Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.6.1 - Draft for Community Review
Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.6.1) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/bhytXml14FollowUpAppointmentLm | Phiên bản: 0.6.1 | ||||
| Computable Name: BHYTXML14FollowUpAppointmentLM | |||||
Logical model cho Bảng 14 QĐ 3176/QĐ-BYT: dữ liệu giấy hẹn khám lại. Bảng này chỉ được trích chuyển khi cơ sở KBCB có hẹn khám lại cho người bệnh. Trường hợp Bảng đã được ký số và giấy hẹn khám lại hiển thị trên ứng dụng định danh điện tử Quốc gia (VNeID) thì có giá trị tương đương giấy hẹn khám lại bản giấy. Đích lâm sàng chính là ServiceRequest (yêu cầu khám lại)/DocumentReference (giấy hẹn); IG hiện chưa có VNCoreAppointment nên Appointment.start chỉ nêu như đích tương lai.
Usages:
You can also check for usages in the FHIR IG Statistics
Mô tả profile, differential, snapshot và các biểu diễn liên quan.
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Bảng 14 giấy hẹn khám lại — XML14 Follow-up Appointment Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LK - Mã liên kết hồ sơ, PRIMARY KEY liên kết Bảng 1 và các bảng khác trong một lần KCB | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SO_GIAYHEN_KL - Số giấy hẹn khám lại do cơ sở KBCB cấp theo mẫu số 5 Phụ lục NĐ 75/2023/NĐ-CP | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_CSKCB - Mã cơ sở KBCB nơi cấp giấy hẹn khám lại | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HO_TEN - Họ và tên người bệnh được cấp giấy hẹn khám lại | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_SINH - Ngày sinh (ghi theo trường NGAY_SINH Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | GIOI_TINH - Giới tính (ghi theo trường GIOI_TINH Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DIA_CHI - Địa chỉ (ghi theo trường DIA_CHI Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_THE_BHYT - Mã thẻ BHYT (ghi theo trường MA_THE_BHYT Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | GT_THE_DEN - Giá trị thẻ đến ngày (ghi theo trường GT_THE_DEN Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_VAO - Ngày vào theo định dạng yyyyMMddHHmm (ghi theo trường NGAY_VAO Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_VAO_NOI_TRU - Ngày vào nội trú (ghi theo trường NGAY_VAO_NOI_TRU Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_RA - Ngày ra theo định dạng yyyyMMddHHmm (ghi theo trường NGAY_RA Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_HEN_KL - Thời điểm người bệnh được hẹn khám lại, định dạng yyyymmdd (08 ký tự) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | CHAN_DOAN_RV - Chẩn đoán ra viện (ghi theo trường CHAN_DOAN_RV Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_BENH_CHINH - Mã bệnh chính, ICD-10 VN (ghi theo trường MA_BENH_CHINH Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..* | string | MA_BENH_KT - Mã bệnh kèm theo (ghi theo trường MA_BENH_KT Bảng 1, cho phép nhiều mã) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_BENH_YHCT - Mã bệnh y học cổ truyền (ghi theo trường MA_BENH_YHCT Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_DOITUONG_KCB - Mã đối tượng đến KCB (ghi theo trường MA_DOI_TUONG_KCB Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_BACSI - Mã người hành nghề chỉ định người bệnh khám lại (mã hóa theo số GPHN) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_TTDV - Mã người đứng đầu CSKCB (hoặc người được ủy quyền) ký giấy hẹn khám lại, ưu tiên GPHN | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_CT - Ngày cấp giấy hẹn khám lại, định dạng yyyymmdd (08 ký tự) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DU_PHONG - Trường dự phòng; theo QĐ 3176/QĐ-BYT dùng để ghi dữ liệu chữ ký số của cơ sở KBCB | |
Documentation for this format | ||||
