HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.6.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.6.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

ValueSet: Bệnh được thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi — Fetal Sex Disclosure Disease ValueSet

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-fetal-sex-disclosure-disease-vs Phiên bản: 0.6.0
Computable Name: VNFetalSexDisclosureDiseaseVS

Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam. TT 11/2026/TT-BYT ngày 15/05/2026 (hiệu lực 01/07/2026 — future-effective); căn cứ Luật Dân số 113/2025/QH15. Mã ICD-10 theo WHO, bản VN tra cứu icd.kcb.vn.

Tập giá trị mã ICD-10 của các bệnh được phép thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi để phục vụ chẩn đoán và điều trị. Căn cứ: TT 11/2026/TT-BYT (ban hành 15/05/2026, hiệu lực 01/07/2026 — future-effective) quy định Danh mục các bệnh được thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi, theo khoản 3 Điều 6 Luật Dân số 113/2025/QH15. Danh mục gồm 137 dòng STT, dedupe mã H90 (xuất hiện 2 lần tại STT 2 và STT 59) còn 136 mã ICD-10 duy nhất. Mã được tham chiếu theo hệ thống ICD-10 chính tắc của FHIR; mã L99 và L99.0 là mã sao (*) theo quy ước dao găm/sao (dagger/asterisk) ICD-10. LƯU Ý PHÁP LÝ: việc tiết lộ giới tính thai nhi chỉ hợp pháp khi phục vụ chẩn đoán và điều trị các bệnh trong danh mục này; ngoài phạm vi đó vẫn bị cấm theo pháp luật về dân số.

References

This value set is not used here; it may be used elsewhere (e.g. specifications and/or implementations that use this content)

Logical Definition (CLD)

