Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.6.1 - Draft for Community Review
Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.6.1) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/bhytXml15TuberculosisLm | Phiên bản: 0.6.1 | ||||
| Computable Name: BHYTXML15TuberculosisLM | |||||
Logical model cho Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT: chỉ tiêu thông tin quản lý điều trị bệnh lao (bao gồm lao tiềm ẩn, lao kháng thuốc và đồng nhiễm HIV/lao). Dữ liệu này chứa thông tin y tế đặc biệt nhạy cảm (HIV/lao); mọi mapping triển khai phải đi kèm chính sách Consent, SecurityLabel và Audit. Bảng này được gửi về Cổng tiếp nhận Hệ thống thông tin giám định BHYT của BHXH Việt Nam và Chương trình Chống lao Quốc gia khi có điều trị bệnh nhân lao.
Usages:
You can also check for usages in the FHIR IG Statistics
Mô tả profile, differential, snapshot và các biểu diễn liên quan.
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Bảng 15 quản lý điều trị bệnh lao — XML15 Tuberculosis Treatment Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LK - Mã liên kết hồ sơ (khóa chính liên kết Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | integer | STT - Số thứ tự dòng | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_BN - Mã người bệnh tại cơ sở KBCB | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HO_TEN - Họ tên người bệnh | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CCCD - Số CCCD/số định danh cá nhân/hộ chiếu/giấy khai sinh | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PHANLOAI_LAO_VITRI - Phân loại lao theo vị trí giải phẫu (1=Lao phổi; 2=Lao ngoài phổi) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PHANLOAI_LAO_TS - Phân loại lao theo tiền sử điều trị (1=Lao mới; 2=Tái phát; 3=Thất bại; 4=Điều trị lại sau bỏ trị; 5=Điều trị lại khác; 6=Không rõ tiền sử) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PHANLOAI_LAO_HIV - Phân loại lao theo tình trạng nhiễm HIV (1=Lao/HIV(+); 2=Lao/HIV(-); 3=Không rõ tình trạng HIV) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PHANLOAI_LAO_VK - Phân loại lao theo bằng chứng vi khuẩn học (1=Có bằng chứng vi khuẩn học; 2=Không có bằng chứng vi khuẩn học) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PHANLOAI_LAO_KT - Phân loại lao theo tình trạng kháng thuốc (1=Kháng đơn thuốc; 2=Kháng nhiều thuốc; 3=Đa kháng thuốc; 4=Kháng Rifampicin; 5=Tiền siêu kháng; 6=Siêu kháng thuốc) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | LOAI_DTRI_LAO - Loại điều trị lao (0=Không điều trị lao; 1=Điều trị lao tiềm ẩn; 2=Điều trị lao nhạy cảm thuốc; 3=Điều trị lao kháng thuốc) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYBD_DTRI_LAO - Ngày bắt đầu điều trị lao/lao tiềm ẩn tại cơ sở KBCB (yyyymmdd) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PHACDO_DTRI_LAO - Mã phác đồ điều trị lao (1-8 lao nhạy cảm thuốc; 9-19 lao kháng thuốc; 20-27 lao tiềm ẩn) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYKT_DTRI_LAO - Ngày kết thúc điều trị lao/lao tiềm ẩn tại cơ sở KBCB (yyyymmdd) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | KET_QUA_DTRI_LAO - Kết quả điều trị lao (1=Khỏi; 2=Hoàn thành điều trị; 3=Thất bại; 4=Chết; 5=Không theo dõi được (bỏ); 6=Không đánh giá) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_CSKCB - Mã cơ sở KBCB nơi người bệnh đến khám, điều trị | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYKD_HIV - Ngày khẳng định nhiễm HIV (yyyymmdd) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | BDDT_ARV - Ngày đầu tiên người bệnh nhận thuốc ARV (yyyymmdd) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_BAT_DAU_DT_CTX - Ngày bắt đầu điều trị Cotrimoxazol (CTX) (yyyymmdd) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DU_PHONG - Trường dự phòng (bổ sung: dữ liệu chữ ký số của cơ sở KBCB) | |
Documentation for this format | ||||
