Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ConceptMap/vn-cm-yhct-medicine-to-chemical-drug | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNCMYHCTMedicineToChemicalDrug | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.18.25 | |||||
Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 5937/QĐ-BYT (30/12/2021) Phụ lục 2. |
|||||
29 ánh xạ từ mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền sang mã thuốc hoá dược, theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — Danh mục mã thành phần chế phẩm thuốc đông y, thuốc từ dược liệu theo Thông tư số 05/2015/TT-BYT chuyển đổi, ánh xạ tạm thời sang mã thuốc hoá dược.
Văn bản tự gọi đây là ánh xạ TẠM THỜI, nên equivalence dùng relatedto cho toàn bộ. Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT liệt kê rộng hơn danh mục này (296 cặp mã thành phần theo CV 908/BYT-BH); bản ánh xạ ở đây chỉ giữ phần giao với mã có trong Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT. Hệ mã đích là CodeSystem metadata-only vn-chemical-drug-interim-cs — IG không công bố nội dung danh mục mã hoá dược tạm thời.
Language: vi
Mapping from Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền — VN Traditional Medicine Preparation ValueSet to (not specified)
Mapping from Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền (bộ mã dùng chung) — VN Traditional Medicine Preparation CodeSystem to Mã thuốc hoá dược tạm thời (chuyển đổi từ chế phẩm thuốc cổ truyền) — VN Interim Chemical Drug CodeSystem
| Source Code | Relationship | Target Code | Comment |
| 05C.155.3 (Ma hoàng, khổ hạnh nhân, cam thảo, thạch cao) | is related to | HD.155.3 (Ma hoàng,Khổ hạnh nhân,Thạch cao, Cam thảo) | Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược. |
| 05C.157 (Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Tang bạch bì, Tang diệp, Thiên môn, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol) | is related to | HD.157 (Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol) | Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược. |
| 05C.224.8 (Địa liền, Riềng ấm, Thiên niên kiện, Huyết giác, Đại hồi, Quế chi, Ô đầu, tinh dầu Long não) | is related to | HD.224.8 (Ô đầu, Địa liền, Đại hồi,Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng) | Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược. |
| 05C.215.3 (Eucalyptol, tinh dầu tràm, tinh dầu gừng, tinh dầu tần, menthol) | is related to | HD.215.3 (Tinh dầu tràm, Tinh dầu gừng, Tinh dầu tần, Menthol, Eucalyptol) | Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược. |
| 05C.150 (Húng chanh, núc nác, cineol) | is related to | HD.150 (Húng chanh, Núc nác, Cineol) | Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược. |
| 05C.134.2 (Rotundin, Cao lá sen, Cao lá vông) | is related to | HD.134.2 (Lá sen, Lá vông, Rotundin) | Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược. |
| 05C.47.2 (Cao lỏng râu mèo, cao lỏng actiso, dung dịch sorbitol) | is related to | HD.47.2 (Râu mèo, Actiso, Sorbitol) | Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược. |
| 05C.46 (Cao Pygeum africanum) | is related to | HD.46 (Pygeum africanum) | Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược. |
| 05C.125.1 (Đan sâm, Tam thất, Borneol) | is related to | HD.125.1 (Đan sâm, Tam thất, Borneol) | Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược. |
| 05C.224.6 (Địa liền, riềng, thiên niên kiện, huyết giác, đại hồi, quế chi, ô đầu, camphora) | is related to | HD.224.6 (Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng) | Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược. |
| 05C.100.1 (Berberin, Mộc hương) | is related to | HD.100.1 (Mộc hương, Berberin) | Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược. |
| 05C.186.2 (Ngưu tất, Nghệ, Rutin) | is related to | HD.186.2 (Ngưu tất, Nghệ,Rutin) | Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược. |
| 05C.104 (Nha đam tử, Berberin clorid, cao tỏi, cao khô Mộc hương, Cát căn) | is related to | HD.104 (Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương) | Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược. |
