| Code | Display | Definition | category | level | Parent | tt14-2024-article |
| SC0 |
Chưa sơ chế |
Phương pháp sơ chế vị thuốc cổ truyền — Chưa sơ chế. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. |
so-che |
method |
|
|
| SC1 |
Rửa |
Phương pháp sơ chế vị thuốc cổ truyền — Rửa. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 2 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp rửa). |
so-che |
method |
|
2 |
| SC2 |
Ủ mềm |
Phương pháp sơ chế vị thuốc cổ truyền — Ủ mềm. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 4 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp ủ). |
so-che |
method |
|
4 |
| SC3 |
Ngâm |
Phương pháp sơ chế vị thuốc cổ truyền — Ngâm. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 3 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp ngâm). |
so-che |
method |
|
3 |
| SC4 |
Thái (gồm Thái phiến, chặt, cắt đoạn) |
Phương pháp sơ chế vị thuốc cổ truyền — Thái (gồm Thái phiến, chặt, cắt đoạn). Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 5 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp thái phiến, cắt đoạn). |
so-che |
method |
|
5 |
| SC5 |
Phơi |
Phương pháp sơ chế vị thuốc cổ truyền — Phơi. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 6 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp phơi). |
so-che |
method |
|
6 |
| SC6 |
Sấy |
Phương pháp sơ chế vị thuốc cổ truyền — Sấy. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 7 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp sấy). |
so-che |
method |
|
7 |
| PC1 |
Hỏa chế |
Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Hỏa chế. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Đây là mã nhóm, không phải một phương pháp cụ thể. |
phuc-che |
group |
|
|
| PC2 |
Sao trực tiếp |
Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Sao trực tiếp. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Đây là mã nhóm, không phải một phương pháp cụ thể. |
phuc-che |
group |
|
|
| PC2.01 |
Sao qua (vi sao) |
Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Sao qua (vi sao). Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 8 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp sao qua). |
phuc-che |
method |
PC2 |
8 |
| PC2.02 |
Sao vàng |
Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Sao vàng. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 9 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp sao vàng). |
phuc-che |
method |
PC2 |
9 |
| PC2.03 |
Sao vàng cháy cạnh |
Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Sao vàng cháy cạnh. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 10 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp sao vàng cháy cạnh). |
phuc-che |
method |
PC2 |
10 |
| PC2.04 |
Sao vàng hạ thổ |
Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Sao vàng hạ thổ. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 11 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp sao vàng hạ thổ). |
phuc-che |
method |
PC2 |
11 |
| PC2.05 |
Sao đen (hắc sao) |
Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Sao đen (hắc sao). Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 12 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp sao đen). |
phuc-che |
method |
PC2 |
12 |
| PC2.06 |
Sao cháy (thán sao, sao tồn tính) |
Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Sao cháy (thán sao, sao tồn tính). Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 13 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp sao cháy). |
phuc-che |
method |
PC2 |
13 |
| PC3 |
Chích, tẩm |
Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Chích, tẩm. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Đây là mã nhóm, không phải một phương pháp cụ thể. |
phuc-che |
group |
|
|
| PC3.01 |
Chích rượu |
Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Chích rượu. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 14 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp chích rượu). |
phuc-che |
method |
PC3 |
14 |
| PC3.02 |
Chích gừng |
Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Chích gừng. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 15 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp chích gừng). |
phuc-che |
method |
PC3 |
15 |
| PC3.03 |
Chích muối ăn |
Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Chích muối ăn. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 16 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp chích muối). |
phuc-che |
method |
PC3 |
16 |
| PC3.04 |
Chích giấm |
Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Chích giấm. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 17 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp chích giấm). |
phuc-che |
method |
PC3 |
17 |
| PC3.05 |
Chích mật ong |
Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Chích mật ong. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 18 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp chích mật ong). |
phuc-che |
method |
PC3 |
18 |
| PC4 |
Sao gián tiếp |
Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Sao gián tiếp. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Đây là mã nhóm, không phải một phương pháp cụ thể. |
phuc-che |
group |
|
|
| PC4.01 |
Sao cách cám |
Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Sao cách cám. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 19 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp sao cám). |
phuc-che |
method |
PC4 |
19 |
| PC4.02 |
Sao cách gạo |
Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Sao cách gạo. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 20 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp sao cách gạo). |
phuc-che |
method |
PC4 |
20 |
| PC4.03 |
Sao cách bột văn cáp |
Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Sao cách bột văn cáp. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 21 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp sao cách bột văn cáp). |
phuc-che |
method |
PC4 |
21 |
| PC4.04 |
Sao cách cát |
Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Sao cách cát. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 22 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp sao cách cát). |
phuc-che |
method |
PC4 |
22 |
| PC4.05 |
Sao cách đất |
Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Sao cách đất. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 23 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp sao cách đất). |
phuc-che |
method |
PC4 |
23 |
| PC5 |
Nung |
Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Nung. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Đây là mã nhóm, không phải một phương pháp cụ thể. |
phuc-che |
group |
|
|
| PC5.01 |
Nung kín |
Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Nung kín. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 24 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp nung kín). |
phuc-che |
method |
PC5 |
24 |
| PC5.02 |
Nung hở |
Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Nung hở. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 25 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp nung hở). |
phuc-che |
method |
PC5 |
25 |
| PC6 |
Hỏa phi |
Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Hỏa phi. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 26 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp hỏa phi). |
phuc-che |
method |
|
26 |
| PC7 |
Nướng |
Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Nướng. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 27 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp nướng). |
phuc-che |
method |
|
27 |
| PC8 |
Thủy chế |
Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Thủy chế. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Đây là mã nhóm, không phải một phương pháp cụ thể. |
phuc-che |
group |
|
|
| PC8.01 |
Ngâm với dịch phụ liệu |
Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Ngâm với dịch phụ liệu. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. |
phuc-che |
method |
PC8 |
|
| PC8.02 |
Ủ |
Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Ủ. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. |
phuc-che |
method |
PC8 |
|
| PC8.03 |
Thủy phi |
Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Thủy phi. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 28 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp thủy phi). |
phuc-che |
method |
PC8 |
28 |
| PC9 |
Thủy hỏa hợp chế |
Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Thủy hỏa hợp chế. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Đây là mã nhóm, không phải một phương pháp cụ thể. |
phuc-che |
group |
|
|
| PC9.01 |
Đồ |
Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Đồ. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 30 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp đồ). |
phuc-che |
method |
PC9 |
30 |
| PC9.02 |
Nấu |
Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Nấu. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. Nội dung phương pháp quy định tại Điều 31 Phụ lục I TT 14/2024/TT-BYT (Phương pháp nấu). |
phuc-che |
method |
PC9 |
31 |
| PCK |
Phương pháp khác |
Phương pháp phức chế vị thuốc cổ truyền — Phương pháp khác. Mã theo Phụ lục 3 QĐ 824/QĐ-BYT. |
phuc-che |
method |
|
|