HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.9.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.9.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền (bộ mã dùng chung) — VN Traditional Medicine Preparation CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs Phiên bản: 0.9.0
Computable Name: VNYHCTMedicineCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.159

Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 7603/QĐ-BYT (25/12/2018) Phụ lục 06, ánh xạ bổ sung theo QĐ 5937/QĐ-BYT (30/12/2021) Phụ lục 2.

279 mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền theo Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT — giá trị của trường MA_THUOC trong dữ liệu khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế khi thuốc là chế phẩm y học cổ truyền (QĐ 3176/QĐ-BYT quy định ghi mã hoạt chất theo bộ mã danh mục dùng chung).

HIỆU LỰC: Phụ lục 06 còn hiệu lực. TT 12/2026/TT-BTC Điều 7 khoản 1 điểm a vẫn quy định mã hóa danh mục liên thông dữ liệu bảo hiểm y tế theo QĐ 7603/QĐ-BYT được sửa đổi, bổ sung bởi QĐ 4905/QĐ-BYT, QĐ 5937/QĐ-BYT, QĐ 824/QĐ-BYT, QĐ 2010/QĐ-BYT và QĐ 3276/QĐ-BYT; QĐ 2010/QĐ-BYT Điều 2 khoản 1 bãi bỏ đích danh Phụ lục 01–04 của QĐ 7603/QĐ-BYT và không có Phụ lục 06.

PHẠM VI: chỉ công bố MÃ HOẠT CHẤT. Phụ lục nguồn còn liệt kê 933 số đăng ký thuốc thương mại năm 2018 — 99,4% trong đó đã quá thời hạn hiệu lực 5 năm của giấy đăng ký lưu hành, nên không đưa vào danh mục.

DISPLAY: cột thành phần của phụ lục do từng cơ sở đăng ký tự ghi nên 141/279 mã có nhiều cách viết. Display chọn cách viết không kèm hàm lượng và phổ biến nhất; các cách viết còn lại giữ ở designation. Tên hoạt chất chuẩn nằm ở danh mục gốc TT 05/2015/TT-BYT kèm CV 908/BYT-BH — lưu ý các Điều 4, 5 và 6 của TT 05/2015/TT-BYT đã hết hiệu lực từ 01/9/2025 theo Điều 20 khoản 3 TT 27/2025/TT-BYT, trong khi Thông tư ban hành danh mục thay thế mà Điều 20 khoản 2 chờ vẫn chưa được ban hành.

29 mã đã được QĐ 5937/QĐ-BYT ánh xạ tạm thời sang mã thuốc hóa dược — xem ConceptMap vn-cm-yhct-medicine-to-chemical-drug.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
route route http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs#route string Đường dùng ghi trong phụ lục.
product-count product-count http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs#product-count integer Số chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này tại thời điểm ban hành phụ lục (2018).
source-appendix source-appendix http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs#source-appendix string Phụ lục con chứa mã (06.1 danh mục chính, 06.2 danh mục bổ sung).
mapped-to-chemical-drug mapped-to-chemical-drug http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs#mapped-to-chemical-drug string Mã thuốc hóa dược mà QĐ 5937/QĐ-BYT ánh xạ tạm thời từ mã này.

Concepts

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionrouteproduct-countsource-appendixmapped-to-chemical-drugvi
05C.23 Diệp hạ châu, nhân trần, bồ công anh Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.23 — Diệp hạ châu, nhân trần, bồ công anh. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 Cao khô Diệp hạ châu (tương đương 2g Diệp hạ châu) 200mg, Cao khô Nhân trần (tương đương 2g Nhân trần) 180mg, Cao khô Bồ công anh (tương đương 1g Bồ công anh) 100mg
05C.32.1 Cát cánh, cao khô Kim ngân hoa, cao khô Cam thảo, cao khô Kinh giới, cao khô Ngưu bàng tử, cao khô Liên kiều, cao khô Đạm trúc diệp, tinh dầu Bạc hà Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.32.1 — Cát cánh, cao khô Kim ngân hoa, cao khô Cam thảo, cao khô Kinh giới, cao khô Ngưu bàng tử, cao khô Liên kiều, cao khô Đạm trúc diệp, tinh dầu Bạc hà. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1
05C.127.1 Cao đặc đinh lăng, Cao bạch quả Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.127.1 — Cao đặc đinh lăng, Cao bạch quả. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 72 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 72 06.1, 06.2 Cao đinh lăng, Cao bạch quả
05C.37.2 Cao khô Kim tiền thảo, Cao khô râu ngô Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.37.2 — Cao khô Kim tiền thảo, Cao khô râu ngô. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 Cao khô Kim tiền thảo, Cao khô Râu ngô
05C.193.4 Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.193.4 — Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 26 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 26 06.1, 06.2 Thục địa, hoài sơn, sơn thù, mẫu đơn bì, trạch tả, phục linh
05C.63 Cao khô Hy thiêm, Cao khô Ngũ gia bì gai, Cao khô Thiên niên kiện, Cao khô Cẩu tích, Cao khô Thổ phục linh Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.63 — Cao khô Hy thiêm, Cao khô Ngũ gia bì gai, Cao khô Thiên niên kiện, Cao khô Cẩu tích, Cao khô Thổ phục linh. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.203 Bạch chỉ, Kim ngân hoa, Cao khô Phòng phong, cao khô Hoàng cầm, cao khô Ké đầu ngựa, cao khô Hạ khô thảo, cao khô Cỏ hôi Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.203 — Bạch chỉ, Kim ngân hoa, Cao khô Phòng phong, cao khô Hoàng cầm, cao khô Ké đầu ngựa, cao khô Hạ khô thảo, cao khô Cỏ hôi. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 Bạch chỉ, phòng phong, hoàng cầm, ké đầu ngựa, hạ khô thảo, cỏ hôi, kim ngân hoa
05C.20 Cao khô Diếp cá, Bột rau má Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.20 — Cao khô Diếp cá, Bột rau má. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.11 Cao khô Actiso, Bột rau má Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.11 — Cao khô Actiso, Bột rau má. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 4 06.1, 06.2 Cao khô lá Actiso (tương đương lá Actiso 0,4g) 40 mg; Cao khô Rau má (tương đương Rau má 3g) 300 mg - 40 mg, 300 mg
05C.178.1 Cao Đương quy, bột Đương quy, tinh dầu lá Đương quy Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.178.1 — Cao Đương quy, bột Đương quy, tinh dầu lá Đương quy. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 5 06.1, 06.2 Cao khô đương quy di thực (4:1) (tương đương 1,2g rễ đương quy di thực) 300mg - 300mg
05C.15 Cao khô Bồ bồ, TD. Bồ bồ Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.15 — Cao khô Bồ bồ, TD. Bồ bồ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 5 06.1, 06.2 Cao khô bồ bồ (tương đương 3g bồ bồ) 300mg - 300mg
05C.207.1 Bột Sp3 Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.207.1 — Bột Sp3. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Dùng ngoài, Xịt mũi 4 06.1
05C.106 Cao đặc (Nhân sâm, Bạch truật, Cam thảo, Đại táo, Bạch linh, Hoài sơn, Cát cánh, Sa nhân), bột dược liệu (bạch biển đậu, ý dĩ, Liên nhục) Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.106 — Cao đặc (Nhân sâm, Bạch truật, Cam thảo, Đại táo, Bạch linh, Hoài sơn, Cát cánh, Sa nhân), bột dược liệu (bạch biển đậu, ý dĩ, Liên nhục). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 4 06.1, 06.2 Mỗi 2 g chứa: Nhân sâm 0,403g; Bạch truật 0,403g; Cam thảo 0,403g; Đại táo 0,201g; Bạch linh 0,403g; Hoài sơn 0,403g; Cát cánh 0,201g; Sa nhân 0,201g; Bạch biển đậu 0,201g; Ý dĩ 0,201g; Liên nhục 0,201g - 0,403g, 0,403g, 0,403g, 0,201g, 0,403g, 0,403g, 0,201g, 0,201g, 0,201g, 0,201g, 0,201g
05C.98 Men bia ép tinh chế Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.98 — Men bia ép tinh chế. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 6 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 6 06.1, 06.2 Men bia (tương ứng cao khô men bia 5% 400 mg) 4000 mg - 4000 mg
05C.193.3 Thục địa, sơn thù, hoài sơn, trạch tả, bạch linh, mẫu đơn bì Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.193.3 — Thục địa, sơn thù, hoài sơn, trạch tả, bạch linh, mẫu đơn bì. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 5 06.1 Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Bạch linh, Trạch tả
05C.45 Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.45 — Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.217 Tinh dầu bạc hà, menthol, tinh dầu quế, tinh dầu đinh hương, long não Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.217 — Tinh dầu bạc hà, menthol, tinh dầu quế, tinh dầu đinh hương, long não. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 47 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Dùng ngoài 47 06.1 Tinh dầu bạc hà, Menthol, Camphor, Tinh dầu hương nhu
05C.97 Bột nghệ, Mật ong Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.97 — Bột nghệ, Mật ong. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1
05C.195 Thục địa, Hoài sơn, Phấn tỳ giả, Táo nhục, Thạch hộc, Khiếm thực. Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.195 — Thục địa, Hoài sơn, Phấn tỳ giả, Táo nhục, Thạch hộc, Khiếm thực.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 5 06.1 Thục địa, hoài sơn, táo chua, thạch hộc, củ súng, tỳ giải
05C.21 Diệp hạ châu Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.21 — Diệp hạ châu. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 45 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Khác, Uống 45 06.1, 06.2 Diệp hạ châu đắng
05C.5 Xuyên khung, bạch chỉ, cam thảo bắc, gừng, quế nhục, hương phụ Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.5 — Xuyên khung, bạch chỉ, cam thảo bắc, gừng, quế nhục, hương phụ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 16 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 16 06.1 Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế nhục, Sinh khương, Cam thảo bắc
05C.22 Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.22 — Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 Diệp hạ châu, bồ bồ, chi tử, natri benzoat
05C.82.16 Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Viễn chí, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Cam thảo, Long nhãn, Đương quy, Mộc hương, Đại táo Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.82.16 — Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Viễn chí, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Cam thảo, Long nhãn, Đương quy, Mộc hương, Đại táo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 19 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 19 06.1, 06.2 Mỗi viên hoàn cứng chứa: cao đặc quy tỳ dưỡng tâm OPC 102mg (tương ứng với Bạch truật 64mg; Bạch linh 64mg; Viễn chí 6,4mg; Toan táo nhân 64mg; Long nhãn 64mg; Đương quy 6,4mg; Đại táo 16mg); Bột kép Quy tỳ dưỡng tâm OPC 112mg (tương ứng với Đảng sâm 32mg; Hoàng kỳ 64mg; Cam thảo 16mg; Mộc hương 32mg) - 64mg, 64mg, 6,4mg, 64mg, 64mg, 6,4mg, 16mg), 32mg, 64mg, 16mg, 32mg)
05C.32.3 Kim ngân hoa, Bạc hà, cam thảo, kinh giới, Đạm trúc diệp, liên kiều, cát cánh Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.32.3 — Kim ngân hoa, Bạc hà, cam thảo, kinh giới, Đạm trúc diệp, liên kiều, cát cánh. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 5 06.1 Cao khô dược liệu gồm Kim ngân, Liên kiều, Cát cánh, Đạm đậu xị, Ngưu bàng tử, Kinh giới, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Bạc hà, Bột mịn dược liệu gồm Kim ngân, Liên kiều, Ngưu bàng tử, Cam thảo
05C.97.1 Bột nghệ, Mật ong Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.97.1 — Bột nghệ, Mật ong. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 11 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 11 06.1, 06.2 Nghệ, Mật ong,
05C.35 Cao kim tiền thảo Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.35 — Cao kim tiền thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 53 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Khác, Uống 53 06.1, 06.2 Kim tiền thảo
05C.117 Cao khô trinh nữ hoàng cung Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.117 — Cao khô trinh nữ hoàng cung. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 8 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Khác, Uống 8 06.1, 06.2 Cao khô Trinh nữ Crila (tương đương 1,25mg alcaloid toàn phần) 250mg - 250mg
05C.212.2 Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Hà thủ ô đỏ, Thảo quyết minh, Đương qui, Hạ khô thảo Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.212.2 — Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Hà thủ ô đỏ, Thảo quyết minh, Đương qui, Hạ khô thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 6 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 6 06.1 Thục địa, hoài sơn, đương quy, cao đặc trạch tả, cao đặc hà thủ ô đỏ, cao đặc thảo quyết minh, cúc hoa.
