HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

ValueSet: Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền — VN Traditional Medicine Preparation ValueSet

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-yhct-medicine-vs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNYHCTMedicineVS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.232

Toàn bộ 279 mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền của bộ mã dùng chung (Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT). Dùng cho Medication.code và MedicationRequest.medication[x] khi kê hoặc cấp phát chế phẩm y học cổ truyền, và cho trường MA_THUOC khi gửi dữ liệu bảo hiểm y tế.

References

This value set is not used here; it may be used elsewhere (e.g. specifications and/or implementations that use this content)

Logical Definition (CLD)

 

Khai triển

Expansion performed internally based on codesystem Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền (bộ mã dùng chung) — VN Traditional Medicine Preparation CodeSystem v0.10.0 (CodeSystem)

This value set contains 279 concepts

SystemCodeDisplay (vi)DefinitionÁnh xạ mã chế phẩm thuốc cổ truyền → mã thuốc hoá dược — VN Traditional Medicine Preparation to Chemical Drug ConceptMapJSONXML
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.23Cao khô Diệp hạ châu (tương đương 2g Diệp hạ châu) 200mg, Cao khô Nhân trần (tương đương 2g Nhân trần) 180mg, Cao khô Bồ công anh (tương đương 1g Bồ công anh) 100mgTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.23 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Diệp hạ châu, nhân trần, bồ công anh.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.32.1Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.32.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Cát cánh, cao khô Kim ngân hoa, cao khô Cam thảo, cao khô Kinh giới, cao khô Ngưu bàng tử, cao khô Liên kiều, cao khô Đạm trúc diệp, tinh dầu Bạc hà.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.127.1Cao đinh lăng, Cao bạch quảTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.127.1; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.127.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 69; HOAT_CHAT: Cao đặc đinh lăng, Cao bạch quả.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.37.2Cao khô Kim tiền thảo, Cao khô Râu ngôTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.37.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Cao khô Kim tiền thảo, Cao khô râu ngô.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.193.4Thục địa, hoài sơn, sơn thù, mẫu đơn bì, trạch tả, phục linhTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.193.4; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.193.4 — số SO_DANG_KY không trùng: 24; HOAT_CHAT: Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.63Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.63 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao khô Hy thiêm, Cao khô Ngũ gia bì gai, Cao khô Thiên niên kiện, Cao khô Cẩu tích, Cao khô Thổ phục linh.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.203Bạch chỉ, phòng phong, hoàng cầm, ké đầu ngựa, hạ khô thảo, cỏ hôi, kim ngân hoaTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.203 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Bạch chỉ, Kim ngân hoa, Cao khô Phòng phong, cao khô Hoàng cầm, cao khô Ké đầu ngựa, cao khô Hạ khô thảo, cao khô Cỏ hôi.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.20Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.20 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao khô Diếp cá, Bột rau má.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.11Cao khô lá Actiso (tương đương lá Actiso 0,4g) 40 mg; Cao khô Rau má (tương đương Rau má 3g) 300 mg - 40 mg, 300 mgTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.11; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.11 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Cao khô Actiso, Bột rau má.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.178.1Cao khô đương quy di thực (4:1) (tương đương 1,2g rễ đương quy di thực) 300mg - 300mgTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.178.1; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.178.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Cao Đương quy, bột Đương quy, tinh dầu lá Đương quy.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.15Cao khô bồ bồ (tương đương 3g bồ bồ) 300mg - 300mgTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.15; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.15 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Cao khô Bồ bồ, TD. Bồ bồ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.207.1Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.207.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Bột Sp3.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.106Mỗi 2 g chứa: Nhân sâm 0,403g; Bạch truật 0,403g; Cam thảo 0,403g; Đại táo 0,201g; Bạch linh 0,403g; Hoài sơn 0,403g; Cát cánh 0,201g; Sa nhân 0,201g; Bạch biển đậu 0,201g; Ý dĩ 0,201g; Liên nhục 0,201g - 0,403g, 0,403g, 0,403g, 0,201g, 0,403g, 0,403g, 0,201g, 0,201g, 0,201g, 0,201g, 0,201gTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.106; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.106 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Cao đặc (Nhân sâm, Bạch truật, Cam thảo, Đại táo, Bạch linh, Hoài sơn, Cát cánh, Sa nhân), bột dược liệu (bạch biển đậu, ý dĩ, Liên nhục).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.98Men bia (tương ứng cao khô men bia 5% 400 mg) 4000 mg - 4000 mgTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.98; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.98 — số SO_DANG_KY không trùng: 5; HOAT_CHAT: Men bia ép tinh chế.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.193.3Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Bạch linh, Trạch tảTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.193.3 — số SO_DANG_KY không trùng: 5; HOAT_CHAT: Thục địa, sơn thù, hoài sơn, trạch tả, bạch linh, mẫu đơn bì.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.45Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.45 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.217Tinh dầu bạc hà, Menthol, Camphor, Tinh dầu hương nhuTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.217 — số SO_DANG_KY không trùng: 47; HOAT_CHAT: Tinh dầu bạc hà, menthol, tinh dầu quế, tinh dầu đinh hương, long não.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.97Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.97 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Bột nghệ, Mật ong.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.195Thục địa, hoài sơn, táo chua, thạch hộc, củ súng, tỳ giảiTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.195 — số SO_DANG_KY không trùng: 5; HOAT_CHAT: Thục địa, Hoài sơn, Phấn tỳ giả, Táo nhục, Thạch hộc, Khiếm thực..
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.21Diệp hạ châu đắngTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.21; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.21 — số SO_DANG_KY không trùng: 40; HOAT_CHAT: Diệp hạ châu.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.5Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế nhục, Sinh khương, Cam thảo bắcTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.5 — số SO_DANG_KY không trùng: 16; HOAT_CHAT: Xuyên khung, bạch chỉ, cam thảo bắc, gừng, quế nhục, hương phụ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.22Diệp hạ châu, bồ bồ, chi tử, natri benzoatTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.22 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.82.16Mỗi viên hoàn cứng chứa: cao đặc quy tỳ dưỡng tâm OPC 102mg (tương ứng với Bạch truật 64mg; Bạch linh 64mg; Viễn chí 6,4mg; Toan táo nhân 64mg; Long nhãn 64mg; Đương quy 6,4mg; Đại táo 16mg); Bột kép Quy tỳ dưỡng tâm OPC 112mg (tương ứng với Đảng sâm 32mg; Hoàng kỳ 64mg; Cam thảo 16mg; Mộc hương 32mg) - 64mg, 64mg, 6,4mg, 64mg, 64mg, 6,4mg, 16mg), 32mg, 64mg, 16mg, 32mg)Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.82.16; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.82.16 — số SO_DANG_KY không trùng: 16; HOAT_CHAT: Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Viễn chí, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Cam thảo, Long nhãn, Đương quy, Mộc hương, Đại táo.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.32.3Cao khô dược liệu gồm Kim ngân, Liên kiều, Cát cánh, Đạm đậu xị, Ngưu bàng tử, Kinh giới, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Bạc hà, Bột mịn dược liệu gồm Kim ngân, Liên kiều, Ngưu bàng tử, Cam thảoTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.32.3 — số SO_DANG_KY không trùng: 5; HOAT_CHAT: Kim ngân hoa, Bạc hà, cam thảo, kinh giới, Đạm trúc diệp, liên kiều, cát cánh.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.97.1Nghệ, Mật ong,Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.97.1; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.97.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 10; HOAT_CHAT: Bột nghệ, Mật ong.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.35Kim tiền thảoTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.35; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.35 — số SO_DANG_KY không trùng: 49; HOAT_CHAT: Cao kim tiền thảo.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.117Cao khô Trinh nữ Crila (tương đương 1,25mg alcaloid toàn phần) 250mg - 250mgTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.117; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.117 — số SO_DANG_KY không trùng: 6; HOAT_CHAT: Cao khô trinh nữ hoàng cung.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.212.2Thục địa, hoài sơn, đương quy, cao đặc trạch tả, cao đặc hà thủ ô đỏ, cao đặc thảo quyết minh, cúc hoa.Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.212.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 6; HOAT_CHAT: Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Hà thủ ô đỏ, Thảo quyết minh, Đương qui, Hạ khô thảo.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.201.32Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.201.32 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Hương phụ, Cao ích mẫu, cao ngải diệp, Thục địa, Đương quy, Bột nghệ, Hà thủ ô đỏ, Đẳng sâm, Xuyên khung.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.155.3Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.155.3 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Ma hoàng, khổ hạnh nhân, cam thảo, thạch cao.?HD.155.3(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.204Tinh dầu bạc hà, Cao khô dược liệu (Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử), Bột mịn dược liệu (Bạch chỉ)Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.204 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu bạc hà.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.113.1Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.113.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.129Cao khô Đương quy (tương đương 1,3 g dược liệu Đương quy) 0,3 g; Cao khô lá bạch quả 0,04 g - 0,3 g, 0,04 gTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.129; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.129 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Đương quy, Cao lá bạch quả.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.16Mỗi lọ 100 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Bồ công anh 30 g; Kim ngân hoa 30 g; Hạ khô thảo 30 g; Thổ phục linh 30 g; Sài đất 30 g; Thương nhĩ tử 25 g; Huyền sâm 10 g - 30 g, 30 g, 30 g, 30 g, 30 g, 25 g, 10 gTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.16; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.16 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Bồ công anh, Kim ngân hoa, Sài đất, Thổ phục linh, Ké đầu ngựa, hạ khô thảo, Huyền sâm.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.27Mỗi 2,4g Cao khô hỗn hợp dược liệu tương ứng: Diệp hạ châu 10g; Tam thất 5g; Kim ngân hoa 2g; Cam thảo 2g; Thảo quyết minh 5g; Cúc hoa 1g - 10g, 5g, 2g, 2g, 5g, 1gTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.27; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.27 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Diệp hạ châu, Tam thất, Thảo quyết minh, Kim ngân hoa, Cam thảo, Cúc hoa.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.181Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.181 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Đương quy, Ngưu tất, Bạch thược, ích mẫu, Xuyên khung, Thục địa.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.123.1Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.123.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Cao hoa hoè, Cao dừa cạn, Cao tâm sen, Cao cúc hoa..
