Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.5.0 - Draft for Community Review
Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.5.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
VN Core v0.5.0 công bố 22 NamingSystem. Mỗi hệ thống kèm system URI, cơ quan quản lý, trạng thái hiện hành/lịch sử và search parameter liên quan.
VN Core áp dụng nguyên tắc URI-first. OID hoặc URN chỉ nên dùng như cầu nối cho hệ thống cũ hoặc khi bộ mã/quy ước gốc đã có định danh lịch sử ổn định.
Trang này phục vụ nhóm tích hợp, HIS/EMR/FHIR server và QA khi cần chọn đúng system URI, phân biệt định danh quốc gia với định danh cục bộ, và rà lại trạng thái áp dụng của từng hệ định danh.
CCCD: CCCD là định danh cá nhân lõi cho công dân Việt Nam trong VN Core.
VNeID: VNeID là tài khoản định danh điện tử và kênh truy cập của ứng dụng người dân; chỉ nên dùng ở lớp ứng dụng người dân, xác thực hoặc tích hợp, không dùng song song với CCCD như một định danh người bệnh chính.
Trong kiến trúc hiện tại, NamingSystem được coi là hạ tầng của liên thông quốc gia, không chỉ là chi tiết của Patient hay Organization. Registry này tuân theo các nguyên tắc sau:
system URI chuẩn, vai trò rõ và phạm vi áp dụng rõ;| Định danh | NamingSystem | URI chuẩn | Cơ quan quản lý | Trạng thái | Ghi chú triển khai |
|---|---|---|---|---|---|
| CCCD | vn-cccd-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/cccd |
Bộ Công an | Hiện hành | Định danh cá nhân chính; tìm kiếm: vn-sp-patient-cccd |
| CMND | vn-cmnd-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/cmnd |
Bộ Công an | Lịch sử / ngừng dùng | Chỉ dùng cho dữ liệu lịch sử hoặc chuyển đổi |
| BHXH | vn-bhxh-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/bhxh |
BHXH Việt Nam | Hiện hành | Tìm kiếm: vn-sp-patient-bhxh |
| BHYT | vn-bhyt-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/bhyt |
BHXH Việt Nam | Hiện hành | Hỗ trợ 3 format song song; tìm kiếm: vn-sp-patient-bhyt, vn-sp-coverage-bhyt |
| GKS | vn-gks-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/gks |
UBND cấp xã/phường/đặc khu | Hiện hành | Quan trọng cho trẻ em và luồng không dùng CCCD; tìm kiếm: vn-sp-patient-gks |
| Hộ chiếu | vn-passport-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/passport |
Bộ Công an / cơ quan cấp hộ chiếu hợp pháp | Hiện hành | Dùng cho người nước ngoài hoặc định danh thay thế hợp lệ |
| VNeID | vn-vneid-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/vneid |
Bộ Công an | Integration-only / retired |
Chỉ giữ cho lớp tích hợp ứng dụng người dân; không dùng như định danh bệnh nhân lõi song song với CCCD |
| GPHN | vn-gphn-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/gphn |
Bộ Y tế / cơ quan cấp phép | Hiện hành | Tìm kiếm: vn-sp-practitioner-gphn |
| CCHN | vn-cchn-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/cchn |
Bộ Y tế | Lịch sử | Chỉ giữ cho liên thông hồ sơ cũ; tìm kiếm: vn-sp-practitioner-cchn |
| CSKCB | vn-ma-cskcb-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/ma-cskcb |
