Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-yhct-medicine-vs | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNYHCTMedicineVS | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.232 | |||||
Toàn bộ 279 mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền của bộ mã dùng chung (Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT). Dùng cho Medication.code và MedicationRequest.medication[x] khi kê hoặc cấp phát chế phẩm y học cổ truyền, và cho trường MA_THUOC khi gửi dữ liệu bảo hiểm y tế.
References
This value set is not used here; it may be used elsewhere (e.g. specifications and/or implementations that use this content)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs version 📦0.10.0
Expansion performed internally based on codesystem Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền (bộ mã dùng chung) — VN Traditional Medicine Preparation CodeSystem v0.10.0 (CodeSystem)
This value set contains 279 concepts
| System | Code | Display (vi) | Definition | Ánh xạ mã chế phẩm thuốc cổ truyền → mã thuốc hoá dược — VN Traditional Medicine Preparation to Chemical Drug ConceptMap | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.23 | Cao khô Diệp hạ châu (tương đương 2g Diệp hạ châu) 200mg, Cao khô Nhân trần (tương đương 2g Nhân trần) 180mg, Cao khô Bồ công anh (tương đương 1g Bồ công anh) 100mg | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.23 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Diệp hạ châu, nhân trần, bồ công anh. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.32.1 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.32.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Cát cánh, cao khô Kim ngân hoa, cao khô Cam thảo, cao khô Kinh giới, cao khô Ngưu bàng tử, cao khô Liên kiều, cao khô Đạm trúc diệp, tinh dầu Bạc hà. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.127.1 | Cao đinh lăng, Cao bạch quả | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.127.1; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.127.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 69; HOAT_CHAT: Cao đặc đinh lăng, Cao bạch quả. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.37.2 | Cao khô Kim tiền thảo, Cao khô Râu ngô | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.37.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Cao khô Kim tiền thảo, Cao khô râu ngô. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.193.4 | Thục địa, hoài sơn, sơn thù, mẫu đơn bì, trạch tả, phục linh | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.193.4; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.193.4 — số SO_DANG_KY không trùng: 24; HOAT_CHAT: Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.63 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.63 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao khô Hy thiêm, Cao khô Ngũ gia bì gai, Cao khô Thiên niên kiện, Cao khô Cẩu tích, Cao khô Thổ phục linh. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.203 | Bạch chỉ, phòng phong, hoàng cầm, ké đầu ngựa, hạ khô thảo, cỏ hôi, kim ngân hoa | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.203 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Bạch chỉ, Kim ngân hoa, Cao khô Phòng phong, cao khô Hoàng cầm, cao khô Ké đầu ngựa, cao khô Hạ khô thảo, cao khô Cỏ hôi. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.20 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.20 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao khô Diếp cá, Bột rau má. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.11 | Cao khô lá Actiso (tương đương lá Actiso 0,4g) 40 mg; Cao khô Rau má (tương đương Rau má 3g) 300 mg - 40 mg, 300 mg | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.11; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.11 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Cao khô Actiso, Bột rau má. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.178.1 | Cao khô đương quy di thực (4:1) (tương đương 1,2g rễ đương quy di thực) 300mg - 300mg | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.178.1; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.178.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Cao Đương quy, bột Đương quy, tinh dầu lá Đương quy. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.15 | Cao khô bồ bồ (tương đương 3g bồ bồ) 300mg - 300mg | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.15; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.15 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Cao khô Bồ bồ, TD. Bồ bồ. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.207.1 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.207.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Bột Sp3. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.106 | Mỗi 2 g chứa: Nhân sâm 0,403g; Bạch truật 0,403g; Cam thảo 0,403g; Đại táo 0,201g; Bạch linh 0,403g; Hoài sơn 0,403g; Cát cánh 0,201g; Sa nhân 0,201g; Bạch biển đậu 0,201g; Ý dĩ 0,201g; Liên nhục 0,201g - 0,403g, 0,403g, 0,403g, 0,201g, 0,403g, 0,403g, 0,201g, 0,201g, 0,201g, 0,201g, 0,201g | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.106; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.106 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Cao đặc (Nhân sâm, Bạch truật, Cam thảo, Đại táo, Bạch linh, Hoài sơn, Cát cánh, Sa nhân), bột dược liệu (bạch biển đậu, ý dĩ, Liên nhục). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.98 | Men bia (tương ứng cao khô men bia 5% 400 mg) 4000 mg - 4000 mg | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.98; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.98 — số SO_DANG_KY không trùng: 5; HOAT_CHAT: Men bia ép tinh chế. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.193.3 | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Bạch linh, Trạch tả | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.193.3 — số SO_DANG_KY không trùng: 5; HOAT_CHAT: Thục địa, sơn thù, hoài sơn, trạch tả, bạch linh, mẫu đơn bì. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.45 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.45 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.217 | Tinh dầu bạc hà, Menthol, Camphor, Tinh dầu hương nhu | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.217 — số SO_DANG_KY không trùng: 47; HOAT_CHAT: Tinh dầu bạc hà, menthol, tinh dầu quế, tinh dầu đinh hương, long não. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.97 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.97 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Bột nghệ, Mật ong. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.195 | Thục địa, hoài sơn, táo chua, thạch hộc, củ súng, tỳ giải | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.195 — số SO_DANG_KY không trùng: 5; HOAT_CHAT: Thục địa, Hoài sơn, Phấn tỳ giả, Táo nhục, Thạch hộc, Khiếm thực.. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.21 | Diệp hạ châu đắng | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.21; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.21 — số SO_DANG_KY không trùng: 40; HOAT_CHAT: Diệp hạ châu. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.5 | Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế nhục, Sinh khương, Cam thảo bắc | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.5 — số SO_DANG_KY không trùng: 16; HOAT_CHAT: Xuyên khung, bạch chỉ, cam thảo bắc, gừng, quế nhục, hương phụ. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.22 | Diệp hạ châu, bồ bồ, chi tử, natri benzoat | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.22 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.82.16 | Mỗi viên hoàn cứng chứa: cao đặc quy tỳ dưỡng tâm OPC 102mg (tương ứng với Bạch truật 64mg; Bạch linh 64mg; Viễn chí 6,4mg; Toan táo nhân 64mg; Long nhãn 64mg; Đương quy 6,4mg; Đại táo 16mg); Bột kép Quy tỳ dưỡng tâm OPC 112mg (tương ứng với Đảng sâm 32mg; Hoàng kỳ 64mg; Cam thảo 16mg; Mộc hương 32mg) - 64mg, 64mg, 6,4mg, 64mg, 64mg, 6,4mg, 16mg), 32mg, 64mg, 16mg, 32mg) | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.82.16; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.82.16 — số SO_DANG_KY không trùng: 16; HOAT_CHAT: Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Viễn chí, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Cam thảo, Long nhãn, Đương quy, Mộc hương, Đại táo. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.32.3 | Cao khô dược liệu gồm Kim ngân, Liên kiều, Cát cánh, Đạm đậu xị, Ngưu bàng tử, Kinh giới, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Bạc hà, Bột mịn dược liệu gồm Kim ngân, Liên kiều, Ngưu bàng tử, Cam thảo | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.32.3 — số SO_DANG_KY không trùng: 5; HOAT_CHAT: Kim ngân hoa, Bạc hà, cam thảo, kinh giới, Đạm trúc diệp, liên kiều, cát cánh. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.97.1 | Nghệ, Mật ong, | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.97.1; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.97.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 10; HOAT_CHAT: Bột nghệ, Mật ong. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.35 | Kim tiền thảo | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.35; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.35 — số SO_DANG_KY không trùng: 49; HOAT_CHAT: Cao kim tiền thảo. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.117 | Cao khô Trinh nữ Crila (tương đương 1,25mg alcaloid toàn phần) 250mg - 250mg | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.117; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.117 — số SO_DANG_KY không trùng: 6; HOAT_CHAT: Cao khô trinh nữ hoàng cung. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.212.2 | Thục địa, hoài sơn, đương quy, cao đặc trạch tả, cao đặc hà thủ ô đỏ, cao đặc thảo quyết minh, cúc hoa. | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.212.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 6; HOAT_CHAT: Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Hà thủ ô đỏ, Thảo quyết minh, Đương qui, Hạ khô thảo. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.201.32 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.201.32 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Hương phụ, Cao ích mẫu, cao ngải diệp, Thục địa, Đương quy, Bột nghệ, Hà thủ ô đỏ, Đẳng sâm, Xuyên khung. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.155.3 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.155.3 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Ma hoàng, khổ hạnh nhân, cam thảo, thạch cao. | ?HD.155.3(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.204 | Tinh dầu bạc hà, Cao khô dược liệu (Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử), Bột mịn dược liệu (Bạch chỉ) | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.204 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu bạc hà. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.113.1 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.113.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.129 | Cao khô Đương quy (tương đương 1,3 g dược liệu Đương quy) 0,3 g; Cao khô lá bạch quả 0,04 g - 0,3 g, 0,04 g | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.129; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.129 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Đương quy, Cao lá bạch quả. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.16 | Mỗi lọ 100 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Bồ công anh 30 g; Kim ngân hoa 30 g; Hạ khô thảo 30 g; Thổ phục linh 30 g; Sài đất 30 g; Thương nhĩ tử 25 g; Huyền sâm 10 g - 30 g, 30 g, 30 g, 30 g, 30 g, 25 g, 10 g | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.16; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.16 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Bồ công anh, Kim ngân hoa, Sài đất, Thổ phục linh, Ké đầu ngựa, hạ khô thảo, Huyền sâm. