Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.5.0 - Draft for Community Review
Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.5.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
Mục lục:
Trang này liệt kê các artifact FHIR được định nghĩa trong bộ hướng dẫn triển khai này.
Core conformance profiles published by VN Core.
| Bundle hồ sơ thanh toán BHYT — VN Core BHYT Submission Bundle |
Profile Bundle chuyên dùng cho gửi hồ sơ thanh toán BHYT lên Cổng giám định BHXH. Bundle này thuộc lớp liên thông hồ sơ thanh toán BHYT, tách biệt với các Bundle FHIR nội bộ. Căn cứ: Luật 25/2008/QH12 ngày 14/11/2008 về BHYT; Luật 51/2024/QH15 ngày 27/11/2024 sửa đổi Luật BHYT; NĐ 188/2025/NĐ-CP ban hành 01/07/2025, hiệu lực 15/08/2025 hướng dẫn Luật BHYT; QĐ 3176/QĐ-BYT ngày 29/10/2024 về chuẩn dữ liệu đầu ra KCB; QĐ 697/QĐ-BYT ngày 19/03/2026 về mẫu bảng kê chi phí KCB. Nguồn TVPL NĐ 188/2025/NĐ-CP: https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Nghi-dinh-188-2025-ND-CP-huong-dan-Luat-Bao-hiem-y-te-641049.aspx |
| Báo cáo Chẩn đoán hình ảnh VN Core — VN Core Imaging DiagnosticReport |
Profile DiagnosticReport chẩn đoán hình ảnh cho Việt Nam, áp dụng cho X-quang, CT, MRI, siêu âm, DSA và các báo cáo CĐHA khác. Kế thừa VNCoreDiagnosticReport và siết category theo HL7 v2-0074 RAD cùng nhóm chi phí CĐHA theo QĐ 697/QĐ-BYT. Căn cứ: QĐ 1227/QĐ-BYT (11/4/2025) — nhóm Điện quang/CĐHA 1.240 mã; TT 23/2024/TT-BYT — danh mục kỹ thuật hiện hành; TT 13/2025/TT-BYT Điều 1, 3 — bệnh án điện tử, lưu trữ và xác nhận điện tử; TT 38/2024/TT-BYT — Hệ thống thông tin khám bệnh, chữa bệnh; QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) — XML3/XML6: MA_DICH_VU, KET_QUA, MA_LOAI_DVKT; QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026) — nhóm chi phí 4 Chẩn đoán hình ảnh. |
| Báo cáo cận lâm sàng VN Core — VN Core DiagnosticReport Profile |
Profile DiagnosticReport cho Việt Nam. Nhóm kết quả cận lâm sàng (xét nghiệm, CĐHA, TDCN). Liên kết với VNCoreObservationLab (kết quả chi tiết) và VNCoreEncounter (lượt khám). Kết quả chi tiết có thể là Observation chuyên biệt theo từng loại báo cáo; child profiles sẽ siết lại loại Observation khi cần. Căn cứ: QĐ 1227/QĐ-BYT (11/4/2025) — 2.964 mã CLS thuộc 5 nhóm: Huyết học-Truyền máu 1.022, Hóa sinh 447, Vi sinh 174, Giải phẫu bệnh 81, Điện quang/CĐHA 1.240; TT 23/2024/TT-BYT (01/10/2024) — danh mục kỹ thuật hiện hành thay TT 43/2013/TT-BYT (đã hết hiệu lực) từ 18/10/2024; TT 13/2025/TT-BYT Điều 1, 3 — bệnh án điện tử, lưu trữ/khai thác và ký/xác nhận điện tử; TT 38/2024/TT-BYT — Hệ thống thông tin khám bệnh, chữa bệnh; QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) — XML3/XML6: MA_DICH_VU, KET_QUA, MA_LOAI_DVKT; QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026) — nhóm chi phí 3 (XN), 4 (CĐHA), 5 (TDCN). Deferred v0.5: VNCoreDiagnosticReportFunctional cho Thăm dò chức năng do QĐ 1227 chưa có nhóm mã TDCN riêng. Nguồn thiết kế: OHP Data Processor (DiagnosticReport mapper — XML 4750). |
| Báo cáo Giải phẫu bệnh VN Core — VN Core Pathology DiagnosticReport |
Profile DiagnosticReport giải phẫu bệnh cho Việt Nam, áp dụng cho mô bệnh học, tế bào học và báo cáo GPB liên quan mẫu bệnh phẩm. Kế thừa VNCoreDiagnosticReport và siết category theo HL7 v2-0074 PAT cùng nhóm chi phí XN vì QĐ 697/QĐ-BYT gộp GPB vào nhóm xét nghiệm. Căn cứ: QĐ 1227/QĐ-BYT (11/4/2025) — nhóm Giải phẫu bệnh 81 mã; QĐ 2427/QĐ-BYT (25/7/2025) — SNOMED CT VN Body Structure phục vụ bodySite; QĐ 2493/QĐ-BYT (08/2025) — SNOMED CT VN Morphologic Abnormality phục vụ conclusionCode với binding extensible; TT 23/2024/TT-BYT — danh mục kỹ thuật hiện hành; TT 13/2025/TT-BYT Điều 1, 3 — bệnh án điện tử, lưu trữ và xác nhận điện tử; TT 38/2024/TT-BYT — Hệ thống thông tin khám bệnh, chữa bệnh; QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) — XML3/XML6: MA_DICH_VU, KET_QUA, MA_LOAI_DVKT; QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026) — nhóm chi phí 3 Xét nghiệm. |
| Báo cáo Xét nghiệm VN Core — VN Core Lab DiagnosticReport |
Profile DiagnosticReport xét nghiệm cho Việt Nam, áp dụng cho các báo cáo huyết học-truyền máu, hóa sinh và vi sinh. Kế thừa VNCoreDiagnosticReport và siết category theo HL7 v2-0074 LAB cùng nhóm chi phí XN theo QĐ 697/QĐ-BYT. Căn cứ: QĐ 1227/QĐ-BYT (11/4/2025) — 2.964 mã CLS, trong đó Huyết học-Truyền máu 1.022 mã, Hóa sinh 447 mã, Vi sinh 174 mã; QĐ 3148/QĐ-BYT (2017) — liên thông, công nhận kết quả xét nghiệm giữa các cơ sở y tế; TT 23/2024/TT-BYT — danh mục kỹ thuật hiện hành; TT 13/2025/TT-BYT Điều 1, 3 — bệnh án điện tử, lưu trữ và xác nhận điện tử; TT 38/2024/TT-BYT — Hệ thống thông tin khám bệnh, chữa bệnh; QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) — XML3/XML6: MA_DICH_VU, KET_QUA, MA_LOAI_DVKT; QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026) — nhóm chi phí 3 Xét nghiệm. |
| Bệnh nhân VN Core — VN Core Patient Profile |
Profile Patient cho Việt Nam. Bao gồm identifier slicing (CCCD, BHYT, MRN), extensions dân tộc/nghề nghiệp, các extension chuẩn của HL7 cho nơi sinh/quốc tịch/tôn giáo, và ràng buộc địa chỉ theo VNCoreAddress. Căn cứ:
Pattern identifier cho các trường hợp đặc biệt:
|
| Bệnh án điện tử VN Core — VN Core Composition Profile |
Profile Composition cho bệnh án điện tử (EMR) Việt Nam. Cấu trúc tài liệu y tế có phân mục: tiền sử, chẩn đoán, xét nghiệm, điều trị, ra viện. Căn cứ:
|
| Chiều cao VN Core — VN Core Observation Body Height Profile |
Profile Observation chiều cao cơ thể cho Việt Nam, dùng LOINC 8302-2 và đơn vị UCUM cm. Phục vụ ghi nhận sinh hiệu, tính BMI, theo dõi tăng trưởng và bệnh án điện tử theo TT 13/2025/TT-BYT (06/06/2025). QĐ 1227/QĐ-BYT (11/04/2025) là căn cứ chuẩn hóa thuật ngữ chỉ số cận lâm sàng và ánh xạ LOINC khi triển khai trong nước. |
| Chẩn đoán lượt khám VN Core — VN Core Encounter Diagnosis Condition Profile |
Profile con của VNCoreCondition cho chẩn đoán được ghi nhận trong một lượt khám/điều trị tại Việt Nam. ICD-10 VN là coding bắt buộc theo QĐ 4469/QĐ-BYT (28/10/2020), bổ sung mã COVID-19 theo QĐ 98/QĐ-BYT (14/01/2022) và hướng dẫn mã hóa theo TT 06/2026/TT-BYT (ban hành 02/04/2026, hiệu lực 01/07/2026 — future-effective). Category được cố định là encounter-diagnosis để phù hợp ghi nhận chẩn đoán trong hồ sơ KCB và dữ liệu đầu ra theo QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024), trường MA_BENH/MA_BENHKHAC. |
| Chẩn đoán VN Core — VN Core Condition Profile |
Profile Condition cho chẩn đoán tại Việt Nam. Hỗ trợ mã hóa chẩn đoán bằng ICD-10 (bắt buộc theo QĐ 4469/QĐ-BYT) và/hoặc SNOMED CT IPS Terminology. Căn cứ: QĐ 4469/QĐ-BYT (28/10/2020) — ICD-10-VN, QĐ 98/QĐ-BYT (14/01/2022) — bổ sung COVID-19, QĐ 130/QĐ-BYT (18/01/2023), sửa đổi bởi QĐ 4750/QĐ-BYT (29/12/2023) và QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024). Tham chiếu bổ sung: TT 06/2026/TT-BYT (ban hành 02/04/2026, hiệu lực 01/07/2026 — future-effective) — Quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10. |
| Cân nặng VN Core — VN Core Observation Body Weight Profile |
Profile Observation cân nặng cơ thể cho Việt Nam, dùng LOINC 29463-7 và đơn vị UCUM kg. Phục vụ ghi nhận sinh hiệu, tính BMI, kê đơn theo cân nặng và bệnh án điện tử theo TT 13/2025/TT-BYT (06/06/2025). QĐ 1227/QĐ-BYT (11/04/2025) là căn cứ chuẩn hóa thuật ngữ chỉ số cận lâm sàng và ánh xạ LOINC khi triển khai trong nước. |
| Cơ sở y tế VN Core — VN Core Organization Profile |
Profile Organization cho cơ sở y tế Việt Nam. Bao gồm identifier mã CSKCB, extensions loại hình/cấp quản lý/phân hạng/cấp KCB hiện hành, và địa chỉ theo VNCoreAddress. Căn cứ:
|
| Cấp phát thuốc VN Core — VN Core Medication Dispense Profile |
Profile MedicationDispense cho Việt Nam. Dùng để ghi nhận cấp phát thuốc trong chu trình đơn thuốc điện tử, điều trị nội trú/ngoại trú, bệnh án điện tử, và dữ liệu phục vụ thanh toán BHYT. Căn cứ pháp lý hiện hành:
|
| Dị ứng/Bất dung nạp VN Core — VN Core AllergyIntolerance Profile |
Profile AllergyIntolerance cho ghi nhận dị ứng và bất dung nạp tại Việt Nam. Sử dụng SNOMED CT IPS Terminology (miễn phí, CC-BY-4.0) cho mã hóa chất gây dị ứng. Việt Nam không có bộ mã dị ứng quốc gia — SNOMED CT IPS cung cấp ~15.000+ concepts bao gồm substances, pharmaceutical products, allergens. Căn cứ: TT 13/2025/TT-BYT (bệnh án điện tử), Luật KCB 2023. |
| Dịch vụ y tế VN Core — VN Core HealthcareService Profile |
Profile HealthcareService cho dịch vụ y tế tại cơ sở y tế Việt Nam, đặc biệt cho Trạm Y tế cấp xã/phường/đặc khu trong mô hình chính quyền 2 cấp. Căn cứ:
|
| Endpoint cổng giám định BHYT — VN Core Endpoint BHYT Profile |
Profile Endpoint biểu diễn cổng tiếp nhận hồ sơ giám định, thanh toán, quyết toán chi phí KCB BHYT (https://gdbhyt.baohiemxahoi.gov.vn) — endpoint điện tử của Bảo hiểm Xã hội Việt Nam mà cơ sở KCB ký hợp đồng BHXH phải gửi hồ sơ qua đó. Căn cứ:
|
| Ghi nhận sử dụng VTYT VN Core — VN Core DeviceUseStatement Profile |
Profile DeviceUseStatement cho Việt Nam. Ghi nhận việc sử dụng vật tư y tế (VTYT) hoặc thiết bị cho bệnh nhân. Liên kết với VNCoreDevice (thông tin VTYT) và VNCoreEncounter (lượt khám). Dùng cho theo dõi VTYT tiêu hao (catheter, kim, băng…) và VTYT lâu bền (implant, stent…). Căn cứ: QĐ 3176/QĐ-BYT (trường MA_VAT_TU trong chuẩn dữ liệu BHXH). Thông tin thanh toán BHYT theo dòng chi phí như PHAM_VI, TYLE_TT và MUC_HUONG phải đặt ở Claim.item/ClaimResponse/EOB; DeviceUseStatement chỉ giữ dữ liệu sử dụng lâm sàng. |
| Giải trình quyền lợi BHYT VN Core — VN Core ExplanationOfBenefit Profile |
Profile ExplanationOfBenefit cho Việt Nam. Giải trình quyền lợi BHYT — kết quả giám định và thanh toán. Mapping từ chuẩn dữ liệu đầu ra phục vụ BHXH hiện hành (QĐ 130 → QĐ 4750 → QĐ 3176). Bảng kê chi phí theo QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026) — 12 danh mục, 14 mã. Căn cứ:
|
| Gói trao đổi dữ liệu VN Core — VN Core Bundle Profile |
Profile Bundle cho Việt Nam — gói trao đổi dữ liệu FHIR phục vụ liên thông y tế. Hỗ trợ các use case: gửi dữ liệu BHXH (transaction), phản hồi tìm kiếm (searchset), bệnh án điện tử trọn bộ (document), và tập hợp resources (collection). Căn cứ: TT 13/2025/TT-BYT (bệnh án điện tử), QĐ 3176/QĐ-BYT (dữ liệu BHXH), NĐ 164/2025/NĐ-CP (giao dịch điện tử BHXH). |
| Huyết áp VN Core — VN Core Observation Blood Pressure Profile |
Profile Observation huyết áp cho Việt Nam, dùng LOINC 85354-9 và hai component LOINC cho huyết áp tâm thu/tâm trương. Phục vụ ghi nhận sinh hiệu trong khám chữa bệnh, bệnh án điện tử và liên thông dữ liệu lâm sàng theo TT 13/2025/TT-BYT (06/06/2025). QĐ 1227/QĐ-BYT (11/04/2025) là căn cứ chuẩn hóa thuật ngữ chỉ số cận lâm sàng và ánh xạ LOINC khi triển khai trong nước. |
| Khoa/Phòng VN Core — VN Core Organization Department Profile |
Profile Organization cho khoa/phòng chuyên môn trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tại Việt Nam. Profile này intentionally kế thừa trực tiếp từ FHIR Organization, không kế thừa VNCoreOrganization, để biểu diễn đơn vị trực thuộc với partOf bắt buộc và mã khoa chuyên ngành. Căn cứ pháp lý và nghiệp vụ:
|
| Kết quả giải quyết BHYT VN Core — VN Core ClaimResponse Profile |
Profile ClaimResponse cho Việt Nam. Kết quả xử lý yêu cầu thanh toán BHYT. Bao gồm adjudication chi tiết: tổng đề nghị, đủ điều kiện, cùng chi trả, BHYT thanh toán. Cặp đôi với VNCoreClaim — Claim là yêu cầu, ClaimResponse là kết quả. Mã phản hồi gateway như XML1_ID được biểu diễn bằng identifier slice riêng; không thay thế MA_LK của Claim/Bundle. Căn cứ:
|
| Lượt khám/nhập viện VN Core — VN Core Encounter Profile |
Profile Encounter cho Việt Nam. Bao gồm extension loại KCB BHYT (trường MALYDO), thông tin chẩn đoán, cơ sở y tế, và kết quả điều trị/tình trạng ra viện. Căn cứ:
|
| Mạch VN Core — VN Core Observation Heart Rate Profile |
Profile Observation mạch/nhịp tim cho Việt Nam, dùng LOINC 8867-4 và đơn vị UCUM /min. Phục vụ ghi nhận sinh hiệu trong bệnh án điện tử, khám chữa bệnh ngoại trú/nội trú và liên thông dữ liệu lâm sàng theo TT 13/2025/TT-BYT (06/06/2025). QĐ 1227/QĐ-BYT (11/04/2025) là căn cứ chuẩn hóa thuật ngữ chỉ số cận lâm sàng và ánh xạ LOINC khi triển khai trong nước. |
| Mẫu bệnh phẩm VN Core — VN Core Specimen Profile |
Profile Specimen cho Việt Nam. Dùng để mô tả chuỗi lấy mẫu, tiếp nhận mẫu, xử lý mẫu và liên kết mẫu bệnh phẩm với chỉ định, kết quả xét nghiệm, và báo cáo cận lâm sàng. Căn cứ: TT 13/2025/TT-BYT (bệnh án điện tử), QĐ 1227/QĐ-BYT (chỉ số cận lâm sàng), Luật KCB 2023. / VN Core Specimen profile for laboratory workflow linking orders, specimen collection, processing, observations, and diagnostic reports. |
| Nghiên cứu CĐHA VN Core — VN Core Imaging Study Profile |
Profile ImagingStudy cho Việt Nam. Dùng để trao đổi metadata DICOM của nghiên cứu chẩn đoán hình ảnh, liên kết với chỉ định ServiceRequest, bệnh nhân, bác sĩ chỉ định, bác sĩ đọc kết quả và báo cáo cận lâm sàng. Căn cứ pháp lý và thuật ngữ:
|
| Nguồn gốc dữ liệu và chữ ký số VN Core — VN Core Provenance Profile |
Profile Provenance cho Việt Nam. Dùng để ghi nhận nguồn gốc tài liệu/hồ sơ y tế, tác nhân tạo lập/xác nhận, và chữ ký số. Căn cứ:
|
| Người liên quan/người giám hộ VN Core — VN Core RelatedPerson Profile |
Profile RelatedPerson cho Việt Nam. Dùng cho cha, mẹ, người giám hộ, người đại diện hợp pháp hoặc người liên hệ của bệnh nhân. Áp dụng cho ca trẻ em, sơ sinh, consent qua cha/mẹ, và liên thông BHYT/EMR. Thiết kế theo hướng chuẩn hóa của US Core, JP Core, CH Core: dùng base RelatedPerson thay vì extension tùy biến. Căn cứ pháp lý:
|
| Nhiệt độ cơ thể VN Core — VN Core Observation Body Temperature Profile |
Profile Observation nhiệt độ cơ thể cho Việt Nam, dùng LOINC 8310-5 và đơn vị UCUM Cel. Phục vụ ghi nhận sinh hiệu, sàng lọc sốt và theo dõi lâm sàng trong bệnh án điện tử theo TT 13/2025/TT-BYT (06/06/2025). QĐ 1227/QĐ-BYT (11/04/2025) là căn cứ chuẩn hóa thuật ngữ chỉ số cận lâm sàng và ánh xạ LOINC khi triển khai trong nước. |
| Nhân viên y tế VN Core — VN Core Practitioner Profile |
Profile Practitioner cho Việt Nam. Bao gồm identifier slicing (CCCD, GPHN hiện hành, CCHN lịch sử), thông tin trình độ chuyên môn (qualification). Căn cứ:
Pattern identifier:
|
| Nhật ký truy cập dữ liệu VN Core — VN Core AuditEvent Profile |
Profile AuditEvent cho Việt Nam. Dùng để ghi nhận truy cập, chỉnh sửa, chia sẻ, và xuất dữ liệu y tế/định danh nhạy cảm. Căn cứ:
|
| Nhịp thở VN Core — VN Core Observation Respiratory Rate Profile |
Profile Observation nhịp thở cho Việt Nam, dùng LOINC 9279-1 và đơn vị UCUM /min. Phục vụ ghi nhận sinh hiệu trong bệnh án điện tử, cấp cứu, hồi sức và khám chữa bệnh theo TT 13/2025/TT-BYT (06/06/2025). QĐ 1227/QĐ-BYT (11/04/2025) là căn cứ chuẩn hóa thuật ngữ chỉ số cận lâm sàng và ánh xạ LOINC khi triển khai trong nước. |
| Quyết toán BHYT VN Core — VN Core Payment Reconciliation Profile |
Profile PaymentReconciliation cho biên bản quyết toán/thanh toán chi phí KCB BHYT giữa cơ sở KCB và cơ quan BHXH (biểu mẫu 06/BH). Mỗi PaymentReconciliation tổng hợp kết quả giám định cho một chu kỳ quyết toán (thông thường theo tháng/quý) và liệt kê các Claim được duyệt/từ chối/tranh chấp. Căn cứ:
|
| Sinh hiệu VN Core — VN Core Observation Vital Signs Profile |
Profile Observation Vital Signs cho Việt Nam, kế thừa từ FHIR core vitalsigns profile. Hỗ trợ: huyết áp, mạch, nhiệt độ, nhịp thở, SpO2, cân nặng, chiều cao. Căn cứ: TT 13/2025/TT-BYT (06/06/2025) về hồ sơ bệnh án điện tử — phần sinh hiệu; QĐ 1227/QĐ-BYT (11/04/2025) ban hành danh mục mã dùng chung đối với kỹ thuật, thuật ngữ chỉ số cận lâm sàng, làm cơ sở chuẩn hóa mã CLS và ánh xạ LOINC. |
| SpO2 VN Core — VN Core Observation SpO2 Profile |
Profile Observation bão hòa oxy ngoại vi/SpO2 cho Việt Nam, dùng LOINC 2708-6 và đơn vị UCUM %. Phục vụ ghi nhận sinh hiệu trong cấp cứu, hồi sức, hô hấp và bệnh án điện tử theo TT 13/2025/TT-BYT (06/06/2025). QĐ 1227/QĐ-BYT (11/04/2025) là căn cứ chuẩn hóa thuật ngữ chỉ số cận lâm sàng và ánh xạ LOINC khi triển khai trong nước. |
| Thiết bị cấy ghép VN Core — VN Core Implantable Device Profile |
Profile Device chuyên cho thiết bị cấy ghép gắn với người bệnh tại Việt Nam. Kế thừa VNCoreDevice nhưng siết các điểm tối thiểu theo thông lệ US Core Implantable Device: patient-bound, type bắt buộc, status bắt buộc, UDI/lifecycle/safety là Must Support. UDI carrier là best practice quốc tế của HL7/FHIR và TCVN về UDI; pháp luật Việt Nam hiện chưa được model như yêu cầu UDI bắt buộc cho mọi thiết bị, nên profile chỉ cảnh báo khi UDI carrier thiếu nội dung HRF/AIDC. QĐ 847/QĐ-BYT (2025) và QĐ 3107/QĐ-BYT (2024) là nguồn terminology/provenance ứng viên cho danh pháp thiết bị (package hl7.fhir.vn.device), không phải required binding trong profile này. Căn cứ pháp lý cập nhật: NĐ 98/2021/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ 07/2023/NĐ-CP và NĐ 04/2025/NĐ-CP; TT 05/2022/TT-BYT đã được sửa đổi, bổ sung bởi TT 59/2025/TT-BYT. |
