| Code | Display | Definition | issuanceDate | effectiveDate | status | supersedes | supersededBy | issuingAuthority | officialUrl | shortName | relationshipNote | statusReviewedAt | statusEvidenceUrl | statusEvidenceNote |
| L-25-2008 |
Luật 25/2008/QH12 |
Luật Bảo hiểm y tế gốc. |
2008-11-14 |
2009-07-01 |
in-force |
|
|
Quốc hội |
|
Luật BHYT 2008 |
|
|
|
|
| L-15-2023 |
Luật 15/2023/QH15 |
Luật Khám bệnh, chữa bệnh. |
2023-01-09 |
2024-01-01 |
in-force |
|
|
Quốc hội |
|
Luật KCB 2023 |
|
|
|
|
| L-44-2024 |
Luật 44/2024/QH15 |
Sửa đổi, bổ sung Luật Dược. |
2024-11-21 |
2025-07-01 |
in-force |
|
|
Quốc hội |
|
Luật Dược sửa đổi 2024 |
|
|
|
|
| L-51-2024 |
Luật 51/2024/QH15 |
Sửa đổi Luật Bảo hiểm y tế. |
2024-11-27 |
2025-07-01 |
in-force |
|
|
Quốc hội |
|
Luật BHYT sửa đổi 2024 |
|
|
|
|
| L-91-2025 |
Luật 91/2025/QH15 |
Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân. |
2025-06-26 |
2026-01-01 |
in-force |
|
|
Quốc hội |
|
Luật BVDLCN 2025 |
|
|
|
|
| L-114-2025 |
Luật 114/2025/QH15 |
Luật Phòng bệnh — thay Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm 2007. |
2025-12-10 |
2026-07-01 |
future-effective |
|
|
Quốc hội |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Luat-Phong-benh-658530.aspx |
Luật Phòng bệnh 2025 |
|
|
|
|
| L-116-2025 |
Luật 116/2025/QH15 |
Luật An ninh mạng (sửa đổi). |
2025-12-10 |
2026-07-01 |
future-effective |
|
|
Quốc hội |
|
Luật An ninh mạng 2025 |
|
|
|
|
| L-134-2025 |
Luật 134/2025/QH15 |
Luật Trí tuệ nhân tạo. |
2025-12-10 |
2026-03-01 |
in-force |
|
|
Quốc hội |
|
Luật AI 2025 |
|
|
|
|
| L-24-2018 |
Luật 24/2018/QH14 |
Luật An ninh mạng (gốc). |
2018-06-12 |
2019-01-01 |
in-force |
|
|
Quốc hội |
|
Luật ANM 2018 |
|
|
|
|
| L-72-2025 |
Luật 72/2025/QH15 |
Luật Tổ chức chính quyền địa phương — xác lập mô hình 2 cấp (tỉnh + xã/phường/đặc khu), bỏ cấp huyện. |
2025-06-16 |
2025-07-01 |
in-force |
|
|
Quốc hội |
|
Luật TCQDDP 2025 (2 cấp) |
|
|
|
|
| NQ-202-2025 |
NQ 202/2025/QH15 |
Sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh — 34 tỉnh/thành. |
2025-06-12 |
2025-07-01 |
in-force |
|
|
Quốc hội |
|
NQ 34 tỉnh |
|
|
|
|
| NQ-60-2025 |
NQ 60-NQ/TW |
Tinh gọn bộ máy — nền tảng cho NQ 202/2025/QH15. |
2025-04-12 |
|
in-force |
|
|
Trung ương Đảng |
|
NQ 60-NQ/TW tinh gọn |
|
|
|
|
| ND-98-2021 |
NĐ 98/2021/NĐ-CP |
Quản lý trang thiết bị y tế. |
2021-11-08 |
2022-01-01 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 98/2021/NĐ-CP TBYT |
|
|
|
|
| ND-07-2023 |
NĐ 07/2023/NĐ-CP |
Sửa đổi NĐ 98/2021/NĐ-CP quản lý TBYT. |
2023-03-03 |
2023-03-03 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 07/2023/NĐ-CP sửa NĐ 98/2021/NĐ-CP |
|
|
|
|
| ND-04-2025 |
NĐ 04/2025/NĐ-CP |
Sửa đổi NĐ 98/2021/NĐ-CP và NĐ 07/2023/NĐ-CP quản lý TBYT. |
2025-01-01 |
2025-01-01 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 04/2025/NĐ-CP sửa NĐ 98/2021/NĐ-CP+07 |
|
|
|
|
| ND-233-2025 |
NĐ 233/2025/NĐ-CP |
Cơ chế tài chính, quản lý tài chính quỹ BHYT — quy định nguồn thu, chi, trích lập quỹ dự phòng BHYT. |
2025-08-26 |
2025-08-26 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 233/2025/NĐ-CP tài chính BHYT |
|
|
|
|
| ND-13-2023 |
NĐ 13/2023/NĐ-CP |
Bảo vệ DLCN (gốc, đã hết hiệu lực). |
|
|
superseded |
|
ND-356-2025 |
Chính phủ |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Nghi-dinh-13-2023-ND-CP-bao-ve-du-lieu-ca-nhan-465185.aspx |
NĐ 13/2023/NĐ-CP BVDLCN (cũ) |
|
2026-04-29 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Quyen-dan-su/Nghi-dinh-356-2025-ND-CP-huong-dan-Luat-Bao-ve-du-lieu-ca-nhan-687428.aspx |
NĐ 356/2025/NĐ-CP thay thế NĐ 13/2023/NĐ-CP từ 01/01/2026; chỉ dùng NĐ 13/2023/NĐ-CP cho đối chiếu lịch sử. |
| ND-96-2023 |
NĐ 96/2023/NĐ-CP |
Hướng dẫn Luật KCB 2023. |
2023-12-30 |
2024-01-01 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 96/2023/NĐ-CP Luật KCB |
|
|
|
|
| ND-137-2024 |
NĐ 137/2024/NĐ-CP |
Giao dịch điện tử — chữ ký số. |
2024-10-23 |
2024-10-23 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 137/2024/NĐ-CP GDĐT |
|
|
|
|
| ND-102-2025 |
NĐ 102/2025/NĐ-CP |
Quản lý dữ liệu y tế số. |
2025-05-13 |
2025-07-01 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 102/2025/NĐ-CP DLYT |
|
|
|
|
| ND-164-2025 |
NĐ 164/2025/NĐ-CP |
Giao dịch điện tử trong BHXH. |
2025-06-29 |
2025-07-01 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 164/2025/NĐ-CP GDĐT BHXH |
|
|
|
|
| ND-188-2025 |
NĐ 188/2025/NĐ-CP |
Hướng dẫn thi hành Luật BHYT. |
2025-07-01 |
2025-08-15 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Nghi-dinh-188-2025-ND-CP-huong-dan-Luat-Bao-hiem-y-te-641049.aspx |
NĐ 188/2025/NĐ-CP BHYT |
|
|
|
|
| ND-278-2025 |
NĐ 278/2025/NĐ-CP |
Kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc; chuẩn hóa dữ liệu và thống nhất qua Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu chậm nhất 31/12/2026. |
2025-10-22 |
2025-10-22 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Nghi-dinh-278-2025-ND-CP-ket-noi-chia-se-du-lieu-bat-buoc-giua-co-quan-he-thong-chinh-tri-678102.aspx |
NĐ 278/2025/NĐ-CP chia sẻ DL |
|
|
|
|
| ND-356-2025 |
NĐ 356/2025/NĐ-CP |
Hướng dẫn Luật BVDLCN — thay NĐ 13/2023/NĐ-CP. |
2025-12-31 |