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.67Cao khô dược liệu (Hy thiêm, Lá lốt, Ngưu tất, Thổ phục linh)Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.67 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Hy thiêm, lá lốt, ngưu tất, thổ phục linh.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.229Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.229 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Dịch cất trầu không, vitamin E, tinh dầu bạc hà, menthol.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.133Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.133 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao khô Hồng hoa, Cao khô đương quy, Cao khô sinh địa, Cao khô sài hồ, Cao khô cam thảo, Cao khô xích thược, Cao khô xuyên khung, Cao khô chỉ xác, Cao khô ngưu tất, Cao khô cao bạch quả.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.70Mã tiền chế 70mg; Quế chi 40mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương với 460mg dược liệu bao gồm: Đương quy 70mg, đỗ trọng 70mg, ngưu tất 60mg, độc hoạt 80mg, thương truật 80mg, thổ phục linh 100mg) 92mg - 70mg, 40mg, 92mgTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.70; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.70 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Mã tiền chế, đương quy, đỗ trọng, ngưu tất, quế, thương truật, độc hoạt, thổ phục linh.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.72Mã Tiền chế, Thương truật, Hương phụ tử chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chiTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.72 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Bột mã tiền chế, thương truật, hương phụ chế, mộc hương, địa liền, quế chi.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.135.2Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.135.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Lạc tiên, Vông nem (lá), Sen (tâm).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.73Cao tần giao, Cao đỗ trọng, Cao ngưu tất, Cao độc hoạt, Bột Phòng phong, Bột Phục linh, Bột xuyên khung, Bột Tục đoạn, Bột hoàng kỳ, Bột bạch thược, Bột cam thảo, Bột đương quy, Bột thiên niên kiệnTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.73 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Cao Tần giao, Cao Đỗ trọng, Bột Phòng phong, Bột Phục linh, Bột Xuyên khung, Bột Tục đoạn, Bột Hoàng kỳ, Cao Ngưu tất, Cao Độc hoạt, Bột Bạch thược, Bột Cam thảo, Bột Đương quy, Bột Thiên niên kiện.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.29Hoạt thạch; Cam thảoTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.29 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Hoạt thạch, Cam thảo.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.173Bột chiết bèo hoa dâuTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.173 — số SO_DANG_KY không trùng: 7; HOAT_CHAT: Bột bèo hoa dâu.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.13Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.13 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Sinh địa, Xa tiền tử, ý dĩ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.76.1Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Đương quy, Ngưu tất, Thiên niên kiện, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Bột bạch thược, Bột xuyên khungTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.76.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Tần giao, Bột bạch thược, Đương quy, Bột xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Độc hoạt.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.205.13Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Trạch tả, Phục linh, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đương qui, Bạch thược, Bạch tật lê, Thạch quyết minhTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.205.13 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Bạch tật lệ, mẫu đơn bì, sơn thù, bạch thược, đương quy, thạch quyết minh, câu kỷ tử, hoài sơn, cúc hoa, phục linh, trạch tả, thục địa.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.209Cao khô dược liệu (Tân di hoa, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo), Bột dược liệu: Bạch chỉTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.209 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Cao tân di hoa, cao xuyên khung, cao thăng ma, bột bạch chỉ, cam thảo.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.81Mỗi viên nang chứa 0,4 g cao khô dược liệu tương đương: Bạch truật 0,35 g; Bạch linh 0,235 g; Trần bì 0,235 g; Mộc hương 0,115 g; Đảng sâm 0,115 g; Mạch nha 0,115 g; Sơn tra 0,115 g; Hoài sơn 0,115 g; Thần khúc 0,115 g; Sa nhân 0,115 g; Cam thảo 0,07 g; Hoàng liên 0,06 g; Nhục đậu khấu 0,235 g - 0,35 g, 0,235 g, 0,235 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,07 g, 0,06 g, 0,235 gTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.81; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.81 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Bạch truật, mộc hương, hoàng liên, cam thảo, bạch linh, đẳng sâm, thần khúc, trần bì, mạch nha, sơn tra, sơn dược, nhục đạu khấu, sa nhân..
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.58.35Mỗi 5g chứa: Cao đặc phong tê thấp 274mg tương ứng với: Phòng phong 230mg; Tần giao 250mg; Tang ký sinh 600mg; Can địa hoàng 450mg; Đỗ trọng 380mg; Ngưu tất 380mg; Nhân sâm 300mg; Cam thảo 150mg; Độc hoạt 380mg; Tế tân 150mg; Tang ký sinh 600mg; Quế nhục 230mg; Đương quy 230mg; Xuyên khung 230mg; Bạch thược 750mg; Phục linh 300mg - 230mg, 250mg, 600mg, 450mg, 380mg, 380mg, 300mg, 150mg, 380mg, 150mg, 600mg, 230mg, 230mg, 230mg, 750mg, 300mgTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.58.35; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.58.35 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Độc hoạt, phòng phong, tế tân, tần giao, tang ký sinh, đỗ trọng, ngưu tất, cam thảo, quế, đương quy, xuyên khung, bạch thược, can địa hoàng, nhân sâm, phục linh.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.199.1ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứuTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.199.1; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.199.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 28; HOAT_CHAT: Hương phụ, Ích mẫu, Ngải cứu.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.205.15Câu kỷ tử, thạch quyết minh, thục địa, bạch tật lê, bạch linh, sơn thù du, mẫu đơn bì, hoài sơn, cúc hoa, trạch tả, đương quy, bạch thượcTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.205.15 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Thục địa, bạch thược chế, trạch tả, bạch linh chế, đương quy chế, thạch quyết minh chế, hoài sơn thù chế, sơn thù chế, tật lê chế, kỷ tử, cúc hoa, mẫu đơn bì.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.161.3Mỗi viên chứa 523,2 mg cao khô chiết từ các dược liệu khô sau: Đảng sâm 720mg; Bạch truật 480mg; Phục linh 384mg; Cam thảo 384mg; Đương quy 480mg; Xuyên khung 384mg; Bạch thược 384mg; Thục địa 720mg; Hoàng kỳ 720mg; Quế nhục 480mg - 480mgTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.161.3; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.161.3 — số SO_DANG_KY không trùng: 11; HOAT_CHAT: Đảng sâm, Bạch truật, Phục linh, Cam thảo, Đương quy, Xuyên khung, Bạch thược, Thục địa, Hoàng kỳ, Quế nhục.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.17Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với Cam thảo 20 mg; Bạch mao căn 400 mg; Bạch thược 400 mg; Đan sâm 400 mg, Bản lam căn 300 mg, Hoắc hương 300 mg; Sài hồ 400 mg; Liên kiều 300 mg; Thần khúc 300 mg; Chỉ thực 400 mg; Mạch nha 300 mg; Nghệ 400 mg) 500 mg - 500 mgTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.17; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.17 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Cao khô tổng hợp của Bạch thược, Đan sâm, Bạch mao căn, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Cam thảo, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.100.2Hoàng liên 250mg; Mộc hương 250mg - 250mg, 250mgTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.100.2; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.100.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Bột Mộc Hương, bột Hoàng liên.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.55.1Mỗi viên chứa 412,5 mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương: Đỗ trọng 1100 mg; Ngũ gia bì chân chim 1100 mg; Tục đoạn 1100 mg; Thiên niên kiện 1100 mg; Đại hoàng 800 mg; Đương quy 470 mg; Xuyên khung 470 mg; Tần giao 470 mg; Sinh địa 470 mg; Uy linh tiên 470 mg; Quế nhục 350 mg; Cam thảo 350 mg - 1100 mg, 1100 mg, 1100 mg, 1100 mg, 800 mg, 470 mg, 470 mg, 470 mg, 470 mg, 470 mg, 350 mg, 350 mgTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.55.1; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.55.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.77Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.77 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Bạch phục linh, kha tử nhục, nhục đậu khấu, hoàng liên, mộc hương, sa nhân, gừng.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.136.1Lạc tiên, Vông nem, Lá dâuTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.136.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Lạc tiên, vông nem, lá dâu..