05C.201.32 Hương phụ, Cao ích mẫu, cao ngải diệp, Thục địa, Đương quy, Bột nghệ, Hà thủ ô đỏ, Đẳng sâm, Xuyên khung Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.201.32 — Hương phụ, Cao ích mẫu, cao ngải diệp, Thục địa, Đương quy, Bột nghệ, Hà thủ ô đỏ, Đẳng sâm, Xuyên khung. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.155.3 Ma hoàng, khổ hạnh nhân, cam thảo, thạch cao Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.155.3 — Ma hoàng, khổ hạnh nhân, cam thảo, thạch cao. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 HD.155.3
05C.204 Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu bạc hà Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.204 — Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu bạc hà. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 3 06.1 Tinh dầu bạc hà, Cao khô dược liệu (Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử), Bột mịn dược liệu (Bạch chỉ)
05C.113.1 Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.113.1 — Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.129 Đương quy, Cao lá bạch quả Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.129 — Đương quy, Cao lá bạch quả. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 4 06.1, 06.2 Cao khô Đương quy (tương đương 1,3 g dược liệu Đương quy) 0,3 g; Cao khô lá bạch quả 0,04 g - 0,3 g, 0,04 g
05C.16 Bồ công anh, Kim ngân hoa, Sài đất, Thổ phục linh, Ké đầu ngựa, hạ khô thảo, Huyền sâm Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.16 — Bồ công anh, Kim ngân hoa, Sài đất, Thổ phục linh, Ké đầu ngựa, hạ khô thảo, Huyền sâm. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 3 06.1, 06.2 Mỗi lọ 100 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Bồ công anh 30 g; Kim ngân hoa 30 g; Hạ khô thảo 30 g; Thổ phục linh 30 g; Sài đất 30 g; Thương nhĩ tử 25 g; Huyền sâm 10 g - 30 g, 30 g, 30 g, 30 g, 30 g, 25 g, 10 g
05C.27 Diệp hạ châu, Tam thất, Thảo quyết minh, Kim ngân hoa, Cam thảo, Cúc hoa Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.27 — Diệp hạ châu, Tam thất, Thảo quyết minh, Kim ngân hoa, Cam thảo, Cúc hoa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 3 06.1, 06.2 Mỗi 2,4g Cao khô hỗn hợp dược liệu tương ứng: Diệp hạ châu 10g; Tam thất 5g; Kim ngân hoa 2g; Cam thảo 2g; Thảo quyết minh 5g; Cúc hoa 1g - 10g, 5g, 2g, 2g, 5g, 1g
05C.181 Đương quy, Ngưu tất, Bạch thược, ích mẫu, Xuyên khung, Thục địa Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.181 — Đương quy, Ngưu tất, Bạch thược, ích mẫu, Xuyên khung, Thục địa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.123.1 Cao hoa hoè, Cao dừa cạn, Cao tâm sen, Cao cúc hoa. Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.123.1 — Cao hoa hoè, Cao dừa cạn, Cao tâm sen, Cao cúc hoa.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1
05C.67 Hy thiêm, lá lốt, ngưu tất, thổ phục linh Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.67 — Hy thiêm, lá lốt, ngưu tất, thổ phục linh. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 3 06.1 Cao khô dược liệu (Hy thiêm, Lá lốt, Ngưu tất, Thổ phục linh)
05C.229 Dịch cất trầu không, vitamin E, tinh dầu bạc hà, menthol Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.229 — Dịch cất trầu không, vitamin E, tinh dầu bạc hà, menthol. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Dùng ngoài 1 06.1
05C.133 Cao khô Hồng hoa, Cao khô đương quy, Cao khô sinh địa, Cao khô sài hồ, Cao khô cam thảo, Cao khô xích thược, Cao khô xuyên khung, Cao khô chỉ xác, Cao khô ngưu tất, Cao khô cao bạch quả Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.133 — Cao khô Hồng hoa, Cao khô đương quy, Cao khô sinh địa, Cao khô sài hồ, Cao khô cam thảo, Cao khô xích thược, Cao khô xuyên khung, Cao khô chỉ xác, Cao khô ngưu tất, Cao khô cao bạch quả. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.70 Mã tiền chế, đương quy, đỗ trọng, ngưu tất, quế, thương truật, độc hoạt, thổ phục linh Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.70 — Mã tiền chế, đương quy, đỗ trọng, ngưu tất, quế, thương truật, độc hoạt, thổ phục linh. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 4 06.1, 06.2 Mã tiền chế 70mg; Quế chi 40mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương với 460mg dược liệu bao gồm: Đương quy 70mg, đỗ trọng 70mg, ngưu tất 60mg, độc hoạt 80mg, thương truật 80mg, thổ phục linh 100mg) 92mg - 70mg, 40mg, 92mg
05C.72 Bột mã tiền chế, thương truật, hương phụ chế, mộc hương, địa liền, quế chi Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.72 — Bột mã tiền chế, thương truật, hương phụ chế, mộc hương, địa liền, quế chi. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 Mã Tiền chế, Thương truật, Hương phụ tử chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi
05C.135.2 Lạc tiên, Vông nem (lá), Sen (tâm) Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.135.2 — Lạc tiên, Vông nem (lá), Sen (tâm). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.73 Cao Tần giao, Cao Đỗ trọng, Bột Phòng phong, Bột Phục linh, Bột Xuyên khung, Bột Tục đoạn, Bột Hoàng kỳ, Cao Ngưu tất, Cao Độc hoạt, Bột Bạch thược, Bột Cam thảo, Bột Đương quy, Bột Thiên niên kiện Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.73 — Cao Tần giao, Cao Đỗ trọng, Bột Phòng phong, Bột Phục linh, Bột Xuyên khung, Bột Tục đoạn, Bột Hoàng kỳ, Cao Ngưu tất, Cao Độc hoạt, Bột Bạch thược, Bột Cam thảo, Bột Đương quy, Bột Thiên niên kiện. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 3 06.1 Cao tần giao, Cao đỗ trọng, Cao ngưu tất, Cao độc hoạt, Bột Phòng phong, Bột Phục linh, Bột xuyên khung, Bột Tục đoạn, Bột hoàng kỳ, Bột bạch thược, Bột cam thảo, Bột đương quy, Bột thiên niên kiện
05C.29 Hoạt thạch, Cam thảo Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.29 — Hoạt thạch, Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 Hoạt thạch; Cam thảo
05C.173 Bột bèo hoa dâu Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.173 — Bột bèo hoa dâu. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 7 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 7 06.1 Bột chiết bèo hoa dâu
05C.13 Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Sinh địa, Xa tiền tử, ý dĩ Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.13 — Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Sinh địa, Xa tiền tử, ý dĩ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1
05C.76.1 Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Tần giao, Bột bạch thược, Đương quy, Bột xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Độc hoạt Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.76.1 — Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Tần giao, Bột bạch thược, Đương quy, Bột xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Độc hoạt. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Đương quy, Ngưu tất, Thiên niên kiện, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Bột bạch thược, Bột xuyên khung
05C.205.13 Bạch tật lệ, mẫu đơn bì, sơn thù, bạch thược, đương quy, thạch quyết minh, câu kỷ tử, hoài sơn, cúc hoa, phục linh, trạch tả, thục địa Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.205.13 — Bạch tật lệ, mẫu đơn bì, sơn thù, bạch thược, đương quy, thạch quyết minh, câu kỷ tử, hoài sơn, cúc hoa, phục linh, trạch tả, thục địa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 3 06.1 Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Trạch tả, Phục linh, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đương qui, Bạch thược, Bạch tật lê, Thạch quyết minh
05C.209 Cao tân di hoa, cao xuyên khung, cao thăng ma, bột bạch chỉ, cam thảo Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.209 — Cao tân di hoa, cao xuyên khung, cao thăng ma, bột bạch chỉ, cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 3 06.1 Cao khô dược liệu (Tân di hoa, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo), Bột dược liệu: Bạch chỉ
05C.81 Bạch truật, mộc hương, hoàng liên, cam thảo, bạch linh, đẳng sâm, thần khúc, trần bì, mạch nha, sơn tra, sơn dược, nhục đạu khấu, sa nhân. Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.81 — Bạch truật, mộc hương, hoàng liên, cam thảo, bạch linh, đẳng sâm, thần khúc, trần bì, mạch nha, sơn tra, sơn dược, nhục đạu khấu, sa nhân.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 4 06.1, 06.2 Mỗi viên nang chứa 0,4 g cao khô dược liệu tương đương: Bạch truật 0,35 g; Bạch linh 0,235 g; Trần bì 0,235 g; Mộc hương 0,115 g; Đảng sâm 0,115 g; Mạch nha 0,115 g; Sơn tra 0,115 g; Hoài sơn 0,115 g; Thần khúc 0,115 g; Sa nhân 0,115 g; Cam thảo 0,07 g; Hoàng liên 0,06 g; Nhục đậu khấu 0,235 g - 0,35 g, 0,235 g, 0,235 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,07 g, 0,06 g, 0,235 g
05C.58.35 Độc hoạt, phòng phong, tế tân, tần giao, tang ký sinh, đỗ trọng, ngưu tất, cam thảo, quế, đương quy, xuyên khung, bạch thược, can địa hoàng, nhân sâm, phục linh Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.58.35 — Độc hoạt, phòng phong, tế tân, tần giao, tang ký sinh, đỗ trọng, ngưu tất, cam thảo, quế, đương quy, xuyên khung, bạch thược, can địa hoàng, nhân sâm, phục linh. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 4 06.1, 06.2 Mỗi 5g chứa: Cao đặc phong tê thấp 274mg tương ứng với: Phòng phong 230mg; Tần giao 250mg; Tang ký sinh 600mg; Can địa hoàng 450mg; Đỗ trọng 380mg; Ngưu tất 380mg; Nhân sâm 300mg; Cam thảo 150mg; Độc hoạt 380mg; Tế tân 150mg; Tang ký sinh 600mg; Quế nhục 230mg; Đương quy 230mg; Xuyên khung 230mg; Bạch thược 750mg; Phục linh 300mg - 230mg, 250mg, 600mg, 450mg, 380mg, 380mg, 300mg, 150mg, 380mg, 150mg, 600mg, 230mg, 230mg, 230mg, 750mg, 300mg
05C.199.1 Hương phụ, Ích mẫu, Ngải cứu Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.199.1 — Hương phụ, Ích mẫu, Ngải cứu. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 30 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 30 06.1, 06.2 ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu
05C.205.15 Thục địa, bạch thược chế, trạch tả, bạch linh chế, đương quy chế, thạch quyết minh chế, hoài sơn thù chế, sơn thù chế, tật lê chế, kỷ tử, cúc hoa, mẫu đơn bì Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.205.15 — Thục địa, bạch thược chế, trạch tả, bạch linh chế, đương quy chế, thạch quyết minh chế, hoài sơn thù chế, sơn thù chế, tật lê chế, kỷ tử, cúc hoa, mẫu đơn bì. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 4 06.1 Câu kỷ tử, thạch quyết minh, thục địa, bạch tật lê, bạch linh, sơn thù du, mẫu đơn bì, hoài sơn, cúc hoa, trạch tả, đương quy, bạch thược
05C.161.3 Đảng sâm, Bạch truật, Phục linh, Cam thảo, Đương quy, Xuyên khung, Bạch thược, Thục địa, Hoàng kỳ, Quế nhục Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.161.3 — Đảng sâm, Bạch truật, Phục linh, Cam thảo, Đương quy, Xuyên khung, Bạch thược, Thục địa, Hoàng kỳ, Quế nhục. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 14 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 14 06.1, 06.2 Mỗi viên chứa 523,2 mg cao khô chiết từ các dược liệu khô sau: Đảng sâm 720mg; Bạch truật 480mg; Phục linh 384mg; Cam thảo 384mg; Đương quy 480mg; Xuyên khung 384mg; Bạch thược 384mg; Thục địa 720mg; Hoàng kỳ 720mg; Quế nhục 480mg - 480mg
05C.17 Cao khô tổng hợp của Bạch thược, Đan sâm, Bạch mao căn, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Cam thảo, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.17 — Cao khô tổng hợp của Bạch thược, Đan sâm, Bạch mao căn, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Cam thảo, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 5 06.1, 06.2 Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với Cam thảo 20 mg; Bạch mao căn 400 mg; Bạch thược 400 mg; Đan sâm 400 mg, Bản lam căn 300 mg, Hoắc hương 300 mg; Sài hồ 400 mg; Liên kiều 300 mg; Thần khúc 300 mg; Chỉ thực 400 mg; Mạch nha 300 mg; Nghệ 400 mg) 500 mg - 500 mg
05C.100.2 Bột Mộc Hương, bột Hoàng liên Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.100.2 — Bột Mộc Hương, bột Hoàng liên. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 3 06.1, 06.2 Hoàng liên 250mg; Mộc hương 250mg - 250mg, 250mg
05C.55.1 Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.55.1 — Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 3 06.1, 06.2 Mỗi viên chứa 412,5 mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương: Đỗ trọng 1100 mg; Ngũ gia bì chân chim 1100 mg; Tục đoạn 1100 mg; Thiên niên kiện 1100 mg; Đại hoàng 800 mg; Đương quy 470 mg; Xuyên khung 470 mg; Tần giao 470 mg; Sinh địa 470 mg; Uy linh tiên 470 mg; Quế nhục 350 mg; Cam thảo 350 mg - 1100 mg, 1100 mg, 1100 mg, 1100 mg, 800 mg, 470 mg, 470 mg, 470 mg, 470 mg, 470 mg, 350 mg, 350 mg
05C.77 Bạch phục linh, kha tử nhục, nhục đậu khấu, hoàng liên, mộc hương, sa nhân, gừng Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.77 — Bạch phục linh, kha tử nhục, nhục đậu khấu, hoàng liên, mộc hương, sa nhân, gừng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.136.1 Lạc tiên, vông nem, lá dâu. Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.136.1 — Lạc tiên, vông nem, lá dâu.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu
05C.8.1 Cao Actiso, Cao Biển súc, Cao Bìm bìm Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.8.1 — Cao Actiso, Cao Biển súc, Cao Bìm bìm. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 12 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 12 06.1 Cao actiso, cao biển súc, bột mịn bìm bìm
05C.213.2 Bạc hà, bạch chỉ, hoàng kỳ, kim ngân hoa, phòng phong, tân di hoa, thương nhĩ tử, bạch truật Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.213.2 — Bạc hà, bạch chỉ, hoàng kỳ, kim ngân hoa, phòng phong, tân di hoa, thương nhĩ tử, bạch truật. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 3 06.1 Bạch chỉ, Phòng phong, Hoàng kỳ, Bạch truật, Tân di hoa, Bạc hà, Kim ngân hoa, Thương nhĩ tử,
05C.4.2 Bạc hà, Thanh hao, Địa liền, Thích gia đằng, Kim ngân, Tía tô, Kinh giới Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.4.2 — Bạc hà, Thanh hao, Địa liền, Thích gia đằng, Kim ngân, Tía tô, Kinh giới. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 Bạc hà, Thanh hao, Địa liền, Thích gia đằng, Kim ngân hoa, Tía tô, kính giới
05C.148.1 Bạch linh, cát cánh, tỳ bà diệp, tang bạch bì, ma hoàng, thiên môn, bạc hà diệp, bán hạ, cam thảo, bách bộ, mơ muối, phèn chua, tinh dầu bạc hà Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.148.1 — Bạch linh, cát cánh, tỳ bà diệp, tang bạch bì, ma hoàng, thiên môn, bạc hà diệp, bán hạ, cam thảo, bách bộ, mơ muối, phèn chua, tinh dầu bạc hà. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.58.14 Xuyên khung, độc hoạt, phòng phong, ngưu tất, sinh địa, đảng sâm, tang ký sinh, tế tân, tần giao, đương quy, bạch thược, đỗ trọng, cam thảo, bạch linh, quế nhục Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.58.14 — Xuyên khung, độc hoạt, phòng phong, ngưu tất, sinh địa, đảng sâm, tang ký sinh, tế tân, tần giao, đương quy, bạch thược, đỗ trọng, cam thảo, bạch linh, quế nhục. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 5 06.1, 06.2 Mỗi lọ 30g hoàn cứng chứa các chất chiết từ các dược liệu sau: Độc hoạt 2,4g; Phòng phong 1,8g; Tang ký sinh 3g; Tế tân 1,2g; Tần giao 1,2g; Ngưu tất 1,8g; Đỗ trọng 1,8g; Quế chi 1,2g; Xuyên khung 0,9g; Sinh địa 1,8g; Bạch thược 1,8g; Đương quy 1,2g; Đảng sâm 1,8g; Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g - 2,4g, 1,8g, 3g, 1,2g, 1,2g, 1,8g, 1,8g, 1,2g, 0,9g, 1,8g, 1,8g, 1,2g, 1,8g, 1,8g, 0,9g
05C.170 Thục địa, hoài sơn, táo nhục, phụ tử chế, quế, phấn tỳ giải, thạch hộc, củ súng Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.170 — Thục địa, hoài sơn, táo nhục, phụ tử chế, quế, phấn tỳ giải, thạch hộc, củ súng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1
05C.169.13 hoài sơn, đơn bì, phụ tử chế, phục linh, quế, sơn thù, thục địa, trạch tả Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.169.13 — hoài sơn, đơn bì, phụ tử chế, phục linh, quế, sơn thù, thục địa, trạch tả. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 Hoài sơn, Sơn thù, mẫu đơn bì, thục địa, trạch tả, phục linh, phụ tử chế, quế