2026-01-01 |
in-force |
ND-13-2023 |
|
Chính phủ |
|
NĐ 356/2025/NĐ-CP BVDLCN |
|
|
|
|
| ND-90-2026 |
NĐ 90/2026/NĐ-CP |
Xử phạt VPHC trong y tế. |
2026-03-30 |
2026-05-15 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Vi-pham-hanh-chinh/Nghi-dinh-sua-doi-Nghi-dinh-117-2020-ND-CP-xu-phat-vi-pham-hanh-chinh-trong-linh-vuc-y-te-639959.aspx |
NĐ 90/2026/NĐ-CP xử phạt VPHC |
|
2026-06-05 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Vi-pham-hanh-chinh/Nghi-dinh-sua-doi-Nghi-dinh-117-2020-ND-CP-xu-phat-vi-pham-hanh-chinh-trong-linh-vuc-y-te-639959.aspx |
NĐ 90/2026/NĐ-CP có hiệu lực từ 15/05/2026; trạng thái được rà soát lại ngày 05/06/2026 và chuyển sang in-force. |
| ND-42-2025 |
NĐ 42/2025/NĐ-CP |
Chức năng, nhiệm vụ Bộ Y tế. |
2025-02-27 |
2025-02-27 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 42/2025/NĐ-CP BYT |
|
|
|
|
| ND-74-2025 |
NĐ 74/2025/NĐ-CP |
Sửa đổi NĐ 70/2015/NĐ-CP về BHYT đối với quân đội, công an, cơ yếu và dân quân thường trực. |
2025-03-31 |
2025-07-01 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Nghi-dinh-74-2025-ND-CP-sua-doi-Nghi-dinh-70-2015-ND-CP-huong-dan-Luat-Bao-hiem-y-te-650729.aspx |
NĐ 74/2025/NĐ-CP sửa NĐ 70/2015/NĐ-CP |
NĐ 188/2025/NĐ-CP chỉ bãi bỏ khoản 5 Điều 4 của NĐ 74/2025/NĐ-CP từ 01/07/2025; NĐ 74/2025/NĐ-CP không bị thay thế toàn bộ. |
2026-04-29 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Nghi-dinh-188-2025-ND-CP-huong-dan-Luat-Bao-hiem-y-te-641049.aspx |
Điều 70 NĐ 188/2025/NĐ-CP chỉ bãi bỏ khoản 5 Điều 4 của NĐ 74/2025/NĐ-CP; không có căn cứ thay thế toàn bộ NĐ 74/2025/NĐ-CP. |
| ND-148-2025 |
NĐ 148/2025/NĐ-CP |
Phân quyền, phân cấp y tế. |
2025-06-12 |
|
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 148/2025/NĐ-CP phân cấp |
|
|
|
|
| ND-214-2025 |
NĐ 214/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết Luật Đấu thầu (lựa chọn nhà thầu). |
2025-08-04 |
|
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 214/2025/NĐ-CP Đấu thầu |
|
|
|
|
| TT-04-2017 |
TT 04/2017/TT-BYT |
Danh mục VTYT/TBYT thuộc phạm vi BHYT. |
2017-04-14 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 04 VTYT BHYT |
|
|
|
|
| TT-43-2013 |
TT 43/2013/TT-BYT |
DMKT phân tuyến (đã hết hiệu lực 18/10/2024; giữ cho backward audit). |
|
|
superseded |
|
TT-23-2024 |
Bộ Y tế |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-43-2013-TT-BYT-phan-tuyen-chuyen-mon-ky-thuat-co-so-kham-chua-benh-217263.aspx |
TT 43 DMKT (cũ) |
TT 23/2024/TT-BYT làm TT 43 hết hiệu lực từ 18/10/2024, nhưng Điều 4 TT 23 có điều khoản chuyển tiếp cho kỹ thuật đã được phê duyệt đến 30/06/2026. |
2026-04-29 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-23-2024-TT-BYT-Danh-muc-ky-thuat-chuyen-mon-trong-kham-benh-chua-benh-618548.aspx |
Điều 3 TT 23/2024/TT-BYT quy định TT 43/2013/TT-BYT hết hiệu lực từ ngày 18/10/2024; Điều 4 cho phép tiếp tục thực hiện kỹ thuật đã được phê duyệt trong phạm vi chuyên môn đến 30/06/2026. |
| TT-05-2022 |
TT 05/2022/TT-BYT |
Hướng dẫn NĐ 98/2021/NĐ-CP quản lý TBYT. |
2022-03-01 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 05/2022/TT-BYT hướng dẫn TBYT |
|
|
|
|
| TT-06-2024 |
TT 06/2024/TT-BYT |
Phân hạng cơ sở KCB (4 hạng). |
2024-05-16 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 06 phân hạng BV |
|
|
|
|
| TT-32-2023 |
TT 32/2023/TT-BYT |
Phạm vi hành nghề KCB. |
2023-12-31 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 32/2023/TT-BYT hành nghề |
|
|
|
|
| TT-23-2024 |
TT 23/2024/TT-BYT |
Danh mục kỹ thuật KCB hiện hành. |
2024-10-18 |
2024-10-18 |
in-force |
TT-43-2013 |
|
Bộ Y tế |
|
TT 23 DMKT mới |
|
|
|
|
| TT-24-2025 |
TT 24/2025/TT-BYT |
Sửa đổi TT 04/2017/TT-BYT — thống nhất VTYT → TBYT. |
2025-06-30 |
2025-09-01 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 24/2025/TT-BYT sửa TT 04 |
|
|
|
|
| TT-13-2025 |
TT 13/2025/TT-BYT |
Bệnh án điện tử. |
2025-06-06 |
2025-07-21 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 13/2025/TT-BYT EMR |
|
|
|
|
| TT-26-2025 |
TT 26/2025/TT-BYT |
Kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm ngoại trú. |
2025-06-30 |
2025-07-01 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 26/2025/TT-BYT kê đơn |
|
|
|
|
| TT-27-2025 |
TT 27/2025/TT-BYT |
Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền BHYT. |
2025-07-01 |
2025-09-01 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 27 thuốc YHCT BHYT |
|
|
|
|
| TT-37-2024 |
TT 37/2024/TT-BYT |
Danh mục thuốc hóa dược/sinh phẩm BHYT. |
2024-11-16 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 37 thuốc BHYT |
|
|
|
|
| TT-44-2025 |
TT 44/2025/TT-BYT |
Phân cấp thủ tục hành chính TBYT. |
2025-11-22 |
2025-11-22 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 44/2025/TT-BYT TTHC TBYT |
|
|
|
|
| TT-46-2025 |
TT 46/2025/TT-BYT |
Định mức máy móc, thiết bị y tế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. |
|
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 46 định mức TBYT |
|
|
|
|
| TT-46-2018 |
TT 46/2018/TT-BYT |
Bệnh án điện tử (đã hết hiệu lực từ ngày TT 13/2025/TT-BYT được ban hành). |
|
|
superseded |
|
TT-13-2025 |
