Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.5.0 - Draft for Community Review
Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.5.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
Lịch sử thay đổi theo từng phiên bản.
Trạng thái: Bản công bố hiện hành — structured legal references, device/BHYT hardening và pilot readiness
VNLegalDocumentRefCS công bố 101 văn bản pháp lý structured theo 18 miền public, kèm trạng thái hiệu lực và quan hệ thay thếfuture-effective, văn bản đã bị thay thế, inline-only citation và coverage theo artifact.claimAuditStatus để biểu diễn vòng đời giám định nội địa.gdbhyt cho lớp gateway/facade BHYT.VNCoreImplantableDevice: risk class, số lưu hành, UDI carrier và lifecycle được nâng mức kỳ vọng cho thiết bị cấy ghép C/D.ExampleDeviceVTYTN03Syringe, ExampleDeviceVTYTClassBThermometer, ExampleDeviceImplantDentalClassC..device; Core không hard-bind Device.type vào một danh mục duy nhất khi governance danh pháp chưa ổn định.0.5.0 là additive/hardening release: không đổi canonical URL, không đổi package id, không thay thế semantics lõi của Patient, Encounter, Condition, Observation.0.4.0 nên ưu tiên rà lại device identifiers, legal citation, BHYT reconciliation/gateway boundary và privacy incident/audit policy trước khi pilot.Trạng thái: Draft for Community Review — bổ sung lớp CĐHA, Dược, Thiết bị và Khoa phòng
sushi . import 274 FSH instancesVNCoreOrganizationDepartment — Khoa/Phòng theo QĐ 2010/QĐ-BYT (19/6/2025) Phụ lục 6; identifier slicing departmentCode (K01-K53, K99) + localCode; type fixed dept; partOf bắt buộc tham chiếu CSYT chủ quảnVNCoreMedicationDispense — Cấp phát thuốc, liên thông BHYT chain qua authorizingPrescription → VNCoreMedicationRequestVNCoreImagingStudy — Nghiên cứu CĐHA (DICOM StudyInstanceUID); procedureCode/reasonCode/bodySite bindings cho ICD-10 VN + SNOMED CT VN Body StructureVNCoreDiagnosticReportLab, VNCoreDiagnosticReportImaging, VNCoreDiagnosticReportPathology — 3 sub-profiles kế thừa VNCoreDiagnosticReport theo pattern parent-child kiểu JP Core; category slice theo coding.code (LAB/RAD/PAT) + nhóm chi phí BHYT (QĐ 697 nhóm 3/4)VNCoreImplantableDevice — Thiết bị cấy ghép patient-bound theo pattern US Core; patient/type/status 1..1, UDI/lifecycle/safety MS, không hard mandate UDI toàn CoremedicalDeviceItemCode, serialNumber), UDI carrier theo FHIR base, full lifecycle (manufactureDate/expirationDate/lotNumber/serialNumber/modelNumber), extension VNCoreExtDeviceGroup fallback và VNCoreExtDeviceRiskClass optional; dữ liệu thanh toán TBYT ưu tiên ở Claim.item; type được relax về 0..1 MS để không reject dữ liệu legacy/BHYT thiếu danh pháp chuẩnfocalDevice Must Support cho thủ thuật đặt/tháo/thay/điều chỉnh thiết bị; example PCI đặt stent và tháo lưới lọc tĩnh mạch chủ dùng Procedure.focalDevice, còn theo dõi đang sử dụng dùng DeviceUseStatementcategory slicing open on coding.code; result relax xuống Observation base để children re-tightenVNCoreImplantableDevice cho Stent mạch vành (SCT 360046005) + deviceGroup N06.00.000, có patient/lifecycle/UDI HRF; bổ sung ExampleDeviceImplantIVCFilter và ExampleProcedureIVCFilterRemoval cho ca explant hợp lý về mặt lâm sàngVNCoreExtDeviceGroup — Nhóm thiết bị y tế theo danh mục BHYT (N01-N09); Context: Claim.item ưu tiên và Device legacy/fallback; binding extensible VNDeviceGroupVSVNCoreExtDeviceRiskClass — Phân loại rủi ro A/B/C/D theo NĐ 98/2021/NĐ-CP Điều 4 và TT 05/2022/TT-BYT; optional trên Device, không