BHXH Việt Nam | Hiện hành | Tìm kiếm: vn-sp-organization-cskcb |
Cổng gdbhyt |
vn-gdbhyt-portal-ns |
https://gdbhyt.baohiemxahoi.gov.vn |
BHXH Việt Nam | Hiện hành trong v0.5 | Dùng cho VNCoreEndpointBHYT và Organization.endpoint; không dùng như identifier hồ sơ |
MA_LK |
vn-ma-lk-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/ma-lk |
Cơ sở KCB / lớp liên thông hồ sơ BHYT | Hiện hành | Tìm kiếm: vn-sp-claim-ma-lk |
XML1_ID / mã phản hồi gateway BHYT |
vn-bhyt-gateway-response-id-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/bhyt-gateway-response-id |
Cổng tiếp nhận dữ liệu BHYT | Hiện hành trong lớp BHYT Submission | Dùng cho ClaimResponse.identifier[gatewayResponseId]; không thay thế MA_LK; tìm kiếm: vn-sp-claim-response-xml1-id |
MA_LUOT_KCB |
vn-ma-luot-kcb-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/ma-luot-kcb |
Cơ sở KCB | Hiện hành | Tìm kiếm: vn-sp-encounter-ma-luot-kcb |
| Định danh | NamingSystem | URI chuẩn | Phạm vi | Trạng thái | Ghi chú triển khai |
|---|---|---|---|---|---|
| MRN | vn-mrn-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/mrn |
Từng cơ sở y tế | Hiện hành | Không dùng như định danh gốc liên tổ chức |
| Mã tổ chức nội bộ | vn-organization-local-id-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/organization-local-id |
Từng tổ chức | Hiện hành | Không thay thế CSKCB |
| Mã địa điểm nội bộ | vn-location-local-id-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/location-local-id |
Từng tổ chức | Hiện hành | Dùng cho Location.identifier |
| Mã tài liệu nội bộ | vn-document-number-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/document-number |
Từng tổ chức | Hiện hành | Dùng cho Composition.identifier, DocumentReference.identifier |
| Mã specimen nội bộ | vn-specimen-local-id-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/specimen-local-id |
Từng tổ chức | Hiện hành | Dùng cho accession number của LIS/HIS |
| Số accession CĐHA | vn-imaging-accession-number-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/imaging-accession-number |
Từng RIS/PACS/HIS | Hiện hành từ v0.4 | Dùng cho ImagingStudy.identifier để đối soát chỉ định, thực hiện và lưu trữ hình ảnh |
| Mã vật tư/thiết bị y tế | vn-medical-device-item-code-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/medical-device-item-code |
Nghiệp vụ nội bộ / BHYT | Hiện hành | Dùng cho Device.identifier[medicalDeviceItemCode] trong ngữ cảnh legacy/BHYT; dòng chi phí ưu tiên Claim.item.productOrService |
| Số lưu hành thiết bị y tế | vn-medical-device-registration-number-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/medical-device-registration-number |
Bộ Y tế / Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế | Hiện hành từ v0.5 | Định danh regulatory ở mức sản phẩm/model; không thay UDI, serial number hoặc MA_VAT_TU |
Các identifier dưới đây được dùng bởi các profile bổ sung từ v0.4 đến v0.5.0. Một số là slice trên Identifier, một số là vị trí FHIR base, endpoint URL hoặc CodeSystem dùng như Identifier.system.