05C.179.3 Cao khô dược liệu (Thục địa, Đương quy, Đảng sâm, Bạch truật, Bạch thược, Xuyên khung, Cam thảo), Bột dược liệu: Bạch linh Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.179.3 — Cao khô dược liệu (Thục địa, Đương quy, Đảng sâm, Bạch truật, Bạch thược, Xuyên khung, Cam thảo), Bột dược liệu: Bạch linh. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 3 06.1 267 cao khô dược liệu (thục địa, đương qui, đảng sâm, bạch truật, bạch thược, bạch linh, xuyên khung, cam thảo), bột mịn dược liệu (đương qui, bạch linh, bạch thược, xuyên khung, cam thảo)
05C.202 Bạch chỉ, Đinh hương Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.202 — Bạch chỉ, Đinh hương. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Dùng ngoài 1 06.1
05C.181.35 Đương qui, ích mẫu, ngưu tất, thục địa, xích thược, xuyên khung Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.181.35 — Đương qui, ích mẫu, ngưu tất, thục địa, xích thược, xuyên khung. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 Cao khô dược liệu (tương đương với: Đương quy 1500mg; ích mẫu 1500mg; Ngưu tất 1500mg; Thục địa 1500mg; Xích thược 750mg; Xuyên khung 750mg) 672mg
05C.8.2 Cao actiso, cao biển súc, bìm bìm biếc Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.8.2 — Cao actiso, cao biển súc, bìm bìm biếc. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 9 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 9 06.1 Cao Actiso, cao Biển súc, Bột Bìm bìm biếc
05C.137.2 Nhân sâm, trần bì, hà thủ ô, đại táo, hoàng kỳ, cam thảo, đương quy, thăng ma, táo nhân, bạch truật, sài hồ, bạch thược Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.137.2 — Nhân sâm, trần bì, hà thủ ô, đại táo, hoàng kỳ, cam thảo, đương quy, thăng ma, táo nhân, bạch truật, sài hồ, bạch thược. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.99 Cao mộc hoa trắng Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.99 — Cao mộc hoa trắng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 4 06.1 Mộc hoa trắng
05C.110 Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Phòng đẳng sâm, Mộc hương bắc, Ô tặc cốt, Cam thảo bắc Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.110 — Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Phòng đẳng sâm, Mộc hương bắc, Ô tặc cốt, Cam thảo bắc. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 3 06.1 Phòng đẳng sâm, thương truật, hoài sơn, hậu phác, mộc hương bắc, ô tặc cốt, cam thảo bắc
05C.71.1 Hy thiêm, ngũ gia bì chân chim, bột mã tiền chế, đường trắng Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.71.1 — Hy thiêm, ngũ gia bì chân chim, bột mã tiền chế, đường trắng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 3 06.1 Bột mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chim
05C.153.2 Ma hoàng chế, cát cánh chế, xạ can chế, mạch môn chế, bán hạ chế, bách bộ chế, tang bạch bì chế, trần bì chế, tinh dầu bạc hà, đường trắng Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.153.2 — Ma hoàng chế, cát cánh chế, xạ can chế, mạch môn chế, bán hạ chế, bách bộ chế, tang bạch bì chế, trần bì chế, tinh dầu bạc hà, đường trắng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 Ma hoàng chế, Cát cánh chế, Xạ can chế, Mạch môn chế, Bán hạ chế, Bách bộ chế, Tang bạch bì chế, Trần bì chế, Tinh dầu bạc hà
05C.179.4 Thục địa, đương qui, đảng sâm, bạch truật, phục linh, bạch thược, xuyên khung, cam thảo Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.179.4 — Thục địa, đương qui, đảng sâm, bạch truật, phục linh, bạch thược, xuyên khung, cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 4 06.1, 06.2 Mỗi 500mg cao đặc toàn phần tương đương 1.875mg hỗn hợp dược liệu gồm: Đảng sâm 250mg; Đương quy 250mg; Bạch truật 250mg; Bạch thược 250mg; Phục linh 250mg; Xuyên khung 250mg; Cam thảo 125mg; Thục địa 250mg - 250mg, 250mg, 250mg, 250mg, 250mg, 250mg, 125mg, 250mg
05C.186.3 Bạch truật, Ngưu tất, Nghệ, Hòe hoa Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.186.3 — Bạch truật, Ngưu tất, Nghệ, Hòe hoa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.107.8 đảng sâm, bạch truật, sài hồ, thăng ma, cam thảo, hoàng kỳ, đương qui, đại táo, trần bì, gừng Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.107.8 — đảng sâm, bạch truật, sài hồ, thăng ma, cam thảo, hoàng kỳ, đương qui, đại táo, trần bì, gừng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 9 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 9 06.1, 06.2 Mỗi viên nang chứa 400 mg cao khô dược liệu tương đương: Hoàng kỳ 350 mg; Cam thảo 170 mg; Đảng sâm 100 mg; Đương quy 100 mg; Thăng ma 100 mg; Trần bì 100 mg; Sài hồ 100 mg; Bạch truật 100 mg; Đại táo 70 mg; Sinh khương 30 mg - 350 mg, 170 mg, 100 mg, 100 mg, 100 mg, 100 mg, 100 mg, 100 mg, 70 mg, 30 mg
05C.36 Nhân trần, Uất kim, Hoàng cầm, Kim tiền thảo, Binh lang, Chỉ thực, Hậu phác, Mộc hương, Bạch mao căn, Đại hoàng Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.36 — Nhân trần, Uất kim, Hoàng cầm, Kim tiền thảo, Binh lang, Chỉ thực, Hậu phác, Mộc hương, Bạch mao căn, Đại hoàng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 4 06.1 Cao khô của Kim tiền thảo, Nhân trần, Hoàng cầm, Nghệ, Binh lang, Chỉ thực, Hậu phác, Bạch mao căn, Mộc hương, Đại hoàng
05C.96 Ma nhân, khổ hạnh nhân, đại hoàng, chỉ thực, hậu phác, bạch thược, mật ong… Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.96 — Ma nhân, khổ hạnh nhân, đại hoàng, chỉ thực, hậu phác, bạch thược, mật ong…. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.58.3 Độc hoạt, xuyên khung, thục địa, ngưu tất, đương quy, phục linh, tế tân, tang ký sinh, bạch thược, đỗ trọng, tần giao, phòng phong, quế chi, cam thảo Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.58.3 — Độc hoạt, xuyên khung, thục địa, ngưu tất, đương quy, phục linh, tế tân, tang ký sinh, bạch thược, đỗ trọng, tần giao, phòng phong, quế chi, cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.45.2 Nhân trần, long đởm, trạch tả, đại hoàng, sinh địa, đương quy, mạch môn, chi tử, hoàng cầm, cam thảo Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.45.2 — Nhân trần, long đởm, trạch tả, đại hoàng, sinh địa, đương quy, mạch môn, chi tử, hoàng cầm, cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1
05C.14 Bạch thược, bạch truật, cam thảo, diệp hạ châu, đảng sâm, đương quy, nhân trần, phục linh, trần bì Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.14 — Bạch thược, bạch truật, cam thảo, diệp hạ châu, đảng sâm, đương quy, nhân trần, phục linh, trần bì. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 4 06.1, 06.2 Mỗi viên chứa 700mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương với: Diệp hạ châu 1,2g; Đảng sâm 1,2g; Nhân trần 1,2g; Bạch thược 0,6g; Bạch truật 0,6g; Cam thảo 0,6g; Đương quy 0,6g; Phục linh 0,6g; Trần bì 0,6g - 0,6g
05C.101 Nghệ vàng Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.101 — Nghệ vàng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 5 06.1, 06.2 Mỗi 100 g viên hoàn cứng chứa: Nghệ 85 g - 85 g
05C.138.1 Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu gồm Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh, Bột mịn dược liệu gồm Đương qui, Đảng sâm, Cát cánh, Đan sâm, Phục thần Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.138.1 — Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu gồm Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh, Bột mịn dược liệu gồm Đương qui, Đảng sâm, Cát cánh, Đan sâm, Phục thần. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.157 Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Tang bạch bì, Tang diệp, Thiên môn, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.157 — Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Tang bạch bì, Tang diệp, Thiên môn, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 HD.157
05C.58.28 Độc hoạt, Tần giao, Phòng phong (Radix Saposhnikoviatae divaricatae), Tang ký sinh, Đỗ trọng, Đương quy, Thục địa, Ngưu tất, Xuyên khung, Nhan sâm, Bạch linh, Bạch thược, Tế tân, Quế nhục, Cam thảo, Mật ong Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.58.28 — Độc hoạt, Tần giao, Phòng phong (Radix Saposhnikoviatae divaricatae), Tang ký sinh, Đỗ trọng, Đương quy, Thục địa, Ngưu tất, Xuyên khung, Nhan sâm, Bạch linh, Bạch thược, Tế tân, Quế nhục, Cam thảo, Mật ong. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.12 Cao actiso, sài đất, thương nhĩ tử, kim ngân cuộng, hạ khô thảo Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.12 — Cao actiso, sài đất, thương nhĩ tử, kim ngân cuộng, hạ khô thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 Cao actiso, sài đất, thương nhĩ tử, kim ngân hoa, hạ khô thảo
05C.105.3 Đảng sâm, bạch linh, bạch truật, cam thảo bắc, trần bì, bán hạ chế, sa nhân, mộc hương Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.105.3 — Đảng sâm, bạch linh, bạch truật, cam thảo bắc, trần bì, bán hạ chế, sa nhân, mộc hương. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.107.7 Bạch truật, cam thảo bắc, hoàng kỳ chích, nhân sâm, sài hồ, thăng ma, trần bì, đương qui, can khương, đại táo Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.107.7 — Bạch truật, cam thảo bắc, hoàng kỳ chích, nhân sâm, sài hồ, thăng ma, trần bì, đương qui, can khương, đại táo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 4 06.1 Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Sinh khương, Đại táo
05C.82.9 Bạch truật, cam thảo bắc, nhân sâm, đương qui, hoàng kỳ, mộc hương, nhãn nhục, phục thần, táo nhân, viễn trí Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.82.9 — Bạch truật, cam thảo bắc, nhân sâm, đương qui, hoàng kỳ, mộc hương, nhãn nhục, phục thần, táo nhân, viễn trí. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.25 Diệp hạ châu, tam thất, hoàng bá, mộc hương, quế nhục Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.25 — Diệp hạ châu, tam thất, hoàng bá, mộc hương, quế nhục. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.2.19 Hoắc hương, tía tô, bạch chỉ, bạch linh, đại phúc bì, thương truật, hậu phác, trần bì, cam thảo, bán hạ chế, cát cánh, gừng khô Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.2.19 — Hoắc hương, tía tô, bạch chỉ, bạch linh, đại phúc bì, thương truật, hậu phác, trần bì, cam thảo, bán hạ chế, cát cánh, gừng khô. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.135.9 Lá sen, lá vông, lạc tiên, tâm sen, bình vôi Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.135.9 — Lá sen, lá vông, lạc tiên, tâm sen, bình vôi. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.224.8 Địa liền, Riềng ấm, Thiên niên kiện, Huyết giác, Đại hồi, Quế chi, Ô đầu, tinh dầu Long não Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.224.8 — Địa liền, Riềng ấm, Thiên niên kiện, Huyết giác, Đại hồi, Quế chi, Ô đầu, tinh dầu Long não. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Dùng ngoài 1 06.1 HD.224.8
05C.167 Nhân sâm, Tam thất Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.167 — Nhân sâm, Tam thất. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 3 06.1 Bột mịn nhân sâm, bột mịn tam thất
05C.65 Hy thiêm, Thiên niên kiện Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.65 — Hy thiêm, Thiên niên kiện. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1
05C.56 Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chi Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.56 — Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chi. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 3 06.1, 06.2 Mỗi viên chứa 0,5g cao khô dược liệu tương đương với: Tang ký sinh 1,5g; Độc hoạt 1g; Phòng phong 1g; Đỗ trọng 1g; Ngưu tất 1g; Trinh nữ 1g; Hồng hoa 1g; Bạch chỉ 1g; Tục đoạn 1g; Bổ cốt chỉ 0,5g - 1,5g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 0,5g
05C.124 Cao đặc Đan sâm, Tam thất Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.124 — Cao đặc Đan sâm, Tam thất. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 9 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 9 06.1 Cao đặc Đan sâm, bột Tam thất
05C.162 Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.162 — Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 3 06.1 Cao khô dược liệu (Hải mã, Lộc nhung, Hồng sâm, Quế nhục), Bột mịn dược liệu (Hồng sâm, Quế nhục)
05C.87 Cao Chè dây Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.87 — Cao Chè dây. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 8 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 8 06.1 Cao chè dây
05C.113.2 Thương truật, hậu phác, trần bì, cam thảo, gừng Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.113.2 — Thương truật, hậu phác, trần bì, cam thảo, gừng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 Thương truật 2,4g, Hậu phác 1,2g, Trần bì 1,2g, Cam thảo 1,2g, Sinh khương 0,12g
05C.213 Ké đầu ngựa, tân di hoa, bạch chỉ, bạc hà, hoàng kỳ, bạch truật, phòng phong, kim ngân hoa Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.213 — Ké đầu ngựa, tân di hoa, bạch chỉ, bạc hà, hoàng kỳ, bạch truật, phòng phong, kim ngân hoa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.131 Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Bá tử nhân, Hắc táo nhân, Lá dâu, Lá vông, Long nhãn Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.131 — Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Bá tử nhân, Hắc táo nhân, Lá dâu, Lá vông, Long nhãn. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 13 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 13 06.1, 06.2 Hoài sơn 100 mg; Cao khô liên tâm 130 mg; Cao khô liên nhục 70 mg; Cao khô bá tử nhân 20 mg; Cao khô toan táo nhân 20 mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Lá dâu 182,5 mg; Lá vông 182,5 mg; Long nhãn 182,5 mg) 160 mg - 100 mg, 130 mg, 70 mg, 20 mg, 20 mg, 160 mg
05C.215.3 Eucalyptol, tinh dầu tràm, tinh dầu gừng, tinh dầu tần, menthol Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.215.3 — Eucalyptol, tinh dầu tràm, tinh dầu gừng, tinh dầu tần, menthol. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 6 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 6 06.1 HD.215.3 Eucalyptol, tinh dầu tràm, tinh dầu gừng, tinh dầu tần
05C.150 Húng chanh, núc nác, cineol Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.150 — Húng chanh, núc nác, cineol. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1 HD.150
05C.179.2 Nhân sâm, Đương qui, bạch truật, bạch thược, phục linh, xuyên khung, cam thảo, thục địa Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.179.2 — Nhân sâm, Đương qui, bạch truật, bạch thược, phục linh, xuyên khung, cam thảo, thục địa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.134.2 Rotundin, Cao lá sen, Cao lá vông Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.134.2 — Rotundin, Cao lá sen, Cao lá vông. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 5 06.1, 06.2 HD.134.2 Rotundin 15mg; Cao khô lá sen (tương đương với 1g lá sen khô) 80 mg; Cao khô lá vông (tương đương với 1g lá vông khô) 95 mg - 15mg, 80 mg, 95 mg
05C.47.2 Cao lỏng râu mèo, cao lỏng actiso, dung dịch sorbitol Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.47.2 — Cao lỏng râu mèo, cao lỏng actiso, dung dịch sorbitol. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1 HD.47.2
05C.213.1 Thương nhĩ tử, tân di hoa, phòng phong, bạch truật, hoàng kỳ, bạc hà, bạch chỉ Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.213.1 — Thương nhĩ tử, tân di hoa, phòng phong, bạch truật, hoàng kỳ, bạc hà, bạch chỉ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 Thương nhĩ tử, Tân di hoa, Phòng phong, Bạch truật, Hoàng kỳ, Bạc hà, Bạch chỉ
05C.135 Cao lá sen, cao lá vông, cao lạc tiên, cao trinh nữ Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.135 — Cao lá sen, cao lá vông, cao lạc tiên, cao trinh nữ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.91.1 Hoài sơn, đậu ván trắng, ý dĩ, sa nhân, mạch nha, trần bì, nhục đậu khấu, đảng sâm, liên nhục Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.91.1 — Hoài sơn, đậu ván trắng, ý dĩ, sa nhân, mạch nha, trần bì, nhục đậu khấu, đảng sâm, liên nhục. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 Hoài sơn, Đậu ván trắng, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đậu khấu, Đảng sâm, Liên nhục.