thay nhóm BHYT hoặc Device.typeVNDeviceGroupCS + VNDeviceGroupVS — 9 codes N01.00.000..N09.00.000 theo TT 04/2017/TT-BYT Phụ lục 01 + TT 24/2025/TT-BYT (đổi thuật ngữ VTYT → TBYT) + VBHN 14/VBHN-BYTVNDeviceRiskClassCS + VNDeviceRiskClassVS — 4 codes A..D theo NĐ 98/2021/NĐ-CP Điều 4; dùng cho risk class optional, không dùng làm danh pháp thiết bịVNMedicalDeviceNomenclatureCS + VNMedicalDeviceNomenclatureVS + VNDeviceTypeVS — 956 concept danh pháp thiết bị trong package hl7.fhir.vn.device, tổng hợp QĐ-3107/QĐ-BYT-2024 và QĐ-847/QĐ-BYT-2025 theo provenance concept-level; Core không required-bind Device.typeVNExaminationCodeCS — fragment 2 mã khám bệnh dùng cho positive seed XML3, có provenance từ Phụ lục 2 QĐ 2010/QĐ-BYT; hiện cover 02.05 cho Nội tiêu hóa và 10.22 cho Ngoại tiêu hóa, còn 2 row consultation/care chưa đủ sạch vẫn giữ ở catalog ví dụ cục bộ riêng.VNBedDayCodeCS — fragment 2 mã ngày giường dùng cho positive seed XML3, có provenance từ Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT; hiện cover K22.NG1 và K48.HSTC, trong khi 2 row consultation/care chưa đủ sạch vẫn giữ ở catalog ví dụ cục bộ riêng.VNBHYTFinancialFieldCS + VNBHYTFinancialFieldVS — 14 trường tổng tiền BHYT (T_TONGCHI, T_BHTT, T_BNCCT, T_BNTT, T_NGUONKHAC*, T_NGOAIDS, T_THUOC, T_VTYT) làm source traceability cho cost summary/adjudication.VNBHYTAdjudicationCategoryCS + VNBHYTAdjudicationCategoryVS — 5 category cục bộ (patient-self-pay, other-fund, non-covered, medication-subtotal, supplies-subtotal) để bổ sung HL7 adjudication ở ClaimResponse.total/EOB.total.ConceptMap/vn-cm-bhyt-financial-field-to-adjudication — ánh xạ trường tổng tiền BHYT sang HL7 adjudication và category cục bộ; không encode công thức quyền lợi hoặc catalog lý do từ chối của payer.VNMorphologyVS — Subset SNOMED CT filter concept is-a #49755003 (Morphologically abnormal structure) theo QĐ 2493/QĐ-BYT (08/2025) ~5.155 codes; dùng cho VNCoreDiagnosticReportPathology.conclusionCode extensible bindingVNDepartmentCS: 51 → 54 codes (thêm K51 Đột quỵ, K52 Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ, K53 Nam học) per QĐ 2010/QĐ-BYT Phụ lục 6 (tiền nhiệm QĐ 5937/QĐ-BYT bị bãi bỏ phần Phụ lục 5)DD-v04-05 — DiagnosticReport sub-profiles (pattern parent-child)DD-v04-06 — Device refactor (identifier slicing + UDI + deviceGroup)DD-v04-07 — Missing Profiles (OrgDept + MedDispense + ImagingStudy)ADR-0005 — VNCoreDevice.type 0..1 MS, chưa required binding danh pháp thiết bịADR-0007 — thêm VNCoreImplantableDevice patient-boundwave2-legal-consolidated — tổng hợp 3 Codex legal cross-reviews (nguồn: governance/v0.4-decisions/)Trạng thái: Draft for Community Review — bản lịch sử trước Wave 2
sushi .VNCoreBundle, VNCoreBHYTSubmissionBundle, VNCoreConsent, VNCoreComposition, VNCoreAuditEvent, VNCoreProvenance, VNCoreRelatedPersonVNCoreLocation để tách khoa/phòng/địa điểm cung cấp dịch vụ khỏi OrganizationVNCoreSpecimen, nối chuỗi ServiceRequest -> Specimen -> ObservationLab -> DiagnosticReport, bổ sung ví dụ mẫu huyết thanh, máu toàn phần, nước tiểu và tình huống xét nghiệm đầu-cuốimust-support-guidance.md, chốt cách diễn giải Must Support, bảng xử lý thiếu dữ liệu và cẩm nang HIS -> FHIR cho bệnh nhân, lượt khám, tài liệu, BHYT và hồ sơ thanh toánlegal-basis.md, tách lớp căn cứ hiện hành / lịch sử / quyết định thiết kế cho 4 nhóm hồ sơ chính: Patient/RelatedPerson, Practitioner/Organization/Location, tài liệu lâm sàng và lớp liên thông hồ sơ BHYT (BHYT