:

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch

Nhịp thở (lần/phút)

  • linkId: NHIP_THO
  • Answers:

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở

Đánh giá dinh dưỡng

  • linkId: VI
  • Answers:

Chiều dài (cm)

  • linkId: CHIEU_DAI
  • Answers:

Chiều dài / Tuổi (SD)

  • linkId: CHIEU_DAI_TUOI_SD
  • Answers:

Cân nặng (kg)

  • linkId: CAN_NANG
  • Answers:

Cân nặng / Tuổi (SD)

  • linkId: CAN_NANG_TUOI_SD
  • Answers:

Vòng đầu (cm)

  • linkId: VONG_DAU
  • Answers:

Đánh giá vòng đầu

Đánh giá phát triển tinh thần - vận động

  • linkId: VII
  • Answers:

Vận động tay chân đồng đều 2 bên khi nằm

Trẻ quay đầu hướng về âm thanh như tiếng chuông, tiếng nhạc, lời nói của bố mẹ

Bắt đầu có thể phát ra tiếng ê, a, gừ

Nhìn theo khuôn mặt của bố/mẹ/người chăm sóc với khoảng cách 30cm

Đánh giá tiêm chủng

  • linkId: VIII
  • Answers:

Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh)

Lao (BCG) sơ sinh

Tư vấn tiêm chủng

  • linkId: TU_VAN_TIEM_CHUNG
  • Answers:

Khám lâm sàng

  • linkId: IX
  • Answers:

Toàn trạng

  • linkId: IX.A
  • Answers:

Trẻ mở mắt tự nhiên

Màu sắc da

Sang thương da

Mô tả sang thương da

  • linkId: MO_TA_SANG_THUONG_DA
  • Answers:

Đầu - Cổ

  • linkId: IX.B
  • Answers:

Hình dạng đầu

Vận động cổ

Khối bất thường ở đầu - cổ

Mô tả khối bất thường đầu - cổ

  • linkId: MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO
  • Answers:

Mắt

  • linkId: IX.C
  • Answers:

Vị trí 2 mắt

Mí mắt và kết mạc

Đồng tử (kích thước, phản xạ)

Phản xạ Red reflex

Mô tả bất thường mắt

  • linkId: MO_TA_BAT_THUONG_MAT
  • Answers:

Tai

  • linkId: IX.D
  • Answers:

Vị trí tai

Số lượng tai

Tai bất thường bên

  • linkId: TAI_BAT_THUONG_BEN
  • Answers:

Khối sưng sau tai

Chảy mủ / nước tai

Mô tả bất thường tai

  • linkId: MO_TA_BAT_THUONG_TAI
  • Answers:

Mũi

  • linkId: IX.E
  • Answers:

Hình dạng mũi

Miệng

  • linkId: IX.F
  • Answers:

Hình dạng miệng

Răng sữa sơ sinh

Hình dạng lưỡi

Dính thắng lưỡi

Nấm miệng

Cằm nhỏ tụt về sau

Mô tả bất thường miệng

  • linkId: MO_TA_BAT_THUONG_MIENG
  • Answers:

Hô hấp

  • linkId: IX.G
  • Answers:

Nhịp thở không đều / cơn ngưng thở

Thở rút lõm lồng ngực

Tiếng thở bất thường

Mô tả bất thường hô hấp

  • linkId: MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP
  • Answers:

Tim mạch

  • linkId: IX.H
  • Answers:

SpO2 (%)

  • linkId: SPO2
  • Answers:

Vị trí mỏm tim

Ổ đập bất thường

Mạch ngoại vi (mạch quay - bẹn)

Tiếng tim

Mô tả bất thường tim mạch

  • linkId: MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH
  • Answers:

Bụng và cơ quan sinh dục

  • linkId: IX.I
  • Answers:

Hình dáng bụng và rốn

Gan lách to

Khối bất thường ở bụng

Lỗ hậu môn

Cơ quan sinh dục nam

Cơ quan sinh dục nữ

Mô tả bất thường bụng và sinh dục

  • linkId: MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC
  • Answers:

Lưng và cột sống

  • linkId: IX.J
  • Answers:

Hình dạng cột sống

Cơ xương và thần kinh

  • linkId: IX.K
  • Answers:

Vận động không đối xứng

Phản xạ bú

Phản xạ nắm

Phản xạ Moro

Trương lực cơ

Khớp háng

Mô tả bất thường cơ xương - thần kinh

  • linkId: MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH
  • Answers:

Kết luận và tư vấn

  • linkId: X
  • Answers:

Kết luận sức khỏe

  • linkId: X.KET_LUAN_SUC_KHOE
  • Answers:

Bình thường

Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc)

Có vấn đề về sức khỏe

Kết luận bệnh

  • linkId: KET_LUAN_BENH
  • Answers:

Ghi rõ vấn đề sức khỏe

  • linkId: GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE
  • Answers:

Tư vấn và hẹn khám lần sau

  • linkId: TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU
  • Answers:

Chữ ký số người kết luận

  • linkId: CKS_NGUOI_KET_LUAN
  • Answers:

Chữ ký số CSKB

  • linkId: CKS_BENH_VIEN
  • Answers:

LinkIDDescription & Constraintsdoco
.. I Value Set:
... HO_TEN Value Set:
... NGAY_SINH Value Set:
... SINH_NON Value Set:
... GIOI_TINH Value Set:
... MA_DAN_TOC Value Set:
... NHOM_MAU Value Set:
... DIA_CHI Value Set:
... MATINH_CU_TRU Value Set:
... MAXA_CU_TRU Value Set:
... HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG Value Set:
... SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG Value Set:
... MOI_QUAN_HE_VOI_TRE Value Set: Mã trả lời KSK — Cha, Mẹ, Ông/Bà, Anh/Chị, Họ hàng, Khác (ValueSet VNKSKFamilyRelationshipVS)
... DIEN_THOAI Value Set:
... DOI_TUONG Value Set: Đối tượng khám sức khỏe định kỳ — Vietnam Health Checkup Subject ValueSet
... NGUON_KINH_PHI Value Set: Nguồn kinh phí khám sức khỏe — Vietnam Health Checkup Funding Source ValueSet
.. II Value Set:
... MA_LK Value Set:
... MA_CSKCB Value Set:
... MA_GTIN_CSKCB Value Set:
... NGAY_VAO Value Set:
.. III Value Set:
... PARA Value Set:
... BAT_THUONG_THAI_KY_TRUOC Value Set:
... BENH_LY_TRONG_THAI_KY Value Set:
... THUOC_UONG_TRONG_THAI_KY Value Set:
... BENH_LY_ME_SANG_LOC_TRUOC_SINH Value Set:
.. IV Value Set:
... KIEU_SINH Value Set: Mã trả lời KSK — Sinh thường, Sinh mổ (ValueSet VNKSKDeliveryMethodVS)
... TINH_TRANG_TRE_SAU_SINH Value Set: Mã trả lời KSK — Da kề da và nằm với mẹ đến khi ra viện, Điều trị tại Khoa sơ sinh (ValueSet VNKSKPostnatalStatusVS)
... BENH_LY_TRE_SAU_SINH Value Set:
... SANG_LOC_SO_SINH Value Set: Mã trả lời KSK — Máu gót chân, Thính lực, Tim bẩm sinh, Không có thông tin (ValueSet VNKSKNewbornScreeningVS)
... DINH_DUONG Value Set: Mã trả lời KSK — Bú mẹ hoàn toàn, Bú mẹ + sữa công thức, Sữa công thức hoàn toàn (ValueSet VNKSKInfantFeedingVS)
... TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
.. V Value Set:
... NHIET_DO Value Set:
... DGDHST_NHIET_DO Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Sốt, Hạ thân nhiệt (ValueSet VNKSKTemperatureStatusVS)
... MACH Value Set:
... DGDHST_MACH Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Nhanh (ValueSet VNKSKPulseStatusVS)
... NHIP_THO Value Set:
... DGDHST_NHIP_THO Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Thở nhanh, Thở chậm (ValueSet VNKSKRespirationStatusVS)
.. VI Value Set:
... CHIEU_DAI Value Set:
... CHIEU_DAI_TUOI_SD Value Set:
... CAN_NANG Value Set:
... CAN_NANG_TUOI_SD Value Set:
... VONG_DAU Value Set:
... DG_VONG_DAU Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Đầu to, Đầu nhỏ (ValueSet VNKSKHeadCircumferenceVS)
.. VII Value Set:
... VAN_DONG_TAY_CHAN_DONG_DEU Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
... QUAY_DAU_HUONG_AM_THANH Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
... PHAT_RA_TIENG_E_A_GU Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
... NHIN_THEO_KHUON_MAT_30CM Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
.. VIII Value Set:
... TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1 Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
... TIEM_CHUNG_BCG_SS Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
... TU_VAN_TIEM_CHUNG Value Set:
.. IX Value Set:
... IX.A Value Set:
.... MO_MAT_TU_NHIEN Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
.... MAU_SAC_DA Value Set: Mã trả lời KSK — Hồng hào, Nhợt, Tím, Vàng, Sạm da (ValueSet VNKSKSkinColorVS)
.... SANG_THUONG_DA Value Set: Mã trả lời KSK — Không, Xuất huyết, Bóng nước, Khác (ValueSet VNKSKSkinLesionVS)
.... MO_TA_SANG_THUONG_DA Value Set:
... IX.B Value Set:
.... THOP Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Rộng, Hẹp, Thóp phồng (ValueSet VNKSKFontanelleVS)
.... HINH_DANG_DAU Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Không bình thường (ValueSet VNKSKNormalAbnormalVS)
.... VAN_DONG_CO Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Giới hạn (ValueSet VNKSKLimbMovementVS)
.... KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
.... MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO Value Set:
... IX.C Value Set:
.... VI_TRI_HAI_MAT Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Hai mắt xa nhau (ValueSet VNKSKEyePositionVS)
.... MI_MAT_KET_MAC Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Sưng/đỏ, Chảy ghèn/mủ (ValueSet VNKSKEyelidConjunctivaVS)
.... DONG_TU Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Không bình thường (ValueSet VNKSKNormalAbnormalVS)