| Thiết bị y tế VN Core — VN Core Device Profile |
Profile Device cho thiết bị y tế (TBYT), bao gồm vật tư tiêu hao, thiết bị dùng trong chăm sóc và thiết bị cấy ghép tại Việt Nam. Giữ định danh thiết bị/vật tư (MA_VAT_TU khi legacy cần trao đổi như identifier), UDI, thông tin nhận dạng và vòng đời thiết bị. Thông tin thanh toán BHYT theo từng dòng chi phí như nhóm TBYT, phạm vi, tỷ lệ thanh toán và mức hưởng phải ưu tiên đặt tại Claim.item; Device chỉ giữ dữ liệu thiết bị hoặc fallback legacy khi chưa có Claim. Liên kết với Claim.item (chi phí TBYT) và DeviceUseStatement (ghi nhận sử dụng lâm sàng). Căn cứ pháp lý Việt Nam:
|
| Thuốc VN Core — VN Core Medication Profile |
Profile Medication cho Việt Nam. Thông tin chi tiết thuốc: mã, tên, dạng bào chế, hàm lượng, số đăng ký. Liên kết với MedicationRequest (đơn thuốc) và Claim (thanh toán BHYT). Căn cứ:
|
| Thông báo vi phạm DLCN (Mẫu 08) — VN Core Breach Notification Composition Profile |
Profile Composition cho thông báo vi phạm quy định bảo vệ dữ liệu cá nhân theo Mẫu số 08 NĐ 356/2025/NĐ-CP. Cấu trúc 4 sections phản ánh trực tiếp Mẫu 08:
Căn cứ pháp lý:
Quy trình submit:
Lý do chọn Composition (không phải Communication):
|
| Thẻ BHYT VN Core — VN Core Coverage Profile |
Profile Coverage đại diện thẻ bảo hiểm y tế Việt Nam. Bao gồm extensions loại đối tượng BHYT và nơi ĐKKCB ban đầu, hỗ trợ cả 3 format số thẻ. Căn cứ:
|
| Thủ thuật/DVKT VN Core — VN Core Procedure Profile |
Profile Procedure cho thủ thuật và dịch vụ kỹ thuật y tế tại Việt Nam. Hỗ trợ mã hóa bằng SNOMED CT IPS Terminology (miễn phí) và danh mục DVKT VN. Căn cứ: TT 20/2014/TT-BYT, TT 39/2018/TT-BYT (danh mục DVKT), QĐ 130/QĐ-BYT (2023), sửa đổi bởi QĐ 3176/QĐ-BYT (2024) — trường MA_DVKT/MA_PTTT trong chuẩn dữ liệu BHXH, QĐ 387/QĐ-BYT (05/02/2026) — ICD-9-CM mới nhất, QĐ 4466/QĐ-BYT (2020) — ánh xạ DVKT ↔ ICD-9-CM. |
| Tiêm chủng — VN Core Immunization |
Profile Immunization cho Việt Nam. Hỗ trợ mã loại vaccine theo danh mục VN, CVX cho interoperability quốc tế, loại chương trình tiêm chủng (TCMR/dịch vụ/chiến dịch), nguồn chi trả, lô vaccine và thông tin người/cơ sở thực hiện. Căn cứ: Luật 114/2025/QH15 (ban hành 10/12/2025, hiệu lực 01/07/2026 — future-effective) — Luật Phòng bệnh (thay thế Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm 03/2007/QH12 từ 01/07/2026), QĐ 2780/QĐ-BYT ngày 29/08/2025 — Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 2026-2028, TT 13/2025/TT-BYT ngày 06/06/2025 về hồ sơ bệnh án điện tử. Nguồn TVPL Luật 114/2025/QH15: https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Luat-Phong-benh-658530.aspx |
| Tài liệu y tế VN Core — VN Core DocumentReference Profile |
Profile DocumentReference cho Việt Nam. Dùng cho tham chiếu bệnh án điện tử, phiếu kết quả xét nghiệm, phim ảnh CĐHA, đơn thuốc điện tử, giấy chuyển viện, v.v. Căn cứ:
|
| Vai trò nhân viên y tế VN Core — VN Core PractitionerRole Profile |
Profile PractitionerRole cho Việt Nam. Liên kết Practitioner với Organization và Location, ghi nhận chức danh nghề nghiệp (mã V.08) và chuyên khoa hành nghề. Căn cứ: Luật KCB 2023 Điều 42 (phạm vi hoạt động chuyên môn), TT 41/2025/TT-BYT (chức danh bác sĩ), TT 02/2025/TT-BYT (chức danh điều dưỡng), TT 32/2023/TT-BYT Điều 11 (phạm vi hành nghề theo chuyên khoa). |
| Xét nghiệm VN Core — VN Core Observation Laboratory Profile |
Profile Observation cho kết quả xét nghiệm lâm sàng tại Việt Nam. Sử dụng LOINC làm mã xét nghiệm (66.077 mã unique, bản dịch tiếng Việt do BYT phát hành). BYT đã ban hành bộ mã CLS quốc gia ánh xạ sang LOINC (QĐ 1227/QĐ-BYT 11/04/2025). Căn cứ: QĐ 1227/QĐ-BYT (2025), TT 13/2025/TT-BYT, QĐ 130/QĐ-BYT sửa đổi bởi QĐ 3176/QĐ-BYT (2024). |
| Yêu cầu DVKT/Cận lâm sàng VN Core — VN Core ServiceRequest Profile |
Profile ServiceRequest cho Việt Nam. Dùng cho yêu cầu xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng, thủ thuật, phẫu thuật, khám chuyên khoa, phục hồi chức năng, YHCT. Căn cứ: TT 13/2025/TT-BYT (bệnh án điện tử), TT 20/2014/TT-BYT + TT 39/2018/TT-BYT (danh mục DVKT), QĐ 3176/QĐ-BYT (chuẩn dữ liệu BHXH — trường MA_DVKT). Mã hóa dịch vụ bằng ICD-9-CM (QĐ 387/2026), SNOMED CT, hoặc mã DVKT VN. / VN Core ServiceRequest profile for medical service orders: lab tests, diagnostic imaging, functional diagnostics, procedures, surgery, specialist consultations, rehabilitation, traditional medicine. Per TT 13/2025/TT-BYT (EMR), TT 20/2014 + TT 39/2018 (DVKT catalog), QĐ 3176/QĐ-BYT (BHXH data — MA_DVKT field). |
| Yêu cầu thanh toán KCB VN Core — VN Core Claim Profile |
Profile Claim cho Việt Nam. Dùng cho yêu cầu thanh toán chi phí khám chữa bệnh BHYT. Mapping từ chuẩn dữ liệu đầu ra phục vụ BHXH hiện hành (QĐ 130 → QĐ 4750 → QĐ 3176). Bảng kê chi phí theo QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026) — 12 danh mục, 14 mã. Căn cứ:
|
| Đánh giá YHCT VN Core — VN Core Observation Traditional Medicine Profile |
Profile Observation cho đánh giá Y học cổ truyền (YHCT) tại Việt Nam. Dùng cho các phương pháp tứ chẩn: Vọng (nhìn — lưỡi, sắc mặt), Văn (nghe/ngửi), Vấn (hỏi — triệu chứng), Thiết (bắt mạch). Liên kết với VNCoreCondition (chẩn đoán YHCT) và VNCoreProcedure (kỹ thuật YHCT). Căn cứ: QĐ 2552/QĐ-BYT (12/8/2025) — Đợt 1 mã YHCT, QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) — Đợt 2 mã YHCT. |
| Đơn thuốc VN Core — VN Core MedicationRequest Profile |
Profile MedicationRequest cho Việt Nam. Dùng cho đơn thuốc điện tử (ePrescription). Hỗ trợ đơn thuốc ngoại trú, nội trú, cấp cứu. Liên kết với BHYT qua Coverage/Claim. Căn cứ: TT 13/2025/TT-BYT (bệnh án điện tử), QĐ 130/QĐ-BYT sửa đổi bởi QĐ 3176/QĐ-BYT (trường MA_THUOC trong chuẩn dữ liệu BHXH), Luật Dược 2016 Điều 74 (kê đơn thuốc). Căn cứ bổ sung:
|
| Địa chỉ VN Core — VN Core Address Profile |
Profile Address cho Việt Nam, hỗ trợ ĐVHC mới theo NQ 202/2025 (34 tỉnh, 3.321 xã). Bổ sung extension mã hóa tỉnh/TP và xã/phường. Cấp huyện (district) giữ lại cho backward-compatible nhưng KHÔNG Must Support — khuyến khích dùng extension:province + extension:ward. Căn cứ:
|
| Địa điểm cung cấp dịch vụ VN Core — VN Core Location Profile |
Profile Location cho khoa, phòng, buồng khám, buồng bệnh hoặc khu vực chuyên môn trực thuộc cơ sở y tế Việt Nam. Dùng để tách rõ địa điểm cung cấp dịch vụ khỏi Organization và hỗ trợ liên kết PractitionerRole, ServiceRequest, DiagnosticReport cùng các use case EMR nội bộ. Căn cứ: TT 13/2025/TT-BYT, Luật KCB 2023, định hướng chuẩn hóa FHIR-native theo JP Core và CH Core. |
| Đồng ý xử lý dữ liệu VN Core — VN Core Consent Profile |
Profile Consent cho Việt Nam, tuân thủ Luật 91/2025/QH15 (Bảo vệ dữ liệu cá nhân) và NĐ 356/2025/NĐ-CP. Ghi nhận sự đồng ý/từ chối xử lý dữ liệu y tế cá nhân, bao gồm mục đích xử lý, phạm vi, thời hạn, và quyền rút lại đồng ý. Dữ liệu y tế = dữ liệu cá nhân nhạy cảm (Luật 91/2025 Điều 3 khoản 4). Căn cứ:
|
FHIR extensions defined for Vietnamese implementation needs.
| Căn cứ pháp lý VN — VN Legal Basis Reference |
Tham chiếu structured tới văn bản pháp luật làm căn cứ cho profile/element/invariant. Mỗi extension trỏ đến 1 concept trong VNLegalDocumentRefCS — ưu tiên hơn citation inline ở Description, vì:
|
| Cơ quan hướng dẫn chuyên môn — Supervising Clinical Authority Extension |
Mở rộng tham chiếu Cơ quan hướng dẫn chuyên môn kỹ thuật của một cơ sở y tế khi cơ quan này khác với đơn vị quản lý hành chính (Organization.partOf). Trường hợp điển hình: Trạm Y tế (TYT) cấp xã — về quản lý hành chính trực thuộc UBND cấp xã (đặt tại Organization.partOf), nhưng về chuyên môn kỹ thuật chịu sự hướng dẫn, kiểm tra của Sở Y tế cấp tỉnh (đặt tại extension này). Tách biệt 2 chiều quản lý này phản ánh đúng mô hình chính quyền 2 cấp sau Luật 72/2025/QH15 và VBHN 06/2026/VBHN-BYT (hợp nhất TT 43/2025 + TT 53/2025 về Trạm Y tế xã/phường). Căn cứ:
|
| Cấp năng lực cơ sở KCB — Facility Care Level Extension |
Mở rộng ghi nhận cấp khám bệnh, chữa bệnh hiện hành của cơ sở hoặc địa điểm cung cấp dịch vụ theo Luật KCB 2023 và NĐ 96/2023/NĐ-CP. Có thể được dùng trong nghiệp vụ BHYT theo NĐ 188/2025/NĐ-CP. |
| Cấp quản lý hành chính y tế — Vietnam Administrative Health Level Extension |
Mở rộng ghi nhận cấp quản lý hành chính của cơ sở y tế trong mô hình hiện hành sau NQ 202/2025/QH15. Không dùng extension này để biểu diễn tuyến chuyên môn kỹ thuật lịch sử. |
| Dân tộc — Vietnam Ethnicity Extension |
Mở rộng ghi nhận dân tộc của bệnh nhân theo danh mục 54 dân tộc Việt Nam (Tổng cục Thống kê). FHIR base chỉ có US Race/Ethnicity — không phù hợp cho Việt Nam. Căn cứ: Hiến pháp 2013 Điều 5, Luật Căn cước 2023. |
| Dải điểm chất lượng cơ sở KCB — Quality Score Band Extension |
Mở rộng ghi nhận dải điểm chất lượng cơ sở khám chữa bệnh phục vụ nghiệp vụ BHYT theo NĐ 188/2025/NĐ-CP. |
| Flag vết thương/bệnh tật tái phát — Recurrent Wound Benefit Flag |
Flag nghiệp vụ theo dòng chi phí BHYT cho XML2/XML3 trường |
| Hình thức chuyển tuyến — Referral Mode Extension |
Hình thức đến khám chữa bệnh (trường HTCHUYEN per QĐ 3176/QĐ-BYT). Bổ sung cho MALYDO (VNCoreExtInsuranceVisitType): MALYDO xác định mức hưởng BHYT, HTCHUYEN ghi nhận nguồn gốc chuyển bệnh (tự đến, chuyển lên, chuyển xuống, chuyển ngang, cấp cứu). Căn cứ: QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024), NĐ 188/2025/NĐ-CP. |
| Hạng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh — Vietnam KCB Facility Rank Extension |
Mở rộng ghi nhận hạng pháp lý của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo TT 06/2024/TT-BYT. Chỉ áp dụng cho cơ sở KCB; không dùng để biểu diễn trường hợp chưa xếp hạng hoặc hạng của đơn vị y tế không phải cơ sở KCB. |
| Hạng đơn vị sự nghiệp y tế không phải cơ sở KCB — Non-KCB Health Unit Rank Extension |
Mở rộng ghi nhận hạng pháp lý của đơn vị sự nghiệp y tế không phải cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo TT 06/2024/TT-BYT. Áp dụng cho cơ sở y tế dự phòng, trung tâm y tế, cơ sở kiểm nghiệm và kiểm định. |
| Khoa thực hiện — Claim Item Department Extension |
Mã khoa thực hiện dịch vụ/thuốc trên từng dòng chi phí. Mapping XML 3176: MA_KHOA. Nguồn thiết kế: OHP Data Processor (claim-item-department). |
| Kết quả điều trị — Vietnam Treatment Outcome Extension |
Mở rộng ghi nhận kết quả điều trị (trường KETQUA) cho lượt khám/điều trị. Căn cứ: QĐ 130/QĐ-BYT (2023), sửa đổi bởi QĐ 4750/QĐ-BYT (2023) và QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024). 5 giá trị: Khỏi, Đỡ, Không thay đổi, Nặng hơn, Tử vong. Lưu ý: Khác với dischargeDisposition (tình trạng ra viện — TINHTRANGRA). KETQUA đánh giá kết quả y khoa, TINHTRANGRA ghi nhận hình thức ra viện. |
| Kỳ thanh toán — Claim Payment Period Extension |
Năm và tháng thanh toán BHYT. Mapping XML 3176: NAM_QT (năm), THANG_QT (tháng). Nguồn thiết kế: OHP Data Processor (claim-payment-year, claim-payment-month). |
| Loại chương trình tiêm chủng — Vietnam Immunization Program Type Extension |
Mở rộng ghi nhận loại chương trình tiêm chủng trên Immunization: TCMR, dịch vụ hoặc chiến dịch. Căn cứ: Luật 114/2025/QH15 (ban hành 10/12/2025, hiệu lực 01/07/2026 — future-effective) — Luật Phòng bệnh; QĐ 2780/QĐ-BYT ngày 29/08/2025 — Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 2026-2028. Nguồn TVPL Luật 114/2025/QH15: https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Luat-Phong-benh-658530.aspx |
| Loại hình cơ sở y tế — Vietnam Organization Type Extension |
Mở rộng ghi nhận loại hình cơ sở y tế (bệnh viện, phòng khám, trạm y tế…). FHIR Organization.type dùng mã quốc tế — extension này bổ sung phân loại theo y tế Việt Nam. Căn cứ: Luật KCB 2023 (15/2023/QH15), Điều 47-48. |
| Loại khám chữa bệnh BHYT — Vietnam Insurance Visit Type Extension |
Mở rộng ghi nhận loại khám chữa bệnh BHYT trên lượt khám (đúng tuyến, trái tuyến, thông tuyến, cấp cứu, KCB ban đầu). Tương ứng trường MALYDO trong QĐ 130/QĐ-BYT (2023), sửa đổi bởi QĐ 4750/QĐ-BYT (2023) và QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024). Căn cứ: QĐ 130/QĐ-BYT (2023), sửa đổi bởi QĐ 4750/QĐ-BYT (2023) và QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024), Luật BHYT 2008 sửa đổi 2014. |
| Loại đơn vị cấp xã (xã/phường/đặc khu) — Vietnam Ward Type Extension |
Mở rộng phân loại đơn vị hành chính cấp xã trên Address: xã (nông thôn), phường (đô thị), hoặc đặc khu (hải đảo). FHIR Address không có khái niệm phân loại đơn vị cấp xã — extension này bổ sung để phản ánh mô hình chính quyền 2 cấp. Dùng kèm với vn-ext-ward (mã xã/phường) để biểu diễn đầy đủ cấp xã. Căn cứ: Luật 72/2025/QH15 (16/6/2025, hiệu lực 01/7/2025) — Luật Tổ chức chính quyền địa phương; NQ 202/2025/QH15. |
| Loại đối tượng BHYT — Vietnam BHYT Card Type Extension |
Mở rộng ghi nhận loại đối tượng bảo hiểm y tế (DN, HC, HN, TE, BT…). Xác định mức quyền lợi và tỷ lệ đồng chi trả. Tương ứng trường MATHE (2 ký tự đầu) trong QĐ 130/QĐ-BYT (2023), sửa đổi bởi QĐ 4750/QĐ-BYT (2023) và QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024). Căn cứ: Luật BHYT 2008 sửa đổi 2014, BHXH Việt Nam. |
| Lý do bất khả kháng thiếu CCCD — Force Majeure Reason Extension |
Mở rộng ghi nhận lý do bất khả kháng khi chưa thu thập được số CCCD/số định danh cá nhân trong hồ sơ BHYT. Dùng cho các ca đặc biệt như trẻ sơ sinh hoặc người bệnh mất ý thức. |
| Mã lượt khám — Encounter Code Extension |
Mã lượt khám chữa bệnh (trường MA_LUOT_KCB per QĐ 3176/QĐ-BYT).
Được mô hình hóa như Identifier để giữ nhất quán |
| Nghề nghiệp — Vietnam Occupation Extension |
Mở rộng ghi nhận nghề nghiệp của bệnh nhân theo Danh mục Nghề nghiệp Việt Nam (VSCO 2020). Căn cứ: QĐ 34/2020/QĐ-TTg (20/11/2020) — Ban hành Danh mục nghề nghiệp Việt Nam. 1.516 mã, 5 cấp phân loại, tương thích ISCO-08 (ILO). FHIR base Patient không có element nghề nghiệp chuẩn — cần extension. Nghề nghiệp ảnh hưởng đánh giá nguy cơ sức khỏe nghề nghiệp (TT 28/2016/TT-BYT). |
| Nguồn chi trả — Payment Source Extension |
Nguồn chi trả cho dòng chi phí KCB, đặc biệt dùng cho XML2 thuốc (NGUON_CTRA) theo QĐ 3176/QĐ-BYT. Biểu diễn nguồn chi trả ở mức item thay vì gán vào Coverage.type hoặc payment method tổng thể. Nguồn thiết kế: QĐ 3176/QĐ-BYT và terminology VNPaymentSourceCS/VS. |
| Ngày y lệnh — Order Date Extension |
Ngày y lệnh chỉ định dịch vụ/thuốc (NGAY_YL). Mapping XML 3176: NGAY_YL. Nguồn thiết kế: OHP Data Processor (procedure-order-date). |
| Nhóm TBYT theo danh mục BHYT — VN Device Group |
Nhóm thiết bị y tế theo danh mục BHYT N01-N09. Căn cứ: TT 04/2017/TT-BYT (14/4/2017) Phụ lục 01 — 9 nhóm TBYT BHYT; TT 24/2025/TT-BYT (30/6/2025, hiệu lực 01/9/2025) sửa đổi TT 04/2017/TT-BYT và thống nhất thuật ngữ VTYT → TBYT; VBHN 14/VBHN-BYT năm 2025 hợp nhất TT 04/2017/TT-BYT và TT 24/2025/TT-BYT. Ưu tiên dùng trên Claim.item khi nhóm N01-N09 phục vụ dòng chi phí/thanh toán BHYT. Context Device chỉ giữ để hỗ trợ dữ liệu legacy hoặc trường hợp hệ thống cần gắn nhóm thanh toán vào device instance khi chưa có Claim. |
| Nơi đăng ký KCB ban đầu — Vietnam Primary Care Facility Extension |
Mở rộng ghi nhận cơ sở KCB ban đầu trên thẻ BHYT. Tương ứng trường MA_DKBD trong QĐ 130/QĐ-BYT (2023), sửa đổi bởi QĐ 4750/QĐ-BYT (2023) và QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024). Tham chiếu đến Organization có mã CSKCB (5 chữ số do BHXH VN cấp). Căn cứ: QĐ 130/QĐ-BYT (2023), sửa đổi bởi QĐ 4750/QĐ-BYT (2023) và QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024), Luật BHYT 2008 sửa đổi 2014. |
| Phân loại rủi ro thiết bị y tế — VN Device Risk Class |
Phân loại rủi ro thiết bị y tế A/B/C/D theo NĐ 98/2021/NĐ-CP Điều 4 (đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ 07/2023/NĐ-CP và NĐ 04/2025/NĐ-CP) và TT 05/2022/TT-BYT (đã được sửa đổi, bổ sung bởi TT 59/2025/TT-BYT). Extension này là tùy chọn trên Device vì risk class là thuộc tính pháp lý ở mức sản phẩm/model/regulatory context; không bắt buộc cho mọi Device instance trong trao đổi lâm sàng hoặc BHYT. Phân biệt rõ với các dimension độc lập KHÔNG dùng extension này:
|
| Phương pháp chế biến YHCT — Traditional Medicine Processing Method |
Raw gateway carrier cho XML2 |
| Phương thức thanh toán — Payment Method Extension |
Phương thức thanh toán KCB BHYT: phí dịch vụ (FFS), định suất (Capitation), hoặc theo trường hợp bệnh (DRG). Mapping XML 3176: MA_PTTT_QT. Nguồn thiết kế: OHP Data Processor (encounter-payment-method). |
| Phương thức thể hiện đồng ý — VN Consent Method |
Phương thức (cách thức) chủ thể dữ liệu cá nhân thể hiện sự đồng ý xử lý DLCN.
Căn cứ: NĐ 356/2025/NĐ-CP Điều 6 khoản 1 — quy định 5 phương thức exhaustive (a/b/c/d/đ).
Mỗi phương thức phải bảo đảm khả năng kiểm chứng (verifiable) về xác định chủ thể, thời điểm, và nội dung đồng ý.
Đặt extension này trên Consent.provision (mức quy tắc đồng ý chi tiết) — giúp audit + chứng minh tuân thủ NĐ 356.