Submission)package-architecture.md, chốt mô hình 4 gói mô-đun (core.base, bhyt.submission, terminology.clinical, terminology.traditional-medicine) và 1 gói tổng hợphl7.fhir.vn.core, hl7.fhir.vn.core.base, hl7.fhir.vn.bhyt.submission, hl7.fhir.vn.terminology.clinical và hl7.fhir.vn.terminology.traditional-medicine từ cùng một kho mã nguồn biên soạnpackage-list.json, history.html, và trang đích công bố tối thiểu cho từng gói mô-đun ngay trong cùng website fhir.hl7.org.vn/corefhir.base.template sang fhir2.base.template theo thông báo bảo mật ngày 17/03/2026 của FHIR Foundation, loại bỏ phụ thuộc vào template cũ đã ngừng hỗ trợVNCorePatient chuyển sang dùng các extension chuẩn patient-religion, patient-citizenship, patient-birthPlace; thêm các lát cắt BHXH, GKS, HC và contact cho luồng người giám hộsubscriber, relationship, invariant kiểm tra subscriberId khớp identifier[BHYT], và đưa Coverage.type về ngữ nghĩa chuẩn FHIR medical thay vì dùng cho NGUON_CTRAConceptMap vn-cm-religion-to-v3-religious-affiliation và ví dụ mã kép cho patient-religion ở các trường hợp có ánh xạ 1-1provision.period.end khi đã khai báo consent có thời hạnvn-ma-lk, vn-ma-luot-kcb, vn-ma-dkbd, vn-bhxh, vn-gks, vn-gphn, cùng artifact lịch sử vn-vneid ở trạng thái retiredVNeID (integration-only / retired), GKS, GPHN, VNMaLuotKCB, mã phản hồi gateway BHYT, cùng các hệ CMND/BHXH/Hộ chiếu/Mã vật tưvn-ext-encounter-code chuyển từ string sang Identifier, gắn system riêng cho MA_LUOT_KCB và đổi vn-sp-encounter-ma-luot-kcb sang token để tìm kiếm nhất quán hơn trong gateway và validatorExamplePatientForeignPassport để minh họa bệnh nhân người nước ngoài dùng identifier[HC], giữ lát cắt CCCD với data-absent-reason, và không lạm dụng forceMajeureReasongateway layer: Check-in + các logical model BHYT XML 1-12, $validate-bhyt-claim, $submit-bhyt-claim, $reverse-bhyt-claimmapping nội tuyến cho toàn bộ logical model Check-in + XML1-12, chốt nguồn FHIR cho từng trường và tách rõ trường gốc với trường suy ra để xuất dữ liệuVNCoreExtPaymentSource cho NGUON_CTRA, sửa đúng semantics VNPaymentSourceCS theo QĐ 130/QĐ 3176 (1 BHYT, 2 dự án/viện trợ, 3 chương trình mục tiêu quốc gia, 4 nguồn khác), và kéo thêm SO_DANG_KY/NGAY_YL vào round-trip/report từ carrier thuốc thực tếVNCitizenIdBirthplacePrefixCS/VS, đóng gói bộ thuật ngữ hỗ trợ kiểm tra 3 số đầu CCCD và đưa TT 17/2024/TT-BCA vào tài liệu tham chiếu pháp lýoutput/bhyt-roundtrip/README.md và output/bhyt-roundtrip/index.html để rà soát độ bao phủ theo bundle/bảng XMLHIV/AIDS và tử vong, làm giàu bundle nội trú và trẻ sơ sinh để round-trip mapper phủ thực tế xml4-12implementation-reports.md để chuẩn hóa báo cáo thí điểm/ballotorganizationRank, healthUnitRank, organizationRankStatus, facilityCareLevel, và legacyTechnicalLine; bổ sung trang organization-location-governance.mdCodeSystem.property.uri cho toàn bộ 10 CodeSystem YHCT, giữ nguyên mã pháp lý nhưng làm rõ ngữ nghĩa property trong hệ sinh thái terminology và loại bỏ toàn bộ thông báo QA kiểu “property has only a code and not a URI”CodeSystem quy mô lớn như VNCLSCS, VNWardCS, VNOCCS và toàn bộ 10 CodeSystem Y học cổ truyền sang tài nguyên FHIR JSON sinh sẵn từ dữ liệu nguồn máy đọc được hoặc phụ lục pháp lý, giúp SUSHI ổn định và giữ nguyên provenance pháp lýVNCorePractitioner sang mô hình GPHN hiện hành / CCHN lịch sử, thêm NamingSystem VNGPHN và vn-sp-practitioner-gphn, đồng thời hạ CCHN xuống lớp tương tác liên thông dữ liệu lịch sửidentifier[CCCD] 0..1 → 1..1 per TT 13/2025VNCoreRelatedPerson + example mẹ của bệnh nhi; tách riêng example quyền lợi BHYT cấp trực tiếp cho trẻ và example coverage liên kết người đại diệnparental-proxy/guardian-consent và ví dụ ExampleConsentParentalProxy dùng RelatedPerson làm người thực hiện đồng ý/core/*: package-list.json, qa.html được phục vụ đúng qua /core/Trạng thái: Draft
