Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.6.0 - Draft for Community Review
Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.6.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
Mỗi vai trò triển khai có gói tối thiểu, CapabilityStatement, ngưỡng kỹ thuật và dấu hiệu sẵn sàng riêng.
Nếu cần lớp tự kiểm tra ngắn hơn, xem Checklist sẵn sàng thí điểm theo vai trò.
Profile không đủ để chứng minh tuân thủ nếu thiếu CapabilityStatement, examples, search behavior và kiểm tra thực thi được.| Vai trò | Gói tối thiểu | Capability / điểm vào | Trọng tâm đánh giá |
|---|---|---|---|
| Kiến trúc tiêu chuẩn, quản trị dữ liệu | hl7.fhir.vn.core |
Kiến trúc gói phát hành, Ổn định và tuân thủ | Ranh giới gói, vòng đời artifact, quản trị phát hành |
| HIS, EMR, FHIR server nội bộ | hl7.fhir.vn.core.base |
VNCoreServer, VNCoreEMRServer |
Trao đổi FHIR-native, tìm kiếm, kiểm tra hợp lệ, Must Support |
| Client gửi hồ sơ thanh toán BHYT | hl7.fhir.vn.core.base + hl7.fhir.vn.bhyt.submission |
VNBHYTGatewayClient |
Bundle, operation, ánh xạ hồ sơ thanh toán |
| Server tiếp nhận hồ sơ BHYT / facade tích hợp | hl7.fhir.vn.bhyt.submission |
VNBHYTGatewayServer |
Kiểm tra bundle, phản hồi lỗi, kiểm toán và ghi log |
| Ứng dụng người dân / cổng bệnh nhân | hl7.fhir.vn.core.base |
VNCitizenAppClient |
Scope đọc tối thiểu, consent, kiểm toán, provenance |
| LIS / hệ thống xét nghiệm | hl7.fhir.vn.core.base |
Capability profile cục bộ của LIS | Specimen, DiagnosticReportLab, ObservationLab |
| RIS/PACS / hệ thống CĐHA | hl7.fhir.vn.core.base |
Capability profile cục bộ của RIS | ImagingStudy, DiagnosticReportImaging, DICOM siêu dữ liệu |
| Terminology, định danh, dữ liệu chủ | hl7.fhir.vn.core.base |
Danh mục định danh, Hướng dẫn thuật ngữ | NamingSystem, CodeSystem, ValueSet, provenance |
| QA, người rà soát cộng đồng, nhóm độ trưởng thành | Toàn bộ bản phát hành trong phạm vi đánh giá | Tập lệnh kiểm tra hợp lệ, báo cáo triển khai | Kiểm tra lặp lại được, chất lượng phát hành, mức sẵn sàng thí điểm |
| Trang chủ | Kiến trúc gói phát hành | Ổn định và tuân thủ | Phát hành và quản trị | Danh mục định danh | Hướng dẫn thuật ngữ |
hiện hành / lịch sử / ngừng dùng cho định danh và thuật ngữ.hl7.fhir.vn.core.base |
VNCoreServer / VNCoreEMRServer |
Bắt đầu nhanh | Hướng dẫn chung | Must Support | Tìm kiếm | Kiểm tra hợp lệ |
token, string, date, reference search.Identifier theo system URI; tôn trọng Must Support và Data Absent Reason.MA_KHOA../scripts/validate.sh và validate-tier2.sh; có CapabilityStatement nội bộ đối chiếu với VNCoreServer/VNCoreEMRServer.hl7.fhir.vn.core.base + hl7.fhir.vn.bhyt.submission |
VNBHYTGatewayClient |
Liên thông BHYT | Danh mục định danh | Kiểm tra hợp lệ |
VNCoreBHYTSubmissionBundle; nhất quán giữa Coverage, Claim, Encounter, Patient.MA_THUOC, SO_DANG_KY, NGAY_CAP trong chuỗi XML thuốc/DVKT.validate-bhyt-submission.sh và validate-bhyt-roundtrip.sh; có bộ dữ liệu kiểm thử dương tính/âm tính.hl7.fhir.vn.bhyt.submission |
VNBHYTGatewayServer |
Liên thông BHYT | Kiến trúc gói | Bảo mật |
AuditEvent và Provenance phù hợp vai trò gateway.DiagnosticReport đơn lẻ.hl7.fhir.vn.core.base |
VNCoreSpecimen | VNCoreObservationLab | VNCoreDiagnosticReportLab | Kiểm tra hợp lệ |
ServiceRequest → Specimen → ObservationLab → DiagnosticReportLab, qua kiểm tra hợp lệ và giữ được mã xét nghiệm LOINC/CLS theo chính sách thuật ngữ.hl7.fhir.vn.core.base |
VNCoreImagingStudy | VNCoreDiagnosticReportImaging | Clinical Scenarios | Kiểm tra hợp lệ |
StudyInstanceUID, accession, modality và thông tin thực hiện chụp.resultsInterpreter, imagingStudy reference và presentedForm.ServiceRequest → ImagingStudy → DiagnosticReportImaging, bao gồm ít nhất một modality CT hoặc US và PDF kết quả.hl7.fhir.vn.core.base |
VNCitizenAppClient |
Bảo mật | Hướng dẫn chung | Hồ sơ |
break-glass.VNeID như patient identifier lõi song song với CCCD.Consent, AuditEvent, Provenance hoạt động đúng.| Danh mục định danh | Hướng dẫn thuật ngữ | Thuật ngữ | Phát hành và quản trị |
hiện hành / lịch sử / ngừng dùng nhất quán; ghi rõ provenance và căn cứ pháp lý khi thay đổi.LOINC, SNOMED CT, ICD trước khi tạo mã địa phương mới.NamingSystem/CodeSystem/ValueSet; có snapshot khác biệt trước mỗi đợt cập nhật.| Ổn định và tuân thủ | Kiểm tra hợp lệ | Phát hành và quản trị |
Nhiều hệ thống ở Việt Nam vừa là EMR server, vừa là client BHYT, đôi khi kiêm cổng bệnh nhân. Khuyến nghị:
CapabilityStatement duy nhất cho mọi vai trò.BHYT Submission vào profile lõi nếu chúng chỉ đúng cho một luồng.| Nếu cần | Nên đọc tiếp |
|---|---|
| Biết gói nào tương ứng với từng vai trò | Kiến trúc gói phát hành |
| Tự kiểm tra nhanh mức sẵn sàng thí điểm | Checklist sẵn sàng thí điểm theo vai trò |
| Biết cách diễn giải nghĩa vụ đọc/ghi ở cấp phần tử | Hướng dẫn Must Support |
| Biết cách kiểm tra hệ thống trước thí điểm | Hướng dẫn kiểm tra hợp lệ |
This page organizes VN Core conformance by implementation actor. For each actor, it states the minimum package scope, the relevant CapabilityStatement or registry, the minimum obligations that must be supported, and the evidence that should exist before the actor is considered pilot-ready. The page is intended to prevent implementers from inferring conformance from profiles alone.