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Bảng 15 quản lý điều trị bệnh lao — XML15 Tuberculosis Treatment Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LK - Mã liên kết hồ sơ (khóa chính liên kết Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | integer | STT - Số thứ tự dòng | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_BN - Mã người bệnh tại cơ sở KBCB | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HO_TEN - Họ tên người bệnh | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CCCD - Số CCCD/số định danh cá nhân/hộ chiếu/giấy khai sinh | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PHANLOAI_LAO_VITRI - Phân loại lao theo vị trí giải phẫu (1=Lao phổi; 2=Lao ngoài phổi) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PHANLOAI_LAO_TS - Phân loại lao theo tiền sử điều trị (1=Lao mới; 2=Tái phát; 3=Thất bại; 4=Điều trị lại sau bỏ trị; 5=Điều trị lại khác; 6=Không rõ tiền sử) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PHANLOAI_LAO_HIV - Phân loại lao theo tình trạng nhiễm HIV (1=Lao/HIV(+); 2=Lao/HIV(-); 3=Không rõ tình trạng HIV) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PHANLOAI_LAO_VK - Phân loại lao theo bằng chứng vi khuẩn học (1=Có bằng chứng vi khuẩn học; 2=Không có bằng chứng vi khuẩn học) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PHANLOAI_LAO_KT - Phân loại lao theo tình trạng kháng thuốc (1=Kháng đơn thuốc; 2=Kháng nhiều thuốc; 3=Đa kháng thuốc; 4=Kháng Rifampicin; 5=Tiền siêu kháng; 6=Siêu kháng thuốc) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | LOAI_DTRI_LAO - Loại điều trị lao (0=Không điều trị lao; 1=Điều trị lao tiềm ẩn; 2=Điều trị lao nhạy cảm thuốc; 3=Điều trị lao kháng thuốc) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYBD_DTRI_LAO - Ngày bắt đầu điều trị lao/lao tiềm ẩn tại cơ sở KBCB (yyyymmdd) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PHACDO_DTRI_LAO - Mã phác đồ điều trị lao (1-8 lao nhạy cảm thuốc; 9-19 lao kháng thuốc; 20-27 lao tiềm ẩn) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYKT_DTRI_LAO - Ngày kết thúc điều trị lao/lao tiềm ẩn tại cơ sở KBCB (yyyymmdd) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | KET_QUA_DTRI_LAO - Kết quả điều trị lao (1=Khỏi; 2=Hoàn thành điều trị; 3=Thất bại; 4=Chết; 5=Không theo dõi được (bỏ); 6=Không đánh giá) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_CSKCB - Mã cơ sở KBCB nơi người bệnh đến khám, điều trị | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYKD_HIV - Ngày khẳng định nhiễm HIV (yyyymmdd) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | BDDT_ARV - Ngày đầu tiên người bệnh nhận thuốc ARV (yyyymmdd) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_BAT_DAU_DT_CTX - Ngày bắt đầu điều trị Cotrimoxazol (CTX) (yyyymmdd) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DU_PHONG - Trường dự phòng (bổ sung: dữ liệu chữ ký số của cơ sở KBCB) | |
Documentation for this format | ||||
Dạng xem Differential
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Bảng 15 quản lý điều trị bệnh lao — XML15 Tuberculosis Treatment Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LK - Mã liên kết hồ sơ (khóa chính liên kết Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | integer | STT - Số thứ tự dòng | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_BN - Mã người bệnh tại cơ sở KBCB | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HO_TEN - Họ tên người bệnh | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CCCD - Số CCCD/số định danh cá nhân/hộ chiếu/giấy khai sinh | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PHANLOAI_LAO_VITRI - Phân loại lao theo vị trí giải phẫu (1=Lao phổi; 2=Lao ngoài phổi) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PHANLOAI_LAO_TS - Phân loại lao theo tiền sử điều trị (1=Lao mới; 2=Tái phát; 3=Thất bại; 4=Điều trị lại sau bỏ trị; 5=Điều trị lại khác; 6=Không rõ tiền sử) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PHANLOAI_LAO_HIV - Phân loại lao theo tình trạng nhiễm HIV (1=Lao/HIV(+); 2=Lao/HIV(-); 3=Không rõ tình trạng HIV) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PHANLOAI_LAO_VK - Phân loại lao theo bằng chứng vi khuẩn học (1=Có bằng chứng vi khuẩn học; 2=Không có bằng chứng vi khuẩn học) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PHANLOAI_LAO_KT - Phân loại lao theo tình trạng kháng thuốc (1=Kháng đơn thuốc; 2=Kháng nhiều thuốc; 3=Đa kháng thuốc; 4=Kháng Rifampicin; 5=Tiền siêu kháng; 6=Siêu kháng thuốc) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | LOAI_DTRI_LAO - Loại điều trị lao (0=Không điều trị lao; 1=Điều trị lao tiềm ẩn; 2=Điều trị lao