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.8.1Cao actiso, cao biển súc, bột mịn bìm bìmTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.8.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 12; HOAT_CHAT: Cao Actiso, Cao Biển súc, Cao Bìm bìm.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.213.2Bạch chỉ, Phòng phong, Hoàng kỳ, Bạch truật, Tân di hoa, Bạc hà, Kim ngân hoa, Thương nhĩ tử,Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.213.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Bạc hà, bạch chỉ, hoàng kỳ, kim ngân hoa, phòng phong, tân di hoa, thương nhĩ tử, bạch truật.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.4.2Bạc hà, Thanh hao, Địa liền, Thích gia đằng, Kim ngân hoa, Tía tô, kính giớiTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.4.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Bạc hà, Thanh hao, Địa liền, Thích gia đằng, Kim ngân, Tía tô, Kinh giới.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.148.1Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.148.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Bạch linh, cát cánh, tỳ bà diệp, tang bạch bì, ma hoàng, thiên môn, bạc hà diệp, bán hạ, cam thảo, bách bộ, mơ muối, phèn chua, tinh dầu bạc hà.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.58.14Mỗi lọ 30g hoàn cứng chứa các chất chiết từ các dược liệu sau: Độc hoạt 2,4g; Phòng phong 1,8g; Tang ký sinh 3g; Tế tân 1,2g; Tần giao 1,2g; Ngưu tất 1,8g; Đỗ trọng 1,8g; Quế chi 1,2g; Xuyên khung 0,9g; Sinh địa 1,8g; Bạch thược 1,8g; Đương quy 1,2g; Đảng sâm 1,8g; Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g - 2,4g, 1,8g, 3g, 1,2g, 1,2g, 1,8g, 1,8g, 1,2g, 0,9g, 1,8g, 1,8g, 1,2g, 1,8g, 1,8g, 0,9gTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.58.14; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.58.14 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Xuyên khung, độc hoạt, phòng phong, ngưu tất, sinh địa, đảng sâm, tang ký sinh, tế tân, tần giao, đương quy, bạch thược, đỗ trọng, cam thảo, bạch linh, quế nhục.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.170Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.170 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Thục địa, hoài sơn, táo nhục, phụ tử chế, quế, phấn tỳ giải, thạch hộc, củ súng.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.169.13Hoài sơn, Sơn thù, mẫu đơn bì, thục địa, trạch tả, phục linh, phụ tử chế, quếTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.169.13 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: hoài sơn, đơn bì, phụ tử chế, phục linh, quế, sơn thù, thục địa, trạch tả.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.179.3267 cao khô dược liệu (thục địa, đương qui, đảng sâm, bạch truật, bạch thược, bạch linh, xuyên khung, cam thảo), bột mịn dược liệu (đương qui, bạch linh, bạch thược, xuyên khung, cam thảo)Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.179.3 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Cao khô dược liệu (Thục địa, Đương quy, Đảng sâm, Bạch truật, Bạch thược, Xuyên khung, Cam thảo), Bột dược liệu: Bạch linh.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.202Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.202 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Bạch chỉ, Đinh hương.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.181.35Cao khô dược liệu (tương đương với: Đương quy 1500mg; ích mẫu 1500mg; Ngưu tất 1500mg; Thục địa 1500mg; Xích thược 750mg; Xuyên khung 750mg) 672mgTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.181.35 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Đương qui, ích mẫu, ngưu tất, thục địa, xích thược, xuyên khung.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.8.2Cao Actiso, cao Biển súc, Bột Bìm bìm biếcTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.8.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 9; HOAT_CHAT: Cao actiso, cao biển súc, bìm bìm biếc.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.137.2Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.137.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Nhân sâm, trần bì, hà thủ ô, đại táo, hoàng kỳ, cam thảo, đương quy, thăng ma, táo nhân, bạch truật, sài hồ, bạch thược.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.99Mộc hoa trắngTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.99 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Cao mộc hoa trắng.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.110Phòng đẳng sâm, thương truật, hoài sơn, hậu phác, mộc hương bắc, ô tặc cốt, cam thảo bắcTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.110 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Phòng đẳng sâm, Mộc hương bắc, Ô tặc cốt, Cam thảo bắc.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.71.1Bột mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chimTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.71.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Hy thiêm, ngũ gia bì chân chim, bột mã tiền chế, đường trắng.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.153.2Ma hoàng chế, Cát cánh chế, Xạ can chế, Mạch môn chế, Bán hạ chế, Bách bộ chế, Tang bạch bì chế, Trần bì chế, Tinh dầu bạc hàTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.153.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Ma hoàng chế, cát cánh chế, xạ can chế, mạch môn chế, bán hạ chế, bách bộ chế, tang bạch bì chế, trần bì chế, tinh dầu bạc hà, đường trắng.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.179.4Mỗi 500mg cao đặc toàn phần tương đương 1.875mg hỗn hợp dược liệu gồm: Đảng sâm 250mg; Đương quy 250mg; Bạch truật 250mg; Bạch thược 250mg; Phục linh 250mg; Xuyên khung 250mg; Cam thảo 125mg; Thục địa 250mg - 250mg, 250mg, 250mg, 250mg, 250mg, 250mg, 125mg, 250mgTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.179.4; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.179.4 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Thục địa, đương qui, đảng sâm, bạch truật, phục linh, bạch thược, xuyên khung, cam thảo.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.186.3Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.186.3 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Bạch truật, Ngưu tất, Nghệ, Hoè hoa.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.107.8Mỗi viên nang chứa 400 mg cao khô dược liệu tương đương: Hoàng kỳ 350 mg; Cam thảo 170 mg; Đảng sâm 100 mg; Đương quy 100 mg; Thăng ma 100 mg; Trần bì 100 mg; Sài hồ 100 mg; Bạch truật 100 mg; Đại táo 70 mg; Sinh khương 30 mg - 350 mg, 170 mg, 100 mg, 100 mg, 100 mg, 100 mg, 100 mg, 100 mg, 70 mg, 30 mgTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.107.8; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.107.8 — số SO_DANG_KY không trùng: 7; HOAT_CHAT: đảng sâm, bạch truật, sài hồ, thăng ma, cam thảo, hoàng kỳ, đương qui, đại táo, trần bì, gừng.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.36Cao khô của Kim tiền thảo, Nhân trần, Hoàng cầm, Nghệ, Binh lang, Chỉ thực, Hậu phác, Bạch mao căn, Mộc hương, Đại hoàngTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.36 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Nhân trần, Uất kim, Hoàng cầm, Kim tiền thảo, Binh lang, Chỉ thực, Hậu phác, Mộc hương, Bạch mao căn, Đại hoàng.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.96Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.96 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Ma nhân, khổ hạnh nhân, đại hoàng, chỉ thực, hậu phác, bạch thược, mật ong….
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.58.3Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.58.3 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Độc hoạt, xuyên khung, thục địa, ngưu tất, đương quy, phục linh, tế tân, tang ký sinh, bạch thược, đỗ trọng, tần giao, phòng phong, quế chi, cam thảo.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.45.2Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.45.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Nhân trần, long đởm, trạch tả, đại hoàng, sinh địa, đương quy, mạch môn, chi tử, hoàng cầm, cam thảo.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.14Mỗi viên chứa 700mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương với: Diệp hạ châu 1,2g; Đảng sâm 1,2g; Nhân trần 1,2g; Bạch thược 0,6g; Bạch truật 0,6g; Cam thảo 0,6g; Đương quy 0,6g; Phục linh 0,6g; Trần bì 0,6g - 0,6gTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.14; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.14 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Bạch thược, bạch truật, cam thảo, diệp hạ châu, đảng sâm, đương quy, nhân trần, phục linh, trần bì.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.101Mỗi 100 g viên hoàn cứng chứa: Nghệ 85 g - 85 gTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.101; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.101 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Nghệ vàng.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.138.1Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.138.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu gồm Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh, Bột mịn dược liệu gồm Đương qui, Đảng sâm, Cát cánh, Đan sâm, Phục thần.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.157Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.157 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Tang bạch bì, Tang diệp, Thiên môn, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol.?HD.157(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.58.28Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.58.28 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Độc hoạt, Tần giao, Phòng phong (Radix Saposhnikoviatae divaricatae), Tang ký sinh, Đỗ trọng, Đương quy, Thục địa, Ngưu tất, Xuyên khung, Nhan sâm, Bạch linh, Bạch thược, Tế tân, Quế nhục, Cam thảo, Mật ong.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.12Cao actiso, sài đất, thương nhĩ tử, kim ngân hoa, hạ khô thảoTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.12 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Cao actiso, sài đất, thương nhĩ tử, kim ngân cuộng, hạ khô thảo.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.105.3Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.105.3 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Đảng sâm, bạch linh, bạch truật, cam thảo bắc, trần bì, bán hạ chế, sa nhân, mộc hương.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.107.7Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Sinh khương, Đại táoTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.107.7 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Bạch truật, cam thảo bắc, hoàng kỳ chích, nhân sâm, sài hồ, thăng ma, trần bì, đương qui, can khương, đại táo.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.82.9Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.82.9 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Bạch truật, cam thảo bắc, nhân sâm, đương qui, hoàng kỳ, mộc hương, nhãn nhục, phục thần, táo nhân, viễn trí.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.25Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.25 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Diệp hạ châu, tam thất, hoàng bá, mộc hương, quế nhục.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.2.19Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.2.19 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Hoắc hương, tía tô, bạch chỉ, bạch linh, đại phúc bì, thương truật, hậu phác, trần bì, cam thảo, bán hạ chế, cát cánh, gừng khô.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.135.9Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.135.9 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Lá sen, lá vông, lạc tiên, tâm sen, bình vôi.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.224.8Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.224.8 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Địa liền, Riềng ấm, Thiên niên kiện, Huyết giác, Đại hồi, Quế chi, Ô đầu, tinh dầu Long não.?HD.224.8(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.167Bột mịn nhân sâm, bột mịn tam thấtTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.167 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Nhân sâm, Tam thất.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.65Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.65 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Hy thiêm, Thiên niên kiện.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.56Mỗi viên chứa 0,5g cao khô dược liệu tương đương với: Tang ký sinh 1,5g; Độc hoạt 1g; Phòng phong 1g; Đỗ trọng 1g; Ngưu tất 1g; Trinh nữ 1g; Hồng hoa 1g; Bạch chỉ 1g; Tục đoạn 1g; Bổ cốt chỉ 0,5g - 1,5g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 0,5gTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.56; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.56 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chi.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.124Cao đặc Đan sâm, bột Tam thấtTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.124 — số SO_DANG_KY không trùng: 9; HOAT_CHAT: Cao đặc Đan sâm, Tam thất.