Bộ Y tế |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Thong-tu-46-2018-TT-BYT-su-dung-va-quan-ly-ho-so-benh-an-dien-tu-391438.aspx |
TT 46 EMR (cũ) |
|
2026-04-29 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-13-2025-TT-BYT-huong-dan-trien-khai-ho-so-benh-an-dien-tu-660113.aspx |
TT 13/2025/TT-BYT quy định TT 46/2018/TT-BYT hết hiệu lực kể từ ngày TT 13/2025/TT-BYT được ban hành. |
| TT-57-2025 |
TT 57/2025/TT-BYT |
Phân nhóm TBYT theo tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng — phục vụ đấu thầu. |
2025-12-31 |
2026-02-15 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 57/2025/TT-BYT phân nhóm TBYT đấu thầu |
|
|
|
|
| TT-59-2025 |
TT 59/2025/TT-BYT |
Sửa đổi TT 05/2022/TT-BYT về kiểm định TBYT. |
|
|
in-force |
|
VBHN-04-2026 |
Bộ Y tế |
|
TT 59/2025/TT-BYT kiểm định TBYT |
|
|
|
|
| TT-06-2026 |
TT 06/2026/TT-BYT |
Mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10. |
2026-04-02 |
2026-07-01 |
future-effective |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 06/2026/TT-BYT ICD-10 |
|
|
|
|
| TT-30-2023 |
TT 30/2023/TT-BYT |
Khám bệnh, chữa bệnh từ xa. |
2023-12-30 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 30 KCB từ xa |
|
|
|
|
| TT-30-2024 |
TT 30/2024/TT-BYT |
Danh mục, nội dung gói dịch vụ y tế cơ bản do Trạm Y tế xã thực hiện. |
2024-11-04 |
2024-12-19 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 30/2024/TT-BYT DVYT cơ bản TYT xã |
|
|
|
|
| TT-35-2024 |
TT 35/2024/TT-BYT |
Tiêu chuẩn chất lượng cơ bản đối với bệnh viện. |
2024-11-16 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 35 chất lượng BV |
|
|
|
|
| TT-38-2024 |
TT 38/2024/TT-BYT |
Hệ thống thông tin quản lý hoạt động KCB. |
2024-11-16 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 38/2024/TT-BYT HTTT KCB |
|
|
|
|
| QD-130-2023 |
QĐ 130/QĐ-BYT |
Chuẩn dữ liệu đầu ra phục vụ BHXH — còn hiệu lực sau sửa đổi. |
2023-01-18 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-130-QD-BYT-2023-chuan-du-lieu-dau-ra-phuc-vu-quan-ly-chi-phi-kham-chua-benh-551553.aspx |
QĐ 130/QĐ-BYT chuẩn dữ liệu đầu ra |
QĐ 130/QĐ-BYT được sửa đổi, bổ sung bởi QĐ 4750/QĐ-BYT và QĐ 3176/QĐ-BYT; không có căn cứ thay thế toàn bộ. |
2026-04-29 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-12-2026-TT-BTC-thu-tuc-giam-dinh-chi-phi-kham-chua-benh-bao-hiem-y-te-694954.aspx |
TT 12/2026/TT-BTC tiếp tục viện dẫn chuỗi QĐ 3176/QĐ-BYT sửa đổi, bổ sung QĐ 4750/QĐ-BYT, QĐ 4750/QĐ-BYT sửa đổi, bổ sung QĐ 130/QĐ-BYT; QĐ 4750/QĐ-BYT cũng ghi các nội dung còn lại của QĐ 130/QĐ-BYT được giữ nguyên. |
| QD-4750-2023 |
QĐ 4750/QĐ-BYT |
Sửa đổi, bổ sung QĐ 130/QĐ-BYT — còn hiệu lực trong chuỗi sửa đổi. |
2023-12-29 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-4750-QD-BYT-2023-sua-doi-Quyet-dinh-130-QD-BYT-dinh-dang-du-lieu-kham-benh-593340.aspx |
QĐ 4750/QĐ-BYT sửa QĐ 130/QĐ-BYT |
QĐ 4750/QĐ-BYT sửa đổi, bổ sung QĐ 130/QĐ-BYT; QĐ 3176/QĐ-BYT tiếp tục sửa đổi, bổ sung QĐ 4750/QĐ-BYT và QĐ 130/QĐ-BYT, không thay thế toàn văn bản. |
2026-04-29 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-4750-QD-BYT-2023-sua-doi-Quyet-dinh-130-QD-BYT-dinh-dang-du-lieu-kham-benh-593340.aspx |
Điều 3 QĐ 4750/QĐ-BYT ghi văn bản có hiệu lực từ ngày ký và các nội dung còn lại của QĐ 130/QĐ-BYT được giữ nguyên; không có điều khoản thay thế toàn bộ QĐ 130/QĐ-BYT hoặc QĐ 4750/QĐ-BYT. |
| QD-3176-2024 |
QĐ 3176/QĐ-BYT |
Chuẩn dữ liệu đầu ra KCB phục vụ BHXH (hiện hành). |
2024-10-29 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-3176-QD-BYT-2024-sua-doi-Quyet-dinh-4750-QD-BYT-130-QD-BYT-du-lieu-chi-phi-kham-chua-benh-629410.aspx |
QĐ 3176/QĐ-BYT BHXH XML |
QĐ 3176/QĐ-BYT là bản sửa đổi, bổ sung mới nhất trong chuỗi QĐ 130/QĐ-BYT -> QĐ 4750/QĐ-BYT -> QĐ 3176/QĐ-BYT; không dùng quan hệ supersedes cho QĐ 4750/QĐ-BYT/QĐ 130/QĐ-BYT nếu không có căn cứ thay thế toàn bộ. |
2026-04-29 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-12-2026-TT-BTC-thu-tuc-giam-dinh-chi-phi-kham-chua-benh-bao-hiem-y-te-694954.aspx |
TT 12/2026/TT-BTC viện dẫn QĐ 3176/QĐ-BYT là văn bản sửa đổi, bổ sung QĐ 4750/QĐ-BYT và QĐ 130/QĐ-BYT; đây là căn cứ hiện hành cho bảng XML, không phải bằng chứng thay thế toàn bộ hai văn bản trước. |
| QD-2919-2025 |
QĐ 2919/QĐ-BYT |
Chuẩn và định dạng dữ liệu điện tử Giấy chứng sinh — tách Bảng 9 khỏi chuỗi QĐ 130/QĐ-BYT; bãi bỏ QĐ 1898/QĐ-BYT. |
2025-09-15 |
2025-10-01 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-2919-QD-BYT-2025-du-lieu-dien-tu-Giay-chung-sinh-672764.aspx |
QĐ 2919/QĐ-BYT dữ liệu Giấy chứng sinh |
Bãi bỏ Bảng 9 (Chỉ tiêu Giấy chứng sinh) ban hành kèm QĐ 130/QĐ-BYT và bãi bỏ QĐ 1898/QĐ-BYT (09/6/2025); là chuẩn dữ liệu điện tử Giấy chứng sinh hiện hành, tách khỏi chuỗi chuẩn dữ liệu đầu ra KCB QĐ 130/QĐ-BYT → QĐ 4750/QĐ-BYT → QĐ 3176/QĐ-BYT. |
2026-06-04 |
|
Rà soát 06/2026: còn hiệu lực; căn cứ NĐ 42/2025/NĐ-CP, NĐ 102/2025/NĐ-CP, TT 22/2025/TT-BYT (Giấy chứng sinh). XML9 (Bảng 9) chuyển căn cứ về QĐ 2919/QĐ-BYT. |
| QD-697-2026 |
QĐ 697/QĐ-BYT |
Mẫu bảng kê chi phí KCB. |
2026-03-19 |
2026-03-19 |
transition |
QD-6556-2018 |
|
Bộ Y tế |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-697-QD-BYT-2026-mau-bang-ke-chi-phi-kham-chua-benh-tai-cac-co-so-kham-benh-698443.aspx |