05C.121 Xuyên tâm liên Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.121 — Xuyên tâm liên. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 4 06.1 Cao mềm xuyên tâm liên 100mg tương đương 1g dược liệu
05C.10.2 Cao dứa gai, cao rau đắng, cao artichaut Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.10.2 — Cao dứa gai, cao rau đắng, cao artichaut. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.126 Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.126 — Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 5 06.1, 06.2 Mỗi viên 9g hoàn mềm chứa: Đăng tâm thảo 0,6 g; Táo nhân 2g; Thảo quyết minh 1,5 g; Tâm sen 1 g - 0,6 g, 2g, 1,5 g, 1 g
05C.1 Tinh dầu gừng Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.1 — Tinh dầu gừng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 6 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 6 06.1, 06.2 Mỗi chai 100g chứa: Gừng 5,5g - 5,5g
05C.46 Cao Pygeum africanum Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.46 — Cao Pygeum africanum. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1 HD.46
05C.125.1 Đan sâm, Tam thất, Borneol Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.125.1 — Đan sâm, Tam thất, Borneol. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 13 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 13 06.1, 06.2 HD.125.1 Cao Đan sâm 10/1 (tương đương 450mg Đan sâm) 45mg; Cao Tam thất 3/1 (tương đương 141mg tam thất) 47mg; L-Borneol 8mg - 45mg, 47mg, 8mg
05C.9 Cao Actiso, Cao mật lợn, Tỏi khô, than hoạt tính Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.9 — Cao Actiso, Cao mật lợn, Tỏi khô, than hoạt tính. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 Cao mật lợn khô; Tỏi khô; Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) ; Than hoạt tính
05C.212.1 Trạch tả, thục địa, thảo quyết minh, hoài sơn, hạ khô thảo, hà thủ ô, cúc hoa Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.212.1 — Trạch tả, thục địa, thảo quyết minh, hoài sơn, hạ khô thảo, hà thủ ô, cúc hoa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.201.1 Thục địa, đương qui, bạch thược, xuyên khung, cao đặc ích mẫu, cao đặc ngải cứu, hương phụ chế Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.201.1 — Thục địa, đương qui, bạch thược, xuyên khung, cao đặc ích mẫu, cao đặc ngải cứu, hương phụ chế. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 5 06.1, 06.2 Ích mẫu 0,06g; Ngải cứu 0,18g; Hương phụ 0,15g; Thục địa 0,08g; Bạch thược 0,08g; Đương qui 0,06g; Xuyên khung 0,03g - 0,06g, 0,18g, 0,15g, 0,08g, 0,08g, 0,06g, 0,03g
05C.7 Actiso Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.7 — Actiso. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 19 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Khác, Uống 19 06.1, 06.2 Cao khô actiso (tương đương với 5g actiso) 300 mg - 300 mg
05C.224.6 Địa liền, riềng, thiên niên kiện, huyết giác, đại hồi, quế chi, ô đầu, camphora Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.224.6 — Địa liền, riềng, thiên niên kiện, huyết giác, đại hồi, quế chi, ô đầu, camphora. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Dùng ngoài 2 06.1 HD.224.6 Riềng, Thiên niên kiện, Địa liền, Đại hồi, Huyết giác, Ô đầu, Quế nhục, Tinh dầu long não
05C.84 Bìm bìm biếc, phan tả diệp, đại hoàng, chỉ xác, cao mật Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.84 — Bìm bìm biếc, phan tả diệp, đại hoàng, chỉ xác, cao mật. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.107 Đảng sâm, hoàng kỳ, đương quy, bạch truật, thăng ma, sài hồ, trần bì, cam thảo, sinh khương, đại táo Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.107 — Đảng sâm, hoàng kỳ, đương quy, bạch truật, thăng ma, sài hồ, trần bì, cam thảo, sinh khương, đại táo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.123.2 Hoa hòe, Dừa cạn, Cúc hoa, Cỏ ngọt, Tâm sen Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.123.2 — Hoa hòe, Dừa cạn, Cúc hoa, Cỏ ngọt, Tâm sen. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.100 Mộc hương, ngô thù du, bạch thược, berberin clorid Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.100 — Mộc hương, ngô thù du, bạch thược, berberin clorid. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.58.38 Bột Didicera (Đương quy, Xuyên khung, Phòng phong, Tế tân, Quế chi, Độc hoạt) 326mg, cao đặc hỗn hợp (Bạch thược, Cam thảo, Sinh địa, Bạch linh, Đảng sâm, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất) 245mg Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.58.38 — Bột Didicera (Đương quy, Xuyên khung, Phòng phong, Tế tân, Quế chi, Độc hoạt) 326mg, cao đặc hỗn hợp (Bạch thược, Cam thảo, Sinh địa, Bạch linh, Đảng sâm, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất) 245mg. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.92 Hoàng liên, Vân mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế, Đinh hương Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.92 — Hoàng liên, Vân mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế, Đinh hương. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 4 06.1, 06.2 Mỗi viên nang cứng chứa: 120 mg cao khô tương đương dược liệu Hoàng liên: 0,6 g; 130 mg cao khô tương đương dược liệu Vân mộc hương 0,6 g; Bột Đại hồi 0,015 g; Bột Sa nhân 0,015 g; Bột Quế nhục 0,0075 g; Bột Đinh hương 0,0075 g - 0,6 g, 0,6 g, 0,015 g, 0,015 g, 0,0075 g, 0,0075 g
05C.37.1 Cao đặc Kim tiền thảo, cao đặc Râu mèo Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.37.1 — Cao đặc Kim tiền thảo, cao đặc Râu mèo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 4 06.1 Kim tiền thảo, Râu mèo
05C.50 Sài hồ, đương quy, bạch thược, bạch truật, bạch linh, cam thảo, bạc hà, sinh khương Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.50 — Sài hồ, đương quy, bạch thược, bạch truật, bạch linh, cam thảo, bạc hà, sinh khương. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 7 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 7 06.1, 06.2 Mỗi viên chứa 300mg cao khô hỗn hợp dược liệu được chiết từ 2100mg các dược liệu khô sau: Sài hồ 300 mg, Bạch linh 300mg, Đương quy 300mg, Cam thảo chích 240mg, Bạch thược 300mg, Bạc hà 60mg, Bạch truật 300mg, Sinh khương 300mg - 300mg
05C.228.1 Tinh dầu tràm trà Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.228.1 — Tinh dầu tràm trà. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Dùng ngoài 3 06.1 Tinh dầu tràm
05C.100.1 Berberin, Mộc hương Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.100.1 — Berberin, Mộc hương. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 HD.100.1 Mộc hương, Berberin
05C.149 Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.149 — Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.174.1 Cao đặc câu đằng, cao đặc hạ khô thảo, cao đặc mao căn, cao đặc linh chi, cao đặc ích mẫu Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.174.1 — Cao đặc câu đằng, cao đặc hạ khô thảo, cao đặc mao căn, cao đặc linh chi, cao đặc ích mẫu. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.54.1 Cao xương hỗn hợp, hoàng bá, tri mẫu, trần bì, bạch thược, can khương, thục địa Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.54.1 — Cao xương hỗn hợp, hoàng bá, tri mẫu, trần bì, bạch thược, can khương, thục địa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.186.2 Ngưu tất, Nghệ, Rutin Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.186.2 — Ngưu tất, Nghệ, Rutin. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1 HD.186.2
05C.89 Cao đặc cỏ sữa lá to, cao đặc hoàng đằng, cao đặc măng cụt Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.89 — Cao đặc cỏ sữa lá to, cao đặc hoàng đằng, cao đặc măng cụt. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.114 Cao khô tô mộc Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.114 — Cao khô tô mộc. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.138.2 Sinh địa, Đảng sâm, Đương quy, Mạch Môn, Thiên môn, Táo nhân, Bá tử nhân, Đan sâm, Phục thần, Huyền sâm, Viễn chí, Cát cánh, Ngũ vị tử Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.138.2 — Sinh địa, Đảng sâm, Đương quy, Mạch Môn, Thiên môn, Táo nhân, Bá tử nhân, Đan sâm, Phục thần, Huyền sâm, Viễn chí, Cát cánh, Ngũ vị tử. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn/Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh
05C.161.1 Bạch thược, Phục linh, Bạch truật, Quế nhục, Cam thảo, Thục địa, Đảng sâm, Xuyên khung, Đương quy, Hoàng kỳ Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.161.1 — Bạch thược, Phục linh, Bạch truật, Quế nhục, Cam thảo, Thục địa, Đảng sâm, Xuyên khung, Đương quy, Hoàng kỳ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 4 06.1 Cao lỏng hỗn hợp (tương ứng với Đảng sâm 0,63g, Bạch truật 0,42g, Phục linh 0,33g, Cam thảo 0,33g, Đương quy 0,42g, Xuyên khung 0,33, Bạch thược 0,42g, Thục địa 0,63g, Hoàng kỳ 0,63g, Quế nhục 0,42g) 0,2g
05C.105.4 cao đặc (Bạch linh, Bạch truật), cao đặc (Đảng sâm, Bán hạ chế, Sa nhân, Cam thảo, Trần bì, Mộc hương) Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.105.4 — cao đặc (Bạch linh, Bạch truật), cao đặc (Đảng sâm, Bán hạ chế, Sa nhân, Cam thảo, Trần bì, Mộc hương). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.8.9 Cao đặc Actiso, Cao đặc Rau đắng đất, Cao đặc Bìm bìm Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.8.9 — Cao đặc Actiso, Cao đặc Rau đắng đất, Cao đặc Bìm bìm. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 9 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 9 06.1, 06.2 Cao đặc Actiso 300mg; Cao đặc rau đắng đất 150mg; Cao đặc bìm bìm 16mg - 300mg, 150mg, 16mg
05C.104 Nha đam tử, Berberin clorid, cao tỏi, cao khô Mộc hương, Cát căn Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.104 — Nha đam tử, Berberin clorid, cao tỏi, cao khô Mộc hương, Cát căn. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1 HD.104
05C.47.1 Cao khô Actiso, Cao khô Râu mèo Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.47.1 — Cao khô Actiso, Cao khô Râu mèo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.97.4 Cao cồn nghệ, Trần bì, cao mật heo Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.97.4 — Cao cồn nghệ, Trần bì, cao mật heo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.71.2 Bột mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chim, Tam thất Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.71.2 — Bột mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chim, Tam thất. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.169.17 Cao đặc qui về khan (tương ứng với: thục địa 73,5mg, hoài sơn 66mg, sơn thù 60,5mg, trạch tả 44,75mg, phụ tử chế 15,12mg) 40,5mg, Bột kép (thục địa 5,25mg, hoài sơn 6mg, sơn thù 5,5mg, mẫu đơn bì 48,75mg, trạch tả 4mg, phục linh 48,75mg, quế nhục 16,5mg, Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.169.17 — Cao đặc qui về khan (tương ứng với: thục địa 73,5mg, hoài sơn 66mg, sơn thù 60,5mg, trạch tả 44,75mg, phụ tử chế 15,12mg) 40,5mg, Bột kép (thục địa 5,25mg, hoài sơn 6mg, sơn thù 5,5mg, mẫu đơn bì 48,75mg, trạch tả 4mg, phục linh 48,75mg, quế nhục 16,5mg,. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.155.1 Cao đặc Slaska (tương ứng với Ma hoàng, Khổ hạnh nhân, Cam thảo, Thạch cao) Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.155.1 — Cao đặc Slaska (tương ứng với Ma hoàng, Khổ hạnh nhân, Cam thảo, Thạch cao). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1 HD.155.1
05C.58.16 Cao khô của các dược liệu (Tế tân, Tang ký sinh, Độc hoạt, Phòng Phong, Bạch thược, Đỗ trọng, Bạch linh, Quế, Tần giao, Xuyên khung, Ngưu tất, Đương quy, Thục địa, Đảng sâm, Cam thảo) Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.58.16 — Cao khô của các dược liệu (Tế tân, Tang ký sinh, Độc hoạt, Phòng Phong, Bạch thược, Đỗ trọng, Bạch linh, Quế, Tần giao, Xuyên khung, Ngưu tất, Đương quy, Thục địa, Đảng sâm, Cam thảo). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.159 Cao lỏng (1:5) của hỗn hợp dược liệu (Xuyên bối mẫu, Tỳ bà lá, Sa sâm, Phục linh, Trần bì, Cát cánh, Bán hạ, Ngũ vị tử, Qua lâu nhân, Viễn chí, Khổ hạnh nhân, Gừng, Mơ muối, Cam thảo) 537,5mg Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.159 — Cao lỏng (1:5) của hỗn hợp dược liệu (Xuyên bối mẫu, Tỳ bà lá, Sa sâm, Phục linh, Trần bì, Cát cánh, Bán hạ, Ngũ vị tử, Qua lâu nhân, Viễn chí, Khổ hạnh nhân, Gừng, Mơ muối, Cam thảo) 537,5mg. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1 HD.159