| 05C.155.1 (Cao đặc Slaska (tương ứng với Ma hoàng, Khổ hạnh nhân, Cam thảo, Thạch cao)) | is related to | HD.155.1 (Ma hoàng, Hạnh nhân,Thạch cao, Cam thảo) | Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược. |
| 05C.159 (Cao lỏng (1:5) của hỗn hợp dược liệu (Xuyên bối mẫu, Tỳ bà lá, Sa sâm, Phục linh, Trần bì, Cát cánh, Bán hạ, Ngũ vị tử, Qua lâu nhân, Viễn chí, Khổ hạnh nhân, Gừng, Mơ muối, Cam thảo) 537,5mg) | is related to | HD.159 (Xuyên bối mẫu, Tỳ bà diệp, Sa sâm, Phục linh, Trần bì, Cát cánh, Bán hạ, Ngũ vị tử, Qua lâu nhân, Viễn chí, Khổ hạnh nhân, Gừng, Ô mai, Cam thảo, Mật ong, Tinh dầu bạc hà, Acid Benzoic) | Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược. |
| 05C.90.2 (Bột Cóc, sơn tra, hạt sen, thục địa, ý dĩ, hoài sơn, tricalci phosphat, kẹo mạch nha, mật ong) | is related to | HD.90.2 (Cóc khô, Ý dĩ, Hạt sen, Hoài sơn, Sơn tra, Thục địa, Mạch nha, Mật ong, Tricalci phosphat) | Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược. |
| 05C.215.1 (Eucalyptol, tinh dầu tràm, menthol, tinh dầu tần, tinh dầu gừng.) | is related to | HD.215.1 (Tinh dầu tràm, Tinh dầu gừng, Tinh dầu tần, Menthol) | Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược. |
| 05C.187 (Nhân sâm, Thuỷ Điệt, Toàn Yết, Xích Thược, Thuyền Thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến) | is related to | HD.187 (Nhân sâm, Thuỷ điệt, Toàn yết, Xích thược, Thuyền thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến) | Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược. |
| 05C.125.3 (Đan sâm, Tam thất, Camphor) | is related to | HD.125.3 (Đan sâm, Tam thất, Camphor) | Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược. |
| 05C.125.2 (Đan sâm, Tam thất, Băng phiến tổng hợp) | is related to | HD.125.2 (Đan sâm, Tam thất, Băng phiến) | Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược. |
| 05C.148.5 (Bạch Linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Cam thảo, Mơ muối, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà) | is related to | HD.148.5 (Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà) | Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược. |
| 05C.148.61 (Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Bàng sa) | is related to | HD.148.61 (Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Bàng sa) | Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược. |
| 05C.158.4 (Tỳ bà lá, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang Bạch Bì, Thiên môn đông, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol) | is related to | HD.158.4 (Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn,Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol) | Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược. |
| 05C.206 (Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor) | is related to | HD.206 (Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor) | Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược. |
| 05C.216.1 (Camphor/Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế, (Methol)) | is related to | HD.216.1 (Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế) | Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược. |
| 05C.216.3 (Camphor/Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế, (Methol)) | is related to | HD.216.3 (Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế, Methol) | Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược. |
| 05C.226.1 (Ô đầu, Methyl salicylat, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế, Hồi, Huyết giác, Tinh dầu long não) | is related to | HD.226.1 (Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat) | Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược. |
| 05C.51 (Than hoạt, Cao cam thảo, Calci carbonat, Tricalci phosphate.) | is related to | HD.51 (Than hoạt, Cao cam thảo, Calci carbonat, Tricalci phosphate) | Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược. |
| 05C.100.9 (Berberin clorid 40mg; Cao đặc quy về khan (tương ứng với Rễ mộc hương 74,7mg; Quả Ngô thù du 53,4mg; Rễ Bạch thược 216mg) 70mg; Bột mịn Rễ mộc hương 80mg) | is related to | HD.100.9 (Mộc hương, Berberin, Bạch thược, Ngô thù du.) | Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược. |