QĐ 697/QĐ-BYT bảng kê chi phí |
QĐ 697/QĐ-BYT có hiệu lực từ ngày ký 19/03/2026 và thay QĐ 6556/QĐ-BYT; cơ sở KCB được tiếp tục lập bảng kê theo QĐ 6556/QĐ-BYT trong thời gian chưa thực hiện mẫu mới, chậm nhất đến 01/07/2026. |
2026-04-29 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-697-QD-BYT-2026-mau-bang-ke-chi-phi-kham-chua-benh-tai-cac-co-so-kham-benh-698443.aspx |
Điều 3 QĐ 697/QĐ-BYT quy định hiệu lực từ ngày ký và thay QĐ 6556/QĐ-BYT; Điều 4 yêu cầu nâng cấp phần mềm chậm nhất 01/07/2026 và cho phép dùng QĐ 6556/QĐ-BYT trong thời gian chưa thực hiện mẫu mới. |
| QD-6556-2018 |
QĐ 6556/QĐ-BYT |
Mẫu bảng kê chi phí cũ. |
2018-10-30 |
|
transition |
|
QD-697-2026 |
Bộ Y tế |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Tai-chinh-nha-nuoc/Quyet-dinh-6556-QD-BYT-2018-mau-bang-ke-chi-phi-kham-benh-chua-benh-tai-co-so-kham-benh-398332.aspx |
QĐ 6556/QĐ-BYT bảng kê cũ (chuyển tiếp) |
QĐ 697/QĐ-BYT thay QĐ 6556/QĐ-BYT từ ngày ký nhưng cho phép tiếp tục dùng mẫu QĐ 6556/QĐ-BYT trong giai đoạn chuyển tiếp vận hành đến khi thực hiện mẫu mới, chậm nhất 01/07/2026. |
2026-04-29 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-697-QD-BYT-2026-mau-bang-ke-chi-phi-kham-chua-benh-tai-cac-co-so-kham-benh-698443.aspx |
QĐ 697/QĐ-BYT thay QĐ 6556/QĐ-BYT nhưng Điều 4 vẫn cho phép cơ sở KCB lập bảng kê theo QĐ 6556/QĐ-BYT trong thời gian chưa thực hiện mẫu mới; không dùng QĐ 6556/QĐ-BYT làm thiết kế dài hạn. |
| QD-3276-2025 |
QĐ 3276/QĐ-BYT |
Danh mục mã đối tượng đến KCB (27 mã). |
2025-10-17 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 3276/QĐ-BYT mã đối tượng KCB |
|
|
|
|
| QD-2010-2025 |
QĐ 2010/QĐ-BYT |
Danh mục mã tạm thời dùng chung. |
2025-06-19 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 2010/QĐ-BYT mã tạm thời |
|
|
|
|
| QD-7603-2018 |
QĐ 7603/QĐ-BYT |
Bộ mã danh mục dùng chung phiên bản 6 — văn bản gốc cho chain mã hành chính ngành y tế. |
2018-12-25 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Quyet-dinh-7603-QD-BYT-2018-ma-danh-muc-quan-ly-kham-benh-chua-benh-thanh-toan-bao-hiem-y-te-403736.aspx |
QĐ 7603/QĐ-BYT bộ mã v6 |
QĐ 7603/QĐ-BYT được sửa đổi, bổ sung bởi các quyết định sau; QĐ 2010/QĐ-BYT và QĐ 3276/QĐ-BYT không phải căn cứ thay thế toàn bộ QĐ 7603/QĐ-BYT. |
2026-04-29 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-12-2026-TT-BTC-thu-tuc-giam-dinh-chi-phi-kham-chua-benh-bao-hiem-y-te-694954.aspx |
TT 12/2026/TT-BTC tiếp tục yêu cầu mã hóa theo QĐ 7603/QĐ-BYT được sửa đổi, bổ sung bởi QĐ 4905/QĐ-BYT, QĐ 5937/QĐ-BYT, QĐ 824/QĐ-BYT, QĐ 2010/QĐ-BYT và QĐ 3276/QĐ-BYT; không mô tả QĐ 7603/QĐ-BYT là bị thay thế toàn bộ. |
| QD-4905-2019 |
QĐ 4905/QĐ-BYT |
Sửa đổi, bổ sung QĐ 7603/QĐ-BYT — bộ mã danh mục dùng chung (lần 1). |
2019-10-21 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 4905/QĐ-BYT bộ mã sửa đổi lần 1 |
Sửa đổi, bổ sung QĐ 7603/QĐ-BYT (25/12/2018). Viện dẫn tại TT 12/2026/TT-BTC Điều 7 khoản a — không thay thế toàn bộ QĐ 7603/QĐ-BYT. |
2026-04-29 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-12-2026-TT-BTC-thu-tuc-giam-dinh-chi-phi-kham-chua-benh-bao-hiem-y-te-694954.aspx |
TT 12/2026/TT-BTC Điều 7 khoản a tiếp tục yêu cầu mã hóa theo QĐ 7603/QĐ-BYT đã được sửa đổi, bổ sung bởi QĐ 4905/QĐ-BYT; không mô tả QĐ 4905/QĐ-BYT hay QĐ 7603/QĐ-BYT là bị thay thế toàn bộ. |
| QD-5937-2021 |
QĐ 5937/QĐ-BYT |
Sửa đổi, bổ sung QĐ 7603/QĐ-BYT — bộ mã danh mục dùng chung (lần 2). |
2021-12-30 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 5937/QĐ-BYT bộ mã sửa đổi lần 2 |
Sửa đổi, bổ sung QĐ 7603/QĐ-BYT (25/12/2018). Phụ lục 5 (mã khoa) đã bị bãi bỏ bởi QĐ 2010/QĐ-BYT (19/6/2025) Điều 2; các phần còn lại vẫn hiệu lực. Viện dẫn tại TT 12/2026/TT-BTC Điều 7 khoản a. |
2026-04-29 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-12-2026-TT-BTC-thu-tuc-giam-dinh-chi-phi-kham-chua-benh-bao-hiem-y-te-694954.aspx |
TT 12/2026/TT-BTC Điều 7 khoản a tiếp tục yêu cầu mã hóa theo QĐ 7603/QĐ-BYT đã được sửa đổi, bổ sung bởi QĐ 5937/QĐ-BYT; không mô tả QĐ 5937/QĐ-BYT hay QĐ 7603/QĐ-BYT là bị thay thế toàn bộ. |
| QD-824-2023 |
QĐ 824/QĐ-BYT |
Bổ sung 6 danh mục mã dùng chung áp dụng trong quản lý và giám định, thanh toán chi phí KCB BHYT. |
2023-02-15 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 824/QĐ-BYT bộ mã bổ sung 2023 |
Bổ sung QĐ 7603/QĐ-BYT (25/12/2018): (1) loại hình KCB, (2) đối tượng KCB, (3) phương pháp chế biến vị thuốc cổ truyền, (4) thuốc bổ sung theo TT 20/2022/TT-BYT, (5) xăng dầu, (6) đối tượng giám định y khoa. Viện dẫn tại TT 12/2026/TT-BTC Điều 7 khoản a. |
|
|
|
| QD-4469-2020 |
QĐ 4469/QĐ-BYT |
ICD-10 VN. |
2020-10-28 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 4469/QĐ-BYT ICD-10 VN |
|
|
|
|
| QD-98-2022 |
QĐ 98/QĐ-BYT |
Bổ sung mã COVID-19 vào ICD-10 VN. |
2022-01-14 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 98/QĐ-BYT COVID ICD-10 |
|
|
|
|
| QD-2552-2025 |
QĐ 2552/QĐ-BYT |
Mã thuật ngữ YHCT đợt 1. |
2025-08-12 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 2552/QĐ-BYT YHCT đợt 1 |
|
|
|
|
| QD-3080-2025 |
QĐ 3080/QĐ-BYT |
Mã thuật ngữ YHCT đợt 2. |