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.27 | Mỗi 2,4g Cao khô hỗn hợp dược liệu tương ứng: Diệp hạ châu 10g; Tam thất 5g; Kim ngân hoa 2g; Cam thảo 2g; Thảo quyết minh 5g; Cúc hoa 1g - 10g, 5g, 2g, 2g, 5g, 1g | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.27; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.27 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Diệp hạ châu, Tam thất, Thảo quyết minh, Kim ngân hoa, Cam thảo, Cúc hoa. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.181 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.181 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Đương quy, Ngưu tất, Bạch thược, ích mẫu, Xuyên khung, Thục địa. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.123.1 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.123.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Cao hoa hoè, Cao dừa cạn, Cao tâm sen, Cao cúc hoa.. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.67 | Cao khô dược liệu (Hy thiêm, Lá lốt, Ngưu tất, Thổ phục linh) | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.67 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Hy thiêm, lá lốt, ngưu tất, thổ phục linh. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.229 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.229 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Dịch cất trầu không, vitamin E, tinh dầu bạc hà, menthol. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.133 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.133 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao khô Hồng hoa, Cao khô đương quy, Cao khô sinh địa, Cao khô sài hồ, Cao khô cam thảo, Cao khô xích thược, Cao khô xuyên khung, Cao khô chỉ xác, Cao khô ngưu tất, Cao khô cao bạch quả. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.70 | Mã tiền chế 70mg; Quế chi 40mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương với 460mg dược liệu bao gồm: Đương quy 70mg, đỗ trọng 70mg, ngưu tất 60mg, độc hoạt 80mg, thương truật 80mg, thổ phục linh 100mg) 92mg - 70mg, 40mg, 92mg | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.70; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.70 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Mã tiền chế, đương quy, đỗ trọng, ngưu tất, quế, thương truật, độc hoạt, thổ phục linh. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.72 | Mã Tiền chế, Thương truật, Hương phụ tử chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.72 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Bột mã tiền chế, thương truật, hương phụ chế, mộc hương, địa liền, quế chi. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.135.2 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.135.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Lạc tiên, Vông nem (lá), Sen (tâm). | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.73 | Cao tần giao, Cao đỗ trọng, Cao ngưu tất, Cao độc hoạt, Bột Phòng phong, Bột Phục linh, Bột xuyên khung, Bột Tục đoạn, Bột hoàng kỳ, Bột bạch thược, Bột cam thảo, Bột đương quy, Bột thiên niên kiện | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.73 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Cao Tần giao, Cao Đỗ trọng, Bột Phòng phong, Bột Phục linh, Bột Xuyên khung, Bột Tục đoạn, Bột Hoàng kỳ, Cao Ngưu tất, Cao Độc hoạt, Bột Bạch thược, Bột Cam thảo, Bột Đương quy, Bột Thiên niên kiện. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.29 | Hoạt thạch; Cam thảo | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.29 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Hoạt thạch, Cam thảo. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.173 | Bột chiết bèo hoa dâu | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.173 — số SO_DANG_KY không trùng: 7; HOAT_CHAT: Bột bèo hoa dâu. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.13 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.13 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Sinh địa, Xa tiền tử, ý dĩ. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.76.1 | Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Đương quy, Ngưu tất, Thiên niên kiện, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Bột bạch thược, Bột xuyên khung | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.76.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Tần giao, Bột bạch thược, Đương quy, Bột xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Độc hoạt. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.205.13 | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Trạch tả, Phục linh, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đương qui, Bạch thược, Bạch tật lê, Thạch quyết minh | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.205.13 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Bạch tật lệ, mẫu đơn bì, sơn thù, bạch thược, đương quy, thạch quyết minh, câu kỷ tử, hoài sơn, cúc hoa, phục linh, trạch tả, thục địa. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.209 | Cao khô dược liệu (Tân di hoa, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo), Bột dược liệu: Bạch chỉ | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.209 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Cao tân di hoa, cao xuyên khung, cao thăng ma, bột bạch chỉ, cam thảo. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.81 | Mỗi viên nang chứa 0,4 g cao khô dược liệu tương đương: Bạch truật 0,35 g; Bạch linh 0,235 g; Trần bì 0,235 g; Mộc hương 0,115 g; Đảng sâm 0,115 g; Mạch nha 0,115 g; Sơn tra 0,115 g; Hoài sơn 0,115 g; Thần khúc 0,115 g; Sa nhân 0,115 g; Cam thảo 0,07 g; Hoàng liên 0,06 g; Nhục đậu khấu 0,235 g - 0,35 g, 0,235 g, 0,235 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,07 g, 0,06 g, 0,235 g | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.81; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.81 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Bạch truật, mộc hương, hoàng liên, cam thảo, bạch linh, đẳng sâm, thần khúc, trần bì, mạch nha, sơn tra, sơn dược, nhục đạu khấu, sa nhân.. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.58.35 | Mỗi 5g chứa: Cao đặc phong tê thấp 274mg tương ứng với: Phòng phong 230mg; Tần giao 250mg; Tang ký sinh 600mg; Can địa hoàng 450mg; Đỗ trọng 380mg; Ngưu tất 380mg; Nhân sâm 300mg; Cam thảo 150mg; Độc hoạt 380mg; Tế tân 150mg; Tang ký sinh 600mg; Quế nhục 230mg; Đương quy 230mg; Xuyên khung 230mg; Bạch thược 750mg; Phục linh 300mg - 230mg, 250mg, 600mg, 450mg, 380mg, 380mg, 300mg, 150mg, 380mg, 150mg, 600mg, 230mg, 230mg, 230mg, 750mg, 300mg | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.58.35; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.58.35 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Độc hoạt, phòng phong, tế tân, tần giao, tang ký sinh, đỗ trọng, ngưu tất, cam thảo, quế, đương quy, xuyên khung, bạch thược, can địa hoàng, nhân sâm, phục linh. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.199.1 | ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.199.1; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.199.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 28; HOAT_CHAT: Hương phụ, Ích mẫu, Ngải cứu. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.205.15 | Câu kỷ tử, thạch quyết minh, thục địa, bạch tật lê, bạch linh, sơn thù du, mẫu đơn bì, hoài sơn, cúc hoa, trạch tả, đương quy, bạch thược | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.205.15 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Thục địa, bạch thược chế, trạch tả, bạch linh chế, đương quy chế, thạch quyết minh chế, hoài sơn thù chế, sơn thù chế, tật lê chế, kỷ tử, cúc hoa, mẫu đơn bì. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.161.3 | Mỗi viên chứa 523,2 mg cao khô chiết từ các dược liệu khô sau: Đảng sâm 720mg; Bạch truật 480mg; Phục linh 384mg; Cam thảo 384mg; Đương quy 480mg; Xuyên khung 384mg; Bạch thược 384mg; Thục địa 720mg; Hoàng kỳ 720mg; Quế nhục 480mg - 480mg | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.161.3; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.161.3 — số SO_DANG_KY không trùng: 11; HOAT_CHAT: Đảng sâm, Bạch truật, Phục linh, Cam thảo, Đương quy, Xuyên khung, Bạch thược, Thục địa, Hoàng kỳ, Quế nhục. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.17 | Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với Cam thảo 20 mg; Bạch mao căn 400 mg; Bạch thược 400 mg; Đan sâm 400 mg, Bản lam căn 300 mg, Hoắc hương 300 mg; Sài hồ 400 mg; Liên kiều 300 mg; Thần khúc 300 mg; Chỉ thực 400 mg; Mạch nha 300 mg; Nghệ 400 mg) 500 mg - 500 mg | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.17; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.17 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Cao khô tổng hợp của Bạch thược, Đan sâm, Bạch mao căn, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Cam thảo, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.100.2 | Hoàng liên 250mg; Mộc hương 250mg - 250mg, 250mg | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.100.2; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.100.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Bột Mộc Hương, bột Hoàng liên. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.55.1 | Mỗi viên chứa 412,5 mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương: Đỗ trọng 1100 mg; Ngũ gia bì chân chim 1100 mg; Tục đoạn 1100 mg; Thiên niên kiện 1100 mg; Đại hoàng 800 mg; Đương quy 470 mg; Xuyên khung 470 mg; Tần giao 470 mg; Sinh địa 470 mg; Uy linh tiên 470 mg; Quế nhục 350 mg; Cam thảo 350 mg - 1100 mg, 1100 mg, 1100 mg, 1100 mg, 800 mg, 470 mg, 470 mg, 470 mg, 470 mg, 470 mg, 350 mg, 350 mg | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.55.1; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.55.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.77 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.77 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Bạch phục linh, kha tử nhục, nhục đậu khấu, hoàng liên, mộc hương, sa nhân, gừng. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.136.1 | Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.136.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Lạc tiên, vông nem, lá dâu.. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.8.1 | Cao actiso, cao biển súc, bột mịn bìm bìm | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.8.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 12; HOAT_CHAT: Cao Actiso, Cao Biển súc, Cao Bìm bìm. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.213.2 | Bạch chỉ, Phòng phong, Hoàng kỳ, Bạch truật, Tân di hoa, Bạc hà, Kim ngân hoa, Thương nhĩ tử, | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.213.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Bạc hà, bạch chỉ, hoàng kỳ, kim ngân hoa, phòng phong, tân di hoa, thương nhĩ tử, bạch truật. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.4.2 | Bạc hà, Thanh hao, Địa liền, Thích gia đằng, Kim ngân hoa, Tía tô, kính giới | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.4.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Bạc hà, Thanh hao, Địa liền, Thích gia đằng, Kim ngân, Tía tô, Kinh giới. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.148.1 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.148.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Bạch linh, cát cánh, tỳ bà diệp, tang bạch bì, ma hoàng, thiên môn, bạc hà diệp, bán hạ, cam thảo, bách bộ, mơ muối, phèn chua, tinh dầu bạc hà. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.58.14 | Mỗi lọ 30g hoàn cứng chứa các chất chiết từ các dược liệu sau: Độc hoạt 2,4g; Phòng phong 1,8g; Tang ký sinh 3g; Tế tân 1,2g; Tần giao 1,2g; Ngưu tất 1,8g; Đỗ trọng 1,8g; Quế chi 1,2g; Xuyên khung 0,9g; Sinh địa 1,8g; Bạch thược 1,8g; Đương quy 1,2g; Đảng sâm 1,8g; Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g - 2,4g, 1,8g, 3g, 1,2g, 1,2g, 1,8g, 1,8g, 1,2g, 0,9g, 1,8g, 1,8g, 1,2g, 1,8g, 1,8g, 0,9g | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.58.14; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.58.14 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Xuyên khung, độc hoạt, phòng phong, ngưu tất, sinh địa, đảng sâm, tang ký sinh, tế tân, tần giao, đương quy, bạch thược, đỗ trọng, cam thảo, bạch linh, quế nhục. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.170 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.170 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Thục địa, hoài sơn, táo nhục, phụ tử chế, quế, phấn tỳ giải, thạch hộc, củ súng. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.169.13 | Hoài sơn, Sơn thù, mẫu đơn bì, thục địa, trạch tả, phục linh, phụ tử chế, quế | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.169.13 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: hoài sơn, đơn bì, phụ tử chế, phục linh, quế, sơn thù, thục địa, trạch tả. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.179.3 | 267 cao khô dược liệu (thục địa, đương qui, đảng sâm, bạch truật, bạch thược, bạch linh, xuyên khung, cam thảo), bột mịn dược liệu (đương qui, bạch linh, bạch thược, xuyên khung, cam thảo) | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.179.3 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Cao khô dược liệu (Thục địa, Đương quy, Đảng sâm, Bạch truật, Bạch thược, Xuyên khung, Cam thảo), Bột dược liệu: Bạch linh. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.202 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.202 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Bạch chỉ, Đinh hương. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.181.35 | Cao khô dược liệu (tương đương với: Đương quy 1500mg; ích mẫu 1500mg; Ngưu tất 1500mg; Thục địa 1500mg; Xích thược 750mg; Xuyên khung 750mg) 672mg | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.181.35 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Đương qui, ích mẫu, ngưu tất, thục địa, xích thược, xuyên khung. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.8.2 | Cao Actiso, cao Biển súc, Bột Bìm bìm biếc | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.8.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 9; HOAT_CHAT: Cao actiso, cao biển súc, bìm bìm biếc. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.137.2 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.137.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Nhân sâm, trần bì, hà thủ ô, đại táo, hoàng kỳ, cam thảo, đương quy, thăng ma, táo nhân, bạch truật, sài hồ, bạch thược. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.99 | Mộc hoa trắng | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.99 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Cao mộc hoa trắng. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.110 | Phòng đẳng sâm, thương truật, hoài sơn, hậu phác, mộc hương bắc, ô tặc cốt, cam thảo bắc | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.110 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Phòng đẳng sâm, Mộc hương bắc, Ô tặc cốt, Cam thảo bắc. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.71.1 | Bột mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chim | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.71.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Hy thiêm, ngũ gia bì chân chim, bột mã tiền chế, đường trắng. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.153.2 | Ma hoàng chế, Cát cánh chế, Xạ can chế, Mạch môn chế, Bán hạ chế, Bách bộ chế, Tang bạch bì chế, Trần bì chế, Tinh dầu bạc hà | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.153.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Ma hoàng chế, cát cánh chế, xạ can chế, mạch môn chế, bán hạ chế, bách bộ chế, tang bạch bì chế, trần bì chế, tinh dầu bạc hà, đường trắng. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.179.4 | Mỗi 500mg cao đặc toàn phần tương đương 1.875mg hỗn hợp dược liệu gồm: Đảng sâm 250mg; Đương quy 250mg; Bạch truật 250mg; Bạch thược 250mg; Phục linh 250mg; Xuyên khung 250mg; Cam thảo 125mg; Thục địa 250mg - 250mg, 250mg, 250mg, 250mg, 250mg, 250mg, 125mg, 250mg | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.179.4; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.179.4 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Thục địa, đương qui, đảng sâm, bạch truật, phục linh, bạch thược, xuyên khung, cam thảo. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.186.3 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.186.3 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Bạch truật, Ngưu tất, Nghệ, Hoè hoa. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.107.8 | Mỗi viên nang chứa 400 mg cao khô dược liệu tương đương: Hoàng kỳ 350 mg; Cam thảo 170 mg; Đảng sâm 100 mg; Đương quy 100 mg; Thăng ma 100 mg; Trần bì 100 mg; Sài hồ 100 mg; Bạch truật 100 mg; Đại táo 70 mg; Sinh khương 30 mg - 350 mg, 170 mg, 100 mg, 100 mg, 100 mg, 100 mg, 100 mg, 100 mg, 70 mg, 30 mg | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.107.8; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.107.8 — số SO_DANG_KY không trùng: 7; HOAT_CHAT: đảng sâm, bạch truật, sài hồ, thăng ma, cam thảo, hoàng kỳ, đương qui, đại táo, trần bì, gừng. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.36 | Cao khô của Kim tiền thảo, Nhân trần, Hoàng cầm, Nghệ, Binh lang, Chỉ thực, Hậu phác, Bạch mao căn, Mộc hương, Đại hoàng | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.36 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Nhân trần, Uất kim, Hoàng cầm, Kim tiền thảo, Binh lang, Chỉ thực, Hậu phác, Mộc hương, Bạch mao căn, Đại hoàng. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.96 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.96 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Ma nhân, khổ hạnh nhân, đại hoàng, chỉ thực, hậu phác, bạch thược, mật ong…. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.58.3 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.58.3 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Độc hoạt, xuyên khung, thục địa, ngưu tất, đương quy, phục linh, tế tân, tang ký sinh, bạch thược, đỗ trọng, tần giao, phòng phong, quế chi, cam thảo. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.45.2 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.45.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Nhân trần, long đởm, trạch tả, đại hoàng, sinh địa, đương quy, mạch môn, chi tử, hoàng cầm, cam thảo. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.14 | Mỗi viên chứa 700mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương với: Diệp hạ châu 1,2g; Đảng sâm 1,2g; Nhân trần 1,2g; Bạch thược 0,6g; Bạch truật 0,6g; Cam thảo 0,6g; Đương quy 0,6g; Phục linh 0,6g; Trần bì 0,6g - 0,6g | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.14; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.14 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Bạch thược, bạch truật, cam thảo, diệp hạ châu, đảng sâm, đương quy, nhân trần, phục linh, trần bì. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.101 | Mỗi 100 g viên hoàn cứng chứa: Nghệ 85 g - 85 g | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.101; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.101 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Nghệ vàng. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.138.1 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.138.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu gồm Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh, Bột mịn dược liệu gồm Đương qui, Đảng sâm, Cát cánh, Đan sâm, Phục thần. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.157 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.157 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Tang bạch bì, Tang diệp, Thiên môn, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol. | ?HD.157(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.58.28 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.58.28 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Độc hoạt, Tần giao, Phòng phong (Radix Saposhnikoviatae divaricatae), Tang ký sinh, Đỗ trọng, Đương quy, Thục địa, Ngưu tất, Xuyên khung, Nhan sâm, Bạch linh, Bạch thược, Tế tân, Quế nhục, Cam thảo, Mật ong. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.12 | Cao actiso, sài đất, thương nhĩ tử, kim ngân hoa, hạ khô thảo | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.12 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Cao actiso, sài đất, thương nhĩ tử, kim ngân cuộng, hạ khô thảo. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.105.3 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.105.3 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Đảng sâm, bạch linh, bạch truật, cam thảo bắc, trần bì, bán hạ chế, sa nhân, mộc hương. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.107.7 | Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Sinh khương, Đại táo | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.107.7 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Bạch truật, cam thảo bắc, hoàng kỳ chích, nhân sâm, sài hồ, thăng ma, trần bì, đương qui, can khương, đại táo. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.82.9 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.82.9 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Bạch truật, cam thảo bắc, nhân sâm, đương qui, hoàng kỳ, mộc hương, nhãn nhục, phục thần, táo nhân, viễn trí. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.25 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.25 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Diệp hạ châu, tam thất, hoàng bá, mộc hương, quế nhục. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.2.19 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.2.19 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Hoắc hương, tía tô, bạch chỉ, bạch linh, đại phúc bì, thương truật, hậu phác, trần bì, cam thảo, bán hạ chế, cát cánh, gừng khô. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.135.9 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.135.9 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Lá sen, lá vông, lạc tiên, tâm sen, bình vôi. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.224.8 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.224.8 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Địa liền, Riềng ấm, Thiên niên kiện, Huyết giác, Đại hồi, Quế chi, Ô đầu, tinh dầu Long não. | ?HD.224.8(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.167 | Bột mịn nhân sâm, bột mịn tam thất | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.167 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Nhân sâm, Tam thất. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.65 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.65 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Hy thiêm, Thiên niên kiện. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.56 | Mỗi viên chứa 0,5g cao khô dược liệu tương đương với: Tang ký sinh 1,5g; Độc hoạt 1g; Phòng phong 1g; Đỗ trọng 1g; Ngưu tất 1g; Trinh nữ 1g; Hồng hoa 1g; Bạch chỉ 1g; Tục đoạn 1g; Bổ cốt chỉ 0,5g - 1,5g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 0,5g | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.56; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.56 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chi. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.124 | Cao đặc Đan sâm, bột Tam thất | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.124 — số SO_DANG_KY không trùng: 9; HOAT_CHAT: Cao đặc Đan sâm, Tam thất. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.162 | Cao khô dược liệu (Hải mã, Lộc nhung, Hồng sâm, Quế nhục), Bột mịn dược liệu (Hồng sâm, Quế nhục) | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.162 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.87 | Cao chè dây | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.87 — số SO_DANG_KY không trùng: 8; HOAT_CHAT: Cao Chè dây. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.113.2 | Thương truật 2,4g, Hậu phác 1,2g, Trần bì 1,2g, Cam thảo 1,2g, Sinh khương 0,12g | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.113.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Thương truật, hậu phác, trần bì, cam thảo, gừng. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.213 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.213 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Ké đầu ngựa, tân di hoa, bạch chỉ, bạc hà, hoàng kỳ, bạch truật, phòng phong, kim ngân hoa. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.131 | Hoài sơn 100 mg; Cao khô liên tâm 130 mg; Cao khô liên nhục 70 mg; Cao khô bá tử nhân 20 mg; Cao khô toan táo nhân 20 mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Lá dâu 182,5 mg; Lá vông 182,5 mg; Long nhãn 182,5 mg) 160 mg - 100 mg, 130 mg, 70 mg, 20 mg, 20 mg, 160 mg | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.131; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.131 — số SO_DANG_KY không trùng: 10; HOAT_CHAT: Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Bá tử nhân, Hắc táo nhân, Lá dâu, Lá vông, Long nhãn. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.215.3 | Eucalyptol, tinh dầu tràm, tinh dầu gừng, tinh dầu tần | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.215.3 — số SO_DANG_KY không trùng: 6; HOAT_CHAT: Eucalyptol, tinh dầu tràm, tinh dầu gừng, tinh dầu tần, menthol. | ?HD.215.3(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.150 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.150 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Húng chanh, núc nác, cineol. | ?HD.150(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.179.2 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.179.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Nhân sâm, Đương qui, bạch truật, bạch thược, phục linh, xuyên khung, cam thảo, thục địa. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.134.2 | Rotundin 15mg; Cao khô lá sen (tương đương với 1g lá sen khô) 80 mg; Cao khô lá vông (tương đương với 1g lá vông khô) 95 mg - 15mg, 80 mg, 95 mg | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.134.2; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.134.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Rotundin, Cao lá sen, Cao lá vông. | ?HD.134.2(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.47.2 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.47.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao lỏng râu mèo, cao lỏng actiso, dung dịch sorbitol. | ?HD.47.2(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.213.1 | Thương nhĩ tử, Tân di hoa, Phòng phong, Bạch truật, Hoàng kỳ, Bạc hà, Bạch chỉ | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.213.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Thương nhĩ tử, tân di hoa, phòng phong, bạch truật, hoàng kỳ, bạc hà, bạch chỉ. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.135 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.135 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao lá sen, cao lá vông, cao lạc tiên, cao trinh nữ. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.91.1 | Hoài sơn, Đậu ván trắng, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đậu khấu, Đảng sâm, Liên nhục. | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.91.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Hoài sơn, đậu ván trắng, ý dĩ, sa nhân, mạch nha, trần bì, nhục đậu khấu, đảng sâm, liên nhục. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.121 | Cao mềm xuyên tâm liên 100mg tương đương 1g dược liệu | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.121 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Xuyên tâm liên. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.10.2 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.10.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao dứa gai, cao rau đắng, cao artichaut. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.126 | Mỗi viên 9g hoàn mềm chứa: Đăng tâm thảo 0,6 g; Táo nhân 2g; Thảo quyết minh 1,5 g; Tâm sen 1 g - 0,6 g, 2g, 1,5 g, 1 g | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.126; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.126 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.1 | Mỗi chai 100g chứa: Gừng 5,5g - 5,5g | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.1; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 5; HOAT_CHAT: Tinh dầu gừng. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.46 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.46 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao Pygeum africanum. | ?HD.46(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.125.1 | Cao Đan sâm 10/1 (tương đương 450mg Đan sâm) 45mg; Cao Tam thất 3/1 (tương đương 141mg tam thất) 47mg; L-Borneol 8mg - 45mg, 47mg, 8mg | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.125.1; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.125.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 10; HOAT_CHAT: Đan sâm, Tam thất, Borneol. | ?HD.125.1(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.9 | Cao mật lợn khô; Tỏi khô; Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) ; Than hoạt tính | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.9 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Cao Actiso, Cao mật lợn, Tỏi khô, than hoạt tính. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.212.1 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.212.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Trạch tả, thục địa, thảo quyết minh, hoài sơn, hạ khô thảo, hà thủ ô, cúc hoa. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.201.1 | Ích mẫu 0,06g; Ngải cứu 0,18g; Hương phụ 0,15g; Thục địa 0,08g; Bạch thược 0,08g; Đương qui 0,06g; Xuyên khung 0,03g - 0,06g, 0,18g, 0,15g, 0,08g, 0,08g, 0,06g, 0,03g | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.201.1; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.201.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Thục địa, đương qui, bạch thược, xuyên khung, cao đặc ích mẫu, cao đặc ngải cứu, hương phụ chế. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.7 | Cao khô actiso (tương đương với 5g actiso) 300 mg - 300 mg | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.7; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.7 — số SO_DANG_KY không trùng: 16; HOAT_CHAT: Actiso. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.224.6 | Riềng, Thiên niên kiện, Địa liền, Đại hồi, Huyết giác, Ô đầu, Quế nhục, Tinh dầu long não | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.224.6 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Địa liền, riềng, thiên niên kiện, huyết giác, đại hồi, quế chi, ô đầu, camphora. | ?HD.224.6(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.84 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.84 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Bìm bìm biếc, phan tả diệp, đại hoàng, chỉ xác, cao mật. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.107 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.107 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Đảng sâm, hoàng kỳ, đương quy, bạch truật, thăng ma, sài hồ, trần bì, cam thảo, sinh khương, đại táo. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.123.2 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.123.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Hoa hoè, Dừa cạn, Cúc hoa, Cỏ ngọt, Tâm sen. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.100 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.100 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Mộc hương, ngô thù du, bạch thược, berberin clorid. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.58.38 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.58.38 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Bột Didicera (Đương quy, Xuyên khung, Phòng phong, Tế tân, Quế chi, Độc hoạt) 326mg, cao đặc hỗn hợp (Bạch thược, Cam thảo, Sinh địa, Bạch linh, Đảng sâm, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất) 245mg. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.92 | Mỗi viên nang cứng chứa: 120 mg cao khô tương đương dược liệu Hoàng liên: 0,6 g; 130 mg cao khô tương đương dược liệu Vân mộc hương 0,6 g; Bột Đại hồi 0,015 g; Bột Sa nhân 0,015 g; Bột Quế nhục 0,0075 g; Bột Đinh hương 0,0075 g - 0,6 g, 0,6 g, 0,015 g, 0,015 g, 0,0075 g, 0,0075 g | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.92; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.92 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Hoàng liên, Vân mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế, Đinh hương. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.37.1 | Kim tiền thảo, Râu mèo | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.37.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Cao đặc Kim tiền thảo, cao đặc Râu mèo. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.50 | Mỗi viên chứa 300mg cao khô hỗn hợp dược liệu được chiết từ 2100mg các dược liệu khô sau: Sài hồ 300 mg, Bạch linh 300mg, Đương quy 300mg, Cam thảo chích 240mg, Bạch thược 300mg, Bạc hà 60mg, Bạch truật 300mg, Sinh khương 300mg - 300mg | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.50; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.50 — số SO_DANG_KY không trùng: 5; HOAT_CHAT: Sài hồ, đương quy, bạch thược, bạch truật, bạch linh, cam thảo, bạc hà, sinh khương. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.228.1 | Tinh dầu tràm | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.228.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Tinh dầu tràm trà. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.100.1 | Mộc hương, Berberin | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.100.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Berberin, Mộc hương. | ?HD.100.1(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.149 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.149 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.174.1 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.174.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao đặc câu đằng, cao đặc hạ khô thảo, cao đặc mao căn, cao đặc linh chi, cao đặc ích mẫu. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.54.1 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.54.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao xương hỗn hợp, hoàng bá, tri mẫu, trần bì, bạch thược, can khương, thục địa. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.186.2 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.186.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Ngưu tất, Nghệ, Rutin. | ?HD.186.2(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.89 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.89 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao đặc cỏ sữa lá to, cao đặc hoàng đằng, cao đặc măng cụt. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.114 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.114 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao khô tô mộc. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.138.2 | Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn/Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.138.