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.162Cao khô dược liệu (Hải mã, Lộc nhung, Hồng sâm, Quế nhục), Bột mịn dược liệu (Hồng sâm, Quế nhục)Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.162 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.87Cao chè dâyTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.87 — số SO_DANG_KY không trùng: 8; HOAT_CHAT: Cao Chè dây.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.113.2Thương truật 2,4g, Hậu phác 1,2g, Trần bì 1,2g, Cam thảo 1,2g, Sinh khương 0,12gTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.113.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Thương truật, hậu phác, trần bì, cam thảo, gừng.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.213Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.213 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Ké đầu ngựa, tân di hoa, bạch chỉ, bạc hà, hoàng kỳ, bạch truật, phòng phong, kim ngân hoa.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.131Hoài sơn 100 mg; Cao khô liên tâm 130 mg; Cao khô liên nhục 70 mg; Cao khô bá tử nhân 20 mg; Cao khô toan táo nhân 20 mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Lá dâu 182,5 mg; Lá vông 182,5 mg; Long nhãn 182,5 mg) 160 mg - 100 mg, 130 mg, 70 mg, 20 mg, 20 mg, 160 mgTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.131; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.131 — số SO_DANG_KY không trùng: 10; HOAT_CHAT: Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Bá tử nhân, Hắc táo nhân, Lá dâu, Lá vông, Long nhãn.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.215.3Eucalyptol, tinh dầu tràm, tinh dầu gừng, tinh dầu tầnTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.215.3 — số SO_DANG_KY không trùng: 6; HOAT_CHAT: Eucalyptol, tinh dầu tràm, tinh dầu gừng, tinh dầu tần, menthol.?HD.215.3(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.150Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.150 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Húng chanh, núc nác, cineol.?HD.150(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.179.2Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.179.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Nhân sâm, Đương qui, bạch truật, bạch thược, phục linh, xuyên khung, cam thảo, thục địa.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.134.2Rotundin 15mg; Cao khô lá sen (tương đương với 1g lá sen khô) 80 mg; Cao khô lá vông (tương đương với 1g lá vông khô) 95 mg - 15mg, 80 mg, 95 mgTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.134.2; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.134.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Rotundin, Cao lá sen, Cao lá vông.?HD.134.2(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.47.2Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.47.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao lỏng râu mèo, cao lỏng actiso, dung dịch sorbitol.?HD.47.2(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.213.1Thương nhĩ tử, Tân di hoa, Phòng phong, Bạch truật, Hoàng kỳ, Bạc hà, Bạch chỉTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.213.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Thương nhĩ tử, tân di hoa, phòng phong, bạch truật, hoàng kỳ, bạc hà, bạch chỉ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.135Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.135 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao lá sen, cao lá vông, cao lạc tiên, cao trinh nữ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.91.1Hoài sơn, Đậu ván trắng, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đậu khấu, Đảng sâm, Liên nhục.Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.91.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Hoài sơn, đậu ván trắng, ý dĩ, sa nhân, mạch nha, trần bì, nhục đậu khấu, đảng sâm, liên nhục.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.121Cao mềm xuyên tâm liên 100mg tương đương 1g dược liệuTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.121 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Xuyên tâm liên.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.10.2Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.10.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao dứa gai, cao rau đắng, cao artichaut.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.126Mỗi viên 9g hoàn mềm chứa: Đăng tâm thảo 0,6 g; Táo nhân 2g; Thảo quyết minh 1,5 g; Tâm sen 1 g - 0,6 g, 2g, 1,5 g, 1 gTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.126; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.126 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.1Mỗi chai 100g chứa: Gừng 5,5g - 5,5gTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.1; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 5; HOAT_CHAT: Tinh dầu gừng.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.46Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.46 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao Pygeum africanum.?HD.46(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.125.1Cao Đan sâm 10/1 (tương đương 450mg Đan sâm) 45mg; Cao Tam thất 3/1 (tương đương 141mg tam thất) 47mg; L-Borneol 8mg - 45mg, 47mg, 8mgTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.125.1; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.125.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 10; HOAT_CHAT: Đan sâm, Tam thất, Borneol.?HD.125.1(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.9Cao mật lợn khô; Tỏi khô; Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) ; Than hoạt tínhTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.9 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Cao Actiso, Cao mật lợn, Tỏi khô, than hoạt tính.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.212.1Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.212.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Trạch tả, thục địa, thảo quyết minh, hoài sơn, hạ khô thảo, hà thủ ô, cúc hoa.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.201.1Ích mẫu 0,06g; Ngải cứu 0,18g; Hương phụ 0,15g; Thục địa 0,08g; Bạch thược 0,08g; Đương qui 0,06g; Xuyên khung 0,03g - 0,06g, 0,18g, 0,15g, 0,08g, 0,08g, 0,06g, 0,03gTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.201.1; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.201.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Thục địa, đương qui, bạch thược, xuyên khung, cao đặc ích mẫu, cao đặc ngải cứu, hương phụ chế.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.7Cao khô actiso (tương đương với 5g actiso) 300 mg - 300 mgTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.7; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.7 — số SO_DANG_KY không trùng: 16; HOAT_CHAT: Actiso.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.224.6Riềng, Thiên niên kiện, Địa liền, Đại hồi, Huyết giác, Ô đầu, Quế nhục, Tinh dầu long nãoTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.224.6 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Địa liền, riềng, thiên niên kiện, huyết giác, đại hồi, quế chi, ô đầu, camphora.?HD.224.6(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.84Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.84 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Bìm bìm biếc, phan tả diệp, đại hoàng, chỉ xác, cao mật.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.107Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.107 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Đảng sâm, hoàng kỳ, đương quy, bạch truật, thăng ma, sài hồ, trần bì, cam thảo, sinh khương, đại táo.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.123.2Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.123.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Hoa hoè, Dừa cạn, Cúc hoa, Cỏ ngọt, Tâm sen.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.100Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.100 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Mộc hương, ngô thù du, bạch thược, berberin clorid.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.58.38Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.58.38 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Bột Didicera (Đương quy, Xuyên khung, Phòng phong, Tế tân, Quế chi, Độc hoạt) 326mg, cao đặc hỗn hợp (Bạch thược, Cam thảo, Sinh địa, Bạch linh, Đảng sâm, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất) 245mg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.92Mỗi viên nang cứng chứa: 120 mg cao khô tương đương dược liệu Hoàng liên: 0,6 g; 130 mg cao khô tương đương dược liệu Vân mộc hương 0,6 g; Bột Đại hồi 0,015 g; Bột Sa nhân 0,015 g; Bột Quế nhục 0,0075 g; Bột Đinh hương 0,0075 g - 0,6 g, 0,6 g, 0,015 g, 0,015 g, 0,0075 g, 0,0075 gTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.92; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.92 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Hoàng liên, Vân mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế, Đinh hương.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.37.1Kim tiền thảo, Râu mèoTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.37.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Cao đặc Kim tiền thảo, cao đặc Râu mèo.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.50Mỗi viên chứa 300mg cao khô hỗn hợp dược liệu được chiết từ 2100mg các dược liệu khô sau: Sài hồ 300 mg, Bạch linh 300mg, Đương quy 300mg, Cam thảo chích 240mg, Bạch thược 300mg, Bạc hà 60mg, Bạch truật 300mg, Sinh khương 300mg - 300mgTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.50; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.50 — số SO_DANG_KY không trùng: 5; HOAT_CHAT: Sài hồ, đương quy, bạch thược, bạch truật, bạch linh, cam thảo, bạc hà, sinh khương.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.228.1Tinh dầu tràmTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.228.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Tinh dầu tràm trà.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.100.1Mộc hương, BerberinTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.100.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Berberin, Mộc hương.?HD.100.1(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.149Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.149 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.174.1Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.174.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao đặc câu đằng, cao đặc hạ khô thảo, cao đặc mao căn, cao đặc linh chi, cao đặc ích mẫu.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.54.1Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.54.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao xương hỗn hợp, hoàng bá, tri mẫu, trần bì, bạch thược, can khương, thục địa.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.186.2Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.186.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Ngưu tất, Nghệ, Rutin.?HD.186.2(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.89Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.89 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao đặc cỏ sữa lá to, cao đặc hoàng đằng, cao đặc măng cụt.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.114Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.114 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao khô tô mộc.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.138.2Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn/Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánhTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.138.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Sinh địa, Đảng sâm, Đương quy, Mạch Môn, Thiên môn, Táo nhân, Bá tử nhân, Đan sâm, Phục thần, Huyền sâm, Viễn chí, Cát cánh, Ngũ vị tử.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.161.1Cao lỏng hỗn hợp (tương ứng với Đảng sâm 0,63g, Bạch truật 0,42g, Phục linh 0,33g, Cam thảo 0,33g, Đương quy 0,42g, Xuyên khung 0,33, Bạch thược 0,42g, Thục địa 0,63g, Hoàng kỳ 0,63g, Quế nhục 0,42g) 0,2gTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.161.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Bạch thược, Phục linh, Bạch truật, Quế nhục, Cam thảo, Thục địa, Đảng sâm, Xuyên khung, Đương quy, Hoàng kỳ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.105.4Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.105.4 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: cao đặc (Bạch linh, Bạch truật), cao đặc (Đảng sâm, Bán hạ chế, Sa nhân, Cam thảo, Trần bì, Mộc hương).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.8.9Cao đặc Actiso 300mg; Cao đặc rau đắng đất 150mg; Cao đặc bìm bìm 16mg - 300mg, 150mg, 16mgTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.8.9; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.8.9 — số SO_DANG_KY không trùng: 8; HOAT_CHAT: Cao đặc Actiso, Cao đặc Rau đắng đất, Cao đặc Bìm bìm.