2025-09-26 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 3080/QĐ-BYT YHCT đợt 2 |
|
|
|
|
| QD-2427-2025 |
QĐ 2427/QĐ-BYT |
Danh mục mã dùng chung thuật ngữ y học lâm sàng — Đợt 1 (thuật ngữ giải phẫu). |
2025-07-25 |
2025-07-25 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 2427/QĐ-BYT thuật ngữ LS đợt 1 |
|
|
|
|
| QD-2493-2025 |
QĐ 2493/QĐ-BYT |
Danh mục mã dùng chung thuật ngữ y học lâm sàng — Đợt 2 (bất thường hình thái). |
2025-08-04 |
2025-08-04 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 2493/QĐ-BYT thuật ngữ LS đợt 2 |
|
|
|
|
| QD-2805-2025 |
QĐ 2805/QĐ-BYT |
Danh mục mã dùng chung thuật ngữ y học lâm sàng — Đợt 3 (dị ứng và phát hiện lâm sàng). |
2025-09-04 |
2025-09-04 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 2805/QĐ-BYT thuật ngữ LS đợt 3 |
|
|
|
|
| QD-1227-2025 |
QĐ 1227/QĐ-BYT |
Danh mục mã chỉ số cận lâm sàng đợt 1 (2.964 chỉ số). |
2025-04-11 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 1227/QĐ-BYT CLS đợt 1 |
|
|
|
|
| QD-1332-VNeID |
QĐ 1332/QĐ-BYT |
Sổ sức khỏe điện tử trên VNeID. |
|
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 1332/QĐ-BYT SKĐT VNeID |
|
|
|
|
| QD-1551-2026 |
QĐ 1551/QĐ-BYT |
Hướng dẫn thu thập, cập nhật, kết nối liên thông dữ liệu khám sức khỏe và tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử trên VNeID. |
2026-05-31 |
2026-05-31 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 1551/QĐ-BYT liên thông KSK + SKĐT VNeID |
Bổ sung QĐ 1332/QĐ-BYT (Sổ SKĐT VNeID); đặc tả dữ liệu mẫu phiếu KSK ghi theo QĐ 3176/QĐ-BYT. Hiệu lực kể từ ngày ký 31/5/2026. |
2026-06-02 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-1551-QD-BYT-2026-Huong-dan-cap-nhat-ket-noi-lien-thong-du-lieu-kham-suc-khoe-707738.aspx |
QĐ 1551/QĐ-BYT ngày 31/5/2026, ký bởi Thứ trưởng Nguyễn Tri Thức; hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. |
| QD-1272-2026 |
QĐ 1272/QĐ-BYT |
Phê duyệt kế hoạch triển khai nhiệm vụ khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí ít nhất mỗi năm một lần cho người dân. |
2026-05-06 |
2026-05-06 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 1272/QĐ-BYT KSK định kỳ miễn phí |
Là căn cứ chương trình cho QĐ 1551/QĐ-BYT (liên thông dữ liệu KSK + Sổ SKĐT). Driver use case khám sức khỏe định kỳ/khám sàng lọc miễn phí hằng năm. |
|
|
|
| QD-1923-2023 |
QĐ 1923/QĐ-BYT |
Kế hoạch triển khai Nền tảng Hồ sơ sức khỏe điện tử — chuẩn hóa nhóm thông tin cơ bản y tế theo tiêu chuẩn HL7 FHIR (mapping/convert FHIR Resources). |
2023-04-20 |
2023-04-20 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 1923/QĐ-BYT nền tảng HSSK ĐT (HL7 FHIR) |
Văn bản nền tảng: lần đầu BYT quy định chuẩn hóa dữ liệu y tế cơ bản theo HL7 FHIR cho Nền tảng Hồ sơ sức khỏe điện tử quốc gia. Cơ sở pháp lý cho việc áp dụng HL7 FHIR tại VN. |
2026-06-02 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-1923-QD-BYT-2023-Ke-hoach-trien-khai-Nen-tang-Ho-so-suc-khoe-dien-tu-564088.aspx |
QĐ 1923/QĐ-BYT ngày 20/4/2023, Bộ Y tế, còn hiệu lực; bắt buộc chuẩn hóa dữ liệu nhóm thông tin cơ bản y tế theo HL7 FHIR. |
| L-84-2015 |
Luật 84/2015/QH13 |
Luật An toàn, vệ sinh lao động — căn cứ khám sức khỏe định kỳ/nghề nghiệp (mẫu lái xe, đường sắt, thuyền viên trong QĐ 1551/QĐ-BYT). |
2015-06-25 |
2016-07-01 |
in-force |
|
|
Quốc hội |
|
Luật ATVSLĐ 2015 |
|
|
|
|
| NQ-282-2025 |
Nghị quyết 282/NQ-CP |
Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện NQ 72-NQ/TW về bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân — căn cứ chính sách của QĐ 1272/QĐ-BYT và QĐ 1551/QĐ-BYT. |
2025-09-15 |
|
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NQ 282/NQ-CP chương trình hành động sức khỏe Nhân dân |
|
|
|
|
| QD-3412-2025 |
QĐ 3412/QĐ-BYT |
Danh mục thông tin cơ bản Hệ thống thông tin lĩnh vực sức khỏe bà mẹ - trẻ em, sức khỏe sinh sản (SKBMTE/SKSS). |
2025-11-03 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 3412/QĐ-BYT danh mục SKBMTE/SKSS |
Data catalog hệ thống thông tin SKBMTE/SKSS (kiểu QĐ 3176/QĐ-BYT). Future scope: profile maternal-child health (Observation sản khoa/sơ sinh) chưa model trong VN Core hiện tại. |
|
|
|
| QD-3955-2025 |
QĐ 3955/QĐ-BYT |
Danh mục thông tin cơ bản của Hệ thống quản lý thông tin trẻ em tại cơ sở. |
2025-12-24 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 3955/QĐ-BYT danh mục thông tin trẻ em |
Data catalog hệ thống quản lý thông tin trẻ em (hoàn cảnh đặc biệt, nguy cơ). Future scope: profile child protection/social care chưa model trong VN Core hiện tại. |
|
|
|
| QD-2780-2025 |
QĐ 2780/QĐ-BYT |
Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng 2026-2028. |
2025-08-29 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 2780/QĐ-BYT TCMR 2026-2028 |
|
|
|
|
| QD-3107-2024 |
QĐ 3107/QĐ-BYT |
Danh pháp TBYT 2023. |
2024-10-21 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 3107/QĐ-BYT danh pháp TBYT 2023 |
|
|
|
|
| QD-847-2025 |
QĐ 847/QĐ-BYT |
Danh pháp TBYT 2024. |
2025-03-12 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 847/QĐ-BYT danh pháp TBYT 2024 |
|
|
|
|
| QD-19-2025-TTg |
QĐ 19/2025/QĐ-TTg |
Danh mục mã đơn vị hành chính 34 tỉnh. |
2025-06-25 |
|
in-force |
|
|
Thủ tướng Chính phủ |
|
