HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Chỉ tiêu quyết toán chi phí KCB BHYT theo quý — VN Quarterly Healthcare Cost Settlement Indicator CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-quarterly-settlement-indicator-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNQuarterlySettlementIndicatorCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.151

Bản quyền/Pháp lý: Bộ Tài chính Việt Nam — [TT 12/2026/TT-BTC] (ban hành 10/02/2026, hiệu lực 10/02/2026) — Mẫu số 06/BH, Biên bản quyết toán, thanh toán chi phí KCB BHYT.

Bộ mã đầy đủ 55 chỉ tiêu của Mẫu số 06/BH dùng trong biên bản quyết toán, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo quý. Mỗi mã ghi nhận phần A–E, mã cha, trạng thái tính toán, công thức nội tại và cột áp dụng. Có 23 công thức nội tại. DSL công thức phiên bản vn-settlement-dsl/1.0: grammar formula := code '=' expression ('|when:' condition)?; toán tử được phép là +, -, dấu ngoặc và so sánh trong condition; formulaAppliesTo nhận quarter hoặc both; mỗi concept có công thức khai formulaLanguage = vn-settlement-dsl/1.0. Căn cứ: [TT 12/2026/TT-BTC] (ban hành 10/02/2026, hiệu lực 10/02/2026) — Giám định, thanh toán và quyết toán chi phí KCB BHYT. / Complete CodeSystem for the 55 indicators in Form 06/BH, used for quarterly health-insurance healthcare cost settlement and payment minutes. Each code carries its section A–E, parent code, calculated flag, internal formula, and applicable column. There are 23 internal formulas. Formula DSL version vn-settlement-dsl/1.0 uses grammar formula := code '=' expression ('|when:' condition)?; permitted operators are +, -, parentheses, and comparisons in condition; formulaAppliesTo is quarter or both; every concept with a formula declares formulaLanguage = vn-settlement-dsl/1.0. Legal basis: Circular 12/2026/TT-BTC (issued 10/02/2026, effective 10/02/2026) — health-insurance healthcare cost assessment, payment, and settlement.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
section section http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-quarterly-settlement-indicator-cs#section string Phần A–E của Mẫu số 06/BH chứa chỉ tiêu. / Section A–E of Form 06/BH containing the indicator.
Parent parent http://hl7.org/fhir/concept-properties#parent code Mã số chỉ tiêu cha trong cấu trúc Mẫu số 06/BH; không có trên năm chỉ tiêu gốc của phần A–E. / Parent indicator code in the Form 06/BH hierarchy; absent on the five section-root indicators.
calculated calculated http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-quarterly-settlement-indicator-cs#calculated boolean True khi văn bản quy định công thức nội tại cho chỉ tiêu. / True when the legal form states an internal formula for the indicator.
formula formula http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-quarterly-settlement-indicator-cs#formula string Công thức nội tại dạng `mã=vế-phải`; điều kiện (nếu có) nối bằng `|when:điều-kiện`. Không chứa quan hệ liên kỳ. / Internal formula as `code=right-hand-side`, with an optional condition appended as `|when:condition`. Cross-period rules are excluded.
formulaAppliesTo formulaAppliesTo http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-quarterly-settlement-indicator-cs#formulaAppliesTo string Cột áp dụng công thức theo DSL v1: `quarter` chỉ cột trong quý; `both` áp dụng độc lập cho cột trong quý và luỹ kế. / Formula applicability under DSL v1: `quarter` applies only to the quarter column; `both` applies independently to quarter and year-to-date columns.
formulaLanguage formulaLanguage http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-quarterly-settlement-indicator-cs#formulaLanguage string Ngôn ngữ và phiên bản thực thi của công thức; giá trị bắt buộc hiện tại là `vn-settlement-dsl/1.0`. / Executable formula language and version; the current required value is `vn-settlement-dsl/1.0`.