05C.8.14 Cao khô lá tươi Actiso (tương đương với 2500mg lá tươi actiso) 100mg, Cao khô Diệp hạ châu (tương đương 400mg Diệp hạ châu) 50mg, Cao khô Rau đắng đất (tương đương với 500mg Rau đắng đất) 81,5mg, Cao khô Bìm bìm biếc (tương đương 85mg Bìm bìm biếc) Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.8.14 — Cao khô lá tươi Actiso (tương đương với 2500mg lá tươi actiso) 100mg, Cao khô Diệp hạ châu (tương đương 400mg Diệp hạ châu) 50mg, Cao khô Rau đắng đất (tương đương với 500mg Rau đắng đất) 81,5mg, Cao khô Bìm bìm biếc (tương đương 85mg Bìm bìm biếc). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1
05C.115 Cao Tỏi, Cao Nghệ Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.115 — Cao Tỏi, Cao Nghệ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 5 06.1 Bột tỏi (tương ứng với củ tỏi 1500mg) 462mg, Cao nghệ (tương ứng với củ nghệ 100mg) 12mg
05C.148.7 Mỗi 100ml siro được chiết xuất từ các dược liệu: Bách bộ 5g, Tỳ bà diệp 2,6g, Bán hạ 1,5g, Tang bạch bì 1,5g, Cát cánh 1,366g, Bạc hà 1,333g, Mơ muối 1,126g, Thiên môn 0,966g, Bạch linh 0,72g, Cam thảo 0,473g, Ma hoàng 0,525g, Phèn chua 0,166g, Tinh dầu Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.148.7 — Mỗi 100ml siro được chiết xuất từ các dược liệu: Bách bộ 5g, Tỳ bà diệp 2,6g, Bán hạ 1,5g, Tang bạch bì 1,5g, Cát cánh 1,366g, Bạc hà 1,333g, Mơ muối 1,126g, Thiên môn 0,966g, Bạch linh 0,72g, Cam thảo 0,473g, Ma hoàng 0,525g, Phèn chua 0,166g, Tinh dầu. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.8.10 Cao đặc actiso, Hạt bìm bìm biếc, Cao khô rau đắng đất Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.8.10 — Cao đặc actiso, Hạt bìm bìm biếc, Cao khô rau đắng đất. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 13 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 13 06.1, 06.2 Cao đặc Actiso 0,1g; Cao đặc Rau đắng đất 0,075g; Bìm bìm biếc 0,075g - 0,1g, 0,075g, 0,075g
05C.148.13 Bạch linh, Bán hạ chế, Mơ muối, Cam thảo, Lá bạc hà, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Mạch môn, Bách bộ, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang bạch bì, Ma hoàng Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.148.13 — Bạch linh, Bán hạ chế, Mơ muối, Cam thảo, Lá bạc hà, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Mạch môn, Bách bộ, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang bạch bì, Ma hoàng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.181.9 Hồng hoa, Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.181.9 — Hồng hoa, Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.169.21 Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Trạch tả, Phục linh, Mẫu đơn bì, Quế nhục, Phụ tử chế, Bột mịn dược liệu: Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phụ tử chế, Quế nhục Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.169.21 — Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Trạch tả, Phục linh, Mẫu đơn bì, Quế nhục, Phụ tử chế, Bột mịn dược liệu: Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phụ tử chế, Quế nhục. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 3 06.1 Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 280mg tương đương: Thục địa 800mg, Hoài sơn 344mg, Sơn thù 344mg, Trạch tả 300mg, Phục linh 300mg, Mẫu đơn bì 244mg, Quế 36,67mg, Phụ tử chế 16,67mg, Bột mịn dược liệu gồm: Hoài sơn 56mg, Sơn thù 56mg, Mẫu đơn bì 56mg, Phụ
05C.88.1 Chỉ thực 480mg, Hoàng liên 440mg, Bán hạ 290mg, Mạch nha 290mg, Hậu phác 250mg, Bạch linh 250mg, Nhân sâm 230mg, Bạch truật 230mg, Cam thảo 187,3mg, Can khương 187,3mg, Bột mịn dược liệu gồm: Nhân sâm 60 Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.88.1 — Chỉ thực 480mg, Hoàng liên 440mg, Bán hạ 290mg, Mạch nha 290mg, Hậu phác 250mg, Bạch linh 250mg, Nhân sâm 230mg, Bạch truật 230mg, Cam thảo 187,3mg, Can khương 187,3mg, Bột mịn dược liệu gồm: Nhân sâm 60. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.100.4 Cao khô dược liệu (Hoàng liên, Mộc hương, Ngô thù du), Bột mịn dược liệu (Hoàng liên) Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.100.4 — Cao khô dược liệu (Hoàng liên, Mộc hương, Ngô thù du), Bột mịn dược liệu (Hoàng liên). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1
05C.105.8 Cao khô dược liệu 250mg tương đương: Bạch linh 432mg, Bạch truật 268,7mg, Đảng sâm 250mg, Bán hạ chế 216mg, Sa nhân 173mg, Cam thảo 151mg, Trần bì 146,3mg, Mộc hương 91mg, Gừng tươi 22mg, Bột mịn dược liệu gồm: Bạch truật 163,3mg, Mộc hương Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.105.8 — Cao khô dược liệu 250mg tương đương: Bạch linh 432mg, Bạch truật 268,7mg, Đảng sâm 250mg, Bán hạ chế 216mg, Sa nhân 173mg, Cam thảo 151mg, Trần bì 146,3mg, Mộc hương 91mg, Gừng tươi 22mg, Bột mịn dược liệu gồm: Bạch truật 163,3mg, Mộc hương. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.142 Mỗi 100ml cao lỏng chứa các chất được chiết từ các dược liệu khô sau: Cam thảo, Phục linh, Táo nhân, Tri mẫu, Xuyên khung Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.142 — Mỗi 100ml cao lỏng chứa các chất được chiết từ các dược liệu khô sau: Cam thảo, Phục linh, Táo nhân, Tri mẫu, Xuyên khung. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 3 06.1, 06.2 Mỗi viên chứa 350mg Cao khô hỗn hợp tương đương với: Toan táo nhân 960mg; Tri mẫu 640mg; Phục linh 960mg; Xuyên khung 640mg; Cam thảo 320mg - 960mg, 640mg, 960mg, 640mg, 320mg
05C.31 Cao khô dược liệu (Kim ngân hoa, Ké đầu ngựa) Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.31 — Cao khô dược liệu (Kim ngân hoa, Ké đầu ngựa). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.24 Cao đặc hỗn hợp các dược liệu (Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi) Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.24 — Cao đặc hỗn hợp các dược liệu (Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi
05C.181.20 Đương quy, Sinh địa, Xuyên khung, Ngưu tất, Ích mẫu Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.181.20 — Đương quy, Sinh địa, Xuyên khung, Ngưu tất, Ích mẫu. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.78.2 Sa nhân 1,2g, Liên nhục 1,2g, Hoài sơn 0,8g, Mạch nha 0,8g, Ý dĩ 0,8g, Cao các dược liệu (tương đương với Đảng sâm 3,4g, Bạch truật 3,4g, Bạch linh 3,4g, Cát cánh 2,0g, Cam thảo 1,6g, Trần bì 1,6g) 3,0g Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.78.2 — Sa nhân 1,2g, Liên nhục 1,2g, Hoài sơn 0,8g, Mạch nha 0,8g, Ý dĩ 0,8g, Cao các dược liệu (tương đương với Đảng sâm 3,4g, Bạch truật 3,4g, Bạch linh 3,4g, Cát cánh 2,0g, Cam thảo 1,6g, Trần bì 1,6g) 3,0g. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 3 06.1, 06.2 Mỗi 10ml chứa: Dịch chiết dược liệu 2:1 (tương đương dược liệu bao gồm: Đảng sâm 1,2g; bạch truật 1,2g; ý dĩ 1,2g; cát cánh 1,2g; liên nhục 1,2g; hoài sơn 1,2g; cam thảo 0,6g; sa nhân 0,8g; bạch linh 0,8g; mạch nha 0,4g; trần bì 0,6g) 5,2ml - 5,2ml
05C.171 Thục địa, Phục linh, Hoài Sơn, Sơn thù, Trạch tả, Xa tiền tử, Ngưu tất, Mẫu đơn bì, Nhục quế, Phụ tử chế Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.171 — Thục địa, Phục linh, Hoài Sơn, Sơn thù, Trạch tả, Xa tiền tử, Ngưu tất, Mẫu đơn bì, Nhục quế, Phụ tử chế. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 Mỗi viên hoàn mềm chứa: Xa tiền tử 85mg, Nhục quế 15mg, Hoài sơn 55mg, Cao đặc các dược liệu (tương đương với Thục địa 112mg, Sơn thù 56mg, Phục linh 42mg, Mẫu đơn bì 42mg, Trạch tả 42mg, Ngưu tất 42mg, Phụ tử chế 14mg) 70mg, Mật ong vđ 1 viên
05C.161.4 Bạch thược, Bạch linh, Bạch truật, Quế, Cam thảo, Thục địa, Đảng sâm, Xuyên khung, Đương quy, Hoàng kỳ Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.161.4 — Bạch thược, Bạch linh, Bạch truật, Quế, Cam thảo, Thục địa, Đảng sâm, Xuyên khung, Đương quy, Hoàng kỳ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 7 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 7 06.1 Đảng sâm, Thục địa, Bạch truật, Bạch linh, Bạch thược, Hoàng kỳ, Đương quy, Xuyên khung, Quế nhục, Cam thảo
05C.183 Cao khô toàn phần chiết từ các dược liệu khô (Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược) Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.183 — Cao khô toàn phần chiết từ các dược liệu khô (Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược
05C.221 Dịch chiết lá xoài Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.221 — Dịch chiết lá xoài. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Dùng ngoài 3 06.1, 06.2 Mỗi 60 ml chứa: Dịch chiết lá xoài (0,5% mangiferin) 12ml - 12ml
05C.28 Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.28 — Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.34 Kim ngân hoa, Bồ công anh, Nhân trần tía, Nghệ, Thương nhĩ tử, Sinh địa, Cam thảo Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.34 — Kim ngân hoa, Bồ công anh, Nhân trần tía, Nghệ, Thương nhĩ tử, Sinh địa, Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 Kim ngân hoa, Nhân trần, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo
05C.112 Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc hương Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.112 — Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc hương. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 4 06.1, 06.2 Mỗi chai 125 ml chứa: Cao lỏng hỗn hợp (tương đương với 56,375 g dược liệu: Lục thần khúc 12g, Hoàng liên 12g, Sử quân tử 12g, Nhục đậu khấu 6g, Mạch nha 6g, Binh lang 6g, Mộc hương 2,375g) 62,5 ml - 62,5 ml
05C.185 Huyết giác Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.185 — Huyết giác. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 3 06.1 Cao khô huyết giác (tương đương 4g Huyết giác) 0,28g
05C.52 Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.52 — Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 4 06.1
05C.135.5 Bình vôi, sen lá, lạc tiên, vông nem lá, trinh nữ Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.135.5 — Bình vôi, sen lá, lạc tiên, vông nem lá, trinh nữ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 3 06.1 Cao bình vôi, Cao mimosa (tương ứng với: lá sen 180mg, lạc tiên 600mg, lá vông nem 600mg, trinh nữ 638mg)
05C.90.2 Bột Cóc, sơn tra, hạt sen, thục địa, ý dĩ, hoài sơn, tricalci phosphat, kẹo mạch nha, mật ong Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.90.2 — Bột Cóc, sơn tra, hạt sen, thục địa, ý dĩ, hoài sơn, tricalci phosphat, kẹo mạch nha, mật ong. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 HD.90.2 Cóc khô, Ý dĩ, Hạt sen, Hoài sơn, Sơn tra, Thục địa, Mạch nha, Mật ong, Tricalci phosphat
05C.182 Hải sâm Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.182 — Hải sâm. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1
05C.49 Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, Bạch chỉ, Cam thảo Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.49 — Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, Bạch chỉ, Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 4 06.1, 06.2 Mỗi 5ml chứa: 1,25ml cao lỏng dược liệu tương đương với: Sài đất 500mg; Thương nhĩ tử 500mg; Kinh giới 500mg; Thổ phục linh 375mg; Phòng phong 375mg; Đại hoàng 375mg; Kim ngân hoa 150mg; Liên kiều 125mg; Hoàng liên 125mg; Bạch chỉ 100mg; Cam thảo 25mg - 500mg, 500mg, 500mg, 375mg, 375mg, 375mg, 150mg, 125mg, 125mg, 100mg, 25mg
05C.215.1 Eucalyptol, tinh dầu tràm, menthol, tinh dầu tần, tinh dầu gừng. Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.215.1 — Eucalyptol, tinh dầu tràm, menthol, tinh dầu tần, tinh dầu gừng.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1 HD.215.1
05C.188 Cao hoè giác, Cao phòng phong, Cao đương quy, Cao chỉ xác, Cao hoàng cầm, Cao địa du Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.188 — Cao hoè giác, Cao phòng phong, Cao đương quy, Cao chỉ xác, Cao hoàng cầm, Cao địa du. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 4 06.1 Hòe giác, Phòng Phong, Đương quy, Chỉ xác, Hoàng cầm, Địa du
05C.158 Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.158 — Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.155.2 ma hoàng, quế chi, hạnh nhân, cam thảo Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.155.2 — ma hoàng, quế chi, hạnh nhân, cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 4 06.1, 06.2 Mỗi 9ml siro chứa dịch chiết dược liệu tương đương với: Ma hoàng 1,5g; Quế chi 1g; Khổ hạnh nhân 2g; Cam thảo 1g - 1,5g, 1g, 2g, 1g