QĐ 19/2025/QĐ-TTg mã ĐVHC 34 tỉnh |
|
|
|
|
| QD-11-2026-TTg |
QĐ 11/2026/QĐ-TTg |
Danh mục CSDL quốc gia, gồm CSDL y tế. |
2026-03-28 |
|
in-force |
|
|
Thủ tướng Chính phủ |
|
QĐ 11/2026/QĐ-TTg CSDL quốc gia |
|
|
|
|
| TT-40-2025 |
TT 40/2025/TT-BYT |
Đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập. |
2025-07-15 |
2025-09-01 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 40/2025/TT-BYT đấu thầu thuốc |
|
|
|
|
| TT-41-2025 |
TT 41/2025/TT-BYT |
Tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ. |
2025-11-01 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 41/2025/TT-BYT chức danh BS |
|
|
|
|
| TT-42-2025 |
TT 42/2025/TT-BYT |
Tiêu chuẩn sức khỏe người điều khiển phương tiện giao thông. |
2025-11-01 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 42/2025/TT-BYT SK người lái xe |
|
|
|
|
| TT-43-2025 |
TT 43/2025/TT-BYT |
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ Trạm Y tế xã/phường. |
2025-11-01 |
|
in-force |
|
VBHN-06-2026 |
Bộ Y tế |
|
TT 43 TYT xã |
|
|
|
|
| TT-50-2025 |
TT 50/2025/TT-BYT |
Quy định về thử thuốc trên lâm sàng. |
2025-11-15 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 50/2025/TT-BYT thử thuốc lâm sàng |
|
|
|
|
| TT-52-2025 |
TT 52/2025/TT-BYT |
Phạm vi bắt buộc sử dụng vắc-xin, sinh phẩm y tế. |
2025-11-15 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 52/2025/TT-BYT bắt buộc vắc-xin |
|
|
|
|
| TT-54-2025 |
TT 54/2025/TT-BYT |
Chức năng bệnh viện y học cổ truyền công lập. |
2025-11-20 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 54/2025/TT-BYT BV YHCT công lập |
|
|
|
|
| TT-55-2025 |
TT 55/2025/TT-BYT |
Kê đơn thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu. |
2025-11-20 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 55/2025/TT-BYT kê đơn YHCT |
|
|
|
|
| TT-56-2025 |
TT 56/2025/TT-BYT |
Hướng dẫn quản lý bệnh nghề nghiệp. |
2025-11-20 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 56/2025/TT-BYT bệnh nghề nghiệp |
|
|
|
|
| TT-60-2025 |
TT 60/2025/TT-BYT |
Bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm y tế. |
2025-12-15 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 60/2025/TT-BYT bệnh NN BHYT |
|
|
|
|
| TT-07-2026 |
TT 07/2026/TT-BYT |
Tiêu chuẩn diện tích công trình sự nghiệp y tế. |
2026-03-01 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 07/2026/TT-BYT tiêu chuẩn CSYT |
|
|
|
|
| QD-31-2026 |
QĐ 31/QĐ-BYT |
Công bố dữ liệu Sổ sức khỏe điện tử. |
2026-01-15 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 31/QĐ-BYT SKĐT VNeID |
|
|
|
|
| QD-586-2026 |
QĐ 586/QĐ-BYT |
Kế hoạch triển khai hồ sơ bệnh án điện tử. |
2026-03-09 |
2026-03-09 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 586/QĐ-BYT kế hoạch EMR |
|
|
|
|
| QD-965-2026 |
QĐ 965/QĐ-BYT |
Triển khai hồ sơ bệnh án điện tử tại cơ sở y tế. |
2026-03-15 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 965/QĐ-BYT triển khai EMR |
|
|
|
|
| TT-49-2025 |
TT 49/2025/TT-BYT |
Sửa đổi TT 02/2024/TT-BYT — cấp chứng nhận lương y, người có bài thuốc gia truyền. |
2025-11-15 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 49/2025/TT-BYT chứng nhận lương y |
|
|
|
|
| TT-51-2025 |
TT 51/2025/TT-BYT |
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc. |
2025-11-15 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 51/2025/TT-BYT QCKT thuốc |
|
|
|
|
| TT-53-2025 |
TT 53/2025/TT-BYT |
Sửa đổi TT 43/2025/TT-BYT — chức năng Trạm Y tế xã/phường. |
2025-12-01 |
|
in-force |
TT-43-2025 |
VBHN-06-2026 |
Bộ Y tế |
|
TT 53/2025/TT-BYT sửa TT 43 TYT xã |
|
|
|
|
| QD-4210-BYT |
QĐ 4210/QĐ-BYT |
Chuẩn dữ liệu đầu ra phục vụ BHXH (XML 4210 — legacy trước QĐ 130/QĐ-BYT). |
2017-09-20 |
2017-09-20 |
superseded |
|
QD-130-2023 |
Bộ Y tế |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Quyet-dinh-4210-QD-BYT-2017-du-lieu-dau-ra-trong-thanh-toan-chi-phi-kham-chua-benh-y-te-361955.aspx |
QĐ 4210/QĐ-BYT XML BHXH (legacy) |
QĐ 4210/QĐ-BYT là chuẩn dữ liệu XML legacy trước QĐ 130/QĐ-BYT; QĐ 130/QĐ-BYT là văn bản kế nhiệm trực tiếp. QĐ 4750/QĐ-BYT và QĐ 3176/QĐ-BYT nằm trong chuỗi QĐ 130/QĐ-BYT về sau, không phải văn bản kế nhiệm trực tiếp của QĐ 4210/QĐ-BYT. |
2026-04-29 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-130-QD-BYT-2023-chuan-du-lieu-dau-ra-phuc-vu-quan-ly-chi-phi-kham-chua-benh-551553.aspx |
TVPL hiển thị QĐ 130/QĐ-BYT là văn bản so sánh/thay thế cho QĐ 4210/QĐ-BYT; QĐ 3176/QĐ-BYT chỉ sửa đổi, bổ sung QĐ 4750/QĐ-BYT và QĐ 130/QĐ-BYT. |
| VBHN-14-2025 |
VBHN 14/VBHN-BYT |
Hợp nhất TT 04/2017/TT-BYT + TT 24/2025/TT-BYT. |
2025-12-01 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Van-ban-hop-nhat-14-VBHN-BYT-2025-Thong-tu-dieu-kien-thanh-toan-doi-voi-vat-tu-y-te-thuoc-bao-hiem-y-te-670262.aspx |
VBHN 14/VBHN-BYT TT 04+24 |
|
|
|
|
| QD-387-2026 |
QĐ 387/QĐ-BYT |
Ban hành Bảng phân loại quốc tế phẫu thuật, thủ thuật ICD-9-CM (dùng cho DRG, mã DVKT). |
2026-02-05 |
|
in-force |
QD-4440-BYT |
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 387/QĐ-BYT ICD-9-CM phẫu thuật |
|
|
|
|
| QD-4440-BYT |
QĐ 4440/QĐ-BYT |
Bảng phân loại quốc tế phẫu thuật, thủ thuật ICD-9-CM (bản cũ 2020, đã hết hiệu lực). |
2020-10-27 |
|
superseded |