Required binding — không cho phép code ngoài VS vì NĐ 356 đã liệt kê đầy đủ với điểm đ là catch-all |
| Phạm vi BHYT cho VTYT — Device Insurance Scope Extension |
Phạm vi hưởng BHYT cho vật tư y tế (PHAM_VI cho VTYT). Mapping XML 3176: PHAM_VI trong XML3. Nguồn thiết kế: OHP Data Processor (pham-vi-bhyt-vtyt). Extension này không còn dùng trực tiếp trên Device hoặc DeviceUseStatement trong dữ liệu mới vì PHAM_VI là thuộc tính theo dòng chi phí/lượt thanh toán, không phải thuộc tính cố định của device instance hoặc ghi nhận sử dụng lâm sàng. Ưu tiên dùng Claim.item.extension[insuranceCostInfo].extension[scope]. |
| Số hiệu biên bản 06/BH — Payment Reconciliation Form Number |
Số hiệu biên bản quyết toán/thanh toán chi phí KCB BHYT (biểu mẫu 06/BH) giữa cơ sở KCB và cơ quan BHXH. Căn cứ:
|
| Số lưu hành thiết bị y tế — VN Device Registration Number |
Số lưu hành (registration number) của thiết bị y tế tại Việt Nam. Căn cứ pháp lý: NĐ 98/2021/NĐ-CP Điều 21 (Phân nhóm số lưu hành), Chương III (Điều 17-33) về đăng ký lưu hành TBYT, đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ 07/2023/NĐ-CP (03/03/2023) và NĐ 04/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/01/2025). Phân nhóm theo NĐ 98/2021 Điều 21:
Phạm vi:
Lưu ý phân biệt: Extension này độc lập với:
|
| Số đăng ký thuốc (Visa) — Medication Registration Number |
Số đăng ký lưu hành thuốc (Visa) do Cục Quản lý Dược — Bộ Y tế cấp. Trường SO_DANG_KY per QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024). Bắt buộc khi gửi dữ liệu chi phí thuốc cho BHXH. Căn cứ bổ sung:
|
| Thiết bị y tế chẩn đoán in vitro (IVD) — Device IVD Flag Extension |
Cờ boolean phân biệt TBYT chẩn đoán in vitro (IVD — In Vitro Diagnostic) với TBYT thông thường, theo VBHN 08/2026/VBHN-BYT (hợp nhất NĐ 98/2021 + NĐ 07/2023 + NĐ 04/2025). TBYT IVD có quy định riêng về phân loại rủi ro, đăng ký lưu hành, kiểm định và quản lý chất lượng so với TBYT thông thường. Đây là cờ regulatory ở mức sản phẩm/model, không bắt buộc cho mọi Device instance trong trao đổi lâm sàng/BHYT. Khi có giá trị true: Device là sinh phẩm/thuốc thử/máy phân tích chẩn đoán in vitro (vd: máy xét nghiệm sinh hóa, test nhanh COVID-19, sinh phẩm xét nghiệm). Khi false hoặc không có: Device là TBYT thông thường (non-IVD). |
| Thông tin chi phí BHYT — Insurance Cost Info Extension |
Extension tái sử dụng cho thông tin chi phí BHYT trên từng item (thuốc/DVKT/VTYT). Bao gồm: phạm vi BHYT (PHAM_VI), tỷ lệ thanh toán (TYLE_TT), mức hưởng (MUC_HUONG). Dùng trên: MedicationRequest, Procedure, Claim.item, ServiceRequest và MedicationDispense khi các resource đó đang đóng vai trò nguồn dữ liệu cho dòng chi phí. Với thiết bị/vật tư, ưu tiên đặt trên Claim.item; không dùng trên DeviceUseStatement vì DeviceUseStatement là ghi nhận sử dụng lâm sàng. Mapping XML 3176: PHAM_VI, TYLE_TT, MUC_HUONG. Nguồn thiết kế: OHP Data Processor (medication-pham-vi, medication-payment-ratio, medication-benefit-level). |
| Thông tin thầu — Tender Information Extension |
Thông tin thầu của dòng thuốc/vật tư/thiết bị trong dữ liệu KCB/BHYT, đặc biệt dùng cho XML2/XML3 trường TT_THAU theo QĐ 130/QĐ-BYT và QĐ 3176/QĐ-BYT. Đây là chuỗi nghiệp vụ phục vụ thanh toán/gateway, không phải procurement package đầy đủ và không thay thế hồ sơ đấu thầu riêng. |
| Thời hạn lưu trữ log audit — VN Audit Retention Period |
Thời hạn lưu trữ bắt buộc của log audit liên quan đến vi phạm DLCN. Căn cứ: NĐ 356/2025/NĐ-CP Điều 29 khoản 1 điểm c — 'Tổ chức phải lưu hồ sơ vi phạm trong thời gian tối thiểu 5 năm kể từ ngày khắc phục xong sự cố' (đối với dữ liệu vị trí + sinh trắc học). Đặt extension này trên AuditEvent để ghi nhận điểm bắt đầu retention period (typically từ ngày khắc phục xong sự cố vi phạm) và end date dự kiến. Khuyến nghị mặc định 5 năm cho mọi loại DLCN nhạy cảm; có thể dài hơn nếu doanh nghiệp/quy chế nội bộ yêu cầu. |
| Trạng thái giám định BHYT — Claim Audit Status Extension |
Trạng thái giám định, quyết toán hồ sơ thanh toán BHYT điện tử theo quy trình
TT 12/2026/TT-BTC: tiếp nhận → giám định → duyệt/từ chối/tranh chấp.
Đặt trên PaymentReconciliation hoặc Task workflow BHYT. Bổ sung cho
|
| Tuyến chuyên môn kỹ thuật lịch sử — Legacy Technical Line Extension |
Mở rộng ghi nhận tuyến chuyên môn kỹ thuật lịch sử theo TT 43/2013/TT-BYT cho dữ liệu cũ hoặc bài toán chuyển đổi. Không dùng để biểu diễn mô hình hiện hành. |
| Tình trạng xếp hạng cơ sở y tế — Organization Rank Status Extension |
Mở rộng ghi nhận trạng thái xếp hạng của cơ sở y tế nhằm biểu diễn các trường hợp đã xếp hạng, chưa xếp hạng hoặc không áp dụng mà không làm sai bộ mã hạng pháp lý. |
| Tỉnh/Thành phố (mã hóa) — Vietnam Province Extension |
Mở rộng ghi nhận mã tỉnh/thành phố theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg trên Address. FHIR Address.state chỉ là text — extension này bổ sung mã hóa (Coding) để tra cứu chính xác. Căn cứ: NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
| Tổng chi phí theo nhóm — Claim Cost Summary Extension |
Extension tổng hợp chi phí KCB theo từng nhóm nguồn chi trả.
Mapping từ XML 3176: T_THUOC, T_VTYT, T_BNCCT, T_BNTT, T_BHTT, T_NGUONKHAC, T_NGOAIDS.
Căn cứ: QĐ 130/QĐ-BYT → QĐ 3176, QĐ 697/QĐ-BYT.
Các field tổng tiền này được chuẩn hóa thêm qua |
| Tổng cùng chi trả lũy kế trong năm — Coverage Cumulative Copay Extension |
Tổng số tiền cùng chi trả (co-payment) BHYT lũy kế trong năm dương lịch của người tham gia BHYT, dùng để xác định khi nào đạt trần cùng chi trả và được hưởng quyền lợi không phải cùng chi trả tiếp. Căn cứ:
|
| Xã/Phường (mã hóa) — Vietnam Ward/Commune Extension |
Mở rộng ghi nhận mã xã/phường/thị trấn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg trên Address. FHIR Address không có trường cho cấp xã (ward/commune) — extension này bổ sung. Mã 5 chữ số (00001–99999) theo danh mục 3.321 đơn vị cấp xã. Căn cứ: NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
Logical models and other non-profile StructureDefinitions.
| Bảng 1 tổng hợp KCB BHYT — Logical Model |
Logical model cho bảng 1 dữ liệu tổng hợp hồ sơ khám chữa bệnh BHYT theo QĐ 3176/QĐ-BYT. |
| Bảng 10 giấy chứng nhận nghỉ dưỡng thai — XML10 Maternity Leave Logical Model |
Logical model cho Bảng 10 QĐ 3176/QĐ-BYT: dữ liệu giấy chứng nhận nghỉ dưỡng thai. |
| Bảng 11 giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH — XML11 Sick Leave Logical Model |
Logical model cho Bảng 11 QĐ 3176/QĐ-BYT: dữ liệu giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng bảo hiểm xã hội. |
| Bảng 12 giám định y khoa — XML12 Medical Assessment Logical Model |
Logical model cho Bảng 12 QĐ 3176/QĐ-BYT: dữ liệu giám định y khoa. |
| Bảng 2 thuốc BHYT — Logical Model |
Logical model cho bảng 2 chi tiết thuốc và dịch truyền theo QĐ 3176/QĐ-BYT. |
| Bảng 3 DVKT và vật tư BHYT — Logical Model |
Logical model cho bảng 3 dịch vụ kỹ thuật và vật tư y tế theo QĐ 3176/QĐ-BYT. |
| Bảng 4 cận lâm sàng BHYT — Logical Model |
Logical model cho bảng 4 kết quả xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng. |
| Bảng 5 diễn biến lâm sàng BHYT — Logical Model |
Logical model cho bảng 5 diễn biến bệnh và xử trí lâm sàng. |
| Bảng 6 hồ sơ HIV/AIDS — XML6 HIV/AIDS Care Logical Model |
Logical model cho Bảng 6 QĐ 3176/QĐ-BYT: hồ sơ bệnh án chăm sóc và điều trị HIV/AIDS. Dữ liệu này là dữ liệu y tế đặc biệt nhạy cảm; mọi mapping triển khai phải đi kèm chính sách Consent, SecurityLabel và Audit. |
| Bảng 7 giấy ra viện — XML7 Discharge Paper Logical Model |
Logical model cho Bảng 7 QĐ 3176/QĐ-BYT: dữ liệu giấy ra viện. |
| Bảng 8 tóm tắt hồ sơ bệnh án — XML8 Treatment Summary Logical Model |
Logical model cho Bảng 8 QĐ 3176/QĐ-BYT: dữ liệu tóm tắt hồ sơ bệnh án. |
| Bảng 9 giấy chứng sinh — XML9 Birth Certificate Logical Model |
Logical model cho Bảng 9 QĐ 3176/QĐ-BYT: dữ liệu giấy chứng sinh. |
| Check-in BHYT — Logical Model |
Logical model cho dữ liệu tiếp nhận/check-in trước khi gửi hồ sơ thanh toán BHYT. |
Terminology code systems used in VN Core.
| Bài thuốc Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Prescription CodeSystem |
Bộ mã bài thuốc Y học cổ truyền Việt Nam theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. FHIR concept |
| Bảng phân loại quốc tế bệnh tật ICD-10 Việt Nam / Vietnam ICD-10 Classification |
Bảng phân loại quốc tế bệnh tật ICD-10 phiên bản Việt Nam, ban hành theo QĐ 4469/QĐ-BYT (28/10/2020), bổ sung theo QĐ 98/QĐ-BYT (14/01/2022). Artifact công bố trên IG này là metadata wrapper cho tập dữ liệu ICD-10 VN gồm Dữ liệu hiện có trong lớp chuẩn hóa
Cách dùng trong VN Core
Cách lấy artifact
|
| Bảng phân loại quốc tế thủ thuật ICD-9-CM Việt Nam / Vietnam ICD-9-CM Procedure Classification |
Bảng phân loại quốc tế mã hóa thủ thuật y tế ICD-9-CM (Volume 3) phiên bản Việt Nam. 3.882 mã thủ thuật/phẫu thuật, song ngữ Việt-Anh, do Bộ Y tế Việt Nam phát hành theo QĐ 387/QĐ-BYT (05/02/2026). Được dùng cho hồ sơ KCB, BHYT và ánh xạ danh mục DVKT theo QĐ 4466/QĐ-BYT (2020). |
| Bệnh danh và thể lâm sàng Y học cổ truyền (Mã U) — VN Traditional Medicine Disease & Syndrome CodeSystem |
Bộ mã bệnh danh Y học cổ truyền Việt Nam và các thể lâm sàng theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I. FHIR concept |
| Chuyên khoa y tế — VN Medical Specialty CodeSystem |
Danh mục chuyên khoa y tế Việt Nam sử dụng trong hệ thống khám chữa bệnh. Căn cứ hiện hành: TT 32/2023/TT-BYT Điều 11, Phụ lục V–XVII (phạm vi hành nghề theo 19 nhóm hệ cơ quan) và Luật KCB 2023 Điều 42. TT 43/2013/TT-BYT và TT 21/2017/TT-BYT đã hết hiệu lực từ 18/10/2024 (thay bởi TT 23/2024/TT-BYT); content của CodeSystem này kế thừa phân loại chuyên khoa gốc nhưng căn cứ pháp lý chính thức hiện hành là TT 32/2023 + Luật KCB 2023. / Vietnamese medical specialty list for healthcare practice scope classification. Current legal basis: TT 32/2023/TT-BYT (Art.11, Appendix V–XVII) and Medical Examination and Treatment Law 2023 Art.42. Legacy references TT 43/2013 and TT 21/2017 are superseded as of 18/10/2024. |
| Chẩn đoán Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Diagnosis CodeSystem |
Bộ mã chẩn đoán Y học cổ truyền Việt Nam theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục II. FHIR concept |
| Chỉ số cận lâm sàng Việt Nam (Đợt 1) / Vietnam Clinical Lab Indicators (Batch 1) |
Danh mục mã dùng chung chỉ số cận lâm sàng Đợt 1, ban hành theo QĐ 1227/QĐ-BYT ngày 11/04/2025. FHIR concept |
| Chức danh nghề nghiệp viên chức y tế — VN Healthcare Practitioner Title CodeSystem |
Mã số chức danh nghề nghiệp viên chức ngành y tế Việt Nam (hệ V.08). Bao gồm 32 mã cho 11 nhóm chức danh: bác sĩ, BS YHDP, y sĩ, y tế công cộng, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dược, dinh dưỡng, dân số, khúc xạ nhãn khoa. Căn cứ: TT 41/2025/TT-BYT (bác sĩ, BS YHDP, y sĩ), TT 02/2025/TT-BYT (điều dưỡng, hộ sinh, KTV), TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV (dược). / Vietnamese healthcare civil service position codes (V.08 series) covering 32 codes across 11 professional groups. Per TT 41/2025/TT-BYT, TT 02/2025/TT-BYT. |
| Cấp năng lực cơ sở KCB — Vietnam Facility Care Level CodeSystem |
Danh mục cấp khám bệnh, chữa bệnh hiện hành theo mô hình 3 cấp của Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023 và NĐ 96/2023/NĐ-CP. Bộ mã này có thể được tái sử dụng trong nghiệp vụ BHYT nhưng không phải là khái niệm payer-only. Căn cứ bổ sung:
|
| Cấp quản lý hành chính y tế — Vietnam Administrative Health Level CodeSystem |
Danh mục cấp quản lý hành chính của cơ sở y tế trong mô hình chính quyền địa phương 2 cấp sau NQ 202/2025/QH15 và Luật 72/2025/QH15. Bộ mã này không dùng để biểu diễn tuyến chuyên môn kỹ thuật lịch sử.
Lưu ý: Cấp Huyện đã chính thức bị bãi bỏ từ 01/7/2025 theo NQ 202/2025/QH15 + Luật 72/2025/QH15 — KHÔNG còn code |
| Danh mục chi phí KCB — Vietnam Cost Category CodeSystem |
12 nhóm danh mục chi phí khám bệnh, chữa bệnh (14 mã, nhóm giường bệnh tách 3 loại) theo QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026), thay thế QĐ 6556/QĐ-BYT (30/10/2018). Dùng để phân loại chi phí trong Claim/ExplanationOfBenefit. |
| Danh mục Dân tộc Việt Nam — Vietnam Ethnicity CodeSystem |
Danh mục 54 dân tộc Việt Nam theo Tổng cục Thống kê (121/TCTK-PPCĐ), bổ sung mã 55 (Người nước ngoài) và 99 (Không rõ). Tái sử dụng dữ liệu từ hl7vn/vn-core-ig (CodeSystem vn-core-race v1.0). Nguồn: Tổng cục Thống kê — Danh mục các dân tộc Việt Nam (121/TCTK-PPCĐ). |
| Danh mục dịch vụ BHYT ví dụ cục bộ — Example-only BHYT Service Catalog CodeSystem |
Danh mục cục bộ tối thiểu chỉ dùng cho example/round-trip seed BHYT của repo này. Phạm vi hiện tại chỉ gồm 2 mã example-only được giữ ngoài scope terminology chính thức. Một dòng là workflow tiếp nhận/xử trí cấp cứu ban đầu chưa tìm được mã khám hoặc mã dịch vụ official đủ sạch. Một dòng là chăm sóc sơ sinh gần với danh mục kỹ thuật hộ sinh nhưng không phải exam code và chưa có mã official phù hợp để publish. KHÔNG PHẢI danh mục DVKT hoặc danh mục dịch vụ khám chữa bệnh chính thức của Bộ Y tế/BHXH. |
| Danh mục loại vaccine — Vietnam Vaccine Type CodeSystem |
Danh mục loại vaccine theo bệnh/nhóm bệnh phục vụ VNCoreImmunization. Bao gồm các bệnh trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng (TCMR) theo QĐ 2780/QĐ-BYT ngày 29/08/2025 giai đoạn 2026-2028 và các vaccine dịch vụ/chiến dịch phổ biến. Căn cứ: Luật 114/2025/QH15 (ban hành 10/12/2025, hiệu lực 01/07/2026 — future-effective) — Luật Phòng bệnh; QĐ 2780/QĐ-BYT ngày 29/08/2025 — Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 2026-2028. Nguồn TVPL Luật 114/2025/QH15: https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Luat-Phong-benh-658530.aspx |
| Danh mục mã khoa — Vietnam Department CodeSystem |
Danh mục mã khoa trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Căn cứ hiện hành: QĐ 2010/QĐ-BYT (19/6/2025) Phụ lục 6 — Danh mục mã khoa trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Tiền nhiệm: QĐ 5937/QĐ-BYT (2021) Phụ lục 5, đã bị QĐ 2010/QĐ-BYT bãi bỏ phần danh mục mã khoa. Tham chiếu thêm: QĐ 130/QĐ-BYT → QĐ 4750 → QĐ 3176 (trường MA_KHOA). Nguồn dữ liệu: OHP Data Processor (production mapping, verified with QĐ 2010). |
| Danh mục mã khám bệnh BHYT — VN Examination CodeSystem |
Slice chính thức có provenance từ Phụ lục 2 Quyết định 2010/QĐ-BYT (19/6/2025): Danh mục mã khám bệnh. Artifact này hiện chỉ publish fragment gồm 2 mã khám bệnh đang được dùng an toàn trong BHYT XML3 round-trip seed. Không phải toàn bộ phụ lục; sẽ mở rộng khi có thêm mapping 1:1 đủ sạch về ngữ nghĩa. |
| Danh mục mã tiền giường BHYT — VN Bed Day CodeSystem |
Slice chính thức có provenance từ Phụ lục 3 Quyết định 2010/QĐ-BYT (19/6/2025): Danh mục mã tiền giường. Artifact này hiện chỉ publish fragment gồm 2 mã ngày giường đang được dùng trong BHYT XML3 round-trip seed. Không phải toàn bộ phụ lục; sẽ mở rộng khi seed chính thức cần thêm mã ngày giường. |
| Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (VSCO 2020) / Vietnam Standard Classification of Occupations |
Danh mục nghề nghiệp Việt Nam ban hành kèm theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5 cấp phân loại: Cấp 1 (kỹ năng) + Cấp 2-5 (chuyên môn). Tương thích ISCO-08 ở Cấp 1-4, Cấp 5 là chi tiết riêng của Việt Nam. / Vietnam Standard Classification of Occupations (VSCO 2020), issued per QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5-level hierarchy: Level 1 (skill level) + Levels 2-5 (specialization). ISCO-08 compatible at Levels 1-4; Level 5 is Vietnam-specific detail. |
| Danh mục Quận/Huyện lịch sử — Vietnam District CodeSystem (legacy) |
Danh mục 696 quận/huyện theo hệ thống cũ (trước NQ 202/2025). Bộ mã này chỉ dùng cho tương thích ngược với dữ liệu lịch sử. Mỗi mã có property status để phản ánh trạng thái mã cũ và property province trỏ về mã tỉnh mới theo QĐ 19/2025. |
| Danh mục Tôn giáo Việt Nam — Vietnam Religion CodeSystem |
16 tôn giáo được Nhà nước Việt Nam công nhận theo Công văn số 6955/BNV-TGCP ngày 28/12/2020 của Bộ Nội vụ (Ban Tôn giáo Chính phủ). Bổ sung mã 00 (Không tôn giáo) và 99 (Không rõ) cho mục đích kỹ thuật. |
| Danh mục Tỉnh/Thành phố Việt Nam — Vietnam Province CodeSystem |
Danh mục 34 tỉnh/thành phố Việt Nam theo NQ 202/2025/QH15 và QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Mã số 2 chữ số, hiệu lực từ 01/7/2025. Bổ sung mã cũ (trạng thái inactive) cho tương thích ngược với dữ liệu trước sáp nhập. Căn cứ:
|
| Danh mục Xã/Phường Việt Nam — Vietnam Ward/Commune CodeSystem |
Danh mục 3.321 xã/phường/thị trấn Việt Nam theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg (Phụ lục II). Mã số 5 chữ số (00001–99999), hiệu lực từ 01/7/2025. Mỗi đơn vị có property "province" trỏ về mã tỉnh/TP (2 chữ số) theo Phụ lục I. |
| Danh pháp thiết bị y tế Việt Nam — Vietnam Medical Device Nomenclature CodeSystem |
Bộ mã danh pháp thiết bị y tế Việt Nam tổng hợp từ QĐ-3107/QĐ-BYT-2024 và QĐ-847/QĐ-BYT-2025. Display/definition chính dùng tiếng Việt; tên tiếng Anh được đưa vào designation, định nghĩa tiếng Anh được giữ trong property definitionEn. Bộ mã thuộc package hl7.fhir.vn.device và không là required binding cho VN Core Device.type. |
| Dược liệu và vị thuốc Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Herbal Medicine CodeSystem |
Bộ mã dược liệu và vị thuốc Y học cổ truyền Việt Nam theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục V. FHIR concept |
| Dải điểm chất lượng cơ sở KCB — Vietnam Quality Score Band CodeSystem |
Danh mục dải điểm chất lượng cơ sở KCB dùng cho xác định một số trường hợp mức hưởng BHYT theo NĐ 188/2025/NĐ-CP. |
| Huyệt châm cứu Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Acupuncture Point CodeSystem |
Bộ mã huyệt châm cứu theo Y học cổ truyền Việt Nam theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III. FHIR concept |
| Hình thức chuyển tuyến — VN Referral Mode CodeSystem |
Danh mục hình thức đến khám chữa bệnh (trường HTCHUYEN per QĐ 3176/QĐ-BYT). Bổ sung cho MALYDO — MALYDO xác định mức hưởng BHYT, HTCHUYEN ghi nhận nguồn gốc chuyển bệnh. Căn cứ: QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024), NĐ 188/2025/NĐ-CP, TT 01/2025/TT-BYT. |
| Hạng cơ sở khám chữa bệnh — Vietnam Healthcare Facility Rank CodeSystem |
Phân hạng cơ sở khám chữa bệnh theo TT 06/2024/TT-BYT. 4 hạng: Đặc biệt, Hạng I, Hạng II, Hạng III. Căn cứ:
|
| Hạng đơn vị sự nghiệp y tế không phải cơ sở KCB — Vietnam Non-KCB Health Unit Rank CodeSystem |
Phân hạng đơn vị sự nghiệp y tế không phải cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo TT 06/2024/TT-BYT. Áp dụng cho cơ sở y tế dự phòng, trung tâm y tế, cơ sở kiểm nghiệm và kiểm định. |
| Kết quả điều trị — Vietnam Treatment Outcome CodeSystem |
Danh mục kết quả điều trị theo QĐ 130/QĐ-BYT (2023), sửa đổi bởi QĐ 4750/QĐ-BYT (2023) và QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) (trường KETQUA). |
| Kỹ thuật Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Technique CodeSystem |
Bộ mã kỹ thuật Y học cổ truyền Việt Nam theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục IV. FHIR concept |