05C.2.4 Thương truật, trần bì, hậu phác, bạch chỉ, phục linh, đại phúc bì, bán hạ, cao cam thảo… Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.2.4 — Thương truật, trần bì, hậu phác, bạch chỉ, phục linh, đại phúc bì, bán hạ, cao cam thảo…. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.109 Phấn hoa cải dầu (Rape Pollen) Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.109 — Phấn hoa cải dầu (Rape Pollen). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.130 Đương quy, xuyên khung, bạch thược, thục địa hoàng, câu đằng, kê huyết đằng, hạ khô thảo, quyết minh tử, trân châu mẫu, diên hồ sách, tế tân Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.130 — Đương quy, xuyên khung, bạch thược, thục địa hoàng, câu đằng, kê huyết đằng, hạ khô thảo, quyết minh tử, trân châu mẫu, diên hồ sách, tế tân. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.53 Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ và dầu đậu nành 300mg, (Tương ứng: phần không xà phòng hóa dầu quả bơ 100mg, phần không xà phòng hóa dầu đậu nành 200mg Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.53 — Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ và dầu đậu nành 300mg, (Tương ứng: phần không xà phòng hóa dầu quả bơ 100mg, phần không xà phòng hóa dầu đậu nành 200mg. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.151 Cao khô lá thường xuân Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.151 — Cao khô lá thường xuân. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 14 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 14 06.1, 06.2 Mỗi 100 ml chứa: cao khô lá thường xuân (tương đương lá thường xuân: 7g) 0,7g - 0,7g
05C.68 Bột Mã tiền chế, Ma hoàng, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất, Cam thảo, Thương truật Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.68 — Bột Mã tiền chế, Ma hoàng, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất, Cam thảo, Thương truật. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.103 Ngưu nhĩ phong, La liễu Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.103 — Ngưu nhĩ phong, La liễu. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.187 Nhân sâm, Thuỷ Điệt, Toàn Yết, Xích Thược, Thuyền Thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.187 — Nhân sâm, Thuỷ Điệt, Toàn Yết, Xích Thược, Thuyền Thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1 HD.187
05C.102 Ngũ vị tử Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.102 — Ngũ vị tử. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Khác, Uống 5 06.1, 06.2 Ngũ vị tử tẩm mật
05C.107.4 Đảng sâm, Hoàng kỳ, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Đương quy, Trần bì, Đại táo, Cam thảo Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.107.4 — Đảng sâm, Hoàng kỳ, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Đương quy, Trần bì, Đại táo, Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 5 06.1, 06.2 Mỗi 8g hoàn mềm chứa: Đương quy 0,184 g; Sài hồ 0,184 g; Đảng sâm 1,024 g; Bạch truật 0,184 g; Hoàng kỳ 0,816 g; Cam thảo 0,184 g; Trần bì 0,184 g; Đại táo 0,816 g; Thăng ma 0,184 g - 0,184 g, 0,184 g, 1,024 g, 0,184 g, 0,816 g, 0,184 g, 0,184 g, 0,816 g, 0,184 g
05C.107.2 Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.107.2 — Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 3 06.1, 06.2 Mỗi gói chứa 2,7g cao khô chiết từ các dược liệu: Đảng sâm 5,3g; Bạch truật 4g; Trần bì 2,6g; Hoàng kỳ tẩm mật 4g; Thăng ma 2,6g; Cam thảo chích 2g; Đương quy 4g; Sài hồ 3,3g - 5,3g, 4g, 2,6g, 4g, 2,6g, 2g, 4g, 3,3g
05C.108 Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương qui, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Hòe hoa, Cỏ nhọ nồi, Kim ngân hoa, Đào nhân Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.108 — Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương qui, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Hòe hoa, Cỏ nhọ nồi, Kim ngân hoa, Đào nhân. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.116 Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.116 — Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.118 Lá trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.118 — Lá trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.119 Xích đồng nam, Ngấy hương, Thục địa, Hoài sơn, Đơn bì, Bạch linh, Trạch tả, Mật ong. Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.119 — Xích đồng nam, Ngấy hương, Thục địa, Hoài sơn, Đơn bì, Bạch linh, Trạch tả, Mật ong.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.120.1 Xuyên bối mẫu, Đại hoàng, Diên hồ sách, Bạch cập, Ô tặc cốt, Cam thảo Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.120.1 — Xuyên bối mẫu, Đại hoàng, Diên hồ sách, Bạch cập, Ô tặc cốt, Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.125.3 Đan sâm, Tam thất, Camphor Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.125.3 — Đan sâm, Tam thất, Camphor. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1 HD.125.3
05C.125.2 Đan sâm, Tam thất, Băng phiến tổng hợp Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.125.2 — Đan sâm, Tam thất, Băng phiến tổng hợp. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1 HD.125.2
05C.140 Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, Cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.140 — Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, Cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1
05C.141 Toan táo nhân, Đương quy, Hoài sơn, Nhục thung dung, Kỷ tử, Ngũ vị tử, Ích trí nhân, Hổ phách, Thiên trúc hoàng, Long cốt, Xương bồ, Thiên ma, Đan sâm, Nhân sâm, Trắc bách diệp Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.141 — Toan táo nhân, Đương quy, Hoài sơn, Nhục thung dung, Kỷ tử, Ngũ vị tử, Ích trí nhân, Hổ phách, Thiên trúc hoàng, Long cốt, Xương bồ, Thiên ma, Đan sâm, Nhân sâm, Trắc bách diệp. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.143 Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.143 — Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 3 06.1 Xuyên khung; Tần giao; Bạch chỉ; Đương quy; Mạch môn; Hồng sâm; Ngô thù du; Ngũ vị tử; Borneol
05C.148.5 Bạch Linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Cam thảo, Mơ muối, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.148.5 — Bạch Linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Cam thảo, Mơ muối, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1 HD.148.5
05C.148.11 Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà. Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.148.11 — Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.148.9 Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.148.9 — Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.148.61 Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Bàng sa Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.148.61 — Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Bàng sa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1 HD.148.61
05C.152 Ma hoàng, Bán hạ, Ngũ vị tử, Tỳ bà diệp, Cam thảo, Tế tân, Can khương, Hạnh nhân, Bối mẫu, Trần bì Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.152 — Ma hoàng, Bán hạ, Ngũ vị tử, Tỳ bà diệp, Cam thảo, Tế tân, Can khương, Hạnh nhân, Bối mẫu, Trần bì. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 Mỗi 250 ml cao lỏng chứa dịch chiết dược liệu tương ứng với: Ma hoàng 20g; Bán hạ 30g; Ngũ vị tử 20g; Tỳ bà diệp 20g; Cam thảo 20g; Tế tân 6g; Can khương 20g; Hạnh nhân 20 g; Bối mẫu 20g; Trần bì 20g
05C.155.4 Ma hoàng, Hạnh nhân, Quế chi, Cam thảo Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.155.4 — Ma hoàng, Hạnh nhân, Quế chi, Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 Mỗi 100 ml chứa 65 g cao lỏng hỗn hợp dược liệu tương ứng với các dược liệu sau: Ma hoàng 40g; Hạnh nhân 40g; Quế chi 30g; Cam thảo 20g
05C.156 Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.156 — Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống, uống 2 06.1
05C.158.4 Tỳ bà lá, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang Bạch Bì, Thiên môn đông, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.158.4 — Tỳ bà lá, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang Bạch Bì, Thiên môn đông, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1 HD.158.4
05C.163 Nấm linh chi, Đương quy Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.163 — Nấm linh chi, Đương quy. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 Cao khô dược liệu 150mg tương đương: Nấm linh chi, Đương quy, - Bột mịn dược liệu gồm Nấm linh chi, Đương quy
05C.164.1 Lộc giác giao, Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Đỗ trọng, Đương quy, Câu kỷ tử/Kỷ tử, Thỏ ty tử, Quế nhục, Phụ tử chế/Hắc phụ Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.164.1 — Lộc giác giao, Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Đỗ trọng, Đương quy, Câu kỷ tử/Kỷ tử, Thỏ ty tử, Quế nhục, Phụ tử chế/Hắc phụ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.165 Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thù, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo. Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.165 — Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thù, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 3 06.1, 06.2 Mỗi chai 500 ml chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Nhân sâm 21 g; Lộc nhung 21 g; Đương quy 10,5 g; Đỗ trọng 10,5 g; Thục địa 10,5 g; Phục linh 10,5 g; Ngưu tất 10,5 g; Xuyên khung 10,5 g; Hà thủ ô đỏ 10,5 g; Ba kích 10,5 g; Nhục thung dung 10,5 g; Sơn thù 10,5 g; Bạch truật 10,5 g; Kim anh 10,5 g; Nhục quế 10,5 g; Cam thảo 10,5 g - 21 g, 21 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g
05C.175.2 Thiên ma, Câu đằng, Dạ giao đằng, Thạch quyết minh, Sơn chi, Hoàng cầm, Ngưu tất, Đỗ trọng, Ích mẫu, Tang ký sinh, Bạch phục linh, Hòe hoa Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.175.2 — Thiên ma, Câu đằng, Dạ giao đằng, Thạch quyết minh, Sơn chi, Hoàng cầm, Ngưu tất, Đỗ trọng, Ích mẫu, Tang ký sinh, Bạch phục linh, Hòe hoa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1
05C.18 Cao khô lá dâu tằm Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.18 — Cao khô lá dâu tằm. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.181.19 Bột Đương Quy, Cao đặc dược liệu Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.181.19 — Bột Đương Quy, Cao đặc dược liệu. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.181.24 Đương quy, Ngưu tất, Ích mẫu, Sinh địa, Xuyên khung, Đan Sâm Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.181.24 — Đương quy, Ngưu tất, Ích mẫu, Sinh địa, Xuyên khung, Đan Sâm. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 Bột Đương quy, Cao đặc các dược liệu (tương đương với Đương quy, Sinh địa, Xuyên khung, Ngưu tất, Ích mẫu, Đan sâm)
05C.181.3 Đương quy, Thục địa, Bạch thược, Xuyên khung, Ngưu tất, Cao đặc ích mẫu Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.181.3 — Đương quy, Thục địa, Bạch thược, Xuyên khung, Ngưu tất, Cao đặc ích mẫu. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.184 Cao đặc dược liệu tương đương với Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.184 — Cao đặc dược liệu tương đương với Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.189.1 Quy bản, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.189.1 — Quy bản, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 3 06.1, 06.2 Mỗi 430mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương ứng: Qui bản 1,5g; Thục địa 1,5g; Hoàng bá 0,5g; Tri mẫu 0,5g - 1,5g, 1,5g, 0,5g, 0,5g
05C.190.5 Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử, Bạch linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, Thạch cao Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.190.5 — Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử, Bạch linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, Thạch cao. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.191 Tam thất Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.191 — Tam thất. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 6 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Khác, Uống 6 06.1, 06.2 Cao khô tam thất (tương đương 800mg rễ củ tam thất) 80 mg
