HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Mã trả lời KSK — Không, Xuất huyết, Bóng nước, Khác (CodeSystem VNKSKSkinLesionCS)

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ksk-skin-lesion-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNKSKSkinLesionCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.114

Bản quyền/Pháp lý: Căn cứ: QĐ 2062/QĐ-BYT (mẫu phiếu KSK, Phụ lục 01).

Bộ mã trả lời cho trường phiếu KSK (QĐ 2062/QĐ-BYT Phụ lục 01): Không, Xuất huyết, Bóng nước, Khác.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ksk-skin-lesion-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
0 Không Theo Phụ lục 01, Mẫu 6, phiên bản QĐ 1551/QĐ-BYT — Tên trường thông tin: Sang thương da; Chỉ tiêu: SANG_THUONG_DA; Diễn giải: mã 0 = Không. No
1 Xuất huyết Theo Phụ lục 01, Mẫu 6, phiên bản QĐ 1551/QĐ-BYT — Tên trường thông tin: Sang thương da; Chỉ tiêu: SANG_THUONG_DA; Diễn giải: mã 1 = Xuất huyết. Hemorrhage
2 Bóng nước Theo Phụ lục 01, Mẫu 6, phiên bản QĐ 1551/QĐ-BYT — Tên trường thông tin: Sang thương da; Chỉ tiêu: SANG_THUONG_DA; Diễn giải: mã 2 = Bóng nước. Bulla/vesicle
9 Khác Theo Phụ lục 01, Mẫu 6, phiên bản QĐ 1551/QĐ-BYT — Tên trường thông tin: Sang thương da; Chỉ tiêu: SANG_THUONG_DA; Diễn giải: mã 9 = Khác. Other

Mô tả các bảng ở trên.