nhạy cảm thuốc; 3=Điều trị lao kháng thuốc) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYBD_DTRI_LAO - Ngày bắt đầu điều trị lao/lao tiềm ẩn tại cơ sở KBCB (yyyymmdd) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PHACDO_DTRI_LAO - Mã phác đồ điều trị lao (1-8 lao nhạy cảm thuốc; 9-19 lao kháng thuốc; 20-27 lao tiềm ẩn) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYKT_DTRI_LAO - Ngày kết thúc điều trị lao/lao tiềm ẩn tại cơ sở KBCB (yyyymmdd) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | KET_QUA_DTRI_LAO - Kết quả điều trị lao (1=Khỏi; 2=Hoàn thành điều trị; 3=Thất bại; 4=Chết; 5=Không theo dõi được (bỏ); 6=Không đánh giá) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_CSKCB - Mã cơ sở KBCB nơi người bệnh đến khám, điều trị | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYKD_HIV - Ngày khẳng định nhiễm HIV (yyyymmdd) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | BDDT_ARV - Ngày đầu tiên người bệnh nhận thuốc ARV (yyyymmdd) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_BAT_DAU_DT_CTX - Ngày bắt đầu điều trị Cotrimoxazol (CTX) (yyyymmdd) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DU_PHONG - Trường dự phòng (bổ sung: dữ liệu chữ ký số của cơ sở KBCB) | |
Documentation for this format | ||||
Dạng xem SnapshotView
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Bảng 15 quản lý điều trị bệnh lao — XML15 Tuberculosis Treatment Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LK - Mã liên kết hồ sơ (khóa chính liên kết Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | integer | STT - Số thứ tự dòng | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_BN - Mã người bệnh tại cơ sở KBCB | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HO_TEN - Họ tên người bệnh | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CCCD - Số CCCD/số định danh cá nhân/hộ chiếu/giấy khai sinh | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PHANLOAI_LAO_VITRI - Phân loại lao theo vị trí giải phẫu (1=Lao phổi; 2=Lao ngoài phổi) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PHANLOAI_LAO_TS - Phân loại lao theo tiền sử điều trị (1=Lao mới; 2=Tái phát; 3=Thất bại; 4=Điều trị lại sau bỏ trị; 5=Điều trị lại khác; 6=Không rõ tiền sử) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PHANLOAI_LAO_HIV - Phân loại lao theo tình trạng nhiễm HIV (1=Lao/HIV(+); 2=Lao/HIV(-); 3=Không rõ tình trạng HIV) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PHANLOAI_LAO_VK - Phân loại lao theo bằng chứng vi khuẩn học (1=Có bằng chứng vi khuẩn học; 2=Không có bằng chứng vi khuẩn học) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PHANLOAI_LAO_KT - Phân loại lao theo tình trạng kháng thuốc (1=Kháng đơn thuốc; 2=Kháng nhiều thuốc; 3=Đa kháng thuốc; 4=Kháng Rifampicin; 5=Tiền siêu kháng; 6=Siêu kháng thuốc) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | LOAI_DTRI_LAO - Loại điều trị lao (0=Không điều trị lao; 1=Điều trị lao tiềm ẩn; 2=Điều trị lao nhạy cảm thuốc; 3=Điều trị lao kháng thuốc) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYBD_DTRI_LAO - Ngày bắt đầu điều trị lao/lao tiềm ẩn tại cơ sở KBCB (yyyymmdd) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PHACDO_DTRI_LAO - Mã phác đồ điều trị lao (1-8 lao nhạy cảm thuốc; 9-19 lao kháng thuốc; 20-27 lao tiềm ẩn) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYKT_DTRI_LAO - Ngày kết thúc điều trị lao/lao tiềm ẩn tại cơ sở KBCB (yyyymmdd) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | KET_QUA_DTRI_LAO - Kết quả điều trị lao (1=Khỏi; 2=Hoàn thành điều trị; 3=Thất bại; 4=Chết; 5=Không theo dõi được (bỏ); 6=Không đánh giá) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_CSKCB - Mã cơ sở KBCB nơi người bệnh đến khám, điều trị | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYKD_HIV - Ngày khẳng định nhiễm HIV (yyyymmdd) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | BDDT_ARV - Ngày đầu tiên người bệnh nhận thuốc ARV (yyyymmdd) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_BAT_DAU_DT_CTX - Ngày bắt đầu điều trị Cotrimoxazol (CTX) (yyyymmdd) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DU_PHONG - Trường dự phòng (bổ sung: dữ liệu chữ ký số của cơ sở KBCB) | |
Documentation for this format | ||||