| LOINC Việt Nam — Vietnam LOINC CodeSystem |
Bảng mã xét nghiệm quốc tế LOINC (Logical Observation Identifiers Names and Codes) phiên bản Việt Nam. 66.077 mã LOINC unique với bản dịch tên thành phần (component) tiếng Việt. Trong đó ~59.000 mã có bản dịch tiếng Việt, ~7.000 mã chỉ có tên tiếng Anh. Căn cứ pháp lý:
Vietnam LOINC translation, published by Cục KCB — MOH in collaboration with Regenstrief Institute (USA). Contains 66,077 unique LOINC codes with Vietnamese component translations. Source: https://loinc.whiteneuron.com (Deduplicated from original 108,526 entries which included duplicates, CLS VN codes, and EMR form field entries.) Dữ liệu hiện có trong lớp chuẩn hóa:
Nhóm dữ liệu thường gặp: mã xét nghiệm và chỉ số định lượng/định tính; panel/order set phục vụ chỉ định và trả kết quả; report/document identifiers dùng trong Composition/DocumentReference khi phù hợp; survey/questionnaire items có trong LOINC gốc nhưng không phải mọi triển khai VN Core đều cần nạp toàn bộ. Cách dùng trong VN Core: Khi coding trong FHIR, dùng Cách lấy artifact: Validator/FHIR server dùng file FHIR JSON đầy đủ Note: MOH publishes a separate national lab code system (QĐ 1227/2025) that MAPS to LOINC. When coding in FHIR, use system = http://loinc.org with LOINC number from the mapping table. |
| Loại chương trình tiêm chủng — Vietnam Immunization Program Type CodeSystem |
Danh mục loại chương trình tiêm chủng tại Việt Nam: tiêm chủng mở rộng, tiêm chủng dịch vụ và tiêm chủng chiến dịch. Căn cứ: Luật 114/2025/QH15 (ban hành 10/12/2025, hiệu lực 01/07/2026 — future-effective) — Luật Phòng bệnh; QĐ 2780/QĐ-BYT ngày 29/08/2025 — Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 2026-2028. Nguồn TVPL Luật 114/2025/QH15: https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Luat-Phong-benh-658530.aspx |
| Loại dịch vụ y tế tuyến cơ sở — VN Healthcare Service Type CodeSystem |
Bộ mã loại hình dịch vụ y tế cung cấp tại tuyến cơ sở (đặc biệt Trạm Y tế cấp xã/phường/đặc khu). Căn cứ:
|
| Loại dịch vụ y tế — VN Service Request Category CodeSystem |
Phân loại yêu cầu dịch vụ y tế theo nhóm chức năng tại các cơ sở KCB Việt Nam. Dựa trên phân loại khoa phòng bệnh viện và danh mục DVKT (TT 20/2014/TT-BYT, TT 39/2018/TT-BYT). Tương ứng với các nhóm chi phí trong QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026). / Vietnamese medical service request category classification. Based on hospital department structure and DVKT catalog (TT 20/2014, TT 39/2018). Corresponds to cost categories in QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026). |
| Loại hình cơ sở y tế — Vietnam Organization Type CodeSystem |
Danh mục loại hình cơ sở y tế dùng trong VN Core, tổng hợp từ Luật KCB 2023, TT 06/2024/TT-BYT và VBHN 06/2026/VBHN-BYT (hợp nhất TT 43/2025 + TT 53/2025 về Trạm Y tế xã/phường). |
| Loại khám chữa bệnh BHYT — Vietnam Insurance Visit Type CodeSystem |
Danh mục loại khám chữa bệnh BHYT theo QĐ 130/QĐ-BYT (2023), sửa đổi bởi QĐ 4750/QĐ-BYT (2023) và QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024). Phân loại mục đích đến khám theo chế độ BHYT. |
| Loại khám chữa bệnh — Vietnam Encounter Type CodeSystem |
Danh mục mã loại khám chữa bệnh (trường MA_LOAI_KCB). Căn cứ: QĐ 130/QĐ-BYT (18/01/2023), sửa đổi bởi QĐ 4750/QĐ-BYT (29/12/2023) và QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024). Tham chiếu bổ sung:
|
| Loại tổng hợp adjudication BHYT — BHYT Adjudication Category CodeSystem |
Danh mục bổ sung cho các loại tổng hợp tài chính BHYT không có mã tương đương chính xác trong HL7 Terminology |
| Loại đơn vị cấp xã — Vietnam Ward Type CodeSystem |
Danh mục 3 loại đơn vị hành chính cấp xã theo Luật 72/2025/QH15 (Luật Tổ chức chính quyền địa phương, hiệu lực 01/7/2025) và NQ 202/2025/QH15. Mô hình chính quyền địa phương 2 cấp (tỉnh + xã) chính thức xác lập 3 loại đơn vị cấp cơ sở: xã (nông thôn), phường (đô thị), đặc khu (hải đảo đặc biệt). |
| Loại định danh Việt Nam — Vietnam Identifier Type CodeSystem |
Danh mục các loại định danh sử dụng trong hệ thống y tế Việt Nam. Bổ sung cho HL7 v2 Table 0203 (Identifier Type) với các loại định danh riêng của Việt Nam. |
| Loại đối tượng thẻ BHYT — Vietnam BHYT Card Type CodeSystem |
Danh mục mã đối tượng tham gia BHYT (2 ký tự) ghi trên thẻ bảo hiểm y tế. Căn cứ: QĐ 1351/QĐ-BHXH (16/11/2015), QĐ 1697/QĐ-BHXH (27/11/2023), QĐ 1018/QĐ-BHXH (24/7/2024), NĐ 146/2018/NĐ-CP, NĐ 75/2023/NĐ-CP. Cập nhật nền pháp lý:
|
| Loại đồng ý — VN Consent Category CodeSystem |
Phân loại loại đồng ý xử lý dữ liệu cá nhân trong y tế Việt Nam. Căn cứ: Luật 91/2025/QH15 Điều 11 (sự đồng ý), Điều 17 (miễn trừ đồng ý). |
| Lý do bất khả kháng thiếu CCCD — Vietnam Force Majeure Reason CodeSystem |
Danh mục mã cục bộ phục vụ triển khai VN Core để ghi nhận lý do bất khả kháng khi chưa thu thập được số CCCD/số định danh cá nhân trong hồ sơ BHYT. Danh mục này chỉ dùng cho các ca bất khả kháng thực sự; không dùng để thay cho trường hợp người bệnh đã có định danh thay thế hợp lệ như hộ chiếu hoặc giấy khai sinh. |
| Mã 3 số nơi đăng ký khai sinh trên CCCD/số định danh cá nhân — Citizen ID Birthplace Prefix CodeSystem |
Danh mục mã 3 chữ số của Bộ Công an dùng ở ba chữ số đầu của số định danh cá nhân/CCCD 12 số để biểu thị tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc mã quốc gia nơi công dân đăng ký khai sinh. CodeSystem này chỉ phục vụ validation-support cho định danh cá nhân/CCCD đã cấp; KHÔNG thay thế danh mục đơn vị hành chính hiện hành trong |
| Mã nhóm chi phí QĐ 3176 — QD 3176 Cost Group CodeSystem |
Danh mục |
| Mã tai nạn thương tích — Vietnam Accident Type CodeSystem |
Danh mục mã tai nạn thương tích (trường MA_TAI_NAN). Căn cứ: QĐ 130/QĐ-BYT (18/01/2023), sửa đổi bởi QĐ 4750/QĐ-BYT (29/12/2023) và QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024), Bảng 8. Nguồn dữ liệu: OHP Data Processor (production mapping). |
| Mã đối tượng đến KCB — Vietnam Patient Visit Type CodeSystem |
Danh mục mã đối tượng đến khám bệnh, chữa bệnh (trường MA_DOITUONG_KCB) phục vụ việc gửi dữ liệu điện tử chi phí KCB BHYT. Căn cứ: QĐ 3276/QĐ-BYT ngày 17/10/2025. Thay thế Phụ lục 5 QĐ 824/QĐ-BYT (15/02/2023) và Phụ lục 5 QĐ 2010/QĐ-BYT (19/6/2025). Căn cứ pháp lý nền: Luật BHYT, Luật 51/2024/QH15 sửa đổi Luật BHYT (27/11/2024, hiệu lực 01/7/2025), NĐ 42/2025/NĐ-CP, NĐ 188/2025/NĐ-CP, TT 48/2017/TT-BYT, TT 01/2025/TT-BYT. Mã được xác định sau khi kết thúc KCB hoặc kết thúc điều trị. |
| Mục đích xử lý dữ liệu y tế — VN Consent Purpose CodeSystem |
Danh mục mục đích xử lý dữ liệu cá nhân trong y tế Việt Nam. Căn cứ: Luật 91/2025/QH15 — Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực 01/01/2026), NĐ 356/2025/NĐ-CP — Hướng dẫn chi tiết. |
| Nguồn chi trả tiêm chủng — Vietnam Immunization Funding Source CodeSystem |
Danh mục nguồn chi trả cho tiêm chủng tại Việt Nam, dùng cho Immunization.fundingSource. Căn cứ: Luật 114/2025/QH15 (ban hành 10/12/2025, hiệu lực 01/07/2026 — future-effective) — Luật Phòng bệnh; QĐ 2780/QĐ-BYT ngày 29/08/2025 — Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 2026-2028. Nguồn TVPL Luật 114/2025/QH15: https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Luat-Phong-benh-658530.aspx |
| Nguồn chi trả — Vietnam Payment Source CodeSystem |
Danh mục nguồn chi trả chi phí KCB (trường NGUON_CTRA). Căn cứ: QĐ 130/QĐ-BYT (18/01/2023), sửa đổi bởi QĐ 4750/QĐ-BYT (29/12/2023) và QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024). Nguồn dữ liệu: OHP Data Processor (production mapping). |
| Nhóm issue giám định BHYT cục bộ — VN BHYT Review Issue CodeSystem |
Danh mục nhóm issue cục bộ dùng để ghi nhận phản hồi giám định/từ chối/yêu cầu điều chỉnh trong |
| Nhóm thiết bị y tế theo danh mục BHYT — VN Device Group CS |
Danh mục 9 nhóm thiết bị y tế thuộc phạm vi danh mục BHYT theo TT 04/2017/TT-BYT Phụ lục 01. TT 24/2025/TT-BYT (30/6/2025, hiệu lực 01/9/2025) sửa đổi TT 04/2017/TT-BYT và thống nhất thuật ngữ từ vật tư y tế (VTYT) sang thiết bị y tế (TBYT). VBHN 14/VBHN-BYT năm 2025 là văn bản hợp nhất hiện hành để tra cứu cùng TT 04/2017/TT-BYT và TT 24/2025/TT-BYT. Nguồn TVPL TT 04/2017/TT-BYT: https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-04-2017-TT-BYT-Danh-muc-ty-le-dieu-kien-thanh-toan-vat-tu-y-te-nguoi-tham-gia-bao-hiem-y-te-290390.aspx |
| Pháp điều trị Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Treatment Method CodeSystem |
Bộ mã pháp điều trị Y học cổ truyền Việt Nam theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. FHIR concept |
| Phân loại rủi ro thiết bị y tế — VN Device Risk Class CS |
Bộ mã phân loại thiết bị y tế theo mức độ rủi ro A/B/C/D. Căn cứ:
|
| Phương thức thanh toán BHYT — VN Payment Method CodeSystem |
Phương thức thanh toán KCB BHYT. Mapping XML 3176: MA_PTTT_QT. Căn cứ: QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) — Bảng 14: Phương thức thanh toán. |
| Phương thức thể hiện sự đồng ý — VN Consent Method CodeSystem |
5 phương thức thể hiện sự đồng ý của chủ thể dữ liệu cá nhân theo NĐ 356/2025/NĐ-CP Điều 6 khoản 1 (verified text gốc).
Mỗi phương thức phải bảo đảm khả năng kiểm chứng được về việc xác định chủ thể dữ liệu cá nhân đã thực hiện sự đồng ý, thời điểm và nội dung được đồng ý.
Bộ mã exhaustive — 5 codes a/b/c/d/đ ánh xạ trực tiếp 5 điểm trong NĐ 356/2025 Điều 6 khoản 1.
Code |
| Phạm vi hưởng BHYT — Vietnam Insurance Scope CodeSystem |
Danh mục phạm vi hưởng bảo hiểm y tế (trường PHAM_VI). Xác định thuốc/DVKT/VTYT nằm trong hay ngoài danh mục do quỹ BHYT chi trả. Căn cứ: QĐ 130/QĐ-BYT (18/01/2023), sửa đổi bởi QĐ 4750/QĐ-BYT (29/12/2023) và QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024). Tham chiếu:
|
| SNOMED CT Việt Nam Subset — Vietnam SNOMED CT National Subset |
Bộ mã SNOMED CT phiên bản Việt Nam — subset chính thức do Bộ Y tế ban hành. 77.393 concepts với bản dịch tiếng Việt, song ngữ Việt-Anh, chia thành 3 đợt:
Căn cứ nền tảng: QĐ 1928/QĐ-BYT (2023) — Kiến trúc Chính phủ điện tử Y tế v2.1, xác lập SNOMED CT là bộ mã thuật ngữ y tế chuẩn quốc gia. Vietnam national SNOMED CT subset, published by Ministry of Health in 3 batches. Contains 77,393 concepts with Vietnamese translations, bilingual VI-EN. Each concept has: vn_code (national code), snomed_ct_id (international), name_vn, name_en. For international interoperability: system = http://snomed.info/sct, code = snomed_ct_id. Dữ liệu hiện có trong lớp chuẩn hóa:
Các nhóm dữ liệu trong artifact: Cách dùng trong VN Core: Dùng Cách lấy artifact: Validator/FHIR server dùng file FHIR JSON đầy đủ Implementation note: this IG publishes the VN SNOMED subset on the public HTML surface as metadata only ( |
| Triệu chứng lưỡi Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Tongue Diagnosis CodeSystem |
Bộ mã triệu chứng lưỡi theo Y học cổ truyền Việt Nam theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. FHIR concept |
| Triệu chứng mạch Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Pulse Diagnosis CodeSystem |
Bộ mã triệu chứng mạch theo Y học cổ truyền Việt Nam theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III. FHIR concept |
| Triệu chứng Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Symptom CodeSystem |
Bộ mã triệu chứng theo thể lâm sàng Y học cổ truyền Việt Nam theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I. FHIR concept |
| Trình độ chuyên môn y tế — VN Healthcare Qualification CodeSystem |
Danh mục trình độ chuyên môn của nhân viên y tế Việt Nam. Bao gồm các học vị, chức danh chuyên môn phổ biến trong hệ thống khám chữa bệnh. Căn cứ: Luật KCB 2023 Điều 19-27 (Giấy phép hành nghề), Nghị định 96/2023/NĐ-CP. / Vietnamese healthcare professional qualification levels covering medical degrees, specialist certifications, and academic titles used in the healthcare system. Per Medical Examination and Treatment Law 2023 Art.19-27, Decree 96/2023/NĐ-CP. |
| Trường tổng tiền BHYT — BHYT Financial Field CodeSystem |
Danh mục trường tổng tiền trong chuẩn dữ liệu đầu ra KCB/BHYT dùng để ánh xạ sang |
| Trạng thái giám định BHYT — VN Claim Audit Status CodeSystem |
Trạng thái quy trình giám định, quyết toán hồ sơ thanh toán BHYT điện tử
giữa cơ sở KCB và cơ quan BHXH.
Dùng cho
|
| Tuyến chuyên môn kỹ thuật lịch sử — Vietnam Legacy Technical Line CodeSystem |
Danh mục tuyến chuyên môn kỹ thuật lịch sử theo TT 43/2013/TT-BYT. Bộ mã này chỉ dùng cho dữ liệu lịch sử hoặc chuyển đổi từ HIS cũ. TT 43/2013/TT-BYT đã bị bãi bỏ bởi TT 23/2024/TT-BYT từ ngày 18/10/2024. |
| Tình trạng ra viện — Vietnam Discharge Disposition CodeSystem |
Danh mục tình trạng ra viện theo QĐ 130/QĐ-BYT (2023), sửa đổi bởi QĐ 4750/QĐ-BYT (2023) và QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) (trường MA_LOAI_RV, STT 42 Bảng 1). |
| Tình trạng xếp hạng của cơ sở y tế — Vietnam Organization Rank Status CodeSystem |
Tình trạng vận hành của thuộc tính xếp hạng cơ sở y tế. Bộ mã này giúp biểu diễn trường hợp chưa xếp hạng hoặc không áp dụng mà không làm sai ngữ nghĩa của hạng pháp lý. |
| Văn bản pháp lý VN — Vietnam Legal Document Reference CodeSystem |
Bộ mã structured cho các văn bản pháp luật Việt Nam được tham chiếu trong VN Core FHIR IG.
Mỗi concept là một văn bản pháp luật với property issuanceDate, effectiveDate, status, supersedes, supersededBy, issuingAuthority, officialUrl, shortName, relationshipNote, statusReviewedAt, statusEvidenceUrl, statusEvidenceNote.
|
| Đường dùng thuốc — Vietnam Medication Route CodeSystem |
Danh mục đường dùng thuốc theo quy định của Bộ Y tế Việt Nam. Phân loại 7 nhóm: uống, tiêm, bôi ngoài, đặt, hô hấp, mắt/tai, khác. Căn cứ: Dược điển Việt Nam, Luật Dược 2016, thực hành lâm sàng BV. Nguồn dữ liệu: OHP Data Processor (production mapping). |
Terminology value sets used in VN Core.
| Bài thuốc YHCT — VN Traditional Medicine Prescription ValueSet |
Tập giá trị bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền. 522 bài thuốc. Từ QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) — PL VI. |
| Bệnh danh YHCT và Thể lâm sàng (Mã U) — VN Traditional Medicine Disease ValueSet |
Tập giá trị bệnh danh Y học cổ truyền và các thể lâm sàng theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I. Bao gồm 228 mã (38 bệnh danh + 190 thể lâm sàng). FHIR |
| Chuyên khoa y tế — VN Medical Specialty ValueSet |
Tập giá trị chuyên khoa y tế Việt Nam. / ValueSet of Vietnamese medical specialties. |
| Chẩn đoán YHCT — VN Traditional Medicine Diagnosis ValueSet |
Tập giá trị chẩn đoán y học cổ truyền bao gồm bát cương, tạng phủ biện chứng, lục kinh biện chứng, vệ khí dinh huyết biện chứng, tam tiêu biện chứng. 106 thuật ngữ từ QĐ 2552/QĐ-BYT (12/8/2025). |
| Chỉ số cận lâm sàng — VN Clinical Lab Indicator ValueSet |
Tập giá trị chỉ số cận lâm sàng Đợt 1. 2.964 chỉ số từ QĐ 1227/QĐ-BYT (11/04/2025). Mỗi chỉ số có ánh xạ LOINC (100%). / ValueSet for Vietnam Clinical Lab Indicators (Batch 1), 2,964 codes per QĐ 1227/QĐ-BYT. Each maps to LOINC. |
| Chức danh nghề nghiệp viên chức y tế — VN Healthcare Practitioner Title ValueSet |
Tập giá trị chức danh nghề nghiệp viên chức ngành y tế Việt Nam (hệ V.08). / ValueSet of Vietnamese healthcare civil service position codes (V.08 series). |
| Cấp năng lực cơ sở KCB — Vietnam Facility Care Level ValueSet |
Tập giá trị cấp khám bệnh, chữa bệnh hiện hành theo Luật KCB 2023 và NĐ 96/2023/NĐ-CP; có thể dùng trong các bài toán BHYT theo NĐ 188/2025/NĐ-CP. |
| Cấp quản lý hành chính y tế — Vietnam Administrative Health Level ValueSet |
Tập giá trị cấp quản lý hành chính y tế hiện hành. Không dùng thay cho tuyến chuyên môn kỹ thuật lịch sử. |
| Danh mục chi phí KCB — Vietnam Cost Category ValueSet |
ValueSet chứa 14 mã danh mục chi phí KCB theo QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026). Dùng để phân loại chi phí trong Claim/ExplanationOfBenefit. |
| Danh mục Dân tộc Việt Nam — Vietnam Ethnicity ValueSet |
Tập giá trị bao gồm tất cả mã dân tộc từ Danh mục Dân tộc Việt Nam (TCTK). |
| Danh mục dịch vụ BHYT ví dụ cục bộ — Example-only BHYT Service Catalog ValueSet |
Tập giá trị mã dịch vụ BHYT ví dụ cục bộ dùng để làm sạch XML3 round-trip seed cho 2 dòng khám/chăm sóc đang chưa có mapping chính thức tương ứng. Hai dòng này hiện được giữ example-only theo quyết định governance vì chưa có nguồn mã official đúng loại để publish. Chỉ phục vụ example trong repo, không phải binding cho danh mục dịch vụ chính thức. |
| Danh mục mã khoa — Vietnam Department ValueSet |
Tập giá trị mã khoa trong cơ sở KCB. Căn cứ: QĐ 2010/QĐ-BYT (19/6/2025). |
| Danh mục Quận/Huyện (cũ, legacy) — Vietnam District ValueSet (deprecated) |
Tập giá trị bao gồm tất cả 696 quận/huyện cũ (trước NQ 202/2025). Dùng cho backward-compatibility khi cần tra cứu hoặc chuyển đổi dữ liệu địa chỉ cũ. |
| Danh mục Tôn giáo Việt Nam — Vietnam Religion ValueSet |
Tập giá trị bao gồm tất cả mã tôn giáo từ Danh mục Tôn giáo Việt Nam. |
| Danh mục Tỉnh/Thành phố Việt Nam (active) — Vietnam Province ValueSet |
Tập giá trị chỉ bao gồm 34 tỉnh/thành phố đang hoạt động theo NQ 202/2025. Không bao gồm mã cũ (inactive). |
| Danh mục Xã/Phường Việt Nam — Vietnam Ward/Commune ValueSet |
Tập giá trị bao gồm tất cả xã/phường/thị trấn theo NQ 202/2025. |
| Danh pháp thiết bị y tế Việt Nam — Vietnam Medical Device Nomenclature ValueSet |
Toàn bộ mã danh pháp thiết bị y tế Việt Nam trong VNMedicalDeviceNomenclatureCS. ValueSet này thuộc package hl7.fhir.vn.device và dùng cho lookup/coverage, không tự định nghĩa binding policy. |
| Dược liệu/VTCT — VN Traditional Medicine Herbal Medicine ValueSet |
Tập giá trị dược liệu và vật tư cổ truyền. 442 vị thuốc với tên khoa học. Từ QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) — PL V. |
| Dải điểm chất lượng cơ sở KCB — Vietnam Quality Score Band ValueSet |
Tập giá trị dải điểm chất lượng cơ sở KCB theo NĐ 188/2025/NĐ-CP. |
| Huyệt châm cứu — VN Traditional Medicine Acupuncture Point ValueSet |
Tập giá trị huyệt châm cứu theo y học cổ truyền. 466 huyệt với tên quốc tế và ánh xạ SNOMED CT. Từ QĐ 2552/QĐ-BYT (12/8/2025) — PL III. |
| Hình thức chuyển tuyến — VN Referral Mode ValueSet |
Tập mã hình thức đến khám chữa bệnh (HTCHUYEN per QĐ 3176/QĐ-BYT). |
| Hạng cơ sở khám chữa bệnh — Vietnam Healthcare Facility Rank ValueSet |
Tập giá trị phân hạng cơ sở KCB theo TT 06/2024/TT-BYT. |
| Hạng đơn vị sự nghiệp y tế không phải cơ sở KCB — Vietnam Non-KCB Health Unit Rank ValueSet |
Tập giá trị phân hạng đơn vị sự nghiệp y tế không phải cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo TT 06/2024/TT-BYT. |
| ICD-10 Việt Nam — VN ICD-10 ValueSet |
Tập giá trị mã chẩn đoán ICD-10 Việt Nam dùng cho chẩn đoán bắt buộc trong VN Core. Căn cứ: QĐ 4469/QĐ-BYT (28/10/2020), QĐ 98/QĐ-BYT (14/01/2022) và TT 06/2026/TT-BYT (ban hành 02/04/2026, hiệu lực 01/07/2026 — future-effective) về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10. |
| Kết quả điều trị — Vietnam Treatment Outcome ValueSet |
Tập giá trị kết quả điều trị theo QĐ 130/QĐ-BYT (thay thế QĐ 4210), sửa đổi bổ sung bởi QĐ 3176/QĐ-BYT (2024). |
