| Lvl | Code | Display | Definition | English (English, en) |
| 1 |
tt30-g01 |
I. Gói dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho trẻ em |
I. Gói dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho trẻ em |
Service package I — Child health care |
| 2 |
tt30-s001 |
Tư vấn sàng lọc, lấy máu gót chân trẻ sơ sinh để sàng lọc (không bao gồm chi phí xét nghiệm) |
Tư vấn sàng lọc, lấy máu gót chân trẻ sơ sinh để sàng lọc (không bao gồm chi phí xét nghiệm) |
|
| 2 |
tt30-s002 |
Quản lý trường hợp nguy cơ cao sau sàng lọc sơ sinh |
Quản lý trường hợp nguy cơ cao sau sàng lọc sơ sinh |
|
| 2 |
tt30-s003 |
Khám, chăm sóc sức khỏe định kỳ cho trẻ dưới 06 tuổi không đi học |
Khám, chăm sóc sức khỏe định kỳ cho trẻ dưới 06 tuổi không đi học |
|
| 2 |
tt30-s004 |
Khám, chăm sóc sức khỏe định kỳ cho học sinh |
Khám, chăm sóc sức khỏe định kỳ cho học sinh |
|
| 1 |
tt30-g02 |
II. Gói dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho phụ nữ |
II. Gói dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho phụ nữ |
Service package II — Women's health care |
| 2 |
tt30-s005 |
Chăm sóc sức khỏe phụ nữ mang thai và sàng lọc trước sinh |
Chăm sóc sức khỏe phụ nữ mang thai và sàng lọc trước sinh |
|
| 2 |
tt30-s006 |
Quản lý chăm sóc thai phụ có nguy cơ cao dị tật bào thai sau sàng lọc trước sinh |
Quản lý chăm sóc thai phụ có nguy cơ cao dị tật bào thai sau sàng lọc trước sinh |
|
| 2 |
tt30-s007 |
Chăm sóc sức khỏe bà mẹ và trẻ sơ sinh tại nhà sau sinh |
Chăm sóc sức khỏe bà mẹ và trẻ sơ sinh tại nhà sau sinh |
|
| 2 |
tt30-s008 |
Sàng lọc ung thư cổ tử cung |
Sàng lọc ung thư cổ tử cung |
|
| 1 |
tt30-g03 |
III. Gói dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi |
III. Gói dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi |
Service package III — Elderly health care |
| 2 |
tt30-s009 |
Khám sức khỏe định kỳ cho người cao tuổi; tư vấn hướng dẫn, phổ biến kiến thức về chăm sóc sức khỏe, kỹ năng phòng bệnh, chữa bệnh, phục hồi chức năng và tự chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi |
Khám sức khỏe định kỳ cho người cao tuổi; tư vấn hướng dẫn, phổ biến kiến thức về chăm sóc sức khỏe, kỹ năng phòng bệnh, chữa bệnh, phục hồi chức năng và tự chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi |
|
| 3 |
tt30-s9-1 |
Khám sức khỏe định kỳ cho người cao tuổi |
Khám sức khỏe định kỳ cho người cao tuổi |
|
| 3 |
tt30-s9-2 |
Tư vấn hướng dẫn, phổ biến kiến thức về chăm sóc sức khỏe, kỹ năng phòng bệnh, chữa bệnh, phục hồi chức năng và tự chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi |
Tư vấn hướng dẫn, phổ biến kiến thức về chăm sóc sức khỏe, kỹ năng phòng bệnh, chữa bệnh, phục hồi chức năng và tự chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi |
|
| 1 |
tt30-g04 |
IV. Gói dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho người khuyết tật |
IV. Gói dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho người khuyết tật |
Service package IV — Health care for persons with disabilities |
| 2 |
tt30-s010 |
Phát hiện sớm, can thiệp sớm khuyết tật trẻ em |