vn-ext-ethnicity — Dân tộc (54 dân tộc, 121/TCTK-PPCĐ)vn-ext-religion — Tôn giáo (16 tôn giáo, CV 6955/BNV-TGCP)vn-ext-occupation — Nghề nghiệp (VSCO 2020, 1.516 mã, QĐ 34/2020/QĐ-TTg)vn-ext-province — Tỉnh/TP (34 đơn vị, NQ 202/2025)vn-ext-ward — Xã/Phường (~3.321 đơn vị, NQ 202/2025)vn-ext-bhyt-card-type — Loại đối tượng BHYT (53 mã, NĐ 146/2018)vn-ext-primary-care-facility — Nơi ĐKKCB ban đầu (Luật BHYT)vn-ext-insurance-visit-type — Loại KCB BHYT (MALYDO, QĐ 3176)vn-ext-treatment-outcome — Kết quả điều trị (KET_QUA_DTRI, 8 mã, QĐ 3176)vn-ext-org-rank — Hạng bệnh viện (4 hạng, TT 06/2024/TT-BYT)vn-ext-org-level — Tuyến KCBvn-ext-org-type — Loại hình CSKCB (8 loại, Luật KCB 2023)vn-ext-claim-cost-summary — Tổng hợp chi phí Claim (QĐ 697)vn-ext-claim-item-department — Khoa chỉ định dịch vụvn-ext-claim-payment-period — Thời gian thanh toán BHYTvn-ext-insurance-cost-info — Thông tin chi phí BHYTvn-ext-payment-method — Phương thức thanh toánvn-ext-order-date — Ngày y lệnhvn-ext-med-registration-number — Số đăng ký thuốcvn-ext-device-insurance-scope — Phạm vi BH trang thiết bị y tếvn-sp-patient-cccd — Tìm Patient theo CCCD (Luật Căn cước 2023)vn-sp-patient-bhyt — Tìm Patient theo BHYT (Luật BHYT)vn-sp-organization-cskcb — Tìm Organization theo mã CSKCB (QĐ 3176)vn-sp-practitioner-cchn — Tìm Practitioner theo CCHN (Luật KCB 2023, Điều 19-26)vn-sp-coverage-bhyt — Tìm Coverage theo số thẻ BHYT (NĐ 188/2025)vn-sp-encounter-malydo — Tìm Encounter theo MALYDO (QĐ 3176/QĐ-BYT)vn-sp-condition-icd10 — Tìm Condition theo ICD-10 (QĐ 4469/QĐ-BYT, QĐ 98/QĐ-BYT)vn-cm-cls-to-loinc — Ánh xạ CLS VN → LOINC (2.964 chỉ số, 100% coverage, QĐ 1227/QĐ-BYT)vn-cm-religion-to-v3-religious-affiliation — Ánh xạ một phần danh mục tôn giáo Việt Nam sang v3-ReligiousAffiliation cho các trường hợp tương đương rõ về ngữ nghĩa.0, .1, .8, .9 (sai) → .01, .02, .03... (đúng QĐ 2552)"{YHCT} — {YHHĐ} [{ICD-10}]" (VD: "Yêu thống — Đau cột sống thắt lưng [M54.5]")"{YHCT}: {tên thể} [{ICD-10}]" (VD: "Yêu thống: Thể hàn thấp [M54.5]")hierarchyMeaning sửa từ #grouped-by → #is-a (chuẩn FHIR)icd10 (mã ICD-10), yhhd-name (tên bệnh YHHĐ), ma-dung-chung (mã dùng chung BYT)identifier (0..* MS) — Mã phiếu chỉ định / Số yêu cầurequisition (0..1) — Mã nhóm yêu cầu (gộp nhiều XN/DVKT cùng phiếu)performerType (0..1) — Loại chuyên khoa thực hiện, bind VNSpecialtyVScode description: ghi rõ LOINC cho XN (QĐ 1227), ICD-9-CM cho PT/TT (QĐ 387), SNOMED CT cho CĐHAU62.392.5.01 (Thể hàn thấp) thay vì base code U62.392.5| Nếu cần | Nên đọc tiếp |
|---|---|
| Tìm hiểu quy trình phát hành và governance của IG | Release & Governance |
| Hiểu chiến lược ổn định và cam kết backward-compatibility | Stability & Conformance |
| Tải xuống phiên bản hiện hành và các artifact liên quan | Downloads |
This changelog records the release-to-release delta of VN Core. The 0.5.0 entry is the current Draft for Community Review and should be read first when assessing upgrade impact, validation changes, package changes, mapping changes, or new artifact expectations. Older 0.4.0 and 0.3.0 entries are retained as historical release notes.