| Kỹ thuật YHCT — VN Traditional Medicine Technique ValueSet |
Tập giá trị kỹ thuật y học cổ truyền. 925 kỹ thuật tham chiếu TT 23/2024/TT-BYT. Từ QĐ 2552/QĐ-BYT (12/8/2025) — PL IV. |
| Loại adjudication BHYT — BHYT Adjudication Category ValueSet |
ValueSet gộp mã adjudication chuẩn HL7 và mã bổ sung của VN Core cho tổng hợp tài chính BHYT. Binding dùng extensible để giữ tương thích với FHIR R4 và cho phép payer-specific codes khi pilot có căn cứ. |
| Loại chương trình tiêm chủng — Vietnam Immunization Program Type ValueSet |
Tập giá trị loại chương trình tiêm chủng tại Việt Nam: TCMR, dịch vụ, chiến dịch. Căn cứ: Luật 114/2025/QH15 (ban hành 10/12/2025, hiệu lực 01/07/2026 — future-effective) — Luật Phòng bệnh; QĐ 2780/QĐ-BYT ngày 29/08/2025 — Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 2026-2028. |
| Loại dịch vụ y tế tuyến cơ sở — VN Healthcare Service Type ValueSet |
Tập giá trị loại hình dịch vụ y tế tuyến cơ sở (đặc biệt cho TYT cấp xã/phường/đặc khu) theo VBHN 06/2026/VBHN-BYT Điều 3-4. Dùng cho HealthcareService.type với binding extensible. |
| Loại dịch vụ y tế — VN Service Request Category ValueSet |
Tập giá trị phân loại yêu cầu dịch vụ y tế Việt Nam. / ValueSet of Vietnamese medical service request categories. |
| Loại hình cơ sở y tế — Vietnam Organization Type ValueSet |
Tập giá trị loại hình cơ sở y tế theo Luật KCB 2023. |
| Loại khám chữa bệnh BHYT — Vietnam Insurance Visit Type ValueSet |
Tập giá trị loại khám chữa bệnh BHYT theo QĐ 130/QĐ-BYT (thay thế QĐ 4210), sửa đổi bổ sung bởi QĐ 3176/QĐ-BYT (2024). |
| Loại khám chữa bệnh — Vietnam Encounter Type ValueSet |
Tập giá trị mã loại KCB (MA_LOAI_KCB). Căn cứ: QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024). |
| Loại thiết bị y tế Việt Nam — Vietnam Device Type ValueSet |
ValueSet dùng làm binding preferred cho Device.type hoặc DeviceDefinition.type trong package hl7.fhir.vn.device. Hiện include toàn bộ danh pháp Việt Nam; các phiên bản sau có thể chuyển thành subset curated hoặc bổ sung hệ quốc tế khi license/provenance đủ. VN Core không required-bind Device.type vào ValueSet này. |
| Loại vaccine Việt Nam — Vietnam Vaccine Type ValueSet |
Tập giá trị loại vaccine theo bệnh/nhóm bệnh cho VNCoreImmunization, bao gồm TCMR và các vaccine dịch vụ/chiến dịch phổ biến. Căn cứ: Luật 114/2025/QH15 (ban hành 10/12/2025, hiệu lực 01/07/2026 — future-effective) — Luật Phòng bệnh; QĐ 2780/QĐ-BYT ngày 29/08/2025 — Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 2026-2028. |
| Loại đơn vị cấp xã — Vietnam Ward Type ValueSet |
Tập giá trị 3 loại đơn vị hành chính cấp xã theo Luật 72/2025/QH15: xã, phường, đặc khu. |
| Loại định danh Việt Nam — Vietnam Identifier Type ValueSet |
Tập giá trị bao gồm tất cả loại định danh Việt Nam, kết hợp với HL7 v2 Table 0203. |
| Loại đối tượng thẻ BHYT — Vietnam BHYT Card Type ValueSet |
Tập giá trị loại đối tượng tham gia BHYT. |
| Loại đồng ý — VN Consent Category ValueSet |
Tập mã loại đồng ý xử lý dữ liệu cá nhân trong y tế Việt Nam. Căn cứ: Luật 91/2025/QH15. |
| Lý do bất khả kháng thiếu CCCD — Vietnam Force Majeure Reason ValueSet |
Tập giá trị lý do bất khả kháng cho phép tạm thời để trống CCCD trong hồ sơ BHYT. Không dùng ValueSet này cho trường hợp đã có định danh thay thế hợp lệ như hộ chiếu hoặc giấy khai sinh. |
| Lý do không tiêm chủng — Vietnam Immunization Status Reason ValueSet |
Tập giá trị lý do không thực hiện tiêm chủng trong VNCoreImmunization. Bao gồm các lý do tối thiểu phục vụ vận hành TCMR, tiêm chủng dịch vụ và chiến dịch. Căn cứ: Luật 114/2025/QH15 (ban hành 10/12/2025, hiệu lực 01/07/2026 — future-effective) — Luật Phòng bệnh; QĐ 2780/QĐ-BYT ngày 29/08/2025 — Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 2026-2028. |
| Morphologic Abnormality SNOMED CT VN — VN Morphology ValueSet |
Tập giá trị bất thường hình thái dựa trên SNOMED CT Morphologically abnormal structure. Bộ Y tế Việt Nam đã ban hành subset SNOMED CT VN Đợt 2 cho Morphologic Abnormality theo QĐ 2493/QĐ-BYT (08/2025), gồm khoảng 5.155 concepts. ValueSet này dùng cho VNCoreDiagnosticReportPathology.conclusionCode với binding extensible. |
| Mã 3 số nơi đăng ký khai sinh trên CCCD/số định danh cá nhân — Citizen ID Birthplace Prefix ValueSet |
ValueSet toàn bộ các mã prefix BCA hợp lệ dùng để kiểm tra ba chữ số đầu của số định danh cá nhân/CCCD 12 số. |
| Mã chẩn đoán — VN Core Condition Code ValueSet |
Tập giá trị mã chẩn đoán cho VN Core, bao gồm:
|
| Mã dị ứng — VN Core Allergy Code ValueSet |
Tập giá trị mã dị ứng/bất dung nạp cho VN Core, dựa trên SNOMED CT IPS Terminology. Việt Nam không có bộ mã dị ứng quốc gia — sử dụng SNOMED CT IPS (miễn phí, CC-BY-4.0). VN subset Đợt 3 (QĐ 2805/QĐ-BYT 2025): 1.327 Allergy concepts có bản dịch tiếng Việt. Binding extensible — cho phép text mô tả nếu không có mã SNOMED phù hợp. |
| Mã LOINC sinh hiệu VN Core — VN Core Vital Signs LOINC Codes ValueSet |
Tập giá trị LOINC cho sinh hiệu VN Core, bao gồm huyết áp, mạch, nhịp thở, SpO2, nhiệt độ, chiều cao, cân nặng và BMI. Căn cứ triển khai: TT 13/2025/TT-BYT (06/06/2025) về bệnh án điện tử; QĐ 1227/QĐ-BYT (11/04/2025) ban hành danh mục mã dùng chung đối với kỹ thuật, thuật ngữ chỉ số cận lâm sàng và phục vụ ánh xạ LOINC. |
| Mã nhóm chi phí QĐ 3176 — QD 3176 Cost Group ValueSet |
Tập giá trị |
| Mã tai nạn thương tích — Vietnam Accident Type ValueSet |
Tập giá trị mã tai nạn (MA_TAI_NAN). Căn cứ: QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024), Bảng 8. |
| Mã thủ thuật ICD-9-CM — VN Core ICD-9-CM Procedure ValueSet |
Tập giá trị mã thủ thuật/phẫu thuật ICD-9-CM phiên bản Việt Nam. 3.882 mã từ QĐ 387/QĐ-BYT (05/02/2026), dựa trên CMS V32. Ánh xạ với danh mục DVKT VN theo QĐ 4466/QĐ-BYT (2020). Binding extensible — cho phép mã DVKT VN hoặc SNOMED CT khi cần. |
| Mã thủ thuật/dịch vụ kỹ thuật — VN Core Procedure Code ValueSet |
Tập giá trị mã thủ thuật và dịch vụ kỹ thuật y tế cho VN Core, bao gồm:
|
| Mã đối tượng đến KCB — Vietnam Patient Visit Type ValueSet |
Tập giá trị mã đối tượng đến khám bệnh, chữa bệnh (MA_DOITUONG_KCB) theo QĐ 3276/QĐ-BYT (17/10/2025). 27 mã, chia 5 nhóm: KCB BHYT (nhóm 1), Cấp cứu (nhóm 2), Trái tuyến (nhóm 3), Lĩnh thuốc (nhóm 7), Khác (nhóm 8-10). |
| Mục đích xử lý dữ liệu y tế — VN Consent Purpose ValueSet |
Tập mã mục đích xử lý dữ liệu cá nhân trong y tế Việt Nam. Căn cứ: Luật 91/2025/QH15 — Bảo vệ dữ liệu cá nhân. |
| Nghề nghiệp — VN Occupation ValueSet |
Tập giá trị nghề nghiệp theo VSCO 2020 (QĐ 34/2020/QĐ-TTg). Bao gồm tất cả 1.516 mã nghề nghiệp 5 cấp. All occupation codes from VSCO 2020, covering 5 hierarchical levels. ISCO-08 compatible at Levels 1-4. |
| Nguồn chi trả tiêm chủng — Vietnam Immunization Funding Source ValueSet |
Tập giá trị nguồn chi trả cho Immunization.fundingSource trong bối cảnh Việt Nam. Căn cứ: Luật 114/2025/QH15 (ban hành 10/12/2025, hiệu lực 01/07/2026 — future-effective) — Luật Phòng bệnh; QĐ 2780/QĐ-BYT ngày 29/08/2025 — Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 2026-2028. |
| Nguồn chi trả — Vietnam Payment Source ValueSet |
Tập giá trị nguồn chi trả (NGUON_CTRA). Căn cứ: QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024). |
| Nhóm issue giám định BHYT cục bộ — VN BHYT Review Issue ValueSet |
Tập mã nhóm issue cục bộ dùng cho |
| Nhóm thiết bị y tế theo danh mục BHYT — VN Device Group VS |
Tập giá trị 9 nhóm thiết bị y tế theo TT 04/2017/TT-BYT Phụ lục 01, được sửa đổi bởi TT 24/2025/TT-BYT và hợp nhất trong VBHN 14/VBHN-BYT năm 2025. |
| Pháp điều trị YHCT — VN Traditional Medicine Treatment Method ValueSet |
Tập giá trị pháp điều trị y học cổ truyền. 77 pháp trị. Từ QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) — PL IV. |
| Phân loại rủi ro thiết bị y tế — VN Device Risk Class VS |
Tập giá trị phân loại rủi ro thiết bị y tế A/B/C/D theo NĐ 98/2021/NĐ-CP Điều 4 và TT 05/2022/TT-BYT. |
| Phương thức thanh toán BHYT — VN Payment Method ValueSet |
Phương thức thanh toán KCB BHYT: FFS, Capitation, DRG. Mapping XML 3176: MA_PTTT_QT. |
| Phương thức thể hiện đồng ý — VN Consent Method VS |
Tập giá trị phương thức thể hiện sự đồng ý của chủ thể dữ liệu cá nhân theo NĐ 356/2025/NĐ-CP Điều 6. Dùng required cho VNCoreExtConsentMethod trên Consent.provision. |
| Phạm vi hưởng BHYT — Vietnam Insurance Scope ValueSet |
Tập giá trị phạm vi hưởng BHYT (PHAM_VI). Căn cứ: QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024). |
| Quốc tịch theo ISO 3166-1 alpha-2 — Country ValueSet for Patient Citizenship |
Tập giá trị quốc tịch dùng cho extension chuẩn |
| Triệu chứng lưỡi YHCT — VN Traditional Medicine Tongue Diagnosis ValueSet |
Tập giá trị triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền. 39 triệu chứng. Từ QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) — PL II. |
| Triệu chứng mạch YHCT — VN Traditional Medicine Pulse Diagnosis ValueSet |
Tập giá trị triệu chứng mạch theo y học cổ truyền. 18 loại mạch. Từ QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) — PL III. |
| Triệu chứng YHCT — VN Traditional Medicine Symptom ValueSet |
Tập giá trị triệu chứng theo thể lâm sàng y học cổ truyền. 1451 triệu chứng. Từ QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) — PL I. |
| Trình độ chuyên môn y tế — VN Healthcare Qualification ValueSet |
Tập giá trị trình độ chuyên môn của nhân viên y tế Việt Nam. / ValueSet of Vietnamese healthcare professional qualification levels. |
| Trường tổng tiền BHYT — BHYT Financial Field ValueSet |
Tập giá trị trường tổng tiền BHYT dùng làm source cho ConceptMap tài chính/adjudication và traceability export XML. |
| Trạng thái giám định BHYT — VN Claim Audit Status ValueSet |
Bộ giá trị trạng thái giám định, quyết toán hồ sơ thanh toán BHYT điện tử.
Bind extensible cho |
| Tuyến chuyên môn kỹ thuật lịch sử — Vietnam Legacy Technical Line ValueSet |
Tập giá trị tuyến chuyên môn kỹ thuật lịch sử theo TT 43/2013/TT-BYT, chỉ dùng cho dữ liệu legacy. |
| Tình trạng ra viện — Vietnam Discharge Disposition ValueSet |
Tập giá trị tình trạng ra viện theo QĐ 130/QĐ-BYT (thay thế QĐ 4210), sửa đổi bổ sung bởi QĐ 3176/QĐ-BYT (2024). |
| Tình trạng xếp hạng của cơ sở y tế — Vietnam Organization Rank Status ValueSet |
Tập giá trị trạng thái xếp hạng dùng để biểu diễn cơ sở đã xếp hạng, chưa xếp hạng hoặc không áp dụng. |
| Văn bản pháp lý VN — Vietnam Legal Document Reference VS |
Tập giá trị tham chiếu văn bản pháp luật Việt Nam, bao gồm Luật, Nghị quyết, Nghị định, Thông tư, Quyết định và Văn bản hợp nhất. Dùng cho extension VNCoreExtLegalBasis để tag legal basis structured trên artifact/element. |
| Vị trí giải phẫu — VN Core Body Site ValueSet |
Tập giá trị vị trí giải phẫu (body site) dựa trên SNOMED CT Body Structures. BYT Việt Nam đã ban hành 35.889 concepts Body Structure tiếng Việt (QĐ 2427/QĐ-BYT 2025, Đợt 1). Kết hợp SNOMED CT IPS Terminology (miễn phí, CC-BY-4.0). Binding preferred — cho phép text mô tả nếu không có mã SNOMED phù hợp. |
| Đường dùng thuốc — Vietnam Medication Route ValueSet |
Tập giá trị đường dùng thuốc theo BYT. Dùng cho MedicationRequest.dosageInstruction.route. |
Terminology and mapping artifacts.
| Mapping 63 → 34 tỉnh/thành (NQ 202/2025) — VN Province Legacy-to-New ConceptMap |
ConceptMap NON-AUTHORITATIVE DRAFT chuyển đổi 63 mã tỉnh/thành cũ (trước 01/07/2025) sang 34 mã tỉnh/thành mới theo:
Các trường hợp trong mapping:
Cảnh báo: TCTK và Bộ Nội vụ chưa publish ConceptMap chính thức 63→34. Bản này là draft research-based, dùng cho:
|
| Ánh xạ CLS VN → LOINC — Vietnam CLS to LOINC ConceptMap |
ConceptMap ánh xạ mã chỉ số cận lâm sàng Việt Nam (CLS VN) sang mã LOINC quốc tế. Căn cứ: QĐ 1227/QĐ-BYT (11/04/2025) — Danh mục mã dùng chung chỉ số cận lâm sàng (Đợt 1). 2.964 chỉ số, 100% coverage ánh xạ LOINC (Regenstrief Institute). 5 nhóm:
Dữ liệu mapping đầy đủ tại: data/cls/qd1227_cls_loinc_mapping.json Ví dụ dưới đây chỉ bao gồm 5 mã đại diện (1 mã/nhóm). |
| Ánh xạ MA_NHOM QĐ 3176 → Nhóm chi phí QĐ 697 |
ConceptMap ánh xạ mã |
| Ánh xạ trường tổng tiền BHYT → FHIR adjudication |
ConceptMap ánh xạ các trường tổng tiền BHYT từ QĐ 3176/QĐ-BYT và bối cảnh bảng kê/giám định sang category dùng trong |
| Ánh xạ tôn giáo Việt Nam → ReligiousAffiliation — Vietnam Religion to HL7 Religious Affiliation |
ConceptMap ánh xạ một phần danh mục tôn giáo Việt Nam sang bộ mã |
Identifier namespace registries and naming systems.
| Cổng tiếp nhận giám định BHYT — VN BHXH gdbhyt Portal |
Hệ thống định danh endpoint điện tử để cơ sở khám chữa bệnh (CSKCB) gửi hồ sơ giám định, thanh toán, quyết toán chi phí KCB BHYT lên Bảo hiểm Xã hội Việt Nam. URI cổng: https://gdbhyt.baohiemxahoi.gov.vn Căn cứ:
|
| Hệ định danh mã mẫu bệnh phẩm cục bộ — VN Specimen Local Identifier NamingSystem |
Hệ định danh cục bộ dành cho mã mẫu bệnh phẩm và mã tiếp nhận mẫu trong LIS/HIS của từng cơ sở y tế. Dùng khi chưa có hệ định danh quốc gia thống nhất cho Specimen. / Local naming system for specimen identifiers and accession numbers assigned by a facility LIS/HIS. |
| Mã bệnh nhân nội bộ (MRN) — Vietnam Medical Record Number |
Hệ thống mã bệnh nhân nội bộ (Medical Record Number), do từng cơ sở y tế tự quản lý. Format và quy tắc đánh mã do từng bệnh viện tự quy định. Căn cứ: TT 13/2025/TT-BYT (bệnh án điện tử), Luật KCB 2023 (15/2023/QH15). |
| Mã cơ sở khám chữa bệnh (CSKCB) — Vietnam Healthcare Facility Code |
Hệ thống mã cơ sở khám chữa bệnh (5 chữ số), do BHXH Việt Nam cấp. Dùng để định danh các cơ sở y tế trong hệ thống thanh toán BHYT. Căn cứ: Luật KCB 2023 (15/2023/QH15), BHXH Việt Nam. |
| Mã liên kết hồ sơ BHYT — Vietnam MA_LK Identifier |
Hệ thống định danh cho mã liên kết hồ sơ |
| Mã lượt khám chữa bệnh — Vietnam Encounter Visit Identifier |
Hệ thống định danh khuyến nghị cho mã lượt khám |
| Mã phản hồi Cổng tiếp nhận BHYT — BHYT Gateway Response Identifier |
Hệ thống định danh cho mã phản hồi của Cổng tiếp nhận dữ liệu BHYT, ví dụ |
| Mã số BHXH — Vietnam Social Insurance Number |
Hệ thống định danh Mã số Bảo hiểm xã hội (10 chữ số), do BHXH Việt Nam cấp. Gắn với sổ BHXH, dùng để tra cứu quá trình tham gia BHXH/BHYT/BHTN. Liên thông với CCCD nhưng vẫn tồn tại song song per NĐ 164/2025/NĐ-CP. Căn cứ bổ sung:
|
| Mã tài liệu lâm sàng nội bộ — Vietnam Clinical Document Identifier |
Namespace khuyến nghị cho mã tài liệu lâm sàng nội bộ do cơ sở y tế phát sinh, dùng cho Composition.identifier và DocumentReference.identifier khi chưa có NamingSystem riêng của từng cơ sở. |
| Mã vật tư/thiết bị y tế — Vietnam Medical Device Item Code |
Hệ thống mã vật tư/thiết bị y tế dùng trong dữ liệu KCB/BHYT hoặc dữ liệu lịch sử. Mã này phục vụ mapping trường MA_VAT_TU và dòng chi phí thiết bị/vật tư; không phải UDI, serial number, mã tài sản, số lưu hành hoặc định danh vật lý duy nhất của một thiết bị. Căn cứ: QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024), TT 04/2017/TT-BYT, TT 24/2025/TT-BYT, QĐ 3514/QĐ-BYT (2024) và các quyết định mã hàng VTYT lịch sử như QĐ 2178/QĐ-BYT, QĐ 5086/QĐ-BYT, QĐ 637/QĐ-BYT, QĐ 1844/QĐ-BYT, QĐ 2807/QĐ-BYT, QĐ 3181/QĐ-BYT. |
| Mã định danh tổ chức nội bộ — Vietnam Local Organization Identifier |
Hệ thống định danh cục bộ cho Organization khi chưa có mã dùng chung cấp quốc gia tương ứng với ngữ cảnh nghiệp vụ. |
| Mã định danh địa điểm nội bộ — Vietnam Local Location Identifier |
Hệ thống định danh cục bộ cho Location trong phạm vi từng cơ sở y tế hoặc từng hệ thống HIS/EMR. |
| Số accession CĐHA — Vietnam Imaging Accession Number |
Hệ thống định danh số accession cho nghiên cứu chẩn đoán hình ảnh trong RIS/PACS/HIS tại Việt Nam. Giá trị cụ thể do từng cơ sở hoặc hệ thống phát sinh và quản lý. |
| Số Chứng chỉ hành nghề (CCHN) lịch sử — Vietnam Legacy Practice Certificate Number |
Hệ thống định danh Số Chứng chỉ hành nghề y được cấp theo khung pháp lý trước Luật KCB 2023. Giữ lại để chuyển đổi dữ liệu lịch sử và đối soát hồ sơ cũ. Format không cố định, tùy từng đợt cấp phép trước đây. |
| Số Chứng minh nhân dân (CMND) — Vietnam Legacy ID Card Number |
Hệ thống định danh Số Chứng minh nhân dân (9 hoặc 12 chữ số), do Bộ Công an cấp. Đã thay thế bởi CCCD (Căn cước công dân) per Luật Căn cước 2023. CMND vẫn hợp lệ cho mục đích backward-compatibility đến 2030. Lưu ý: CMND 9 số (cũ) và CMND 12 số (2012-2023) đều tồn tại trong hệ thống y tế. |
| Số Căn cước công dân (CCCD) — Vietnam Citizen Identity Card Number |
Hệ thống định danh Số Căn cước công dân (12 chữ số), do Bộ Công an cấp. Là số định danh cá nhân duy nhất theo Luật Căn cước 2023 (26/2023/QH15). Từ 01/7/2025, thay thế mã số thuế cá nhân. Bắt buộc cho bệnh án điện tử theo TT 13/2025/TT-BYT. Liên kết với dữ liệu người bệnh trong CSDL quốc gia về y tế theo NĐ 102/2025/NĐ-CP (13/5/2025). |
| Số Giấy khai sinh — Vietnam Birth Certificate Number |
Hệ thống định danh Số Giấy khai sinh do UBND xã/phường/đặc khu cấp. Dùng cho trẻ em hoặc trường hợp chưa có số định danh cá nhân/CCCD nhưng cần liên thông hồ sơ BHYT và EMR. |
| Số Giấy phép hành nghề (GPHN) — Vietnam Medical Practice License Number |
Hệ thống định danh Số Giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh theo Luật KCB 2023 và NĐ 96/2023/NĐ-CP. Đây là định danh hành nghề current của Practitioner trong dữ liệu mới. |
| Số Hộ chiếu — Passport Number |
Hệ thống định danh Số Hộ chiếu Việt Nam, do Bộ Công an (trong nước) hoặc Bộ Ngoại giao (ngoài nước) cấp. Dùng cho bệnh nhân nước ngoài hoặc công dân Việt Nam chưa có CCCD (Việt kiều, trẻ em). Hộ chiếu VN mới (từ 2022): mã quốc gia + 8 chữ số. |
| Số lưu hành thiết bị y tế — Vietnam Medical Device Registration Number |
Hệ thống định danh số lưu hành (registration number) của thiết bị y tế tại Việt Nam. Số lưu hành do Bộ Y tế (Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế) cấp cho thiết bị y tế thuộc loại B, C, D theo quy trình đăng ký lưu hành quy định tại NĐ 98/2021/NĐ-CP (08/11/2021), đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ 07/2023/NĐ-CP (03/03/2023) và NĐ 04/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/01/2025). Đây là định danh ở mức sản phẩm/model/regulatory context (không phải định danh per-instance như UDI hoặc serial number); một số lưu hành áp dụng cho mọi thiết bị cùng model đã được đăng ký lưu hành. Lưu ý: Thiết bị y tế loại A theo NĐ 98/2021 thực hiện công bố tiêu chuẩn áp dụng (không cấp số lưu hành) — định danh khác. |
| Số thẻ Bảo hiểm Y tế (BHYT) — Vietnam Health Insurance Card Number |
Hệ thống định danh Số thẻ Bảo hiểm Y tế, do BHXH Việt Nam cấp. Hỗ trợ 3 format (hiện duy trì song song):
|
| Tài khoản định danh điện tử VNeID — Vietnam Electronic Identity Account |
Hệ thống định danh cho tài khoản định danh điện tử VNeID do Bộ Công an quản lý. VNeID tích hợp hoặc hiển thị CCCD, BHYT và các giấy tờ điện tử khác trên ứng dụng/nền tảng định danh điện tử. Trong VN Core, URI này chỉ nên dùng cho lớp tích hợp tài khoản/xác thực khi có căn cứ nghiệp vụ rõ ràng; không model như patient identifier gốc song song với CCCD. |
CapabilityStatement artifacts for actors and systems.