Phát hiện sớm, can thiệp sớm khuyết tật trẻ em |
|
| 2 |
tt30-s011 |
Tư vấn chăm sóc sức khỏe phòng ngừa khuyết tật và phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng |
Tư vấn chăm sóc sức khỏe phòng ngừa khuyết tật và phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng |
|
| 1 |
tt30-g05 |
V. Gói dịch vụ chăm sóc sức khỏe bằng y học cổ truyền |
V. Gói dịch vụ chăm sóc sức khỏe bằng y học cổ truyền |
Service package V — Traditional medicine health care |
| 2 |
tt30-s012 |
Chăm sóc vườn thuốc và tư vấn sử dụng cây thuốc |
Chăm sóc vườn thuốc và tư vấn sử dụng cây thuốc |
|
| 2 |
tt30-s013 |
Hướng dẫn luyện tập dưỡng sinh |
Hướng dẫn luyện tập dưỡng sinh |
|
| 1 |
tt30-g06 |
VI. Gói dịch vụ phòng chống bệnh không lây nhiễm |
VI. Gói dịch vụ phòng chống bệnh không lây nhiễm |
Service package VI — Non-communicable disease prevention and control |
| 2 |
tt30-s014 |
Sàng lọc bệnh không lây nhiễm bao gồm bệnh tăng huyết áp, bệnh đái tháo đường, bệnh hen phế quản, bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, bệnh ung thư và một số bệnh rối loạn tâm thần |
Sàng lọc bệnh không lây nhiễm bao gồm bệnh tăng huyết áp, bệnh đái tháo đường, bệnh hen phế quản, bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, bệnh ung thư và một số bệnh rối loạn tâm thần |
|
| 1 |
tt30-g07 |
VII. Gói dịch vụ phòng chống bệnh truyền nhiễm và HIV/AIDS |
VII. Gói dịch vụ phòng chống bệnh truyền nhiễm và HIV/AIDS |
Service package VII — Communicable disease and HIV/AIDS prevention and control |
| 2 |
tt30-s015 |
Giám sát chủ động phát hiện bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm |
Giám sát chủ động phát hiện bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm |
|
| 2 |
tt30-s016 |
Giám sát chủ động véc tơ, môi trường, các yếu tố nguy cơ gây bệnh truyền nhiễm tại cộng đồng |
Giám sát chủ động véc tơ, môi trường, các yếu tố nguy cơ gây bệnh truyền nhiễm tại cộng đồng |
|
| 2 |
tt30-s017 |
Dự phòng lây nhiễm HIV |
Dự phòng lây nhiễm HIV |
|
| 3 |
tt30-s17-1 |
Cung cấp và hướng dẫn sử dụng bao cao su, bơm kim tiêm sạch |
Cung cấp và hướng dẫn sử dụng bao cao su, bơm kim tiêm sạch |
|
| 3 |
tt30-s17-2 |
Điều trị dự phòng trước phơi nhiễm với HIV bằng thuốc kháng HIV (PrEP) |
Điều trị dự phòng trước phơi nhiễm với HIV bằng thuốc kháng HIV (PrEP) |
|
| 3 |
tt30-s17-3 |
Cấp phát thuốc điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế |
Cấp phát thuốc điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế |
|
| 2 |
tt30-s018 |
Giám sát dịch tễ học HIV/AIDS |
Giám sát dịch tễ học HIV/AIDS |
|
| 2 |
tt30-s019 |
Chăm sóc người bệnh HIV/AIDS tại nhà |
Chăm sóc người bệnh HIV/AIDS tại nhà |
|
| 2 |
tt30-s020 |
Xét nghiệm sàng lọc HIV |
Xét nghiệm sàng lọc HIV |
|
| 3 |
tt30-s20-1 |
Xét nghiệm sàng lọc HIV tại Trạm Y tế xã |
Xét nghiệm sàng lọc HIV tại Trạm Y tế xã |
|
| 3 |
tt30-s20-2 |
Xét nghiệm sàng lọc HIV lưu động |
Xét nghiệm sàng lọc HIV lưu động |
|
| 2 |
tt30-s021 |
Tiếp cận người nhiễm HIV và kết nối điều trị HIV |
Tiếp cận người nhiễm HIV và kết nối điều trị HIV |
|
| 2 |