  • Include these codes as defined in http://hl7.org/fhir/sid/icd-10 version Not Stated (use latest from terminology server)
    CodeDisplay
    H35.5Loạn dưỡng võng mạc di truyền
    H90Giảm thính lực dẫn truyền và/hoặc giảm thính lực thần kinh giác quan
    H90.3Giảm thính lực thần kinh giác quan, hai tai
    Q55.8Dị tật bẩm sinh xác định khác của cơ quan sinh dục nam
    D55.0Thiếu máu do thiếu men glucose-6-phosphate dehydrogenase [G6PD]
    D58.1Hồng cầu hình bầu dục [oval] di truyền
    D58Thiếu máu tan máu di truyền khác
    D61.3Suy tủy xương [thiếu máu bất sản] vô căn
    D64Bệnh thiếu máu khác
    D64.0Thiếu máu nguyên hồng cầu sắt di truyền
    D66Thiếu hụt yếu tố VIII di truyền
    D67Thiếu hụt yếu tố IX di truyền
    D68.5Bệnh tăng đông máu nguyên phát
    D69.4Giảm tiểu cầu nguyên phát khác
    D80.5Suy giảm miễn dịch kèm tăng immunoglobulin M [IgM]
    D81.2Suy giảm miễn dịch kết hợp trầm trọng [SCID] với số lượng tế bào B thấp hoặc bình thường
    D81.8Suy giảm miễn dịch kết hợp khác
    D81.9Suy giảm miễn dịch hỗn hợp, không xác định
    D82.0Hội chứng Wiskott-Aldrich
    D84.1Bất thường của hệ thống bổ thể
    D84.9Suy giảm miễn dịch, không xác định
    D89.8Rối loạn xác định khác liên quan cơ chế miễn dịch, không phân loại mục khác
    E03Suy tuyến giáp khác
    E20.8Suy cận giáp khác
    E22.2Hội chứng tiết nội tiết tố [hormon] chống bài niệu không thích hợp
    E23.0Suy tuyến yên
    E25Rối loạn thượng thận - sinh dục
    E26.8Cường aldosterone khác
    E28.3Suy buồng trứng nguyên phát
    E30.1Dậy thì sớm
    E34.5Hội chứng kháng androgen
    E70.3Chứng bạch tạng
    E72.0Rối loạn vận chuyển acid amin
    E72.4Rối loạn chuyển hóa ornithine
    E74.0Bệnh tích lũy glycogen
    E74.4Rối loạn chuyển hóa pyruvat và/hoặc tân tạo glucose
    E75.2Bệnh nhiễm sphingolipid khác
    E76.1Bệnh mucopolysaccharid [MPS], típ II
    E77.8Rối loạn chuyển hóa glycoprotein khác
    E79.1Hội chứng Lesch-Nyhan
    E79.8Rối loạn khác của chuyển hóa purine và/hoặc pyrimidine
    E80.0Rối loạn chuyển hóa porphyrin sinh hồng cầu di truyền
    E83.3Rối loạn chuyển hóa phospho và/hoặc phosphatase
    F78Chậm phát triển trí tuệ khác
    F79Chậm phát triển trí tuệ không xác định
    F84.2Hội chứng Rett
    G11.4Liệt cứng nửa người di truyền
    G12.1Bệnh teo cơ do tủy sống di truyền khác
    G40Bệnh động kinh
    G60.0Bệnh lý dây thần kinh cảm giác và/hoặc vận động di truyền
    G71.0Bệnh loạn dưỡng cơ
    G71.2Bệnh lý cơ bẩm sinh
    H26.0Đục thể thủy tinh ở trẻ nhỏ, người trẻ và/hoặc trước tuổi già
    H31.2Loạn dưỡng hắc mạc di truyền
    H33.1Tách lớp võng mạc và/hoặc nang võng mạc
    H53.5Rối loạn sắc giác
    H53.6Quáng gà
    H55Rung giật nhãn cầu và/hoặc rối loạn vận nhãn khác
    H90.5Giảm thính lực thần kinh giác quan, không xác định
    I42.0Bệnh lý cơ tim giãn
    K00Rối loạn phát triển răng và/hoặc mọc răng
    K00.5Rối loạn di truyền cấu trúc răng, không phân loại mục khác
    K59.8Rối loạn chức năng xác định khác của ruột
    L67.8Bất thường khác về màu tóc và/hoặc sợi tóc
    L85.8Dày thượng bì xác định khác
    L85.9Dày thượng bì, không xác định
    L99Rối loạn khác của da và/hoặc mô dưới da do bệnh phân loại mục khác
    L99.0Thoái hóa dạng bột ở da (E85.-†)
    N04Hội chứng thận hư
    N20.0Sỏi thận
    N25.1Đái tháo nhạt do thận
    N25.8Rối loạn khác do suy giảm chức năng ống thận
    N25.9Rối loạn do suy giảm chức năng ống thận, không xác định
    N46Vô sinh ở nam giới
    Q03Bệnh não úng thủy bẩm sinh
    Q04.3Dị tật khuyết thiếu khác của não
    Q04.8Dị tật bẩm sinh xác định khác của não
    Q10.3Dị tật mí mắt bẩm sinh khác
    Q11.2Dị tật mắt bé
    Q24.9Dị tật tim bẩm sinh, không xác định
    Q34.8Dị tật bẩm sinh xác định khác của hệ hô hấp
    Q41.8Dị tật thiếu, teo và/hoặc hẹp phần xác định khác của ruột non bẩm sinh
    Q50Dị tật bẩm sinh của buồng trứng, vòi trứng và/hoặc dây chằng rộng
    Q50.3Dị tật bẩm sinh khác của buồng trứng
    Q51Dị tật bẩm sinh của tử cung và/hoặc cổ tử cung
    Q54Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu lệch thấp
    Q54.9Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu lệch thấp, không xác định
    Q55Dị tật bẩm sinh khác của cơ quan sinh dục nam
    Q56Giới tính chưa định hình chính xác và/hoặc hội chứng giả lưỡng giới
    Q77.3Loạn sản sụn từng đám nhỏ
    Q77.7Loạn sản đầu đốt xương cột sống
    Q78.0Chứng tạo xương bất toàn [bệnh xương thủy tinh]
    Q78.5Loạn sản hành xương
    Q80.1Bệnh da vẩy cá liên quan đến nhiễm sắc thể X
    Q82.3Bệnh sắc tố dầm dề [sắc tố incontinentia]
    Q82.4Loạn sản ngoại bì (làm giảm tiết mồ hôi)
    Q82.8Dị tật bẩm sinh xác định khác của da
    Q87Hội chứng dị tật bẩm sinh khác tác động nhiều hệ thống
    Q87.0Hội chứng dị tật bẩm sinh tác động chủ yếu vào diện mạo [hình dạng] của mặt
    Q87.1Hội chứng dị tật bẩm sinh liên quan chủ yếu đến tầm vóc thấp
    Q87.2Hội chứng dị tật bẩm sinh liên quan chủ yếu đến các chi
    Q87.3Hội chứng dị tật bẩm sinh có phát triển sớm quá mức
    Q87.8Hội chứng dị tật bẩm sinh xác định khác, không phân loại mục khác
    Q89.3Đảo ngược phủ tạng
    Q93.5Mất đoạn khác của nhiễm sắc thể
    Q96Hội chứng Turner
    Q96.0Công thức nhiễm sắc thể 45,X
    Q96.1Công thức nhiễm sắc thể 46,X iso (Xq)
    Q96.2Công thức nhiễm sắc thể 46,X với nhiễm sắc thể giới tính bất thường, trừ iso (Xq)
    Q96.3Thể khảm, 45,X/46,XX hay XY
    Q96.4Thể khảm, 45,X /dòng tế bào khác có nhiễm sắc thể giới tính bất thường
    Q96.8Thể khác của hội chứng Turner
    Q96.9Hội chứng Turner, không xác định
    Q97Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nữ, không phân loại mục khác
    Q97.0Công thức nhiễm sắc thể 47,XXX
    Q97.1Nữ có hơn 3 nhiễm sắc thể X
    Q97.2Thể khảm, dòng có số lượng nhiễm sắc thể X khác nhau
    Q97.3Nữ có công thức nhiễm sắc thể 46,XY
    Q97.8Bất thường nhiễm sắc thể giới tính xác định khác, kiểu hình nữ
    Q97.9Bất thường nhiễm sắc thể giới tính, kiểu hình nữ, không xác định
    Q98Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nam không phân loại mục khác
    Q98.0Hội chứng Klinefelter có công thức nhiễm sắc thể 47,XXY
    Q98.1Hội chứng Klinefelter, nam giới có hơn 2 nhiễm sắc thể X
    Q98.2Hội chứng Klinefelter, nam giới có công thức nhiễm sắc thể 46,XX
    Q98.3Nam giới khác có công thức nhiễm sắc thể 46,XX
    Q98.4Hội chứng Klinefelter, không xác định
    Q98.5Công thức nhiễm sắc thể 47,XYY
    Q98.6Nam có cấu trúc nhiễm sắc thể giới tính bất thường
    Q98.7Nam có thể khảm nhiễm sắc thể giới tính
    Q98.8Bất thường nhiễm sắc thể giới tính xác định khác, kiểu hình nam
    Q98.9Bất thường nhiễm sắc thể giới tính, kiểu hình nam, không xác định
    Q99.0Hợp thể khảm 46,XX/46,XY
    Q99.1Lưỡng tính thật 46,XX
    Q99.2Nhiễm sắc thể X dễ gãy [Fragile X]
    Q99.8Bất thường nhiễm sắc thể xác định khác
    Q99.9Bất thường nhiễm sắc thể, không xác định

