Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.6.0 - Draft for Community Review
Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.6.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
Lớp BHYT Submission được tách khỏi VN Core Base để tránh buộc mọi triển khai FHIR nội bộ phải phụ thuộc trực tiếp vào định dạng gateway của BHXH. Đây là lớp liên thông hồ sơ thanh toán BHYT, bổ sung:
MA_LKCheck-in và các bảng dữ liệu đầu raFHIR resources (Patient, Encounter, Coverage, Claim, ExplanationOfBenefit) là nguồn dữ liệu chuẩn bên trong hệ thống. Lớp liên thông chỉ chịu trách nhiệm:
MA_LKLớp này dựa trên các văn bản hiện hành:
QĐ 130/QĐ-BYTQĐ 4750/QĐ-BYTQĐ 3176/QĐ-BYTQĐ 697/QĐ-BYTTT 12/2026/TT-BTCNĐ 164/2025/NĐ-CPNĐ 188/2025/NĐ-CPQĐ 4210/QĐ-BYT chỉ được xem như bối cảnh lịch sử và không còn là chuẩn đầu ra đang áp dụng.
MA_LK là khóa liên kết hồ sơ bắt buộcSO_CCCD mặc định là bắt buộcSO_CCCD nhưng không có mã lý do phải bị từ chối ở gateway layerdate, dateTime, instantyyyyMMddHHmm| Thao tác | Mục tiêu |
|---|---|
$validate-bhyt-claim |
Kiểm tra hồ sơ có đủ điều kiện gửi BHXH hay không |
$submit-bhyt-claim |
Đóng gói và gửi hồ sơ thanh toán |
$reverse-bhyt-claim |
Thu hồi/hủy hồ sơ đã gửi |
Từ 0.3.0, toàn bộ 13 logical model của lớp BHYT Submission đều có chú thích ánh xạ trực tiếp trong StructureDefinition để chỉ rõ nguồn dữ liệu FHIR-native cho lớp liên thông hồ sơ thanh toán BHYT.
| Bảng | Nguồn FHIR chính |
|---|---|
Check-in, XML1, XML2, XML3 |
Claim, Coverage, Patient, Encounter, Organization |
XML4 |
DiagnosticReport + Observation |
XML5, XML6, XML7 |
Composition + Encounter |
XML8, XML9, XML10, XML11, XML12 |
DocumentReference + Patient + RelatedPerson |
Nguyên tắc diễn giải:
derived.VN Core, chú thích ánh xạ phải nói rõ đó là reserved slot hoặc phương án dự phòng, không được mô tả như đã có ngữ nghĩa ổn định.Các trường dễ nhầm nghĩa phải ánh xạ theo đúng profile VN Core hiện hành:
| Trường nguồn | Đích đúng | Không dùng |
|---|---|---|
MA_DOITUONG_KCB |
VNCoreClaim .subType |
Không chuyển dự phòng sang Coverage.extension[bhytCardType] |
MA_CSKCB |
VNCoreEncounter .serviceProvider hoặc VNCoreClaim .provider |
Không chuyển dự phòng sang Coverage.extension[primaryCareFacility] vì đó là MA_DKBD |
MA_DKBD |
VNCoreCoverage .extension[primaryCareFacility] |
Không dùng làm cơ sở thực hiện lượt KCB |
MA_LOAI_KCB |
VNCoreEncounter .type |
Không dùng Claim.type |
XML1_ID |
VNCoreClaimResponse .identifier[gatewayResponseId] + SearchParameter vn-sp-claim-response-xml1-id |
Không thay thế MA_LK của Claim/Bundle |
Các quy tắc bảo vệ này được lưu trong FSH profile/logical model và phải được giữ đồng bộ với Wiki truy vết.
VNCoreMedicationDispense là mắt xích quan trọng trong chuỗi dữ liệu BHYT, đặc biệt với đơn thuốc ngoại trú liên thông Hệ thống đơn thuốc quốc gia theo TT 26/2025/TT-BYT ngày 30/06/2025 Điều 12.