tt30-s022 |
Quản lý người bệnh điều trị thuốc kháng HIV tại Trạm Y tế xã |
Quản lý người bệnh điều trị thuốc kháng HIV tại Trạm Y tế xã |
|
| 1 |
tt30-g08 |
VIII. Gói dịch vụ xác định tình trạng nghiện ma túy |
VIII. Gói dịch vụ xác định tình trạng nghiện ma túy |
Service package VIII — Drug addiction status determination |
| 2 |
tt30-s023 |
Xác định tình trạng nghiện ma túy |
Xác định tình trạng nghiện ma túy |
|
| 1 |
tt30-g09 |
IX. Gói dịch vụ tiêm chủng |
IX. Gói dịch vụ tiêm chủng |
Service package IX — Immunization |
| 2 |
tt30-s024 |
Tiếp nhận, vận chuyển, bảo quản vắc xin tiêm chủng mở rộng |
Tiếp nhận, vận chuyển, bảo quản vắc xin tiêm chủng mở rộng |
|
| 2 |
tt30-s025 |
Tổ chức tiêm chủng: tư vấn trước tiêm chủng, khám sàng lọc, tiêm chủng, theo dõi phản ứng sau tiêm chủng, quản lý đối tượng, thống kê báo cáo |
Tổ chức tiêm chủng: tư vấn trước tiêm chủng, khám sàng lọc, tiêm chủng, theo dõi phản ứng sau tiêm chủng, quản lý đối tượng, thống kê báo cáo |
|
| 1 |
tt30-g10 |
X. Gói dịch vụ về dinh dưỡng |
X. Gói dịch vụ về dinh dưỡng |
Service package X — Nutrition |
| 2 |
tt30-s026 |
Quản lý trẻ suy dinh dưỡng cấp tính nặng tại cộng đồng |
Quản lý trẻ suy dinh dưỡng cấp tính nặng tại cộng đồng |
|
| 1 |
tt30-g11 |
XI. Gói dịch vụ bảo đảm an toàn thực phẩm |
XI. Gói dịch vụ bảo đảm an toàn thực phẩm |
Service package XI — Food safety assurance |
| 2 |
tt30-s027 |
Kiểm tra, giám sát và tập huấn bảo đảm an toàn thực phẩm |
Kiểm tra, giám sát và tập huấn bảo đảm an toàn thực phẩm |
|
| 1 |
tt30-g12 |
XII. Gói dịch vụ về sức khỏe môi trường, phòng chống tai nạn thương tích, sức khỏe lao động |
XII. Gói dịch vụ về sức khỏe môi trường, phòng chống tai nạn thương tích, sức khỏe lao động |
Service package XII — Environmental health, injury prevention and occupational health |
| 2 |
tt30-s028 |
Giám sát, tư vấn, tập huấn công tác vệ sinh môi trường, sử dụng nước sạch |
Giám sát, tư vấn, tập huấn công tác vệ sinh môi trường, sử dụng nước sạch |
|
| 2 |
tt30-s029 |
Tập huấn về dự phòng các yếu tố nguy cơ gây tai nạn thương tích, tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp |
Tập huấn về dự phòng các yếu tố nguy cơ gây tai nạn thương tích, tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp |
|
| 1 |
tt30-g13 |
XIII. Gói dịch vụ chăm sóc sức khỏe trước khi kết hôn, dân số và kế hoạch hóa gia đình |
XIII. Gói dịch vụ chăm sóc sức khỏe trước khi kết hôn, dân số và kế hoạch hóa gia đình |
Service package XIII — Premarital health care, population and family planning |
| 2 |
tt30-s030 |
Chăm sóc sức khỏe trước khi kết hôn |
Chăm sóc sức khỏe trước khi kết hôn |
|
| 3 |
tt30-s30-1 |
Tư vấn tâm sinh lý và sức khỏe trước khi kết hôn |
Tư vấn tâm sinh lý và sức khỏe trước khi kết hôn |
|
| 3 |
tt30-s30-2 |
Khám sức khỏe trước khi kết hôn |
Khám sức khỏe trước khi kết hôn |
|
| 3 |
tt30-s30-3 |
Quản lý đối tượng có nguy cơ cao sau khám sức khỏe trước khi kết hôn |
Quản lý đối tượng có nguy cơ cao sau khám sức khỏe trước khi kết hôn |
|
| 2 |
tt30-s031 |