.... PHAN_XA_RED_REFLEX Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Bất thường bên phải, Bất thường bên trái (ValueSet VNKSKRedReflexVS)
.... MO_TA_BAT_THUONG_MAT Value Set:
... IX.D Value Set:
.... VI_TRI_TAI Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Tai đóng thấp (ValueSet VNKSKEarPositionVS)
.... SO_LUONG_TAI Value Set: Mã trả lời KSK — Đủ 2 bên, Bất thường (ValueSet VNKSKEarCountVS)
.... TAI_BAT_THUONG_BEN Value Set:
.... KHOI_SUNG_SAU_TAI Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
.... CHAY_MU_NUOC_TAI Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
.... MO_TA_BAT_THUONG_TAI Value Set:
... IX.E Value Set:
.... HINH_DANG_MUI Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Mũi to/dày, Bất sản xương mũi (ValueSet VNKSKNoseShapeVS)
... IX.F Value Set:
.... HINH_DANG_MIENG Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Sứt môi/chẻ vòm (ValueSet VNKSKMouthShapeVS)
.... RANG_SUA_SO_SINH Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
.... HINH_DANG_LUOI Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Lưỡi to bè (ValueSet VNKSKTongueShapeVS)
.... DINH_THANG_LUOI Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
.... NAM_MIENG Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
.... CAM_NHO_TUT_VE_SAU Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
.... MO_TA_BAT_THUONG_MIENG Value Set:
... IX.G Value Set:
.... NHIP_THO_KHONG_DEU_NGUNG_THO Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
.... THO_RUT_LOM_LONG_NGUC Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
.... TIENG_THO_BAT_THUONG Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
.... NGHE_PHOI Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Không bình thường (ValueSet VNKSKNormalAbnormalVS)
.... MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP Value Set:
... IX.H Value Set:
.... SPO2 Value Set:
.... VI_TRI_MOM_TIM Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Không bình thường (ValueSet VNKSKNormalAbnormalVS)
.... O_DAP_BAT_THUONG Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
.... MACH_NGOAI_VI Value Set: Mã trả lời KSK — Bắt rõ, Mạch nhẹ, Không bắt được (ValueSet VNKSKPeripheralPulseVS)
.... TIENG_TIM Value Set: Mã trả lời KSK — Đều/rõ/không âm thổi, Không đều, Tiếng tim bất thường, Âm thổi, Rung miêu (ValueSet VNKSKHeartSoundVS)
.... MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH Value Set:
... IX.I Value Set:
.... HINH_DANG_BUNG_RON Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Không bình thường (ValueSet VNKSKNormalAbnormalVS)
.... GAN_LACH_TO Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
.... KHOI_BAT_THUONG_BUNG Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
.... LO_HAU_MON Value Set: Mã trả lời KSK — Có (bình thường), Không (bất thường) (ValueSet VNKSKAnalOpeningVS)
.... CO_QUAN_SINH_DUC_NAM Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
.... CO_QUAN_SINH_DUC_NU Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Không bình thường (ValueSet VNKSKNormalAbnormalVS)
.... MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC Value Set:
... IX.J Value Set:
.... HINH_DANG_COT_SONG Value Set: Mã trả lời KSK — Toàn vẹn/cân đối, Hở cột sống, Vẹo cột sống (ValueSet VNKSKSpineShapeVS)
... IX.K Value Set:
.... VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
.... PHAN_XA_BU Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
.... PHAN_XA_NAM Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
.... PHAN_XA_MORO Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
.... TRUONG_LUC_CO Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Tăng, Giảm (ValueSet VNKSKMuscleToneVS)
.... KHOP_HANG Value Set: Mã trả lời KSK — Bình thường, Trật khớp háng (ValueSet VNKSKHipJointVS)
.... MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH Value Set:
.. X Value Set:
... X.KET_LUAN_SUC_KHOE Value Set:
.... BINH_THUONG Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
.... NGUY_CO_MAC_LAO Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
.... VAN_DE_SUC_KHOE Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
.... KET_LUAN_BENH Value Set:
.... GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE Value Set:
.... TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU Value Set:
.... CKS_NGUOI_KET_LUAN Value Set:
.... CKS_BENH_VIEN Value Set:

doco Documentation for this format

Kiểm thử Questionnaire này

Try this questionnaire out:

Các phản hồi cho Questionnaire này

Hiện chưa có QuestionnaireResponse nào cho Questionnaire này trong IG.