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.104Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.104 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Nha đam tử, Berberin clorid, cao tỏi, cao khô Mộc hương, Cát căn.?HD.104(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.47.1Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.47.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao khô Actiso, Cao khô Râu mèo.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.97.4Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.97.4 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao cồn nghệ, Trần bì, cao mật heo.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.71.2Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.71.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Bột mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chim, Tam thất.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.169.17Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.169.17 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao đặc qui về khan (tương ứng với: thục địa 73,5mg, hoài sơn 66mg, sơn thù 60,5mg, trạch tả 44,75mg, phụ tử chế 15,12mg) 40,5mg, Bột kép (thục địa 5,25mg, hoài sơn 6mg, sơn thù 5,5mg, mẫu đơn bì 48,75mg, trạch tả 4mg, phục linh 48,75mg, quế nhục 16,5mg,.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.155.1Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.155.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao đặc Slaska (tương ứng với Ma hoàng, Khổ hạnh nhân, Cam thảo, Thạch cao).?HD.155.1(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.58.16Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.58.16 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao khô của các dược liệu (Tế tân, Tang ký sinh, Độc hoạt, Phòng Phong, Bạch thược, Đỗ trọng, Bạch linh, Quế, Tần giao, Xuyên khung, Ngưu tất, Đương quy, Thục địa, Đảng sâm, Cam thảo).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.159Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.159 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao lỏng (1:5) của hỗn hợp dược liệu (Xuyên bối mẫu, Tỳ bà lá, Sa sâm, Phục linh, Trần bì, Cát cánh, Bán hạ, Ngũ vị tử, Qua lâu nhân, Viễn chí, Khổ hạnh nhân, Gừng, Mơ muối, Cam thảo) 537,5mg.?HD.159(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.8.14Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.8.14 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Cao khô lá tươi Actiso (tương đương với 2500mg lá tươi actiso) 100mg, Cao khô Diệp hạ châu (tương đương 400mg Diệp hạ châu) 50mg, Cao khô Rau đắng đất (tương đương với 500mg Rau đắng đất) 81,5mg, Cao khô Bìm bìm biếc (tương đương 85mg Bìm bìm biếc).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.115Bột tỏi (tương ứng với củ tỏi 1500mg) 462mg, Cao nghệ (tương ứng với củ nghệ 100mg) 12mgTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.115 — số SO_DANG_KY không trùng: 5; HOAT_CHAT: Cao Tỏi, Cao Nghệ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.148.7Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.148.7 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Mỗi 100ml siro được chiết xuất từ các dược liệu: Bách bộ 5g, Tỳ bà diệp 2,6g, Bán hạ 1,5g, Tang bạch bì 1,5g, Cát cánh 1,366g, Bạc hà 1,333g, Mơ muối 1,126g, Thiên môn 0,966g, Bạch linh 0,72g, Cam thảo 0,473g, Ma hoàng 0,525g, Phèn chua 0,166g, Tinh dầu.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.8.10Cao đặc Actiso 0,1g; Cao đặc Rau đắng đất 0,075g; Bìm bìm biếc 0,075g - 0,1g, 0,075g, 0,075gTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.8.10; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.8.10 — số SO_DANG_KY không trùng: 10; HOAT_CHAT: Cao đặc actiso, Hạt bìm bìm biếc, Cao khô rau đắng đất.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.148.13Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.148.13 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Bạch linh, Bán hạ chế, Mơ muối, Cam thảo, Lá bạc hà, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Mạch môn, Bách bộ, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang bạch bì, Ma hoàng.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.181.9Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.181.9 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Hồng hoa, Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.169.21Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 280mg tương đương: Thục địa 800mg, Hoài sơn 344mg, Sơn thù 344mg, Trạch tả 300mg, Phục linh 300mg, Mẫu đơn bì 244mg, Quế 36,67mg, Phụ tử chế 16,67mg, Bột mịn dược liệu gồm: Hoài sơn 56mg, Sơn thù 56mg, Mẫu đơn bì 56mg, PhụTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.169.21 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Trạch tả, Phục linh, Mẫu đơn bì, Quế nhục, Phụ tử chế, Bột mịn dược liệu: Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phụ tử chế, Quế nhục.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.88.1Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.88.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Chỉ thực 480mg, Hoàng liên 440mg, Bán hạ 290mg, Mạch nha 290mg, Hậu phác 250mg, Bạch linh 250mg, Nhân sâm 230mg, Bạch truật 230mg, Cam thảo 187,3mg, Can khương 187,3mg, Bột mịn dược liệu gồm: Nhân sâm 60.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.100.4Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.100.4 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Cao khô dược liệu (Hoàng liên, Mộc hương, Ngô thù du), Bột mịn dược liệu (Hoàng liên).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.105.8Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.105.8 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao khô dược liệu 250mg tương đương: Bạch linh 432mg, Bạch truật 268,7mg, Đảng sâm 250mg, Bán hạ chế 216mg, Sa nhân 173mg, Cam thảo 151mg, Trần bì 146,3mg, Mộc hương 91mg, Gừng tươi 22mg, Bột mịn dược liệu gồm: Bạch truật 163,3mg, Mộc hương.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.142Mỗi viên chứa 350mg Cao khô hỗn hợp tương đương với: Toan táo nhân 960mg; Tri mẫu 640mg; Phục linh 960mg; Xuyên khung 640mg; Cam thảo 320mg - 960mg, 640mg, 960mg, 640mg, 320mgTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.142; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.142 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Mỗi 100ml cao lỏng chứa các chất được chiết từ các dược liệu khô sau: Cam thảo, Phục linh, Táo nhân, Tri mẫu, Xuyên khung.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.31Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.31 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao khô dược liệu (Kim ngân hoa, Ké đầu ngựa).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.24Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồiTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.24 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Cao đặc hỗn hợp các dược liệu (Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.181.20Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.181.20 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Đương quy, Sinh địa, Xuyên khung, Ngưu tất, Ích mẫu.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.78.2Mỗi 10ml chứa: Dịch chiết dược liệu 2:1 (tương đương dược liệu bao gồm: Đảng sâm 1,2g; bạch truật 1,2g; ý dĩ 1,2g; cát cánh 1,2g; liên nhục 1,2g; hoài sơn 1,2g; cam thảo 0,6g; sa nhân 0,8g; bạch linh 0,8g; mạch nha 0,4g; trần bì 0,6g) 5,2ml - 5,2mlTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.78.2; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.78.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Sa nhân 1,2g, Liên nhục 1,2g, Hoài sơn 0,8g, Mạch nha 0,8g, Ý dĩ 0,8g, Cao các dược liệu (tương đương với Đảng sâm 3,4g, Bạch truật 3,4g, Bạch linh 3,4g, Cát cánh 2,0g, Cam thảo 1,6g, Trần bì 1,6g) 3,0g.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.171Mỗi viên hoàn mềm chứa: Xa tiền tử 85mg, Nhục quế 15mg, Hoài sơn 55mg, Cao đặc các dược liệu (tương đương với Thục địa 112mg, Sơn thù 56mg, Phục linh 42mg, Mẫu đơn bì 42mg, Trạch tả 42mg, Ngưu tất 42mg, Phụ tử chế 14mg) 70mg, Mật ong vđ 1 viênTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.171 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Thục địa, Phục linh, Hoài Sơn, Sơn thù, Trạch tả, Xa tiền tử, Ngưu tất, Mẫu đơn bì, Nhục quế, Phụ tử chế.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.161.4Đảng sâm, Thục địa, Bạch truật, Bạch linh, Bạch thược, Hoàng kỳ, Đương quy, Xuyên khung, Quế nhục, Cam thảoTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.161.4 — số SO_DANG_KY không trùng: 7; HOAT_CHAT: Bạch thược, Bạch linh, Bạch truật, Quế, Cam thảo, Thục địa, Đảng sâm, Xuyên khung, Đương quy, Hoàng kỳ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.183Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thượcTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.183 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Cao khô toàn phần chiết từ các dược liệu khô (Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.221Mỗi 60 ml chứa: Dịch chiết lá xoài (0,5% mangiferin) 12ml - 12mlTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.221; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.221 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Dịch chiết lá xoài.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.28Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.28 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.34Kim ngân hoa, Nhân trần, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảoTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.34 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Kim ngân hoa, Bồ công anh, Nhân trần tía, Nghệ, Thương nhĩ tử, Sinh địa, Cam thảo.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.112Mỗi chai 125 ml chứa: Cao lỏng hỗn hợp (tương đương với 56,375 g dược liệu: Lục thần khúc 12g, Hoàng liên 12g, Sử quân tử 12g, Nhục đậu khấu 6g, Mạch nha 6g, Binh lang 6g, Mộc hương 2,375g) 62,5 ml - 62,5 mlTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.112; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.112 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc hương.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.185Cao khô huyết giác (tương đương 4g Huyết giác) 0,28gTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.185 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Huyết giác.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.52Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.52 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.135.5Cao bình vôi, Cao mimosa (tương ứng với: lá sen 180mg, lạc tiên 600mg, lá vông nem 600mg, trinh nữ 638mg)Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.135.5 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Bình vôi, sen lá, lạc tiên, vông nem lá, trinh nữ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.90.2Cóc khô, Ý dĩ, Hạt sen, Hoài sơn, Sơn tra, Thục địa, Mạch nha, Mật ong, Tricalci phosphatTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.90.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Bột Cóc, sơn tra, hạt sen, thục địa, ý dĩ, hoài sơn, tricalci phosphat, kẹo mạch nha, mật ong.?HD.90.2(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.182Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.182 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Hải sâm.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.49Mỗi 5ml chứa: 1,25ml cao lỏng dược liệu tương đương với: Sài đất 500mg; Thương nhĩ tử 500mg; Kinh giới 500mg; Thổ phục linh 375mg; Phòng phong 375mg; Đại hoàng 375mg; Kim ngân hoa 150mg; Liên kiều 125mg; Hoàng liên 125mg; Bạch chỉ 100mg; Cam thảo 25mg - 500mg, 500mg, 500mg, 375mg, 375mg, 375mg, 150mg, 125mg, 125mg, 100mg, 25mgTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.49; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.49 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, Bạch chỉ, Cam thảo.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.215.1Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.215.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Eucalyptol, tinh dầu tràm, menthol, tinh dầu tần, tinh dầu gừng..?HD.215.1(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.188Hoè giác, Phòng Phong, Đương quy, Chỉ xác, Hoàng cầm, Địa duTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.188 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Cao hoè giác, Cao phòng phong, Cao đương quy, Cao chỉ xác, Cao hoàng cầm, Cao địa du.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.158Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.158 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.155.2Mỗi 9ml siro chứa dịch chiết dược liệu tương đương với: Ma hoàng 1,5g; Quế chi 1g; Khổ hạnh nhân 2g; Cam thảo 1g - 1,5g, 1g, 2g, 1gTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.155.2; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.155.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: ma hoàng, quế chi, hạnh nhân, cam thảo.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.2.4Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.2.4 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Thương truật, trần bì, hậu phác, bạch chỉ, phục linh, đại phúc bì, bán hạ, cao cam thảo….
