Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.6.1 - Draft for Community Review
Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.6.1) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/bhytXml13ReferralLm | Phiên bản: 0.6.1 | ||||
| Computable Name: BHYTXML13ReferralLM | |||||
Logical model cho Bảng 13 QĐ 3176/QĐ-BYT: dữ liệu giấy chuyển tuyến/chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh BHYT. Bảng này chỉ được trích chuyển khi có chuyển tuyến/chuyển cơ sở KCB (MA_LOAI_RV là 2 hoặc 5). Đã loại 2 trường bị bãi bỏ theo QĐ 3176/QĐ-BYT (TEN_DICH_VU, TEN_THUOC), còn 37 trường.
Usages:
You can also check for usages in the FHIR IG Statistics
Mô tả profile, differential, snapshot và các biểu diễn liên quan.
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Bảng 13 giấy chuyển tuyến/chuyển cơ sở KCB BHYT — XML13 Referral Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LK - Mã liên kết hồ sơ, PRIMARY KEY liên kết Bảng 1 và các bảng khác trong một lần KCB | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SO_HOSO - Số hồ sơ giấy chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB BHYT do cơ sở KBCB quy định | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CHUYENTUYEN - Số của sổ chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB | |
![]() ![]() |
1..1 | string | GIAY_CHUYEN_TUYEN - Số giấy chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB do cơ sở KBCB cấp | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_CSKCB - Mã cơ sở KBCB nơi cấp giấy chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_CSKCB_DI - Mã CSKCB nơi người bệnh chuyển đi (đổi tên từ MA_NOI_DI); nhiều cơ sở thì ghi lần lượt, cách nhau dấu chấm phẩy (;) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_CSKCB_DEN - Mã CSKCB nơi người bệnh được chuyển đến (đổi tên từ MA_NOI_DEN) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HO_TEN - Họ và tên người bệnh được chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_SINH - Ngày sinh (ghi theo trường NGAY_SINH Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | GIOI_TINH - Giới tính (ghi theo trường GIOI_TINH Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_QUOCTICH - Mã quốc tịch (ghi theo trường MA_QUOCTICH Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_DANTOC - Mã dân tộc (ghi theo trường MA_DANTOC Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_NGHE_NGHIEP - Mã nghề nghiệp (ghi theo trường MA_NGHE_NGHIEP Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DIA_CHI - Địa chỉ (ghi theo trường DIA_CHI Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_THE_BHYT - Mã thẻ BHYT (ghi theo trường MA_THE_BHYT Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | GT_THE_DEN - Giá trị thẻ đến ngày (ghi theo trường GT_THE_DEN Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_VAO - Ngày vào theo định dạng yyyyMMddHHmm (ghi theo trường NGAY_VAO Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_VAO_NOI_TRU - Ngày vào nội trú (ghi theo trường NGAY_VAO_NOI_TRU Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_RA - Ngày ra theo định dạng yyyyMMddHHmm (ghi theo trường NGAY_RA Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DAU_HIEU_LS - Các dấu hiệu lâm sàng của người bệnh khi chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB | |
![]() ![]() |
1..1 | string | CHAN_DOAN_RV - Chẩn đoán ra viện (ghi theo trường CHAN_DOAN_RV Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | QT-BENHLY - Quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàng (tên trường gốc dùng gạch ngang) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TOMTAT_KQ - Tóm tắt kết quả xét nghiệm, cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PP_DIEUTRI - Phương pháp, thủ thuật, kỹ thuật, thuốc đã sử dụng trong điều trị | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_BENH_CHINH - Mã bệnh chính, ICD-10 VN (ghi theo trường MA_BENH_CHINH Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..* | string | MA_BENH_KT - Mã bệnh kèm theo (ghi theo trường MA_BENH_KT Bảng 1, cho phép nhiều mã) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_BENH_YHCT - Mã bệnh y học cổ truyền (ghi theo trường MA_BENH_YHCT Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TINH_TRANG_CT - Tình trạng người bệnh tại thời điểm chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB (đổi tên từ PP_DIEU_TRI) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LOAI_RV - Mã loại ra viện (ghi theo trường MA_LOAI_RV Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LYDO_CT - Mã lý do chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB (1/2/3) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HUONG_DIEU_TRI - Hướng điều trị sắp tới cho người bệnh | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PHUONGTIEN_VC - Phương tiện vận chuyển người bệnh khi chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HOTEN_NGUOI_HT - Họ và tên người hộ tống người bệnh (nếu có) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CHUCDANH_NGUOI_HT - Chức danh, trình độ chuyên môn người hộ tống (nếu có) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_BACSI - Mã người hành nghề chỉ định chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB (mã hóa theo số GPHN) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_TTDV - Mã người đứng đầu CSKCB (hoặc người được ủy quyền) ký giấy chuyển, ưu tiên GPHN | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DU_PHONG - Trường dự phòng; theo QĐ 3176/QĐ-BYT dùng để ghi dữ liệu chữ ký số của cơ sở KBCB | |