Concepts

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-quarterly-settlement-indicator-cs defines the following codes in a Grouped By hierarchy:

CodeDisplayDefinitionsectionParentcalculatedformulaformulaAppliesToformulaLanguageEnglish (English, en)
1 KINH PHÍ Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 1: KINH PHÍ A true 1=2+11 quarter vn-settlement-dsl/1.0 FUNDING
2 Dự kiến chi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được sử dụng Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 2: Dự kiến chi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được sử dụng A 1 true 2=3+4-8 quarter vn-settlement-dsl/1.0 Estimated expenditure available to the healthcare provider
3 Dự kiến chi kỳ trước chuyển sang Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 3: Dự kiến chi kỳ trước chuyển sang A 2 false Estimated expenditure carried forward from the previous period
4 Dự kiến chi được thông báo trong năm Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 4: Dự kiến chi được thông báo trong năm A 2 true 4=5+6-7 both vn-settlement-dsl/1.0 Estimated expenditure notified during the year
5 Thông báo đầu năm Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 5: Thông báo đầu năm A 4 false Initial annual notification
6 Điều chỉnh tăng trong năm Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 6: Điều chỉnh tăng trong năm A 4 false Upward adjustment during the year
7 Điều chỉnh giảm trong năm Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 7: Điều chỉnh giảm trong năm A 4 false Downward adjustment during the year
8 Số chi thanh toán trực tiếp cho người bệnh Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 8: Số chi thanh toán trực tiếp cho người bệnh A 2 false Direct payments to patients
9 Dự kiến chi đã sử dụng trong kỳ Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 9: Dự kiến chi đã sử dụng trong kỳ A 2 true 9=23 both vn-settlement-dsl/1.0 Estimated expenditure used during the period
10 Dự kiến chi chuyển kỳ sau Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 10: Dự kiến chi chuyển kỳ sau A 2 true 10=2-9 quarter vn-settlement-dsl/1.0 Estimated expenditure carried forward to the next period
11 Kinh phí bổ sung số chi năm trước được quyết toán Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 11: Kinh phí bổ sung số chi năm trước được quyết toán A 1 true 11=24 both vn-settlement-dsl/1.0 Additional funding for prior-year expenditure approved for settlement
12 CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 12: CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH B true 12=13+14+18 both vn-settlement-dsl/1.0 HEALTHCARE COSTS
13 Chi phí vượt dự kiến chi kỳ trước chuyển sang Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 13: Chi phí vượt dự kiến chi kỳ trước chuyển sang B 12 false Costs exceeding estimated expenditure carried forward from the previous period
14 Phát sinh trong kỳ Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 14: Phát sinh trong kỳ B 12 true 14=15+16+17 both vn-settlement-dsl/1.0 Costs incurred during the period
15 Chi phí tổng hợp quyết toán Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 15: Chi phí tổng hợp quyết toán B 14 false Costs included in settlement
16 Chi phí từ chối thanh toán Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 16: Chi phí từ chối thanh toán B 14 false Costs rejected for payment
17 Chi phí chưa quyết toán Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 17: Chi phí chưa quyết toán B 14 false Unsettled costs
18 Phát sinh kỳ trước Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 18: Phát sinh kỳ trước B 12 true 18=19-20 both vn-settlement-dsl/1.0 Prior-period costs
19 Điều chỉnh tăng Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 19: Điều chỉnh tăng B 18 false Upward adjustment
20 Điều chỉnh giảm Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 20: Điều chỉnh giảm B 18 false Downward adjustment
21 Tổng hợp vào quyết toán trong kỳ Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 21: Tổng hợp vào quyết toán trong kỳ B 12 true 21=13+15+18 both vn-settlement-dsl/1.0 Costs included in current-period settlement
22 QUYẾT TOÁN CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 22: QUYẾT TOÁN CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH C true 22=23+24 both vn-settlement-dsl/1.0 SETTLEMENT OF HEALTHCARE COSTS
23 Quyết toán số chi trong năm Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 23: Quyết toán số chi trong năm C 22 false Settlement of current-year expenditure
24 Quyết toán số chi năm trước Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 24: Quyết toán số chi năm trước C 22 true 24=25+26 both vn-settlement-dsl/1.0 Settlement of prior-year expenditure
25 Chi vướng mắc năm trước được quyết toán Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 25: Chi vướng mắc năm trước được quyết toán C 24 false Prior-year disputed costs approved for settlement
26 Chi vượt dự kiến chi năm trước được quyết toán Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 26: Chi vượt dự kiến chi năm trước được quyết toán C 24 false Prior-year costs exceeding estimated expenditure approved for settlement