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.109Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.109 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Phấn hoa cải dầu (Rape Pollen).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.130Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.130 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Đương quy, xuyên khung, bạch thược, thục địa hoàng, câu đằng, kê huyết đằng, hạ khô thảo, quyết minh tử, trân châu mẫu, diên hồ sách, tế tân.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.53Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.53 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao toàn phần không xà phòng hoá quả bơ và dầu đậu nành 300mg, (Tương ứng: phần không xà phòng hoá dầu quả bơ 100mg, phần không xà phòng hoá dầu đậu nành 200mg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.151Mỗi 100 ml chứa: cao khô lá thường xuân (tương đương lá thường xuân: 7g) 0,7g - 0,7gTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.151; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.151 — số SO_DANG_KY không trùng: 11; HOAT_CHAT: Cao khô lá thường xuân.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.68Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.68 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Bột Mã tiền chế, Ma hoàng, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất, Cam thảo, Thương truật.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.103Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.103 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Ngưu nhĩ phong, La liễu.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.187Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.187 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Nhân sâm, Thuỷ Điệt, Toàn Yết, Xích Thược, Thuyền Thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến.?HD.187(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.102Ngũ vị tử tẩm mậtTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.102; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.102 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Ngũ vị tử.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.107.4Mỗi 8g hoàn mềm chứa: Đương quy 0,184 g; Sài hồ 0,184 g; Đảng sâm 1,024 g; Bạch truật 0,184 g; Hoàng kỳ 0,816 g; Cam thảo 0,184 g; Trần bì 0,184 g; Đại táo 0,816 g; Thăng ma 0,184 g - 0,184 g, 0,184 g, 1,024 g, 0,184 g, 0,816 g, 0,184 g, 0,184 g, 0,816 g, 0,184 gTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.107.4; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.107.4 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Đảng sâm, Hoàng kỳ, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Đương quy, Trần bì, Đại táo, Cam thảo.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.107.2Mỗi gói chứa 2,7g cao khô chiết từ các dược liệu: Đảng sâm 5,3g; Bạch truật 4g; Trần bì 2,6g; Hoàng kỳ tẩm mật 4g; Thăng ma 2,6g; Cam thảo chích 2g; Đương quy 4g; Sài hồ 3,3g - 5,3g, 4g, 2,6g, 4g, 2,6g, 2g, 4g, 3,3gTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.107.2; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.107.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.108Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.108 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương qui, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Hoè hoa, Cỏ nhọ nồi, Kim ngân hoa, Đào nhân.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.116Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.116 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.118Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.118 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Lá trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.119Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.119 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Xích đồng nam, Ngấy hương, Thục địa, Hoài sơn, Đơn bì, Bạch linh, Trạch tả, Mật ong..
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.120.1Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.120.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Xuyên bối mẫu, Đại hoàng, Diên hồ sách, Bạch cập, Ô tặc cốt, Cam thảo.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.125.3Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.125.3 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Đan sâm, Tam thất, Camphor.?HD.125.3(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.125.2Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.125.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Đan sâm, Tam thất, Băng phiến tổng hợp.?HD.125.2(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.140Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.140 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, Cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.141Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.141 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Toan táo nhân, Đương quy, Hoài sơn, Nhục thung dung, Kỷ tử, Ngũ vị tử, Ích trí nhân, Hổ phách, Thiên trúc hoàng, Long cốt, Xương bồ, Thiên ma, Đan sâm, Nhân sâm, Trắc bách diệp.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.143Xuyên khung; Tần giao; Bạch chỉ; Đương quy; Mạch môn; Hồng sâm; Ngô thù du; Ngũ vị tử; BorneolTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.143 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.148.5Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.148.5 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Bạch Linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Cam thảo, Mơ muối, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà.?HD.148.5(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.148.11Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.148.11 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà..
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.148.9Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.148.9 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.148.61Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.148.61 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Bàng sa.?HD.148.61(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.152Mỗi 250 ml cao lỏng chứa dịch chiết dược liệu tương ứng với: Ma hoàng 20g; Bán hạ 30g; Ngũ vị tử 20g; Tỳ bà diệp 20g; Cam thảo 20g; Tế tân 6g; Can khương 20g; Hạnh nhân 20 g; Bối mẫu 20g; Trần bì 20gTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.152 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Ma hoàng, Bán hạ, Ngũ vị tử, Tỳ bà diệp, Cam thảo, Tế tân, Can khương, Hạnh nhân, Bối mẫu, Trần bì.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.155.4Mỗi 100 ml chứa 65 g cao lỏng hỗn hợp dược liệu tương ứng với các dược liệu sau: Ma hoàng 40g; Hạnh nhân 40g; Quế chi 30g; Cam thảo 20gTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.155.4 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Ma hoàng, Hạnh nhân, Quế chi, Cam thảo.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.156Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.156 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.158.4Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.158.4 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Tỳ bà lá, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang Bạch Bì, Thiên môn đông, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol.?HD.158.4(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.163Cao khô dược liệu 150mg tương đương: Nấm linh chi, Đương quy, - Bột mịn dược liệu gồm Nấm linh chi, Đương quyTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.163 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Nấm linh chi, Đương quy.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.164.1Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.164.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Lộc giác giao, Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Đỗ trọng, Đương quy, Câu kỷ tử/Kỷ tử, Thỏ ty tử, Quế nhục, Phụ tử chế/Hắc phụ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.165Mỗi chai 500 ml chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Nhân sâm 21 g; Lộc nhung 21 g; Đương quy 10,5 g; Đỗ trọng 10,5 g; Thục địa 10,5 g; Phục linh 10,5 g; Ngưu tất 10,5 g; Xuyên khung 10,5 g; Hà thủ ô đỏ 10,5 g; Ba kích 10,5 g; Nhục thung dung 10,5 g; Sơn thù 10,5 g; Bạch truật 10,5 g; Kim anh 10,5 g; Nhục quế 10,5 g; Cam thảo 10,5 g - 21 g, 21 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 gTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.165; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.165 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thù, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo..
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.175.2Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.175.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Thiên ma, Câu đằng, Dạ giao đằng, Thạch quyết minh, Sơn chi, Hoàng cầm, Ngưu tất, Đỗ trọng, Ích mẫu, Tang ký sinh, Bạch phục linh, Hoè hoa.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.18Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.18 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao khô lá dâu tằm.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.181.19Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.181.19 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Bột Đương Quy, Cao đặc dược liệu.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.181.24Bột Đương quy, Cao đặc các dược liệu (tương đương với Đương quy, Sinh địa, Xuyên khung, Ngưu tất, Ích mẫu, Đan sâm)Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.181.24 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Đương quy, Ngưu tất, Ích mẫu, Sinh địa, Xuyên khung, Đan Sâm.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.181.3Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.181.3 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Đương quy, Thục địa, Bạch thược, Xuyên khung, Ngưu tất, Cao đặc ích mẫu.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.184Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.184 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao đặc dược liệu tương đương với Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.189.1Mỗi 430mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương ứng: Qui bản 1,5g; Thục địa 1,5g; Hoàng bá 0,5g; Tri mẫu 0,5g - 1,5g, 1,5g, 0,5g, 0,5gTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.189.1; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.189.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Quy bản, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.190.5Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.190.5 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử, Bạch linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, Thạch cao.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.191Cao khô tam thất (tương đương 800mg rễ củ tam thất) 80 mgTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.191; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.191 — số SO_DANG_KY không trùng: 4; HOAT_CHAT: Tam thất.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.197Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.197 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Hoài sơn, Rễ củ gai, Hương phụ, Ngải cứu, Sa nhân, Thục địa, Tía tô ngạnh, Tục đoạn, Trần bì, Cao xương tổng hợp.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.201.31Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.201.31 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Thục địa, Đương quy, Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải diệp, Hương phụ, (Nghệ), (Đảng sâm)..