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Sinh địa, Đảng sâm, Đương quy, Mạch Môn, Thiên môn, Táo nhân, Bá tử nhân, Đan sâm, Phục thần, Huyền sâm, Viễn chí, Cát cánh, Ngũ vị tử. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.161.1 | Cao lỏng hỗn hợp (tương ứng với Đảng sâm 0,63g, Bạch truật 0,42g, Phục linh 0,33g, Cam thảo 0,33g, Đương quy 0,42g, Xuyên khung 0,33, Bạch thược 0,42g, Thục địa 0,63g, Hoàng kỳ 0,63g, Quế nhục 0,42g) 0,2g | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.161.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Bạch thược, Phục linh, Bạch truật, Quế nhục, Cam thảo, Thục địa, Đảng sâm, Xuyên khung, Đương quy, Hoàng kỳ. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.105.4 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.105.4 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: cao đặc (Bạch linh, Bạch truật), cao đặc (Đảng sâm, Bán hạ chế, Sa nhân, Cam thảo, Trần bì, Mộc hương). | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.8.9 | Cao đặc Actiso 300mg; Cao đặc rau đắng đất 150mg; Cao đặc bìm bìm 16mg - 300mg, 150mg, 16mg | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.8.9; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.8.9 — số SO_DANG_KY không trùng: 8; HOAT_CHAT: Cao đặc Actiso, Cao đặc Rau đắng đất, Cao đặc Bìm bìm. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.104 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.104 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Nha đam tử, Berberin clorid, cao tỏi, cao khô Mộc hương, Cát căn. | ?HD.104(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.47.1 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.47.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao khô Actiso, Cao khô Râu mèo. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.97.4 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.97.4 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao cồn nghệ, Trần bì, cao mật heo. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.71.2 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.71.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Bột mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chim, Tam thất. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.169.17 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.169.17 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao đặc qui về khan (tương ứng với: thục địa 73,5mg, hoài sơn 66mg, sơn thù 60,5mg, trạch tả 44,75mg, phụ tử chế 15,12mg) 40,5mg, Bột kép (thục địa 5,25mg, hoài sơn 6mg, sơn thù 5,5mg, mẫu đơn bì 48,75mg, trạch tả 4mg, phục linh 48,75mg, quế nhục 16,5mg,. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.155.1 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.155.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao đặc Slaska (tương ứng với Ma hoàng, Khổ hạnh nhân, Cam thảo, Thạch cao). | ?HD.155.1(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.58.16 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.58.16 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao khô của các dược liệu (Tế tân, Tang ký sinh, Độc hoạt, Phòng Phong, Bạch thược, Đỗ trọng, Bạch linh, Quế, Tần giao, Xuyên khung, Ngưu tất, Đương quy, Thục địa, Đảng sâm, Cam thảo). | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.159 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.159 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao lỏng (1:5) của hỗn hợp dược liệu (Xuyên bối mẫu, Tỳ bà lá, Sa sâm, Phục linh, Trần bì, Cát cánh, Bán hạ, Ngũ vị tử, Qua lâu nhân, Viễn chí, Khổ hạnh nhân, Gừng, Mơ muối, Cam thảo) 537,5mg. | ?HD.159(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.8.14 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.8.14 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Cao khô lá tươi Actiso (tương đương với 2500mg lá tươi actiso) 100mg, Cao khô Diệp hạ châu (tương đương 400mg Diệp hạ châu) 50mg, Cao khô Rau đắng đất (tương đương với 500mg Rau đắng đất) 81,5mg, Cao khô Bìm bìm biếc (tương đương 85mg Bìm bìm biếc). | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.115 | Bột tỏi (tương ứng với củ tỏi 1500mg) 462mg, Cao nghệ (tương ứng với củ nghệ 100mg) 12mg | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.115 — số SO_DANG_KY không trùng: 5; HOAT_CHAT: Cao Tỏi, Cao Nghệ. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.148.7 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.148.7 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Mỗi 100ml siro được chiết xuất từ các dược liệu: Bách bộ 5g, Tỳ bà diệp 2,6g, Bán hạ 1,5g, Tang bạch bì 1,5g, Cát cánh 1,366g, Bạc hà 1,333g, Mơ muối 1,126g, Thiên môn 0,966g, Bạch linh 0,72g, Cam thảo 0,473g, Ma hoàng 0,525g, Phèn chua 0,166g, Tinh dầu. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.8.10 | Cao đặc Actiso 0,1g; Cao đặc Rau đắng đất 0,075g; Bìm bìm biếc 0,075g - 0,1g, 0,075g, 0,075g | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.8.10; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.8.10 — số SO_DANG_KY không trùng: 10; HOAT_CHAT: Cao đặc actiso, Hạt bìm bìm biếc, Cao khô rau đắng đất. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.148.13 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.148.13 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Bạch linh, Bán hạ chế, Mơ muối, Cam thảo, Lá bạc hà, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Mạch môn, Bách bộ, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang bạch bì, Ma hoàng. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.181.9 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.181.9 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Hồng hoa, Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.169.21 | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 280mg tương đương: Thục địa 800mg, Hoài sơn 344mg, Sơn thù 344mg, Trạch tả 300mg, Phục linh 300mg, Mẫu đơn bì 244mg, Quế 36,67mg, Phụ tử chế 16,67mg, Bột mịn dược liệu gồm: Hoài sơn 56mg, Sơn thù 56mg, Mẫu đơn bì 56mg, Phụ | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.169.21 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Trạch tả, Phục linh, Mẫu đơn bì, Quế nhục, Phụ tử chế, Bột mịn dược liệu: Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phụ tử chế, Quế nhục. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.88.1 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.88.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Chỉ thực 480mg, Hoàng liên 440mg, Bán hạ 290mg, Mạch nha 290mg, Hậu phác 250mg, Bạch linh 250mg, Nhân sâm 230mg, Bạch truật 230mg, Cam thảo 187,3mg, Can khương 187,3mg, Bột mịn dược liệu gồm: Nhân sâm 60. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.100.4 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.100.4 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Cao khô dược liệu (Hoàng liên, Mộc hương, Ngô thù du), Bột mịn dược liệu (Hoàng liên). | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.105.8 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.105.8 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao khô dược liệu 250mg tương đương: Bạch linh 432mg, Bạch truật 268,7mg, Đảng sâm 250mg, Bán hạ chế 216mg, Sa nhân 173mg, Cam thảo 151mg, Trần bì 146,3mg, Mộc hương 91mg, Gừng tươi 22mg, Bột mịn dược liệu gồm: Bạch truật 163,3mg, Mộc hương. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.142 | Mỗi viên chứa 350mg Cao khô hỗn hợp tương đương với: Toan táo nhân 960mg; Tri mẫu 640mg; Phục linh 960mg; Xuyên khung 640mg; Cam thảo 320mg - 960mg, 640mg, 960mg, 640mg, 320mg | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.142; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.142 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Mỗi 100ml cao lỏng chứa các chất được chiết từ các dược liệu khô sau: Cam thảo, Phục linh, Táo nhân, Tri mẫu, Xuyên khung. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.31 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.31 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao khô dược liệu (Kim ngân hoa, Ké đầu ngựa). | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.24 | Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.24 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Cao đặc hỗn hợp các dược liệu (Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.181.20 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.181.20 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Đương quy, Sinh địa, Xuyên khung, Ngưu tất, Ích mẫu. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.78.2 | Mỗi 10ml chứa: Dịch chiết dược liệu 2:1 (tương đương dược liệu bao gồm: Đảng sâm 1,2g; bạch truật 1,2g; ý dĩ 1,2g; cát cánh 1,2g; liên nhục 1,2g; hoài sơn 1,2g; cam thảo 0,6g; sa nhân 0,8g; bạch linh 0,8g; mạch nha 0,4g; trần bì 0,6g) 5,2ml - 5,2ml | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.78.2; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.78.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Sa nhân 1,2g, Liên nhục 1,2g, Hoài sơn 0,8g, Mạch nha 0,8g, Ý dĩ 0,8g, Cao các dược liệu (tương đương với Đảng sâm 3,4g, Bạch truật 3,4g, Bạch linh 3,4g, Cát cánh 2,0g, Cam thảo 1,6g, Trần bì 1,6g) 3,0g. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.171 | Mỗi viên hoàn mềm chứa: Xa tiền tử 85mg, Nhục quế 15mg, Hoài sơn 55mg, Cao đặc các dược liệu (tương đương với Thục địa 112mg, Sơn thù 56mg, Phục linh 42mg, Mẫu đơn bì 42mg, Trạch tả 42mg, Ngưu tất 42mg, Phụ tử chế 14mg) 70mg, Mật ong vđ 1 viên | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.171 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Thục địa, Phục linh, Hoài Sơn, Sơn thù, Trạch tả, Xa tiền tử, Ngưu tất, Mẫu đơn bì, Nhục quế, Phụ tử chế. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.161.4 | Đảng sâm, Thục địa, Bạch truật, Bạch linh, Bạch thược, Hoàng kỳ, Đương quy, Xuyên khung, Quế nhục, Cam thảo | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.161.4 — số SO_DANG_KY không trùng: 7; HOAT_CHAT: Bạch thược, Bạch linh, Bạch truật, Quế, Cam thảo, Thục địa, Đảng sâm, Xuyên khung, Đương quy, Hoàng kỳ. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.183 | Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.183 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Cao khô toàn phần chiết từ các dược liệu khô (Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.221 | Mỗi 60 ml chứa: Dịch chiết lá xoài (0,5% mangiferin) 12ml - 12ml | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.221; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.221 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Dịch chiết lá xoài. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.28 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.28 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.34 | Kim ngân hoa, Nhân trần, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.34 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Kim ngân hoa, Bồ công anh, Nhân trần tía, Nghệ, Thương nhĩ tử, Sinh địa, Cam thảo. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.112 | Mỗi chai 125 ml chứa: Cao lỏng hỗn hợp (tương đương với 56,375 g dược liệu: Lục thần khúc 12g, Hoàng liên 12g, Sử quân tử 12g, Nhục đậu khấu 6g, Mạch nha 6g, Binh lang 6g, Mộc hương 2,375g) 62,5 ml - 62,5 ml | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.112; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.112 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc hương. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.185 | Cao khô huyết giác (tương đương 4g Huyết giác) 0,28g | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.185 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Huyết giác. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.52 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.52 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.135.5 | Cao bình vôi, Cao mimosa (tương ứng với: lá sen 180mg, lạc tiên 600mg, lá vông nem 600mg, trinh nữ 638mg) | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.135.5 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Bình vôi, sen lá, lạc tiên, vông nem lá, trinh nữ. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.90.2 | Cóc khô, Ý dĩ, Hạt sen, Hoài sơn, Sơn tra, Thục địa, Mạch nha, Mật ong, Tricalci phosphat | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.90.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Bột Cóc, sơn tra, hạt sen, thục địa, ý dĩ, hoài sơn, tricalci phosphat, kẹo mạch nha, mật ong. | ?HD.90.2(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.182 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.182 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Hải sâm. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.49 | Mỗi 5ml chứa: 1,25ml cao lỏng dược liệu tương đương với: Sài đất 500mg; Thương nhĩ tử 500mg; Kinh giới 500mg; Thổ phục linh 375mg; Phòng phong 375mg; Đại hoàng 375mg; Kim ngân hoa 150mg; Liên kiều 125mg; Hoàng liên 125mg; Bạch chỉ 100mg; Cam thảo 25mg - 500mg, 500mg, 500mg, 375mg, 375mg, 375mg, 150mg, 125mg, 125mg, 100mg, 25mg | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.49; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.49 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, Bạch chỉ, Cam thảo. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.215.1 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.215.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Eucalyptol, tinh dầu tràm, menthol, tinh dầu tần, tinh dầu gừng.. | ?HD.215.1(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.188 | Hoè giác, Phòng Phong, Đương quy, Chỉ xác, Hoàng cầm, Địa du | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.188 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Cao hoè giác, Cao phòng phong, Cao đương quy, Cao chỉ xác, Cao hoàng cầm, Cao địa du. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.158 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.158 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.155.2 | Mỗi 9ml siro chứa dịch chiết dược liệu tương đương với: Ma hoàng 1,5g; Quế chi 1g; Khổ hạnh nhân 2g; Cam thảo 1g - 1,5g, 1g, 2g, 1g | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.155.2; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.155.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: ma hoàng, quế chi, hạnh nhân, cam thảo. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.2.4 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.2.4 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Thương truật, trần bì, hậu phác, bạch chỉ, phục linh, đại phúc bì, bán hạ, cao cam thảo…. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.109 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.109 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Phấn hoa cải dầu (Rape Pollen). | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.130 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.130 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Đương quy, xuyên khung, bạch thược, thục địa hoàng, câu đằng, kê huyết đằng, hạ khô thảo, quyết minh tử, trân châu mẫu, diên hồ sách, tế tân. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.53 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.53 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao toàn phần không xà phòng hoá quả bơ và dầu đậu nành 300mg, (Tương ứng: phần không xà phòng hoá dầu quả bơ 100mg, phần không xà phòng hoá dầu đậu nành 200mg. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.151 | Mỗi 100 ml chứa: cao khô lá thường xuân (tương đương lá thường xuân: 7g) 0,7g - 0,7g | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.151; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.151 — số SO_DANG_KY không trùng: 11; HOAT_CHAT: Cao khô lá thường xuân. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.68 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.68 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Bột Mã tiền chế, Ma hoàng, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất, Cam thảo, Thương truật. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.103 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.103 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Ngưu nhĩ phong, La liễu. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.187 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.187 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Nhân sâm, Thuỷ Điệt, Toàn Yết, Xích Thược, Thuyền Thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến. | ?HD.187(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.102 | Ngũ vị tử tẩm mật | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.102; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.102 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Ngũ vị tử. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.107.4 | Mỗi 8g hoàn mềm chứa: Đương quy 0,184 g; Sài hồ 0,184 g; Đảng sâm 1,024 g; Bạch truật 0,184 g; Hoàng kỳ 0,816 g; Cam thảo 0,184 g; Trần bì 0,184 g; Đại táo 0,816 g; Thăng ma 0,184 g - 0,184 g, 0,184 g, 1,024 g, 0,184 g, 0,816 g, 0,184 g, 0,184 g, 0,816 g, 0,184 g | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.107.4; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.107.4 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Đảng sâm, Hoàng kỳ, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Đương quy, Trần bì, Đại táo, Cam thảo. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.107.2 | Mỗi gói chứa 2,7g cao khô chiết từ các dược liệu: Đảng sâm 5,3g; Bạch truật 4g; Trần bì 2,6g; Hoàng kỳ tẩm mật 4g; Thăng ma 2,6g; Cam thảo chích 2g; Đương quy 4g; Sài hồ 3,3g - 5,3g, 4g, 2,6g, 4g, 2,6g, 2g, 4g, 3,3g | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.107.2; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.107.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.108 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.108 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương qui, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Hoè hoa, Cỏ nhọ nồi, Kim ngân hoa, Đào nhân. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.116 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.116 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.118 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.118 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Lá trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.119 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.119 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Xích đồng nam, Ngấy hương, Thục địa, Hoài sơn, Đơn bì, Bạch linh, Trạch tả, Mật ong.. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.120.1 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.120.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Xuyên bối mẫu, Đại hoàng, Diên hồ sách, Bạch cập, Ô tặc cốt, Cam thảo. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.125.3 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.125.3 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Đan sâm, Tam thất, Camphor. | ?HD.125.3(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.125.2 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.125.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Đan sâm, Tam thất, Băng phiến tổng hợp. | ?HD.125.2(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.140 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.140 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, Cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.141 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.141 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Toan táo nhân, Đương quy, Hoài sơn, Nhục thung dung, Kỷ tử, Ngũ vị tử, Ích trí nhân, Hổ phách, Thiên trúc hoàng, Long cốt, Xương bồ, Thiên ma, Đan sâm, Nhân sâm, Trắc bách diệp. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.143 | Xuyên khung; Tần giao; Bạch chỉ; Đương quy; Mạch môn; Hồng sâm; Ngô thù du; Ngũ vị tử; Borneol | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.143 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.148.5 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.148.5 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Bạch Linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Cam thảo, Mơ muối, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà. | ?HD.148.5(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.148.11 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.148.11 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà.. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.148.9 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.148.9 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.148.61 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.148.61 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Bàng sa. | ?HD.148.61(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.152 | Mỗi 250 ml cao lỏng chứa dịch chiết dược liệu tương ứng với: Ma hoàng 20g; Bán hạ 30g; Ngũ vị tử 20g; Tỳ bà diệp 20g; Cam thảo 20g; Tế tân 6g; Can khương 20g; Hạnh nhân 20 g; Bối mẫu 20g; Trần bì 20g | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.152 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Ma hoàng, Bán hạ, Ngũ vị tử, Tỳ bà diệp, Cam thảo, Tế tân, Can khương, Hạnh nhân, Bối mẫu, Trần bì. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.155.4 | Mỗi 100 ml chứa 65 g cao lỏng hỗn hợp dược liệu tương ứng với các dược liệu sau: Ma hoàng 40g; Hạnh nhân 40g; Quế chi 30g; Cam thảo 20g | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.155.4 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Ma hoàng, Hạnh nhân, Quế chi, Cam thảo. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.156 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.156 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.158.4 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.158.4 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Tỳ bà lá, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang Bạch Bì, Thiên môn đông, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol. | ?HD.158.4(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.163 | Cao khô dược liệu 150mg tương đương: Nấm linh chi, Đương quy, - Bột mịn dược liệu gồm Nấm linh chi, Đương quy | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.163 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Nấm linh chi, Đương quy. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.164.1 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.164.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Lộc giác giao, Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Đỗ trọng, Đương quy, Câu kỷ tử/Kỷ tử, Thỏ ty tử, Quế nhục, Phụ tử chế/Hắc phụ. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.165 | Mỗi chai 500 ml chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Nhân sâm 21 g; Lộc nhung 21 g; Đương quy 10,5 g; Đỗ trọng 10,5 g; Thục địa 10,5 g; Phục linh 10,5 g; Ngưu tất 10,5 g; Xuyên khung 10,5 g; Hà thủ ô đỏ 10,5 g; Ba kích 10,5 g; Nhục thung dung 10,5 g; Sơn thù 10,5 g; Bạch truật 10,5 g; Kim anh 10,5 g; Nhục quế 10,5 g; Cam thảo 10,5 g - 21 g, 21 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.165; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.165 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thù, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo.. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.175.2 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.175.