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Bảng 14 giấy hẹn khám lại — XML14 Follow-up Appointment Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LK - Mã liên kết hồ sơ, PRIMARY KEY liên kết Bảng 1 và các bảng khác trong một lần KCB | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SO_GIAYHEN_KL - Số giấy hẹn khám lại do cơ sở KBCB cấp theo mẫu số 5 Phụ lục NĐ 75/2023/NĐ-CP | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_CSKCB - Mã cơ sở KBCB nơi cấp giấy hẹn khám lại | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HO_TEN - Họ và tên người bệnh được cấp giấy hẹn khám lại | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_SINH - Ngày sinh (ghi theo trường NGAY_SINH Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | GIOI_TINH - Giới tính (ghi theo trường GIOI_TINH Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DIA_CHI - Địa chỉ (ghi theo trường DIA_CHI Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_THE_BHYT - Mã thẻ BHYT (ghi theo trường MA_THE_BHYT Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | GT_THE_DEN - Giá trị thẻ đến ngày (ghi theo trường GT_THE_DEN Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_VAO - Ngày vào theo định dạng yyyyMMddHHmm (ghi theo trường NGAY_VAO Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_VAO_NOI_TRU - Ngày vào nội trú (ghi theo trường NGAY_VAO_NOI_TRU Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_RA - Ngày ra theo định dạng yyyyMMddHHmm (ghi theo trường NGAY_RA Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_HEN_KL - Thời điểm người bệnh được hẹn khám lại, định dạng yyyymmdd (08 ký tự) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | CHAN_DOAN_RV - Chẩn đoán ra viện (ghi theo trường CHAN_DOAN_RV Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_BENH_CHINH - Mã bệnh chính, ICD-10 VN (ghi theo trường MA_BENH_CHINH Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..* | string | MA_BENH_KT - Mã bệnh kèm theo (ghi theo trường MA_BENH_KT Bảng 1, cho phép nhiều mã) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_BENH_YHCT - Mã bệnh y học cổ truyền (ghi theo trường MA_BENH_YHCT Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_DOITUONG_KCB - Mã đối tượng đến KCB (ghi theo trường MA_DOI_TUONG_KCB Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_BACSI - Mã người hành nghề chỉ định người bệnh khám lại (mã hóa theo số GPHN) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_TTDV - Mã người đứng đầu CSKCB (hoặc người được ủy quyền) ký giấy hẹn khám lại, ưu tiên GPHN | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_CT - Ngày cấp giấy hẹn khám lại, định dạng yyyymmdd (08 ký tự) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DU_PHONG - Trường dự phòng; theo QĐ 3176/QĐ-BYT dùng để ghi dữ liệu chữ ký số của cơ sở KBCB | |
Documentation for this format | ||||
Dạng xem Differential
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Bảng 14 giấy hẹn khám lại — XML14 Follow-up Appointment Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LK - Mã liên kết hồ sơ, PRIMARY KEY liên kết Bảng 1 và các bảng khác trong một lần KCB | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SO_GIAYHEN_KL - Số giấy hẹn khám lại do cơ sở KBCB cấp theo mẫu số 5 Phụ lục NĐ 75/2023/NĐ-CP | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_CSKCB - Mã cơ sở KBCB nơi cấp giấy hẹn khám lại | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HO_TEN - Họ và tên người bệnh được cấp giấy hẹn khám lại | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_SINH - Ngày sinh (ghi theo trường NGAY_SINH Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | GIOI_TINH - Giới tính (ghi theo trường GIOI_TINH Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DIA_CHI - Địa chỉ (ghi theo trường DIA_CHI Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_THE_BHYT - Mã thẻ BHYT (ghi theo trường MA_THE_BHYT Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | GT_THE_DEN - Giá trị thẻ đến ngày (ghi theo trường GT_THE_DEN Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_VAO - Ngày vào theo định dạng yyyyMMddHHmm (ghi theo trường NGAY_VAO Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_VAO_NOI_TRU - Ngày vào nội trú (ghi theo trường NGAY_VAO_NOI_TRU Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_RA - Ngày ra theo định dạng yyyyMMddHHmm (ghi theo trường NGAY_RA Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_HEN_KL - Thời điểm người bệnh được hẹn khám lại, định dạng yyyymmdd (08 ký tự) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | CHAN_DOAN_RV - Chẩn đoán ra viện (ghi theo trường CHAN_DOAN_RV Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_BENH_CHINH - Mã bệnh chính, ICD-10 VN (ghi theo trường MA_BENH_CHINH Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..