Các điểm ánh xạ chính:
authorizingPrescription tham chiếu VNCoreMedicationRequest, giữ liên kết về đơn thuốc/y lệnh gốc và các trường nguồn như SO_DANG_KY, MA_THUOC, NGAY_YL trong dữ liệu đầu ra KCB.whenHandedOver ánh xạ NGAY_CAP khi hệ thống nguồn có ngày cấp/giao thuốc.performer.actor tham chiếu VNCorePractitioner, VNCorePractitionerRole, hoặc VNCoreOrganization để biểu diễn dược sĩ, vai trò hành nghề, khoa Dược hoặc đơn vị cấp phát.Claim.item; không tạo extension mới cho cùng ngữ nghĩa.NGUON_CTRA của XML2 được mô hình hóa ở mức mục thuốc bằng VNCoreExtPaymentSource, với ngữ nghĩa theo QĐ 130/QĐ-BYT/QĐ 3176/QĐ-BYT: 1 quỹ BHYT, 2 thuốc của dự án/viện trợ, 3 thuốc thuộc chương trình mục tiêu quốc gia, 4 nguồn khác. Không dùng Coverage.type để mang trường này.Ánh xạ tối thiểu từ XML thuốc/DVKT sang FHIR:
| Trường XML | Phần tử FHIR | Profile |
|---|---|---|
MA_THUOC |
MedicationDispense.medicationCodeableConcept |
VNCoreMedicationDispense |
NGAY_CAP |
MedicationDispense.whenHandedOver |
VNCoreMedicationDispense |
SO_DANG_KY |
Extension VNCoreExtMedRegNumber | VNCoreMedicationDispense |
NGUON_CTRA |
Extension VNCoreExtPaymentSource trên Claim.item, MedicationRequest, MedicationDispense |
VNCoreClaim, VNCoreMedicationRequest, VNCoreMedicationDispense |
Với chi phí CĐHA, VNCoreImagingStudy giữ siêu dữ liệu DICOM/RIS/PACS, còn VNCoreDiagnosticReportImaging giữ báo cáo đã đọc và phiếu kết quả.
VNCoreImagingStudy.procedureCode biểu diễn kỹ thuật CĐHA được thực hiện.VNCoreDiagnosticReportImaging.category gồm nhóm diagnostic service RAD và nhóm chi phí 4 CĐHA theo QĐ 697/QĐ-BYT ngày 19/03/2026.DiagnosticReport.imagingStudy tham chiếu về VNCoreImagingStudy, giúp nối chỉ định, thực hiện chụp và báo cáo đọc phim trước khi tổng hợp VNCoreClaim.ConceptMap quốc tế cho facilityCareLevel/organizationRank.NĐ 188/2025/NĐ-CP.experimental analysis, không đưa vào lớp core ổn định để tránh tạo equivalence giả.| Nếu cần | Nên đọc tiếp |
|---|---|
| Hiểu tiến trình văn bản chuẩn XML BHXH (4210 → 3176) + trạng thái yêu cầu hiện hành | Chuẩn dữ liệu đầu ra BHYT |
| Tra cứu cơ sở pháp lý (QĐ 130/QĐ-BYT, QĐ 4750/QĐ-BYT, QĐ 3176/QĐ-BYT, QĐ 697/QĐ-BYT, NĐ 188/2025/NĐ-CP) | Cơ sở pháp lý |
| Xem các hồ sơ FHIR liên quan đến bundle thanh toán BHYT | Danh mục hồ sơ |
| Kiểm tra hợp lệ bundle nộp BHYT trước khi gửi | Hướng dẫn kiểm tra hợp lệ |
| Hiểu các định danh dùng trong hồ sơ thanh toán (CCCD, BHYT, mã CSKCB) | Danh mục định danh |
The BHYT Submission layer isolates Vietnam's health insurance gateway requirements from the FHIR-native core, providing a submission bundle, logical models for all 13 output tables with inline FHIR mapping annotations, and operations for claim validation, submission, and reversal. It is aligned with the current legal framework (QD 130, QD 4750, QD 3176, QD 697, TT 12/2026/TT-BTC) and treats QD 4210 as historical context only.