Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-health-checkup-form-type-vs | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNHealthCheckupFormTypeVS | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.61 | |||||
Tập giá trị hiện hành cho Composition.type của hồ sơ khám, kiểm tra sức khoẻ: ba mẫu khám sức khoẻ định kỳ theo nhóm tuổi (#18–#20) theo QĐ 2062/QĐ-BYT, mẫu khám sức khoẻ tâm thần (#21) theo TT 25/2026/TT-BYT và hai nội dung kiểm tra sức khoẻ đầu năm học (#22–#23) theo TT 33/2026/TT-BYT và hai phiếu khám sức khoẻ cho người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt (#24–#25) theo TT 42/2025/TT-BYT Phụ lục 02 và Phụ lục 03. Kiểm tra đầu năm học và khám định kỳ là hai chế độ LOẠI TRỪ nhau theo TT 33/2026/TT-BYT Điều 3 khoản 2 điểm c. Các mã #01–#17 của QĐ 1551/QĐ-BYT chỉ còn dùng cho dữ liệu lịch sử và không thuộc tập giá trị này.
References
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-health-checkup-form-type-cs version 📦0.10.0| Code | Display | Definition |
| 18 | KSK định kỳ trẻ em dưới 06 tuổi (QĐ 2062/QĐ-BYT) | Mẫu phiếu khám sức khoẻ và khám sức khoẻ định kỳ dùng cho trẻ em dưới 06 tuổi. Theo QĐ 2062/QĐ-BYT Phụ lục 01 mục 1. |
| 19 | KSK định kỳ người từ đủ 06 đến dưới 18 tuổi (QĐ 2062/QĐ-BYT) | Mẫu phiếu khám sức khoẻ và khám sức khoẻ định kỳ dùng cho người từ đủ 06 đến dưới 18 tuổi. Theo QĐ 2062/QĐ-BYT Phụ lục 01 mục 2. |
| 20 | KSK định kỳ người đủ 18 tuổi trở lên (QĐ 2062/QĐ-BYT) | Mẫu phiếu khám sức khoẻ và khám sức khoẻ định kỳ dùng cho người đủ 18 tuổi trở lên. Theo QĐ 2062/QĐ-BYT Phụ lục 01 mục 3. |
| 21 | KSK tâm thần (TT 25/2026/TT-BYT) | Mẫu hồ sơ khám sức khoẻ tâm thần theo Mẫu 04 Phụ lục TT 25/2026/TT-BYT (sửa TT 32/2023/TT-BYT Điều 34/36). |
| 22 | Kiểm tra sức khoẻ đầu năm học — trẻ em cơ sở giáo dục mầm non (TT 33/2026/TT-BYT) | Nội dung kiểm tra sức khoẻ đầu năm học cho trẻ em trong các cơ sở giáo dục mầm non theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục II. Tần suất 01 năm 01 lần vào đầu năm học (Điều 3 khoản 1 điểm a). |
| 23 | Kiểm tra sức khoẻ đầu năm học — học sinh cơ sở giáo dục phổ thông (TT 33/2026/TT-BYT) | Nội dung kiểm tra sức khoẻ đầu năm học cho học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục III. Tần suất 01 năm 01 lần vào đầu năm học (Điều 3 khoản 1 điểm a). |
| 24 | KSK tuyển dụng người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt (TT 42/2025/TT-BYT) | Thông tin khám sức khoẻ TUYỂN DỤNG đối với người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt theo Phụ lục 02 TT 42/2025/TT-BYT. Giấy khám sức khoẻ tuyển dụng có giá trị 12 tháng kể từ ngày ký kết luận. |
| 25 | KSK định kỳ người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt (TT 42/2025/TT-BYT) | Thông tin khám sức khoẻ ĐỊNH KỲ đối với người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt theo Phụ lục 03 TT 42/2025/TT-BYT, được Điều 4 TT 25/2026/TT-BYT bổ sung mục 3 Khám mắt vào Phần II (hiệu lực 15/08/2026). |
Expansion performed internally based on codesystem Loại mẫu phiếu khám, kiểm tra sức khoẻ — Vietnam Health Checkup Form Type CodeSystem v0.10.0 (CodeSystem)
This value set contains 8 concepts
| System | Code | Display (vi) | Definition | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-health-checkup-form-type-cs | 18 | Periodic health check-up for children under 6 (Decision 2062/QĐ-BYT) | Mẫu phiếu khám sức khoẻ và khám sức khoẻ định kỳ dùng cho trẻ em dưới 06 tuổi. Theo QĐ 2062/QĐ-BYT Phụ lục 01 mục 1. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-health-checkup-form-type-cs | 19 | Periodic health check-up for ages 6 to under 18 (Decision 2062/QĐ-BYT) | Mẫu phiếu khám sức khoẻ và khám sức khoẻ định kỳ dùng cho người từ đủ 06 đến dưới 18 tuổi. Theo QĐ 2062/QĐ-BYT Phụ lục 01 mục 2. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-health-checkup-form-type-cs | 20 | Periodic health check-up for ages 18 and over (Decision 2062/QĐ-BYT) | Mẫu phiếu khám sức khoẻ và khám sức khoẻ định kỳ dùng cho người đủ 18 tuổi trở lên. Theo QĐ 2062/QĐ-BYT Phụ lục 01 mục 3. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-health-checkup-form-type-cs | 21 | Mental-health check-up (Circular 25/2026/TT-BYT) | Mẫu hồ sơ khám sức khoẻ tâm thần theo Mẫu 04 Phụ lục TT 25/2026/TT-BYT (sửa TT 32/2023/TT-BYT Điều 34/36). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-health-checkup-form-type-cs | 22 | Start-of-school-year health check — preschool children (Circular 33/2026/TT-BYT) | Nội dung kiểm tra sức khoẻ đầu năm học cho trẻ em trong các cơ sở giáo dục mầm non theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục II. Tần suất 01 năm 01 lần vào đầu năm học (Điều 3 khoản 1 điểm a). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-health-checkup-form-type-cs | 23 | Start-of-school-year health check — general education students (Circular 33/2026/TT-BYT) | Nội dung kiểm tra sức khoẻ đầu năm học cho học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục III. Tần suất 01 năm 01 lần vào đầu năm học (Điều 3 khoản 1 điểm a). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-health-checkup-form-type-cs | 24 | Pre-employment health check-up for railway vehicle operators (Circular 42/2025/TT-BYT) | Thông tin khám sức khoẻ TUYỂN DỤNG đối với người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt theo Phụ lục 02 TT 42/2025/TT-BYT. Giấy khám sức khoẻ tuyển dụng có giá trị 12 tháng kể từ ngày ký kết luận. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-health-checkup-form-type-cs | 25 | Periodic health check-up for railway vehicle operators (Circular 42/2025/TT-BYT) | Thông tin khám sức khoẻ ĐỊNH KỲ đối với người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt theo Phụ lục 03 TT 42/2025/TT-BYT, được Điều 4 TT 25/2026/TT-BYT bổ sung mục 3 Khám mắt vào Phần II (hiệu lực 15/08/2026). |