27 CHI PHÍ VƯỢT DỰ KIẾN CHI Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 27: CHI PHÍ VƯỢT DỰ KIẾN CHI D true 27=21-23 both vn-settlement-dsl/1.0 COSTS EXCEEDING ESTIMATED EXPENDITURE
28 THANH TOÁN CHI KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 28: THANH TOÁN CHI KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH E false PAYMENT OF HEALTHCARE COSTS
29 Thanh toán Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 29: Thanh toán E 28 false Payment
30 Kinh phí kỳ trước chuyển sang Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 30: Kinh phí kỳ trước chuyển sang E 29 false Funding carried forward from the previous period
31 Kinh phí còn dư Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 31: Kinh phí còn dư E 30 false Surplus funding
32 Kinh phí còn phải thanh toán Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 32: Kinh phí còn phải thanh toán E 30 false Funding still payable
33 Kinh phí đã tạm ứng, thanh toán Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 33: Kinh phí đã tạm ứng, thanh toán E 29 true 33=34+37 both vn-settlement-dsl/1.0 Funding advanced and paid
34 Số đã tạm ứng Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 34: Số đã tạm ứng E 33 true 34=35+36 both vn-settlement-dsl/1.0 Advances paid
35 Tạm ứng trong kỳ Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 35: Tạm ứng trong kỳ E 34 false Advances paid during the period
36 Tạm ứng năm trước Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 36: Tạm ứng năm trước E 34 false Prior-year advances
37 Số đã thanh toán Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 37: Số đã thanh toán E 33 true 37=38+39 both vn-settlement-dsl/1.0 Payments made
38 Số chi kỳ trước Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 38: Số chi kỳ trước E 37 false Prior-period expenditure
39 Số chi năm trước Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 39: Số chi năm trước E 37 false Prior-year expenditure
40 Số phải hoàn trả Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 40: Số phải hoàn trả E 29 false Amount refundable
41 Số phải thanh toán Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 41: Số phải thanh toán E 29 true 41=22-40 both vn-settlement-dsl/1.0 Amount payable
42 Kinh phí tạm ứng phải nộp trong kỳ Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 42: Kinh phí tạm ứng phải nộp trong kỳ E 29 true 42=35-23|when:35>=23 both vn-settlement-dsl/1.0 Advances refundable during the period
43 Kinh phí chuyển kỳ sau Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 43: Kinh phí chuyển kỳ sau E 29 false Funding carried forward to the next period
44 Kinh phí còn dư Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 44: Kinh phí còn dư E 43 true 44=(31-32+33)-41-42|when:(31-32+33)>=(41+42) both vn-settlement-dsl/1.0 Surplus funding
45 Kinh phí còn phải thanh toán Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 45: Kinh phí còn phải thanh toán E 43 true 45=41+42-(31-32+33)|when:(31-32+33)<(41+42) both vn-settlement-dsl/1.0 Funding still payable
46 Kinh phí tạm ứng phải nộp sau quyết toán Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 46: Kinh phí tạm ứng phải nộp sau quyết toán E 28 false Advances refundable after settlement
47 Kinh phí tạm ứng phải nộp kỳ trước chuyển sang Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 47: Kinh phí tạm ứng phải nộp kỳ trước chuyển sang E 46 false Advances refundable carried forward from the previous period
48 Kinh phí tạm ứng phải nộp trong kỳ Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 48: Kinh phí tạm ứng phải nộp trong kỳ E 46 true 48=42 both vn-settlement-dsl/1.0 Advances refundable during the period
49 Kinh phí tạm ứng đã nộp Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 49: Kinh phí tạm ứng đã nộp E 46 false Advances refunded
50 Kinh phí tạm ứng phải nộp chuyển kỳ sau Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 50: Kinh phí tạm ứng phải nộp chuyển kỳ sau E 46 true 50=47+48-49 both vn-settlement-dsl/1.0 Advances refundable carried forward to the next period
51 Kinh phí thu hồi vào quỹ bảo hiểm y tế Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 51: Kinh phí thu hồi vào quỹ bảo hiểm y tế E 28 false Funding recoverable to the health insurance fund
52 Kinh phí phải thu hồi kỳ trước Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 52: Kinh phí phải thu hồi kỳ trước E 51 false Funding recoverable from the previous period
53 Kinh phí phải nộp trong kỳ Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 53: Kinh phí phải nộp trong kỳ E 51 false Funding payable during the period
54 Kinh phí kỳ trước đã nộp Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 54: Kinh phí kỳ trước đã nộp E 51 false Prior-period funding paid
55 Kinh phí phải thu hồi chuyển kỳ sau Theo Mẫu số 06/BH TT 12/2026/TT-BTC, cột Chỉ tiêu, mã số 55: Kinh phí phải thu hồi chuyển kỳ sau E 51 true 55=52+53-54 both vn-settlement-dsl/1.0 Funding recoverable carried forward to the next period

Mô tả các bảng ở trên.