Documentation for this format | ||||
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Bảng 13 giấy chuyển tuyến/chuyển cơ sở KCB BHYT — XML13 Referral Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LK - Mã liên kết hồ sơ, PRIMARY KEY liên kết Bảng 1 và các bảng khác trong một lần KCB | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SO_HOSO - Số hồ sơ giấy chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB BHYT do cơ sở KBCB quy định | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CHUYENTUYEN - Số của sổ chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB | |
![]() ![]() |
1..1 | string | GIAY_CHUYEN_TUYEN - Số giấy chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB do cơ sở KBCB cấp | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_CSKCB - Mã cơ sở KBCB nơi cấp giấy chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_CSKCB_DI - Mã CSKCB nơi người bệnh chuyển đi (đổi tên từ MA_NOI_DI); nhiều cơ sở thì ghi lần lượt, cách nhau dấu chấm phẩy (;) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_CSKCB_DEN - Mã CSKCB nơi người bệnh được chuyển đến (đổi tên từ MA_NOI_DEN) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HO_TEN - Họ và tên người bệnh được chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_SINH - Ngày sinh (ghi theo trường NGAY_SINH Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | GIOI_TINH - Giới tính (ghi theo trường GIOI_TINH Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_QUOCTICH - Mã quốc tịch (ghi theo trường MA_QUOCTICH Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_DANTOC - Mã dân tộc (ghi theo trường MA_DANTOC Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_NGHE_NGHIEP - Mã nghề nghiệp (ghi theo trường MA_NGHE_NGHIEP Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DIA_CHI - Địa chỉ (ghi theo trường DIA_CHI Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_THE_BHYT - Mã thẻ BHYT (ghi theo trường MA_THE_BHYT Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | GT_THE_DEN - Giá trị thẻ đến ngày (ghi theo trường GT_THE_DEN Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_VAO - Ngày vào theo định dạng yyyyMMddHHmm (ghi theo trường NGAY_VAO Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_VAO_NOI_TRU - Ngày vào nội trú (ghi theo trường NGAY_VAO_NOI_TRU Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_RA - Ngày ra theo định dạng yyyyMMddHHmm (ghi theo trường NGAY_RA Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DAU_HIEU_LS - Các dấu hiệu lâm sàng của người bệnh khi chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB | |
![]() ![]() |
1..1 | string | CHAN_DOAN_RV - Chẩn đoán ra viện (ghi theo trường CHAN_DOAN_RV Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | QT-BENHLY - Quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàng (tên trường gốc dùng gạch ngang) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TOMTAT_KQ - Tóm tắt kết quả xét nghiệm, cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PP_DIEUTRI - Phương pháp, thủ thuật, kỹ thuật, thuốc đã sử dụng trong điều trị | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_BENH_CHINH - Mã bệnh chính, ICD-10 VN (ghi theo trường MA_BENH_CHINH Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..* | string | MA_BENH_KT - Mã bệnh kèm theo (ghi theo trường MA_BENH_KT Bảng 1, cho phép nhiều mã) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_BENH_YHCT - Mã bệnh y học cổ truyền (ghi theo trường MA_BENH_YHCT Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TINH_TRANG_CT - Tình trạng người bệnh tại thời điểm chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB (đổi tên từ PP_DIEU_TRI) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LOAI_RV - Mã loại ra viện (ghi theo trường MA_LOAI_RV Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LYDO_CT - Mã lý do chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB (1/2/3) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HUONG_DIEU_TRI - Hướng điều trị sắp tới cho người bệnh | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PHUONGTIEN_VC - Phương tiện vận chuyển người bệnh khi chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HOTEN_NGUOI_HT - Họ và tên người hộ tống người bệnh (nếu có) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CHUCDANH_NGUOI_HT - Chức danh, trình độ chuyên môn người hộ tống (nếu có) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_BACSI - Mã người hành nghề chỉ định chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB (mã hóa theo số GPHN) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_TTDV - Mã người đứng đầu CSKCB (hoặc người được ủy quyền) ký giấy chuyển, ưu tiên GPHN | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DU_PHONG - Trường dự phòng; theo QĐ 3176/QĐ-BYT dùng để ghi dữ liệu chữ ký số của cơ sở KBCB | |