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Thiên ma, Câu đằng, Dạ giao đằng, Thạch quyết minh, Sơn chi, Hoàng cầm, Ngưu tất, Đỗ trọng, Ích mẫu, Tang ký sinh, Bạch phục linh, Hoè hoa. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.18 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.18 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao khô lá dâu tằm. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.181.19 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.181.19 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Bột Đương Quy, Cao đặc dược liệu. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.181.24 | Bột Đương quy, Cao đặc các dược liệu (tương đương với Đương quy, Sinh địa, Xuyên khung, Ngưu tất, Ích mẫu, Đan sâm) | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.181.24 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Đương quy, Ngưu tất, Ích mẫu, Sinh địa, Xuyên khung, Đan Sâm. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.181.3 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.181.3 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Đương quy, Thục địa, Bạch thược, Xuyên khung, Ngưu tất, Cao đặc ích mẫu. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.184 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.184 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao đặc dược liệu tương đương với Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.189.1 | Mỗi 430mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương ứng: Qui bản 1,5g; Thục địa 1,5g; Hoàng bá 0,5g; Tri mẫu 0,5g - 1,5g, 1,5g, 0,5g, 0,5g | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.189.1; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.189.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Quy bản, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.190.5 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.190.5 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử, Bạch linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, Thạch cao. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.191 | Cao khô tam thất (tương đương 800mg rễ củ tam thất) 80 mg | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.191; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.191 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Tam thất. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.197 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.197 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Hoài sơn, Rễ củ gai, Hương phụ, Ngải cứu, Sa nhân, Thục địa, Tía tô ngạnh, Tục đoạn, Trần bì, Cao xương tổng hợp. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.201.31 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.201.31 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Thục địa, Đương quy, Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải diệp, Hương phụ, (Nghệ), (Đảng sâm).. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.206 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.206 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor. | ?HD.206(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.211.7 | Mỗi viên chứa 259 mg cao khô dược liệu (tương đương: Thục địa 400 mg; Sơn thù 200 mg; Hoài sơn 150 mg; Trạch tả 150 mg; Mẫu đơn bì 150 mg; Phục linh 100 mg; Câu kỷ tử 100 mg; Cúc hoa 50 mg); 150 mg bột mịn dược liệu (tương đương: Hoài sơn 50 mg; Phục linh 50 mg; Cúc hoa 50 mg) - 400 mg, 200 mg, 150 mg, 150 mg, 150 mg, 100 mg, 100 mg, 50 mg), 50 mg, 50 mg, 50 mg) | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.211.7; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.211.7 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Trạch tả, Phục linh, Câu kỷ tử, Cúc hoa. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.214 | Ké đầu ngựa (thương nhĩ tử) 500mg; Tân di hoa 350mg; Cỏ cứt lợn (cỏ hôi) 350mg; Bạch chỉ 150mg; Tế tân 100mg; Xuyên khung 100mg; Hoàng kỳ 100mg; Cát cánh 100mg; Sài hồ bắc 100mg; Bạc hà 50mg; Hoàng Cầm 50mg; Dành dành (chi tử) 50mg; Phục linh 50mg | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.214 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Thương nhĩ tử, Tân di hoa, Cỏ hôi, Bạch chỉ, Tế tân, Xuyên khung, Hoàng kỳ, Cát cánh, Sài hồ bắc, Bạc hà, Hoàng cầm, Chi tử, Phục linh. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.216.1 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.216.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Camphor/Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế, (Methol). | ?HD.216.1(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.216.3 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.216.3 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Camphor/Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế, (Methol). | ?HD.216.3(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.222.5 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.222.5 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Long não/Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, (Methyl salycilat), (Menthol/Eucalyptol), (Gừng), (Tinh dầu hương nhu trắng). | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.226.1 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.226.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Ô đầu, Methyl salicylat, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế, Hồi, Huyết giác, Tinh dầu long não. | ?HD.226.1(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.26.2 | Cao Diệp hạ châu đắng (tương đương với 1g Diệp hạ châu đắng) 100 mg; Cao Cỏ nhọ nồi (tương đương với 0,5 g Cỏ nhọ nồi) 50 mg; Cao Nhân trần (tương đương với 1,3g Nhân trần) 130 mg; Cao Râu bắp (tương đương với 0,5g Râu bắp) 50 mg - 100 mg, 50 mg, 130 mg, 50 mg | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.26.2; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.26.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Diệp hạ châu, Cỏ nhọ nồi, Nhân trần, Râu bắp. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.26.6 | Diệp hạ châu, Nhân trần, Nhọ nồi, Râu ngô, Kim ngân hoa, Nghệ | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.26.6 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Diệp hạ châu, Cao Nhân trần, Cao Cỏ nhọ nồi, Râu bắp kim ngân hoa, Nghệ.. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.32.2 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.32.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Ngưu bàng tử, Cam thảo, Đạm đậu xị, Kinh giới, Đạm trúc diệp, Bạc hà.. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.33 | Mỗi viên chứa 377,5 mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương: Kim ngân hoa 1500 mg; Liên kiều 1500 mg; Diệp hạ châu 1500 mg; Bồ công anh 1150 mg; Mẫu đơn bì 1150 mg; Đại hoàng 750 mg - 1500 mg, 1500 mg, 1500 mg, 1150 mg, 1150 mg, 750 mg | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.33; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.33 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.38.2 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.38.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Kim tiền thảo, Trạch tả, Đường kính trắng.. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.4.1 | Mỗi viên chứa 120mg Cao khô toàn phần chiết được từ 1500mg các dược liệu sau: Bạc hà 85 mg; Thanh cao 415 mg; Địa liền 200 mg; Kim ngân hoa 200 mg; Tía tô 200 mg; Kinh giới 200 mg; Thích gia đằng 200 mg - 85 mg, 415 mg, 200 mg, 200 mg, 200 mg, 200 mg, 200 mg | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.4.1; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.4.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Thanh cao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.44 | Cao đặc hỗn hợp 315mg tương đương: Nhân trần 1000mg; Bồ công anh 670mg; Cúc hoa 340mg; Kim ngân hoa 340mg; Cam thảo 125mg; Actiso 670mg - 1000mg, 670mg, 340mg, 340mg, 125mg, 670mg | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.44; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.44 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Bồ công anh, Cúc hoa, Kim ngân, Cam thảo, Actiso, Nhân trần.. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.51 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.51 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Than hoạt, Cao cam thảo, Calci carbonat, Tricalci phosphate.. | ?HD.51(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.55.4 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.55.4 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Đỗ trọng, Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế, Cam thảo. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.57.1 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.57.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.57 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.57 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Độc hoạt, Tang ký sinh, Phòng phong, Tần giao, Tế tân, Quế chi, Ngưu tất, Đỗ trọng, Đương qui, Bạch thược, Cam thảo, Xuyên khung, Sinh địa, Đảng sâm, Bạch linh. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.58.17 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.58.17 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Tang ký sinh, Địa hoàng, Bạch thược, Đỗ trọng, Đảng sâm, Phục linh, Ngưu tất, Tần giao, Quế nhục, Phòng phong, Xuyên khung, Độc hoạt, Tế tân, Cam thảo, Đương quy. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.6 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.6 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.61.1 | Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.61.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác,. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.62.1 | Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Phòng kỷ, Thiên niên kiện, Huyết giác. | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.62.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Hà thủ ô đỏ, Cao đặc hỗn hợp các dược liệu (Hy thiêm, Thổ phụ linh, Thiên niên kiện, Huyết giác, Thương nhĩ tử, Hà thủ ô đỏ, Phấn phòng kỷ). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.62.2 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.62.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao khô dược liệu tương đương: Hy thiêm, Thương nhĩ tử, Dây đau xương, Thổ phục linh, Hà thủ ô đỏ chế, Thiên niên kiện, Huyết giác, Bột mịn dược liệu gồm: Hà thủ ô đỏ chế, Thổ phục linh, Hy thiêm. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.64 | Hy thiêm, ngưu tất, ngũ gia bì, Quế nhục, Sinh địa, Cẩu tích | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.64 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Hy thiêm, Ngưu tất, Ngũ gia bì, Quế chi, Sinh địa, Cẩu tích. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.75 | Thanh phong đằng, Quế chi, Độc hoạt, Khương hoạt, Ngưu tất, Tang ký sinh, Phục linh, Tần giao, Lộc nhung, Uy linh tiên, Ý dĩ nhân, Đẳng sâm, Hoàng kỳ, Câu kỷ tử, Bạch truật, Đương quy, Xích thược, Mộc hương, Diên hồ sách, Hoàng cầm. | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.75 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Thanh phong đằng, Quế chi, độc hoạt, Khương hoạt, Ngưu tất, Tang ký sinh, Phục linh, Tần giao, Lộc nhung, Uy linh tiên, ý dĩ nhân, Đẳng sâm, Hoàng kỳ, Câu kỷ tử, Bạch truật, Đương quy, Xích thược, Mộc hương, Diên hồ sách, Hoàng cầm.. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.79 | Đẳng sâm; Bạch linh; Bạch truật; Cát cánh; Mạch nha; Cam thảo; Long nhãn; Trần bì; Liên nhục; Sa nhân; Sử quân tử; Bán hạ | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.79 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Đảng Sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cát cánh, Mạch nha, Cam thảo, Long nhãn, Trần bì, Liên nhục, Sa nhân, Sử quân tử, Bán hạ. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.8.13 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.8.13 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm biếc, Diệp hạ châu.. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.80 | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bột Bạch truật 0,65g; Bột Hoàng liên 0,54g; Bột Hoài sơn 0,42g; Bột Hoàng đằng 0,4g; Bột Mộc hương 0,35g; Bột Bạch linh 0,35g; Bột Sa nhân 0,35g; Bột Bạch thược 0,35g; Bột Trần bì 0,25g; Cao đặc Cam thảo (tương ứng với 0,4g Cam thảo) 0,04g; Cao đặc Đảng sâm (tương ứng với 733 mg Đảng sâm) 0,22g | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.80 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Bạch truật, Hoàng liên, Cam thảo, Trần bì, Hoài sơn, Hoàng đằng, Mộc hương, Đảng sâm, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.82.1 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.82.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Bạch truật, Hoàng Kỳ, Đẳng sâm, Phục thần, Mộc Hương, Toan táo nhân, Đương qui, Viễn Trí, Trích Cam thảo. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.85 | Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.85 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Cam thảo, Đẳng sâm, Dịch chiết men bia. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.166.2 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.166.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Nhân sâm, Nhung hươu, Cao ban long.. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.86 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.86 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu.. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.93 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.93 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Phèn chua, Mai mực, Huyền hồ sách. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.94 | Cao cam thảo, Cao hoàng liên, Cao kha tử, Cao bạch thược, Bột mộc hương, Bột bạch truật | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.94 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch truật, Bạch thược. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.95 | Mỗi viên nang cứng chứa: Lá khôi 160 mg; Ô tặc cốt 120 mg; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Khổ sâm: 0,12 g; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Dạ cầm: 0,12 g; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Cỏ hàn the: 0,12 g - 160 mg, 120 mg, 0,12 g, 0,12 g, 0,12 g | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.95; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.95 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Lá khôi, Khổ sâm, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Ô tặc cốt. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.97.3 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.97.3 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Nghệ khô; mật ong. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.58.13 | Mỗi 250ml dịch chiết từ các dược liệu gồm: Độc hoạt 20g; Tang ký sinh 15g; Tế tân 15g; Tần giao 15g; Phòng phong 15g; Đương quy 20g; Phục linh 20g; Cam thảo 5g; Quế chi 5g; Bạch thược 15g; Sinh địa 20g; Xuyên khung 20g; Đỗ trọng 20g; Ngưu tất 25g; Đảng sâm 20g - 20g, 15g, 15g, 15g, 15g, 20g, 20g, 5g, 5g, 15g, 20g, 20g, 20g, 25g, 20g | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.58.13; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.58.13 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Độc hoạt; Tang ký sinh; Tần giao; Phục linh; Đương qui; Bạch thược; Sinh địa; Ngưu tất; Đỗ trọng; Đảng sâm; Phòng phong; Tế tân; Quế chi; Xuyên khung; Cam thảo. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.205.14 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.205.14 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Mỗi gói 5g chứa: Thục địa 0,8g; Sơn thù du 0,4g; Mẫu đơn bì 0,3g; Hoài sơn 0,4g; Phục linh 0,3g; Trạch tả 0,3g; Câu kỷ tử 0,3g; Cúc hoa 0,3g; Đương quy 0,3g; Bạch thược 0,3g; Bạch tật lê 0,3g; Thạch quyết minh 0,4g. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.58.18 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.58.18 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Mỗi viên chứa 930 mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương ứng với: Độc hoạt 0,9g; Quế chi 0,6g; Phòng phong 0,6g; Đương quy 0,6g; Tế tân 0,6g; Xuyên khung 0,6g; Tần giao 0,6g; Bạch thược 0,6g; Tang ký sinh 0,6g; Can địa hoàng 0,6g; Đỗ trọng 0,6g; Đảng sâm 0,6g; Ngưu tất 0,6g; Bạch linh 0,6g; Cam thảo 0,6g. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.193.1 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.193.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao lỏng dược liệu (tương ứng với các dược liệu: Thục địa 1,6g, Hoài Sơn 0,8g, Sơn Thù 0,8g, Đan bì 0,6g, Bạch linh 0,6g, Trạch tả 0,6g) 0,5g. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.100.9 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.100.9 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Berberin clorid 40mg; Cao đặc quy về khan (tương ứng với Rễ mộc hương 74,7mg; Quả Ngô thù du 53,4mg; Rễ Bạch thược 216mg) 70mg; Bột mịn Rễ mộc hương 80mg. | ?HD.100.9(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.32.4 | Mỗi 330mg bột hỗn hợp dược liệu chứa: Kim ngân (hoa) 210mg; Cát cánh (rễ) 100mg; Đạm đậu xị 20mg; Mối 59mg cao hỗn hợp dược liệu qui về khô (tỷ lệ 1/10) chứa: Liên kiều (quả) 210mg; Bạc hà 20mg; Kinh giới 80mg; Cam thảo (rễ) 100mg; Ngưu bàng (quả) 100mg; Đạm trúc diệp 80mg - 210mg, 100mg, 20mg, 210mg, 20mg, 80mg, 100mg, 100mg, 80mg | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.32.4; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.32.4 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Mỗi viên chứa 0,42g cao dược liệu tương ứng với 1680 mg dược liệu: Kim ngân 300 mg; Liên kiều 300 mg; Bạc hà 180 mg; Cát cánh 180 mg; Ngưu bàng tử 180 mg; Đạm đậu xị 150 mg; Cam thảo 150 mg; Kinh giới 120 mg; Đạm trúc diệp 120 mg. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.169.18 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.169.18 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao khô hỗn hợp 280 mg (tương đương:Thục địa 800mg; Hoài sơn 344mg; Sơn thù 344mg; Trạch tả 300mg; Bạch linh 300mg; Mẫu đơn bì 244mg; Quế nhục 36,7mg; Phụ tử chế 16,7mg); Bột mịn Hoài sơn 56mg; Bột mịn Sơn thù 56mg; Bột mịn Mẫu đơn bì 56mg; Bột mịn Phụ tử chế 33,3mg; Bột mịn quế nhục 13,3mg. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.169.23 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.169.23 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao khô (tương đương với: Thục địa 700mg; Sơn thù 350mg; Hoài sơn 350mg; Mẫu đơn bì 260mg; Phục linh 260mg; Trạch tả 260mg; Hắc phụ tử 88mg; Quế chi 88mg) 360mg. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.58.15 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.58.15; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.58.15 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Mỗi 35g hoàn cứng chứa 27,5 g bột dược liệu (tương đương: Bạch thược 3,5 g; Đỗ trọng 3,5 g; Đương quy 3,36g; Phục linh 3,36 g; Ngưu tất 2,45 g; Tang ký sinh 2,1 g; Độc hoạt 2,1 g; Xuyên khung 1,75 g; Tần giao 1,75 g; Phòng phong 1,68 g; Đảng sâm 3,5 g; Phòng phong 1,68 g; Tế tân 1,05 g); 7,5 ml cao lỏng dược liệu (tương đương: Quế chi 0,875 g; Đảng sâm 3,5 g; Thục địa 3,15 g; Cam thảo 0,875 g) - 3,5 g, 3,5 g, 3,36g, 3,36 g, 2,45 g, 2,1 g, 2,1 g, 1,75 g, 1,75 g, 1,68 g, 3,5 g, 1,68 g, 1,05 g), 0,875 g, 3,5 g, 3,15 g, 0,875 g). | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.58.21 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.58.21; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.58.21 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Mỗi chai 280 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Đỗ trọng 18 g; Đảng sâm 15 g; Bạch thược 12 g; Phục linh 12 g; Đương quy 12 g; Thục địa 12 g; Tần giao 9 g; Độc hoạt 6 g; Ngưu tất 6 g; Phòng phong 6 g; Tang ký sinh 6 g; Xuyên khung 3 g; Tế tân 2 g; Cam thảo 0,6 g; Nhục quế 0,4 g - 18 g, 15 g, 12 g, 12 g, 12 g, 12 g, 9 g, 6 g, 6 g, 6 g, 6 g, 3 g, 2 g, 0,6 g, 0,4 g. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.145 | Mỗi lọ 90 ml cao lỏng (1:2) chiết xuất từ: Bách bộ 45 g - 45 g | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.145; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.145 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Bách bộ (tẩm mật sao). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.128 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.128; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.128 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Mỗi gói 10ml cao lỏng chứa: Địa long 0,4g; Hoàng kỳ 4g; Đương quy 0,8g; Xích thược 0,6g; Xuyên khung 0,4g; Đào nhân 0,4g; Hồng hoa 0,4g - 0,4g, 4g, 0,8g, 0,6g, 0,4g, 0,4g, 0,4g. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.198 | Mỗi chai 280 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Ích mẫu 42,0 g; Huyền hồ sách 42,0 g; Hương phụ 21,0 g; Đương quy 21,0 g; Bạch thược 21,0 g; Đại hoàng 21,0 g; Thục địa 16,8 g; Bạch truật 16,8 g; Xuyên khung 10,36 g; Phục linh 10,36 g - 42,0 g, 42,0 g, 21,0 g, 21,0 g, 21,0 g, 21,0 g, 16,8 g, 16,8 g, 10,36 g, 10,36 g | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.198; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.198 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Mỗi lọ 50 g hoàn cứng chứa: Ích mẫu 6,25 g; Bạch thược 6,25 g; Đại hoàng 6,25 g; Thục địa 4,75 g; Hương phụ 4,75 g; Đương quy 4,75 g; Bạch truật 4,75 g; Xuyên khung 3,25 g; Huyền hồ sách 3,25 g; Phục linh 3,25 g - 6,25 g, 6,25 g, 6,25 g, 4,75 g, 4,75 g, 4,75 g, 4,75 g, 3,25 g, 3,25 g, 3,25 g. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.55.2 | Mỗi chai 250 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Đỗ trọng 22,5 g; Ngũ gia bì chân chim 22,5 g; Thiên niên kiện 22,5 g; Tục đoạn 22,5 g; Đại hoàng 17,5 g; Đương quy 10,0 g; Xuyên khung 10,0 g; Tần giao 10,0 g; Sinh địa 10,0 g; Uy linh tiên 10,0 g; Quế chi 7,5 g; Cam thảo 7,5 g - 22,5 g, 22,5 g, 22,5 g, 22,5 g, 17,5 g, 10,0 g, 10,0 g, 10,0 g, 10,0 g, 10,0 g, 7,5 g, 7,5 g | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.55.2; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.55.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Mỗi lọ 50 g hoàn cứng chứa: Đỗ trọng 6,25 g; Ngũ gia bì chân chim 6,25 g; Thiên niên kiện 6,25 g; Tục đoạn 6,25 g; Đại hoàng 4,50 g ; Xuyên khung 4,50 g; Tần giao 4,50 g; Sinh địa 4,50 g; Uy linh tiên 4,50 g; Đương quy 4,50 g; Quế chi 1,50 g; Cam thảo 1,50 g - 6,25 g, 6,25 g, 6,25 g, 6,25 g, 4,50 g , 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 1,50 g, 1,50 g. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.122 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.122; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.122 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Táo nhân 0,3 g; Bạch truật 0,25 g; Đảng sâm 0,25 g; Đỗ trọng 0,25 g; Đương quy 0,25 g; Hoài sơn 0,25 g; Bạch thược 0,25 g; Mạch nha 0,2 g; Phục linh 0,2 g; Sa nhân 0,2 g; Ý dĩ 0,2 g; Trần bì 0,15 g; Viễn chí 0,15 g; Cam thảo 0,1 g; Liên nhục 0,1 g; Bạch tật lê 0,1 g - 0,3 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,15 g, 0,15 g, 0,1 g, 0,1 g, 0,1 g. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs | 05C.132 | Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.132; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.132 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Hoàng bá 0,84 g; Tri mẫu 0,84 g; Sơn thù 0,42 g; Viễn chí 0,42 g; Khiếm thực 0,26 g; Liên tu 0,26 g; Phục linh 0,26 g; Mẫu lệ 0,17 g - 0,84 g, 0,84 g, 0,42 g, 0,42 g, 0,26 g, 0,26 g, 0,26 g, 0,17 g. |