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.206Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.206 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor.?HD.206(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.211.7Mỗi viên chứa 259 mg cao khô dược liệu (tương đương: Thục địa 400 mg; Sơn thù 200 mg; Hoài sơn 150 mg; Trạch tả 150 mg; Mẫu đơn bì 150 mg; Phục linh 100 mg; Câu kỷ tử 100 mg; Cúc hoa 50 mg); 150 mg bột mịn dược liệu (tương đương: Hoài sơn 50 mg; Phục linh 50 mg; Cúc hoa 50 mg) - 400 mg, 200 mg, 150 mg, 150 mg, 150 mg, 100 mg, 100 mg, 50 mg), 50 mg, 50 mg, 50 mg)Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.211.7; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.211.7 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Trạch tả, Phục linh, Câu kỷ tử, Cúc hoa.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.214Ké đầu ngựa (thương nhĩ tử) 500mg; Tân di hoa 350mg; Cỏ cứt lợn (cỏ hôi) 350mg; Bạch chỉ 150mg; Tế tân 100mg; Xuyên khung 100mg; Hoàng kỳ 100mg; Cát cánh 100mg; Sài hồ bắc 100mg; Bạc hà 50mg; Hoàng Cầm 50mg; Dành dành (chi tử) 50mg; Phục linh 50mgTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.214 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Thương nhĩ tử, Tân di hoa, Cỏ hôi, Bạch chỉ, Tế tân, Xuyên khung, Hoàng kỳ, Cát cánh, Sài hồ bắc, Bạc hà, Hoàng cầm, Chi tử, Phục linh.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.216.1Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.216.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Camphor/Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế, (Methol).?HD.216.1(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.216.3Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.216.3 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Camphor/Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế, (Methol).?HD.216.3(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.222.5Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.222.5 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Long não/Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, (Methyl salycilat), (Menthol/Eucalyptol), (Gừng), (Tinh dầu hương nhu trắng).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.226.1Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.226.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Ô đầu, Methyl salicylat, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế, Hồi, Huyết giác, Tinh dầu long não.?HD.226.1(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.26.2Cao Diệp hạ châu đắng (tương đương với 1g Diệp hạ châu đắng) 100 mg; Cao Cỏ nhọ nồi (tương đương với 0,5 g Cỏ nhọ nồi) 50 mg; Cao Nhân trần (tương đương với 1,3g Nhân trần) 130 mg; Cao Râu bắp (tương đương với 0,5g Râu bắp) 50 mg - 100 mg, 50 mg, 130 mg, 50 mgTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.26.2; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.26.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Diệp hạ châu, Cỏ nhọ nồi, Nhân trần, Râu bắp.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.26.6Diệp hạ châu, Nhân trần, Nhọ nồi, Râu ngô, Kim ngân hoa, NghệTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.26.6 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Diệp hạ châu, Cao Nhân trần, Cao Cỏ nhọ nồi, Râu bắp kim ngân hoa, Nghệ..
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.32.2Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.32.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Ngưu bàng tử, Cam thảo, Đạm đậu xị, Kinh giới, Đạm trúc diệp, Bạc hà..
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.33Mỗi viên chứa 377,5 mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương: Kim ngân hoa 1500 mg; Liên kiều 1500 mg; Diệp hạ châu 1500 mg; Bồ công anh 1150 mg; Mẫu đơn bì 1150 mg; Đại hoàng 750 mg - 1500 mg, 1500 mg, 1500 mg, 1150 mg, 1150 mg, 750 mgTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.33; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.33 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.38.2Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.38.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Kim tiền thảo, Trạch tả, Đường kính trắng..
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.4.1Mỗi viên chứa 120mg Cao khô toàn phần chiết được từ 1500mg các dược liệu sau: Bạc hà 85 mg; Thanh cao 415 mg; Địa liền 200 mg; Kim ngân hoa 200 mg; Tía tô 200 mg; Kinh giới 200 mg; Thích gia đằng 200 mg - 85 mg, 415 mg, 200 mg, 200 mg, 200 mg, 200 mg, 200 mgTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.4.1; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.4.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Thanh cao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.44Cao đặc hỗn hợp 315mg tương đương: Nhân trần 1000mg; Bồ công anh 670mg; Cúc hoa 340mg; Kim ngân hoa 340mg; Cam thảo 125mg; Actiso 670mg - 1000mg, 670mg, 340mg, 340mg, 125mg, 670mgTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.44; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.44 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Bồ công anh, Cúc hoa, Kim ngân, Cam thảo, Actiso, Nhân trần..
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.51Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.51 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Than hoạt, Cao cam thảo, Calci carbonat, Tricalci phosphate..?HD.51(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.55.4Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.55.4 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Đỗ trọng, Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế, Cam thảo.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.57.1Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.57.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.57Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.57 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Độc hoạt, Tang ký sinh, Phòng phong, Tần giao, Tế tân, Quế chi, Ngưu tất, Đỗ trọng, Đương qui, Bạch thược, Cam thảo, Xuyên khung, Sinh địa, Đảng sâm, Bạch linh.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.58.17Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.58.17 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Tang ký sinh, Địa hoàng, Bạch thược, Đỗ trọng, Đảng sâm, Phục linh, Ngưu tất, Tần giao, Quế nhục, Phòng phong, Xuyên khung, Độc hoạt, Tế tân, Cam thảo, Đương quy.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.6Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.6 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.61.1Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giácTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.61.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác,.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.62.1Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Phòng kỷ, Thiên niên kiện, Huyết giác.Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.62.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Hà thủ ô đỏ, Cao đặc hỗn hợp các dược liệu (Hy thiêm, Thổ phụ linh, Thiên niên kiện, Huyết giác, Thương nhĩ tử, Hà thủ ô đỏ, Phấn phòng kỷ).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.62.2Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.62.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao khô dược liệu tương đương: Hy thiêm, Thương nhĩ tử, Dây đau xương, Thổ phục linh, Hà thủ ô đỏ chế, Thiên niên kiện, Huyết giác, Bột mịn dược liệu gồm: Hà thủ ô đỏ chế, Thổ phục linh, Hy thiêm.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.64Hy thiêm, ngưu tất, ngũ gia bì, Quế nhục, Sinh địa, Cẩu tíchTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.64 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Hy thiêm, Ngưu tất, Ngũ gia bì, Quế chi, Sinh địa, Cẩu tích.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.75Thanh phong đằng, Quế chi, Độc hoạt, Khương hoạt, Ngưu tất, Tang ký sinh, Phục linh, Tần giao, Lộc nhung, Uy linh tiên, Ý dĩ nhân, Đẳng sâm, Hoàng kỳ, Câu kỷ tử, Bạch truật, Đương quy, Xích thược, Mộc hương, Diên hồ sách, Hoàng cầm.Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.75 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Thanh phong đằng, Quế chi, độc hoạt, Khương hoạt, Ngưu tất, Tang ký sinh, Phục linh, Tần giao, Lộc nhung, Uy linh tiên, ý dĩ nhân, Đẳng sâm, Hoàng kỳ, Câu kỷ tử, Bạch truật, Đương quy, Xích thược, Mộc hương, Diên hồ sách, Hoàng cầm..
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.79Đẳng sâm; Bạch linh; Bạch truật; Cát cánh; Mạch nha; Cam thảo; Long nhãn; Trần bì; Liên nhục; Sa nhân; Sử quân tử; Bán hạTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.79 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Đảng Sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cát cánh, Mạch nha, Cam thảo, Long nhãn, Trần bì, Liên nhục, Sa nhân, Sử quân tử, Bán hạ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.8.13Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.8.13 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm biếc, Diệp hạ châu..
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.80Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bột Bạch truật 0,65g; Bột Hoàng liên 0,54g; Bột Hoài sơn 0,42g; Bột Hoàng đằng 0,4g; Bột Mộc hương 0,35g; Bột Bạch linh 0,35g; Bột Sa nhân 0,35g; Bột Bạch thược 0,35g; Bột Trần bì 0,25g; Cao đặc Cam thảo (tương ứng với 0,4g Cam thảo) 0,04g; Cao đặc Đảng sâm (tương ứng với 733 mg Đảng sâm) 0,22gTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.80 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Bạch truật, Hoàng liên, Cam thảo, Trần bì, Hoài sơn, Hoàng đằng, Mộc hương, Đảng sâm, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.82.1Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.82.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Bạch truật, Hoàng Kỳ, Đẳng sâm, Phục thần, Mộc Hương, Toan táo nhân, Đương qui, Viễn Trí, Trích Cam thảo.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.85Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia.Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.85 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Cam thảo, Đẳng sâm, Dịch chiết men bia.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.166.2Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.166.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Nhân sâm, Nhung hươu, Cao ban long..
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.86Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.86 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu..
