HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Mã trả lời KSK — Không bệnh, Hen, Động kinh, Dị ứng, Tim bẩm sinh (CodeSystem VNKSKChronicConditionCS)

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ksk-chronic-condition-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNKSKChronicConditionCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.73

Bản quyền/Pháp lý: Căn cứ: QĐ 2062/QĐ-BYT (mẫu phiếu KSK, Phụ lục 01).

Bộ mã trả lời cho trường phiếu KSK (QĐ 2062/QĐ-BYT Phụ lục 01): Không bệnh, Hen, Động kinh, Dị ứng, Tim bẩm sinh.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ksk-chronic-condition-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
0 Không bệnh Theo Phụ lục 01, Mẫu 14, phiên bản QĐ 1551/QĐ-BYT — Tên trường thông tin: Tiền sử bệnh/tật; Chỉ tiêu: MA_BENH; Diễn giải: mã 0 = Không bệnh. No disease
1 Hen Theo Phụ lục 01, Mẫu 14, phiên bản QĐ 1551/QĐ-BYT — Tên trường thông tin: Tiền sử bệnh/tật; Chỉ tiêu: MA_BENH; Diễn giải: mã 1 = Hen. Asthma
2 Động kinh Theo Phụ lục 01, Mẫu 14, phiên bản QĐ 1551/QĐ-BYT — Tên trường thông tin: Tiền sử bệnh/tật; Chỉ tiêu: MA_BENH; Diễn giải: mã 2 = Động kinh. Epilepsy
3 Dị ứng Theo Phụ lục 01, Mẫu 14, phiên bản QĐ 1551/QĐ-BYT — Tên trường thông tin: Tiền sử bệnh/tật; Chỉ tiêu: MA_BENH; Diễn giải: mã 3 = Dị ứng. Allergy
4 Tim bẩm sinh Theo Phụ lục 01, Mẫu 14, phiên bản QĐ 1551/QĐ-BYT — Tên trường thông tin: Tiền sử bệnh/tật; Chỉ tiêu: MA_BENH; Diễn giải: mã 4 = Tim bẩm sinh. Congenital heart disease

Mô tả các bảng ở trên.