| VN Core BHYT Gateway Client CapabilityStatement — Yêu cầu tuân thủ tối thiểu cho client gửi hồ sơ thanh toán BHYT |
Yêu cầu tuân thủ tối thiểu theo từng vai trò triển khai dành cho HIS/EMR hoặc middleware đóng vai trò client trong lớp liên thông hồ sơ BHYT, chịu trách nhiệm gửi hồ sơ thanh toán BHYT. / Minimum conformance requirements for payer submission clients using the VN Core BHYT Submission layer. |
| VN Core BHYT Gateway Server CapabilityStatement — Yêu cầu tuân thủ tối thiểu cho máy chủ cổng BHYT |
Yêu cầu tuân thủ tối thiểu theo từng vai trò triển khai dành cho máy chủ/facade tiếp nhận hồ sơ thanh toán BHYT từ HIS/EMR. Tập trung vào lớp liên thông hồ sơ BHYT, |
| VN Core Citizen App Client CapabilityStatement — Yêu cầu tuân thủ tối thiểu cho client ứng dụng người dân |
Yêu cầu tuân thủ tối thiểu theo từng vai trò triển khai dành cho ứng dụng người dân/cổng công dân/kết nối VNeID. Tập trung vào truy cập hồ sơ cá nhân, giấy tờ lâm sàng, |
| VN Core EMR Server CapabilityStatement — Yêu cầu tuân thủ tối thiểu cho máy chủ EMR nội bộ |
Yêu cầu tuân thủ tối thiểu theo từng vai trò triển khai dành cho máy chủ EMR/EHR nội bộ triển khai VN Core Base. Tập trung vào hồ sơ bệnh nhân, hồ sơ lâm sàng, tài liệu, |
| VN Core Server CapabilityStatement — Yêu cầu tuân thủ tối thiểu cho máy chủ FHIR theo VN Core |
Yêu cầu tuân thủ tối thiểu ở mức cơ sở mà một máy chủ FHIR PHẢI đáp ứng để tuân thủ VN Core IG. Bao gồm các tài nguyên cốt lõi hành chính, lâm sàng, tài chính, quản trị dữ liệu và lớp liên thông hồ sơ BHYT ( |
OperationDefinition and Parameters artifacts.
| Gửi hồ sơ thanh toán BHYT — VN Submit BHYT Claim Operation |
OperationDefinition cho phép đóng gói và gửi hồ sơ thanh toán BHYT lên Cổng giám định BHXH. |
| Thu hồi hồ sơ BHYT — VN Reverse BHYT Claim Operation |
OperationDefinition cho phép thu hồi hoặc hủy hồ sơ BHYT đã gửi. |
| Validate hồ sơ BHYT — VN Validate BHYT Claim Operation |
OperationDefinition cho phép kiểm tra hồ sơ BHYT trước khi gửi Cổng giám định BHXH. |
FHIR search parameter definitions.
| Tìm kiếm bệnh nhân theo Giấy khai sinh — VN Patient Birth Certificate Search Parameter |
SearchParameter cho phép tìm kiếm Patient theo số Giấy khai sinh để hỗ trợ hồ sơ trẻ em, sơ sinh và đối soát BHYT trước khi hoàn tất định danh số. |
| Tìm kiếm bệnh nhân theo mã BHXH — VN Patient BHXH Search Parameter |
SearchParameter cho phép tìm kiếm Patient theo mã số BHXH 10 chữ số để hỗ trợ các workflow BHYT và đối soát dữ liệu legacy. |
| Tìm kiếm bệnh nhân theo số CCCD — VN Patient CCCD Search Parameter |
SearchParameter cho phép tìm kiếm Patient theo số CCCD (Căn cước công dân 12 chữ số). Ví dụ: GET [base]/Patient?vn-cccd=001099012345 |
| Tìm kiếm bệnh nhân theo số thẻ BHYT — VN Patient BHYT Search Parameter |
SearchParameter cho phép tìm kiếm Patient theo số thẻ BHYT. Hỗ trợ cả 3 format (duy trì song song): CCCD 12 số (từ 15/8/2025 per NĐ 188/2025), BHXH 10 số, legacy 15 ký tự. Ví dụ: GET [base]/Patient?vn-bhyt=001099012345 |
| Tìm kiếm chẩn đoán theo mã ICD-10 — VN Condition ICD-10 Search Parameter |
SearchParameter cho phép tìm kiếm Condition theo mã bệnh ICD-10. Căn cứ: QĐ 4469/QĐ-BYT (28/10/2020) — Ban hành Bảng phân loại quốc tế bệnh tật ICD-10, bổ sung bởi QĐ 98/QĐ-BYT (14/01/2022) — COVID-19 codes U07.1, U07.2. Ví dụ: GET [base]/Condition?vn-icd10=http://hl7.org/fhir/sid/icd-10|J18.9 |
| Tìm kiếm Claim theo MA_LK — VN Claim MA_LK Search Parameter |
SearchParameter cho phép tìm kiếm Claim theo mã liên kết hồ sơ |
| Tìm kiếm ClaimResponse theo XML1_ID — VN ClaimResponse XML1_ID Search Parameter |
SearchParameter cho phép tra cứu |
| Tìm kiếm Coverage theo MA_DKBD — VN Coverage Primary Care Facility Search Parameter |
SearchParameter cho phép tìm kiếm Coverage theo mã nơi đăng ký KCB ban đầu |
| Tìm kiếm CSYT theo mã CSKCB — VN Organization CSKCB Search Parameter |
SearchParameter cho phép tìm kiếm Organization theo mã cơ sở KCB (5 chữ số, BHXH cấp). Ví dụ: GET [base]/Organization?vn-cskcb=79001 |
| Tìm kiếm Device theo MA_VAT_TU — VN Device Item Code Search Parameter |
SearchParameter cho phép tìm kiếm Device theo mã vật tư/thiết bị y tế (MA_VAT_TU) trong dữ liệu BHXH. Căn cứ: QĐ 3176/QĐ-BYT — trường MA_VAT_TU. Ví dụ: GET [base]/Device?vn-ma-vat-tu=VT-STENT-DES-001 |
| Tìm kiếm Device theo nhóm BHYT — VN Device Group Search Parameter |
SearchParameter cho phép tìm kiếm Device theo nhóm TBYT BHYT (N01-N09). Căn cứ: TT 04/2017/TT-BYT Phụ lục 01, TT 24/2025/TT-BYT, VBHN 14/VBHN-BYT. Ví dụ:
|
| Tìm kiếm Device theo phân loại rủi ro — VN Device Risk Class Search Parameter |
SearchParameter cho phép tìm kiếm Device theo phân loại rủi ro A/B/C/D. Căn cứ: NĐ 98/2021/NĐ-CP Điều 4 (đã sửa NĐ 07/2023, NĐ 04/2025), TT 05/2022/TT-BYT (đã sửa TT 59/2025). Ví dụ:
|
| Tìm kiếm Device theo số lưu hành — VN Device Registration Number Search Parameter |
SearchParameter cho phép tìm kiếm Device theo số lưu hành TBYT do Cục Hạ tầng & Thiết bị y tế cấp. Căn cứ: NĐ 98/2021/NĐ-CP Chương III (đã sửa NĐ 07/2023, NĐ 04/2025) — đăng ký lưu hành TBYT. Ví dụ: GET [base]/Device?vn-registration-number=20255555/BYT-CCHTBYT |
| Tìm kiếm Encounter theo MA_LUOT_KCB — VN Encounter Visit Code Search Parameter |
SearchParameter cho phép tìm kiếm Encounter theo mã lượt khám |
| Tìm kiếm lượt khám theo MALYDO — VN Encounter Insurance Visit Type Search Parameter |
SearchParameter cho phép tìm kiếm Encounter theo loại KCB BHYT (trường MALYDO). Giá trị: 1=Đúng tuyến, 2=Cấp cứu, 3=Trái tuyến, 4=Thông tuyến, 5=KCB ban đầu. Căn cứ: QĐ 130/QĐ-BYT (2023), sửa đổi bởi QĐ 4750/QĐ-BYT (2023) và QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024). Ví dụ: GET [base]/Encounter?vn-malydo=1 |
| Tìm kiếm NVYT theo số CCHN lịch sử — VN Practitioner legacy CCHN Search Parameter |
SearchParameter cho phép tìm kiếm Practitioner theo số Chứng chỉ hành nghề (CCHN) lịch sử. Dùng cho chuyển đổi và tra cứu hồ sơ được lập theo khung pháp lý trước Luật KCB 2023. Ví dụ: GET [base]/Practitioner?vn-cchn=012345 |
| Tìm kiếm NVYT theo số GPHN — VN Practitioner GPHN Search Parameter |
SearchParameter cho phép tìm kiếm Practitioner theo số Giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh. Căn cứ: Luật KCB 2023 (15/2023/QH15), NĐ 96/2023/NĐ-CP. Ví dụ: GET [base]/Practitioner?vn-gphn=79/GPHN-BYT-0001234 |
| Tìm kiếm Patient theo VNeID — VN Patient VNeID Search Parameter |
SearchParameter lịch sử cho phép tìm kiếm Patient theo tài khoản định danh điện tử VNeID. Artifact này được giữ lại để ghi nhận quyết định thiết kế cũ, nhưng không còn được khuyến nghị công bố trong CapabilityStatement core vì VNeID không được coi là định danh bệnh nhân gốc song song với CCCD. |
| Tìm kiếm thẻ BHYT theo số thẻ — VN Coverage BHYT Search Parameter |
SearchParameter cho phép tìm kiếm Coverage theo số thẻ BHYT (trường identifier). Hỗ trợ cả 3 format (duy trì song song): CCCD 12 số (từ 15/8/2025 per NĐ 188/2025), BHXH 10 số, legacy 15 ký tự. Căn cứ: Luật BHYT 2008 sửa đổi 2014, NĐ 188/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/8/2025). Ví dụ: GET [base]/Coverage?vn-bhyt-card=http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/bhyt|001085012345 |
Example instances and bundles referenced by the guide.
| Negative Example: Bundle BHYT thiếu MA_LK |
Ví dụ bundle dùng cho validation âm tính. Bundle thiếu |
| Negative Example: exportDateTime sai định dạng |
Ví dụ parameters dùng cho validation âm tính. |
| Ví dụ (Edge Case): Bệnh nhân cấp cứu chưa xác định danh tính |
Bệnh nhân bất tỉnh nhập cấp cứu BV Chợ Rẫy, chưa có giấy tờ tùy thân. Minh họa: data-absent-reason trên birthDate và identifier[CCCD].value, gender = #unknown, chỉ có MRN tạm thời. Danh tính cần cập nhật sau khi bệnh nhân tỉnh hoặc thân nhân xác nhận. |
| Ví dụ (Edge Case): Chẩn đoán viêm ruột thừa K35.8 bị bác bỏ sau CT scan |
Chẩn đoán ban đầu K35.8 (viêm ruột thừa cấp) bị bác bỏ sau CT scan bụng. verificationStatus = #refuted, clinicalStatus = #inactive. Chẩn đoán xác định: I88.0 (viêm hạch mạc treo — ghi trong Condition riêng). Minh họa: audit trail y khoa — giữ lại chẩn đoán sai với lý do bác bỏ. |
| Ví dụ (Edge Case): Không có dị ứng đã biết (No Known Allergy — NKA) |
Bệnh nhân xác nhận KHÔNG có tiền sử dị ứng thuốc, thực phẩm hay các chất khác. SNOMED CT 716186003 = 'No known allergy' — mã chuẩn cho NKA. verificationStatus = #confirmed: bác sĩ đã khai thác kỹ và bệnh nhân xác nhận rõ ràng. Minh họa: phân biệt 'NKA đã xác nhận' với 'chưa hỏi về dị ứng'. |
| Ví dụ (Edge Case): Lượt khám nhập sai do nhầm bệnh nhân trùng tên |
Tiếp nhận nhầm bệnh nhân do trùng tên — phát hiện sau 10 phút khi kiểm tra CCCD. status = #entered-in-error: lượt khám vô hiệu, giữ lại để audit trail. Minh họa: cách xử lý nhập sai theo chuẩn FHIR R4 — không xóa, chỉ đánh dấu sai. |
| Ví dụ (Edge Case): Thẻ BHYT hết hạn — đối tượng hộ nghèo |
Thẻ BHYT đối tượng HN (hộ nghèo) đã hết hạn 31/01/2026 (hết hạn 2 tháng tính đến 20/3/2026). status = #cancelled. Minh họa: cách ghi nhận thẻ hết hiệu lực, hỗ trợ hệ thống phát hiện và cảnh báo tự động. |
| Ví dụ (Edge Case): Xét nghiệm hủy do mẫu huyết tan (hemolysis) |
Xét nghiệm glucose máu lúc đói bị hủy vì mẫu máu bị vỡ hồng cầu (hemolysis). status = #cancelled, không có valueQuantity. dataAbsentReason = #error với mô tả nguyên nhân kỹ thuật. Minh họa: cách ghi nhận lỗi kỹ thuật bệnh phẩm theo chuẩn FHIR R4. |
| Ví dụ (Đa bệnh): Bệnh thận mãn tính giai đoạn 3 N18.3 |
Chẩn đoán 3/3 trong kịch bản đa bệnh: Bệnh thận mãn tính stage 3 (eGFR 30-59). Là hậu quả của HTN (I10) và ĐTĐ type 2 (E11.9) kiểm soát chưa tốt. Cùng bệnh nhân và lượt khám với ExampleConditionMultiHTN và ExampleConditionMultiDM. |
| Ví dụ (Đa bệnh): Tăng huyết áp nguyên phát I10 |
Chẩn đoán 1/3 trong kịch bản đa bệnh: Tăng huyết áp nguyên phát. Là nguyên nhân góp phần gây bệnh thận mãn. Cùng bệnh nhân và lượt khám với ExampleConditionMultiDM và ExampleConditionMultiCKD. |
| Ví dụ (Đa bệnh): Đái tháo đường type 2 E11.9 |
Chẩn đoán 2/3 trong kịch bản đa bệnh: Đái tháo đường type 2. Là yếu tố nguy cơ độc lập gây CKD (nefropathy do đái tháo đường). Cùng bệnh nhân và lượt khám với ExampleConditionMultiHTN và ExampleConditionMultiCKD. |
| Ví dụ tối giản: Viêm đường hô hấp trên cấp J06.9 |
Ví dụ tối giản — chỉ gồm các element bắt buộc và Must Support của VNCoreConditionDiagnosis. Không có encounter, không có note, không có onset, không có bodySite. Mục tiêu: cho thấy mức tối thiểu hợp lệ theo VN Core profile. |
| Ví dụ YHCT: Bài thuốc Độc hoạt ký sinh thang (thận hư) |
Bài thuốc cổ phương Độc hoạt ký sinh thang — trị yêu thống thể thận hư, bổ thận, cường cân cốt, khu phong trừ thấp. Dạng thuốc sắc (decoction). Liệt kê 5 vị dược liệu đại diện. Per QĐ 3080/QĐ-BYT (YHCT Đợt 2 — Danh mục Dược liệu và Bài thuốc cổ truyền). |
| Ví dụ YHCT: Đơn kê bài thuốc Độc hoạt ký sinh thang |
Đơn kê thuốc YHCT ngoại trú: Bài thuốc Độc hoạt ký sinh thang cho bệnh nhân yêu thống thể thận hư. Pháp điều trị: Bổ thận, cường cân cốt, khu phong trừ thấp. Liệu trình 14 thang. Hướng dẫn sắc: sắc 3 lần nước, hợp lại chia 2 lần uống/ngày. |
| Ví dụ — Bệnh án ngoại trú (tăng huyết áp) |
Bệnh án điện tử ngoại trú cho bệnh nhân Nguyễn Văn An khám tăng huyết áp tại BV Chợ Rẫy. Per TT 13/2025/TT-BYT. |
| Ví dụ — Lượt khám YHCT tích hợp (Yêu thống) |
Lượt khám kết hợp YHCT + Y học hiện đại: bệnh nhân đau lưng. Chẩn đoán song song: Tây y (ICD-10: M54.5) + YHCT (Yêu thống thể hàn thấp). Điều trị: châm cứu + xoa bóp bấm huyệt + thuốc Tây y giảm đau. Per TT 13/2025/TT-BYT, QĐ 2552/QĐ-BYT (YHCT Đợt 1). |
| Ví dụ — Thuốc Amlodipine 5mg |
Amlodipine besylate 5mg viên nén — điều trị tăng huyết áp. Nhóm chẹn kênh calci. ATC: C08CA01. BHYT thanh toán. |
| Ví dụ — Đơn thuốc tăng huyết áp (Amlodipine 5mg) |
Đơn thuốc điện tử (ePrescription): Amlodipine 5mg x 1 viên/ngày, uống sáng, 30 ngày. BHYT thanh toán. Per TT 13/2025/TT-BYT, Luật Dược 2016. |
| Ví dụ — Đồng ý xử lý DLCN y tế |
Bệnh nhân Nguyễn Văn An đồng ý cho BV Bạch Mai xử lý dữ liệu y tế phục vụ khám chữa bệnh và thanh toán BHYT, thời hạn 5 năm. Per Luật 91/2025/QH15, NĐ 356/2025/NĐ-CP. |
| Ví dụ: ALT (SGPT) — Chức năng gan bình thường |
Kết quả ALT (SGPT) = 28 U/L — trong giới hạn bình thường, không gợi ý tổn thương tế bào gan. LOINC: 1742-6 (Alanine aminotransferase [Enzymatic activity/volume] in Serum or Plasma). Ví dụ này minh họa kết quả xét nghiệm bình thường — quan trọng để theo dõi thuốc và tầm soát gan. Căn cứ: QĐ 1227/QĐ-BYT (11/4/2025) — chỉ số CLS nhóm Sinh hóa — Chức năng gan. |
| Ví dụ: AuditEvent truy cập hồ sơ bệnh án |
Ghi nhận bác sĩ truy cập bệnh án điện tử của bệnh nhân Nguyễn Văn An phục vụ điều trị nội trú. |
| Ví dụ: Bundle bệnh án nội trú + xuất viện (document) |
Document Bundle — bệnh án điện tử nội trú hoàn chỉnh per TT 13/2025/TT-BYT. Nguyễn Văn An nhập cấp cứu viêm ruột thừa cấp K35.8, phẫu thuật nội soi, nằm viện 3 ngày, Ceftriaxone 2g IV hậu phẫu, xuất viện ổn định. Composition có 5 sections chuẩn: lý do, chẩn đoán, thủ thuật, thuốc, ra viện. |
| Ví dụ: Bundle chuyển tuyến từ xã lên tỉnh |
Bundle workflow chuyển tuyến — kịch bản đặc thù hệ thống y tế VN. Trần Thị Mai (nữ, 62 tuổi) khám tại trạm y tế xã, nghi nhồi máu cơ tim cấp I21.9, sơ cứu Aspirin 300mg rồi chuyển tuyến lên BV tỉnh Đồng Nai. Bao gồm: giấy chuyển viện (ServiceRequest), ECG bất thường, scan PDF giấy giới thiệu. Mapping: HTCHUYEN=2 (chuyển lên), MALYDO=5 (KCB ban đầu tại trạm y tế). |
| Ví dụ: Bundle hồ sơ BHYT có VET_THUONG_TP |
Bundle BHYT example-only cho |
| Ví dụ: Bundle hồ sơ BHYT nhiều thẻ |
Bundle hồ sơ BHYT minh họa trường hợp có hai Coverage cùng tồn tại nhưng chỉ một insurance được đánh dấu |
| Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT cấp cứu chưa xác định danh tính |
Bundle minh họa ca cấp cứu chưa xác định danh tính nhưng vẫn có hồ sơ BHYT tạm thời. |
| Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT HIV/AIDS |
Bundle hồ sơ thanh toán BHYT minh họa hồ sơ đặc thù HIV/AIDS để phủ bảng 6 trong lớp liên thông hồ sơ BHYT theo QĐ 3176/QĐ-BYT. |
| Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT ngoại trú |
Bundle hồ sơ thanh toán BHYT ngoại trú tối thiểu, dùng MA_LK làm khóa liên kết. |
| Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT nội trú |
Bundle hồ sơ thanh toán BHYT nội trú dùng thêm DiagnosticReport, Composition, DocumentReference và Observation để phủ các bảng BHYT 4-8 và 12 trong lớp liên thông hồ sơ BHYT. |
| Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT trẻ sơ sinh |
Bundle minh họa ca trẻ sơ sinh chưa có CCCD nhưng có lý do bất khả kháng hợp lệ, đồng thời kèm giấy chứng sinh, giấy nghỉ dưỡng thai và giấy nghỉ việc hưởng BHXH. |
| Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT tử vong |
Bundle hồ sơ thanh toán BHYT minh họa ca tử vong ở mức FHIR workflow. Không dùng ví dụ này để phủ XML10 QĐ 3176/QĐ-BYT; XML10 hiện là giấy chứng nhận nghỉ dưỡng thai. |
| Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT YHCT |
Bundle BHYT YHCT bổ sung positive seed cho XML2 |
| Ví dụ: Bundle khám ngoại trú + thanh toán BHYT |
Bundle workflow khám ngoại trú BHYT đầy đủ — kịch bản phổ biến nhất trong y tế VN. Bệnh nhân Nguyễn Văn An (DN, 80%) khám đúng tuyến tại BV Chợ Rẫy, chẩn đoán viêm dạ dày mạn tính K29.5, XN glucose bình thường, kê đơn Omeprazole 20mg × 14 ngày. BHYT thanh toán 318.400/398.000 VND. Mapping: MALYDO=5, MA_DOITUONG_KCB=1.1, 3 nhóm chi phí per QĐ 697/QĐ-BYT. |
| Ví dụ: Bundle xét nghiệm CBC + Sinh hóa — kết quả bất thường WBC |
Bundle workflow xét nghiệm cận lâm sàng đầy đủ: chỉ định → kết quả → chỉ định bổ sung. Bệnh nhân Nguyễn Văn An khám ngoại trú tại BV Chợ Rẫy với sốt 3 ngày. CBC: WBC = 15.2 ×10⁹/L (tăng cao — nghi nhiễm trùng vi khuẩn). RBC/Hgb/PLT bình thường. Sinh hóa: Glucose 5.4 mmol/L, Creatinine 85 µmol/L, ALT 32 U/L — bình thường. BS chỉ định bổ sung CRP do WBC cao. Căn cứ: QĐ 1227/QĐ-BYT (2.964 chỉ số CLS chuẩn hóa), LOINC per WHO. |
| Ví dụ: Bundle YHCT đầy đủ — Yêu thống thể hàn thấp |
