HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.6.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.6.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Loại mẫu phiếu khám sức khỏe định kỳ — Vietnam Health Checkup Form Type CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-health-checkup-form-type-cs Phiên bản: 0.6.0
Computable Name: VNHealthCheckupFormTypeCS

Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 1551/QĐ-BYT (31/5/2026), Phụ lục 01.

Danh mục 17 loại mẫu phiếu khám sức khỏe định kỳ / khám sàng lọc theo nhóm tuổi/đối tượng (Phụ lục 01). Dùng cho Composition.type của tài liệu KSK để hỗ trợ tìm kiếm theo loại (Composition?type=). Căn cứ: QĐ 1551/QĐ-BYT (31/5/2026) — Phụ lục 01 (xác minh từ text layer PDF sạch).

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-health-checkup-form-type-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
01 KSK định kỳ người đủ 6 đến dưới 18 tuổi KSK định kỳ người đủ 6 đến dưới 18 tuổi Periodic health check-up for persons aged 6 to under 18 years
02 KSK định kỳ người đủ 18 tuổi trở lên KSK định kỳ người đủ 18 tuổi trở lên Periodic health check-up for persons aged 18 years and above
03 KSK định kỳ cho lái xe KSK định kỳ cho lái xe Periodic health check-up for licensed drivers
04 KSK định kỳ cho nhân viên đường sắt KSK định kỳ cho nhân viên đường sắt Periodic health check-up for railway workers
05 KSK định kỳ cho thuyền viên KSK định kỳ cho thuyền viên Periodic health check-up for seafarers
06 KSK định kỳ cho trẻ 0 đến dưới 2 tháng KSK định kỳ cho trẻ 0 đến dưới 2 tháng Periodic health check-up for children from 0 to under 2 months
07 KSK định kỳ cho trẻ 2 đến 3 tháng KSK định kỳ cho trẻ 2 đến 3 tháng Periodic health check-up for children 2 to 3 months
08 KSK định kỳ cho trẻ 4 đến 6 tháng KSK định kỳ cho trẻ 4 đến 6 tháng Periodic health check-up for children 4 to 6 months
09 KSK định kỳ cho trẻ 7 đến 9 tháng KSK định kỳ cho trẻ 7 đến 9 tháng Periodic health check-up for children 7 to 9 months
10 KSK định kỳ cho trẻ 10 đến 12 tháng KSK định kỳ cho trẻ 10 đến 12 tháng Periodic health check-up for children 10 to 12 months
11 KSK định kỳ cho trẻ 13 đến 18 tháng KSK định kỳ cho trẻ 13 đến 18 tháng Periodic health check-up for children 13 to 18 months
12 KSK định kỳ cho trẻ 19 đến dưới 24 tháng KSK định kỳ cho trẻ 19 đến dưới 24 tháng Periodic health check-up for children 19 to under 24 months
13 KSK định kỳ cho trẻ 2 đến dưới 6 tuổi KSK định kỳ cho trẻ 2 đến dưới 6 tuổi Periodic health check-up for children 2 to under 6 years
14 KSK định kỳ cho học sinh từ 3 tháng đến dưới 6 tuổi KSK định kỳ cho học sinh từ 3 tháng đến dưới 6 tuổi Periodic health check-up for students from 3 months to under 6 years
15 KSK định kỳ cho học sinh từ lớp 1 đến lớp 5 KSK định kỳ cho học sinh từ lớp 1 đến lớp 5 Periodic health check-up for students in grades 1 to 5
16 KSK định kỳ cho học sinh từ lớp 6 đến lớp 9 KSK định kỳ cho học sinh từ lớp 6 đến lớp 9 Periodic health check-up for students in grades 6 to 9
17 KSK định kỳ cho học sinh từ lớp 10 đến lớp 12 KSK định kỳ cho học sinh từ lớp 10 đến lớp 12 Periodic health check-up for students in grades 10 to 12

Mô tả các bảng ở trên.