|
QD-387-2026 |
Bộ Y tế |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-4440-QD-BYT-2020-Bang-phan-loai-quoc-te-phau-thuat-thu-thuat-ICD-9-CM-456153.aspx |
QĐ 4440/QĐ-BYT ICD-9-CM cũ (superseded) |
|
2026-04-29 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-387-QD-BYT-2026-Bang-phan-loai-quoc-te-phau-thuat-thu-thuat-ICD-9-CM-694626.aspx |
QĐ 387/QĐ-BYT quy định QĐ 4440/QĐ-BYT hết hiệu lực thi hành kể từ ngày QĐ 387/QĐ-BYT có hiệu lực. |
| VBHN-08-2026 |
VBHN 08/2026/VBHN-BYT |
Hợp nhất NĐ 98/2021/NĐ-CP + NĐ 07/2023/NĐ-CP + NĐ 04/2025/NĐ-CP quản lý trang thiết bị y tế. |
2026-03-06 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
VBHN 08/2026/VBHN-BYT NĐ 98/2021/NĐ-CP TBYT (hợp nhất) |
|
|
|
|
| VBHN-06-2026 |
VBHN 06/2026/VBHN-BYT |
Hợp nhất TT 43/2025/TT-BYT + TT 53/2025/TT-BYT — chức năng, nhiệm vụ Trạm Y tế xã/phường. |
2026-02-06 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
VBHN 06/2026/VBHN-BYT TYT xã (hợp nhất) |
|
|
|
|
| VBHN-04-2026 |
VBHN 04/2026/VBHN-BYT |
Hợp nhất TT 05/2022/TT-BYT + TT 59/2025/TT-BYT — kiểm định thiết bị y tế. |
2026-01-19 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
VBHN 04/2026/VBHN-BYT kiểm định TBYT (hợp nhất) |
|
|
|
|
| TT-12-2026-BTC |
TT 12/2026/TT-BTC |
Hướng dẫn giám định, thanh toán, quyết toán chi phí KCB BHYT — biên bản quyết toán 06/BH (ban hành bởi Bộ Tài chính). |
2026-02-10 |
2026-02-10 |
in-force |
|
|
Bộ Tài chính |
|
TT 12/2026/TT-BTC BTC giám định BHYT |
|
|
|
|
| QD-4152-2024 |
QĐ 4152/QĐ-BYT |
Kiến trúc số Bộ Y tế khung 3.0 — định hướng dữ liệu dùng chung, kho dữ liệu, tích hợp an toàn. |
2024-12-31 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 4152/QĐ-BYT KTS BYT 3.0 |
|
|
|
|
| QD-3516-2025 |
QĐ 3516/QĐ-BYT |
Chiến lược chuyển đổi số y tế — ưu tiên dữ liệu, CCCD, EMR/HSSK, lớp ứng dụng người dân. |
2025-11-12 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 3516/QĐ-BYT CĐS y tế |
|
|
|
|
| TT-17-2024-BCA |
TT 17/2024/TT-BCA |
Hướng dẫn cấp, quản lý số định danh cá nhân, CCCD. |
|
2024-07-01 |
in-force |
|
|
Bộ Công an |
|
TT 17/2024/TT-BCA BCA CCCD |
|
|
|
|
| ND-163-2025 |
NĐ 163/2025/NĐ-CP |
Hướng dẫn Luật Dược sửa đổi — thay thế NĐ 54/2017/NĐ-CP. |
2025-06-29 |
2025-07-01 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 163/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Dược |
|
|
|
|
| ND-54-2017 |
NĐ 54/2017/NĐ-CP |
Hướng dẫn Luật Dược cũ — đã hết hiệu lực 01/07/2025. |
|
|
superseded |
|
ND-163-2025 |
Chính phủ |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Nghi-dinh-54-2017-ND-CP-huong-dan-Luat-duoc-321256.aspx |
NĐ 54/2017/NĐ-CP Luật Dược (đã thay) |
|
2026-04-29 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Nghi-dinh-163-2025-ND-CP-huong-dan-va-bien-phap-de-to-chuc-thi-hanh-Luat-Duoc-636862.aspx |
NĐ 163/2025/NĐ-CP thay thế NĐ 54/2017/NĐ-CP từ 01/07/2025 theo điều khoản hiệu lực. |
| L-113-2025 |
Luật 113/2025/QH15 |
Luật Dân số — quy định công tác dân số, trong đó khoản 3 Điều 6 cho phép thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi với các bệnh được Bộ Y tế quy định. |
2025-12-10 |
2026-07-01 |
future-effective |
|
|
Quốc hội |
|
Luật Dân số 113/2025 |
|
2026-05-29 |
|
|
| TT-11-2026 |
TT 11/2026/TT-BYT |
Danh mục các bệnh được thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi để phục vụ chẩn đoán và điều trị (137 bệnh theo mã ICD-10). |
2026-05-15 |
2026-07-01 |
future-effective |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 11/2026/TT-BYT danh mục bệnh tiết lộ giới tính thai nhi |
Ban hành theo khoản 3 Điều 6 Luật Dân số 113/2025/QH15; danh mục 137 bệnh mã ICD-10 làm căn cứ VNFetalSexDisclosureDiseaseVS. |
2026-05-29 |
|
|
| QD-582-2026 |
QĐ 582/QĐ-BYT |
Giao dự kiến chi khám chữa bệnh BHYT năm 2026 — thay thế QĐ 32/QĐ-BYT. |
2026-03-09 |
2026-03-09 |
in-force |
QD-32-2026 |
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 582/QĐ-BYT dự kiến chi BHYT 2026 |
|
2026-05-29 |
|
|
| QD-32-2026 |
QĐ 32/QĐ-BYT |
Giao dự kiến chi khám chữa bệnh BHYT năm 2026 (bản đầu) — đã được thay thế bởi QĐ 582/QĐ-BYT. |
2026-01-06 |
|
superseded |
|
QD-582-2026 |
Bộ Y tế |
|
QĐ 32/QĐ-BYT dự kiến chi BHYT (đã thay) |
|
2026-05-29 |
|
|
| QD-966-2026 |
QĐ 966/QĐ-BYT |
Công bố thủ tục hành chính lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh — thay thế QĐ 658/QĐ-BYT. |
2026-04-10 |
2026-05-01 |
in-force |
QD-658-2026 |
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 966/QĐ-BYT công bố TTHC KCB |
|
2026-05-29 |
|
|
| QD-658-2026 |
QĐ 658/QĐ-BYT |
Công bố thủ tục hành chính lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh (bản trước) — đã được thay thế bởi QĐ 966/QĐ-BYT. |
2026-03-16 |
|
superseded |
|
QD-966-2026 |
Bộ Y tế |
|
QĐ 658/QĐ-BYT công bố TTHC KCB (đã thay) |
|
2026-05-29 |
|
|
| TT-04-2026 |
TT 04/2026/TT-BYT |
Phân cấp giải quyết thủ tục hành chính đối với một số kỹ thuật chuyên môn đặc biệt trong khám bệnh, chữa bệnh. |
2026-03-16 |
2026-05-01 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 04/2026/TT-BYT phân cấp TTHC kỹ thuật đặc biệt |
|
2026-05-29 |
|
|
| QD-486-2026 |
QĐ 486/QĐ-BYT |
Quy trình kỹ thuật y học cổ truyền. |
2026-02-13 |