Documentation for this format | ||||
Dạng xem Differential
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Bảng 13 giấy chuyển tuyến/chuyển cơ sở KCB BHYT — XML13 Referral Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LK - Mã liên kết hồ sơ, PRIMARY KEY liên kết Bảng 1 và các bảng khác trong một lần KCB | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SO_HOSO - Số hồ sơ giấy chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB BHYT do cơ sở KBCB quy định | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CHUYENTUYEN - Số của sổ chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB | |
![]() ![]() |
1..1 | string | GIAY_CHUYEN_TUYEN - Số giấy chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB do cơ sở KBCB cấp | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_CSKCB - Mã cơ sở KBCB nơi cấp giấy chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_CSKCB_DI - Mã CSKCB nơi người bệnh chuyển đi (đổi tên từ MA_NOI_DI); nhiều cơ sở thì ghi lần lượt, cách nhau dấu chấm phẩy (;) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_CSKCB_DEN - Mã CSKCB nơi người bệnh được chuyển đến (đổi tên từ MA_NOI_DEN) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HO_TEN - Họ và tên người bệnh được chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_SINH - Ngày sinh (ghi theo trường NGAY_SINH Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | GIOI_TINH - Giới tính (ghi theo trường GIOI_TINH Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_QUOCTICH - Mã quốc tịch (ghi theo trường MA_QUOCTICH Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_DANTOC - Mã dân tộc (ghi theo trường MA_DANTOC Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_NGHE_NGHIEP - Mã nghề nghiệp (ghi theo trường MA_NGHE_NGHIEP Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DIA_CHI - Địa chỉ (ghi theo trường DIA_CHI Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_THE_BHYT - Mã thẻ BHYT (ghi theo trường MA_THE_BHYT Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | GT_THE_DEN - Giá trị thẻ đến ngày (ghi theo trường GT_THE_DEN Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_VAO - Ngày vào theo định dạng yyyyMMddHHmm (ghi theo trường NGAY_VAO Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_VAO_NOI_TRU - Ngày vào nội trú (ghi theo trường NGAY_VAO_NOI_TRU Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_RA - Ngày ra theo định dạng yyyyMMddHHmm (ghi theo trường NGAY_RA Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DAU_HIEU_LS - Các dấu hiệu lâm sàng của người bệnh khi chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB | |
![]() ![]() |
1..1 | string | CHAN_DOAN_RV - Chẩn đoán ra viện (ghi theo trường CHAN_DOAN_RV Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | QT-BENHLY - Quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàng (tên trường gốc dùng gạch ngang) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TOMTAT_KQ - Tóm tắt kết quả xét nghiệm, cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PP_DIEUTRI - Phương pháp, thủ thuật, kỹ thuật, thuốc đã sử dụng trong điều trị | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_BENH_CHINH - Mã bệnh chính, ICD-10 VN (ghi theo trường MA_BENH_CHINH Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..* | string | MA_BENH_KT - Mã bệnh kèm theo (ghi theo trường MA_BENH_KT Bảng 1, cho phép nhiều mã) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_BENH_YHCT - Mã bệnh y học cổ truyền (ghi theo trường MA_BENH_YHCT Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TINH_TRANG_CT - Tình trạng người bệnh tại thời điểm chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB (đổi tên từ PP_DIEU_TRI) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LOAI_RV - Mã loại ra viện (ghi theo trường MA_LOAI_RV Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LYDO_CT - Mã lý do chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB (1/2/3) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HUONG_DIEU_TRI - Hướng điều trị sắp tới cho người bệnh | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PHUONGTIEN_VC - Phương tiện vận chuyển người bệnh khi chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HOTEN_NGUOI_HT - Họ và tên người hộ tống người bệnh (nếu có) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CHUCDANH_NGUOI_HT - Chức danh, trình độ chuyên môn người hộ tống (nếu có) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_BACSI - Mã người hành nghề chỉ định chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB (mã hóa theo số GPHN) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_TTDV - Mã người đứng đầu CSKCB (hoặc người được ủy quyền) ký giấy chuyển, ưu tiên GPHN | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DU_PHONG - Trường dự phòng; theo QĐ 3176/QĐ-BYT dùng để ghi dữ liệu chữ ký số của cơ sở KBCB | |