 

Khai triển

Expansion from tx.fhir.org based on codesystem ICD-10 version 2019-covid-expanded

This value set contains 136 concepts

SystemCodeDisplay (vi)JSONXML
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  H35.5
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  H90
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  H90.3
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q55.8
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  D55.0
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  D58.1
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  D58
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  D61.3
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  D64
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  D64.0
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  D66
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  D67
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  D68.5
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  D69.4
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  D80.5
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  D81.2
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  D81.8
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  D81.9
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  D82.0
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  D84.1
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  D84.9
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  D89.8
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  E03
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  E20.8
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  E22.2
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  E23.0
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  E25
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  E26.8
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  E28.3
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  E30.1
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  E34.5
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  E70.3
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  E72.0
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  E72.4
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  E74.0
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  E74.4
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  E75.2
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  E76.1
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  E77.8
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  E79.1
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  E79.8
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  E80.0
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  E83.3
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  F78
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  F79
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  F84.2
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  G11.4
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  G12.1
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  G40
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  G60.0
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  G71.0
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  G71.2
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  H26.0
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  H31.2
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  H33.1
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  H53.5
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  H53.6
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  H55
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  H90.5
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  I42.0
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  K00
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  K00.5
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  K59.8
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  L67.8
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  L85.8
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  L85.9
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  L99
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  L99.0
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  N04
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  N20.0
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  N25.1
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  N25.8
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  N25.9
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  N46
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q03
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q04.3
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q04.8
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q10.3
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q11.2
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q24.9
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q34.8
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q41.8
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q50
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q50.3
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q51
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q54
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q54.9
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q55
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q56
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q77.3
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q77.7
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q78.0
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q78.5
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q80.1
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q82.3
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q82.4
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q82.8
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q87
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q87.0
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q87.1
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q87.2
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q87.3
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q87.8
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q89.3
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q93.5
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q96
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q96.0
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q96.1
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q96.2
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q96.3
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q96.4
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q96.8
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q96.9
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q97
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q97.0
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q97.1
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q97.2
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q97.3
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q97.8
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q97.9
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q98
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q98.0
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q98.1
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q98.2
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q98.3
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q98.4
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q98.5
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q98.6
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q98.7
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q98.8
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q98.9
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q99.0
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q99.1
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q99.2
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q99.8
http://hl7.org/fhir/sid/icd-10  Q99.9

Mô tả các bảng ở trên.