Bundle workflow Y học cổ truyền đầy đủ: tứ chẩn + biện chứng + điều trị. Kịch bản: Nguyễn Văn An (41 tuổi) khám YHCT tại BV Chợ Rẫy — đau lưng mạn tính 3 tháng. Minh họa toàn bộ 10 VN YHCT CodeSystem (QĐ 2552 + QĐ 3080/QĐ-BYT): VNYHCTPulseCS: Mạch trầm (6581102), Mạch trì (6581103) VNYHCTTongueCS: Chất nhợt (6581007), Rêu trắng (6581027), Rêu dày (6581026) VNYHCTSymptomCS: Đau thắt lưng (6541000), Đau tăng lạnh (6541001), Sợ lạnh (6541004) VNYHCTDiseaseCS: Yêu thống thể hàn thấp (U62.392.5.01) VNYHCTDiagnosisCS: Hàn chứng (6535004) VNYHCTTreatmentMethodCS: Ôn thông kinh lạc (6581209), Trừ phong thấp (6581247) VNYHCTAcupointCS: Thận Du BL23 (6536596), Yêu Dương Quan GV3 (6537277), Uỷ Trung BL40 (6536664), Đại Trường Du BL25 (6536604), Hợp Cốc LI4 (6536059) VNYHCTTechniqueCS: Hào châm (3810018) VNYHCTHerbCS: Can khương (6581452), Thương truật (6581784) + 7 dược liệu khác VNYHCTPrescriptionCS: Can khương thương truật thang (6586400) Mapping BHXH: MALYDO=5, MA_DOITUONG_KCB=1.1, ICD-10=M54.5 per QĐ 3176/QĐ-BYT. |
| Ví dụ: Bundle đơn thuốc điện tử (ePrescription) — THA + ĐTĐ |
Bundle workflow đơn thuốc điện tử cho bệnh nhân đa bệnh lý. 3 thuốc: Amlodipine 5mg (hạ áp), Metformin 500mg (tiểu đường), Aspirin 81mg (phòng ngừa). Minh họa đơn thuốc ngoại trú 30 ngày, đầy đủ liều lượng, đường dùng, tần suất, số đăng ký. Per TT 13/2025/TT-BYT (bệnh án điện tử) + Luật Dược 2016 Điều 74 (kê đơn). |
| Ví dụ: Bác sĩ CKII Nguyễn Thị Lan (đầy đủ) |
Bác sĩ chuyên khoa II — đầy đủ: CCCD, GPHN hiện hành, CCHN lịch sử, họ tên, giới tính, trình độ BS CKII Nội khoa. |
| Ví dụ: Bác sĩ tối thiểu (GPHN + tên) |
Bác sĩ với thông tin tối thiểu: GPHN hiện hành và họ tên. |
| Ví dụ: Bác sĩ Y học cổ truyền — BS CKI Lê Văn Minh |
Bác sĩ chuyên khoa I Y học cổ truyền tại TP.HCM. Định danh: CCCD + GPHN hiện hành + CCHN lịch sử. Trình độ: BS CKI YHCT. Minh họa VNCorePractitioner cho nhân viên y tế YHCT. |
| Ví dụ: Báo cáo giải phẫu bệnh — Viêm ruột thừa cấp mủ |
Kết quả giải phẫu bệnh lý mô ruột thừa cắt bỏ. Kết luận: Viêm ruột thừa cấp mủ, chưa vỡ. Category: XN (Xét nghiệm — bao gồm giải phẫu bệnh). LOINC 60568-3 (Pathology synoptic report). Kết luận mã hóa bằng SNOMED CT Morphologic Abnormality per QĐ 2493/QĐ-BYT, kèm ICD-10 fallback trong cùng CodeableConcept. |
| Ví dụ: Báo cáo X-quang ngực thẳng (bình thường) |
Kết quả X-quang ngực hai tư thế bình thường — bệnh nhân Nguyễn Văn An. Category: CDHA (Chẩn đoán hình ảnh). LOINC 36643-5. Kèm file PDF kết quả. Per QĐ 1227/QĐ-BYT (chỉ số CLS) + QĐ 3176/QĐ-BYT. |
| Ví dụ: Báo cáo xét nghiệm sinh hóa |
Ví dụ báo cáo xét nghiệm sinh hóa máu — glucose, creatinine. Nhóm CLS: LAB (xét nghiệm). Liên kết Observation kết quả chi tiết. Căn cứ: QĐ 1227/QĐ-BYT — 2.964 chỉ số CLS, QĐ 3176/QĐ-BYT. |
| Ví dụ: Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
Ví dụ tổ chức: BHXH Việt Nam — cơ quan bảo hiểm xã hội quốc gia. Dùng làm insurer trong Claim/ClaimResponse/Coverage. |
| Ví dụ: Bệnh nhân có địa chỉ đầy đủ theo ĐVHC mới |
Ví dụ minh họa địa chỉ đầy đủ với cả text, line, state, extension province (mã hóa), extension ward (mã hóa), và district (lịch sử) để hỗ trợ tương thích ngược. |
| Ví dụ: Bệnh nhân Nguyễn Văn An (đầy đủ) |
Ví dụ bệnh nhân đầy đủ: CCCD, BHYT (format mới), MRN, họ tên, giới tính, ngày sinh, địa chỉ với mã ĐVHC mới, dân tộc Kinh, Công giáo, quốc tịch Việt Nam và nơi sinh. |
| Ví dụ: Bệnh nhân người nước ngoài dùng hộ chiếu |
Ví dụ bệnh nhân người nước ngoài khám tại Việt Nam, không thuộc hệ CCCD nên dùng hộ chiếu làm định danh thay thế hợp lệ. Slice CCCD vẫn hiện diện với data-absent-reason; không dùng forceMajeureReason. |
| Ví dụ: Bệnh nhân trẻ em dưới 6 tuổi |
Ví dụ bệnh nhi dưới 6 tuổi theo hướng model chuẩn: Patient là bệnh nhi, contact ghi thông tin mẹ, và có thể liên kết thêm RelatedPerson để phục vụ BHYT/EMR mà không cần custom extension riêng cho người giám hộ. |
| Ví dụ: Bệnh nhân tối thiểu (chỉ CCCD + tên + giới tính) |
Ví dụ bệnh nhân với thông tin tối thiểu bắt buộc: chỉ có CCCD, họ tên (text), và giới tính. |
| Ví dụ: Bệnh viện Bạch Mai |
Bệnh viện Bạch Mai — bệnh viện đa khoa hạng Đặc biệt, tuyến Trung ương, công lập, tại Hà Nội. Sử dụng làm parent Organization cho các ví dụ khoa/phòng. |
| Ví dụ: Bệnh viện Chợ Rẫy |
Bệnh viện Chợ Rẫy — bệnh viện đa khoa hạng Đặc biệt, tuyến Trung ương, công lập, tại TP. Hồ Chí Minh. |
| Ví dụ: Bệnh viện Đa khoa Gia Lâm (dữ liệu lịch sử) |
Ví dụ minh họa hồ sơ lịch sử của bệnh viện đa khoa tuyến huyện theo TT 43/2013/TT-BYT. Organization hiện vẫn có cấp quản lý tỉnh, nhưng tuyến chuyên môn kỹ thuật cũ được lưu riêng ở legacyTechnicalLine. |
| Ví dụ: Bệnh án giấy ngoại trú số hóa (scan PDF) |
Bệnh án giấy ngoại trú được scan và lưu trữ dưới dạng PDF. Per TT 13/2025/TT-BYT Điều 5: CSYT phải chuyển đổi bệnh án giấy sang điện tử trước 31/12/2026. Lưu ý: đây là bước chuyển tiếp — bệnh án scan (DocumentReference) khác với bệnh án điện tử gốc (Composition). |
| Ví dụ: Bệnh án điện tử (EMR) |
Ví dụ tham chiếu bệnh án điện tử per TT 13/2025/TT-BYT. Bệnh án nội trú của bệnh nhân Nguyễn Văn An tại BV Chợ Rẫy. |
| Ví dụ: Chưa tiêm do hết vaccine |
Lịch tiêm TCMR chưa thực hiện vì điểm tiêm hết vaccine tại thời điểm hẹn. |
| Ví dụ: Chẩn đoán viêm phổi J18.9 |
Chẩn đoán viêm phổi không xác định — dual coding ICD-10 + SNOMED CT. ICD-10: J18.9 (tên VN từ icd.kcb.vn), SNOMED CT: 233604007 (từ QĐ 2805/QĐ-BYT). |
| Ví dụ: Chẩn đoán viêm ruột thừa cấp K35.8 |
Chẩn đoán viêm ruột thừa cấp — dual coding ICD-10 + SNOMED CT. ICD-10: K35.8, SNOMED CT: 85189001. Dùng kèm ExampleEncounterInpatient. |
| Ví dụ: Chẩn đoán YHCT — Yêu thống (Đau cột sống thắt lưng) |
Chẩn đoán y học cổ truyền: Yêu thống thể hàn thấp. Triple coding: ICD-10 M54.5 + SNOMED CT 279039007 + YHCT Mã U U62.392.5.01 (thể hàn thấp). Minh họa khả năng mã hóa song song giữa y học hiện đại và y học cổ truyền, kèm mã thể lâm sàng cụ thể theo QĐ 2552/QĐ-BYT. |
| Ví dụ: Creatinine huyết thanh — Theo dõi chức năng thận |
Kết quả Creatinine huyết thanh = 142 µmol/L — TĂNG CAO, gợi ý suy thận mạn giai đoạn 3a. eGFR ước tính ~52 mL/phút/1.73m² (CKD stage 3a per KDIGO 2024: eGFR 45–59). LOINC: 2160-0 (Creatinine [Mass/volume] in Serum or Plasma). Căn cứ: QĐ 1227/QĐ-BYT (11/4/2025) — chỉ số CLS nhóm Sinh hóa — Chức năng thận. |
| Ví dụ: CT lồng ngực ngoại trú |
Nghiên cứu DICOM CT lồng ngực ngoại trú cho bệnh nhân Nguyễn Văn An. Minh họa StudyInstanceUID, accession number, modality CT, reasonCode ICD-10 và bodySite SNOMED CT. |
| Ví dụ: Công thức máu toàn phần (CBC) |
Kết quả xét nghiệm Công thức máu (CBC) — bạch cầu tăng cao 12.8 × 10^9/L, gợi ý nhiễm trùng cấp. Hồng cầu, Hemoglobin và Tiểu cầu trong giới hạn bình thường. LOINC: 58410-2 (CBC panel - Blood by Automated count). Căn cứ: QĐ 1227/QĐ-BYT (11/4/2025) — bộ mã CLS quốc gia ánh xạ LOINC. |
| Ví dụ: Cấp cứu — Tai nạn giao thông, gãy cổ xương đùi |
Lượt cấp cứu tai nạn giao thông tại BV Chợ Rẫy. Chẩn đoán: S72.0 Gãy cổ xương đùi. Cấp cứu qua đêm, chuyển sang Khoa Chấn thương. MALYDO=2 (cấp cứu) — hưởng BHYT như đúng tuyến per Điều 22 Luật BHYT. |
| Ví dụ: Cấp phát Amlodipine ngoại trú BHYT |
Cấp phát Amlodipine 5mg x 30 viên cho bệnh nhân Nguyễn Văn An sau khám ngoại trú. Minh họa authorizingPrescription để nối chuỗi kê đơn → cấp phát → thanh toán BHYT, với mức hưởng BHYT 80%. |
| Ví dụ: Cấp phát Cefotaxime nội trú |
Cấp phát Cefotaxime tiêm tĩnh mạch cho người bệnh nội trú. Minh họa cấp phát thuốc kháng sinh trong bệnh án điện tử nội trú. |
| Ví dụ: Dị ứng Penicillin |
Dị ứng thuốc Penicillin (SNOMED CT: 91936005), mức độ nguy hiểm cao. Phản ứng: ban đỏ và phù nề. Minh họa VNCoreAllergyIntolerance. |
| Ví dụ: Dị ứng thực phẩm — Trứng |
Dị ứng trứng (SNOMED CT: 213020009 — Egg protein allergy). Mức độ nguy hiểm cao. Phản ứng: phù mạch dị ứng và ban đỏ sau khi ăn trứng — đã xảy ra 3 lần, xác nhận. Minh họa VNCoreAllergyIntolerance với category food, reaction.substance, reaction.manifestation. |
| Ví dụ: Dị ứng tối thiểu — Penicillin |
Dị ứng với thông tin tối thiểu: chỉ code và patient và clinicalStatus. Minh họa VNCoreAllergyIntolerance với các trường Must Support tối giản. |
| Ví dụ: Ghi nhận sử dụng VTYT tối thiểu — Bơm tiêm |
Ghi nhận tối thiểu sử dụng VTYT (bơm tiêm 5ml) cho bệnh nhân. Chỉ ghi nhận: trạng thái, bệnh nhân, thiết bị. Minh họa mức tối thiểu cần thiết cho DeviceUseStatement per VNCoreDeviceUseStatement. |
| Ví dụ: Ghi nhận sử dụng VTYT — Catheter tĩnh mạch |
Ghi nhận sử dụng catheter tĩnh mạch ngoại vi 22G cho bệnh nhân nội trú. Liên kết với ExampleDeviceVTYT (catheter) và ExamplePatientNguyenVanAn. Minh họa cách ghi nhận VTYT tiêu hao trong lượt điều trị. |
| Ví dụ: Giải trình quyền lợi BHYT nội trú |
Giải trình quyền lợi BHYT cho lượt nội trú viêm ruột thừa tại BV Chợ Rẫy. Adjudication: đề nghị 14.370.000, đủ điều kiện 12.600.000, cùng chi trả 2.520.000, BHYT thanh toán 10.080.000, tự trả 1.770.000. Minh họa ConceptMap trường tổng tiền BHYT sang total category: submitted/eligible/copay/benefit và các category cục bộ patient-self-pay/other-fund/non-covered/medication-subtotal/supplies-subtotal. Liên kết với ExampleClaimBHYT (yêu cầu gốc) và ExampleClaimResponseBHYT (kết quả giám định). |
| Ví dụ: Giải trình quyền lợi BHYT — 80% BHYT, 20% cùng chi trả |
Giải trình quyền lợi BHYT ngoại trú 3 dịch vụ: Khám (150.000) + XN (200.000) + Thuốc (350.000) = 700.000 VNĐ. BHYT thanh toán 80% = 560.000 VNĐ, cùng chi trả 20% = 140.000 VNĐ. Minh họa VNCoreExplanationOfBenefit với adjudication 3 mức: submitted/eligible/benefit. Per QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026), NĐ 188/2025/NĐ-CP, QĐ 3176/QĐ-BYT. |
| Ví dụ: Giải trình quyền lợi BHYT — Trẻ em dưới 6 tuổi (hưởng 100%) |
Giải trình quyền lợi BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi Nguyễn Minh Khôi (3 tuổi). Khám nhi + Xét nghiệm + Thuốc = 450.000 VNĐ. BHYT thanh toán 100% (0% đồng chi trả). Đối tượng BHYT trẻ em dưới 6 tuổi hưởng 100% chi phí KCB per NĐ 188/2025/NĐ-CP. Liên kết Coverage: ExampleCoverageBHYTDependent (thẻ BHYT quyền lợi cấp trực tiếp cho trẻ). |
| Ví dụ: Giấy cam kết đồng ý phẫu thuật (scan PDF) |
Bản scan giấy cam kết đồng ý phẫu thuật cắt ruột thừa nội soi. BN Nguyễn Văn An ký ngày 10/4/2026 trước khi phẫu thuật. Người thân ký tên đồng ý (vợ bệnh nhân). Per Luật KCB 2023 Điều 15: quyền được thông tin và đồng ý điều trị. Per Luật 91/2025/QH15: đây là xử lý DLCN nhạy cảm — cần lưu giữ bằng chứng đồng ý. |
| Ví dụ: Giấy chuyển viện — Nghi nhồi máu cơ tim I21.9 |
Giấy chuyển viện từ Trạm Y tế Bình Thạnh gửi lên BV Chợ Rẫy. Chẩn đoán sơ bộ: Nghi STEMI cấp (I21.9). Per Luật KCB 2023, NĐ 188/2025/NĐ-CP. |
| Ví dụ: Giấy chuyển viện — Nghi viêm cơ tim cấp |
Giấy chuyển tuyến cấp cứu từ Trạm Y tế phường Ngọc Hà đến Bệnh viện Chợ Rẫy. Lý do: nghi viêm cơ tim cấp (I40.9), vượt khả năng tuyến xã. Minh họa VNCoreServiceRequest với extension referralMode (HTCHUYEN=2: Chuyển đến từ tuyến dưới). Per QĐ 3176/QĐ-BYT (trường HTCHUYEN), Luật KCB 2023 (chuyển người bệnh). |
| Ví dụ: HbA1c — Kiểm soát đường huyết dài hạn |
Kết quả HbA1c = 7.2% — CAO, kiểm soát đường huyết chưa đạt mục tiêu điều trị. Theo ADA Standards of Care 2026: mục tiêu HbA1c < 7.0% cho phần lớn BN ĐTĐ type 2. LOINC: 4548-4 (Hemoglobin A1c/Hemoglobin.total in Blood). Phản ánh mức đường huyết trung bình trong 2–3 tháng trước, không bị ảnh hưởng bởi tình trạng nhịn ăn. Căn cứ: QĐ 1227/QĐ-BYT (11/4/2025) — chỉ số CLS nhóm Sinh hóa — Nội tiết. |
| Ví dụ: Implant legacy thiếu số lưu hành (test fixture âm) |
TEST FIXTURE — Thiết bị cấy ghép class C/D legacy thiếu số lưu hành (registration number). Đây là ví dụ INTENTIONAL FAIL invariant Use case:
Behavior:
Disclaimer: KHÔNG dùng pattern này cho thiết bị cấy ghép mới sau 2022. |
| Ví dụ: Implant nha khoa loại C — Trụ titanium |
Trụ implant nha khoa titanium grade 4, đường kính 4.0mm, dài 10mm. Phân loại rủi ro loại C theo NĐ 98/2021/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ 07/2023/NĐ-CP và NĐ 04/2025/NĐ-CP (cấy ghép dài hạn, tiếp xúc xương). Có số lưu hành do Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế cấp, có UDI để truy xuất sau cấy ghép. Nhóm BHYT N06 (TT 04/2017/TT-BYT). |
| Ví dụ: Insulin Mixtard 30 bút tiêm 3mL (dây chuyền lạnh) |
Insulin hỗn hợp Mixtard 30 (70% NPH + 30% Regular) — bút tiêm prefilled 3mL, 100 IU/mL. Dây chuyền lạnh: bảo quản 2-8°C (chưa mở), sau mở dùng trong 28 ngày ở nhiệt độ phòng ≤ 25°C. Dual coding: SNOMED CT 67866001 + ATC A10AB01. |
| Ví dụ: Khoa Chẩn đoán hình ảnh Bệnh viện tỉnh |
Khoa Chẩn đoán hình ảnh (K39) của bệnh viện tuyến tỉnh. Minh họa OrganizationDepartment liên kết với VNCoreOrganization hiện có. |
| Ví dụ: Khoa Nội Tim mạch Bệnh viện Bạch Mai |
Khoa Nội Tim mạch (K04) trực thuộc Bệnh viện Bạch Mai. Minh họa OrganizationDepartment dùng mã khoa BYT theo QĐ 2010/QĐ-BYT Phụ lục 6. |
| Ví dụ: Khoa Tim mạch Bệnh viện Chợ Rẫy |
Khoa Tim mạch trực thuộc Bệnh viện Chợ Rẫy. Minh họa Location cấp khoa dùng cho EMR, phân công nhân sự và định vị nơi cung cấp dịch vụ. |
| Ví dụ: Khu khám ngoại trú Trạm Y tế phường Ngọc Hà |
Khu khám ngoại trú trực thuộc Trạm Y tế phường Ngọc Hà. Minh họa Location cấp khu vực chuyên môn trong cơ sở tuyến xã. |
| Ví dụ: Khám từ xa (Telemedicine) — Tái khám tăng huyết áp |
Lượt tái khám từ xa qua video call cho bệnh nhân Nguyễn Văn An — tăng huyết áp I10. Thời gian: 22/4/2026, 09:00-09:30 (30 phút). Kê đơn Amlodipine tiếp tục. Lưu ý: Thanh toán BHYT cho telehealth chưa có hướng dẫn chính thức (03/2026). |
| Ví dụ: Kết quả BHYT — Từ chối một phần (thuốc ngoài danh mục) |
BHXH phê duyệt một phần: Khám (approved 100%), XN (approved 100%), Thuốc (partial — 1 thuốc ngoài DM BHYT). Thuốc XYZ ngoài danh mục: 800,000đ bị trừ, bệnh nhân tự chi trả phần này. Per NĐ 188/2025/NĐ-CP, danh mục thuốc BHYT hiện hành. |
| Ví dụ: Kết quả giải quyết BHYT nội trú |
Ví dụ kết quả giải quyết BHYT cho lượt nội trú viêm ruột thừa tại BV Chợ Rẫy. Adjudication: đề nghị 14.370.000, đủ ĐK 12.600.000, cùng chi trả 2.520.000, BHYT thanh toán 10.080.000. Mapping OHP ClaimResponse: submitted/eligible/copay/benefit. |
| Ví dụ: Kết quả thanh toán tự chi trả — bệnh nhân nước ngoài |
Kết quả thanh toán cho bệnh nhân nước ngoài John Smith, tự chi trả toàn bộ. Không có BHYT → không qua giám định BHXH → BV thu trực tiếp 550.000 VNĐ. Khám tổng quát (300.000) + Thuốc (250.000). outcome = complete. Per QĐ 697/QĐ-BYT, QĐ 3276/QĐ-BYT mã đối tượng 9 (Không có BHYT). |
| Ví dụ: Lượt khám ngoại trú BHYT |
Lượt khám ngoại trú BHYT đúng tuyến tại BV Chợ Rẫy. Bệnh nhân Nguyễn Văn An, chẩn đoán viêm phổi. |
| Ví dụ: Lượt nhập viện nội trú |
Lượt nhập viện nội trú, chuyển tuyến, ra viện với tình trạng khỏi. |
| Ví dụ: Mẫu huyết thanh dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
Ví dụ đầy đủ cho mẫu huyết thanh dùng trong chuỗi xét nghiệm sinh hóa: glucose, creatinine, ALT. Minh họa liên kết giữa chỉ định, lấy mẫu, tiếp nhận mẫu, vật chứa mẫu và báo cáo cận lâm sàng. |
| Ví dụ: Mẫu máu toàn phần cho công thức máu |
Ví dụ tối thiểu cho mẫu máu toàn phần chống đông EDTA dùng trong công thức máu. |
| Ví dụ: Mẫu mô ruột thừa cho giải phẫu bệnh |
Ví dụ tối thiểu cho mẫu mô ruột thừa sau phẫu thuật, dùng trong báo cáo giải phẫu bệnh. |
| Ví dụ: Mẫu nước tiểu giữa dòng |
Ví dụ tối thiểu cho mẫu nước tiểu giữa dòng, dùng trong tổng phân tích nước tiểu thường quy. |
| Ví dụ: OperationOutcome phản hồi giám định BHYT |
Ví dụ OperationOutcome cho hồ sơ BHYT có một dòng chi phí bị từ chối do không đúng quy định và một cảnh báo cần điều chỉnh dữ liệu trước khi gửi lại. |
| Ví dụ: Phòng khám số 1 Trạm Y tế phường Ngọc Hà |
Phòng khám cụ thể thuộc khu khám ngoại trú Trạm Y tế phường Ngọc Hà. Minh họa cấu trúc |
| Ví dụ: Phòng khám đa khoa tư nhân Hoàng Long |
Phòng khám đa khoa tư nhân Hoàng Long — tại Hà Nội. Chưa xếp hạng, cấp quản lý tỉnh (tư nhân hợp đồng BHYT). Loại hình: tư nhân. Có đăng ký khám BHYT ban đầu, mã CSKCB: 01-958. Minh họa Organization tư nhân — đối chiếu với BV công lập (Chợ Rẫy), CSKCB nhà nước (Trạm Y tế). |
| Ví dụ: Phẫu thuật cắt ruột thừa |
Phẫu thuật cắt ruột thừa nội soi (SNOMED CT: 6025007). Minh họa VNCoreProcedure với mã SNOMED CT IPS. |
| Ví dụ: Provenance và chữ ký số bệnh án điện tử |
Ghi nhận nguồn gốc và chữ ký số của bệnh án điện tử nội trú theo TT 13/2025/TT-BYT và NĐ 137/2024/NĐ-CP. |
| Ví dụ: RelatedPerson mẹ của bệnh nhi |
Ví dụ RelatedPerson theo hướng JP Core/US Core: hồ sơ mẹ của bệnh nhi được model bằng resource riêng thay vì custom extension. |
| Ví dụ: Sinh hiệu — BMI 26.3 kg/m² (Béo phì độ I, tiêu chuẩn Châu Á) |