| Tên | System URI | Nguồn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
Mã VTYT/TBYT (MA_VAT_TU) |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/medical-device-item-code |
BHXH/BYT, dữ liệu đầu ra KCB | Mã vật tư/thiết bị y tế trong XML đầu ra KCB; dùng cho slice medicalDeviceItemCode của VNCoreDevice.identifier khi cần trace legacy, không dùng thay UDI |
| Số lưu hành TBYT | http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/medical-device-registration-number |
NĐ 98/2021/NĐ-CP, NĐ 07/2023/NĐ-CP, NĐ 04/2025/NĐ-CP và cơ quan quản lý thiết bị y tế | Bổ sung trong v0.5.0 cho VNCoreExtDeviceRegistrationNumber; định danh regulatory ở mức sản phẩm/model, không phải instance identifier |
| UDI Device Identifier | FHIR base Device.udiCarrier.deviceIdentifier; search bằng core parameter udi-di |
IMDRF/GS1/HIBCC | Best practice quốc tế; không tạo local NamingSystem khi FHIR base đã có vị trí chuẩn |
| Mã danh pháp thiết bị y tế | Không phải Identifier.system trong Core; VNMedicalDeviceNomenclatureCS thuộc package .device theo ADR-0011 |
QĐ 3107/QĐ-BYT, QĐ 847/QĐ-BYT | Dùng cho Device.type/DeviceDefinition.type trong package .device với binding preferred; không dùng thay UDI, MA_VAT_TU, số lưu hành hoặc mã tài sản |
| Số accession CĐHA | http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/imaging-accession-number |
Cơ sở vận hành RIS/PACS/HIS | Dùng cho VNCoreImagingStudy.identifier để nối chỉ định, kết quả, hình ảnh và lưu trữ PACS |
Mã khoa K01-K53, K99 |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs |
QĐ 2010/QĐ-BYT ngày 19/06/2025 Phụ lục 6 | Dùng cho VNCoreOrganizationDepartment.identifier[departmentCode] |
Endpoint cổng gdbhyt |
https://gdbhyt.baohiemxahoi.gov.vn |
NĐ 164/2025/NĐ-CP và quy định giao dịch điện tử BHXH/BHYT | Bổ sung trong v0.5.0 cho VNCoreEndpointBHYT; đây là endpoint/gateway address, không phải mã hồ sơ |
Dùng system URI của VN Core khi:
Không nên dùng MRN, organization-local-id, location-local-id, specimen-local-id, hoặc document-number như định danh master liên tổ chức nếu chưa có thỏa thuận liên thông rõ.
| Ngữ cảnh | Ưu tiên khuyến nghị |
|---|---|
| Bệnh nhân công dân Việt Nam | CCCD |
| Bệnh nhân trẻ nhỏ / chưa có CCCD | GKS và/hoặc BHXH/BHYT |
| Bệnh nhân người nước ngoài | Hộ chiếu + citizenship phù hợp |
| Người hành nghề hiện hành | GPHN |
| Người hành nghề dữ liệu lịch sử | CCHN như cầu nối |
| Tổ chức KCB cho BHYT | CSKCB |
| Endpoint cổng gửi/tra cứu BHYT | gdbhyt portal URI trên Endpoint.address |
| Đợt gửi hồ sơ thanh toán BHYT | MA_LK |
| Lượt khám cụ thể | MA_LUOT_KCB |
| Thiết bị y tế loại B/C/D theo regulatory context | Số lưu hành thiết bị y tế |
VN Core áp dụng các nguyên tắc sau ở lớp canonical:
VN Core ưu tiên URI làm định danh chuẩn cho:
NamingSystemIdentifier.systemCodeSystem.urlValueSet.urlĐiều này giúp:
OID không thật sự cần thiếtOID hoặc urn:oid: chỉ nên được dùng khi:
VN Core không đặt mục tiêu gán OID cho mọi định danh Việt Nam.
JP Core có nhiều bối cảnh liên thông lịch sử đã dùng OID từ lâu. Việt Nam không nên sao chép máy móc mô hình đó.
Đối với phần lớn định danh Việt Nam như CCCD, BHYT, BHXH, GPHN, GKS, MA_LK, MA_LUOT_KCB, URI của VN Core là định danh chuẩn được ưu tiên.