05C.197 Hoài sơn, Rễ củ gai, Hương phụ, Ngải cứu, Sa nhân, Thục địa, Tía tô ngạnh, Tục đoạn, Trần bì, Cao xương tổng hợp Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.197 — Hoài sơn, Rễ củ gai, Hương phụ, Ngải cứu, Sa nhân, Thục địa, Tía tô ngạnh, Tục đoạn, Trần bì, Cao xương tổng hợp. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.201.31 Thục địa, Đương quy, Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải diệp, Hương phụ, (Nghệ), (Đảng sâm). Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.201.31 — Thục địa, Đương quy, Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải diệp, Hương phụ, (Nghệ), (Đảng sâm).. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.206 Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.206 — Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Dùng ngoài 1 06.1 HD.206
05C.211.7 Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Trạch tả, Phục linh, Câu kỷ tử, Cúc hoa Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.211.7 — Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Trạch tả, Phục linh, Câu kỷ tử, Cúc hoa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 4 06.1, 06.2 Mỗi viên chứa 259 mg cao khô dược liệu (tương đương: Thục địa 400 mg; Sơn thù 200 mg; Hoài sơn 150 mg; Trạch tả 150 mg; Mẫu đơn bì 150 mg; Phục linh 100 mg; Câu kỷ tử 100 mg; Cúc hoa 50 mg); 150 mg bột mịn dược liệu (tương đương: Hoài sơn 50 mg; Phục linh 50 mg; Cúc hoa 50 mg) - 400 mg, 200 mg, 150 mg, 150 mg, 150 mg, 100 mg, 100 mg, 50 mg), 50 mg, 50 mg, 50 mg)
05C.214 Thương nhĩ tử, Tân di hoa, Cỏ hôi, Bạch chỉ, Tế tân, Xuyên khung, Hoàng kỳ, Cát cánh, Sài hồ bắc, Bạc hà, Hoàng cầm, Chi tử, Phục linh Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.214 — Thương nhĩ tử, Tân di hoa, Cỏ hôi, Bạch chỉ, Tế tân, Xuyên khung, Hoàng kỳ, Cát cánh, Sài hồ bắc, Bạc hà, Hoàng cầm, Chi tử, Phục linh. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 Ké đầu ngựa (thương nhĩ tử) 500mg; Tân di hoa 350mg; Cỏ cứt lợn (cỏ hôi) 350mg; Bạch chỉ 150mg; Tế tân 100mg; Xuyên khung 100mg; Hoàng kỳ 100mg; Cát cánh 100mg; Sài hồ bắc 100mg; Bạc hà 50mg; Hoàng Cầm 50mg; Dành dành (chi tử) 50mg; Phục linh 50mg
05C.216.1 Camphor/Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế, (Methol) Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.216.1 — Camphor/Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế, (Methol). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Dùng ngoài 1 06.1 HD.216.1
05C.216.3 Camphor/Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế, (Methol) Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.216.3 — Camphor/Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế, (Methol). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Dùng ngoài 1 06.1 HD.216.3
05C.222.5 Long não/Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, (Methyl salycilat), (Menthol/Eucalyptol), (Gừng), (Tinh dầu hương nhu trắng) Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.222.5 — Long não/Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, (Methyl salycilat), (Menthol/Eucalyptol), (Gừng), (Tinh dầu hương nhu trắng). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Dùng ngoài 1 06.1
05C.226.1 Ô đầu, Methyl salicylat, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế, Hồi, Huyết giác, Tinh dầu long não Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.226.1 — Ô đầu, Methyl salicylat, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế, Hồi, Huyết giác, Tinh dầu long não. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Dùng ngoài 1 06.1 HD.226.1
05C.26.2 Diệp hạ châu, Cỏ nhọ nồi, Nhân trần, Râu bắp Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.26.2 — Diệp hạ châu, Cỏ nhọ nồi, Nhân trần, Râu bắp. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 3 06.1, 06.2 Cao Diệp hạ châu đắng (tương đương với 1g Diệp hạ châu đắng) 100 mg; Cao Cỏ nhọ nồi (tương đương với 0,5 g Cỏ nhọ nồi) 50 mg; Cao Nhân trần (tương đương với 1,3g Nhân trần) 130 mg; Cao Râu bắp (tương đương với 0,5g Râu bắp) 50 mg - 100 mg, 50 mg, 130 mg, 50 mg
05C.26.6 Diệp hạ châu, Cao Nhân trần, Cao Cỏ nhọ nồi, Râu bắp kim ngân hoa, Nghệ. Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.26.6 — Diệp hạ châu, Cao Nhân trần, Cao Cỏ nhọ nồi, Râu bắp kim ngân hoa, Nghệ.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 3 06.1 Diệp hạ châu, Nhân trần, Nhọ nồi, Râu ngô, Kim ngân hoa, Nghệ
05C.32.2 Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Ngưu bàng tử, Cam thảo, Đạm đậu xị, Kinh giới, Đạm trúc diệp, Bạc hà. Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.32.2 — Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Ngưu bàng tử, Cam thảo, Đạm đậu xị, Kinh giới, Đạm trúc diệp, Bạc hà.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.33 Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.33 — Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 3 06.1, 06.2 Mỗi viên chứa 377,5 mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương: Kim ngân hoa 1500 mg; Liên kiều 1500 mg; Diệp hạ châu 1500 mg; Bồ công anh 1150 mg; Mẫu đơn bì 1150 mg; Đại hoàng 750 mg - 1500 mg, 1500 mg, 1500 mg, 1150 mg, 1150 mg, 750 mg
05C.38.2 Kim tiền thảo, Trạch tả, Đường kính trắng. Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.38.2 — Kim tiền thảo, Trạch tả, Đường kính trắng.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.4.1 Thanh cao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.4.1 — Thanh cao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 3 06.1, 06.2 Mỗi viên chứa 120mg Cao khô toàn phần chiết được từ 1500mg các dược liệu sau: Bạc hà 85 mg; Thanh cao 415 mg; Địa liền 200 mg; Kim ngân hoa 200 mg; Tía tô 200 mg; Kinh giới 200 mg; Thích gia đằng 200 mg - 85 mg, 415 mg, 200 mg, 200 mg, 200 mg, 200 mg, 200 mg
05C.44 Bồ công anh, Cúc hoa, Kim ngân, Cam thảo, Actiso, Nhân trần. Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.44 — Bồ công anh, Cúc hoa, Kim ngân, Cam thảo, Actiso, Nhân trần.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 4 06.1, 06.2 Cao đặc hỗn hợp 315mg tương đương: Nhân trần 1000mg; Bồ công anh 670mg; Cúc hoa 340mg; Kim ngân hoa 340mg; Cam thảo 125mg; Actiso 670mg - 1000mg, 670mg, 340mg, 340mg, 125mg, 670mg
05C.51 Than hoạt, Cao cam thảo, Calci carbonat, Tricalci phosphate. Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.51 — Than hoạt, Cao cam thảo, Calci carbonat, Tricalci phosphate.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1 HD.51
05C.55.4 Đỗ trọng, Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế, Cam thảo Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.55.4 — Đỗ trọng, Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế, Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.57.1 Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.57.1 — Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.57 Độc hoạt, Tang ký sinh, Phòng phong, Tần giao, Tế tân, Quế chi, Ngưu tất, Đỗ trọng, Đương qui, Bạch thược, Cam thảo, Xuyên khung, Sinh địa, Đảng sâm, Bạch linh Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.57 — Độc hoạt, Tang ký sinh, Phòng phong, Tần giao, Tế tân, Quế chi, Ngưu tất, Đỗ trọng, Đương qui, Bạch thược, Cam thảo, Xuyên khung, Sinh địa, Đảng sâm, Bạch linh. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.58.17 Tang ký sinh, Địa hoàng, Bạch thược, Đỗ trọng, Đảng sâm, Phục linh, Ngưu tất, Tần giao, Quế nhục, Phòng phong, Xuyên khung, Độc hoạt, Tế tân, Cam thảo, Đương quy Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.58.17 — Tang ký sinh, Địa hoàng, Bạch thược, Đỗ trọng, Đảng sâm, Phục linh, Ngưu tất, Tần giao, Quế nhục, Phòng phong, Xuyên khung, Độc hoạt, Tế tân, Cam thảo, Đương quy. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.6 Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.6 — Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.61.1 Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.61.1 — Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác,. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác
05C.62.1 Hà thủ ô đỏ, Cao đặc hỗn hợp các dược liệu (Hy thiêm, Thổ phụ linh, Thiên niên kiện, Huyết giác, Thương nhĩ tử, Hà thủ ô đỏ, Phấn phòng kỷ) Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.62.1 — Hà thủ ô đỏ, Cao đặc hỗn hợp các dược liệu (Hy thiêm, Thổ phụ linh, Thiên niên kiện, Huyết giác, Thương nhĩ tử, Hà thủ ô đỏ, Phấn phòng kỷ). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Phòng kỷ, Thiên niên kiện, Huyết giác.
05C.62.2 Cao khô dược liệu tương đương: Hy thiêm, Thương nhĩ tử, Dây đau xương, Thổ phục linh, Hà thủ ô đỏ chế, Thiên niên kiện, Huyết giác, Bột mịn dược liệu gồm: Hà thủ ô đỏ chế, Thổ phục linh, Hy thiêm Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.62.2 — Cao khô dược liệu tương đương: Hy thiêm, Thương nhĩ tử, Dây đau xương, Thổ phục linh, Hà thủ ô đỏ chế, Thiên niên kiện, Huyết giác, Bột mịn dược liệu gồm: Hà thủ ô đỏ chế, Thổ phục linh, Hy thiêm. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.64 Hy thiêm, Ngưu tất, Ngũ gia bì, Quế chi, Sinh địa, Cẩu tích Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.64 — Hy thiêm, Ngưu tất, Ngũ gia bì, Quế chi, Sinh địa, Cẩu tích. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 Hy thiêm, ngưu tất, ngũ gia bì, Quế nhục, Sinh địa, Cẩu tích
05C.75 Thanh phong đằng, Quế chi, độc hoạt, Khương hoạt, Ngưu tất, Tang ký sinh, Phục linh, Tần giao, Lộc nhung, Uy linh tiên, ý dĩ nhân, Đẳng sâm, Hoàng kỳ, Câu kỷ tử, Bạch truật, Đương quy, Xích thược, Mộc hương, Diên hồ sách, Hoàng cầm. Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.75 — Thanh phong đằng, Quế chi, độc hoạt, Khương hoạt, Ngưu tất, Tang ký sinh, Phục linh, Tần giao, Lộc nhung, Uy linh tiên, ý dĩ nhân, Đẳng sâm, Hoàng kỳ, Câu kỷ tử, Bạch truật, Đương quy, Xích thược, Mộc hương, Diên hồ sách, Hoàng cầm.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 Thanh phong đằng, Quế chi, Độc hoạt, Khương hoạt, Ngưu tất, Tang ký sinh, Phục linh, Tần giao, Lộc nhung, Uy linh tiên, Ý dĩ nhân, Đẳng sâm, Hoàng kỳ, Câu kỷ tử, Bạch truật, Đương quy, Xích thược, Mộc hương, Diên hồ sách, Hoàng cầm.
05C.79 Đảng Sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cát cánh, Mạch nha, Cam thảo, Long nhãn, Trần bì, Liên nhục, Sa nhân, Sử quân tử, Bán hạ Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.79 — Đảng Sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cát cánh, Mạch nha, Cam thảo, Long nhãn, Trần bì, Liên nhục, Sa nhân, Sử quân tử, Bán hạ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 Đẳng sâm; Bạch linh; Bạch truật; Cát cánh; Mạch nha; Cam thảo; Long nhãn; Trần bì; Liên nhục; Sa nhân; Sử quân tử; Bán hạ
05C.8.13 Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm biếc, Diệp hạ châu. Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.8.13 — Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm biếc, Diệp hạ châu.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.80 Bạch truật, Hoàng liên, Cam thảo, Trần bì, Hoài sơn, Hoàng đằng, Mộc hương, Đảng sâm, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.80 — Bạch truật, Hoàng liên, Cam thảo, Trần bì, Hoài sơn, Hoàng đằng, Mộc hương, Đảng sâm, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bột Bạch truật 0,65g; Bột Hoàng liên 0,54g; Bột Hoài sơn 0,42g; Bột Hoàng đằng 0,4g; Bột Mộc hương 0,35g; Bột Bạch linh 0,35g; Bột Sa nhân 0,35g; Bột Bạch thược 0,35g; Bột Trần bì 0,25g; Cao đặc Cam thảo (tương ứng với 0,4g Cam thảo) 0,04g; Cao đặc Đảng sâm (tương ứng với 733 mg Đảng sâm) 0,22g
05C.82.1 Bạch truật, Hoàng Kỳ, Đẳng sâm, Phục thần, Mộc Hương, Toan táo nhân, Đương qui, Viễn Trí, Trích Cam thảo Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.82.1 — Bạch truật, Hoàng Kỳ, Đẳng sâm, Phục thần, Mộc Hương, Toan táo nhân, Đương qui, Viễn Trí, Trích Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.85 Cam thảo, Đẳng sâm, Dịch chiết men bia Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.85 — Cam thảo, Đẳng sâm, Dịch chiết men bia. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1 Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia.