2026-02-13 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 486/QĐ-BYT quy trình kỹ thuật YHCT |
Quy trình kỹ thuật YHCT: Phụ lục 02 áp dụng từ 01/07/2026; các phần khác hiệu lực từ ngày ký 13/02/2026. |
2026-05-29 |
|
|
| QD-622-2026 |
QĐ 622/QĐ-BYT |
Quy trình kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh chuyên ngành Điện quang (Tập 1). |
2026-03-11 |
2026-03-11 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 622/QĐ-BYT quy trình CĐHA Điện quang T1 |
Điều 3 thay thế QĐ 2775/QĐ-BYT 29/08/2025 về quy trình kỹ thuật Điện quang. |
2026-05-29 |
|
|
| VBHN-05-2026 |
VBHN 05/VBHN-BYT |
Hợp nhất quy định về quy trình kỹ thuật y học cổ truyền (hợp nhất từ QĐ 26/2008/QĐ-BYT). |
2026-01-29 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
VBHN 05/VBHN-BYT quy trình kỹ thuật YHCT |
|
2026-05-29 |
|
|
| VBHN-07-2026 |
VBHN 07/VBHN-BYT |
Hợp nhất quy định phân cấp giải quyết thủ tục hành chính KCB (hợp nhất TT 57/2024/TT-BYT và TT 02/2026/TT-BYT). |
2026-03-02 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
VBHN 07/VBHN-BYT phân cấp TTHC KCB |
|
2026-05-29 |
|
|
| VBHN-10-2026 |
VBHN 10/VBHN-BYT |
Hợp nhất quy định phân cấp giải quyết thủ tục hành chính khám bệnh, chữa bệnh. |
2026-03-16 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
VBHN 10/VBHN-BYT phân cấp TTHC KCB |
|
2026-05-29 |
|
|
| QD-01-2008 |
QĐ 01/2008/QĐ-BYT |
Quy chế Cấp cứu, Hồi sức tích cực và Chống độc — yêu cầu xử trí người bệnh cấp cứu theo mức độ ưu tiên (không quy định số mức hay mốc thời gian cụ thể). |
2008-01-21 |
2008-01-21 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
https://luatvietnam.vn/y-te/quyet-dinh-01-2008-qd-byt-bo-y-te-34413-d1.html |
Quy chế Cấp cứu, HSTC & Chống độc |
|
2026-06-03 |
|
Rà soát 06/2026: còn hiệu lực, chưa có văn bản thay thế Quy chế. Thang 5 mức trong VNTriageAcuityCS theo thông lệ quốc tế (ATS), không phải nội dung QĐ 01/2008/QĐ-BYT. |
| TT-27-2021 |
TT 27/2021/TT-BYT |
Quy định kê đơn thuốc bằng hình thức điện tử (đơn thuốc điện tử có giá trị pháp lý như đơn giấy). |
2021-12-20 |
2022-02-15 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-27-2021-TT-BYT-ke-don-thuoc-bang-hinh-thuc-dien-tu-497939.aspx |
Kê đơn thuốc điện tử |
|
2026-06-03 |
|
Rà soát 06/2026: còn hiệu lực; bổ sung bởi TT 26/2025/TT-BYT (kê đơn ngoại trú) nhưng nền tảng đơn thuốc điện tử vẫn áp dụng. |
| QD-808-2022 |
QĐ 808/QĐ-BYT |
Hướng dẫn kết nối Hệ thống đơn thuốc quốc gia (donthuocquocgia.vn); cấu trúc mã đơn 14 ký tự. |
2022-04-01 |
2022-04-01 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
Kết nối Hệ thống đơn thuốc quốc gia |
|
2026-06-03 |
|
Rà soát 06/2026: còn hiệu lực; là căn cứ cấu trúc mã đơn thuốc quốc gia 14 ký tự dùng trong VNPrescriptionCodeNS. |
| QD-425-2025 |
QĐ 425/QĐ-BYT |
Quy chế quản lý, vận hành, sử dụng Hệ thống thông tin Quốc gia về quản lý kê đơn thuốc và bán thuốc theo đơn. |
2025-02-05 |
2025-02-05 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
Quy chế vận hành Hệ thống kê đơn quốc gia |
|
2026-06-03 |
|
Rà soát 06/2026: còn hiệu lực; quy chế quản lý, vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về quản lý kê đơn và bán thuốc theo đơn. |
| TT-14-2013 |
TT 14/2013/TT-BYT |
Hướng dẫn khám sức khỏe (gốc phân loại sức khỏe Loại I–V); vẫn còn hiệu lực, đã được sửa đổi bởi TT 09/2023/TT-BYT. |
2013-05-06 |
2013-07-01 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-14-2013-TT-BYT-huong-dan-kham-suc-khoe-185665.aspx |
Hướng dẫn khám sức khỏe |
Được sửa đổi, bổ sung bởi TT 09/2023/TT-BYT (hiệu lực 20/06/2023); vẫn còn hiệu lực. Là gốc phân loại sức khỏe Loại I–V dùng trong VNHealthCheckupClassificationCS. |
2026-06-03 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-09-2023-TT-BYT-sua-doi-Thong-tu-14-2013-TT-BYT-kham-suc-khoe-565202.aspx |
TT 09/2023/TT-BYT sửa đổi, bổ sung một số điều TT 14/2013/TT-BYT; TT 14/2013/TT-BYT vẫn còn hiệu lực (rà soát 06/2026). |
| QD-121-TCTK |
QĐ 121-TCTK/PPCĐ |
Danh mục thành phần dân tộc Việt Nam (54 dân tộc). Gốc danh mục dân tộc dùng trong VNEthnicityCS. |
1979-03-02 |
|
in-force |
|
|
Tổng cục Thống kê |
|
QĐ 121-TCTK/PPCĐ TCTK — 54 dân tộc VN |
|
|
|
|
| CV-6955-BNV |
CV 6955/BNV-TGCP |
Danh mục tổ chức tôn giáo, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo tại Việt Nam (12/2020). Gốc danh mục tôn giáo dùng trong VNReligionCS. |
2020-12-28 |
|
in-force |
|
|
Bộ Nội vụ — Ban Tôn giáo Chính phủ |
|
CV 6955/BNV-TGCP BNV — danh mục tôn giáo |
|
|
|
|
| QD-34-2020-TTg |
QĐ 34/2020/QĐ-TTg |
Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (VSCO 2020) dùng trong thống kê lao động. Gốc danh mục nghề nghiệp dùng trong CodeSystem nghề nghiệp VN (vn-occupation-cs). |
2020-11-26 |
2021-01-15 |
in-force |
|
|
Thủ tướng Chính phủ |
|
QĐ 34/2020/QĐ-TTg — Danh mục nghề nghiệp VN (VSCO 2020) |
|
|
|
|
| TT-14-2024 |
TT 14/2024/TT-BYT |
Hướng dẫn phương pháp chế biến dược liệu và vị thuốc cổ truyền. Nguồn mô tả phương pháp chế biến dùng trong VNCoreExtTraditionalProcessingMethod (thay TT 30/2017/TT-BYT). |
2024-09-06 |
2024-10-28 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 14/2024/TT-BYT — chế biến dược liệu, vị thuốc cổ truyền |
|
|
|
|