HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.7.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.7.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

ValueSet: Phác đồ điều trị lao — TB Treatment Regimen ValueSet

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-tb-regimen-vs Phiên bản: 0.7.0
Computable Name: VNTBRegimenVS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.131

ValueSet phác đồ điều trị lao (PHACDO_DTRI_LAO 1–27, Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT) dùng cho CarePlan.category trong hồ sơ quản lý điều trị lao.

References

This value set is not used here; it may be used elsewhere (e.g. specifications and/or implementations that use this content)

Logical Definition (CLD)

 

Khai triển

Expansion performed internally based on codesystem Phác đồ điều trị lao — TB Treatment Regimen CodeSystem v0.7.0 (CodeSystem)

This value set contains 27 concepts

SystemCodeDisplay (vi)DefinitionJSONXML
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tb-regimen-cs  1Phác đồ 06 tháng — điều trị lao nhạy cảm thuốc cho người lớn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tb-regimen-cs  2Phác đồ 06 tháng — điều trị lao nhạy cảm thuốc cho trẻ em. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tb-regimen-cs  3Phác đồ 4 tháng — điều trị lao cho người từ 12 tuổi trở lên. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tb-regimen-cs  4Phác đồ 4 tháng — điều trị lao cho trẻ em từ 3 tháng đến 16 tuổi. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tb-regimen-cs  5Phác đồ 12 tháng — điều trị lao cho người lớn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tb-regimen-cs  6Phác đồ 12 tháng — điều trị lao cho trẻ em. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tb-regimen-cs  7Phác đồ 6 tháng — điều trị lao hệ thần kinh trung ương cho người từ 0 đến 19 tuổi. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tb-regimen-cs  8Phác đồ cá thể hóa cho lao nhạy cảm thuốc. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tb-regimen-cs  94-6 Bdq[6]-Lfx(Mfx)-Pto-E-Z-Hh-Cfz / 5 Lfx-Cfz-Z-E — người lớn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tb-regimen-cs  104-6 Bdq[6]-Lfx-Pto-E[2]-Z-Hh-Cfz / 5 Lfx-Cfz-Z — trẻ em. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tb-regimen-cs  114-6 Bdq[6]-Lfx-Lzd[2]-E-Z-Hh-Cfz / 5 Lfx/Mfx-Cfz-Z-E — người lớn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tb-regimen-cs  124-6 Bdq[6]-Lfx-Lzd[2]-E[2]-Z-Hh-Cfz / 5 Lfx-Cfz-Z — trẻ em. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tb-regimen-cs  139-11 Bdq[6]-Lfx-Lzd-Cfz-(Z). Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tb-regimen-cs  146 Bdq-Pa-Lzd-Mfx. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tb-regimen-cs  156-9 Bdq-Pa-Lzd. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tb-regimen-cs  1620 Bdq[6]-Lfx-Lzd-Cfz + 1 thuốc nhóm C. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tb-regimen-cs  1720 Lfx-Lzd-Cfz-Cs + 1 thuốc nhóm C. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tb-regimen-cs  18Bdq-Lzd-Cfz/Cs + 1 thuốc nhóm C hoặc thành phần được xác định bởi hội đồng lâm sàng. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tb-regimen-cs  19Phác đồ cá thể hóa khác cho lao kháng thuốc. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tb-regimen-cs  20Isoniazid hằng ngày 6 hoặc 9 tháng — lao tiềm ẩn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tb-regimen-cs  21Rifampicin + isoniazid hằng ngày 3 tháng — lao tiềm ẩn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tb-regimen-cs  22Isoniazid + rifapentine hằng tuần 3 tháng — lao tiềm ẩn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tb-regimen-cs  23Isoniazid + rifapentine hằng ngày 1 tháng — lao tiềm ẩn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tb-regimen-cs  24Rifampicin hằng ngày 4 tháng — lao tiềm ẩn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tb-regimen-cs  25Levofloxacin 6 tháng (tiếp xúc lao kháng thuốc) — lao tiềm ẩn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tb-regimen-cs  26Isoniazid (ký hiệu danh mục kế thừa QĐ 130/QĐ-BYT) — lao tiềm ẩn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tb-regimen-cs  27Phác đồ lao tiềm ẩn khác. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.

Mô tả các bảng ở trên.