Thu thập thông tin dân số tại hộ dân cư; cập nhật và quản lý thông tin chuyên ngành dân số |
Thu thập thông tin dân số tại hộ dân cư; cập nhật và quản lý thông tin chuyên ngành dân số |
|
| 2 |
tt30-s032 |
Đặt hoặc tháo dụng cụ tử cung, tiêm thuốc tránh thai và cấp phát viên uống tránh thai, bao cao su |
Đặt hoặc tháo dụng cụ tử cung, tiêm thuốc tránh thai và cấp phát viên uống tránh thai, bao cao su |
|
| 3 |
tt30-s32-1 |
Đặt hoặc tháo dụng cụ tử cung |
Đặt hoặc tháo dụng cụ tử cung |
|
| 3 |
tt30-s32-2 |
Tiêm thuốc tránh thai |
Tiêm thuốc tránh thai |
|
| 3 |
tt30-s32-3 |
Cấp phát viên uống tránh thai và bao cao su tránh thai |
Cấp phát viên uống tránh thai và bao cao su tránh thai |
|
| 1 |
tt30-g14 |
XIV. Gói dịch vụ về truyền thông y tế - dân số. |
XIV. Gói dịch vụ về truyền thông y tế - dân số. |
Service package XIV — Health and population communication |
| 2 |
tt30-s033 |
Truyền thông, giáo dục sức khỏe, dân số tại Trạm Y tế xã |
Truyền thông, giáo dục sức khỏe, dân số tại Trạm Y tế xã |
|
| 3 |
tt30-s33-1 |
Truyền thông tư vấn trực tiếp |
Truyền thông tư vấn trực tiếp |
|
| 3 |
tt30-s33-2 |
Truyền thông tư vấn nhóm, nói chuyện chuyên đề, sinh hoạt câu lạc bộ sức khỏe tại Trạm y tế xã |
Truyền thông tư vấn nhóm, nói chuyện chuyên đề, sinh hoạt câu lạc bộ sức khỏe tại Trạm y tế xã |
|
| 2 |
tt30-s034 |
Truyền thông y tế, dân số tại cộng đồng |
Truyền thông y tế, dân số tại cộng đồng |
|
| 3 |
tt30-s34-1 |
Thăm - tư vấn hộ gia đình |
Thăm - tư vấn hộ gia đình |
|
| 3 |
tt30-s34-2 |
Truyền thông - tư vấn trực tiếp tại cộng đồng |
Truyền thông - tư vấn trực tiếp tại cộng đồng |
|
| 3 |
tt30-s34-3 |
Tư vấn nhóm, nói chuyện chuyên đề, sinh hoạt câu lạc bộ sức khỏe tại cộng đồng |
Tư vấn nhóm, nói chuyện chuyên đề, sinh hoạt câu lạc bộ sức khỏe tại cộng đồng |
|
| 2 |
tt30-s035 |
Truyền thông trên hệ thống truyền thông cấp xã |
Truyền thông trên hệ thống truyền thông cấp xã |
|
| 3 |
tt30-s35-1 |
Biên tập các tin, bài để truyền thông trên loa đài truyền thanh cấp xã hoặc các trang mạng xã hội của xã |
Biên tập các tin, bài để truyền thông trên loa đài truyền thanh cấp xã hoặc các trang mạng xã hội của xã |
|
| 3 |
tt30-s35-2 |
Đọc phát thanh các nội dung truyền thông trên loa đài phát thanh cấp xã |
Đọc phát thanh các nội dung truyền thông trên loa đài phát thanh cấp xã |
|
| 2 |
tt30-s036 |
Tổ chức các hoạt động sự kiện, chiến dịch truyền thông trên địa bàn |
Tổ chức các hoạt động sự kiện, chiến dịch truyền thông trên địa bàn |
|
| 2 |
tt30-s037 |
Tổ chức cuộc thi, giao lưu truyền thông giáo dục sức khỏe tại cộng đồng |
Tổ chức cuộc thi, giao lưu truyền thông giáo dục sức khỏe tại cộng đồng |
|
| 1 |
tt30-g15 |
XV. Gói dịch vụ về ứng dụng công nghệ thông tin |
XV. Gói dịch vụ về ứng dụng công nghệ thông tin |
Service package XV — Information technology application |
| 2 |
tt30-s038 |
Quản lý hồ sơ sức khỏe của người dân |
Quản lý hồ sơ sức khỏe của người dân |
|
| 2 |
tt30-s039 |
Tư vấn sức khỏe người dân sử dụng Nền tảng Hỗ trợ tư vấn khám, chữa bệnh từ xa |
Tư vấn sức khỏe người dân sử dụng Nền tảng Hỗ trợ tư vấn khám, chữa bệnh từ xa |
|