05C.166.2 Nhân sâm, Nhung hươu, Cao ban long. Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.166.2 — Nhân sâm, Nhung hươu, Cao ban long.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.86 Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu. Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.86 — Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.93 Phèn chua, Mai mực, Huyền hồ sách Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.93 — Phèn chua, Mai mực, Huyền hồ sách. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.94 Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch truật, Bạch thược Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.94 — Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch truật, Bạch thược. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 3 06.1 Cao cam thảo, Cao hoàng liên, Cao kha tử, Cao bạch thược, Bột mộc hương, Bột bạch truật
05C.95 Lá khôi, Khổ sâm, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Ô tặc cốt Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.95 — Lá khôi, Khổ sâm, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Ô tặc cốt. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 3 06.1, 06.2 Mỗi viên nang cứng chứa: Lá khôi 160 mg; Ô tặc cốt 120 mg; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Khổ sâm: 0,12 g; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Dạ cầm: 0,12 g; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Cỏ hàn the: 0,12 g - 160 mg, 120 mg, 0,12 g, 0,12 g, 0,12 g
05C.97.3 Nghệ khô; mật ong Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.97.3 — Nghệ khô; mật ong. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.58.13 Độc hoạt; Tang ký sinh; Tần giao; Phục linh; Đương qui; Bạch thược; Sinh địa; Ngưu tất; Đỗ trọng; Đảng sâm; Phòng phong; Tế tân; Quế chi; Xuyên khung; Cam thảo Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.58.13 — Độc hoạt; Tang ký sinh; Tần giao; Phục linh; Đương qui; Bạch thược; Sinh địa; Ngưu tất; Đỗ trọng; Đảng sâm; Phòng phong; Tế tân; Quế chi; Xuyên khung; Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 5 06.1, 06.2 Mỗi 250ml dịch chiết từ các dược liệu gồm: Độc hoạt 20g; Tang ký sinh 15g; Tế tân 15g; Tần giao 15g; Phòng phong 15g; Đương quy 20g; Phục linh 20g; Cam thảo 5g; Quế chi 5g; Bạch thược 15g; Sinh địa 20g; Xuyên khung 20g; Đỗ trọng 20g; Ngưu tất 25g; Đảng sâm 20g - 20g, 15g, 15g, 15g, 15g, 20g, 20g, 5g, 5g, 15g, 20g, 20g, 20g, 25g, 20g
05C.205.14 Mỗi gói 5g chứa: Thục địa 0,8g; Sơn thù du 0,4g; Mẫu đơn bì 0,3g; Hoài sơn 0,4g; Phục linh 0,3g; Trạch tả 0,3g; Câu kỷ tử 0,3g; Cúc hoa 0,3g; Đương quy 0,3g; Bạch thược 0,3g; Bạch tật lê 0,3g; Thạch quyết minh 0,4g Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.205.14 — Mỗi gói 5g chứa: Thục địa 0,8g; Sơn thù du 0,4g; Mẫu đơn bì 0,3g; Hoài sơn 0,4g; Phục linh 0,3g; Trạch tả 0,3g; Câu kỷ tử 0,3g; Cúc hoa 0,3g; Đương quy 0,3g; Bạch thược 0,3g; Bạch tật lê 0,3g; Thạch quyết minh 0,4g. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.58.18 Mỗi viên chứa 930 mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương ứng với: Độc hoạt 0,9g; Quế chi 0,6g; Phòng phong 0,6g; Đương quy 0,6g; Tế tân 0,6g; Xuyên khung 0,6g; Tần giao 0,6g; Bạch thược 0,6g; Tang ký sinh 0,6g; Can địa hoàng 0,6g; Đỗ trọng 0,6g; Đảng sâm 0,6g; Ngưu tất 0,6g; Bạch linh 0,6g; Cam thảo 0,6g Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.58.18 — Mỗi viên chứa 930 mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương ứng với: Độc hoạt 0,9g; Quế chi 0,6g; Phòng phong 0,6g; Đương quy 0,6g; Tế tân 0,6g; Xuyên khung 0,6g; Tần giao 0,6g; Bạch thược 0,6g; Tang ký sinh 0,6g; Can địa hoàng 0,6g; Đỗ trọng 0,6g; Đảng sâm 0,6g; Ngưu tất 0,6g; Bạch linh 0,6g; Cam thảo 0,6g. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.193.1 Cao lỏng dược liệu (tương ứng với các dược liệu: Thục địa 1,6g, Hoài Sơn 0,8g, Sơn Thù 0,8g, Đan bì 0,6g, Bạch linh 0,6g, Trạch tả 0,6g) 0,5g Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.193.1 — Cao lỏng dược liệu (tương ứng với các dược liệu: Thục địa 1,6g, Hoài Sơn 0,8g, Sơn Thù 0,8g, Đan bì 0,6g, Bạch linh 0,6g, Trạch tả 0,6g) 0,5g. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.100.9 Berberin clorid 40mg; Cao đặc quy về khan (tương ứng với Rễ mộc hương 74,7mg; Quả Ngô thù du 53,4mg; Rễ Bạch thược 216mg) 70mg; Bột mịn Rễ mộc hương 80mg Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.100.9 — Berberin clorid 40mg; Cao đặc quy về khan (tương ứng với Rễ mộc hương 74,7mg; Quả Ngô thù du 53,4mg; Rễ Bạch thược 216mg) 70mg; Bột mịn Rễ mộc hương 80mg. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1 HD.100.9
05C.32.4 Mỗi viên chứa 0,42g cao dược liệu tương ứng với 1680 mg dược liệu: Kim ngân 300 mg; Liên kiều 300 mg; Bạc hà 180 mg; Cát cánh 180 mg; Ngưu bàng tử 180 mg; Đạm đậu xị 150 mg; Cam thảo 150 mg; Kinh giới 120 mg; Đạm trúc diệp 120 mg Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.32.4 — Mỗi viên chứa 0,42g cao dược liệu tương ứng với 1680 mg dược liệu: Kim ngân 300 mg; Liên kiều 300 mg; Bạc hà 180 mg; Cát cánh 180 mg; Ngưu bàng tử 180 mg; Đạm đậu xị 150 mg; Cam thảo 150 mg; Kinh giới 120 mg; Đạm trúc diệp 120 mg. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 5 06.1, 06.2 Mỗi 330mg bột hỗn hợp dược liệu chứa: Kim ngân (hoa) 210mg; Cát cánh (rễ) 100mg; Đạm đậu xị 20mg; Mối 59mg cao hỗn hợp dược liệu qui về khô (tỷ lệ 1/10) chứa: Liên kiều (quả) 210mg; Bạc hà 20mg; Kinh giới 80mg; Cam thảo (rễ) 100mg; Ngưu bàng (quả) 100mg; Đạm trúc diệp 80mg - 210mg, 100mg, 20mg, 210mg, 20mg, 80mg, 100mg, 100mg, 80mg
05C.169.18 Cao khô hỗn hợp 280 mg (tương đương:Thục địa 800mg; Hoài sơn 344mg; Sơn thù 344mg; Trạch tả 300mg; Bạch linh 300mg; Mẫu đơn bì 244mg; Quế nhục 36,7mg; Phụ tử chế 16,7mg); Bột mịn Hoài sơn 56mg; Bột mịn Sơn thù 56mg; Bột mịn Mẫu đơn bì 56mg; Bột mịn Phụ tử chế 33,3mg; Bột mịn quế nhục 13,3mg Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.169.18 — Cao khô hỗn hợp 280 mg (tương đương:Thục địa 800mg; Hoài sơn 344mg; Sơn thù 344mg; Trạch tả 300mg; Bạch linh 300mg; Mẫu đơn bì 244mg; Quế nhục 36,7mg; Phụ tử chế 16,7mg); Bột mịn Hoài sơn 56mg; Bột mịn Sơn thù 56mg; Bột mịn Mẫu đơn bì 56mg; Bột mịn Phụ tử chế 33,3mg; Bột mịn quế nhục 13,3mg. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.169.23 Cao khô (tương đương với: Thục địa 700mg; Sơn thù 350mg; Hoài sơn 350mg; Mẫu đơn bì 260mg; Phục linh 260mg; Trạch tả 260mg; Hắc phụ tử 88mg; Quế chi 88mg) 360mg Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.169.23 — Cao khô (tương đương với: Thục địa 700mg; Sơn thù 350mg; Hoài sơn 350mg; Mẫu đơn bì 260mg; Phục linh 260mg; Trạch tả 260mg; Hắc phụ tử 88mg; Quế chi 88mg) 360mg. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 1 06.1
05C.58.15 Mỗi 35g hoàn cứng chứa 27,5 g bột dược liệu (tương đương: Bạch thược 3,5 g; Đỗ trọng 3,5 g; Đương quy 3,36g; Phục linh 3,36 g; Ngưu tất 2,45 g; Tang ký sinh 2,1 g; Độc hoạt 2,1 g; Xuyên khung 1,75 g; Tần giao 1,75 g; Phòng phong 1,68 g; Đảng sâm 3,5 g; Phòng phong 1,68 g; Tế tân 1,05 g); 7,5 ml cao lỏng dược liệu (tương đương: Quế chi 0,875 g; Đảng sâm 3,5 g; Thục địa 3,15 g; Cam thảo 0,875 g) - 3,5 g, 3,5 g, 3,36g, 3,36 g, 2,45 g, 2,1 g, 2,1 g, 1,75 g, 1,75 g, 1,68 g, 3,5 g, 1,68 g, 1,05 g), 0,875 g, 3,5 g, 3,15 g, 0,875 g) Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.58.15 — Mỗi 35g hoàn cứng chứa 27,5 g bột dược liệu (tương đương: Bạch thược 3,5 g; Đỗ trọng 3,5 g; Đương quy 3,36g; Phục linh 3,36 g; Ngưu tất 2,45 g; Tang ký sinh 2,1 g; Độc hoạt 2,1 g; Xuyên khung 1,75 g; Tần giao 1,75 g; Phòng phong 1,68 g; Đảng sâm 3,5 g; Phòng phong 1,68 g; Tế tân 1,05 g); 7,5 ml cao lỏng dược liệu (tương đương: Quế chi 0,875 g; Đảng sâm 3,5 g; Thục địa 3,15 g; Cam thảo 0,875 g) - 3,5 g, 3,5 g, 3,36g, 3,36 g, 2,45 g, 2,1 g, 2,1 g, 1,75 g, 1,75 g, 1,68 g, 3,5 g, 1,68 g, 1,05 g), 0,875 g, 3,5 g, 3,15 g, 0,875 g). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1, 06.2
05C.58.21 Mỗi chai 280 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Đỗ trọng 18 g; Đảng sâm 15 g; Bạch thược 12 g; Phục linh 12 g; Đương quy 12 g; Thục địa 12 g; Tần giao 9 g; Độc hoạt 6 g; Ngưu tất 6 g; Phòng phong 6 g; Tang ký sinh 6 g; Xuyên khung 3 g; Tế tân 2 g; Cam thảo 0,6 g; Nhục quế 0,4 g - 18 g, 15 g, 12 g, 12 g, 12 g, 12 g, 9 g, 6 g, 6 g, 6 g, 6 g, 3 g, 2 g, 0,6 g, 0,4 g Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.58.21 — Mỗi chai 280 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Đỗ trọng 18 g; Đảng sâm 15 g; Bạch thược 12 g; Phục linh 12 g; Đương quy 12 g; Thục địa 12 g; Tần giao 9 g; Độc hoạt 6 g; Ngưu tất 6 g; Phòng phong 6 g; Tang ký sinh 6 g; Xuyên khung 3 g; Tế tân 2 g; Cam thảo 0,6 g; Nhục quế 0,4 g - 18 g, 15 g, 12 g, 12 g, 12 g, 12 g, 9 g, 6 g, 6 g, 6 g, 6 g, 3 g, 2 g, 0,6 g, 0,4 g. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1, 06.2
05C.145 Bách bộ (tẩm mật sao) Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.145 — Bách bộ (tẩm mật sao). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 6 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Khác, Uống 6 06.1, 06.2 Mỗi lọ 90 ml cao lỏng (1:2) chiết xuất từ: Bách bộ 45 g - 45 g
05C.128 Mỗi gói 10ml cao lỏng chứa: Địa long 0,4g; Hoàng kỳ 4g; Đương quy 0,8g; Xích thược 0,6g; Xuyên khung 0,4g; Đào nhân 0,4g; Hồng hoa 0,4g - 0,4g, 4g, 0,8g, 0,6g, 0,4g, 0,4g, 0,4g Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.128 — Mỗi gói 10ml cao lỏng chứa: Địa long 0,4g; Hoàng kỳ 4g; Đương quy 0,8g; Xích thược 0,6g; Xuyên khung 0,4g; Đào nhân 0,4g; Hồng hoa 0,4g - 0,4g, 4g, 0,8g, 0,6g, 0,4g, 0,4g, 0,4g. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1, 06.2
05C.198 Mỗi lọ 50 g hoàn cứng chứa: Ích mẫu 6,25 g; Bạch thược 6,25 g; Đại hoàng 6,25 g; Thục địa 4,75 g; Hương phụ 4,75 g; Đương quy 4,75 g; Bạch truật 4,75 g; Xuyên khung 3,25 g; Huyền hồ sách 3,25 g; Phục linh 3,25 g - 6,25 g, 6,25 g, 6,25 g, 4,75 g, 4,75 g, 4,75 g, 4,75 g, 3,25 g, 3,25 g, 3,25 g Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.198 — Mỗi lọ 50 g hoàn cứng chứa: Ích mẫu 6,25 g; Bạch thược 6,25 g; Đại hoàng 6,25 g; Thục địa 4,75 g; Hương phụ 4,75 g; Đương quy 4,75 g; Bạch truật 4,75 g; Xuyên khung 3,25 g; Huyền hồ sách 3,25 g; Phục linh 3,25 g - 6,25 g, 6,25 g, 6,25 g, 4,75 g, 4,75 g, 4,75 g, 4,75 g, 3,25 g, 3,25 g, 3,25 g. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 4 06.1, 06.2 Mỗi chai 280 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Ích mẫu 42,0 g; Huyền hồ sách 42,0 g; Hương phụ 21,0 g; Đương quy 21,0 g; Bạch thược 21,0 g; Đại hoàng 21,0 g; Thục địa 16,8 g; Bạch truật 16,8 g; Xuyên khung 10,36 g; Phục linh 10,36 g - 42,0 g, 42,0 g, 21,0 g, 21,0 g, 21,0 g, 21,0 g, 16,8 g, 16,8 g, 10,36 g, 10,36 g
05C.55.2 Mỗi lọ 50 g hoàn cứng chứa: Đỗ trọng 6,25 g; Ngũ gia bì chân chim 6,25 g; Thiên niên kiện 6,25 g; Tục đoạn 6,25 g; Đại hoàng 4,50 g ; Xuyên khung 4,50 g; Tần giao 4,50 g; Sinh địa 4,50 g; Uy linh tiên 4,50 g; Đương quy 4,50 g; Quế chi 1,50 g; Cam thảo 1,50 g - 6,25 g, 6,25 g, 6,25 g, 6,25 g, 4,50 g , 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 1,50 g, 1,50 g Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.55.2 — Mỗi lọ 50 g hoàn cứng chứa: Đỗ trọng 6,25 g; Ngũ gia bì chân chim 6,25 g; Thiên niên kiện 6,25 g; Tục đoạn 6,25 g; Đại hoàng 4,50 g ; Xuyên khung 4,50 g; Tần giao 4,50 g; Sinh địa 4,50 g; Uy linh tiên 4,50 g; Đương quy 4,50 g; Quế chi 1,50 g; Cam thảo 1,50 g - 6,25 g, 6,25 g, 6,25 g, 6,25 g, 4,50 g , 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 1,50 g, 1,50 g. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 4 06.1, 06.2 Mỗi chai 250 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Đỗ trọng 22,5 g; Ngũ gia bì chân chim 22,5 g; Thiên niên kiện 22,5 g; Tục đoạn 22,5 g; Đại hoàng 17,5 g; Đương quy 10,0 g; Xuyên khung 10,0 g; Tần giao 10,0 g; Sinh địa 10,0 g; Uy linh tiên 10,0 g; Quế chi 7,5 g; Cam thảo 7,5 g - 22,5 g, 22,5 g, 22,5 g, 22,5 g, 17,5 g, 10,0 g, 10,0 g, 10,0 g, 10,0 g, 10,0 g, 7,5 g, 7,5 g
05C.122 Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Táo nhân 0,3 g; Bạch truật 0,25 g; Đảng sâm 0,25 g; Đỗ trọng 0,25 g; Đương quy 0,25 g; Hoài sơn 0,25 g; Bạch thược 0,25 g; Mạch nha 0,2 g; Phục linh 0,2 g; Sa nhân 0,2 g; Ý dĩ 0,2 g; Trần bì 0,15 g; Viễn chí 0,15 g; Cam thảo 0,1 g; Liên nhục 0,1 g; Bạch tật lê 0,1 g - 0,3 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,15 g, 0,15 g, 0,1 g, 0,1 g, 0,1 g Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.122 — Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Táo nhân 0,3 g; Bạch truật 0,25 g; Đảng sâm 0,25 g; Đỗ trọng 0,25 g; Đương quy 0,25 g; Hoài sơn 0,25 g; Bạch thược 0,25 g; Mạch nha 0,2 g; Phục linh 0,2 g; Sa nhân 0,2 g; Ý dĩ 0,2 g; Trần bì 0,15 g; Viễn chí 0,15 g; Cam thảo 0,1 g; Liên nhục 0,1 g; Bạch tật lê 0,1 g - 0,3 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,15 g, 0,15 g, 0,1 g, 0,1 g, 0,1 g. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1, 06.2
05C.132 Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Hoàng bá 0,84 g; Tri mẫu 0,84 g; Sơn thù 0,42 g; Viễn chí 0,42 g; Khiếm thực 0,26 g; Liên tu 0,26 g; Phục linh 0,26 g; Mẫu lệ 0,17 g - 0,84 g, 0,84 g, 0,42 g, 0,42 g, 0,26 g, 0,26 g, 0,26 g, 0,17 g Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.132 — Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Hoàng bá 0,84 g; Tri mẫu 0,84 g; Sơn thù 0,42 g; Viễn chí 0,42 g; Khiếm thực 0,26 g; Liên tu 0,26 g; Phục linh 0,26 g; Mẫu lệ 0,17 g - 0,84 g, 0,84 g, 0,42 g, 0,42 g, 0,26 g, 0,26 g, 0,26 g, 0,17 g. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại). Uống 2 06.1, 06.2

Mô tả các bảng ở trên.