Documentation for this format | ||||
Dạng xem SnapshotView
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Bảng 13 giấy chuyển tuyến/chuyển cơ sở KCB BHYT — XML13 Referral Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LK - Mã liên kết hồ sơ, PRIMARY KEY liên kết Bảng 1 và các bảng khác trong một lần KCB | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SO_HOSO - Số hồ sơ giấy chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB BHYT do cơ sở KBCB quy định | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CHUYENTUYEN - Số của sổ chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB | |
![]() ![]() |
1..1 | string | GIAY_CHUYEN_TUYEN - Số giấy chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB do cơ sở KBCB cấp | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_CSKCB - Mã cơ sở KBCB nơi cấp giấy chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_CSKCB_DI - Mã CSKCB nơi người bệnh chuyển đi (đổi tên từ MA_NOI_DI); nhiều cơ sở thì ghi lần lượt, cách nhau dấu chấm phẩy (;) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_CSKCB_DEN - Mã CSKCB nơi người bệnh được chuyển đến (đổi tên từ MA_NOI_DEN) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HO_TEN - Họ và tên người bệnh được chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_SINH - Ngày sinh (ghi theo trường NGAY_SINH Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | GIOI_TINH - Giới tính (ghi theo trường GIOI_TINH Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_QUOCTICH - Mã quốc tịch (ghi theo trường MA_QUOCTICH Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_DANTOC - Mã dân tộc (ghi theo trường MA_DANTOC Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_NGHE_NGHIEP - Mã nghề nghiệp (ghi theo trường MA_NGHE_NGHIEP Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DIA_CHI - Địa chỉ (ghi theo trường DIA_CHI Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_THE_BHYT - Mã thẻ BHYT (ghi theo trường MA_THE_BHYT Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | GT_THE_DEN - Giá trị thẻ đến ngày (ghi theo trường GT_THE_DEN Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_VAO - Ngày vào theo định dạng yyyyMMddHHmm (ghi theo trường NGAY_VAO Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_VAO_NOI_TRU - Ngày vào nội trú (ghi theo trường NGAY_VAO_NOI_TRU Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_RA - Ngày ra theo định dạng yyyyMMddHHmm (ghi theo trường NGAY_RA Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DAU_HIEU_LS - Các dấu hiệu lâm sàng của người bệnh khi chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB | |
![]() ![]() |
1..1 | string | CHAN_DOAN_RV - Chẩn đoán ra viện (ghi theo trường CHAN_DOAN_RV Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | QT-BENHLY - Quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàng (tên trường gốc dùng gạch ngang) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TOMTAT_KQ - Tóm tắt kết quả xét nghiệm, cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PP_DIEUTRI - Phương pháp, thủ thuật, kỹ thuật, thuốc đã sử dụng trong điều trị | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_BENH_CHINH - Mã bệnh chính, ICD-10 VN (ghi theo trường MA_BENH_CHINH Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..* | string | MA_BENH_KT - Mã bệnh kèm theo (ghi theo trường MA_BENH_KT Bảng 1, cho phép nhiều mã) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_BENH_YHCT - Mã bệnh y học cổ truyền (ghi theo trường MA_BENH_YHCT Bảng 1) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TINH_TRANG_CT - Tình trạng người bệnh tại thời điểm chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB (đổi tên từ PP_DIEU_TRI) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LOAI_RV - Mã loại ra viện (ghi theo trường MA_LOAI_RV Bảng 1) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LYDO_CT - Mã lý do chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB (1/2/3) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HUONG_DIEU_TRI - Hướng điều trị sắp tới cho người bệnh | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PHUONGTIEN_VC - Phương tiện vận chuyển người bệnh khi chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HOTEN_NGUOI_HT - Họ và tên người hộ tống người bệnh (nếu có) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CHUCDANH_NGUOI_HT - Chức danh, trình độ chuyên môn người hộ tống (nếu có) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_BACSI - Mã người hành nghề chỉ định chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB (mã hóa theo số GPHN) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_TTDV - Mã người đứng đầu CSKCB (hoặc người được ủy quyền) ký giấy chuyển, ưu tiên GPHN | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DU_PHONG - Trường dự phòng; theo QĐ 3176/QĐ-BYT dùng để ghi dữ liệu chữ ký số của cơ sở KBCB | |
Documentation for this format | ||||