| Miền | Chuẩn VN Core nên dùng | OID/URN legacy | Khuyến nghị |
|---|---|---|---|
| CCCD | http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/cccd |
Không công bố OID trong VN Core | Dùng URI của VN Core |
| CMND | http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/cmnd |
Không công bố OID trong VN Core | Chỉ dùng cho cầu nối dữ liệu lịch sử |
| BHXH | http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/bhxh |
Không công bố OID trong VN Core | Dùng URI của VN Core |
| BHYT | http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/bhyt |
Không công bố OID trong VN Core | Dùng URI của VN Core |
| GKS | http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/gks |
Không công bố OID trong VN Core | Dùng URI của VN Core |
| Hộ chiếu | http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/passport |
Không công bố OID trong VN Core | Dùng URI của VN Core |
| GPHN | http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/gphn |
Không công bố OID trong VN Core | Dùng URI của VN Core |
| CCHN | http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/cchn |
Không công bố OID trong VN Core | Chỉ dùng cho dữ liệu lịch sử |
| CSKCB | http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/ma-cskcb |
Không công bố OID trong VN Core | Dùng URI của VN Core |
Cổng gdbhyt |
https://gdbhyt.baohiemxahoi.gov.vn |
Không công bố OID trong VN Core | Dùng URL endpoint chính thức cho Endpoint.address |
MA_LK |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/ma-lk |
Không công bố OID trong VN Core | Dùng URI của VN Core |
XML1_ID / mã phản hồi gateway BHYT |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/bhyt-gateway-response-id |
Không công bố OID trong VN Core | Chỉ dùng cho phản hồi tiếp nhận/giám định; không thay MA_LK |
MA_LUOT_KCB |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/ma-luot-kcb |
Không công bố OID trong VN Core | Dùng URI của VN Core |
| Số accession CĐHA | http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/imaging-accession-number |
Không công bố OID trong VN Core | Dùng cho accession number theo cơ sở/hệ RIS/PACS |
| Số lưu hành TBYT | http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/medical-device-registration-number |
Không công bố OID trong VN Core | Dùng cho regulatory identifier ở mức sản phẩm/model |
| Miền | Canonical khuyến nghị | OID legacy hay gặp | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ICD-10 | http://hl7.org/fhir/sid/icd-10 hoặc CodeSystem chính thức đang dùng trong VN Core |
2.16.840.1.113883.6.3 |
OID tồn tại hợp lệ, nhưng URI/canonical vẫn là lớp chính trong FHIR |
| LOINC | http://loinc.org |
2.16.840.1.113883.6.1 |
Ưu tiên URI |
| SNOMED CT | http://snomed.info/sct |
2.16.840.1.113883.6.96 |
Ưu tiên URI |
| ISO 3166 country code | official FHIR/THO canonical | tùy bối cảnh legacy | Không nên tự tạo local OID mapping nếu không có lý do rõ |
Khuyến nghị:
value nếu giá trị gốc còn hợp lệIdentifier.system bằng URI của NamingSystem tương ứngintegration adapter nếu hệ thống ngoài FHIR vẫn cầnVí dụ:
| Field legacy | FHIR target |
|---|---|
SO_CCCD |
Identifier.system = http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/cccd |
MA_LK |
Identifier.system = http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/ma-lk |
XML1_ID |
ClaimResponse.identifier.system = http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/bhyt-gateway-response-id |
MA_LUOT_KCB |
Identifier.system = http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/ma-luot-kcb |
| số thẻ BHYT | Identifier.system = http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/bhyt |
| số accession CĐHA | ImagingStudy.identifier.system = http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/imaging-accession-number |
| số lưu hành TBYT | Device.identifier.system = http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/medical-device-registration-number |
| cổng gửi BHYT | Endpoint.address = https://gdbhyt.baohiemxahoi.gov.vn |
Nếu hệ thống cũ lưu OID cho ICD-10/LOINC/SNOMED CT:
| Nếu cần | Nên đọc tiếp |
|---|---|
| Hiểu hành vi tìm kiếm theo token cho các identifier | Hành vi tìm kiếm |
| Xem quy tắc định danh và luồng không dùng CCCD | Hướng dẫn chung |
| Nắm quy tắc gói phát hành và mức độ tuân thủ | Ổn định và tuân thủ |
This page is the published identifier registry for VN Core v0.5.0 NamingSystems. It shows which identifier URI to use, who governs it, and how it relates to search and interoperability. The v0.5 update adds BHYT gateway endpoint, imaging accession, and medical device registration identifiers. VN Core remains URI-first; OID/URN aliases are only historical bridges.