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.93Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.93 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Phèn chua, Mai mực, Huyền hồ sách.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.94Cao cam thảo, Cao hoàng liên, Cao kha tử, Cao bạch thược, Bột mộc hương, Bột bạch truậtTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.94 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch truật, Bạch thược.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.95Mỗi viên nang cứng chứa: Lá khôi 160 mg; Ô tặc cốt 120 mg; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Khổ sâm: 0,12 g; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Dạ cầm: 0,12 g; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Cỏ hàn the: 0,12 g - 160 mg, 120 mg, 0,12 g, 0,12 g, 0,12 gTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.95; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.95 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Lá khôi, Khổ sâm, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Ô tặc cốt.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.97.3Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.97.3 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Nghệ khô; mật ong.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.58.13Mỗi 250ml dịch chiết từ các dược liệu gồm: Độc hoạt 20g; Tang ký sinh 15g; Tế tân 15g; Tần giao 15g; Phòng phong 15g; Đương quy 20g; Phục linh 20g; Cam thảo 5g; Quế chi 5g; Bạch thược 15g; Sinh địa 20g; Xuyên khung 20g; Đỗ trọng 20g; Ngưu tất 25g; Đảng sâm 20g - 20g, 15g, 15g, 15g, 15g, 20g, 20g, 5g, 5g, 15g, 20g, 20g, 20g, 25g, 20gTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.58.13; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.58.13 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Độc hoạt; Tang ký sinh; Tần giao; Phục linh; Đương qui; Bạch thược; Sinh địa; Ngưu tất; Đỗ trọng; Đảng sâm; Phòng phong; Tế tân; Quế chi; Xuyên khung; Cam thảo.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.205.14Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.205.14 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Mỗi gói 5g chứa: Thục địa 0,8g; Sơn thù du 0,4g; Mẫu đơn bì 0,3g; Hoài sơn 0,4g; Phục linh 0,3g; Trạch tả 0,3g; Câu kỷ tử 0,3g; Cúc hoa 0,3g; Đương quy 0,3g; Bạch thược 0,3g; Bạch tật lê 0,3g; Thạch quyết minh 0,4g.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.58.18Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.58.18 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Mỗi viên chứa 930 mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương ứng với: Độc hoạt 0,9g; Quế chi 0,6g; Phòng phong 0,6g; Đương quy 0,6g; Tế tân 0,6g; Xuyên khung 0,6g; Tần giao 0,6g; Bạch thược 0,6g; Tang ký sinh 0,6g; Can địa hoàng 0,6g; Đỗ trọng 0,6g; Đảng sâm 0,6g; Ngưu tất 0,6g; Bạch linh 0,6g; Cam thảo 0,6g.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.193.1Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.193.1 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao lỏng dược liệu (tương ứng với các dược liệu: Thục địa 1,6g, Hoài Sơn 0,8g, Sơn Thù 0,8g, Đan bì 0,6g, Bạch linh 0,6g, Trạch tả 0,6g) 0,5g.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.100.9Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.100.9 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Berberin clorid 40mg; Cao đặc quy về khan (tương ứng với Rễ mộc hương 74,7mg; Quả Ngô thù du 53,4mg; Rễ Bạch thược 216mg) 70mg; Bột mịn Rễ mộc hương 80mg.?HD.100.9(Ánh xạ tạm thời theo Phụ lục 2 QĐ 5937/QĐ-BYT — danh mục mã chế phẩm thuốc y học cổ truyền chuyển đổi sang mã thuốc hoá dược.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.32.4Mỗi 330mg bột hỗn hợp dược liệu chứa: Kim ngân (hoa) 210mg; Cát cánh (rễ) 100mg; Đạm đậu xị 20mg; Mối 59mg cao hỗn hợp dược liệu qui về khô (tỷ lệ 1/10) chứa: Liên kiều (quả) 210mg; Bạc hà 20mg; Kinh giới 80mg; Cam thảo (rễ) 100mg; Ngưu bàng (quả) 100mg; Đạm trúc diệp 80mg - 210mg, 100mg, 20mg, 210mg, 20mg, 80mg, 100mg, 100mg, 80mgTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.32.4; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.32.4 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Mỗi viên chứa 0,42g cao dược liệu tương ứng với 1680 mg dược liệu: Kim ngân 300 mg; Liên kiều 300 mg; Bạc hà 180 mg; Cát cánh 180 mg; Ngưu bàng tử 180 mg; Đạm đậu xị 150 mg; Cam thảo 150 mg; Kinh giới 120 mg; Đạm trúc diệp 120 mg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.169.18Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.169.18 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao khô hỗn hợp 280 mg (tương đương:Thục địa 800mg; Hoài sơn 344mg; Sơn thù 344mg; Trạch tả 300mg; Bạch linh 300mg; Mẫu đơn bì 244mg; Quế nhục 36,7mg; Phụ tử chế 16,7mg); Bột mịn Hoài sơn 56mg; Bột mịn Sơn thù 56mg; Bột mịn Mẫu đơn bì 56mg; Bột mịn Phụ tử chế 33,3mg; Bột mịn quế nhục 13,3mg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.169.23Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.169.23 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Cao khô (tương đương với: Thục địa 700mg; Sơn thù 350mg; Hoài sơn 350mg; Mẫu đơn bì 260mg; Phục linh 260mg; Trạch tả 260mg; Hắc phụ tử 88mg; Quế chi 88mg) 360mg.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.58.15Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.58.15; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.58.15 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Mỗi 35g hoàn cứng chứa 27,5 g bột dược liệu (tương đương: Bạch thược 3,5 g; Đỗ trọng 3,5 g; Đương quy 3,36g; Phục linh 3,36 g; Ngưu tất 2,45 g; Tang ký sinh 2,1 g; Độc hoạt 2,1 g; Xuyên khung 1,75 g; Tần giao 1,75 g; Phòng phong 1,68 g; Đảng sâm 3,5 g; Phòng phong 1,68 g; Tế tân 1,05 g); 7,5 ml cao lỏng dược liệu (tương đương: Quế chi 0,875 g; Đảng sâm 3,5 g; Thục địa 3,15 g; Cam thảo 0,875 g) - 3,5 g, 3,5 g, 3,36g, 3,36 g, 2,45 g, 2,1 g, 2,1 g, 1,75 g, 1,75 g, 1,68 g, 3,5 g, 1,68 g, 1,05 g), 0,875 g, 3,5 g, 3,15 g, 0,875 g).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.58.21Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.58.21; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.58.21 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Mỗi chai 280 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Đỗ trọng 18 g; Đảng sâm 15 g; Bạch thược 12 g; Phục linh 12 g; Đương quy 12 g; Thục địa 12 g; Tần giao 9 g; Độc hoạt 6 g; Ngưu tất 6 g; Phòng phong 6 g; Tang ký sinh 6 g; Xuyên khung 3 g; Tế tân 2 g; Cam thảo 0,6 g; Nhục quế 0,4 g - 18 g, 15 g, 12 g, 12 g, 12 g, 12 g, 9 g, 6 g, 6 g, 6 g, 6 g, 3 g, 2 g, 0,6 g, 0,4 g.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.145Mỗi lọ 90 ml cao lỏng (1:2) chiết xuất từ: Bách bộ 45 g - 45 gTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.145; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.145 — số SO_DANG_KY không trùng: 3; HOAT_CHAT: Bách bộ (tẩm mật sao).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.128Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.128; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.128 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Mỗi gói 10ml cao lỏng chứa: Địa long 0,4g; Hoàng kỳ 4g; Đương quy 0,8g; Xích thược 0,6g; Xuyên khung 0,4g; Đào nhân 0,4g; Hồng hoa 0,4g - 0,4g, 4g, 0,8g, 0,6g, 0,4g, 0,4g, 0,4g.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.198Mỗi chai 280 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Ích mẫu 42,0 g; Huyền hồ sách 42,0 g; Hương phụ 21,0 g; Đương quy 21,0 g; Bạch thược 21,0 g; Đại hoàng 21,0 g; Thục địa 16,8 g; Bạch truật 16,8 g; Xuyên khung 10,36 g; Phục linh 10,36 g - 42,0 g, 42,0 g, 21,0 g, 21,0 g, 21,0 g, 21,0 g, 16,8 g, 16,8 g, 10,36 g, 10,36 gTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.198; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.198 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Mỗi lọ 50 g hoàn cứng chứa: Ích mẫu 6,25 g; Bạch thược 6,25 g; Đại hoàng 6,25 g; Thục địa 4,75 g; Hương phụ 4,75 g; Đương quy 4,75 g; Bạch truật 4,75 g; Xuyên khung 3,25 g; Huyền hồ sách 3,25 g; Phục linh 3,25 g - 6,25 g, 6,25 g, 6,25 g, 4,75 g, 4,75 g, 4,75 g, 4,75 g, 3,25 g, 3,25 g, 3,25 g.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.55.2Mỗi chai 250 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Đỗ trọng 22,5 g; Ngũ gia bì chân chim 22,5 g; Thiên niên kiện 22,5 g; Tục đoạn 22,5 g; Đại hoàng 17,5 g; Đương quy 10,0 g; Xuyên khung 10,0 g; Tần giao 10,0 g; Sinh địa 10,0 g; Uy linh tiên 10,0 g; Quế chi 7,5 g; Cam thảo 7,5 g - 22,5 g, 22,5 g, 22,5 g, 22,5 g, 17,5 g, 10,0 g, 10,0 g, 10,0 g, 10,0 g, 10,0 g, 7,5 g, 7,5 gTheo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.55.2; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, các hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.55.2 — số SO_DANG_KY không trùng: 2; HOAT_CHAT: Mỗi lọ 50 g hoàn cứng chứa: Đỗ trọng 6,25 g; Ngũ gia bì chân chim 6,25 g; Thiên niên kiện 6,25 g; Tục đoạn 6,25 g; Đại hoàng 4,50 g ; Xuyên khung 4,50 g; Tần giao 4,50 g; Sinh địa 4,50 g; Uy linh tiên 4,50 g; Đương quy 4,50 g; Quế chi 1,50 g; Cam thảo 1,50 g - 6,25 g, 6,25 g, 6,25 g, 6,25 g, 4,50 g , 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 1,50 g, 1,50 g.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.122Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.122; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.122 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Táo nhân 0,3 g; Bạch truật 0,25 g; Đảng sâm 0,25 g; Đỗ trọng 0,25 g; Đương quy 0,25 g; Hoài sơn 0,25 g; Bạch thược 0,25 g; Mạch nha 0,2 g; Phục linh 0,2 g; Sa nhân 0,2 g; Ý dĩ 0,2 g; Trần bì 0,15 g; Viễn chí 0,15 g; Cam thảo 0,1 g; Liên nhục 0,1 g; Bạch tật lê 0,1 g - 0,3 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,15 g, 0,15 g, 0,1 g, 0,1 g, 0,1 g.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs  05C.132Theo Phụ lục 06.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.132; Phụ lục 06.2 QĐ 7603/QĐ-BYT, bảng Danh mục mã chế phẩm thuốc cổ truyền bổ sung, hàng MA_HOAT_CHAT (Theo CV 908/BYT-BH) 05C.132 — số SO_DANG_KY không trùng: 1; HOAT_CHAT: Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Hoàng bá 0,84 g; Tri mẫu 0,84 g; Sơn thù 0,42 g; Viễn chí 0,42 g; Khiếm thực 0,26 g; Liên tu 0,26 g; Phục linh 0,26 g; Mẫu lệ 0,17 g - 0,84 g, 0,84 g, 0,42 g, 0,42 g, 0,26 g, 0,26 g, 0,26 g, 0,17 g.

Mô tả các bảng ở trên.