Chỉ số khối cơ thể (BMI) = 26.3 kg/m² — béo phì độ I theo tiêu chuẩn WHO khu vực Châu Á-Thái Bình Dương (ngưỡng VN: ≥ 25). LOINC 39156-5. Per TT 13/2025/TT-BYT. |
| Ví dụ: Sinh hiệu — Chiều cao 168 cm |
Chiều cao 168 cm, LOINC 8302-2, đơn vị UCUM cm. Per TT 13/2025/TT-BYT. |
| Ví dụ: Sinh hiệu — Cân nặng 65 kg |
Cân nặng 65 kg, LOINC 29463-7, đơn vị UCUM kg. Per TT 13/2025/TT-BYT. |
| Ví dụ: Sinh hiệu — Huyết áp 120/80 mmHg |
Sinh hiệu huyết áp tâm thu 120 mmHg, tâm trương 80 mmHg. |
| Ví dụ: Sinh hiệu — Huyết áp 145/92 mmHg (THA độ 1) |
Huyết áp tâm thu 145 mmHg, tâm trương 92 mmHg — tăng huyết áp độ 1 theo ESC 2023. Kèm interpretation cao (H) và referenceRange cho từng component. Per TT 13/2025/TT-BYT. |
| Ví dụ: Sinh hiệu — Mạch 80 lần/phút |
Mạch 80 lần/phút, LOINC 8867-4, đơn vị UCUM /min. Per TT 13/2025/TT-BYT. |
| Ví dụ: Sinh hiệu — Nhiệt độ 38.5°C (Sốt vừa) |
Nhiệt độ cơ thể = 38.5°C — sốt vừa. Interpretation High (#H). LOINC 8310-5 (Body temperature). Cần tìm nguyên nhân: nhiễm trùng, viêm. Kết hợp XN WBC, CRP. Per TT 13/2025/TT-BYT. |
| Ví dụ: Sinh hiệu — Nhịp thở 16 lần/phút |
Nhịp thở 16 lần/phút, LOINC 9279-1, đơn vị UCUM /min. Per TT 13/2025/TT-BYT. |
| Ví dụ: Sinh hiệu — SpO2 94% (Thấp, cần theo dõi) |
Bão hòa oxy mao mạch (SpO2) = 94% — dưới ngưỡng bình thường 95–100%. Interpretation Low (#L). Cần theo dõi sát và cân nhắc thở oxy nếu SpO2 tiếp tục giảm dưới 92%. Per TT 13/2025/TT-BYT. |
| Ví dụ: Siêu âm bụng tổng quát |
Nghiên cứu DICOM siêu âm bụng tổng quát. Minh họa modality US, mã thủ thuật ICD-9-CM VN và bodySite SNOMED CT. |
| Ví dụ: SNOMED CT VN + ICD-10 song song — Đái tháo đường type 2 |
Minh họa dual coding SNOMED CT + ICD-10 cho chẩn đoán đái tháo đường type 2. SNOMED CT (44054006) từ QĐ 2805/QĐ-BYT (Đợt 3 — Finding), ICD-10 (E11.9) cho báo cáo BHXH. Mục tiêu: SNOMED CT cho trao đổi quốc tế, ICD-10 cho hệ thống nội địa. |
| Ví dụ: Theo dõi thiết bị cấy ghép — Stent mạch vành |
Ghi nhận tình trạng sử dụng stent mạch vành phủ thuốc sau thủ thuật PCI cho bệnh nhân Nguyễn Văn An. Thủ thuật đặt stent được minh họa bằng ExampleProcedurePCIStentPlacement qua Procedure.focalDevice. Stent XIENCE Sierra 3.0mm x 18mm (Abbott). Thông tin chi phí/BHYT được biểu diễn trên Claim.item khi lập hồ sơ thanh toán, không nằm trong DeviceUseStatement. Liên kết: ExampleDeviceImplant (stent), ExamplePatientNguyenVanAn (bệnh nhân). Per NĐ 74/2025/NĐ-CP, QĐ 3176/QĐ-BYT. |
| Ví dụ: Thiết bị cấy ghép — Lưới lọc tĩnh mạch chủ tạm thời |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời đã được tháo sau giai đoạn dự phòng thuyên tắc phổi. Ví dụ này minh họa thiết bị cấy ghép có trạng thái sau explant và được Procedure.focalDevice tham chiếu khi thực hiện thủ thuật tháo. |
| Ví dụ: Thiết bị cấy ghép — Stent mạch vành phủ thuốc |
Stent mạch vành phủ thuốc (drug-eluting stent) — TBYT cấy ghép cao giá. Ghi nhận đầy đủ: mã TBYT, manufacturer, lot, model, serial number. Nhóm BHYT tham khảo: N06.00.000 — vật liệu thay thế, vật liệu cấy ghép nhân tạo. Phạm vi và giá BHYT thuộc dòng Claim.item khi lập hồ sơ thanh toán. Per TT 04/2017/TT-BYT Phụ lục 01, TT 24/2025/TT-BYT, QĐ 3176/QĐ-BYT. |
| Ví dụ: Thiết bị y tế — Kim luồn tĩnh mạch 22G |
Ví dụ thiết bị y tế tiêu hao (TBYT) — kim luồn tĩnh mạch 22G. Dùng trong thanh toán BHYT: mã TBYT và nhóm TBYT có thể được tham chiếu từ dòng Claim.item; Device chỉ giữ dữ liệu thiết bị/legacy identifier. Mapping OHP: MA_VAT_TU, TEN_VAT_TU per QĐ 3176/QĐ-BYT, NĐ 74/2025/NĐ-CP. |
| Ví dụ: Thiết bị y tế — Nhiệt kế điện tử (loại B, N08) |
Nhiệt kế điện tử hồng ngoại đo trán, dùng cho khám sàng lọc và theo dõi sinh hiệu tại bệnh viện. Phân loại rủi ro loại B (rủi ro trung bình thấp) theo NĐ 98/2021/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ 07/2023/NĐ-CP và NĐ 04/2025/NĐ-CP — tiếp xúc với cơ thể nhưng không xâm lấn, không cấy ghép. TBYT loại B yêu cầu cấp số lưu hành theo NĐ 98/2021 Chương III. Nhóm BHYT N08 (TT 04/2017/TT-BYT — thiết bị chẩn đoán/điều trị). |
| Ví dụ: Thuốc Amoxicillin 500mg |
Ví dụ thuốc Amoxicillin 500mg viên nang — kháng sinh phổ rộng. Mã ATC: J01CA04. Số đăng ký: VD-12345-20. Mapping OHP: MA_THUOC, TEN_THUOC, SO_DANG_KY per QĐ 3176/QĐ-BYT. |
| Ví dụ: Thẻ BHYT format cũ (15 ký tự, trước 01/4/2021) |
Thẻ BHYT định dạng lịch sử — 15 ký tự (2 chữ mã đối tượng + 13 số). Đối tượng: Hưu trí (HT). Minh họa tương thích ngược. |
| Ví dụ: Thẻ BHYT format mới (CCCD 12 số, từ 01/8/2025) |
Thẻ BHYT format mới — số thẻ = số CCCD 12 chữ số. Đối tượng: Doanh nghiệp (DN). Nơi ĐKKCB ban đầu: BV Chợ Rẫy. |
| Ví dụ: Thẻ BHYT trẻ em dưới 6 tuổi — quyền lợi hưởng trực tiếp |
Thẻ BHYT của Nguyễn Minh Khôi, 3 tuổi — đối tượng TE (trẻ em dưới 6 tuổi).
Ví dụ này minh họa quyền lợi BHYT được cấp trực tiếp cho chính trẻ, do ngân sách nhà nước đóng.
Per NĐ 188/2025/NĐ-CP — mức hưởng 100% cho trẻ em dưới 6 tuổi.
Ví dụ guardian-linked riêng xem |
| Ví dụ: Thẻ BHYT trẻ em liên kết người đại diện |
Ví dụ minh họa beneficiary là bệnh nhi Nguyễn Minh Khôi, còn subscriber tham chiếu hồ sơ RelatedPerson của mẹ là Trần Thị Mai. Ví dụ này dùng để minh họa cách liên kết người đại diện theo mô hình Coverage + RelatedPerson, không thay thế nghiệp vụ quyền lợi do NSNN chi trả cho trẻ em dưới 6 tuổi. |
| Ví dụ: Thủ thuật châm cứu YHCT — Hào châm điều trị đau thắt lưng |
Châm cứu hào châm 5 huyệt điều trị đau thắt lưng (M54.5 / Yêu thống). Minh họa VNCoreProcedure với mã YHCT Kỹ thuật (QĐ 2552/QĐ-BYT) và Huyệt châm cứu (QĐ 2552/QĐ-BYT). Performer: BS CKII Nguyễn Thị Lan. Encounter: ExampleEncounterYHCT. |
| Ví dụ: Thủ thuật tháo lưới lọc tĩnh mạch chủ |
Thủ thuật tháo lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời. Minh họa pattern Procedure.focalDevice cho explant/removal thiết bị cấy ghép; ongoing tracking vẫn dùng Device/DeviceUseStatement, chi phí dùng Claim/EOB. |
| Ví dụ: Thủ thuật tối thiểu — Khâu vết thương |
Thủ thuật với thông tin tối thiểu: chỉ status, code và subject. Minh họa VNCoreProcedure với các trường bắt buộc và Must Support. |
| Ví dụ: Thủ thuật đặt stent mạch vành |
Can thiệp mạch vành qua da (PCI) đặt stent mạch vành phủ thuốc cho bệnh nhân Nguyễn Văn An. Minh họa pattern Procedure.focalDevice cho thủ thuật cấy/đặt thiết bị; DeviceUseStatement dùng để ghi nhận đang sử dụng theo thời gian, Claim/EOB dùng cho chi phí. |
| Ví dụ: Tiêm chủng dịch vụ vaccine cúm |
Người lớn tiêm vaccine cúm mùa theo hình thức tiêm chủng dịch vụ và tự chi trả. |
| Ví dụ: Tiêm chủng TCMR cho trẻ em |
Trẻ em được tiêm mũi 1 vaccine phối hợp DPT-VGB-Hib trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. |
| Ví dụ: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ninh |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ninh — ví dụ cơ sở y tế dự phòng, sử dụng hạng đơn vị y tế không phải cơ sở KCB. |
| Ví dụ: Trung tâm Y tế khu vực An Phú |
Trung tâm y tế khu vực An Phú — ví dụ đơn vị sự nghiệp y tế không phải bệnh viện, có hạng IV theo TT 06/2024/TT-BYT, đồng thời lưu tuyến chuyên môn kỹ thuật lịch sử để phục vụ chuyển đổi dữ liệu cũ. |
| Ví dụ: Trạm Y tế phường Ngọc Hà |
Trạm y tế phường — cấp quản lý xã, cấp KCB ban đầu, không áp dụng phân hạng pháp lý. |
| Ví dụ: Tóm tắt xuất viện — Viêm phổi J18.9 |
Tóm tắt xuất viện cho bệnh nhân Nguyễn Văn An điều trị viêm phổi nội trú tại BV Chợ Rẫy. Loại tài liệu: Discharge Summary (LOINC 18842-5). Per TT 13/2025/TT-BYT. |
| Ví dụ: Tổng phân tích nước tiểu (10 thông số) |
Kết quả tổng phân tích nước tiểu (TPTNT) — tất cả thông số trong giới hạn bình thường. LOINC: 24356-8 (Urinalysis panel). Sử dụng component[] cho các thông số định tính và định lượng. Căn cứ: QĐ 1227/QĐ-BYT (11/4/2025) — chỉ số CLS nhóm Vi sinh/Nước tiểu. |
| Ví dụ: Từ chối chia sẻ DLCN y tế — tiếp thị và nghiên cứu |
Bệnh nhân Nguyễn Văn An từ chối sử dụng dữ liệu y tế cho mục đích tiếp thị và nghiên cứu. Per Luật 91/2025/QH15 Điều 12 — quyền rút lại đồng ý. NĐ 356/2025/NĐ-CP. |
| Ví dụ: Vai trò BS CKII tại BV Chợ Rẫy |
Vai trò bác sĩ CKII Nguyễn Thị Lan tại Bệnh viện Chợ Rẫy, chức danh Bác sĩ chính (V.08.01.02), chuyên khoa Nội — Tim mạch, đang hoạt động. |
| Ví dụ: Vai trò chuyên gia Tim mạch — BV Chợ Rẫy |
Vai trò BS CKII Nguyễn Thị Lan tại Khoa Tim mạch BV Chợ Rẫy. Chức danh: Bác sĩ chính hạng II (V.08.01.02). Chuyên khoa: Tim mạch. Minh họa VNCorePractitionerRole đầy đủ per TT 41/2025/TT-BYT, TT 32/2023/TT-BYT. |
| Ví dụ: Vai trò NVYT tối thiểu |
Vai trò nhân viên y tế với thông tin tối thiểu: chỉ practitioner, organization và active. Minh họa VNCorePractitionerRole với các trường bắt buộc và Must Support tối giản. |
| Ví dụ: VTYT tiêu hao — Bơm tiêm 5ml dùng một lần (N03, loại A) |
Bơm tiêm nhựa 5ml dùng một lần, có gắn kim 23G x 1". Vật tư tiêu hao thuộc nhóm BHYT N03 (TT 04/2017/TT-BYT). Phân loại rủi ro loại A theo NĐ 98/2021/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ 07/2023/NĐ-CP và NĐ 04/2025/NĐ-CP. TBYT loại A thực hiện công bố tiêu chuẩn áp dụng (không cấp số lưu hành) — không có extension registrationNumber. |
| Ví dụ: Vấn đề sức khỏe tăng huyết áp |
Ví dụ Condition dạng problem-list-item dùng VNCoreCondition nền tảng, không phải chẩn đoán lượt khám. Mã hóa bằng SNOMED CT 38341003 và trạng thái lâm sàng active. |
| Ví dụ: Vật tư y tế tối thiểu — Bơm tiêm 5ml |
Ví dụ VTYT tối thiểu — chỉ ghi nhận mã VTYT, loại, trạng thái. Bơm tiêm 5ml dùng 1 lần. Không có thông tin manufacturer/lot (vật tư phổ thông). Minh họa mức tối thiểu cần thiết khi nhập VTYT vào hệ thống HIS. |
| Ví dụ: Xét nghiệm đường huyết lúc đói (LOINC) |
Kết quả xét nghiệm Glucose máu lúc đói = 6.8 mmol/L (cao). LOINC: 14771-0 (Fasting glucose [Moles/volume] in Serum or Plasma — đơn vị mmol/L). |
| Ví dụ: Yêu cầu chụp X-quang ngực |
Yêu cầu chụp X-quang ngực thẳng cho bệnh nhân Nguyễn Văn An. Chỉ định bởi BS CKII Nguyễn Thị Lan, BV Chợ Rẫy. Lý do: ho kéo dài, loại trừ viêm phổi. |
| Ví dụ: Yêu cầu CT lồng ngực ngoại trú |
Yêu cầu chụp CT lồng ngực ngoại trú cho bệnh nhân Nguyễn Văn An. Chỉ định bởi BS CKII Nguyễn Thị Lan. Lý do: ho kéo dài, loại trừ tổn thương phổi. |
| Ví dụ: Yêu cầu siêu âm bụng tổng quát |
Yêu cầu siêu âm bụng tổng quát cho bệnh nhân Nguyễn Văn An. Chỉ định bởi BS CKII Nguyễn Thị Lan. Lý do: đau bụng chưa rõ nguyên nhân. |
| Ví dụ: Yêu cầu thanh toán BHYT nội trú |
Ví dụ yêu cầu thanh toán BHYT cho lượt nội trú viêm ruột thừa tại BV Chợ Rẫy. Mapping từ XML 3176: MA_BN, MA_THE, MA_BENH=K35.8, T_TONGCHI. Chi phí theo 5 nhóm per QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026), gồm một dòng thiết bị y tế để minh họa deviceGroup trên Claim.item. |
| Ví dụ: Yêu cầu thanh toán BHYT — 6 nhóm chi phí (Viêm ruột thừa) |
Yêu cầu thanh toán BHYT cho BN Nguyễn Văn An — viêm ruột thừa cấp K35.8, phẫu thuật nội soi. 6 nhóm chi phí per QĐ 697/QĐ-BYT: Khám(1), Giường(2.2), XN(3), CĐHA(4), Phẫu thuật(6), Thuốc(8). Tổng: 15.720.000 VND. |
| Ví dụ: Yêu cầu thanh toán tự chi trả — bệnh nhân nước ngoài |
Yêu cầu thanh toán tự chi trả cho bệnh nhân nước ngoài John Smith. Không có BHYT Việt Nam — toàn bộ chi phí tự chi trả. Áp dụng giá dịch vụ theo yêu cầu. Chẩn đoán: J06.9 (Nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp tính). Per QĐ 3276/QĐ-BYT mã đối tượng 9. |
| Ví dụ: Yêu cầu xét nghiệm đường huyết |
Yêu cầu xét nghiệm Glucose máu lúc đói cho bệnh nhân Nguyễn Văn An. Chỉ định bởi BS CKII Nguyễn Thị Lan, BV Chợ Rẫy. Lý do: nghi ngờ đái tháo đường. |
| Ví dụ: Đái tháo đường type 2 (ICD-10 + SNOMED CT) |
Chẩn đoán đái tháo đường type 2 với cả ICD-10 coding (E11.9) và SNOMED CT coding (44054006). Minh họa dual coding theo khuyến nghị VN Core. |
| Ví dụ: Đánh giá YHCT — Thiết chẩn mạch và vọng chẩn lưỡi |
Đánh giá YHCT cho bệnh nhân Yêu thống thể hàn thấp. Tứ chẩn: Vọng (lưỡi nhợt — hàn thấp), Thiết (mạch trầm — hàn). Liên kết với ExampleConditionYHCTYeuThong (chẩn đoán YHCT). Minh họa cách dùng component cho đánh giá đa chiều theo QĐ 3080/QĐ-BYT. |
| Ví dụ: Đánh giá YHCT — Vấn chẩn triệu chứng (Đau lưng thể hàn thấp) |
Vấn chẩn triệu chứng YHCT: đau lưng vùng thắt lưng (#6541000), đau tăng khi lạnh ẩm (#6541001), sợ lạnh (#6541004). Kết luận thể hàn thấp — phù hợp biện chứng Yêu thống. Per QĐ 2552/QĐ-BYT (12/8/2025) — Đợt 1 mã YHCT. |
| Ví dụ: Đánh giá YHCT — Vọng chẩn lưỡi (Hàn thấp) |
Vọng chẩn lưỡi trong khám YHCT: chất lưỡi nhợt (#6581007), rêu trắng (#6581027), rêu dày (#6581026). Kết luận hàn thấp nội tích — phù hợp biện chứng Yêu thống thể hàn thấp. Per QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) — Phụ lục II. |
| Ví dụ: Đơn thuốc Amoxicillin 500mg ngoại trú |
Đơn thuốc ngoại trú: Amoxicillin 500mg, uống 3 lần/ngày, sau ăn, 7 ngày. Bệnh nhân Nguyễn Văn An, BHYT. Bác sĩ CKII Nguyễn Thị Lan kê đơn tại BV Chợ Rẫy. |
| Ví dụ: Đồng ý qua cha mẹ cho bệnh nhi |
Mẹ của bệnh nhi Nguyễn Minh Khôi ký đồng ý cho cơ sở khám chữa bệnh xử lý dữ liệu y tế của trẻ phục vụ khám chữa bệnh, bệnh án điện tử và thanh toán BHYT.
Ví dụ này minh họa category |
| Ví dụ: Đồng ý tham gia nghiên cứu y khoa — 1 năm |
Bệnh nhân đồng ý cho BV Chợ Rẫy sử dụng dữ liệu y tế cho nghiên cứu khoa học. Dữ liệu ẩn danh hóa per Luật 91/2025 + NĐ 356/2025. Thời hạn: 04/2026 — 04/2027. |
Artifacts not covered by the main VN Core grouping buckets.
| Bảng 1 tổng hợp KCB BHYT — Logical Model — StructureMap |
Generated StructureMap scaffold for Bảng 1 tổng hợp KCB BHYT — Logical Model. Source semantics come from the logical model mapping annotations in |
| Bảng 10 giấy chứng nhận nghỉ dưỡng thai — XML10 Maternity Leave Logical Model — StructureMap |
Generated StructureMap scaffold for Bảng 10 giấy chứng nhận nghỉ dưỡng thai — XML10 Maternity Leave Logical Model. Source semantics come from the logical model mapping annotations in |
| Bảng 11 giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH — XML11 Sick Leave Logical Model — StructureMap |
Generated StructureMap scaffold for Bảng 11 giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH — XML11 Sick Leave Logical Model. Source semantics come from the logical model mapping annotations in |
| Bảng 12 giám định y khoa — XML12 Medical Assessment Logical Model — StructureMap |
Generated StructureMap scaffold for Bảng 12 giám định y khoa — XML12 Medical Assessment Logical Model. Source semantics come from the logical model mapping annotations in |
| Bảng 2 thuốc BHYT — Logical Model — StructureMap |
Generated StructureMap scaffold for Bảng 2 thuốc BHYT — Logical Model. Source semantics come from the logical model mapping annotations in |
| Bảng 3 DVKT và vật tư BHYT — Logical Model — StructureMap |
Generated StructureMap scaffold for Bảng 3 DVKT và vật tư BHYT — Logical Model. Source semantics come from the logical model mapping annotations in |
| Bảng 4 cận lâm sàng BHYT — Logical Model — StructureMap |
Generated StructureMap scaffold for Bảng 4 cận lâm sàng BHYT — Logical Model. Source semantics come from the logical model mapping annotations in |
| Bảng 5 diễn biến lâm sàng BHYT — Logical Model — StructureMap |
Generated StructureMap scaffold for Bảng 5 diễn biến lâm sàng BHYT — Logical Model. Source semantics come from the logical model mapping annotations in |
| Bảng 6 hồ sơ HIV/AIDS — XML6 HIV/AIDS Care Logical Model — StructureMap |
Generated StructureMap scaffold for Bảng 6 hồ sơ HIV/AIDS — XML6 HIV/AIDS Care Logical Model. Source semantics come from the logical model mapping annotations in |
| Bảng 7 giấy ra viện — XML7 Discharge Paper Logical Model — StructureMap |
Generated StructureMap scaffold for Bảng 7 giấy ra viện — XML7 Discharge Paper Logical Model. Source semantics come from the logical model mapping annotations in |
| Bảng 8 tóm tắt hồ sơ bệnh án — XML8 Treatment Summary Logical Model — StructureMap |
Generated StructureMap scaffold for Bảng 8 tóm tắt hồ sơ bệnh án — XML8 Treatment Summary Logical Model. Source semantics come from the logical model mapping annotations in |
| Bảng 9 giấy chứng sinh — XML9 Birth Certificate Logical Model — StructureMap |
Generated StructureMap scaffold for Bảng 9 giấy chứng sinh — XML9 Birth Certificate Logical Model. Source semantics come from the logical model mapping annotations in |
| Negative Example: Patient BHYT thiếu CCCD không có lý do |
Ví dụ bệnh nhân dùng cho validation âm tính. Thiếu CCCD và không có force majeure reason. |