* | string | MA_BENH_KT - Mã bệnh kèm theo (ghi theo trường MA_BENH_KT Bảng 1, cho phép nhiều mã) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_BENH_YHCT - Mã bệnh y học cổ truyền (ghi theo trường MA_BENH_YHCT Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_DOITUONG_KCB - Mã đối tượng đến KCB (ghi theo trường MA_DOI_TUONG_KCB Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_BACSI - Mã người hành nghề chỉ định người bệnh khám lại (mã hóa theo số GPHN) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_TTDV - Mã người đứng đầu CSKCB (hoặc người được ủy quyền) ký giấy hẹn khám lại, ưu tiên GPHN | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_CT - Ngày cấp giấy hẹn khám lại, định dạng yyyymmdd (08 ký tự) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DU_PHONG - Trường dự phòng; theo QĐ 3176/QĐ-BYT dùng để ghi dữ liệu chữ ký số của cơ sở KBCB | |
Documentation for this format | ||||
Dạng xem SnapshotView
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Bảng 14 giấy hẹn khám lại — XML14 Follow-up Appointment Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LK - Mã liên kết hồ sơ, PRIMARY KEY liên kết Bảng 1 và các bảng khác trong một lần KCB | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SO_GIAYHEN_KL - Số giấy hẹn khám lại do cơ sở KBCB cấp theo mẫu số 5 Phụ lục NĐ 75/2023/NĐ-CP | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_CSKCB - Mã cơ sở KBCB nơi cấp giấy hẹn khám lại | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HO_TEN - Họ và tên người bệnh được cấp giấy hẹn khám lại | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_SINH - Ngày sinh (ghi theo trường NGAY_SINH Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | GIOI_TINH - Giới tính (ghi theo trường GIOI_TINH Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DIA_CHI - Địa chỉ (ghi theo trường DIA_CHI Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_THE_BHYT - Mã thẻ BHYT (ghi theo trường MA_THE_BHYT Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | GT_THE_DEN - Giá trị thẻ đến ngày (ghi theo trường GT_THE_DEN Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_VAO - Ngày vào theo định dạng yyyyMMddHHmm (ghi theo trường NGAY_VAO Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_VAO_NOI_TRU - Ngày vào nội trú (ghi theo trường NGAY_VAO_NOI_TRU Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_RA - Ngày ra theo định dạng yyyyMMddHHmm (ghi theo trường NGAY_RA Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_HEN_KL - Thời điểm người bệnh được hẹn khám lại, định dạng yyyymmdd (08 ký tự) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | CHAN_DOAN_RV - Chẩn đoán ra viện (ghi theo trường CHAN_DOAN_RV Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_BENH_CHINH - Mã bệnh chính, ICD-10 VN (ghi theo trường MA_BENH_CHINH Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..* | string | MA_BENH_KT - Mã bệnh kèm theo (ghi theo trường MA_BENH_KT Bảng 1, cho phép nhiều mã) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_BENH_YHCT - Mã bệnh y học cổ truyền (ghi theo trường MA_BENH_YHCT Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_DOITUONG_KCB - Mã đối tượng đến KCB (ghi theo trường MA_DOI_TUONG_KCB Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_BACSI - Mã người hành nghề chỉ định người bệnh khám lại (mã hóa theo số GPHN) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_TTDV - Mã người đứng đầu CSKCB (hoặc người được ủy quyền) ký giấy hẹn khám lại, ưu tiên GPHN | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_CT - Ngày cấp giấy hẹn khám lại, định dạng yyyymmdd (08 ký tự) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DU_PHONG - Trường dự phòng; theo QĐ 3176/QĐ-BYT dùng để ghi dữ liệu chữ ký số của cơ sở KBCB | |
Documentation for this format | ||||